跳到正文

开放数据

各流派分歧之处

越南历法、风水与占卜各类来源意见不一致的每一处,附本数据集所采用的读法、仍在流通的另一种读法,以及比对两个来源时会出现的差异。每一份速查表都必须在这些地方做出选择,而大多数选了却不说。

27 行 · 24 列 · 版本 1.4.0,最后变更于 2026-10-27

Excel 版 CSV全部数据集在 Hugging Face 上在 GitHub 上使用此表的工具

采用的约定

每一行都取自 bo 列所指数据集的 ghi_chu_chung 字段,或在 nguon 列注明时取自推算引擎的历法约定(coreengine.QuyUocLichPhap,亦见 /lich-am/<日期> 页面),未作任何添加。bo_anh_huong 列列出数值遵循该约定的所有数据集,由代码中的声明自动算出。尚未考察出分歧的数据集在此没有行,而不是为凑数而写一行:凭空捏造的分歧比没有这份数据集更糟,因为它会让人去修改本来没错的东西。pho_bien_o 列说明另一种读法在何处使用,并不说明哪一种更正确。

idbochu_demuc_dodiemo_daycach_khacpho_bien_ohe_quapham_vipham_vi_enpham_vi_zhbo_anh_huongma_quy_uocsurveyed_sourcessurveyed_schoolssurveyed_schools_ensurveyed_schools_zhlast_reviewedcoverage_limitcoverage_limit_encoverage_limit_zhnguonghi_chu
batdong-00112-dia-chiCon giáptên gọiCon vật ứng với chi MãoMèoThỏTrung Quốc và phần lớn các nước Đông Á dùng Thỏ; Việt Nam dùng MèoCùng một năm Mão, bảng Việt và bảng Trung ghi hai con vật khác nhau. Không phải lỗi của bên nào, là hai truyền thống khác nhau.Tên con vật của chi Mão ở mọi bảng có cột con giápThe animal name of the Mão branch in every table with a zodiac animal column所有含生肖列的表中卯支的动物名12-con-giap-hop-khac; 12-dia-chi; 60-hoa-giapcon-giap-mao-la-meoViệt Nam (Mèo); Trung Quốc và phần lớn Đông Á (Thỏ)Vietnam (Cat); China and most of East Asia (Rabbit)越南(猫);中国及东亚大部分地区(兔)2026-09-28Rút từ ghi chú chung của bộ 12-dia-chi; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi.Taken from the general note of dataset 12-dia-chi; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded.取自数据集 12-dia-chi 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ 12-dia-chi
batdong-00212-dia-chiKhung giờquy ướcGiờ Tý bắt đầu lúc mấy giờ23 giờ hôm trước tới 1 giờ hôm sau0 giờ tới 2 giờMột số bản lịch cũ đặt giờ Tý từ 0 giờViệc sinh trong khoảng 23 giờ tới nửa đêm rơi vào hai giờ khác nhau, và khi ấy cả trụ giờ của lá số đổi theo.Khung giờ của mười hai chi trong ngày, nhất là giờ TýThe time slots of the twelve branches in a day, especially the Tý hour一日十二时辰的时段,尤其是子时12-dia-chi; gio-hoang-dao-60-ngaygio-ty-tu-23hlịch đặt giờ Tý từ 23 giờ; một số bản lịch cũ đặt giờ Tý từ 0 giờcalendars starting the Tý hour at 23:00; some older almanacs starting it at 00:00子时自 23 时起的历书;子时自 0 时起的部分旧历书2026-09-28Rút từ ghi chú chung của bộ 12-dia-chi; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi.Taken from the general note of dataset 12-dia-chi; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded.取自数据集 12-dia-chi 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ 12-dia-chi
batdong-00322-an-chinh-tarotTarottrường pháiSố thứ tự của lá Sức Mạnh và lá Công LýTheo hệ Rider-Waite-SmithHệ Marseille đổi chỗ hai lá này cho nhauRider-Waite-Smith phổ biến nhất ở Việt Nam; Marseille phổ biến ở Pháp và châu Âu lục địaRút cùng một lá rồi đối chiếu với sách không cùng hệ thì số thứ tự đã lệch, và phần diễn giải lệch theo.Số thứ tự của 22 lá Ẩn ChínhThe numbering of the 22 Major Arcana cards22 张大阿尔卡那牌的序号22-an-chinh-tarottarot-thu-tu-rider-waite-smithsrc.rider-waite-smithRider-Waite-Smith; MarseilleRider-Waite-Smith; Marseille韦特;马赛2026-09-28Rút từ ghi chú chung của bộ 22-an-chinh-tarot; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi.Taken from the general note of dataset 22-an-chinh-tarot; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded.取自数据集 22-an-chinh-tarot 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ 22-an-chinh-tarot
batdong-00464-que-kinh-dichKinh Dịchtrường pháiThứ tự đánh số 64 quẻThứ tự Chu Dịch, còn gọi là King WenThứ tự Phục Hy, còn gọi là Tiên Thiên, đánh số khác hẳnChu Dịch là thứ tự phổ biến nhất trong sách và phần mềmĐối chiếu số quẻ với một nguồn dùng thứ tự kia thì ra quẻ khác, nên phải xem nguồn ấy dùng thứ tự nào trước khi so.Số hiệu của 64 quẻ ở mọi bảng nối theo số quẻThe numbers of the 64 hexagrams in every table joined by hexagram number所有按卦序关联的表中 64 卦的编号64-que-kinh-dich; que-ngay-quai-khi-1900-2100; thu-tu-60-que-quai-khique-thu-tu-van-vuongsrc.chu-hy.chu-dich-ban-nghiathứ tự Chu Dịch (King Wen); thứ tự Phục Hy (Tiên Thiên)King Wen order; Fu Xi (Earlier Heaven) order文王卦序;伏羲(先天)卦序2026-09-28Rút từ ghi chú chung của bộ 64-que-kinh-dich; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi.Taken from the general note of dataset 64-que-kinh-dich; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded.取自数据集 64-que-kinh-dich 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ 64-que-kinh-dich
batdong-005chu-sang-so-than-so-hocThần số họctrường pháiBảng quy chữ sang sốCó cả hai: Pythagoras gán 1 tới 9 theo thứ tự bảng chữ cái; bảng Chaldean là bảng Cheiro in năm 1926, nguồn gốc cổ là lời truyền, chưa có tư liệuChaldean KHÔNG dùng số 9 vì coi số ấy là thiêngThần số học Việt Nam gần như chỉ dùng PythagorasHai hệ cho hai con số khác nhau cho cùng một cái tên, và chênh lệch ấy là thật chứ không phải lỗi tính.Bảng quy 26 chữ cái Latinh ra sốThe table converting the 26 Latin letters to numbers26 个拉丁字母换算为数字的表chu-sang-so-than-so-hocthan-so-bang-pythagoras-va-chaldeanPythagoras; ChaldeanPythagoras; Chaldean毕达哥拉斯;迦勒底2026-09-28Rút từ ghi chú chung của bộ chu-sang-so-than-so-hoc; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi.Taken from the general note of dataset chu-sang-so-than-so-hoc; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded.取自数据集 chu-sang-so-than-so-hoc 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ chu-sang-so-than-so-hoc
batdong-006chu-sang-so-than-so-hocThần số họcquy ướcChữ Đ quy về đâuQuy Đ về DQuy Đ về DDVài công cụ tiếng Việt quy về DDTên có chữ Đ ra con số lệch hẳn giữa hai cách.Chữ Đ trong tên tiếng ViệtThe letter Đ in Vietnamese names越南语姓名中的字母 Đchu-sang-so-than-so-hocthan-so-d-quy-ve-d2026-09-28Rút từ ghi chú chung của bộ chu-sang-so-than-so-hoc; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi.Taken from the general note of dataset chu-sang-so-than-so-hoc; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded.取自数据集 chu-sang-so-than-so-hoc 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ chu-sang-so-than-so-hoc
batdong-007chu-sang-so-than-so-hocThần số họcquy ướcChữ Y là nguyên âm hay phụ âmXếp Y là phụ âmCoi Y là nguyên âm khi đứng giữa hai phụ âmVài phái dùng cách sauĐổi cả số Linh Hồn lẫn số Nhân Cách, nhưng KHÔNG đổi số Sứ Mệnh.Chữ Y khi tính số Linh Hồn và số Nhân CáchThe letter Y when computing the Soul Urge and Personality numbers计算灵魂数与人格数时的字母 Ychu-sang-so-than-so-hocthan-so-y-la-phu-am2026-09-28Rút từ ghi chú chung của bộ chu-sang-so-than-so-hoc; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi.Taken from the general note of dataset chu-sang-so-than-so-hoc; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded.取自数据集 chu-sang-so-than-so-hoc 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ chu-sang-so-than-so-hoc
batdong-008hoa-giap-ghep-cheoXem tuổitrường pháiXét quan hệ ngũ hành của hai tuổi theo cái gìTheo NẠP ÂM của mỗi hoa giápTheo hành của thiên can hoặc địa chiPhần lớn thầy xem tuổi ở Việt Nam xét theo nạp âmCùng một cặp tuổi, hai cách cho hai kết luận hợp khắc khác nhau.Quan hệ ngũ hành giữa hai tuổiThe five-phase relation between two birth years两个生年之间的五行关系hoa-giap-ghep-cheoxem-tuoi-theo-nap-amxét theo nạp âm; xét theo hành của can hay chiby Na Yin; by the element of the stem or branch按纳音;按天干或地支的五行2026-09-28Rút từ ghi chú chung của bộ hoa-giap-ghep-cheo; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi.Taken from the general note of dataset hoa-giap-ghep-cheo; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded.取自数据集 hoa-giap-ghep-cheo 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ hoa-giap-ghep-cheo
batdong-009cung-phi-bat-trachPhong thuỷtrường pháiPhương pháp luận hướng nhàBát Trạch, dựa trên cung phi cá nhânHuyền Không Phi Tinh và loan đầuCả ba đều đang được dùng ở Việt NamBa phương pháp cho kết quả khác nhau cho cùng một ngôi nhà; Bát Trạch không phải phương pháp duy nhất.Cách xét hướng nhàHow the facing of a house is determined判定房屋朝向的方法cung-phi-bat-trachphong-thuy-bat-trachsrc.bat-trach-minh-canhBát Trạch; Huyền Không Phi Tinh; loan đầuEight Mansions; Flying Stars; landform school八宅;玄空飞星;峦头2026-09-28Rút từ ghi chú chung của bộ cung-phi-bat-trach; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi.Taken from the general note of dataset cung-phi-bat-trach; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded.取自数据集 cung-phi-bat-trach 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ cung-phi-bat-trach
batdong-010cung-phi-bat-trachPhong thuỷquy ướcNăm sinh dùng để tra là năm dương hay năm âmDùng năm sinh DƯƠNG lịch làm xấp xỉĐổi sang năm âm lịch trước khi traCách sau chính xác hơn với người sinh sát TếtNgười sinh sát Tết có thể lệch một cung phi giữa hai cách.Người sinh từ 1 tháng 1 dương lịch tới trước TếtPeople born from 1 January to the eve of the Lunar New Year公历 1 月 1 日至农历新年前出生的人cung-phi-bat-trachcung-phi-theo-nam-duongsrc.bat-trach-minh-canh2026-09-28Rút từ ghi chú chung của bộ cung-phi-bat-trach; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi.Taken from the general note of dataset cung-phi-bat-trach; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded.取自数据集 cung-phi-bat-trach 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ cung-phi-bat-trach
batdong-011tam-tai-kim-lau-hoang-ocXem tuổi làm nhàquy ướcCách đếm tuổi mụNăm xem trừ năm sinh cộng mộtĐếm theo năm âm lịch đã qua TếtCách đầu phổ biến nhất ở Việt NamNgười sinh từ đầu tháng 1 dương tới trước Tết ra hai con số tuổi mụ khác nhau, và cả ba hạn đổi theo.Tuổi mụ dùng xét Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và sao chiếu mệnhThe traditional reckoned age used for Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc and the ruling star用于三灾、金楼、荒屋及照命星的虚岁9-sao-chieu-menh; tam-tai-kim-lau-hoang-octuoi-mu-nam-xem-tru-nam-sinh-cong-mot2026-09-28Rút từ ghi chú chung của bộ tam-tai-kim-lau-hoang-oc; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi.Taken from the general note of dataset tam-tai-kim-lau-hoang-oc; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded.取自数据集 tam-tai-kim-lau-hoang-oc 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ tam-tai-kim-lau-hoang-oc
batdong-012ngay-ky-dan-gian-2026-2035Ngày kỵquy ướcCách tính ngày Thọ TửTrả cả hai: xét đủ can lẫn chi nên mỗi tháng âm một ngày, và xét riêng chi nên nhiều ngày hơnNhiều nơi chỉ trả một trong hai mà không nói là cách nàoCả hai đều có trong các bản lịch vạn niên đang lưu hànhCùng một tháng âm, hai cách cho số ngày kỵ khác hẳn nhau.Ngày Thọ Tử trong mỗi tháng âmThe Thọ Tử days in each lunar month每个农历月中的受死日ngay-ky-dan-gian-2026-2035tho-tu-tra-ca-hai-cach2026-09-28Rút từ ghi chú chung của bộ ngay-ky-dan-gian-2026-2035; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi.Taken from the general note of dataset ngay-ky-dan-gian-2026-2035; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded.取自数据集 ngay-ky-dan-gian-2026-2035 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ ngay-ky-dan-gian-2026-2035
batdong-013ngay-ky-dan-gian-2026-2035Ngày kỵquy ướcTháng nhuận dùng bảng nàoDùng chung bảng với tháng chínhXét theo tháng trước đóVài phái dùng cách sauNgày kỵ trong tháng nhuận khác nhau giữa hai cách; cột ghi_chu đánh dấu những ngày ấy.Ngày kỵ trong tháng âm nhuậnTaboo days in a leap lunar month农历闰月中的忌日ngay-ky-dan-gian-2026-2035ngay-ky-thang-nhuan-theo-thang-chinh2026-09-28Rút từ ghi chú chung của bộ ngay-ky-dan-gian-2026-2035; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi.Taken from the general note of dataset ngay-ky-dan-gian-2026-2035; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded.取自数据集 ngay-ky-dan-gian-2026-2035 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ ngay-ky-dan-gian-2026-2035
batdong-014lich-am-duong-1900-2100Lịch phápmúi giờMúi giờ dùng để tính điểm sócUTC+7, tức quy ước lịch Việt NamUTC+8, tức lịch Trung QuốcViệt Nam dùng UTC+7 từ năm 1968Cùng một ngày dương có thể rơi vào ngày âm khác giữa hai lịch, và chênh lệch ấy có thật ở những ngày sát điểm sóc.Mọi phép tính lịch âm và tiết khí, cho mọi nămEvery lunar calendar and solar term computation, for every year所有年份的一切农历与节气计算24-tiet-khi; bien-cung-hoang-dao-1950-2050; gio-hoang-dao-60-ngay; le-hoi-quy-doi-ngay-duong; le-hoi-viet-nam; lich-am-duong-1900-2100; moc-tiet-khi-1900-2100; ngay-ky-dan-gian-2026-2035; que-ngay-quai-khi-1900-2100mui-giosrc.imcce.miriade; src.nasa.phasecatlịch Việt Nam UTC+7; lịch Trung Quốc UTC+8Vietnamese calendar UTC+7; Chinese calendar UTC+8越南历 UTC+7;中国历 UTC+82026-09-28Rút từ ghi chú chung của bộ lich-am-duong-1900-2100; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi. Lịch âm dựng lại ở cả UTC+7 lẫn UTC+8 từ điểm sóc NASA và trung khí IMCCE, 1901 tới 2100.Taken from the general note of dataset lich-am-duong-1900-2100; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded. The lunar calendar was rebuilt in both UTC+7 and UTC+8 from NASA new moons and IMCCE principal terms, 1901 to 2100.取自数据集 lich-am-duong-1900-2100 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。以 NASA 合朔与 IMCCE 中气在 UTC+7 与 UTC+8 下分别重建 1901 至 2100 年农历。bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ lich-am-duong-1900-2100
batdong-01524-tiet-khiTiết khímúi giờNgày ghi cho mốc giao tiết rơi sát nửa đêmTheo giờ Việt NamTheo giờ Trung QuốcLịch Trung Quốc dùng UTC+8Mốc giao tiết sát nửa đêm thì hai lịch ghi lệch nhau một ngày. Tiết khí là hiện tượng tính được, nên khác biệt chỉ đến từ múi giờ chứ không từ cách tính.Ngày ghi cho mốc giao tiếtThe date recorded for a solar term transition节气交接时刻所记的日期24-tiet-khi; bien-cung-hoang-dao-1950-2050; gio-hoang-dao-60-ngay; le-hoi-quy-doi-ngay-duong; le-hoi-viet-nam; lich-am-duong-1900-2100; moc-tiet-khi-1900-2100; ngay-ky-dan-gian-2026-2035; que-ngay-quai-khi-1900-2100mui-giosrc.imcce.miriadelịch Việt Nam UTC+7; lịch Trung Quốc UTC+8Vietnamese calendar UTC+7; Chinese calendar UTC+8越南历 UTC+7;中国历 UTC+82026-09-28Rút từ ghi chú chung của bộ 24-tiet-khi; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi.Taken from the general note of dataset 24-tiet-khi; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded.取自数据集 24-tiet-khi 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ 24-tiet-khi
batdong-016moc-tiet-khi-1900-2100Tiết khísai sốĐộ chính xác của mốc theo phútSai số tới 14 phút, sớm trung bình 3,2 phút so với giá trị thiên văn; gần bốn phần năm số mốc sớm, còn lại muộn tới 9 phútLịch thiên văn đầy đủ cho mốc chính xác tới giâyĐối chiếu 4.824 mốc năm 1900 tới 2100 với IMCCE (Đài Thiên văn Paris) và 804 mốc phân chí với USNOĐủ để xác định NGÀY của tiết khí, chưa đủ để gọi là chính xác tới phút. Công bố sai số thay vì gắn nhãn chính xác.Giờ giao 24 tiết khí 1900 tới 2100The transition times of the 24 solar terms, 1900 to 21001900 至 2100 年 24 节气的交节时刻24-tiet-khi; bien-cung-hoang-dao-1950-2050; lich-am-duong-1900-2100; moc-tiet-khi-1900-2100; que-ngay-quai-khi-1900-2100tiet-khisrc.imcce.miriade; src.usno.seasonslõi tính của site (công thức rút gọn Meeus); lịch thiên văn đầy đủ (IMCCE INPOP, USNO)the site's engine (short Meeus formula); full ephemerides (IMCCE INPOP, USNO)本站引擎(Meeus 简化公式);完整星历(IMCCE INPOP、USNO)2026-09-28Rút từ ghi chú chung của bộ moc-tiet-khi-1900-2100; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi. Sai số đo trên 4.824 mốc IMCCE và 804 mốc phân chí USNO, 1900 tới 2100; ngoài khoảng năm ấy chưa đo.Taken from the general note of dataset moc-tiet-khi-1900-2100; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded. The error was measured on 4,824 IMCCE moments and 804 USNO equinox and solstice moments, 1900 to 2100; outside that range it has not been measured.取自数据集 moc-tiet-khi-1900-2100 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。误差以 1900 至 2100 年 4,824 个 IMCCE 时刻与 804 个 USNO 二分二至时刻测得;此范围之外未测。bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ moc-tiet-khi-1900-2100
batdong-01712-trucThập nhị trựcquy ướcViệc nên làm và nên tránh của mỗi trựcGiữ đúng lối nói của lịch vạn niên, không diễn giải rộng thêmCác bản lịch vạn niên xếp việc nên làm hơi khác nhauKhác nhiều nhất ở nhóm trực Phá, Nguy, BếCùng một ngày, hai cuốn lịch có thể khuyên ngược nhau về cùng một việc.Việc nên làm, nên tránh của mười hai trựcWhat to do and to avoid under the twelve day officers十二建除的宜与忌12-truc; lich-am-duong-1900-2100truc-theo-loi-lich-van-nien2026-09-28Rút từ ghi chú chung của bộ 12-truc; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi.Taken from the general note of dataset 12-truc; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded.取自数据集 12-truc 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ 12-truc
batdong-018thuoc-lo-banThước Lỗ Banquy ướcCách chia cung nhỏ trong mỗi cung lớnChia đều chu kỳ cho số cung, đúng cách các thước bán trên thị trường vạchMột số bản sách chia cung nhỏ không đều nhauThước bán trên thị trường chia đềuTên cung nhỏ chỉ để tham khảo; một kích thước sát ranh giới có thể rơi vào hai cung khác nhau giữa hai cách chia.Ranh giới cung nhỏ trên ba thước Lỗ BanThe boundaries of the small sections on the three Lỗ Ban rulers三种鲁班尺上小格的分界thuoc-lo-banlo-ban-chia-cung-deusrc.lo-ban-kinhthước lưu hành chia đều; bản sách chia không đềurulers in circulation, evenly divided; book versions, unevenly divided通行尺均分;书本不均分2026-09-28Rút từ ghi chú chung của bộ thuoc-lo-ban; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi.Taken from the general note of dataset thuoc-lo-ban; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded.取自数据集 thuoc-lo-ban 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ thuoc-lo-ban
batdong-019thuoc-lo-banThước Lỗ Banquy ướcDùng thước nào cho kích thước nàoBa thước cho ba loại kích thước khác nhau, chia cung khác nhauMột kích thước có thể rơi vào cung đẹp trên thước này mà cung xấu trên thước kia, nên phải nói rõ đang dùng thước nào.Chọn thước cho từng loại kích thướcWhich ruler to use for each kind of measurement各类尺寸应选用的尺thuoc-lo-banlo-ban-ba-thuoc-ba-loai-kich-thuocsrc.lo-ban-kinh2026-09-28Rút từ ghi chú chung của bộ thuoc-lo-ban; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi.Taken from the general note of dataset thuoc-lo-ban; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded.取自数据集 thuoc-lo-ban 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ thuoc-lo-ban
batdong-020le-hoi-viet-namLễ hộiquy ướcNgày tổ chức của lễ hội vùng miềnGhi ngày phổ biến nhấtNhiều địa phương tổ chức vào ngày khácKhác nhau theo từng địa phươngNgày ghi ở đây có thể không trùng ngày của một làng cụ thể.Ngày chính hội của lễ hội vùng miềnThe main festival day of regional festivals地方节庆的正会日le-hoi-quy-doi-ngay-duong; le-hoi-viet-namle-hoi-ngay-pho-bien-nhat2026-09-28Rút từ ghi chú chung của bộ le-hoi-viet-nam; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi.Taken from the general note of dataset le-hoi-viet-nam; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded.取自数据集 le-hoi-viet-nam 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ le-hoi-viet-nam
batdong-02112-con-giap-hop-khacXem tuổitrường pháiCặp nào gọi là xungTứ Hành Xung theo nhóm bốn (Dần Thân Tỵ Hợi; Tý Ngọ Mão Dậu; Thìn Tuất Sửu Mùi), nếp xem tuổi dân gian Việt: mọi cặp trong cùng nhóm là tu_hanh_xung, trừ hai cặp Lục Hợp Dần Hợi, Tỵ Thân, tức 32 ô ngoài đường chéoLục xung: chỉ sáu cặp đối nhau, cách nhau sáu chi (Tý Ngọ, Sửu Mùi, Dần Thân, Mão Dậu, Thìn Tuất, Tỵ Hợi), tức 12 ô; các cặp còn lại trong nhóm bốn thuộc quan hệ khác, như Dần Hợi và Tỵ Thân là Lục Hợp, Dần Tỵ và Thân Hợi là Lục HạiLục xung là cách gọi của sách Tử Bình; nhóm bốn Tứ Hành Xung là lối xem tuổi dân gian ở Việt Nam20 trên 32 ô xung của bảng không phải lục xung. Bảng xét Tam Hợp, rồi Lục Hợp, rồi Tứ Hành Xung, rồi Lục Hại, nên Dần Hợi, Tỵ Thân hiện là luc_hop như ở bộ hoa-giap-ghep-cheo, còn Dần Tỵ, Thân Hợi (Lục Hại) hiện là tu_hanh_xung.Cặp địa chi nào mang quan hệ xung trong ma trận 12x12Which branch pairs carry the clash relation in the 12x12 matrix12x12 矩阵中哪些地支对为冲12-con-giap-hop-khac; hoa-giap-ghep-cheotu-hanh-xung-theo-nhom-bonTử Bình (lục xung); xem tuổi dân gian Việt Nam (Tứ Hành Xung theo nhóm bốn)Zi Ping (six clashes); Vietnamese folk age matching (four-way clash in groups of four)子平(六冲);越南民间合婚(四行冲按四支一组)2026-09-28Rút từ ghi chú chung của bộ 12-con-giap-hop-khac; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi.Taken from the general note of dataset 12-con-giap-hop-khac; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded.取自数据集 12-con-giap-hop-khac 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ 12-con-giap-hop-khac
batdong-022thu-tu-60-que-quai-khiQuái khítrường pháiĐộ dài của bốn quẻ Di, Tấn, Tỉnh, Đại SúcLối Mạnh Hỷ: mọi quẻ 6 ngày 7 phần (8.766 phút)Lối Kinh Phòng: bốn quẻ ấy còn 5 ngày 14 phầnTừ quẻ bị rút ngắn đầu tiên trở đi, lúc vào trị lệch giữa hai lối, nên quẻ của một ngày có thể khác.Lúc mỗi quẻ vào trị, tính từ Đông chíWhen each hexagram begins its rule, counted from the winter solstice各卦自冬至起算的起值时刻que-ngay-quai-khi-1900-2100; thu-tu-60-que-quai-khiquai-khi-loi-manh-hysrc.tan-duong-thu.q27a; src.tan-duong-thu.q28aMạnh Hỷ; Kinh PhòngMeng Xi; Jing Fang孟喜;京房2026-09-28Rút từ ghi chú chung của bộ thu-tu-60-que-quai-khi; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi.Taken from the general note of dataset thu-tu-60-que-quai-khi; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded.取自数据集 thu-tu-60-que-quai-khi 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ thu-tu-60-que-quai-khi
batdong-023que-ngay-quai-khi-1900-2100Quái khíquy ướcPhần dư sau sáu hào thuộc hào nàoTính vào hào thượngNguồn không gán phần dư cho hào nàoChỉ đổi cột hao_chu_ngay của những ngày có ngay_trong_que bằng 7.Trưa rơi vào phần dư 7/80 ngày sau sáu hào của một quẻNoon falling in the remaining 7/80 of a day after a hexagram's six lines正午落在一卦六爻之后余下的 7/80 日内que-ngay-quai-khi-1900-2100quai-khi-phan-du-hao-thuongsrc.khong-dinh-dat.chu-dich-chinh-nghia; src.tan-duong-thu.q27a; src.tan-duong-thu.q28a2026-09-28Rút từ ghi chú chung của bộ que-ngay-quai-khi-1900-2100; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi. Các nguồn đã đọc đều không gán phần dư cho hào nào.Taken from the general note of dataset que-ngay-quai-khi-1900-2100; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded. None of the sources read assigns the remainder to a line.取自数据集 que-ngay-quai-khi-1900-2100 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。所读各来源均未将余分归入某一爻。bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ que-ngay-quai-khi-1900-2100
batdong-024lich-am-duong-1900-2100Lịch phápquy ướcNgày đổi lúc nàoTrang lịch ngày, can chi ngày, trực, thần ngày và giờ hoàng đạo theo ngày dân dụng, đổi lúc 0h giờ Việt Nam. Riêng lá số Bát Tự đổi trụ ngày lúc 23h, đầu giờ Tý, theo cách của phần lớn sách Tử Bình: sinh từ 23h00 thì lấy can chi của ngày hôm sau, không tách Tý sớm và Tý muộn. Lá số Tử Vi lấy ngày âm của đúng ngày dương đã nhập, kể cả khi chọn giờ Tý. Vì thế với người sinh từ 23h tới 0h, hai lá số có thể dựa trên hai ngày khác nhau.Phái Tý sớm, Tý muộn giữ can chi ngày cũ cho khoảng 23h tới 24h và chỉ đổi can giờ. Có lịch đổi ngày đúng 0h cho cả Bát Tự. Có sách Tử Vi coi người sinh từ 23h là sinh ngày hôm sau.Người sinh từ 23 giờ tới nửa đêm có thể nhận trụ ngày khác nhau giữa Bát Tự và Tử Vi, và giữa site với lịch theo phái Tý sớm, Tý muộn.Ngày dân dụng của mọi bảng theo ngày, và trụ ngày của người sinh từ 23 giờ tới nửa đêmThe civil date of every day-based table, and the day pillar of people born between 23:00 and midnight所有按日表格的民用日期,以及 23 时至午夜出生者的日柱lich-am-duong-1900-2100; ngay-ky-dan-gian-2026-2035; que-ngay-quai-khi-1900-2100ranh-gioi-ngayphần lớn sách Tử Bình (đổi ngày lúc 23 giờ); phái Tý sớm, Tý muộn; sách Tử Vi coi 23 giờ là ngày hôm saumost Zi Ping texts (day turns at 23:00); the early and late Zi school; Tử Vi texts treating 23:00 as the next day多数子平书(23 时换日);早晚子时派;以 23 时为次日的紫微斗数书2026-09-28Rút từ quy ước lịch pháp của lõi tính; lối khác ở cach_khac là những lối site biết, chưa khảo có hệ thống mọi bản lịch in.Taken from the engine's calendar conventions; the alternatives in cach_khac are those the site knows of, not a systematic survey of every printed calendar.取自推算引擎的历法约定;cach_khac 所列为本站所知的做法,并未系统考察所有印本历书。bien-tap: rút từ quy ước lịch pháp coreengine.QuyUocLichPhap, mục ranh-gioi-ngay
batdong-025lich-am-duong-1900-2100Lịch phápquy ướcTháng nhuậnGiữa hai tháng 11 (tháng chứa Đông Chí) mà có 13 lần sóc thì tháng đầu tiên không chứa trung khí là tháng nhuận, mang số của tháng liền trước. Trung khí xét theo giờ UTC+7. Đối chiếu với lịch dựng lại theo đúng quy tắc này từ điểm sóc của NASA và trung khí của IMCCE: 2.459 trên 2.461 tháng âm từ 1901 tới 2100 khớp, đủ cả 73 tháng nhuận; hai tháng còn lại, bắt đầu 9/12/2072 và 19/10/2085, có điểm sóc rơi trong vòng một phút quanh nửa đêm nên mùng 1 của site lệch một ngày. Lá số Tử Vi an sao theo số tháng, coi tháng nhuận như tháng thường cùng số.Lịch Trung Quốc dùng cùng quy tắc ở UTC+8, nên tháng nhuận hoặc ngày mùng 1 có thể lệch với lịch Việt Nam: Trung Quốc nhuận tháng 10 năm 1984 còn Việt Nam nhuận tháng 2 năm 1985; năm 2031 tháng 3 nhuận bắt đầu sớm hơn một ngày ở Việt Nam. Trong Tử Vi có phái chia tháng nhuận làm đôi: từ mùng 1 tới 15 tính như tháng trước, từ 16 trở đi tính như tháng sau.Tháng nhuận hay ngày mùng một có thể lệch với lịch Trung Quốc ở vài năm; ngày kỵ và ngày lễ âm lịch rơi vào tháng ấy lệch theo.Số và vị trí tháng nhuận, ngày mùng một của tháng âmThe number and position of leap months, and the first day of each lunar month闰月的数目与位置,以及农历每月初一le-hoi-quy-doi-ngay-duong; lich-am-duong-1900-2100; ngay-ky-dan-gian-2026-2035thang-nhuansrc.imcce.miriade; src.nasa.phasecatlịch Việt Nam UTC+7; lịch Trung Quốc UTC+8; phái Tử Vi chia đôi tháng nhuậnVietnamese calendar UTC+7; Chinese calendar UTC+8; the Tử Vi school splitting a leap month越南历 UTC+7;中国历 UTC+8;将闰月一分为二的紫微斗数流派2026-09-28Rút từ quy ước lịch pháp của lõi tính; lối khác ở cach_khac là những lối site biết, chưa khảo có hệ thống mọi bản lịch in. Đối chiếu 2.461 tháng âm 1901 tới 2100 dựng lại từ NASA và IMCCE; ngoài khoảng ấy chưa đối chiếu.Taken from the engine's calendar conventions; the alternatives in cach_khac are those the site knows of, not a systematic survey of every printed calendar. Checked on 2,461 lunar months from 1901 to 2100 rebuilt from NASA and IMCCE; outside that range it has not been checked.取自推算引擎的历法约定;cach_khac 所列为本站所知的做法,并未系统考察所有印本历书。以 NASA 与 IMCCE 重建的 1901 至 2100 年 2,461 个农历月对照;此范围之外未对照。bien-tap: rút từ quy ước lịch pháp coreengine.QuyUocLichPhap, mục thang-nhuan
batdong-026lich-am-duong-1900-2100Lịch phápquy ướcNăm đổi lúc nàoNăm âm lịch (dòng Năm âm lịch, lá số Tử Vi, tuổi âm) đổi ở mùng 1 Tết. Năm của Bát Tự, và của trực, thần ngày, đổi ở Lập Xuân, khi kinh độ Mặt Trời tới 315°, khoảng ngày 4 tháng 2.Có sách Bát Tự đổi năm ở mùng 1 Tết. Nhiều bảng tra tuổi đổi can chi năm từ 1/1 dương lịch, sai với người sinh tháng 1 và đầu tháng 2.Người sinh từ 1 tháng 1 dương lịch tới trước Lập Xuân hay trước Tết nhận can chi năm khác nhau giữa các cách.Can chi năm, tuổi âm và năm của trực, thần ngàyThe year stem-branch, the lunar age, and the year used for day officers and day spirits年干支、农历年龄,以及建除与日神所用的年60-hoa-giap; lich-am-duong-1900-2100doi-namBát Tự đổi năm ở Lập Xuân; sách đổi năm ở Tết; bảng tra đổi năm ở 1/1 dương lịchFour Pillars turning the year at Lập Xuân; texts turning it at Tết; lookup tables turning it on 1 January八字以立春换年;以春节换年的书;以公历 1 月 1 日换年的查询表2026-09-28Rút từ quy ước lịch pháp của lõi tính; lối khác ở cach_khac là những lối site biết, chưa khảo có hệ thống mọi bản lịch in.Taken from the engine's calendar conventions; the alternatives in cach_khac are those the site knows of, not a systematic survey of every printed calendar.取自推算引擎的历法约定;cach_khac 所列为本站所知的做法,并未系统考察所有印本历书。bien-tap: rút từ quy ước lịch pháp coreengine.QuyUocLichPhap, mục doi-nam
batdong-027lich-am-duong-1900-2100Lịch phápquy ướcTháng đổi lúc nàoTháng âm (dòng Âm lịch) đổi ở ngày sóc. Tháng của Bát Tự, và nguyệt kiến dùng tính trực và thần ngày, là tháng theo tiết: đổi ở 12 tiết (Lập Xuân, Kinh Trập, Thanh Minh...), mỗi tháng 30° kinh độ, tháng Dần bắt đầu ở Lập Xuân; can tháng theo Ngũ Hổ Độn.Nhiều lịch vạn niên in can chi tháng theo tháng âm (tháng Giêng là tháng Dần, đổi ở mùng 1). Ở khoảng giữa ngày giao tiết và ngày sóc, hai cách cho hai can chi tháng khác nhau, và trực tính theo tháng âm cũng lệch theo.Giữa ngày giao tiết và ngày sóc, can chi tháng và trực tính theo tháng âm lệch với cách của site.Can chi tháng, nguyệt kiến dùng tính trực và thần ngàyThe month stem-branch and month establishment used for day officers and day spirits用于推算建除与日神的月干支与月建lich-am-duong-1900-2100doi-thangtháng theo tiết; tháng âm của lịch vạn niênsolar-term months; lunar months of almanacs节气月;万年历的农历月2026-09-28Rút từ quy ước lịch pháp của lõi tính; lối khác ở cach_khac là những lối site biết, chưa khảo có hệ thống mọi bản lịch in.Taken from the engine's calendar conventions; the alternatives in cach_khac are those the site knows of, not a systematic survey of every printed calendar.取自推算引擎的历法约定;cach_khac 所列为本站所知的做法,并未系统考察所有印本历书。bien-tap: rút từ quy ước lịch pháp coreengine.QuyUocLichPhap, mục doi-thang

各列的含义

id (string)
行的稳定标识符, 各版本间不变
bo (string)
存在该分歧的数据集 slug
chu_de (string)
该分歧所属的领域
muc_do (string)
分歧类型:名称、约定、流派、时区或误差
diem (string)
各来源不一致的具体之处
o_day (string)
本数据集采用的读法
cach_khac (string)
仍在流通的另一种读法;没有则留空
pho_bien_o (string)
另一种读法的使用地区。不表示哪一种更正确
he_qua (string)
比对采用不同读法的两个来源时会出现的差异
pham_vi (string)
该约定涉及哪些数值
pham_vi_en (string)
pham_vi 列的英文
pham_vi_zh (string)
pham_vi 列的中文
bo_anh_huong (string)
数值遵循该约定的所有数据集 slug,以分号分隔:bo 列所指数据集、在 meta 的 quy_uoc 中列出该代码的数据集,以及使用相同数值的其他数据集;由代码中的声明自动算出
ma_quy_uoc (string)
本数据集在此处所采用约定的稳定代码;依赖该约定的每个数据集,其 meta 的 quy_uoc 字段都列出同一代码;历法类代码与历法 API 的约定代码一致(如 mui-gio 表示 UTC+7)
surveyed_sources (string)
为本行阅读或对照过的来源代码(nguon-thu-tich.csv 中的 source_id),以分号分隔;本行仅取自数据集说明时为空
surveyed_schools (string)
本行所比较的流派、体系或历法,以分号分隔;本行未列流派时为空
surveyed_schools_en (string)
surveyed_schools 列的英文
surveyed_schools_zh (string)
surveyed_schools 列的中文
last_reviewed (string)
本行在源代码中最后修改的日期,格式 YYYY-MM-DD,依 git 历史
coverage_limit (string)
考察范围的限制:本行出处、尚未考察的内容、测量覆盖的范围
coverage_limit_en (string)
coverage_limit 列的英文
coverage_limit_zh (string)
coverage_limit 列的中文
nguon (string)
该行的来源类别,一个或多个部分,以分号分隔,每部分为 tinh-toan(引擎推算)、quy-uoc-truyen-thong、quy-uoc-he-hien-dai(传统或现代体系的约定)、van-ban(冒号后为著作)或 bien-tap(附说明);固定说明亦见元数据 nguon_chi_tiet,两个最大的数据集只在那里给出;各列属于哪一部分,见元数据中每列的 loai_bang_chung
ghi_chu (string)
各流派在该行的分歧之处;没有则留空

发布版本

数据发布编号
2026.10.27-cd6fca71 · manifest.json
数据集版本
1.4.0
数据集最后变更
2026-10-27
生成时间
2026-10-27 08:07 UTC
行数
27 行,24 列
列结构哈希
db05f969c953734d…各列名称与类型的 sha256

下载本发布版本

页首“Excel 版 CSV”按钮提供的文件带 BOM,哈希值与此处的 CSV 不同。

变更

版本 1.4.0(2026-10-27),类型为数据:两行有变。tu-hanh-xung-theo-nhom-bon 一行按 12-con-giap-hop-khac 1.2.0 改写:该表现先判六合再判四行冲,故余 32 格为 tu_hanh_xung,寅亥、巳申为 luc_hop。than-so-bang-pythagoras-va-chaldean 一行的 o_day 依 chu-sang-so-than-so-hoc 1.1.2 的新说明改写:迦勒底表是 Cheiro 于 1926 年刊印的表,其古代来源只是传说,尚无文献可证。列与行数不变。

全部数据集的变更日志(GitHub 上的 CHANGELOG)

方法

本数据集不经过任何历法模型。

本次发布的计算引擎版本:2.0.0。

验证

本数据集涉及的证据类型及各自可检验的程度:

  • D. 文化编辑:由 Nhật Nguyệt 从本站文章、节庆库或问题集中选取、概括或记录。

出处

内容由 Nhật Nguyệt 选编;各行来源见 nguon 列。

  • D. 文化编辑:bo、chu_de、muc_do、diem、o_day、cach_khac、pho_bien_o、he_qua、pham_vi、pham_vi_en、pham_vi_zh、bo_anh_huong、ma_quy_uoc、surveyed_sources、surveyed_schools、surveyed_schools_en、surveyed_schools_zh、last_reviewed、coverage_limit、coverage_limit_en、coverage_limit_zh

沿用以下数据集的内容:12-con-giap-hop-khac、12-dia-chi、12-truc、22-an-chinh-tarot、24-tiet-khi、60-hoa-giap、64-que-kinh-dich、9-sao-chieu-menh、bien-cung-hoang-dao-1950-2050、chu-sang-so-than-so-hoc、cung-phi-bat-trach、gio-hoang-dao-60-ngay、hoa-giap-ghep-cheo、le-hoi-quy-doi-ngay-duong、le-hoi-viet-nam、lich-am-duong-1900-2100、moc-tiet-khi-1900-2100、ngay-ky-dan-gian-2026-2035、que-ngay-quai-khi-1900-2100、tam-tai-kim-lau-hoang-oc、thu-tu-60-que-quai-khi、thuoc-lo-ban;并经由它们间接沿用:10-thien-can。

引用本数据集

Nhật Nguyệt(2026)。各流派分歧之处(版本 1.4.0,数据发布编号 2026.10.27-cd6fca71)[数据集]。CC BY 4.0。DOI 10.5281/zenodo.23009396。https://nhatnguyet.org/zh/bang/diem-bat-dong-giua-cac-phai

概念 DOI 始终指向最新版本。Zenodo 在每次发布之后为其分配版本 DOI,下一次发布会把它记入清单。

授权与限制

依据 CC BY 4.0:可商用、可自由改编,只需注明出处。

来源:Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org),CC BY 4.0

本数据集记录的是文化与历法约定,而非科学论断。它适用于文化研究、自然语言处理和历法应用,不用于预测事件、评价他人,或作出影响任何人的决定。

其他速查表

查看全部速查表