Dữ liệu mở
12 Địa Chi
Mười hai Địa Chi kèm con giáp, ngũ hành và khung giờ hai tiếng tương ứng.
12 dòng · 9 cột · phiên bản 1.1.1, đổi lần cuối 30/09/2026
Quy ước đã chọn
Con giáp thứ tư ở Việt Nam là MÈO, khác Trung Quốc và phần lớn các nước Đông Á vốn dùng Thỏ cho chi Mão. Bộ này giữ cách gọi Việt Nam. Khung giờ tính theo giờ Việt Nam, và giờ Tý bắc qua nửa đêm nên trải từ 23h hôm trước sang 1h hôm sau.
| id | thu_tu | chi | con_giap | ngu_hanh | ngu_hanh_en | khung_gio | nguon | ghi_chu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | Tý | Chuột | Thủy | Water | 23h-1h | quy-uoc-truyen-thong | |
| 2 | 2 | Sửu | Trâu | Thổ | Earth | 1h-3h | quy-uoc-truyen-thong | |
| 3 | 3 | Dần | Hổ | Mộc | Wood | 3h-5h | quy-uoc-truyen-thong | |
| 4 | 4 | Mão | Mèo | Mộc | Wood | 5h-7h | quy-uoc-truyen-thong | Việt Nam dùng Mèo, Trung Quốc và phần lớn Đông Á dùng Thỏ cho chi này |
| 5 | 5 | Thìn | Rồng | Thổ | Earth | 7h-9h | quy-uoc-truyen-thong | |
| 6 | 6 | Tỵ | Rắn | Hỏa | Fire | 9h-11h | quy-uoc-truyen-thong | |
| 7 | 7 | Ngọ | Ngựa | Hỏa | Fire | 11h-13h | quy-uoc-truyen-thong | |
| 8 | 8 | Mùi | Dê | Thổ | Earth | 13h-15h | quy-uoc-truyen-thong | |
| 9 | 9 | Thân | Khỉ | Kim | Metal | 15h-17h | quy-uoc-truyen-thong | |
| 10 | 10 | Dậu | Gà | Kim | Metal | 17h-19h | quy-uoc-truyen-thong | |
| 11 | 11 | Tuất | Chó | Thổ | Earth | 19h-21h | quy-uoc-truyen-thong | |
| 12 | 12 | Hợi | Lợn | Thủy | Water | 21h-23h | quy-uoc-truyen-thong |
Các cột nghĩa là gì
id(string)- Định danh ổn định của dòng, không đổi giữa các phiên bản
thu_tu(int)- Vị trí trong vòng 12, Tý là 1 và Hợi là 12
chi(string)- Tên Địa Chi
con_giap(string)- Con giáp ứng với chi, theo cách gọi Việt Nam
ngu_hanh(string)- Ngũ hành của chi
ngu_hanh_en(string)- Ngũ hành của chi, tiếng Anh
khung_gio(string)- Khung hai tiếng trong ngày ứng với chi, giờ Việt Nam
nguon(string)- Loại nguồn của dòng, một hay nhiều phần ngăn bằng dấu chấm phẩy, mỗi phần là tinh-toan (lõi tính ra), quy-uoc-truyen-thong, quy-uoc-he-hien-dai (quy ước của một truyền thống hay một hệ hiện đại), van-ban (kèm tác phẩm sau dấu hai chấm) hoặc bien-tap (kèm chi tiết); chi tiết tĩnh cũng ở nguon_chi_tiet của meta, và hai bộ lớn nhất chỉ ghi ở đó; cột nào thuộc phần nào xem loai_bang_chung của từng cột trong meta
ghi_chu(string)- Điểm các trường phái bất đồng ở dòng này, rỗng nếu không có
Bản phát hành
- Mã phát hành dữ liệu
2026.10.27-cd6fca71· manifest.json- Phiên bản bộ
- 1.1.1
- Bộ đổi lần cuối
- 30/09/2026Ngày trong mã phát hành là ngày của bộ đổi gần nhất trong cả lượt. Bộ này không đổi từ ngày trên nên giữ phiên bản cũ, và vẫn có mặt trong lượt phát hành này.
- Sinh lúc
- 2026-10-27 08:07 UTC
- Số dòng
- 12 dòng, 9 cột
- Băm khuôn cột
a1cb39bcc7a2a82f…sha256 của tên và kiểu từng cột
Tải đúng bản phát hành
- 12-dia-chi.csv · 836 B · sha256
ab5435e4fa841633… - 12-dia-chi.json · 2,7 KB · sha256
f53d117b8517246b… - 12-dia-chi.meta.json · 17,7 KB · sha256
b1616789526dfbe1…
Nút “CSV cho Excel” ở đầu trang trả bản có BOM, nên băm khác tệp CSV ở đây.
Thay đổi
Phiên bản 1.1.1 (2026-09-30), loại tài liệu: Meta thêm source_ids (sổ nguồn nguon-thu-tich.csv), rule_ids (sổ luật quy-tac.json), danh_muc_tu_vung_nguon (tám loại của cột nguon kèm từ tương đương tiếng Anh), epistemic_status của từng cột và danh_muc_epistemic_status; dữ liệu không đổi byte nào.
Nhật ký thay đổi mọi bộ (CHANGELOG trên GitHub)
Phương pháp
Bộ này không qua mô hình lịch nào.
Phiên bản lõi tính của lượt phát hành: 2.0.0.
Kiểm định
Bất biến kiểm trên chính tệp phát hành:
con_giapsuy trọn từchingu_hanhsuy trọn từchikhung_giosuy trọn từchi
Loại bằng chứng trong bộ, và mỗi loại kiểm được tới đâu:
- C. Quy ước của một truyền thống hay một hệ hiện đại: đúng theo quy ước ấy, không đúng hay sai theo nghĩa thực nghiệm; chỗ các phái khác nhau ghi ở bộ diem-bat-dong-giua-cac-phai.
Nguồn gốc
Bảng tra chép từ thư tịch hoặc hệ thống gốc nêu ở nguon_thu_tich và cột nguon.
- C. Quy ước của một truyền thống hay một hệ hiện đại:
thu_tu,chi,con_giap,ngu_hanh,ngu_hanh_en,khung_gio
Trích dẫn bộ này
Nhật Nguyệt (2026). 12 Địa Chi (phiên bản 1.1.1, mã phát hành dữ liệu 2026.10.27-cd6fca71) [Bộ dữ liệu]. CC BY 4.0. DOI 10.5281/zenodo.23009396. https://nhatnguyet.org/bang/12-dia-chi
DOI khái niệm luôn trỏ bản mới nhất. Zenodo cấp DOI riêng cho mỗi lượt phát hành sau khi phát hành, và lượt kế tiếp ghi DOI ấy vào manifest.
Giấy phép và giới hạn
Phát hành theo CC BY 4.0: dùng lại được cho cả mục đích thương mại, sửa đổi được, chỉ cần ghi nguồn.
Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0
Bộ dữ liệu này ghi lại quy ước văn hoá và lịch pháp, không phải phát biểu khoa học. Nó dùng được cho nghiên cứu văn hoá, xử lý ngôn ngữ và ứng dụng lịch. Nó không dùng để dự đoán sự kiện, đánh giá con người, hay ra quyết định ảnh hưởng tới ai.
Bảng tra cứu khác
- 10 Thiên Can
- Quan hệ hợp khắc 12 con giáp
- Thập nhị trực
- 22 lá Ẩn Chính Tarot
- 24 tiết khí
- 56 lá Ẩn Phụ Tarot
- Bảng 60 Hoa Giáp
- 64 quẻ Kinh Dịch
- 9 sao chiếu mệnh (Cửu Diệu)
- Biên ngày 12 cung hoàng đạo theo từng năm, 1950 tới 2050
- Bộ câu hỏi đánh giá ô tìm kiếm
- Bảng quy đổi chữ sang số, Pythagoras và Chaldean
- Cung phi và hướng Bát Trạch
- Điểm bất đồng giữa các trường phái
- Giờ hoàng đạo theo 60 ngày can chi
- Ghép chéo 60 Hoa Giáp: nạp âm, hợp khắc và quan hệ ngũ hành
- Hỏi đáp lễ cúng Việt Nam
- Kiêng kỵ và lưu ý khi cúng
- Lễ hội Việt Nam quy đổi sang ngày dương, 2026 tới 2030
- Lễ hội và tín ngưỡng theo dân tộc
- Lễ hội, lễ tết và ngày nghỉ Việt Nam
- Lễ vật cúng Việt Nam
- Lịch âm dương 1900 tới 2100
- Loại lễ cúng Việt Nam
- Mốc bắt đầu 24 tiết khí, 1900 tới 2100
- Ngày kỵ dân gian quy về ngày dương, 2026 tới 2035
- Nghi thức cúng Việt Nam
- Quẻ trị ngày theo phép Quái khí, 1900 tới 2100
- Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo tuổi và năm xem
- Thứ tự 60 quẻ Quái khí
- Cung trên ba thước Lỗ Ban
- Văn cúng Việt Nam
