Nhật Nguyệt

开放数据

Order of the sixty Gua Qi hexagrams

The sixty hexagrams that take turns ruling the days under the Gua Qi method, in order from Inner Truth at the winter solstice, with their solar month, their rank (duke, sovereign, marquis, grand master, minister) and when each takes over counted from the solstice. The lookup table for the que-ngay-quai-khi-1900-2100 dataset.

60 rows · 13 columns · version 1.0.0 · updated 2026-09-27

下载 CSV全部数据集在 Hugging Face 上在 GitHub 上

采用的约定

The order is taken from the table in the Dayan calendar's fa lian shu, New Book of Tang juan 28A, Wikisource edition, read solar term by solar term from the winter solstice. In the original table each solar term has three slots (opening, middle and closing hexagram), so each marquis hexagram appears twice, its inner half at a mid-month term and its outer half at the following term; here each hexagram appears once in ruling order, grouped five to a solar month (mid-month term to the next). The Wikisource text gives hexagram 22 as 史, a copying error for 夬 (Guai): the twelve sovereign (waxing and waning) hexagrams Fu, Lin, Tai, Da Zhuang, Guai, Qian, Gou, Dun, Pi, Guan, Bo, Kun standing second in each solar month confirm it. The four cardinal hexagrams Kan, Zhen, Li and Dui are not in the table because they rule the four seasons, one line per solar term, not days. The phut_bat_dau column is the number of minutes from the winter solstice until the hexagram takes over, equal to (thu_tu minus 1) times 8,766, i.e. 6 days 7 parts per hexagram following Meng Xi; Jing Fang shortens Nourishment, Progress, The Well and Great Taming to 5 days 14 parts, so the takeover moments of the hexagrams after them differ.

idthu_tuso_van_vuongten_queten_hanhaothang_khivai_trovai_tro_hanphut_bat_daungay_bat_daunguonghi_chu
01161Phong Trạch Trung Phu中孚110011Đông Chícông公00.0000Tân Đường thư, quyển 28 thượng
02224Địa Lôi Phục復100000Đông Chítích辟87666.0875Tân Đường thư, quyển 28 thượng
0333Thủy Lôi Truân屯100010Đông Chíhầu侯1753212.1750Tân Đường thư, quyển 28 thượng
04415Địa Sơn Khiêm謙001000Đông Chíđại phu大夫2629818.2625Tân Đường thư, quyển 28 thượng
05538Hỏa Trạch Khuê睽110101Đông Chíkhanh卿3506424.3500Tân Đường thư, quyển 28 thượng
06646Địa Phong Thăng升011000Đại Hàncông公4383030.4375Tân Đường thư, quyển 28 thượng
07719Địa Trạch Lâm臨110000Đại Hàntích辟5259636.5250Tân Đường thư, quyển 28 thượng
08862Lôi Sơn Tiểu Quá小過001100Đại Hànhầu侯6136242.6125Tân Đường thư, quyển 28 thượng
0994Sơn Thủy Mông蒙010001Đại Hànđại phu大夫7012848.7000Tân Đường thư, quyển 28 thượng
101042Phong Lôi Ích益100011Đại Hànkhanh卿7889454.7875Tân Đường thư, quyển 28 thượng
111153Phong Sơn Tiệm漸001011Vũ Thủycông公8766060.8750Tân Đường thư, quyển 28 thượng
121211Địa Thiên Thái泰111000Vũ Thủytích辟9642666.9625Tân Đường thư, quyển 28 thượng
13135Thủy Thiên Nhu需111010Vũ Thủyhầu侯10519273.0500Tân Đường thư, quyển 28 thượng
141417Trạch Lôi Tùy隨100110Vũ Thủyđại phu大夫11395879.1375Tân Đường thư, quyển 28 thượng
151535Hỏa Địa Tấn晉000101Vũ Thủykhanh卿12272485.2250Tân Đường thư, quyển 28 thượng
161640Lôi Thủy Giải解010100Xuân Phâncông公13149091.3125Tân Đường thư, quyển 28 thượng
171734Lôi Thiên Đại Tráng大壯111100Xuân Phântích辟14025697.4000Tân Đường thư, quyển 28 thượng
181816Lôi Địa Dự豫000100Xuân Phânhầu侯149022103.4875Tân Đường thư, quyển 28 thượng
19196Thiên Thủy Tụng訟010111Xuân Phânđại phu大夫157788109.5750Tân Đường thư, quyển 28 thượng
202018Sơn Phong Cổ蠱011001Xuân Phânkhanh卿166554115.6625Tân Đường thư, quyển 28 thượng
212149Trạch Hỏa Cách革101110Cốc Vũcông公175320121.7500Tân Đường thư, quyển 28 thượng
222243Trạch Thiên Quải夬111110Cốc Vũtích辟184086127.8375Tân Đường thư, quyển 28 thượngBản Wikisource chép 史, lỗi chép của 夬; dãy mười hai quẻ tích xác nhận quẻ Quải
232356Hỏa Sơn Lữ旅001101Cốc Vũhầu侯192852133.9250Tân Đường thư, quyển 28 thượng
24247Địa Thủy Sư師010000Cốc Vũđại phu大夫201618140.0125Tân Đường thư, quyển 28 thượng
25258Thủy Địa Tỷ比000010Cốc Vũkhanh卿210384146.1000Tân Đường thư, quyển 28 thượng
26269Phong Thiên Tiểu Súc小畜111011Tiểu Mãncông公219150152.1875Tân Đường thư, quyển 28 thượng
27271Thuần Càn乾111111Tiểu Mãntích辟227916158.2750Tân Đường thư, quyển 28 thượng
282814Hỏa Thiên Đại Hữu大有111101Tiểu Mãnhầu侯236682164.3625Tân Đường thư, quyển 28 thượng
292937Phong Hỏa Gia Nhân家人101011Tiểu Mãnđại phu大夫245448170.4500Tân Đường thư, quyển 28 thượng
303048Thủy Phong Tỉnh井011010Tiểu Mãnkhanh卿254214176.5375Tân Đường thư, quyển 28 thượng
313131Trạch Sơn Hàm咸001110Hạ Chícông公262980182.6250Tân Đường thư, quyển 28 thượng
323244Thiên Phong Cấu姤011111Hạ Chítích辟271746188.7125Tân Đường thư, quyển 28 thượng
333350Hỏa Phong Đỉnh鼎011101Hạ Chíhầu侯280512194.8000Tân Đường thư, quyển 28 thượng
343455Lôi Hỏa Phong豐101100Hạ Chíđại phu大夫289278200.8875Tân Đường thư, quyển 28 thượng
353559Phong Thủy Hoán渙010011Hạ Chíkhanh卿298044206.9750Tân Đường thư, quyển 28 thượng
363610Thiên Trạch Lý履110111Đại Thửcông公306810213.0625Tân Đường thư, quyển 28 thượng
373733Thiên Sơn Độn遯001111Đại Thửtích辟315576219.1500Tân Đường thư, quyển 28 thượng
383832Lôi Phong Hằng恆011100Đại Thửhầu侯324342225.2375Tân Đường thư, quyển 28 thượng
393960Thủy Trạch Tiết節110010Đại Thửđại phu大夫333108231.3250Tân Đường thư, quyển 28 thượng
404013Thiên Hỏa Đồng Nhân同人101111Đại Thửkhanh卿341874237.4125Tân Đường thư, quyển 28 thượng
414141Sơn Trạch Tổn損110001Xử Thửcông公350640243.5000Tân Đường thư, quyển 28 thượng
424212Thiên Địa Bĩ否000111Xử Thửtích辟359406249.5875Tân Đường thư, quyển 28 thượng
434357Thuần Tốn巽011011Xử Thửhầu侯368172255.6750Tân Đường thư, quyển 28 thượng
444445Trạch Địa Tụy萃000110Xử Thửđại phu大夫376938261.7625Tân Đường thư, quyển 28 thượng
454526Sơn Thiên Đại Súc大畜111001Xử Thửkhanh卿385704267.8500Tân Đường thư, quyển 28 thượng
464622Sơn Hỏa Bí賁101001Thu Phâncông公394470273.9375Tân Đường thư, quyển 28 thượng
474720Phong Địa Quán觀000011Thu Phântích辟403236280.0250Tân Đường thư, quyển 28 thượng
484854Lôi Trạch Quy Muội歸妹110100Thu Phânhầu侯412002286.1125Tân Đường thư, quyển 28 thượng
494925Thiên Lôi Vô Vọng無妄100111Thu Phânđại phu大夫420768292.2000Tân Đường thư, quyển 28 thượng
505036Địa Hỏa Minh Di明夷101000Thu Phânkhanh卿429534298.2875Tân Đường thư, quyển 28 thượng
515147Trạch Thủy Khốn困010110Sương Giángcông公438300304.3750Tân Đường thư, quyển 28 thượng
525223Sơn Địa Bác剝000001Sương Giángtích辟447066310.4625Tân Đường thư, quyển 28 thượng
535352Thuần Cấn艮001001Sương Giánghầu侯455832316.5500Tân Đường thư, quyển 28 thượng
545463Thủy Hỏa Ký Tế既濟101010Sương Giángđại phu大夫464598322.6375Tân Đường thư, quyển 28 thượng
555521Hỏa Lôi Phệ Hạp噬嗑100101Sương Giángkhanh卿473364328.7250Tân Đường thư, quyển 28 thượng
565628Trạch Phong Đại Quá大過011110Tiểu Tuyếtcông公482130334.8125Tân Đường thư, quyển 28 thượng
57572Thuần Khôn坤000000Tiểu Tuyếttích辟490896340.9000Tân Đường thư, quyển 28 thượng
585864Hỏa Thủy Vị Tế未濟010101Tiểu Tuyếthầu侯499662346.9875Tân Đường thư, quyển 28 thượng
595939Thủy Sơn Kiển蹇001010Tiểu Tuyếtđại phu大夫508428353.0750Tân Đường thư, quyển 28 thượng
606027Sơn Lôi Di頤100001Tiểu Tuyếtkhanh卿517194359.1625Tân Đường thư, quyển 28 thượng

各列的含义

id (string)
Stable row identifier, unchanged across versions
thu_tu (int)
Position in the sixty-hexagram cycle, Inner Truth is 1
so_van_vuong (int)
Hexagram number in the King Wen order, 1 to 64
ten_que (string)
Hexagram name in Vietnamese
ten_han (string)
Hexagram name in Han characters
hao (string)
Six lines from the first line to the top line, 1 is yang and 0 is yin
thang_khi (string)
Mid-month solar term opening the solar month the hexagram belongs to, five hexagrams per solar month
vai_tro (string)
Rank within the solar month in Vietnamese: công (duke), tích (sovereign), hầu (marquis), đại phu (grand master) or khanh (minister)
vai_tro_han (string)
Rank within the solar month in Han characters as in the source table: 公, 辟, 侯, 大夫, 卿
phut_bat_dau (int)
Minutes from the winter solstice until the hexagram takes over, equal to (thu_tu minus 1) times 8,766
ngay_bat_dau (float)
Same as phut_bat_dau but in days; four decimal places are exact
nguon (string)
Source text for this row, or tinh-toan when the value is computed
ghi_chu (string)
Where the schools disagree on this row; empty when they do not

授权与限制

依据 CC BY 4.0:可商用、可自由改编,只需注明出处。

Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0

This dataset records cultural and calendrical conventions, not scientific claims. It is suitable for cultural research, NLP, and calendar applications. It is not intended for predicting events, evaluating people, or making decisions that affect anyone.

所据典籍:Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), phát liễm thuật của lịch Đại Diễn; Tân Đường thư, quyển 27 thượng (Lịch chí 3 thượng), Quái nghị của Nhất Hạnh.

其他速查表

查看全部速查表