Reference table

The Complete 60 Sexagenary Pairs

The sexagenary cycle pairs 10 Heavenly Stems with 12 Earthly Branches. The stems complete a round every 10 years and the branches every 12, so only after 60 years do both return to the starting point, Giáp Tý. The table below lists all 60 pairs in full.

Read across the row: position in the cycle, stem, branch, full name, then the Na Yin element and its name (Giáp Tý and Ất Sửu, for instance, are both Hải Trung Kim, "gold in the sea"). The last column lists the solar years between 1927 and 2046 that fall on that pair. Each Na Yin name covers exactly two consecutive pairs, so the 60 rows carry only 30 distinct names.

This is traditional Vietnamese calendrical and folk knowledge, published here as a cultural reference rather than as a basis for predicting anyone's fortune.

The 60 stem-branch pairs, their Na Yin element, and the years 1927 to 2046
#StemBranchFull nameAnimalNa Yin elementNa Yin nameSolar years
1GiápGiáp TýChuộtKim (Metal)Hải Trung Kim1984, 2044
2ẤtSửuẤt SửuTrâuKim (Metal)Hải Trung Kim1985, 2045
3BínhDầnBính DầnHổHỏa (Fire)Lư Trung Hỏa1986, 2046
4ĐinhMãoĐinh MãoMèoHỏa (Fire)Lư Trung Hỏa1927, 1987
5MậuThìnMậu ThìnRồngMộc (Wood)Đại Lâm Mộc1928, 1988
6KỷTỵKỷ TỵRắnMộc (Wood)Đại Lâm Mộc1929, 1989
7CanhNgọCanh NgọNgựaThổ (Earth)Lộ Bàng Thổ1930, 1990
8TânMùiTân MùiThổ (Earth)Lộ Bàng Thổ1931, 1991
9NhâmThânNhâm ThânKhỉKim (Metal)Kiếm Phong Kim1932, 1992
10QuýDậuQuý DậuKim (Metal)Kiếm Phong Kim1933, 1993
11GiápTuấtGiáp TuấtChóHỏa (Fire)Sơn Đầu Hỏa1934, 1994
12ẤtHợiẤt HợiLợnHỏa (Fire)Sơn Đầu Hỏa1935, 1995
13BínhBính TýChuộtThủy (Water)Giản Hạ Thủy1936, 1996
14ĐinhSửuĐinh SửuTrâuThủy (Water)Giản Hạ Thủy1937, 1997
15MậuDầnMậu DầnHổThổ (Earth)Thành Đầu Thổ1938, 1998
16KỷMãoKỷ MãoMèoThổ (Earth)Thành Đầu Thổ1939, 1999
17CanhThìnCanh ThìnRồngKim (Metal)Bạch Lạp Kim1940, 2000
18TânTỵTân TỵRắnKim (Metal)Bạch Lạp Kim1941, 2001
19NhâmNgọNhâm NgọNgựaMộc (Wood)Dương Liễu Mộc1942, 2002
20QuýMùiQuý MùiMộc (Wood)Dương Liễu Mộc1943, 2003
21GiápThânGiáp ThânKhỉThủy (Water)Tuyền Trung Thủy1944, 2004
22ẤtDậuẤt DậuThủy (Water)Tuyền Trung Thủy1945, 2005
23BínhTuấtBính TuấtChóThổ (Earth)Ốc Thượng Thổ1946, 2006
24ĐinhHợiĐinh HợiLợnThổ (Earth)Ốc Thượng Thổ1947, 2007
25MậuMậu TýChuộtHỏa (Fire)Tích Lịch Hỏa1948, 2008
26KỷSửuKỷ SửuTrâuHỏa (Fire)Tích Lịch Hỏa1949, 2009
27CanhDầnCanh DầnHổMộc (Wood)Tùng Bách Mộc1950, 2010
28TânMãoTân MãoMèoMộc (Wood)Tùng Bách Mộc1951, 2011
29NhâmThìnNhâm ThìnRồngThủy (Water)Trường Lưu Thủy1952, 2012
30QuýTỵQuý TỵRắnThủy (Water)Trường Lưu Thủy1953, 2013
31GiápNgọGiáp NgọNgựaKim (Metal)Sa Trung Kim1954, 2014
32ẤtMùiẤt MùiKim (Metal)Sa Trung Kim1955, 2015
33BínhThânBính ThânKhỉHỏa (Fire)Sơn Hạ Hỏa1956, 2016
34ĐinhDậuĐinh DậuHỏa (Fire)Sơn Hạ Hỏa1957, 2017
35MậuTuấtMậu TuấtChóMộc (Wood)Bình Địa Mộc1958, 2018
36KỷHợiKỷ HợiLợnMộc (Wood)Bình Địa Mộc1959, 2019
37CanhCanh TýChuộtThổ (Earth)Bích Thượng Thổ1960, 2020
38TânSửuTân SửuTrâuThổ (Earth)Bích Thượng Thổ1961, 2021
39NhâmDầnNhâm DầnHổKim (Metal)Kim Bạc Kim1962, 2022
40QuýMãoQuý MãoMèoKim (Metal)Kim Bạc Kim1963, 2023
41GiápThìnGiáp ThìnRồngHỏa (Fire)Phú Đăng Hỏa1964, 2024
42ẤtTỵẤt TỵRắnHỏa (Fire)Phú Đăng Hỏa1965, 2025
43BínhNgọBính NgọNgựaThủy (Water)Thiên Hà Thủy1966, 2026
44ĐinhMùiĐinh MùiThủy (Water)Thiên Hà Thủy1967, 2027
45MậuThânMậu ThânKhỉThổ (Earth)Đại Trạch Thổ1968, 2028
46KỷDậuKỷ DậuThổ (Earth)Đại Trạch Thổ1969, 2029
47CanhTuấtCanh TuấtChóKim (Metal)Thoa Xuyến Kim1970, 2030
48TânHợiTân HợiLợnKim (Metal)Thoa Xuyến Kim1971, 2031
49NhâmNhâm TýChuộtMộc (Wood)Tang Đố Mộc1972, 2032
50QuýSửuQuý SửuTrâuMộc (Wood)Tang Đố Mộc1973, 2033
51GiápDầnGiáp DầnHổThủy (Water)Đại Khê Thủy1974, 2034
52ẤtMãoẤt MãoMèoThủy (Water)Đại Khê Thủy1975, 2035
53BínhThìnBính ThìnRồngThổ (Earth)Sa Trung Thổ1976, 2036
54ĐinhTỵĐinh TỵRắnThổ (Earth)Sa Trung Thổ1977, 2037
55MậuNgọMậu NgọNgựaHỏa (Fire)Thiên Thượng Hỏa1978, 2038
56KỷMùiKỷ MùiHỏa (Fire)Thiên Thượng Hỏa1979, 2039
57CanhThânCanh ThânKhỉMộc (Wood)Thạch Lựu Mộc1980, 2040
58TânDậuTân DậuMộc (Wood)Thạch Lựu Mộc1981, 2041
59NhâmTuấtNhâm TuấtChóThủy (Water)Đại Hải Thủy1982, 2042
60QuýHợiQuý HợiLợnThủy (Water)Đại Hải Thủy1983, 2043

The 10 stems: Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý. The 12 branches: Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi. Look up the Can Chi of a specific date.

A year's Can Chi follows the LUNAR year. This table approximates it with the solar year (as the rest of the site does), so the stretch from 1 January to Tết still belongs to the previous year's Can Chi.

Trích dẫn trang này

Nguồn: Nhật Nguyệt - https://nhatnguyet.org/bang/60-hoa-giap