跳到正文

开放数据

按出生年与所问年份查三灾、金楼、荒屋

1940 至 2010 年的每个出生年,与 2020 至 2050 年的每个所问年份两两交叉,指出该组合是否犯三灾、金楼或荒屋,并附上推算过程。

2,201 行 · 13 列 · 版本 1.2.0,最后变更于 2026-10-04

Excel 版 CSV全部数据集在 Hugging Face 上在 GitHub 上使用此表的工具

采用的约定

这三种说法是民间约定而非测量,且恰在两处存在分歧。其一是虚岁:本表取所问年份减出生年再加一,这是越南最常见的算法,而有些流派按已过的农历年计算。出生在公历 1 月 1 日至春节之间的人,两种算法给出的数字不同。其二是出生年:本表 nam_sinh 一列是公历年,而三灾按农历年的地支判断,因此春节前出生者须退一个农历年,ghi_chu 一列已标出这些行。本表不判断年份吉凶,只说明这一组合是否落入上述三类。

本页显示全部 2,201 行中的前 1,000 行。完整表格见 CSV 文件。

idnam_sinhnam_xemtuoi_mupham_tam_taichi_tam_taipham_kim_lauten_kim_laupham_hoang_occung_hoang_ocphep_tinh_kim_launguonghi_chu
1940-20201940202081khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20211940202182khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20221940202283coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20231940202384coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20241940202485coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20251940202586khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20261940202687khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20271940202788khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20281940202889khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20291940202990khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20301940203091khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20311940203192khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20321940203293khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20331940203394khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20341940203495coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20351940203596coDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20361940203697coDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20371940203798khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20381940203899khongDần; Mão; ThìnkhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-203919402039100khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-204019402040101khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-204119402041102khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-204219402042103khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát103 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-204319402043104khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi104 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-204419402044105khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát105 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-204519402045106khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài106 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-204619402046107coDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử107 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-204719402047108coDần; Mão; ThìnkhongcoLục Hoang Ốc108 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-204819402048109coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongNhất Cát109 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-204919402049110khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử110 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-205019402050111khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc111 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20201941202080coHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20211941202181coHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20221941202282khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20231941202383khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20241941202484khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20251941202585khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20261941202686khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20271941202787khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20281941202888khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20291941202989khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20301941203090khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20311941203191coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20321941203292coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20331941203393coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20341941203494khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20351941203595khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20361941203696khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20371941203797khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20381941203898khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20391941203999khongHợi; Tý; SửukhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-204019412040100khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-204119412041101khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-204219412042102khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-204319412043103coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát103 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-204419412044104coHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi104 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-204519412045105coHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát105 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-204619412046106khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài106 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-204719412047107khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử107 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-204819412048108khongHợi; Tý; SửukhongcoLục Hoang Ốc108 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-204919412049109khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongNhất Cát109 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-205019412050110khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử110 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20201942202079khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20211942202180khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20221942202281khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20231942202382khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20241942202483khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20251942202584khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20261942202685khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20271942202786khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20281942202887coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20291942202988coThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20301942203089coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20311942203190khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20321942203291khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20331942203392khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20341942203493khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20351942203594khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20361942203695khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20371942203796khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20381942203897khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20391942203998khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20401942204099coThân; Dậu; TuấtkhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-204119422041100coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-204219422042101coThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-204319422043102khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-204419422044103khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát103 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-204519422045104khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi104 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-204619422046105khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát105 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-204719422047106khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài106 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-204819422048107khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử107 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-204919422049108khongThân; Dậu; TuấtkhongcoLục Hoang Ốc108 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-205019422050109khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongNhất Cát109 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20201943202078khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20211943202179khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20221943202280khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20231943202381khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20241943202482khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20251943202583coTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20261943202684coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20271943202785coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20281943202886khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20291943202987khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20301943203088khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20311943203189khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20321943203290khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20331943203391khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20341943203492khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20351943203593khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20361943203694khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20371943203795coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20381943203896coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20391943203997coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20401943204098khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20411943204199khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-204219432042100khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-204319432043101khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-204419432044102khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-204519432045103khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát103 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-204619432046104khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi104 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-204719432047105khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát105 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-204819432048106khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài106 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-204919432049107coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử107 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-205019432050108coTỵ; Ngọ; MùikhongcoLục Hoang Ốc108 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20201944202077khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20211944202178khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20221944202279coDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20231944202380coDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20241944202481coDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20251944202582khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20261944202683khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20271944202784khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20281944202885khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20291944202986khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20301944203087khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20311944203188khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20321944203289khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20331944203390khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20341944203491coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20351944203592coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20361944203693coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20371944203794khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20381944203895khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20391944203996khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20401944204097khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20411944204198khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20421944204299khongDần; Mão; ThìnkhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-204319442043100khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-204419442044101khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-204519442045102khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-204619442046103coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát103 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-204719442047104coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi104 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-204819442048105coDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát105 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-204919442049106khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài106 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-205019442050107khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử107 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20201945202076coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20211945202177coHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20221945202278khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20231945202379khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20241945202480khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20251945202581khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20261945202682khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20271945202783khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20281945202884khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20291945202985khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20301945203086khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20311945203187coHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20321945203288coHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20331945203389coHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20341945203490khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20351945203591khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20361945203692khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20371945203793khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20381945203894khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20391945203995khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20401945204096khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20411945204197khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20421945204298khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20431945204399coHợi; Tý; SửukhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-204419452044100coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-204519452045101coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-204619452046102khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-204719452047103khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát103 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-204819452048104khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi104 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-204919452049105khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát105 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-205019452050106khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài106 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20201946202075khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20211946202176khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20221946202277khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20231946202378khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20241946202479khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20251946202580khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20261946202681khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20271946202782khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20281946202883coThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20291946202984coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20301946203085coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20311946203186khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20321946203287khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20331946203388khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20341946203489khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20351946203590khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20361946203691khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20371946203792khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20381946203893khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20391946203994khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20401946204095coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20411946204196coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20421946204297coThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20431946204398khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20441946204499khongThân; Dậu; TuấtkhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-204519462045100khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-204619462046101khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-204719462047102khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-204819462048103khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát103 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-204919462049104khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi104 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-205019462050105khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát105 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20201947202074khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20211947202175khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20221947202276khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20231947202377khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20241947202478khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20251947202579coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20261947202680coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20271947202781coTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20281947202882khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20291947202983khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20301947203084khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20311947203185khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20321947203286khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20331947203387khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20341947203488khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20351947203589khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20361947203690khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20371947203791coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20381947203892coTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20391947203993coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20401947204094khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20411947204195khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20421947204296khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20431947204397khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20441947204498khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20451947204599khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-204619472046100khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-204719472047101khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-204819472048102khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-204919472049103coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát103 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-205019472050104coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi104 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20201948202073khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20211948202174khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20221948202275coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20231948202376coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20241948202477coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20251948202578khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20261948202679khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20271948202780khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20281948202881khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20291948202982khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20301948203083khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20311948203184khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20321948203285khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20331948203386khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20341948203487coDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20351948203588coDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20361948203689coDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20371948203790khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20381948203891khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20391948203992khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20401948204093khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20411948204194khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20421948204295khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20431948204396khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20441948204497khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20451948204598khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20461948204699coDần; Mão; ThìnkhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-204719482047100coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-204819482048101coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-204919482049102khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-205019482050103khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát103 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20201949202072coHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20211949202173coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20221949202274khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20231949202375khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20241949202476khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20251949202577khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20261949202678khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20271949202779khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20281949202880khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20291949202981khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20301949203082khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20311949203183coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20321949203284coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20331949203385coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20341949203486khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20351949203587khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20361949203688khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20371949203789khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20381949203890khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20391949203991khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20401949204092khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20411949204193khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20421949204294khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20431949204395coHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20441949204496coHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20451949204597coHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20461949204698khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20471949204799khongHợi; Tý; SửukhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-204819492048100khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-204919492049101khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-205019492050102khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20201950202071khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20211950202172khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20221950202273khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20231950202374khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20241950202475khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20251950202576khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20261950202677khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20271950202778khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20281950202879coThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20291950202980coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20301950203081coThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20311950203182khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20321950203283khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20331950203384khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20341950203485khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20351950203586khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20361950203687khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20371950203788khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20381950203889khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20391950203990khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20401950204091coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20411950204192coThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20421950204293coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20431950204394khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20441950204495khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20451950204596khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20461950204697khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20471950204798khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20481950204899khongThân; Dậu; TuấtkhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-204919502049100khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-205019502050101khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20201951202070khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20211951202171khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20221951202272khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20231951202373khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20241951202474khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20251951202575coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20261951202676coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20271951202777coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20281951202878khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20291951202979khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20301951203080khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20311951203181khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20321951203282khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20331951203383khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20341951203484khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20351951203585khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20361951203686khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20371951203787coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20381951203888coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20391951203989coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20401951204090khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20411951204191khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20421951204292khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20431951204393khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20441951204494khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20451951204595khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20461951204696khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20471951204797khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20481951204898khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20491951204999coTỵ; Ngọ; MùikhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-205019512050100coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20201952202069khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20211952202170khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20221952202271coDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20231952202372coDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20241952202473coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20251952202574khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20261952202675khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20271952202776khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20281952202877khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20291952202978khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20301952203079khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20311952203180khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20321952203281khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20331952203382khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20341952203483coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20351952203584coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20361952203685coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20371952203786khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20381952203887khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20391952203988khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20401952204089khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20411952204190khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20421952204291khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20431952204392khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20441952204493khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20451952204594khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20461952204695coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20471952204796coDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20481952204897coDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20491952204998khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20501952205099khongDần; Mão; ThìnkhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20201953202068coHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20211953202169coHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20221953202270khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20231953202371khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20241953202472khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20251953202573khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20261953202674khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20271953202775khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20281953202876khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20291953202977khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20301953203078khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20311953203179coHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20321953203280coHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20331953203381coHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20341953203482khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20351953203583khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20361953203684khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20371953203785khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20381953203886khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20391953203987khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20401953204088khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20411953204189khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20421953204290khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20431953204391coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20441953204492coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20451953204593coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20461953204694khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20471953204795khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20481953204896khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20491953204997khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20501953205098khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20201954202067khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20211954202168khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20221954202269khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20231954202370khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20241954202471khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20251954202572khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20261954202673khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20271954202774khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20281954202875coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20291954202976coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20301954203077coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20311954203178khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20321954203279khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20331954203380khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20341954203481khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20351954203582khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20361954203683khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20371954203784khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20381954203885khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20391954203986khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20401954204087coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20411954204188coThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20421954204289coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20431954204390khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20441954204491khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20451954204592khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20461954204693khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20471954204794khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20481954204895khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20491954204996khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20501954205097khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20201955202066khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20211955202167khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20221955202268khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20231955202369khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20241955202470khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20251955202571coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20261955202672coTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20271955202773coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20281955202874khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20291955202975khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20301955203076khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20311955203177khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20321955203278khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20331955203379khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20341955203480khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20351955203581khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20361955203682khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20371955203783coTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20381955203884coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20391955203985coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20401955204086khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20411955204187khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20421955204288khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20431955204389khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20441955204490khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20451955204591khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20461955204692khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20471955204793khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20481955204894khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20491955204995coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20501955205096coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20201956202065khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20211956202166khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20221956202267coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20231956202368coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20241956202469coDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20251956202570khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20261956202671khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20271956202772khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20281956202873khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20291956202974khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20301956203075khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20311956203176khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20321956203277khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20331956203378khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20341956203479coDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20351956203580coDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20361956203681coDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20371956203782khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20381956203883khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20391956203984khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20401956204085khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20411956204186khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20421956204287khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20431956204388khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20441956204489khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20451956204590khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20461956204691coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20471956204792coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20481956204893coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20491956204994khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20501956205095khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20201957202064coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20211957202165coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20221957202266khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20231957202367khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20241957202468khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20251957202569khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20261957202670khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20271957202771khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20281957202872khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20291957202973khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20301957203074khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20311957203175coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20321957203276coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20331957203377coHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20341957203478khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20351957203579khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20361957203680khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20371957203781khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20381957203882khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20391957203983khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20401957204084khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20411957204185khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20421957204286khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20431957204387coHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20441957204488coHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20451957204589coHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20461957204690khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20471957204791khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20481957204892khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20491957204993khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20501957205094khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20201958202063khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20211958202164khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20221958202265khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20231958202366khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20241958202467khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20251958202568khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20261958202669khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20271958202770khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20281958202871coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20291958202972coThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20301958203073coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20311958203174khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20321958203275khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20331958203376khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20341958203477khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20351958203578khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20361958203679khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20371958203780khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20381958203881khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20391958203982khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20401958204083coThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20411958204184coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20421958204285coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20431958204386khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20441958204487khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20451958204588khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20461958204689khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20471958204790khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20481958204891khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20491958204992khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20501958205093khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20201959202062khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20211959202163khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20221959202264khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20231959202365khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20241959202466khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20251959202567coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20261959202668coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20271959202769coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20281959202870khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20291959202971khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20301959203072khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20311959203173khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20321959203274khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20331959203375khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20341959203476khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20351959203577khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20361959203678khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20371959203779coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20381959203880coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20391959203981coTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20401959204082khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20411959204183khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20421959204284khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20431959204385khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20441959204486khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20451959204587khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20461959204688khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20471959204789khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20481959204890khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20491959204991coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20501959205092coTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20201960202061khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20211960202162khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20221960202263coDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20231960202364coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20241960202465coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20251960202566khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20261960202667khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20271960202768khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20281960202869khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20291960202970khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20301960203071khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20311960203172khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20321960203273khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20331960203374khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20341960203475coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20351960203576coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20361960203677coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20371960203778khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20381960203879khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20391960203980khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20401960204081khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20411960204182khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20421960204283khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20431960204384khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20441960204485khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20451960204586khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20461960204687coDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20471960204788coDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20481960204889coDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20491960204990khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20501960205091khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20201961202060coHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20211961202161coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20221961202262khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20231961202363khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20241961202464khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20251961202565khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20261961202666khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20271961202767khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20281961202868khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20291961202969khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20301961203070khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20311961203171coHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20321961203272coHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20331961203373coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20341961203474khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20351961203575khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20361961203676khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20371961203777khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20381961203878khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20391961203979khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20401961204080khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20411961204181khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20421961204282khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20431961204383coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20441961204484coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20451961204585coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20461961204686khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20471961204787khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20481961204888khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20491961204989khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20501961205090khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20201962202059khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20211962202160khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20221962202261khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20231962202362khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20241962202463khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20251962202564khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20261962202665khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20271962202766khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20281962202867coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20291962202968coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20301962203069coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20311962203170khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20321962203271khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20331962203372khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20341962203473khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20351962203574khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20361962203675khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20371962203776khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20381962203877khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20391962203978khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20401962204079coThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20411962204180coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20421962204281coThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20431962204382khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20441962204483khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20451962204584khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20461962204685khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20471962204786khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20481962204887khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20491962204988khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20501962205089khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20201963202058khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20211963202159khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20221963202260khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20231963202361khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20241963202462khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20251963202563coTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20261963202664coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20271963202765coTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20281963202866khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20291963202967khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20301963203068khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20311963203169khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20321963203270khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20331963203371khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20341963203472khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20351963203573khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20361963203674khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20371963203775coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20381963203876coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20391963203977coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20401963204078khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20411963204179khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20421963204280khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20431963204381khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20441963204482khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20451963204583khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20461963204684khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20471963204785khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20481963204886khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20491963204987coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20501963205088coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20201964202057khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20211964202158khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20221964202259coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20231964202360coDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20241964202461coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20251964202562khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20261964202663khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20271964202764khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20281964202865khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20291964202966khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20301964203067khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20311964203168khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20321964203269khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20331964203370khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20341964203471coDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20351964203572coDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20361964203673coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20371964203774khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20381964203875khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20391964203976khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20401964204077khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20411964204178khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20421964204279khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20431964204380khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20441964204481khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20451964204582khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20461964204683coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20471964204784coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20481964204885coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20491964204986khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20501964205087khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20201965202056coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20211965202157coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20221965202258khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20231965202359khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20241965202460khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20251965202561khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20261965202662khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20271965202763khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20281965202864khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20291965202965khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20301965203066khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20311965203167coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20321965203268coHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20331965203369coHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20341965203470khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20351965203571khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20361965203672khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20371965203773khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20381965203874khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20391965203975khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20401965204076khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20411965204177khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20421965204278khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20431965204379coHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20441965204480coHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20451965204581coHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20461965204682khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20471965204783khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20481965204884khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20491965204985khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20501965205086khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20201966202055khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20211966202156khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20221966202257khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20231966202358khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20241966202459khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20251966202560khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20261966202661khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20271966202762khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20281966202863coThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20291966202964coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20301966203065coThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20311966203166khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20321966203267khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20331966203368khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20341966203469khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20351966203570khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20361966203671khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20371966203772khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20381966203873khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20391966203974khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20401966204075coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20411966204176coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20421966204277coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20431966204378khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20441966204479khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20451966204580khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20461966204681khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20471966204782khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20481966204883khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20491966204984khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20501966205085khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20201967202054khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20211967202155khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20221967202256khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20231967202357khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20241967202458khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20251967202559coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20261967202660coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20271967202761coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20281967202862khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20291967202963khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20301967203064khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20311967203165khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20321967203266khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20331967203367khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20341967203468khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20351967203569khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20361967203670khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20371967203771coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20381967203872coTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20391967203973coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20401967204074khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20411967204175khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20421967204276khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20431967204377khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20441967204478khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20451967204579khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20461967204680khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20471967204781khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20481967204882khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20491967204983coTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20501967205084coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20201968202053khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20211968202154khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20221968202255coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20231968202356coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20241968202457coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20251968202558khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20261968202659khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20271968202760khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20281968202861khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20291968202962khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20301968203063khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20311968203164khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20321968203265khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20331968203366khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20341968203467coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20351968203568coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20361968203669coDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20371968203770khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20381968203871khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20391968203972khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20401968204073khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20411968204174khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20421968204275khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20431968204376khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20441968204477khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20451968204578khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20461968204679coDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20471968204780coDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20481968204881coDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20491968204982khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20501968205083khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20201969202052coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20211969202153coHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20221969202254khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20231969202355khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20241969202456khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20251969202557khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20261969202658khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20271969202759khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20281969202860khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20291969202961khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20301969203062khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20311969203163coHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20321969203264coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20331969203365coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20341969203466khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20351969203567khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20361969203668khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20371969203769khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20381969203870khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20391969203971khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20401969204072khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20411969204173khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20421969204274khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20431969204375coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20441969204476coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20451969204577coHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20461969204678khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20471969204779khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20481969204880khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20491969204981khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20501969205082khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20201970202051khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20211970202152khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20221970202253khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20231970202354khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20241970202455khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20251970202556khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20261970202657khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20271970202758khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20281970202859coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20291970202960coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20301970203061coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20311970203162khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20321970203263khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20331970203364khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20341970203465khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20351970203566khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20361970203667khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20371970203768khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20381970203869khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20391970203970khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20401970204071coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20411970204172coThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20421970204273coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20431970204374khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20441970204475khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20451970204576khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20461970204677khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20471970204778khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20481970204879khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20491970204980khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20501970205081khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20201971202050khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử50 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20211971202151khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20221971202252khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20231971202353khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20241971202454khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20251971202555coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20261971202656coTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20271971202757coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20281971202858khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20291971202959khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20301971203060khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20311971203161khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20321971203262khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20331971203363khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20341971203464khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20351971203565khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20361971203666khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20371971203767coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20381971203868coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20391971203969coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20401971204070khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20411971204171khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20421971204272khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20431971204373khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20441971204474khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20451971204575khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20461971204676khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20471971204777khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20481971204878khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20491971204979coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20501971205080coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20201972202049khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát49 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20211972202150khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử50 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20221972202251coDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20231972202352coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20241972202453coDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20251972202554khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20261972202655khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20271972202756khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai

各列的含义

id (string)
行的稳定标识符, 各版本间不变
nam_sinh (int)
公历出生年份
nam_xem (int)
所办事项的年份,公历
tuoi_mu (int)
用于金楼与荒屋的虚岁
pham_tam_tai (string)
co 表示该年落入该年龄的三灾,khong 表示不落入
chi_tam_tai (string)
该组三灾的三个地支,以分号分隔
pham_kim_lau (string)
co 表示虚岁犯金楼,khong 表示不犯
ten_kim_lau (string)
所犯金楼名称,未犯时为空
pham_hoang_oc (string)
co 表示虚岁落入 Hoang Oc 的凶宫,khong 表示不落入
cung_hoang_oc (string)
虚岁的黄屋宫
phep_tinh_kim_lau (string)
金楼计算,输出以便核对
nguon (string)
该行的来源类别,一个或多个部分,以分号分隔,每部分为 tinh-toan(引擎推算)、quy-uoc-truyen-thong、quy-uoc-he-hien-dai(传统或现代体系的约定)、van-ban(冒号后为著作)或 bien-tap(附说明);固定说明亦见元数据 nguon_chi_tiet,两个最大的数据集只在那里给出;各列属于哪一部分,见元数据中每列的 loai_bang_chung
ghi_chu (string)
各流派在该行的分歧之处;没有则留空

发布版本

数据发布编号
2026.10.27-cd6fca71 · manifest.json
数据集版本
1.2.0
数据集最后变更
2026-10-04发布编号中的日期是整次发布中最近变更的数据集的日期。本数据集自上述日期以来没有变更,因此保留原版本,并且仍收录于本次发布。
生成时间
2026-10-27 08:07 UTC
行数
2,201 行,13 列
列结构哈希
3c1806415167e29f…各列名称与类型的 sha256

下载本发布版本

页首“Excel 版 CSV”按钮提供的文件带 BOM,哈希值与此处的 CSV 不同。

变更

版本 1.2.0(2026-10-04),类型为数据:黄屋「三地煞」宫删去与病痛相关的句子,改为民间忌在此年龄建房;不含医疗内容。一个值有变,行数不变。

全部数据集的变更日志(GitHub 上的 CHANGELOG)

方法

本数据集不经过任何历法模型。

本次发布的计算引擎版本:2.0.0。

验证

在发布文件上检验的不变量:

  • tuoi_mu 完全由 nam_sinh、nam_xem 决定
  • pham_kim_lau 完全由 tuoi_mu 决定
  • pham_hoang_oc 完全由 tuoi_mu 决定

本数据集涉及的证据类型及各自可检验的程度:

  • A. 可重算:数值由天文、历法或算术算法得出,掌握算法者可自行重算;凡有独立来源处,引擎均已对照(见模型档案)。
  • C. 某一传统或现代体系的约定:按该约定为准,不存在经验意义上的真假;各派分歧记于 diem-bat-dong-giua-cac-phai 数据集。

出处

由推算引擎将录自传统来源的查法规则套用于推算所得的日期、年份或干支,得出书中并无现成印本的表。

  • A. 可重算:nam_sinh、nam_xem
  • C. 某一传统或现代体系的约定:tuoi_mu、pham_tam_tai、chi_tam_tai、pham_kim_lau、ten_kim_lau、pham_hoang_oc、cung_hoang_oc、phep_tinh_kim_lau

沿用以下数据集的内容:12-dia-chi。

引用本数据集

Nhật Nguyệt(2026)。按出生年与所问年份查三灾、金楼、荒屋(版本 1.2.0,数据发布编号 2026.10.27-cd6fca71)[数据集]。CC BY 4.0。DOI 10.5281/zenodo.23009396。https://nhatnguyet.org/zh/bang/tam-tai-kim-lau-hoang-oc

概念 DOI 始终指向最新版本。Zenodo 在每次发布之后为其分配版本 DOI,下一次发布会把它记入清单。

授权与限制

依据 CC BY 4.0:可商用、可自由改编,只需注明出处。

来源:Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org),CC BY 4.0

本数据集记录的是文化与历法约定,而非科学论断。它适用于文化研究、自然语言处理和历法应用,不用于预测事件、评价他人,或作出影响任何人的决定。

其他速查表

查看全部速查表