Tới nội dung

Bảng tra cứu

Bảng 12 con giáp hợp khắc

Dân gian Việt Nam xếp quan hệ giữa 12 con giáp thành ba bảng quy ước: Tam Hợp (bốn nhóm ba con giáp nâng đỡ nhau), Tứ Hành Xung (ba nhóm bốn con giáp dễ xung khắc) và Lục Hại (sáu cặp riêng lẻ dễ hiểu lầm nhau). Bảng dưới ghép cả ba vào một ma trận 12x12, nên tra cặp tuổi nào cũng chỉ mất một lần dò.

Đọc theo dòng và cột: tìm con giáp thứ nhất ở cột trái, con giáp thứ hai ở hàng trên, ô giao nhau cho biết quan hệ. Ma trận đối xứng, tra chiều nào cũng cho cùng kết quả. Ô đường chéo là hai người cùng con giáp, không thuộc nhóm hợp hay khắc nào.

Đây là bảng quy ước dân gian mang tính tham khảo văn hoá, không phải phép tính duy nhất và càng không phải cơ sở để quyết định chuyện hôn nhân hay làm ăn.

  • Tam Hợp
  • Lục Hợp (nhị hợp)
  • Tứ Hành Xung
  • Lục Hại
  • Bình thường
  • Cùng chi
Ma trận 12x12 quan hệ giữa các Địa Chi
Chi / ChiTýSửuDầnMãoThìnTỵNgọMùiThânDậuTuấtHợi
Tý (Chuột)=NH-TXTH-TXLHTHTX--
Sửu (Trâu)NH=--TXTHLHTX-THTX-
Dần (Hổ)--=--TXTH-TX-THNH
Mão (Mèo)TX--=LH-TXTH-TXNHTH
Thìn (Rồng)THTX-LH=--TXTHNHTX-
Tỵ (Rắn)-THTX--=--NHTH-TX
Ngọ (Ngựa)TXLHTHTX--=NH-TXTH-
Mùi (Dê)LHTX-THTX-NH=--TXTH
Thân (Khỉ)TH-TX-THNH--=--TX
Dậu (Gà)TXTH-TXNHTHTX--=LH-
Tuất (Chó)-TXTHNHTX-THTX-LH=-
Hợi (Lợn)--NHTH-TX-THTX--=

Bốn bảng gốc

Tam Hợp: Thân - Tý - Thìn; Tỵ - Dậu - Sửu; Dần - Ngọ - Tuất; Hợi - Mão - Mùi.

Lục Hợp: Tý - Sửu; Dần - Hợi; Mão - Tuất; Thìn - Dậu; Tỵ - Thân; Ngọ - Mùi.

Tứ Hành Xung: Dần - Thân - Tỵ - Hợi; Tý - Ngọ - Mão - Dậu; Thìn - Tuất - Sửu - Mùi.

Lục Hại: Tý - Mùi; Sửu - Ngọ; Dần - Tỵ; Mão - Thìn; Thân - Hợi; Dậu - Tuất.

Tra hai năm sinh cụ thể kèm lời khuyên theo mục đích.

Bảng Tam Hợp / Lục Hợp / Tứ Hành Xung / Lục Hại là quy ước dân gian phổ biến, không phải phép tính duy nhất. Tứ Hành Xung theo nhóm bốn là nếp xem tuổi của dân gian Việt; sách cổ chỉ gọi là xung sáu cặp chi đối nhau. Một số trường phái còn xét thêm Thiên Can và ngũ hành nạp âm trước khi kết luận hợp hay khắc.

Bản phát hành

Mã phát hành dữ liệu
2026.10.27-cd6fca71 · manifest.json
Phiên bản bộ
1.2.0
Bộ đổi lần cuối
27/10/2026
Sinh lúc
2026-10-27 08:07 UTC
Số dòng
144 dòng, 8 cột
Băm khuôn cột
57b787d267916c65…sha256 của tên và kiểu từng cột

Tải đúng bản phát hành

Nút “CSV cho Excel” ở đầu trang trả bản có BOM, nên băm khác tệp CSV ở đây.

Thay đổi

Phiên bản 1.2.0 (2026-10-27), loại dữ liệu: Bảng xét thêm Lục Hợp, trước Tứ Hành Xung (theo Hiệp kỷ biện phương thư): 12 ô đổi sang luc_hop, gồm bốn ô Dần Hợi, Tỵ Thân trước là tu_hanh_xung và tám ô trước là binh_thuong. Ghi chú chung nói rõ Tứ Hành Xung theo nhóm bốn là nếp dân gian Việt. Cột không đổi.

Nhật ký thay đổi mọi bộ (CHANGELOG trên GitHub)

Phương pháp

Bộ này không qua mô hình lịch nào.

Phiên bản lõi tính của lượt phát hành: 2.0.0.

Kiểm định

Bất biến kiểm trên chính tệp phát hành:

  • con_giap_1 suy trọn từ chi_1
  • con_giap_2 suy trọn từ chi_2

Loại bằng chứng trong bộ, và mỗi loại kiểm được tới đâu:

  • C. Quy ước của một truyền thống hay một hệ hiện đại: đúng theo quy ước ấy, không đúng hay sai theo nghĩa thực nghiệm; chỗ các phái khác nhau ghi ở bộ diem-bat-dong-giua-cac-phai.

Nguồn gốc

Bảng tra chép từ thư tịch hoặc hệ thống gốc nêu ở nguon_thu_tich và cột nguon.

  • C. Quy ước của một truyền thống hay một hệ hiện đại: chi_1, con_giap_1, chi_2, con_giap_2, quan_he

Dùng lại nội dung của: 12-dia-chi.

Trích dẫn bộ này

Nhật Nguyệt (2026). Quan hệ hợp khắc 12 con giáp (phiên bản 1.2.0, mã phát hành dữ liệu 2026.10.27-cd6fca71) [Bộ dữ liệu]. CC BY 4.0. DOI 10.5281/zenodo.23009396. https://nhatnguyet.org/bang/12-con-giap-hop-khac

DOI khái niệm luôn trỏ bản mới nhất. Zenodo cấp DOI riêng cho mỗi lượt phát hành sau khi phát hành, và lượt kế tiếp ghi DOI ấy vào manifest.

Trích dẫn trang này

Nguồn: Nhật Nguyệt - https://nhatnguyet.org/bang/12-con-giap-hop-khac