Nhật Nguyệt

Dữ liệu mở

Thập nhị trực

Mười hai trực theo thứ tự vòng, kèm nghĩa và các việc nên làm hay nên tránh trong ngày mang trực đó.

12 dòng · 9 cột · phiên bản 1.0.0 · cập nhật 2026-09-16

Tải CSVXem mọi bộ dữ liệuTrên Hugging Face

Quy ước đã chọn

Phần nghĩa và việc nên làm hay nên tránh là quy ước văn hoá truyền thống, không phải giá trị tính ra được, nên giữ đúng lối nói của lịch vạn niên và không diễn giải rộng thêm. Các bản lịch vạn niên khác nhau có thể xếp việc nên làm hơi khác, nhất là ở nhóm trực Phá, Nguy, Bế.

idthu_tutenten_ennghianen_lamnen_tranhnguonghi_chu
11KiếnEstablishNgày mở đầu một vòng. Khí đang lên nhưng còn non, hợp việc bắt đầu nhẹ hơn là việc nặng.Xuất hành, gặp gỡ, trình bày ý định; Bắt đầu một việc nhỏĐộng thổ, đào xới; Việc lớn cần dốc sức ngayLịch vạn niên
22TrừRemoveNgày quét dọn. Hợp với việc bỏ đi cái cũ hơn là dựng lên cái mới.Dọn dẹp, bỏ thứ không dùng; Chữa bệnh, giải quyết việc tồnKhai trương, mở hàng; Đi xa dài ngàyLịch vạn niên
33MãnFullNgày đầy. Cái gì đã đầy thì hợp nhận vào, không hợp đổ thêm.Cầu tài, nhập kho, mua sắm; Nhận bàn giaoUống thuốc, chữa bệnh; Kiện tụng, tranh chấpLịch vạn niên
44BìnhBalanceNgày phẳng. Mọi thứ ở thế cân, hợp việc cần hai bên cùng gật đầu.Hoà giải, thương lượng; Ký kết, san lấp, sửa sangKhởi sự lớn; Kiện tụngLịch vạn niên
55ĐịnhSettleNgày yên vị. Cái gì chốt hôm nay thì khó lay, nên chốt thứ đáng chốt.Ký hợp đồng, nhập trạch; Cưới hỏi, nhận việcKiện tụng; Đi xa, đổi chỗLịch vạn niên
66ChấpHoldNgày nắm giữ. Hợp việc giữ lại và làm cho chắc, không hợp việc rời đi.Thu hồi công nợ, cất giữ; Tạo tác, làm cho chắc thêmXuất hành, chuyển nhà; Giao tiền ra ngoàiLịch vạn niên
77PháBreakNgày phá. Trong mười hai trực đây là ngày bị kiêng nhiều nhất, chỉ hợp đúng việc dỡ bỏ.Dỡ bỏ, phá cái hỏng; Chữa bệnh nặng, cắt bỏ dứt khoátCưới hỏi, khai trương; Mọi việc khởi sựLịch vạn niên
88NguyDangerNgày dè chừng. Không phải ngày xấu toàn phần, mà là ngày nên bớt mạo hiểm.Việc quen thuộc, làm trong tầm kiểm soát; Cúng lễ, cầu anLên cao, đi xa, ra sông nước; Việc phải liềuLịch vạn niên
99ThànhCompleteNgày thành. Việc đã chuẩn bị đủ thì hôm nay hợp để chốt lại thành hình.Khai trương, nhập học, cưới hỏi; Hoàn tất việc đang dởKiện tụng, tranh chấpLịch vạn niên
1010ThuReceiveNgày gặt. Hợp chiều thu vào, không hợp chiều đưa ra.Thu nợ, nhập hàng, mua vào; Nhận người, nhận việcXuất tiền lớn; An tángLịch vạn niên
1111KhaiOpenNgày mở. Cửa mở ra thì hợp bắt đầu và hợp cầu, nhưng không hợp việc đóng lại.Khai trương, nhập học, cầu phúc; Mở việc mới, xin việcAn táng; Động thổ, đào huyệtLịch vạn niên
1212BếCloseNgày đóng. Hợp việc bịt lại, kết lại, chấm dứt.Lấp, đắp, bịt kín; Kết thúc một việc, cất giữKhai trương; Chữa bệnh, phẫu thuậtLịch vạn niên

Các cột nghĩa là gì

id (string)
Định danh ổn định của dòng, không đổi giữa các phiên bản
thu_tu (int)
Vị trí trong vòng 12, Kiến là 1 và Bế là 12
ten (string)
Tên trực
ten_en (string)
Tên trực, tiếng Anh
nghia (string)
Nghĩa của trực
nen_lam (string)
Các việc hợp với ngày mang trực này, ngăn bằng dấu chấm phẩy
nen_tranh (string)
Các việc nên tránh trong ngày mang trực này, ngăn bằng dấu chấm phẩy
nguon (string)
Thư tịch gốc của dòng, hoặc tinh-toan nếu là giá trị engine tính ra
ghi_chu (string)
Điểm các trường phái bất đồng ở dòng này, rỗng nếu không có

Giấy phép và giới hạn

Phát hành theo CC BY 4.0: dùng lại được cho cả mục đích thương mại, sửa đổi được, chỉ cần ghi nguồn.

Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0

Bộ dữ liệu này ghi lại quy ước văn hoá và lịch pháp, không phải phát biểu khoa học. Nó dùng được cho nghiên cứu văn hoá, xử lý ngôn ngữ và ứng dụng lịch. Nó không dùng để dự đoán sự kiện, đánh giá con người, hay ra quyết định ảnh hưởng tới ai.

Thư tịch gốc: Lịch vạn niên.