Nhật Nguyệt

开放数据

Sexagenary cycle table (60 Hoa Giap)

All 60 stem-branch pairs with their Na Yin five-element attribution and the lunar years they cover between 1924 and 2043.

60 rows · 11 columns · version 1.0.0 · updated 2026-09-16

下载 CSV全部数据集在 Hugging Face 上在 GitHub 上

采用的约定

A year's Can Chi follows the LUNAR year. The cac_nam column lists lunar years between 1924 and 2043, a fixed range so the file does not rewrite itself as the current year moves.

idthu_tucan_chicanchicon_giapngu_hanh_nap_amten_nap_amcac_namnguonghi_chu
11Giáp TýGiápChuộtKimHải Trung Kim1924; 1984tinh-toan
22Ất SửuẤtSửuTrâuKimHải Trung Kim1925; 1985tinh-toan
33Bính DầnBínhDầnHổHỏaLư Trung Hỏa1926; 1986tinh-toan
44Đinh MãoĐinhMãoMèoHỏaLư Trung Hỏa1927; 1987tinh-toan
55Mậu ThìnMậuThìnRồngMộcĐại Lâm Mộc1928; 1988tinh-toan
66Kỷ TỵKỷTỵRắnMộcĐại Lâm Mộc1929; 1989tinh-toan
77Canh NgọCanhNgọNgựaThổLộ Bàng Thổ1930; 1990tinh-toan
88Tân MùiTânMùiThổLộ Bàng Thổ1931; 1991tinh-toan
99Nhâm ThânNhâmThânKhỉKimKiếm Phong Kim1932; 1992tinh-toan
1010Quý DậuQuýDậuKimKiếm Phong Kim1933; 1993tinh-toan
1111Giáp TuấtGiápTuấtChóHỏaSơn Đầu Hỏa1934; 1994tinh-toan
1212Ất HợiẤtHợiLợnHỏaSơn Đầu Hỏa1935; 1995tinh-toan
1313Bính TýBínhChuộtThủyGiản Hạ Thủy1936; 1996tinh-toan
1414Đinh SửuĐinhSửuTrâuThủyGiản Hạ Thủy1937; 1997tinh-toan
1515Mậu DầnMậuDầnHổThổThành Đầu Thổ1938; 1998tinh-toan
1616Kỷ MãoKỷMãoMèoThổThành Đầu Thổ1939; 1999tinh-toan
1717Canh ThìnCanhThìnRồngKimBạch Lạp Kim1940; 2000tinh-toan
1818Tân TỵTânTỵRắnKimBạch Lạp Kim1941; 2001tinh-toan
1919Nhâm NgọNhâmNgọNgựaMộcDương Liễu Mộc1942; 2002tinh-toan
2020Quý MùiQuýMùiMộcDương Liễu Mộc1943; 2003tinh-toan
2121Giáp ThânGiápThânKhỉThủyTuyền Trung Thủy1944; 2004tinh-toan
2222Ất DậuẤtDậuThủyTuyền Trung Thủy1945; 2005tinh-toan
2323Bính TuấtBínhTuấtChóThổỐc Thượng Thổ1946; 2006tinh-toan
2424Đinh HợiĐinhHợiLợnThổỐc Thượng Thổ1947; 2007tinh-toan
2525Mậu TýMậuChuộtHỏaTích Lịch Hỏa1948; 2008tinh-toan
2626Kỷ SửuKỷSửuTrâuHỏaTích Lịch Hỏa1949; 2009tinh-toan
2727Canh DầnCanhDầnHổMộcTùng Bách Mộc1950; 2010tinh-toan
2828Tân MãoTânMãoMèoMộcTùng Bách Mộc1951; 2011tinh-toan
2929Nhâm ThìnNhâmThìnRồngThủyTrường Lưu Thủy1952; 2012tinh-toan
3030Quý TỵQuýTỵRắnThủyTrường Lưu Thủy1953; 2013tinh-toan
3131Giáp NgọGiápNgọNgựaKimSa Trung Kim1954; 2014tinh-toan
3232Ất MùiẤtMùiKimSa Trung Kim1955; 2015tinh-toan
3333Bính ThânBínhThânKhỉHỏaSơn Hạ Hỏa1956; 2016tinh-toan
3434Đinh DậuĐinhDậuHỏaSơn Hạ Hỏa1957; 2017tinh-toan
3535Mậu TuấtMậuTuấtChóMộcBình Địa Mộc1958; 2018tinh-toan
3636Kỷ HợiKỷHợiLợnMộcBình Địa Mộc1959; 2019tinh-toan
3737Canh TýCanhChuộtThổBích Thượng Thổ1960; 2020tinh-toan
3838Tân SửuTânSửuTrâuThổBích Thượng Thổ1961; 2021tinh-toan
3939Nhâm DầnNhâmDầnHổKimKim Bạc Kim1962; 2022tinh-toan
4040Quý MãoQuýMãoMèoKimKim Bạc Kim1963; 2023tinh-toan
4141Giáp ThìnGiápThìnRồngHỏaPhú Đăng Hỏa1964; 2024tinh-toan
4242Ất TỵẤtTỵRắnHỏaPhú Đăng Hỏa1965; 2025tinh-toan
4343Bính NgọBínhNgọNgựaThủyThiên Hà Thủy1966; 2026tinh-toan
4444Đinh MùiĐinhMùiThủyThiên Hà Thủy1967; 2027tinh-toan
4545Mậu ThânMậuThânKhỉThổĐại Trạch Thổ1968; 2028tinh-toan
4646Kỷ DậuKỷDậuThổĐại Trạch Thổ1969; 2029tinh-toan
4747Canh TuấtCanhTuấtChóKimThoa Xuyến Kim1970; 2030tinh-toan
4848Tân HợiTânHợiLợnKimThoa Xuyến Kim1971; 2031tinh-toan
4949Nhâm TýNhâmChuộtMộcTang Đố Mộc1972; 2032tinh-toan
5050Quý SửuQuýSửuTrâuMộcTang Đố Mộc1973; 2033tinh-toan
5151Giáp DầnGiápDầnHổThủyĐại Khê Thủy1974; 2034tinh-toan
5252Ất MãoẤtMãoMèoThủyĐại Khê Thủy1975; 2035tinh-toan
5353Bính ThìnBínhThìnRồngThổSa Trung Thổ1976; 2036tinh-toan
5454Đinh TỵĐinhTỵRắnThổSa Trung Thổ1977; 2037tinh-toan
5555Mậu NgọMậuNgọNgựaHỏaThiên Thượng Hỏa1978; 2038tinh-toan
5656Kỷ MùiKỷMùiHỏaThiên Thượng Hỏa1979; 2039tinh-toan
5757Canh ThânCanhThânKhỉMộcThạch Lựu Mộc1980; 2040tinh-toan
5858Tân DậuTânDậuMộcThạch Lựu Mộc1981; 2041tinh-toan
5959Nhâm TuấtNhâmTuấtChóThủyĐại Hải Thủy1982; 2042tinh-toan
6060Quý HợiQuýHợiLợnThủyĐại Hải Thủy1983; 2043tinh-toan

各列的含义

id (string)
Stable row identifier, unchanged across versions
thu_tu (int)
Position in the 60-cycle, with Jiazi as 1 and Guihai as 60
can_chi (string)
Full stem-branch pair, e.g. Jiazi
can (string)
天干
chi (string)
地支
con_giap (string)
Zodiac animal corresponding to the earthly branch
ngu_hanh_nap_am (string)
Five elements according to nayin
ten_nap_am (string)
Nayin name, e.g. Haizhong Jin
cac_nam (string)
Lunar years carrying this pair, separated by semicolons
nguon (string)
Source text for this row, or tinh-toan when the value is computed
ghi_chu (string)
Where the schools disagree on this row; empty when they do not

授权与限制

依据 CC BY 4.0:可商用、可自由改编,只需注明出处。

Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0

This dataset records cultural and calendrical conventions, not scientific claims. It is suitable for cultural research, NLP, and calendar applications. It is not intended for predicting events, evaluating people, or making decisions that affect anyone.

其他速查表

查看全部速查表