Tháng 10/2026 có ngày tốt nào?
Tháng 10/2026 có 13 ngày được Nhật Nguyệt xếp là ngày tốt theo mục đích (tính theo dương lịch): Cưới hỏi ngày 4, 9, 13, 22, 27 và 31; Khai trương ngày 6, 15 và 17; Xuất hành ngày 17; Động thổ ngày 2, 6, 11, 15, 20 và 29.
Tính cho tháng 10/2026 (31 ngày), theo giờ Việt Nam (GMT+7).
Ngày tốt cho cưới hỏi, tháng 10/2026
| Ngày dương | Âm lịch | Mức | Lý do |
|---|---|---|---|
| 04/10/2026Chủ Nhật | Âm 24/8 | Tốt | Ngày Tân Hợi, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Dậu). Số Ngày Vũ Trụ 6 hợp cho việc nhà, chăm người thân. |
| 09/10/2026Thứ Sáu | Âm 29/8 | Tốt | Ngày Bính Thìn, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Dậu). Số Ngày Vũ Trụ 2 hợp cho nối lại liên lạc, hoà giải. |
| 13/10/2026Thứ Ba | Âm 4/9 | Tốt | Ngày Canh Thân, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Tuất). Số Ngày Vũ Trụ 6 hợp cho việc nhà, chăm người thân. |
| 22/10/2026Thứ Năm | Âm 13/9 | Tốt | Ngày Kỷ Tỵ, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Tuất). Số Ngày Vũ Trụ 6 hợp cho việc nhà, chăm người thân. |
| 27/10/2026Thứ Ba | Âm 18/9 | Tốt | Ngày Giáp Tuất, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Tuất). Số Ngày Vũ Trụ 2 hợp cho nối lại liên lạc, hoà giải. |
| 31/10/2026Thứ Bảy | Âm 22/9 | Rất tốt | Ngày Mậu Dần, Chi ngày (Dần) Tam Hợp với Chi tháng âm (Tuất). Số Ngày Vũ Trụ 6 hợp cho việc nhà, chăm người thân. |
Ngoài giờ hoàng đạo, đám cưới thường xem tuổi của cả cô dâu lẫn chú rể. Tiện ích Xem ngày cưới chấm ngày cho cả hai người.
Ngày tốt cho khai trương, tháng 10/2026
| Ngày dương | Âm lịch | Mức | Lý do |
|---|---|---|---|
| 06/10/2026Thứ Ba | Âm 26/8 | Rất tốt | Ngày Quý Sửu, Chi ngày (Sửu) Tam Hợp với Chi tháng âm (Dậu). Số Ngày Vũ Trụ 8 hợp cho bàn hợp đồng, xem lại chi tiêu. |
| 15/10/2026Thứ Năm | Âm 6/9 | Tốt | Ngày Nhâm Tuất, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Tuất). Số Ngày Vũ Trụ 8 hợp cho bàn hợp đồng, xem lại chi tiêu. |
| 17/10/2026Thứ Bảy | Âm 8/9 | Tốt | Ngày Giáp Tý, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Tuất). Số Ngày Vũ Trụ 1 hợp cho mở việc mới, gửi đề xuất. |
Nên chọn giờ hoàng đạo thuộc nhóm tam hợp với tuổi chủ cửa hàng, tránh giờ tứ hành xung hay lục hại với tuổi ấy.
Ngày tốt cho xuất hành, tháng 10/2026
| Ngày dương | Âm lịch | Mức | Lý do |
|---|---|---|---|
| 17/10/2026Thứ Bảy | Âm 8/9 | Tốt | Ngày Giáp Tý, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Tuất). Số Ngày Vũ Trụ 1 hợp cho mở việc mới, gửi đề xuất. |
Xuất hành đầu năm hay đầu tháng thì chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi. Không có giờ nào hợp hẳn thì lấy giờ không xung với tuổi.
Ngày tốt cho động thổ, tháng 10/2026
| Ngày dương | Âm lịch | Mức | Lý do |
|---|---|---|---|
| 02/10/2026Thứ Sáu | Âm 22/8 | Tốt | Ngày Kỷ Dậu, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Dậu). Số Ngày Vũ Trụ 4 hợp cho dọn sổ sách, lập kế hoạch. |
| 06/10/2026Thứ Ba | Âm 26/8 | Rất tốt | Ngày Quý Sửu, Chi ngày (Sửu) Tam Hợp với Chi tháng âm (Dậu). Số Ngày Vũ Trụ 8 hợp cho bàn hợp đồng, xem lại chi tiêu. |
| 11/10/2026Chủ Nhật | Âm 2/9 | Rất tốt | Ngày Mậu Ngọ, Chi ngày (Ngọ) Tam Hợp với Chi tháng âm (Tuất). Số Ngày Vũ Trụ 4 hợp cho dọn sổ sách, lập kế hoạch. |
| 15/10/2026Thứ Năm | Âm 6/9 | Tốt | Ngày Nhâm Tuất, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Tuất). Số Ngày Vũ Trụ 8 hợp cho bàn hợp đồng, xem lại chi tiêu. |
| 20/10/2026Thứ Ba | Âm 11/9 | Tốt | Ngày Đinh Mão, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Tuất). Số Ngày Vũ Trụ 4 hợp cho dọn sổ sách, lập kế hoạch. |
| 29/10/2026Thứ Năm | Âm 20/9 | Tốt | Ngày Bính Tý, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Tuất). Số Ngày Vũ Trụ 4 hợp cho dọn sổ sách, lập kế hoạch. |
Động thổ là việc lớn, nên chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi gia chủ. Năm làm nhà thì xem ở tiện ích Xem tuổi làm nhà.
Ngày nên tránh trong tháng 10/2026
Các ngày có Chi xung hoặc hại với Chi tháng âm lịch: ngày 3, 5, 8, 12, 14, 18, 21, 24, 26, 30. Tiêu chí này không phụ thuộc việc anh chị định làm nên áp dụng chung cho cả bốn mục đích ở trên.
Tháng sau: 11/2026 có ngày tốt nào?
Tháng 11/2026 có 16 ngày được Nhật Nguyệt xếp là ngày tốt theo mục đích (tính theo dương lịch): Cưới hỏi ngày 3, 8, 17, 21 và 26; Khai trương ngày 14, 16, 23 và 25; Xuất hành ngày 11, 16, 20, 25 và 29; Động thổ ngày 1, 10, 14, 19, 23 và 28.
Ngày tốt cho cưới hỏi, tháng 11/2026
| Ngày dương | Âm lịch | Mức | Lý do |
|---|---|---|---|
| 03/11/2026Thứ Ba | Âm 25/9 | Tốt | Ngày Tân Tỵ, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Tuất). Số Ngày Vũ Trụ 6 hợp cho việc nhà, chăm người thân. |
| 08/11/2026Chủ Nhật | Âm 30/9 | Tốt | Ngày Bính Tuất, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Tuất). Số Ngày Vũ Trụ 2 hợp cho nối lại liên lạc, hoà giải. |
| 17/11/2026Thứ Ba | Âm 9/10 | Rất tốt | Ngày Ất Mùi, Chi ngày (Mùi) Tam Hợp với Chi tháng âm (Hợi). Số Ngày Vũ Trụ 2 hợp cho nối lại liên lạc, hoà giải. |
| 21/11/2026Thứ Bảy | Âm 13/10 | Tốt | Ngày Kỷ Hợi, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Hợi). Số Ngày Vũ Trụ 6 hợp cho việc nhà, chăm người thân. |
| 26/11/2026Thứ Năm | Âm 18/10 | Tốt | Ngày Giáp Thìn, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Hợi). Số Ngày Vũ Trụ 2 hợp cho nối lại liên lạc, hoà giải. |
Ngoài giờ hoàng đạo, đám cưới thường xem tuổi của cả cô dâu lẫn chú rể. Tiện ích Xem ngày cưới chấm ngày cho cả hai người.
Ngày tốt cho khai trương, tháng 11/2026
| Ngày dương | Âm lịch | Mức | Lý do |
|---|---|---|---|
| 14/11/2026Thứ Bảy | Âm 6/10 | Tốt | Ngày Nhâm Thìn, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Hợi). Số Ngày Vũ Trụ 8 hợp cho bàn hợp đồng, xem lại chi tiêu. |
| 16/11/2026Thứ Hai | Âm 8/10 | Tốt | Ngày Giáp Ngọ, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Hợi). Số Ngày Vũ Trụ 1 hợp cho mở việc mới, gửi đề xuất. |
| 23/11/2026Thứ Hai | Âm 15/10 | Tốt | Ngày Tân Sửu, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Hợi). Số Ngày Vũ Trụ 8 hợp cho bàn hợp đồng, xem lại chi tiêu. |
| 25/11/2026Thứ Tư | Âm 17/10 | Rất tốt | Ngày Quý Mão, Chi ngày (Mão) Tam Hợp với Chi tháng âm (Hợi). Số Ngày Vũ Trụ 1 hợp cho mở việc mới, gửi đề xuất. |
Nên chọn giờ hoàng đạo thuộc nhóm tam hợp với tuổi chủ cửa hàng, tránh giờ tứ hành xung hay lục hại với tuổi ấy.
Ngày tốt cho xuất hành, tháng 11/2026
| Ngày dương | Âm lịch | Mức | Lý do |
|---|---|---|---|
| 11/11/2026Thứ Tư | Âm 3/10 | Tốt | Ngày Kỷ Sửu, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Hợi). Số Ngày Vũ Trụ 5 hợp cho việc phát sinh, dịch chuyển. |
| 16/11/2026Thứ Hai | Âm 8/10 | Tốt | Ngày Giáp Ngọ, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Hợi). Số Ngày Vũ Trụ 1 hợp cho mở việc mới, gửi đề xuất. |
| 20/11/2026Thứ Sáu | Âm 12/10 | Tốt | Ngày Mậu Tuất, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Hợi). Số Ngày Vũ Trụ 5 hợp cho việc phát sinh, dịch chuyển. |
| 25/11/2026Thứ Tư | Âm 17/10 | Rất tốt | Ngày Quý Mão, Chi ngày (Mão) Tam Hợp với Chi tháng âm (Hợi). Số Ngày Vũ Trụ 1 hợp cho mở việc mới, gửi đề xuất. |
| 29/11/2026Chủ Nhật | Âm 21/10 | Rất tốt | Ngày Đinh Mùi, Chi ngày (Mùi) Tam Hợp với Chi tháng âm (Hợi). Số Ngày Vũ Trụ 5 hợp cho việc phát sinh, dịch chuyển. |
Xuất hành đầu năm hay đầu tháng thì chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi. Không có giờ nào hợp hẳn thì lấy giờ không xung với tuổi.
Ngày tốt cho động thổ, tháng 11/2026
| Ngày dương | Âm lịch | Mức | Lý do |
|---|---|---|---|
| 01/11/2026Chủ Nhật | Âm 23/9 | Tốt | Ngày Kỷ Mão, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Tuất). Số Ngày Vũ Trụ 4 hợp cho dọn sổ sách, lập kế hoạch. |
| 10/11/2026Thứ Ba | Âm 2/10 | Tốt | Ngày Mậu Tý, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Hợi). Số Ngày Vũ Trụ 4 hợp cho dọn sổ sách, lập kế hoạch. |
| 14/11/2026Thứ Bảy | Âm 6/10 | Tốt | Ngày Nhâm Thìn, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Hợi). Số Ngày Vũ Trụ 8 hợp cho bàn hợp đồng, xem lại chi tiêu. |
| 19/11/2026Thứ Năm | Âm 11/10 | Tốt | Ngày Đinh Dậu, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Hợi). Số Ngày Vũ Trụ 4 hợp cho dọn sổ sách, lập kế hoạch. |
| 23/11/2026Thứ Hai | Âm 15/10 | Tốt | Ngày Tân Sửu, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Hợi). Số Ngày Vũ Trụ 8 hợp cho bàn hợp đồng, xem lại chi tiêu. |
| 28/11/2026Thứ Bảy | Âm 20/10 | Tốt | Ngày Bính Ngọ, Chi ngày không xung với Chi tháng âm (Hợi). Số Ngày Vũ Trụ 4 hợp cho dọn sổ sách, lập kế hoạch. |
Động thổ là việc lớn, nên chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi gia chủ. Năm làm nhà thì xem ở tiện ích Xem tuổi làm nhà.
Ngày nên tránh trong tháng 11/2026
Các ngày có Chi xung hoặc hại với Chi tháng âm lịch: ngày 2, 5, 7, 12, 15, 18, 24, 27, 30. Tiêu chí này không phụ thuộc việc anh chị định làm nên áp dụng chung cho cả bốn mục đích ở trên.
Danh sách này được xếp hạng thế nào
Danh sách trên ghép 2 hệ khác nguồn gốc, cố ý không cộng thành điểm: (1) lịch can chi, tức Chi của ngày so với Chi của tháng âm lịch, Tam Hợp là thuận, Tứ Hành Xung hoặc Lục Hại là nghịch; (2) thần số học, tức Số Ngày Vũ Trụ, hệ duy nhất nói về loại việc hợp làm trong ngày. Một ngày vào danh sách khi hệ (2) khớp loại việc và hệ (1) không nghịch; được ghi "rất tốt" khi hệ (1) còn thuận. Đây là quy ước do Nhật Nguyệt công bố công khai, không phải một bảng ngày tốt cổ truyền có sẵn.
Cần đọc kèm
Chọn ngày tốt là tri thức truyền thống mang tính tham khảo văn hoá, chưa được khoa học kiểm chứng. Với việc hệ trọng (cưới hỏi, động thổ, an táng), thực hành dân gian còn xét tuổi của người đứng ra làm. Phần đó cần tiện ích Xem ngày theo việc, không thể trả lời chung cho mọi người.
Chọn ngày tốt là tri thức truyền thống, mang tính tham khảo văn hoá và chưa được khoa học kiểm chứng. Trang này không khuyên anh chị hoãn hay dời một việc hệ trọng chỉ vì ngày không nằm trong danh sách.
Trích dẫn trang này
Nguồn: Nhật Nguyệt - https://nhatnguyet.org/thang-nay-co-ngay-tot-nao
