跳到正文

开放数据

九曜值年星

九颗星及其分类、解读,以及对应的虚岁,男女分列。

9 行 · 8 列 · 版本 1.2.0,最后变更于 2026-10-04

Excel 版 CSV全部数据集在 Hugging Face 上在 GitHub 上

采用的约定

男女采用两种不同的星序,因此同一个虚岁对男女给出不同的星;这正是设两列年龄而非一列的原因。此处年龄为虚岁,不是周岁。

idten_saophan_loaidien_giaituoi_mu_namtuoi_mu_nunguonghi_chu
1La HầuxauLa Hầu là sao xấu, chủ về thị phi, tiếng oan, dễ gặp chuyện không hay liên quan giấy tờ/pháp lý. Năm hạn La Hầu nên cẩn trọng lời ăn tiếng nói, tránh ký kết vội vàng.1; 10; 19; 28; 37; 46; 55; 64; 73; 82; 91; 1006; 15; 24; 33; 42; 51; 60; 69; 78; 87; 96quy-uoc-truyen-thong; bien-tap: dien_giai do Nhật Nguyệt viết
2Thổ Tútrung_binhThổ Tú là sao trung bình thiên hướng xấu, chủ về đất đai, nhà cửa. Năm hạn Thổ Tú nên cẩn trọng khi động thổ, sửa nhà.2; 11; 20; 29; 38; 47; 56; 65; 74; 83; 925; 14; 23; 32; 41; 50; 59; 68; 77; 86; 95quy-uoc-truyen-thong; bien-tap: dien_giai do Nhật Nguyệt viết
3Thủy Diệutrung_binhThủy Diệu là sao trung bình, chủ về tài chính, dễ hao tốn tiền bạc, cần cẩn trọng khi đi lại đường sông nước. Năm hạn Thủy Diệu nên chi tiêu thận trọng hơn.3; 12; 21; 30; 39; 48; 57; 66; 75; 84; 939; 18; 27; 36; 45; 54; 63; 72; 81; 90; 99quy-uoc-truyen-thong; bien-tap: dien_giai do Nhật Nguyệt viết
4Thái BạchxauThái Bạch là sao xấu nổi tiếng nhất trong Cửu Diệu - dân gian có câu "Thái Bạch quét sạch cửa nhà" - chủ về hao tài, mất mát tiền bạc. Năm hạn Thái Bạch nên đặc biệt cẩn trọng khi đầu tư, cho vay, ký kết lớn.4; 13; 22; 31; 40; 49; 58; 67; 76; 85; 948; 17; 26; 35; 44; 53; 62; 71; 80; 89; 98quy-uoc-truyen-thong; bien-tap: dien_giai do Nhật Nguyệt viết
5Thái DươngtotThái Dương là sao tốt, chủ về danh tiếng, công danh, quý nhân - theo quan niệm dân gian đặc biệt thuận lợi cho nam giới. Năm hạn Thái Dương thường thuận lợi cho sự nghiệp, thăng tiến.5; 14; 23; 32; 41; 50; 59; 68; 77; 86; 957; 16; 25; 34; 43; 52; 61; 70; 79; 88; 97quy-uoc-truyen-thong; bien-tap: dien_giai do Nhật Nguyệt viết
6Vân Hớntrung_binhVân Hớn là sao trung bình thiên hướng xấu, chủ về dễ nóng giận, cãi vã, va chạm nhỏ. Năm hạn Vân Hớn nên giữ bình tĩnh, cẩn trọng khi lái xe.6; 15; 24; 33; 42; 51; 60; 69; 78; 87; 962; 11; 20; 29; 38; 47; 56; 65; 74; 83; 92quy-uoc-truyen-thong; bien-tap: dien_giai do Nhật Nguyệt viết
7Kế ĐôxauKế Đô là sao xấu, cùng nhóm với La Hầu, chủ về thị phi, hao tài, tai ương bất ngờ. Năm hạn Kế Đô nên thận trọng trong giao tiếp và tài chính.7; 16; 25; 34; 43; 52; 61; 70; 79; 88; 971; 10; 19; 28; 37; 46; 55; 64; 73; 82; 91; 100quy-uoc-truyen-thong; bien-tap: dien_giai do Nhật Nguyệt viết
8Thái ÂmtotThái Âm là sao tốt, chủ về may mắn nhẹ nhàng, tình cảm, gia đạo - theo quan niệm dân gian đặc biệt thuận lợi cho nữ giới. Năm hạn Thái Âm thường êm đềm, thuận lợi cho chuyện gia đình, tình cảm.8; 17; 26; 35; 44; 53; 62; 71; 80; 89; 984; 13; 22; 31; 40; 49; 58; 67; 76; 85; 94quy-uoc-truyen-thong; bien-tap: dien_giai do Nhật Nguyệt viết
9Mộc ĐứctotMộc Đức là sao tốt, chủ về phúc lộc, quý nhân phù trợ, bình an. Năm hạn Mộc Đức thường là năm may mắn, ít biến cố.9; 18; 27; 36; 45; 54; 63; 72; 81; 90; 993; 12; 21; 30; 39; 48; 57; 66; 75; 84; 93quy-uoc-truyen-thong; bien-tap: dien_giai do Nhật Nguyệt viết

各列的含义

id (string)
行的稳定标识符, 各版本间不变
ten_sao (string)
星名
phan_loai (string)
星曜按吉、凶或中的分类
dien_giai (string)
星曜含义的解释
tuoi_mu_nam (string)
男性逢此星的虚岁,以分号分隔
tuoi_mu_nu (string)
女性逢此星的虚岁,以分号分隔
nguon (string)
该行的来源类别,一个或多个部分,以分号分隔,每部分为 tinh-toan(引擎推算)、quy-uoc-truyen-thong、quy-uoc-he-hien-dai(传统或现代体系的约定)、van-ban(冒号后为著作)或 bien-tap(附说明);固定说明亦见元数据 nguon_chi_tiet,两个最大的数据集只在那里给出;各列属于哪一部分,见元数据中每列的 loai_bang_chung
ghi_chu (string)
各流派在该行的分歧之处;没有则留空

发布版本

数据发布编号
2026.10.27-cd6fca71 · manifest.json
数据集版本
1.2.0
数据集最后变更
2026-10-04发布编号中的日期是整次发布中最近变更的数据集的日期。本数据集自上述日期以来没有变更,因此保留原版本,并且仍收录于本次发布。
生成时间
2026-10-27 08:07 UTC
行数
9 行,8 列
列结构哈希
86420f19efc157fb…各列名称与类型的 sha256

下载本发布版本

页首“Excel 版 CSV”按钮提供的文件带 BOM,哈希值与此处的 CSV 不同。

变更

版本 1.2.0(2026-10-04),类型为数据:土宿星的 dien_giai 删去健康部分(「主田土、房宅与健康」改为「主田土、房宅」,并删去「多留意身体」)。一行有变,行数不变。

全部数据集的变更日志(GitHub 上的 CHANGELOG)

方法

本数据集不经过任何历法模型。

本次发布的计算引擎版本:2.0.0。

验证

本数据集涉及的证据类型及各自可检验的程度:

  • C. 某一传统或现代体系的约定:按该约定为准,不存在经验意义上的真假;各派分歧记于 diem-bat-dong-giua-cac-phai 数据集。
  • E. 解读:本站依某一传统撰写的释义、关键词或论述;无从验证真假,应视为本站的说法。

出处

由推算引擎将录自传统来源的查法规则套用于推算所得的日期、年份或干支,得出书中并无现成印本的表。

  • C. 某一传统或现代体系的约定:ten_sao、phan_loai、tuoi_mu_nam、tuoi_mu_nu
  • E. 解读:dien_giai

引用本数据集

Nhật Nguyệt(2026)。九曜值年星(版本 1.2.0,数据发布编号 2026.10.27-cd6fca71)[数据集]。CC BY 4.0。DOI 10.5281/zenodo.23009396。https://nhatnguyet.org/zh/bang/9-sao-chieu-menh

概念 DOI 始终指向最新版本。Zenodo 在每次发布之后为其分配版本 DOI,下一次发布会把它记入清单。

授权与限制

依据 CC BY 4.0:可商用、可自由改编,只需注明出处。

来源:Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org),CC BY 4.0

本数据集记录的是文化与历法约定,而非科学论断。它适用于文化研究、自然语言处理和历法应用,不用于预测事件、评价他人,或作出影响任何人的决定。

其他速查表

查看全部速查表