Dữ liệu mở
Thập nhị trực
Mười hai trực theo thứ tự vòng, kèm nghĩa và các việc nên làm hay nên tránh trong ngày mang trực đó.
12 dòng · 9 cột · phiên bản 1.0.0 · cập nhật 2026-09-16
Quy ước đã chọn
Phần nghĩa và việc nên làm hay nên tránh là quy ước văn hoá truyền thống, không phải giá trị tính ra được, nên giữ đúng lối nói của lịch vạn niên và không diễn giải rộng thêm. Các bản lịch vạn niên khác nhau có thể xếp việc nên làm hơi khác, nhất là ở nhóm trực Phá, Nguy, Bế.
| id | thu_tu | ten | ten_en | nghia | nen_lam | nen_tranh | nguon | ghi_chu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | Kiến | Establish | Ngày mở đầu một vòng. Khí đang lên nhưng còn non, hợp việc bắt đầu nhẹ hơn là việc nặng. | Xuất hành, gặp gỡ, trình bày ý định; Bắt đầu một việc nhỏ | Động thổ, đào xới; Việc lớn cần dốc sức ngay | Lịch vạn niên | |
| 2 | 2 | Trừ | Remove | Ngày quét dọn. Hợp với việc bỏ đi cái cũ hơn là dựng lên cái mới. | Dọn dẹp, bỏ thứ không dùng; Chữa bệnh, giải quyết việc tồn | Khai trương, mở hàng; Đi xa dài ngày | Lịch vạn niên | |
| 3 | 3 | Mãn | Full | Ngày đầy. Cái gì đã đầy thì hợp nhận vào, không hợp đổ thêm. | Cầu tài, nhập kho, mua sắm; Nhận bàn giao | Uống thuốc, chữa bệnh; Kiện tụng, tranh chấp | Lịch vạn niên | |
| 4 | 4 | Bình | Balance | Ngày phẳng. Mọi thứ ở thế cân, hợp việc cần hai bên cùng gật đầu. | Hoà giải, thương lượng; Ký kết, san lấp, sửa sang | Khởi sự lớn; Kiện tụng | Lịch vạn niên | |
| 5 | 5 | Định | Settle | Ngày yên vị. Cái gì chốt hôm nay thì khó lay, nên chốt thứ đáng chốt. | Ký hợp đồng, nhập trạch; Cưới hỏi, nhận việc | Kiện tụng; Đi xa, đổi chỗ | Lịch vạn niên | |
| 6 | 6 | Chấp | Hold | Ngày nắm giữ. Hợp việc giữ lại và làm cho chắc, không hợp việc rời đi. | Thu hồi công nợ, cất giữ; Tạo tác, làm cho chắc thêm | Xuất hành, chuyển nhà; Giao tiền ra ngoài | Lịch vạn niên | |
| 7 | 7 | Phá | Break | Ngày phá. Trong mười hai trực đây là ngày bị kiêng nhiều nhất, chỉ hợp đúng việc dỡ bỏ. | Dỡ bỏ, phá cái hỏng; Chữa bệnh nặng, cắt bỏ dứt khoát | Cưới hỏi, khai trương; Mọi việc khởi sự | Lịch vạn niên | |
| 8 | 8 | Nguy | Danger | Ngày dè chừng. Không phải ngày xấu toàn phần, mà là ngày nên bớt mạo hiểm. | Việc quen thuộc, làm trong tầm kiểm soát; Cúng lễ, cầu an | Lên cao, đi xa, ra sông nước; Việc phải liều | Lịch vạn niên | |
| 9 | 9 | Thành | Complete | Ngày thành. Việc đã chuẩn bị đủ thì hôm nay hợp để chốt lại thành hình. | Khai trương, nhập học, cưới hỏi; Hoàn tất việc đang dở | Kiện tụng, tranh chấp | Lịch vạn niên | |
| 10 | 10 | Thu | Receive | Ngày gặt. Hợp chiều thu vào, không hợp chiều đưa ra. | Thu nợ, nhập hàng, mua vào; Nhận người, nhận việc | Xuất tiền lớn; An táng | Lịch vạn niên | |
| 11 | 11 | Khai | Open | Ngày mở. Cửa mở ra thì hợp bắt đầu và hợp cầu, nhưng không hợp việc đóng lại. | Khai trương, nhập học, cầu phúc; Mở việc mới, xin việc | An táng; Động thổ, đào huyệt | Lịch vạn niên | |
| 12 | 12 | Bế | Close | Ngày đóng. Hợp việc bịt lại, kết lại, chấm dứt. | Lấp, đắp, bịt kín; Kết thúc một việc, cất giữ | Khai trương; Chữa bệnh, phẫu thuật | Lịch vạn niên |
Các cột nghĩa là gì
id(string)- Định danh ổn định của dòng, không đổi giữa các phiên bản
thu_tu(int)- Vị trí trong vòng 12, Kiến là 1 và Bế là 12
ten(string)- Tên trực
ten_en(string)- Tên trực, tiếng Anh
nghia(string)- Nghĩa của trực
nen_lam(string)- Các việc hợp với ngày mang trực này, ngăn bằng dấu chấm phẩy
nen_tranh(string)- Các việc nên tránh trong ngày mang trực này, ngăn bằng dấu chấm phẩy
nguon(string)- Thư tịch gốc của dòng, hoặc tinh-toan nếu là giá trị engine tính ra
ghi_chu(string)- Điểm các trường phái bất đồng ở dòng này, rỗng nếu không có
Giấy phép và giới hạn
Phát hành theo CC BY 4.0: dùng lại được cho cả mục đích thương mại, sửa đổi được, chỉ cần ghi nguồn.
Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0
Bộ dữ liệu này ghi lại quy ước văn hoá và lịch pháp, không phải phát biểu khoa học. Nó dùng được cho nghiên cứu văn hoá, xử lý ngôn ngữ và ứng dụng lịch. Nó không dùng để dự đoán sự kiện, đánh giá con người, hay ra quyết định ảnh hưởng tới ai.
Thư tịch gốc: Lịch vạn niên.