Dữ liệu mở
Kho bảng tra cứu
Những bảng mà các tiện ích trên Nhật Nguyệt tra vào, bày ra nguyên vẹn. Cùng một phép tính, ai chạy cũng ra một kết quả.
33 bảng, 168.267 dòng, phát hành theo giấy phép CC BY 4.0. Mỗi bảng có tệp CSV tải thẳng, mô tả từng cột, và một cột ghi chú nói rõ chỗ các trường phái bất đồng thay vì lặng lẽ chọn một bên.
- 10 Thiên Can
Mười Thiên Can kèm ngũ hành và âm dương của từng can.
10 dòng · 8 cột · phiên bản 1.1.1, đổi lần cuối 30/09/2026
- Quan hệ hợp khắc 12 con giáp
Quan hệ giữa mọi cặp trong 12 địa chi, đủ 144 dòng, xuất dạng dài nên mỗi cặp một dòng.
144 dòng · 8 cột · phiên bản 1.2.0, đổi lần cuối 27/10/2026
- 12 Địa Chi
Mười hai Địa Chi kèm con giáp, ngũ hành và khung giờ hai tiếng tương ứng.
12 dòng · 9 cột · phiên bản 1.1.1, đổi lần cuối 30/09/2026
- Thập nhị trực
Mười hai trực theo thứ tự vòng, kèm nghĩa và các việc nên làm hay nên tránh trong ngày mang trực đó.
12 dòng · 9 cột · phiên bản 1.2.0, đổi lần cuối 04/10/2026 · tiện ích dùng bảng này
- 22 lá Ẩn Chính Tarot
Bộ Major Arcana kèm tên Việt và Anh, từ khoá, nghĩa xuôi và nghĩa ngược.
22 dòng · 10 cột · phiên bản 1.1.1, đổi lần cuối 30/09/2026
- 24 tiết khí
Ngày dương lịch bắt đầu của 24 tiết khí, cho mỗi năm từ 2020 tới 2035, tính theo kinh độ mặt trời và giờ Việt Nam.
384 dòng · 10 cột · phiên bản 1.1.1, đổi lần cuối 30/09/2026
- 56 lá Ẩn Phụ Tarot
Bộ Minor Arcana đủ bốn chất, kèm tên Việt và Anh, từ khoá, nghĩa xuôi và nghĩa ngược. Ghép với bộ 22 lá Ẩn Chính đã có thì thành bộ 78 lá đầy đủ.
56 dòng · 10 cột · phiên bản 1.1.1, đổi lần cuối 30/09/2026 · tiện ích dùng bảng này
- Bảng 60 Hoa Giáp
Đủ 60 cặp Can Chi kèm ngũ hành nạp âm, tên nạp âm và các năm âm lịch tương ứng trong khoảng 1924 tới 2043.
60 dòng · 11 cột · phiên bản 1.1.1, đổi lần cuối 30/09/2026
- 64 quẻ Kinh Dịch
Đủ 64 quẻ theo thứ tự Chu Dịch, kèm tên Việt, tên Hán, quẻ thượng, quẻ hạ và tượng quẻ.
64 dòng · 11 cột · phiên bản 1.1.1, đổi lần cuối 30/09/2026 · tiện ích dùng bảng này
- 9 sao chiếu mệnh (Cửu Diệu)
Chín sao kèm phân loại, diễn giải và các tuổi mụ tương ứng, tách riêng nam và nữ.
9 dòng · 8 cột · phiên bản 1.2.0, đổi lần cuối 04/10/2026
- Biên ngày 12 cung hoàng đạo theo từng năm, 1950 tới 2050
Ngày và giờ mặt trời vào từng cung hoàng đạo, tính riêng cho mỗi năm thay vì dùng một biên cố định.
1.212 dòng · 11 cột · phiên bản 1.1.5, đổi lần cuối 30/09/2026 · tiện ích dùng bảng này
- Bộ câu hỏi đánh giá ô tìm kiếm
1.194 câu hỏi bằng tiếng Việt, tiếng Anh và tiếng Trung, kèm slug bài trả lời đúng khi có. Dùng để đo thứ hạng của ô tìm kiếm, không phải để đọc. Ba nhóm: câu hỏi rút từ khối hỏi đáp trong bài (có đáp án đúng), nhu cầu tìm kiếm thật thu từ internet (không có đáp án), và tên tiện ích.
1.194 dòng · 9 cột · phiên bản 1.2.0, đổi lần cuối 30/09/2026 · tiện ích dùng bảng này
- Bảng quy đổi chữ sang số, Pythagoras và Chaldean
Giá trị số của từng chữ cái trong hai hệ thần số học, kèm quy ước xử lý dấu tiếng Việt và chữ Đ.
33 dòng · 7 cột · phiên bản 1.1.2, đổi lần cuối 27/10/2026 · tiện ích dùng bảng này
- Cung phi và hướng Bát Trạch
Cung phi theo năm sinh và giới tính cho khoảng 1900 tới 2099, kèm bốn hướng tốt và bốn hướng cần tránh.
400 dòng · 10 cột · phiên bản 1.2.2, đổi lần cuối 27/10/2026 · tiện ích dùng bảng này
- Điểm bất đồng giữa các trường phái
Từng chỗ mà các nguồn lịch pháp, phong thuỷ và bói toán Việt Nam không thống nhất, kèm cách bộ dữ liệu này chọn, cách khác đang lưu hành, và hệ quả khi đối chiếu hai nguồn. Mọi bảng tra đều phải chọn một cách ở những chỗ ấy; phần lớn chọn rồi im lặng.
27 dòng · 24 cột · phiên bản 1.4.0, đổi lần cuối 27/10/2026 · tiện ích dùng bảng này
- Giờ hoàng đạo theo 60 ngày can chi
Mười hai khung giờ của từng ngày trong vòng sáu mươi ngày can chi, cho biết khung nào là giờ hoàng đạo. Sáu mươi nhân mười hai là bảy trăm hai mươi dòng, tức đủ một chu kỳ.
720 dòng · 8 cột · phiên bản 1.1.1, đổi lần cuối 30/09/2026 · tiện ích dùng bảng này
- Ghép chéo 60 Hoa Giáp: nạp âm, hợp khắc và quan hệ ngũ hành
Mọi cặp trong sáu mươi Hoa Giáp, ba nghìn sáu trăm dòng, cho biết quan hệ ngũ hành nạp âm giữa hai tuổi và cách xếp nhóm theo địa chi.
3.600 dòng · 12 cột · phiên bản 1.1.2, đổi lần cuối 27/10/2026 · tiện ích dùng bảng này
- Hỏi đáp lễ cúng Việt Nam
158 câu hỏi đáp về 44 loại lễ cúng của người Việt Nam, ba thứ tiếng: câu người đọc thật hay hỏi (ngày giờ, mâm cúng, cách làm, khác biệt giữa các vùng) và lời đáp theo nguồn, kèm địa chỉ trang nguồn. Chỉ gồm câu đã soát.
158 dòng · 16 cột · phiên bản 1.0.2, đổi lần cuối 21/10/2026 · tiện ích dùng bảng này
- Kiêng kỵ và lưu ý khi cúng
132 điều kiêng và lưu ý khi làm lễ cúng của người Việt Nam, thuộc 38 loại lễ, mỗi dòng một câu ba thứ tiếng kèm lễ, vùng, truyền thống, loại và địa chỉ trang nguồn. Chỉ lấy từ các dòng nghi thức đã soát; là mô tả tục theo nguồn, không phải điều bắt buộc.
132 dòng · 22 cột · phiên bản 1.0.2, đổi lần cuối 21/10/2026 · tiện ích dùng bảng này
- Lễ hội Việt Nam quy đổi sang ngày dương, 2026 tới 2030
Ngày dương lịch thật của từng lễ hội trong năm năm, kèm thứ trong tuần. Lễ hội âm lịch rơi vào ngày dương khác nhau mỗi năm, và bảng này tính sẵn phần ấy.
790 dòng · 14 cột · phiên bản 1.4.0, đổi lần cuối 19/10/2026 · tiện ích dùng bảng này
- Lễ hội và tín ngưỡng theo dân tộc
Lễ hội, nghi lễ và tập tục thờ cúng của 54 dân tộc Việt Nam, mỗi lễ một dòng, kèm nơi cư trú và nhóm ngôn ngữ của dân tộc ấy. Rút từ 54 bài viết của Nhật Nguyệt, mỗi dòng dẫn về bài nguồn.
187 dòng · 13 cột · phiên bản 1.1.1, đổi lần cuối 30/09/2026 · tiện ích dùng bảng này
- Lễ hội, lễ tết và ngày nghỉ Việt Nam
Lễ hội dân gian, lễ tết và ngày nghỉ lễ ở Việt Nam, kèm ngày âm lịch hoặc dương lịch cố định của từng dịp.
200 dòng · 23 cột · phiên bản 1.5.0, đổi lần cuối 19/10/2026 · tiện ích dùng bảng này
- Lễ vật cúng Việt Nam
Danh mục 232 lễ vật cúng của người Việt Nam, từ hương, hoa, trầu cau, xôi bánh tới món mặn, vàng mã và đồ vật, gom từ tên lễ vật của các dòng nghi thức cúng: tên ba thứ tiếng, cách gọi khác, nhóm, chay hay mặn, món thành phần của mâm gộp, số dòng nghi thức và số lễ dùng món ấy. Là bảng khoá của cột ma_le_vat ở bộ nghi-thuc-cung-viet-nam.
232 dòng · 16 cột · phiên bản 1.0.1, đổi lần cuối 21/10/2026 · tiện ích dùng bảng này
- Lịch âm dương 1900 tới 2100
Mỗi ngày dương lịch từ 1900 tới 2100 kèm ngày âm lịch, tháng nhuận, can chi ngày và năm, tiết khí đang trong và trực của ngày.
73.414 dòng · 16 cột · phiên bản 1.2.2, đổi lần cuối 04/10/2026 · tiện ích dùng bảng này
- Loại lễ cúng Việt Nam
155 loại lễ cúng của người Việt Nam chia 15 nhóm, từ gia tiên, giỗ chạp, Tết, tiết lễ trong năm tới tang ma, đình đền phủ và lễ của các dân tộc; mỗi lễ kèm tên khác, thời điểm, đối tượng cúng, mô tả ngắn, các trục phân loại (chu kỳ, không gian, đối tượng thờ, truyền thống, dân tộc, vùng văn hoá), ngày lễ có cấu trúc và đoạn phong tục có nguồn. Là bảng khoá của các bộ văn cúng và phong tục lễ cúng của Nhật Nguyệt.
155 dòng · 50 cột · phiên bản 1.6.0, đổi lần cuối 21/10/2026 · tiện ích dùng bảng này
- Mốc bắt đầu 24 tiết khí, 1900 tới 2100
Thời điểm bắt đầu từng tiết khí trong 201 năm, tính theo giờ Việt Nam, kèm kinh độ mặt trời của mốc và cờ đánh dấu những mốc rơi sát nửa đêm.
4.824 dòng · 15 cột · phiên bản 1.2.4, đổi lần cuối 30/09/2026 · tiện ích dùng bảng này
- Ngày kỵ dân gian quy về ngày dương, 2026 tới 2035
Mỗi ngày dương lịch trong mười năm, cho biết ngày ấy có rơi vào Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ hay Thọ Tử không, kèm ngày âm và can chi để đối chiếu.
3.652 dòng · 15 cột · phiên bản 1.1.1, đổi lần cuối 30/09/2026 · tiện ích dùng bảng này
- Nghi thức cúng Việt Nam
407 dòng nghi thức cúng: mỗi dòng là cách làm một lễ ở một vùng theo một truyền thống, gồm thời điểm, nơi cúng, người cúng, lễ vật kèm mã danh mục, trình tự, điều kiêng và lưu ý, kèm địa chỉ các trang nguồn hay tên sách nguồn. Chỗ các nguồn nói khác nhau ghi ở cột ghi_chu.
407 dòng · 58 cột · phiên bản 1.6.0, đổi lần cuối 21/10/2026 · tiện ích dùng bảng này
- Quẻ trị ngày theo phép Quái khí, 1900 tới 2100
Mỗi ngày dương lịch từ 1900 tới 2100 kèm quẻ trị ngày theo phép Quái khí (lục nhật thất phân), hào chủ ngày, vị trí trong vòng sáu mươi quẻ, mốc Đông chí và số phút tính từ mốc ấy, tiết khí cùng quẻ tứ chính ứng với tiết ấy. Đủ dữ kiện để tự tính lại từng dòng.
73.414 dòng · 19 cột · phiên bản 1.2.1, đổi lần cuối 30/09/2026 · tiện ích dùng bảng này
- Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo tuổi và năm xem
Ghép chéo mọi năm sinh từ 1940 tới 2010 với mọi năm xem từ 2020 tới 2050, cho biết cặp ấy có phạm Tam Tai, Kim Lâu hay Hoang Ốc không, kèm phép tính để đối chiếu.
2.201 dòng · 13 cột · phiên bản 1.2.0, đổi lần cuối 04/10/2026 · tiện ích dùng bảng này
- Thứ tự 60 quẻ Quái khí
Sáu mươi quẻ luân phiên trị ngày theo phép Quái khí, theo thứ tự từ Trung Phu lúc Đông chí, kèm tháng khí, vai công, tích, hầu, đại phu, khanh và lúc mỗi quẻ vào trị tính từ Đông chí. Là bảng tra của bộ que-ngay-quai-khi-1900-2100.
60 dòng · 19 cột · phiên bản 1.3.1, đổi lần cuối 30/09/2026 · tiện ích dùng bảng này
- Cung trên ba thước Lỗ Ban
Các cung tốt và xấu trên cả ba thước Lỗ Ban, kèm khoảng milimét của từng cung trong một chu kỳ.
26 dòng · 15 cột · phiên bản 1.2.0, đổi lần cuối 06/10/2026 · tiện ích dùng bảng này
- Văn cúng Việt Nam
456 bài văn khấn, văn tế, sớ và sám kệ đang được dùng, in và đăng ở Việt Nam, mỗi dòng một lời văn kèm loại lễ, phần lễ, vùng miền, truyền thống, họ lời văn, dị bản và các ô điền. Lời văn giữ nguyên tiếng Việt như nguồn; 348 bài ghi tên và địa chỉ trang nguồn, 108 bài là văn sưu tầm không nêu nguồn.
456 dòng · 44 cột · phiên bản 1.5.0, đổi lần cuối 21/10/2026 · tiện ích dùng bảng này
