Tử Vi: các cung nối nhau
Công việc, tiền bạc, gia đình trên lá số nối nhau thế nào.
Tra cứu
Hồ sơ giúp anh chị
Gói của Nhật Nguyệt
Hầu hết tiện ích không cần tài khoản. Hồ sơ để lưu và đọc tiếp.
Chọn ngôn ngữ
Trang này chưa có đủ ba bản ngôn ngữ.
**Không, đây là hai học thuyết riêng nhưng thường đi cùng nhau.** Âm dương giải thích vạn vật bằng hai lực đối lập bổ sung; ngũ hành giải thích bằng năm nhóm tính chất vận động (Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả, Thổ). Trong thực hành thuật số, hai học thuyết được kết hợp để luận sinh khắc.
Lấy từ bài “Triết học phương Đông gồm những hệ nào và đi vào văn hoá Việt ra sao?”
Đổi ngày âm dương qua lại, kèm tháng nhuận, can chi, tiết khí.
Công việc, tiền bạc, gia đình trên lá số nối nhau thế nào.
Hôm nay ngày bao nhiêu âm, ngày gì, giờ nào tốt, hay bất kỳ ngày nào.
Anh chị mang hành gì, theo ngày sinh, năm sinh và thần số học.
Tính ngày đầy tháng, thôi nôi, 49 ngày, trăm ngày, giỗ đầu, giỗ hết.
Khám phá Thiên Can Quý (癸) qua lăng kính Kinh Dịch: thuộc tính Âm Thủy, phương Bắc, sự tương tác với Ngũ Hành và ý nghĩa trong dự đoán, tử vi.
Triết học phương Đông gồm âm dương, ngũ hành, Kinh Dịch, Nho, Phật, Đạo. Bài phân tích nguồn gốc, khác biệt và cách các hệ này hoà vào văn hoá Việt.
Tử vi là khoa học hay mê tín là câu hỏi chưa có đồng thuận. Bài phân tích nguồn gốc, cơ chế lá số, giới hạn của Tử vi và cách dùng nó tỉnh táo.
Lục hợp Tý Sửu kết hợp trí tuệ linh hoạt của Chuột với sức bền của Trâu, thể hiện âm dương tương phối và sự hỗ trợ trong công việc, hôn nhân, quan hệ xã hội.
Thiên Can Bính là Dương Hỏa, biểu tượng mặt trời, gắn với quẻ Ly trong Kinh Dịch, thể hiện sự khai minh, trí tuệ cùng đặc tính Âm Dương Ngũ Hành.
Thiên Can Canh thuộc Dương Kim, gắn với phương Tây, mùa thu và quẻ Càn trong Kinh Dịch. Tìm hiểu đặc tính, ý nghĩa và ảnh hưởng của Canh trong hệ Can Chi.
Thiên Can Giáp thuộc Dương Mộc, gắn với quẻ Chấn và quẻ Càn trong Kinh Dịch, tượng trưng cho khởi đầu, sinh sôi và ý chí vươn lên.
Khám phá toàn diện về Thiên Can Kỷ: thuộc tính Âm Thổ, vị trí trong Kinh Dịch, mối quan hệ Ngũ Hành, ứng dụng trong dự đoán và tử vi.
Khám phá Thiên Can Nhâm trong Kinh Dịch: thuộc tính Dương Thủy, vị trí trong Ngũ Hành, mối liên hệ với quẻ Dịch và ứng dụng luận giải sâu sắc.
Khám phá Thiên Can Ất qua lăng kính Kinh Dịch: thuộc tính Âm Mộc, vị trí phương Đông, mối quan hệ với các quẻ Dịch và ứng dụng trong luận giải vận mệnh.
Thiên can Đinh hành Hỏa Âm, tượng trưng ngọn lửa nhỏ, ánh sáng dịu. Trong Kinh Dịch, Đinh gắn với trưởng thành âm thầm và chiếu sáng không khoa trương.
Khám phá Thiên Can Tân: hành Kim Âm, tính chất sắc bén, tinh tế, vai trò trong Kinh Dịch và mối quan hệ sinh khắc, ứng dụng luận giải.
Khám phá chi tiết về Thiên Can Mậu: thuộc tính Dương Thổ, vị trí trong Kinh Dịch, sự tương tác với các hành khác và ý nghĩa ứng dụng trong đời sống.
Ngũ Hành là gì? Tìm hiểu định nghĩa, nguồn gốc, quy luật tương sinh tương khắc và cách ứng dụng Ngũ Hành trong phong thủy, bói toán, đông y.
Thần số học phương Đông dựa trên Âm Dương Ngũ Hành, mỗi số từ 1 đến 9 ứng một hành. Cách tính từ ngày sinh và ý nghĩa từng số, khác phương Tây.
Kiêng kỵ dân gian khi động thổ, xây nhà, nhập trạch: chọn ngày, hướng, nghi lễ cúng bái theo quan niệm âm dương ngũ hành, giúp hiểu đúng và ứng dụng hợp lý.
Phong Thủy là gì? Định nghĩa, nguồn gốc, nguyên lý âm dương ngũ hành bát quái, cách ứng dụng trong nhà ở và mộ phần, cùng các trường phái, thuật ngữ dễ nhầm.
Ngũ hành gồm Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ vận hành theo quy luật tương sinh và tương khắc. Hiểu nguyên lý này giúp cân bằng màu sắc, vật liệu trong nhà ở.
Quẻ Lôi Hỏa Phong số 55 trong Kinh Dịch nói về thời thịnh lớn, hanh thông, nên như mặt trời giữa trưa, kèm lời nhắc mặt trời đứng bóng rồi sẽ xế.
Sơn Sửu ở 30 độ vòng 24 sơn, hành Thổ, tam hợp Kim tọa Sửu. Luận cát hung cần kết hợp long mạch, thủy pháp, vận khí và phi tinh.
Phong thủy gán mỗi mệnh Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ một nhóm màu được coi là hợp và nhóm màu bị coi là kỵ. Bài kèm bảng màu và chỗ các sách xếp khác nhau.
Khám phá lễ hội Quán Thế Âm Ngũ Hành Sơn: nguồn gốc từ pho tượng thạch nhũ thiên tạo, các nghi lễ đặc sắc và giá trị di sản văn hóa phi vật thể quốc gia.
Phong thủy là gì? Nguyên lý nền tảng gồm âm dương, ngũ hành, bát quái, loan đầu và bát trạch, cùng cách ứng dụng trong nhà ở, phòng làm việc và đời sống.
Tìm hiểu nạp âm Dương Liễu Mộc (Nhâm Ngọ, Quý Mùi) trong Lục Thập Hoa Giáp: ý nghĩa ngũ hành, tính cách, màu sắc hợp và ứng dụng phong thủy.
Âm Nam, Dương Nam, Âm Nữ, Dương Nữ là cách phân loại theo Âm Dương của năm sinh, quyết định chiều đi thuận hay nghịch của Đại Hạn trong Tử Vi.
Chọn xe hợp mệnh theo ngũ hành: xét màu xe, hướng xe và vật phẩm, ưu tiên màu tương sinh với bản mệnh, tránh màu tương khắc để cân bằng năng lượng.
Khám phá cách ứng dụng Ngũ Hành để chọn ngày cưới hợp mệnh, cân bằng năng lượng Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ cho khởi đầu hôn nhân viên mãn.
Âm trạch là phong thủy mộ phần, khác dương trạch ở chỗ chọn huyệt, minh đường, thủy khẩu cho người đã khuất và tục cải táng của người Việt.
Tìm hiểu nạp âm Sa Trung Thổ trong Lục Thập Hoa Giáp: nguồn gốc, đặc tính ngũ hành, màu sắc và vật phẩm phong thủy tương sinh, tương khắc.
Tìm hiểu nạp âm Kiếm Phong Kim trong Lục Thập Hoa Giáp: đặc tính ngũ hành, các năm sinh ứng với mệnh này, ý nghĩa phong thủy và lưu ý khi ứng dụng.
Nạp âm Hải Trung Kim của Giáp Tý và Ất Sửu: vàng đáy biển ẩn mình, thuộc hành Kim, tính trầm lắng sâu sắc, kèm gợi ý màu sắc và hướng phong thủy.
Tìm hiểu nạp âm Đại Hải Thủy, một trong 30 nạp âm của Lục Thập Hoa Giáp: đặc tính, ý nghĩa ngũ hành, màu sắc, hướng và ứng dụng trong đời sống.
Nạp âm Lộ Bàng Thổ trong Lục Thập Hoa Giáp: đặc tính, hợp khắc, màu sắc và ý nghĩa ngũ hành của hành Thổ, giúp bạn ứng dụng đúng nguyên lý trong tử vi.
Nạp âm Lư Trung Hỏa của Bính Dần và Đinh Mão trong Lục Thập Hoa Giáp: đặc tính Ngũ Hành, ý nghĩa phong thủy và lời khuyên cho người mệnh Hỏa này.
Nạp âm Sơn Hạ Hỏa của tuổi Bính Thân và Đinh Dậu: đặc tính ngũ hành, màu sắc hợp, ý nghĩa phong thủy và cách ứng dụng trong đời sống.
Tìm hiểu nạp âm Đại Trạch Thổ trong Lục Thập Hoa Giáp: nguồn gốc, đặc tính ngũ hành, màu sắc, hướng hợp và ứng dụng trong đời sống người mệnh Thổ.
Tìm hiểu nạp âm Đại Lâm Mộc, một trong 30 nạp âm của Lục Thập Hoa Giáp: đặc tính, ý nghĩa ngũ hành, màu sắc hợp và cách ứng dụng trong phong thủy.
Tìm hiểu nạp âm Tang Đố Mộc (Gỗ Cây Dâu) trong Lục Thập Hoa Giáp: nguồn gốc, đặc tính ngũ hành, ý nghĩa phong thủy và cách ứng dụng cho người mệnh này.
Khám phá ý nghĩa của nạp âm Thành Đầu Thổ (Mậu Dần, Kỷ Mão) trong Lục Thập Hoa Giáp: đặc tính, ứng dụng phong thủy, màu sắc và lưu ý tương sinh tương khắc.
Nạp âm Ốc Thượng Thổ của Bính Tuất và Đinh Hợi: ý nghĩa ngũ hành, tính cách người mệnh Thổ và gợi ý phối màu, hướng phong thủy theo tương sinh.
Tìm hiểu nạp âm Tích Lịch Hỏa, một trong 30 nạp âm của Lục Thập Hoa Giáp: đặc tính ngũ hành, ý nghĩa phong thủy, màu sắc và vật phẩm tương sinh.
Nạp âm Kim Bạch Kim trong Lục Thập Hoa Giáp: đặc tính, quy luật tương sinh tương khắc và cách ứng dụng trong phong thủy, tử vi cho người mệnh này.
Tìm hiểu nạp âm Bạch Lạp Kim, một trong 30 nạp âm của Lục Thập Hoa Giáp: đặc tính ngũ hành, người tuổi nào mang mệnh này, màu sắc, hướng phong thủy phù hợp.
Mở tủ đồ hợp mệnh: màu nào hợp, màu nào nên tránh theo ngũ hành.
Mười Thiên Can kèm ngũ hành và âm dương của từng can.