开放数据
The 22 Major Arcana of the Tarot
The Major Arcana with Vietnamese and English names, keywords, and upright and reversed meanings.
22 rows · 10 columns · version 1.0.0 · updated 2026-09-16
采用的约定
Card meanings follow the Rider-Waite-Smith system, the most widespread in Vietnam. Other decks such as Thoth and Marseille number and read some cards differently; most visibly, Strength and Justice swap places between Rider-Waite and Marseille.
| id | so | ten_vi | ten_en | tu_khoa_vi | tu_khoa_en | nghia_xuoi | nghia_nguoc | nguon | ghi_chu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| major-00-fool | 0 | Kẻ Khờ | The Fool | khởi đầu; tự do; phiêu lưu | new beginnings; freedom; adventure | Khởi đầu mới, tự do, dấn thân không toan tính. | Bốc đồng, thiếu chuẩn bị, rủi ro không đáng. | Rider-Waite-Smith | |
| major-01-magician | 1 | Pháp Sư | The Magician | ý chí; kỹ năng; hành động | willpower; skill; manifestation | Ý chí, kỹ năng, biến ý tưởng thành hành động. | Thao túng, tiềm năng chưa dùng đúng cách. | Rider-Waite-Smith | |
| major-02-high-priestess | 2 | Nữ Tư Tế | The High Priestess | trực giác; bí ẩn; nội tâm | intuition; mystery; inner knowledge | Trực giác, bí ẩn, tri thức nội tâm. | Bí mật bị che giấu, mất kết nối trực giác. | Rider-Waite-Smith | |
| major-03-empress | 3 | Nữ Hoàng | The Empress | sung túc; nuôi dưỡng; sáng tạo | abundance; nurturing; creativity | Sung túc, nuôi dưỡng, sáng tạo. | Phụ thuộc quá mức, mất cân bằng. | Rider-Waite-Smith | |
| major-04-emperor | 4 | Hoàng Đế | The Emperor | kỷ luật; quyền lực; cấu trúc | authority; structure; discipline | Kỷ luật, quyền lực, cấu trúc vững chắc. | Cứng nhắc, kiểm soát quá mức. | Rider-Waite-Smith | |
| major-05-hierophant | 5 | Giáo Hoàng | The Hierophant | truyền thống; giáo dục; quy chuẩn | tradition; education; conformity | Truyền thống, giáo dục, quy chuẩn. | Cứng nhắc với quy tắc, nổi loạn. | Rider-Waite-Smith | |
| major-06-lovers | 6 | Tình Nhân | The Lovers | kết nối; lựa chọn; hài hoà | connection; choices; harmony | Kết nối, lựa chọn quan trọng, hài hoà. | Mất cân bằng trong mối quan hệ, lựa chọn sai. | Rider-Waite-Smith | |
| major-07-chariot | 7 | Cỗ Xe | The Chariot | quyết tâm; ý chí; chiến thắng | determination; willpower; success | Quyết tâm, chiến thắng nhờ ý chí. | Mất phương hướng, thiếu kiểm soát. | Rider-Waite-Smith | |
| major-08-strength | 8 | Sức Mạnh | Strength | can đảm; kiên nhẫn; trắc ẩn | courage; patience; compassion | Can đảm nội tâm, kiên nhẫn, lòng trắc ẩn. | Nghi ngờ bản thân, yếu đuối. | Rider-Waite-Smith | |
| major-09-hermit | 9 | Ẩn Sĩ | The Hermit | tự vấn; tìm kiếm; cô tịch | introspection; seeking; solitude | Tự vấn, tìm kiếm sự thật bên trong. | Cô lập quá mức, né tránh. | Rider-Waite-Smith | |
| major-10-wheel-of-fortune | 10 | Bánh Xe Số Mệnh | Wheel of Fortune | vận may; chu kỳ; thay đổi | luck; cycles; change | Vận may thay đổi, chu kỳ mới. | Trở ngại bất ngờ, mất kiểm soát. | Rider-Waite-Smith | |
| major-11-justice | 11 | Công Lý | Justice | công bằng; sự thật; nhân quả | fairness; truth; cause and effect | Công bằng, sự thật, nhân quả rõ ràng. | Bất công, thiếu trách nhiệm. | Rider-Waite-Smith | |
| major-12-hanged-man | 12 | Người Treo Ngược | The Hanged Man | tạm dừng; góc nhìn mới; buông bỏ | pause; new perspective; letting go | Tạm dừng, nhìn nhận lại từ góc khác. | Trì hoãn không cần thiết, chống lại thay đổi. | Rider-Waite-Smith | |
| major-13-death | 13 | Tử Thần | Death | kết thúc; chuyển hoá; khởi đầu mới | endings; transformation; new beginnings | Kết thúc để mở ra khởi đầu mới. | Sợ thay đổi, bám víu quá khứ. | Rider-Waite-Smith | |
| major-14-temperance | 14 | Tiết Chế | Temperance | cân bằng; kiên nhẫn; dung hoà | balance; patience; moderation | Cân bằng, kiên nhẫn, dung hoà. | Mất cân bằng, thái quá. | Rider-Waite-Smith | |
| major-15-devil | 15 | Quỷ Dữ | The Devil | ràng buộc; cám dỗ; bóng tối | attachment; temptation; shadow self | Ràng buộc, cám dỗ, cần nhìn thẳng vào vấn đề. | Giải thoát khỏi ràng buộc, nhận ra sự thật. | Rider-Waite-Smith | |
| major-16-tower | 16 | Tháp Sập | The Tower | đột ngột; phá vỡ; tỉnh ngộ | upheaval; breakthrough; revelation | Thay đổi đột ngột, phá vỡ để xây lại. | Sợ hãi thay đổi, trì hoãn điều tất yếu. | Rider-Waite-Smith | |
| major-17-star | 17 | Ngôi Sao | The Star | hy vọng; chữa lành; niềm tin | hope; healing; faith | Hy vọng, chữa lành, niềm tin vào tương lai. | Mất niềm tin, thất vọng tạm thời. | Rider-Waite-Smith | |
| major-18-moon | 18 | Mặt Trăng | The Moon | trực giác; mơ hồ; cảm xúc sâu kín | intuition; uncertainty; hidden emotions | Trực giác, điều chưa rõ ràng, cảm xúc sâu kín. | Nhầm lẫn, lo âu không cần thiết. | Rider-Waite-Smith | |
| major-19-sun | 19 | Mặt Trời | The Sun | niềm vui; thành công; rõ ràng | joy; success; clarity | Niềm vui, thành công, sự rõ ràng. | Lạc quan thái quá, trì hoãn nhìn nhận vấn đề. | Rider-Waite-Smith | |
| major-20-judgement | 20 | Phán Xét | Judgement | thức tỉnh; đánh giá lại; chuộc lỗi | awakening; reflection; second chances | Thức tỉnh, đánh giá lại, cơ hội chuộc lỗi. | Tự trách quá mức, bỏ lỡ cơ hội thay đổi. | Rider-Waite-Smith | |
| major-21-world | 21 | Thế Giới | The World | hoàn thành; viên mãn; khép lại | completion; fulfillment; closure | Hoàn thành, viên mãn, một chu kỳ khép lại trọn vẹn. | Việc dang dở, chưa trọn vẹn. | Rider-Waite-Smith |
各列的含义
id(string)- Stable row identifier, unchanged across versions
so(int)- Card index, from 0 to 21
ten_vi(string)- 越南语名称
ten_en(string)- 英语名称
tu_khoa_vi(string)- Vietnamese keywords, separated by semicolons
tu_khoa_en(string)- English keywords, separated by semicolons
nghia_xuoi(string)- Upright meaning
nghia_nguoc(string)- Reversed meaning
nguon(string)- Source text for this row, or tinh-toan when the value is computed
ghi_chu(string)- Where the schools disagree on this row; empty when they do not
授权与限制
依据 CC BY 4.0:可商用、可自由改编,只需注明出处。
Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0
This dataset records cultural and calendrical conventions, not scientific claims. It is suitable for cultural research, NLP, and calendar applications. It is not intended for predicting events, evaluating people, or making decisions that affect anyone.
所据典籍:Rider-Waite-Smith.
其他速查表
- 十天干
- 十二生肖相合相克关系
- 十二地支
- 十二建除
- 二十四节气
- The 56 Minor Arcana cards
- 六十花甲表
- 易经六十四卦
- 九曜照命(Cửu Diệu)
- Zodiac sign boundaries year by year, 1950 to 2050
- Letter to number tables, Pythagorean and Chaldean
- 命卦与八宅方位
- Auspicious hours across the sixty-day stem-branch cycle
- The sixty stem-branch pairs crossed: sounds, harmony, clash and element relation
- Vietnamese festivals mapped to solar dates, 2026 to 2030
- 越南节日、节庆与假日
- Vietnamese lunisolar calendar, 1900 to 2100
- Start moments of the 24 solar terms, 1900 to 2100
- Folk inauspicious days mapped onto solar dates, 2026 to 2035
- Tam Tai, Kim Lau and Hoang Oc by birth year and year in question
- 鲁班尺上的格