跳到正文

开放数据

塔罗大阿尔克那 22 张

大阿尔克那全套,附越南语与英语牌名、关键词、正位与逆位含义。

22 行 · 10 列 · 版本 1.1.1,最后变更于 2026-09-30

Excel 版 CSV全部数据集在 Hugging Face 上在 GitHub 上

采用的约定

牌义依据韦特体系,这是越南最通行的体系。其他牌组(托特、马赛)对部分牌的编号与解读并不相同,最明显的是力量与正义两张在韦特与马赛之间互换位置。

idsoten_viten_entu_khoa_vitu_khoa_ennghia_xuoinghia_nguocnguonghi_chu
major-00-fool0Kẻ KhờThe Foolkhởi đầu; tự do; phiêu lưunew beginnings; freedom; adventureKhởi đầu mới, tự do, dấn thân không toan tính.Bốc đồng, thiếu chuẩn bị, rủi ro không đáng.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
major-01-magician1Pháp SưThe Magicianý chí; kỹ năng; hành độngwillpower; skill; manifestationÝ chí, kỹ năng, biến ý tưởng thành hành động.Thao túng, tiềm năng chưa dùng đúng cách.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
major-02-high-priestess2Nữ Tư TếThe High Priestesstrực giác; bí ẩn; nội tâmintuition; mystery; inner knowledgeTrực giác, bí ẩn, tri thức nội tâm.Bí mật bị che giấu, mất kết nối trực giác.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
major-03-empress3Nữ HoàngThe Empresssung túc; nuôi dưỡng; sáng tạoabundance; nurturing; creativitySung túc, nuôi dưỡng, sáng tạo.Phụ thuộc quá mức, mất cân bằng.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
major-04-emperor4Hoàng ĐếThe Emperorkỷ luật; quyền lực; cấu trúcauthority; structure; disciplineKỷ luật, quyền lực, cấu trúc vững chắc.Cứng nhắc, kiểm soát quá mức.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
major-05-hierophant5Giáo HoàngThe Hierophanttruyền thống; giáo dục; quy chuẩntradition; education; conformityTruyền thống, giáo dục, quy chuẩn.Cứng nhắc với quy tắc, nổi loạn.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
major-06-lovers6Tình NhânThe Loverskết nối; lựa chọn; hài hoàconnection; choices; harmonyKết nối, lựa chọn quan trọng, hài hoà.Mất cân bằng trong mối quan hệ, lựa chọn sai.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
major-07-chariot7Cỗ XeThe Chariotquyết tâm; ý chí; chiến thắngdetermination; willpower; successQuyết tâm, chiến thắng nhờ ý chí.Mất phương hướng, thiếu kiểm soát.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
major-08-strength8Sức MạnhStrengthcan đảm; kiên nhẫn; trắc ẩncourage; patience; compassionCan đảm nội tâm, kiên nhẫn, lòng trắc ẩn.Nghi ngờ bản thân, yếu đuối.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
major-09-hermit9Ẩn SĩThe Hermittự vấn; tìm kiếm; cô tịchintrospection; seeking; solitudeTự vấn, tìm kiếm sự thật bên trong.Cô lập quá mức, né tránh.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
major-10-wheel-of-fortune10Bánh Xe Số MệnhWheel of Fortunevận may; chu kỳ; thay đổiluck; cycles; changeVận may thay đổi, chu kỳ mới.Trở ngại bất ngờ, mất kiểm soát.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
major-11-justice11Công LýJusticecông bằng; sự thật; nhân quảfairness; truth; cause and effectCông bằng, sự thật, nhân quả rõ ràng.Bất công, thiếu trách nhiệm.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
major-12-hanged-man12Người Treo NgượcThe Hanged Mantạm dừng; góc nhìn mới; buông bỏpause; new perspective; letting goTạm dừng, nhìn nhận lại từ góc khác.Trì hoãn không cần thiết, chống lại thay đổi.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
major-13-death13Tử ThầnDeathkết thúc; chuyển hoá; khởi đầu mớiendings; transformation; new beginningsKết thúc để mở ra khởi đầu mới.Sợ thay đổi, bám víu quá khứ.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
major-14-temperance14Tiết ChếTemperancecân bằng; kiên nhẫn; dung hoàbalance; patience; moderationCân bằng, kiên nhẫn, dung hoà.Mất cân bằng, thái quá.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
major-15-devil15Quỷ DữThe Devilràng buộc; cám dỗ; bóng tốiattachment; temptation; shadow selfRàng buộc, cám dỗ, cần nhìn thẳng vào vấn đề.Giải thoát khỏi ràng buộc, nhận ra sự thật.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
major-16-tower16Tháp SậpThe Towerđột ngột; phá vỡ; tỉnh ngộupheaval; breakthrough; revelationThay đổi đột ngột, phá vỡ để xây lại.Sợ hãi thay đổi, trì hoãn điều tất yếu.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
major-17-star17Ngôi SaoThe Starhy vọng; chữa lành; niềm tinhope; healing; faithHy vọng, chữa lành, niềm tin vào tương lai.Mất niềm tin, thất vọng tạm thời.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
major-18-moon18Mặt TrăngThe Moontrực giác; mơ hồ; cảm xúc sâu kínintuition; uncertainty; hidden emotionsTrực giác, điều chưa rõ ràng, cảm xúc sâu kín.Nhầm lẫn, lo âu không cần thiết.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
major-19-sun19Mặt TrờiThe Sunniềm vui; thành công; rõ ràngjoy; success; clarityNiềm vui, thành công, sự rõ ràng.Lạc quan thái quá, trì hoãn nhìn nhận vấn đề.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
major-20-judgement20Phán XétJudgementthức tỉnh; đánh giá lại; chuộc lỗiawakening; reflection; second chancesThức tỉnh, đánh giá lại, cơ hội chuộc lỗi.Tự trách quá mức, bỏ lỡ cơ hội thay đổi.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
major-21-world21Thế GiớiThe Worldhoàn thành; viên mãn; khép lạicompletion; fulfillment; closureHoàn thành, viên mãn, một chu kỳ khép lại trọn vẹn.Việc dang dở, chưa trọn vẹn.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy

各列的含义

id (string)
行的稳定标识符, 各版本间不变
so (int)
牌序号,从0到21
ten_vi (string)
越南语名称
ten_en (string)
英语名称
tu_khoa_vi (string)
越南语关键词,以分号分隔
tu_khoa_en (string)
英语关键词,以分号分隔
nghia_xuoi (string)
正位含义
nghia_nguoc (string)
逆位含义
nguon (string)
该行的来源类别,一个或多个部分,以分号分隔,每部分为 tinh-toan(引擎推算)、quy-uoc-truyen-thong、quy-uoc-he-hien-dai(传统或现代体系的约定)、van-ban(冒号后为著作)或 bien-tap(附说明);固定说明亦见元数据 nguon_chi_tiet,两个最大的数据集只在那里给出;各列属于哪一部分,见元数据中每列的 loai_bang_chung
ghi_chu (string)
各流派在该行的分歧之处;没有则留空

发布版本

数据发布编号
2026.10.27-cd6fca71 · manifest.json
数据集版本
1.1.1
数据集最后变更
2026-09-30发布编号中的日期是整次发布中最近变更的数据集的日期。本数据集自上述日期以来没有变更,因此保留原版本,并且仍收录于本次发布。
生成时间
2026-10-27 08:07 UTC
行数
22 行,10 列
列结构哈希
1f879925be9cf8e2…各列名称与类型的 sha256

下载本发布版本

页首“Excel 版 CSV”按钮提供的文件带 BOM,哈希值与此处的 CSV 不同。

变更

版本 1.1.1(2026-09-30),类型为文档:元数据新增 source_ids(来源登记册 nguon-thu-tich.csv)、rule_ids(规则登记册 quy-tac.json)、danh_muc_tu_vung_nguon(nguon 列的八种类别及英文对应词)、每列的 epistemic_status 与 danh_muc_epistemic_status;数据逐字节未变。

全部数据集的变更日志(GitHub 上的 CHANGELOG)

方法

本数据集不经过任何历法模型。

本次发布的计算引擎版本:2.0.0。

验证

本数据集涉及的证据类型及各自可检验的程度:

  • C. 某一传统或现代体系的约定:按该约定为准,不存在经验意义上的真假;各派分歧记于 diem-bat-dong-giua-cac-phai 数据集。
  • E. 解读:本站依某一传统撰写的释义、关键词或论述;无从验证真假,应视为本站的说法。

出处

查表录自 nguon_thu_tich 及 nguon 列所列的原始典籍或体系。

  • C. 某一传统或现代体系的约定:so、ten_vi、ten_en
  • E. 解读:tu_khoa_vi、tu_khoa_en、nghia_xuoi、nghia_nguoc

引用本数据集

Nhật Nguyệt(2026)。塔罗大阿尔克那 22 张(版本 1.1.1,数据发布编号 2026.10.27-cd6fca71)[数据集]。CC BY 4.0。DOI 10.5281/zenodo.23009396。https://nhatnguyet.org/zh/bang/22-an-chinh-tarot

概念 DOI 始终指向最新版本。Zenodo 在每次发布之后为其分配版本 DOI,下一次发布会把它记入清单。

授权与限制

依据 CC BY 4.0:可商用、可自由改编,只需注明出处。

来源:Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org),CC BY 4.0

本数据集记录的是文化与历法约定,而非科学论断。它适用于文化研究、自然语言处理和历法应用,不用于预测事件、评价他人,或作出影响任何人的决定。

所据典籍:Rider-Waite-Smith.

其他速查表

查看全部速查表