首页 / 个人化解读

为一张命盘专门撰写的解读

三种解读,各成一份:八字、紫微斗数、生命灵数。我们用程序排盘,找出典籍对这张命盘的论述,再结合你讲的处境来解读。

解读包含什么,有何不同

  • 命盘由程序排出四柱、十二宫或各个数字,都由 Nhật Nguyệt 的历法计算排出,与免费工具用的是同一套算法。语言模型不负责排盘。
  • 典籍原文标明书名与篇章每一部分先引与你命盘相应的原文,附贴近原意的译文、书名与篇章。若某部分没有相应的原文,会明说那是解读。
  • 结合你的处境来解读解读说明那段原文对这张命盘意味着什么,并举出命盘本身的数据为据。用几句话讲讲你挂心的事,解读就会多出一部分专门回应。
  • 可以去做的事每一部分最后给出几件日常里的具体事:怎么做事、怎么守财、怎么与家人说话。第九部分归纳出最该先做的五件事。

各派读法不同的地方,解读会明说,不会悄悄只取一家。

解读的十个部分

  1. 您命盘里最突出的三件事
  2. 您眼下在问的这件事
  3. 您是怎样的人
  4. 工作与事业
  5. 钱财
  6. 感情与婚姻
  7. 家庭:父母、兄弟姐妹、子女
  8. 您现在走到哪一段
  9. 值得去做的五件事
  10. 附录

第二部分只在你讲述处境时才有。第十部分是附录:命盘、引用的典籍、各派读法不同之处。

三种解读

八字

传统术数 四柱与大运属推算;论断是子平典籍的读法。

依子平诸书读您出生年、月、日、时四柱:为人、工作、钱财、感情、家庭,以及您正走的十年大运。每一部分都有书中所论、讲解和可以做的事。

阅读约需 25 分钟。

紫微斗数

传统术数 诸星在十二宫的位置按安星法排出;论断是紫微斗数典籍的读法。

依紫微斗数读十二宫命盘:各宫守星、三方四正,以及您正走的十年大限。需要知道出生时辰。每一部分都有书中所论、讲解和可以做的事。

阅读约需 25 分钟。

生命灵数

现代体系 各个数字由出生日期与姓名相加得出;每个数字的含义是二十世纪初作者们的约定。

依二十世纪初的数字命理著作读您生日与姓名里的数字:生命灵数、生日九宫格、四个高峰期和个人流年。每一部分都有书中所论、讲解和可以做的事。

阅读约需 25 分钟。

解读的依据

每一种都有三段文字,分别说明哪部分可以计算、哪部分是有典籍可据的传统、哪部分尚无人证明,随后是参考书目与文章。

八字 · 72 种书与文章

Lá số Bát Tự trong bản luận này do lõi tính của Nhật Nguyệt lập, không do mô hình ngôn ngữ. Bốn trụ năm, tháng, ngày, giờ là can chi của thời điểm sinh: trụ tháng đổi theo tiết khí, tức theo hoàng kinh Mặt Trời, còn ngày âm đi theo điểm sóc. Phép tính ấy được đối chiếu với bảng điểm sóc của NASA, bảng tiết khí của Đài thiên văn Paris (IMCCE) và số liệu phân chí của Đài thiên văn Hải quân Mỹ, theo múi giờ UTC+7 cho mọi năm. Ai lập lại theo cùng quy ước cũng ra đúng lá số này. Riêng giờ Tý, Nhật Nguyệt đổi ngày từ 23 giờ, không tách Tý sớm, Tý muộn; có phái làm khác, nên bản luận ghi chú khi gặp giờ ấy.

Lời luận đi từ sách. Mộ chí Hàn Dũ viết cho Lý Hư Trung đời Đường là ghi chép đương thời về phép lấy can chi năm, tháng, ngày sinh để luận đời người. Tứ khố toàn thư tổng mục đời Thanh chép mười bốn bộ sách mệnh, sách tướng, trong đó có Lý Hư Trung Mệnh Thư, Lạc Lộc Tử, Tam Mệnh Thông Hội, và nói thẳng rằng nhiều sách mang tên người xưa là mượn danh. Tử Bình Chân Thuyên, Trích Thiên Tủy, Cùng Thông Bảo Giám còn bản in cũ trong các thư viện quốc gia. Đại bách khoa toàn thư Trung Quốc có mục "Bát tự" và xếp nó vào phong tục. Chao Wei-pang, Richard J. Smith, Stéphanie Homola đã nghiên cứu truyền thống này như một đối tượng lịch sử và văn hoá.

Trong các nghiên cứu Nhật Nguyệt tìm được, chưa có nghiên cứu nào chứng minh lá số Bát Tự cho biết trước việc sẽ xảy ra. Phép thử trực tiếp rất ít: Jung và Yang (2015) so Tứ Trụ với thang đo tính cách ở 148 người lớn, không thấy tương quan đáng kể với tổng số âm dương, chỉ thấy tương quan yếu với ngũ hành. Các nghiên cứu về năm sinh (Wong và Yung 2005; Do và Phung 2010 ở Việt Nam; Mocan và Yu 2020) cho thấy thứ tạo ra khác biệt là niềm tin và sự chuẩn bị của cha mẹ, không phải bản thân năm sinh. Bản luận này vì thế là một cách đọc theo sách, có truyền thống lâu đời, để soi lại mình và sắp việc. Người đọc là người quyết.

古籍原典

  • Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), 蕭吉 (Tiêu Cát), đời Tùy
  • Mộ chí Điện trung Thị ngự sử Lý quân (Lý Hư Trung) (殿中侍御史李君墓誌銘), 韓愈 (Hàn Dũ), đời Đường; Lý Hư Trung mất năm Nguyên Hòa thứ tám
  • Lý Hư Trung Mệnh Thư (李虛中命書), Bản cũ đề Quỷ Cốc Tử soạn, Lý Hư Trung (đời Đường) chú; Tứ khố ngờ là người đời Tống thêm vào, bản Tứ khố toàn thư, chép lại từ Vĩnh Lạc đại điển
  • Lạc Lộc Tử Tam Mệnh Tiêu Tức Phú chú (珞琭子三命消息賦注), Bài phú không rõ tác giả; bản chú đề Từ Tử Bình (徐子平), đời Tống, đời Tống
  • Ngọc Chiếu Định Chân Kinh (玉照定真經), Bản cũ đề Quách Phác (đời Tấn) soạn, Trương Ngung (張顒) chú; Tứ khố cho là mượn danh, bản Tứ khố toàn thư
  • Tam Mệnh Chỉ Mê Phú (三命指迷賦), Bản cũ đề Nhạc Kha (岳珂, đời Tống) bổ chú; Tứ khố ngờ là mượn danh, bản Tứ khố toàn thư
  • Uyên Hải Tử Bình (淵海子平), Trang Wikisource ghi Dương Tông (楊淙), đời Minh; bản in cũ ghi Từ Thăng (徐升), đời Tống, đời Tống tới đời Minh, tuỳ bản
  • Khắc Kinh Đài Tăng Bổ Uyên Hải Tử Bình Đại Toàn (bản khắc năm 1600) (刻京台增補淵海子平大全), 李欽 (Lý Khâm) tăng bổ, 1600 (Minh, Vạn Lịch năm thứ 28)
  • Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 萬民英 (Vạn Dân Anh); bản gốc không đề tên, chỉ đề "Dục Ngô sơn nhân", đời Minh
  • Thần Phong Thông Khảo (Mệnh Lý Chính Tông) (神峰通考), 张楠 (Trương Nam), hiệu Thần Phong, đời Minh
  • Trích Thiên Tủy (滴天髓), Wikisource và bản khắc cuối Minh ghi Lưu Cơ (劉基); bản in 1926 đề Kinh Đồ (京圖) soạn, bản khắc sớm nhất đã mở: cuối đời Minh
  • Tăng Bổ Tinh Bình Hội Hải Mệnh Học Toàn Thư (增補星平會海命學全書), Không đề tên người soạn, không ghi năm
  • Mệnh Lý Ước Ngôn (命理約言), 陳素庵 (Trần Tố Am), đời Thanh, nguyên tác đời Thanh; bản tuyển in 1935
  • Khâm Định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), Trang Thân vương Doãn Lộc (允祿) và các quan vâng sắc soạn, soạn từ năm Càn Long thứ tư, ba năm thì xong
  • Tử Bình Chân Thuyên (子平真詮), 沈孝瞻 (Thẩm Hiếu Chiêm) biên tập, bản in thời Dân quốc, không ghi rõ năm
  • Trích Thiên Tủy Xiển Vi (滴天髓闡微), 任鐵樵 (Nhậm Thiết Tiều), đời Thanh, đời Thanh; bản in 1947
  • Cùng Thông Bảo Giám (窮通寶鑑), Bản in 1926 ghi Dư Tinh Đường giám định, Dư Xuân Đài (余春台) biên tập, bản in đã mở: 1926 và 1937
  • Tăng Đính Mệnh Lý Thám Nguyên (增訂命理探原), 袁樹珊 (Viên Thụ San), 1938 (tái bản)

著录这些典籍的书目与馆藏

  • Tống sử, Nghệ văn chí (quyển 206) (宋史·藝文志(卷二百六))
  • Minh sử, Nghệ văn chí (quyển 98) (明史·藝文志(卷九十八)), 張廷玉 (Trương Đình Ngọc) và các sử quan
  • Tứ khố toàn thư tổng mục đề yếu, quyển 109: Tử bộ, Thuật số loại (mệnh thư, tướng thư) (四庫全書總目提要 卷一百九 子部十九 術數類二), Các quan biên tu Tứ khố toàn thư, đời Thanh, đời Càn Long
  • Tứ khố tổng mục: lời đề yếu Lý Hư Trung Mệnh Thư (四庫全書總目提要 ·《李虛中命書》三卷(永樂大典本)), Các quan biên tu Tứ khố toàn thư, đời Càn Long
  • Tứ khố tổng mục: lời đề yếu Từ thị Lạc Lộc Tử Phú chú (四庫全書總目提要 ·《徐氏珞琭子賦注》二卷(永樂大典本)), Các quan biên tu Tứ khố toàn thư, đời Càn Long
  • Tứ khố tổng mục: lời đề yếu Tam Mệnh Thông Hội (四庫全書總目提要 ·《三命通會》十二卷(編修程晉芳家藏本)), Các quan biên tu Tứ khố toàn thư, đời Càn Long
  • Tứ khố tổng mục: lời đề yếu Khâm Định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (四庫全書總目提要 ·《欽定協紀辨方書》三十六卷), Các quan biên tu Tứ khố toàn thư, đời Càn Long
  • Thanh sử cảo, Nghệ văn chí (quyển 147) (清史稿·藝文志(卷一百四十七)), 吳士鑑, 章鈺, 朱師轍 (theo trang Wikisource)
  • Kho Hán tịch Kanseki Repository: Tam Mệnh Thông Hội (bản Văn Uyên Các Tứ khố toàn thư) (Kanseki Repository(漢籍リポジトリ)KR3g0042 三命通會), Kanseki Repository
  • Thư viện Quốc gia (Đài Bắc), sách hiếm: Trích Thiên Tủy, bản khắc cuối đời Minh của Trường Canh Quán (國家圖書館(臺北)善本:《新鍥誠意伯秘授玄徹通旨滴天髓》明末長庚館刊本), Bản ghi thư viện ghi tác giả Lưu Cơ (劉基), cuối đời Minh
  • Thư viện Quốc gia Trung Quốc, sách thời Dân quốc: Trích Thiên Tủy và Cùng Thông Bảo Giám (Văn Minh thư cục, 1926) (中国国家图书馆 民国图书:《滴天髓·窮通寶鑑》(文明書局,1926)), 秦慎安 (Tần Thận An) hiệu khám, 1926
  • Thư viện Đại học Chiết Giang (CADAL): bản chụp Tam Mệnh Thông Hội trong Khâm Định Tứ khố toàn thư (浙江大学图书馆(CADAL)影印《欽定四庫全書》本《三命通會》), (明)萬民英

百科全书

  • "Bát tự", Đại bách khoa toàn thư Trung Quốc, bản thứ ba trực tuyến (八字(中国大百科全书 第三版 网络版)), 王媛媛 soạn; 毛海莹 sửa
  • "Can chi", Đại bách khoa toàn thư Trung Quốc (干支(中国大百科全书 第三版 网络版)), 陈美东
  • "Ngũ hành", Đại bách khoa toàn thư Trung Quốc (五行(中国大百科全书 第三版 网络版)), 郑开
  • "Phương thuật", Đại bách khoa toàn thư Trung Quốc (方术(中国大百科全书 第三版 网络版)), 王煦华
  • "Quan niệm về vận mệnh", Đại bách khoa toàn thư Trung Quốc (命运观(中国大百科全书 第三版 网络版)), 翟学伟
  • "Nông lịch", Đại bách khoa toàn thư Trung Quốc (农历(中国大百科全书 第三版 网络版)), 成灼; 傅燕宁
  • "Hai mươi bốn tiết khí", Đại bách khoa toàn thư Trung Quốc (二十四节气(中国大百科全书 第三版 网络版)), 刘金沂
  • "Bát tự", Trùng biên Quốc ngữ từ điển tu đính bản, Bộ Giáo dục (Đài Loan) (八字(教育部《重編國語辭典修訂本》)), 教育部 (Bộ Giáo dục, Đài Loan)
  • "Tử Bình", Trùng biên Quốc ngữ từ điển tu đính bản, Bộ Giáo dục (Đài Loan) (子平(教育部《重編國語辭典修訂本》)), 教育部 (Bộ Giáo dục, Đài Loan)
  • "Lịch Trung Hoa", Bách khoa toàn thư Britannica (Chinese calendar (Encyclopaedia Britannica)), Chao Lin
  • "Mười hai con giáp", Bách khoa toàn thư Britannica (Chinese zodiac (Encyclopaedia Britannica)), Frannie Comstock
  • "Ngũ hành", Bách khoa toàn thư Britannica (Wuxing (Encyclopaedia Britannica)), Ban biên tập Britannica; Matt Stefon sửa gần nhất
  • "Âm dương", Bách khoa toàn thư Britannica (Yinyang (Encyclopaedia Britannica)), Ban biên tập Britannica
  • "Chiêm tinh học", Bách khoa toàn thư Britannica (Astrology (Encyclopaedia Britannica)), David E. Pingree
  • "Siêu hình học trong triết học Trung Hoa", Bách khoa triết học Stanford (Metaphysics in Chinese Philosophy (Stanford Encyclopedia of Philosophy)), Franklin Perkins, đăng 2015, sửa lớn 2023
  • "Ngũ hành", Bách khoa triết học Internet (IEP) (Wuxing (Wu-hsing) (Internet Encyclopedia of Philosophy)), Ronnie Littlejohn, Belmont University
  • "Âm dương", Bách khoa triết học Internet (IEP) (Yinyang (Yin-yang) (Internet Encyclopedia of Philosophy)), Robin R. Wang, Loyola Marymount University

学术研究

  • Khoa tính mệnh của người Trung Hoa (The Chinese Science of Fate-Calculation), Chao Wei-pang, 1946
  • Thầy bói và triết gia: chiêm bốc trong xã hội Trung Hoa truyền thống (Fortune-tellers and Philosophers: Divination in Traditional Chinese Society), Richard J. Smith (Rice University), 1991
  • Chiêm bốc và tiên đoán ở Trung Hoa cổ và Hy Lạp cổ (Divination and Prediction in Early China and Ancient Greece), Lisa Raphals (University of California, Riverside), 2013
  • Sách số mệnh và văn hoá bình dân ở Trung Hoa cổ: các bản Nhật thư thời Chiến Quốc, Tần, Hán (Books of Fate and Popular Culture in Early China: The Daybook Manuscripts of the Warring States, Qin, and Han), Donald Harper và Marc Kalinowski chủ biên, 2017
  • Đối mặt với tương lai: lý thuyết và thực hành chiêm bốc ở Đông Á (Coping with the Future: Theories and Practices of Divination in East Asia), Michael Lackner chủ biên, 2018 (bản ghi của đại học ghi 2017)
  • Trung tâm nghiên cứu quốc tế "Số mệnh, tự do và tiên đoán", Đại học Erlangen-Nürnberg (International Consortium for Research in the Humanities: "Fate, Freedom and Prognostication. Strategies for Coping with the Future in East Asia and Europe" (IKGF)), Friedrich-Alexander-Universität Erlangen-Nürnberg, hoạt động 14 năm, nay đã kết thúc
  • Sổ tay chiêm bốc và tiên đoán ở Trung Hoa, phần một (Handbook of Divination and Prognostication in China. Part One: Introduction to the Field), Michael Lackner và Zhao Lu chủ biên, 2022
  • Nghề tính mệnh: hành nghề xem số ở Đài Bắc, Bắc Kinh và Khai Phong (The Art of Fate Calculation: Practicing Divination in Taipei, Beijing, and Kaifeng), Stéphanie Homola (CNRS, Inalco), 2023
  • Lục Trí Cực, "Trung Quốc mệnh lý học sử luận" (qua bài phỏng vấn trên The Paper) (陆致极《中国命理学史论》(访谈:八字命理,中国古人伟大的假说?)), 陆致极 (Lục Trí Cực); người phỏng vấn 徐明徽, sách 2008; bài phỏng vấn 27/02/2015

实证检验研究

  • Ngộ nhận tự xác nhận: một thí nghiệm trong lớp học về tính cả tin (The fallacy of personal validation: a classroom demonstration of gullibility), Bertram R. Forer, 1949
  • Mức sinh của người Triều Tiên ở Nhật chịu ảnh hưởng một niềm tin dân gian năm 1966 (Fertility of the Korean population in Japan influenced by a folk superstition in 1966), Kim Y.S., 1979
  • Ảnh hưởng của con giáp tới mức sinh ở Hồng Kông (The influence of the Chinese zodiac on fertility in Hong Kong SAR), Paul S.F. Yip, Joseph Lee, Y.B. Cheung, 2002
  • Người tuổi Rồng có số tốt hơn không? (Do Dragons Have Better Fate?), Ka-Fu Wong, Linda Yung, 2005
  • Ưa con trai và mức sinh ở Hàn Quốc trong năm Ngọ (Sex preferences and fertility in South Korea during the year of the Horse), Jungmin Lee, Myungho Paik, 2006
  • Đời của lứa sinh năm Bính Ngọ: số liệu nói gì (Lives of the Firehorse Cohort: What the Statistics Show), Hideo Akabayashi, 2008
  • Tác động của việc ưa con trai tới việc tránh sinh: bằng chứng từ năm Bính Ngọ ở Nhật (Causal effects of sex preference on sex-blind and sex-selective child avoidance and substitution across birth years: Evidence from the Japanese year of the fire horse), Chris Rohlfs, Alexander Reed, Hiroyuki Yamada, 2010
  • Tầm quan trọng của việc được mong đợi (The Importance of Being Wanted), Quy-Toan Do, Tung D. Phung, 2010
  • Vận may có ưu ái tuổi Rồng? (Does fortune favor dragons?), Noel D. Johnson, John V.C. Nye, 2011
  • Quan hệ giữa thuyết Tứ Trụ phương Đông và các thang đo tính cách phương Tây (Relations between Eastern Four Pillars Theory and Western Measures of Personality Traits), Seung Ah Jung, Chang Soon Yang, 2015
  • Tỉ số trai gái khi sinh ở Nhật tăng trong năm Bính Ngọ 1966 (The Japanese male:female birth ratio rose in the 1966 Fire-Horse year due to female birth year misrepresentation), Victor Grech, 2016
  • Niềm tin có tạo ra lời tiên tri tự ứng nghiệm? Kết quả học tập của trẻ tuổi Rồng ở Trung Quốc (Can Superstition Create a Self-Fulfilling Prophecy? School Outcomes of Dragon Children in China), Naci Mocan, Han Yu, 2017 (bản thảo NBER); 2020 (bản tạp chí)
  • Lời nguyền Bính Ngọ: niềm tin đã tác động tới mức sinh ở Nhật thế nào (The curse of the Fire-Horse: How superstition impacted fertility rates in Japan), Emi Suzuki, Haruna Kashiwase, 2019
  • Niềm tin, mức sinh và tác động lan sang sắc tộc khác: bằng chứng từ bán đảo Malaysia (Superstition, Fertility, and Interethnic Spillovers: Evidence from Peninsular Malaysia), Emily A. Beam, Slesh A. Shrestha, 2020

越南文著作

  • Dự đoán theo Tứ trụ, Thiệu Vĩ Hoa, Trần Viên; Nguyễn Văn Mậu dịch, 2008 (tái bản lần thứ tư)
  • Tam mệnh thông hội (bản dịch tiếng Việt) (Tam mệnh thông hội), Vạn Dân Anh (đời Minh); Chu Tước Nhi dịch, 2011
紫微斗数 · 48 种书与文章

Lá số trong bản luận này do lõi tính của Nhật Nguyệt lập. Ngày giờ sinh được đổi sang âm lịch theo điểm sóc và tiết khí, tính theo giờ Việt Nam, có đối chiếu với số liệu thiên văn của NASA và Đài thiên văn Paris. Từ đó cung Mệnh, cung Thân, cục và chỗ đứng của từng sao được an bằng quy tắc cố định theo năm, tháng, ngày, giờ sinh, như phần An thân mệnh lệ của Tử Vi Đẩu Số Toàn Thư. Ai lập lại theo cùng quy tắc cũng ra đúng lá số ấy. Sao của Tử Vi là sao quy ước theo lịch: tên mượn của Tử Vi viên, Bắc Đẩu trong thiên văn cổ, còn chỗ đứng trên lá số không phải vị trí thiên thể trên trời lúc sinh.

Lời luận đi từ Tử Vi Đẩu Số Toàn Thư. Truyền thống quy sách cho Trần Đoàn đời Tống; lời tựa đề tên La Hồng Tiên ghi năm 1550. Nghiên cứu hiện đại chưa coi việc quy ấy là đã chứng minh: luận văn của Liao Wei-Juin (2020) soát thư mục Tống, Nguyên, không thấy tên môn này trước đời Minh. Tên sách có trong Vạn Lịch Tục Đạo Tạng, nhưng bản ba quyển trong Đạo Tạng dùng một bộ sao khác với Toàn Thư. Triều Tiên vương triều thực lục năm 1644, Vũ trung tùy bút của Phạm Đình Hổ và bản Nôm An tử vi quốc ngữ ca cho thấy môn này đã lưu hành ở Triều Tiên và Việt Nam. Stéphanie Homola và Richard J. Smith khảo sát nó như một đối tượng lịch sử, văn hoá.

Chưa có nghiên cứu nào chứng minh lá số Tử Vi nói đúng tính cách hay việc sẽ tới. Phép thử trực tiếp duy nhất Nhật Nguyệt tìm được là luận văn của Teo Huay Ching (2018): ba thầy lâu năm đọc lá số của 243 sinh viên, lời đọc nhìn chung không tương quan với các thang đo tâm lý chuẩn. Với chiêm tinh phương Tây, tổng quan của Dean và Kelly (2003) gộp hơn bốn mươi nghiên cứu có đối chứng và không thấy kết quả vượt mức ngẫu nhiên. Bản luận này vì thế không phải lời tiên đoán và không thay ý kiến chuyên môn. Nó là một cách đọc theo sách xưa, có truyền thống vài trăm năm, để người đọc soi lại mình và sắp xếp công việc. Người đọc là người quyết.

古籍原典

  • Tử Vi Đẩu Số Toàn Thư (紫微斗数全书), truyền thống quy cho 陈抟 (Trần Đoàn, hiệu Hi Di); lời tựa đề tên 罗洪先 (La Hồng Tiên), lời tựa ghi 嘉靖庚戌 (Gia Tĩnh Canh Tuất, 1550)
  • Thái Vi phú, Hình Tính phú và các bài luận mở đầu (Toàn Thư, quyển một) (太微赋、形性赋、星垣论、斗数准绳、斗数发微论 (《紫微斗数全书》卷一)), không ghi tác giả; nằm trong Toàn Thư
  • An thân mệnh lệ: quy tắc lập lá số (Toàn Thư, quyển hai) (安身命例 (《紫微斗数全书》卷二)), không ghi tác giả; nằm trong Toàn Thư
  • Tử Vi Đẩu Số, bản ba quyển trong Vạn Lịch Tục Đạo Tạng (紫微斗数 (《万历续道藏》本,三卷)), Wikisource ghi tác giả 陈抟 (Trần Đoàn); bản Kanripo không ghi tác giả, Tục Đạo Tạng
  • Bộ Thiên Ca (Đan Nguyên Tử) (丹元子步天歌), Wikisource ghi 王希明 (Vương Hi Minh), đời Đường
  • Đường Khai Nguyên Chiêm Kinh, quyển 67 (Bắc Đẩu tinh chiêm) (唐开元占经·卷六十七 (石氏中官·北斗星占)), 瞿昙悉达 (Cù Đàm Tất Đạt), đời Đường, theo dòng đề đầu quyển
  • Sử Ký, quyển 27: Thiên Quan thư (史记·卷二十七 天官书), 司马迁 (Tư Mã Thiên), Tây Hán
  • Tấn Thư, quyển 11: Thiên Văn chí (thượng) (晋书·卷十一 天文志上), 房玄龄 (Phòng Huyền Linh) theo tiêu đề trang Wikisource
  • Triều Tiên vương triều thực lục, Nhân Tổ năm thứ 22 (ngày 21 tháng 3) (朝鲜王朝实录·仁祖实录 二十二年 (三月二十一日)), sử quan triều Triều Tiên, năm Nhân Tổ thứ 22 (1644)
  • Nhiệt Hà nhật ký, quyển 3 (热河日记·卷三 驲汛随笔), 朴趾源 (Phác Chỉ Nguyên, 1737 tới 1805) theo trang Wikisource

著录这些典籍的书目与馆藏

  • Vạn Lịch Tục Đạo Tạng (mục lục) (万历续道藏 (目录)), đời Minh, theo tiêu đề trang
  • Kho Hán tịch Kanripo: Tử Vi Đẩu Số, số hiệu Đạo Tạng DZ 1485 (Kanseki Repository KR5h0055 紫微斗數 (DZ 1485))
  • Thiên Khoảnh Đường thư mục, quyển 13 (loại Ngũ hành) (千顷堂书目·卷十三 (五行类)), 黄虞稷 (Hoàng Ngu Tắc), theo dòng đề đầu quyển
  • Đạo Tạng: sách dẫn lịch sử (thư mục đề yếu toàn bộ Đạo Tạng) (The Taoist Canon: A Historical Companion to the Daozang), Kristofer Schipper và Franciscus Verellen chủ biên, 2005 (theo trang BiblioVault)
  • An tử vi quốc ngữ ca (ký hiệu R.293, Thư viện Quốc gia Việt Nam) (安紫微國語歌 (R.293)), khuyết danh, không ghi năm

百科全书

  • Trần Đoàn (Trung Quốc Đại Bách Khoa Toàn Thư, bản thứ ba trực tuyến) (陈抟 (《中国大百科全书》第三版网络版)), 羊华荣 (người viết mục), cập nhật 2023-08-30
  • La Hồng Tiên (Trung Quốc Đại Bách Khoa Toàn Thư) (罗洪先 (《中国大百科全书》第三版网络版)), 郑锡煌、潘玉君 (người viết mục), cập nhật 2025-07-02
  • Đạo Tạng (Trung Quốc Đại Bách Khoa Toàn Thư) (《道藏》 (《中国大百科全书》第三版网络版)), cập nhật 2024-12-13
  • Tam viên nhị thập bát tú (Trung Quốc Đại Bách Khoa Toàn Thư) (三垣二十八宿 (《中国大百科全书》第三版网络版)), 陈美东 (người viết mục), cập nhật 2026-08-08
  • Bắc Đẩu (Trung Quốc Đại Bách Khoa Toàn Thư) (北斗 (《中国大百科全书》第三版网络版)), 李宗伟 (người viết mục), cập nhật 2025-04-17
  • Bộ Thiên Ca (Trung Quốc Đại Bách Khoa Toàn Thư) (《步天歌》 (《中国大百科全书》第三版网络版)), 薄树人 (người viết mục), cập nhật 2022-12-23
  • Khai Nguyên Chiêm Kinh (Trung Quốc Đại Bách Khoa Toàn Thư) (《开元占经》 (《中国大百科全书》第三版网络版)), 陈美东 (người viết mục), cập nhật 2023-07-24
  • Chiêm tinh thuật (Trung Quốc Đại Bách Khoa Toàn Thư) (占星术 (《中国大百科全书》第三版网络版)), 王健民 (người viết mục), cập nhật 2023-02-07
  • Chiêm tinh theo giờ sinh (Trung Quốc Đại Bách Khoa Toàn Thư) (生辰星占术 (《中国大百科全书》第三版网络版)), 靳志佳 (người viết mục), cập nhật 2025-04-25
  • Nông lịch (Trung Quốc Đại Bách Khoa Toàn Thư) (农历 (《中国大百科全书》第三版网络版)), 成灼、傅燕宁 (người viết mục)
  • Tử Vi Đẩu Số (Trùng biên Quốc ngữ từ điển tu đính bản, Bộ Giáo dục Đài Loan) (紫微斗數 (教育部《重編國語辭典修訂本》))
  • Chiêm tinh (Bách khoa toàn thư Britannica) (Astrology (Encyclopaedia Britannica)), David E. Pingree (giáo sư lịch sử toán học, Đại học Brown) và ban biên tập Britannica, cập nhật 29/08/2026
  • Đạo Tạng (Bách khoa toàn thư Britannica) (Daozang (Encyclopaedia Britannica)), ban biên tập Britannica

学术研究

  • Nghệ thuật tính mệnh: việc bói toán ở Đài Bắc, Bắc Kinh và Khai Phong (The Art of Fate Calculation: Practicing Divination in Taipei, Beijing, and Kaifeng), Stéphanie Homola (lời đầu sách: Michael Lackner), xuất bản tháng 1/2023
  • Ảnh hưởng của kinh điển Phật, Đạo và truyền thừa Dịch học đời Đường, Tống đối với Tử Vi Đẩu Số Toàn Thư (唐宋佛道經典及易學傳承對紫微斗數全書影響之探討), 廖維駿 (Liao Wei-Juin); hướng dẫn: 釋永東, 2020
  • Nghiên cứu việc Tử Vi Đẩu Số của Trung Quốc truyền sang Triều Tiên: bối cảnh soạn sách Thâm Cốc bí quyết của Kim Trí (중국 자미두수의 조선전래 연구: 金緻의 『深谷秘訣』 저술 배경을 중심으로), 오정우 (Oh Jeong-woo, Đại học Wonkwang), 2018
  • Thầy bói và triết gia: bói toán trong xã hội Trung Quốc truyền thống (Fortune-tellers and Philosophers: Divination in Traditional Chinese Society), Richard J. Smith, bản điện tử Routledge 2021 (theo trang Taylor & Francis)
  • Đối mặt với tương lai: lý thuyết và thực hành bói toán ở Đông Á (Coping with the Future: Theories and Practices of Divination in East Asia), Michael Lackner (chủ biên), 2018 (theo bản ghi Crossref)
  • Dấu vết một vị tiên Đạo giáo: Trần Đoàn ở Tây Nhạc (Traces of a Daoist Immortal: Chen Tuan 陳摶 of the Western Marchmount), Louis Komjathy, 2024
  • "Gương soi thần khí": Trần Đoàn bàn về tướng thuật ("Mirror of Auras": Chen Tuan on Physiognomy), Livia Kohn, 1988

实证检验研究

  • Tương quan giữa Tử Vi Đẩu Số và các thang đo tâm lý có độ tin cậy, độ hiệu lực (紫微斗數與具信效度心理量表的相關), 張惠清 (Teo Huay Ching); hướng dẫn: 何明洲, 2018
  • Một phép thử mù đôi đối với chiêm tinh (A double-blind test of astrology), Shawn Carlson, 1985
  • Chiêm tinh có liên quan tới ý thức và năng lực ngoại cảm không? (Is Astrology Relevant to Consciousness and Psi?), Geoffrey Dean và Ivan W. Kelly, 2003
  • Chiêm tinh (bài tổng quan) (Astrology), Shawn Carlson, 1988
  • Nguỵ biện "thấy đúng với mình": một minh hoạ trong lớp học về sự cả tin (The fallacy of personal validation: a classroom demonstration of gullibility), Bertram R. Forer, 1949
  • Mê tín có tạo ra lời tiên tri tự ứng nghiệm không? Kết quả học tập của trẻ tuổi Rồng ở Trung Quốc (Can Superstition Create a Self-Fulfilling Prophecy? School Outcomes of Dragon Children of China), Naci Mocan và Han Yu, 8/2017, sửa 5/2019
  • Người tuổi Rồng có số tốt hơn không? (Do Dragons Have Better Fate?), Ka-Fu Wong và Linda Yung, 2005

越南文著作

  • Tử vi đẩu số tân biên (Tử-vi đẩu số tân biên: lập-thành, luận-đoán), Vân-Đằng Thái-Thứ-Lang (biên giả), in lần đầu 1956; bản in lại 1981
  • Tử vi hàm số (Tử-vi hàm-số), Nguyễn-Phát Lộc, in lần đầu 1974; bản in lại 1980
  • Tử vi áo bí biện chứng học, Hà Lạc Dã Phu Việt Viêm Tử, 1979
  • Tử vi đẩu số toàn thư, bản dịch và bình chú (Tử vi đẩu số toàn thư (bản dịch tiếng Việt)), đề tên Hi Di Trần Đoàn; Vũ Tài Lục dịch và bình chú, 1973
  • Tử vi đẩu số phú giải, Thái Vân Trình, 1974
  • Vũ trung tùy bút, chương "Mộng và số" (Vũ trung tùy bút, chương XXXI: Mộng và số), Phạm Đình Hổ; Nguyễn Hữu Tiến dịch, nguyên tác chữ Hán, khoảng cuối thế kỷ 18 đầu thế kỷ 19 (theo ghi chú của trang)
生命灵数 · 59 种书与文章

Phần tính toán của bản luận này chỉ là phép cộng. Ngày, tháng, năm sinh được cộng lại rồi rút về một chữ số; mỗi chữ cái trong họ tên được đổi thành một số từ 1 tới 9 rồi cũng cộng lại. Ai cầm bút tính lại cũng ra đúng những con số ấy, không cần tin ai. Có một điều phải nói rõ: bảng đổi chữ thành số của hệ này dựng cho 26 chữ cái tiếng Anh, như bảng chín cột trong sách của bà L. Dow Balliett (bản quyền 1905). Tiếng Việt có dấu thanh và có những chữ như ă, â, đ, ê, ô, ơ, ư, nên cách Nhật Nguyệt đổi tên tiếng Việt sang số là quy ước của công cụ, không phải điều sách gốc quy định.

Hệ tính theo tên và ngày sinh hình thành ở Mỹ đầu thế kỷ 20: Balliett ở Atlantic City (How to Attain Success Through the Strength of Vibration, bản quyền 1905; The Philosophy of Numbers, 1908), Luo Clement (1908), Cheasley (1916), Campbell (1931), Jordan (1936); biểu đồ ngày sinh và các mũi tên có trong dòng sách Úc của Templeton, còn sách của Phillips (1980) là nền của cuốn sách Việt phổ biến nhất. Các sách ấy nói mình dạy điều "Pythagoras dạy", nhưng đó là vay tên. Điều thật sự cổ là quan niệm của người Pythagoras rằng số là nguyên lý của vạn vật, được Aristotle thuật lại, và phép đổi chữ thành số (gematria) của người Do Thái, Hy Lạp, tới Agrippa năm 1533. Các chỉ số trong bản luận này là của thế kỷ 20.

Thần số học không phải khoa học, và phép thử đã có không ủng hộ khả năng dự đoán của nó. Genovese (2017) tính số ngày sinh của 806 người đoạt giải Nobel: phân bố không khác ngẫu nhiên. Forer (1949) phát cho 39 sinh viên cùng một bản mô tả tính cách, và 34 người chấm nó 4 hoặc 5 trên 5 điểm: câu chung chung rất dễ được thấy là đúng với riêng mình. Vì vậy bản luận này bám vào con số của riêng từng người và không hứa điều gì sẽ xảy ra. Cách dùng đúng là coi nó như một bộ câu hỏi có truyền thống hơn một trăm năm để soi lại mình và sắp việc. Người đọc là người quyết.

古籍原典

  • Cách đạt thành công nhờ sức mạnh của rung động: hệ thống số theo lời dạy của Pythagoras (How to Attain Success Through the Strength of Vibration: A System of Numbers as Taught by Pythagoras), Mrs. L. Dow Balliett, bản quyền 1905; bản chụp in 1913
  • Triết lý về các con số: âm và màu của chúng (The Philosophy of Numbers: Their Tone and Colors), Mrs. L. Dow Balliett, 1908
  • Bản giao hưởng của tự nhiên, hay các bài học về rung động của số (Nature's Symphony; or, Lessons in Number Vibration), Mrs. L. Dow Balliett (Sarah Joanna Balliett), 1911
  • Ngày của minh triết theo rung động của số (The Day of Wisdom According to Number Vibration), Mrs. L. Dow Balliett, 1917
  • Khoa học cổ xưa về các con số (The Ancient Science of Numbers: The Practical Application of Its Principles in the Attainment of Health, Success, and Happiness), Luo Clement, 1908
  • Kabala của các con số: sổ tay diễn giải (The Kabala of Numbers: A Handbook of Interpretation), Sepharial, 1911
  • Tên của bạn chứa gì? Khoa học về chữ và số (What's in Your Name? The Science of Letters and Numbers), Clifford W. Cheasley, 1916
  • Tên, ngày và số (Names, Dates, and Numbers: What They Mean to You), Roy Page Walton, 1914
  • Sách về các con số của Cheiro (Cheiro's Book of Numbers), Cheiro (Count Louis Hamon), bản chụp không ghi năm (lần in thứ bảy)
  • Các con số: quyền năng huyền bí và đức tính thần bí (Numbers: Their Occult Power and Mystic Virtue), W. Wynn Westcott, 1890
  • Thần số học giảng cho dễ hiểu (Numerology Made Plain: The Science of Names and Numbers and the Law of Vibration), Ariel Yvon Taylor, 1926
  • Biểu tượng học phương Tây (Western Symbology), Julia Seton, 1929
  • Ngày của bạn đã được đánh số: cẩm nang thần số học cho mọi người (Your Days Are Numbered: A Manual of Numerology for Everybody), Florence Campbell, 1931
  • Con số và vận mệnh của bạn (Your Number and Destiny), Juno Kapp Walton (về sau ký Juno Jordan), 1936
  • Thần số học: câu chuyện trong tên bạn (Numerology: The Romance in Your Name), Juno Jordan, bản chụp in 1978
  • Các con số và ảnh hưởng của chúng (Numbers and Their Influence (bản hiện hành: Numerology: Numbers and Their Influence)), Hettie Templeton; RoseMaree Templeton cập nhật, 1940 (theo nhà xuất bản); bản cập nhật 2016
  • Bí mật của con người bên trong: sách đầy đủ về thần số học (Secrets of the Inner Self: The Complete Book of Numerology), David A. Phillips, 1980
  • Sách đầy đủ về thần số học: khám phá con người bên trong (The Complete Book of Numerology: Discovering Your Inner Self), David A. Phillips, bản ghi: 2006
  • Thần số học: chìa khoá tới con người bên trong (Numerology: Key to Your Inner Self), Hans Decoz (cùng Tom Monte), bản ghi: 2002
  • Aristotle, Siêu hình học, quyển A (Aristotle, Metaphysics, Book I (A), 985b–986a), Aristotle; Hugh Tredennick dịch, thế kỷ 4 trước Công nguyên; bản dịch 1933
  • Iamblichus, Đời Pythagoras (Iamblichus, Life of Pythagoras, or Pythagoric Life), Iamblichus; Thomas Taylor dịch, khoảng năm 300; bản dịch in 1818
  • Porphyry, Đời Pythagoras (Porphyry, Life of Pythagoras), Porphyry; Kenneth Sylvan Guthrie dịch, thế kỷ 3; bản dịch 1920
  • Nicomachus xứ Gerasa, Nhập môn số học (Nicomachus of Gerasa, Introduction to Arithmetic), Nicomachus; Martin Luther D'Ooge dịch, kèm nghiên cứu của F. E. Robbins và L. C. Karpinski, thế kỷ 2; bản dịch 1926
  • Thần học của số học (The Theology of Arithmetic (Theologoumena arithmeticae)), được gán cho Iamblichus; Robin Waterfield dịch, thế kỷ 4; bản dịch 1988
  • Plutarch, Isis và Osiris (Plutarch, Isis and Osiris (Moralia), mục 75), Plutarch; Frank Cole Babbitt dịch, khoảng năm 100; bản dịch Loeb 1936
  • Philo xứ Alexandria, Về sự sáng tạo thế giới (Philo of Alexandria, On the Creation (De opificio mundi)), Philo; C. D. Yonge dịch, thế kỷ 1
  • Ba quyển Triết học huyền bí, quyển II, chương 20 (Three Books of Occult Philosophy, Book II, Chapter 20), Heinrich Cornelius Agrippa von Nettesheim, nguyên bản 1533; bản dịch tiếng Anh 1651

百科全书

  • Britannica: mục "thần số học" (Encyclopaedia Britannica: "numerology"), Ban biên tập Britannica, bản trực tuyến, cập nhật 2026
  • Britannica: mục "biểu tượng số" (Encyclopaedia Britannica: "number symbolism"), Ian Stewart (giáo sư toán, Đại học Warwick), bản trực tuyến
  • Britannica: mục "chủ nghĩa Pythagoras" (Encyclopaedia Britannica: "Pythagoreanism"), Holger Thesleff (giáo sư danh dự tiếng Hy Lạp, Đại học Helsinki), bản trực tuyến
  • Britannica: mục "gematria" (Encyclopaedia Britannica: "gematria"), Ban biên tập Britannica, bản trực tuyến, cập nhật 2026
  • Bách khoa triết học Stanford: mục "Pythagoras" (Stanford Encyclopedia of Philosophy: "Pythagoras"), Carl Huffman, đăng lần đầu 2005, sửa lớn 2024
  • Bách khoa triết học Stanford: mục "Chủ nghĩa Pythagoras" (Stanford Encyclopedia of Philosophy: "Pythagoreanism"), Carl Huffman, đăng lần đầu 2006, sửa lớn 2024
  • Bách khoa Do Thái 1906: mục "Gematria" (Jewish Encyclopedia (1906): "Gematria"), Solomon Schechter, Caspar Levias, 1906
  • Bách khoa Do Thái 1906: mục "Số và chữ số" (Jewish Encyclopedia (1906): "Numbers and Numerals"), Ban biên tập, Caspar Levias, 1906
  • Bách khoa Công giáo: mục "Việc dùng số trong Giáo hội" (Catholic Encyclopedia: "Use of Numbers in the Church"), bản in đầu thế kỷ 20, bản trực tuyến New Advent
  • Encyclopedia.com: mục "Numerology" (Encyclopedia.com: "Numerology" (gộp Gale Encyclopedia of the Unusual and Unexplained; Encyclopedia of Occultism and Parapsychology)), Gale, bản trực tuyến, cập nhật 2018
  • Từ điển của người hoài nghi: mục "numerology" (The Skeptic's Dictionary: "numerology"), Robert Todd Carroll, bản trực tuyến

学术研究

  • Thần số học, hay điều Pythagoras đã gây ra (Numerology: Or, What Pythagoras Wrought), Underwood Dudley, 1997
  • Truyền thuyết và khoa học trong chủ nghĩa Pythagoras cổ đại (Lore and Science in Ancient Pythagoreanism), Walter Burkert; Edwin L. Minar Jr. dịch, 1972
  • Pythagoras và những người Pythagoras đầu tiên (Pythagoras and the Early Pythagoreans), Leonid Zhmud; Kevin Windle và Rosh Ireland dịch, 2012
  • Lịch sử chủ nghĩa Pythagoras (A History of Pythagoreanism), Carl A. Huffman (chủ biên), 2014
  • Biểu tượng số thời trung đại: nguồn gốc, ý nghĩa và ảnh hưởng (Medieval Number Symbolism: Its Sources, Meaning, and Influence on Thought and Expression), Vincent Foster Hopper, 1938
  • Bí ẩn của các con số (The Mystery of Numbers), Annemarie Schimmel, 1993
  • Đo trời: Pythagoras và ảnh hưởng của ông tới tư tưởng và nghệ thuật thời cổ và trung đại (Measuring Heaven: Pythagoras and His Influence on Thought and Art in Antiquity and the Middle Ages), Christiane L. Joost-Gaugier, 2006
  • Thần số học (Numerology), E. T. Bell, 1933
  • Thư mục có chú giải về sách thần số học (Books About Numerology and Number Divination: Annotated Bibliography), Catherine Yronwode, 2019

实证检验研究

  • Một phép thử thần số học: số ngày sinh có đoán được người đoạt giải Nobel không? (A Test of Numerology: Do Birth Numbers Predict Nobel Prize Winners?), Jeremy Genovese (Cleveland State University), 2017
  • Nguỵ biện tự xác nhận: một minh hoạ trong lớp về tính cả tin (The fallacy of personal validation: a classroom demonstration of gullibility), Bertram R. Forer, 1949
  • Hiệu ứng Barnum trong đánh giá nhân cách: tổng quan tài liệu (The 'Barnum Effect' in Personality Assessment: A Review of the Literature), D. H. Dickson, I. W. Kelly, 1985
  • Hiệu ứng chữ cái trong tên (Narcissism beyond Gestalt and awareness: The name letter effect), Jozef M. Nuttin, 1985
  • Vị kỷ ngầm và các quyết định lớn trong đời (Why Susie sells seashells by the seashore: Implicit egotism and major life decisions), Brett W. Pelham, Matthew C. Mirenberg, John T. Jones, 2002
  • Tương quan giả? Hiệu ứng giống tên trong hôn nhân, nghề nghiệp và nơi ở (Spurious? Name similarity effects (implicit egotism) in marriage, job, and moving decisions), Uri Simonsohn, 2011
  • Hiệu ứng Con chó săn của dòng họ Baskerville (The Hound of the Baskervilles effect: natural experiment on the influence of psychological stress on timing of death), David P. Phillips và năm đồng tác giả, 2001
  • Sợ tới chết? (Scared to death?), Gary Smith (Pomona College), 2002
  • Mê tín trên thị trường nhà ở (Superstition in the Housing Market), Nicole M. Fortin, Andrew J. Hill, Jeff Huang, 2014
  • Giá trị của mê tín (The value of superstitions), Travis Ng, Terence Chong, Xin Du (Đại học Trung văn Hồng Kông), 2010
  • Giới tính của con số: số chẵn và số lẻ được cảm nhận ra sao (The numerology of gender: gendered perceptions of even and odd numbers), James E. B. Wilkie, Galen V. Bodenhausen, 2015

越南文著作

  • Thay đổi cuộc sống với Nhân số học, Lê Đỗ Quỳnh Hương (dựa trên sách của David A. Phillips), 2020

解读是依典籍读命盘的一种方式,并不保证任何事会发生。解读不谈健康,也不能代替医疗、法律或财务建议。事情由你自己决定。

按解读份数分的四个套餐

每一次可换任意一种解读一份,给自己或他人都可以。次数不会过期。

  • 1 份解读149.000đ
  • 3 份解读349.000đ每份约 116.000đ
  • 9 份解读899.000đ每份约 100.000đ
  • 99 份解读6.900.000đ每份约 70.000đ

以上为标价。购买时以应用内显示的 Google Play 价格为准。

如何购买

在安卓应用中购买

解读在安卓版 Nhật Nguyệt 应用内通过 Google Play 购买。购买后,用同一账户在应用或网站上填写资料、阅读都可以。

咨询

想进一步了解解读,请留下联系方式,我们会联系你。

0/500

你的称呼和联系方式仅用于我们联系你。详见数据政策。

解读暂未在 iPhone 和 iPad 上提供。已有次数的话,可在账户页面填写资料并阅读。