Nhật Nguyệt

Dữ liệu mở

Cung phi và hướng Bát Trạch

Cung phi theo năm sinh và giới tính cho khoảng 1960 tới 2019, kèm bốn hướng tốt và bốn hướng cần tránh.

120 dòng · 10 cột · phiên bản 1.0.0 · cập nhật 2026-09-16

Tải CSVXem mọi bộ dữ liệuTrên Hugging Face

Quy ước đã chọn

Bát Trạch là MỘT trường phái phong thuỷ dựa trên cung phi cá nhân, không phải phương pháp duy nhất: Huyền Không Phi Tinh và loan đầu cho kết quả khác. Bảng dùng năm sinh DƯƠNG LỊCH làm xấp xỉ năm âm lịch, nên người sinh sát Tết có thể lệch một cung; muốn chắc thì đổi sang năm âm lịch trước khi tra.

idnam_sinhgioi_tinhcung_phique_menhnhom_menhhuong_tothuong_xaunguonghi_chu
1960-nam1960Nam4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1960-nu1960Nữ2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1961-nam1961Nam3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1961-nu1961Nữ3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1962-nam1962Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1962-nu1962Nữ4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1963-nam1963Nam1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1963-nu1963Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1964-nam1964Nam9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1964-nu1964Nữ6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1965-nam1965Nam8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1965-nu1965Nữ7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1966-nam1966Nam7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1966-nu1966Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1967-nam1967Nam6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1967-nu1967Nữ9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1968-nam1968Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1968-nu1968Nữ1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1969-nam1969Nam4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1969-nu1969Nữ2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1970-nam1970Nam3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1970-nu1970Nữ3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1971-nam1971Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1971-nu1971Nữ4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1972-nam1972Nam1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1972-nu1972Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1973-nam1973Nam9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1973-nu1973Nữ6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1974-nam1974Nam8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1974-nu1974Nữ7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1975-nam1975Nam7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1975-nu1975Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1976-nam1976Nam6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1976-nu1976Nữ9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1977-nam1977Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1977-nu1977Nữ1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1978-nam1978Nam4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1978-nu1978Nữ2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1979-nam1979Nam3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1979-nu1979Nữ3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1980-nam1980Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1980-nu1980Nữ4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1981-nam1981Nam1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1981-nu1981Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1982-nam1982Nam9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1982-nu1982Nữ6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1983-nam1983Nam8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1983-nu1983Nữ7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1984-nam1984Nam7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1984-nu1984Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1985-nam1985Nam6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1985-nu1985Nữ9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1986-nam1986Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1986-nu1986Nữ1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1987-nam1987Nam4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1987-nu1987Nữ2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1988-nam1988Nam3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1988-nu1988Nữ3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1989-nam1989Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1989-nu1989Nữ4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1990-nam1990Nam1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1990-nu1990Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1991-nam1991Nam9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1991-nu1991Nữ6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1992-nam1992Nam8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1992-nu1992Nữ7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1993-nam1993Nam7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1993-nu1993Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1994-nam1994Nam6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1994-nu1994Nữ9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1995-nam1995Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1995-nu1995Nữ1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1996-nam1996Nam4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1996-nu1996Nữ2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1997-nam1997Nam3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1997-nu1997Nữ3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1998-nam1998Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1998-nu1998Nữ4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1999-nam1999Nam1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1999-nu1999Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2000-nam2000Nam9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2000-nu2000Nữ6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2001-nam2001Nam8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2001-nu2001Nữ7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2002-nam2002Nam7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2002-nu2002Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2003-nam2003Nam6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2003-nu2003Nữ9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2004-nam2004Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2004-nu2004Nữ1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2005-nam2005Nam4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2005-nu2005Nữ2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2006-nam2006Nam3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2006-nu2006Nữ3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2007-nam2007Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2007-nu2007Nữ4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2008-nam2008Nam1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2008-nu2008Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2009-nam2009Nam9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2009-nu2009Nữ6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2010-nam2010Nam8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2010-nu2010Nữ7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2011-nam2011Nam7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2011-nu2011Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2012-nam2012Nam6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2012-nu2012Nữ9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2013-nam2013Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2013-nu2013Nữ1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2014-nam2014Nam4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2014-nu2014Nữ2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2015-nam2015Nam3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2015-nu2015Nữ3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2016-nam2016Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2016-nu2016Nữ4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2017-nam2017Nam1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2017-nu2017Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2018-nam2018Nam9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2018-nu2018Nữ6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2019-nam2019Nam8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2019-nu2019Nữ7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh

Các cột nghĩa là gì

id (string)
Định danh ổn định của dòng, không đổi giữa các phiên bản
nam_sinh (int)
Năm sinh dương lịch
gioi_tinh (string)
Nam hoặc Nữ
cung_phi (int)
Số cung phi, còn gọi là số Kua, từ 1 tới 9 và không có số 5
que_menh (string)
Quẻ mệnh ứng với cung phi
nhom_menh (string)
Đông tứ mệnh hoặc Tây tứ mệnh
huong_tot (string)
Bốn hướng tốt, xếp từ tốt nhất, ngăn bằng dấu chấm phẩy
huong_xau (string)
Bốn hướng cần tránh, xếp từ nhẹ nhất, ngăn bằng dấu chấm phẩy
nguon (string)
Thư tịch gốc của dòng, hoặc tinh-toan nếu là giá trị engine tính ra
ghi_chu (string)
Điểm các trường phái bất đồng ở dòng này, rỗng nếu không có

Giấy phép và giới hạn

Phát hành theo CC BY 4.0: dùng lại được cho cả mục đích thương mại, sửa đổi được, chỉ cần ghi nguồn.

Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0

Bộ dữ liệu này ghi lại quy ước văn hoá và lịch pháp, không phải phát biểu khoa học. Nó dùng được cho nghiên cứu văn hoá, xử lý ngôn ngữ và ứng dụng lịch. Nó không dùng để dự đoán sự kiện, đánh giá con người, hay ra quyết định ảnh hưởng tới ai.

Thư tịch gốc: Bát Trạch Minh Cảnh.