Dữ liệu mở
Lễ hội, lễ tết và ngày nghỉ Việt Nam
Lễ hội dân gian, lễ tết và ngày nghỉ lễ ở Việt Nam, kèm ngày âm lịch hoặc dương lịch cố định của từng dịp.
200 dòng · 23 cột · phiên bản 1.5.0, đổi lần cuối 19/10/2026
Quy ước đã chọn
Bộ này KHÔNG phải giá trị tính ra mà là dữ liệu biên tập, nên nó đổi khi có người thêm hoặc sửa một lễ hội. Ngày ghi ở đây là ngày CỐ ĐỊNH theo âm lịch hoặc dương lịch, không phải ngày dương lịch của một năm cụ thể: muốn ngày dương của một năm thì đổi lịch từ cột ngay_am. Nhiều lễ hội vùng miền có ngày khác nhau giữa các địa phương, và bộ này ghi ngày phổ biến nhất. Lễ theo lịch Chăm, lịch Khmer hay do ban tổ chức đặt ngày thì không có ngày cố định: chúng mang loai_ngay theo-nam và chỉ có ngày trong cột lich_cong_bo.
| id | ten | ten_en | ten_zh | loai_ngay | ngay_am | ngay_duong | ngay_nghi_le | nhom | muc_do | ngay_truoc | ngay_sau | lich_cong_bo | lich_cong_bo_en | lich_cong_bo_zh | mo_ta | mo_ta_en | mo_ta_zh | pham_vi | loai_ngay_chuan | can_cu_phan_loai | nguon | ghi_chu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| carnaval-ha-long | Carnaval Hạ Long | Hạ Long Carnival | 下龙狂欢节 | theo-nam | khong | khac | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-04-30 đến 2026-04-30, chính lễ 2026-04-30, https://baoquangninh.vn/canaval-ha-long-2026-ky-quan-bung-sang-ky-nguyen-moi-khai-mac-toi-30-4-3405666.html | 2026: 2026-04-30 to 2026-04-30, main day 2026-04-30, https://baoquangninh.vn/canaval-ha-long-2026-ky-quan-bung-sang-ky-nguyen-moi-khai-mac-toi-30-4-3405666.html | 2026:2026-04-30至2026-04-30,正日2026-04-30,https://baoquangninh.vn/canaval-ha-long-2026-ky-quan-bung-sang-ky-nguyen-moi-khai-mac-toi-30-4-3405666.html | Lễ hội đường phố của Quảng Ninh vào dịp 30/4, gồm đoàn diễu diễn dọc đường Trần Quốc Nghiễn và chương trình nghệ thuật tại Quảng trường 30/10. | Quảng Ninh's street carnival on 30 April, with a parade along Trần Quốc Nghiễn street and an art show at 30/10 Square. | 广宁省4月30日期间的街头节,包括沿陈国砚街的巡游队伍和30/10广场的艺术节目。 | dia-phuong | cong-bo-theo-nam | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||
| cho-vieng | Chợ Viềng | Viềng Market | Viềng 集市 | lunar | 8/1 | khong | khac | minor | 1 | 0 | Phiên chợ mỗi năm họp một lần, từ đêm mùng 7 tới rạng sáng mùng 8 tháng Giêng, theo tinh thần mua may bán rủi. Người ta mua nông cụ, cây giống, thịt bò lấy lộc đầu năm. Có hai chợ nổi tiếng: Viềng Phủ ở Vụ Bản và Viềng Chùa ở Nam Trực. | A market held once a year, from the night of the 7th to dawn on the 8th of the first lunar month, in the spirit of buying luck rather than bargains. People buy farm tools, seedlings and beef as New Year blessings. The two best known are Viềng Phủ in Vụ Bản and Viềng Chùa in Nam Trực. | 每年只开一次的集市,从正月七日夜至正月八日凌晨,本着买吉卖凶的精神。人们购买农具、苗木、牛肉以取新年之禄。有两个著名集市:务本县的 Viềng Phủ 集市和南直县的 Viềng Chùa 集市。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| dai-le-hoi-yen-dieu-tri-cung | Đại lễ Hội Yến Diêu Trì Cung | Diêu Trì Cung Banquet Festival (Cao Đài Mid-Autumn Grand Ceremony) | 瑶池宫献宴大典 | lunar | 15/8 | khong | tin-nguong | major | 0 | 1 | 2026: 2026-09-25 đến 2026-09-26, chính lễ 2026-09-25, https://tuoitre.vn/hang-van-nguoi-ve-toa-thanh-tay-ninh-du-chay-cung-dai-le-hoi-yen-dieu-tri-cung-100260925135231974.htm | 2026: 2026-09-25 to 2026-09-26, main day 2026-09-25, https://tuoitre.vn/hang-van-nguoi-ve-toa-thanh-tay-ninh-du-chay-cung-dai-le-hoi-yen-dieu-tri-cung-100260925135231974.htm | 2026:2026-09-25至2026-09-26,正日2026-09-25,https://tuoitre.vn/hang-van-nguoi-ve-toa-thanh-tay-ninh-du-chay-cung-dai-le-hoi-yen-dieu-tri-cung-100260925135231974.htm | Đại lễ lớn của đạo Cao Đài dâng Đức Phật Mẫu vào rằm tháng Tám, có tiệc chay từ năm 1925; năm 2026 dự kiến hơn 300.000 tín đồ và du khách, hơn 150 gian hoa trái của các họ đạo. | Major festival of Cao Dai religion offering to the Mother Buddha on the full moon of the eighth lunar month, with a vegetarian feast since 1925; in 2026, more than 300,000 followers and visitors are expected, with over 150 booths of flowers and fruits from various parishes. | 高台教重大典礼,于八月十五向佛母献祭,自1925年起设素宴;2026年预计有超过30万信徒和游客,各圣所有150多个花果摊位。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | ||
| festival-bien-khanh-hoa | Festival Biển Khánh Hòa | Khánh Hòa Sea Festival | 庆和海节 | theo-nam | khong | khac | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-07-17 đến 2026-07-19, chính lễ 2026-07-17, https://thanhnien.vn/festival-bien-khanh-hoa-2026-dai-tiec-mua-he-ky-vong-thu-hut-800000-du-khach-185260514082220004.htm | 2026: 2026-07-17 to 2026-07-19, main day 2026-07-17, https://thanhnien.vn/festival-bien-khanh-hoa-2026-dai-tiec-mua-he-ky-vong-thu-hut-800000-du-khach-185260514082220004.htm | 2026:2026-07-17至2026-07-19,正日2026-07-17,https://thanhnien.vn/festival-bien-khanh-hoa-2026-dai-tiec-mua-he-ky-vong-thu-hut-800000-du-khach-185260514082220004.htm | Lễ hội biển của tỉnh Khánh Hòa tổ chức tại Nha Trang, có sự tham gia của các bộ, ngành, nhiều tỉnh thành và đối tác quốc tế. Ba ngày chính có lễ khai mạc ở Quảng trường 2 tháng 4, kèm chuỗi hoạt động hưởng ứng kéo dài khoảng một tháng. | Khánh Hòa province's sea festival in Nha Trang, with participation from central ministries, other provinces and international partners. Three main days open at 2 April Square, surrounded by about a month of related events. | 庆和省的海节,在芽庄举办,有各部委、多个省市和国际伙伴参与。三天主要活动在四月二日广场举行开幕式,并伴有约一个月的响应活动。 | dia-phuong | cong-bo-theo-nam | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||
| festival-dan-ca-dan-vu-quoc-te | Festival Dân ca, Dân vũ quốc tế | International Folk Song and Dance Festival | 国际民歌民舞节 | theo-nam | khong | khac | major | 0 | 0 | 2026: 2026-08-28 đến 2026-09-02, chính lễ 2026-08-28, http://vov.vn/van-hoa/cong-bo-festival-dan-ca-dan-vu-quoc-te-nam-2026-tai-tinh-dien-bien-post1317523.vov | 2026: 2026-08-28 to 2026-09-02, main day 2026-08-28, http://vov.vn/van-hoa/cong-bo-festival-dan-ca-dan-vu-quoc-te-nam-2026-tai-tinh-dien-bien-post1317523.vov | 2026:2026-08-28至2026-09-02,正日2026-08-28,http://vov.vn/van-hoa/cong-bo-festival-dan-ca-dan-vu-quoc-te-nam-2026-tai-tinh-dien-bien-post1317523.vov | Lần đầu Điện Biên đăng cai, chủ đề "Kết nối văn hóa, lan tỏa hòa bình, vươn tầm hội nhập", quy tụ đoàn dân ca dân vũ trong nước và quốc tế dịp Quốc khánh. | The first time Điện Biên hosts, theme "Connecting cultures, spreading peace, reaching out for integration", gathering domestic and international folk song and dance troupes on the occasion of National Day. | 奠边首次承办,主题为“连接文化,传播和平,迈向融入”,在国庆之际汇聚国内外民歌民舞团。 | dia-phuong | cong-bo-theo-nam | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||
| festival-du-lich-cua-lo | Festival Du lịch Cửa Lò | Cửa Lò Tourism Festival | 炉门旅游节 | theo-nam | khong | khac | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-04-25 đến 2026-04-25, chính lễ 2026-04-25, https://nhandan.vn/khai-mac-festival-du-lich-cua-lo-nam-2026-post958482.html | 2026: 2026-04-25 to 2026-04-25, main day 2026-04-25, https://nhandan.vn/khai-mac-festival-du-lich-cua-lo-nam-2026-post958482.html | 2026:2026-04-25至2026-04-25,正日2026-04-25,https://nhandan.vn/khai-mac-festival-du-lich-cua-lo-nam-2026-post958482.html | Sự kiện mở mùa du lịch biển của Nghệ An, do UBND tỉnh chủ trì tại bãi biển Cửa Lò. Sau đêm khai mạc là chuỗi hoạt động kéo dài trong năm như carnaval biển, giải thể thao bãi biển, chương trình dân ca ví, giặm và lễ hội ẩm thực Bắc Trung Bộ. | The opening of Nghệ An's beach tourism season, led by the provincial People's Committee on Cửa Lò beach. The opening night is followed by events through the year such as a beach carnival, beach sports, ví and giặm folk singing and a North Central food festival. | 乂安省海滨旅游季开幕式,由省人民委员会在炉门海滩主办。开幕式晚会后是全年一系列活动,如海洋狂欢节、海滩体育比赛、民歌ví、giặm表演和中北部美食节。 | dia-phuong | cong-bo-theo-nam | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||
| festival-hoa-da-lat | Festival Hoa Đà Lạt | Đà Lạt Flower Festival | 大叻花卉节 | theo-nam | khong | khac | major | 0 | 0 | 2026: 2026-12-19 đến 2026-12-31, chính lễ 2026-12-19, https://thanhnien.vn/festival-hoa-da-lat-2026-sac-hoa-hoa-cung-am-nhac-va-cong-nghe-185260616162033587.htm | 2026: 2026-12-19 to 2026-12-31, main day 2026-12-19, https://thanhnien.vn/festival-hoa-da-lat-2026-sac-hoa-hoa-cung-am-nhac-va-cong-nghe-185260616162033587.htm | 2026:2026-12-19至2026-12-31,正日2026-12-19,https://thanhnien.vn/festival-hoa-da-lat-2026-sac-hoa-hoa-cung-am-nhac-va-cong-nghe-185260616162033587.htm | Chủ đề "Đà Lạt, bản giao hòa của sắc hoa và âm nhạc", tổ chức trên phạm vi toàn tỉnh Lâm Đồng, hoạt động trọng tâm cuối tháng 12, một số chương trình hưởng ứng kéo sang đầu tháng 1/2027. | Theme "Đà Lạt, bản giao hòa của sắc hoa và âm nhạc", organized throughout Lâm Đồng province, with core activities at the end of December, some accompanying programs extending into early January 2027. | 主题“大叻,花与音乐的和谐”,在林同省全省范围内举办,核心活动在12月底,部分响应活动延续至2027年1月初。 | dia-phuong | cong-bo-theo-nam | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||
| festival-quoc-te-cong-chieng-gia-lai | Festival quốc tế Cồng chiêng Gia Lai | Gia Lai International Gong Festival | 嘉莱国际铜锣节 | theo-nam | khong | khac | major | 0 | 0 | 2026: 2026-10-30 đến 2026-11-08, chính lễ 2026-11-07, https://www.vietnamplus.vn/gia-lai-sap-to-chuc-festival-quoc-te-cong-chieng-nam-2026-post1131212.vnp | 2026: 2026-10-30 to 2026-11-08, main day 2026-11-07, https://www.vietnamplus.vn/gia-lai-sap-to-chuc-festival-quoc-te-cong-chieng-nam-2026-post1131212.vnp | 2026:2026-10-30至2026-11-08,正日2026-11-07,https://www.vietnamplus.vn/gia-lai-sap-to-chuc-festival-quoc-te-cong-chieng-nam-2026-post1131212.vnp | Sự kiện trọng điểm của Năm Du lịch quốc gia Gia Lai 2026, khoảng 45 đội cồng chiêng trong và ngoài nước, kỷ niệm 21 năm UNESCO ghi danh Không gian văn hóa Cồng chiêng Tây Nguyên; có lễ hội đường phố ngày 6/11. | Key event of the Gia Lai National Tourism Year 2026, about 45 gong teams from within and outside the country, commemorating 21 years since UNESCO inscribed the Không gian văn hóa Cồng chiêng Tây Nguyên; there is a street festival on 6/11. | 2026年嘉莱国家旅游年的重点活动,约45个国内外铜锣队参加,纪念联合国教科文组织列入西原铜锣文化空间21周年;11月6日有街头节。 | dia-phuong | cong-bo-theo-nam | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||
| festival-thu-ha-noi | Festival Thu Hà Nội | Hà Nội Autumn Festival | 河内秋季节 | theo-nam | khong | khac | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-10-16 đến 2026-10-18, chính lễ 2026-10-16, https://nhandan.vn/dieu-chinh-thoi-gian-to-chuc-festival-thu-ha-noi-2026-post990809.html | 2026: 2026-10-16 to 2026-10-18, main day 2026-10-16, https://nhandan.vn/dieu-chinh-thoi-gian-to-chuc-festival-thu-ha-noi-2026-post990809.html | 2026:2026-10-16至2026-10-18,正日2026-10-16,https://nhandan.vn/dieu-chinh-thoi-gian-to-chuc-festival-thu-ha-noi-2026-post990809.html | Festival mùa thu của Hà Nội với biểu diễn nghệ thuật, không gian văn hóa và ẩm thực. | Hanoi's autumn festival of performances, cultural spaces and food. | 河内的秋季节日,包括文艺演出、文化空间和美食。 | dia-phuong | cong-bo-theo-nam | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||
| festival-tra-quoc-te-thai-nguyen | Festival Trà quốc tế Thái Nguyên | Thái Nguyên International Tea Festival | 太原国际茶节 | theo-nam | khong | khac | major | 0 | 0 | 2026: 2026-10-30 đến 2026-11-07, chính lễ 2026-10-30, https://daibieunhandan.vn/thai-nguyen-san-sang-cho-festival-tra-quoc-te-2026-10427227.html | 2026: 2026-10-30 to 2026-11-07, main day 2026-10-30, https://daibieunhandan.vn/thai-nguyen-san-sang-cho-festival-tra-quoc-te-2026-10427227.html | 2026:2026-10-30至2026-11-07,正日2026-10-30,https://daibieunhandan.vn/thai-nguyen-san-sang-cho-festival-tra-quoc-te-2026-10427227.html | Festival chủ đề "Thái Nguyên, Đệ nhất danh trà" với phố trà, diễn đàn trà quốc tế và cuộc thi Vietnam Master Tea, tôn vinh vùng chè Tân Cương và văn hóa trà. | Festival with the theme "Thái Nguyên, Đệ nhất danh trà" featuring a tea street, an international tea forum, and the Vietnam Master Tea competition, honoring the Tân Cương tea region and tea culture. | 主题为“太原,第一名茶”的节庆,包括茶街、国际茶论坛和越南茶大师赛,致敬新刚茶区和茶文化。 | dia-phuong | cong-bo-theo-nam | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||
| gio-to-hung-vuong | Giỗ Tổ Hùng Vương | Hùng Kings' Commemoration Day | 雄王祭祖日 | lunar | 10/3 | co | le-tet | major | 0 | 0 | Ngày giỗ tổ, tưởng nhớ các Vua Hùng có công dựng nước, quốc lễ của Việt Nam. | A national commemoration honoring the legendary Hùng Kings, founders of the Vietnamese nation. | 祭祖日,缅怀有功建国的雄王们,是越南的国礼。 | quoc-gia | chuan | ngay-nghi-le | bien-tap | |||||
| hoi-den-va | Hội Thu đền Và | Và Temple Autumn Festival | Và 庙秋季庙会 | lunar | 15/9 | khong | tin-nguong | minor | 1 | 0 | Hội mùa Thu đền Và thờ Tản Viên Sơn Thánh, diễn ra 14 và 15 tháng Chín âm lịch, có lễ đả ngư (đánh cá dâng Thánh). | The autumn festival of Và Temple, dedicated to the mountain saint Tản Viên, held on the 14th and 15th of the 9th lunar month and featuring the đả ngư fish-catching rite. | Và 庙秋季庙会祭祀伞圆山圣,于农历九月十四日和十五日举行,有打鱼献圣仪式。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| hoi-dua-bo-bay-nui | Hội đua bò Bảy Núi | Bảy Núi Ox Racing Festival | 七山赛牛会 | theo-nam | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-10-10 đến 2026-10-10, chính lễ 2026-10-10, https://ancu.angiang.gov.vn/giang-chuc-hoi-dua-bo-bay-nui-tranh-cup-truyen-hinh-giang-atv-lan-thu-31-nam-2026 | 2026: 2026-10-10 to 2026-10-10, main day 2026-10-10, https://ancu.angiang.gov.vn/giang-chuc-hoi-dua-bo-bay-nui-tranh-cup-truyen-hinh-giang-atv-lan-thu-31-nam-2026 | 2026:2026-10-10至2026-10-10,正日2026-10-10,https://ancu.angiang.gov.vn/giang-chuc-hoi-dua-bo-bay-nui-tranh-cup-truyen-hinh-giang-atv-lan-thu-31-nam-2026 | Hội đua bò của người Khmer vùng Bảy Núi gắn với lễ Sene Dolta; giải truyền thống Chùa Rô năm 2026 đã diễn ra 13/9 với 32 đôi bò, giải ATV lần thứ 31 dự kiến ngày 10/10. | The Khmer people's cow racing festival in the Bảy Núi region is associated with the Sene Dolta festival; the traditional Chùa Rô tournament in 2026 took place on September 13 with 32 pairs of cows, and the 31st ATV tournament is expected on October 10. | 七山地区高棉族的赛牛会,与 Sene Dolta 节相关;2026年 Rô 寺传统赛已于9月13日举行,有32对牛,第31届ATV赛预计于10月10日举行。 | cong-bo-theo-nam | chua-du-can-cu | bien-tap | ||||
| hoi-giong-den-phu-dong | Hội Gióng đền Phù Đổng | Gióng Festival at Phù Đổng Temple | 扶董天王庙会(扶董祠) | lunar | 9/4 | khong | tin-nguong | minor | 2 | 0 | Hội Gióng ở quê nhà Thánh Gióng, diễn ra 7 tới 9 tháng Tư âm lịch, chính hội ngày 9. Hội Gióng được UNESCO ghi danh Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại năm 2010. | The Gióng festival in the saint's home village, held from the 7th to the 9th of the 4th lunar month, with the main day on the 9th. The Gióng festival was inscribed by UNESCO on the Representative List of the Intangible Cultural Heritage of Humanity in 2010. | 扶董天王家乡的 Gióng 庙会,于农历四月初七至初九举行,正会为初九。Gióng 庙会于2010年被联合国教科文组织列入人类非物质文化遗产代表作名录。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| hoi-giong-den-soc | Hội Gióng đền Sóc | Gióng Festival, Sóc Temple | 扶董天王庙会(朔祠) | lunar | 6/1 | khong | tin-nguong | major | 0 | 0 | Hội Gióng đền Sóc được tổ chức từ ngày 6 đến 8 tháng Giêng tại xã Phù Linh, Sóc Sơn, tưởng nhớ Thánh Gióng, vị anh hùng đánh giặc Ân, nơi ngài hóa trước khi về trời. Lễ hội đã được UNESCO công nhận là di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại năm 2010. | The Gióng Festival at Sóc Temple runs from the 6th to the 8th of the first lunar month in Phù Linh, Sóc Sơn, commemorating Thánh Gióng, the legendary hero who defeated the Ân invaders and ascended to heaven at this site. UNESCO recognized it as an Intangible Cultural Heritage of Humanity in 2010. | 朔祠的扶董天王庙会于正月六日至八日在朔山县扶灵乡举行,缅怀圣董,即击败殷寇的英雄,此地为圣董升天前显化之处。该庙会于2010年被联合国教科文组织认定为人类非物质文化遗产代表作。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| hoi-hang-pinh | Hội Háng Pỉnh | Háng Pỉnh Mid-Autumn Cake Fair (Lạng Sơn) | Háng Pỉnh 中秋饼集(谅山) | lunar | 12/8 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-09-22 đến 2026-09-22, chính lễ 2026-09-22, https://www.vietnam.vn/cac-hoat-dong-trong-khuon-kho-hoi-hang-pinh-nam-2026 | 2026: 2026-09-22 to 2026-09-22, main day 2026-09-22, https://www.vietnam.vn/cac-hoat-dong-trong-khuon-kho-hoi-hang-pinh-nam-2026 | 2026:2026-09-22至2026-09-22,正日2026-09-22,https://www.vietnam.vn/cac-hoat-dong-trong-khuon-kho-hoi-hang-pinh-nam-2026 | Hội chợ bánh nướng dịp Trung thu của người Tày, Nùng xứ Lạng, theo lệ họp ngày 12 tháng 8 âm lịch ở chợ Kỳ Lừa, có hát sli, thưởng bánh và trò chơi dân gian. | The mooncake fair on the occasion of the Mid-Autumn Festival of the Tày and Nùng people in Lạng Sơn, held on the 12th day of the 8th lunar month at Kỳ Lừa Market, featuring sli singing, cake tasting, and folk games. | 谅山岱族、侬族中秋节月饼集市,按惯例于农历八月十二在 Kỳ Lừa 市场开市,有斯离歌、品尝月饼和民间游戏。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | ||
| hoi-lim | Hội Lim | Lim Festival (Hội Lim) | Lim 庙会 | lunar | 13/1 | khong | tin-nguong | major | 1 | 1 | Hội Lim là lễ hội quan họ lớn nhất vùng Kinh Bắc, diễn ra chính vào ngày 13 tháng Giêng tại đồi Lim, huyện Tiên Du, gồm tế lễ và hát quan họ đối đáp giữa các liền anh, liền chị. | Hội Lim is the largest Quan họ folk-singing festival of the Kinh Bắc region, held mainly on the 13th day of the first lunar month at Lim Hill, Tiên Du District, featuring ritual ceremonies and call-and-response Quan họ singing. | Lim 庙会是京北地区最大的官贺节,主要于正月十三在仙游县 Lim 山举行,包括祭祀礼和男女歌者之间的官贺对唱。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| hoi-vat-lang-sinh | Hội vật làng Sình | Sình Village Wrestling Festival | Sình 村摔跤会 | lunar | 10/1 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | Hội vật làng Sình diễn ra trọn một ngày mùng 10 tháng Giêng ở đình làng Lại Ân, có từ thời chúa Nguyễn. Sau lễ tế Thành hoàng, bất kỳ khán giả nào cũng được đăng ký lên sới vật. | The Làng Sình wrestling festival takes up the whole 10th day of the first lunar month at the Lại Ân communal house and dates back to the Nguyễn lords. After rites to the village guardian, any spectator may sign up to wrestle. | Sình 村摔跤会于正月十日全天在 Lại Ân 村亭举行,始于阮主时期。祭城隍礼之后,任何观众都可报名上摔跤场。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| hoi-xuan-chua-keo | Hội Xuân chùa Keo | Chùa Keo Spring Festival | Keo 寺春季庙会 | lunar | 4/1 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 4 | Hội xuân ở chùa Keo mở từ mùng 4 tháng Giêng, với lễ khai chỉ, múa rối chầu Thánh và lễ tế ở Giá Roi. Phần hội có thi thổi cơm, bắt vịt dưới hồ, hát chèo thuyền, đánh trống bịt mắt. Đây là hội mùa xuân, khác hội chùa Keo mùa thu tháng Chín. | The spring festival at Chùa Keo opens on the 4th day of the first lunar month with the temple-opening rite, water puppetry for the Saint and offerings at the Giá Roi hall. Games include rice-cooking contests, catching ducks in the pond and blindfolded drumming. It is distinct from the autumn Chùa Keo festival in the ninth month. | Keo 寺春季庙会于正月四日开幕,举行开指礼、为圣神表演水上木偶戏以及在嘉罗馆举行祭祀礼。庙会活动有煮饭比赛、湖中捉鸭、唱棹船歌、蒙眼击鼓。这是春季庙会,与九月秋季的 Keo 寺庙会不同。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| khai-hoi-chua-bai-dinh | Khai hội chùa Bái Đính | Bái Đính Pagoda Festival Opening | 拜订寺开庙会 | lunar | 6/1 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | Lễ khai hội chùa Bái Đính diễn ra mùng 6 tháng Giêng và mùa hội kéo dài tới hết tháng Ba âm lịch. Phần lễ tưởng nhớ Quốc sư Nguyễn Minh Không, tế thần Cao Sơn và chầu Mẫu Thượng Ngàn; phần hội có rước kiệu lên chùa cổ. | The Bái Đính festival opens on the 6th day of the first lunar month and the pilgrimage season runs to the end of the third month. Rites honour National Preceptor Nguyễn Minh Không, the mountain god Cao Sơn and the Mother Goddess of the Forests, with palanquin processions up to the old pagoda. | 拜订寺开庙会于正月六日举行,庙会季节延续至农历三月底。礼仪部分缅怀国师阮明空、祭祀高山神和上山母;活动部分有抬轿上古寺。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-cac-thanh-tu-dao-viet-nam | Lễ Các Thánh Tử đạo Việt Nam | Feast of the Vietnamese Martyrs | 越南殉道圣人节 | solar | 24/11 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | Ngày 24 tháng 11 là lễ trọng kính 117 Thánh Tử đạo Việt Nam, được Giáo hoàng Gioan Phaolô II tôn phong hiển thánh năm 1988, và là lễ bổn mạng của Giáo hội Công giáo Việt Nam. Các giáo xứ cử hành thánh lễ; tại Trung tâm hành hương Các Thánh Tử đạo Việt Nam ở Sở Kiện có tuần hành hương từ 17 đến 24/11, các giáo phận thay phiên nhau về dự. | 24 November is the solemnity of the 117 Vietnamese Martyrs canonised by Pope John Paul II in 1988, and the patronal feast of the Catholic Church in Vietnam. Parishes celebrate Mass, and the national pilgrimage centre of the Vietnamese Martyrs at Sở Kiện holds a pilgrimage week from 17 to 24 November with dioceses taking turns to attend. | 11月24日是敬礼117位越南殉道圣人的大节,由教宗若望保禄二世于1988年封圣,也是越南天主教会的本名节。各堂区举行弥撒;在所件越南殉道圣人朝圣中心,11月17日至24日有朝圣周,各教区轮流前往参加。 | quoc-gia | chuan | dia-diem-toan-quoc | bien-tap | |||||
| le-giang-sinh | Lễ Giáng sinh | Christmas | 圣诞节 | solar | 25/12 | khong | tin-nguong | major | 0 | 0 | Lễ mừng Chúa Giáng sinh của người Công giáo: lễ vọng đêm 24/12 và lễ chính ngày 25/12. Ở Việt Nam, Noel còn là dịp chung của cả người không theo Công giáo, nhất là ở các thành phố lớn. | The Catholic celebration of the birth of Christ: the vigil Mass on the night of 24 December and the main Mass on 25 December. In Vietnam, Christmas has also become a shared occasion for people who are not Catholic, especially in large cities. | 天主教徒庆祝耶稣诞生的节日:12月24日晚的守夜弥撒和12月25日的正日弥撒。在越南,圣诞节也是非天主教徒共同参与的节日,尤其是在大城市。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| le-gio-anh-hung-dan-toc-truong-dinh | Lễ giỗ Anh hùng dân tộc Trương Định | Memorial of National Hero Trương Định | 民族英雄张定忌日 | solar | 20/8 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-08-18 đến 2026-08-20, chính lễ 2026-08-18, https://baodongthap.vn/phuong-go-cong-san-sang-cho-le-tuong-niem-anh-hung-dan-toc-truong-dinh-a244336.html | 2026: 2026-08-18 to 2026-08-20, main day 2026-08-18, https://baodongthap.vn/phuong-go-cong-san-sang-cho-le-tuong-niem-anh-hung-dan-toc-truong-dinh-a244336.html | 2026:2026-08-18至2026-08-20,正日2026-08-18,https://baodongthap.vn/phuong-go-cong-san-sang-cho-le-tuong-niem-anh-hung-dan-toc-truong-dinh-a244336.html | Lễ giỗ Bình Tây Đại nguyên soái Trương Định, người lãnh đạo nghĩa quân Gò Công chống Pháp, tuẫn tiết ngày 20/8/1864. Lễ được giữ theo ngày dương lịch, có rước linh, dâng hoa tại tượng đài, tế lễ ở đền thờ và đình Gia Thuận. Là di sản văn hóa phi vật thể quốc gia. | The memorial of Trương Định, the Pacifying-the-West Generalissimo who led the Gò Công resistance against the French and died on 20 August 1864. It is kept on the solar date, with a procession of his spirit tablet, flowers at his monument and rites at his temple and Gia Thuận communal house. It is listed as national intangible cultural heritage. | 平西大元帅张定忌日,他领导鹅贡义军抗法,于1864年8月20日殉节。祭礼按公历日期举行,有迎灵、在塑像前献花、在祠堂和嘉顺亭祭祀。为国家非物质文化遗产。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | ||
| le-gio-ba-phi-yen | Lễ giỗ bà Phi Yến | Commemoration of Lady Phi Yến | Phi Yến夫人忌日 | lunar | 18/10 | khong | tin-nguong | minor | 1 | 0 | Người dân Côn Đảo làm giỗ bà Phi Yến ngày 18 tháng Mười âm lịch tại An Sơn Miếu: từ đêm 17 đã bày cúng và đãi khách, lễ chính sáng 18 gồm tế lễ, dâng hương, rước bài vị. Theo truyền ngôn, bà tên thật là Lê Thị Răm và mất ở Côn Đảo năm 1785; giới sử học còn băn khoăn về thân thế của bà, nên Bộ VHTTDL đã bỏ chữ “thứ phi” khỏi tên di sản. Đây là lễ hội dân gian lớn nhất trong năm ở Côn Đảo, vào Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia năm 2022. | Côn Đảo residents hold the death anniversary of Lady Phi Yến on the 18th of the tenth lunar month at An Sơn Miếu: offerings and hospitality begin on the night of the 17th, and the main rite on the morning of the 18th includes sacrifices, incense and a procession of her tablet. Tradition holds that her real name was Lê Thị Răm and that she died on Côn Đảo in 1785; historians still question her story, so the Ministry of Culture removed the word “thứ phi” (royal concubine) from the heritage's name. It is the island's largest folk festival and was listed as national intangible cultural heritage in 2022. | 昆岛居民于农历十月十八日在安山庙为Phi Yến夫人举行忌日:从十七日晚即设供待客,十八日上午为正祭,包括祭祀、上香、迎牌位。据传说,她本名黎氏𦼠,1785年在昆岛去世;史学界对其身世仍有疑问,因此文体旅游部已将“次妃”二字从遗产名称中删除。这是昆岛一年中最大的民间节日,2022年列入国家非物质文化遗产名录。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-gio-dai-thi-hao-nguyen-du | Lễ giỗ Đại thi hào Nguyễn Du | Death Anniversary of the Great Poet Nguyễn Du | 大诗豪阮攸忌日 | lunar | 10/8 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-09-20 đến 2026-09-20, chính lễ 2026-09-20, https://baohatinh.vn/trang-trong-le-gio-lan-thu-206-cua-dai-thi-hao-nguyen-du-tai-ha-tinh-post317457.html | 2026: 2026-09-20 to 2026-09-20, main day 2026-09-20, https://baohatinh.vn/trang-trong-le-gio-lan-thu-206-cua-dai-thi-hao-nguyen-du-tai-ha-tinh-post317457.html | 2026:2026-09-20至2026-09-20,正日2026-09-20,https://baohatinh.vn/trang-trong-le-gio-lan-thu-206-cua-dai-thi-hao-nguyen-du-tai-ha-tinh-post317457.html | Lễ giỗ lần thứ 206 tổ chức ngày 20/9/2026 (10/8 âm), dâng hương tại mộ và nhà thờ, do dòng họ Nguyễn Tiên Điền thực hiện nghi lễ. | The 206th death anniversary ceremony is held on September 20, 2026 (the 10th day of the 8th lunar month), with incense offering at the grave and the church, conducted by the Nguyen Tien Dien clan. | 第206次忌日于2026年9月20日(农历八月初十)举行,在墓地和祠堂上香,由阮仙田家族主持仪式。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | ||
| le-gio-hoang-de-quang-trung | Lễ giỗ Hoàng đế Quang Trung | Death Anniversary of Emperor Quang Trung | 光中皇帝忌日 | lunar | 29/7 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-09-10 đến 2026-09-10, chính lễ 2026-09-10, https://thanhnien.vn/le-gio-hoang-de-quang-trung-nam-2026-co-gi-dac-biet-185260904142829476.htm | 2026: 2026-09-10 to 2026-09-10, main day 2026-09-10, https://thanhnien.vn/le-gio-hoang-de-quang-trung-nam-2026-co-gi-dac-biet-185260904142829476.htm | 2026:2026-09-10至2026-09-10,正日2026-09-10,https://thanhnien.vn/le-gio-hoang-de-quang-trung-nam-2026-co-gi-dac-biet-185260904142829476.htm | Lễ giỗ lần thứ 234 của Hoàng đế Quang Trung Nguyễn Huệ tổ chức ngày 10/9/2026, tức 29 tháng Bảy âm, tại Bảo tàng Quang Trung. | The 234th death anniversary of Emperor Quang Trung Nguyễn Huệ, held on September 10, 2026, i.e., the 29th day of the seventh lunar month, at the Quang Trung Museum. | 光中皇帝阮惠第234周年忌日于2026年9月10日即农历七月二十九日在光中博物馆举行。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | ||
| le-gio-le-thanh-hau-nguyen-huu-canh | Lễ giỗ Lễ Thành hầu Nguyễn Hữu Cảnh | Memorial of Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh | 礼成侯阮有镜忌日 | lunar | 16/5 | khong | tin-nguong | minor | 1 | 0 | 2026: 2026-06-30 đến 2026-06-30, chính lễ 2026-06-30, https://www.sggp.org.vn/dong-nai-to-chuc-le-gio-le-thanh-hau-nguyen-huu-canh-post859939.html | 2026: 2026-06-30 to 2026-06-30, main day 2026-06-30, https://www.sggp.org.vn/dong-nai-to-chuc-le-gio-le-thanh-hau-nguyen-huu-canh-post859939.html | 2026:2026-06-30至2026-06-30,正日2026-06-30,https://www.sggp.org.vn/dong-nai-to-chuc-le-gio-le-thanh-hau-nguyen-huu-canh-post859939.html | Lễ giỗ danh tướng Nguyễn Hữu Cảnh (1650 tới 1700), người được chúa Nguyễn Phúc Chu cử vào kinh lược phương Nam năm 1698, lập làng và dựng bộ máy hành chính cho vùng Đồng Nai, Gia Định. Lễ theo điển lệ cúng đình truyền thống ngày 15 và 16 tháng Năm âm lịch. Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia năm 2025. | The death anniversary of General Nguyễn Hữu Cảnh (1650 to 1700), sent south by Lord Nguyễn Phúc Chu in 1698 to organise settlements and administration for the Đồng Nai and Gia Định region. The rites follow traditional communal-house protocol on the 15th and 16th of the fifth lunar month. Listed as national intangible cultural heritage in 2025. | 名将阮有镜(1650年至1700年)的忌日,他于1698年被阮福淍主派往南方经略,为同奈、嘉定地区立村并建立行政机构。仪式按传统亭祭典例于农历五月十五和十六日举行。2025年被列为国家非物质文化遗产。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | ||
| le-gio-ta-quan-le-van-duyet | Lễ giỗ Tả quân Lê Văn Duyệt | Death Anniversary of Tả Quân Lê Văn Duyệt | 左军黎文悦忌日 | lunar | 1/8 | khong | tin-nguong | minor | 1 | 1 | Lễ giỗ ở lăng Ông Bà Chiểu, nơi yên nghỉ của Tả quân Lê Văn Duyệt, hai lần làm Tổng trấn Gia Định. Lễ kéo dài ba ngày từ 30 tháng Bảy tới mùng 2 tháng Tám âm lịch, có dâng rượu trầu, phát quà, hát bội. | The anniversary is held at Lăng Ông Bà Chiểu, resting place of Tả quân Lê Văn Duyệt, twice Governor of Gia Định. It lasts three days from the 30th of the seventh to the 2nd of the eighth lunar month, with offerings of wine and betel, gifts and hát bội opera. | 忌日在 Bà Chiểu 翁陵举行,这里是两度出任嘉定总镇的左军黎文悦安息之地。仪式从农历七月三十持续到八月初二共三天,有献酒槟榔、发放礼物和唱嘲剧。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-gio-uy-vien-tuong-cong-nguyen-cong-tru | Lễ giỗ Uy Viễn tướng công Nguyễn Công Trứ | Death Anniversary of Uy Viễn Tướng Công Nguyễn Công Trứ | 威远将公阮公著忌日 | lunar | 14/11 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | Nguyễn Công Trứ mất ngày 14 tháng Mười một năm Mậu Ngọ (1858) tại quê Uy Viễn; lễ giỗ tổ chức hằng năm vào ngày này tại nhà thờ ông. | Nguyễn Công Trứ died on the 14th day of the eleventh month of the year Mậu Ngọ (1858) in his hometown Uy Viễn; the death anniversary is held annually on this day at his temple. | 阮公著于戊午年(1858)十一月十四日在故乡威远去世;每年此日在其祠堂举行忌日。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-ha-nguon-va-ky-niem-ngay-khai-dao-cao-dai | Lễ Hạ Ngươn và kỷ niệm ngày Khai Đạo Cao Đài | Cao Đài Hạ Ngươn Festival and Founding Day | 下元节及高台教开道纪念日 | lunar | 15/10 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | Rằm tháng Mười âm lịch, Hội Thánh Cao Đài Tòa Thánh Tây Ninh làm lễ Hạ Ngươn gắn với kỷ niệm ngày Khai Đạo: lễ khai minh Đại Đạo Tam Kỳ Phổ Độ diễn ra ngày 15 tháng 10 năm Bính Dần (19/11/1926) tại Thánh thất Từ Lâm Tự (Gò Kén, Tây Ninh). Tín đồ từ nhiều tỉnh về Tòa Thánh dự lễ, và lãnh đạo địa phương thường đến chúc mừng Hội Thánh nhân dịp này. | On the full moon of the tenth lunar month, the Cao Đài Holy See in Tây Ninh holds the Hạ Ngươn ceremony together with the anniversary of the religion's founding: the inaugural rite of Đại Đạo Tam Kỳ Phổ Độ took place on 15/10 of the Bính Dần year (19 November 1926) at Từ Lâm Tự temple (Gò Kén, Tây Ninh). Followers from many provinces gather at the Holy See, and local authorities usually pay a congratulatory visit. | 农历十月十五,西宁高台教圣座举行下元节并与开道纪念日相结合:大道三期普度开明礼于丙寅年十月十五日(1926年11月19日)在慈林寺圣室(西宁鹅肯)举行。多省信徒前往圣座参加典礼,地方领导通常借此机会到圣座祝贺。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-anh-sang-bien-cuong-lan-thu-nhat | Lễ hội Ánh sáng biên cương lần thứ nhất | First Border Light Festival | 第一届边疆之光节 | theo-nam | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-09-19 đến 2026-09-20, chính lễ 2026-09-19, https://congluan.vn/lang-son-lan-dau-to-chuc-le-hoi-anh-sang-bien-cuong-trong-2-ngay-19-209-post360568.html | 2026: 2026-09-19 to 2026-09-20, main day 2026-09-19, https://congluan.vn/lang-son-lan-dau-to-chuc-le-hoi-anh-sang-bien-cuong-trong-2-ngay-19-209-post360568.html | 2026:2026-09-19至2026-09-20,正日2026-09-19,https://congluan.vn/lang-son-lan-dau-to-chuc-le-hoi-anh-sang-bien-cuong-trong-2-ngay-19-209-post360568.html | Lễ hội đèn dịp Trung thu lần đầu tổ chức ở Lạng Sơn, có diễu hành 8 mô hình đèn lớn và 14 mô hình của các xã phường, trong đó có mô hình đàn tính của người Tày, Nùng. | The lantern festival on the occasion of Mid-Autumn was held for the first time in Lạng Sơn, featuring a parade of 8 large lantern models and 14 models from communes and wards, including a đàn tính model of the Tày and Nùng people. | 中秋节期间首次在谅山举办的灯会,有8个大型灯模和14个社坊灯模巡游,其中包括岱族、侬族的弹琴模型。 | dia-phuong | cong-bo-theo-nam | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||
| le-hoi-ao-dai-thanh-pho-ho-chi-minh | Lễ hội Áo dài Thành phố Hồ Chí Minh | Hồ Chí Minh City Áo Dài Festival | 胡志明市奥黛节 | theo-nam | khong | khac | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-03-01 đến 2026-03-31, chính lễ 2026-03-01, https://thanhnien.vn/khai-mac-le-hoi-ao-dai-tphcm-2026-soi-to-vang-son-det-khat-vong-thanh-pho-185260307091540592.htm | 2026: 2026-03-01 to 2026-03-31, main day 2026-03-01, https://thanhnien.vn/khai-mac-le-hoi-ao-dai-tphcm-2026-soi-to-vang-son-det-khat-vong-thanh-pho-185260307091540592.htm | 2026:2026-03-01至2026-03-31,正日2026-03-01,https://thanhnien.vn/khai-mac-le-hoi-ao-dai-tphcm-2026-soi-to-vang-son-det-khat-vong-thanh-pho-185260307091540592.htm | Lễ hội tôn vinh áo dài do Sở Du lịch và Hội Liên hiệp Phụ nữ TP.HCM tổ chức suốt tháng Ba, gắn với Ngày Quốc tế Phụ nữ. Có đêm khai mạc trên phố đi bộ Nguyễn Huệ, đồng diễn và diễu hành áo dài cùng chuỗi hoạt động ở di tích, ga metro và khách sạn. | A month-long celebration of the áo dài held every March by the city's Department of Tourism and Women's Union, timed with International Women's Day. It opens on Nguyễn Huệ walking street and includes mass áo dài parades and events at heritage sites, metro stations and hotels. | 由胡志明市旅游局和妇女联合会于整个三月举办的奥黛庆祝活动,与国际妇女节相结合。在阮惠步行街举行开幕式,并有奥黛集体表演和游行,以及在各遗迹、地铁站和酒店举办的一系列活动。 | dia-phuong | cong-bo-theo-nam | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||
| le-hoi-ba-chua-kho | Lễ hội Đền Bà Chúa Kho | Bà Chúa Kho Temple Festival | 库主婆庙会 | lunar | 14/1 | khong | tin-nguong | major | 0 | 0 | Lễ hội Đền Bà Chúa Kho diễn ra vào ngày 14 tháng Giêng tại Cổ Mễ, TP Bắc Ninh, tưởng nhớ Bà Chúa Kho, người có công giữ kho lương cho quân đội thời Lý và hy sinh trên chiến tuyến Như Nguyệt. Đây là điểm cầu tài lộc nổi tiếng đầu năm. | The Bà Chúa Kho Temple Festival is held on the 14th day of the first lunar month in Cổ Mễ, Bắc Ninh City, honoring Bà Chúa Kho, who managed military grain stores during the Lý dynasty and died in battle on the Như Nguyệt front. The temple is a well-known destination for prosperity prayers early in the year. | 库主婆庙会于正月十四在北宁市古米举行,缅怀库主婆,她曾在李朝为军队守护粮库并在如月战线上牺牲。这里是年初著名的求财禄之地。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| le-hoi-ba-thu-bon | Lễ hội Bà Thu Bồn | Bà Thu Bồn Festival | 秋盆婆庙会 | lunar | 12/2 | khong | tin-nguong | minor | 2 | 0 | Các làng ven sông Thu Bồn cùng mở hội từ 10 tới 12 tháng Hai, lớn nhất ở làng Thu Bồn nơi có Dinh Bà. Có lễ rước sắc, rước nước, đua thuyền, cầu mùa màng và quốc thái dân an. Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia. | Villages along the Thu Bồn River hold the festival from the 10th to the 12th of the second lunar month, the largest at Thu Bồn village where Lady Thu Bồn's shrine stands. It includes processions of royal decrees and sacred water, boat races and prayers for harvests. It is national intangible heritage. | 秋盆河沿岸各村于农历二月十日至十二日共同举办庙会,以设有婆祠的秋盆村最为盛大。有迎敕、迎水、赛船、祈求丰收和国泰民安等仪式。为国家非物质文化遗产。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-bach-dang | Lễ hội Bạch Đằng | Bạch Đằng Festival | 白藤节 | lunar | 8/3 | khong | tin-nguong | minor | 2 | 0 | Lễ hội từ mùng 6 tới mùng 8 tháng Ba, ngày giỗ trận Bạch Đằng, tưởng nhớ các anh hùng trên sông Bạch Đằng năm 938 và 1288. Tế chính hội ở đền Trần Hưng Đạo, cùng lễ rước qua miếu Vua Bà, đình Yên Giang. Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia. | Held from the 6th to the 8th of the third lunar month, the anniversary of the Bạch Đằng battle, the festival honours the heroes of the river battles of 938 and 1288. The main rite is at the Trần Hưng Đạo temple, with processions to the Vua Bà shrine and Yên Giang communal house. It is national intangible heritage. | 节日从农历三月初六至初八举行,是白藤战役纪念日,缅怀938年和1288年白藤江上的英雄们。正祭在陈兴道庙举行,并有经过王婆庙、安间亭的迎神仪式。国家非物质文化遗产。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-cau-ngu-man-mua-o-van-thuy-tu | Lễ hội Cầu ngư mãn mùa ở Vạn Thủy Tú | End-of-Season Cầu Ngư (Fishing Prayer) Festival at Vạn Thủy Tú | 万水秀满季祈渔节 | lunar | 23/8 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | Vạn Thủy Tú có ba kỳ cầu ngư mỗi năm: đầu mùa 20/4, chính mùa 19-22/6 và mãn mùa 23/8 âm lịch; dinh lưu giữ hơn 100 bộ xương cá Ông. | Vạn Thủy Tú has three fishing prayer festivals each year: the beginning of the season on the 20th day of the 4th lunar month, the main season from the 19th to the 22nd day of the 6th lunar month, and the end of the season on the 23rd day of the 8th lunar month; the dinh keeps more than 100 sets of whale bones. | 万水秀每年有三次祈渔节:初季为农历四月二十,正季为农历六月十九至二十二,满季为农历八月二十三;该亭保存有一百多具鲸鱼神骨骼。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-cho-tinh-khau-vai | Lễ hội Chợ tình Khâu Vai | Khâu Vai Love Market Festival | Khâu Vai 情人集市节 | lunar | 27/3 | khong | khac | major | 1 | 0 | 2026: 2026-05-12 đến 2026-05-13, chính lễ 2026-05-12, https://dantocphattrien.vietnamnet.vn/le-hoi-cho-tinh-khau-vai-nam-2026-se-duoc-to-chuc-vao-trung-tuan-thang-5-74615.html | 2026: 2026-05-12 to 2026-05-13, main day 2026-05-12, https://dantocphattrien.vietnamnet.vn/le-hoi-cho-tinh-khau-vai-nam-2026-se-duoc-to-chuc-vao-trung-tuan-thang-5-74615.html | 2026:2026-05-12至2026-05-13,正日2026-05-12,https://dantocphattrien.vietnamnet.vn/le-hoi-cho-tinh-khau-vai-nam-2026-se-duoc-to-chuc-vao-trung-tuan-thang-5-74615.html | Phiên chợ hình thành từ năm 1919, mỗi năm chỉ họp một lần vào ngày 27 tháng Ba âm lịch, gắn với truyện tình chàng Ba người Nùng và nàng Út người Giáy. Người vùng cao về đây gặp lại bạn cũ, hát giao duyên và viếng miếu. | A market dating from 1919 that meets only once a year, on the 27th day of the third lunar month, rooted in the legend of a Nùng man and a Giáy woman kept apart by their families. Highland people come to meet old sweethearts, sing courting songs and visit the local shrines. | 该集市形成于1919年,每年只在农历三月二十七日开市一次,与侬族男子阿三和嘉依族女子阿幼的爱情故事相关。高原民众来此与旧友重逢,对唱情歌并祭拜庙宇。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | ||
| le-hoi-choi-trau-do-son | Lễ hội Chọi trâu Đồ Sơn | Đồ Sơn Buffalo Fighting Festival | 涂山斗牛节 | lunar | 9/8 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-09-19 đến 2026-09-19, chính lễ 2026-09-19, https://vtv.vn/truc-tiep-chung-ket-le-hoi-choi-trau-do-son-vtv-2026-100260919081845702.htm | 2026: 2026-09-19 to 2026-09-19, main day 2026-09-19, https://vtv.vn/truc-tiep-chung-ket-le-hoi-choi-trau-do-son-vtv-2026-100260919081845702.htm | 2026:2026-09-19至2026-09-19,正日2026-09-19,https://vtv.vn/truc-tiep-chung-ket-le-hoi-choi-trau-do-son-vtv-2026-100260919081845702.htm | Lễ hội truyền thống của ngư dân vùng biển Đồ Sơn, chung kết diễn ra vào ngày 9 tháng 8 âm lịch với các trận đấu trâu, sau đó trâu thắng được dùng làm vật hiến tế cầu mùa; là Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia. | A traditional festival of Do Son's coastal fishing community, with the final buffalo-fighting matches held on the 9th day of the 8th lunar month; the winning buffalo is later used in a ritual offering for a good harvest. Listed as a National Intangible Cultural Heritage. | 涂山沿海渔民的传统节日,决赛于农历八月初九举行,进行斗牛比赛,赛后获胜的牛被用作祈求丰收的祭品;被列为国家非物质文化遗产。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | ||
| le-hoi-chu-dong-tu-tien-dung | Lễ hội Chử Đồng Tử, Tiên Dung | Chử Đồng Tử and Tiên Dung Festival | 褚童子与仙容庙会 | lunar | 10/2 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 2 | Lễ hội đền Đa Hòa, Dạ Trạch thờ Chử Đồng Tử và công chúa Tiên Dung, diễn ra 10 tới 12 tháng Hai âm lịch. Hội lớn đủ chín làng ba năm mới tổ chức một lần. | The festival of Đa Hòa and Dạ Trạch temples honouring Chử Đồng Tử and Princess Tiên Dung, held from the 10th to the 12th of the 2nd lunar month. The full nine-village festival is held only once every three years. | 多和庙、夜泽庙祭祀褚童子和仙容公主的庙会,于农历二月十日至十二日举行。九村大庙会每三年才举办一次。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| le-hoi-chua-ba-thien-hau-thu-dau-mot | Lễ hội chùa Bà Thiên Hậu Thủ Dầu Một | Thiên Hậu Temple Festival, Thủ Dầu Một | 土龙木天后庙庙会 | lunar | 15/1 | khong | tin-nguong | major | 1 | 0 | Lễ hội Rằm tháng Giêng ở miếu Bà Thiên Hậu do bốn bang Hoa lập hơn trăm năm trước là một trong những lễ hội tín ngưỡng lớn nhất Nam Bộ. Điểm nhấn là lễ rước kiệu Bà qua phố với hàng chục đoàn lân sư rồng và xe hoa. | The full-moon festival of the first lunar month at the Thiên Hậu temple, founded over a century ago by four Chinese communities, is one of the largest religious festivals in southern Vietnam. Its highlight is the procession of the Goddess's palanquin through town with dozens of lion and dragon troupes and flower floats. | 由四个华人帮会百余年前创建的天后庙正月十五节是南部最大的信仰节之一。亮点是婆轿过街巡游,伴有数十个舞狮舞龙团和花车。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-chua-co-le | Lễ hội chùa Cổ Lễ | Cổ Lễ Pagoda Festival | 古礼寺庙会 | lunar | 14/9 | khong | tin-nguong | minor | 1 | 2 | Lễ hội ở chùa Cổ Lễ (Thần Quang tự) diễn ra từ 13 đến 16 tháng Chín âm lịch, chính hội ngày 14 là ngày hóa của Đức Thánh Tổ Nguyễn Minh Không, vị thiền sư được thờ tại chùa. Phần lễ có rước Phật, rước Thánh Tổ; phần hội nổi tiếng nhất là thi bơi chải của các dòng họ trong làng trên sông, bên cạnh hát chèo, hát văn, đấu vật. Lễ hội có tên trong Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia từ năm 2023. | The festival of Cổ Lễ Pagoda (Thần Quang tự) runs from the 13th to the 16th of the ninth lunar month; the main day, the 14th, marks the passing of the Zen master Nguyễn Minh Không, venerated at the pagoda. Rites include processions of the Buddha and the patriarch, and the best known event is the rowing race between the village's family clans, alongside chèo and hát văn singing and wrestling. The festival was added to the national intangible cultural heritage list in 2023. | 古礼寺(神光寺)的庙会于农历九月十三至十六举行,正会日为十四,即寺中所奉禅师圣祖阮明空圆寂之日。礼的部分有迎佛、迎圣祖;会的部分最著名的是村中各宗族在河上的划船比赛,此外还有嘲剧、文唱、摔跤。该庙会自2023年列入国家非物质文化遗产名录。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-chua-dau | Lễ hội chùa Dâu | Chùa Dâu Festival | Dâu 寺庙会 | lunar | 8/4 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | Hội chùa Dâu mùng 8 tháng Tư do 12 làng của hương Dâu, Luy Lâu cũ tổ chức ở ngôi chùa được xem là cổ nhất Việt Nam. Linh hồn của hội là rước Phật Tứ Pháp từ các chùa làng về chùa Dâu, với tục mẹ đuổi con. | The Chùa Dâu festival on the 8th of the fourth lunar month is organised by twelve villages of the old Dâu and Luy Lâu area at what is considered Vietnam's oldest pagoda. Its heart is the procession of the Four Dharma Buddhas from village pagodas to Chùa Dâu, including the ritual of the mother chasing her children. | Dâu 寺庙会于四月初八举行,由旧 Dâu 地区、羸娄地区十二村在越南被视为最古老的寺庙举办。庙会的核心是从各村寺迎四法佛至 Dâu 寺,并有母逐子之俗。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-chua-huong | Lễ hội Chùa Hương | Hương Pagoda Festival | 香寺庙会 | lunar | 6/1 | khong | tin-nguong | major | 0 | 0 | Lễ hội Chùa Hương là lễ hội hành hương lớn nhất miền Bắc, khai hội vào ngày mùng 6 tháng Giêng tại sân chùa Thiên Trù và kéo dài đến hết tháng 3 âm lịch. | The Perfume Pagoda Festival is northern Vietnam's largest Buddhist pilgrimage festival, opening on the 6th day of the first lunar month at Thiên Trù courtyard and running through the third lunar month. | 香寺庙会是北方最大的朝圣庙会,于正月六日在天厨寺庭院开幕,延续至农历三月底。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| le-hoi-chua-keo-hanh-thien | Lễ hội chùa Keo Hành Thiện | Keo Hành Thiện Pagoda Festival | Keo Hành Thiện 寺庙会 | lunar | 10/9 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 6 | Hội thờ Thiền sư Dương Không Lộ, có bơi chải đứng ngày 12 và 15 tháng 9 âm lịch cùng các trò đếm tôm, bắt vịt, cờ người; khác với hội chùa Keo ở Thái Bình cũ. | Festival worshipping Zen Master Dương Không Lộ, featuring standing boat rowing on the 12th and 15th days of the 9th lunar month, along with games of counting shrimp, catching ducks, and human chess; different from the Keo Pagoda festival in former Thái Bình. | 祭祀禅师杨空路的庙会,农历九月十二和十五有立桨划船,以及数虾、捉鸭、人棋等游戏;与原太平省的 Keo 寺庙会不同。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-chua-keo-mua-thu | Lễ hội chùa Keo mùa Thu | Keo Pagoda Autumn Festival | Keo 寺秋季庙会 | lunar | 15/9 | khong | tin-nguong | minor | 5 | 0 | 2026: 2026-10-19 đến 2026-10-24, chính lễ 2026-10-24, https://www.vietnamplus.vn/ron-rang-le-hoi-chua-keo-mua-thu-nam-2026-post1137736.vnp | 2026: 2026-10-19 to 2026-10-24, main day 2026-10-24, https://www.vietnamplus.vn/ron-rang-le-hoi-chua-keo-mua-thu-nam-2026-post1137736.vnp | 2026:2026-10-19至2026-10-24,正日2026-10-24,https://www.vietnamplus.vn/ron-rang-le-hoi-chua-keo-mua-thu-nam-2026-post1137736.vnp | Hội mùa Thu chùa Keo tưởng niệm Thiền sư Dương Không Lộ, diễn ra 10 tới 15 tháng Chín âm lịch với rước kiệu và thi bơi chải trên sông. | The autumn festival of Keo Pagoda commemorating the Zen master Dương Không Lộ, held from the 10th to the 15th of the 9th lunar month with palanquin processions and boat races on the river. | Keo 寺秋季庙会纪念禅师杨空路,于农历九月十日至十五日举行,有抬轿游行和河上赛船。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | ||
| le-hoi-chua-ong-cu-lao-pho | Lễ hội chùa Ông cù lao Phố | Chùa Ông Festival, Cù lao Phố | 浦洲翁庙庙会 | lunar | 10/1 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 3 | Lễ hội tại Thất Phủ cổ miếu, ngôi chùa thờ Quan Thánh Đế Quân dựng năm 1684 bên sông Đồng Nai. Điểm nhấn là lễ Nghinh thần quanh chợ Biên Hòa, cùng đờn ca tài tử, lân sư rồng, thư pháp Việt Hoa. Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia năm 2023. | The festival at Thất Phủ cổ miếu, a temple to Quan Thánh Đế Quân built in 1684 beside the Đồng Nai River, centres on a deity procession around Biên Hòa market. It also has đờn ca tài tử music, lion and dragon dances and Vietnamese and Chinese calligraphy. It became national intangible heritage in 2023. | 在七府古庙举行的庙会,该庙建于1684年,位于同奈河畔,供奉关圣帝君。亮点是绕边和市场迎神礼,以及才子弹唱、舞狮舞龙、越华书法。2023年为国家非物质文化遗产。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-chua-thay | Lễ hội chùa Thầy | Chùa Thầy Festival | Thầy 寺庙会 | lunar | 7/3 | khong | tin-nguong | minor | 2 | 0 | Lễ hội tiêu biểu của xứ Đoài, tưởng nhớ thiền sư Từ Đạo Hạnh thời Lý, người được xem là ông tổ múa rối nước. Chính hội mùng 5 tới mùng 7 tháng Ba, có múa rối nước ở thủy đình và nhiều trò chơi dân gian. | A signature festival of the Đoài region, honouring the Lý-era Zen master Từ Đạo Hạnh, regarded as the founder of water puppetry. The main days are the 5th to 7th of the third lunar month, with water puppet shows at the lake pavilion and folk games. | 沱外地区代表性庙会,纪念李朝禅师徐道行,他被视为水上木偶戏的祖师。正会为农历三月初五至初七,有水亭水上木偶戏表演和多种民间游戏。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-co-loa | Lễ hội Cổ Loa | Cổ Loa Festival | 古螺庙会 | lunar | 6/1 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | Lễ hội Cổ Loa được tổ chức vào ngày mùng 6 tháng Giêng tại khu di tích Cổ Loa, tưởng nhớ vua An Dương Vương, người lập nên nhà nước Âu Lạc và xây thành Cổ Loa. | The Cổ Loa Festival is held on the 6th day of the first lunar month at the Cổ Loa relic site, commemorating King An Dương Vương, founder of the Âu Lạc state and builder of the Cổ Loa citadel. | 古螺庙会于正月六日在古螺遗迹区举行,缅怀安阳王,即建立瓯雒国并修筑古螺城之人。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| le-hoi-com-moi-den-dong-cuong | Lễ hội Cơm mới đền Đông Cuông | Đông Cuông Temple New Rice Festival | Đông Cuông 祠新米节 | theo-nam | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | 2025: 2025-10-24 đến 2025-10-25, chính lễ 2025-10-24, https://baolaocai.vn/cac-dong-chi-lanh-dao-tinh-du-le-com-moi-den-dong-cuong-2025-post885230.html; 2026: 2026-10-19 đến 2026-10-20, chính lễ 2026-10-20, https://baolaocai.vn/le-hoi-com-moi-den-dong-cuong-dien-ra-trong-hai-ngay-19-2010-post911879.html | 2025: 2025-10-24 to 2025-10-25, main day 2025-10-24, https://baolaocai.vn/cac-dong-chi-lanh-dao-tinh-du-le-com-moi-den-dong-cuong-2025-post885230.html; 2026: 2026-10-19 to 2026-10-20, main day 2026-10-20, https://baolaocai.vn/le-hoi-com-moi-den-dong-cuong-dien-ra-trong-hai-ngay-19-2010-post911879.html | 2025:2025-10-24至2025-10-25,正日2025-10-24,https://baolaocai.vn/cac-dong-chi-lanh-dao-tinh-du-le-com-moi-den-dong-cuong-2025-post885230.html;2026:2026-10-19至2026-10-20,正日2026-10-20,https://baolaocai.vn/le-hoi-com-moi-den-dong-cuong-dien-ra-trong-hai-ngay-19-2010-post911879.html | Lễ của người Tày Khao ở xã Đông Cuông, tổ chức tại đền Đông Cuông (di tích lịch sử quốc gia) sau vụ mùa để dâng cơm mới tạ ơn thần linh. Theo phong tục, lễ vào ngày Mão của tháng Chín âm lịch, nên ngày dương đổi theo năm. Phần lễ có mổ trâu đen và cúng chính tiệc; phần hội có rước sản vật của các thôn và trò chơi dân gian. | A rite of the Tày Khao people of Đông Cuông Commune, held at Đông Cuông Temple (a national historic site) after the harvest to offer new rice in thanks to the deities. By custom it falls on a Mão day of the ninth lunar month, so the Gregorian date changes each year. The rites include the sacrifice of a black buffalo and the main offering; the festival part has a procession of farm produce from the villages and folk games. | Đông Cuông 社 Tày Khao 人的节日,在国家级历史遗迹 Đông Cuông 祠举行,于秋收后献上新米,感谢神灵。按照习俗,节日在农历九月的卯日举行,因此公历日期逐年不同。祭礼部分有宰黑水牛和正祭,庙会部分有各村抬送农产品巡游和民间游戏。 | dia-phuong | cong-bo-theo-nam | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||
| le-hoi-con-son-kiep-bac-mua-thu | Lễ hội Côn Sơn, Kiếp Bạc mùa Thu | Côn Sơn and Kiếp Bạc Autumn Festival | 昆山、劫泊秋季庙会 | lunar | 20/8 | khong | tin-nguong | major | 0 | 0 | 2026: 2026-09-26 đến 2026-10-04, chính lễ 2026-09-30, https://baophapluat.vn/le-hoi-con-son-kiep-bac-mua-thu-2026-mua-hoi-dau-tien-trong-khong-gian-di-san-the-gioi.html | 2026: 2026-09-26 to 2026-10-04, main day 2026-09-30, https://baophapluat.vn/le-hoi-con-son-kiep-bac-mua-thu-2026-mua-hoi-dau-tien-trong-khong-gian-di-san-the-gioi.html | 2026:2026-09-26至2026-10-04,正日2026-09-30,https://baophapluat.vn/le-hoi-con-son-kiep-bac-mua-thu-2026-mua-hoi-dau-tien-trong-khong-gian-di-san-the-gioi.html | Mùa hội Thu của khu di tích Côn Sơn, Kiếp Bạc, lấy ngày giỗ Đức Thánh Trần Hưng Đạo 20 tháng Tám âm lịch làm chính hội. Khu di tích thuộc quần thể Yên Tử, Vĩnh Nghiêm, Côn Sơn, Kiếp Bạc, được UNESCO ghi danh Di sản thế giới năm 2025. | The autumn festival season at the Côn Sơn and Kiếp Bạc relic sites, centred on the death anniversary of Trần Hưng Đạo on the 20th day of the 8th lunar month. The sites belong to the Yên Tử, Vĩnh Nghiêm, Côn Sơn and Kiếp Bạc complex, inscribed as a UNESCO World Heritage Site in 2025. | 昆山、劫泊遗迹区的秋季庙会,以农历八月二十陈兴道圣忌日为正会。该遗迹区属于安子、永严、昆山、劫泊群体,2025年被联合国教科文组织列入世界遗产。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | ||
| le-hoi-con-son-kiep-bac-mua-xuan | Lễ hội Côn Sơn, Kiếp Bạc mùa Xuân | Côn Sơn and Kiếp Bạc Spring Festival | 昆山、劫泊春季庙会 | lunar | 18/1 | khong | tin-nguong | minor | 8 | 5 | Hội mùa xuân ở khu di tích Côn Sơn, Kiếp Bạc gồm lễ tế ở đền Nguyễn Trãi, đền thờ Trần Nguyên Đán và lễ giỗ Đệ Tam Tổ Trúc Lâm Huyền Quang ngày 18 tháng Giêng. Khác hội mùa thu tháng Tám giỗ Đức Thánh Trần. | The spring festival at the Côn Sơn and Kiếp Bạc relic sites has rites at the temples of Nguyễn Trãi and Trần Nguyên Đán and the death anniversary of the Third Trúc Lâm Patriarch Huyền Quang on the 18th of the first lunar month. It is separate from the autumn festival in the eighth month. | 在昆山、劫泊遗迹区举办的春季庙会,包括阮廌祠、陈元旦祠的祭祀礼以及正月十八日竹林第三祖玄光忌日。与八月陈圣忌日的秋季庙会不同。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-cung-bien-my-long | Lễ hội Cúng biển Mỹ Long | Mỹ Long Sea Worship Festival | 美隆祭海节 | lunar | 10/5 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 2 | 2026: 2026-06-20 đến 2026-06-26, chính lễ 2026-06-20, https://nhandan.vn/ron-rang-le-hoi-cung-bien-my-long-post971791.html | 2026: 2026-06-20 to 2026-06-26, main day 2026-06-20, https://nhandan.vn/ron-rang-le-hoi-cung-bien-my-long-post971791.html | 2026:2026-06-20至2026-06-26,正日2026-06-20,https://nhandan.vn/ron-rang-le-hoi-cung-bien-my-long-post971791.html | Lễ hội của ngư dân Mỹ Long cúng thần Nam Hải, cầu quốc thái dân an, mưa thuận gió hòa và mùa cá bội thu, tổ chức ngày 10 tới 12 tháng Năm âm lịch. Lễ cúng Thần Biển làm trang nghiêm trên bãi biển. Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia năm 2013. | The Mỹ Long fishermen's festival worshipping the Southern Sea spirit and praying for peace, good weather and rich catches, held on the 10th to 12th of the fifth lunar month. The offering to the sea spirit is performed on the beach. Listed as national intangible cultural heritage in 2013. | 美隆渔民祭祀鲸鱼神(越南渔民尊称“翁”),祈求国泰民安、风调雨顺、鱼汛丰收的庙会,于农历五月十日到十二日举行。祭海神仪式在海滩上庄严举行。2013年被列为国家非物质文化遗产。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | ||
| le-hoi-den-an-xa | Lễ hội đền An Xá | An Xá Temple Festival | 安舍祠庙会 | lunar | 6/4 | khong | tin-nguong | minor | 5 | 6 | 2026: 2026-05-22 đến 2026-05-22, chính lễ 2026-05-22, https://baohungyen.vn/khai-mac-le-hoi-truyen-thong-den-an-xa-3195363.html | 2026: 2026-05-22 to 2026-05-22, main day 2026-05-22, https://baohungyen.vn/khai-mac-le-hoi-truyen-thong-den-an-xa-3195363.html | 2026:2026-05-22至2026-05-22,正日2026-05-22,https://baohungyen.vn/khai-mac-le-hoi-truyen-thong-den-an-xa-3195363.html | Lễ hội ở đền An Xá, tức đền Đậu An, thờ Ngọc Hoàng Thượng Đế, Ngũ Lão Tiên Ông cùng các vị tiên có công lập làng. Hội mở từ mùng 1 tới 12 tháng Tư âm lịch, chính hội ngày 6 tới 8. Đền là di tích quốc gia đặc biệt, lễ hội là di sản văn hóa phi vật thể quốc gia năm 2023. | The festival of An Xá temple, also called Đậu An temple, dedicated to the Jade Emperor, the Five Elder Immortals and the immortals credited with founding the village. It runs from the 1st to the 12th of the fourth lunar month, with the main days on the 6th to 8th. The temple is a special national relic and the festival became national intangible cultural heritage in 2023. | 安舍祠庙会,即豆安祠,祭祀玉皇上帝、五老仙翁及有功立村的诸位仙人。庙会于农历四月初一至十二举行,正会为初六至初八。该祠为特别国家遗迹,庙会为2023年国家非物质文化遗产。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | ||
| le-hoi-den-ba-trieu | Lễ hội đền Bà Triệu | Bà Triệu Temple Festival | 赵妪庙会 | lunar | 22/2 | khong | tin-nguong | minor | 1 | 1 | Lễ hội tưởng nhớ nữ anh hùng Triệu Thị Trinh, chính hội ngày 22 tháng Hai âm lịch là ngày giỗ Bà. Các nguồn ghi khoảng ngày hội khác nhau giữa các năm, thường 21 tới 23 tháng Hai. | A festival honouring the heroine Triệu Thị Trinh, with the main day on the 22nd of the 2nd lunar month, her death anniversary. Sources give different spans in different years, usually the 21st to the 23rd. | 纪念女英雄赵氏贞的庙会,农历二月二十二为正会日,即赵妪忌日。各资料记载的会期年份不同,通常为二月二十一日至二十三日。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| le-hoi-den-bao-ha | Lễ hội đền Bảo Hà | Bảo Hà Temple Festival | 保河庙会 | lunar | 17/7 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | Lễ hội ngày 17 tháng Bảy âm lịch tưởng nhớ danh tướng Hoàng Bảy, người đánh giặc giữ vùng biên cuối thời Hậu Lê, được triều Nguyễn phong Thần vệ quốc. Dân gian quen gọi là đền Ông Hoàng Bảy. Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia năm 2016. | The festival on the 17th of the seventh lunar month honours General Hoàng Bảy, who defended the northern frontier in the late Later Lê era and was titled Guardian of the Nation by the Nguyễn kings. It is popularly known as the Ông Hoàng Bảy temple. It became national intangible heritage in 2016. | 农历七月十七日举行的庙会,缅怀后黎朝末期镇守边疆的名将七皇(Ông Hoàng Bảy),阮朝封其为卫国神。民间俗称七皇爷庙。2016年列为国家非物质文化遗产。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-den-cho-cui | Lễ hội đền Chợ Củi | Chợ Củi Temple Festival | Chợ Củi 庙会 | lunar | 3/10 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 7 | Lễ hội ở đền thờ Quan Hoàng Mười bên bờ sông Lam, theo lệ diễn ra từ mùng 3 đến mùng 10 tháng Mười âm, chính giỗ ngày 10; năm 2025 tổ chức 22-29/11 dương lịch. | The festival at the Quan Hoàng Mười temple on the bank of the Lam River traditionally takes place from the 3rd to the 10th day of the tenth lunar month, with the main death anniversary on the 10th; in 2025 it will be held from November 22-29 on the solar calendar. | 蓝江畔 Chợ Củi 庙(祭祀十皇爷)的庙会,按惯例于农历十月初三至初十举行,初十为正忌日;2025年于公历11月22日至29日举办。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-den-con | Lễ hội đền Cờn | Cờn Temple Festival | Cờn 庙庙会 | lunar | 20/1 | khong | tin-nguong | minor | 1 | 1 | Lễ hội lớn bậc nhất xứ Nghệ, mang đậm văn hóa biển, ở ngôi đền bên sông Mai Giang. Có lễ rước kiệu, chạy ói, cầu ngư, đại tế, cùng đua thuyền, cờ thẻ, kéo co. Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia. | One of the largest festivals of the Nghệ region, steeped in coastal culture, held at the temple on the Mai Giang River. Rites include palanquin processions, the running 'chạy ói' ritual, prayers for fish and a grand offering, with boat races, card chess and tug of war. It is national intangible heritage. | 乂地区最盛大的庙会,富有海洋文化特色,在梅江畔的庙宇举行。有迎轿、跑呕、求鱼、大祭,以及赛船、纸牌、拔河。国家非物质文化遗产。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-den-cong-dong-bac-le | Lễ hội đền Công Đồng Bắc Lệ | Công Đồng Bắc Lệ Temple Festival | 北丽公同祠庙会 | lunar | 18/9 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 2 | Lễ hội ở ngôi đền thờ Mẫu Thượng Ngàn nổi tiếng xứ Lạng, diễn ra 18 đến 20 tháng 9 âm lịch với lễ tắm ngai, lễ chính tiệc Mẫu và lễ rước. | Festival at the famous temple dedicated to Mẫu Thượng Ngàn in the Lạng region, taking place from the 18th to the 20th day of the 9th lunar month with the throne bathing ceremony, the main Mother feast ceremony, and the procession. | 谅山地区著名的上岩母祠庙会,于农历九月十八日至二十日举行,有浴座仪式、圣母正祭和游行仪式。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-den-cua-ong | Lễ hội đền Cửa Ông | Cửa Ông Temple Festival | 翁门庙庙会 | lunar | 3/2 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 1 | Lễ hội tưởng nhớ Hưng Nhượng Vương Trần Quốc Tảng, con trai Hưng Đạo Đại vương, người trấn giữ vùng biên Đông Bắc. Đền gồm đền Hạ, đền Trung, đền Thượng trên sườn đồi nhìn ra vịnh Bái Tử Long. Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia năm 2016. | The festival honours Hưng Nhượng Vương Trần Quốc Tảng, son of Hưng Đạo Đại vương, who guarded the northeastern frontier. The temple has lower, middle and upper shrines on a hillside facing Bái Tử Long Bay. It became national intangible heritage in 2016. | 纪念兴让王陈国峻之子、镇守东北边境的兴道大王的庙会。庙宇包括下庙、中庙、上庙,位于面向拜子龙湾的山坡上。2016年列为国家非物质文化遗产。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-den-cuong | Lễ hội đền Cuông | Cuông Temple Festival | Cuông 庙庙会 | lunar | 15/2 | khong | tin-nguong | minor | 3 | 1 | Lễ hội ở đền Cuông trên núi Mộ Dạ tưởng nhớ Thục An Dương Vương. Sáng 15 tháng Hai rước kiệu Vua, kiệu công chúa Mỵ Châu và kiệu tướng Cao Lỗ từ nhà thờ họ Cao và đền Xuân Ái về đền. | The festival at Đền Cuông on Mộ Dạ mountain honours King An Dương Vương. On the morning of the 15th of the second lunar month, palanquins of the King, Princess Mỵ Châu and General Cao Lỗ are carried from the Cao clan hall and Xuân Ái temple to the shrine. | 在慕夜山 Cuông 庙缅怀蜀安阳王的庙会。二月十五日上午,从高氏祠堂和春爱庙迎王轿、媚珠公主轿和皋鲁将军轿回庙。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-den-do | Lễ hội đền Đô | Đô Temple Festival | 都庙节 | lunar | 15/3 | khong | tin-nguong | minor | 1 | 1 | Lễ hội đền thờ tám vị vua triều Lý, diễn ra 14 tới 16 tháng Ba âm lịch, chính hội ngày 15 kỷ niệm Lý Công Uẩn lên ngôi. | The festival of the temple honouring the eight Lý kings, held from the 14th to the 16th of the 3rd lunar month, with the main day on the 15th marking Lý Công Uẩn's accession. | 祭祀李朝八位皇帝的庙会,于农历三月十四至十六举行,正庙会为十五日,纪念李公蕴登基。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| le-hoi-den-dong-bang | Lễ hội đền Đồng Bằng | Đồng Bằng Temple Festival | 同凭庙庙会 | lunar | 20/8 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 6 | Hội tứ phủ lớn ở đền Đồng Bằng, thờ Vua Cha Bát Hải Động Đình cùng Hưng Đạo Đại Vương và các tướng nhà Trần, mở ngày 20 tới 26 tháng Tám âm lịch. Có rước kiệu, hát văn hầu đồng, tế lễ, cùng bơi trải, vật, kéo co, cờ tướng. Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia năm 2016. | A major Mother Goddess festival at Đồng Bằng temple, dedicated to the Water Father King Bát Hải Động Đình together with Prince Trần Hưng Đạo and Trần-dynasty generals, held from the 20th to the 26th of the eighth lunar month. It features palanquin processions, chầu văn spirit mediumship, offerings, boat racing, wrestling, tug of war and human chess. Listed as national intangible cultural heritage in 2016. | 同凭庙的大型四府庙会,祭祀八海洞庭圣父王及兴道大王和黎朝诸将,于农历八月二十至二十六举行。有抬轿、唱文候童、祭祀,以及划船、摔跤、拔河、象棋。2016年为国家非物质文化遗产。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-den-hai-ba-trung-me-linh | Lễ hội đền Hai Bà Trưng (Mê Linh) | Hai Bà Trưng Temple Festival (Mê Linh) | 二征夫人祠庙会(麊泠) | lunar | 6/1 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 2 | Lễ hội tưởng nhớ Hai Bà Trưng tại quê nhà Mê Linh, khai hội mùng 6 tháng Giêng và kéo dài tới mùng 8. | A festival honouring the Trưng Sisters in their home district of Mê Linh, opening on the 6th day of the 1st lunar month and running to the 8th. | 在二征夫人故乡麊泠缅怀二征夫人的庙会,于正月六日开幕,延续至初八。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| le-hoi-den-hat-mon | Lễ hội đền Hát Môn | Hát Môn Temple Festival | 喝门祠庙会 | lunar | 6/3 | khong | tin-nguong | minor | 2 | 0 | Mùng 6 tháng Ba là ngày Hai Bà Trưng hóa ở sông Hát, dân Hát Môn mở hội từ mùng 4 tới mùng 6. Nét riêng là tục rước bánh trôi dâng Hai Bà, theo tích Hai Bà ăn bánh trôi trước khi tuẫn tiết. Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia năm 2016. | The 6th day of the third lunar month is when the Trưng Sisters died in the Hát River, and Hát Môn holds its festival from the 4th to the 6th. Its signature rite is carrying floating rice cakes to the Sisters, recalling the cakes they ate before their death. It became national intangible heritage in 2016. | 三月初六是二征夫人在喝江殉难之日,喝门民众于初四至初六举办庙会。其特色是向二征夫人敬献汤圆的习俗,相传二征夫人在殉节前吃了汤圆。2016年列为国家非物质文化遗产。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-den-ky-cung-den-ta-phu | Lễ hội đền Kỳ Cùng, đền Tả Phủ | Kỳ Cùng and Tả Phủ Temples Festival | 奇穷庙、左府庙庙会 | lunar | 22/1 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 5 | Lễ hội lớn nhất xứ Lạng, diễn ra từ 22 tới 27 tháng Giêng. Ngày 22 rước kiệu Quan Tuần Tranh từ đền Kỳ Cùng sang đền Tả Phủ tạ ơn Hán Quận Công Thân Công Tài, ngày 27 rước về. Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia năm 2015. | The largest festival of Lạng Sơn runs from the 22nd to the 27th of the first lunar month. On the 22nd the palanquin of Lord Tuần Tranh is carried from Kỳ Cùng Temple to Tả Phủ Temple to thank Hán Quận Công Thân Công Tài, and it returns on the 27th. It became national intangible heritage in 2015. | 谅山地区最盛大的庙会,从正月二十二日至二十七日举行。二十二日从奇穷庙迎巡争公轿至左府庙答谢汉郡公申公才,二十七日迎回。2015年列为国家非物质文化遗产。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-den-mau-au-co | Lễ hội đền Mẫu Âu Cơ | Mẫu Âu Cơ Temple Festival | 妪姬圣母庙会 | lunar | 7/1 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | Mùng 7 tháng Giêng là ngày tương truyền Tổ Mẫu Âu Cơ giáng trần, dân Hiền Lương mở hội dâng hương tri ân người mẹ của trăm trứng. Tín ngưỡng thờ Mẫu Âu Cơ là Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia từ năm 2017. | The 7th day of the first lunar month is held to be the day Mother Âu Cơ descended to earth, and Hiền Lương holds incense offerings to the mother of the hundred eggs. The worship of Mẫu Âu Cơ has been national intangible heritage since 2017. | 正月七日相传为妪姬圣母降临人间之日,贤良乡民举行庙会,上香感恩这位百卵之母。妪姬圣母信仰自2017年起为国家非物质文化遗产。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-den-ong-hoang-muoi | Lễ hội đền Ông Hoàng Mười | Ông Hoàng Mười Temple Festival | 十皇爷庙会 | lunar | 10/10 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | Ngày 10 tháng Mười âm là ngày hóa của Quan Hoàng Mười; lễ gồm rước sắc phong, yết cáo, đại tế, nghi lễ hầu đồng và các trò chơi dân gian. | The 10th day of the tenth lunar month is the death anniversary of Quan Hoàng Mười; the festival includes a procession of the royal decree, a proclamation ceremony, a grand sacrifice, a hầu đồng ritual, and folk games. | 农历十月十日是十皇爷的化日;庙会包括迎敕封、告祭、大祭、候童仪式及民间游戏。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-den-tho-le-lai | Lễ hội đền thờ Lê Lai | Lê Lai Temple Festival | 黎来庙会 | lunar | 21/8 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | Lễ hội diễn ra ngày 21 tháng Tám âm (ngày trước lễ Lam Kinh 22/8, theo câu "hai mốt Lê Lai, hai hai Lê Lợi") và mùng 8 tháng Giêng, có tế lễ, rước kiệu, hát chầu văn, múa kiếm. | The festival takes place on the 21st day of the eighth lunar month (the day before the Lam Kinh festival on 22/8, according to the saying "twenty-one Lê Lai, twenty-two Lê Lợi") and on the 8th day of the first lunar month, featuring rituals, palanquin processions, chầu văn singing, and sword dancing. | 庙会于农历八月二十一(蓝京庙会八月二十二前一天,俗语云“二十一黎来,二十二黎利”)和正月初八举行,有祭祀、抬轿、唱文、舞剑。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-den-thuong-lao-cai | Lễ hội đền Thượng Lào Cai | Thượng Temple Festival, Lào Cai | 老街上庙庙会 | lunar | 15/1 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | Lễ hội Rằm tháng Giêng ở đền Thượng nơi cửa khẩu Lào Cai tưởng nhớ Hưng Đạo Đại vương Trần Quốc Tuấn. Có lễ rước kiệu lên đền và dâng hương cầu quốc thái dân an. Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia năm 2016. | The full-moon festival at Đền Thượng near the Lào Cai border gate honours Hưng Đạo Đại vương Trần Quốc Tuấn, with a palanquin procession up to the temple and incense offerings for national peace. It became national intangible heritage in 2016. | 老街口岸上庙的正月十五节缅怀兴道大王陈国峻。有抬轿上山庙的巡游礼和祈求国泰民安的进香礼。2016年列为国家非物质文化遗产。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-den-tran-thai-binh | Lễ hội đền Trần Thái Bình | Trần Temple Festival (Thái Bình) | 太平陈庙庙会 | lunar | 13/1 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 4 | Lễ hội ở khu lăng mộ và đền thờ các vua triều Trần tại Tiến Đức, quê gốc nhà Trần, tưởng nhớ các vua Trần. Có lễ bái yết, rước nước, khai ấn. Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia năm 2014; khác lễ khai ấn đền Trần Nam Định. | The festival at the tombs and temple of the Trần kings in Tiến Đức, the dynasty's ancestral land, honours the Trần emperors with offering rites, a water procession and a seal-opening rite. It became national intangible heritage in 2014 and is separate from the seal ceremony at Đền Trần in Nam Định. | 该节在陈朝诸帝陵墓和祠堂所在地进德举行,这里是陈朝祖籍地,旨在缅怀陈朝诸帝。有拜谒礼、取水礼、开印礼。2014年列为国家非物质文化遗产;与南定陈庙开印礼不同。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| le-hoi-den-tranh | Lễ hội đền Tranh | Tranh Temple Festival | Tranh 庙庙会 | lunar | 25/5 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | Lễ hội ở đền Tranh thờ Quan Lớn Tuần Tranh, một vị quan trong tín ngưỡng thờ Mẫu Tam phủ. Cả tháng Năm âm lịch là tháng tiệc với hát chầu văn, chính tiệc ngày 25 là ngày mất tương truyền của Quan Lớn. Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia năm 2022. | The festival of Tranh temple, dedicated to Quan Lớn Tuần Tranh, a mandarin spirit of the Mother Goddess religion. The whole fifth lunar month is a feast month with chầu văn singing, and the main feast on the 25th marks his traditional death day. Listed as national intangible cultural heritage in 2022. | Tranh 庙的庙会,祭祀母神三府信仰中的一位官神 Quan Lớn Tuần Tranh。整个农历五月是庙会月,有朝文歌唱,正祭日为二十五日,相传是 Quan Lớn 逝世之日。2022年被列为国家非物质文化遗产。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-dien-hue-nam | Lễ hội điện Huệ Nam | Điện Huệ Nam Festival | 惠南殿庙会 | lunar | 2/3 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 1 | Lễ hội thờ Thánh Mẫu Thiên Y A Na ở điện Hòn Chén trên núi Ngọc Trản bên sông Hương, mở hai kỳ: xuân kỳ tháng Ba và thu tế tháng Bảy âm lịch. Có lễ cung nghinh Mẫu, rước thuyền trên sông Hương và lễ chánh tế. Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia năm 2024. | The festival for the Holy Mother Thiên Y A Na at Hòn Chén shrine on Ngọc Trản hill by the Perfume River is held twice, in spring in the third lunar month and in autumn in the seventh. It includes welcoming the Mother, boat processions on the river and the main offering rite. It became national intangible heritage in 2024. | 在香江畔玉盏山惠南殿(Hòn Chén 殿)祭祀圣母女天依阿那的庙会,分两期举行:农历三月的春祭和七月的秋祭。有恭迎圣母、香江上船队巡游和正祭仪式。2024年列为国家非物质文化遗产。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-dinh-cau | Lễ hội Dinh Cậu | Dinh Cậu Shrine Festival (Phú Quốc) | Dinh Cậu 庙会 | lunar | 15/10 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 1 | Lễ thờ Chúa Ngọc Nương Nương, Cậu Tài, Cậu Quý, gồm lễ Nghinh Cậu, Yết Cậu và Chánh tế đêm rằm tháng 10, cầu cho ngư dân đảo Phú Quốc đi biển bình an. | The ceremony worships Chúa Ngọc Nương Nương, Cậu Tài, Cậu Quý, including the Nghinh Cậu, Yết Cậu, and Chánh tế ceremonies on the night of the full moon of the tenth lunar month, praying for the fishermen of Phú Quốc island to go to sea safely. | 祭祀玉娘娘娘、才舅、贵舅的仪式,包括迎 Cậu、谒 Cậu及十月十五夜正祭,祈求富国岛渔民出海平安。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-dinh-chem | Lễ hội đình Chèm | Chèm Communal House Festival | Chèm 亭庙会 | lunar | 15/5 | khong | tin-nguong | minor | 1 | 1 | Hội làng Chèm giữa tháng Năm âm lịch tưởng nhớ Đức Thánh Chèm Lý Ông Trọng và phu nhân Bạch Tĩnh Cung. Nghi lễ đặc sắc nhất là rước nước bằng thuyền rồng ra giữa sông Hồng, cùng lễ mộc dục, phóng sinh, thi bắt vịt. Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia năm 2016. | Chèm village holds its festival in mid fifth lunar month for Saint Lý Ông Trọng and Lady Bạch Tĩnh Cung. Its most striking rite is fetching water by dragon boat from the middle of the Red River, along with statue bathing, releasing birds and duck-catching contests. It became national intangible heritage in 2016. | Chèm 村于农历五月中旬举行的庙会,纪念 Chèm 圣李翁仲及其夫人白静宫。最具特色的仪式是乘龙舟到红河中央取水,还有浴像、放生、抓鸭比赛。2016年被列为国家非物质文化遗产。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-dinh-co-long-hai | Lễ hội Dinh Cô Long Hải | Dinh Cô Festival, Long Hải | 隆海姑婆祠庙会 | lunar | 10/2 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 2 | Lễ hội của ngư dân vùng biển Long Hải tưởng nhớ Bà Cô, diễn ra 10 tới 12 tháng Hai âm lịch. | A festival of Long Hải's fishing community honouring the Lady Cô, held from the 10th to the 12th of the 2nd lunar month. | 隆海沿海渔民缅怀姑婆的庙会,于农历二月十日至十二日举行。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| le-hoi-dinh-than-nguyen-trung-truc-rach-gia | Lễ hội đình thần Nguyễn Trung Trực (Rạch Giá) | Nguyễn Trung Trực Communal Temple Festival (Rạch Giá) | 阮忠直神亭庙会(迪石) | lunar | 26/8 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 2 | 2026: 2026-10-06 đến 2026-10-08, chính lễ 2026-10-06, https://www.angiang.dcs.vn/nhieu-hoat-dong-ky-niem-158-nam-anh-hung-dan-toc-nguyen-trung-truc-hy-sinh-1868-2026 | 2026: 2026-10-06 to 2026-10-08, main day 2026-10-06, https://www.angiang.dcs.vn/nhieu-hoat-dong-ky-niem-158-nam-anh-hung-dan-toc-nguyen-trung-truc-hy-sinh-1868-2026 | 2026:2026-10-06至2026-10-08,正日2026-10-06,https://www.angiang.dcs.vn/nhieu-hoat-dong-ky-niem-158-nam-anh-hung-dan-toc-nguyen-trung-truc-hy-sinh-1868-2026 | Lễ tưởng niệm Nguyễn Trung Trực bị thực dân Pháp xử chém năm 1868 tại Rạch Giá, hằng năm thu hút khoảng một triệu lượt khách; năm 2026 kỷ niệm 158 năm. | The memorial ceremony for Nguyễn Trung Trực, who was executed by the French colonialists in 1868 in Rạch Giá, annually attracts about one million visitors; in 2026 it will mark the 158th anniversary. | 纪念阮忠直于1868年在迪石被法国殖民者处斩的仪式,每年吸引约一百万人次游客;2026年为158周年。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | ||
| le-hoi-dinh-thay-thim | Lễ hội Dinh Thầy Thím | Dinh Thầy Thím Festival | Thầy Thím 祠庙会 | lunar | 14/9 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 2 | Lễ giỗ chính của Dinh Thầy Thím kéo dài ba ngày với các nghi thức Nghinh Thần, Nhập điện an vị, Dâng cộ bánh, Chánh tế; ngoài ra còn lễ Tảo mộ mùng 5 tháng Giêng. | The main death anniversary ceremony of Dinh Thầy Thím lasts three days with rituals of Nghinh Thần, Nhập điện an vị, Dâng cộ bánh, Chánh tế; in addition, there is the Tảo mộ ceremony on the 5th day of the first lunar month. | Thầy Thím 祠的主要忌日仪式持续三天,包括迎神、入殿安位、献饼、正祭等礼仪;此外还有正月十五的扫墓礼。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-dinh-tra-co | Lễ hội đình Trà Cổ | Trà Cổ Communal House Festival | 茶古亭庙会 | lunar | 1/6 | khong | tin-nguong | minor | 1 | 2 | Lễ hội ở ngôi đình cổ nơi địa đầu Móng Cái, dựng từ năm 1461, diễn ra từ 30 tháng Năm tới mùng 3 tháng Sáu âm lịch. Nét riêng là lễ rước Ông Voi chầu thần. Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia. | The festival at the ancient communal house at Vietnam's northeastern tip in Móng Cái, built in 1461, runs from the 30th of the fifth to the 3rd of the sixth lunar month. Its signature rite is the procession of the Elephant to pay homage to the deity. It is national intangible heritage. | 在芒街市地头古亭举行的庙会,该亭建于1461年,会期从农历五月初三十至六月初三。特色是迎象翁朝拜神灵仪式。国家非物质文化遗产。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-dong-da-tay-son | Lễ hội Đống Đa, Tây Sơn | Đống Đa Festival in Tây Sơn | 西山栋多庙会 | lunar | 5/1 | khong | tin-nguong | major | 1 | 0 | Người đất Tây Sơn mừng chiến thắng Ngọc Hồi, Đống Đa tại Bảo tàng Quang Trung, quê hương ba anh em nhà Tây Sơn, vào chiều mùng 4 và ngày mùng 5 Tết. Có võ cổ truyền Bình Định, trống trận Tây Sơn, đua thuyền, hát bội và tái hiện trận đánh có voi chiến. | People of Tây Sơn celebrate the Ngọc Hồi and Đống Đa victory at the Quang Trung Museum, homeland of the three Tây Sơn brothers, on the afternoon of the 4th and on the 5th day of Tết. Highlights are Bình Định martial arts, Tây Sơn war drums, boat races, hát bội opera and battle re-enactments with war elephants. | 西山人民在光中博物馆,即西山三兄弟的故乡,于春节初四下午和初五日庆祝玉回、栋多胜利。活动有平定传统武术、西山战鼓、赛船、㗰剧以及有战象的战斗重现。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-du-lich-bien-sam-son | Lễ hội Du lịch biển Sầm Sơn | Sầm Sơn Beach Tourism Festival | 岑山海洋旅游节 | theo-nam | khong | khac | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-04-25 đến 2026-04-25, chính lễ 2026-04-25, https://vnexpress.net/hon-10-000-du-khach-du-le-hoi-du-lich-bien-sam-son-2026-5067553.html | 2026: 2026-04-25 to 2026-04-25, main day 2026-04-25, https://vnexpress.net/hon-10-000-du-khach-du-le-hoi-du-lich-bien-sam-son-2026-5067553.html | 2026:2026-04-25至2026-04-25,正日2026-04-25,https://vnexpress.net/hon-10-000-du-khach-du-le-hoi-du-lich-bien-sam-son-2026-5067553.html | Lễ khai hội mùa du lịch biển của Thanh Hóa, do tỉnh phối hợp với doanh nghiệp tổ chức ở quảng trường biển Sầm Sơn cuối tháng Tư. Chương trình nghệ thuật khai mạc kể lại hành trình của vùng biển Sầm Sơn và kết thúc bằng pháo hoa. | The late-April opening of Thanh Hóa's beach tourism season, staged by the province with a private partner on Sầm Sơn's beach square. The opening show retells the story of the Sầm Sơn coast and ends with fireworks. | 清化省海滨旅游季开节,由省与企业于4月底在岑山海滨广场联合举办。开幕式艺术节目讲述岑山海域的历程,以烟花结束。 | dia-phuong | cong-bo-theo-nam | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||
| le-hoi-dua-boi-thuyen-truyen-thong-tren-song-kien-giang | Lễ hội đua, bơi thuyền truyền thống trên sông Kiến Giang | Traditional Boat Racing and Rowing Festival on the Kiến Giang River | 建江传统赛船、划船节 | solar | 2/9 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-09-02 đến 2026-09-02, chính lễ 2026-09-02, https://nhandan.vn/anh-song-kien-giang-ron-rang-song-nuoc-dua-boi-thuyen-truyen-thong-mung-tet-doc-lap-post985930.html | 2026: 2026-09-02 to 2026-09-02, main day 2026-09-02, https://nhandan.vn/anh-song-kien-giang-ron-rang-song-nuoc-dua-boi-thuyen-truyen-thong-mung-tet-doc-lap-post985930.html | 2026:2026-09-02至2026-09-02,正日2026-09-02,https://nhandan.vn/anh-song-kien-giang-ron-rang-song-nuoc-dua-boi-thuyen-truyen-thong-mung-tet-doc-lap-post985930.html | Hội đua thuyền mừng Tết Độc lập 2/9 trên quê hương Đại tướng Võ Nguyên Giáp; năm 2026 có hơn 1.000 vận động viên, lần đầu do xã Lệ Thủy chủ trì. | Boat racing festival celebrating Independence Day 2/9 in the hometown of General Võ Nguyên Giáp; in 2026 there are more than 1,000 athletes, for the first time hosted by Lệ Thủy commune. | 在武元甲大将故乡举办的庆祝9月2日独立节赛船会;2026年有1000多名运动员,首次由丽水社主办。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | ||
| le-hoi-go-dong-da | Lễ hội Gò Đống Đa | Gò Đống Đa Festival | 栋多丘庙会 | lunar | 5/1 | khong | tin-nguong | major | 0 | 1 | Lễ hội kỷ niệm chiến thắng Ngọc Hồi, Đống Đa, tưởng nhớ Hoàng đế Quang Trung và quân Tây Sơn đại phá quân Thanh mùa xuân Kỷ Dậu 1789. Có tế lễ, rước, dâng hương, biểu diễn võ thuật và cờ người tại di tích quốc gia đặc biệt Gò Đống Đa. | The festival marks the Ngọc Hồi and Đống Đa victory, honouring Emperor Quang Trung and the Tây Sơn army who routed the Qing forces in spring 1789. It features rites, processions, incense offerings, martial arts and human chess at the Gò Đống Đa special national relic site. | 纪念玉回、栋多胜利的庙会,缅怀光中皇帝和西山军于己酉1789年春大破清军。在栋多丘国家特别遗迹举行祭祀、游行、上香、武术表演和真人棋。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-gom-cham-bau-truc | Lễ hội Gốm Chăm Bàu Trúc | Bàu Trúc Cham Pottery Festival | Bàu Trúc 占族陶艺节 | theo-nam | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-10-10 đến 2026-10-12, chính lễ 2026-10-10, http://vov.vn/van-hoa/le-hoi-kate-nam-2026-lan-toa-nghe-thuat-lam-gom-cua-nguoi-cham-post1334451.vov | 2026: 2026-10-10 to 2026-10-12, main day 2026-10-10, http://vov.vn/van-hoa/le-hoi-kate-nam-2026-lan-toa-nghe-thuat-lam-gom-cua-nguoi-cham-post1334451.vov | 2026:2026-10-10至2026-10-12,正日2026-10-10,http://vov.vn/van-hoa/le-hoi-kate-nam-2026-lan-toa-nghe-thuat-lam-gom-cua-nguoi-cham-post1334451.vov | Lễ hội lần đầu tổ chức, quy mô cấp xã mở rộng, gắn với Lễ hội Katê 2026, tôn vinh nghệ thuật làm gốm của người Chăm ở làng Bàu Trúc. | The festival is held for the first time, expanded to commune level, associated with Katê Festival 2026, honoring the pottery-making art of the Cham people in Bàu Trúc village. | 首次举办的节庆,规模扩大至乡级,与2026年占族 Katê 节相结合,旨在弘扬 Bàu Trúc 村占族人的制陶艺术。 | dia-phuong | cong-bo-theo-nam | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||
| le-hoi-hoa-ban | Lễ hội Hoa Ban | Hoa Ban (Bauhinia) Festival | 羊蹄甲花节 | theo-nam | khong | khac | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-03-06 đến 2026-03-12, chính lễ 2026-03-06, https://www.vietnamplus.vn/khai-mac-le-hoi-hoa-ban-tinh-dien-bien-nam-2026-post1097650.vnp | 2026: 2026-03-06 to 2026-03-12, main day 2026-03-06, https://www.vietnamplus.vn/khai-mac-le-hoi-hoa-ban-tinh-dien-bien-nam-2026-post1097650.vnp | 2026:2026-03-06至2026-03-12,正日2026-03-06,https://www.vietnamplus.vn/khai-mac-le-hoi-hoa-ban-tinh-dien-bien-nam-2026-post1097650.vnp | Lễ hội mùa hoa ban của tỉnh Điện Biên, nằm trong Tuần Văn hóa - Du lịch Điện Biên vào tháng Ba dương lịch. Có carnaval đường phố, liên hoan dân ca, dân vũ, trình diễn thực cảnh và các giải thể thao truyền thống như đẩy xe đạp thồ, tải đạn, kéo pháo. | Điện Biên province's bauhinia (hoa ban) blossom festival, held within the Điện Biên Culture and Tourism Week in March. It includes a street carnival, folk song and dance festivals, an outdoor staged show and traditional contests recalling the Điện Biên Phủ campaign such as pushing supply bicycles and hauling artillery. | 奠边省羊蹄甲花季节的节庆,属于公历三月的奠边文化旅游周。活动包括街头狂欢、民歌民舞联欢、实景演出以及推自行车、运弹药、拉炮等传统体育比赛。 | dia-phuong | cong-bo-theo-nam | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||
| le-hoi-hoa-dao-xu-lang | Lễ hội Hoa Đào xứ Lạng | Xứ Lạng Peach Blossom Festival | 谅山桃花节 | theo-nam | khong | khac | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-01-01 đến 2026-03-16, chính lễ 2026-01-01, https://nhandan.vn/khai-mac-le-hoi-hoa-dao-xu-lang-nam-2026-post941924.html | 2026: 2026-01-01 to 2026-03-16, main day 2026-01-01, https://nhandan.vn/khai-mac-le-hoi-hoa-dao-xu-lang-nam-2026-post941924.html | 2026:2026-01-01至2026-03-16,正日2026-01-01,https://nhandan.vn/khai-mac-le-hoi-hoa-dao-xu-lang-nam-2026-post941924.html | Lễ hội mùa đào của Lạng Sơn, gồm con đường hoa xuân, triển lãm hoa đào, giao lưu văn hóa, nghệ thuật và thể thao trong dịp Tết. Đêm khai mạc có bắn pháo hoa tầm cao ở khu vực cầu Đông Kinh. | Lạng Sơn's peach blossom season festival, with a spring flower street, peach blossom exhibitions and cultural, art and sports events around Tết. The opening night ends with high-altitude fireworks near Đông Kinh bridge. | 谅山的桃花季节节庆,包括春节期间的春花街、桃花展览、文化艺术和体育交流活动。开幕式当晚在东京桥区域燃放高空烟花。 | dia-phuong | cong-bo-theo-nam | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||
| le-hoi-hoa-phuong-do | Lễ hội Hoa Phượng Đỏ | Red Flamboyant Festival | 红凤凰花节 | theo-nam | khong | khac | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-05-08 đến 2026-05-08, chính lễ 2026-05-08, https://www.sggp.org.vn/hai-phong-khai-mac-le-hoi-hoa-phuong-do-nam-2026-post851599.html | 2026: 2026-05-08 to 2026-05-08, main day 2026-05-08, https://www.sggp.org.vn/hai-phong-khai-mac-le-hoi-hoa-phuong-do-nam-2026-post851599.html | 2026:2026-05-08至2026-05-08,正日2026-05-08,https://www.sggp.org.vn/hai-phong-khai-mac-le-hoi-hoa-phuong-do-nam-2026-post851599.html | Lễ hội của thành phố Hải Phòng vào mùa hoa phượng, gắn với kỷ niệm Ngày Giải phóng Hải Phòng 13/5/1955, khởi nguồn từ năm 2012. Có chương trình nghệ thuật, bắn pháo hoa và nhiều hoạt động văn hóa, thể thao khắp thành phố. | Hải Phòng's festival in the flamboyant blossom season, tied to the anniversary of the city's liberation on 13 May 1955, first held in 2012. It features an art gala, fireworks and cultural and sports events across the city. | 海防市在凤凰花季节举办的节日,与1955年5月13日海防解放纪念日相结合,始于2012年。包括文艺演出、烟花以及全市多项文化、体育活动。 | dia-phuong | cong-bo-theo-nam | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||
| le-hoi-hoa-tam-giac-mach | Lễ hội hoa Tam giác mạch | Buckwheat Flower Festival (Đồng Văn Karst Plateau) | 荞麦花节 | theo-nam | khong | khac | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-11-06 đến 2026-11-06, chính lễ 2026-11-06, https://www.vietnamplus.vn/tuyen-quang-le-hoi-hoa-tam-giac-mach-2026-se-khai-mac-ngay-611-tai-dong-van-post1128128.vnp | 2026: 2026-11-06 to 2026-11-06, main day 2026-11-06, https://www.vietnamplus.vn/tuyen-quang-le-hoi-hoa-tam-giac-mach-2026-se-khai-mac-ngay-611-tai-dong-van-post1128128.vnp | 2026:2026-11-06至2026-11-06,正日2026-11-06,https://www.vietnamplus.vn/tuyen-quang-le-hoi-hoa-tam-giac-mach-2026-se-khai-mac-ngay-611-tai-dong-van-post1128128.vnp | Lễ hội lần thứ XII, chủ đề "Âm vang miền đá", tổ chức giữa mùa hoa tam giác mạch trên cao nguyên đá Đồng Văn. Kèm hội chợ thương mại quốc tế Việt Trung 5 đến 11/11 và không gian sản phẩm OCOP. | The 12th festival, themed "Echoes of the Stone Plateau", held in the middle of buckwheat flower season on the Đồng Văn Stone Plateau. Accompanied by the Vietnam-China International Trade Fair from November 5 to 11 and an OCOP product space. | 第十二届,主题“石原回响”,在同文石原荞麦花盛开时节举办。同期有11月5日至11日越中国际贸易博览会和OCOP产品空间。 | dia-phuong | cong-bo-theo-nam | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||
| le-hoi-kate | Lễ hội Katê | Katê Festival | Katê 节 | theo-nam | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | 2025: 2025-10-20 đến 2025-10-22, chính lễ 2025-10-21, https://nhandan.vn/khanh-hoa-tung-bung-vui-don-le-hoi-kate-nam-2025-post916892.html; 2026: 2026-10-05 đến 2026-10-12, chính lễ 2026-10-10, http://vov.vn/van-hoa/le-hoi-kate-nam-2026-lan-toa-nghe-thuat-lam-gom-cua-nguoi-cham-post1334451.vov | 2025: 2025-10-20 to 2025-10-22, main day 2025-10-21, https://nhandan.vn/khanh-hoa-tung-bung-vui-don-le-hoi-kate-nam-2025-post916892.html; 2026: 2026-10-05 to 2026-10-12, main day 2026-10-10, http://vov.vn/van-hoa/le-hoi-kate-nam-2026-lan-toa-nghe-thuat-lam-gom-cua-nguoi-cham-post1334451.vov | 2025:2025-10-20至2025-10-22,正日2025-10-21,https://nhandan.vn/khanh-hoa-tung-bung-vui-don-le-hoi-kate-nam-2025-post916892.html;2026:2026-10-05至2026-10-12,正日2026-10-10,http://vov.vn/van-hoa/le-hoi-kate-nam-2026-lan-toa-nghe-thuat-lam-gom-cua-nguoi-cham-post1334451.vov | Katê là lễ hội lớn nhất năm của người Chăm Bàlamôn, tổ chức đầu tháng Bảy theo lịch Chăm để tưởng nhớ tổ tiên, thần linh và các vị vua Chăm. Lịch Chăm khác âm lịch Việt nên ngày dương đổi theo năm: năm 2025 chính lễ ngày 21/10, năm 2026 ngày 10/10. | Katê is the largest annual festival of the Bàlamôn Cham, held at the start of the 7th month of the Cham calendar to honour ancestors, deities and Cham kings. The Cham calendar differs from the Vietnamese lunar calendar, so the Gregorian date moves each year: the main day fell on 21 October in 2025 and on 10 October in 2026. | Katê 节是婆罗门占族一年中最大的节日,于占历七月初举行,以缅怀祖先、神灵和占族诸王。占历与越南农历不同,因此公历日期逐年变化:2025年正节为10月21日,2026年为10月10日。 | cong-bo-theo-nam | chua-du-can-cu | bien-tap | ||||
| le-hoi-ky-yen-thoai-ngoc-hau | Lễ hội Kỳ Yên đình Thoại Ngọc Hầu | Kỳ Yên Festival at Thoại Ngọc Hầu Communal House | 瑞玉侯亭祈安节 | lunar | 10/3 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 2 | Lễ hội cầu an tưởng nhớ Thoại Ngọc Hầu, người khai phá vùng Thoại Sơn, diễn ra 10 tới 12 tháng Ba âm lịch. | A prayer-for-peace festival honouring Thoại Ngọc Hầu, who opened up the Thoại Sơn area, held from the 10th to the 12th of the 3rd lunar month. | 祈求平安的节日,缅怀开垦瑞山地区的阮玉侯,于农历三月初十至十二举行。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| le-hoi-lam-chay | Lễ hội Làm Chay | Làm Chay Festival | Làm Chay 节 | lunar | 16/1 | khong | tin-nguong | minor | 2 | 0 | Lễ hội ở đình Tân Xuân, Tầm Vu, bắt nguồn từ việc dân làng mượn lễ trừ tà đuổi sâu bệnh để cúng hai nghĩa sĩ Đỗ Tường Tự, Đỗ Tường Phong bị thực dân Pháp xử tử và cấm tang. Có rước Tiêu Diện Đại Sĩ, hát bội, bắt vịt, đập nồi. Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia năm 2014. | Held at Tân Xuân communal house in Tầm Vu, the festival began when villagers used an exorcism rite against crop pests as cover to mourn two patriots, Đỗ Tường Tự and Đỗ Tường Phong, executed by the French who banned their funeral rites. It features the Tiêu Diện Đại Sĩ procession, hát bội, duck catching and pot breaking, and became national intangible heritage in 2014. | 在新春亭举办的庙会,源于村民借驱邪除虫害之礼来祭祀被法国殖民者处死并禁止治丧的两位义士杜祥嗣、杜祥丰。有迎面燃大士、唱嘙、捉鸭、砸锅。2014年列为国家非物质文化遗产。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-lam-kinh | Lễ hội Lam Kinh | Lam Kinh Festival | 蓝京庙会 | lunar | 22/8 | khong | tin-nguong | minor | 1 | 1 | 2026: 2026-10-01 đến 2026-10-03, chính lễ 2026-10-02, https://tuoitre.vn/mien-phi-tham-quan-di-tich-quoc-gia-dac-biet-lam-kinh-dip-le-hoi-lam-kinh-nam-2026-100260914123241252.htm | 2026: 2026-10-01 to 2026-10-03, main day 2026-10-02, https://tuoitre.vn/mien-phi-tham-quan-di-tich-quoc-gia-dac-biet-lam-kinh-dip-le-hoi-lam-kinh-nam-2026-100260914123241252.htm | 2026:2026-10-01至2026-10-03,正日2026-10-02,https://tuoitre.vn/mien-phi-tham-quan-di-tich-quoc-gia-dac-biet-lam-kinh-dip-le-hoi-lam-kinh-nam-2026-100260914123241252.htm | Lễ hội tưởng niệm vua Lê Thái Tổ (Lê Lợi) và các công thần khởi nghĩa Lam Sơn, diễn ra 21 tới 23 tháng Tám âm lịch, chính lễ ngày 22 là ngày giỗ vua. | A festival commemorating King Lê Thái Tổ (Lê Lợi) and the leaders of the Lam Sơn uprising, held from the 21st to the 23rd of the 8th lunar month, with the main rites on the 22nd, the king's death anniversary. | 纪念黎太祖(黎利)及蓝山起义功臣的庙会,于农历八月二十一至二十三举行,正祭八月二十二为国王忌日。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | ||
| le-hoi-lang-keo-gia-lam | Lễ hội làng Keo Gia Lâm | Keo Village Festival (Gia Lâm) | 嘉林 Keo 村庙会 | lunar | 6/4 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 2 | 2026: 2026-05-22 đến 2026-05-24, chính lễ 2026-05-22, https://vov.vn/van-hoa/doc-dao-nghi-thuc-phong-ao-phat-tai-le-hoi-lang-keo-ha-noi-post1294088.vov | 2026: 2026-05-22 to 2026-05-24, main day 2026-05-22, https://vov.vn/van-hoa/doc-dao-nghi-thuc-phong-ao-phat-tai-le-hoi-lang-keo-ha-noi-post1294088.vov | 2026:2026-05-22至2026-05-24,正日2026-05-22,https://vov.vn/van-hoa/doc-dao-nghi-thuc-phong-ao-phat-tai-le-hoi-lang-keo-ha-noi-post1294088.vov | Lễ hội làng Keo ở ngoại thành Hà Nội thờ hai vị Thành hoàng là tướng quân Đào Phúc và công chúa Tiên Anh, diễn ra từ mùng 6 tới mùng 8 tháng Tư âm lịch. Nghi thức riêng là thắng kiệu, "Thần đi đón Phật" và "Phong áo Phật"; năm không phải hội lớn thì chỉ làm Phong áo Phật. Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia năm 2024. | The festival of Keo village on the outskirts of Hà Nội honours its two tutelary spirits, General Đào Phúc and Princess Tiên Anh, from the 6th to the 8th of the fourth lunar month. Its distinctive rites are the palanquin procession, "the Spirit goes to meet the Buddha" and "dressing the Buddha"; in years without the grand festival only the dressing rite is held. Listed as national intangible cultural heritage in 2024. | 河内郊区的 Keo 村庙会祭祀两位城隍是将军陶福和仙英公主,于农历四月初六至初八举行。特有仪式为迎轿、“神去迎佛”和“封佛衣”;非大祭之年则只举行封佛衣仪式。2024年国家非物质文化遗产。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | ||
| le-hoi-lang-sen | Lễ hội Làng Sen | Làng Sen Festival | 莲村节 | theo-nam | khong | khac | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-05-18 đến 2026-05-18, chính lễ 2026-05-18, https://nghean.dcs.vn/vi-vn/tin/khai-mac-le-hoi-lang-sen-nam-2026-voi-chuong-trinh-nghe-thuat-dac-sac/6907-881224-769888 | 2026: 2026-05-18 to 2026-05-18, main day 2026-05-18, https://nghean.dcs.vn/vi-vn/tin/khai-mac-le-hoi-lang-sen-nam-2026-voi-chuong-trinh-nghe-thuat-dac-sac/6907-881224-769888 | 2026:2026-05-18至2026-05-18,正日2026-05-18,https://nghean.dcs.vn/vi-vn/tin/khai-mac-le-hoi-lang-sen-nam-2026-voi-chuong-trinh-nghe-thuat-dac-sac/6907-881224-769888 | Lễ hội của tỉnh Nghệ An tại quê nội Chủ tịch Hồ Chí Minh, tổ chức dịp kỷ niệm ngày sinh của Người 19/5. Có lễ dâng hoa, dâng hương, rước ảnh Bác, triển lãm và chương trình nghệ thuật khai mạc. | Nghệ An province's festival in President Hồ Chí Minh's home village, held around his birthday on 19 May. It includes flower and incense offerings, a procession of his portrait, exhibitions and an opening art show. | 乂安省在胡志明主席故乡举办的节日,于5月19日胡志明主席诞辰纪念日期间举行。包括献花、上香、恭迎胡志明主席画像、展览和开幕式文艺演出。 | dia-phuong | cong-bo-theo-nam | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||
| le-hoi-long-tong-ba-be | Lễ hội Lồng Tồng Ba Bể | Lồng Tồng Festival of Ba Bể | Ba Bể Lồng Tồng 节 | lunar | 10/1 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | Lễ hội xuống đồng của người Tày quanh hồ Ba Bể, cầu mưa thuận gió hòa, mùa màng tươi tốt. Hằng năm tổ chức mùng 10 tháng Giêng ở bản Bó Lù, xã Nam Mẫu, là Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia từ năm 2014. | The Tày people's going-to-the-fields festival around Ba Bể Lake prays for good weather and harvests. It is held each year on the 10th day of the first lunar month at Bó Lù hamlet, Nam Mẫu commune, and has been national intangible heritage since 2014. | 岱族在 Ba Bể 湖周围举行的下田节(Lồng Tồng),祈求风调雨顺、庄稼丰收。每年正月十日在 Nam Mẫu 社 Bó Lù 村举行,自2014年起为国家非物质文化遗产。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-ma-ma-me-cua-nguoi-kho-mu-nam-hang | Lễ hội Mạ mạ mê của người Khơ Mú Nậm Hàng | Mạ Mạ Mê Festival of the Khơ Mú in Nậm Hàng | Nậm Hàng 克木族 Mạ mạ mê 节 | theo-nam | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | 2025: 2025-10-25 đến 2025-10-25, chính lễ 2025-10-25, https://baovanhoa.vn/dan-toc-ton-giao/ve-nam-hang-vui-hoi-ma-ma-me-cung-dong-bao-dan-toc-kho-mu-176501.html | 2025: 2025-10-25 to 2025-10-25, main day 2025-10-25, https://baovanhoa.vn/dan-toc-ton-giao/ve-nam-hang-vui-hoi-ma-ma-me-cung-dong-bao-dan-toc-kho-mu-176501.html | 2025:2025-10-25至2025-10-25,正日2025-10-25,https://baovanhoa.vn/dan-toc-ton-giao/ve-nam-hang-vui-hoi-ma-ma-me-cung-dong-bao-dan-toc-kho-mu-176501.html | Lễ hội mừng lúa mới của người Khơ Mú ở bản Nậm Manh, xã Nậm Hàng, tạ ơn tổ tiên, ông bà và thần linh sau mùa gặt. Theo phong tục, lễ vào khoảng tháng Chín âm lịch, mỗi năm chọn ngày riêng. Những năm gần đây xã khôi phục lễ thành ngày hội có cúng thần linh, chia lễ vật, văn nghệ và trò chơi dân gian. | The new rice festival of the Khơ Mú people of Nậm Manh village, Nậm Hàng Commune, giving thanks to ancestors, grandparents and deities after the harvest. By custom it is held around the ninth lunar month, on a day chosen each year. In recent years the commune has revived it as a festival day with offerings to the deities, sharing of offerings, performances and folk games. | Nậm Hàng 社 Nậm Manh 村克木族的新稻节,于收割后感谢祖先、祖父母和神灵。按照习俗,节日约在农历九月举行,每年另择日子。近年来该社将其恢复为节庆日,有祭神、分享供品、文艺演出和民间游戏。 | dia-phuong | cong-bo-theo-nam | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||
| le-hoi-mua-thu-y-ty-y-ty-suc-hut-dai-ngan | Lễ hội mùa Thu Y Tý "Y Tý - Sức hút đại ngàn" | Y Tý Autumn Festival "Y Tý: The Pull of the Great Forest" | Y Tý 秋季节庆“Y Tý,大森林的魅力” | theo-nam | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-08-22 đến 2026-11-15, chính lễ 2026-09-12, https://www.vietnamplus.vn/lao-cai-to-chuc-le-hoi-mua-thu-nam-2026-voi-chu-de-y-ty-suc-hut-dai-ngan-post1130019.vnp | 2026: 2026-08-22 to 2026-11-15, main day 2026-09-12, https://www.vietnamplus.vn/lao-cai-to-chuc-le-hoi-mua-thu-nam-2026-voi-chu-de-y-ty-suc-hut-dai-ngan-post1130019.vnp | 2026:2026-08-22至2026-11-15,正日2026-09-12,https://www.vietnamplus.vn/lao-cai-to-chuc-le-hoi-mua-thu-nam-2026-voi-chu-de-y-ty-suc-hut-dai-ngan-post1130019.vnp | Lễ hội mùa Thu đầu tiên do xã Y Tý tổ chức, chuỗi hoạt động từ 22/8 đến 15/11/2026: trải nghiệm hái và chế biến chè, trình diễn trang phục dân tộc, chạy "Mùa vàng Y Tý", chinh phục đỉnh Lảo Thẩn. | The first Autumn Festival organized by Y Tý commune, a series of activities from August 22 to November 15, 2026: experiencing tea picking and processing, ethnic costume performances, running "Mùa vàng Y Tý", conquering Lảo Thẩn Peak. | Y Tý 社首次举办的秋季节庆,系列活动从2026年8月22日至11月15日,包括采茶和制茶体验、民族服装表演、“Y Tý 金色季节”跑步、征服老胜峰。 | dia-phuong | cong-bo-theo-nam | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||
| le-hoi-mua-vang-mu-cang-chai | Lễ hội Mùa vàng Mù Cang Chải | Mù Cang Chải Golden Season Festival | 木江界金秋节 | theo-nam | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-08-30 đến 2026-08-30, chính lễ 2026-08-30, https://www.vietnamplus.vn/le-hoi-mua-vang-o-mu-cang-chai-sac-vang-non-cao-khat-vong-phat-trien-post1133455.vnp | 2026: 2026-08-30 to 2026-08-30, main day 2026-08-30, https://www.vietnamplus.vn/le-hoi-mua-vang-o-mu-cang-chai-sac-vang-non-cao-khat-vong-phat-trien-post1133455.vnp | 2026:2026-08-30至2026-08-30,正日2026-08-30,https://www.vietnamplus.vn/le-hoi-mua-vang-o-mu-cang-chai-sac-vang-non-cao-khat-vong-phat-trien-post1133455.vnp | Lễ hội chủ đề "Sắc vàng non cao, khát vọng phát triển" trên danh thắng ruộng bậc thang Mù Cang Chải, với thi múa khèn Mông, vẽ sáp ong, giã bánh giầy và giải chạy Mù Cang Chải Ultra Trail. Chuỗi hoạt động kéo dài đến tháng 10. | Festival themed "Golden hues of the highlands, aspiration for development" at the Mù Cang Chải terraced fields scenic spot, with Mông khèn flute dance, beeswax drawing, giầy cake pounding, and the Mù Cang Chải Ultra Trail race. The series of activities lasts until October. | 在木江界梯田名胜区举办,主题为“高山金色,发展渴望”,包括苗族芦笙舞比赛、蜂蜡画、捣扁米饼和木江界超级越野跑。系列活动持续至10月。 | dia-phuong | cong-bo-theo-nam | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||
| le-hoi-nghinh-ong-can-gio | Lễ hội Nghinh Ông Cần Giờ | Nghinh Ông (Whale-God) Festival, Cần Giờ | 芹椰迎翁节 | lunar | 16/8 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-09-19 đến 2026-09-27, chính lễ 2026-09-24, https://nhandan.vn/khai-mac-le-hoi-nghinh-ong-thanh-pho-ho-chi-minh-nam-2026-tai-xa-can-gio-post990891.html | 2026: 2026-09-19 to 2026-09-27, main day 2026-09-24, https://nhandan.vn/khai-mac-le-hoi-nghinh-ong-thanh-pho-ho-chi-minh-nam-2026-tai-xa-can-gio-post990891.html | 2026:2026-09-19至2026-09-27,正日2026-09-24,https://nhandan.vn/khai-mac-le-hoi-nghinh-ong-thanh-pho-ho-chi-minh-nam-2026-tai-xa-can-gio-post990891.html | Lễ hội truyền thống của ngư dân Cần Giờ, tổ chức từ 14-16 tháng 8 âm lịch (chính lễ 16/8) để cúng tế cá Ông (thần Nam Hải) và cầu mưa thuận gió hòa, được công nhận Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia năm 2013. | A traditional festival of Can Gio fishermen held from the 14th to 16th of the 8th lunar month (main day the 16th) to worship the Whale God (Nam Hai deity) and pray for favorable weather; listed as a National Intangible Cultural Heritage in 2013. | 芹椰渔民的迎翁节,于农历八月十四至十六举行(正日为八月十六),祭祀鲸鱼神(越南渔民尊称“翁”),祈求风调雨顺,2013年被列为国家非物质文化遗产。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | ||
| le-hoi-nghinh-ong-lai-son | Lễ hội Nghinh Ông Lại Sơn | Lại Sơn Nghinh Ông (Whale Worship) Festival | 赖山迎翁节 | lunar | 15/10 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 1 | Lễ nghinh thần Nam Hải của ngư dân Kiên Hải, duy trì từ những năm 1990 trên nền tục thờ cá Ông hơn trăm năm; năm 2025 rơi vào 4 và 5/12. | The Nam Hải deity welcoming ceremony of Kiên Hải fishermen, maintained since the 1990s on the foundation of a century-old custom of worshipping the Whale; in 2025 it falls on December 4 and 5. | 坚海渔民迎东海神仪式,自20世纪90年代起在百年鲸鱼神信仰基础上延续;2025年落在12月4日和5日。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-nghinh-ong-nam-hai-binh-dai | Lễ hội Nghinh Ông Nam Hải Bình Đại | Nam Hải Nghinh Ông Festival, Bình Đại | 平大南海迎翁庙会 | lunar | 15/6 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 2 | 2026: 2026-07-26 đến 2026-07-30, chính lễ 2026-07-26, https://nhandan.vn/ron-rang-le-hoi-nghinh-ong-nam-hai-o-binh-dai-post978533.html | 2026: 2026-07-26 to 2026-07-30, main day 2026-07-26, https://nhandan.vn/ron-rang-le-hoi-nghinh-ong-nam-hai-o-binh-dai-post978533.html | 2026:2026-07-26至2026-07-30,正日2026-07-26,https://nhandan.vn/ron-rang-le-hoi-nghinh-ong-nam-hai-o-binh-dai-post978533.html | Lễ hội của ngư dân Bình Đại tạ ơn Ông Nam Hải, vị thần hộ mệnh người đi biển, tổ chức ngày 15 tới 17 tháng Sáu âm lịch. Lễ diễn ra ở Lăng Ông Nam Hải, phố chợ Bình Đại và cảng cá Bình Thắng. Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia năm 2016. | The Bình Đại fishermen's festival thanking the Southern Sea whale spirit, guardian of seafarers, held on the 15th to 17th of the sixth lunar month. Events take place at the Nam Hải whale shrine, Bình Đại market street and Bình Thắng fishing port. Listed as national intangible cultural heritage in 2016. | 平大渔民答谢翁,即海上守护神鲸鱼神的庙会,于农历六月十五至十七举行。仪式在鲸鱼翁陵、平大市场街和平胜渔港举行。2016年国家非物质文化遗产。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | ||
| le-hoi-nghinh-ong-quan-thanh-de-quan-phan-thiet | Lễ hội Nghinh Ông Quan Thánh Đế Quân Phan Thiết | Phan Thiết Nghinh Ông Quan Thánh Đế Quân Procession Festival | 潘切关圣帝君迎翁节 | theo-nam | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-09-04 đến 2026-09-06, chính lễ 2026-09-06, https://baolamdong.vn/dac-sac-le-hoi-nghinh-ong-quan-thanh-de-quan-xuat-du-2026-463459.html | 2026: 2026-09-04 to 2026-09-06, main day 2026-09-06, https://baolamdong.vn/dac-sac-le-hoi-nghinh-ong-quan-thanh-de-quan-xuat-du-2026-463459.html | 2026:2026-09-04至2026-09-06,正日2026-09-06,https://baolamdong.vn/dac-sac-le-hoi-nghinh-ong-quan-thanh-de-quan-xuat-du-2026-463459.html | Lễ hội của cộng đồng người Hoa Phan Thiết, hai năm một lần vào các năm chẵn; lần thứ 15 năm 2026 có hơn 1.500 người tham gia đoàn rước. | Festival of the Phan Thiết Chinese community, held biennially in even years; the 15th edition in 2026 had more than 1,500 participants in the procession. | 潘切华人社区的节日,逢偶数年每两年举办一次;2026年第十五届有1500多人参加巡游队伍。 | dia-phuong | cong-bo-theo-nam | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||
| le-hoi-nghinh-ong-song-doc | Lễ hội Nghinh Ông Sông Đốc | Sông Đốc Nghinh Ông (Whale Worship) Festival | 松督迎翁节 | lunar | 15/2 | khong | tin-nguong | minor | 1 | 0 | Lễ hội biển lớn nhất Cà Mau, ngư dân rước Ông Nam Hải (cá voi) vào rằm tháng Hai âm lịch để cầu biển lặng, được mùa cá. | Cà Mau's largest sea festival, in which fishermen escort the Whale Spirit on the full moon of the 2nd lunar month to pray for calm seas and good catches. | 金瓯省最大的海洋庙会,渔民于农历二月十五迎鲸鱼神(越南渔民尊称“翁”)入庙,祈求海静鱼丰。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| le-hoi-nghinh-ong-thang-tam | Lễ hội Nghinh Ông Thắng Tam | Thắng Tam Nghinh Ông (Whale Worship) Festival | 胜三迎翁节 | lunar | 16/8 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 2 | 2026: 2026-09-26 đến 2026-09-27, chính lễ 2026-09-26, https://thanhnien.vn/le-hoi-nghinh-ong-tphcm-2026-ket-noi-2-vung-bien-can-gio-vung-tau-185260924215020538.htm | 2026: 2026-09-26 to 2026-09-27, main day 2026-09-26, https://thanhnien.vn/le-hoi-nghinh-ong-tphcm-2026-ket-noi-2-vung-bien-can-gio-vung-tau-185260924215020538.htm | 2026:2026-09-26至2026-09-27,正日2026-09-26,https://thanhnien.vn/le-hoi-nghinh-ong-tphcm-2026-ket-noi-2-vung-bien-can-gio-vung-tau-185260924215020538.htm | Lễ nghinh thần Nam Hải của ngư dân Vũng Tàu; năm 2026 thành phố gộp chung không gian với lễ hội Nghinh Ông Cần Giờ, lễ nghinh trên biển diễn ra ngày 26/9 rồi rước Ông về lăng. | The Nam Hai deity welcoming ceremony of Vung Tau fishermen; in 2026 the city merges the space with the Can Gio Nghinh Ong festival, the sea welcoming ceremony takes place on September 26 and then the Ong is paraded back to the tomb. | 头顿渔民的迎鲸鱼神仪式;2026年该市与芹椰迎翁节合并空间,海上迎神仪式于9月26日举行,随后将“翁”迎回陵。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | ||
| le-hoi-nhay-lua-cua-nguoi-pa-then | Lễ hội nhảy lửa của người Pà Thẻn | Pà Thẻn Fire Dance Festival | Pà Thẻn 族跳火节 | lunar | 16/10 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | Nghi lễ do thầy cúng chủ trì ngày 16 tháng 10 âm lịch, kết thúc mùa thu hoạch, trai làng lên đồng rồi nhảy chân trần vào đống than hồng để cầu bản làng no ấm. Người Pà Thẻn ở Lâm Bình cũng tổ chức, mùa lễ kéo tới tháng Giêng. | The ritual is presided over by a shaman on the 16th day of the 10th lunar month, marking the end of the harvest season; village men enter a trance and then barefoot jump into a pile of glowing charcoal to pray for the village's prosperity. The Pà Thẻn people in Lâm Bình also hold it, and the festival season lasts until January. | 由巫师主持的仪式,于农历十月十六日举行,标志收获季结束,村中男子降神后赤脚跳入炭火堆,祈求村寨温饱。林平地区的 Pà Thẻn 族也举办,节季延续至正月。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-nu-tuong-le-chan | Lễ hội Nữ tướng Lê Chân | Lê Chân Female General Festival | 女将黎真庙会 | lunar | 8/2 | khong | tin-nguong | minor | 1 | 1 | Lễ hội tưởng nhớ nữ tướng Lê Chân, người lập trang An Biên, tiền thân của Hải Phòng, diễn ra 7 tới 9 tháng Hai âm lịch. | A festival honouring Lê Chân, the female general who founded An Biên village, the forerunner of Hải Phòng, held from the 7th to the 9th of the 2nd lunar month. | 纪念建立安边庄、海防前身的女将黎真的庙会,于农历二月初七至初九举行。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| le-hoi-ok-om-bok | Lễ hội Ok Om Bok | Ok Om Bok Festival (Khmer Moon Worship) | Ok Om Bok 节(高棉族拜月节) | theo-nam | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-11-18 đến 2026-11-24, chính lễ 2026-11-24, https://dantri.com.vn/du-lich/vinh-long-sap-mo-hoi-ok-om-bok-dua-ghe-ngo-tren-song-lang-the-20260922102418951.htm | 2026: 2026-11-18 to 2026-11-24, main day 2026-11-24, https://dantri.com.vn/du-lich/vinh-long-sap-mo-hoi-ok-om-bok-dua-ghe-ngo-tren-song-lang-the-20260922102418951.htm | 2026:2026-11-18至2026-11-24,正日2026-11-24,https://dantri.com.vn/du-lich/vinh-long-sap-mo-hoi-ok-om-bok-dua-ghe-ngo-tren-song-lang-the-20260922102418951.htm | Lễ hội tín ngưỡng lớn của người Khmer Nam Bộ, cúng trăng để tạ ơn thần Mặt Trăng, cầu mưa thuận gió hòa, thường đi kèm hội đua ghe Ngo; là Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia. Lễ theo lịch Khmer, thường rơi vào quanh rằm tháng Mười âm lịch. | A major folk-belief festival of the Khmer in southern Vietnam, worshipping the moon to give thanks for favourable weather, usually paired with the Ngo boat race; a National Intangible Cultural Heritage. It follows the Khmer calendar and usually falls around the full moon of the 10th Vietnamese lunar month. | 越南南部高棉族的重大信仰节日,祭拜月亮以感谢月神,祈求风调雨顺,通常伴有高棉族赛船;为国家非物质文化遗产。节日按高棉历举行,通常在农历十月十五前后。 | cong-bo-theo-nam | chua-du-can-cu | bien-tap | ||||
| le-hoi-phao-hoa-quoc-te-da-nang | Lễ hội Pháo hoa quốc tế Đà Nẵng | Đà Nẵng International Fireworks Festival | 岘港国际烟花节 | theo-nam | khong | khac | major | 0 | 0 | 2026: 2026-05-30 đến 2026-07-11, chính lễ 2026-05-30, https://tuoitre.vn/le-hoi-phao-hoa-quoc-te-da-nang-2026-co-26-hoat-dong-di-kem-khai-mac-toi-30-5-20260514145827395.htm | 2026: 2026-05-30 to 2026-07-11, main day 2026-05-30, https://tuoitre.vn/le-hoi-phao-hoa-quoc-te-da-nang-2026-co-26-hoat-dong-di-kem-khai-mac-toi-30-5-20260514145827395.htm | 2026:2026-05-30至2026-07-11,正日2026-05-30,https://tuoitre.vn/le-hoi-phao-hoa-quoc-te-da-nang-2026-co-26-hoat-dong-di-kem-khai-mac-toi-30-5-20260514145827395.htm | Cuộc thi trình diễn pháo hoa giữa các đội trong nước và quốc tế trên sông Hàn, diễn ra qua nhiều đêm thi và một đêm chung kết suốt mùa hè. Đi kèm là hàng chục hoạt động văn hóa, du lịch khắp thành phố Đà Nẵng. | A fireworks competition between Vietnamese and international teams over the Hàn River, spread across several contest nights and a final through the summer. It is accompanied by dozens of cultural and tourism events across Đà Nẵng. | 国内外队伍在韩江上的烟花表演比赛,整个夏季分为多个比赛之夜和一场决赛。伴随有岘港全市数十项文化、旅游活动。 | dia-phuong | cong-bo-theo-nam | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||
| le-hoi-phet-hien-quan | Lễ hội Phết Hiền Quan | Hiền Quan Phết Festival | 贤关抢球节 | lunar | 13/1 | khong | tin-nguong | minor | 1 | 0 | Lễ hội ở Hiền Quan, Tam Nông, tưởng nhớ Thiều Hoa công chúa, nữ tướng thời Hai Bà Trưng, và Mộc Trang Đại vương thời Đinh. Hội diễn ra 12 và 13 tháng Giêng, chính hội ngày 13. Tục cướp phết từng là phần chính, những năm gần đây địa phương đổi cách tổ chức và có năm không tranh phết. | The festival in Hiền Quan, Tam Nông, honours Princess Thiều Hoa, a general of the Trưng Sisters, and Mộc Trang Đại vương of the Đinh era. It runs on the 12th and 13th of the first lunar month, the 13th being the main day. The ball-snatching game was once the centrepiece; in recent years the organisers changed the format and some years held no contest. | 该节在三农县贤关举行,缅怀二征夫人时期女将韶华公主和丁朝木庄大王。会期为正月十二和十三,十三为正会。抢球习俗曾是主要部分,近年来地方改变组织方式,有些年份不举行抢球。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-phu-day | Lễ hội Phủ Dầy | Phủ Dầy Festival | Phủ Dầy 庙会 | lunar | 3/3 | khong | tin-nguong | major | 0 | 0 | Lễ hội Phủ Dầy diễn ra từ mùng 3 đến mùng 10 tháng 3 âm lịch, chính hội vào mùng 3/3, tại xã Kim Thái, huyện Vụ Bản, Nam Định, thờ Thánh Mẫu Liễu Hạnh, một trong Tứ Bất Tử của tín ngưỡng dân gian Việt Nam. | The Phủ Dầy Festival runs from the 3rd to the 10th of the third lunar month, with the main day on the 3rd, in Kim Thái Commune, Vụ Bản District, Nam Định, honoring Mother Goddess Liễu Hạnh, one of the Four Immortals of Vietnamese folk belief. | Phủ Dầy 庙会于农历三月初三至初十举行,正会为三月初三,在南定省务本县金泰社举办,祭祀圣女柳杏,越南民间信仰四不死之一。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| le-hoi-quan-the-am-ngu-hanh-son | Lễ hội Quán Thế Âm Ngũ Hành Sơn | Quán Thế Âm Festival at Ngũ Hành Sơn | 五行山观世音庙会 | lunar | 19/2 | khong | tin-nguong | minor | 2 | 0 | Lễ hội Phật giáo lớn nhất Đà Nẵng, diễn ra 17 tới 19 tháng Hai âm lịch, chính hội ngày vía Quán Thế Âm đản sinh. | Đà Nẵng's largest Buddhist festival, held from the 17th to the 19th of the 2nd lunar month, with the main day on Guanyin's birthday. | 岘港市最大的佛教庙会,于农历二月十七日至十九日举行,正会为观音诞辰日。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| le-hoi-ruoc-co-ba-cho-duoc | Lễ hội Rước Cộ Bà Chợ Được | Rước Cộ Bà Chợ Được Festival | Bà Chợ Được 迎轿节 | lunar | 11/1 | khong | tin-nguong | minor | 1 | 0 | Lễ hội tri ân Bà Chợ Được, người lập nên chợ và làng Chợ Được. Đêm 11 tháng Giêng có đoàn rước sáu cỗ cộ, dẫn đầu là cộ sắc phong; ban ngày có hát bộ, bài chòi, đua thuyền. Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia năm 2014. | The festival honours Bà Chợ Được, founder of the Chợ Được market and village. On the night of the 11th of the first lunar month six decorated palanquins parade, led by the one bearing the royal decree, with hát bộ opera, bài chòi and boat races by day. It became national intangible heritage in 2014. | 该节旨在感恩 Bà Chợ Được,她是 Được 集市和村落的创立者。正月十一夜有六顶轿子的巡游队伍,以敕封轿为前导;白天有唱部、牌嘲、赛船。2014年列为国家非物质文化遗产。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-tay-thien | Lễ hội Tây Thiên | Tây Thiên Festival | 西天庙会 | lunar | 15/2 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 2 | Lễ hội ở khu danh thắng Tây Thiên thờ Quốc mẫu Tây Thiên, khai hội rằm tháng Hai âm lịch. Tín ngưỡng thờ Mẫu Tây Thiên là Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia từ năm 2020. | The festival of the Tây Thiên scenic site honouring the National Mother of Tây Thiên, opening on the full moon of the 2nd lunar month. The worship of the Mother of Tây Thiên has been national intangible heritage since 2020. | 西天名胜区祭祀西天国母的庙会,于农历二月十五开庙。西天国母信仰自2020年起为国家非物质文化遗产。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-thanh-tuyen | Lễ hội Thành Tuyên | Thành Tuyên Festival | 城宣节 | theo-nam | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-09-19 đến 2026-09-25, chính lễ 2026-09-20, https://bvhttdl.gov.vn/tuyen-quang-to-chuc-le-hoi-thanh-tuyen-nam-2026.htm | 2026: 2026-09-19 to 2026-09-25, main day 2026-09-20, https://bvhttdl.gov.vn/tuyen-quang-to-chuc-le-hoi-thanh-tuyen-nam-2026.htm | 2026:2026-09-19至2026-09-25,正日2026-09-20,https://bvhttdl.gov.vn/tuyen-quang-to-chuc-le-hoi-thanh-tuyen-nam-2026.htm | Lễ hội Trung thu của tỉnh Tuyên Quang, nổi bật với các mô hình đèn Trung thu khổng lồ do các phường, xã làm và rước qua phố. Năm 2026 có 45 mô hình, đêm hội chủ đề "Lung linh đêm hội trăng rằm". | The Mid-Autumn Festival of Tuyen Quang Province, highlighted by giant Mid-Autumn lantern models made by wards and communes and paraded through the streets. In 2026 there are 45 models, the festival night theme "Lung linh đêm hội trăng rằm". | 宣光省的中秋节庆,以各坊社制作并巡游街头的巨型中秋灯模型为亮点。2026年有45个模型,节庆之夜主题为“璀璨中秋月夜”。 | dia-phuong | cong-bo-theo-nam | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||
| le-hoi-thap-ba-ponagar | Lễ hội Tháp Bà Ponagar | Pô Nagar Tower Festival | 婆那加塔庙会 | lunar | 23/3 | khong | tin-nguong | major | 3 | 0 | Từ 20 tới 23 tháng Ba âm lịch, lễ hội ở Tháp Bà Ponagar tôn vinh nữ thần Pô Nagar, Mẹ xứ sở của người Chăm, cũng là Thánh Mẫu Thiên Y A Na của người Việt. Có lễ thay y Mẫu, múa bóng, lễ tôn vương và thả hoa đăng. Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia. | From the 20th to the 23rd of the third lunar month, the festival at Tháp Bà Ponagar honours the goddess Pô Nagar, Mother of the Land for the Cham and Holy Mother Thiên Y A Na for the Việt. Rites include changing the Mother's robes, múa bóng dance, the enthronement rite and floating lanterns. It is national intangible heritage. | 农历三月二十至二十三日,婆那加塔庙会祭祀占族的地母女神波那加,她也是越族的圣母女天依阿那。庙会中有为圣母换衣、影舞、封王礼和放花灯等仪式。国家非物质文化遗产。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-tich-dien-doi-son | Lễ hội Tịch điền Đọi Sơn | Đọi Sơn Royal Ploughing Festival | 堆山籍田节 | lunar | 7/1 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | Lễ hội Tịch điền Đọi Sơn diễn ra ngày 7 tháng Giêng tại xã Đọi Sơn, Duy Tiên, Hà Nam, tái hiện nghi lễ vua Lê Đại Hành xuống ruộng cày đầu năm 987, mang ý nghĩa khuyến khích nông nghiệp, cầu mưa thuận gió hòa. | The Đọi Sơn Tịch Điền (Royal Ploughing) Festival is held on the 7th day of the first lunar month in Đọi Sơn, Duy Tiên, Hà Nam, re-enacting Emperor Lê Đại Hành's ceremonial first plowing in 987, symbolizing encouragement of agriculture and prayers for good harvests. | 堆山籍田节于正月七日在河南省维先县堆山社举行,重现987年黎大行皇帝下田耕作的开年仪式,寓意鼓励农业,祈求风调雨顺。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| le-hoi-tien-cong | Lễ hội Tiên Công | Tiên Công Festival | 先公庙会 | lunar | 7/1 | khong | tin-nguong | minor | 2 | 0 | Lễ hội ở miếu Tiên Công tưởng nhớ 17 vị Tiên Công từ Thăng Long về quai đê lấn biển lập nên vùng đảo Hà Nam. Ngày chính hội mùng 7 tháng Giêng có nghi lễ rước người độc đáo: con cháu rước các cụ thượng thọ lên miếu. Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia năm 2017. | The festival at the Tiên Công shrine honours 17 founders who came from Thăng Long to build sea dykes and settle Hà Nam island. On the main day, the 7th of the first lunar month, families carry their elders in procession up to the shrine. It became national intangible heritage in 2017. | 先公庙庙会,缅怀17位先公从升龙前来围堤填海,建立河南岛地区。正会日正月七日有独特的迎人仪式:子孙抬着高寿老人上庙。2017年为国家非物质文化遗产。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-truong-yen | Lễ hội Trường Yên (Hoa Lư) | Trường Yên Festival (Hoa Lư) | 长安庙会(华闾) | lunar | 10/3 | khong | tin-nguong | minor | 2 | 0 | Lễ hội ở cố đô Hoa Lư tưởng nhớ vua Đinh Tiên Hoàng và vua Lê Đại Hành, diễn ra 8 tới 10 tháng Ba âm lịch. | A festival at the ancient capital of Hoa Lư honouring Kings Đinh Tiên Hoàng and Lê Đại Hành, held from the 8th to the 10th of the 3rd lunar month. | 在华闾古都举行的节日,缅怀丁先皇和黎大行,于农历三月初八至初十举行。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| le-hoi-truyen-thong-den-tran-thuong | Lễ hội truyền thống đền Trần Thương | Trần Thương Temple Traditional Festival | 陈商庙传统庙会 | lunar | 15/8 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 5 | 2026: 2026-09-25 đến 2026-09-30, chính lễ 2026-09-26, https://nhandan.vn/to-chuc-le-hoi-den-tran-thuong-dau-thieng-muon-doi-sang-ngoi-di-san-post989785.html | 2026: 2026-09-25 to 2026-09-30, main day 2026-09-26, https://nhandan.vn/to-chuc-le-hoi-den-tran-thuong-dau-thieng-muon-doi-sang-ngoi-di-san-post989785.html | 2026:2026-09-25至2026-09-30,正日2026-09-26,https://nhandan.vn/to-chuc-le-hoi-den-tran-thuong-dau-thieng-muon-doi-sang-ngoi-di-san-post989785.html | Lễ hội tháng Tám gắn với ngày giỗ Hưng Đạo Đại vương 20/8 âm lịch; năm 2026 kỷ niệm 726 năm ngày mất, có Liên hoan thực hành nghi lễ hầu Thánh ngày 26/9. | The August Festival is associated with the death anniversary of Hưng Đạo Đại vương on the 20th day of the 8th lunar month; in 2026, it commemorates the 726th anniversary of his death, and includes the Liên hoan thực hành nghi lễ hầu Thánh on September 26. | 八月庙会与兴道大王农历八月二十忌日相关;2026年纪念逝世726周年,9月26日举行侍圣仪式实践联欢。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | ||
| le-hoi-truyen-thong-van-don | Lễ hội truyền thống Vân Đồn | Vân Đồn Traditional Festival | 云屯传统庙会 | lunar | 18/6 | khong | tin-nguong | minor | 8 | 1 | Lễ hội đua bơi ở xã đảo Quan Lạn tưởng nhớ trận Vân Đồn năm 1288, khi quân Trần dưới quyền Trần Khánh Dư đánh tan đoàn thuyền lương nhà Nguyên. Chính hội 18 tháng Sáu có đại tế, phong tướng và đua bơi giữa hai phe Đông Nam Văn và Đoài Bắc Võ. | The rowing festival on Quan Lạn island commemorates the 1288 Vân Đồn battle, when Trần troops under Trần Khánh Dư destroyed the Yuan supply fleet. On the main day, the 18th of the sixth lunar month, there is a grand rite, the naming of generals and a boat race between the Đông Nam Văn and Đoài Bắc Võ sides. | 在关烂岛社举行的赛船庙会,纪念1288年云屯之战,当时陈朝军队在陈庆余率领下击溃元朝粮船队。正会于六月十八举行,有大祭、封将以及东南文与兑北武两方之间的赛船。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-van-hoa-du-lich-muong-lo | Lễ hội Văn hóa, du lịch Mường Lò | Mường Lò Culture and Tourism Festival | Mường Lò 文化旅游节 | theo-nam | khong | khac | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-10-01 đến 2026-10-07, chính lễ 2026-10-02, https://baolaocai.vn/le-hoi-muong-lo-2026-chot-lich-khai-hoi-san-sang-don-du-khach-post909196.html | 2026: 2026-10-01 to 2026-10-07, main day 2026-10-02, https://baolaocai.vn/le-hoi-muong-lo-2026-chot-lich-khai-hoi-san-sang-don-du-khach-post909196.html | 2026:2026-10-01至2026-10-07,正日2026-10-02,https://baolaocai.vn/le-hoi-muong-lo-2026-chot-lich-khai-hoi-san-sang-don-du-khach-post909196.html | Lễ hội ở cánh đồng Mường Lò, vùng đất gốc của người Thái đen, với màn đại xòe Thái hàng trăm người, diễu diễn đường phố và hội chợ du lịch Tây Bắc. | Festival in Mường Lò field, the ancestral land of the Black Thai people, featuring a grand Thai xòe dance with hundreds of participants, street parades, and a Northwest tourism fair. | 在 Mường Lò 田野举办的节日,这里是黑泰人的祖地,有数百人参加的泰族大型鼓舞、街头游行和西北旅游集市。 | dia-phuong | cong-bo-theo-nam | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||
| le-hoi-van-hoa-the-gioi-ha-noi | Lễ hội Văn hóa thế giới tại Hà Nội | World Culture Festival in Hà Nội | 河内世界文化节 | theo-nam | khong | khac | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-10-01 đến 2026-10-04, chính lễ 2026-10-01, https://vtv.vn/le-hoi-van-hoa-the-gioi-tai-ha-noi-lan-thu-hai-hoi-tu-di-san-kien-tao-tuong-lai-100260923154302848.htm | 2026: 2026-10-01 to 2026-10-04, main day 2026-10-01, https://vtv.vn/le-hoi-van-hoa-the-gioi-tai-ha-noi-lan-thu-hai-hoi-tu-di-san-kien-tao-tuong-lai-100260923154302848.htm | 2026:2026-10-01至2026-10-04,正日2026-10-01,https://vtv.vn/le-hoi-van-hoa-the-gioi-tai-ha-noi-lan-thu-hai-hoi-tu-di-san-kien-tao-tuong-lai-100260923154302848.htm | Lễ hội văn hóa quốc tế do Hà Nội tổ chức, quy tụ biểu diễn nghệ thuật, ẩm thực và triển lãm của nhiều quốc gia. | An international culture festival hosted by Hanoi, bringing together performances, food and exhibitions from many countries. | 由河内举办的国际文化节,汇聚多国的艺术表演、美食和展览。 | dia-phuong | cong-bo-theo-nam | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||
| le-hoi-via-ba-chua-xu-go-thap | Lễ hội Vía Bà Chúa Xứ Gò Tháp | Gò Tháp Lady of the Realm Festival | Gò Tháp 主处圣母庙会 | lunar | 15/3 | khong | tin-nguong | minor | 1 | 1 | 2026: 2026-04-30 đến 2026-05-02, chính lễ 2026-04-30, https://baodongthap.vn/le-hoi-via-ba-chua-xu-go-thap-nam-2026-dien-ra-tu-ngay-30-4-den-2-5-a239979.html | 2026: 2026-04-30 to 2026-05-02, main day 2026-04-30, https://baodongthap.vn/le-hoi-via-ba-chua-xu-go-thap-nam-2026-dien-ra-tu-ngay-30-4-den-2-5-a239979.html | 2026:2026-04-30至2026-05-02,正日2026-04-30,https://baodongthap.vn/le-hoi-via-ba-chua-xu-go-thap-nam-2026-dien-ra-tu-ngay-30-4-den-2-5-a239979.html | Lễ vía Bà Chúa Xứ ở khu di tích quốc gia đặc biệt Gò Tháp, phần lễ theo nghi thức tín ngưỡng dân gian truyền thống. Phần hội có hát tuồng, múa bóng rỗi, lân sư rồng, trò chơi dân gian và chợ quê. Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia năm 2025. | The feast of the Lady of the Realm at the Gò Tháp special national relic site, with rites following traditional folk belief. The festival part features tuồng opera, bóng rỗi dance, lion and dragon dances, folk games and a country market. Listed as national intangible cultural heritage in 2025. | 在 Gò Tháp 国家特别遗迹区举行的圣母婆庙会,祭祀部分按照传统民间信仰仪式进行。庙会部分有唱剧、影舞、舞狮舞龙、民间游戏和乡村集市。2025年国家非物质文化遗产。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | ||
| le-hoi-via-ba-chua-xu-nui-sam | Lễ hội Vía Bà Chúa Xứ Núi Sam | Bà Chúa Xứ Festival, Sam Mountain | 杉山主处圣母庙会 | lunar | 23/4 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | Lễ hội tín ngưỡng dân gian lâu đời của cư dân Nam Bộ, tổ chức từ 22-27 tháng 4 âm lịch (chính hội 23-24/4) tại Núi Sam, Châu Đốc để tưởng niệm Bà Chúa Xứ; được UNESCO ghi danh Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại năm 2024. | A long-standing Southern Vietnamese folk-belief festival held from the 22nd to 27th of the 4th lunar month (main days 23rd-24th) at Sam Mountain, Chau Doc, honoring the goddess Ba Chua Xu; recognized by UNESCO as an Intangible Cultural Heritage of Humanity in 2024. | 越南南部居民历史悠久的民间信仰庙会,于农历四月二十二至二十七日(正会二十三至二十四日)在朱笃杉山举行,以纪念主处圣母;2024年被联合国教科文组织列入人类非物质文化遗产代表作名录。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| le-hoi-xa-ma-ruoc-kieu-dinh-hoang-chau | Lễ hội Xa Mã, rước kiệu đình Hoàng Châu | Xa Mã Festival and Hoàng Châu Palanquin Procession | Xa Mã 会与黄洲亭迎轿 | lunar | 10/6 | khong | tin-nguong | minor | 1 | 2 | Lễ hội ở đình Hoàng Châu tưởng nhớ ngày dựng đình, tạ ơn thần biển Nam Hải, Đông Hải và hai vị Thành hoàng, cầu ngư dân ra khơi bình an. Đại tế và đoàn xa mã, rước kiệu chia hai giáp Đông, Tây diễn ra ngày mùng 10 tháng Sáu âm lịch. Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia năm 2017. | A festival at Hoàng Châu communal house commemorating its founding, thanking the spirits of the Southern and Eastern Seas and the two tutelary spirits, and praying for safe fishing. The grand rite and the xa mã horse-and-chariot procession, split between the eastern and western hamlets, take place on the 10th of the sixth lunar month. Listed as national intangible cultural heritage in 2017. | 在黄洲亭举行的庙会,纪念建亭之日,答谢东海、东海神灵及两位城隍,祈求渔民出海平安。大祭和舍马车马队、轿子游行分东、西两甲于农历六月初十举行。2017年国家非物质文化遗产。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-hoi-yen-tu | Lễ hội Yên Tử | Yên Tử Spring Festival | 安子春会 | lunar | 10/1 | khong | tin-nguong | major | 0 | 0 | Lễ hội Xuân Yên Tử khai hội vào ngày 10 tháng Giêng hằng năm tại Cung Trúc Lâm, mở đầu mùa hành hương về non thiêng Yên Tử, nơi vua Trần Nhân Tông tu hành lập nên Thiền phái Trúc Lâm. | The Yên Tử Spring Festival opens on the 10th day of the first lunar month at Trúc Lâm Palace, marking the start of the pilgrimage season to Yên Tử, the sacred mountain where King Trần Nhân Tông founded the Trúc Lâm Zen sect. | 安子春会每年正月十日在竹林宫开庙,开启前往安子圣山的朝圣季,陈仁宗皇帝曾在此修行并创立竹林禅派。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| le-khai-an-den-tran | Lễ Khai ấn Đền Trần | Trần Temple Seal-Opening Ceremony | 陈庙开印礼 | lunar | 15/1 | khong | tin-nguong | major | 0 | 0 | Lễ Khai ấn Đền Trần diễn ra vào đêm 14 rạng sáng 15 tháng Giêng tại Đền Trần, TP Nam Định, tục lệ có từ thời Trần với ý nghĩa cầu quốc thái dân an. | The Trần Temple Seal-Opening ceremony takes place on the night of the 14th into the 15th of the first lunar month at Trần Temple, Nam Định City, an ancient Trần-dynasty custom invoking national peace and prosperity. | 陈庙开印礼于正月十四夜至十五凌晨在南定市陈庙举行,是陈朝时期流传下来的习俗,寓意祈求国泰民安。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| le-khai-mac-nam-du-lich-quoc-gia | Lễ khai mạc Năm Du lịch quốc gia | National Tourism Year Opening Ceremony | 国家旅游年开幕式 | theo-nam | khong | khac | major | 0 | 0 | 2026: 2026-03-23 đến 2026-03-30, chính lễ 2026-03-23, https://tuoitre.vn/tu-23-den-30-3-dien-ra-tuan-le-khai-mac-nam-du-lich-quoc-gia-gia-lai-2026-20260307161724762.htm | 2026: 2026-03-23 to 2026-03-30, main day 2026-03-23, https://tuoitre.vn/tu-23-den-30-3-dien-ra-tuan-le-khai-mac-nam-du-lich-quoc-gia-gia-lai-2026-20260307161724762.htm | 2026:2026-03-23至2026-03-30,正日2026-03-23,https://tuoitre.vn/tu-23-den-30-3-dien-ra-tuan-le-khai-mac-nam-du-lich-quoc-gia-gia-lai-2026-20260307161724762.htm | Năm Du lịch quốc gia do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch cùng một tỉnh đăng cai tổ chức, mỗi năm một nơi, mở đầu bằng một tuần lễ khai mạc. Năm 2026 do Gia Lai đăng cai với 244 sự kiện văn hóa, du lịch, thể thao trải suốt năm. | Vietnam's National Tourism Year is co-hosted each year by the Ministry of Culture, Sports and Tourism and a different province, and opens with a launch week. In 2026 the host is Gia Lai, with 244 cultural, tourism and sports events through the year. | 国家旅游年由文化体育旅游部与一个省份共同承办,每年一地,以开幕周拉开序幕。2026年由嘉莱省承办,全年共有244项文化、旅游、体育活动。 | cong-bo-theo-nam | chua-du-can-cu | bien-tap | ||||
| le-khao-le-the-linh-hoang-sa | Lễ Khao lề thế lính Hoàng Sa | Khao Lề Thế Lính Hoàng Sa Ceremony | 黄沙兵犒例替兵礼 | lunar | 16/3 | khong | tin-nguong | major | 1 | 0 | 2026: 2026-05-02 đến 2026-05-02, chính lễ 2026-05-02, https://www.sggp.org.vn/dac-sac-le-khao-le-the-linh-hoang-sa-tai-dac-khu-ly-son-post850771.html | 2026: 2026-05-02 to 2026-05-02, main day 2026-05-02, https://www.sggp.org.vn/dac-sac-le-khao-le-the-linh-hoang-sa-tai-dac-khu-ly-son-post850771.html | 2026:2026-05-02至2026-05-02,正日2026-05-02,https://www.sggp.org.vn/dac-sac-le-khao-le-the-linh-hoang-sa-tai-dac-khu-ly-son-post850771.html | Nghi lễ gần 400 năm của cư dân Lý Sơn tưởng nhớ những người lính Hải đội Hoàng Sa ra đi giữ đảo, với lễ tế tại Âm Linh Tự, đình làng An Vĩnh và nghi thức thả thuyền mô hình ra biển. Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia năm 2013, tổ chức cùng Hội đua thuyền Tứ Linh. | A ceremony of nearly 400 years in which Lý Sơn islanders honour the soldiers of the Hoàng Sa Flotilla who sailed out to guard Vietnam's islands, with rites at Âm Linh Tự and An Vĩnh communal house and the release of model boats to sea. Listed as national intangible cultural heritage in 2013, it is held together with the Tứ Linh boat race. | 李山居民近400年的仪式,缅怀黄沙队出征守岛的士兵们,在阴灵寺、安永村亭举行祭祀,并有放模型船出海的仪式。2013年国家非物质文化遗产,与四灵赛船会同时举行。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | ||
| le-ky-yen-ha-dien-dinh-binh-thuy | Lễ Kỳ yên Hạ điền đình Bình Thủy | Kỳ Yên Hạ Điền Festival at Bình Thủy Communal House | 平水亭祈安下田节 | lunar | 14/12 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 1 | Lễ Kỳ yên Hạ điền tháng Chạp là kỳ lễ thứ hai trong năm của đình Bình Thủy, tạ ơn thần khi mùa màng xong. Có cúng Thần Nông, thay khăn sắc thần, lễ túc yết, tế Sơn Quân. | The Hạ Điền Kỳ Yên in the twelfth lunar month is the second yearly festival of Bình Thủy communal house, giving thanks after the harvest. Rites include offerings to the God of Agriculture, changing the cloth on the royal decree, the túc yết rite and offerings to the Mountain Lord. | 腊月祈安下田节是平水亭一年中的第二次节期,农事结束后感谢神灵。有祭神农、更换神敕巾、宿谒礼、祭山君。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-ky-yen-thuong-dien-dinh-binh-thuy | Lễ Kỳ yên Thượng điền đình Bình Thủy | Kỳ Yên Thượng Điền Festival at Bình Thủy Communal House | 平水亭祈安上田节 | lunar | 15/4 | khong | tin-nguong | minor | 4 | 0 | Đình Bình Thủy mở hai lễ Kỳ yên mỗi năm: Thượng điền tháng Tư âm lịch lúc bắt đầu vụ, Hạ điền tháng Chạp. Dân làng tế thần, cúng Thần Nông, cầu mưa thuận gió hòa. Lễ hội Kỳ yên đình Bình Thủy là Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia năm 2018. | Bình Thủy communal house holds two Kỳ Yên festivals a year: Thượng Điền in the fourth lunar month at the start of the crop and Hạ Điền in the twelfth. Villagers make offerings to the guardian spirit and the God of Agriculture for good weather. The festival became national intangible heritage in 2018. | 平水亭每年举行两次祈安节:农历四月的上田节在农忙开始时举行,腊月的下田节。村民祭祀神灵、供奉神农,祈求风调雨顺。平水亭祈安节于2018年被列为国家非物质文化遗产。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-mung-com-moi-cua-nguoi-kho-mu-muong-kim | Lễ mừng cơm mới của người Khơ Mú Mường Kim | Khơ Mú New Rice Celebration in Mường Kim | 孟金克木族新米庆祝仪式 | theo-nam | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-09-01 đến 2026-09-01, chính lễ 2026-09-01, https://danviet.vn/tai-hien-net-van-hoa-doc-dao-trong-le-mung-com-moi-cua-nguoi-kho-mu-o-muong-kim-d1456068.html | 2026: 2026-09-01 to 2026-09-01, main day 2026-09-01, https://danviet.vn/tai-hien-net-van-hoa-doc-dao-trong-le-mung-com-moi-cua-nguoi-kho-mu-o-muong-kim-d1456068.html | 2026:2026-09-01至2026-09-01,正日2026-09-01,https://danviet.vn/tai-hien-net-van-hoa-doc-dao-trong-le-mung-com-moi-cua-nguoi-kho-mu-o-muong-kim-d1456068.html | Người Khơ Mú làm lễ mừng cơm mới khi lúa nương chín, mời tổ tiên ăn cơm mới, tung cốm cầu may rồi nắm tay nhảy điệu Hưn mạy. Năm 2026 lễ được trình diễn trong chương trình Tết Độc lập ở xã Than Uyên (29/8 tới 2/9). | The Khơ Mú people hold the new rice celebration when the upland rice ripens, invite ancestors to eat new rice, toss young rice to pray for luck, then hold hands and dance the Hưn mạy. In 2026 the rite was performed during the Independence Day programme in Than Uyên commune (29 August to 2 September). | 克木族在旱稻成熟时举行新米庆祝仪式,邀请祖先吃新米,抛撒扁米祈求好运,然后手拉手跳亨迈舞。2026年该仪式在清安乡独立节活动(8月29日至9月2日)中表演。 | dia-phuong | cong-bo-theo-nam | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||
| le-mung-com-moi-cua-nguoi-mong-pung-luong | Lễ mừng cơm mới của người Mông Púng Luông | Mông New Rice Celebration in Púng Luông | Púng Luông 赫蒙族新米庆祝仪式 | theo-nam | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-09-26 đến 2026-09-26, chính lễ 2026-09-26, https://www.vietnamplus.vn/le-mung-com-moi-va-chuoi-hoat-dong-du-lich-sac-vang-di-san-2026-tai-lao-cai-post1128140.vnp | 2026: 2026-09-26 to 2026-09-26, main day 2026-09-26, https://www.vietnamplus.vn/le-mung-com-moi-va-chuoi-hoat-dong-du-lich-sac-vang-di-san-2026-tai-lao-cai-post1128140.vnp | 2026:2026-09-26至2026-09-26,正日2026-09-26,https://www.vietnamplus.vn/le-mung-com-moi-va-chuoi-hoat-dong-du-lich-sac-vang-di-san-2026-tai-lao-cai-post1128140.vnp | Theo phong tục, khi lúa chín người Mông nấu cơm từ hạt gạo đầu mùa dâng tổ tiên, rồi mời thần nhà, thần lửa, thần sông, thần núi. Lễ mừng cơm mới của người Mông vùng Mù Cang Chải là di sản văn hóa phi vật thể quốc gia từ năm 2021. Xã Púng Luông tổ chức lễ ở quy mô cộng đồng, phần hội có thi giã bánh dày, chọi gà và giao lưu văn nghệ. | By custom, when the rice ripens the Mông cook the first rice of the season and offer it to their ancestors, then invite the house, fire, river and mountain spirits. The new rice celebration of the Mông of Mù Cang Chải has been national intangible cultural heritage since 2021. Púng Luông Commune holds it as a community event, with a festival part of glutinous rice cake pounding contests, cockfighting and performances. | 按照习俗,稻谷成熟时,赫蒙族人用当季第一批大米煮饭供奉祖先,再请家神、火神、河神和山神。木刚寨地区赫蒙族的新米庆祝仪式自2021年起列为国家非物质文化遗产。Púng Luông 社以社区规模举办,庙会部分有舂糍粑比赛、斗鸡和文艺交流。 | dia-phuong | cong-bo-theo-nam | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||
| le-phat-dan | Lễ Phật Đản | Phật Đản (Vesak, Buddha's Birthday) | 佛诞节 | lunar | 15/4 | khong | tin-nguong | major | 0 | 0 | Lễ Phật Đản (Đại lễ Vesak) là ngày kỷ niệm Đức Phật Thích Ca Mâu Ni ra đời, được Phật giáo Việt Nam thống nhất tổ chức vào ngày 15 tháng 4 âm lịch hằng năm. | Phật Đản (Vesak) commemorates the birth of Gautama Buddha and has been observed by the unified Vietnamese Buddhist Sangha on the 15th day of the 4th lunar month since 1964. | 佛诞节(卫塞节大典)是纪念释迦牟尼佛诞生的日子,自1964年起由越南佛教统一组织于每年农历四月十五举行。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| le-ra-ha-dang-y-kathina | Lễ ra hạ và mùa dâng y Kathina | End of Rains Retreat and Kathina Robe Offering | 解夏节和迦絺那衣供养季 | theo-nam | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-10-24 đến 2026-11-23, chính lễ 2026-10-24, https://vietnam.vnanet.vn/vietnamese/tin-tuc/le-dang-y-kathina-131889.html | 2026: 2026-10-24 to 2026-11-23, main day 2026-10-24, https://vietnam.vnanet.vn/vietnamese/tin-tuc/le-dang-y-kathina-131889.html | 2026:2026-10-24至2026-11-23,正日2026-10-24,https://vietnam.vnanet.vn/vietnamese/tin-tuc/le-dang-y-kathina-131889.html | Sau ba tháng an cư mùa mưa, chư tăng Phật giáo Nam tông làm lễ ra hạ vào rằm tháng Chín âm lịch. Trong một tháng sau đó, mỗi chùa chọn một ngày làm lễ dâng y Kathina, một trong những lễ lớn nhất năm của người Khmer Nam Bộ. | After the three-month rains retreat, Theravada monks mark its end on the full moon of the 9th lunar month. Within the following month each temple picks one day for the Kathina robe offering, one of the largest ceremonies of the Khmer year. | 雨安居三个月后,南传佛教僧众于农历九月十五举行解夏仪式。此后一个月内,每座寺庙选择一天举行迦絺那衣供养仪式,是南部高棉族一年中最大的节庆之一。 | quoc-gia | cong-bo-theo-nam | dia-diem-toan-quoc | bien-tap | |||
| le-sene-dolta | Lễ Sene Dolta | Sene Dolta (Khmer Ancestors' Festival) | Sene Dolta 节(高棉族祭祖节) | theo-nam | khong | le-tet | minor | 0 | 0 | 2025: 2025-09-21 đến 2025-09-23, chính lễ 2025-09-21, https://baolamdong.vn/le-sene-dolta-2025-can-bo-cong-chuc-hoc-sinh-nguoi-khmer-tai-can-tho-duoc-nghi-3-ngay-tu-ngay-21-den-23-9-2025-392190.html; 2026: 2026-10-10 đến 2026-10-12, chính lễ 2026-10-11, https://baocantho.com.vn/to-chuc-cac-hoat-dong-mung-le-sene-dolta-trang-trong-phu-hop-voi-ban-sac-van-hoa-cua-dong-bao-khmer-a215811.html | 2025: 2025-09-21 to 2025-09-23, main day 2025-09-21, https://baolamdong.vn/le-sene-dolta-2025-can-bo-cong-chuc-hoc-sinh-nguoi-khmer-tai-can-tho-duoc-nghi-3-ngay-tu-ngay-21-den-23-9-2025-392190.html; 2026: 2026-10-10 to 2026-10-12, main day 2026-10-11, https://baocantho.com.vn/to-chuc-cac-hoat-dong-mung-le-sene-dolta-trang-trong-phu-hop-voi-ban-sac-van-hoa-cua-dong-bao-khmer-a215811.html | 2025:2025-09-21至2025-09-23,正日2025-09-21,https://baolamdong.vn/le-sene-dolta-2025-can-bo-cong-chuc-hoc-sinh-nguoi-khmer-tai-can-tho-duoc-nghi-3-ngay-tu-ngay-21-den-23-9-2025-392190.html;2026:2026-10-10至2026-10-12,正日2026-10-11,https://baocantho.com.vn/to-chuc-cac-hoat-dong-mung-le-sene-dolta-trang-trong-phu-hop-voi-ban-sac-van-hoa-cua-dong-bao-khmer-a215811.html | Lễ cúng ông bà, báo hiếu tổ tiên của người Khmer Nam Bộ, kéo dài ba ngày. Lễ theo lịch Khmer, vốn đặt tháng nhuận khác âm lịch Việt, nên ngày dương xê dịch cả tháng giữa các năm. | The Khmer community's three-day festival for honouring ancestors and deceased parents. It follows the Khmer calendar, whose leap months differ from the Vietnamese lunar calendar, so its Gregorian date can shift by a month from year to year. | 南部高棉族祭拜祖先、报答父母养育之恩的节日,为期三天。节日按高棉历举行,其闰月与越南农历不同,因此公历日期各年可相差一个月。 | cong-bo-theo-nam | chua-du-can-cu | bien-tap | ||||
| le-te-am-hon-hue | Lễ tế Âm hồn Huế | Huế Âm Hồn Memorial Rite | 顺化祭阴魂 | lunar | 23/5 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | Ngày 23 tháng Năm âm lịch, người Huế cúng tế những quan binh và dân thường tử nạn trong biến cố thất thủ Kinh đô năm 1885. Lễ chính cử hành tại Đàn Âm hồn do triều Nguyễn lập năm 1894 và các miếu Âm hồn trong Kinh thành. | On the 23rd day of the fifth lunar month, the people of Huế make offerings for the officials, soldiers and civilians killed when the capital fell to French forces in 1885. The main rite takes place at the Âm Hồn altar built by the Nguyễn court in 1894 and at Âm Hồn shrines inside the Citadel. | 农历五月二十三日,顺化人祭祀1885年京城失守事件中遇难的官兵和百姓。正祭在阮朝1894年所建的阴魂坛及京城内的阴魂庙举行。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-that-tich | Lễ Thất tịch | Qixi (Thất Tịch) | 七夕节 | lunar | 7/7 | khong | le-tet | minor | 0 | 0 | Mùng 7 tháng Bảy âm lịch là ngày tương truyền Ngưu Lang, Chức Nữ gặp nhau trên cầu Ô Thước, mưa ngâu là nước mắt đôi lứa. Ngày này được coi là ngày của tình yêu, nhiều bạn trẻ ăn chè đậu đỏ cầu duyên. | The 7th of the seventh lunar month is when, in legend, the Cowherd and the Weaver Girl meet on the magpie bridge, and the ngâu rains are their tears. It is treated as a day of love, and many young people eat red bean sweet soup to pray for a match. | 农历七月初七是传说中牛郎织女在鹊桥相会的日子,牛郎雨是两人相会的眼泪。这一天被视为爱情之日,许多年轻人吃红豆甜汤祈求姻缘。 | quoc-gia | chuan | dia-diem-toan-quoc | bien-tap | |||||
| le-tuong-niem-phat-hoang-tran-nhan-tong-nhap-niet-ban | Lễ tưởng niệm Phật hoàng Trần Nhân Tông nhập Niết bàn | Commemoration of Buddha-King Trần Nhân Tông's Nirvana | 佛皇陈仁宗涅槃纪念大典 | lunar | 1/11 | khong | tin-nguong | minor | 1 | 0 | Phật hoàng Trần Nhân Tông, vị vua lãnh đạo hai cuộc kháng chiến chống Nguyên Mông rồi xuất gia và lập Thiền phái Trúc Lâm, nhập Niết bàn ngày mùng 1 tháng Mười một năm Mậu Thân (1308) tại am Ngọa Vân. Hằng năm Giáo hội Phật giáo Việt Nam tổ chức lễ tưởng niệm quanh ngày này; năm 2025 lễ diễn ra ở chùa Ngọa Vân ngày 30 tháng Mười âm lịch và đại lễ ở Cung Trúc Lâm Yên Tử ngày mùng 1 tháng Mười một. | Buddha-King Trần Nhân Tông, who led two wars of resistance against the Mongol Yuan, then became a monk and founded the Trúc Lâm Zen school, entered Nirvana on the 1st of the eleventh lunar month of the Mậu Thân year (1308) at the Ngọa Vân hermitage. The Vietnam Buddhist Sangha holds a commemoration around this date every year; in 2025 it took place at Ngọa Vân Pagoda on the 30th of the tenth lunar month and at Cung Trúc Lâm Yên Tử on the 1st of the eleventh. | 佛皇陈仁宗,领导两次抗元蒙战争后出家并创立竹林禅派,于戊申年(1308)十一月一日在卧云庵入涅槃。每年越南佛教教会在此期间举行纪念大典;2025年大典于农历十月三十日在卧云寺举行,十一月一日在安子竹林宫举行。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| le-via-ba-linh-son-thanh-mau | Lễ vía Bà Linh Sơn Thánh Mẫu (núi Bà Đen) | Linh Sơn Holy Mother Festival, Bà Đen Mountain | 灵山圣母庙会(婆丁山) | lunar | 5/5 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | Lễ hội tín ngưỡng dân gian thờ Linh Sơn Thánh Mẫu (Bà Đen), tổ chức từ 4-6 tháng 5 âm lịch tại núi Bà Đen với nghi thức tắm Bà, thay áo và lễ vía chính vào ngày 5/5; được công nhận Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia năm 2019. | A folk-belief festival honoring the Linh Sơn Holy Mother (Bà Đen) held from the 4th to 6th of the 5th lunar month at Bà Đen Mountain, including a ritual bathing and robe-changing of the deity's statue, with the main day on the 5th; recognized as a National Intangible Cultural Heritage in 2019. | 祭祀灵山圣母(Bà Đen)的民间信仰庙会,于农历五月初四至初六在婆丁山举行,有浴婆、换袍仪式,正祭日为五月初五;2019年被列为国家非物质文化遗产。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| le-via-duc-phat-a-di-da | Lễ vía Đức Phật A Di Đà | Amitabha Buddha Day | 阿弥陀佛诞 | lunar | 17/11 | khong | tin-nguong | major | 0 | 0 | Ngày 17 tháng 11 âm lịch, các chùa Bắc tông làm lễ vía, thắp đèn, dâng hoa đăng; mở đầu mùa Gia hạnh Phổ Hiền kéo tới mồng 8 tháng Chạp. | On the 17th day of the 11th lunar month, Northern Buddhist temples hold a celebration, light lamps, and offer flower lanterns; it marks the beginning of the Gia hạnh Phổ Hiền season lasting until the 8th day of the 12th lunar month. | 农历十一月十七日,北宗各寺举行诞辰法会,点灯、献花灯;这是普贤加行期(至腊月初八)的开端。 | quoc-gia | chuan | dia-diem-toan-quoc | bien-tap | |||||
| le-vu-lan | Lễ Vu Lan | Vu Lan Festival (Filial Piety Day) | 盂兰节 | lunar | 15/7 | khong | le-tet | major | 0 | 0 | Lễ báo hiếu cha mẹ, nguồn gốc Phật giáo, có tục cài hoa hồng lên áo. | A Buddhist-rooted festival honoring parents, with the custom of pinning a rose to one's shirt. | 报答父母恩情的节日,源于佛教,有在衣服上佩戴玫瑰花的习俗。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| lien-hoan-phim-quoc-te-ha-noi | Liên hoan Phim quốc tế Hà Nội | Hà Nội International Film Festival | 河内国际电影节 | theo-nam | khong | khac | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-11-27 đến 2026-12-02, chính lễ 2026-11-27, http://vov.vn/van-hoa/haniff-viii-ha-noi-soi-dong-trong-khong-gian-dien-anh-va-van-hoa-post1324780.vov | 2026: 2026-11-27 to 2026-12-02, main day 2026-11-27, http://vov.vn/van-hoa/haniff-viii-ha-noi-soi-dong-trong-khong-gian-dien-anh-va-van-hoa-post1324780.vov | 2026:2026-11-27至2026-12-02,正日2026-11-27,http://vov.vn/van-hoa/haniff-viii-ha-noi-soi-dong-trong-khong-gian-dien-anh-va-van-hoa-post1324780.vov | Liên hoan Phim quốc tế Hà Nội (HANIFF) do Bộ VHTTDL và UBND TP Hà Nội tổ chức hai năm một lần, gồm phim dự thi và không dự thi, tọa đàm, chợ dự án làm phim và chiếu phim lưu động phục vụ công chúng. Năm 2026 liên hoan có chủ đề “Điện ảnh - Kết nối - Phát triển”, khai mạc và bế mạc tại Trung tâm Triển lãm Việt Nam (VEC). | The Hanoi International Film Festival (HANIFF), organised every two years by the Ministry of Culture, Sports and Tourism and the Hà Nội People's Committee, features competition and non-competition screenings, panels, a film project market and free mobile screenings for the public. The 2026 edition, themed “Cinema - Connection - Development”, opens and closes at the Vietnam Exhibition Center (VEC). | 河内国际电影节(HANIFF)由文化体育旅游部和河内市人民委员会每两年举办一次,包括参赛和非参赛影片、座谈、电影项目市场和面向公众的流动放映。2026年电影节主题为“电影,连接,发展”,开幕式和闭幕式在越南展览中心(VEC)举行。 | dia-phuong | cong-bo-theo-nam | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||
| ngay-bao-chi-cach-mang-viet-nam | Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam | Vietnam Revolutionary Press Day | 越南革命新闻日 | solar | 21/6 | khong | khac | minor | 0 | 0 | Ngày 21/6 kỷ niệm sự ra đời của báo Thanh Niên do Nguyễn Ái Quốc sáng lập năm 1925, được Bộ Chính trị công nhận là Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam năm 2000. | June 21 commemorates the founding of the Thanh Niên newspaper by Nguyễn Ái Quốc in 1925, recognized by the Politburo as Vietnam Revolutionary Press Day in 2000. | 6月21日纪念阮爱国于1925年创办《青年报》,2000年被政治局认定为越南革命新闻日。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| ngay-cach-mang-thang-tam | Ngày Cách mạng Tháng Tám | August Revolution Day | 八月革命日 | solar | 19/8 | khong | khac | major | 0 | 0 | Ngày 19/8/1945 nhân dân Hà Nội giành chính quyền, mở đầu thắng lợi của Cách mạng Tháng Tám trên cả nước. Luật Công an nhân dân lấy ngày 19/8 hằng năm làm Ngày truyền thống Công an nhân dân. | On 19 August 1945 the people of Hà Nội seized power, opening the nationwide victory of the August Revolution. The Law on the People's Public Security makes 19 August each year the Traditional Day of the People's Police. | 1945年8月19日河内人民夺取政权,揭开全国八月革命胜利的序幕。人民公安法将每年8月19日定为人民公安传统日。 | quoc-gia | chuan | dia-diem-toan-quoc | bien-tap | |||||
| ngay-chien-thang-dien-bien-phu | Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ | Điện Biên Phủ Victory Day | 奠边府大捷纪念日 | solar | 7/5 | khong | khac | major | 0 | 0 | Ngày 7/5/1954 quân đội Việt Nam giành thắng lợi ở Điện Biên Phủ, kết thúc 56 ngày đêm chiến dịch. Hằng năm tỉnh Điện Biên dâng hương ở nghĩa trang liệt sĩ A1, Him Lam, Độc Lập, Tông Khao, thắp nến tri ân và thả hoa đăng trên sông Nậm Rốm. | On 7 May 1954 the Vietnamese army won at Điện Biên Phủ, ending a 56-day campaign. Each year Điện Biên province offers incense at the A1, Him Lam, Độc Lập and Tông Khao martyrs' cemeteries, lights candles and floats lanterns on the Nậm Rốm River. | 1954年5月7日越南军队在奠边府取得胜利,结束了56个昼夜的战役。每年奠边省在A1、欣蓝、独立、宗考烈士陵园上香,点燃感恩蜡烛并在南罗姆河上放花灯。 | quoc-gia | chuan | dia-diem-toan-quoc | bien-tap | |||||
| ngay-dan-so-viet-nam | Ngày Dân số Việt Nam | Vietnam Population Day | 越南人口日 | solar | 26/12 | khong | khac | minor | 0 | 0 | Ngày 26/12 được Thủ tướng quy định là Ngày Dân số Việt Nam theo Quyết định 326-TTg ngày 19/5/1997, gắn với Quyết định 216-CP về sinh đẻ có kế hoạch ban hành ngày 26/12/1961. | December 26 was designated Vietnam Population Day by the Prime Minister under Decision 326-TTg dated May 19, 1997, tied to the 1961 family-planning decision issued on December 26. | 根据1997年5月19日第326-TTg号决定,总理将12月26日定为越南人口日,与1961年12月26日颁布的关于计划生育的第216-CP号决定相关联。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| ngay-di-san-van-hoa-viet-nam | Ngày Di sản văn hóa Việt Nam | Vietnam Cultural Heritage Day | 越南文化遗产日 | solar | 23/11 | khong | khac | minor | 0 | 0 | Ngày 23 tháng 11 là Ngày Di sản văn hóa Việt Nam theo Quyết định 36/2005/QĐ-TTg, chọn theo ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh ký Sắc lệnh 65/SL năm 1945, văn bản đầu tiên của Nhà nước về bảo tồn di sản. Ngày này nhằm phát huy trách nhiệm của những người làm công tác di sản và khuyến khích mọi tầng lớp xã hội tham gia bảo vệ di sản văn hóa dân tộc. | 23 November is Vietnam Cultural Heritage Day under Decision 36/2005/QĐ-TTg, chosen because on that date in 1945 President Hồ Chí Minh signed Decree 65/SL, the state's first legal text on heritage preservation. The day promotes the responsibility of heritage workers and encourages all of society to help protect the nation's cultural heritage. | 11月23日是越南文化遗产日,依据第36/2005/QĐ-TTg号决定,选定该日是因为1945年胡志明主席于是日签署第65/SL号法令,这是国家关于遗产保护的第一份文件。该日旨在发扬遗产工作者的责任,鼓励社会各界参与保护民族文化遗。 | quoc-gia | chuan | dia-diem-toan-quoc | bien-tap | |||||
| ngay-doanh-nhan-viet-nam | Ngày Doanh nhân Việt Nam | Vietnamese Entrepreneurs' Day | 越南企业家日 | solar | 13/10 | khong | khac | minor | 0 | 0 | Ngày 13/10 được Thủ tướng Phan Văn Khải quy định là Ngày Doanh nhân Việt Nam theo Quyết định 990/QĐ-TTg ngày 20/9/2004, gắn với bức thư Bác Hồ gửi giới công thương ngày 13/10/1945. | October 13 was designated Vietnamese Entrepreneurs' Day by Prime Minister Phan Văn Khải under Decision 990/QĐ-TTg dated September 20, 2004, tied to Ho Chi Minh's October 13, 1945 letter to the business community. | 10月13日由总理潘文凯根据2004年9月20日第990/QĐ-TTg号决定规定为越南企业家日,与1945年10月13日胡伯伯致工商界信函相关联。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| ngay-gia-dinh-viet-nam | Ngày Gia đình Việt Nam | Vietnamese Family Day | 越南家庭日 | solar | 28/6 | khong | khac | minor | 0 | 0 | Ngày 28/6 được Thủ tướng Chính phủ quy định là Ngày Gia đình Việt Nam theo Quyết định 72/2001/QĐ-TTg ngày 4/5/2001, nhằm đề cao trách nhiệm xây dựng gia đình no ấm, bình đẳng, tiến bộ. | June 28 was designated Vietnamese Family Day by the Prime Minister under Decision 72/2001/QĐ-TTg dated May 4, 2001, to promote building prosperous, equal, and progressive families. | 根据2001年5月4日第72/2001/QĐ-TTg号决定,政府总理将6月28日定为越南家庭日,旨在提倡建设温饱、平等、进步家庭的责任。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| ngay-giai-phong-mien-nam | Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước | Reunification Day | 南方解放、国家统一日 | solar | 30/4 | co | khac | major | 0 | 0 | Kỷ niệm ngày thống nhất đất nước 30/4/1975, ngày nghỉ lễ chính thức theo Bộ luật Lao động. | Commemorates national reunification on April 30, 1975, an official public holiday under the Labor Code. | 纪念1975年4月30日国家统一,为《劳动法》规定的正式法定假日。 | quoc-gia | chuan | ngay-nghi-le | bien-tap | |||||
| ngay-giai-phong-thu-do | Ngày Giải phóng Thủ đô | Capital Liberation Day | 首都解放日 | solar | 10/10 | khong | khac | minor | 0 | 0 | Kỷ niệm ngày 10/10/1954, bộ đội Việt Nam tiếp quản Hà Nội sau cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp. | Commemorates 10 October 1954, when Vietnamese forces took over Hanoi after the resistance war against French colonial rule. | 纪念1954年10月10日,越南军队在抗法战争后接管河内。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| ngay-hoi-dai-doan-ket-toan-dan-toc | Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc | National Great Unity Day | 全民族大团结日 | solar | 18/11 | khong | khac | minor | 0 | 0 | Ngày 18 tháng 11 là Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, kỷ niệm ngày thành lập Mặt trận Dân tộc thống nhất Việt Nam (18/11/1930), và là Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc. Ngày hội được tổ chức ở từng khu dân cư, thôn, tổ dân phố, gồm phần lễ ôn truyền thống, biểu dương tập thể và cá nhân tiêu biểu, và phần hội văn nghệ, thể thao. | 18 November is the traditional day of the Vietnam Fatherland Front, marking the founding of the Vietnamese united national front on 18 November 1930, and is celebrated as National Great Unity Day. It is held in every residential area, village and neighbourhood, with a ceremony recalling the Front's history and honouring exemplary groups and individuals, followed by performances and sports. | 11月18日是越南祖国阵线传统日,纪念越南统一民族阵线成立(1930年11月18日),也是全民族大团结日。该节日在各居民区、村、街坊组举办,包括回顾传统的仪式、表彰模范集体和个人,以及文艺、体育的联欢部分。 | quoc-gia | chuan | dia-diem-toan-quoc | bien-tap | |||||
| ngay-hoi-mua-vang-ta-leng-huong-lua-giua-non-cao | Ngày hội "Mùa vàng Tả Lèng, Hương lúa giữa non cao" | "Golden Season of Tả Lèng, Rice Fragrance Among High Mountains" Festival | “Tả Lèng 金秋,高山稻香”节庆 | theo-nam | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-09-06 đến 2026-09-06, chính lễ 2026-09-06, https://baolaichau.vn/xa-hoi/ron-rang-ngay-hoi-mua-vang-ta-leng-huong-lua-giua-non-cao-nam-2026-814500 | 2026: 2026-09-06 to 2026-09-06, main day 2026-09-06, https://baolaichau.vn/xa-hoi/ron-rang-ngay-hoi-mua-vang-ta-leng-huong-lua-giua-non-cao-nam-2026-814500 | 2026:2026-09-06至2026-09-06,正日2026-09-06,https://baolaichau.vn/xa-hoi/ron-rang-ngay-hoi-mua-vang-ta-leng-huong-lua-giua-non-cao-nam-2026-814500 | Ngày hội mùa vàng lần đầu ở Tả Lèng, gồm lễ mừng cơm mới của người Mông, thi gặt và tuốt lúa thủ công, trò chơi dân gian giữa ruộng bậc thang. | The first Golden Season Festival in Tả Lèng, including the new rice celebration of the Mông people, manual rice harvesting and threshing competitions, and folk games among the terraced fields. | Tả Lèng 首次举办的金色季节节庆,包括苗族新米庆祝仪式、手工收割和脱粒比赛、梯田间的民间游戏。 | dia-phuong | cong-bo-theo-nam | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||
| ngay-hoi-mua-vang-tren-cao-duong | Ngày hội Mùa vàng trên Cao Đường | Golden Season Festival in Cao Đường | 高塘金秋节 | theo-nam | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-09-19 đến 2026-09-20, chính lễ 2026-09-20, https://baotuyenquang.com.vn/du-lich/202609/ngay-hoi-mua-vang-tren-cao-duong-xa-bach-xa-db3761a/ | 2026: 2026-09-19 to 2026-09-20, main day 2026-09-20, https://baotuyenquang.com.vn/du-lich/202609/ngay-hoi-mua-vang-tren-cao-duong-xa-bach-xa-db3761a/ | 2026:2026-09-19至2026-09-20,正日2026-09-20,https://baotuyenquang.com.vn/du-lich/202609/ngay-hoi-mua-vang-tren-cao-duong-xa-bach-xa-db3761a/ | Ngày hội mùa lúa chín ở thôn Cao Đường với thi gặt lúa, đánh cù, bắt cá, chạy trên ruộng bậc thang, thổi khèn Mông và hát then. | The ripe rice season festival in Cao Đường village with rice harvesting competition, spinning top, fish catching, running on terraced fields, playing the Mông kèn and singing then. | 高塘村稻熟季节节庆,包括割稻比赛、打陀螺、抓鱼、梯田跑步、吹苗族芦笙和唱天曲。 | dia-phuong | cong-bo-theo-nam | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||
| ngay-hoi-van-hoa-dan-toc-mong | Ngày hội Văn hóa dân tộc Mông | Mông Ethnic Culture Festival | 苗族文化节 | theo-nam | khong | khac | major | 0 | 0 | 2026: 2026-10-09 đến 2026-10-11, chính lễ 2026-10-09, https://nhandan.vn/11-tinh-tham-gia-ngay-hoi-van-hoa-dan-toc-mong-lan-thu-iv-post990810.html | 2026: 2026-10-09 to 2026-10-11, main day 2026-10-09, https://nhandan.vn/11-tinh-tham-gia-ngay-hoi-van-hoa-dan-toc-mong-lan-thu-iv-post990810.html | 2026:2026-10-09至2026-10-11,正日2026-10-09,https://nhandan.vn/11-tinh-tham-gia-ngay-hoi-van-hoa-dan-toc-mong-lan-thu-iv-post990810.html | Ngày hội do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức với 11 tỉnh có đông người Mông. Có carnival đường phố và màn trình diễn khèn khoảng 3.000 người, thi đấu thể thao dân tộc, trải nghiệm ở bản Lồng. | The festival is organized by the Ministry of Culture, Sports and Tourism with 11 provinces that have large Mông populations. There is a street carnival and a khèn performance of about 3,000 people, ethnic sports competitions, and experiences in bản Lồng. | 由文化体育旅游部与11个苗族人口较多的省份举办的节日。有街头狂欢和约3000人的芦笙表演、民族体育比赛、陇村体验。 | dia-phuong | cong-bo-theo-nam | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||
| ngay-khuyen-hoc-viet-nam | Ngày Khuyến học Việt Nam | Vietnam Learning Promotion Day | 越南劝学日 | solar | 2/10 | khong | khac | minor | 0 | 0 | Ngày 2 tháng 10 hằng năm là Ngày Khuyến học Việt Nam, theo Quyết định 1271/QĐ-TTg ngày 16/9/2008 của Thủ tướng Chính phủ. Ngày này nhằm động viên các tổ chức xã hội và người dân tham gia khuyến học, khuyến tài, xây dựng xã hội học tập, và tôn vinh tập thể, cá nhân có thành tích trong công tác ấy. | 2 October is Vietnam Learning Promotion Day, established by Prime Ministerial Decision 1271/QĐ-TTg of 16 September 2008. It encourages social organisations and citizens to support learning and talent and to build a learning society, and honours groups and individuals with achievements in that work. | 每年10月2日是越南劝学日,根据政府总理2008年9月16日第1271/QĐ-TTg号决定设立。该日旨在动员社会组织 and 民众参与劝学、劝才、建设学习型社会,并表彰在该工作中取得成绩的集体和个人。 | quoc-gia | chuan | dia-diem-toan-quoc | bien-tap | |||||
| ngay-moi-truong-the-gioi | Ngày Môi trường Thế giới | World Environment Day | 世界环境日 | solar | 5/6 | khong | khac | minor | 0 | 0 | Ngày 5/6 là Ngày Môi trường Thế giới do Liên Hợp Quốc khởi xướng từ năm 1972, Việt Nam chính thức tham gia hưởng ứng từ năm 1982. | June 5 is World Environment Day, initiated by the United Nations in 1972; Vietnam has officially observed it since 1982. | 6月5日是联合国自1972年发起的世界环境日,越南自1982年起正式参与响应。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| ngay-nam-ky-khoi-nghia | Ngày Nam Kỳ khởi nghĩa | Southern Uprising Day | 南圻起义日 | solar | 23/11 | khong | khac | minor | 0 | 0 | Đêm 22 rạng sáng 23 tháng 11 năm 1940, khởi nghĩa Nam Kỳ nổ ra ở nhiều tỉnh, trong đó có Mỹ Tho, và lá cờ đỏ sao vàng lần đầu xuất hiện tại đình Long Hưng. Hằng năm vào ngày 23/11, lễ kỷ niệm và dâng hương được tổ chức tại Khu di tích Nam Kỳ khởi nghĩa ở Long Hưng. | On the night of 22 to 23 November 1940 the Southern Uprising broke out in several provinces, including Mỹ Tho, and the red flag with a yellow star appeared for the first time at Long Hưng communal house. Every 23 November a commemoration and incense offering is held at the Southern Uprising relic site in Long Hưng. | 1940年11月22日夜至23日凌晨,南圻起义在多个省份爆发,其中包括美湫,金星红旗首次出现在隆兴亭。每年11月23日,纪念和上香仪式在隆兴的南圻起义遗迹区举行。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| ngay-nguoi-khuyet-tat-viet-nam | Ngày Người khuyết tật Việt Nam | Vietnam Day for Persons with Disabilities | 越南残疾人日 | solar | 18/4 | khong | khac | minor | 0 | 0 | Ngày 18/4 được quy định là Ngày Người khuyết tật Việt Nam, ban đầu theo Pháp lệnh số 06/1998/PL-UBTVQH10, sau đó chính thức hóa tại Điều 11 Luật Người khuyết tật (Luật số 51/2010/QH12). | April 18 is designated Vietnam Day for Persons with Disabilities, first under Ordinance 06/1998/PL-UBTVQH10, later formalized in Article 11 of the Law on Persons with Disabilities (Law 51/2010/QH12). | 4月18日被规定为越南残疾人日,最初依据第06/1998/PL-UBTVQH10号法令,后正式确立于《残疾人法》第11条(第51/2010/QH12号法律)。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| ngay-nha-giao-viet-nam | Ngày Nhà giáo Việt Nam | Vietnamese Teachers' Day | 越南教师节 | solar | 20/11 | khong | khac | major | 0 | 0 | Ngày 20/11 là ngày truyền thống tôn vinh nhà giáo Việt Nam, được Hội đồng Bộ trưởng chính thức công nhận theo Quyết định 167/HĐBT ngày 28/9/1982. | November 20 is Vietnam's traditional day honoring teachers, officially recognized by the Council of Ministers under Decision 167/HĐBT dated September 28, 1982. | 11月20日是越南尊师重教的传统日,由部长会议根据1982年9月28日第167/HĐBT号决定正式确认。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| ngay-phap-luat-viet-nam | Ngày Pháp luật Việt Nam | Vietnam Law Day | 越南法律日 | solar | 9/11 | khong | khac | minor | 0 | 0 | Ngày 9 tháng 11 là Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, lấy theo ngày Quốc hội thông qua bản Hiến pháp đầu tiên năm 1946, và được quy định trong Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật năm 2012. Hằng năm Bộ Tư pháp tổ chức lễ hưởng ứng cấp quốc gia, kết nối trực tuyến với các tỉnh, thành. | 9 November is Vietnam Law Day, marking the date the National Assembly adopted the country's first Constitution in 1946; it was established by the 2012 Law on Legal Dissemination and Education. Each year the Ministry of Justice holds a national ceremony linked online with every province. | 11月9日是越南社会主义共和国法律日,取自1946年国会通过第一部宪法的日期,并规定于2012年《法律普及教育法》。每年司法部举办国家级响应典礼,与各省市在线连接。 | quoc-gia | chuan | dia-diem-toan-quoc | bien-tap | |||||
| ngay-phu-nu-viet-nam | Ngày Phụ nữ Việt Nam | Vietnamese Women's Day | 越南妇女节 | solar | 20/10 | khong | khac | major | 0 | 0 | Ngày 20/10 đánh dấu sự kiện thành lập Hội Phụ nữ phản đế Việt Nam (tiền thân của Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam) ngày 20/10/1930, được chọn làm ngày truyền thống của phụ nữ Việt Nam. | October 20 marks the founding of the Vietnam Anti-Imperialist Women's Association (forerunner of the Vietnam Women's Union) on October 20, 1930, and was chosen as Vietnamese Women's traditional day. | 10月20日标志着1930年10月20日越南反帝妇女会(越南妇女联合会前身)成立,被选为越南妇女传统日。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| ngay-quoc-te-nguoi-cao-tuoi | Ngày Quốc tế Người cao tuổi | International Day of Older Persons | 国际老年人日 | solar | 1/10 | khong | khac | minor | 0 | 0 | Ngày 1/10 là Ngày Quốc tế Người cao tuổi do Liên Hợp Quốc công bố năm 1990, Việt Nam hưởng ứng từ năm 1991 và gắn với "Tháng hành động vì Người cao tuổi" theo Quyết định 544/QĐ-TTg (2015). | October 1 is the International Day of Older Persons, declared by the UN in 1990; Vietnam has observed it since 1991, paired with the "Month of Action for the Elderly" under Decision 544/QĐ-TTg (2015). | 10月1日是联合国于1990年宣布的国际老年人日,越南自1991年起响应,并根据第544/QĐ-TTg号决定(2015年)与“老年人行动月”相结合。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| ngay-quoc-te-phu-nu | Ngày Quốc tế Phụ nữ | International Women's Day | 国际妇女节 | solar | 8/3 | khong | khac | major | 0 | 0 | Ngày 8/3 là Ngày Quốc tế Phụ nữ được tổ chức trên toàn thế giới, ở Việt Nam còn gắn với sự kiện khởi nghĩa Hai Bà Trưng. | March 8 is International Women's Day, observed worldwide; in Vietnam it is also linked to the anniversary of the Trưng Sisters' uprising. | 3月8日是全世界庆祝的国际妇女节,在越南还与二征夫人起义事件相关。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| ngay-quoc-te-thieu-nhi | Ngày Quốc tế Thiếu nhi | International Children's Day | 国际儿童节 | solar | 1/6 | khong | khac | major | 0 | 0 | Ngày 1/6 là Ngày Quốc tế Thiếu nhi, được Việt Nam hưởng ứng từ năm 1950 khi Chủ tịch Hồ Chí Minh gửi thư chúc mừng thiếu nhi cả nước. | June 1 is International Children's Day, observed in Vietnam since 1950 when President Ho Chi Minh sent a congratulatory letter to children nationwide. | 6月1日是国际儿童节,越南自1950年起响应,当时胡志明主席向全国儿童致贺信。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| ngay-sach-va-van-hoa-doc-viet-nam | Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam | Vietnam Book and Reading Culture Day | 越南图书与阅读文化日 | solar | 21/4 | khong | khac | minor | 0 | 0 | Ngày 21/4 được Thủ tướng quy định là Ngày Sách Việt Nam theo Quyết định 284/QĐ-TTg (2014), đổi tên thành Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam theo Quyết định 1862/QĐ-TTg (2021); ngày này gắn với việc xuất bản tác phẩm "Đường Kách mệnh" của Hồ Chí Minh năm 1927. | April 21 was designated Vietnam Book Day by the Prime Minister under Decision 284/QĐ-TTg (2014), renamed Vietnam Book and Reading Culture Day under Decision 1862/QĐ-TTg (2021); the date marks the 1927 publication of Ho Chi Minh's "Đường Kách mệnh." | 4月21日由总理依据第284/QĐ-TTg号决定(2014年)规定为越南图书日,后依据第1862/QĐ-TTg号决定(2021年)更名为越南图书与阅读文化日;该日期与1927年胡志明著作《革命之路》的出版相关。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| ngay-san-khau-viet-nam-va-le-gio-to-san-khau | Ngày Sân khấu Việt Nam và lễ Giỗ Tổ sân khấu | Vietnamese Theatre Day and Theatre Ancestors' Commemoration | 越南戏剧日暨戏剧祖师忌日 | lunar | 12/8 | khong | tin-nguong | major | 0 | 0 | 2026: 2026-09-19 đến 2026-09-22, chính lễ 2026-09-19, https://nhandan.vn/nhieu-the-he-nghe-si-tham-du-ngay-san-khau-viet-nam-lan-thu-17-va-gio-to-san-khau-dan-toc-post989630.html | 2026: 2026-09-19 to 2026-09-22, main day 2026-09-19, https://nhandan.vn/nhieu-the-he-nghe-si-tham-du-ngay-san-khau-viet-nam-lan-thu-17-va-gio-to-san-khau-dan-toc-post989630.html | 2026:2026-09-19至2026-09-22,正日2026-09-19,https://nhandan.vn/nhieu-the-he-nghe-si-tham-du-ngay-san-khau-viet-nam-lan-thu-17-va-gio-to-san-khau-dan-toc-post989630.html | Quyết định 13/QĐ-TTg năm 2011 lấy 12 tháng 8 âm lịch làm Ngày Sân khấu Việt Nam; năm 2026 Hội Nghệ sĩ Sân khấu Việt Nam tổ chức lễ lần thứ XVII ngày 19/9 tại Hà Nội với gần 1.000 nghệ sĩ, ngày 12/8 âm rơi vào 22/9. | Decision 13/QĐ-TTg in 2011 designated the 12th day of the 8th lunar month as Vietnam Stage Day; in 2026, the Vietnam Stage Artists Association will hold the XVII ceremony on September 19 in Hà Nội with nearly 1,000 artists, and the 12th day of the 8th lunar month falls on September 22. | 2011年第13/QĐ-TTg号决定将农历八月十二定为越南戏剧日;2026年越南戏剧艺术家协会于9月19日在河内举行第17次庆典,近1000名艺术家参加,农历八月十二为9月22日。 | quoc-gia | chuan | dia-diem-toan-quoc | bien-tap | ||
| ngay-sinh-chu-tich-ho-chi-minh | Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh | President Hồ Chí Minh's Birthday | 胡志明主席诞辰 | solar | 19/5 | khong | khac | major | 0 | 0 | Ngày 19/5/1890 là ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (tên khai sinh Nguyễn Sinh Cung) tại làng Sen, xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An. | May 19, 1890 is the birthdate of President Ho Chi Minh (born Nguyễn Sinh Cung) in Làng Sen village, Kim Liên commune, Nam Đàn district, Nghệ An province. | 1890年5月19日是胡志明主席(本名阮生恭)的诞辰,出生于乂安省南坛县金莲乡莲村。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| ngay-thanh-lap-dang-cong-san-viet-nam | Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam | Founding Anniversary of the Communist Party of Vietnam | 越南共产党成立日 | solar | 3/2 | khong | khac | major | 0 | 0 | Ngày 3/2/1930, Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản do Nguyễn Ái Quốc chủ trì tại Hong Kong đã thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam. | On February 3, 1930, a unification conference of communist organizations chaired by Nguyễn Ái Quốc in Hong Kong founded the Communist Party of Vietnam. | 1930年2月3日,由阮爱国在香港主持的共产主义组织统一会议成立了越南共产党。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| ngay-thanh-lap-doan-tncs-ho-chi-minh | Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh | Hồ Chí Minh Communist Youth Union Founding Day | 胡志明共产主义青年团成立日 | solar | 26/3 | khong | khac | minor | 0 | 0 | Ngày 26/3/1931 được Đại hội Đoàn toàn quốc lần thứ III (1961) chọn làm ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, gắn với Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ hai. | March 26, 1931 was chosen by the 3rd National Youth Union Congress (1961) as the founding date of the Ho Chi Minh Communist Youth Union, tied to the Party Central Committee's second conference. | 1931年3月26日被全国团第三次代表大会(1961年)选定为胡志明共产主义青年团成立日,与党中央执行委员会第二次会议相关联。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| ngay-thanh-lap-quan-doi-nhan-dan-viet-nam | Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam | Vietnam People's Army Founding Day | 越南人民军建军节 | solar | 22/12 | khong | khac | major | 0 | 0 | Ngày 22/12/1944, Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân được thành lập tại Cao Bằng, đánh dấu sự ra đời của Quân đội Nhân dân Việt Nam; từ 1989 ngày này cũng là Ngày hội Quốc phòng toàn dân. | On December 22, 1944, the Vietnam Propaganda Liberation Army Team was founded in Cao Bằng, marking the birth of the Vietnam People's Army; since 1989 the date has also been National Defense Day. | 1944年12月22日,越南宣传解放军在高平成立,标志着越南人民军的诞生;自1989年起,这一天也是全民国防日。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| ngay-thay-thuoc-viet-nam | Ngày Thầy thuốc Việt Nam | Vietnamese Physicians' Day | 越南医师节 | solar | 27/2 | khong | khac | minor | 0 | 0 | Ngày 27/2 gắn với bức thư Chủ tịch Hồ Chí Minh gửi ngành y tế năm 1955, được Hội đồng Bộ trưởng công nhận là Ngày Thầy thuốc Việt Nam theo quyết định ngày 6/2/1985. | February 27 commemorates President Ho Chi Minh's 1955 letter to the health sector, recognized as Vietnamese Physicians' Day by the Council of Ministers' decision dated February 6, 1985. | 2月27日与1955年胡志明主席致卫生部门的信相关,根据1985年2月6日的决定被部长会议认定为越南医师节。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| ngay-thuong-binh-liet-si | Ngày Thương binh Liệt sĩ | War Invalids and Martyrs' Day | 伤兵烈士日 | solar | 27/7 | khong | khac | major | 0 | 0 | Ngày 27/7 hằng năm là ngày tri ân thương binh, bệnh binh và liệt sĩ đã hy sinh, cống hiến cho sự nghiệp đấu tranh giải phóng và bảo vệ Tổ quốc, được xác lập từ năm 1947. | July 27 each year honors war invalids, sick soldiers, and fallen soldiers who sacrificed for national liberation and defense; the observance was established in 1947. | 每年7月27日是感恩伤兵、病兵和为民族解放与保卫祖国事业牺牲奉献的烈士之日,自1947年确立。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| ngay-toan-quoc-khang-chien | Ngày Toàn quốc kháng chiến | National Resistance Day | 全国抗战日 | solar | 19/12 | khong | khac | minor | 0 | 0 | Kỷ niệm ngày 19/12/1946, khi Chủ tịch Hồ Chí Minh ra Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp. | Marks 19 December 1946, when President Hồ Chí Minh issued the Call for National Resistance against French colonial rule. | 纪念1946年12月19日,胡志明主席发表《全国抗战号召书》,号召抗击法国殖民者。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| ngay-van-hoa-viet-nam | Ngày Văn hóa Việt Nam | Vietnam Culture Day | 越南文化日 | solar | 24/11 | co | le-tet | major | 0 | 0 | Ngày Văn hóa Việt Nam 24/11, người lao động được nghỉ làm việc và hưởng nguyên lương theo Nghị quyết 28/2026/QH16 (hiệu lực từ 01/7/2026). | Vietnam Culture Day on 24 November. Employees are entitled to a paid day off under Resolution 28/2026/QH16, effective 1 July 2026. | 11月24日越南文化日,根据第28/2026/QH16号决议(2026年7月1日起生效),劳动者可休假并享受原薪。 | quoc-gia | chuan | ngay-nghi-le | bien-tap | |||||
| quoc-khanh | Quốc khánh | National Day | 国庆节 | solar | 2/9 | co | khac | major | 0 | 0 | Ngày Quốc khánh nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam 2/9, ngày nghỉ lễ chính thức theo Bộ luật Lao động. | National Day of the Socialist Republic of Vietnam, September 2, an official public holiday under the Labor Code. | 越南社会主义共和国国庆日9月2日,为《劳动法》规定的正式节假日。 | quoc-gia | chuan | ngay-nghi-le | bien-tap | |||||
| quoc-te-lao-dong | Ngày Quốc tế Lao động | International Labor Day | 国际劳动节 | solar | 1/5 | co | khac | major | 0 | 0 | Ngày Quốc tế Lao động 1/5, ngày nghỉ lễ chính thức theo Bộ luật Lao động. | International Labor Day, May 1, an official public holiday under the Labor Code. | 5月1日国际劳动节,为《劳动法》规定的正式法定假日。 | quoc-gia | chuan | ngay-nghi-le | bien-tap | |||||
| ram-thang-gieng | Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu) | First Full Moon Festival (Tết Nguyên Tiêu) | 正月十五(元宵节) | lunar | 15/1 | khong | le-tet | major | 0 | 0 | Ngày rằm đầu tiên của năm âm lịch, dịp đi lễ chùa cầu an đầu năm. | The first full moon of the lunar year, a day for temple visits and prayers for a peaceful year ahead. | 农历新年的第一个月圆之日,年初进寺祈福的时节。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| tet-chol-chnam-thmay | Tết Chôl Chnăm Thmây | Chôl Chnăm Thmây (Khmer New Year) | 高棉新年(Chôl Chnăm Thmây) | solar | 14/4 | khong | le-tet | minor | 0 | 0 | Tết cổ truyền lớn nhất trong năm của người Khmer Nam Bộ, bắt nguồn từ Phật giáo Nam tông, diễn ra vào giữa tháng 4 dương lịch (không theo âm lịch Việt, ngày cụ thể có thể lệch 1 ngày mỗi năm) và kéo dài 3 ngày với các nghi lễ tại chùa và mừng năm mới. | The largest traditional new year festival of the Khmer people in southern Vietnam, rooted in Theravada Buddhism, held in mid-April on the solar calendar (not the Vietnamese lunar calendar; the exact day can shift by about a day each year) and lasting three days with temple rituals and new-year celebrations. | 南部高棉族一年中最盛大的传统新年,源于南传佛教,于公历4月中旬举行(不按越南农历,具体日期每年可能相差1天),持续3天,在寺中举行各种仪式并庆祝新年。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| tet-com-moi-cua-nguoi-muong | Tết cơm mới của người Mường | Mường New Rice Festival | 芒族新米饭节 | lunar | 10/10 | khong | le-tet | minor | 0 | 0 | Người Mường ở Hương Cần làm Tết cơm mới ngày 10 tháng 10 âm lịch để kết thúc vụ mùa, tạ ơn trời đất, tổ tiên và người lập làng, có diễn tấu cồng chiêng và hát ví. | The Mường people in Hương Cần celebrate the New Rice Festival on the 10th day of the 10th lunar month to mark the end of the harvest, give thanks to heaven and earth, ancestors, and the village founder, with gong performances and folk singing. | 香芹的芒族于农历十月初十过新米饭节,以结束农季,感谢天地、祖先和立村人,有铜锣演奏和对唱。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| tet-com-moi-cua-nguoi-tay | Tết cơm mới của người Tày | Tày New Rice Festival (10th day of the 10th lunar month) | 岱族新米节 | lunar | 10/10 | khong | le-tet | minor | 0 | 0 | Một trong sáu cái Tết của người Tày, làm đúng ngày 10 tháng 10 âm lịch sau vụ gặt để dâng cơm mới, xôi ngũ sắc, bánh dày lên trời đất và tổ tiên. | One of the six Tet celebrations of the Tay people, held exactly on the 10th day of the 10th lunar month after the harvest to offer new rice, five-color sticky rice, and round glutinous rice cakes to heaven, earth, and ancestors. | 岱族六个节之一,在秋收后的农历十月初十举行,向天地和祖先献新米、五色糯米饭、扁糯米饼。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| tet-doan-ngo | Tết Đoan Ngọ | Tết Đoan Ngọ (Double Fifth, "Killing Summer Insects" Day) | 端午节 | lunar | 5/5 | khong | le-tet | major | 0 | 0 | Ngày diệt sâu bọ theo quan niệm dân gian, ăn rượu nếp và trái cây chua vào sáng sớm. | Traditionally believed to "kill off" seasonal parasites, marked by eating fermented sticky rice and sour fruit at dawn. | 民间观念中的除虫日,清晨食用糯米酒和酸味水果。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| tet-duong-lich | Tết Dương Lịch | New Year's Day | 元旦 | solar | 1/1 | co | khac | major | 0 | 0 | Ngày đầu năm mới theo dương lịch, 1 trong 6 dịp nghỉ lễ chính thức theo Bộ luật Lao động. | New Year's Day on the solar calendar, one of Vietnam's official public holidays under the Labor Code. | 公历新年的第一天,是《劳动法》规定的6个正式假期之一。 | quoc-gia | chuan | ngay-nghi-le | bien-tap | |||||
| tet-ha-nguyen | Tết Hạ Nguyên | Tết Hạ Nguyên (Lower Yuan Festival, 15th of the 10th lunar month) | 下元节 | lunar | 15/10 | khong | le-tet | major | 0 | 0 | Rằm tháng 10 âm lịch, một trong bốn tết theo mùa, dịp tạ ơn trời đất sau vụ mùa. | On the full moon of the tenth lunar month, one of the four seasonal Tet holidays, an occasion to give thanks to heaven and earth after the harvest. | 农历十月十五,四季四节之一,是秋收后感谢天地的时节。 | quoc-gia | chuan | dia-diem-toan-quoc | bien-tap | |||||
| tet-han-thuc | Tết Hàn Thực | Cold Food Festival (Tết Hàn Thực) | 寒食节 | lunar | 3/3 | khong | le-tet | minor | 0 | 0 | Ngày cúng bánh trôi bánh chay, tưởng nhớ tổ tiên theo phong tục cổ truyền. | The day for offering bánh trôi/bánh chay rice balls in remembrance of ancestors, per traditional custom. | 按传统习俗祭祀汤圆、汤饼,缅怀祖先的日子。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| tet-nguyen-dan | Tết Nguyên Đán | Lunar New Year (Tết) | 越南春节 | lunar | 1/1 | co | le-tet | major | 0 | 0 | Ngày đầu năm mới âm lịch, lễ lớn nhất trong năm của người Việt, dịp sum họp gia đình và cúng gia tiên. | The first day of the lunar new year, the most important holiday of the year, a time for family reunion and ancestor worship. | 农历新年的第一天,越南人一年中最大的节日,是家庭团聚和祭祖的日子。 | quoc-gia | chuan | ngay-nghi-le | bien-tap | |||||
| tet-ong-cong-ong-tao | Tết ông Công ông Táo | Kitchen God Send-off Day | 灶君节 | lunar | 23/12 | khong | le-tet | major | 0 | 0 | Ngày tiễn ông Công ông Táo về trời báo cáo việc gia đình trong năm. | The day the Kitchen Gods are traditionally sent off to heaven to report on the household's year. | 送灶君上天禀报一年家事的节日。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| tet-trung-cuu | Tết Trùng Cửu (Trùng Dương) | Double Ninth Festival (Tết Trùng Cửu) | 重阳节 | lunar | 9/9 | khong | le-tet | minor | 0 | 0 | Ngày chín tháng Chín âm lịch, hai số dương gặp nhau. Tục cổ lên cao, uống rượu hoa cúc, cầu sống lâu; ngày nay ở Việt Nam ít nơi còn giữ. | The ninth day of the ninth lunar month, when two yang numbers meet. Old custom was to climb high, drink chrysanthemum wine and pray for long life; few places in Vietnam still keep it today. | 农历九月初九,两个阳数相逢。古俗登高、饮菊花酒、祈求长寿;如今越南已少有地方保留。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| tet-trung-thap | Tết Trùng Thập | Double Tenth Festival (New Rice Festival) | 重十节 | lunar | 10/10 | khong | le-tet | major | 0 | 0 | Mồng 10 tháng 10 âm lịch, khi vừa xong vụ mùa, nhà nông nấu cơm gạo mới, làm bánh giầy cúng gia tiên; giới đông y coi là tết của thầy thuốc vì cây thuốc tụ khí tốt nhất. | On the 10th day of the 10th lunar month, when the harvest is just finished, farmers cook new rice, make giầy cakes to worship ancestors; the traditional medicine community considers it the doctors' Tet because medicinal plants gather the best energy. | 农历十月初十,农忙刚结束,农民煮新米饭、做扁糯米饼祭祖先;中医界视为医者之节,因药材此时聚气最佳。 | quoc-gia | chuan | dia-diem-toan-quoc | bien-tap | |||||
| tet-trung-thu | Tết Trung Thu | Mid-Autumn Festival | 中秋节 | lunar | 15/8 | khong | le-tet | major | 0 | 0 | Tết thiếu nhi, rước đèn phá cỗ, ăn bánh trung thu dưới trăng rằm tháng 8. | A children's festival with lanterns and mooncakes celebrated under the 8th lunar month's full moon. | 儿童节,提灯赏月、吃月饼,在八月十五满月下庆祝。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| tet-xip-xi-cua-nguoi-thai-trang | Tết Xíp xí của người Thái trắng | Xíp Xí Festival of the White Thái | 白泰族 Xíp Xí 节 | lunar | 14/7 | khong | le-tet | minor | 0 | 0 | Tết của người Thái trắng ở Quỳnh Nhai và Phù Yên (Sơn La) vào ngày 14 tháng Bảy âm lịch, chỉ một ngày, có khi chỉ một bữa trưa. Mâm cúng tổ tiên có vịt, gà, thịt lợn hun khói, cá nướng, bánh chưng và xôi nhiều màu. Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia năm 2024. | The festival of the White Thái in Quỳnh Nhai and Phù Yên (Sơn La), held on the 14th of the seventh lunar month and lasting a single day, sometimes a single midday meal. The ancestral offering tray has duck, chicken, smoked pork, grilled fish, bánh chưng and multicoloured sticky rice. Listed as national intangible cultural heritage in 2024. | 山罗省琼崖和扶安县白泰族的节日,于农历七月十四日举行,仅一天,有时仅一顿午饭。祭祖供盘有鸭、鸡、熏猪肉、烤鱼、粽子和多色糯米饭。2024年列为国家非物质文化遗产。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| tuan-du-lich-ninh-binh | Tuần Du lịch Ninh Bình | Ninh Bình Tourism Week | 宁平旅游周 | theo-nam | khong | khac | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-05-23 đến 2026-05-23, chính lễ 2026-05-23, https://vov.vn/du-lich/ruc-ro-khai-mac-tuan-du-lich-ninh-binh-2026-net-hoa-ngan-nam-giua-long-di-san-post1294461.vov | 2026: 2026-05-23 to 2026-05-23, main day 2026-05-23, https://vov.vn/du-lich/ruc-ro-khai-mac-tuan-du-lich-ninh-binh-2026-net-hoa-ngan-nam-giua-long-di-san-post1294461.vov | 2026:2026-05-23至2026-05-23,正日2026-05-23,https://vov.vn/du-lich/ruc-ro-khai-mac-tuan-du-lich-ninh-binh-2026-net-hoa-ngan-nam-giua-long-di-san-post1294461.vov | Tuần lễ du lịch của tỉnh Ninh Bình vào mùa lúa chín trên cánh đồng Tam Cốc, gắn với thương hiệu Sắc vàng Tam Cốc - Tràng An. Có chương trình nghệ thuật khai mạc, lễ rước sản vật, tái hiện đời sống nông nghiệp và lễ hội âm nhạc Tràng An. | Ninh Bình province's tourism week, held when the Tam Cốc rice fields turn golden, under the Sắc vàng Tam Cốc - Tràng An (Golden Tam Cốc - Tràng An) brand. It includes an opening art show, a produce procession, re-enactments of farm life and the Tràng An music festival. | 宁平省旅游周,于三谷稻田稻熟时节举办,与“三谷金黄·长安”品牌相结合。有开幕式艺术节目、特产巡游、农耕生活再现和长安音乐节。 | dia-phuong | cong-bo-theo-nam | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||
| tuan-le-festival-nghe-thuat-quoc-te-hue | Tuần lễ Festival Nghệ thuật quốc tế Huế | Huế International Arts Festival Week | 顺化国际艺术节周 | theo-nam | khong | khac | major | 0 | 0 | 2026: 2026-06-13 đến 2026-06-18, chính lễ 2026-06-13, https://www.vietnamplus.vn/festival-hue-2026-chuoi-hoat-dong-dac-sac-trong-le-hoi-mua-ha-kinh-thanh-toa-sang-post1100913.vnp | 2026: 2026-06-13 to 2026-06-18, main day 2026-06-13, https://www.vietnamplus.vn/festival-hue-2026-chuoi-hoat-dong-dac-sac-trong-le-hoi-mua-ha-kinh-thanh-toa-sang-post1100913.vnp | 2026:2026-06-13至2026-06-18,正日2026-06-13,https://www.vietnamplus.vn/festival-hue-2026-chuoi-hoat-dong-dac-sac-trong-le-hoi-mua-ha-kinh-thanh-toa-sang-post1100913.vnp | Tuần lễ nghệ thuật quốc tế, điểm nhấn của Festival Huế, quy tụ đoàn nghệ thuật trong nước và nước ngoài biểu diễn tại Đại Nội và các sân khấu đường phố. Từ năm 2026, Festival Huế theo mô hình lễ hội bốn mùa với gần 80 hoạt động trải suốt năm. | The international arts week at the heart of Festival Huế, bringing Vietnamese and foreign troupes to the Imperial City and street stages. Since 2026 Festival Huế follows a four-season model with nearly 80 events across the year. | 国际艺术周,顺化节的重点活动,汇聚国内外艺术团在大内和街头舞台演出。自2026年起,顺化节采用四季节日模式,全年有近80项活动。 | dia-phuong | cong-bo-theo-nam | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||
| tuan-van-hoa-du-lich-moc-chau | Tuần Văn hóa, Du lịch Mộc Châu | Mộc Châu Culture and Tourism Week | 木州文化旅游周 | theo-nam | khong | khac | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-08-27 đến 2026-09-05, chính lễ 2026-08-31, https://dantocmiennui.baotintuc.vn/soi-noi-tuan-van-hoa-du-lich-moc-chau-tinh-son-la-nam-2026-post366656.html | 2026: 2026-08-27 to 2026-09-05, main day 2026-08-31, https://dantocmiennui.baotintuc.vn/soi-noi-tuan-van-hoa-du-lich-moc-chau-tinh-son-la-nam-2026-post366656.html | 2026:2026-08-27至2026-09-05,正日2026-08-31,https://dantocmiennui.baotintuc.vn/soi-noi-tuan-van-hoa-du-lich-moc-chau-tinh-son-la-nam-2026-post366656.html | Lần đầu tổ chức ở cấp tỉnh, phát triển từ Ngày hội văn hóa dân tộc Mông Mộc Châu, chủ đề "Dệt di sản, hòa giao sắc màu". Có trại văn hóa của 13 xã phường và màn ném pao 200 nghệ nhân. | First time organized at provincial level, developed from the Mông Mộc Châu Ethnic Culture Festival, theme "Weaving heritage, harmonizing colors". There is a cultural camp of 13 communes and wards and a pao throwing performance by 200 artisans. | 首次在省级举办,由木州苗族民族文化节发展而来,主题“织造遗产,交融色彩”。有13个社坊的文化营和200名艺人的抛包表演。 | dia-phuong | cong-bo-theo-nam | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||
| tuan-van-hoa-the-thao-va-du-lich-xa-hoang-su-phi | Tuần Văn hóa, Thể thao và Du lịch xã Hoàng Su Phì | Hoàng Su Phì Commune Culture, Sports and Tourism Week | 黄树皮社文化体育旅游周 | theo-nam | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | 2026: 2026-09-18 đến 2026-09-26, chính lễ 2026-09-18, https://www.vietnam.vn/en/xa-hoang-su-phi-tinh-tuyen-quang-khai-mac-tuan-van-hoa-the-thao-du-lich-nam-2026 | 2026: 2026-09-18 to 2026-09-26, main day 2026-09-18, https://www.vietnam.vn/en/xa-hoang-su-phi-tinh-tuyen-quang-khai-mac-tuan-van-hoa-the-thao-du-lich-nam-2026 | 2026:2026-09-18至2026-09-26,正日2026-09-18,https://www.vietnam.vn/en/xa-hoang-su-phi-tinh-tuyen-quang-khai-mac-tuan-van-hoa-the-thao-du-lich-nam-2026 | Tuần văn hóa mùa lúa chín trên danh thắng ruộng bậc thang Hoàng Su Phì, chủ đề "Hoàng Su Phì: Hội tụ sắc màu văn hóa, khơi nguồn phát triển". Có tái hiện nghi lễ của một số dân tộc, chợ phiên, bắt cá ruộng, giã bánh, chạy marathon trên ruộng bậc thang. | Culture week of the ripe rice season at the Hoàng Su Phì terraced fields scenic spot, theme "Hoàng Su Phì: Convergence of cultural colors, source of development". There is a reenactment of rituals of some ethnic groups, a market fair, field fishing, pounding cakes, and a marathon on the terraced fields. | 在黄树皮梯田名胜区举办的稻熟季节文化周,主题为“黄树皮,汇聚文化色彩,激发发展源泉”。活动包括一些民族礼仪重现、集市、田间捕鱼、舂饼、梯田马拉松。 | cong-bo-theo-nam | chua-du-can-cu | bien-tap | ||||
| via-ba-thien-hau-cho-lon | Vía Bà Thiên Hậu Chợ Lớn | Thiên Hậu (Mazu) Birthday Festival, Chợ Lớn | 堤岸天后诞 | lunar | 23/3 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | Ngày 23 tháng Ba âm lịch là vía Bà Thiên Hậu, ngày hội chính của chùa Bà Thiên Hậu (hội quán Tuệ Thành) do người Hoa gốc Quảng Châu dựng ở Chợ Lớn. Sáng 23 có lễ rước kiệu Bà qua các phố quanh chùa cùng múa lân và nhạc lễ. | The 23rd of the third lunar month is the birthday of the goddess Thiên Hậu and the main festival of the Thiên Hậu Temple (Tuệ Thành assembly hall) founded by Cantonese settlers in Chợ Lớn. On the morning of the 23rd her statue is carried in a palanquin through the surrounding streets with lion dances and ritual music. | 农历三月二十三日是天后圣母诞,是堤岸广府裔华人建造的天后庙(穗城会馆)的主要庙会日。二十三日早上有圣母神轿巡游庙周围街道,伴有舞狮和礼乐。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| via-quan-thanh-de-quan | Vía Quan Thánh Đế Quân | Quan Thánh Đế Quân Birthday | 关圣帝君诞辰 | lunar | 24/6 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | Ngày 24 tháng Sáu âm lịch được xem là ngày sinh và hiển thánh của Quan Công, một trong hai lễ lớn nhất ở chùa Ông (hội quán Nghĩa An) Chợ Lớn. Cộng đồng người Hoa và người Việt đến dâng hương cầu bình an, tài lộc. | The 24th of the sixth lunar month is regarded as the birthday of Guan Yu (Quan Công) and is one of the two largest feasts at Chùa Ông (Nghĩa An assembly hall) in Chợ Lớn. Chinese and Vietnamese worshippers come to offer incense for safety and prosperity. | 农历六月二十四日被视为关公的诞辰和显圣之日,是堤岸关帝庙(义安会馆)两大节庆之一。华人和越南人前来上香祈求平安、财运。 | dia-phuong | chuan | noi-to-chuc-mot-tinh | bien-tap | |||||
| via-quan-the-am-dan-sinh | Vía Quán Thế Âm Bồ Tát đản sinh | Birthday of Quán Thế Âm (Guanyin) Bodhisattva | 观世音菩萨圣诞 | lunar | 19/2 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | Ngày 19 tháng Hai âm lịch, một trong ba ngày vía Quán Thế Âm trong năm. Chùa làm lễ, Phật tử đi lễ và ăn chay. | The 19th day of the 2nd lunar month, one of the three yearly feast days of Guanyin. Pagodas hold ceremonies and Buddhists visit and keep a vegetarian diet. | 农历二月十九日,一年中三个观音诞辰日之一。寺庙举行法会,佛教徒前往礼佛并吃斋。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| via-quan-the-am-thanh-dao | Vía Quán Thế Âm Bồ Tát thành đạo | Enlightenment Day of Quán Thế Âm (Guanyin) Bodhisattva | 观世音菩萨成道日 | lunar | 19/6 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | Ngày 19 tháng Sáu âm lịch, một trong ba ngày vía Quán Thế Âm trong năm. | The 19th day of the 6th lunar month, one of the three yearly feast days of Guanyin. | 农历六月十九,一年中观世音三个诞辰日之一。 | chua-du-can-cu | bien-tap | |||||||
| via-quan-the-am-xuat-gia | Vía Quán Thế Âm Bồ Tát xuất gia | Renunciation Day of Quán Thế Âm (Guanyin) Bodhisattva | 观世音菩萨出家日 | lunar | 19/9 | khong | tin-nguong | minor | 0 | 0 | Ngày 19 tháng Chín âm lịch, một trong ba ngày vía Quán Thế Âm trong năm. | The 19th day of the 9th lunar month, one of the three yearly feast days of Guanyin. | 农历九月十九日,一年中观世音三个圣诞日之一。 | chua-du-can-cu | bien-tap |
Các cột nghĩa là gì
id(string)- Định danh ổn định của dòng, không đổi giữa các phiên bản
ten(string)- Tên lễ hội hoặc ngày lễ
ten_en(string)- Tên tiếng Anh
ten_zh(string)- Tên tiếng Trung (giản thể)
loai_ngay(string)- lunar nếu ngày cố định theo âm lịch, solar nếu cố định theo dương lịch, theo-nam nếu chỉ có lịch công bố từng năm
ngay_am(string)- Ngày âm lịch dạng ngày/tháng, rỗng khi dịp này cố định theo dương lịch
ngay_duong(string)- Ngày dương lịch dạng ngày/tháng, rỗng khi dịp này cố định theo âm lịch
ngay_nghi_le(string)- co nếu là ngày nghỉ lễ chính thức, khong nếu không
nhom(string)- Nhóm dịp: le-tet, tin-nguong hoặc khac
muc_do(string)- major với dịp nhiều người biết, minor với dịp nhỏ hoặc mang tính vùng miền
ngay_truoc(int)- Số ngày hội mở trước ngày chính hội theo lệ, 0 với dịp một ngày
ngay_sau(int)- Số ngày hội kéo dài sau ngày chính hội theo lệ
lich_cong_bo(string)- Lịch ban tổ chức công bố cho từng năm, dạng năm: ngày bắt đầu đến ngày kết thúc, chính lễ, nguồn; các năm cách nhau bằng dấu chấm phẩy
lich_cong_bo_en(string)- Cột lich_cong_bo viết bằng tiếng Anh, cùng ngày và nguồn
lich_cong_bo_zh(string)- Cột lich_cong_bo viết bằng tiếng Trung, cùng ngày và nguồn
mo_ta(string)- Mô tả ngắn về dịp này
mo_ta_en(string)- Mô tả ngắn, tiếng Anh
mo_ta_zh(string)- Mô tả ngắn, tiếng Trung
pham_vi(string)- Phạm vi cử hành: quoc-gia, vung, dia-phuong hoặc dai-dien (danh_muc_ma trong meta); rỗng khi kho chưa đủ căn cứ để suy chắc
loai_ngay_chuan(string)- Ngày ghi là ngày chung (chuan), ngày phổ biến nhất trong nhiều dị bản địa phương (pho-bien-nhat) hay ngày công bố từng năm (cong-bo-theo-nam); rỗng khi chưa suy chắc được
can_cu_phan_loai(string)- Căn cứ máy dùng để gán pham_vi: ngay-nghi-le, dia-diem-toan-quoc, noi-to-chuc-mot-tinh hoặc chua-du-can-cu
nguon(string)- Loại nguồn của dòng, một hay nhiều phần ngăn bằng dấu chấm phẩy, mỗi phần là tinh-toan (lõi tính ra), quy-uoc-truyen-thong, quy-uoc-he-hien-dai (quy ước của một truyền thống hay một hệ hiện đại), van-ban (kèm tác phẩm sau dấu hai chấm) hoặc bien-tap (kèm chi tiết); chi tiết tĩnh cũng ở nguon_chi_tiet của meta, và hai bộ lớn nhất chỉ ghi ở đó; cột nào thuộc phần nào xem loai_bang_chung của từng cột trong meta
ghi_chu(string)- Điểm các trường phái bất đồng ở dòng này, rỗng nếu không có
Bản phát hành
- Mã phát hành dữ liệu
2026.10.27-cd6fca71· manifest.json- Phiên bản bộ
- 1.5.0
- Bộ đổi lần cuối
- 19/10/2026Ngày trong mã phát hành là ngày của bộ đổi gần nhất trong cả lượt. Bộ này không đổi từ ngày trên nên giữ phiên bản cũ, và vẫn có mặt trong lượt phát hành này.
- Sinh lúc
- 2026-10-27 08:07 UTC
- Số dòng
- 200 dòng, 23 cột
- Băm khuôn cột
860942dc37554e86…sha256 của tên và kiểu từng cột
Tải đúng bản phát hành
- le-hoi-viet-nam.csv · 204,2 KB · sha256
f3828dde53ecd97b… - le-hoi-viet-nam.json · 292,2 KB · sha256
50c478508a6c6a55… - le-hoi-viet-nam.meta.json · 29,3 KB · sha256
f138ca6d3ae4fbfe…
Nút “CSV cho Excel” ở đầu trang trả bản có BOM, nên băm khác tệp CSV ở đây.
Thay đổi
Phiên bản 1.5.0 (2026-10-19), loại dữ liệu: Thêm ba lễ mừng cơm mới, mỗi lễ kèm lịch năm có nguồn báo chí chính thức: Lễ hội Cơm mới đền Đông Cuông (Tày Khao, Lào Cai), Lễ mừng cơm mới của người Mông Púng Luông (Lào Cai), Lễ hội Mạ mạ mê của người Khơ Mú Nậm Hàng (Lai Châu). Cột không đổi.
Nhật ký thay đổi mọi bộ (CHANGELOG trên GitHub)
Phương pháp
Bộ này không qua mô hình lịch nào.
Phiên bản lõi tính của lượt phát hành: 2.0.0.
Kiểm định
Loại bằng chứng trong bộ, và mỗi loại kiểm được tới đâu:
- D. Biên tập văn hoá: Nhật Nguyệt tuyển chọn, tóm tắt hay ghi lại từ bài viết, kho lịch lễ hội, hay bộ câu hỏi của chính site.
Nguồn gốc
Nội dung do Nhật Nguyệt tuyển chọn và biên tập; nguồn của từng dòng ghi ở cột nguon.
- D. Biên tập văn hoá:
ten,ten_en,ten_zh,loai_ngay,ngay_am,ngay_duong,ngay_nghi_le,nhom,muc_do,ngay_truoc,ngay_sau,lich_cong_bo,lich_cong_bo_en,lich_cong_bo_zh,mo_ta,mo_ta_en,mo_ta_zh,pham_vi,loai_ngay_chuan,can_cu_phan_loai
Trích dẫn bộ này
Nhật Nguyệt (2026). Lễ hội, lễ tết và ngày nghỉ Việt Nam (phiên bản 1.5.0, mã phát hành dữ liệu 2026.10.27-cd6fca71) [Bộ dữ liệu]. CC BY 4.0. DOI 10.5281/zenodo.23009396. https://nhatnguyet.org/bang/le-hoi-viet-nam
DOI khái niệm luôn trỏ bản mới nhất. Zenodo cấp DOI riêng cho mỗi lượt phát hành sau khi phát hành, và lượt kế tiếp ghi DOI ấy vào manifest.
Giấy phép và giới hạn
Phát hành theo CC BY 4.0: dùng lại được cho cả mục đích thương mại, sửa đổi được, chỉ cần ghi nguồn.
Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0
Bộ dữ liệu này ghi lại quy ước văn hoá và lịch pháp, không phải phát biểu khoa học. Nó dùng được cho nghiên cứu văn hoá, xử lý ngôn ngữ và ứng dụng lịch. Nó không dùng để dự đoán sự kiện, đánh giá con người, hay ra quyết định ảnh hưởng tới ai.
Bảng tra cứu khác
- 10 Thiên Can
- Quan hệ hợp khắc 12 con giáp
- 12 Địa Chi
- Thập nhị trực
- 22 lá Ẩn Chính Tarot
- 24 tiết khí
- 56 lá Ẩn Phụ Tarot
- Bảng 60 Hoa Giáp
- 64 quẻ Kinh Dịch
- 9 sao chiếu mệnh (Cửu Diệu)
- Biên ngày 12 cung hoàng đạo theo từng năm, 1950 tới 2050
- Bộ câu hỏi đánh giá ô tìm kiếm
- Bảng quy đổi chữ sang số, Pythagoras và Chaldean
- Cung phi và hướng Bát Trạch
- Điểm bất đồng giữa các trường phái
- Giờ hoàng đạo theo 60 ngày can chi
- Ghép chéo 60 Hoa Giáp: nạp âm, hợp khắc và quan hệ ngũ hành
- Hỏi đáp lễ cúng Việt Nam
- Kiêng kỵ và lưu ý khi cúng
- Lễ hội Việt Nam quy đổi sang ngày dương, 2026 tới 2030
- Lễ hội và tín ngưỡng theo dân tộc
- Lễ vật cúng Việt Nam
- Lịch âm dương 1900 tới 2100
- Loại lễ cúng Việt Nam
- Mốc bắt đầu 24 tiết khí, 1900 tới 2100
- Ngày kỵ dân gian quy về ngày dương, 2026 tới 2035
- Nghi thức cúng Việt Nam
- Quẻ trị ngày theo phép Quái khí, 1900 tới 2100
- Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo tuổi và năm xem
- Thứ tự 60 quẻ Quái khí
- Cung trên ba thước Lỗ Ban
- Văn cúng Việt Nam
