Dữ liệu mở
24 tiết khí
Ngày dương lịch bắt đầu của 24 tiết khí, cho mỗi năm từ 2020 tới 2035, tính theo kinh độ mặt trời và giờ Việt Nam.
384 dòng · 10 cột · phiên bản 1.0.0 · cập nhật 2026-09-16
Quy ước đã chọn
Cột thu_tu đếm theo NĂM DƯƠNG LỊCH, nên mục 1 là tiết khí đầu tiên rơi vào tháng Một chứ không phải Lập Xuân; vòng tiết khí theo truyền thống mở đầu bằng Lập Xuân, và trong bộ này Lập Xuân thường nằm ở mục 3. Tiết khí là hiện tượng thiên văn tính được, không phải quy ước, nên mọi nguồn tính đúng đều ra cùng ngày. Khác biệt giữa các bản lịch thường đến từ MÚI GIỜ: mốc giao tiết rơi sát nửa đêm thì lịch Trung Quốc và lịch Việt Nam có thể ghi lệch nhau một ngày. Bộ này dùng giờ Việt Nam.
| id | nam | thu_tu | ten | ten_en | kinh_do_mat_troi | ngay_bat_dau | y_nghia | nguon | ghi_chu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020-01 | 2020 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2020-01-06 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan | |
| 2020-02 | 2020 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2020-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan | |
| 2020-03 | 2020 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2020-02-04 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan | |
| 2020-04 | 2020 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2020-02-19 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan | |
| 2020-05 | 2020 | 5 | Kinh Trập | Awakening of Insects | 345 | 2020-03-05 | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông | tinh-toan | |
| 2020-06 | 2020 | 6 | Xuân Phân | Vernal Equinox | 0 | 2020-03-20 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2020-07 | 2020 | 7 | Thanh Minh | Clear and Bright | 15 | 2020-04-04 | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt | tinh-toan | |
| 2020-08 | 2020 | 8 | Cốc Vũ | Grain Rain | 30 | 2020-04-19 | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo | tinh-toan | |
| 2020-09 | 2020 | 9 | Lập Hạ | Start of Summer | 45 | 2020-05-05 | Bắt đầu mùa hè | tinh-toan | |
| 2020-10 | 2020 | 10 | Tiểu Mãn | Grain Buds | 60 | 2020-05-20 | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín | tinh-toan | |
| 2020-11 | 2020 | 11 | Mang Chủng | Grain in Ear | 75 | 2020-06-05 | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm | tinh-toan | |
| 2020-12 | 2020 | 12 | Hạ Chí | Summer Solstice | 90 | 2020-06-21 | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2020-13 | 2020 | 13 | Tiểu Thử | Minor Heat | 105 | 2020-07-06 | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất | tinh-toan | |
| 2020-14 | 2020 | 14 | Đại Thử | Major Heat | 120 | 2020-07-22 | Thời điểm nóng nhất trong năm | tinh-toan | |
| 2020-15 | 2020 | 15 | Lập Thu | Start of Autumn | 135 | 2020-08-07 | Bắt đầu mùa thu | tinh-toan | |
| 2020-16 | 2020 | 16 | Xử Thử | End of Heat | 150 | 2020-08-22 | Cái nóng lui dần | tinh-toan | |
| 2020-17 | 2020 | 17 | Bạch Lộ | White Dew | 165 | 2020-09-07 | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh | tinh-toan | |
| 2020-18 | 2020 | 18 | Thu Phân | Autumnal Equinox | 180 | 2020-09-22 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu | tinh-toan | |
| 2020-19 | 2020 | 19 | Hàn Lộ | Cold Dew | 195 | 2020-10-08 | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ | tinh-toan | |
| 2020-20 | 2020 | 20 | Sương Giáng | Frost Descent | 210 | 2020-10-23 | Sương muối xuất hiện ở vùng cao | tinh-toan | |
| 2020-21 | 2020 | 21 | Lập Đông | Start of Winter | 225 | 2020-11-07 | Bắt đầu mùa đông | tinh-toan | |
| 2020-22 | 2020 | 22 | Tiểu Tuyết | Minor Snow | 240 | 2020-11-22 | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc | tinh-toan | |
| 2020-23 | 2020 | 23 | Đại Tuyết | Major Snow | 255 | 2020-12-06 | Tuyết rơi dày ở phương bắc | tinh-toan | |
| 2020-24 | 2020 | 24 | Đông Chí | Winter Solstice | 270 | 2020-12-21 | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2021-01 | 2021 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2021-01-05 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan | |
| 2021-02 | 2021 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2021-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan | |
| 2021-03 | 2021 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2021-02-03 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan | |
| 2021-04 | 2021 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2021-02-18 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan | |
| 2021-05 | 2021 | 5 | Kinh Trập | Awakening of Insects | 345 | 2021-03-05 | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông | tinh-toan | |
| 2021-06 | 2021 | 6 | Xuân Phân | Vernal Equinox | 0 | 2021-03-20 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2021-07 | 2021 | 7 | Thanh Minh | Clear and Bright | 15 | 2021-04-04 | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt | tinh-toan | |
| 2021-08 | 2021 | 8 | Cốc Vũ | Grain Rain | 30 | 2021-04-20 | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo | tinh-toan | |
| 2021-09 | 2021 | 9 | Lập Hạ | Start of Summer | 45 | 2021-05-05 | Bắt đầu mùa hè | tinh-toan | |
| 2021-10 | 2021 | 10 | Tiểu Mãn | Grain Buds | 60 | 2021-05-21 | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín | tinh-toan | |
| 2021-11 | 2021 | 11 | Mang Chủng | Grain in Ear | 75 | 2021-06-05 | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm | tinh-toan | |
| 2021-12 | 2021 | 12 | Hạ Chí | Summer Solstice | 90 | 2021-06-21 | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2021-13 | 2021 | 13 | Tiểu Thử | Minor Heat | 105 | 2021-07-07 | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất | tinh-toan | |
| 2021-14 | 2021 | 14 | Đại Thử | Major Heat | 120 | 2021-07-22 | Thời điểm nóng nhất trong năm | tinh-toan | |
| 2021-15 | 2021 | 15 | Lập Thu | Start of Autumn | 135 | 2021-08-07 | Bắt đầu mùa thu | tinh-toan | |
| 2021-16 | 2021 | 16 | Xử Thử | End of Heat | 150 | 2021-08-23 | Cái nóng lui dần | tinh-toan | |
| 2021-17 | 2021 | 17 | Bạch Lộ | White Dew | 165 | 2021-09-07 | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh | tinh-toan | |
| 2021-18 | 2021 | 18 | Thu Phân | Autumnal Equinox | 180 | 2021-09-23 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu | tinh-toan | |
| 2021-19 | 2021 | 19 | Hàn Lộ | Cold Dew | 195 | 2021-10-08 | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ | tinh-toan | |
| 2021-20 | 2021 | 20 | Sương Giáng | Frost Descent | 210 | 2021-10-23 | Sương muối xuất hiện ở vùng cao | tinh-toan | |
| 2021-21 | 2021 | 21 | Lập Đông | Start of Winter | 225 | 2021-11-07 | Bắt đầu mùa đông | tinh-toan | |
| 2021-22 | 2021 | 22 | Tiểu Tuyết | Minor Snow | 240 | 2021-11-22 | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc | tinh-toan | |
| 2021-23 | 2021 | 23 | Đại Tuyết | Major Snow | 255 | 2021-12-07 | Tuyết rơi dày ở phương bắc | tinh-toan | |
| 2021-24 | 2021 | 24 | Đông Chí | Winter Solstice | 270 | 2021-12-21 | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2022-01 | 2022 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2022-01-05 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan | |
| 2022-02 | 2022 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2022-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan | |
| 2022-03 | 2022 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2022-02-04 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan | |
| 2022-04 | 2022 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2022-02-18 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan | |
| 2022-05 | 2022 | 5 | Kinh Trập | Awakening of Insects | 345 | 2022-03-05 | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông | tinh-toan | |
| 2022-06 | 2022 | 6 | Xuân Phân | Vernal Equinox | 0 | 2022-03-20 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2022-07 | 2022 | 7 | Thanh Minh | Clear and Bright | 15 | 2022-04-05 | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt | tinh-toan | |
| 2022-08 | 2022 | 8 | Cốc Vũ | Grain Rain | 30 | 2022-04-20 | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo | tinh-toan | |
| 2022-09 | 2022 | 9 | Lập Hạ | Start of Summer | 45 | 2022-05-05 | Bắt đầu mùa hè | tinh-toan | |
| 2022-10 | 2022 | 10 | Tiểu Mãn | Grain Buds | 60 | 2022-05-21 | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín | tinh-toan | |
| 2022-11 | 2022 | 11 | Mang Chủng | Grain in Ear | 75 | 2022-06-05 | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm | tinh-toan | |
| 2022-12 | 2022 | 12 | Hạ Chí | Summer Solstice | 90 | 2022-06-21 | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2022-13 | 2022 | 13 | Tiểu Thử | Minor Heat | 105 | 2022-07-07 | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất | tinh-toan | |
| 2022-14 | 2022 | 14 | Đại Thử | Major Heat | 120 | 2022-07-23 | Thời điểm nóng nhất trong năm | tinh-toan | |
| 2022-15 | 2022 | 15 | Lập Thu | Start of Autumn | 135 | 2022-08-07 | Bắt đầu mùa thu | tinh-toan | |
| 2022-16 | 2022 | 16 | Xử Thử | End of Heat | 150 | 2022-08-23 | Cái nóng lui dần | tinh-toan | |
| 2022-17 | 2022 | 17 | Bạch Lộ | White Dew | 165 | 2022-09-07 | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh | tinh-toan | |
| 2022-18 | 2022 | 18 | Thu Phân | Autumnal Equinox | 180 | 2022-09-23 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu | tinh-toan | |
| 2022-19 | 2022 | 19 | Hàn Lộ | Cold Dew | 195 | 2022-10-08 | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ | tinh-toan | |
| 2022-20 | 2022 | 20 | Sương Giáng | Frost Descent | 210 | 2022-10-23 | Sương muối xuất hiện ở vùng cao | tinh-toan | |
| 2022-21 | 2022 | 21 | Lập Đông | Start of Winter | 225 | 2022-11-07 | Bắt đầu mùa đông | tinh-toan | |
| 2022-22 | 2022 | 22 | Tiểu Tuyết | Minor Snow | 240 | 2022-11-22 | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc | tinh-toan | |
| 2022-23 | 2022 | 23 | Đại Tuyết | Major Snow | 255 | 2022-12-07 | Tuyết rơi dày ở phương bắc | tinh-toan | |
| 2022-24 | 2022 | 24 | Đông Chí | Winter Solstice | 270 | 2022-12-22 | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2023-01 | 2023 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2023-01-05 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan | |
| 2023-02 | 2023 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2023-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan | |
| 2023-03 | 2023 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2023-02-04 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan | |
| 2023-04 | 2023 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2023-02-19 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan | |
| 2023-05 | 2023 | 5 | Kinh Trập | Awakening of Insects | 345 | 2023-03-06 | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông | tinh-toan | |
| 2023-06 | 2023 | 6 | Xuân Phân | Vernal Equinox | 0 | 2023-03-21 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2023-07 | 2023 | 7 | Thanh Minh | Clear and Bright | 15 | 2023-04-05 | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt | tinh-toan | |
| 2023-08 | 2023 | 8 | Cốc Vũ | Grain Rain | 30 | 2023-04-20 | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo | tinh-toan | |
| 2023-09 | 2023 | 9 | Lập Hạ | Start of Summer | 45 | 2023-05-06 | Bắt đầu mùa hè | tinh-toan | |
| 2023-10 | 2023 | 10 | Tiểu Mãn | Grain Buds | 60 | 2023-05-21 | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín | tinh-toan | |
| 2023-11 | 2023 | 11 | Mang Chủng | Grain in Ear | 75 | 2023-06-06 | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm | tinh-toan | |
| 2023-12 | 2023 | 12 | Hạ Chí | Summer Solstice | 90 | 2023-06-21 | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2023-13 | 2023 | 13 | Tiểu Thử | Minor Heat | 105 | 2023-07-07 | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất | tinh-toan | |
| 2023-14 | 2023 | 14 | Đại Thử | Major Heat | 120 | 2023-07-23 | Thời điểm nóng nhất trong năm | tinh-toan | |
| 2023-15 | 2023 | 15 | Lập Thu | Start of Autumn | 135 | 2023-08-08 | Bắt đầu mùa thu | tinh-toan | |
| 2023-16 | 2023 | 16 | Xử Thử | End of Heat | 150 | 2023-08-23 | Cái nóng lui dần | tinh-toan | |
| 2023-17 | 2023 | 17 | Bạch Lộ | White Dew | 165 | 2023-09-08 | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh | tinh-toan | |
| 2023-18 | 2023 | 18 | Thu Phân | Autumnal Equinox | 180 | 2023-09-23 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu | tinh-toan | |
| 2023-19 | 2023 | 19 | Hàn Lộ | Cold Dew | 195 | 2023-10-08 | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ | tinh-toan | |
| 2023-20 | 2023 | 20 | Sương Giáng | Frost Descent | 210 | 2023-10-23 | Sương muối xuất hiện ở vùng cao | tinh-toan | |
| 2023-21 | 2023 | 21 | Lập Đông | Start of Winter | 225 | 2023-11-07 | Bắt đầu mùa đông | tinh-toan | |
| 2023-22 | 2023 | 22 | Tiểu Tuyết | Minor Snow | 240 | 2023-11-22 | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc | tinh-toan | |
| 2023-23 | 2023 | 23 | Đại Tuyết | Major Snow | 255 | 2023-12-07 | Tuyết rơi dày ở phương bắc | tinh-toan | |
| 2023-24 | 2023 | 24 | Đông Chí | Winter Solstice | 270 | 2023-12-22 | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2024-01 | 2024 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2024-01-06 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan | |
| 2024-02 | 2024 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2024-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan | |
| 2024-03 | 2024 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2024-02-04 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan | |
| 2024-04 | 2024 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2024-02-19 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan | |
| 2024-05 | 2024 | 5 | Kinh Trập | Awakening of Insects | 345 | 2024-03-05 | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông | tinh-toan | |
| 2024-06 | 2024 | 6 | Xuân Phân | Vernal Equinox | 0 | 2024-03-20 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2024-07 | 2024 | 7 | Thanh Minh | Clear and Bright | 15 | 2024-04-04 | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt | tinh-toan | |
| 2024-08 | 2024 | 8 | Cốc Vũ | Grain Rain | 30 | 2024-04-19 | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo | tinh-toan | |
| 2024-09 | 2024 | 9 | Lập Hạ | Start of Summer | 45 | 2024-05-05 | Bắt đầu mùa hè | tinh-toan | |
| 2024-10 | 2024 | 10 | Tiểu Mãn | Grain Buds | 60 | 2024-05-20 | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín | tinh-toan | |
| 2024-11 | 2024 | 11 | Mang Chủng | Grain in Ear | 75 | 2024-06-05 | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm | tinh-toan | |
| 2024-12 | 2024 | 12 | Hạ Chí | Summer Solstice | 90 | 2024-06-21 | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2024-13 | 2024 | 13 | Tiểu Thử | Minor Heat | 105 | 2024-07-06 | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất | tinh-toan | |
| 2024-14 | 2024 | 14 | Đại Thử | Major Heat | 120 | 2024-07-22 | Thời điểm nóng nhất trong năm | tinh-toan | |
| 2024-15 | 2024 | 15 | Lập Thu | Start of Autumn | 135 | 2024-08-07 | Bắt đầu mùa thu | tinh-toan | |
| 2024-16 | 2024 | 16 | Xử Thử | End of Heat | 150 | 2024-08-22 | Cái nóng lui dần | tinh-toan | |
| 2024-17 | 2024 | 17 | Bạch Lộ | White Dew | 165 | 2024-09-07 | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh | tinh-toan | |
| 2024-18 | 2024 | 18 | Thu Phân | Autumnal Equinox | 180 | 2024-09-22 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu | tinh-toan | |
| 2024-19 | 2024 | 19 | Hàn Lộ | Cold Dew | 195 | 2024-10-08 | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ | tinh-toan | |
| 2024-20 | 2024 | 20 | Sương Giáng | Frost Descent | 210 | 2024-10-23 | Sương muối xuất hiện ở vùng cao | tinh-toan | |
| 2024-21 | 2024 | 21 | Lập Đông | Start of Winter | 225 | 2024-11-07 | Bắt đầu mùa đông | tinh-toan | |
| 2024-22 | 2024 | 22 | Tiểu Tuyết | Minor Snow | 240 | 2024-11-22 | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc | tinh-toan | |
| 2024-23 | 2024 | 23 | Đại Tuyết | Major Snow | 255 | 2024-12-06 | Tuyết rơi dày ở phương bắc | tinh-toan | |
| 2024-24 | 2024 | 24 | Đông Chí | Winter Solstice | 270 | 2024-12-21 | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2025-01 | 2025 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2025-01-05 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan | |
| 2025-02 | 2025 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2025-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan | |
| 2025-03 | 2025 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2025-02-03 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan | |
| 2025-04 | 2025 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2025-02-18 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan | |
| 2025-05 | 2025 | 5 | Kinh Trập | Awakening of Insects | 345 | 2025-03-05 | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông | tinh-toan | |
| 2025-06 | 2025 | 6 | Xuân Phân | Vernal Equinox | 0 | 2025-03-20 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2025-07 | 2025 | 7 | Thanh Minh | Clear and Bright | 15 | 2025-04-04 | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt | tinh-toan | |
| 2025-08 | 2025 | 8 | Cốc Vũ | Grain Rain | 30 | 2025-04-20 | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo | tinh-toan | |
| 2025-09 | 2025 | 9 | Lập Hạ | Start of Summer | 45 | 2025-05-05 | Bắt đầu mùa hè | tinh-toan | |
| 2025-10 | 2025 | 10 | Tiểu Mãn | Grain Buds | 60 | 2025-05-21 | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín | tinh-toan | |
| 2025-11 | 2025 | 11 | Mang Chủng | Grain in Ear | 75 | 2025-06-05 | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm | tinh-toan | |
| 2025-12 | 2025 | 12 | Hạ Chí | Summer Solstice | 90 | 2025-06-21 | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2025-13 | 2025 | 13 | Tiểu Thử | Minor Heat | 105 | 2025-07-07 | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất | tinh-toan | |
| 2025-14 | 2025 | 14 | Đại Thử | Major Heat | 120 | 2025-07-22 | Thời điểm nóng nhất trong năm | tinh-toan | |
| 2025-15 | 2025 | 15 | Lập Thu | Start of Autumn | 135 | 2025-08-07 | Bắt đầu mùa thu | tinh-toan | |
| 2025-16 | 2025 | 16 | Xử Thử | End of Heat | 150 | 2025-08-23 | Cái nóng lui dần | tinh-toan | |
| 2025-17 | 2025 | 17 | Bạch Lộ | White Dew | 165 | 2025-09-07 | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh | tinh-toan | |
| 2025-18 | 2025 | 18 | Thu Phân | Autumnal Equinox | 180 | 2025-09-23 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu | tinh-toan | |
| 2025-19 | 2025 | 19 | Hàn Lộ | Cold Dew | 195 | 2025-10-08 | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ | tinh-toan | |
| 2025-20 | 2025 | 20 | Sương Giáng | Frost Descent | 210 | 2025-10-23 | Sương muối xuất hiện ở vùng cao | tinh-toan | |
| 2025-21 | 2025 | 21 | Lập Đông | Start of Winter | 225 | 2025-11-07 | Bắt đầu mùa đông | tinh-toan | |
| 2025-22 | 2025 | 22 | Tiểu Tuyết | Minor Snow | 240 | 2025-11-22 | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc | tinh-toan | |
| 2025-23 | 2025 | 23 | Đại Tuyết | Major Snow | 255 | 2025-12-07 | Tuyết rơi dày ở phương bắc | tinh-toan | |
| 2025-24 | 2025 | 24 | Đông Chí | Winter Solstice | 270 | 2025-12-21 | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2026-01 | 2026 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2026-01-05 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan | |
| 2026-02 | 2026 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2026-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan | |
| 2026-03 | 2026 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2026-02-04 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan | |
| 2026-04 | 2026 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2026-02-18 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan | |
| 2026-05 | 2026 | 5 | Kinh Trập | Awakening of Insects | 345 | 2026-03-05 | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông | tinh-toan | |
| 2026-06 | 2026 | 6 | Xuân Phân | Vernal Equinox | 0 | 2026-03-20 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2026-07 | 2026 | 7 | Thanh Minh | Clear and Bright | 15 | 2026-04-05 | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt | tinh-toan | |
| 2026-08 | 2026 | 8 | Cốc Vũ | Grain Rain | 30 | 2026-04-20 | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo | tinh-toan | |
| 2026-09 | 2026 | 9 | Lập Hạ | Start of Summer | 45 | 2026-05-05 | Bắt đầu mùa hè | tinh-toan | |
| 2026-10 | 2026 | 10 | Tiểu Mãn | Grain Buds | 60 | 2026-05-21 | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín | tinh-toan | |
| 2026-11 | 2026 | 11 | Mang Chủng | Grain in Ear | 75 | 2026-06-05 | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm | tinh-toan | |
| 2026-12 | 2026 | 12 | Hạ Chí | Summer Solstice | 90 | 2026-06-21 | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2026-13 | 2026 | 13 | Tiểu Thử | Minor Heat | 105 | 2026-07-07 | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất | tinh-toan | |
| 2026-14 | 2026 | 14 | Đại Thử | Major Heat | 120 | 2026-07-23 | Thời điểm nóng nhất trong năm | tinh-toan | |
| 2026-15 | 2026 | 15 | Lập Thu | Start of Autumn | 135 | 2026-08-07 | Bắt đầu mùa thu | tinh-toan | |
| 2026-16 | 2026 | 16 | Xử Thử | End of Heat | 150 | 2026-08-23 | Cái nóng lui dần | tinh-toan | |
| 2026-17 | 2026 | 17 | Bạch Lộ | White Dew | 165 | 2026-09-07 | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh | tinh-toan | |
| 2026-18 | 2026 | 18 | Thu Phân | Autumnal Equinox | 180 | 2026-09-23 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu | tinh-toan | |
| 2026-19 | 2026 | 19 | Hàn Lộ | Cold Dew | 195 | 2026-10-08 | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ | tinh-toan | |
| 2026-20 | 2026 | 20 | Sương Giáng | Frost Descent | 210 | 2026-10-23 | Sương muối xuất hiện ở vùng cao | tinh-toan | |
| 2026-21 | 2026 | 21 | Lập Đông | Start of Winter | 225 | 2026-11-07 | Bắt đầu mùa đông | tinh-toan | |
| 2026-22 | 2026 | 22 | Tiểu Tuyết | Minor Snow | 240 | 2026-11-22 | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc | tinh-toan | |
| 2026-23 | 2026 | 23 | Đại Tuyết | Major Snow | 255 | 2026-12-07 | Tuyết rơi dày ở phương bắc | tinh-toan | |
| 2026-24 | 2026 | 24 | Đông Chí | Winter Solstice | 270 | 2026-12-22 | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2027-01 | 2027 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2027-01-05 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan | |
| 2027-02 | 2027 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2027-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan | |
| 2027-03 | 2027 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2027-02-04 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan | |
| 2027-04 | 2027 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2027-02-19 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan | |
| 2027-05 | 2027 | 5 | Kinh Trập | Awakening of Insects | 345 | 2027-03-06 | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông | tinh-toan | |
| 2027-06 | 2027 | 6 | Xuân Phân | Vernal Equinox | 0 | 2027-03-21 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2027-07 | 2027 | 7 | Thanh Minh | Clear and Bright | 15 | 2027-04-05 | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt | tinh-toan | |
| 2027-08 | 2027 | 8 | Cốc Vũ | Grain Rain | 30 | 2027-04-20 | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo | tinh-toan | |
| 2027-09 | 2027 | 9 | Lập Hạ | Start of Summer | 45 | 2027-05-06 | Bắt đầu mùa hè | tinh-toan | |
| 2027-10 | 2027 | 10 | Tiểu Mãn | Grain Buds | 60 | 2027-05-21 | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín | tinh-toan | |
| 2027-11 | 2027 | 11 | Mang Chủng | Grain in Ear | 75 | 2027-06-06 | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm | tinh-toan | |
| 2027-12 | 2027 | 12 | Hạ Chí | Summer Solstice | 90 | 2027-06-21 | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2027-13 | 2027 | 13 | Tiểu Thử | Minor Heat | 105 | 2027-07-07 | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất | tinh-toan | |
| 2027-14 | 2027 | 14 | Đại Thử | Major Heat | 120 | 2027-07-23 | Thời điểm nóng nhất trong năm | tinh-toan | |
| 2027-15 | 2027 | 15 | Lập Thu | Start of Autumn | 135 | 2027-08-08 | Bắt đầu mùa thu | tinh-toan | |
| 2027-16 | 2027 | 16 | Xử Thử | End of Heat | 150 | 2027-08-23 | Cái nóng lui dần | tinh-toan | |
| 2027-17 | 2027 | 17 | Bạch Lộ | White Dew | 165 | 2027-09-08 | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh | tinh-toan | |
| 2027-18 | 2027 | 18 | Thu Phân | Autumnal Equinox | 180 | 2027-09-23 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu | tinh-toan | |
| 2027-19 | 2027 | 19 | Hàn Lộ | Cold Dew | 195 | 2027-10-08 | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ | tinh-toan | |
| 2027-20 | 2027 | 20 | Sương Giáng | Frost Descent | 210 | 2027-10-23 | Sương muối xuất hiện ở vùng cao | tinh-toan | |
| 2027-21 | 2027 | 21 | Lập Đông | Start of Winter | 225 | 2027-11-07 | Bắt đầu mùa đông | tinh-toan | |
| 2027-22 | 2027 | 22 | Tiểu Tuyết | Minor Snow | 240 | 2027-11-22 | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc | tinh-toan | |
| 2027-23 | 2027 | 23 | Đại Tuyết | Major Snow | 255 | 2027-12-07 | Tuyết rơi dày ở phương bắc | tinh-toan | |
| 2027-24 | 2027 | 24 | Đông Chí | Winter Solstice | 270 | 2027-12-22 | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2028-01 | 2028 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2028-01-06 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan | |
| 2028-02 | 2028 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2028-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan | |
| 2028-03 | 2028 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2028-02-04 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan | |
| 2028-04 | 2028 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2028-02-19 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan | |
| 2028-05 | 2028 | 5 | Kinh Trập | Awakening of Insects | 345 | 2028-03-05 | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông | tinh-toan | |
| 2028-06 | 2028 | 6 | Xuân Phân | Vernal Equinox | 0 | 2028-03-20 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2028-07 | 2028 | 7 | Thanh Minh | Clear and Bright | 15 | 2028-04-04 | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt | tinh-toan | |
| 2028-08 | 2028 | 8 | Cốc Vũ | Grain Rain | 30 | 2028-04-19 | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo | tinh-toan | |
| 2028-09 | 2028 | 9 | Lập Hạ | Start of Summer | 45 | 2028-05-05 | Bắt đầu mùa hè | tinh-toan | |
| 2028-10 | 2028 | 10 | Tiểu Mãn | Grain Buds | 60 | 2028-05-20 | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín | tinh-toan | |
| 2028-11 | 2028 | 11 | Mang Chủng | Grain in Ear | 75 | 2028-06-05 | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm | tinh-toan | |
| 2028-12 | 2028 | 12 | Hạ Chí | Summer Solstice | 90 | 2028-06-21 | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2028-13 | 2028 | 13 | Tiểu Thử | Minor Heat | 105 | 2028-07-06 | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất | tinh-toan | |
| 2028-14 | 2028 | 14 | Đại Thử | Major Heat | 120 | 2028-07-22 | Thời điểm nóng nhất trong năm | tinh-toan | |
| 2028-15 | 2028 | 15 | Lập Thu | Start of Autumn | 135 | 2028-08-07 | Bắt đầu mùa thu | tinh-toan | |
| 2028-16 | 2028 | 16 | Xử Thử | End of Heat | 150 | 2028-08-22 | Cái nóng lui dần | tinh-toan | |
| 2028-17 | 2028 | 17 | Bạch Lộ | White Dew | 165 | 2028-09-07 | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh | tinh-toan | |
| 2028-18 | 2028 | 18 | Thu Phân | Autumnal Equinox | 180 | 2028-09-22 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu | tinh-toan | |
| 2028-19 | 2028 | 19 | Hàn Lộ | Cold Dew | 195 | 2028-10-08 | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ | tinh-toan | |
| 2028-20 | 2028 | 20 | Sương Giáng | Frost Descent | 210 | 2028-10-23 | Sương muối xuất hiện ở vùng cao | tinh-toan | |
| 2028-21 | 2028 | 21 | Lập Đông | Start of Winter | 225 | 2028-11-07 | Bắt đầu mùa đông | tinh-toan | |
| 2028-22 | 2028 | 22 | Tiểu Tuyết | Minor Snow | 240 | 2028-11-22 | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc | tinh-toan | |
| 2028-23 | 2028 | 23 | Đại Tuyết | Major Snow | 255 | 2028-12-06 | Tuyết rơi dày ở phương bắc | tinh-toan | |
| 2028-24 | 2028 | 24 | Đông Chí | Winter Solstice | 270 | 2028-12-21 | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2029-01 | 2029 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2029-01-05 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan | |
| 2029-02 | 2029 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2029-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan | |
| 2029-03 | 2029 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2029-02-03 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan | |
| 2029-04 | 2029 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2029-02-18 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan | |
| 2029-05 | 2029 | 5 | Kinh Trập | Awakening of Insects | 345 | 2029-03-05 | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông | tinh-toan | |
| 2029-06 | 2029 | 6 | Xuân Phân | Vernal Equinox | 0 | 2029-03-20 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2029-07 | 2029 | 7 | Thanh Minh | Clear and Bright | 15 | 2029-04-04 | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt | tinh-toan | |
| 2029-08 | 2029 | 8 | Cốc Vũ | Grain Rain | 30 | 2029-04-20 | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo | tinh-toan | |
| 2029-09 | 2029 | 9 | Lập Hạ | Start of Summer | 45 | 2029-05-05 | Bắt đầu mùa hè | tinh-toan | |
| 2029-10 | 2029 | 10 | Tiểu Mãn | Grain Buds | 60 | 2029-05-21 | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín | tinh-toan | |
| 2029-11 | 2029 | 11 | Mang Chủng | Grain in Ear | 75 | 2029-06-05 | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm | tinh-toan | |
| 2029-12 | 2029 | 12 | Hạ Chí | Summer Solstice | 90 | 2029-06-21 | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2029-13 | 2029 | 13 | Tiểu Thử | Minor Heat | 105 | 2029-07-07 | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất | tinh-toan | |
| 2029-14 | 2029 | 14 | Đại Thử | Major Heat | 120 | 2029-07-22 | Thời điểm nóng nhất trong năm | tinh-toan | |
| 2029-15 | 2029 | 15 | Lập Thu | Start of Autumn | 135 | 2029-08-07 | Bắt đầu mùa thu | tinh-toan | |
| 2029-16 | 2029 | 16 | Xử Thử | End of Heat | 150 | 2029-08-23 | Cái nóng lui dần | tinh-toan | |
| 2029-17 | 2029 | 17 | Bạch Lộ | White Dew | 165 | 2029-09-07 | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh | tinh-toan | |
| 2029-18 | 2029 | 18 | Thu Phân | Autumnal Equinox | 180 | 2029-09-23 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu | tinh-toan | |
| 2029-19 | 2029 | 19 | Hàn Lộ | Cold Dew | 195 | 2029-10-08 | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ | tinh-toan | |
| 2029-20 | 2029 | 20 | Sương Giáng | Frost Descent | 210 | 2029-10-23 | Sương muối xuất hiện ở vùng cao | tinh-toan | |
| 2029-21 | 2029 | 21 | Lập Đông | Start of Winter | 225 | 2029-11-07 | Bắt đầu mùa đông | tinh-toan | |
| 2029-22 | 2029 | 22 | Tiểu Tuyết | Minor Snow | 240 | 2029-11-22 | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc | tinh-toan | |
| 2029-23 | 2029 | 23 | Đại Tuyết | Major Snow | 255 | 2029-12-07 | Tuyết rơi dày ở phương bắc | tinh-toan | |
| 2029-24 | 2029 | 24 | Đông Chí | Winter Solstice | 270 | 2029-12-21 | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2030-01 | 2030 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2030-01-05 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan | |
| 2030-02 | 2030 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2030-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan | |
| 2030-03 | 2030 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2030-02-04 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan | |
| 2030-04 | 2030 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2030-02-18 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan | |
| 2030-05 | 2030 | 5 | Kinh Trập | Awakening of Insects | 345 | 2030-03-05 | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông | tinh-toan | |
| 2030-06 | 2030 | 6 | Xuân Phân | Vernal Equinox | 0 | 2030-03-20 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2030-07 | 2030 | 7 | Thanh Minh | Clear and Bright | 15 | 2030-04-05 | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt | tinh-toan | |
| 2030-08 | 2030 | 8 | Cốc Vũ | Grain Rain | 30 | 2030-04-20 | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo | tinh-toan | |
| 2030-09 | 2030 | 9 | Lập Hạ | Start of Summer | 45 | 2030-05-05 | Bắt đầu mùa hè | tinh-toan | |
| 2030-10 | 2030 | 10 | Tiểu Mãn | Grain Buds | 60 | 2030-05-21 | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín | tinh-toan | |
| 2030-11 | 2030 | 11 | Mang Chủng | Grain in Ear | 75 | 2030-06-05 | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm | tinh-toan | |
| 2030-12 | 2030 | 12 | Hạ Chí | Summer Solstice | 90 | 2030-06-21 | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2030-13 | 2030 | 13 | Tiểu Thử | Minor Heat | 105 | 2030-07-07 | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất | tinh-toan | |
| 2030-14 | 2030 | 14 | Đại Thử | Major Heat | 120 | 2030-07-23 | Thời điểm nóng nhất trong năm | tinh-toan | |
| 2030-15 | 2030 | 15 | Lập Thu | Start of Autumn | 135 | 2030-08-07 | Bắt đầu mùa thu | tinh-toan | |
| 2030-16 | 2030 | 16 | Xử Thử | End of Heat | 150 | 2030-08-23 | Cái nóng lui dần | tinh-toan | |
| 2030-17 | 2030 | 17 | Bạch Lộ | White Dew | 165 | 2030-09-07 | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh | tinh-toan | |
| 2030-18 | 2030 | 18 | Thu Phân | Autumnal Equinox | 180 | 2030-09-23 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu | tinh-toan | |
| 2030-19 | 2030 | 19 | Hàn Lộ | Cold Dew | 195 | 2030-10-08 | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ | tinh-toan | |
| 2030-20 | 2030 | 20 | Sương Giáng | Frost Descent | 210 | 2030-10-23 | Sương muối xuất hiện ở vùng cao | tinh-toan | |
| 2030-21 | 2030 | 21 | Lập Đông | Start of Winter | 225 | 2030-11-07 | Bắt đầu mùa đông | tinh-toan | |
| 2030-22 | 2030 | 22 | Tiểu Tuyết | Minor Snow | 240 | 2030-11-22 | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc | tinh-toan | |
| 2030-23 | 2030 | 23 | Đại Tuyết | Major Snow | 255 | 2030-12-07 | Tuyết rơi dày ở phương bắc | tinh-toan | |
| 2030-24 | 2030 | 24 | Đông Chí | Winter Solstice | 270 | 2030-12-22 | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2031-01 | 2031 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2031-01-05 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan | |
| 2031-02 | 2031 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2031-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan | |
| 2031-03 | 2031 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2031-02-04 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan | |
| 2031-04 | 2031 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2031-02-19 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan | |
| 2031-05 | 2031 | 5 | Kinh Trập | Awakening of Insects | 345 | 2031-03-06 | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông | tinh-toan | |
| 2031-06 | 2031 | 6 | Xuân Phân | Vernal Equinox | 0 | 2031-03-21 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2031-07 | 2031 | 7 | Thanh Minh | Clear and Bright | 15 | 2031-04-05 | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt | tinh-toan | |
| 2031-08 | 2031 | 8 | Cốc Vũ | Grain Rain | 30 | 2031-04-20 | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo | tinh-toan | |
| 2031-09 | 2031 | 9 | Lập Hạ | Start of Summer | 45 | 2031-05-05 | Bắt đầu mùa hè | tinh-toan | |
| 2031-10 | 2031 | 10 | Tiểu Mãn | Grain Buds | 60 | 2031-05-21 | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín | tinh-toan | |
| 2031-11 | 2031 | 11 | Mang Chủng | Grain in Ear | 75 | 2031-06-06 | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm | tinh-toan | |
| 2031-12 | 2031 | 12 | Hạ Chí | Summer Solstice | 90 | 2031-06-21 | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2031-13 | 2031 | 13 | Tiểu Thử | Minor Heat | 105 | 2031-07-07 | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất | tinh-toan | |
| 2031-14 | 2031 | 14 | Đại Thử | Major Heat | 120 | 2031-07-23 | Thời điểm nóng nhất trong năm | tinh-toan | |
| 2031-15 | 2031 | 15 | Lập Thu | Start of Autumn | 135 | 2031-08-07 | Bắt đầu mùa thu | tinh-toan | |
| 2031-16 | 2031 | 16 | Xử Thử | End of Heat | 150 | 2031-08-23 | Cái nóng lui dần | tinh-toan | |
| 2031-17 | 2031 | 17 | Bạch Lộ | White Dew | 165 | 2031-09-08 | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh | tinh-toan | |
| 2031-18 | 2031 | 18 | Thu Phân | Autumnal Equinox | 180 | 2031-09-23 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu | tinh-toan | |
| 2031-19 | 2031 | 19 | Hàn Lộ | Cold Dew | 195 | 2031-10-08 | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ | tinh-toan | |
| 2031-20 | 2031 | 20 | Sương Giáng | Frost Descent | 210 | 2031-10-23 | Sương muối xuất hiện ở vùng cao | tinh-toan | |
| 2031-21 | 2031 | 21 | Lập Đông | Start of Winter | 225 | 2031-11-07 | Bắt đầu mùa đông | tinh-toan | |
| 2031-22 | 2031 | 22 | Tiểu Tuyết | Minor Snow | 240 | 2031-11-22 | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc | tinh-toan | |
| 2031-23 | 2031 | 23 | Đại Tuyết | Major Snow | 255 | 2031-12-07 | Tuyết rơi dày ở phương bắc | tinh-toan | |
| 2031-24 | 2031 | 24 | Đông Chí | Winter Solstice | 270 | 2031-12-22 | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2032-01 | 2032 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2032-01-06 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan | |
| 2032-02 | 2032 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2032-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan | |
| 2032-03 | 2032 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2032-02-04 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan | |
| 2032-04 | 2032 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2032-02-19 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan | |
| 2032-05 | 2032 | 5 | Kinh Trập | Awakening of Insects | 345 | 2032-03-05 | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông | tinh-toan | |
| 2032-06 | 2032 | 6 | Xuân Phân | Vernal Equinox | 0 | 2032-03-20 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2032-07 | 2032 | 7 | Thanh Minh | Clear and Bright | 15 | 2032-04-04 | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt | tinh-toan | |
| 2032-08 | 2032 | 8 | Cốc Vũ | Grain Rain | 30 | 2032-04-19 | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo | tinh-toan | |
| 2032-09 | 2032 | 9 | Lập Hạ | Start of Summer | 45 | 2032-05-05 | Bắt đầu mùa hè | tinh-toan | |
| 2032-10 | 2032 | 10 | Tiểu Mãn | Grain Buds | 60 | 2032-05-20 | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín | tinh-toan | |
| 2032-11 | 2032 | 11 | Mang Chủng | Grain in Ear | 75 | 2032-06-05 | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm | tinh-toan | |
| 2032-12 | 2032 | 12 | Hạ Chí | Summer Solstice | 90 | 2032-06-21 | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2032-13 | 2032 | 13 | Tiểu Thử | Minor Heat | 105 | 2032-07-06 | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất | tinh-toan | |
| 2032-14 | 2032 | 14 | Đại Thử | Major Heat | 120 | 2032-07-22 | Thời điểm nóng nhất trong năm | tinh-toan | |
| 2032-15 | 2032 | 15 | Lập Thu | Start of Autumn | 135 | 2032-08-07 | Bắt đầu mùa thu | tinh-toan | |
| 2032-16 | 2032 | 16 | Xử Thử | End of Heat | 150 | 2032-08-22 | Cái nóng lui dần | tinh-toan | |
| 2032-17 | 2032 | 17 | Bạch Lộ | White Dew | 165 | 2032-09-07 | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh | tinh-toan | |
| 2032-18 | 2032 | 18 | Thu Phân | Autumnal Equinox | 180 | 2032-09-22 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu | tinh-toan | |
| 2032-19 | 2032 | 19 | Hàn Lộ | Cold Dew | 195 | 2032-10-08 | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ | tinh-toan | |
| 2032-20 | 2032 | 20 | Sương Giáng | Frost Descent | 210 | 2032-10-23 | Sương muối xuất hiện ở vùng cao | tinh-toan | |
| 2032-21 | 2032 | 21 | Lập Đông | Start of Winter | 225 | 2032-11-07 | Bắt đầu mùa đông | tinh-toan | |
| 2032-22 | 2032 | 22 | Tiểu Tuyết | Minor Snow | 240 | 2032-11-22 | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc | tinh-toan | |
| 2032-23 | 2032 | 23 | Đại Tuyết | Major Snow | 255 | 2032-12-06 | Tuyết rơi dày ở phương bắc | tinh-toan | |
| 2032-24 | 2032 | 24 | Đông Chí | Winter Solstice | 270 | 2032-12-21 | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2033-01 | 2033 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2033-01-05 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan | |
| 2033-02 | 2033 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2033-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan | |
| 2033-03 | 2033 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2033-02-03 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan | |
| 2033-04 | 2033 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2033-02-18 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan | |
| 2033-05 | 2033 | 5 | Kinh Trập | Awakening of Insects | 345 | 2033-03-05 | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông | tinh-toan | |
| 2033-06 | 2033 | 6 | Xuân Phân | Vernal Equinox | 0 | 2033-03-20 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2033-07 | 2033 | 7 | Thanh Minh | Clear and Bright | 15 | 2033-04-04 | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt | tinh-toan | |
| 2033-08 | 2033 | 8 | Cốc Vũ | Grain Rain | 30 | 2033-04-20 | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo | tinh-toan | |
| 2033-09 | 2033 | 9 | Lập Hạ | Start of Summer | 45 | 2033-05-05 | Bắt đầu mùa hè | tinh-toan | |
| 2033-10 | 2033 | 10 | Tiểu Mãn | Grain Buds | 60 | 2033-05-21 | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín | tinh-toan | |
| 2033-11 | 2033 | 11 | Mang Chủng | Grain in Ear | 75 | 2033-06-05 | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm | tinh-toan | |
| 2033-12 | 2033 | 12 | Hạ Chí | Summer Solstice | 90 | 2033-06-21 | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2033-13 | 2033 | 13 | Tiểu Thử | Minor Heat | 105 | 2033-07-07 | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất | tinh-toan | |
| 2033-14 | 2033 | 14 | Đại Thử | Major Heat | 120 | 2033-07-22 | Thời điểm nóng nhất trong năm | tinh-toan | |
| 2033-15 | 2033 | 15 | Lập Thu | Start of Autumn | 135 | 2033-08-07 | Bắt đầu mùa thu | tinh-toan | |
| 2033-16 | 2033 | 16 | Xử Thử | End of Heat | 150 | 2033-08-23 | Cái nóng lui dần | tinh-toan | |
| 2033-17 | 2033 | 17 | Bạch Lộ | White Dew | 165 | 2033-09-07 | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh | tinh-toan | |
| 2033-18 | 2033 | 18 | Thu Phân | Autumnal Equinox | 180 | 2033-09-22 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu | tinh-toan | |
| 2033-19 | 2033 | 19 | Hàn Lộ | Cold Dew | 195 | 2033-10-08 | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ | tinh-toan | |
| 2033-20 | 2033 | 20 | Sương Giáng | Frost Descent | 210 | 2033-10-23 | Sương muối xuất hiện ở vùng cao | tinh-toan | |
| 2033-21 | 2033 | 21 | Lập Đông | Start of Winter | 225 | 2033-11-07 | Bắt đầu mùa đông | tinh-toan | |
| 2033-22 | 2033 | 22 | Tiểu Tuyết | Minor Snow | 240 | 2033-11-22 | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc | tinh-toan | |
| 2033-23 | 2033 | 23 | Đại Tuyết | Major Snow | 255 | 2033-12-07 | Tuyết rơi dày ở phương bắc | tinh-toan | |
| 2033-24 | 2033 | 24 | Đông Chí | Winter Solstice | 270 | 2033-12-21 | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2034-01 | 2034 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2034-01-05 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan | |
| 2034-02 | 2034 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2034-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan | |
| 2034-03 | 2034 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2034-02-04 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan | |
| 2034-04 | 2034 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2034-02-18 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan | |
| 2034-05 | 2034 | 5 | Kinh Trập | Awakening of Insects | 345 | 2034-03-05 | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông | tinh-toan | |
| 2034-06 | 2034 | 6 | Xuân Phân | Vernal Equinox | 0 | 2034-03-20 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2034-07 | 2034 | 7 | Thanh Minh | Clear and Bright | 15 | 2034-04-04 | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt | tinh-toan | |
| 2034-08 | 2034 | 8 | Cốc Vũ | Grain Rain | 30 | 2034-04-20 | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo | tinh-toan | |
| 2034-09 | 2034 | 9 | Lập Hạ | Start of Summer | 45 | 2034-05-05 | Bắt đầu mùa hè | tinh-toan | |
| 2034-10 | 2034 | 10 | Tiểu Mãn | Grain Buds | 60 | 2034-05-21 | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín | tinh-toan | |
| 2034-11 | 2034 | 11 | Mang Chủng | Grain in Ear | 75 | 2034-06-05 | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm | tinh-toan | |
| 2034-12 | 2034 | 12 | Hạ Chí | Summer Solstice | 90 | 2034-06-21 | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2034-13 | 2034 | 13 | Tiểu Thử | Minor Heat | 105 | 2034-07-07 | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất | tinh-toan | |
| 2034-14 | 2034 | 14 | Đại Thử | Major Heat | 120 | 2034-07-23 | Thời điểm nóng nhất trong năm | tinh-toan | |
| 2034-15 | 2034 | 15 | Lập Thu | Start of Autumn | 135 | 2034-08-07 | Bắt đầu mùa thu | tinh-toan | |
| 2034-16 | 2034 | 16 | Xử Thử | End of Heat | 150 | 2034-08-23 | Cái nóng lui dần | tinh-toan | |
| 2034-17 | 2034 | 17 | Bạch Lộ | White Dew | 165 | 2034-09-07 | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh | tinh-toan | |
| 2034-18 | 2034 | 18 | Thu Phân | Autumnal Equinox | 180 | 2034-09-23 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu | tinh-toan | |
| 2034-19 | 2034 | 19 | Hàn Lộ | Cold Dew | 195 | 2034-10-08 | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ | tinh-toan | |
| 2034-20 | 2034 | 20 | Sương Giáng | Frost Descent | 210 | 2034-10-23 | Sương muối xuất hiện ở vùng cao | tinh-toan | |
| 2034-21 | 2034 | 21 | Lập Đông | Start of Winter | 225 | 2034-11-07 | Bắt đầu mùa đông | tinh-toan | |
| 2034-22 | 2034 | 22 | Tiểu Tuyết | Minor Snow | 240 | 2034-11-22 | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc | tinh-toan | |
| 2034-23 | 2034 | 23 | Đại Tuyết | Major Snow | 255 | 2034-12-07 | Tuyết rơi dày ở phương bắc | tinh-toan | |
| 2034-24 | 2034 | 24 | Đông Chí | Winter Solstice | 270 | 2034-12-22 | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2035-01 | 2035 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2035-01-05 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan | |
| 2035-02 | 2035 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2035-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan | |
| 2035-03 | 2035 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2035-02-04 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan | |
| 2035-04 | 2035 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2035-02-19 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan | |
| 2035-05 | 2035 | 5 | Kinh Trập | Awakening of Insects | 345 | 2035-03-06 | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông | tinh-toan | |
| 2035-06 | 2035 | 6 | Xuân Phân | Vernal Equinox | 0 | 2035-03-21 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2035-07 | 2035 | 7 | Thanh Minh | Clear and Bright | 15 | 2035-04-05 | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt | tinh-toan | |
| 2035-08 | 2035 | 8 | Cốc Vũ | Grain Rain | 30 | 2035-04-20 | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo | tinh-toan | |
| 2035-09 | 2035 | 9 | Lập Hạ | Start of Summer | 45 | 2035-05-05 | Bắt đầu mùa hè | tinh-toan | |
| 2035-10 | 2035 | 10 | Tiểu Mãn | Grain Buds | 60 | 2035-05-21 | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín | tinh-toan | |
| 2035-11 | 2035 | 11 | Mang Chủng | Grain in Ear | 75 | 2035-06-06 | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm | tinh-toan | |
| 2035-12 | 2035 | 12 | Hạ Chí | Summer Solstice | 90 | 2035-06-21 | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan | |
| 2035-13 | 2035 | 13 | Tiểu Thử | Minor Heat | 105 | 2035-07-07 | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất | tinh-toan | |
| 2035-14 | 2035 | 14 | Đại Thử | Major Heat | 120 | 2035-07-23 | Thời điểm nóng nhất trong năm | tinh-toan | |
| 2035-15 | 2035 | 15 | Lập Thu | Start of Autumn | 135 | 2035-08-07 | Bắt đầu mùa thu | tinh-toan | |
| 2035-16 | 2035 | 16 | Xử Thử | End of Heat | 150 | 2035-08-23 | Cái nóng lui dần | tinh-toan | |
| 2035-17 | 2035 | 17 | Bạch Lộ | White Dew | 165 | 2035-09-08 | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh | tinh-toan | |
| 2035-18 | 2035 | 18 | Thu Phân | Autumnal Equinox | 180 | 2035-09-23 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu | tinh-toan | |
| 2035-19 | 2035 | 19 | Hàn Lộ | Cold Dew | 195 | 2035-10-08 | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ | tinh-toan | |
| 2035-20 | 2035 | 20 | Sương Giáng | Frost Descent | 210 | 2035-10-23 | Sương muối xuất hiện ở vùng cao | tinh-toan | |
| 2035-21 | 2035 | 21 | Lập Đông | Start of Winter | 225 | 2035-11-07 | Bắt đầu mùa đông | tinh-toan | |
| 2035-22 | 2035 | 22 | Tiểu Tuyết | Minor Snow | 240 | 2035-11-22 | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc | tinh-toan | |
| 2035-23 | 2035 | 23 | Đại Tuyết | Major Snow | 255 | 2035-12-07 | Tuyết rơi dày ở phương bắc | tinh-toan | |
| 2035-24 | 2035 | 24 | Đông Chí | Winter Solstice | 270 | 2035-12-22 | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan |
Các cột nghĩa là gì
id(string)- Định danh ổn định của dòng, không đổi giữa các phiên bản
nam(int)- Năm dương lịch
thu_tu(int)- Thứ tự tiết khí trong năm dương lịch, tính từ tiết khí đầu tiên rơi vào tháng Một
ten(string)- Tên tiết khí
ten_en(string)- Tên tiết khí, tiếng Anh
kinh_do_mat_troi(int)- Kinh độ mặt trời tại thời điểm bắt đầu tiết khí, tính bằng độ
ngay_bat_dau(string)- Ngày dương lịch bắt đầu tiết khí, dạng YYYY-MM-DD
y_nghia(string)- Hiện tượng thiên văn hoặc thời tiết mà tiết khí đánh dấu
nguon(string)- Thư tịch gốc của dòng, hoặc tinh-toan nếu là giá trị engine tính ra
ghi_chu(string)- Điểm các trường phái bất đồng ở dòng này, rỗng nếu không có
Giấy phép và giới hạn
Phát hành theo CC BY 4.0: dùng lại được cho cả mục đích thương mại, sửa đổi được, chỉ cần ghi nguồn.
Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0
Bộ dữ liệu này ghi lại quy ước văn hoá và lịch pháp, không phải phát biểu khoa học. Nó dùng được cho nghiên cứu văn hoá, xử lý ngôn ngữ và ứng dụng lịch. Nó không dùng để dự đoán sự kiện, đánh giá con người, hay ra quyết định ảnh hưởng tới ai.