跳到正文

开放数据

越南祭品

越南 232 种祭品名录,从香、花、槟榔、糯米饭与糕饼到荤菜、纸钱与器物,汇集自各祭礼仪轨行中的供品名称:三种语言的名称、别称、类别、荤素、组合供盘的组成,以及使用该供品的仪轨行数与礼类数。本表是 nghi-thuc-cung-viet-nam 数据集 ma_le_vat 列的主键表。

232 行 · 16 列 · 版本 1.0.0,最后变更于 2026-10-17

Excel 版 CSV全部数据集在 Hugging Face 上在 GitHub 上使用此表的工具

采用的约定

祭文属于信仰与风俗;本数据集仅供查考,说明文字以民间观念的口吻撰写,不承诺任何效验。本名录由 Nhật Nguyệt 据 nghi-thuc-cung-viet-nam 数据集的供品名称建立:同一供品的不同叫法归于一个代码,各项原文仍原样保留于该数据集。loai 列按供品本身分类,而非各家的烹制方式;来源一项列出多种供品时带多个代码。以 _en、_zh 结尾的各列为机器翻译,已通过机器检查(数字与占位符齐全、无残留越南文句子、无已知误译术语),但尚未经人工校对;仍有 0 个英文单元格与 0 个中文单元格留空,因尚无通过检查的译文,且不以越南文暂代。双引号内引用的祷词在各版本中均保留越南文。元数据文件 danh_muc_ma 中代码列的标签同为机器翻译,尚未校对。

idtenten_enten_zhten_khacnhomloaila_mam_gopgomchu_thichchu_thich_enchu_thich_zhso_dong_nghi_thucso_loai_lenguonghi_chu
ao-mu-ong-taoMũ áo ông Công ông TáoMũ áo ông Táo (paper hats and robes for the Kitchen Gods)灶君纸衣帽Mũ Thổ Công; Mũ Táo quânvang-matrung-tinhkhong43bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
ao-mu-than-linhÁo mũ quan thần linh (đồ mã)Áo mũ thần linh (paper robes and hats for the local spirits)神灵纸衣帽vang-matrung-tinhkhong65bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
bai-viBài vị (linh vị)Bài vị (spirit tablet)牌位Bài vị; Linh vị binh phu Hoàng Sado-vattrung-tinhkhong1412bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
banhBánh (không nói loại)Bánh (cakes, kind unspecified)糕饼(未说明种类)Bánh; Bánh cúng gói lá chuối; Bánh gừng; Bánh ngô; Bánh pía; Bánh truyền thống; Bánh trái; Bánh tài phát; Bánh đào tiên; Bánh đậu xanh; Bánh đỏ (bánh nếp in khuôn, hấp); Quà bánhxoi-banhchaykhong4839bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
banh-baoBánh baoBánh bao (steamed bun)包子Bánh bao Phúc Kiếnxoi-banhmankhong44bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
banh-boBánh bòBánh bò (steamed rice sponge cake)白糖糕(bánh bò)xoi-banhchaykhong22bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
banh-chayBánh chayBánh chay (glutinous dumplings in syrup)糯米圆子甜汤(bánh chay)xoi-banhchaykhong32bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
banh-chungBánh chưngBánh chưng (square sticky rice cake)越南方粽(bánh chưng)xoi-banhmankhongNhân thường có thịt lợn; có nhà gói bánh chay.The filling usually has pork; some households make a vegetarian version.馅料通常有猪肉;也有人家包素粽。2821bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
banh-comBánh cốmBánh cốm (green young rice cake)嫩米饼(bánh cốm)xoi-banhchaykhong32bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
banh-daBánh đa (bánh tráng)Bánh đa (toasted rice paper)米纸(bánh đa)Bánh tráng; Bánh đaxoi-banhchaykhong44bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
banh-dayBánh dày (bánh giầy)Bánh dày (round pounded glutinous rice cake)糍粑(bánh dày)Bánh dày; Bánh giầyxoi-banhchaykhong65bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
banh-gioBánh gio (bánh tro)Bánh gio (lye water rice dumpling)碱水粽(bánh gio)Bánh tro (bánh gio)xoi-banhchaykhong21bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
banh-hoiBánh hỏiBánh hỏi (woven rice vermicelli)细米线饼(bánh hỏi)xoi-banhchaykhong55bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
banh-inBánh inBánh in (pressed rice flour cake)印糕(bánh in)xoi-banhchaykhong11bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
banh-itBánh ítBánh ít (small glutinous rice dumpling)小糯米粿(bánh ít)xoi-banhchaykhong44bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
banh-keoBánh kẹoBánh kẹo (cakes and sweets)糖果糕点Bánh kẹo trẻ con; Kẹo; Kẹo dồi; Kẹo thèo lèo; Kẹo vừng đenxoi-banhchaykhong3326bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
banh-matBánh mậtBánh mật (molasses sticky rice cake)糖蜜糯米糕(bánh mật)xoi-banhchaykhong11bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
banh-ngotBánh ngọt (bánh kem, bánh bông lan)Bánh ngọt (sponge or cream cake)西式蛋糕Bánh bông lan; Bánh kemxoi-banhtrung-tinhkhong44bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
banh-phongBánh phồngBánh phồng (puffed rice cracker)膨化米饼(bánh phồng)xoi-banhchaykhong22bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
banh-phu-theBánh phu thê (bánh xu xê)Bánh phu thê (husband and wife cake)夫妻饼(bánh phu thê)Bánh phu thê; Bánh phu thê (xu xê); Bánh xu xêxoi-banhchaykhong84bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
banh-tetBánh tétBánh tét (cylindrical sticky rice cake)越南圆筒粽(bánh tét)Bánh tét (chuộng hơn bánh chưng)xoi-banhmankhongNhân thường có thịt lợn; có nhà gói bánh chay.The filling usually has pork; some households make a vegetarian version.馅料通常有猪肉;也有人家包素粽。2116bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
banh-toBánh tổBánh tổ (sticky rice New Year cake)年糕(bánh tổ)xoi-banhchaykhong33bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
banh-troiBánh trôi (chè trôi nước)Bánh trôi (glutinous rice balls)汤圆(bánh trôi)Bánh coóng phù; Bánh trôi; Chè trôi nước; Chè trôi nước chan nước dừaxoi-banhchaykhong107bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
banh-trung-thuBánh Trung thuBánh Trung thu (mooncake)月饼Bánh dẻo; Bánh nướngxoi-banhtrung-tinhkhong21bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
banh-uBánh úBánh ú (pyramid rice dumpling)三角粽(bánh ú)Bánh ú Bá Trạng (bánh ú nước tro)xoi-banhchaykhong11bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
bat-duaBát đĩa, chén, đũaBát đũa (bowls, cups and chopsticks)碗碟杯筷Đôi đũa hoa; Đôi đũa hoa cúng Mụdo-vattrung-tinhkhong129bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
bat-huongBát hương (lư hương)Bát hương (incense bowl, censer)香炉Bát chân nhang; Bát hương; Bát nhang; Lư hươngdo-vattrung-tinhkhong1410bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
biaBiaBia (beer)啤酒tra-ruou-nuoctrung-tinhkhong11bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
boBòBò (cattle, beef)牛manmankhong109bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
bo-giay-cung-muBộ giấy cúng Mụ (đồ hình thế của bé)Bộ giấy cúng Mụ (paper set for the Midwife Goddesses)祭婆姐纸品vang-matrung-tinhkhong42bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
bongBỏng (bỏng gạo, bỏng ngô)Bỏng (puffed rice, popcorn)爆米花Bắp rang; Bỏng; Bỏng ngôxoi-banhchaykhong97bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
buaBùa (linh phù)Bùa (talisman)符Bộ linh phù; Lá bùado-vattrung-tinhkhong21bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
bunBúnBún (rice vermicelli)米线xoi-banhchaykhong22bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
buoiBưởiBưởi (pomelo)柚子quachaykhong75bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
caCáCá (fish)鱼Cá lóc kho; Cá ngừ đã nấu chín; Cá thumanmankhong1714bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
ca-chepCá chépCá chép (carp)鲤鱼Cá chép (rán hoặc sống); Cá chép đỏ sốngmanmankhong32bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
camCamCam (orange)橙子quachaykhong11bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
canhCanhCanh (soup)汤Canh nấmmantrung-tinhkhong118bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
canh-bongCanh bóngCanh bóng (dried pork skin soup)猪皮汤(canh bóng)Bóngmanmankhong33bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
canh-kho-quaCanh khổ qua nhồi thịtCanh khổ qua (stuffed bitter melon soup)苦瓜酿肉汤manmankhong66bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
canh-laCành cây, cành láCành lá (branches and leaves)树枝do-vattrung-tinhkhong44bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
canh-mangCanh măngCanh măng (bamboo shoot soup)笋汤Canh măng khômanmankhong108bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
canh-mienCanh miếnCanh miến (glass noodle soup)粉丝汤manmankhong44bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
canh-mocCanh mọcCanh mọc (pork ball soup)肉丸汤Mọcmanmankhong86bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
catCátCát (sand)沙Cát sạch để đắp núi cátdo-vattrung-tinhkhong22bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
cay-neuCây nêuCây nêu (New Year bamboo pole)新年竹竿(cây nêu)do-vattrung-tinhkhong11bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
chan-gioChân giòChân giò (pork hock)猪蹄manmankhong33bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
chanhChanhChanh (lime)青柠khacchaykhong33bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
chao-loangCháo trắng loãng (cháo hoa)Cháo trắng (thin white rice porridge)白粥Cháo; Cháo gạo; Cháo hoa (cháo trắng nấu loãng); Cháo loãng (cháo hoa); Cháo lá đa; Cháo thánh; Cháo trắng; Cháo trắng loãng; Cháo trắng nấu loãngxoi-banhchaykhong2316bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
cheChèChè (sweet dessert soup)甜汤(chè)Chè hoa cau; Chè đậu trắng; Chè đậu xanh đánhxoi-banhchaykhong5542bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
choChóChó (dog)狗manmankhong11bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
chuoiChuốiChuối (banana)香蕉Chuối chín; Chuối xanh; Nải chuối vàngquachaykhong1714bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
co-ngu-sacCờ ngũ sắcCờ ngũ sắc (five-colour flags)五色旗do-vattrung-tinhkhong11bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
co-son-trangCỗ sơn trangCỗ sơn trang (mountain-forest feast of Tứ phủ worship)山庄供席(cỗ sơn trang)Cỗ mặn sơn trang; Lễ mặn Sơn Trangmanmancochanh; cua; luon; oc; ot; che; xoi11bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
comCơm trắngCơm (cooked rice)米饭Bát cơm trắng; Cơm; Cơm tẻ; Một bát cơm trắngxoi-banhchaykhong2323bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
com-lamCơm lamCơm lam (rice cooked in bamboo tubes)竹筒饭xoi-banhchaykhong22bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
com-moiCơm mới (gạo mới)Cơm mới (rice of the new harvest)新米饭Bát cơm nấu từ gạo mới; Cơm mới; Cơm nấu bằng gạo mớixoi-banhchaykhong43bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
com-vatCơm vắtCơm vắt (pressed rice balls)饭团Cơm nếp vắt thành viên trònxoi-banhchaykhong43bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
com-xanhCốmCốm (flattened young green rice)嫩米片(cốm)Cốm dẹp (nếp mới rang rồi giã dẹp, trộn nước dừa, đường, dừa nạo); Cốm dẹp làm từ nếp mớixoi-banhchaykhong42bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
cot-bat-huongCốt bát hương (tro, cát)Cốt bát hương (ash or sand filling for the incense bowl)香炉底灰Tro hóa vàng xin ở chùado-vattrung-tinhkhong32bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
cu-kieuCủ kiệuCủ kiệu (pickled scallion bulbs)腌藠头Kiệu chua ngọtchaychaykhong33bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
cu-rungCủ rừng (củ mài, củ đao)Củ rừng (wild yams and tubers)山薯chaychaykhong11bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
cuaCuaCua (crab)蟹manmankhong1110bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
cui-luaCủi, lửaCủi lửa (firewood, fire)柴火do-vattrung-tinhkhong44bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
dau-phongĐậu phộng và các loại hạtĐậu phộng (peanuts and nuts)花生与坚果Đậu phộngchaychaykhong33bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
deDêDê (goat)山羊manmankhong22bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
denĐèn thờĐèn (altar lamp)供灯Đèn; Đôi đènhuong-den-nentrung-tinhkhongĐèn nói chung, không phân biệt đèn dầu hay đèn điện.A lamp in general, without distinguishing oil or electric.泛指灯,不区分油灯或电灯。5141bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
den-dauĐèn dầuĐèn dầu (oil lamp)油灯huong-den-nentrung-tinhkhong33bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
den-longĐèn lồngĐèn lồng (lantern)灯笼Đèn gióhuong-den-nentrung-tinhkhong22bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
di-anhDi ảnhDi ảnh (portrait of the deceased)遗像Di ảnh người quá cố; Linh ảnh; Linh ảnh (di ảnh) người mấtdo-vattrung-tinhkhong108bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
do-chia-nguoi-matCủa chia cho người mấtCủa chia (belongings shared with the dead)分给亡者的器物do-vattrung-tinhkhong11bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
do-choiĐồ chơiĐồ chơi (toys)玩具Đồ chơi trẻ con (bát, đĩa, thìa, con giống...)do-vattrung-tinhkhong33bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
do-dungĐồ dùng trong nhàĐồ dùng (household items)日用品do-vattrung-tinhkhong1010bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
do-khoĐồ khô chayĐồ khô (dried vegetarian goods)素干货chaychaykhong21bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
do-ma-gia-dungĐồ mã nhà cửa, xe cộ, đồ dùngĐồ mã (paper houses, vehicles and goods)纸扎房屋车马器物vang-matrung-tinhkhong44bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
do-thoĐồ thờ (hương án, đồ tam sự, báu vật)Đồ thờ (altar furnishings, worship objects)供具、祭器do-vattrung-tinhkhong55bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
du-duĐu đủĐu đủ (papaya)木瓜quachaykhong55bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
duaDừaDừa (coconut)椰子Dừa tươiquachaykhong86bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
dua-giaDưa giáDưa giá (pickled bean sprouts)腌豆芽chaychaykhong22bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
dua-hanhDưa hànhDưa hành (pickled shallots)腌葱头Hành muốichaychaykhong32bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
dua-hauDưa hấuDưa hấu (watermelon)西瓜quachaykhong33bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
dua-monDưa mónDưa món (mixed pickles)什锦腌菜chaychaykhong32bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
duongĐường (đường thẻ, đường thỏi)Đường (sugar sticks and molded sugar)糖(糖条、糖块)Đường thẻ; Đường thỏi đổ khuôn (đường mía nhuộm vàng, đỏ, hồng, đổ thành hình tháp lục giác, thỏi vàng, kỳ lân, cá chép)xoi-banhchaykhong66bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
gaGà (không nói cách làm)Gà (chicken, preparation unspecified)鸡(未说明做法)Gà; Gà nướng; Gà trống; Một đôi gà; Thịt gàmanmankhong4939bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
ga-luocGà luộcGà luộc (boiled whole chicken)白煮鸡Gà luộc chéo cánh; Gà luộc nguyên con; Gà trống luộc; Thịt gà luộcmanmankhong6951bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
ga-songGà sốngGà sống (live chicken)活鸡Gà con dắt bằng dâymanmankhong65bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
gaoGạoGạo (rice)大米Gạo hũ; Gạo mới; Đĩa gạogao-muoichaykhong6547bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
gao-nepGạo nếpGạo nếp (glutinous rice)糯米gao-muoichaykhong44bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
giay-doGiấy đỏGiấy đỏ (red paper)红纸do-vattrung-tinhkhong22bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
giay-ngu-sacGiấy ngũ sắcGiấy ngũ sắc (five-colour paper)五色纸Giấy ngũ sắc dán lên mộvang-matrung-tinhkhong11bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
gio-chaGiò chảGiò chả (Vietnamese pork sausage)越南猪肉肠(giò chả)Chả; Giò; Giò lụa; Khoanh giòmanmankhong2822bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
goiGỏi (gỏi cuốn, gỏi tôm thịt)Gỏi (salad, fresh rolls)凉拌菜、生春卷(gỏi)Gỏi cuốn; Gỏi tôm thịtmanmankhong65bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
goi-gaGỏi gà (gà xé phay)Gỏi gà (shredded chicken salad)凉拌鸡丝(gỏi gà)Gỏi gà xé phaymanmankhong43bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
guong-luocGương lượcGương lược (mirror and comb)镜子梳子do-vattrung-tinhkhong66bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
hat-giongHạt giốngHạt giống (seeds)种子gao-muoichaykhong32bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
heo-quayHeo quay (lợn quay)Heo quay (roast pig)烤猪Heo quay; Heo quay (gọi là Kim trư); Heo quay nguyên con; Heo sữa quay; Lợn quay; Lợn sữa quay; Thịt quaymanmankhong3930bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
hinh-nhanHình nhân (đồ thế)Hình nhân (paper effigy, substitute figure)纸人(替身)Bộ đồ thế bằng giấy (nam hoặc nữ theo người gặp hạn); Hình nhân; Hình nhân binh phu; Hình nhân giấyvang-matrung-tinhkhong129bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
hoa-cat-tuongHoa cát tườngHoa cát tường (lisianthus)洋桔梗hoatrung-tinhkhong11bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
hoa-cucHoa cúcHoa cúc (chrysanthemum)菊花Bình hoa (cúc vàng, đồng tiền); Hoa cúc tươi; Hoa cúc vànghoatrung-tinhkhong1515bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
hoa-dangHoa đăngHoa đăng (lotus-shaped floating lantern)花灯(莲花灯)huong-den-nentrung-tinhkhong32bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
hoa-daoHoa đàoHoa đào (peach blossom)桃花Hoa đào nhỏhoatrung-tinhkhong22bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
hoa-hongHoa hồngHoa hồng (rose)玫瑰Hoa hồng đỏhoatrung-tinhkhong22bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
hoa-hueHoa huệHoa huệ (tuberose)晚香玉hoatrung-tinhkhong33bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
hoa-lay-onHoa lay ơnHoa lay ơn (gladiolus)唐菖蒲hoatrung-tinhkhong11bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
hoa-mau-donHoa mẫu đơnHoa mẫu đơn (peony)牡丹hoatrung-tinhkhong22bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
hoa-ngauHoa ngâuHoa ngâu (Chinese rice flower)米仔兰hoatrung-tinhkhong22bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
hoa-senHoa senHoa sen (lotus)莲花hoatrung-tinhkhong43bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
hoa-tuoiHoa tươiHoa tươi (fresh flowers)鲜花Bình hoa; Bình hoa tươi; Bông; Bông hoa; Bông tươi; Hoa; Hoa (ở nghĩa trang thường là hoa cúc vàng); Hoa năm màu; Hoa tươi (cúc, sen, đồng tiền); Hoa tươi (hoa hồng, hoa cúc hoặc hoa sen); Hoa tươi (hoa hồng, hoa cúc vàng); Lọ hoahoatrung-tinhkhong12690bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
hoa-van-thoHoa vạn thọHoa vạn thọ (marigold)万寿菊Chậu hoa vạn thọhoatrung-tinhkhong55bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
hon-bachHồn bạchHồn bạch (silk soul cloth)魂帛Hồn bạch bằng lụado-vattrung-tinhkhong22bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
hongHồngHồng (persimmon)柿子quachaykhong32bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
hong-xiemHồng xiêmHồng xiêm (sapodilla)人心果quachaykhong11bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
huongHương (nhang)Hương (incense sticks)香Hương; Hương dâng lễ Phật; Một tuần hương; Nhang; Nhang rồng phụng; Nhang thơmhuong-den-nentrung-tinhkhong14899bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
khoai-langKhoai langKhoai lang (sweet potato)红薯Khoai; Khoai lang luộcchaychaykhong118bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
khoai-monKhoai mônKhoai môn (taro)芋头Mônchaychaykhong43bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
kieuKiệu, long đìnhKiệu (palanquin)神轿do-vattrung-tinhkhong32bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
kinhKinhKinh (sutras)经书Kinh Thọ Sinhdo-vattrung-tinhkhong22bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
lap-xuongLạp xưởngLạp xưởng (Chinese sausage)腊肠manmankhong11bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
le-chayLễ chayLễ chay (non-meat offering)素供Lễ ngọt; Mâm chay; Mâm lễ chay cúng Phật; Mâm ngọtchaychaycotrai-cay; hoa-tuoi; huong; oan; tra; trau-cau; xoi; che; nuoc-sach; tien-vang; banh; bong; chao-loang; chuoi; den-dau; gao; mat-mia; muoi; nen88bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
le-do-songLễ đồ sốngLễ đồ sống (raw offering)生供Đồ sốngmanmancogao; muoi; thit-song; trung-song; tien-vang00bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
le-manLễ mặnLễ mặn (savoury offering)荤供Lễ mặn ứng với ngũ hành; Mâm lễ mặn; Mâm mặnmanmancoxoi; ga; gio-cha; ga-luoc; thit-lon; ruou-trang; canh; banh-chung; com; heo-quay; nem-ran; thit-luoc; canh-mang; canh-moc; cua; gao; le-chay; mam-com; mon-chay; mon-man; mon-xao; muoi; tam-sinh; tom; xoi-gac; xoi-vo88bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
linh-sangLinh sàngLinh sàng (spirit bed)灵床do-vattrung-tinhkhong11bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
lon-nguyen-conLợn nguyên con (con vật hiến sinh)Lợn (whole pig as sacrificial animal)整猪(祭牲)Heo; Heo (lễ Thỉnh sanh); Heo mổ theo từng họ; Heo đực đen; Lợn; Lợn mổ cúng trên rừng cấmmanmankhong2316bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
long-lonLòng lợnLòng lợn (pig offal)猪内脏manmankhong33bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
luaLúa, thócLúa (rice paddy, rice ears)稻谷、稻穗Ba tới năm bông lúa đẹp; Lúa mới cắt từ ruộng nhàgao-muoichaykhong65bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
luonLươnLươn (eel)鳝鱼manmankhong33bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
mamMắm (nước chấm)Mắm (fermented fish paste, dipping sauce)鱼酱(蘸料)Bát nước chấmmanmankhong54bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
mam-coMâm cỗMâm cỗ (feast tray)供席Mâm cỗ cúng; Mâm cỗ đón trăngkhactrung-tinhcobanh-chung; ga-luoc; gio-cha; mon-man; xoi77bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
mam-co-chayMâm cỗ chayMâm cỗ chay (vegetarian feast tray)素菜供席Mâm cơm chaychaychaycoxoi; canh; mon-chay; rau; banh-chung; che66bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
mam-co-manMâm cỗ mặnMâm cỗ mặn (savoury feast tray)荤菜供席Cỗ giỗ; Cỗ mặn; Mâm cỗ mặn ngày Tết; Mâm lễ mặn cúng gia tiênmanmancoxoi-gac; gio-cha; canh-mang; canh-moc; ga-luoc; mon-xao; nem-ran; ga; heo-quay; thit-luoc; xoi; xoi-do-xanh; banh-chung; banh-tet; canh; canh-bong; mon-man; nam97bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
mam-comMâm cơmMâm cơm (meal tray)饭菜一桌Các món cơm canh; Cơm buổi trưa và chiều; Cơm canh; Cơm canh dâng gia tiên; Cơm cúng hằng ngày; Cơm cúng mỗi bữa; Cơm cúng vong; Một mâm cơmkhactrung-tinhco2217bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
mam-leMâm lễ (lễ vật không nêu món)Mâm lễ (offering tray, items not named)供品(未列明)Lễ mọn dâng thầy; Lễ mọn dâng trước linh vị; Lễ vật; Lễ vật giản dị; Lễ vật tùy tâm; Mâm cúng Thổ địa; Mâm lễ cúng gia tiên; Mâm lễ cúng tổ tiên; Mâm lễ cúng đất; Món cúng bàn thờ Ông Bà; Thức cúng riêng của từng họkhactrung-tinhco3731bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
mam-ngu-quaMâm ngũ quảMâm ngũ quả (five-fruit tray)五果盘Mâm ngũ quả có nải chuối; Ngũ quả; Trái cây (ngũ quả); Trái cây ngũ quả; Đĩa ngũ quả; Đĩa quả năm loại; Đĩa trái cây năm màuquachaycobuoi; chuoi; du-du; mang-cau; sung; xoai; dua; hong; qua-dao; quyt; dua-hau; tao4333bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
mam-qua-cuoiMâm quả cưới (tráp)Mâm quả (betrothal gift trays)聘礼盘(mâm quả)Mâm quả số chẵnkhactrung-tinhcobanh-phu-the; heo-quay; nen-long-phung; ruou-trang; tra; trai-cay; trau-cau; xoi-gac42bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
mam-thi-thucLễ cúng chúng sinh (thí thực)Thí thực (food offering for wandering souls)施食供品Lễ chúng sinh; Mâm chúng sinh; Đồ ăn cúng thíkhactrung-tinhcomon-man; banh; chao-loang; co-ngu-sac; gao; huong; nuoc-sach; vang-ma32bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
mam-thoi-noiMâm đồ vật cho bé chọnMâm thôi nôi (objects for the baby to choose)抓周盘do-vattrung-tinhkhong11bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
mang-cauMãng cầu (na)Mãng cầu (custard apple, soursop)番荔枝(释迦)NaquachaykhongGồm na (mãng cầu ta) và mãng cầu Xiêm, vì mâm miền Nam dùng một trong hai cho chữ "cầu".Covers both na (sugar apple) and mãng cầu Xiêm (soursop), as southern trays use either for the word "cầu" (to pray).含番荔枝与刺果番荔枝,南部供盘取其"cầu"(求)字之音,二者择一。65bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
mat-miaMật míaMật mía (sugarcane molasses)甘蔗糖蜜xoi-banhchaykhong22bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
miMìMì (egg noodles)鸡蛋面Mì vàngxoi-banhmankhong11bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
miaMíaMía (sugarcane)甘蔗Cây mía lau chín lóng; Cây mía lau để cả ngọn; Mía ghim (mía chặt khúc); Mía vỏ vàng còn nguyên ngọn; Vài khúc míaquachaykhongCó nơi dâng khúc mía để ăn, có nơi dựng cả cây mía còn ngọn bên bàn thờ.Some places offer cut pieces to eat; others stand whole stalks with their tops beside the altar.有的供切段甘蔗,有的在供桌旁立带梢的整根甘蔗。129bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
minh-tinhMinh tinh (lá triệu)Minh tinh (funeral banner)铭旌do-vattrung-tinhkhong21bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
mon-chayMón chay (vật thực chay)Món chay (vegetarian dishes)素菜Cơm chay; Nem chay; Vật thực chay; Vật thực thanh tịnhchaychayco109bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
mon-manMón mặnMón mặn (savoury dishes)荤菜Các món mặnmanmancobanh-tet; canh-kho-qua; ga-luoc; goi; heo-quay; mon-chay; thit-kho; vit1010bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
mon-xaoMón xàoMón xào (stir-fried dish)炒菜Bún xào Phước Kiến; Miến xào; Rau xàomanmankhong86bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
mucMựcMực (squid)鱿鱼manmankhong11bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
muoiMuốiMuối (salt)盐Muối hũ; Muối hột; Muối trắng; Đĩa muối riênggao-muoichaykhong5842bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
mutMứtMứt (candied fruit and seeds)蜜饯Mứt senxoi-banhchaykhong87bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
namNấmNấm (mushrooms)菇类chaychaykhong22bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
nem-ranNem rán (chả giò)Nem rán (fried spring rolls)炸春卷Chả giò; Nem; Nem ránmanmankhong138bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
nenNến (đèn cầy)Nến (candles)蜡烛Hai đèn nến; Nến; Nến cốc; Nến cốc màu đỏ; Nến tơ hồng; Đèn cầy; Đèn cầy nhỏ; Đèn cầy đỏ; Đèn nếnhuong-den-nentrung-tinhkhong6049bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
nen-long-phungNến long phụngNến long phụng (dragon and phoenix candles)龙凤烛Cặp nến (đèn) khắc long phụnghuong-den-nentrung-tinhkhong22bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
ngoNgô (bắp)Ngô (maize, corn)玉米Bắp luộc; Ngô luộcchaychaykhong43bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
ngu-cocNgũ cốc (năm thứ hạt)Ngũ cốc (five kinds of grain or bean)五谷Năm thứ đậugao-muoichaykhong65bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
ngua-giayNgựa giấyNgựa giấy (paper horse)纸马12 roi ngựa giấy màu (bông chi); Cặp ngựa trắng bằng giấy; Ngựa giấy đủ yên cươngvang-matrung-tinhkhong65bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
nha-tangNhà tángNhà táng (paper canopy over the coffin)棺罩(nhà táng)do-vattrung-tinhkhong11bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
nhac-cuNhạc cụ nghi lễNhạc cụ (ritual musical instruments)仪式乐器do-vattrung-tinhkhong43bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
nong-cuNông cụ, ngư cụNông cụ (farming and fishing tools)农具、渔具Nông cụdo-vattrung-tinhkhong55bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
nuoc-cam-loNước cam lồNước cam lồ (Buddhist nectar water)甘露水Bình cam lồ để sái tịnhtra-ruou-nuoctrung-tinhkhong22bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
nuoc-comNước cơmNước cơm (rice water)米汤tra-ruou-nuocchaykhong11bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
nuoc-sachNước sạchNước sạch (clean water)清水Ba chén nước; Bầu nước lã; Kỷ nước; Ly nước; Năm chung nước; Nước; Nước giếng; Nước lạnh; Nước lọc; Nước mưa; Nước thờ; Nước trong; Nước trắng; Nước uốngtra-ruou-nuocchaykhong8268bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
nuoc-thiengNước thiêngNước thiêng (water from a sacred source)圣水Nước thánhtra-ruou-nuoctrung-tinhkhong33bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
nuoc-thomNước thơmNước thơm (scented water for washing statues, altars or remains)香汤(香水)Nước vang (nước thơm) để rẩy lên xương; Nước để tắm tượng; Tô nước rắc cánh hoatra-ruou-nuoctrung-tinhkhong1210bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
oanOảnOản (molded sticky rice offering cake)糯米供糕(oản)Oản phẩm; Oản trắng; Oản đỏ; Phẩm oảnxoi-banhchaykhong2625bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
ocỐcỐc (snails)螺manmankhong65bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
otỚtỚt (chilli)辣椒khacchaykhong44bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
phap-khiPháp khí (kiếm, quẻ âm dương, chuông, quạt)Pháp khí (ritual implements: sword, divination blocks, bell, fan)法器(剑、阴阳筊、铃、扇)do-vattrung-tinhkhong43bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
phong-sinhCon vật phóng sinhPhóng sinh (animals to release)放生物Chim phóng sinh; Con vật phóng sinh (cá, chim, ốc, cua...); Một cặp rùa để phóng sinhdo-vattrung-tinhkhong44bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
qua-conQuả cònQuả còn (embroidered throwing ball)绣球(quả còn)Quả còn ngũ sắcdo-vattrung-tinhkhong32bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
qua-daoQuả đàoQuả đào (peach)桃子quachaykhong33bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
qua-leLêLê (pear)梨quachaykhong11bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
qua-manMậnMận (plum)李子quachaykhong21bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
quan-ao-giayQuần áo giấy (hài, nón giấy)Quần áo giấy (paper clothes, shoes, hats)纸衣纸鞋Hài giấy; Quần áo chúng sinh; Áo, hài giấyvang-matrung-tinhkhong2823bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
quytQuýtQuýt (mandarin orange)橘子quachaykhong55bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
rauRau, măngRau (vegetables, bamboo shoots)蔬菜、竹笋Rauchaychaykhong98bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
ruou-canRượu cầnRượu cần (jar wine drunk through bamboo tubes)咂酒(rượu cần)Các ché rượu cần; Ghè rượu; Hũ rượu cần; Rượu cần (rượu ghè); Rượu ghè; Rượu nếp nươngtra-ruou-nuoctrung-tinhkhong138bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
ruou-nepRượu nếp (cơm rượu)Rượu nếp (fermented glutinous rice)糯米甜酒(酒酿)Cơm rượu vo viên tròntra-ruou-nuoctrung-tinhkhong52bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
ruou-trangRượu trắngRượu trắng (white rice liquor)白酒(米酒)Chén rượu mừng thọ; Một chai rượu; Rượu; Rượu ba chéntra-ruou-nuoctrung-tinhkhong11682bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
sac-phongSắc phongSắc phong (royal decree of investiture)敕封do-vattrung-tinhkhong11bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
sach-butSách vở, bútSách vở, bút (books and pens)书本纸笔Sách, vở, bútdo-vattrung-tinhkhong44bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
sanSắn (khoai mì)Sắn (cassava)木薯Sắn; Sắn luộcchaychaykhong55bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
soSớ (văn sớ, điệp)Sớ (written petition)疏文Giấy sớ; Giấy sớ (điệp âm, điệp dương); Sớ cầu an; Sớ cầu an của gia đình; Sớ cầu duyên; Sớ trạng; Sớ, văn khấndo-vattrung-tinhkhong1612bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
suaSữaSữa (milk)牛奶tra-ruou-nuocchaykhong55bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
sungSungSung (cluster fig)聚果榕quachaykhong33bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
tam-senBộ tam sên (tam sanh)Tam sên (three small offerings: pork, egg, shrimp)三牲(tam sên:肉、蛋、虾)Bộ tam sên; Bộ tam sênh; Tam sanh; Tam sênmanmancothit-luoc; trung-luoc; tom; cua; caỞ miền Nam, tam sên thường là miếng thịt luộc, trứng luộc, tôm hay cua luộc; khác bộ tam sinh của lễ tế.In the south, tam sên is usually a piece of boiled pork, a boiled egg and boiled shrimp or crab; it differs from the tam sinh of formal rites.南部的tam sên通常是一块白煮肉、一个煮蛋、煮虾或蟹;与祭礼的三牲不同。108bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
tam-sinhTam sinhTam sinh (three sacrificial animals)三牲Bộ tam sinh; Thiếu lao; Thái laomanmancobo; de; ga-luoc; ga-song; gao; huong; lon-nguyen-con; thit-luoc; thit-song; trung-luocThành phần kể khác nhau tùy nơi: bò, dê, lợn; hoặc gà, trứng, thịt lợn; thái lao, thiếu lao.Accounts list different sets: cattle, goat, pig; or chicken, egg, pork; also the thái lao and thiếu lao grades.各来源所列不一:牛、羊、猪;或鸡、蛋、猪肉;另有太牢、少牢之分。77bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
tang-phucTang phụcTang phục (mourning clothes)丧服Tang phục màu trắng; Tang phục vải sô gai trắngdo-vattrung-tinhkhong42bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
taoTáoTáo (apple)苹果quachaykhong11bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
thang-leThang lễThang lễ (ritual ladder)祭梯do-vattrung-tinhkhong21bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
thit-dongThịt đôngThịt đông (jellied pork)肉冻manmankhong22bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
thit-khoThịt khoThịt kho (braised pork with eggs)卤肉(thịt kho)Thịt heo kho hột vịt; Thịt kho hột vịt; Thịt kho tàu (thịt kho hột vịt)manmankhong76bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
thit-lonThịt lợn (không nói cách làm)Thịt lợn (pork, preparation unspecified)猪肉(未说明做法)Thịt; Thịt heo; Thịt lợnmanmankhong2925bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
thit-luocThịt lợn luộcThịt luộc (boiled pork)白煮猪肉Thịt heo luộcmanmankhong2220bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
thit-songThịt sốngThịt sống (raw meat)生肉manmankhong55bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
tho-yThọ yThọ y (burial clothes)寿衣Thọ y (y phục may sẵn dùng khi qua đời)do-vattrung-tinhkhong11bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
thu-lonThủ lợn (đầu heo)Thủ lợn (pig's head)猪头Thủ lợn; Thủ lợn luộc; Đầu heo; Đầu heo luộcmanmankhong1513bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
thuoc-laThuốc láThuốc lá (cigarettes, tobacco)香烟Thuốc điếutra-ruou-nuoctrung-tinhkhong1211bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
thuyen-leThuyền lễThuyền lễ (ritual boat)祭船Mô hình thuyền lễ; Thuyền bằng cây chuốido-vattrung-tinhkhong63bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
tien-tao-quanTiền Tào quan (tiền Thiên khố)Tiền Tào quan (votive treasury money)曹官钱(天库钱)Tiền Thiên Khố (tiền Tào quan)vang-matrung-tinhkhong22bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
tien-thatTiền thật (tiền lẻ, phong bao)Tiền (real money, red envelopes)现金、红包Phong bao lì xì cho bé; Tiền công đức; Tiền lẻ; Đồng tiềndo-vattrung-tinhkhong1717bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
tien-vangTiền vàng (giấy tiền vàng bạc)Tiền vàng (votive paper money)纸钱(金银纸)Các loại tiền giấy tự cắt; Giấy tiền vàng; Giấy tiền vàng bạc; Giấy tiền vàng mã; Giấy vàng bạc; Tiền vàng; Tiền vàng mã; Vàng giấy rắc dọc đường; Vàng thoi giấy; Vàng tiềnvang-matrung-tinhkhong7156bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
tietTiết (huyết)Tiết (animal blood)牲血Tô tiết heo pha rượu; Đĩa mao huyết (huyết có ít lông heo)manmankhong43bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
tieu-sanhTiểu sành, hũ tro cốtTiểu sành (burial jar, ash urn)骨灰罐Hũ tro cốt; Hũ đựng tro cốt; Tiểu sànhdo-vattrung-tinhkhong32bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
toiTỏiTỏi (garlic)大蒜khacchaykhong11bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
tomTômTôm (shrimp)虾Tôm chuamanmankhong1212bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
traTràTrà (tea)茶Chè (trà); Chè khô; Nước chè; Nước trà; Trà buổi sáng; Trà khô; Trà nước; Trà sentra-ruou-nuocchaykhong8162bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
trai-cayTrái cây (hoa quả)Trái cây (fruit)水果Hoa quả; Hoa quả tươi; Mâm quả theo mùa; Mâm trái cây; Quả; Quả chín; Quả theo mùa; Quả tròn; Quả tươi; Trái; Trái cây; Trái cây theo mùa; Trái cây tươi; Đĩa hoa quả; Đĩa quả; Đĩa quả tươi; Đĩa trái câyquachaykhong12686bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
tram-huongTrầm hươngTrầm hương (agarwood incense)沉香Hương trầmhuong-den-nentrung-tinhkhong44bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
trang-phuc-hanh-leTrang phục người hành lễ (khăn áo hầu đồng, áo Then)Trang phục hành lễ (costumes of the ritual performer)法事人员服饰Khăn phủ diện màu đỏ; Khăn phủ diện đỏ; Khăn áo cho các giádo-vattrung-tinhkhong66bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
trang-phuc-thanTrang phục của tượng thầnTrang phục thần (robes for deity statues)神像衣冠do-vattrung-tinhkhong43bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
tranh-veTranh thờ, hình vẽTranh (paintings and drawings)画像Tranh thờ (tranh Bàn Vương, tranh Đại Đường)do-vattrung-tinhkhong44bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
trauTrâuTrâu (water buffalo)水牛manmankhong53bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
trau-cauTrầu cauTrầu cau (betel leaf and areca nut)蒌叶槟榔Cau; Cau trầu; Cau tươi; Mâm trầu cau; Quả cau lá trầu; Trầu; Trầu cau têm cánh phượng; Trầu cau têm sẵn; Trầu têm; Trầu têm cánh phượng; Trầu xanh; Trầu, cau; Đĩa trầu cau tươitrau-cauchaykhong10776bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
trungTrứng (không nói cách làm)Trứng (egg, preparation unspecified)蛋(未说明做法)manmankhong77bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
trung-luocTrứng luộcTrứng luộc (boiled egg)煮鸡蛋Trứng gà luộc; Trứng vịt nhuộm màumanmankhong1515bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
trung-songTrứng sốngTrứng sống (raw egg)生蛋manmankhong33bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
tuong-hinhTượng, hình nộmTượng (statues, effigies, masks)雕像、偶像do-vattrung-tinhkhong43bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
tuong-ong-taoTượng ông TáoTượng ông Táo (Kitchen God figures)灶君像do-vattrung-tinhkhong11bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
vaiVảiVải (lychee)荔枝quachaykhong31bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
vai-doVải đỏ, khăn điềuVải đỏ (red cloth)红布Khăn điều mới để bọc sắcdo-vattrung-tinhkhong33bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
vai-liemVải liệmVải liệm (shroud)殓布Vải liệm (đại liệm, tiểu liệm); Áo Quan Âm (mền Quang Minh) cho thi hàido-vattrung-tinhkhong31bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
vang-maVàng mãVàng mã (votive paper offerings)冥纸祭品(vàng mã)Giấy cúng động thổ; Hàng mã; Đinh vàng hoa (đồ mã); Đồ mãvang-matrung-tinhcoquan-ao-giay; tien-vang; ao-mu-than-linh; do-ma-gia-dung; ngua-giay5142bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
vat-pham-cung-duongVật phẩm cúng dường sưCúng dường (offerings to monks)供养僧众之物do-vattrung-tinhkhong22bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
vat-the-mangVật thế thân của người gặp hạnVật thế thân (personal items standing in for the person)替身物do-vattrung-tinhkhong11bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
vat-treo-neuVật treo trên nêuVật treo trên nêu (items hung on the pole)竿上挂物do-vattrung-tinhkhong52bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
vitVịtVịt (duck)鸭Cặp vịt xiêm luộc; Thịt vịt; Vịt luộc; Vịt quay; Vịt tiềm bát bửumanmankhong1712bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
voiVôi bộtVôi (lime powder)石灰粉do-vattrung-tinhkhongNguồn duy nhất: rắc trên sân thành hình cung tên khi dựng nêu.Only source: sprinkled on the yard in the shape of a bow and arrow when the New Year pole is raised.唯一来源:立新年竹竿时在院中撒成弓箭形状。11bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
xoaiXoàiXoài (mango)芒果quachaykhong55bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
xoiXôiXôi (sticky rice)糯米饭Cơm nếp; Mâm xôi màu hồng; Xôi nếp mới; Xôi trắng; Đĩa xôi; Đĩa xôi chayxoi-banhchaykhong11171bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
xoi-do-xanhXôi đỗ xanhXôi đỗ xanh (mung bean sticky rice)绿豆糯米饭Xôi đậu xanh; Xôi đậu xanh cà; Xôi đỗxoi-banhchaykhong97bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
xoi-gacXôi gấcXôi gấc (gac sticky rice)木鳖果糯米饭(xôi gấc)xoi-banhchaykhong2316bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
xoi-ngu-sacXôi ngũ sắcXôi ngũ sắc (five-colour sticky rice)五色糯米饭Mâm xôi ngũ sắcxoi-banhchaykhong22bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
xoi-voXôi vòXôi vò (sticky rice tossed with mung bean)绿豆拌糯米饭(xôi vò)xoi-banhchaykhong33bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam

各列的含义

id (string)
行的稳定标识符, 各版本间不变
ten (string)
供品(或统称的一组供品)的越南文名称
ten_en (string)
ten 列的英文版,机器翻译,尚未经人工校对;暂无译文时留空
ten_zh (string)
ten 列的简体中文版,机器翻译,尚未经人工校对;暂无译文时留空
ten_khac (string)
仪轨供品名称中出现的该供品其他越南文叫法,以分号分隔
nhom (string)
供品类别(香灯烛、花、茶酒水、果、糯米饭与糕饼、荤菜、素菜、槟榔、米盐、纸钱、器物、其他),标签见 danh_muc_ma
loai (string)
chay(素)、man(荤)或 trung-tinh(无所谓荤素,如香、水、器物)
la_mam_gop (string)
名称统称一组供品(五果盘、素供)时为 co,单一供品为 khong
gom (string)
对于一组供品:来源所列各组成供品的 id,以分号分隔
chu_thich (string)
关于该供品的说明:名称所指范围、来源所述含义;无则留空
chu_thich_en (string)
chu_thich 列的英文版,机器翻译,尚未经人工校对;暂无译文时留空
chu_thich_zh (string)
chu_thich 列的简体中文版,机器翻译,尚未经人工校对;暂无译文时留空
so_dong_nghi_thuc (int)
nghi-thuc-cung-viet-nam 数据集中供品项带有此代码的行数
so_loai_le (int)
使用此供品的礼类数目(按仪轨行的主要礼类计)
nguon (string)
该行的来源类别,一个或多个部分,以分号分隔,每部分为 tinh-toan(引擎推算)、quy-uoc-truyen-thong、quy-uoc-he-hien-dai(传统或现代体系的约定)、van-ban(冒号后为著作)或 bien-tap(附说明);固定说明亦见元数据 nguon_chi_tiet,两个最大的数据集只在那里给出;各列属于哪一部分,见元数据中每列的 loai_bang_chung
ghi_chu (string)
各流派在该行的分歧之处;没有则留空

发布版本

数据发布编号
2026.10.17-211ee414 · manifest.json
数据集版本
1.0.0
数据集最后变更
2026-10-17
生成时间
2026-10-18 01:11 UTC
行数
232 行,16 列
列结构哈希
3adc9403a1005b04…各列名称与类型的 sha256

下载本发布版本

页首“Excel 版 CSV”按钮提供的文件带 BOM,哈希值与此处的 CSV 不同。

变更

版本 1.0.0(2026-10-17),类型为数据:首次发布:依源数据格式 2.0.0,据 nghi-thuc-cung-viet-nam 数据集的供品名称建立 232 种供品。

全部数据集的变更日志(GitHub 上的 CHANGELOG)

方法

本数据集不经过任何历法模型。

本次发布的计算引擎版本:2.0.0。

验证

本数据集涉及的证据类型及各自可检验的程度:

  • D. 文化编辑:由 Nhật Nguyệt 从本站文章、节庆库或问题集中选取、概括或记录。

出处

内容由 Nhật Nguyệt 选编;各行来源见 nguon 列。

  • D. 文化编辑:ten、ten_en、ten_zh、ten_khac、nhom、loai、la_mam_gop、gom、chu_thich、chu_thich_en、chu_thich_zh、so_dong_nghi_thuc、so_loai_le

引用本数据集

Nhật Nguyệt(2026)。越南祭品(版本 1.0.0,数据发布编号 2026.10.17-211ee414)[数据集]。CC BY 4.0。DOI 10.5281/zenodo.23009396。https://nhatnguyet.org/zh/bang/le-vat-cung-viet-nam

概念 DOI 始终指向最新版本。Zenodo 在每次发布之后为其分配版本 DOI,下一次发布会把它记入清单。

授权与限制

依据 CC BY 4.0:可商用、可自由改编,只需注明出处。

来源:Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org),CC BY 4.0

本数据集记录的是文化与历法约定,而非科学论断。它适用于文化研究、自然语言处理和历法应用,不用于预测事件、评价他人,或作出影响任何人的决定。

所据典籍:Bộ sưu tầm văn cúng và lễ nghi cúng Việt Nam của Nhật Nguyệt.

其他速查表

查看全部速查表