Tháng 9/2026 có ngày tốt nào?
Tháng 9/2026 có 14 ngày được Nhật Nguyệt xếp là ngày tốt theo mục đích (tính theo dương lịch): Cưới hỏi ngày 5, 19 và 28; Khai trương ngày 7, 9, 16, 18, 25 và 27; Xuất hành ngày 9, 13, 18, 22 và 27; Động thổ ngày 3, 7, 12, 16, 25 và 30.
Tính cho tháng 9/2026 (30 ngày), theo giờ Việt Nam (GMT+7).
Ngày tốt cho cưới hỏi
| Ngày dương | Âm lịch | Mức | Lý do |
|---|---|---|---|
| 05/09/2026 Thứ Bảy | 24/7 | Tốt | Ngày Nhâm Ngọ, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Thân). Số Ngày Vũ Trụ 6 hợp cho việc nhà, chăm người thân. |
| 19/09/2026 Thứ Bảy | 9/8 | Tốt | Ngày Bính Thân, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Dậu). Số Ngày Vũ Trụ 2 hợp cho nối lại liên lạc, hoà giải. |
| 28/09/2026 Thứ Hai | 18/8 | Rất tốt | Ngày Ất Tỵ, Chi ngày (Tỵ) Tam Hợp với Chi tháng âm (Dậu). Số Ngày Vũ Trụ 2 hợp cho nối lại liên lạc, hoà giải. |
Ngoài giờ hoàng đạo, lễ cưới truyền thống thường xem thêm tuổi hợp của CẢ 2 người (dùng thêm tiện ích Xem tuổi hợp).
Ngày tốt cho khai trương
| Ngày dương | Âm lịch | Mức | Lý do |
|---|---|---|---|
| 07/09/2026 Thứ Hai | 26/7 | Tốt | Ngày Giáp Thân, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Thân). Số Ngày Vũ Trụ 8 hợp cho bàn hợp đồng, xem lại chi tiêu. |
| 09/09/2026 Thứ Tư | 28/7 | Tốt | Ngày Bính Tuất, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Thân). Số Ngày Vũ Trụ 1 hợp cho mở việc mới, gửi đề xuất. |
| 16/09/2026 Thứ Tư | 6/8 | Rất tốt | Ngày Quý Tỵ, Chi ngày (Tỵ) Tam Hợp với Chi tháng âm (Dậu). Số Ngày Vũ Trụ 8 hợp cho bàn hợp đồng, xem lại chi tiêu. |
| 18/09/2026 Thứ Sáu | 8/8 | Tốt | Ngày Ất Mùi, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Dậu). Số Ngày Vũ Trụ 1 hợp cho mở việc mới, gửi đề xuất. |
| 25/09/2026 Thứ Sáu | 15/8 | Tốt | Ngày Nhâm Dần, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Dậu). Số Ngày Vũ Trụ 8 hợp cho bàn hợp đồng, xem lại chi tiêu. |
| 27/09/2026 Chủ Nhật | 17/8 | Tốt | Ngày Giáp Thìn, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Dậu). Số Ngày Vũ Trụ 1 hợp cho mở việc mới, gửi đề xuất. |
Nên chọn giờ hoàng đạo, hợp tuổi gia chủ (Tam Hợp) và tránh giờ Tứ Hành Xung/Lục Hại với tuổi gia chủ.
Ngày tốt cho xuất hành
| Ngày dương | Âm lịch | Mức | Lý do |
|---|---|---|---|
| 09/09/2026 Thứ Tư | 28/7 | Tốt | Ngày Bính Tuất, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Thân). Số Ngày Vũ Trụ 1 hợp cho mở việc mới, gửi đề xuất. |
| 13/09/2026 Chủ Nhật | 3/8 | Tốt | Ngày Canh Dần, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Dậu). Số Ngày Vũ Trụ 5 hợp cho việc phát sinh, dịch chuyển. |
| 18/09/2026 Thứ Sáu | 8/8 | Tốt | Ngày Ất Mùi, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Dậu). Số Ngày Vũ Trụ 1 hợp cho mở việc mới, gửi đề xuất. |
| 22/09/2026 Thứ Ba | 12/8 | Tốt | Ngày Kỷ Hợi, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Dậu). Số Ngày Vũ Trụ 5 hợp cho việc phát sinh, dịch chuyển. |
| 27/09/2026 Chủ Nhật | 17/8 | Tốt | Ngày Giáp Thìn, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Dậu). Số Ngày Vũ Trụ 1 hợp cho mở việc mới, gửi đề xuất. |
Xuất hành đầu năm/đầu tháng nên chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi; nếu không có giờ hợp tuyệt đối, ưu tiên giờ không xung khắc.
Ngày tốt cho động thổ
| Ngày dương | Âm lịch | Mức | Lý do |
|---|---|---|---|
| 03/09/2026 Thứ Năm | 22/7 | Rất tốt | Ngày Canh Thìn, Chi ngày (Thìn) Tam Hợp với Chi tháng âm (Thân). Số Ngày Vũ Trụ 4 hợp cho dọn sổ sách, lập kế hoạch. |
| 07/09/2026 Thứ Hai | 26/7 | Tốt | Ngày Giáp Thân, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Thân). Số Ngày Vũ Trụ 8 hợp cho bàn hợp đồng, xem lại chi tiêu. |
| 12/09/2026 Thứ Bảy | 2/8 | Rất tốt | Ngày Kỷ Sửu, Chi ngày (Sửu) Tam Hợp với Chi tháng âm (Dậu). Số Ngày Vũ Trụ 4 hợp cho dọn sổ sách, lập kế hoạch. |
| 16/09/2026 Thứ Tư | 6/8 | Rất tốt | Ngày Quý Tỵ, Chi ngày (Tỵ) Tam Hợp với Chi tháng âm (Dậu). Số Ngày Vũ Trụ 8 hợp cho bàn hợp đồng, xem lại chi tiêu. |
| 25/09/2026 Thứ Sáu | 15/8 | Tốt | Ngày Nhâm Dần, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Dậu). Số Ngày Vũ Trụ 8 hợp cho bàn hợp đồng, xem lại chi tiêu. |
| 30/09/2026 Thứ Tư | 20/8 | Tốt | Ngày Đinh Mùi, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Dậu). Số Ngày Vũ Trụ 4 hợp cho dọn sổ sách, lập kế hoạch. |
Động thổ xây nhà là việc lớn, nên ưu tiên giờ hoàng đạo hợp tuổi VÀ hợp Ngũ Hành bản mệnh của gia chủ.
Ngày nên tránh trong tháng
Các ngày có Chi xung hoặc hại với Chi tháng âm lịch: ngày 1, 4, 10, 11, 14, 17, 21, 23, 26, 29. Tiêu chí này không phụ thuộc việc bạn định làm nên áp dụng chung cho cả bốn mục đích ở trên.
Danh sách này được xếp hạng thế nào
Danh sách trên ghép 2 hệ khác nguồn gốc, cố ý không cộng thành điểm: (1) lịch can chi, tức Chi của ngày so với Chi của tháng âm lịch, Tam Hợp là thuận, Tứ Hành Xung hoặc Lục Hại là nghịch; (2) thần số học, tức Số Ngày Vũ Trụ, hệ duy nhất nói về LOẠI việc hợp làm trong ngày. Một ngày vào danh sách khi hệ (2) khớp loại việc và hệ (1) không nghịch; được ghi "rất tốt" khi hệ (1) còn thuận. Đây là quy ước do Nhật Nguyệt công bố công khai, không phải một bảng ngày tốt cổ truyền có sẵn.
Cần đọc kèm
Chọn ngày tốt là tri thức truyền thống mang tính tham khảo văn hoá, chưa được khoa học kiểm chứng. Với việc hệ trọng (cưới hỏi, động thổ, an táng), thực hành dân gian còn xét tuổi của người đứng ra làm. Phần đó cần tiện ích Xem ngày theo việc, không thể trả lời chung cho mọi người.
Chọn ngày tốt là tri thức truyền thống, mang tính tham khảo văn hoá và chưa được khoa học kiểm chứng. Trang này không khuyên bạn hoãn hay dời một việc hệ trọng chỉ vì ngày không nằm trong danh sách.
Trích dẫn trang này
Nguồn: Nhật Nguyệt - https://nhatnguyet.org/thang-nay-co-ngay-tot-nao