Dữ liệu mở
Kho bảng tra cứu
Những bảng mà các tiện ích trên Nhật Nguyệt tra vào, bày ra nguyên vẹn. Cùng một phép tính, ai chạy cũng ra một kết quả.
23 bảng, 92.337 dòng, phát hành theo giấy phép CC BY 4.0. Mỗi bảng có tệp CSV tải thẳng, mô tả từng cột, và một cột ghi chú nói rõ chỗ các trường phái bất đồng thay vì lặng lẽ chọn một bên.
- 10 Thiên Can
Mười Thiên Can kèm ngũ hành và âm dương của từng can.
10 dòng · 8 cột · cập nhật 2026-09-16
- Quan hệ hợp khắc 12 con giáp
Quan hệ giữa mọi cặp trong 12 địa chi, đủ 144 dòng, xuất dạng dài nên mỗi cặp một dòng.
144 dòng · 8 cột · cập nhật 2026-09-16
- 12 Địa Chi
Mười hai Địa Chi kèm con giáp, ngũ hành và khung giờ hai tiếng tương ứng.
12 dòng · 9 cột · cập nhật 2026-09-16
- Thập nhị trực
Mười hai trực theo thứ tự vòng, kèm nghĩa và các việc nên làm hay nên tránh trong ngày mang trực đó.
12 dòng · 9 cột · cập nhật 2026-09-16 · tiện ích dùng bảng này
- 22 lá Ẩn Chính Tarot
Bộ Major Arcana kèm tên Việt và Anh, từ khoá, nghĩa xuôi và nghĩa ngược.
22 dòng · 10 cột · cập nhật 2026-09-16
- 24 tiết khí
Ngày dương lịch bắt đầu của 24 tiết khí, cho mỗi năm từ 2020 tới 2035, tính theo kinh độ mặt trời và giờ Việt Nam.
384 dòng · 10 cột · cập nhật 2026-09-16
- 56 lá Ẩn Phụ Tarot
Bộ Minor Arcana đủ bốn chất, kèm tên Việt và Anh, từ khoá, nghĩa xuôi và nghĩa ngược. Ghép với bộ 22 lá Ẩn Chính đã có thì thành bộ 78 lá đầy đủ.
56 dòng · 10 cột · cập nhật 2026-09-21 · tiện ích dùng bảng này
- Bảng 60 Hoa Giáp
Đủ 60 cặp Can Chi kèm ngũ hành nạp âm, tên nạp âm và các năm âm lịch tương ứng trong khoảng 1924 tới 2043.
60 dòng · 11 cột · cập nhật 2026-09-16
- 64 quẻ Kinh Dịch
Đủ 64 quẻ theo thứ tự Chu Dịch, kèm tên Việt, tên Hán, quẻ thượng, quẻ hạ và tượng quẻ.
64 dòng · 11 cột · cập nhật 2026-09-16 · tiện ích dùng bảng này
- 9 sao chiếu mệnh (Cửu Diệu)
Chín sao kèm phân loại, diễn giải và các tuổi mụ tương ứng, tách riêng nam và nữ.
9 dòng · 8 cột · cập nhật 2026-09-16
- Biên ngày 12 cung hoàng đạo theo từng năm, 1950 tới 2050
Ngày và giờ mặt trời vào từng cung hoàng đạo, tính riêng cho mỗi năm thay vì dùng một biên cố định.
1.212 dòng · 11 cột · cập nhật 2026-09-21 · tiện ích dùng bảng này
- Bộ câu hỏi đánh giá ô tìm kiếm
1.194 câu hỏi bằng tiếng Việt, tiếng Anh và tiếng Trung, kèm slug bài trả lời đúng khi có. Dùng để đo thứ hạng của ô tìm kiếm, không phải để đọc. Ba nhóm: câu hỏi rút từ khối hỏi đáp trong bài (có đáp án đúng), nhu cầu tìm kiếm thật thu từ internet (không có đáp án), và tên tiện ích.
1.194 dòng · 9 cột · cập nhật 2026-09-21 · tiện ích dùng bảng này
- Bảng quy đổi chữ sang số, Pythagoras và Chaldean
Giá trị số của từng chữ cái trong hai hệ thần số học, kèm quy ước xử lý dấu tiếng Việt và chữ Đ.
33 dòng · 7 cột · cập nhật 2026-09-21 · tiện ích dùng bảng này
- Cung phi và hướng Bát Trạch
Cung phi theo năm sinh và giới tính cho khoảng 1900 tới 2099, kèm bốn hướng tốt và bốn hướng cần tránh.
400 dòng · 10 cột · cập nhật 2026-09-16 · tiện ích dùng bảng này
- Giờ hoàng đạo theo 60 ngày can chi
Mười hai khung giờ của từng ngày trong vòng sáu mươi ngày can chi, cho biết khung nào là giờ hoàng đạo. Sáu mươi nhân mười hai là bảy trăm hai mươi dòng, tức đủ một chu kỳ.
720 dòng · 8 cột · cập nhật 2026-09-20 · tiện ích dùng bảng này
- Ghép chéo 60 Hoa Giáp: nạp âm, hợp khắc và quan hệ ngũ hành
Mọi cặp trong sáu mươi Hoa Giáp, ba nghìn sáu trăm dòng, cho biết quan hệ ngũ hành nạp âm giữa hai tuổi và cách xếp nhóm theo địa chi.
3.600 dòng · 12 cột · cập nhật 2026-09-21 · tiện ích dùng bảng này
- Lễ hội Việt Nam quy đổi sang ngày dương, 2026 tới 2030
Ngày dương lịch thật của từng lễ hội trong năm năm, kèm thứ trong tuần. Lễ hội âm lịch rơi vào ngày dương khác nhau mỗi năm, và bảng này tính sẵn phần ấy.
240 dòng · 11 cột · cập nhật 2026-09-21 · tiện ích dùng bảng này
- Lễ hội, lễ tết và ngày nghỉ Việt Nam
Lễ hội dân gian, lễ tết và ngày nghỉ lễ ở Việt Nam, kèm ngày âm lịch hoặc dương lịch cố định của từng dịp.
48 dòng · 12 cột · cập nhật 2026-09-16 · tiện ích dùng bảng này
- Lịch âm dương 1900 tới 2100
Mỗi ngày dương lịch từ 1900 tới 2100 kèm ngày âm lịch, tháng nhuận, can chi ngày và năm, tiết khí đang trong và trực của ngày.
73.414 dòng · 14 cột · cập nhật 2026-09-20 · tiện ích dùng bảng này
- Mốc bắt đầu 24 tiết khí, 1900 tới 2100
Thời điểm bắt đầu từng tiết khí trong 201 năm, tính theo giờ Việt Nam, kèm kinh độ mặt trời của mốc và cờ đánh dấu những mốc rơi sát nửa đêm.
4.824 dòng · 11 cột · cập nhật 2026-09-21 · tiện ích dùng bảng này
- Ngày kỵ dân gian quy về ngày dương, 2026 tới 2035
Mỗi ngày dương lịch trong mười năm, cho biết ngày ấy có rơi vào Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ hay Thọ Tử không, kèm ngày âm và can chi để đối chiếu.
3.652 dòng · 15 cột · cập nhật 2026-09-21 · tiện ích dùng bảng này
- Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo tuổi và năm xem
Ghép chéo mọi năm sinh từ 1940 tới 2010 với mọi năm xem từ 2020 tới 2050, cho biết cặp ấy có phạm Tam Tai, Kim Lâu hay Hoang Ốc không, kèm phép tính để đối chiếu.
2.201 dòng · 13 cột · cập nhật 2026-09-20 · tiện ích dùng bảng này
- Cung trên ba thước Lỗ Ban
Các cung tốt và xấu trên cả ba thước Lỗ Ban, kèm khoảng milimét của từng cung trong một chu kỳ.
26 dòng · 15 cột · cập nhật 2026-09-16 · tiện ích dùng bảng này