Bảng tra cứu
24 tiết khí năm 2049
24 tiết khí chia một năm theo VỊ TRÍ CỦA MẶT TRỜI trên hoàng đạo, không theo tháng âm lịch. Cứ mỗi 15 độ kinh độ mặt trời là một tiết khí mới, nên ngày bắt đầu của chúng luôn rơi vào những ngày dương lịch gần cố định, chỉ xê dịch một hai ngày giữa các năm.
Đọc theo hàng: tên tiết khí, ngày dương lịch nó bắt đầu trong năm 2049, kinh độ mặt trời tại thời điểm giao tiết, và hiện tượng thiên văn hoặc thời tiết mà tiết khí đó đánh dấu. 12 dòng được đánh dấu "Tiết" là mốc chuyển trụ tháng trong Bát Tự; 12 dòng còn lại là "Khí", nằm giữa tháng. Bảng xếp theo thứ tự thời gian thật trong năm, nên Tiểu Hàn và Đại Hàn đầu tháng 1 đứng trước Lập Xuân.
Đây là kiến thức lịch pháp cổ truyền phương Đông, dùng để tra cứu và tìm hiểu văn hoá; phần tính toán dựa trên thiên văn nên kiểm chứng được, phần diễn giải ý nghĩa thì mang tính tham khảo.
| Tiết khí | Tên tiếng Anh | Ngày bắt đầu | Kinh độ mặt trời | Loại | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| Tiểu Hàn | Minor Cold | 5/1/2049 | 285° | Tiết | Bắt đầu rét đậm |
| Đại Hàn | Major Cold | 19/1/2049 | 300° | Khí | Thời điểm rét nhất trong năm |
| Lập Xuân | Start of Spring | 3/2/2049 | 315° | Tiết | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ |
| Vũ Thủy | Rain Water | 18/2/2049 | 330° | Khí | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan |
| Kinh Trập | Awakening of Insects | 5/3/2049 | 345° | Tiết | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông |
| Xuân Phân | Vernal Equinox | 20/3/2049 | 0° | Khí | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu |
| Thanh Minh | Clear and Bright | 4/4/2049 | 15° | Tiết | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt |
| Cốc Vũ | Grain Rain | 19/4/2049 | 30° | Khí | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo |
| Lập Hạ | Start of Summer | 5/5/2049 | 45° | Tiết | Bắt đầu mùa hè |
| Tiểu Mãn | Grain Buds | 20/5/2049 | 60° | Khí | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín |
| Mang Chủng | Grain in Ear | 5/6/2049 | 75° | Tiết | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm |
| Hạ Chí | Summer Solstice | 21/6/2049 | 90° | Khí | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu |
| Tiểu Thử | Minor Heat | 6/7/2049 | 105° | Tiết | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất |
| Đại Thử | Major Heat | 22/7/2049 | 120° | Khí | Thời điểm nóng nhất trong năm |
| Lập Thu | Start of Autumn | 7/8/2049 | 135° | Tiết | Bắt đầu mùa thu |
| Xử Thử | End of Heat | 22/8/2049 | 150° | Khí | Cái nóng lui dần |
| Bạch Lộ | White Dew | 7/9/2049 | 165° | Tiết | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh |
| Thu Phân | Autumnal Equinox | 22/9/2049 | 180° | Khí | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu |
| Hàn Lộ | Cold Dew | 8/10/2049 | 195° | Tiết | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ |
| Sương Giáng | Frost Descent | 23/10/2049 | 210° | Khí | Sương muối xuất hiện ở vùng cao |
| Lập Đông | Start of Winter | 7/11/2049 | 225° | Tiết | Bắt đầu mùa đông |
| Tiểu Tuyết | Minor Snow | 22/11/2049 | 240° | Khí | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc |
| Đại Tuyết | Major Snow | 6/12/2049 | 255° | Tiết | Tuyết rơi dày ở phương bắc |
| Đông Chí | Winter Solstice | 21/12/2049 | 270° | Khí | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu |
Xét theo vòng tiết khí (chứ không theo năm dương lịch), thứ tự bắt đầu từ Lập Xuân: Lập Xuân → Vũ Thủy → Kinh Trập → Xuân Phân → Thanh Minh → Cốc Vũ → Lập Hạ → Tiểu Mãn → Mang Chủng → Hạ Chí → Tiểu Thử → Đại Thử → Lập Thu → Xử Thử → Bạch Lộ → Thu Phân → Hàn Lộ → Sương Giáng → Lập Đông → Tiểu Tuyết → Đại Tuyết → Đông Chí → Tiểu Hàn → Đại Hàn. Xem lịch âm dương từng ngày.
Ngày bắt đầu tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của mặt trời, giờ Việt Nam (GMT+7). Lịch in giấy có thể lệch 1 ngày khi thời điểm giao tiết rơi sát nửa đêm hoặc khi nguồn đó dùng múi giờ khác.
Trích dẫn trang này
Nguồn: Nhật Nguyệt - https://nhatnguyet.org/bang/24-tiet-khi/2049