开放数据
易经六十四卦
完整六十四卦,按周易次序排列,附越南语卦名、汉字卦名、上卦、下卦与卦象。
64 行 · 11 列 · 版本 1.1.1,最后变更于 2026-09-30
采用的约定
卦序按周易(文王)次序,这是最通行的次序。另有伏羲(先天)次序,编号完全不同,因此与其他来源比对时须先确认对方采用哪一种次序。hao 一列自下而上记六爻:1 为阳爻,0 为阴爻,初爻排在字符串最前。按卦气法逐日值日之卦(1900 至 2100)见 que-ngay-quai-khi-1900-2100 数据集,六十卦轮值次序见 thu-tu-60-que-quai-khi;两者均可凭卦号与本数据集关联。
| id | so | ten | ten_en | ten_han | que_thuong | que_ha | hao | tuong | nguon | ghi_chu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | Thuần Càn | The Creative | 乾 | Càn | Càn | 111111 | Trời vận hành mạnh mẽ, không lúc nào ngưng nghỉ. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 2 | 2 | Thuần Khôn | The Receptive | 坤 | Khôn | Khôn | 000000 | Đất dày và rộng, chở mang muôn vật. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 3 | 3 | Thủy Lôi Truân | Difficulty at the Beginning | 屯 | Khảm | Chấn | 100010 | Mây trên sấm dưới, vạn vật mới sinh còn vướng mắc. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 4 | 4 | Sơn Thủy Mông | Youthful Folly | 蒙 | Cấn | Khảm | 010001 | Suối chảy dưới chân núi, dòng nước chưa biết về đâu. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 5 | 5 | Thủy Thiên Nhu | Waiting | 需 | Khảm | Càn | 111010 | Mây tụ trên trời, chưa tới lúc thành mưa. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 6 | 6 | Thiên Thủy Tụng | Conflict | 訟 | Càn | Khảm | 010111 | Trời đi lên, nước chảy xuống, hai bên ngược đường. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 7 | 7 | Địa Thủy Sư | The Army | 師 | Khôn | Khảm | 010000 | Nước tụ trong lòng đất, tượng cho đám đông. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 8 | 8 | Thủy Địa Tỷ | Holding Together | 比 | Khảm | Khôn | 000010 | Nước trên mặt đất, thấm vào nhau mà liền một dải. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 9 | 9 | Phong Thiên Tiểu Súc | The Taming Power of the Small | 小畜 | Tốn | Càn | 111011 | Gió đi trên trời, mây dày mà chưa mưa. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 10 | 10 | Thiên Trạch Lý | Treading | 履 | Càn | Đoài | 110111 | Trên trời dưới đầm, đi qua chỗ cần giữ ý. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 11 | 11 | Địa Thiên Thái | Peace | 泰 | Khôn | Càn | 111000 | Trời đất giao nhau, khí thông suốt. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 12 | 12 | Thiên Địa Bĩ | Standstill | 否 | Càn | Khôn | 000111 | Trời đất không giao, khí bế tắc. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 13 | 13 | Thiên Hỏa Đồng Nhân | Fellowship with Others | 同人 | Càn | Ly | 101111 | Lửa sáng dưới trời, soi chung một khoảng. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 14 | 14 | Hỏa Thiên Đại Hữu | Possession in Great Measure | 大有 | Ly | Càn | 111101 | Lửa ở trên trời, chiếu khắp bốn phương. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 15 | 15 | Địa Sơn Khiêm | Modesty | 謙 | Khôn | Cấn | 001000 | Núi nằm trong lòng đất, cao mà không phô ra. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 16 | 16 | Lôi Địa Dự | Enthusiasm | 豫 | Chấn | Khôn | 000100 | Sấm dậy trên đất, khí động mà lòng người hưởng ứng. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 17 | 17 | Trạch Lôi Tùy | Following | 隨 | Đoài | Chấn | 100110 | Sấm ẩn trong đầm, động mà vẫn thuận theo. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 18 | 18 | Sơn Phong Cổ | Work on What Has Been Spoiled | 蠱 | Cấn | Tốn | 011001 | Gió dừng dưới núi, vật để lâu sinh mối. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 19 | 19 | Địa Trạch Lâm | Approach | 臨 | Khôn | Đoài | 110000 | Đất ở trên đầm, bờ kề sát mặt nước. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 20 | 20 | Phong Địa Quán | Contemplation | 觀 | Tốn | Khôn | 000011 | Gió đi trên đất, khắp nơi đều chạm tới. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 21 | 21 | Hỏa Lôi Phệ Hạp | Biting Through | 噬嗑 | Ly | Chấn | 100101 | Sấm chớp cùng phát, cắn vỡ vật cản giữa hàm. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 22 | 22 | Sơn Hỏa Bí | Grace | 賁 | Cấn | Ly | 101001 | Lửa soi dưới chân núi, cảnh vật hiện rõ đường nét. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 23 | 23 | Sơn Địa Bác | Splitting Apart | 剝 | Cấn | Khôn | 000001 | Núi bám trên đất, phần dưới đang lở dần. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 24 | 24 | Địa Lôi Phục | Return | 復 | Khôn | Chấn | 100000 | Sấm nằm trong lòng đất, một hào dương vừa trở lại. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 25 | 25 | Thiên Lôi Vô Vọng | Innocence | 無妄 | Càn | Chấn | 100111 | Sấm đi dưới trời, vạn vật theo lẽ tự nhiên. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 26 | 26 | Sơn Thiên Đại Súc | The Taming Power of the Great | 大畜 | Cấn | Càn | 111001 | Trời nằm trong lòng núi, sức lớn được chứa lại. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 27 | 27 | Sơn Lôi Di | Nourishment | 頤 | Cấn | Chấn | 100001 | Dưới núi có sấm, hình quẻ trông như hai hàm răng. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 28 | 28 | Trạch Phong Đại Quá | Preponderance of the Great | 大過 | Đoài | Tốn | 011110 | Đầm ngập cây, xà nhà cong vì quá tải. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 29 | 29 | Thuần Khảm | The Abysmal | 坎 | Khảm | Khảm | 010010 | Nước chồng lên nước, hiểm nối tiếp hiểm. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 30 | 30 | Thuần Ly | The Clinging | 離 | Ly | Ly | 101101 | Lửa nối lửa, sáng nương vào vật mà cháy. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 31 | 31 | Trạch Sơn Hàm | Influence | 咸 | Đoài | Cấn | 001110 | Đầm trên núi, khí hai bên cảm ứng nhau. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 32 | 32 | Lôi Phong Hằng | Duration | 恆 | Chấn | Tốn | 011100 | Sấm và gió cùng đi, lâu dài mà không đổi hướng. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 33 | 33 | Thiên Sơn Độn | Retreat | 遯 | Càn | Cấn | 001111 | Trời trên núi, lui về chỗ cao mà giữ mình. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 34 | 34 | Lôi Thiên Đại Tráng | The Power of the Great | 大壯 | Chấn | Càn | 111100 | Sấm vang trên trời, khí thế đang lúc mạnh. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 35 | 35 | Hỏa Địa Tấn | Progress | 晉 | Ly | Khôn | 000101 | Mặt trời mọc trên đất, ánh sáng dần lan ra. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 36 | 36 | Địa Hỏa Minh Di | Darkening of the Light | 明夷 | Khôn | Ly | 101000 | Mặt trời lặn xuống dưới đất, ánh sáng bị che. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 37 | 37 | Phong Hỏa Gia Nhân | The Family | 家人 | Tốn | Ly | 101011 | Gió từ lửa mà ra, hơi ấm lan trong nhà. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 38 | 38 | Hỏa Trạch Khuê | Opposition | 睽 | Ly | Đoài | 110101 | Lửa bốc lên, đầm chảy xuống, hai bên rẽ lối. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 39 | 39 | Thủy Sơn Kiển | Obstruction | 蹇 | Khảm | Cấn | 001010 | Nước trên núi, đường đi vừa dốc vừa trơn. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 40 | 40 | Lôi Thủy Giải | Deliverance | 解 | Chấn | Khảm | 010100 | Sấm mưa cùng tới, khí bức bối được giải. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 41 | 41 | Sơn Trạch Tổn | Decrease | 損 | Cấn | Đoài | 110001 | Đầm ở dưới núi, bớt chỗ thấp để bồi chỗ cao. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 42 | 42 | Phong Lôi Ích | Increase | 益 | Tốn | Chấn | 100011 | Gió sấm giúp nhau, thế mạnh thêm lên. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 43 | 43 | Trạch Thiên Quải | Breakthrough | 夬 | Đoài | Càn | 111110 | Đầm dâng lên tới trời, thế nước sắp tràn. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 44 | 44 | Thiên Phong Cấu | Coming to Meet | 姤 | Càn | Tốn | 011111 | Gió đi dưới trời, gặp gỡ không hẹn trước. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 45 | 45 | Trạch Địa Tụy | Gathering Together | 萃 | Đoài | Khôn | 000110 | Đầm trên đất, nước và người cùng tụ về. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 46 | 46 | Địa Phong Thăng | Pushing Upward | 升 | Khôn | Tốn | 011000 | Cây mọc trong lòng đất, vươn lên từng chút. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 47 | 47 | Trạch Thủy Khốn | Oppression | 困 | Đoài | Khảm | 010110 | Đầm cạn nước, cây thiếu chỗ nuôi. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 48 | 48 | Thủy Phong Tỉnh | The Well | 井 | Khảm | Tốn | 011010 | Nước trong lòng đất, giếng nuôi người mà không dời chỗ. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 49 | 49 | Trạch Hỏa Cách | Revolution | 革 | Đoài | Ly | 101110 | Lửa trong đầm, hai khí không dung nhau nên phải đổi. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 50 | 50 | Hỏa Phong Đỉnh | The Cauldron | 鼎 | Ly | Tốn | 011101 | Lửa trên gỗ, vạc nấu chín thức ăn. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 51 | 51 | Thuần Chấn | The Arousing | 震 | Chấn | Chấn | 100100 | Sấm nối sấm, tiếng động dội liên tiếp. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 52 | 52 | Thuần Cấn | Keeping Still | 艮 | Cấn | Cấn | 001001 | Núi chồng lên núi, đứng yên tại chỗ. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 53 | 53 | Phong Sơn Tiệm | Gradual Progress | 漸 | Tốn | Cấn | 001011 | Cây mọc trên núi, lớn dần theo năm tháng. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 54 | 54 | Lôi Trạch Quy Muội | The Marrying Maiden | 歸妹 | Chấn | Đoài | 110100 | Sấm trên đầm, bước vào cuộc mới ở thế không chủ động. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 55 | 55 | Lôi Hỏa Phong | Abundance | 豐 | Chấn | Ly | 101100 | Sấm chớp cùng tới, ánh sáng đang lúc thịnh. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 56 | 56 | Hỏa Sơn Lữ | The Wanderer | 旅 | Ly | Cấn | 001101 | Lửa trên núi, ngọn lửa không ở lại lâu một chỗ. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 57 | 57 | Thuần Tốn | The Gentle | 巽 | Tốn | Tốn | 011011 | Gió tiếp gió, thấm vào mọi khe hở. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 58 | 58 | Thuần Đoài | The Joyous | 兌 | Đoài | Đoài | 110110 | Hai đầm nối nhau, nước thông mà cùng đầy. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 59 | 59 | Phong Thủy Hoán | Dispersion | 渙 | Tốn | Khảm | 010011 | Gió thổi trên nước, sóng tan ra bốn phía. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 60 | 60 | Thủy Trạch Tiết | Limitation | 節 | Khảm | Đoài | 110010 | Nước trong đầm, có bờ nên không tràn. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 61 | 61 | Phong Trạch Trung Phu | Inner Truth | 中孚 | Tốn | Đoài | 110011 | Gió đi trên đầm, lòng thành thấu tới bên kia. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 62 | 62 | Lôi Sơn Tiểu Quá | Preponderance of the Small | 小過 | Chấn | Cấn | 001100 | Sấm trên núi, chim bay thấp mà tiếng vọng xa. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 63 | 63 | Thủy Hỏa Ký Tế | After Completion | 既濟 | Khảm | Ly | 101010 | Nước trên lửa, mọi hào đều ở đúng vị trí. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết | |
| 64 | 64 | Hỏa Thủy Vị Tế | Before Completion | 未濟 | Ly | Khảm | 010101 | Lửa trên nước, việc còn dở dang chưa qua sông. | van-ban: Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org; bien-tap: ten_en do Nhật Nguyệt chọn, tuong do Nhật Nguyệt viết |
各列的含义
id(string)- 行的稳定标识符, 各版本间不变
so(int)- 周易卦序编号,从1到64
ten(string)- 卦名越南语
ten_en(string)- 卦名英文
ten_han(string)- 卦名汉字
que_thuong(string)- 上卦
que_ha(string)- 下卦
hao(string)- 六爻自初爻至上爻,1为阳,0为阴
tuong(string)- 卦象
nguon(string)- 该行的来源类别,一个或多个部分,以分号分隔,每部分为 tinh-toan(引擎推算)、quy-uoc-truyen-thong、quy-uoc-he-hien-dai(传统或现代体系的约定)、van-ban(冒号后为著作)或 bien-tap(附说明);固定说明亦见元数据 nguon_chi_tiet,两个最大的数据集只在那里给出;各列属于哪一部分,见元数据中每列的 loai_bang_chung
ghi_chu(string)- 各流派在该行的分歧之处;没有则留空
发布版本
- 数据发布编号
2026.10.27-cd6fca71· manifest.json- 数据集版本
- 1.1.1
- 数据集最后变更
- 2026-09-30发布编号中的日期是整次发布中最近变更的数据集的日期。本数据集自上述日期以来没有变更,因此保留原版本,并且仍收录于本次发布。
- 生成时间
- 2026-10-27 08:07 UTC
- 行数
- 64 行,11 列
- 列结构哈希
bb49f8d72b419852…各列名称与类型的 sha256
下载本发布版本
- 64-que-kinh-dich.csv · 23.6 KB · sha256
d6e0cf6017d6101b… - 64-que-kinh-dich.json · 34.9 KB · sha256
1e8e8d245eaeda4c… - 64-que-kinh-dich.meta.json · 19.3 KB · sha256
575d1ccdb745a970…
页首“Excel 版 CSV”按钮提供的文件带 BOM,哈希值与此处的 CSV 不同。
变更
版本 1.1.1(2026-09-30),类型为文档:元数据新增 source_ids(来源登记册 nguon-thu-tich.csv)、rule_ids(规则登记册 quy-tac.json)、danh_muc_tu_vung_nguon(nguon 列的八种类别及英文对应词)、每列的 epistemic_status 与 danh_muc_epistemic_status;数据逐字节未变。
全部数据集的变更日志(GitHub 上的 CHANGELOG)
方法
本数据集不经过任何历法模型。
本次发布的计算引擎版本:2.0.0。
验证
在发布文件上检验的不变量:
so完全由hao决定que_thuong完全由hao决定que_ha完全由hao决定
本数据集涉及的证据类型及各自可检验的程度:
- B. 以原典核对:数值可与 nguon 列所列的具体文本(著作、卷、版本)对照,本站测试已作对照。
- D. 文化编辑:由 Nhật Nguyệt 从本站文章、节庆库或问题集中选取、概括或记录。
- E. 解读:本站依某一传统撰写的释义、关键词或论述;无从验证真假,应视为本站的说法。
出处
查表录自 nguon_thu_tich 及 nguon 列所列的原始典籍或体系。
- B. 以原典核对:
so、ten、ten_han、que_thuong、que_ha、hao - D. 文化编辑:
ten_en - E. 解读:
tuong
引用本数据集
Nhật Nguyệt(2026)。易经六十四卦(版本 1.1.1,数据发布编号 2026.10.27-cd6fca71)[数据集]。CC BY 4.0。DOI 10.5281/zenodo.23009396。https://nhatnguyet.org/zh/bang/64-que-kinh-dich
概念 DOI 始终指向最新版本。Zenodo 在每次发布之后为其分配版本 DOI,下一次发布会把它记入清单。
授权与限制
依据 CC BY 4.0:可商用、可自由改编,只需注明出处。
来源:Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org),CC BY 4.0
本数据集记录的是文化与历法约定,而非科学论断。它适用于文化研究、自然语言处理和历法应用,不用于预测事件、评价他人,或作出影响任何人的决定。
所据典籍:Chu Dịch; Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu.
其他速查表
- 十天干
- 十二生肖相合相克关系
- 十二地支
- 十二建除
- 22张塔罗大阿尔卡纳
- 二十四节气
- The 56 Minor Arcana cards
- 六十花甲表
- 九曜照命(Cửu Diệu)
- Zodiac sign boundaries year by year, 1950 to 2050
- Retrieval evaluation set for Vietnamese folk belief and calendar
- Letter to number tables, Pythagorean and Chaldean
- 命卦与八宅方位
- Where the schools disagree
- Auspicious hours across the sixty-day stem-branch cycle
- The sixty stem-branch pairs crossed: sounds, harmony, clash and element relation
- Questions and answers on Vietnamese offering rites
- Things to avoid and practical notes for Vietnamese offering rites
- Vietnamese festivals mapped to solar dates, 2026 to 2030
- Festivals and folk beliefs of the 54 ethnic groups of Vietnam
- 越南节日、节庆与假日
- Vietnamese ritual offerings
- Vietnamese lunisolar calendar, 1900 to 2100
- Types of Vietnamese offering rites
- Start moments of the 24 solar terms, 1900 to 2100
- Folk inauspicious days mapped onto solar dates, 2026 to 2035
- Vietnamese offering procedures
- Daily hexagram by the Gua Qi method, 1900 to 2100
- Tam Tai, Kim Lau and Hoang Oc by birth year and year in question
- Order of the sixty Gua Qi hexagrams
- 鲁班尺上的格
- Vietnamese offering prayers (văn cúng)
