Dữ liệu mở
Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo tuổi và năm xem
Ghép chéo mọi năm sinh từ 1940 tới 2010 với mọi năm xem từ 2020 tới 2050, cho biết cặp ấy có phạm Tam Tai, Kim Lâu hay Hoang Ốc không, kèm phép tính để đối chiếu.
2.201 dòng · 13 cột · phiên bản 1.0.0 · cập nhật 2026-09-20
Quy ước đã chọn
Ba phép này là quy ước dân gian chứ không phải phép đo, và chúng bất đồng ở đúng hai chỗ. Thứ nhất là TUỔI MỤ: bảng này lấy tuổi mụ bằng năm xem trừ năm sinh cộng một, tức cách đếm phổ biến nhất ở Việt Nam, trong khi một số phái đếm theo năm âm lịch đã qua Tết. Ai sinh trong khoảng từ đầu tháng 1 dương tới trước Tết thì hai cách cho ra hai con số khác nhau. Thứ hai là NĂM SINH: cột nam_sinh ở đây là năm DƯƠNG lịch, còn Tam Tai xét theo chi của năm ÂM, nên với người sinh trước Tết thì phải lùi một năm âm. Cột ghi_chu đánh dấu những dòng ấy. Bảng này KHÔNG nói một năm là tốt hay xấu; nó chỉ nói cặp năm ấy có rơi vào ba nhóm kia không.
| id | nam_sinh | nam_xem | tuoi_mu | pham_tam_tai | chi_tam_tai | pham_kim_lau | ten_kim_lau | pham_hoang_oc | cung_hoang_oc | phep_tinh_kim_lau | nguon | ghi_chu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1940-2020 | 1940 | 2020 | 81 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2021 | 1940 | 2021 | 82 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2022 | 1940 | 2022 | 83 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2023 | 1940 | 2023 | 84 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2024 | 1940 | 2024 | 85 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2025 | 1940 | 2025 | 86 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2026 | 1940 | 2026 | 87 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2027 | 1940 | 2027 | 88 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2028 | 1940 | 2028 | 89 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2029 | 1940 | 2029 | 90 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2030 | 1940 | 2030 | 91 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2031 | 1940 | 2031 | 92 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2032 | 1940 | 2032 | 93 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2033 | 1940 | 2033 | 94 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2034 | 1940 | 2034 | 95 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2035 | 1940 | 2035 | 96 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2036 | 1940 | 2036 | 97 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2037 | 1940 | 2037 | 98 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2038 | 1940 | 2038 | 99 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2039 | 1940 | 2039 | 100 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2040 | 1940 | 2040 | 101 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2041 | 1940 | 2041 | 102 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2042 | 1940 | 2042 | 103 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 103 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2043 | 1940 | 2043 | 104 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 104 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2044 | 1940 | 2044 | 105 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 105 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2045 | 1940 | 2045 | 106 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 106 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2046 | 1940 | 2046 | 107 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 107 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2047 | 1940 | 2047 | 108 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Lục Hoang Ốc | 108 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2048 | 1940 | 2048 | 109 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Nhất Cát | 109 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2049 | 1940 | 2049 | 110 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 110 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2050 | 1940 | 2050 | 111 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 111 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2020 | 1941 | 2020 | 80 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2021 | 1941 | 2021 | 81 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2022 | 1941 | 2022 | 82 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2023 | 1941 | 2023 | 83 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2024 | 1941 | 2024 | 84 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2025 | 1941 | 2025 | 85 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2026 | 1941 | 2026 | 86 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2027 | 1941 | 2027 | 87 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2028 | 1941 | 2028 | 88 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2029 | 1941 | 2029 | 89 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2030 | 1941 | 2030 | 90 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2031 | 1941 | 2031 | 91 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2032 | 1941 | 2032 | 92 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2033 | 1941 | 2033 | 93 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2034 | 1941 | 2034 | 94 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2035 | 1941 | 2035 | 95 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2036 | 1941 | 2036 | 96 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2037 | 1941 | 2037 | 97 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2038 | 1941 | 2038 | 98 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2039 | 1941 | 2039 | 99 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2040 | 1941 | 2040 | 100 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2041 | 1941 | 2041 | 101 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2042 | 1941 | 2042 | 102 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2043 | 1941 | 2043 | 103 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 103 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2044 | 1941 | 2044 | 104 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 104 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2045 | 1941 | 2045 | 105 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 105 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2046 | 1941 | 2046 | 106 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 106 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2047 | 1941 | 2047 | 107 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 107 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2048 | 1941 | 2048 | 108 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Lục Hoang Ốc | 108 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2049 | 1941 | 2049 | 109 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Nhất Cát | 109 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2050 | 1941 | 2050 | 110 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 110 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2020 | 1942 | 2020 | 79 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2021 | 1942 | 2021 | 80 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2022 | 1942 | 2022 | 81 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2023 | 1942 | 2023 | 82 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2024 | 1942 | 2024 | 83 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2025 | 1942 | 2025 | 84 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2026 | 1942 | 2026 | 85 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2027 | 1942 | 2027 | 86 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2028 | 1942 | 2028 | 87 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2029 | 1942 | 2029 | 88 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2030 | 1942 | 2030 | 89 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2031 | 1942 | 2031 | 90 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2032 | 1942 | 2032 | 91 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2033 | 1942 | 2033 | 92 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2034 | 1942 | 2034 | 93 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2035 | 1942 | 2035 | 94 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2036 | 1942 | 2036 | 95 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2037 | 1942 | 2037 | 96 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2038 | 1942 | 2038 | 97 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2039 | 1942 | 2039 | 98 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2040 | 1942 | 2040 | 99 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2041 | 1942 | 2041 | 100 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2042 | 1942 | 2042 | 101 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2043 | 1942 | 2043 | 102 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2044 | 1942 | 2044 | 103 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 103 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2045 | 1942 | 2045 | 104 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 104 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2046 | 1942 | 2046 | 105 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 105 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2047 | 1942 | 2047 | 106 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 106 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2048 | 1942 | 2048 | 107 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 107 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2049 | 1942 | 2049 | 108 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Lục Hoang Ốc | 108 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2050 | 1942 | 2050 | 109 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Nhất Cát | 109 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2020 | 1943 | 2020 | 78 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2021 | 1943 | 2021 | 79 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2022 | 1943 | 2022 | 80 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2023 | 1943 | 2023 | 81 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2024 | 1943 | 2024 | 82 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2025 | 1943 | 2025 | 83 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2026 | 1943 | 2026 | 84 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2027 | 1943 | 2027 | 85 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2028 | 1943 | 2028 | 86 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2029 | 1943 | 2029 | 87 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2030 | 1943 | 2030 | 88 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2031 | 1943 | 2031 | 89 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2032 | 1943 | 2032 | 90 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2033 | 1943 | 2033 | 91 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2034 | 1943 | 2034 | 92 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2035 | 1943 | 2035 | 93 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2036 | 1943 | 2036 | 94 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2037 | 1943 | 2037 | 95 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2038 | 1943 | 2038 | 96 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2039 | 1943 | 2039 | 97 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2040 | 1943 | 2040 | 98 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2041 | 1943 | 2041 | 99 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2042 | 1943 | 2042 | 100 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2043 | 1943 | 2043 | 101 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2044 | 1943 | 2044 | 102 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2045 | 1943 | 2045 | 103 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 103 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2046 | 1943 | 2046 | 104 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 104 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2047 | 1943 | 2047 | 105 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 105 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2048 | 1943 | 2048 | 106 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 106 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2049 | 1943 | 2049 | 107 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 107 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2050 | 1943 | 2050 | 108 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Lục Hoang Ốc | 108 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2020 | 1944 | 2020 | 77 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2021 | 1944 | 2021 | 78 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2022 | 1944 | 2022 | 79 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2023 | 1944 | 2023 | 80 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2024 | 1944 | 2024 | 81 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2025 | 1944 | 2025 | 82 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2026 | 1944 | 2026 | 83 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2027 | 1944 | 2027 | 84 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2028 | 1944 | 2028 | 85 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2029 | 1944 | 2029 | 86 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2030 | 1944 | 2030 | 87 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2031 | 1944 | 2031 | 88 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2032 | 1944 | 2032 | 89 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2033 | 1944 | 2033 | 90 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2034 | 1944 | 2034 | 91 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2035 | 1944 | 2035 | 92 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2036 | 1944 | 2036 | 93 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2037 | 1944 | 2037 | 94 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2038 | 1944 | 2038 | 95 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2039 | 1944 | 2039 | 96 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2040 | 1944 | 2040 | 97 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2041 | 1944 | 2041 | 98 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2042 | 1944 | 2042 | 99 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2043 | 1944 | 2043 | 100 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2044 | 1944 | 2044 | 101 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2045 | 1944 | 2045 | 102 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2046 | 1944 | 2046 | 103 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 103 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2047 | 1944 | 2047 | 104 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 104 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2048 | 1944 | 2048 | 105 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 105 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2049 | 1944 | 2049 | 106 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 106 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2050 | 1944 | 2050 | 107 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 107 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2020 | 1945 | 2020 | 76 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2021 | 1945 | 2021 | 77 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2022 | 1945 | 2022 | 78 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2023 | 1945 | 2023 | 79 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2024 | 1945 | 2024 | 80 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2025 | 1945 | 2025 | 81 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2026 | 1945 | 2026 | 82 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2027 | 1945 | 2027 | 83 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2028 | 1945 | 2028 | 84 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2029 | 1945 | 2029 | 85 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2030 | 1945 | 2030 | 86 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2031 | 1945 | 2031 | 87 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2032 | 1945 | 2032 | 88 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2033 | 1945 | 2033 | 89 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2034 | 1945 | 2034 | 90 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2035 | 1945 | 2035 | 91 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2036 | 1945 | 2036 | 92 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2037 | 1945 | 2037 | 93 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2038 | 1945 | 2038 | 94 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2039 | 1945 | 2039 | 95 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2040 | 1945 | 2040 | 96 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2041 | 1945 | 2041 | 97 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2042 | 1945 | 2042 | 98 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2043 | 1945 | 2043 | 99 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2044 | 1945 | 2044 | 100 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2045 | 1945 | 2045 | 101 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2046 | 1945 | 2046 | 102 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2047 | 1945 | 2047 | 103 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 103 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2048 | 1945 | 2048 | 104 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 104 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2049 | 1945 | 2049 | 105 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 105 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2050 | 1945 | 2050 | 106 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 106 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2020 | 1946 | 2020 | 75 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2021 | 1946 | 2021 | 76 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2022 | 1946 | 2022 | 77 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2023 | 1946 | 2023 | 78 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2024 | 1946 | 2024 | 79 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2025 | 1946 | 2025 | 80 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2026 | 1946 | 2026 | 81 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2027 | 1946 | 2027 | 82 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2028 | 1946 | 2028 | 83 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2029 | 1946 | 2029 | 84 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2030 | 1946 | 2030 | 85 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2031 | 1946 | 2031 | 86 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2032 | 1946 | 2032 | 87 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2033 | 1946 | 2033 | 88 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2034 | 1946 | 2034 | 89 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2035 | 1946 | 2035 | 90 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2036 | 1946 | 2036 | 91 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2037 | 1946 | 2037 | 92 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2038 | 1946 | 2038 | 93 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2039 | 1946 | 2039 | 94 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2040 | 1946 | 2040 | 95 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2041 | 1946 | 2041 | 96 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2042 | 1946 | 2042 | 97 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2043 | 1946 | 2043 | 98 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2044 | 1946 | 2044 | 99 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2045 | 1946 | 2045 | 100 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2046 | 1946 | 2046 | 101 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2047 | 1946 | 2047 | 102 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2048 | 1946 | 2048 | 103 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 103 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2049 | 1946 | 2049 | 104 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 104 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2050 | 1946 | 2050 | 105 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 105 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2020 | 1947 | 2020 | 74 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2021 | 1947 | 2021 | 75 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2022 | 1947 | 2022 | 76 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2023 | 1947 | 2023 | 77 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2024 | 1947 | 2024 | 78 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2025 | 1947 | 2025 | 79 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2026 | 1947 | 2026 | 80 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2027 | 1947 | 2027 | 81 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2028 | 1947 | 2028 | 82 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2029 | 1947 | 2029 | 83 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2030 | 1947 | 2030 | 84 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2031 | 1947 | 2031 | 85 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2032 | 1947 | 2032 | 86 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2033 | 1947 | 2033 | 87 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2034 | 1947 | 2034 | 88 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2035 | 1947 | 2035 | 89 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2036 | 1947 | 2036 | 90 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2037 | 1947 | 2037 | 91 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2038 | 1947 | 2038 | 92 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2039 | 1947 | 2039 | 93 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2040 | 1947 | 2040 | 94 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2041 | 1947 | 2041 | 95 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2042 | 1947 | 2042 | 96 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2043 | 1947 | 2043 | 97 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2044 | 1947 | 2044 | 98 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2045 | 1947 | 2045 | 99 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2046 | 1947 | 2046 | 100 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2047 | 1947 | 2047 | 101 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2048 | 1947 | 2048 | 102 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2049 | 1947 | 2049 | 103 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 103 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2050 | 1947 | 2050 | 104 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 104 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2020 | 1948 | 2020 | 73 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2021 | 1948 | 2021 | 74 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2022 | 1948 | 2022 | 75 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2023 | 1948 | 2023 | 76 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2024 | 1948 | 2024 | 77 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2025 | 1948 | 2025 | 78 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2026 | 1948 | 2026 | 79 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2027 | 1948 | 2027 | 80 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2028 | 1948 | 2028 | 81 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2029 | 1948 | 2029 | 82 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2030 | 1948 | 2030 | 83 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2031 | 1948 | 2031 | 84 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2032 | 1948 | 2032 | 85 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2033 | 1948 | 2033 | 86 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2034 | 1948 | 2034 | 87 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2035 | 1948 | 2035 | 88 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2036 | 1948 | 2036 | 89 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2037 | 1948 | 2037 | 90 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2038 | 1948 | 2038 | 91 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2039 | 1948 | 2039 | 92 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2040 | 1948 | 2040 | 93 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2041 | 1948 | 2041 | 94 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2042 | 1948 | 2042 | 95 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2043 | 1948 | 2043 | 96 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2044 | 1948 | 2044 | 97 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2045 | 1948 | 2045 | 98 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2046 | 1948 | 2046 | 99 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2047 | 1948 | 2047 | 100 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2048 | 1948 | 2048 | 101 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2049 | 1948 | 2049 | 102 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2050 | 1948 | 2050 | 103 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 103 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2020 | 1949 | 2020 | 72 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2021 | 1949 | 2021 | 73 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2022 | 1949 | 2022 | 74 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2023 | 1949 | 2023 | 75 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2024 | 1949 | 2024 | 76 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2025 | 1949 | 2025 | 77 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2026 | 1949 | 2026 | 78 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2027 | 1949 | 2027 | 79 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2028 | 1949 | 2028 | 80 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2029 | 1949 | 2029 | 81 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2030 | 1949 | 2030 | 82 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2031 | 1949 | 2031 | 83 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2032 | 1949 | 2032 | 84 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2033 | 1949 | 2033 | 85 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2034 | 1949 | 2034 | 86 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2035 | 1949 | 2035 | 87 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2036 | 1949 | 2036 | 88 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2037 | 1949 | 2037 | 89 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2038 | 1949 | 2038 | 90 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2039 | 1949 | 2039 | 91 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2040 | 1949 | 2040 | 92 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2041 | 1949 | 2041 | 93 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2042 | 1949 | 2042 | 94 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2043 | 1949 | 2043 | 95 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2044 | 1949 | 2044 | 96 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2045 | 1949 | 2045 | 97 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2046 | 1949 | 2046 | 98 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2047 | 1949 | 2047 | 99 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2048 | 1949 | 2048 | 100 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2049 | 1949 | 2049 | 101 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2050 | 1949 | 2050 | 102 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2020 | 1950 | 2020 | 71 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2021 | 1950 | 2021 | 72 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2022 | 1950 | 2022 | 73 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2023 | 1950 | 2023 | 74 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2024 | 1950 | 2024 | 75 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2025 | 1950 | 2025 | 76 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2026 | 1950 | 2026 | 77 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2027 | 1950 | 2027 | 78 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2028 | 1950 | 2028 | 79 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2029 | 1950 | 2029 | 80 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2030 | 1950 | 2030 | 81 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2031 | 1950 | 2031 | 82 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2032 | 1950 | 2032 | 83 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2033 | 1950 | 2033 | 84 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2034 | 1950 | 2034 | 85 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2035 | 1950 | 2035 | 86 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2036 | 1950 | 2036 | 87 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2037 | 1950 | 2037 | 88 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2038 | 1950 | 2038 | 89 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2039 | 1950 | 2039 | 90 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2040 | 1950 | 2040 | 91 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2041 | 1950 | 2041 | 92 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2042 | 1950 | 2042 | 93 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2043 | 1950 | 2043 | 94 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2044 | 1950 | 2044 | 95 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2045 | 1950 | 2045 | 96 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2046 | 1950 | 2046 | 97 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2047 | 1950 | 2047 | 98 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2048 | 1950 | 2048 | 99 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2049 | 1950 | 2049 | 100 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2050 | 1950 | 2050 | 101 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2020 | 1951 | 2020 | 70 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2021 | 1951 | 2021 | 71 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2022 | 1951 | 2022 | 72 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2023 | 1951 | 2023 | 73 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2024 | 1951 | 2024 | 74 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2025 | 1951 | 2025 | 75 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2026 | 1951 | 2026 | 76 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2027 | 1951 | 2027 | 77 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2028 | 1951 | 2028 | 78 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2029 | 1951 | 2029 | 79 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2030 | 1951 | 2030 | 80 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2031 | 1951 | 2031 | 81 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2032 | 1951 | 2032 | 82 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2033 | 1951 | 2033 | 83 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2034 | 1951 | 2034 | 84 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2035 | 1951 | 2035 | 85 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2036 | 1951 | 2036 | 86 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2037 | 1951 | 2037 | 87 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2038 | 1951 | 2038 | 88 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2039 | 1951 | 2039 | 89 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2040 | 1951 | 2040 | 90 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2041 | 1951 | 2041 | 91 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2042 | 1951 | 2042 | 92 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2043 | 1951 | 2043 | 93 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2044 | 1951 | 2044 | 94 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2045 | 1951 | 2045 | 95 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2046 | 1951 | 2046 | 96 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2047 | 1951 | 2047 | 97 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2048 | 1951 | 2048 | 98 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2049 | 1951 | 2049 | 99 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2050 | 1951 | 2050 | 100 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2020 | 1952 | 2020 | 69 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2021 | 1952 | 2021 | 70 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2022 | 1952 | 2022 | 71 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2023 | 1952 | 2023 | 72 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2024 | 1952 | 2024 | 73 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2025 | 1952 | 2025 | 74 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2026 | 1952 | 2026 | 75 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2027 | 1952 | 2027 | 76 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2028 | 1952 | 2028 | 77 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2029 | 1952 | 2029 | 78 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2030 | 1952 | 2030 | 79 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2031 | 1952 | 2031 | 80 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2032 | 1952 | 2032 | 81 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2033 | 1952 | 2033 | 82 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2034 | 1952 | 2034 | 83 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2035 | 1952 | 2035 | 84 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2036 | 1952 | 2036 | 85 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2037 | 1952 | 2037 | 86 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2038 | 1952 | 2038 | 87 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2039 | 1952 | 2039 | 88 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2040 | 1952 | 2040 | 89 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2041 | 1952 | 2041 | 90 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2042 | 1952 | 2042 | 91 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2043 | 1952 | 2043 | 92 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2044 | 1952 | 2044 | 93 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2045 | 1952 | 2045 | 94 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2046 | 1952 | 2046 | 95 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2047 | 1952 | 2047 | 96 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2048 | 1952 | 2048 | 97 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2049 | 1952 | 2049 | 98 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2050 | 1952 | 2050 | 99 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2020 | 1953 | 2020 | 68 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2021 | 1953 | 2021 | 69 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2022 | 1953 | 2022 | 70 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2023 | 1953 | 2023 | 71 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2024 | 1953 | 2024 | 72 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2025 | 1953 | 2025 | 73 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2026 | 1953 | 2026 | 74 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2027 | 1953 | 2027 | 75 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2028 | 1953 | 2028 | 76 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2029 | 1953 | 2029 | 77 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2030 | 1953 | 2030 | 78 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2031 | 1953 | 2031 | 79 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2032 | 1953 | 2032 | 80 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2033 | 1953 | 2033 | 81 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2034 | 1953 | 2034 | 82 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2035 | 1953 | 2035 | 83 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2036 | 1953 | 2036 | 84 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2037 | 1953 | 2037 | 85 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2038 | 1953 | 2038 | 86 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2039 | 1953 | 2039 | 87 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2040 | 1953 | 2040 | 88 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2041 | 1953 | 2041 | 89 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2042 | 1953 | 2042 | 90 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2043 | 1953 | 2043 | 91 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2044 | 1953 | 2044 | 92 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2045 | 1953 | 2045 | 93 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2046 | 1953 | 2046 | 94 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2047 | 1953 | 2047 | 95 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2048 | 1953 | 2048 | 96 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2049 | 1953 | 2049 | 97 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2050 | 1953 | 2050 | 98 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2020 | 1954 | 2020 | 67 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2021 | 1954 | 2021 | 68 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2022 | 1954 | 2022 | 69 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2023 | 1954 | 2023 | 70 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2024 | 1954 | 2024 | 71 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2025 | 1954 | 2025 | 72 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2026 | 1954 | 2026 | 73 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2027 | 1954 | 2027 | 74 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2028 | 1954 | 2028 | 75 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2029 | 1954 | 2029 | 76 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2030 | 1954 | 2030 | 77 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2031 | 1954 | 2031 | 78 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2032 | 1954 | 2032 | 79 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2033 | 1954 | 2033 | 80 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2034 | 1954 | 2034 | 81 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2035 | 1954 | 2035 | 82 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2036 | 1954 | 2036 | 83 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2037 | 1954 | 2037 | 84 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2038 | 1954 | 2038 | 85 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2039 | 1954 | 2039 | 86 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2040 | 1954 | 2040 | 87 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2041 | 1954 | 2041 | 88 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2042 | 1954 | 2042 | 89 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2043 | 1954 | 2043 | 90 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2044 | 1954 | 2044 | 91 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2045 | 1954 | 2045 | 92 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2046 | 1954 | 2046 | 93 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2047 | 1954 | 2047 | 94 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2048 | 1954 | 2048 | 95 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2049 | 1954 | 2049 | 96 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2050 | 1954 | 2050 | 97 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2020 | 1955 | 2020 | 66 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2021 | 1955 | 2021 | 67 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2022 | 1955 | 2022 | 68 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2023 | 1955 | 2023 | 69 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2024 | 1955 | 2024 | 70 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2025 | 1955 | 2025 | 71 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2026 | 1955 | 2026 | 72 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2027 | 1955 | 2027 | 73 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2028 | 1955 | 2028 | 74 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2029 | 1955 | 2029 | 75 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2030 | 1955 | 2030 | 76 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2031 | 1955 | 2031 | 77 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2032 | 1955 | 2032 | 78 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2033 | 1955 | 2033 | 79 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2034 | 1955 | 2034 | 80 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2035 | 1955 | 2035 | 81 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2036 | 1955 | 2036 | 82 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2037 | 1955 | 2037 | 83 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2038 | 1955 | 2038 | 84 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2039 | 1955 | 2039 | 85 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2040 | 1955 | 2040 | 86 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2041 | 1955 | 2041 | 87 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2042 | 1955 | 2042 | 88 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2043 | 1955 | 2043 | 89 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2044 | 1955 | 2044 | 90 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2045 | 1955 | 2045 | 91 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2046 | 1955 | 2046 | 92 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2047 | 1955 | 2047 | 93 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2048 | 1955 | 2048 | 94 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2049 | 1955 | 2049 | 95 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2050 | 1955 | 2050 | 96 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2020 | 1956 | 2020 | 65 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2021 | 1956 | 2021 | 66 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2022 | 1956 | 2022 | 67 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2023 | 1956 | 2023 | 68 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2024 | 1956 | 2024 | 69 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2025 | 1956 | 2025 | 70 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2026 | 1956 | 2026 | 71 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2027 | 1956 | 2027 | 72 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2028 | 1956 | 2028 | 73 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2029 | 1956 | 2029 | 74 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2030 | 1956 | 2030 | 75 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2031 | 1956 | 2031 | 76 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2032 | 1956 | 2032 | 77 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2033 | 1956 | 2033 | 78 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2034 | 1956 | 2034 | 79 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2035 | 1956 | 2035 | 80 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2036 | 1956 | 2036 | 81 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2037 | 1956 | 2037 | 82 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2038 | 1956 | 2038 | 83 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2039 | 1956 | 2039 | 84 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2040 | 1956 | 2040 | 85 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2041 | 1956 | 2041 | 86 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2042 | 1956 | 2042 | 87 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2043 | 1956 | 2043 | 88 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2044 | 1956 | 2044 | 89 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2045 | 1956 | 2045 | 90 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2046 | 1956 | 2046 | 91 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2047 | 1956 | 2047 | 92 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2048 | 1956 | 2048 | 93 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2049 | 1956 | 2049 | 94 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2050 | 1956 | 2050 | 95 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2020 | 1957 | 2020 | 64 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2021 | 1957 | 2021 | 65 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2022 | 1957 | 2022 | 66 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2023 | 1957 | 2023 | 67 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2024 | 1957 | 2024 | 68 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2025 | 1957 | 2025 | 69 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2026 | 1957 | 2026 | 70 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2027 | 1957 | 2027 | 71 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2028 | 1957 | 2028 | 72 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2029 | 1957 | 2029 | 73 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2030 | 1957 | 2030 | 74 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2031 | 1957 | 2031 | 75 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2032 | 1957 | 2032 | 76 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2033 | 1957 | 2033 | 77 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2034 | 1957 | 2034 | 78 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2035 | 1957 | 2035 | 79 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2036 | 1957 | 2036 | 80 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2037 | 1957 | 2037 | 81 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2038 | 1957 | 2038 | 82 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2039 | 1957 | 2039 | 83 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2040 | 1957 | 2040 | 84 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2041 | 1957 | 2041 | 85 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2042 | 1957 | 2042 | 86 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2043 | 1957 | 2043 | 87 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2044 | 1957 | 2044 | 88 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2045 | 1957 | 2045 | 89 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2046 | 1957 | 2046 | 90 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2047 | 1957 | 2047 | 91 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2048 | 1957 | 2048 | 92 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2049 | 1957 | 2049 | 93 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2050 | 1957 | 2050 | 94 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2020 | 1958 | 2020 | 63 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2021 | 1958 | 2021 | 64 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2022 | 1958 | 2022 | 65 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2023 | 1958 | 2023 | 66 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2024 | 1958 | 2024 | 67 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2025 | 1958 | 2025 | 68 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2026 | 1958 | 2026 | 69 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2027 | 1958 | 2027 | 70 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2028 | 1958 | 2028 | 71 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2029 | 1958 | 2029 | 72 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2030 | 1958 | 2030 | 73 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2031 | 1958 | 2031 | 74 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2032 | 1958 | 2032 | 75 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2033 | 1958 | 2033 | 76 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2034 | 1958 | 2034 | 77 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2035 | 1958 | 2035 | 78 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2036 | 1958 | 2036 | 79 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2037 | 1958 | 2037 | 80 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2038 | 1958 | 2038 | 81 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2039 | 1958 | 2039 | 82 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2040 | 1958 | 2040 | 83 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2041 | 1958 | 2041 | 84 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2042 | 1958 | 2042 | 85 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2043 | 1958 | 2043 | 86 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2044 | 1958 | 2044 | 87 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2045 | 1958 | 2045 | 88 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2046 | 1958 | 2046 | 89 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2047 | 1958 | 2047 | 90 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2048 | 1958 | 2048 | 91 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2049 | 1958 | 2049 | 92 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2050 | 1958 | 2050 | 93 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2020 | 1959 | 2020 | 62 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2021 | 1959 | 2021 | 63 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2022 | 1959 | 2022 | 64 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2023 | 1959 | 2023 | 65 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2024 | 1959 | 2024 | 66 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2025 | 1959 | 2025 | 67 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2026 | 1959 | 2026 | 68 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2027 | 1959 | 2027 | 69 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2028 | 1959 | 2028 | 70 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2029 | 1959 | 2029 | 71 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2030 | 1959 | 2030 | 72 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2031 | 1959 | 2031 | 73 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2032 | 1959 | 2032 | 74 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2033 | 1959 | 2033 | 75 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2034 | 1959 | 2034 | 76 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2035 | 1959 | 2035 | 77 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2036 | 1959 | 2036 | 78 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2037 | 1959 | 2037 | 79 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2038 | 1959 | 2038 | 80 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2039 | 1959 | 2039 | 81 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2040 | 1959 | 2040 | 82 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2041 | 1959 | 2041 | 83 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2042 | 1959 | 2042 | 84 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2043 | 1959 | 2043 | 85 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2044 | 1959 | 2044 | 86 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2045 | 1959 | 2045 | 87 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2046 | 1959 | 2046 | 88 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2047 | 1959 | 2047 | 89 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2048 | 1959 | 2048 | 90 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2049 | 1959 | 2049 | 91 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2050 | 1959 | 2050 | 92 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2020 | 1960 | 2020 | 61 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2021 | 1960 | 2021 | 62 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2022 | 1960 | 2022 | 63 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2023 | 1960 | 2023 | 64 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2024 | 1960 | 2024 | 65 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2025 | 1960 | 2025 | 66 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2026 | 1960 | 2026 | 67 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2027 | 1960 | 2027 | 68 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2028 | 1960 | 2028 | 69 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2029 | 1960 | 2029 | 70 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2030 | 1960 | 2030 | 71 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2031 | 1960 | 2031 | 72 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2032 | 1960 | 2032 | 73 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2033 | 1960 | 2033 | 74 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2034 | 1960 | 2034 | 75 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2035 | 1960 | 2035 | 76 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2036 | 1960 | 2036 | 77 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2037 | 1960 | 2037 | 78 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2038 | 1960 | 2038 | 79 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2039 | 1960 | 2039 | 80 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2040 | 1960 | 2040 | 81 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2041 | 1960 | 2041 | 82 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2042 | 1960 | 2042 | 83 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2043 | 1960 | 2043 | 84 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2044 | 1960 | 2044 | 85 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2045 | 1960 | 2045 | 86 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2046 | 1960 | 2046 | 87 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2047 | 1960 | 2047 | 88 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2048 | 1960 | 2048 | 89 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2049 | 1960 | 2049 | 90 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2050 | 1960 | 2050 | 91 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2020 | 1961 | 2020 | 60 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2021 | 1961 | 2021 | 61 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2022 | 1961 | 2022 | 62 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2023 | 1961 | 2023 | 63 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2024 | 1961 | 2024 | 64 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2025 | 1961 | 2025 | 65 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2026 | 1961 | 2026 | 66 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2027 | 1961 | 2027 | 67 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2028 | 1961 | 2028 | 68 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2029 | 1961 | 2029 | 69 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2030 | 1961 | 2030 | 70 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2031 | 1961 | 2031 | 71 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2032 | 1961 | 2032 | 72 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2033 | 1961 | 2033 | 73 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2034 | 1961 | 2034 | 74 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2035 | 1961 | 2035 | 75 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2036 | 1961 | 2036 | 76 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2037 | 1961 | 2037 | 77 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2038 | 1961 | 2038 | 78 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2039 | 1961 | 2039 | 79 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2040 | 1961 | 2040 | 80 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2041 | 1961 | 2041 | 81 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2042 | 1961 | 2042 | 82 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2043 | 1961 | 2043 | 83 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2044 | 1961 | 2044 | 84 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2045 | 1961 | 2045 | 85 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2046 | 1961 | 2046 | 86 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2047 | 1961 | 2047 | 87 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2048 | 1961 | 2048 | 88 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2049 | 1961 | 2049 | 89 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2050 | 1961 | 2050 | 90 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2020 | 1962 | 2020 | 59 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2021 | 1962 | 2021 | 60 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2022 | 1962 | 2022 | 61 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2023 | 1962 | 2023 | 62 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2024 | 1962 | 2024 | 63 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2025 | 1962 | 2025 | 64 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2026 | 1962 | 2026 | 65 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2027 | 1962 | 2027 | 66 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2028 | 1962 | 2028 | 67 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2029 | 1962 | 2029 | 68 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2030 | 1962 | 2030 | 69 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2031 | 1962 | 2031 | 70 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2032 | 1962 | 2032 | 71 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2033 | 1962 | 2033 | 72 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2034 | 1962 | 2034 | 73 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2035 | 1962 | 2035 | 74 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2036 | 1962 | 2036 | 75 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2037 | 1962 | 2037 | 76 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2038 | 1962 | 2038 | 77 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2039 | 1962 | 2039 | 78 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2040 | 1962 | 2040 | 79 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2041 | 1962 | 2041 | 80 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2042 | 1962 | 2042 | 81 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2043 | 1962 | 2043 | 82 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2044 | 1962 | 2044 | 83 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2045 | 1962 | 2045 | 84 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2046 | 1962 | 2046 | 85 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2047 | 1962 | 2047 | 86 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2048 | 1962 | 2048 | 87 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2049 | 1962 | 2049 | 88 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2050 | 1962 | 2050 | 89 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2020 | 1963 | 2020 | 58 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2021 | 1963 | 2021 | 59 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2022 | 1963 | 2022 | 60 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2023 | 1963 | 2023 | 61 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2024 | 1963 | 2024 | 62 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2025 | 1963 | 2025 | 63 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2026 | 1963 | 2026 | 64 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2027 | 1963 | 2027 | 65 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2028 | 1963 | 2028 | 66 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2029 | 1963 | 2029 | 67 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2030 | 1963 | 2030 | 68 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2031 | 1963 | 2031 | 69 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2032 | 1963 | 2032 | 70 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2033 | 1963 | 2033 | 71 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2034 | 1963 | 2034 | 72 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2035 | 1963 | 2035 | 73 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2036 | 1963 | 2036 | 74 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2037 | 1963 | 2037 | 75 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2038 | 1963 | 2038 | 76 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2039 | 1963 | 2039 | 77 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2040 | 1963 | 2040 | 78 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2041 | 1963 | 2041 | 79 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2042 | 1963 | 2042 | 80 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2043 | 1963 | 2043 | 81 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2044 | 1963 | 2044 | 82 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2045 | 1963 | 2045 | 83 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2046 | 1963 | 2046 | 84 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2047 | 1963 | 2047 | 85 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2048 | 1963 | 2048 | 86 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2049 | 1963 | 2049 | 87 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2050 | 1963 | 2050 | 88 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2020 | 1964 | 2020 | 57 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2021 | 1964 | 2021 | 58 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2022 | 1964 | 2022 | 59 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2023 | 1964 | 2023 | 60 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2024 | 1964 | 2024 | 61 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2025 | 1964 | 2025 | 62 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2026 | 1964 | 2026 | 63 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2027 | 1964 | 2027 | 64 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2028 | 1964 | 2028 | 65 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2029 | 1964 | 2029 | 66 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2030 | 1964 | 2030 | 67 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2031 | 1964 | 2031 | 68 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2032 | 1964 | 2032 | 69 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2033 | 1964 | 2033 | 70 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2034 | 1964 | 2034 | 71 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2035 | 1964 | 2035 | 72 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2036 | 1964 | 2036 | 73 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2037 | 1964 | 2037 | 74 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2038 | 1964 | 2038 | 75 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2039 | 1964 | 2039 | 76 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2040 | 1964 | 2040 | 77 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2041 | 1964 | 2041 | 78 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2042 | 1964 | 2042 | 79 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2043 | 1964 | 2043 | 80 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2044 | 1964 | 2044 | 81 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2045 | 1964 | 2045 | 82 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2046 | 1964 | 2046 | 83 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2047 | 1964 | 2047 | 84 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2048 | 1964 | 2048 | 85 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2049 | 1964 | 2049 | 86 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2050 | 1964 | 2050 | 87 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2020 | 1965 | 2020 | 56 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2021 | 1965 | 2021 | 57 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2022 | 1965 | 2022 | 58 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2023 | 1965 | 2023 | 59 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2024 | 1965 | 2024 | 60 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2025 | 1965 | 2025 | 61 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2026 | 1965 | 2026 | 62 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2027 | 1965 | 2027 | 63 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2028 | 1965 | 2028 | 64 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2029 | 1965 | 2029 | 65 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2030 | 1965 | 2030 | 66 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2031 | 1965 | 2031 | 67 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2032 | 1965 | 2032 | 68 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2033 | 1965 | 2033 | 69 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2034 | 1965 | 2034 | 70 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2035 | 1965 | 2035 | 71 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2036 | 1965 | 2036 | 72 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2037 | 1965 | 2037 | 73 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2038 | 1965 | 2038 | 74 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2039 | 1965 | 2039 | 75 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2040 | 1965 | 2040 | 76 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2041 | 1965 | 2041 | 77 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2042 | 1965 | 2042 | 78 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2043 | 1965 | 2043 | 79 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2044 | 1965 | 2044 | 80 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2045 | 1965 | 2045 | 81 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2046 | 1965 | 2046 | 82 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2047 | 1965 | 2047 | 83 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2048 | 1965 | 2048 | 84 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2049 | 1965 | 2049 | 85 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2050 | 1965 | 2050 | 86 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2020 | 1966 | 2020 | 55 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2021 | 1966 | 2021 | 56 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2022 | 1966 | 2022 | 57 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2023 | 1966 | 2023 | 58 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2024 | 1966 | 2024 | 59 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2025 | 1966 | 2025 | 60 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2026 | 1966 | 2026 | 61 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2027 | 1966 | 2027 | 62 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2028 | 1966 | 2028 | 63 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2029 | 1966 | 2029 | 64 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2030 | 1966 | 2030 | 65 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2031 | 1966 | 2031 | 66 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2032 | 1966 | 2032 | 67 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2033 | 1966 | 2033 | 68 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2034 | 1966 | 2034 | 69 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2035 | 1966 | 2035 | 70 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2036 | 1966 | 2036 | 71 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2037 | 1966 | 2037 | 72 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2038 | 1966 | 2038 | 73 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2039 | 1966 | 2039 | 74 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2040 | 1966 | 2040 | 75 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2041 | 1966 | 2041 | 76 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2042 | 1966 | 2042 | 77 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2043 | 1966 | 2043 | 78 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2044 | 1966 | 2044 | 79 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2045 | 1966 | 2045 | 80 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2046 | 1966 | 2046 | 81 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2047 | 1966 | 2047 | 82 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2048 | 1966 | 2048 | 83 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2049 | 1966 | 2049 | 84 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2050 | 1966 | 2050 | 85 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2020 | 1967 | 2020 | 54 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2021 | 1967 | 2021 | 55 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2022 | 1967 | 2022 | 56 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2023 | 1967 | 2023 | 57 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2024 | 1967 | 2024 | 58 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2025 | 1967 | 2025 | 59 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2026 | 1967 | 2026 | 60 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2027 | 1967 | 2027 | 61 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2028 | 1967 | 2028 | 62 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2029 | 1967 | 2029 | 63 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2030 | 1967 | 2030 | 64 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2031 | 1967 | 2031 | 65 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2032 | 1967 | 2032 | 66 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2033 | 1967 | 2033 | 67 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2034 | 1967 | 2034 | 68 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2035 | 1967 | 2035 | 69 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2036 | 1967 | 2036 | 70 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2037 | 1967 | 2037 | 71 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2038 | 1967 | 2038 | 72 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2039 | 1967 | 2039 | 73 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2040 | 1967 | 2040 | 74 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2041 | 1967 | 2041 | 75 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2042 | 1967 | 2042 | 76 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2043 | 1967 | 2043 | 77 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2044 | 1967 | 2044 | 78 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2045 | 1967 | 2045 | 79 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2046 | 1967 | 2046 | 80 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2047 | 1967 | 2047 | 81 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2048 | 1967 | 2048 | 82 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2049 | 1967 | 2049 | 83 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2050 | 1967 | 2050 | 84 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2020 | 1968 | 2020 | 53 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2021 | 1968 | 2021 | 54 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2022 | 1968 | 2022 | 55 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2023 | 1968 | 2023 | 56 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2024 | 1968 | 2024 | 57 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2025 | 1968 | 2025 | 58 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2026 | 1968 | 2026 | 59 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2027 | 1968 | 2027 | 60 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2028 | 1968 | 2028 | 61 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2029 | 1968 | 2029 | 62 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2030 | 1968 | 2030 | 63 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2031 | 1968 | 2031 | 64 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2032 | 1968 | 2032 | 65 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2033 | 1968 | 2033 | 66 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2034 | 1968 | 2034 | 67 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2035 | 1968 | 2035 | 68 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2036 | 1968 | 2036 | 69 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2037 | 1968 | 2037 | 70 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2038 | 1968 | 2038 | 71 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2039 | 1968 | 2039 | 72 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2040 | 1968 | 2040 | 73 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2041 | 1968 | 2041 | 74 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2042 | 1968 | 2042 | 75 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2043 | 1968 | 2043 | 76 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2044 | 1968 | 2044 | 77 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2045 | 1968 | 2045 | 78 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2046 | 1968 | 2046 | 79 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2047 | 1968 | 2047 | 80 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2048 | 1968 | 2048 | 81 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2049 | 1968 | 2049 | 82 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2050 | 1968 | 2050 | 83 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2020 | 1969 | 2020 | 52 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2021 | 1969 | 2021 | 53 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2022 | 1969 | 2022 | 54 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2023 | 1969 | 2023 | 55 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2024 | 1969 | 2024 | 56 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2025 | 1969 | 2025 | 57 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2026 | 1969 | 2026 | 58 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2027 | 1969 | 2027 | 59 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2028 | 1969 | 2028 | 60 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2029 | 1969 | 2029 | 61 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2030 | 1969 | 2030 | 62 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2031 | 1969 | 2031 | 63 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2032 | 1969 | 2032 | 64 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2033 | 1969 | 2033 | 65 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2034 | 1969 | 2034 | 66 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2035 | 1969 | 2035 | 67 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2036 | 1969 | 2036 | 68 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2037 | 1969 | 2037 | 69 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2038 | 1969 | 2038 | 70 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2039 | 1969 | 2039 | 71 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2040 | 1969 | 2040 | 72 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2041 | 1969 | 2041 | 73 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2042 | 1969 | 2042 | 74 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2043 | 1969 | 2043 | 75 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2044 | 1969 | 2044 | 76 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2045 | 1969 | 2045 | 77 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2046 | 1969 | 2046 | 78 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2047 | 1969 | 2047 | 79 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2048 | 1969 | 2048 | 80 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2049 | 1969 | 2049 | 81 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2050 | 1969 | 2050 | 82 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2020 | 1970 | 2020 | 51 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2021 | 1970 | 2021 | 52 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2022 | 1970 | 2022 | 53 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2023 | 1970 | 2023 | 54 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2024 | 1970 | 2024 | 55 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2025 | 1970 | 2025 | 56 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2026 | 1970 | 2026 | 57 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2027 | 1970 | 2027 | 58 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2028 | 1970 | 2028 | 59 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2029 | 1970 | 2029 | 60 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2030 | 1970 | 2030 | 61 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2031 | 1970 | 2031 | 62 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2032 | 1970 | 2032 | 63 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2033 | 1970 | 2033 | 64 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2034 | 1970 | 2034 | 65 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2035 | 1970 | 2035 | 66 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2036 | 1970 | 2036 | 67 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2037 | 1970 | 2037 | 68 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2038 | 1970 | 2038 | 69 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2039 | 1970 | 2039 | 70 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2040 | 1970 | 2040 | 71 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2041 | 1970 | 2041 | 72 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2042 | 1970 | 2042 | 73 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2043 | 1970 | 2043 | 74 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2044 | 1970 | 2044 | 75 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2045 | 1970 | 2045 | 76 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2046 | 1970 | 2046 | 77 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2047 | 1970 | 2047 | 78 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2048 | 1970 | 2048 | 79 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2049 | 1970 | 2049 | 80 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2050 | 1970 | 2050 | 81 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2020 | 1971 | 2020 | 50 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2021 | 1971 | 2021 | 51 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2022 | 1971 | 2022 | 52 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2023 | 1971 | 2023 | 53 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2024 | 1971 | 2024 | 54 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2025 | 1971 | 2025 | 55 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2026 | 1971 | 2026 | 56 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2027 | 1971 | 2027 | 57 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2028 | 1971 | 2028 | 58 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2029 | 1971 | 2029 | 59 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2030 | 1971 | 2030 | 60 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2031 | 1971 | 2031 | 61 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2032 | 1971 | 2032 | 62 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2033 | 1971 | 2033 | 63 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2034 | 1971 | 2034 | 64 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2035 | 1971 | 2035 | 65 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2036 | 1971 | 2036 | 66 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2037 | 1971 | 2037 | 67 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2038 | 1971 | 2038 | 68 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2039 | 1971 | 2039 | 69 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2040 | 1971 | 2040 | 70 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2041 | 1971 | 2041 | 71 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2042 | 1971 | 2042 | 72 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2043 | 1971 | 2043 | 73 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2044 | 1971 | 2044 | 74 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2045 | 1971 | 2045 | 75 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2046 | 1971 | 2046 | 76 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2047 | 1971 | 2047 | 77 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2048 | 1971 | 2048 | 78 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2049 | 1971 | 2049 | 79 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2050 | 1971 | 2050 | 80 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1972-2020 | 1972 | 2020 | 49 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2021 | 1972 | 2021 | 50 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2022 | 1972 | 2022 | 51 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1972-2023 | 1972 | 2023 | 52 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2024 | 1972 | 2024 | 53 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1972-2025 | 1972 | 2025 | 54 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2026 | 1972 | 2026 | 55 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1972-2027 | 1972 | 2027 | 56 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2028 | 1972 | 2028 | 57 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1972-2029 | 1972 | 2029 | 58 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2030 | 1972 | 2030 | 59 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2031 | 1972 | 2031 | 60 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1972-2032 | 1972 | 2032 | 61 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2033 | 1972 | 2033 | 62 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1972-2034 | 1972 | 2034 | 63 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2035 | 1972 | 2035 | 64 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1972-2036 | 1972 | 2036 | 65 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2037 | 1972 | 2037 | 66 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1972-2038 | 1972 | 2038 | 67 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2039 | 1972 | 2039 | 68 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2040 | 1972 | 2040 | 69 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1972-2041 | 1972 | 2041 | 70 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2042 | 1972 | 2042 | 71 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1972-2043 | 1972 | 2043 | 72 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2044 | 1972 | 2044 | 73 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1972-2045 | 1972 | 2045 | 74 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2046 | 1972 | 2046 | 75 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1972-2047 | 1972 | 2047 | 76 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2048 | 1972 | 2048 | 77 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2049 | 1972 | 2049 | 78 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1972-2050 | 1972 | 2050 | 79 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1973-2020 | 1973 | 2020 | 48 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1973-2021 | 1973 | 2021 | 49 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1973-2022 | 1973 | 2022 | 50 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1973-2023 | 1973 | 2023 | 51 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1973-2024 | 1973 | 2024 | 52 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1973-2025 | 1973 | 2025 | 53 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1973-2026 | 1973 | 2026 | 54 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1973-2027 | 1973 | 2027 | 55 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1973-2028 | 1973 | 2028 | 56 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1973-2029 | 1973 | 2029 | 57 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1973-2030 | 1973 | 2030 | 58 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1973-2031 | 1973 | 2031 | 59 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1973-2032 | 1973 | 2032 | 60 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1973-2033 | 1973 | 2033 | 61 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1973-2034 | 1973 | 2034 | 62 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1973-2035 | 1973 | 2035 | 63 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1973-2036 | 1973 | 2036 | 64 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1973-2037 | 1973 | 2037 | 65 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1973-2038 | 1973 | 2038 | 66 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1973-2039 | 1973 | 2039 | 67 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1973-2040 | 1973 | 2040 | 68 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1973-2041 | 1973 | 2041 | 69 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1973-2042 | 1973 | 2042 | 70 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1973-2043 | 1973 | 2043 | 71 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1973-2044 | 1973 | 2044 | 72 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1973-2045 | 1973 | 2045 | 73 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1973-2046 | 1973 | 2046 | 74 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1973-2047 | 1973 | 2047 | 75 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1973-2048 | 1973 | 2048 | 76 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1973-2049 | 1973 | 2049 | 77 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1973-2050 | 1973 | 2050 | 78 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1974-2020 | 1974 | 2020 | 47 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1974-2021 | 1974 | 2021 | 48 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1974-2022 | 1974 | 2022 | 49 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1974-2023 | 1974 | 2023 | 50 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1974-2024 | 1974 | 2024 | 51 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1974-2025 | 1974 | 2025 | 52 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1974-2026 | 1974 | 2026 | 53 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1974-2027 | 1974 | 2027 | 54 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1974-2028 | 1974 | 2028 | 55 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1974-2029 | 1974 | 2029 | 56 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1974-2030 | 1974 | 2030 | 57 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1974-2031 | 1974 | 2031 | 58 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1974-2032 | 1974 | 2032 | 59 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1974-2033 | 1974 | 2033 | 60 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1974-2034 | 1974 | 2034 | 61 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1974-2035 | 1974 | 2035 | 62 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1974-2036 | 1974 | 2036 | 63 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1974-2037 | 1974 | 2037 | 64 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1974-2038 | 1974 | 2038 | 65 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1974-2039 | 1974 | 2039 | 66 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1974-2040 | 1974 | 2040 | 67 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1974-2041 | 1974 | 2041 | 68 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1974-2042 | 1974 | 2042 | 69 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1974-2043 | 1974 | 2043 | 70 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1974-2044 | 1974 | 2044 | 71 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1974-2045 | 1974 | 2045 | 72 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1974-2046 | 1974 | 2046 | 73 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1974-2047 | 1974 | 2047 | 74 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1974-2048 | 1974 | 2048 | 75 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1974-2049 | 1974 | 2049 | 76 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1974-2050 | 1974 | 2050 | 77 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1975-2020 | 1975 | 2020 | 46 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1975-2021 | 1975 | 2021 | 47 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1975-2022 | 1975 | 2022 | 48 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1975-2023 | 1975 | 2023 | 49 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1975-2024 | 1975 | 2024 | 50 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1975-2025 | 1975 | 2025 | 51 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1975-2026 | 1975 | 2026 | 52 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1975-2027 | 1975 | 2027 | 53 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1975-2028 | 1975 | 2028 | 54 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1975-2029 | 1975 | 2029 | 55 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1975-2030 | 1975 | 2030 | 56 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1975-2031 | 1975 | 2031 | 57 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1975-2032 | 1975 | 2032 | 58 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1975-2033 | 1975 | 2033 | 59 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1975-2034 | 1975 | 2034 | 60 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1975-2035 | 1975 | 2035 | 61 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1975-2036 | 1975 | 2036 | 62 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1975-2037 | 1975 | 2037 | 63 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1975-2038 | 1975 | 2038 | 64 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1975-2039 | 1975 | 2039 | 65 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1975-2040 | 1975 | 2040 | 66 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1975-2041 | 1975 | 2041 | 67 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1975-2042 | 1975 | 2042 | 68 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1975-2043 | 1975 | 2043 | 69 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1975-2044 | 1975 | 2044 | 70 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1975-2045 | 1975 | 2045 | 71 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1975-2046 | 1975 | 2046 | 72 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1975-2047 | 1975 | 2047 | 73 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1975-2048 | 1975 | 2048 | 74 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1975-2049 | 1975 | 2049 | 75 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1975-2050 | 1975 | 2050 | 76 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1976-2020 | 1976 | 2020 | 45 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1976-2021 | 1976 | 2021 | 46 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1976-2022 | 1976 | 2022 | 47 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1976-2023 | 1976 | 2023 | 48 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1976-2024 | 1976 | 2024 | 49 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1976-2025 | 1976 | 2025 | 50 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1976-2026 | 1976 | 2026 | 51 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1976-2027 | 1976 | 2027 | 52 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1976-2028 | 1976 | 2028 | 53 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1976-2029 | 1976 | 2029 | 54 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1976-2030 | 1976 | 2030 | 55 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1976-2031 | 1976 | 2031 | 56 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1976-2032 | 1976 | 2032 | 57 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1976-2033 | 1976 | 2033 | 58 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1976-2034 | 1976 | 2034 | 59 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1976-2035 | 1976 | 2035 | 60 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1976-2036 | 1976 | 2036 | 61 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1976-2037 | 1976 | 2037 | 62 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1976-2038 | 1976 | 2038 | 63 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1976-2039 | 1976 | 2039 | 64 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1976-2040 | 1976 | 2040 | 65 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1976-2041 | 1976 | 2041 | 66 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1976-2042 | 1976 | 2042 | 67 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1976-2043 | 1976 | 2043 | 68 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1976-2044 | 1976 | 2044 | 69 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1976-2045 | 1976 | 2045 | 70 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1976-2046 | 1976 | 2046 | 71 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1976-2047 | 1976 | 2047 | 72 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1976-2048 | 1976 | 2048 | 73 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1976-2049 | 1976 | 2049 | 74 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1976-2050 | 1976 | 2050 | 75 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1977-2020 | 1977 | 2020 | 44 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1977-2021 | 1977 | 2021 | 45 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1977-2022 | 1977 | 2022 | 46 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1977-2023 | 1977 | 2023 | 47 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1977-2024 | 1977 | 2024 | 48 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1977-2025 | 1977 | 2025 | 49 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1977-2026 | 1977 | 2026 | 50 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1977-2027 | 1977 | 2027 | 51 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1977-2028 | 1977 | 2028 | 52 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1977-2029 | 1977 | 2029 | 53 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1977-2030 | 1977 | 2030 | 54 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1977-2031 | 1977 | 2031 | 55 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1977-2032 | 1977 | 2032 | 56 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1977-2033 | 1977 | 2033 | 57 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1977-2034 | 1977 | 2034 | 58 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1977-2035 | 1977 | 2035 | 59 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1977-2036 | 1977 | 2036 | 60 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1977-2037 | 1977 | 2037 | 61 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1977-2038 | 1977 | 2038 | 62 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1977-2039 | 1977 | 2039 | 63 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1977-2040 | 1977 | 2040 | 64 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1977-2041 | 1977 | 2041 | 65 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1977-2042 | 1977 | 2042 | 66 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1977-2043 | 1977 | 2043 | 67 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1977-2044 | 1977 | 2044 | 68 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1977-2045 | 1977 | 2045 | 69 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1977-2046 | 1977 | 2046 | 70 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1977-2047 | 1977 | 2047 | 71 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1977-2048 | 1977 | 2048 | 72 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1977-2049 | 1977 | 2049 | 73 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1977-2050 | 1977 | 2050 | 74 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1978-2020 | 1978 | 2020 | 43 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1978-2021 | 1978 | 2021 | 44 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1978-2022 | 1978 | 2022 | 45 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1978-2023 | 1978 | 2023 | 46 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1978-2024 | 1978 | 2024 | 47 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1978-2025 | 1978 | 2025 | 48 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1978-2026 | 1978 | 2026 | 49 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1978-2027 | 1978 | 2027 | 50 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1978-2028 | 1978 | 2028 | 51 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1978-2029 | 1978 | 2029 | 52 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1978-2030 | 1978 | 2030 | 53 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1978-2031 | 1978 | 2031 | 54 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1978-2032 | 1978 | 2032 | 55 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1978-2033 | 1978 | 2033 | 56 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1978-2034 | 1978 | 2034 | 57 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1978-2035 | 1978 | 2035 | 58 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1978-2036 | 1978 | 2036 | 59 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1978-2037 | 1978 | 2037 | 60 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1978-2038 | 1978 | 2038 | 61 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1978-2039 | 1978 | 2039 | 62 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1978-2040 | 1978 | 2040 | 63 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1978-2041 | 1978 | 2041 | 64 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1978-2042 | 1978 | 2042 | 65 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1978-2043 | 1978 | 2043 | 66 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1978-2044 | 1978 | 2044 | 67 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1978-2045 | 1978 | 2045 | 68 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1978-2046 | 1978 | 2046 | 69 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1978-2047 | 1978 | 2047 | 70 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1978-2048 | 1978 | 2048 | 71 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1978-2049 | 1978 | 2049 | 72 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1978-2050 | 1978 | 2050 | 73 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1979-2020 | 1979 | 2020 | 42 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1979-2021 | 1979 | 2021 | 43 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1979-2022 | 1979 | 2022 | 44 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1979-2023 | 1979 | 2023 | 45 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1979-2024 | 1979 | 2024 | 46 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1979-2025 | 1979 | 2025 | 47 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1979-2026 | 1979 | 2026 | 48 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1979-2027 | 1979 | 2027 | 49 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1979-2028 | 1979 | 2028 | 50 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1979-2029 | 1979 | 2029 | 51 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1979-2030 | 1979 | 2030 | 52 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1979-2031 | 1979 | 2031 | 53 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1979-2032 | 1979 | 2032 | 54 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1979-2033 | 1979 | 2033 | 55 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1979-2034 | 1979 | 2034 | 56 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1979-2035 | 1979 | 2035 | 57 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1979-2036 | 1979 | 2036 | 58 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1979-2037 | 1979 | 2037 | 59 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1979-2038 | 1979 | 2038 | 60 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1979-2039 | 1979 | 2039 | 61 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1979-2040 | 1979 | 2040 | 62 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1979-2041 | 1979 | 2041 | 63 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1979-2042 | 1979 | 2042 | 64 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1979-2043 | 1979 | 2043 | 65 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1979-2044 | 1979 | 2044 | 66 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1979-2045 | 1979 | 2045 | 67 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1979-2046 | 1979 | 2046 | 68 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1979-2047 | 1979 | 2047 | 69 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1979-2048 | 1979 | 2048 | 70 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1979-2049 | 1979 | 2049 | 71 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1979-2050 | 1979 | 2050 | 72 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1980-2020 | 1980 | 2020 | 41 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1980-2021 | 1980 | 2021 | 42 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1980-2022 | 1980 | 2022 | 43 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1980-2023 | 1980 | 2023 | 44 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1980-2024 | 1980 | 2024 | 45 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1980-2025 | 1980 | 2025 | 46 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1980-2026 | 1980 | 2026 | 47 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1980-2027 | 1980 | 2027 | 48 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1980-2028 | 1980 | 2028 | 49 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1980-2029 | 1980 | 2029 | 50 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1980-2030 | 1980 | 2030 | 51 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1980-2031 | 1980 | 2031 | 52 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1980-2032 | 1980 | 2032 | 53 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1980-2033 | 1980 | 2033 | 54 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1980-2034 | 1980 | 2034 | 55 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1980-2035 | 1980 | 2035 | 56 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1980-2036 | 1980 | 2036 | 57 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1980-2037 | 1980 | 2037 | 58 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1980-2038 | 1980 | 2038 | 59 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1980-2039 | 1980 | 2039 | 60 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1980-2040 | 1980 | 2040 | 61 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1980-2041 | 1980 | 2041 | 62 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1980-2042 | 1980 | 2042 | 63 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1980-2043 | 1980 | 2043 | 64 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1980-2044 | 1980 | 2044 | 65 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1980-2045 | 1980 | 2045 | 66 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1980-2046 | 1980 | 2046 | 67 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1980-2047 | 1980 | 2047 | 68 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1980-2048 | 1980 | 2048 | 69 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1980-2049 | 1980 | 2049 | 70 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1980-2050 | 1980 | 2050 | 71 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1981-2020 | 1981 | 2020 | 40 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1981-2021 | 1981 | 2021 | 41 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1981-2022 | 1981 | 2022 | 42 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1981-2023 | 1981 | 2023 | 43 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1981-2024 | 1981 | 2024 | 44 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1981-2025 | 1981 | 2025 | 45 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1981-2026 | 1981 | 2026 | 46 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1981-2027 | 1981 | 2027 | 47 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1981-2028 | 1981 | 2028 | 48 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1981-2029 | 1981 | 2029 | 49 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1981-2030 | 1981 | 2030 | 50 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1981-2031 | 1981 | 2031 | 51 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1981-2032 | 1981 | 2032 | 52 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1981-2033 | 1981 | 2033 | 53 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1981-2034 | 1981 | 2034 | 54 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1981-2035 | 1981 | 2035 | 55 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1981-2036 | 1981 | 2036 | 56 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1981-2037 | 1981 | 2037 | 57 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1981-2038 | 1981 | 2038 | 58 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1981-2039 | 1981 | 2039 | 59 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1981-2040 | 1981 | 2040 | 60 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1981-2041 | 1981 | 2041 | 61 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1981-2042 | 1981 | 2042 | 62 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1981-2043 | 1981 | 2043 | 63 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1981-2044 | 1981 | 2044 | 64 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1981-2045 | 1981 | 2045 | 65 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1981-2046 | 1981 | 2046 | 66 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1981-2047 | 1981 | 2047 | 67 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1981-2048 | 1981 | 2048 | 68 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1981-2049 | 1981 | 2049 | 69 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1981-2050 | 1981 | 2050 | 70 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1982-2020 | 1982 | 2020 | 39 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1982-2021 | 1982 | 2021 | 40 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1982-2022 | 1982 | 2022 | 41 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1982-2023 | 1982 | 2023 | 42 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1982-2024 | 1982 | 2024 | 43 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1982-2025 | 1982 | 2025 | 44 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1982-2026 | 1982 | 2026 | 45 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1982-2027 | 1982 | 2027 | 46 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1982-2028 | 1982 | 2028 | 47 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1982-2029 | 1982 | 2029 | 48 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1982-2030 | 1982 | 2030 | 49 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1982-2031 | 1982 | 2031 | 50 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1982-2032 | 1982 | 2032 | 51 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1982-2033 | 1982 | 2033 | 52 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1982-2034 | 1982 | 2034 | 53 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1982-2035 | 1982 | 2035 | 54 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1982-2036 | 1982 | 2036 | 55 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1982-2037 | 1982 | 2037 | 56 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1982-2038 | 1982 | 2038 | 57 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1982-2039 | 1982 | 2039 | 58 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1982-2040 | 1982 | 2040 | 59 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1982-2041 | 1982 | 2041 | 60 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1982-2042 | 1982 | 2042 | 61 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1982-2043 | 1982 | 2043 | 62 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1982-2044 | 1982 | 2044 | 63 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1982-2045 | 1982 | 2045 | 64 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1982-2046 | 1982 | 2046 | 65 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1982-2047 | 1982 | 2047 | 66 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1982-2048 | 1982 | 2048 | 67 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1982-2049 | 1982 | 2049 | 68 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1982-2050 | 1982 | 2050 | 69 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1983-2020 | 1983 | 2020 | 38 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1983-2021 | 1983 | 2021 | 39 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1983-2022 | 1983 | 2022 | 40 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1983-2023 | 1983 | 2023 | 41 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1983-2024 | 1983 | 2024 | 42 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1983-2025 | 1983 | 2025 | 43 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1983-2026 | 1983 | 2026 | 44 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1983-2027 | 1983 | 2027 | 45 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1983-2028 | 1983 | 2028 | 46 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1983-2029 | 1983 | 2029 | 47 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1983-2030 | 1983 | 2030 | 48 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1983-2031 | 1983 | 2031 | 49 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1983-2032 | 1983 | 2032 | 50 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1983-2033 | 1983 | 2033 | 51 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1983-2034 | 1983 | 2034 | 52 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1983-2035 | 1983 | 2035 | 53 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1983-2036 | 1983 | 2036 | 54 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1983-2037 | 1983 | 2037 | 55 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1983-2038 | 1983 | 2038 | 56 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1983-2039 | 1983 | 2039 | 57 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1983-2040 | 1983 | 2040 | 58 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1983-2041 | 1983 | 2041 | 59 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1983-2042 | 1983 | 2042 | 60 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1983-2043 | 1983 | 2043 | 61 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1983-2044 | 1983 | 2044 | 62 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1983-2045 | 1983 | 2045 | 63 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1983-2046 | 1983 | 2046 | 64 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1983-2047 | 1983 | 2047 | 65 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1983-2048 | 1983 | 2048 | 66 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1983-2049 | 1983 | 2049 | 67 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1983-2050 | 1983 | 2050 | 68 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1984-2020 | 1984 | 2020 | 37 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1984-2021 | 1984 | 2021 | 38 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1984-2022 | 1984 | 2022 | 39 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1984-2023 | 1984 | 2023 | 40 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1984-2024 | 1984 | 2024 | 41 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1984-2025 | 1984 | 2025 | 42 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1984-2026 | 1984 | 2026 | 43 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1984-2027 | 1984 | 2027 | 44 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1984-2028 | 1984 | 2028 | 45 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1984-2029 | 1984 | 2029 | 46 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1984-2030 | 1984 | 2030 | 47 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1984-2031 | 1984 | 2031 | 48 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1984-2032 | 1984 | 2032 | 49 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1984-2033 | 1984 | 2033 | 50 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1984-2034 | 1984 | 2034 | 51 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1984-2035 | 1984 | 2035 | 52 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1984-2036 | 1984 | 2036 | 53 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1984-2037 | 1984 | 2037 | 54 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1984-2038 | 1984 | 2038 | 55 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1984-2039 | 1984 | 2039 | 56 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1984-2040 | 1984 | 2040 | 57 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1984-2041 | 1984 | 2041 | 58 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1984-2042 | 1984 | 2042 | 59 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1984-2043 | 1984 | 2043 | 60 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1984-2044 | 1984 | 2044 | 61 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1984-2045 | 1984 | 2045 | 62 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1984-2046 | 1984 | 2046 | 63 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1984-2047 | 1984 | 2047 | 64 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1984-2048 | 1984 | 2048 | 65 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1984-2049 | 1984 | 2049 | 66 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1984-2050 | 1984 | 2050 | 67 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1985-2020 | 1985 | 2020 | 36 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1985-2021 | 1985 | 2021 | 37 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1985-2022 | 1985 | 2022 | 38 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1985-2023 | 1985 | 2023 | 39 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1985-2024 | 1985 | 2024 | 40 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1985-2025 | 1985 | 2025 | 41 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1985-2026 | 1985 | 2026 | 42 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1985-2027 | 1985 | 2027 | 43 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1985-2028 | 1985 | 2028 | 44 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1985-2029 | 1985 | 2029 | 45 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1985-2030 | 1985 | 2030 | 46 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1985-2031 | 1985 | 2031 | 47 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1985-2032 | 1985 | 2032 | 48 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1985-2033 | 1985 | 2033 | 49 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1985-2034 | 1985 | 2034 | 50 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1985-2035 | 1985 | 2035 | 51 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1985-2036 | 1985 | 2036 | 52 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1985-2037 | 1985 | 2037 | 53 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1985-2038 | 1985 | 2038 | 54 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1985-2039 | 1985 | 2039 | 55 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1985-2040 | 1985 | 2040 | 56 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1985-2041 | 1985 | 2041 | 57 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1985-2042 | 1985 | 2042 | 58 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1985-2043 | 1985 | 2043 | 59 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1985-2044 | 1985 | 2044 | 60 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1985-2045 | 1985 | 2045 | 61 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1985-2046 | 1985 | 2046 | 62 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1985-2047 | 1985 | 2047 | 63 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1985-2048 | 1985 | 2048 | 64 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1985-2049 | 1985 | 2049 | 65 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1985-2050 | 1985 | 2050 | 66 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1986-2020 | 1986 | 2020 | 35 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1986-2021 | 1986 | 2021 | 36 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1986-2022 | 1986 | 2022 | 37 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1986-2023 | 1986 | 2023 | 38 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1986-2024 | 1986 | 2024 | 39 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1986-2025 | 1986 | 2025 | 40 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1986-2026 | 1986 | 2026 | 41 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1986-2027 | 1986 | 2027 | 42 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1986-2028 | 1986 | 2028 | 43 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1986-2029 | 1986 | 2029 | 44 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1986-2030 | 1986 | 2030 | 45 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1986-2031 | 1986 | 2031 | 46 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1986-2032 | 1986 | 2032 | 47 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1986-2033 | 1986 | 2033 | 48 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1986-2034 | 1986 | 2034 | 49 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1986-2035 | 1986 | 2035 | 50 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1986-2036 | 1986 | 2036 | 51 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1986-2037 | 1986 | 2037 | 52 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1986-2038 | 1986 | 2038 | 53 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1986-2039 | 1986 | 2039 | 54 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1986-2040 | 1986 | 2040 | 55 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1986-2041 | 1986 | 2041 | 56 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1986-2042 | 1986 | 2042 | 57 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1986-2043 | 1986 | 2043 | 58 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1986-2044 | 1986 | 2044 | 59 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1986-2045 | 1986 | 2045 | 60 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1986-2046 | 1986 | 2046 | 61 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1986-2047 | 1986 | 2047 | 62 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1986-2048 | 1986 | 2048 | 63 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1986-2049 | 1986 | 2049 | 64 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1986-2050 | 1986 | 2050 | 65 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1987-2020 | 1987 | 2020 | 34 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1987-2021 | 1987 | 2021 | 35 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1987-2022 | 1987 | 2022 | 36 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1987-2023 | 1987 | 2023 | 37 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1987-2024 | 1987 | 2024 | 38 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1987-2025 | 1987 | 2025 | 39 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1987-2026 | 1987 | 2026 | 40 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1987-2027 | 1987 | 2027 | 41 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1987-2028 | 1987 | 2028 | 42 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1987-2029 | 1987 | 2029 | 43 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1987-2030 | 1987 | 2030 | 44 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1987-2031 | 1987 | 2031 | 45 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1987-2032 | 1987 | 2032 | 46 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1987-2033 | 1987 | 2033 | 47 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1987-2034 | 1987 | 2034 | 48 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1987-2035 | 1987 | 2035 | 49 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1987-2036 | 1987 | 2036 | 50 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1987-2037 | 1987 | 2037 | 51 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1987-2038 | 1987 | 2038 | 52 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1987-2039 | 1987 | 2039 | 53 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1987-2040 | 1987 | 2040 | 54 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1987-2041 | 1987 | 2041 | 55 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1987-2042 | 1987 | 2042 | 56 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1987-2043 | 1987 | 2043 | 57 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1987-2044 | 1987 | 2044 | 58 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1987-2045 | 1987 | 2045 | 59 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1987-2046 | 1987 | 2046 | 60 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1987-2047 | 1987 | 2047 | 61 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1987-2048 | 1987 | 2048 | 62 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1987-2049 | 1987 | 2049 | 63 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1987-2050 | 1987 | 2050 | 64 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1988-2020 | 1988 | 2020 | 33 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1988-2021 | 1988 | 2021 | 34 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1988-2022 | 1988 | 2022 | 35 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1988-2023 | 1988 | 2023 | 36 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1988-2024 | 1988 | 2024 | 37 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1988-2025 | 1988 | 2025 | 38 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1988-2026 | 1988 | 2026 | 39 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1988-2027 | 1988 | 2027 | 40 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1988-2028 | 1988 | 2028 | 41 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1988-2029 | 1988 | 2029 | 42 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1988-2030 | 1988 | 2030 | 43 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1988-2031 | 1988 | 2031 | 44 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1988-2032 | 1988 | 2032 | 45 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1988-2033 | 1988 | 2033 | 46 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1988-2034 | 1988 | 2034 | 47 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1988-2035 | 1988 | 2035 | 48 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1988-2036 | 1988 | 2036 | 49 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1988-2037 | 1988 | 2037 | 50 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1988-2038 | 1988 | 2038 | 51 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1988-2039 | 1988 | 2039 | 52 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1988-2040 | 1988 | 2040 | 53 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1988-2041 | 1988 | 2041 | 54 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1988-2042 | 1988 | 2042 | 55 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1988-2043 | 1988 | 2043 | 56 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1988-2044 | 1988 | 2044 | 57 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1988-2045 | 1988 | 2045 | 58 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1988-2046 | 1988 | 2046 | 59 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1988-2047 | 1988 | 2047 | 60 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1988-2048 | 1988 | 2048 | 61 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1988-2049 | 1988 | 2049 | 62 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1988-2050 | 1988 | 2050 | 63 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1989-2020 | 1989 | 2020 | 32 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1989-2021 | 1989 | 2021 | 33 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1989-2022 | 1989 | 2022 | 34 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1989-2023 | 1989 | 2023 | 35 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1989-2024 | 1989 | 2024 | 36 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1989-2025 | 1989 | 2025 | 37 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1989-2026 | 1989 | 2026 | 38 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1989-2027 | 1989 | 2027 | 39 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1989-2028 | 1989 | 2028 | 40 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1989-2029 | 1989 | 2029 | 41 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1989-2030 | 1989 | 2030 | 42 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1989-2031 | 1989 | 2031 | 43 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1989-2032 | 1989 | 2032 | 44 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1989-2033 | 1989 | 2033 | 45 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1989-2034 | 1989 | 2034 | 46 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1989-2035 | 1989 | 2035 | 47 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1989-2036 | 1989 | 2036 | 48 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1989-2037 | 1989 | 2037 | 49 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1989-2038 | 1989 | 2038 | 50 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1989-2039 | 1989 | 2039 | 51 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1989-2040 | 1989 | 2040 | 52 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1989-2041 | 1989 | 2041 | 53 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1989-2042 | 1989 | 2042 | 54 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1989-2043 | 1989 | 2043 | 55 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1989-2044 | 1989 | 2044 | 56 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1989-2045 | 1989 | 2045 | 57 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1989-2046 | 1989 | 2046 | 58 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1989-2047 | 1989 | 2047 | 59 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1989-2048 | 1989 | 2048 | 60 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1989-2049 | 1989 | 2049 | 61 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1989-2050 | 1989 | 2050 | 62 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1990-2020 | 1990 | 2020 | 31 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1990-2021 | 1990 | 2021 | 32 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1990-2022 | 1990 | 2022 | 33 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1990-2023 | 1990 | 2023 | 34 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1990-2024 | 1990 | 2024 | 35 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1990-2025 | 1990 | 2025 | 36 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1990-2026 | 1990 | 2026 | 37 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1990-2027 | 1990 | 2027 | 38 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1990-2028 | 1990 | 2028 | 39 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1990-2029 | 1990 | 2029 | 40 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1990-2030 | 1990 | 2030 | 41 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1990-2031 | 1990 | 2031 | 42 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1990-2032 | 1990 | 2032 | 43 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1990-2033 | 1990 | 2033 | 44 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1990-2034 | 1990 | 2034 | 45 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1990-2035 | 1990 | 2035 | 46 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1990-2036 | 1990 | 2036 | 47 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1990-2037 | 1990 | 2037 | 48 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1990-2038 | 1990 | 2038 | 49 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1990-2039 | 1990 | 2039 | 50 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1990-2040 | 1990 | 2040 | 51 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1990-2041 | 1990 | 2041 | 52 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1990-2042 | 1990 | 2042 | 53 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1990-2043 | 1990 | 2043 | 54 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1990-2044 | 1990 | 2044 | 55 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1990-2045 | 1990 | 2045 | 56 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1990-2046 | 1990 | 2046 | 57 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1990-2047 | 1990 | 2047 | 58 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1990-2048 | 1990 | 2048 | 59 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1990-2049 | 1990 | 2049 | 60 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1990-2050 | 1990 | 2050 | 61 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1991-2020 | 1991 | 2020 | 30 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1991-2021 | 1991 | 2021 | 31 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1991-2022 | 1991 | 2022 | 32 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1991-2023 | 1991 | 2023 | 33 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1991-2024 | 1991 | 2024 | 34 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1991-2025 | 1991 | 2025 | 35 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1991-2026 | 1991 | 2026 | 36 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1991-2027 | 1991 | 2027 | 37 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1991-2028 | 1991 | 2028 | 38 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1991-2029 | 1991 | 2029 | 39 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1991-2030 | 1991 | 2030 | 40 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1991-2031 | 1991 | 2031 | 41 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1991-2032 | 1991 | 2032 | 42 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1991-2033 | 1991 | 2033 | 43 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1991-2034 | 1991 | 2034 | 44 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1991-2035 | 1991 | 2035 | 45 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1991-2036 | 1991 | 2036 | 46 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1991-2037 | 1991 | 2037 | 47 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1991-2038 | 1991 | 2038 | 48 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1991-2039 | 1991 | 2039 | 49 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1991-2040 | 1991 | 2040 | 50 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1991-2041 | 1991 | 2041 | 51 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1991-2042 | 1991 | 2042 | 52 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1991-2043 | 1991 | 2043 | 53 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1991-2044 | 1991 | 2044 | 54 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1991-2045 | 1991 | 2045 | 55 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1991-2046 | 1991 | 2046 | 56 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1991-2047 | 1991 | 2047 | 57 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1991-2048 | 1991 | 2048 | 58 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1991-2049 | 1991 | 2049 | 59 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1991-2050 | 1991 | 2050 | 60 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1992-2020 | 1992 | 2020 | 29 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1992-2021 | 1992 | 2021 | 30 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1992-2022 | 1992 | 2022 | 31 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1992-2023 | 1992 | 2023 | 32 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1992-2024 | 1992 | 2024 | 33 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1992-2025 | 1992 | 2025 | 34 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1992-2026 | 1992 | 2026 | 35 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1992-2027 | 1992 | 2027 | 36 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1992-2028 | 1992 | 2028 | 37 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1992-2029 | 1992 | 2029 | 38 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1992-2030 | 1992 | 2030 | 39 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1992-2031 | 1992 | 2031 | 40 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1992-2032 | 1992 | 2032 | 41 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1992-2033 | 1992 | 2033 | 42 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1992-2034 | 1992 | 2034 | 43 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1992-2035 | 1992 | 2035 | 44 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1992-2036 | 1992 | 2036 | 45 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1992-2037 | 1992 | 2037 | 46 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1992-2038 | 1992 | 2038 | 47 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1992-2039 | 1992 | 2039 | 48 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1992-2040 | 1992 | 2040 | 49 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1992-2041 | 1992 | 2041 | 50 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1992-2042 | 1992 | 2042 | 51 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1992-2043 | 1992 | 2043 | 52 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1992-2044 | 1992 | 2044 | 53 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1992-2045 | 1992 | 2045 | 54 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1992-2046 | 1992 | 2046 | 55 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1992-2047 | 1992 | 2047 | 56 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1992-2048 | 1992 | 2048 | 57 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1992-2049 | 1992 | 2049 | 58 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1992-2050 | 1992 | 2050 | 59 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1993-2020 | 1993 | 2020 | 28 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1993-2021 | 1993 | 2021 | 29 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1993-2022 | 1993 | 2022 | 30 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1993-2023 | 1993 | 2023 | 31 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1993-2024 | 1993 | 2024 | 32 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1993-2025 | 1993 | 2025 | 33 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1993-2026 | 1993 | 2026 | 34 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1993-2027 | 1993 | 2027 | 35 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1993-2028 | 1993 | 2028 | 36 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1993-2029 | 1993 | 2029 | 37 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1993-2030 | 1993 | 2030 | 38 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1993-2031 | 1993 | 2031 | 39 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1993-2032 | 1993 | 2032 | 40 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1993-2033 | 1993 | 2033 | 41 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1993-2034 | 1993 | 2034 | 42 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1993-2035 | 1993 | 2035 | 43 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1993-2036 | 1993 | 2036 | 44 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1993-2037 | 1993 | 2037 | 45 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1993-2038 | 1993 | 2038 | 46 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1993-2039 | 1993 | 2039 | 47 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1993-2040 | 1993 | 2040 | 48 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1993-2041 | 1993 | 2041 | 49 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1993-2042 | 1993 | 2042 | 50 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1993-2043 | 1993 | 2043 | 51 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1993-2044 | 1993 | 2044 | 52 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1993-2045 | 1993 | 2045 | 53 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1993-2046 | 1993 | 2046 | 54 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1993-2047 | 1993 | 2047 | 55 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1993-2048 | 1993 | 2048 | 56 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1993-2049 | 1993 | 2049 | 57 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1993-2050 | 1993 | 2050 | 58 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1994-2020 | 1994 | 2020 | 27 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1994-2021 | 1994 | 2021 | 28 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1994-2022 | 1994 | 2022 | 29 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1994-2023 | 1994 | 2023 | 30 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1994-2024 | 1994 | 2024 | 31 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1994-2025 | 1994 | 2025 | 32 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1994-2026 | 1994 | 2026 | 33 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1994-2027 | 1994 | 2027 | 34 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1994-2028 | 1994 | 2028 | 35 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1994-2029 | 1994 | 2029 | 36 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1994-2030 | 1994 | 2030 | 37 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1994-2031 | 1994 | 2031 | 38 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1994-2032 | 1994 | 2032 | 39 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1994-2033 | 1994 | 2033 | 40 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1994-2034 | 1994 | 2034 | 41 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1994-2035 | 1994 | 2035 | 42 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1994-2036 | 1994 | 2036 | 43 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1994-2037 | 1994 | 2037 | 44 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1994-2038 | 1994 | 2038 | 45 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1994-2039 | 1994 | 2039 | 46 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1994-2040 | 1994 | 2040 | 47 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1994-2041 | 1994 | 2041 | 48 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1994-2042 | 1994 | 2042 | 49 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1994-2043 | 1994 | 2043 | 50 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1994-2044 | 1994 | 2044 | 51 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1994-2045 | 1994 | 2045 | 52 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1994-2046 | 1994 | 2046 | 53 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1994-2047 | 1994 | 2047 | 54 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1994-2048 | 1994 | 2048 | 55 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1994-2049 | 1994 | 2049 | 56 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1994-2050 | 1994 | 2050 | 57 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1995-2020 | 1995 | 2020 | 26 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1995-2021 | 1995 | 2021 | 27 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1995-2022 | 1995 | 2022 | 28 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1995-2023 | 1995 | 2023 | 29 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1995-2024 | 1995 | 2024 | 30 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1995-2025 | 1995 | 2025 | 31 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1995-2026 | 1995 | 2026 | 32 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1995-2027 | 1995 | 2027 | 33 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1995-2028 | 1995 | 2028 | 34 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1995-2029 | 1995 | 2029 | 35 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1995-2030 | 1995 | 2030 | 36 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1995-2031 | 1995 | 2031 | 37 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1995-2032 | 1995 | 2032 | 38 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1995-2033 | 1995 | 2033 | 39 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1995-2034 | 1995 | 2034 | 40 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1995-2035 | 1995 | 2035 | 41 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1995-2036 | 1995 | 2036 | 42 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1995-2037 | 1995 | 2037 | 43 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1995-2038 | 1995 | 2038 | 44 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1995-2039 | 1995 | 2039 | 45 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1995-2040 | 1995 | 2040 | 46 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1995-2041 | 1995 | 2041 | 47 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1995-2042 | 1995 | 2042 | 48 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1995-2043 | 1995 | 2043 | 49 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1995-2044 | 1995 | 2044 | 50 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1995-2045 | 1995 | 2045 | 51 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1995-2046 | 1995 | 2046 | 52 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1995-2047 | 1995 | 2047 | 53 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1995-2048 | 1995 | 2048 | 54 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1995-2049 | 1995 | 2049 | 55 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1995-2050 | 1995 | 2050 | 56 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1996-2020 | 1996 | 2020 | 25 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1996-2021 | 1996 | 2021 | 26 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1996-2022 | 1996 | 2022 | 27 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1996-2023 | 1996 | 2023 | 28 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1996-2024 | 1996 | 2024 | 29 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1996-2025 | 1996 | 2025 | 30 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1996-2026 | 1996 | 2026 | 31 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1996-2027 | 1996 | 2027 | 32 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1996-2028 | 1996 | 2028 | 33 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1996-2029 | 1996 | 2029 | 34 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1996-2030 | 1996 | 2030 | 35 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1996-2031 | 1996 | 2031 | 36 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1996-2032 | 1996 | 2032 | 37 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1996-2033 | 1996 | 2033 | 38 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1996-2034 | 1996 | 2034 | 39 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1996-2035 | 1996 | 2035 | 40 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1996-2036 | 1996 | 2036 | 41 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1996-2037 | 1996 | 2037 | 42 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1996-2038 | 1996 | 2038 | 43 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1996-2039 | 1996 | 2039 | 44 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1996-2040 | 1996 | 2040 | 45 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1996-2041 | 1996 | 2041 | 46 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1996-2042 | 1996 | 2042 | 47 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1996-2043 | 1996 | 2043 | 48 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1996-2044 | 1996 | 2044 | 49 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1996-2045 | 1996 | 2045 | 50 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1996-2046 | 1996 | 2046 | 51 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1996-2047 | 1996 | 2047 | 52 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1996-2048 | 1996 | 2048 | 53 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1996-2049 | 1996 | 2049 | 54 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1996-2050 | 1996 | 2050 | 55 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1997-2020 | 1997 | 2020 | 24 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1997-2021 | 1997 | 2021 | 25 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1997-2022 | 1997 | 2022 | 26 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1997-2023 | 1997 | 2023 | 27 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1997-2024 | 1997 | 2024 | 28 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1997-2025 | 1997 | 2025 | 29 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1997-2026 | 1997 | 2026 | 30 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1997-2027 | 1997 | 2027 | 31 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1997-2028 | 1997 | 2028 | 32 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1997-2029 | 1997 | 2029 | 33 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1997-2030 | 1997 | 2030 | 34 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1997-2031 | 1997 | 2031 | 35 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1997-2032 | 1997 | 2032 | 36 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1997-2033 | 1997 | 2033 | 37 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1997-2034 | 1997 | 2034 | 38 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1997-2035 | 1997 | 2035 | 39 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1997-2036 | 1997 | 2036 | 40 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1997-2037 | 1997 | 2037 | 41 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1997-2038 | 1997 | 2038 | 42 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1997-2039 | 1997 | 2039 | 43 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1997-2040 | 1997 | 2040 | 44 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1997-2041 | 1997 | 2041 | 45 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1997-2042 | 1997 | 2042 | 46 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1997-2043 | 1997 | 2043 | 47 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1997-2044 | 1997 | 2044 | 48 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1997-2045 | 1997 | 2045 | 49 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1997-2046 | 1997 | 2046 | 50 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1997-2047 | 1997 | 2047 | 51 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1997-2048 | 1997 | 2048 | 52 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1997-2049 | 1997 | 2049 | 53 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1997-2050 | 1997 | 2050 | 54 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1998-2020 | 1998 | 2020 | 23 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1998-2021 | 1998 | 2021 | 24 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1998-2022 | 1998 | 2022 | 25 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1998-2023 | 1998 | 2023 | 26 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1998-2024 | 1998 | 2024 | 27 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1998-2025 | 1998 | 2025 | 28 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1998-2026 | 1998 | 2026 | 29 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1998-2027 | 1998 | 2027 | 30 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1998-2028 | 1998 | 2028 | 31 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1998-2029 | 1998 | 2029 | 32 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1998-2030 | 1998 | 2030 | 33 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1998-2031 | 1998 | 2031 | 34 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1998-2032 | 1998 | 2032 | 35 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1998-2033 | 1998 | 2033 | 36 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1998-2034 | 1998 | 2034 | 37 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1998-2035 | 1998 | 2035 | 38 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1998-2036 | 1998 | 2036 | 39 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1998-2037 | 1998 | 2037 | 40 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1998-2038 | 1998 | 2038 | 41 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1998-2039 | 1998 | 2039 | 42 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1998-2040 | 1998 | 2040 | 43 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1998-2041 | 1998 | 2041 | 44 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1998-2042 | 1998 | 2042 | 45 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1998-2043 | 1998 | 2043 | 46 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1998-2044 | 1998 | 2044 | 47 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1998-2045 | 1998 | 2045 | 48 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1998-2046 | 1998 | 2046 | 49 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1998-2047 | 1998 | 2047 | 50 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1998-2048 | 1998 | 2048 | 51 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1998-2049 | 1998 | 2049 | 52 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1998-2050 | 1998 | 2050 | 53 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1999-2020 | 1999 | 2020 | 22 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 22 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1999-2021 | 1999 | 2021 | 23 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1999-2022 | 1999 | 2022 | 24 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1999-2023 | 1999 | 2023 | 25 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1999-2024 | 1999 | 2024 | 26 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1999-2025 | 1999 | 2025 | 27 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1999-2026 | 1999 | 2026 | 28 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1999-2027 | 1999 | 2027 | 29 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1999-2028 | 1999 | 2028 | 30 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1999-2029 | 1999 | 2029 | 31 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1999-2030 | 1999 | 2030 | 32 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1999-2031 | 1999 | 2031 | 33 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1999-2032 | 1999 | 2032 | 34 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1999-2033 | 1999 | 2033 | 35 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1999-2034 | 1999 | 2034 | 36 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1999-2035 | 1999 | 2035 | 37 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1999-2036 | 1999 | 2036 | 38 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1999-2037 | 1999 | 2037 | 39 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1999-2038 | 1999 | 2038 | 40 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1999-2039 | 1999 | 2039 | 41 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1999-2040 | 1999 | 2040 | 42 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1999-2041 | 1999 | 2041 | 43 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1999-2042 | 1999 | 2042 | 44 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1999-2043 | 1999 | 2043 | 45 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1999-2044 | 1999 | 2044 | 46 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1999-2045 | 1999 | 2045 | 47 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1999-2046 | 1999 | 2046 | 48 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1999-2047 | 1999 | 2047 | 49 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1999-2048 | 1999 | 2048 | 50 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1999-2049 | 1999 | 2049 | 51 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1999-2050 | 1999 | 2050 | 52 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2000-2020 | 2000 | 2020 | 21 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 21 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2000-2021 | 2000 | 2021 | 22 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 22 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2000-2022 | 2000 | 2022 | 23 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2000-2023 | 2000 | 2023 | 24 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2000-2024 | 2000 | 2024 | 25 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2000-2025 | 2000 | 2025 | 26 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2000-2026 | 2000 | 2026 | 27 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2000-2027 | 2000 | 2027 | 28 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2000-2028 | 2000 | 2028 | 29 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2000-2029 | 2000 | 2029 | 30 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2000-2030 | 2000 | 2030 | 31 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2000-2031 | 2000 | 2031 | 32 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2000-2032 | 2000 | 2032 | 33 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2000-2033 | 2000 | 2033 | 34 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2000-2034 | 2000 | 2034 | 35 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2000-2035 | 2000 | 2035 | 36 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2000-2036 | 2000 | 2036 | 37 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2000-2037 | 2000 | 2037 | 38 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2000-2038 | 2000 | 2038 | 39 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2000-2039 | 2000 | 2039 | 40 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2000-2040 | 2000 | 2040 | 41 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2000-2041 | 2000 | 2041 | 42 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2000-2042 | 2000 | 2042 | 43 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2000-2043 | 2000 | 2043 | 44 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2000-2044 | 2000 | 2044 | 45 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2000-2045 | 2000 | 2045 | 46 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2000-2046 | 2000 | 2046 | 47 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2000-2047 | 2000 | 2047 | 48 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2000-2048 | 2000 | 2048 | 49 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2000-2049 | 2000 | 2049 | 50 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2000-2050 | 2000 | 2050 | 51 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2001-2020 | 2001 | 2020 | 20 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 20 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2001-2021 | 2001 | 2021 | 21 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 21 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2001-2022 | 2001 | 2022 | 22 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 22 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2001-2023 | 2001 | 2023 | 23 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2001-2024 | 2001 | 2024 | 24 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2001-2025 | 2001 | 2025 | 25 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2001-2026 | 2001 | 2026 | 26 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2001-2027 | 2001 | 2027 | 27 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2001-2028 | 2001 | 2028 | 28 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2001-2029 | 2001 | 2029 | 29 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2001-2030 | 2001 | 2030 | 30 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2001-2031 | 2001 | 2031 | 31 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2001-2032 | 2001 | 2032 | 32 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2001-2033 | 2001 | 2033 | 33 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2001-2034 | 2001 | 2034 | 34 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2001-2035 | 2001 | 2035 | 35 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2001-2036 | 2001 | 2036 | 36 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2001-2037 | 2001 | 2037 | 37 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2001-2038 | 2001 | 2038 | 38 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2001-2039 | 2001 | 2039 | 39 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2001-2040 | 2001 | 2040 | 40 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2001-2041 | 2001 | 2041 | 41 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2001-2042 | 2001 | 2042 | 42 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2001-2043 | 2001 | 2043 | 43 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2001-2044 | 2001 | 2044 | 44 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2001-2045 | 2001 | 2045 | 45 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2001-2046 | 2001 | 2046 | 46 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2001-2047 | 2001 | 2047 | 47 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2001-2048 | 2001 | 2048 | 48 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2001-2049 | 2001 | 2049 | 49 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2001-2050 | 2001 | 2050 | 50 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2002-2020 | 2002 | 2020 | 19 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 19 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2002-2021 | 2002 | 2021 | 20 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 20 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2002-2022 | 2002 | 2022 | 21 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 21 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2002-2023 | 2002 | 2023 | 22 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 22 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2002-2024 | 2002 | 2024 | 23 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2002-2025 | 2002 | 2025 | 24 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2002-2026 | 2002 | 2026 | 25 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2002-2027 | 2002 | 2027 | 26 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2002-2028 | 2002 | 2028 | 27 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2002-2029 | 2002 | 2029 | 28 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2002-2030 | 2002 | 2030 | 29 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2002-2031 | 2002 | 2031 | 30 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2002-2032 | 2002 | 2032 | 31 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2002-2033 | 2002 | 2033 | 32 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2002-2034 | 2002 | 2034 | 33 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2002-2035 | 2002 | 2035 | 34 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2002-2036 | 2002 | 2036 | 35 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2002-2037 | 2002 | 2037 | 36 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2002-2038 | 2002 | 2038 | 37 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2002-2039 | 2002 | 2039 | 38 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2002-2040 | 2002 | 2040 | 39 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2002-2041 | 2002 | 2041 | 40 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2002-2042 | 2002 | 2042 | 41 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2002-2043 | 2002 | 2043 | 42 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2002-2044 | 2002 | 2044 | 43 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2002-2045 | 2002 | 2045 | 44 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2002-2046 | 2002 | 2046 | 45 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2002-2047 | 2002 | 2047 | 46 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2002-2048 | 2002 | 2048 | 47 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2002-2049 | 2002 | 2049 | 48 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2002-2050 | 2002 | 2050 | 49 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2003-2020 | 2003 | 2020 | 18 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 18 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2003-2021 | 2003 | 2021 | 19 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 19 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2003-2022 | 2003 | 2022 | 20 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 20 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2003-2023 | 2003 | 2023 | 21 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 21 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2003-2024 | 2003 | 2024 | 22 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 22 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2003-2025 | 2003 | 2025 | 23 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2003-2026 | 2003 | 2026 | 24 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2003-2027 | 2003 | 2027 | 25 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2003-2028 | 2003 | 2028 | 26 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2003-2029 | 2003 | 2029 | 27 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2003-2030 | 2003 | 2030 | 28 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2003-2031 | 2003 | 2031 | 29 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2003-2032 | 2003 | 2032 | 30 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2003-2033 | 2003 | 2033 | 31 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2003-2034 | 2003 | 2034 | 32 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2003-2035 | 2003 | 2035 | 33 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2003-2036 | 2003 | 2036 | 34 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2003-2037 | 2003 | 2037 | 35 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2003-2038 | 2003 | 2038 | 36 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2003-2039 | 2003 | 2039 | 37 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2003-2040 | 2003 | 2040 | 38 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2003-2041 | 2003 | 2041 | 39 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2003-2042 | 2003 | 2042 | 40 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2003-2043 | 2003 | 2043 | 41 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2003-2044 | 2003 | 2044 | 42 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2003-2045 | 2003 | 2045 | 43 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2003-2046 | 2003 | 2046 | 44 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2003-2047 | 2003 | 2047 | 45 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2003-2048 | 2003 | 2048 | 46 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2003-2049 | 2003 | 2049 | 47 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2003-2050 | 2003 | 2050 | 48 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2004-2020 | 2004 | 2020 | 17 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 17 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2004-2021 | 2004 | 2021 | 18 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 18 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2004-2022 | 2004 | 2022 | 19 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 19 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2004-2023 | 2004 | 2023 | 20 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 20 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2004-2024 | 2004 | 2024 | 21 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 21 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2004-2025 | 2004 | 2025 | 22 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 22 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2004-2026 | 2004 | 2026 | 23 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2004-2027 | 2004 | 2027 | 24 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2004-2028 | 2004 | 2028 | 25 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2004-2029 | 2004 | 2029 | 26 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2004-2030 | 2004 | 2030 | 27 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2004-2031 | 2004 | 2031 | 28 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2004-2032 | 2004 | 2032 | 29 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2004-2033 | 2004 | 2033 | 30 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2004-2034 | 2004 | 2034 | 31 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2004-2035 | 2004 | 2035 | 32 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2004-2036 | 2004 | 2036 | 33 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2004-2037 | 2004 | 2037 | 34 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2004-2038 | 2004 | 2038 | 35 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2004-2039 | 2004 | 2039 | 36 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2004-2040 | 2004 | 2040 | 37 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2004-2041 | 2004 | 2041 | 38 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2004-2042 | 2004 | 2042 | 39 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2004-2043 | 2004 | 2043 | 40 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2004-2044 | 2004 | 2044 | 41 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2004-2045 | 2004 | 2045 | 42 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2004-2046 | 2004 | 2046 | 43 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2004-2047 | 2004 | 2047 | 44 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2004-2048 | 2004 | 2048 | 45 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2004-2049 | 2004 | 2049 | 46 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2004-2050 | 2004 | 2050 | 47 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2005-2020 | 2005 | 2020 | 16 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 16 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2005-2021 | 2005 | 2021 | 17 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 17 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2005-2022 | 2005 | 2022 | 18 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 18 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2005-2023 | 2005 | 2023 | 19 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 19 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2005-2024 | 2005 | 2024 | 20 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 20 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2005-2025 | 2005 | 2025 | 21 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 21 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2005-2026 | 2005 | 2026 | 22 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 22 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2005-2027 | 2005 | 2027 | 23 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2005-2028 | 2005 | 2028 | 24 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2005-2029 | 2005 | 2029 | 25 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2005-2030 | 2005 | 2030 | 26 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2005-2031 | 2005 | 2031 | 27 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2005-2032 | 2005 | 2032 | 28 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2005-2033 | 2005 | 2033 | 29 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2005-2034 | 2005 | 2034 | 30 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2005-2035 | 2005 | 2035 | 31 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2005-2036 | 2005 | 2036 | 32 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2005-2037 | 2005 | 2037 | 33 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2005-2038 | 2005 | 2038 | 34 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2005-2039 | 2005 | 2039 | 35 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2005-2040 | 2005 | 2040 | 36 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2005-2041 | 2005 | 2041 | 37 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2005-2042 | 2005 | 2042 | 38 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2005-2043 | 2005 | 2043 | 39 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2005-2044 | 2005 | 2044 | 40 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2005-2045 | 2005 | 2045 | 41 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2005-2046 | 2005 | 2046 | 42 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2005-2047 | 2005 | 2047 | 43 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2005-2048 | 2005 | 2048 | 44 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2005-2049 | 2005 | 2049 | 45 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2005-2050 | 2005 | 2050 | 46 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2006-2020 | 2006 | 2020 | 15 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 15 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2006-2021 | 2006 | 2021 | 16 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 16 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2006-2022 | 2006 | 2022 | 17 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 17 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2006-2023 | 2006 | 2023 | 18 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 18 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2006-2024 | 2006 | 2024 | 19 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 19 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2006-2025 | 2006 | 2025 | 20 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 20 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2006-2026 | 2006 | 2026 | 21 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 21 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2006-2027 | 2006 | 2027 | 22 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 22 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2006-2028 | 2006 | 2028 | 23 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2006-2029 | 2006 | 2029 | 24 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2006-2030 | 2006 | 2030 | 25 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2006-2031 | 2006 | 2031 | 26 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2006-2032 | 2006 | 2032 | 27 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2006-2033 | 2006 | 2033 | 28 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2006-2034 | 2006 | 2034 | 29 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2006-2035 | 2006 | 2035 | 30 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2006-2036 | 2006 | 2036 | 31 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2006-2037 | 2006 | 2037 | 32 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2006-2038 | 2006 | 2038 | 33 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2006-2039 | 2006 | 2039 | 34 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2006-2040 | 2006 | 2040 | 35 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2006-2041 | 2006 | 2041 | 36 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2006-2042 | 2006 | 2042 | 37 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2006-2043 | 2006 | 2043 | 38 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2006-2044 | 2006 | 2044 | 39 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2006-2045 | 2006 | 2045 | 40 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2006-2046 | 2006 | 2046 | 41 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2006-2047 | 2006 | 2047 | 42 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2006-2048 | 2006 | 2048 | 43 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2006-2049 | 2006 | 2049 | 44 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2006-2050 | 2006 | 2050 | 45 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2007-2020 | 2007 | 2020 | 14 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 14 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2007-2021 | 2007 | 2021 | 15 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 15 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2007-2022 | 2007 | 2022 | 16 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 16 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2007-2023 | 2007 | 2023 | 17 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 17 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2007-2024 | 2007 | 2024 | 18 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 18 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2007-2025 | 2007 | 2025 | 19 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 19 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2007-2026 | 2007 | 2026 | 20 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 20 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2007-2027 | 2007 | 2027 | 21 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 21 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2007-2028 | 2007 | 2028 | 22 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 22 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2007-2029 | 2007 | 2029 | 23 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2007-2030 | 2007 | 2030 | 24 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2007-2031 | 2007 | 2031 | 25 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2007-2032 | 2007 | 2032 | 26 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2007-2033 | 2007 | 2033 | 27 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2007-2034 | 2007 | 2034 | 28 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2007-2035 | 2007 | 2035 | 29 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2007-2036 | 2007 | 2036 | 30 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2007-2037 | 2007 | 2037 | 31 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2007-2038 | 2007 | 2038 | 32 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2007-2039 | 2007 | 2039 | 33 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2007-2040 | 2007 | 2040 | 34 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2007-2041 | 2007 | 2041 | 35 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2007-2042 | 2007 | 2042 | 36 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2007-2043 | 2007 | 2043 | 37 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2007-2044 | 2007 | 2044 | 38 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2007-2045 | 2007 | 2045 | 39 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2007-2046 | 2007 | 2046 | 40 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2007-2047 | 2007 | 2047 | 41 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2007-2048 | 2007 | 2048 | 42 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2007-2049 | 2007 | 2049 | 43 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2007-2050 | 2007 | 2050 | 44 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2008-2020 | 2008 | 2020 | 13 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 13 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2008-2021 | 2008 | 2021 | 14 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 14 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2008-2022 | 2008 | 2022 | 15 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 15 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2008-2023 | 2008 | 2023 | 16 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 16 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2008-2024 | 2008 | 2024 | 17 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 17 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2008-2025 | 2008 | 2025 | 18 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 18 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2008-2026 | 2008 | 2026 | 19 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 19 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2008-2027 | 2008 | 2027 | 20 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 20 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2008-2028 | 2008 | 2028 | 21 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 21 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2008-2029 | 2008 | 2029 | 22 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 22 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2008-2030 | 2008 | 2030 | 23 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2008-2031 | 2008 | 2031 | 24 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2008-2032 | 2008 | 2032 | 25 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2008-2033 | 2008 | 2033 | 26 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2008-2034 | 2008 | 2034 | 27 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2008-2035 | 2008 | 2035 | 28 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2008-2036 | 2008 | 2036 | 29 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2008-2037 | 2008 | 2037 | 30 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2008-2038 | 2008 | 2038 | 31 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2008-2039 | 2008 | 2039 | 32 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2008-2040 | 2008 | 2040 | 33 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2008-2041 | 2008 | 2041 | 34 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2008-2042 | 2008 | 2042 | 35 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2008-2043 | 2008 | 2043 | 36 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2008-2044 | 2008 | 2044 | 37 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2008-2045 | 2008 | 2045 | 38 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2008-2046 | 2008 | 2046 | 39 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2008-2047 | 2008 | 2047 | 40 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2008-2048 | 2008 | 2048 | 41 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2008-2049 | 2008 | 2049 | 42 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2008-2050 | 2008 | 2050 | 43 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2009-2020 | 2009 | 2020 | 12 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 12 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2009-2021 | 2009 | 2021 | 13 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 13 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2009-2022 | 2009 | 2022 | 14 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 14 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2009-2023 | 2009 | 2023 | 15 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 15 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2009-2024 | 2009 | 2024 | 16 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 16 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2009-2025 | 2009 | 2025 | 17 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 17 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2009-2026 | 2009 | 2026 | 18 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 18 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2009-2027 | 2009 | 2027 | 19 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 19 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2009-2028 | 2009 | 2028 | 20 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 20 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2009-2029 | 2009 | 2029 | 21 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 21 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2009-2030 | 2009 | 2030 | 22 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 22 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2009-2031 | 2009 | 2031 | 23 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2009-2032 | 2009 | 2032 | 24 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2009-2033 | 2009 | 2033 | 25 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2009-2034 | 2009 | 2034 | 26 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2009-2035 | 2009 | 2035 | 27 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2009-2036 | 2009 | 2036 | 28 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2009-2037 | 2009 | 2037 | 29 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2009-2038 | 2009 | 2038 | 30 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2009-2039 | 2009 | 2039 | 31 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2009-2040 | 2009 | 2040 | 32 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2009-2041 | 2009 | 2041 | 33 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2009-2042 | 2009 | 2042 | 34 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2009-2043 | 2009 | 2043 | 35 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2009-2044 | 2009 | 2044 | 36 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2009-2045 | 2009 | 2045 | 37 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2009-2046 | 2009 | 2046 | 38 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2009-2047 | 2009 | 2047 | 39 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2009-2048 | 2009 | 2048 | 40 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2009-2049 | 2009 | 2049 | 41 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2009-2050 | 2009 | 2050 | 42 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2010-2020 | 2010 | 2020 | 11 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 11 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2010-2021 | 2010 | 2021 | 12 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 12 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2010-2022 | 2010 | 2022 | 13 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 13 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2010-2023 | 2010 | 2023 | 14 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 14 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2010-2024 | 2010 | 2024 | 15 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 15 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2010-2025 | 2010 | 2025 | 16 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 16 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2010-2026 | 2010 | 2026 | 17 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 17 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2010-2027 | 2010 | 2027 | 18 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 18 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2010-2028 | 2010 | 2028 | 19 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 19 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2010-2029 | 2010 | 2029 | 20 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 20 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2010-2030 | 2010 | 2030 | 21 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 21 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2010-2031 | 2010 | 2031 | 22 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 22 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2010-2032 | 2010 | 2032 | 23 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2010-2033 | 2010 | 2033 | 24 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2010-2034 | 2010 | 2034 | 25 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2010-2035 | 2010 | 2035 | 26 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2010-2036 | 2010 | 2036 | 27 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2010-2037 | 2010 | 2037 | 28 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2010-2038 | 2010 | 2038 | 29 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2010-2039 | 2010 | 2039 | 30 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2010-2040 | 2010 | 2040 | 31 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2010-2041 | 2010 | 2041 | 32 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2010-2042 | 2010 | 2042 | 33 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2010-2043 | 2010 | 2043 | 34 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2010-2044 | 2010 | 2044 | 35 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2010-2045 | 2010 | 2045 | 36 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2010-2046 | 2010 | 2046 | 37 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2010-2047 | 2010 | 2047 | 38 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2010-2048 | 2010 | 2048 | 39 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2010-2049 | 2010 | 2049 | 40 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2010-2050 | 2010 | 2050 | 41 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
Các cột nghĩa là gì
id(string)- Định danh ổn định của dòng, không đổi giữa các phiên bản
nam_sinh(int)- Năm sinh dương lịch
nam_xem(int)- Năm định làm việc, dương lịch
tuoi_mu(int)- Tuổi mụ dùng cho Kim Lâu và Hoang Ốc
pham_tam_tai(string)- co khi năm xem rơi vào Tam Tai của tuổi ấy
chi_tam_tai(string)- Ba chi Tam Tai của nhóm, ngăn bằng dấu chấm phẩy
pham_kim_lau(string)- co khi tuổi mụ phạm Kim Lâu
ten_kim_lau(string)- Tên Kim Lâu phạm phải, rỗng khi không phạm
pham_hoang_oc(string)- co khi tuổi mụ rơi vào cung xấu của Hoang Ốc
cung_hoang_oc(string)- Cung Hoang Ốc của tuổi mụ
phep_tinh_kim_lau(string)- Phép tính Kim Lâu, in ra để đối chiếu lại
nguon(string)- Thư tịch gốc của dòng, hoặc tinh-toan nếu là giá trị engine tính ra
ghi_chu(string)- Điểm các trường phái bất đồng ở dòng này, rỗng nếu không có
Giấy phép và giới hạn
Phát hành theo CC BY 4.0: dùng lại được cho cả mục đích thương mại, sửa đổi được, chỉ cần ghi nguồn.
Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0
Bộ dữ liệu này ghi lại quy ước văn hoá và lịch pháp, không phải phát biểu khoa học. Nó dùng được cho nghiên cứu văn hoá, xử lý ngôn ngữ và ứng dụng lịch. Nó không dùng để dự đoán sự kiện, đánh giá con người, hay ra quyết định ảnh hưởng tới ai.
Thư tịch gốc: Lịch vạn niên.
Bảng tra cứu khác
- 10 Thiên Can
- Quan hệ hợp khắc 12 con giáp
- 12 Địa Chi
- Thập nhị trực
- 22 lá Ẩn Chính Tarot
- 24 tiết khí
- 56 lá Ẩn Phụ Tarot
- Bảng 60 Hoa Giáp
- 64 quẻ Kinh Dịch
- 9 sao chiếu mệnh (Cửu Diệu)
- Biên ngày 12 cung hoàng đạo theo từng năm, 1950 tới 2050
- Bộ câu hỏi đánh giá ô tìm kiếm
- Bảng quy đổi chữ sang số, Pythagoras và Chaldean
- Cung phi và hướng Bát Trạch
- Điểm bất đồng giữa các trường phái
- Giờ hoàng đạo theo 60 ngày can chi
- Ghép chéo 60 Hoa Giáp: nạp âm, hợp khắc và quan hệ ngũ hành
- Lễ hội Việt Nam quy đổi sang ngày dương, 2026 tới 2030
- Lễ hội và tín ngưỡng theo dân tộc
- Lễ hội, lễ tết và ngày nghỉ Việt Nam
- Lịch âm dương 1900 tới 2100
- Mốc bắt đầu 24 tiết khí, 1900 tới 2100
- Ngày kỵ dân gian quy về ngày dương, 2026 tới 2035
- Cung trên ba thước Lỗ Ban