开放数据
Kua number and Bat Trach directions
Kua number by birth year and sex for 1900 to 2099, with the four favourable and four unfavourable directions.
400 rows · 10 columns · version 1.1.0 · updated 2026-09-16
采用的约定
Bat Trach is ONE school of feng shui based on a personal Kua number, not the only method: Flying Star and landform schools reach different conclusions. The table uses the SOLAR birth year as an approximation of the lunar year, so someone born close to Tet may be off by one palace; convert to the lunar year first if it matters.
| id | nam_sinh | gioi_tinh | cung_phi | que_menh | nhom_menh | huong_tot | huong_xau | nguon | ghi_chu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1900-nam | 1900 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1900-nu | 1900 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1901-nam | 1901 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1901-nu | 1901 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1902-nam | 1902 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1902-nu | 1902 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1903-nam | 1903 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1903-nu | 1903 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1904-nam | 1904 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1904-nu | 1904 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1905-nam | 1905 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1905-nu | 1905 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1906-nam | 1906 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1906-nu | 1906 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1907-nam | 1907 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1907-nu | 1907 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1908-nam | 1908 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1908-nu | 1908 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1909-nam | 1909 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1909-nu | 1909 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1910-nam | 1910 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1910-nu | 1910 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1911-nam | 1911 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1911-nu | 1911 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1912-nam | 1912 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1912-nu | 1912 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1913-nam | 1913 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1913-nu | 1913 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1914-nam | 1914 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1914-nu | 1914 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1915-nam | 1915 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1915-nu | 1915 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1916-nam | 1916 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1916-nu | 1916 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1917-nam | 1917 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1917-nu | 1917 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1918-nam | 1918 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1918-nu | 1918 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1919-nam | 1919 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1919-nu | 1919 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1920-nam | 1920 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1920-nu | 1920 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1921-nam | 1921 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1921-nu | 1921 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1922-nam | 1922 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1922-nu | 1922 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1923-nam | 1923 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1923-nu | 1923 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1924-nam | 1924 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1924-nu | 1924 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1925-nam | 1925 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1925-nu | 1925 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1926-nam | 1926 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1926-nu | 1926 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1927-nam | 1927 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1927-nu | 1927 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1928-nam | 1928 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1928-nu | 1928 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1929-nam | 1929 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1929-nu | 1929 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1930-nam | 1930 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1930-nu | 1930 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1931-nam | 1931 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1931-nu | 1931 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1932-nam | 1932 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1932-nu | 1932 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1933-nam | 1933 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1933-nu | 1933 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1934-nam | 1934 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1934-nu | 1934 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1935-nam | 1935 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1935-nu | 1935 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1936-nam | 1936 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1936-nu | 1936 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1937-nam | 1937 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1937-nu | 1937 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1938-nam | 1938 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1938-nu | 1938 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1939-nam | 1939 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1939-nu | 1939 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1940-nam | 1940 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1940-nu | 1940 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1941-nam | 1941 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1941-nu | 1941 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1942-nam | 1942 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1942-nu | 1942 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1943-nam | 1943 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1943-nu | 1943 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1944-nam | 1944 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1944-nu | 1944 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1945-nam | 1945 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1945-nu | 1945 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1946-nam | 1946 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1946-nu | 1946 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1947-nam | 1947 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1947-nu | 1947 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1948-nam | 1948 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1948-nu | 1948 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1949-nam | 1949 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1949-nu | 1949 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1950-nam | 1950 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1950-nu | 1950 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1951-nam | 1951 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1951-nu | 1951 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1952-nam | 1952 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1952-nu | 1952 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1953-nam | 1953 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1953-nu | 1953 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1954-nam | 1954 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1954-nu | 1954 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1955-nam | 1955 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1955-nu | 1955 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1956-nam | 1956 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1956-nu | 1956 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1957-nam | 1957 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1957-nu | 1957 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1958-nam | 1958 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1958-nu | 1958 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1959-nam | 1959 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1959-nu | 1959 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1960-nam | 1960 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1960-nu | 1960 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1961-nam | 1961 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1961-nu | 1961 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1962-nam | 1962 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1962-nu | 1962 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1963-nam | 1963 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1963-nu | 1963 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1964-nam | 1964 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1964-nu | 1964 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1965-nam | 1965 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1965-nu | 1965 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1966-nam | 1966 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1966-nu | 1966 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1967-nam | 1967 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1967-nu | 1967 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1968-nam | 1968 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1968-nu | 1968 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1969-nam | 1969 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1969-nu | 1969 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1970-nam | 1970 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1970-nu | 1970 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1971-nam | 1971 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1971-nu | 1971 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1972-nam | 1972 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1972-nu | 1972 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1973-nam | 1973 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1973-nu | 1973 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1974-nam | 1974 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1974-nu | 1974 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1975-nam | 1975 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1975-nu | 1975 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1976-nam | 1976 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1976-nu | 1976 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1977-nam | 1977 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1977-nu | 1977 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1978-nam | 1978 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1978-nu | 1978 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1979-nam | 1979 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1979-nu | 1979 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1980-nam | 1980 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1980-nu | 1980 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1981-nam | 1981 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1981-nu | 1981 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1982-nam | 1982 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1982-nu | 1982 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1983-nam | 1983 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1983-nu | 1983 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1984-nam | 1984 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1984-nu | 1984 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1985-nam | 1985 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1985-nu | 1985 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1986-nam | 1986 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1986-nu | 1986 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1987-nam | 1987 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1987-nu | 1987 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1988-nam | 1988 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1988-nu | 1988 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1989-nam | 1989 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1989-nu | 1989 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1990-nam | 1990 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1990-nu | 1990 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1991-nam | 1991 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1991-nu | 1991 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1992-nam | 1992 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1992-nu | 1992 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1993-nam | 1993 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1993-nu | 1993 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1994-nam | 1994 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1994-nu | 1994 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1995-nam | 1995 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1995-nu | 1995 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1996-nam | 1996 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1996-nu | 1996 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1997-nam | 1997 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1997-nu | 1997 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1998-nam | 1998 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1998-nu | 1998 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1999-nam | 1999 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1999-nu | 1999 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2000-nam | 2000 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2000-nu | 2000 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2001-nam | 2001 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2001-nu | 2001 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2002-nam | 2002 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2002-nu | 2002 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2003-nam | 2003 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2003-nu | 2003 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2004-nam | 2004 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2004-nu | 2004 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2005-nam | 2005 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2005-nu | 2005 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2006-nam | 2006 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2006-nu | 2006 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2007-nam | 2007 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2007-nu | 2007 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2008-nam | 2008 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2008-nu | 2008 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2009-nam | 2009 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2009-nu | 2009 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2010-nam | 2010 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2010-nu | 2010 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2011-nam | 2011 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2011-nu | 2011 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2012-nam | 2012 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2012-nu | 2012 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2013-nam | 2013 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2013-nu | 2013 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2014-nam | 2014 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2014-nu | 2014 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2015-nam | 2015 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2015-nu | 2015 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2016-nam | 2016 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2016-nu | 2016 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2017-nam | 2017 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2017-nu | 2017 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2018-nam | 2018 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2018-nu | 2018 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2019-nam | 2019 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2019-nu | 2019 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2020-nam | 2020 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2020-nu | 2020 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2021-nam | 2021 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2021-nu | 2021 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2022-nam | 2022 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2022-nu | 2022 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2023-nam | 2023 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2023-nu | 2023 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2024-nam | 2024 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2024-nu | 2024 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2025-nam | 2025 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2025-nu | 2025 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2026-nam | 2026 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2026-nu | 2026 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2027-nam | 2027 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2027-nu | 2027 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2028-nam | 2028 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2028-nu | 2028 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2029-nam | 2029 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2029-nu | 2029 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2030-nam | 2030 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2030-nu | 2030 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2031-nam | 2031 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2031-nu | 2031 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2032-nam | 2032 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2032-nu | 2032 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2033-nam | 2033 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2033-nu | 2033 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2034-nam | 2034 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2034-nu | 2034 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2035-nam | 2035 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2035-nu | 2035 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2036-nam | 2036 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2036-nu | 2036 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2037-nam | 2037 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2037-nu | 2037 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2038-nam | 2038 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2038-nu | 2038 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2039-nam | 2039 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2039-nu | 2039 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2040-nam | 2040 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2040-nu | 2040 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2041-nam | 2041 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2041-nu | 2041 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2042-nam | 2042 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2042-nu | 2042 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2043-nam | 2043 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2043-nu | 2043 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2044-nam | 2044 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2044-nu | 2044 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2045-nam | 2045 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2045-nu | 2045 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2046-nam | 2046 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2046-nu | 2046 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2047-nam | 2047 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2047-nu | 2047 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2048-nam | 2048 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2048-nu | 2048 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2049-nam | 2049 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2049-nu | 2049 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2050-nam | 2050 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2050-nu | 2050 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2051-nam | 2051 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2051-nu | 2051 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2052-nam | 2052 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2052-nu | 2052 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2053-nam | 2053 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2053-nu | 2053 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2054-nam | 2054 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2054-nu | 2054 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2055-nam | 2055 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2055-nu | 2055 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2056-nam | 2056 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2056-nu | 2056 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2057-nam | 2057 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2057-nu | 2057 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2058-nam | 2058 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2058-nu | 2058 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2059-nam | 2059 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2059-nu | 2059 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2060-nam | 2060 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2060-nu | 2060 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2061-nam | 2061 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2061-nu | 2061 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2062-nam | 2062 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2062-nu | 2062 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2063-nam | 2063 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2063-nu | 2063 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2064-nam | 2064 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2064-nu | 2064 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2065-nam | 2065 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2065-nu | 2065 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2066-nam | 2066 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2066-nu | 2066 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2067-nam | 2067 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2067-nu | 2067 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2068-nam | 2068 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2068-nu | 2068 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2069-nam | 2069 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2069-nu | 2069 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2070-nam | 2070 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2070-nu | 2070 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2071-nam | 2071 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2071-nu | 2071 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2072-nam | 2072 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2072-nu | 2072 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2073-nam | 2073 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2073-nu | 2073 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2074-nam | 2074 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2074-nu | 2074 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2075-nam | 2075 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2075-nu | 2075 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2076-nam | 2076 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2076-nu | 2076 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2077-nam | 2077 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2077-nu | 2077 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2078-nam | 2078 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2078-nu | 2078 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2079-nam | 2079 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2079-nu | 2079 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2080-nam | 2080 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2080-nu | 2080 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2081-nam | 2081 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2081-nu | 2081 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2082-nam | 2082 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2082-nu | 2082 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2083-nam | 2083 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2083-nu | 2083 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2084-nam | 2084 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2084-nu | 2084 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2085-nam | 2085 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2085-nu | 2085 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2086-nam | 2086 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2086-nu | 2086 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2087-nam | 2087 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2087-nu | 2087 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2088-nam | 2088 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2088-nu | 2088 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2089-nam | 2089 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2089-nu | 2089 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2090-nam | 2090 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2090-nu | 2090 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2091-nam | 2091 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2091-nu | 2091 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2092-nam | 2092 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2092-nu | 2092 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2093-nam | 2093 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2093-nu | 2093 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2094-nam | 2094 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2094-nu | 2094 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2095-nam | 2095 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2095-nu | 2095 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2096-nam | 2096 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2096-nu | 2096 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2097-nam | 2097 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2097-nu | 2097 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2098-nam | 2098 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2098-nu | 2098 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2099-nam | 2099 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2099-nu | 2099 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh |
各列的含义
id(string)- Stable row identifier, unchanged across versions
nam_sinh(int)- Solar year of birth
gioi_tinh(string)- Male or Female
cung_phi(int)- Cung phi number, also called Kua number, from 1 to 9 and excluding 5
que_menh(string)- Menh que corresponding to the cung phi
nhom_menh(string)- East four menh or West four menh
huong_tot(string)- Four favorable directions, ordered from best, separated by semicolons
huong_xau(string)- Four directions to avoid, ordered from least unfavorable, separated by semicolons
nguon(string)- Source text for this row, or tinh-toan when the value is computed
ghi_chu(string)- Where the schools disagree on this row; empty when they do not
授权与限制
依据 CC BY 4.0:可商用、可自由改编,只需注明出处。
Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0
This dataset records cultural and calendrical conventions, not scientific claims. It is suitable for cultural research, NLP, and calendar applications. It is not intended for predicting events, evaluating people, or making decisions that affect anyone.
所据典籍:Bát Trạch Minh Cảnh.
其他速查表
- 十天干
- 十二生肖相合相克关系
- 十二地支
- 十二建除
- 22张塔罗大阿尔卡纳
- 二十四节气
- The 56 Minor Arcana cards
- 六十花甲表
- 易经六十四卦
- 九曜照命(Cửu Diệu)
- Zodiac sign boundaries year by year, 1950 to 2050
- Letter to number tables, Pythagorean and Chaldean
- Auspicious hours across the sixty-day stem-branch cycle
- The sixty stem-branch pairs crossed: sounds, harmony, clash and element relation
- Vietnamese festivals mapped to solar dates, 2026 to 2030
- 越南节日、节庆与假日
- Vietnamese lunisolar calendar, 1900 to 2100
- Start moments of the 24 solar terms, 1900 to 2100
- Folk inauspicious days mapped onto solar dates, 2026 to 2035
- Tam Tai, Kim Lau and Hoang Oc by birth year and year in question
- 鲁班尺上的格