Dữ liệu mở
Thập nhị trực
Mười hai trực theo thứ tự vòng, kèm nghĩa và các việc nên làm hay nên tránh trong ngày mang trực đó.
12 dòng · 9 cột · phiên bản 1.2.0, đổi lần cuối 04/10/2026
Quy ước đã chọn
Phần nghĩa và việc nên làm hay nên tránh là quy ước văn hoá truyền thống, không phải giá trị tính ra được, nên giữ đúng lối nói của lịch vạn niên và không diễn giải rộng thêm. Các bản lịch vạn niên khác nhau có thể xếp việc nên làm hơi khác, nhất là ở nhóm trực Phá, Nguy, Bế.
| id | thu_tu | ten | ten_en | nghia | nen_lam | nen_tranh | nguon | ghi_chu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | Kiến | Establish | Ngày mở đầu một vòng. Khí đang lên nhưng còn non, hợp việc bắt đầu nhẹ hơn là việc nặng. | Xuất hành, gặp gỡ, trình bày ý định; Bắt đầu một việc nhỏ | Động thổ, đào xới; Việc lớn cần dốc sức ngay | quy-uoc-truyen-thong: lịch vạn niên dân gian (nhiều bản, không phải một tác phẩm), các bản khác nhau nhiều nhất ở trực Phá, Nguy, Bế | |
| 2 | 2 | Trừ | Remove | Ngày quét dọn. Hợp với việc bỏ đi cái cũ hơn là dựng lên cái mới. | Dọn dẹp, bỏ thứ không dùng; Giải quyết việc tồn | Khai trương, mở hàng; Đi xa dài ngày | quy-uoc-truyen-thong: lịch vạn niên dân gian (nhiều bản, không phải một tác phẩm), các bản khác nhau nhiều nhất ở trực Phá, Nguy, Bế | |
| 3 | 3 | Mãn | Full | Ngày đầy. Cái gì đã đầy thì hợp nhận vào, không hợp đổ thêm. | Cầu tài, nhập kho, mua sắm; Nhận bàn giao | Kiện tụng, tranh chấp | quy-uoc-truyen-thong: lịch vạn niên dân gian (nhiều bản, không phải một tác phẩm), các bản khác nhau nhiều nhất ở trực Phá, Nguy, Bế | |
| 4 | 4 | Bình | Balance | Ngày phẳng. Mọi thứ ở thế cân, hợp việc cần hai bên cùng gật đầu. | Hoà giải, thương lượng; Ký kết, san lấp, sửa sang | Khởi sự lớn; Kiện tụng | quy-uoc-truyen-thong: lịch vạn niên dân gian (nhiều bản, không phải một tác phẩm), các bản khác nhau nhiều nhất ở trực Phá, Nguy, Bế | |
| 5 | 5 | Định | Settle | Ngày yên vị. Cái gì chốt hôm nay thì khó lay, nên chốt thứ đáng chốt. | Ký hợp đồng, nhập trạch; Cưới hỏi, nhận việc | Kiện tụng; Đi xa, đổi chỗ | quy-uoc-truyen-thong: lịch vạn niên dân gian (nhiều bản, không phải một tác phẩm), các bản khác nhau nhiều nhất ở trực Phá, Nguy, Bế | |
| 6 | 6 | Chấp | Hold | Ngày nắm giữ. Hợp việc giữ lại và làm cho chắc, không hợp việc rời đi. | Thu hồi công nợ, cất giữ; Tạo tác, làm cho chắc thêm | Xuất hành, chuyển nhà; Giao tiền ra ngoài | quy-uoc-truyen-thong: lịch vạn niên dân gian (nhiều bản, không phải một tác phẩm), các bản khác nhau nhiều nhất ở trực Phá, Nguy, Bế | |
| 7 | 7 | Phá | Break | Ngày phá. Trong mười hai trực đây là ngày bị kiêng nhiều nhất, chỉ hợp đúng việc dỡ bỏ. | Dỡ bỏ, phá cái hỏng | Cưới hỏi, khai trương; Mọi việc khởi sự | quy-uoc-truyen-thong: lịch vạn niên dân gian (nhiều bản, không phải một tác phẩm), các bản khác nhau nhiều nhất ở trực Phá, Nguy, Bế | |
| 8 | 8 | Nguy | Danger | Ngày dè chừng. Không phải ngày xấu toàn phần, mà là ngày nên bớt mạo hiểm. | Việc quen thuộc, làm trong tầm kiểm soát; Cúng lễ, cầu an | Lên cao, đi xa, ra sông nước; Việc phải liều | quy-uoc-truyen-thong: lịch vạn niên dân gian (nhiều bản, không phải một tác phẩm), các bản khác nhau nhiều nhất ở trực Phá, Nguy, Bế | |
| 9 | 9 | Thành | Complete | Ngày thành. Việc đã chuẩn bị đủ thì hôm nay hợp để chốt lại thành hình. | Khai trương, nhập học, cưới hỏi; Hoàn tất việc đang dở | Kiện tụng, tranh chấp | quy-uoc-truyen-thong: lịch vạn niên dân gian (nhiều bản, không phải một tác phẩm), các bản khác nhau nhiều nhất ở trực Phá, Nguy, Bế | |
| 10 | 10 | Thu | Receive | Ngày gặt. Hợp chiều thu vào, không hợp chiều đưa ra. | Thu nợ, nhập hàng, mua vào; Nhận người, nhận việc | Xuất tiền lớn; An táng | quy-uoc-truyen-thong: lịch vạn niên dân gian (nhiều bản, không phải một tác phẩm), các bản khác nhau nhiều nhất ở trực Phá, Nguy, Bế | |
| 11 | 11 | Khai | Open | Ngày mở. Cửa mở ra thì hợp bắt đầu và hợp cầu, nhưng không hợp việc đóng lại. | Khai trương, nhập học, cầu phúc; Mở việc mới, xin việc | An táng; Động thổ, đào huyệt | quy-uoc-truyen-thong: lịch vạn niên dân gian (nhiều bản, không phải một tác phẩm), các bản khác nhau nhiều nhất ở trực Phá, Nguy, Bế | |
| 12 | 12 | Bế | Close | Ngày đóng. Hợp việc bịt lại, kết lại, chấm dứt. | Lấp, đắp, bịt kín; Kết thúc một việc, cất giữ | Khai trương | quy-uoc-truyen-thong: lịch vạn niên dân gian (nhiều bản, không phải một tác phẩm), các bản khác nhau nhiều nhất ở trực Phá, Nguy, Bế |
Các cột nghĩa là gì
id(string)- Định danh ổn định của dòng, không đổi giữa các phiên bản
thu_tu(int)- Vị trí trong vòng 12, Kiến là 1 và Bế là 12
ten(string)- Tên trực
ten_en(string)- Tên trực, tiếng Anh
nghia(string)- Nghĩa của trực
nen_lam(string)- Các việc hợp với ngày mang trực này, ngăn bằng dấu chấm phẩy
nen_tranh(string)- Các việc nên tránh trong ngày mang trực này, ngăn bằng dấu chấm phẩy
nguon(string)- Loại nguồn của dòng, một hay nhiều phần ngăn bằng dấu chấm phẩy, mỗi phần là tinh-toan (lõi tính ra), quy-uoc-truyen-thong, quy-uoc-he-hien-dai (quy ước của một truyền thống hay một hệ hiện đại), van-ban (kèm tác phẩm sau dấu hai chấm) hoặc bien-tap (kèm chi tiết); chi tiết tĩnh cũng ở nguon_chi_tiet của meta, và hai bộ lớn nhất chỉ ghi ở đó; cột nào thuộc phần nào xem loai_bang_chung của từng cột trong meta
ghi_chu(string)- Điểm các trường phái bất đồng ở dòng này, rỗng nếu không có
Bản phát hành
- Mã phát hành dữ liệu
2026.10.27-cd6fca71· manifest.json- Phiên bản bộ
- 1.2.0
- Bộ đổi lần cuối
- 04/10/2026Ngày trong mã phát hành là ngày của bộ đổi gần nhất trong cả lượt. Bộ này không đổi từ ngày trên nên giữ phiên bản cũ, và vẫn có mặt trong lượt phát hành này.
- Sinh lúc
- 2026-10-27 08:07 UTC
- Số dòng
- 12 dòng, 9 cột
- Băm khuôn cột
c76001d0b5ada92c…sha256 của tên và kiểu từng cột
Tải đúng bản phát hành
- 12-truc.csv · 4,6 KB · sha256
114cbec4117d1c20… - 12-truc.json · 6,3 KB · sha256
0fbf3572db9a6a5e… - 12-truc.meta.json · 18,2 KB · sha256
860049a999d8f047…
Nút “CSV cho Excel” ở đầu trang trả bản có BOM, nên băm khác tệp CSV ở đây.
Thay đổi
Phiên bản 1.2.0 (2026-10-04), loại dữ liệu: Bỏ các mục y tế khỏi nen_lam và nen_tranh: "Chữa bệnh" của trực Trừ (giữ "Giải quyết việc tồn"), "Uống thuốc, chữa bệnh" của trực Mãn, "Chữa bệnh nặng, cắt bỏ dứt khoát" của trực Phá, "Chữa bệnh, phẫu thuật" của trực Bế; không thay bằng mục khác. Bốn dòng đổi, số dòng không đổi.
Nhật ký thay đổi mọi bộ (CHANGELOG trên GitHub)
Phương pháp
Bộ này không qua mô hình lịch nào.
Phiên bản lõi tính của lượt phát hành: 2.0.0.
Kiểm định
Loại bằng chứng trong bộ, và mỗi loại kiểm được tới đâu:
- C. Quy ước của một truyền thống hay một hệ hiện đại: đúng theo quy ước ấy, không đúng hay sai theo nghĩa thực nghiệm; chỗ các phái khác nhau ghi ở bộ diem-bat-dong-giua-cac-phai.
Nguồn gốc
Bảng tra chép từ thư tịch hoặc hệ thống gốc nêu ở nguon_thu_tich và cột nguon.
- C. Quy ước của một truyền thống hay một hệ hiện đại:
thu_tu,ten,ten_en,nghia,nen_lam,nen_tranh
Trích dẫn bộ này
Nhật Nguyệt (2026). Thập nhị trực (phiên bản 1.2.0, mã phát hành dữ liệu 2026.10.27-cd6fca71) [Bộ dữ liệu]. CC BY 4.0. DOI 10.5281/zenodo.23009396. https://nhatnguyet.org/bang/12-truc
DOI khái niệm luôn trỏ bản mới nhất. Zenodo cấp DOI riêng cho mỗi lượt phát hành sau khi phát hành, và lượt kế tiếp ghi DOI ấy vào manifest.
Giấy phép và giới hạn
Phát hành theo CC BY 4.0: dùng lại được cho cả mục đích thương mại, sửa đổi được, chỉ cần ghi nguồn.
Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0
Bộ dữ liệu này ghi lại quy ước văn hoá và lịch pháp, không phải phát biểu khoa học. Nó dùng được cho nghiên cứu văn hoá, xử lý ngôn ngữ và ứng dụng lịch. Nó không dùng để dự đoán sự kiện, đánh giá con người, hay ra quyết định ảnh hưởng tới ai.
Bảng tra cứu khác
- 10 Thiên Can
- Quan hệ hợp khắc 12 con giáp
- 12 Địa Chi
- 22 lá Ẩn Chính Tarot
- 24 tiết khí
- 56 lá Ẩn Phụ Tarot
- Bảng 60 Hoa Giáp
- 64 quẻ Kinh Dịch
- 9 sao chiếu mệnh (Cửu Diệu)
- Biên ngày 12 cung hoàng đạo theo từng năm, 1950 tới 2050
- Bộ câu hỏi đánh giá ô tìm kiếm
- Bảng quy đổi chữ sang số, Pythagoras và Chaldean
- Cung phi và hướng Bát Trạch
- Điểm bất đồng giữa các trường phái
- Giờ hoàng đạo theo 60 ngày can chi
- Ghép chéo 60 Hoa Giáp: nạp âm, hợp khắc và quan hệ ngũ hành
- Hỏi đáp lễ cúng Việt Nam
- Kiêng kỵ và lưu ý khi cúng
- Lễ hội Việt Nam quy đổi sang ngày dương, 2026 tới 2030
- Lễ hội và tín ngưỡng theo dân tộc
- Lễ hội, lễ tết và ngày nghỉ Việt Nam
- Lễ vật cúng Việt Nam
- Lịch âm dương 1900 tới 2100
- Loại lễ cúng Việt Nam
- Mốc bắt đầu 24 tiết khí, 1900 tới 2100
- Ngày kỵ dân gian quy về ngày dương, 2026 tới 2035
- Nghi thức cúng Việt Nam
- Quẻ trị ngày theo phép Quái khí, 1900 tới 2100
- Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo tuổi và năm xem
- Thứ tự 60 quẻ Quái khí
- Cung trên ba thước Lỗ Ban
- Văn cúng Việt Nam
