Open data
Vietnamese ritual offerings
A catalogue of 232 Vietnamese ritual offerings, from incense, flowers, betel, sticky rice and cakes to meat dishes, votive paper and objects, gathered from the offering names in the procedure rows: names in three languages, other names, group, vegetarian or not, the components of combined trays, and the number of procedure rows and rites using each item. It is the key table for the ma_le_vat column of the nghi-thuc-cung-viet-nam dataset.
232 rows · 16 columns · version 1.0.0, last changed 2026-10-17
Conventions taken
These prayers belong to folk belief and custom; the dataset records them for reference, descriptions are worded as the tradition's own view and promise no outcome. Nhật Nguyệt built the catalogue from the offering names of the nghi-thuc-cung-viet-nam dataset: the different names of one item share one code, and the original wording of each item stays unchanged in that dataset. The loai column classifies the item itself, not how a given household cooks it; a source item naming several things carries several codes. Columns ending in _en and _zh are machine translations that passed automated checks (numbers and fill-in slots kept, no leftover Vietnamese sentences, no known mistranslated terms) but have not been reviewed by a person; 0 English cells and 0 Chinese cells are still empty because no translation passed the checks, and Vietnamese is never used as a stand-in. Prayer wording quoted in double quotes stays in Vietnamese in every version. Labels of code columns under danh_muc_ma in the metadata file are also machine translated and unreviewed.
| id | ten | ten_en | ten_zh | ten_khac | nhom | loai | la_mam_gop | gom | chu_thich | chu_thich_en | chu_thich_zh | so_dong_nghi_thuc | so_loai_le | nguon | ghi_chu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ao-mu-ong-tao | Mũ áo ông Công ông Táo | Mũ áo ông Táo (paper hats and robes for the Kitchen Gods) | 灶君纸衣帽 | Mũ Thổ Công; Mũ Táo quân | vang-ma | trung-tinh | khong | 4 | 3 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| ao-mu-than-linh | Áo mũ quan thần linh (đồ mã) | Áo mũ thần linh (paper robes and hats for the local spirits) | 神灵纸衣帽 | vang-ma | trung-tinh | khong | 6 | 5 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| bai-vi | Bài vị (linh vị) | Bài vị (spirit tablet) | 牌位 | Bài vị; Linh vị binh phu Hoàng Sa | do-vat | trung-tinh | khong | 14 | 12 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| banh | Bánh (không nói loại) | Bánh (cakes, kind unspecified) | 糕饼(未说明种类) | Bánh; Bánh cúng gói lá chuối; Bánh gừng; Bánh ngô; Bánh pía; Bánh truyền thống; Bánh trái; Bánh tài phát; Bánh đào tiên; Bánh đậu xanh; Bánh đỏ (bánh nếp in khuôn, hấp); Quà bánh | xoi-banh | chay | khong | 48 | 39 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| banh-bao | Bánh bao | Bánh bao (steamed bun) | 包子 | Bánh bao Phúc Kiến | xoi-banh | man | khong | 4 | 4 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| banh-bo | Bánh bò | Bánh bò (steamed rice sponge cake) | 白糖糕(bánh bò) | xoi-banh | chay | khong | 2 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| banh-chay | Bánh chay | Bánh chay (glutinous dumplings in syrup) | 糯米圆子甜汤(bánh chay) | xoi-banh | chay | khong | 3 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| banh-chung | Bánh chưng | Bánh chưng (square sticky rice cake) | 越南方粽(bánh chưng) | xoi-banh | man | khong | Nhân thường có thịt lợn; có nhà gói bánh chay. | The filling usually has pork; some households make a vegetarian version. | 馅料通常有猪肉;也有人家包素粽。 | 28 | 21 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||
| banh-com | Bánh cốm | Bánh cốm (green young rice cake) | 嫩米饼(bánh cốm) | xoi-banh | chay | khong | 3 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| banh-da | Bánh đa (bánh tráng) | Bánh đa (toasted rice paper) | 米纸(bánh đa) | Bánh tráng; Bánh đa | xoi-banh | chay | khong | 4 | 4 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| banh-day | Bánh dày (bánh giầy) | Bánh dày (round pounded glutinous rice cake) | 糍粑(bánh dày) | Bánh dày; Bánh giầy | xoi-banh | chay | khong | 6 | 5 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| banh-gio | Bánh gio (bánh tro) | Bánh gio (lye water rice dumpling) | 碱水粽(bánh gio) | Bánh tro (bánh gio) | xoi-banh | chay | khong | 2 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| banh-hoi | Bánh hỏi | Bánh hỏi (woven rice vermicelli) | 细米线饼(bánh hỏi) | xoi-banh | chay | khong | 5 | 5 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| banh-in | Bánh in | Bánh in (pressed rice flour cake) | 印糕(bánh in) | xoi-banh | chay | khong | 1 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| banh-it | Bánh ít | Bánh ít (small glutinous rice dumpling) | 小糯米粿(bánh ít) | xoi-banh | chay | khong | 4 | 4 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| banh-keo | Bánh kẹo | Bánh kẹo (cakes and sweets) | 糖果糕点 | Bánh kẹo trẻ con; Kẹo; Kẹo dồi; Kẹo thèo lèo; Kẹo vừng đen | xoi-banh | chay | khong | 33 | 26 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| banh-mat | Bánh mật | Bánh mật (molasses sticky rice cake) | 糖蜜糯米糕(bánh mật) | xoi-banh | chay | khong | 1 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| banh-ngot | Bánh ngọt (bánh kem, bánh bông lan) | Bánh ngọt (sponge or cream cake) | 西式蛋糕 | Bánh bông lan; Bánh kem | xoi-banh | trung-tinh | khong | 4 | 4 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| banh-phong | Bánh phồng | Bánh phồng (puffed rice cracker) | 膨化米饼(bánh phồng) | xoi-banh | chay | khong | 2 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| banh-phu-the | Bánh phu thê (bánh xu xê) | Bánh phu thê (husband and wife cake) | 夫妻饼(bánh phu thê) | Bánh phu thê; Bánh phu thê (xu xê); Bánh xu xê | xoi-banh | chay | khong | 8 | 4 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| banh-tet | Bánh tét | Bánh tét (cylindrical sticky rice cake) | 越南圆筒粽(bánh tét) | Bánh tét (chuộng hơn bánh chưng) | xoi-banh | man | khong | Nhân thường có thịt lợn; có nhà gói bánh chay. | The filling usually has pork; some households make a vegetarian version. | 馅料通常有猪肉;也有人家包素粽。 | 21 | 16 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||
| banh-to | Bánh tổ | Bánh tổ (sticky rice New Year cake) | 年糕(bánh tổ) | xoi-banh | chay | khong | 3 | 3 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| banh-troi | Bánh trôi (chè trôi nước) | Bánh trôi (glutinous rice balls) | 汤圆(bánh trôi) | Bánh coóng phù; Bánh trôi; Chè trôi nước; Chè trôi nước chan nước dừa | xoi-banh | chay | khong | 10 | 7 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| banh-trung-thu | Bánh Trung thu | Bánh Trung thu (mooncake) | 月饼 | Bánh dẻo; Bánh nướng | xoi-banh | trung-tinh | khong | 2 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| banh-u | Bánh ú | Bánh ú (pyramid rice dumpling) | 三角粽(bánh ú) | Bánh ú Bá Trạng (bánh ú nước tro) | xoi-banh | chay | khong | 1 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| bat-dua | Bát đĩa, chén, đũa | Bát đũa (bowls, cups and chopsticks) | 碗碟杯筷 | Đôi đũa hoa; Đôi đũa hoa cúng Mụ | do-vat | trung-tinh | khong | 12 | 9 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| bat-huong | Bát hương (lư hương) | Bát hương (incense bowl, censer) | 香炉 | Bát chân nhang; Bát hương; Bát nhang; Lư hương | do-vat | trung-tinh | khong | 14 | 10 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| bia | Bia | Bia (beer) | 啤酒 | tra-ruou-nuoc | trung-tinh | khong | 1 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| bo | Bò | Bò (cattle, beef) | 牛 | man | man | khong | 10 | 9 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| bo-giay-cung-mu | Bộ giấy cúng Mụ (đồ hình thế của bé) | Bộ giấy cúng Mụ (paper set for the Midwife Goddesses) | 祭婆姐纸品 | vang-ma | trung-tinh | khong | 4 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| bong | Bỏng (bỏng gạo, bỏng ngô) | Bỏng (puffed rice, popcorn) | 爆米花 | Bắp rang; Bỏng; Bỏng ngô | xoi-banh | chay | khong | 9 | 7 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| bua | Bùa (linh phù) | Bùa (talisman) | 符 | Bộ linh phù; Lá bùa | do-vat | trung-tinh | khong | 2 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| bun | Bún | Bún (rice vermicelli) | 米线 | xoi-banh | chay | khong | 2 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| buoi | Bưởi | Bưởi (pomelo) | 柚子 | qua | chay | khong | 7 | 5 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| ca | Cá | Cá (fish) | 鱼 | Cá lóc kho; Cá ngừ đã nấu chín; Cá thu | man | man | khong | 17 | 14 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| ca-chep | Cá chép | Cá chép (carp) | 鲤鱼 | Cá chép (rán hoặc sống); Cá chép đỏ sống | man | man | khong | 3 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| cam | Cam | Cam (orange) | 橙子 | qua | chay | khong | 1 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| canh | Canh | Canh (soup) | 汤 | Canh nấm | man | trung-tinh | khong | 11 | 8 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| canh-bong | Canh bóng | Canh bóng (dried pork skin soup) | 猪皮汤(canh bóng) | Bóng | man | man | khong | 3 | 3 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| canh-kho-qua | Canh khổ qua nhồi thịt | Canh khổ qua (stuffed bitter melon soup) | 苦瓜酿肉汤 | man | man | khong | 6 | 6 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| canh-la | Cành cây, cành lá | Cành lá (branches and leaves) | 树枝 | do-vat | trung-tinh | khong | 4 | 4 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| canh-mang | Canh măng | Canh măng (bamboo shoot soup) | 笋汤 | Canh măng khô | man | man | khong | 10 | 8 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| canh-mien | Canh miến | Canh miến (glass noodle soup) | 粉丝汤 | man | man | khong | 4 | 4 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| canh-moc | Canh mọc | Canh mọc (pork ball soup) | 肉丸汤 | Mọc | man | man | khong | 8 | 6 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| cat | Cát | Cát (sand) | 沙 | Cát sạch để đắp núi cát | do-vat | trung-tinh | khong | 2 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| cay-neu | Cây nêu | Cây nêu (New Year bamboo pole) | 新年竹竿(cây nêu) | do-vat | trung-tinh | khong | 1 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| chan-gio | Chân giò | Chân giò (pork hock) | 猪蹄 | man | man | khong | 3 | 3 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| chanh | Chanh | Chanh (lime) | 青柠 | khac | chay | khong | 3 | 3 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| chao-loang | Cháo trắng loãng (cháo hoa) | Cháo trắng (thin white rice porridge) | 白粥 | Cháo; Cháo gạo; Cháo hoa (cháo trắng nấu loãng); Cháo loãng (cháo hoa); Cháo lá đa; Cháo thánh; Cháo trắng; Cháo trắng loãng; Cháo trắng nấu loãng | xoi-banh | chay | khong | 23 | 16 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| che | Chè | Chè (sweet dessert soup) | 甜汤(chè) | Chè hoa cau; Chè đậu trắng; Chè đậu xanh đánh | xoi-banh | chay | khong | 55 | 42 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| cho | Chó | Chó (dog) | 狗 | man | man | khong | 1 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| chuoi | Chuối | Chuối (banana) | 香蕉 | Chuối chín; Chuối xanh; Nải chuối vàng | qua | chay | khong | 17 | 14 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| co-ngu-sac | Cờ ngũ sắc | Cờ ngũ sắc (five-colour flags) | 五色旗 | do-vat | trung-tinh | khong | 1 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| co-son-trang | Cỗ sơn trang | Cỗ sơn trang (mountain-forest feast of Tứ phủ worship) | 山庄供席(cỗ sơn trang) | Cỗ mặn sơn trang; Lễ mặn Sơn Trang | man | man | co | chanh; cua; luon; oc; ot; che; xoi | 1 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||
| com | Cơm trắng | Cơm (cooked rice) | 米饭 | Bát cơm trắng; Cơm; Cơm tẻ; Một bát cơm trắng | xoi-banh | chay | khong | 23 | 23 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| com-lam | Cơm lam | Cơm lam (rice cooked in bamboo tubes) | 竹筒饭 | xoi-banh | chay | khong | 2 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| com-moi | Cơm mới (gạo mới) | Cơm mới (rice of the new harvest) | 新米饭 | Bát cơm nấu từ gạo mới; Cơm mới; Cơm nấu bằng gạo mới | xoi-banh | chay | khong | 4 | 3 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| com-vat | Cơm vắt | Cơm vắt (pressed rice balls) | 饭团 | Cơm nếp vắt thành viên tròn | xoi-banh | chay | khong | 4 | 3 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| com-xanh | Cốm | Cốm (flattened young green rice) | 嫩米片(cốm) | Cốm dẹp (nếp mới rang rồi giã dẹp, trộn nước dừa, đường, dừa nạo); Cốm dẹp làm từ nếp mới | xoi-banh | chay | khong | 4 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| cot-bat-huong | Cốt bát hương (tro, cát) | Cốt bát hương (ash or sand filling for the incense bowl) | 香炉底灰 | Tro hóa vàng xin ở chùa | do-vat | trung-tinh | khong | 3 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| cu-kieu | Củ kiệu | Củ kiệu (pickled scallion bulbs) | 腌藠头 | Kiệu chua ngọt | chay | chay | khong | 3 | 3 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| cu-rung | Củ rừng (củ mài, củ đao) | Củ rừng (wild yams and tubers) | 山薯 | chay | chay | khong | 1 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| cua | Cua | Cua (crab) | 蟹 | man | man | khong | 11 | 10 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| cui-lua | Củi, lửa | Củi lửa (firewood, fire) | 柴火 | do-vat | trung-tinh | khong | 4 | 4 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| dau-phong | Đậu phộng và các loại hạt | Đậu phộng (peanuts and nuts) | 花生与坚果 | Đậu phộng | chay | chay | khong | 3 | 3 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| de | Dê | Dê (goat) | 山羊 | man | man | khong | 2 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| den | Đèn thờ | Đèn (altar lamp) | 供灯 | Đèn; Đôi đèn | huong-den-nen | trung-tinh | khong | Đèn nói chung, không phân biệt đèn dầu hay đèn điện. | A lamp in general, without distinguishing oil or electric. | 泛指灯,不区分油灯或电灯。 | 51 | 41 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||
| den-dau | Đèn dầu | Đèn dầu (oil lamp) | 油灯 | huong-den-nen | trung-tinh | khong | 3 | 3 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| den-long | Đèn lồng | Đèn lồng (lantern) | 灯笼 | Đèn gió | huong-den-nen | trung-tinh | khong | 2 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| di-anh | Di ảnh | Di ảnh (portrait of the deceased) | 遗像 | Di ảnh người quá cố; Linh ảnh; Linh ảnh (di ảnh) người mất | do-vat | trung-tinh | khong | 10 | 8 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| do-chia-nguoi-mat | Của chia cho người mất | Của chia (belongings shared with the dead) | 分给亡者的器物 | do-vat | trung-tinh | khong | 1 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| do-choi | Đồ chơi | Đồ chơi (toys) | 玩具 | Đồ chơi trẻ con (bát, đĩa, thìa, con giống...) | do-vat | trung-tinh | khong | 3 | 3 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| do-dung | Đồ dùng trong nhà | Đồ dùng (household items) | 日用品 | do-vat | trung-tinh | khong | 10 | 10 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| do-kho | Đồ khô chay | Đồ khô (dried vegetarian goods) | 素干货 | chay | chay | khong | 2 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| do-ma-gia-dung | Đồ mã nhà cửa, xe cộ, đồ dùng | Đồ mã (paper houses, vehicles and goods) | 纸扎房屋车马器物 | vang-ma | trung-tinh | khong | 4 | 4 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| do-tho | Đồ thờ (hương án, đồ tam sự, báu vật) | Đồ thờ (altar furnishings, worship objects) | 供具、祭器 | do-vat | trung-tinh | khong | 5 | 5 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| du-du | Đu đủ | Đu đủ (papaya) | 木瓜 | qua | chay | khong | 5 | 5 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| dua | Dừa | Dừa (coconut) | 椰子 | Dừa tươi | qua | chay | khong | 8 | 6 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| dua-gia | Dưa giá | Dưa giá (pickled bean sprouts) | 腌豆芽 | chay | chay | khong | 2 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| dua-hanh | Dưa hành | Dưa hành (pickled shallots) | 腌葱头 | Hành muối | chay | chay | khong | 3 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| dua-hau | Dưa hấu | Dưa hấu (watermelon) | 西瓜 | qua | chay | khong | 3 | 3 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| dua-mon | Dưa món | Dưa món (mixed pickles) | 什锦腌菜 | chay | chay | khong | 3 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| duong | Đường (đường thẻ, đường thỏi) | Đường (sugar sticks and molded sugar) | 糖(糖条、糖块) | Đường thẻ; Đường thỏi đổ khuôn (đường mía nhuộm vàng, đỏ, hồng, đổ thành hình tháp lục giác, thỏi vàng, kỳ lân, cá chép) | xoi-banh | chay | khong | 6 | 6 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| ga | Gà (không nói cách làm) | Gà (chicken, preparation unspecified) | 鸡(未说明做法) | Gà; Gà nướng; Gà trống; Một đôi gà; Thịt gà | man | man | khong | 49 | 39 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| ga-luoc | Gà luộc | Gà luộc (boiled whole chicken) | 白煮鸡 | Gà luộc chéo cánh; Gà luộc nguyên con; Gà trống luộc; Thịt gà luộc | man | man | khong | 69 | 51 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| ga-song | Gà sống | Gà sống (live chicken) | 活鸡 | Gà con dắt bằng dây | man | man | khong | 6 | 5 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| gao | Gạo | Gạo (rice) | 大米 | Gạo hũ; Gạo mới; Đĩa gạo | gao-muoi | chay | khong | 65 | 47 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| gao-nep | Gạo nếp | Gạo nếp (glutinous rice) | 糯米 | gao-muoi | chay | khong | 4 | 4 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| giay-do | Giấy đỏ | Giấy đỏ (red paper) | 红纸 | do-vat | trung-tinh | khong | 2 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| giay-ngu-sac | Giấy ngũ sắc | Giấy ngũ sắc (five-colour paper) | 五色纸 | Giấy ngũ sắc dán lên mộ | vang-ma | trung-tinh | khong | 1 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| gio-cha | Giò chả | Giò chả (Vietnamese pork sausage) | 越南猪肉肠(giò chả) | Chả; Giò; Giò lụa; Khoanh giò | man | man | khong | 28 | 22 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| goi | Gỏi (gỏi cuốn, gỏi tôm thịt) | Gỏi (salad, fresh rolls) | 凉拌菜、生春卷(gỏi) | Gỏi cuốn; Gỏi tôm thịt | man | man | khong | 6 | 5 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| goi-ga | Gỏi gà (gà xé phay) | Gỏi gà (shredded chicken salad) | 凉拌鸡丝(gỏi gà) | Gỏi gà xé phay | man | man | khong | 4 | 3 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| guong-luoc | Gương lược | Gương lược (mirror and comb) | 镜子梳子 | do-vat | trung-tinh | khong | 6 | 6 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| hat-giong | Hạt giống | Hạt giống (seeds) | 种子 | gao-muoi | chay | khong | 3 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| heo-quay | Heo quay (lợn quay) | Heo quay (roast pig) | 烤猪 | Heo quay; Heo quay (gọi là Kim trư); Heo quay nguyên con; Heo sữa quay; Lợn quay; Lợn sữa quay; Thịt quay | man | man | khong | 39 | 30 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| hinh-nhan | Hình nhân (đồ thế) | Hình nhân (paper effigy, substitute figure) | 纸人(替身) | Bộ đồ thế bằng giấy (nam hoặc nữ theo người gặp hạn); Hình nhân; Hình nhân binh phu; Hình nhân giấy | vang-ma | trung-tinh | khong | 12 | 9 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| hoa-cat-tuong | Hoa cát tường | Hoa cát tường (lisianthus) | 洋桔梗 | hoa | trung-tinh | khong | 1 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| hoa-cuc | Hoa cúc | Hoa cúc (chrysanthemum) | 菊花 | Bình hoa (cúc vàng, đồng tiền); Hoa cúc tươi; Hoa cúc vàng | hoa | trung-tinh | khong | 15 | 15 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| hoa-dang | Hoa đăng | Hoa đăng (lotus-shaped floating lantern) | 花灯(莲花灯) | huong-den-nen | trung-tinh | khong | 3 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| hoa-dao | Hoa đào | Hoa đào (peach blossom) | 桃花 | Hoa đào nhỏ | hoa | trung-tinh | khong | 2 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| hoa-hong | Hoa hồng | Hoa hồng (rose) | 玫瑰 | Hoa hồng đỏ | hoa | trung-tinh | khong | 2 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| hoa-hue | Hoa huệ | Hoa huệ (tuberose) | 晚香玉 | hoa | trung-tinh | khong | 3 | 3 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| hoa-lay-on | Hoa lay ơn | Hoa lay ơn (gladiolus) | 唐菖蒲 | hoa | trung-tinh | khong | 1 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| hoa-mau-don | Hoa mẫu đơn | Hoa mẫu đơn (peony) | 牡丹 | hoa | trung-tinh | khong | 2 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| hoa-ngau | Hoa ngâu | Hoa ngâu (Chinese rice flower) | 米仔兰 | hoa | trung-tinh | khong | 2 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| hoa-sen | Hoa sen | Hoa sen (lotus) | 莲花 | hoa | trung-tinh | khong | 4 | 3 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| hoa-tuoi | Hoa tươi | Hoa tươi (fresh flowers) | 鲜花 | Bình hoa; Bình hoa tươi; Bông; Bông hoa; Bông tươi; Hoa; Hoa (ở nghĩa trang thường là hoa cúc vàng); Hoa năm màu; Hoa tươi (cúc, sen, đồng tiền); Hoa tươi (hoa hồng, hoa cúc hoặc hoa sen); Hoa tươi (hoa hồng, hoa cúc vàng); Lọ hoa | hoa | trung-tinh | khong | 126 | 90 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| hoa-van-tho | Hoa vạn thọ | Hoa vạn thọ (marigold) | 万寿菊 | Chậu hoa vạn thọ | hoa | trung-tinh | khong | 5 | 5 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| hon-bach | Hồn bạch | Hồn bạch (silk soul cloth) | 魂帛 | Hồn bạch bằng lụa | do-vat | trung-tinh | khong | 2 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| hong | Hồng | Hồng (persimmon) | 柿子 | qua | chay | khong | 3 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| hong-xiem | Hồng xiêm | Hồng xiêm (sapodilla) | 人心果 | qua | chay | khong | 1 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| huong | Hương (nhang) | Hương (incense sticks) | 香 | Hương; Hương dâng lễ Phật; Một tuần hương; Nhang; Nhang rồng phụng; Nhang thơm | huong-den-nen | trung-tinh | khong | 148 | 99 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| khoai-lang | Khoai lang | Khoai lang (sweet potato) | 红薯 | Khoai; Khoai lang luộc | chay | chay | khong | 11 | 8 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| khoai-mon | Khoai môn | Khoai môn (taro) | 芋头 | Môn | chay | chay | khong | 4 | 3 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| kieu | Kiệu, long đình | Kiệu (palanquin) | 神轿 | do-vat | trung-tinh | khong | 3 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| kinh | Kinh | Kinh (sutras) | 经书 | Kinh Thọ Sinh | do-vat | trung-tinh | khong | 2 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| lap-xuong | Lạp xưởng | Lạp xưởng (Chinese sausage) | 腊肠 | man | man | khong | 1 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| le-chay | Lễ chay | Lễ chay (non-meat offering) | 素供 | Lễ ngọt; Mâm chay; Mâm lễ chay cúng Phật; Mâm ngọt | chay | chay | co | trai-cay; hoa-tuoi; huong; oan; tra; trau-cau; xoi; che; nuoc-sach; tien-vang; banh; bong; chao-loang; chuoi; den-dau; gao; mat-mia; muoi; nen | 8 | 8 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||
| le-do-song | Lễ đồ sống | Lễ đồ sống (raw offering) | 生供 | Đồ sống | man | man | co | gao; muoi; thit-song; trung-song; tien-vang | 0 | 0 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||
| le-man | Lễ mặn | Lễ mặn (savoury offering) | 荤供 | Lễ mặn ứng với ngũ hành; Mâm lễ mặn; Mâm mặn | man | man | co | xoi; ga; gio-cha; ga-luoc; thit-lon; ruou-trang; canh; banh-chung; com; heo-quay; nem-ran; thit-luoc; canh-mang; canh-moc; cua; gao; le-chay; mam-com; mon-chay; mon-man; mon-xao; muoi; tam-sinh; tom; xoi-gac; xoi-vo | 8 | 8 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||
| linh-sang | Linh sàng | Linh sàng (spirit bed) | 灵床 | do-vat | trung-tinh | khong | 1 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| lon-nguyen-con | Lợn nguyên con (con vật hiến sinh) | Lợn (whole pig as sacrificial animal) | 整猪(祭牲) | Heo; Heo (lễ Thỉnh sanh); Heo mổ theo từng họ; Heo đực đen; Lợn; Lợn mổ cúng trên rừng cấm | man | man | khong | 23 | 16 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| long-lon | Lòng lợn | Lòng lợn (pig offal) | 猪内脏 | man | man | khong | 3 | 3 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| lua | Lúa, thóc | Lúa (rice paddy, rice ears) | 稻谷、稻穗 | Ba tới năm bông lúa đẹp; Lúa mới cắt từ ruộng nhà | gao-muoi | chay | khong | 6 | 5 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| luon | Lươn | Lươn (eel) | 鳝鱼 | man | man | khong | 3 | 3 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| mam | Mắm (nước chấm) | Mắm (fermented fish paste, dipping sauce) | 鱼酱(蘸料) | Bát nước chấm | man | man | khong | 5 | 4 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| mam-co | Mâm cỗ | Mâm cỗ (feast tray) | 供席 | Mâm cỗ cúng; Mâm cỗ đón trăng | khac | trung-tinh | co | banh-chung; ga-luoc; gio-cha; mon-man; xoi | 7 | 7 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||
| mam-co-chay | Mâm cỗ chay | Mâm cỗ chay (vegetarian feast tray) | 素菜供席 | Mâm cơm chay | chay | chay | co | xoi; canh; mon-chay; rau; banh-chung; che | 6 | 6 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||
| mam-co-man | Mâm cỗ mặn | Mâm cỗ mặn (savoury feast tray) | 荤菜供席 | Cỗ giỗ; Cỗ mặn; Mâm cỗ mặn ngày Tết; Mâm lễ mặn cúng gia tiên | man | man | co | xoi-gac; gio-cha; canh-mang; canh-moc; ga-luoc; mon-xao; nem-ran; ga; heo-quay; thit-luoc; xoi; xoi-do-xanh; banh-chung; banh-tet; canh; canh-bong; mon-man; nam | 9 | 7 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||
| mam-com | Mâm cơm | Mâm cơm (meal tray) | 饭菜一桌 | Các món cơm canh; Cơm buổi trưa và chiều; Cơm canh; Cơm canh dâng gia tiên; Cơm cúng hằng ngày; Cơm cúng mỗi bữa; Cơm cúng vong; Một mâm cơm | khac | trung-tinh | co | 22 | 17 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| mam-le | Mâm lễ (lễ vật không nêu món) | Mâm lễ (offering tray, items not named) | 供品(未列明) | Lễ mọn dâng thầy; Lễ mọn dâng trước linh vị; Lễ vật; Lễ vật giản dị; Lễ vật tùy tâm; Mâm cúng Thổ địa; Mâm lễ cúng gia tiên; Mâm lễ cúng tổ tiên; Mâm lễ cúng đất; Món cúng bàn thờ Ông Bà; Thức cúng riêng của từng họ | khac | trung-tinh | co | 37 | 31 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| mam-ngu-qua | Mâm ngũ quả | Mâm ngũ quả (five-fruit tray) | 五果盘 | Mâm ngũ quả có nải chuối; Ngũ quả; Trái cây (ngũ quả); Trái cây ngũ quả; Đĩa ngũ quả; Đĩa quả năm loại; Đĩa trái cây năm màu | qua | chay | co | buoi; chuoi; du-du; mang-cau; sung; xoai; dua; hong; qua-dao; quyt; dua-hau; tao | 43 | 33 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||
| mam-qua-cuoi | Mâm quả cưới (tráp) | Mâm quả (betrothal gift trays) | 聘礼盘(mâm quả) | Mâm quả số chẵn | khac | trung-tinh | co | banh-phu-the; heo-quay; nen-long-phung; ruou-trang; tra; trai-cay; trau-cau; xoi-gac | 4 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||
| mam-thi-thuc | Lễ cúng chúng sinh (thí thực) | Thí thực (food offering for wandering souls) | 施食供品 | Lễ chúng sinh; Mâm chúng sinh; Đồ ăn cúng thí | khac | trung-tinh | co | mon-man; banh; chao-loang; co-ngu-sac; gao; huong; nuoc-sach; vang-ma | 3 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||
| mam-thoi-noi | Mâm đồ vật cho bé chọn | Mâm thôi nôi (objects for the baby to choose) | 抓周盘 | do-vat | trung-tinh | khong | 1 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| mang-cau | Mãng cầu (na) | Mãng cầu (custard apple, soursop) | 番荔枝(释迦) | Na | qua | chay | khong | Gồm na (mãng cầu ta) và mãng cầu Xiêm, vì mâm miền Nam dùng một trong hai cho chữ "cầu". | Covers both na (sugar apple) and mãng cầu Xiêm (soursop), as southern trays use either for the word "cầu" (to pray). | 含番荔枝与刺果番荔枝,南部供盘取其"cầu"(求)字之音,二者择一。 | 6 | 5 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||
| mat-mia | Mật mía | Mật mía (sugarcane molasses) | 甘蔗糖蜜 | xoi-banh | chay | khong | 2 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| mi | Mì | Mì (egg noodles) | 鸡蛋面 | Mì vàng | xoi-banh | man | khong | 1 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| mia | Mía | Mía (sugarcane) | 甘蔗 | Cây mía lau chín lóng; Cây mía lau để cả ngọn; Mía ghim (mía chặt khúc); Mía vỏ vàng còn nguyên ngọn; Vài khúc mía | qua | chay | khong | Có nơi dâng khúc mía để ăn, có nơi dựng cả cây mía còn ngọn bên bàn thờ. | Some places offer cut pieces to eat; others stand whole stalks with their tops beside the altar. | 有的供切段甘蔗,有的在供桌旁立带梢的整根甘蔗。 | 12 | 9 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||
| minh-tinh | Minh tinh (lá triệu) | Minh tinh (funeral banner) | 铭旌 | do-vat | trung-tinh | khong | 2 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| mon-chay | Món chay (vật thực chay) | Món chay (vegetarian dishes) | 素菜 | Cơm chay; Nem chay; Vật thực chay; Vật thực thanh tịnh | chay | chay | co | 10 | 9 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| mon-man | Món mặn | Món mặn (savoury dishes) | 荤菜 | Các món mặn | man | man | co | banh-tet; canh-kho-qua; ga-luoc; goi; heo-quay; mon-chay; thit-kho; vit | 10 | 10 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||
| mon-xao | Món xào | Món xào (stir-fried dish) | 炒菜 | Bún xào Phước Kiến; Miến xào; Rau xào | man | man | khong | 8 | 6 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| muc | Mực | Mực (squid) | 鱿鱼 | man | man | khong | 1 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| muoi | Muối | Muối (salt) | 盐 | Muối hũ; Muối hột; Muối trắng; Đĩa muối riêng | gao-muoi | chay | khong | 58 | 42 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| mut | Mứt | Mứt (candied fruit and seeds) | 蜜饯 | Mứt sen | xoi-banh | chay | khong | 8 | 7 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| nam | Nấm | Nấm (mushrooms) | 菇类 | chay | chay | khong | 2 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| nem-ran | Nem rán (chả giò) | Nem rán (fried spring rolls) | 炸春卷 | Chả giò; Nem; Nem rán | man | man | khong | 13 | 8 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| nen | Nến (đèn cầy) | Nến (candles) | 蜡烛 | Hai đèn nến; Nến; Nến cốc; Nến cốc màu đỏ; Nến tơ hồng; Đèn cầy; Đèn cầy nhỏ; Đèn cầy đỏ; Đèn nến | huong-den-nen | trung-tinh | khong | 60 | 49 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| nen-long-phung | Nến long phụng | Nến long phụng (dragon and phoenix candles) | 龙凤烛 | Cặp nến (đèn) khắc long phụng | huong-den-nen | trung-tinh | khong | 2 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| ngo | Ngô (bắp) | Ngô (maize, corn) | 玉米 | Bắp luộc; Ngô luộc | chay | chay | khong | 4 | 3 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| ngu-coc | Ngũ cốc (năm thứ hạt) | Ngũ cốc (five kinds of grain or bean) | 五谷 | Năm thứ đậu | gao-muoi | chay | khong | 6 | 5 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| ngua-giay | Ngựa giấy | Ngựa giấy (paper horse) | 纸马 | 12 roi ngựa giấy màu (bông chi); Cặp ngựa trắng bằng giấy; Ngựa giấy đủ yên cương | vang-ma | trung-tinh | khong | 6 | 5 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| nha-tang | Nhà táng | Nhà táng (paper canopy over the coffin) | 棺罩(nhà táng) | do-vat | trung-tinh | khong | 1 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| nhac-cu | Nhạc cụ nghi lễ | Nhạc cụ (ritual musical instruments) | 仪式乐器 | do-vat | trung-tinh | khong | 4 | 3 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| nong-cu | Nông cụ, ngư cụ | Nông cụ (farming and fishing tools) | 农具、渔具 | Nông cụ | do-vat | trung-tinh | khong | 5 | 5 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| nuoc-cam-lo | Nước cam lồ | Nước cam lồ (Buddhist nectar water) | 甘露水 | Bình cam lồ để sái tịnh | tra-ruou-nuoc | trung-tinh | khong | 2 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| nuoc-com | Nước cơm | Nước cơm (rice water) | 米汤 | tra-ruou-nuoc | chay | khong | 1 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| nuoc-sach | Nước sạch | Nước sạch (clean water) | 清水 | Ba chén nước; Bầu nước lã; Kỷ nước; Ly nước; Năm chung nước; Nước; Nước giếng; Nước lạnh; Nước lọc; Nước mưa; Nước thờ; Nước trong; Nước trắng; Nước uống | tra-ruou-nuoc | chay | khong | 82 | 68 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| nuoc-thieng | Nước thiêng | Nước thiêng (water from a sacred source) | 圣水 | Nước thánh | tra-ruou-nuoc | trung-tinh | khong | 3 | 3 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| nuoc-thom | Nước thơm | Nước thơm (scented water for washing statues, altars or remains) | 香汤(香水) | Nước vang (nước thơm) để rẩy lên xương; Nước để tắm tượng; Tô nước rắc cánh hoa | tra-ruou-nuoc | trung-tinh | khong | 12 | 10 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| oan | Oản | Oản (molded sticky rice offering cake) | 糯米供糕(oản) | Oản phẩm; Oản trắng; Oản đỏ; Phẩm oản | xoi-banh | chay | khong | 26 | 25 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| oc | Ốc | Ốc (snails) | 螺 | man | man | khong | 6 | 5 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| ot | Ớt | Ớt (chilli) | 辣椒 | khac | chay | khong | 4 | 4 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| phap-khi | Pháp khí (kiếm, quẻ âm dương, chuông, quạt) | Pháp khí (ritual implements: sword, divination blocks, bell, fan) | 法器(剑、阴阳筊、铃、扇) | do-vat | trung-tinh | khong | 4 | 3 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| phong-sinh | Con vật phóng sinh | Phóng sinh (animals to release) | 放生物 | Chim phóng sinh; Con vật phóng sinh (cá, chim, ốc, cua...); Một cặp rùa để phóng sinh | do-vat | trung-tinh | khong | 4 | 4 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| qua-con | Quả còn | Quả còn (embroidered throwing ball) | 绣球(quả còn) | Quả còn ngũ sắc | do-vat | trung-tinh | khong | 3 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| qua-dao | Quả đào | Quả đào (peach) | 桃子 | qua | chay | khong | 3 | 3 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| qua-le | Lê | Lê (pear) | 梨 | qua | chay | khong | 1 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| qua-man | Mận | Mận (plum) | 李子 | qua | chay | khong | 2 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| quan-ao-giay | Quần áo giấy (hài, nón giấy) | Quần áo giấy (paper clothes, shoes, hats) | 纸衣纸鞋 | Hài giấy; Quần áo chúng sinh; Áo, hài giấy | vang-ma | trung-tinh | khong | 28 | 23 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| quyt | Quýt | Quýt (mandarin orange) | 橘子 | qua | chay | khong | 5 | 5 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| rau | Rau, măng | Rau (vegetables, bamboo shoots) | 蔬菜、竹笋 | Rau | chay | chay | khong | 9 | 8 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| ruou-can | Rượu cần | Rượu cần (jar wine drunk through bamboo tubes) | 咂酒(rượu cần) | Các ché rượu cần; Ghè rượu; Hũ rượu cần; Rượu cần (rượu ghè); Rượu ghè; Rượu nếp nương | tra-ruou-nuoc | trung-tinh | khong | 13 | 8 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| ruou-nep | Rượu nếp (cơm rượu) | Rượu nếp (fermented glutinous rice) | 糯米甜酒(酒酿) | Cơm rượu vo viên tròn | tra-ruou-nuoc | trung-tinh | khong | 5 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| ruou-trang | Rượu trắng | Rượu trắng (white rice liquor) | 白酒(米酒) | Chén rượu mừng thọ; Một chai rượu; Rượu; Rượu ba chén | tra-ruou-nuoc | trung-tinh | khong | 116 | 82 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| sac-phong | Sắc phong | Sắc phong (royal decree of investiture) | 敕封 | do-vat | trung-tinh | khong | 1 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| sach-but | Sách vở, bút | Sách vở, bút (books and pens) | 书本纸笔 | Sách, vở, bút | do-vat | trung-tinh | khong | 4 | 4 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| san | Sắn (khoai mì) | Sắn (cassava) | 木薯 | Sắn; Sắn luộc | chay | chay | khong | 5 | 5 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| so | Sớ (văn sớ, điệp) | Sớ (written petition) | 疏文 | Giấy sớ; Giấy sớ (điệp âm, điệp dương); Sớ cầu an; Sớ cầu an của gia đình; Sớ cầu duyên; Sớ trạng; Sớ, văn khấn | do-vat | trung-tinh | khong | 16 | 12 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| sua | Sữa | Sữa (milk) | 牛奶 | tra-ruou-nuoc | chay | khong | 5 | 5 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| sung | Sung | Sung (cluster fig) | 聚果榕 | qua | chay | khong | 3 | 3 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| tam-sen | Bộ tam sên (tam sanh) | Tam sên (three small offerings: pork, egg, shrimp) | 三牲(tam sên:肉、蛋、虾) | Bộ tam sên; Bộ tam sênh; Tam sanh; Tam sên | man | man | co | thit-luoc; trung-luoc; tom; cua; ca | Ở miền Nam, tam sên thường là miếng thịt luộc, trứng luộc, tôm hay cua luộc; khác bộ tam sinh của lễ tế. | In the south, tam sên is usually a piece of boiled pork, a boiled egg and boiled shrimp or crab; it differs from the tam sinh of formal rites. | 南部的tam sên通常是一块白煮肉、一个煮蛋、煮虾或蟹;与祭礼的三牲不同。 | 10 | 8 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |
| tam-sinh | Tam sinh | Tam sinh (three sacrificial animals) | 三牲 | Bộ tam sinh; Thiếu lao; Thái lao | man | man | co | bo; de; ga-luoc; ga-song; gao; huong; lon-nguyen-con; thit-luoc; thit-song; trung-luoc | Thành phần kể khác nhau tùy nơi: bò, dê, lợn; hoặc gà, trứng, thịt lợn; thái lao, thiếu lao. | Accounts list different sets: cattle, goat, pig; or chicken, egg, pork; also the thái lao and thiếu lao grades. | 各来源所列不一:牛、羊、猪;或鸡、蛋、猪肉;另有太牢、少牢之分。 | 7 | 7 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |
| tang-phuc | Tang phục | Tang phục (mourning clothes) | 丧服 | Tang phục màu trắng; Tang phục vải sô gai trắng | do-vat | trung-tinh | khong | 4 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| tao | Táo | Táo (apple) | 苹果 | qua | chay | khong | 1 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| thang-le | Thang lễ | Thang lễ (ritual ladder) | 祭梯 | do-vat | trung-tinh | khong | 2 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| thit-dong | Thịt đông | Thịt đông (jellied pork) | 肉冻 | man | man | khong | 2 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| thit-kho | Thịt kho | Thịt kho (braised pork with eggs) | 卤肉(thịt kho) | Thịt heo kho hột vịt; Thịt kho hột vịt; Thịt kho tàu (thịt kho hột vịt) | man | man | khong | 7 | 6 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| thit-lon | Thịt lợn (không nói cách làm) | Thịt lợn (pork, preparation unspecified) | 猪肉(未说明做法) | Thịt; Thịt heo; Thịt lợn | man | man | khong | 29 | 25 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| thit-luoc | Thịt lợn luộc | Thịt luộc (boiled pork) | 白煮猪肉 | Thịt heo luộc | man | man | khong | 22 | 20 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| thit-song | Thịt sống | Thịt sống (raw meat) | 生肉 | man | man | khong | 5 | 5 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| tho-y | Thọ y | Thọ y (burial clothes) | 寿衣 | Thọ y (y phục may sẵn dùng khi qua đời) | do-vat | trung-tinh | khong | 1 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| thu-lon | Thủ lợn (đầu heo) | Thủ lợn (pig's head) | 猪头 | Thủ lợn; Thủ lợn luộc; Đầu heo; Đầu heo luộc | man | man | khong | 15 | 13 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| thuoc-la | Thuốc lá | Thuốc lá (cigarettes, tobacco) | 香烟 | Thuốc điếu | tra-ruou-nuoc | trung-tinh | khong | 12 | 11 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| thuyen-le | Thuyền lễ | Thuyền lễ (ritual boat) | 祭船 | Mô hình thuyền lễ; Thuyền bằng cây chuối | do-vat | trung-tinh | khong | 6 | 3 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| tien-tao-quan | Tiền Tào quan (tiền Thiên khố) | Tiền Tào quan (votive treasury money) | 曹官钱(天库钱) | Tiền Thiên Khố (tiền Tào quan) | vang-ma | trung-tinh | khong | 2 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| tien-that | Tiền thật (tiền lẻ, phong bao) | Tiền (real money, red envelopes) | 现金、红包 | Phong bao lì xì cho bé; Tiền công đức; Tiền lẻ; Đồng tiền | do-vat | trung-tinh | khong | 17 | 17 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| tien-vang | Tiền vàng (giấy tiền vàng bạc) | Tiền vàng (votive paper money) | 纸钱(金银纸) | Các loại tiền giấy tự cắt; Giấy tiền vàng; Giấy tiền vàng bạc; Giấy tiền vàng mã; Giấy vàng bạc; Tiền vàng; Tiền vàng mã; Vàng giấy rắc dọc đường; Vàng thoi giấy; Vàng tiền | vang-ma | trung-tinh | khong | 71 | 56 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| tiet | Tiết (huyết) | Tiết (animal blood) | 牲血 | Tô tiết heo pha rượu; Đĩa mao huyết (huyết có ít lông heo) | man | man | khong | 4 | 3 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| tieu-sanh | Tiểu sành, hũ tro cốt | Tiểu sành (burial jar, ash urn) | 骨灰罐 | Hũ tro cốt; Hũ đựng tro cốt; Tiểu sành | do-vat | trung-tinh | khong | 3 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| toi | Tỏi | Tỏi (garlic) | 大蒜 | khac | chay | khong | 1 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| tom | Tôm | Tôm (shrimp) | 虾 | Tôm chua | man | man | khong | 12 | 12 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| tra | Trà | Trà (tea) | 茶 | Chè (trà); Chè khô; Nước chè; Nước trà; Trà buổi sáng; Trà khô; Trà nước; Trà sen | tra-ruou-nuoc | chay | khong | 81 | 62 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| trai-cay | Trái cây (hoa quả) | Trái cây (fruit) | 水果 | Hoa quả; Hoa quả tươi; Mâm quả theo mùa; Mâm trái cây; Quả; Quả chín; Quả theo mùa; Quả tròn; Quả tươi; Trái; Trái cây; Trái cây theo mùa; Trái cây tươi; Đĩa hoa quả; Đĩa quả; Đĩa quả tươi; Đĩa trái cây | qua | chay | khong | 126 | 86 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| tram-huong | Trầm hương | Trầm hương (agarwood incense) | 沉香 | Hương trầm | huong-den-nen | trung-tinh | khong | 4 | 4 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| trang-phuc-hanh-le | Trang phục người hành lễ (khăn áo hầu đồng, áo Then) | Trang phục hành lễ (costumes of the ritual performer) | 法事人员服饰 | Khăn phủ diện màu đỏ; Khăn phủ diện đỏ; Khăn áo cho các giá | do-vat | trung-tinh | khong | 6 | 6 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| trang-phuc-than | Trang phục của tượng thần | Trang phục thần (robes for deity statues) | 神像衣冠 | do-vat | trung-tinh | khong | 4 | 3 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| tranh-ve | Tranh thờ, hình vẽ | Tranh (paintings and drawings) | 画像 | Tranh thờ (tranh Bàn Vương, tranh Đại Đường) | do-vat | trung-tinh | khong | 4 | 4 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| trau | Trâu | Trâu (water buffalo) | 水牛 | man | man | khong | 5 | 3 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| trau-cau | Trầu cau | Trầu cau (betel leaf and areca nut) | 蒌叶槟榔 | Cau; Cau trầu; Cau tươi; Mâm trầu cau; Quả cau lá trầu; Trầu; Trầu cau têm cánh phượng; Trầu cau têm sẵn; Trầu têm; Trầu têm cánh phượng; Trầu xanh; Trầu, cau; Đĩa trầu cau tươi | trau-cau | chay | khong | 107 | 76 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| trung | Trứng (không nói cách làm) | Trứng (egg, preparation unspecified) | 蛋(未说明做法) | man | man | khong | 7 | 7 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| trung-luoc | Trứng luộc | Trứng luộc (boiled egg) | 煮鸡蛋 | Trứng gà luộc; Trứng vịt nhuộm màu | man | man | khong | 15 | 15 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| trung-song | Trứng sống | Trứng sống (raw egg) | 生蛋 | man | man | khong | 3 | 3 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| tuong-hinh | Tượng, hình nộm | Tượng (statues, effigies, masks) | 雕像、偶像 | do-vat | trung-tinh | khong | 4 | 3 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| tuong-ong-tao | Tượng ông Táo | Tượng ông Táo (Kitchen God figures) | 灶君像 | do-vat | trung-tinh | khong | 1 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| vai | Vải | Vải (lychee) | 荔枝 | qua | chay | khong | 3 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| vai-do | Vải đỏ, khăn điều | Vải đỏ (red cloth) | 红布 | Khăn điều mới để bọc sắc | do-vat | trung-tinh | khong | 3 | 3 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| vai-liem | Vải liệm | Vải liệm (shroud) | 殓布 | Vải liệm (đại liệm, tiểu liệm); Áo Quan Âm (mền Quang Minh) cho thi hài | do-vat | trung-tinh | khong | 3 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| vang-ma | Vàng mã | Vàng mã (votive paper offerings) | 冥纸祭品(vàng mã) | Giấy cúng động thổ; Hàng mã; Đinh vàng hoa (đồ mã); Đồ mã | vang-ma | trung-tinh | co | quan-ao-giay; tien-vang; ao-mu-than-linh; do-ma-gia-dung; ngua-giay | 51 | 42 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||
| vat-pham-cung-duong | Vật phẩm cúng dường sư | Cúng dường (offerings to monks) | 供养僧众之物 | do-vat | trung-tinh | khong | 2 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| vat-the-mang | Vật thế thân của người gặp hạn | Vật thế thân (personal items standing in for the person) | 替身物 | do-vat | trung-tinh | khong | 1 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| vat-treo-neu | Vật treo trên nêu | Vật treo trên nêu (items hung on the pole) | 竿上挂物 | do-vat | trung-tinh | khong | 5 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| vit | Vịt | Vịt (duck) | 鸭 | Cặp vịt xiêm luộc; Thịt vịt; Vịt luộc; Vịt quay; Vịt tiềm bát bửu | man | man | khong | 17 | 12 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| voi | Vôi bột | Vôi (lime powder) | 石灰粉 | do-vat | trung-tinh | khong | Nguồn duy nhất: rắc trên sân thành hình cung tên khi dựng nêu. | Only source: sprinkled on the yard in the shape of a bow and arrow when the New Year pole is raised. | 唯一来源:立新年竹竿时在院中撒成弓箭形状。 | 1 | 1 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||
| xoai | Xoài | Xoài (mango) | 芒果 | qua | chay | khong | 5 | 5 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| xoi | Xôi | Xôi (sticky rice) | 糯米饭 | Cơm nếp; Mâm xôi màu hồng; Xôi nếp mới; Xôi trắng; Đĩa xôi; Đĩa xôi chay | xoi-banh | chay | khong | 111 | 71 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| xoi-do-xanh | Xôi đỗ xanh | Xôi đỗ xanh (mung bean sticky rice) | 绿豆糯米饭 | Xôi đậu xanh; Xôi đậu xanh cà; Xôi đỗ | xoi-banh | chay | khong | 9 | 7 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| xoi-gac | Xôi gấc | Xôi gấc (gac sticky rice) | 木鳖果糯米饭(xôi gấc) | xoi-banh | chay | khong | 23 | 16 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | ||||||
| xoi-ngu-sac | Xôi ngũ sắc | Xôi ngũ sắc (five-colour sticky rice) | 五色糯米饭 | Mâm xôi ngũ sắc | xoi-banh | chay | khong | 2 | 2 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam | |||||
| xoi-vo | Xôi vò | Xôi vò (sticky rice tossed with mung bean) | 绿豆拌糯米饭(xôi vò) | xoi-banh | chay | khong | 3 | 3 | bien-tap: danh mục gom từ tên lễ vật của bộ nghi-thuc-cung-viet-nam |
What the columns mean
id(string)- Stable row identifier, unchanged across versions
ten(string)- Vietnamese name of the item (or of a group of items under one name)
ten_en(string)- English version of the ten column, machine translated and not yet reviewed; empty where there is no translation yet
ten_zh(string)- Simplified Chinese version of the ten column, machine translated and not yet reviewed; empty where there is no translation yet
ten_khac(string)- Other Vietnamese names of the item found among the offering names of the procedures, separated by semicolons
nhom(string)- Offering group (incense and candles, flowers, tea wine and water, fruit, sticky rice and cakes, meat dishes, vegetarian dishes, betel, rice and salt, votive paper, objects, other), labels under danh_muc_ma
loai(string)- chay (vegetarian), man (non-vegetarian) or trung-tinh (neither, such as incense, water or objects)
la_mam_gop(string)- co when the name stands for a whole group of items (five-fruit tray, vegetarian offering), khong for a single item
gom(string)- For a group: ids of the component items the sources list, separated by semicolons
chu_thich(string)- A note on the item: what the name covers, its meaning according to the sources; empty when there is none
chu_thich_en(string)- English version of the chu_thich column, machine translated and not yet reviewed; empty where there is no translation yet
chu_thich_zh(string)- Simplified Chinese version of the chu_thich column, machine translated and not yet reviewed; empty where there is no translation yet
so_dong_nghi_thuc(int)- Number of rows in the nghi-thuc-cung-viet-nam dataset with an offering item carrying this code
so_loai_le(int)- Number of rite types (by the main rite of the procedure row) that use this item
nguon(string)- Kind of source for this row, one or more parts separated by semicolons, each being tinh-toan (computed by the engine), quy-uoc-truyen-thong, quy-uoc-he-hien-dai (convention of a tradition or of a modern system), van-ban (with the work after a colon) or bien-tap (with details); static details are also in the metadata nguon_chi_tiet, and the two largest datasets give them only there; which column belongs to which part is given by each column's loai_bang_chung in the metadata
ghi_chu(string)- Where the schools disagree on this row; empty when they do not
Release
- Data release ID
2026.10.17-211ee414· manifest.json- Dataset version
- 1.0.0
- Dataset last changed
- 2026-10-17
- Generated
- 2026-10-18 01:11 UTC
- Rows
- 232 rows, 16 columns
- Schema hash
3adc9403a1005b04…sha256 of each column's name and type
Download this exact release
- le-vat-cung-viet-nam.csv · 52.4 KB · sha256
7695d3db3e3714f9… - le-vat-cung-viet-nam.json · 120.5 KB · sha256
3e6956c8066849e1… - le-vat-cung-viet-nam.meta.json · 27.5 KB · sha256
a98a427a9e7bf231…
The “CSV for Excel” button at the top serves a copy with a BOM, so its hash differs from the CSV here.
Changes
Version 1.0.0 (2026-10-17), type data: First release: 232 offerings built from the offering names in the nghi-thuc-cung-viet-nam dataset, following source schema 2.0.0.
Changelog of every dataset (CHANGELOG on GitHub)
Method
This dataset goes through no calendar model.
Engine version of the release: 2.0.0.
Verification
Evidence types in this dataset, and how far each can be checked:
- D. Cultural editing: selected, summarised or recorded by Nhật Nguyệt from the site's articles, festival store or question set.
Provenance
Content selected and edited by Nhật Nguyệt; each row's source is in the nguon column.
- D. Cultural editing:
ten,ten_en,ten_zh,ten_khac,nhom,loai,la_mam_gop,gom,chu_thich,chu_thich_en,chu_thich_zh,so_dong_nghi_thuc,so_loai_le
Cite this dataset
Nhật Nguyệt (2026). Vietnamese ritual offerings (version 1.0.0, data release 2026.10.17-211ee414) [Data set]. CC BY 4.0. DOI 10.5281/zenodo.23009396. https://nhatnguyet.org/en/bang/le-vat-cung-viet-nam
The concept DOI always resolves to the latest release. Zenodo mints a DOI for each release after it is published, and the next release records it in the manifest.
Licence and limitations
Released under CC BY 4.0: reuse commercially, adapt freely, attribution is all that is asked.
Source: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0
This dataset records cultural and calendrical conventions, not scientific claims. It is suitable for cultural research, NLP, and calendar applications. It is not intended for predicting events, evaluating people, or making decisions that affect anyone.
Source texts: Bộ sưu tầm văn cúng và lễ nghi cúng Việt Nam của Nhật Nguyệt.
Other reference tables
- The ten heavenly stems
- Compatibility matrix of the 12 earthly branches
- The twelve earthly branches
- The twelve day officers (Thap Nhi Truc)
- The 22 Major Arcana of the Tarot
- The 24 solar terms
- The 56 Minor Arcana cards
- Sexagenary cycle table (60 Hoa Giap)
- The 64 hexagrams of the I Ching
- The nine presiding stars (Cuu Dieu)
- Zodiac sign boundaries year by year, 1950 to 2050
- Retrieval evaluation set for Vietnamese folk belief and calendar
- Letter to number tables, Pythagorean and Chaldean
- Kua number and Bat Trach directions
- Where the schools disagree
- Auspicious hours across the sixty-day stem-branch cycle
- The sixty stem-branch pairs crossed: sounds, harmony, clash and element relation
- Questions and answers on Vietnamese offering rites
- Things to avoid and practical notes for Vietnamese offering rites
- Vietnamese festivals mapped to solar dates, 2026 to 2030
- Festivals and folk beliefs of the 54 ethnic groups of Vietnam
- Vietnamese festivals, seasonal feasts and public holidays
- Vietnamese lunisolar calendar, 1900 to 2100
- Types of Vietnamese offering rites
- Start moments of the 24 solar terms, 1900 to 2100
- Folk inauspicious days mapped onto solar dates, 2026 to 2035
- Vietnamese offering procedures
- Daily hexagram by the Gua Qi method, 1900 to 2100
- Tam Tai, Kim Lau and Hoang Oc by birth year and year in question
- Order of the sixty Gua Qi hexagrams
- Segments of the three Lo Ban rules
- Vietnamese offering prayers (văn cúng)
