Dữ liệu mở
Cung phi và hướng Bát Trạch
Cung phi theo năm sinh và giới tính cho khoảng 1960 tới 2019, kèm bốn hướng tốt và bốn hướng cần tránh.
120 dòng · 10 cột · phiên bản 1.0.0 · cập nhật 2026-09-16
Quy ước đã chọn
Bát Trạch là MỘT trường phái phong thuỷ dựa trên cung phi cá nhân, không phải phương pháp duy nhất: Huyền Không Phi Tinh và loan đầu cho kết quả khác. Bảng dùng năm sinh DƯƠNG LỊCH làm xấp xỉ năm âm lịch, nên người sinh sát Tết có thể lệch một cung; muốn chắc thì đổi sang năm âm lịch trước khi tra.
| id | nam_sinh | gioi_tinh | cung_phi | que_menh | nhom_menh | huong_tot | huong_xau | nguon | ghi_chu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1960-nam | 1960 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1960-nu | 1960 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1961-nam | 1961 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1961-nu | 1961 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1962-nam | 1962 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1962-nu | 1962 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1963-nam | 1963 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1963-nu | 1963 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1964-nam | 1964 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1964-nu | 1964 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1965-nam | 1965 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1965-nu | 1965 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1966-nam | 1966 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1966-nu | 1966 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1967-nam | 1967 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1967-nu | 1967 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1968-nam | 1968 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1968-nu | 1968 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1969-nam | 1969 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1969-nu | 1969 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1970-nam | 1970 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1970-nu | 1970 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1971-nam | 1971 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1971-nu | 1971 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1972-nam | 1972 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1972-nu | 1972 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1973-nam | 1973 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1973-nu | 1973 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1974-nam | 1974 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1974-nu | 1974 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1975-nam | 1975 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1975-nu | 1975 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1976-nam | 1976 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1976-nu | 1976 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1977-nam | 1977 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1977-nu | 1977 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1978-nam | 1978 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1978-nu | 1978 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1979-nam | 1979 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1979-nu | 1979 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1980-nam | 1980 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1980-nu | 1980 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1981-nam | 1981 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1981-nu | 1981 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1982-nam | 1982 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1982-nu | 1982 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1983-nam | 1983 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1983-nu | 1983 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1984-nam | 1984 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1984-nu | 1984 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1985-nam | 1985 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1985-nu | 1985 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1986-nam | 1986 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1986-nu | 1986 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1987-nam | 1987 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1987-nu | 1987 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1988-nam | 1988 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1988-nu | 1988 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1989-nam | 1989 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1989-nu | 1989 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1990-nam | 1990 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1990-nu | 1990 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1991-nam | 1991 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1991-nu | 1991 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1992-nam | 1992 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1992-nu | 1992 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1993-nam | 1993 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1993-nu | 1993 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1994-nam | 1994 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1994-nu | 1994 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1995-nam | 1995 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1995-nu | 1995 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1996-nam | 1996 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1996-nu | 1996 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1997-nam | 1997 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1997-nu | 1997 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1998-nam | 1998 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1998-nu | 1998 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1999-nam | 1999 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1999-nu | 1999 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2000-nam | 2000 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2000-nu | 2000 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2001-nam | 2001 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2001-nu | 2001 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2002-nam | 2002 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2002-nu | 2002 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2003-nam | 2003 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2003-nu | 2003 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2004-nam | 2004 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2004-nu | 2004 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2005-nam | 2005 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2005-nu | 2005 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2006-nam | 2006 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2006-nu | 2006 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2007-nam | 2007 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2007-nu | 2007 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2008-nam | 2008 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2008-nu | 2008 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2009-nam | 2009 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2009-nu | 2009 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2010-nam | 2010 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2010-nu | 2010 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2011-nam | 2011 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2011-nu | 2011 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2012-nam | 2012 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2012-nu | 2012 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2013-nam | 2013 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2013-nu | 2013 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2014-nam | 2014 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2014-nu | 2014 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2015-nam | 2015 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2015-nu | 2015 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2016-nam | 2016 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2016-nu | 2016 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2017-nam | 2017 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2017-nu | 2017 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2018-nam | 2018 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2018-nu | 2018 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2019-nam | 2019 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2019-nu | 2019 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh |
Các cột nghĩa là gì
id(string)- Định danh ổn định của dòng, không đổi giữa các phiên bản
nam_sinh(int)- Năm sinh dương lịch
gioi_tinh(string)- Nam hoặc Nữ
cung_phi(int)- Số cung phi, còn gọi là số Kua, từ 1 tới 9 và không có số 5
que_menh(string)- Quẻ mệnh ứng với cung phi
nhom_menh(string)- Đông tứ mệnh hoặc Tây tứ mệnh
huong_tot(string)- Bốn hướng tốt, xếp từ tốt nhất, ngăn bằng dấu chấm phẩy
huong_xau(string)- Bốn hướng cần tránh, xếp từ nhẹ nhất, ngăn bằng dấu chấm phẩy
nguon(string)- Thư tịch gốc của dòng, hoặc tinh-toan nếu là giá trị engine tính ra
ghi_chu(string)- Điểm các trường phái bất đồng ở dòng này, rỗng nếu không có
Giấy phép và giới hạn
Phát hành theo CC BY 4.0: dùng lại được cho cả mục đích thương mại, sửa đổi được, chỉ cần ghi nguồn.
Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0
Bộ dữ liệu này ghi lại quy ước văn hoá và lịch pháp, không phải phát biểu khoa học. Nó dùng được cho nghiên cứu văn hoá, xử lý ngôn ngữ và ứng dụng lịch. Nó không dùng để dự đoán sự kiện, đánh giá con người, hay ra quyết định ảnh hưởng tới ai.
Thư tịch gốc: Bát Trạch Minh Cảnh.