Nhật Nguyệt

开放数据

The 64 hexagrams of the I Ching

All 64 hexagrams in King Wen order, with Vietnamese and Han names, upper and lower trigrams, and the image.

64 rows · 11 columns · version 1.0.0 · updated 2026-09-16

下载 CSV全部数据集在 Hugging Face 上在 GitHub 上

采用的约定

Hexagram numbers follow the King Wen sequence, the most widespread ordering. The Fu Xi sequence numbers them entirely differently, so when comparing against another source, check which sequence it uses. The hao column records the six lines from bottom to top: 1 is a yang line, 0 a yin line, with the first line at the start of the string.

idsotenten_enten_hanque_thuongque_hahaotuongnguonghi_chu
11Thuần CànThe CreativeCànCàn111111Trời vận hành mạnh mẽ, không lúc nào ngưng nghỉ.Chu Dịch
22Thuần KhônThe ReceptiveKhônKhôn000000Đất dày và rộng, chở mang muôn vật.Chu Dịch
33Thủy Lôi TruânDifficulty at the BeginningKhảmChấn100010Mây trên sấm dưới, vạn vật mới sinh còn vướng mắc.Chu Dịch
44Sơn Thủy MôngYouthful FollyCấnKhảm010001Suối chảy dưới chân núi, dòng nước chưa biết về đâu.Chu Dịch
55Thủy Thiên NhuWaitingKhảmCàn111010Mây tụ trên trời, chưa tới lúc thành mưa.Chu Dịch
66Thiên Thủy TụngConflictCànKhảm010111Trời đi lên, nước chảy xuống, hai bên ngược đường.Chu Dịch
77Địa Thủy SưThe ArmyKhônKhảm010000Nước tụ trong lòng đất, tượng cho đám đông.Chu Dịch
88Thủy Địa TỷHolding TogetherKhảmKhôn000010Nước trên mặt đất, thấm vào nhau mà liền một dải.Chu Dịch
99Phong Thiên Tiểu SúcThe Taming Power of the Small小畜TốnCàn111011Gió đi trên trời, mây dày mà chưa mưa.Chu Dịch
1010Thiên Trạch LýTreadingCànĐoài110111Trên trời dưới đầm, đi qua chỗ cần giữ ý.Chu Dịch
1111Địa Thiên TháiPeaceKhônCàn111000Trời đất giao nhau, khí thông suốt.Chu Dịch
1212Thiên Địa BĩStandstillCànKhôn000111Trời đất không giao, khí bế tắc.Chu Dịch
1313Thiên Hỏa Đồng NhânFellowship with Others同人CànLy101111Lửa sáng dưới trời, soi chung một khoảng.Chu Dịch
1414Hỏa Thiên Đại HữuPossession in Great Measure大有LyCàn111101Lửa ở trên trời, chiếu khắp bốn phương.Chu Dịch
1515Địa Sơn KhiêmModestyKhônCấn001000Núi nằm trong lòng đất, cao mà không phô ra.Chu Dịch
1616Lôi Địa DựEnthusiasmChấnKhôn000100Sấm dậy trên đất, khí động mà lòng người hưởng ứng.Chu Dịch
1717Trạch Lôi TùyFollowingĐoàiChấn100110Sấm ẩn trong đầm, động mà vẫn thuận theo.Chu Dịch
1818Sơn Phong CổWork on What Has Been SpoiledCấnTốn011001Gió dừng dưới núi, vật để lâu sinh mối.Chu Dịch
1919Địa Trạch LâmApproachKhônĐoài110000Đất ở trên đầm, bờ kề sát mặt nước.Chu Dịch
2020Phong Địa QuánContemplationTốnKhôn000011Gió đi trên đất, khắp nơi đều chạm tới.Chu Dịch
2121Hỏa Lôi Phệ HạpBiting Through噬嗑LyChấn100101Sấm chớp cùng phát, cắn vỡ vật cản giữa hàm.Chu Dịch
2222Sơn Hỏa BíGraceCấnLy101001Lửa soi dưới chân núi, cảnh vật hiện rõ đường nét.Chu Dịch
2323Sơn Địa BácSplitting ApartCấnKhôn000001Núi bám trên đất, phần dưới đang lở dần.Chu Dịch
2424Địa Lôi PhụcReturnKhônChấn100000Sấm nằm trong lòng đất, một hào dương vừa trở lại.Chu Dịch
2525Thiên Lôi Vô VọngInnocence無妄CànChấn100111Sấm đi dưới trời, vạn vật theo lẽ tự nhiên.Chu Dịch
2626Sơn Thiên Đại SúcThe Taming Power of the Great大畜CấnCàn111001Trời nằm trong lòng núi, sức lớn được chứa lại.Chu Dịch
2727Sơn Lôi DiNourishmentCấnChấn100001Dưới núi có sấm, hình quẻ trông như hai hàm răng.Chu Dịch
2828Trạch Phong Đại QuáPreponderance of the Great大過ĐoàiTốn011110Đầm ngập cây, xà nhà cong vì quá tải.Chu Dịch
2929Thuần KhảmThe AbysmalKhảmKhảm010010Nước chồng lên nước, hiểm nối tiếp hiểm.Chu Dịch
3030Thuần LyThe ClingingLyLy101101Lửa nối lửa, sáng nương vào vật mà cháy.Chu Dịch
3131Trạch Sơn HàmInfluenceĐoàiCấn001110Đầm trên núi, khí hai bên cảm ứng nhau.Chu Dịch
3232Lôi Phong HằngDurationChấnTốn011100Sấm và gió cùng đi, lâu dài mà không đổi hướng.Chu Dịch
3333Thiên Sơn ĐộnRetreatCànCấn001111Trời trên núi, lui về chỗ cao mà giữ mình.Chu Dịch
3434Lôi Thiên Đại TrángThe Power of the Great大壯ChấnCàn111100Sấm vang trên trời, khí thế đang lúc mạnh.Chu Dịch
3535Hỏa Địa TấnProgressLyKhôn000101Mặt trời mọc trên đất, ánh sáng dần lan ra.Chu Dịch
3636Địa Hỏa Minh DiDarkening of the Light明夷KhônLy101000Mặt trời lặn xuống dưới đất, ánh sáng bị che.Chu Dịch
3737Phong Hỏa Gia NhânThe Family家人TốnLy101011Gió từ lửa mà ra, hơi ấm lan trong nhà.Chu Dịch
3838Hỏa Trạch KhuêOppositionLyĐoài110101Lửa bốc lên, đầm chảy xuống, hai bên rẽ lối.Chu Dịch
3939Thủy Sơn KiểnObstructionKhảmCấn001010Nước trên núi, đường đi vừa dốc vừa trơn.Chu Dịch
4040Lôi Thủy GiảiDeliveranceChấnKhảm010100Sấm mưa cùng tới, khí bức bối được giải.Chu Dịch
4141Sơn Trạch TổnDecreaseCấnĐoài110001Đầm ở dưới núi, bớt chỗ thấp để bồi chỗ cao.Chu Dịch
4242Phong Lôi ÍchIncreaseTốnChấn100011Gió sấm giúp nhau, thế mạnh thêm lên.Chu Dịch
4343Trạch Thiên QuảiBreakthroughĐoàiCàn111110Đầm dâng lên tới trời, thế nước sắp tràn.Chu Dịch
4444Thiên Phong CấuComing to MeetCànTốn011111Gió đi dưới trời, gặp gỡ không hẹn trước.Chu Dịch
4545Trạch Địa TụyGathering TogetherĐoàiKhôn000110Đầm trên đất, nước và người cùng tụ về.Chu Dịch
4646Địa Phong ThăngPushing UpwardKhônTốn011000Cây mọc trong lòng đất, vươn lên từng chút.Chu Dịch
4747Trạch Thủy KhốnOppressionĐoàiKhảm010110Đầm cạn nước, cây thiếu chỗ nuôi.Chu Dịch
4848Thủy Phong TỉnhThe WellKhảmTốn011010Nước trong lòng đất, giếng nuôi người mà không dời chỗ.Chu Dịch
4949Trạch Hỏa CáchRevolutionĐoàiLy101110Lửa trong đầm, hai khí không dung nhau nên phải đổi.Chu Dịch
5050Hỏa Phong ĐỉnhThe CauldronLyTốn011101Lửa trên gỗ, vạc nấu chín thức ăn.Chu Dịch
5151Thuần ChấnThe ArousingChấnChấn100100Sấm nối sấm, tiếng động dội liên tiếp.Chu Dịch
5252Thuần CấnKeeping StillCấnCấn001001Núi chồng lên núi, đứng yên tại chỗ.Chu Dịch
5353Phong Sơn TiệmGradual ProgressTốnCấn001011Cây mọc trên núi, lớn dần theo năm tháng.Chu Dịch
5454Lôi Trạch Quy MuộiThe Marrying Maiden歸妹ChấnĐoài110100Sấm trên đầm, bước vào cuộc mới ở thế không chủ động.Chu Dịch
5555Lôi Hỏa PhongAbundanceChấnLy101100Sấm chớp cùng tới, ánh sáng đang lúc thịnh.Chu Dịch
5656Hỏa Sơn LữThe WandererLyCấn001101Lửa trên núi, ngọn lửa không ở lại lâu một chỗ.Chu Dịch
5757Thuần TốnThe GentleTốnTốn011011Gió tiếp gió, thấm vào mọi khe hở.Chu Dịch
5858Thuần ĐoàiThe JoyousĐoàiĐoài110110Hai đầm nối nhau, nước thông mà cùng đầy.Chu Dịch
5959Phong Thủy HoánDispersionTốnKhảm010011Gió thổi trên nước, sóng tan ra bốn phía.Chu Dịch
6060Thủy Trạch TiếtLimitationKhảmĐoài110010Nước trong đầm, có bờ nên không tràn.Chu Dịch
6161Phong Trạch Trung PhuInner Truth中孚TốnĐoài110011Gió đi trên đầm, lòng thành thấu tới bên kia.Chu Dịch
6262Lôi Sơn Tiểu QuáPreponderance of the Small小過ChấnCấn001100Sấm trên núi, chim bay thấp mà tiếng vọng xa.Chu Dịch
6363Thủy Hỏa Ký TếAfter Completion既濟KhảmLy101010Nước trên lửa, mọi hào đều ở đúng vị trí.Chu Dịch
6464Hỏa Thủy Vị TếBefore Completion未濟LyKhảm010101Lửa trên nước, việc còn dở dang chưa qua sông.Chu Dịch

各列的含义

id (string)
Stable row identifier, unchanged across versions
so (int)
Hexagram number in Yijing order, from 1 to 64
ten (string)
Hexagram name in Vietnamese
ten_en (string)
Hexagram name in English
ten_han (string)
Hexagram name in Han characters
que_thuong (string)
Upper trigram
que_ha (string)
Lower trigram
hao (string)
Six lines from the first line to the top line, 1 is yang and 0 is yin
tuong (string)
Image of the hexagram
nguon (string)
Source text for this row, or tinh-toan when the value is computed
ghi_chu (string)
Where the schools disagree on this row; empty when they do not

授权与限制

依据 CC BY 4.0:可商用、可自由改编,只需注明出处。

Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0

This dataset records cultural and calendrical conventions, not scientific claims. It is suitable for cultural research, NLP, and calendar applications. It is not intended for predicting events, evaluating people, or making decisions that affect anyone.

所据典籍:Chu Dịch.

其他速查表

查看全部速查表