开放数据
二十四节气
2020 至 2035 年每年二十四节气的公历起始日,按太阳黄经与越南时间推算。
384 行 · 10 列 · 版本 1.1.1,最后变更于 2026-09-30
采用的约定
thu_tu 一列按公历年计数,因此第 1 项是落在一月的第一个节气而非立春;传统节气循环以立春开端,在本数据集中立春通常排在第 3 项。节气是可推算的天文现象而非约定,凡推算正确者所得日期相同。各版历书的差异多来自时区:交节时刻贴近午夜时,中国历与越南历可能相差一天。本数据集采用越南时间。
| id | nam | thu_tu | ten | ten_en | kinh_do_mat_troi | ngay_bat_dau | y_nghia | nguon | ghi_chu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020-01 | 2020 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2020-01-06 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2020-02 | 2020 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2020-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2020-03 | 2020 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2020-02-04 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2020-04 | 2020 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2020-02-19 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2020-05 | 2020 | 5 | Kinh Trập | Awakening of Insects | 345 | 2020-03-05 | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2020-06 | 2020 | 6 | Xuân Phân | Vernal Equinox | 0 | 2020-03-20 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2020-07 | 2020 | 7 | Thanh Minh | Clear and Bright | 15 | 2020-04-04 | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2020-08 | 2020 | 8 | Cốc Vũ | Grain Rain | 30 | 2020-04-19 | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2020-09 | 2020 | 9 | Lập Hạ | Start of Summer | 45 | 2020-05-05 | Bắt đầu mùa hè | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2020-10 | 2020 | 10 | Tiểu Mãn | Grain Buds | 60 | 2020-05-20 | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2020-11 | 2020 | 11 | Mang Chủng | Grain in Ear | 75 | 2020-06-05 | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2020-12 | 2020 | 12 | Hạ Chí | Summer Solstice | 90 | 2020-06-21 | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2020-13 | 2020 | 13 | Tiểu Thử | Minor Heat | 105 | 2020-07-06 | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2020-14 | 2020 | 14 | Đại Thử | Major Heat | 120 | 2020-07-22 | Thời điểm nóng nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2020-15 | 2020 | 15 | Lập Thu | Start of Autumn | 135 | 2020-08-07 | Bắt đầu mùa thu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2020-16 | 2020 | 16 | Xử Thử | End of Heat | 150 | 2020-08-22 | Cái nóng lui dần | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2020-17 | 2020 | 17 | Bạch Lộ | White Dew | 165 | 2020-09-07 | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2020-18 | 2020 | 18 | Thu Phân | Autumnal Equinox | 180 | 2020-09-22 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2020-19 | 2020 | 19 | Hàn Lộ | Cold Dew | 195 | 2020-10-08 | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2020-20 | 2020 | 20 | Sương Giáng | Frost Descent | 210 | 2020-10-23 | Sương muối xuất hiện ở vùng cao | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2020-21 | 2020 | 21 | Lập Đông | Start of Winter | 225 | 2020-11-07 | Bắt đầu mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2020-22 | 2020 | 22 | Tiểu Tuyết | Minor Snow | 240 | 2020-11-22 | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2020-23 | 2020 | 23 | Đại Tuyết | Major Snow | 255 | 2020-12-06 | Tuyết rơi dày ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2020-24 | 2020 | 24 | Đông Chí | Winter Solstice | 270 | 2020-12-21 | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2021-01 | 2021 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2021-01-05 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2021-02 | 2021 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2021-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2021-03 | 2021 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2021-02-03 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2021-04 | 2021 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2021-02-18 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2021-05 | 2021 | 5 | Kinh Trập | Awakening of Insects | 345 | 2021-03-05 | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2021-06 | 2021 | 6 | Xuân Phân | Vernal Equinox | 0 | 2021-03-20 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2021-07 | 2021 | 7 | Thanh Minh | Clear and Bright | 15 | 2021-04-04 | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2021-08 | 2021 | 8 | Cốc Vũ | Grain Rain | 30 | 2021-04-20 | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2021-09 | 2021 | 9 | Lập Hạ | Start of Summer | 45 | 2021-05-05 | Bắt đầu mùa hè | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2021-10 | 2021 | 10 | Tiểu Mãn | Grain Buds | 60 | 2021-05-21 | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2021-11 | 2021 | 11 | Mang Chủng | Grain in Ear | 75 | 2021-06-05 | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2021-12 | 2021 | 12 | Hạ Chí | Summer Solstice | 90 | 2021-06-21 | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2021-13 | 2021 | 13 | Tiểu Thử | Minor Heat | 105 | 2021-07-07 | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2021-14 | 2021 | 14 | Đại Thử | Major Heat | 120 | 2021-07-22 | Thời điểm nóng nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2021-15 | 2021 | 15 | Lập Thu | Start of Autumn | 135 | 2021-08-07 | Bắt đầu mùa thu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2021-16 | 2021 | 16 | Xử Thử | End of Heat | 150 | 2021-08-23 | Cái nóng lui dần | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2021-17 | 2021 | 17 | Bạch Lộ | White Dew | 165 | 2021-09-07 | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2021-18 | 2021 | 18 | Thu Phân | Autumnal Equinox | 180 | 2021-09-23 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2021-19 | 2021 | 19 | Hàn Lộ | Cold Dew | 195 | 2021-10-08 | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2021-20 | 2021 | 20 | Sương Giáng | Frost Descent | 210 | 2021-10-23 | Sương muối xuất hiện ở vùng cao | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2021-21 | 2021 | 21 | Lập Đông | Start of Winter | 225 | 2021-11-07 | Bắt đầu mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2021-22 | 2021 | 22 | Tiểu Tuyết | Minor Snow | 240 | 2021-11-22 | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2021-23 | 2021 | 23 | Đại Tuyết | Major Snow | 255 | 2021-12-07 | Tuyết rơi dày ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2021-24 | 2021 | 24 | Đông Chí | Winter Solstice | 270 | 2021-12-21 | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2022-01 | 2022 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2022-01-05 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2022-02 | 2022 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2022-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2022-03 | 2022 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2022-02-04 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2022-04 | 2022 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2022-02-18 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2022-05 | 2022 | 5 | Kinh Trập | Awakening of Insects | 345 | 2022-03-05 | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2022-06 | 2022 | 6 | Xuân Phân | Vernal Equinox | 0 | 2022-03-20 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2022-07 | 2022 | 7 | Thanh Minh | Clear and Bright | 15 | 2022-04-05 | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2022-08 | 2022 | 8 | Cốc Vũ | Grain Rain | 30 | 2022-04-20 | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2022-09 | 2022 | 9 | Lập Hạ | Start of Summer | 45 | 2022-05-05 | Bắt đầu mùa hè | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2022-10 | 2022 | 10 | Tiểu Mãn | Grain Buds | 60 | 2022-05-21 | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2022-11 | 2022 | 11 | Mang Chủng | Grain in Ear | 75 | 2022-06-05 | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2022-12 | 2022 | 12 | Hạ Chí | Summer Solstice | 90 | 2022-06-21 | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2022-13 | 2022 | 13 | Tiểu Thử | Minor Heat | 105 | 2022-07-07 | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2022-14 | 2022 | 14 | Đại Thử | Major Heat | 120 | 2022-07-23 | Thời điểm nóng nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2022-15 | 2022 | 15 | Lập Thu | Start of Autumn | 135 | 2022-08-07 | Bắt đầu mùa thu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2022-16 | 2022 | 16 | Xử Thử | End of Heat | 150 | 2022-08-23 | Cái nóng lui dần | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2022-17 | 2022 | 17 | Bạch Lộ | White Dew | 165 | 2022-09-07 | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2022-18 | 2022 | 18 | Thu Phân | Autumnal Equinox | 180 | 2022-09-23 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2022-19 | 2022 | 19 | Hàn Lộ | Cold Dew | 195 | 2022-10-08 | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2022-20 | 2022 | 20 | Sương Giáng | Frost Descent | 210 | 2022-10-23 | Sương muối xuất hiện ở vùng cao | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2022-21 | 2022 | 21 | Lập Đông | Start of Winter | 225 | 2022-11-07 | Bắt đầu mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2022-22 | 2022 | 22 | Tiểu Tuyết | Minor Snow | 240 | 2022-11-22 | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2022-23 | 2022 | 23 | Đại Tuyết | Major Snow | 255 | 2022-12-07 | Tuyết rơi dày ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2022-24 | 2022 | 24 | Đông Chí | Winter Solstice | 270 | 2022-12-22 | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2023-01 | 2023 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2023-01-05 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2023-02 | 2023 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2023-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2023-03 | 2023 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2023-02-04 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2023-04 | 2023 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2023-02-19 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2023-05 | 2023 | 5 | Kinh Trập | Awakening of Insects | 345 | 2023-03-06 | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2023-06 | 2023 | 6 | Xuân Phân | Vernal Equinox | 0 | 2023-03-21 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2023-07 | 2023 | 7 | Thanh Minh | Clear and Bright | 15 | 2023-04-05 | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2023-08 | 2023 | 8 | Cốc Vũ | Grain Rain | 30 | 2023-04-20 | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2023-09 | 2023 | 9 | Lập Hạ | Start of Summer | 45 | 2023-05-06 | Bắt đầu mùa hè | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2023-10 | 2023 | 10 | Tiểu Mãn | Grain Buds | 60 | 2023-05-21 | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2023-11 | 2023 | 11 | Mang Chủng | Grain in Ear | 75 | 2023-06-06 | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2023-12 | 2023 | 12 | Hạ Chí | Summer Solstice | 90 | 2023-06-21 | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2023-13 | 2023 | 13 | Tiểu Thử | Minor Heat | 105 | 2023-07-07 | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2023-14 | 2023 | 14 | Đại Thử | Major Heat | 120 | 2023-07-23 | Thời điểm nóng nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2023-15 | 2023 | 15 | Lập Thu | Start of Autumn | 135 | 2023-08-08 | Bắt đầu mùa thu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2023-16 | 2023 | 16 | Xử Thử | End of Heat | 150 | 2023-08-23 | Cái nóng lui dần | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2023-17 | 2023 | 17 | Bạch Lộ | White Dew | 165 | 2023-09-08 | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2023-18 | 2023 | 18 | Thu Phân | Autumnal Equinox | 180 | 2023-09-23 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2023-19 | 2023 | 19 | Hàn Lộ | Cold Dew | 195 | 2023-10-08 | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2023-20 | 2023 | 20 | Sương Giáng | Frost Descent | 210 | 2023-10-23 | Sương muối xuất hiện ở vùng cao | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2023-21 | 2023 | 21 | Lập Đông | Start of Winter | 225 | 2023-11-07 | Bắt đầu mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2023-22 | 2023 | 22 | Tiểu Tuyết | Minor Snow | 240 | 2023-11-22 | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2023-23 | 2023 | 23 | Đại Tuyết | Major Snow | 255 | 2023-12-07 | Tuyết rơi dày ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2023-24 | 2023 | 24 | Đông Chí | Winter Solstice | 270 | 2023-12-22 | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2024-01 | 2024 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2024-01-06 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2024-02 | 2024 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2024-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2024-03 | 2024 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2024-02-04 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2024-04 | 2024 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2024-02-19 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2024-05 | 2024 | 5 | Kinh Trập | Awakening of Insects | 345 | 2024-03-05 | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2024-06 | 2024 | 6 | Xuân Phân | Vernal Equinox | 0 | 2024-03-20 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2024-07 | 2024 | 7 | Thanh Minh | Clear and Bright | 15 | 2024-04-04 | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2024-08 | 2024 | 8 | Cốc Vũ | Grain Rain | 30 | 2024-04-19 | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2024-09 | 2024 | 9 | Lập Hạ | Start of Summer | 45 | 2024-05-05 | Bắt đầu mùa hè | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2024-10 | 2024 | 10 | Tiểu Mãn | Grain Buds | 60 | 2024-05-20 | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2024-11 | 2024 | 11 | Mang Chủng | Grain in Ear | 75 | 2024-06-05 | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2024-12 | 2024 | 12 | Hạ Chí | Summer Solstice | 90 | 2024-06-21 | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2024-13 | 2024 | 13 | Tiểu Thử | Minor Heat | 105 | 2024-07-06 | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2024-14 | 2024 | 14 | Đại Thử | Major Heat | 120 | 2024-07-22 | Thời điểm nóng nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2024-15 | 2024 | 15 | Lập Thu | Start of Autumn | 135 | 2024-08-07 | Bắt đầu mùa thu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2024-16 | 2024 | 16 | Xử Thử | End of Heat | 150 | 2024-08-22 | Cái nóng lui dần | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2024-17 | 2024 | 17 | Bạch Lộ | White Dew | 165 | 2024-09-07 | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2024-18 | 2024 | 18 | Thu Phân | Autumnal Equinox | 180 | 2024-09-22 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2024-19 | 2024 | 19 | Hàn Lộ | Cold Dew | 195 | 2024-10-08 | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2024-20 | 2024 | 20 | Sương Giáng | Frost Descent | 210 | 2024-10-23 | Sương muối xuất hiện ở vùng cao | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2024-21 | 2024 | 21 | Lập Đông | Start of Winter | 225 | 2024-11-07 | Bắt đầu mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2024-22 | 2024 | 22 | Tiểu Tuyết | Minor Snow | 240 | 2024-11-22 | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2024-23 | 2024 | 23 | Đại Tuyết | Major Snow | 255 | 2024-12-06 | Tuyết rơi dày ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2024-24 | 2024 | 24 | Đông Chí | Winter Solstice | 270 | 2024-12-21 | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2025-01 | 2025 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2025-01-05 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2025-02 | 2025 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2025-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2025-03 | 2025 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2025-02-03 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2025-04 | 2025 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2025-02-18 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2025-05 | 2025 | 5 | Kinh Trập | Awakening of Insects | 345 | 2025-03-05 | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2025-06 | 2025 | 6 | Xuân Phân | Vernal Equinox | 0 | 2025-03-20 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2025-07 | 2025 | 7 | Thanh Minh | Clear and Bright | 15 | 2025-04-04 | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2025-08 | 2025 | 8 | Cốc Vũ | Grain Rain | 30 | 2025-04-20 | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2025-09 | 2025 | 9 | Lập Hạ | Start of Summer | 45 | 2025-05-05 | Bắt đầu mùa hè | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2025-10 | 2025 | 10 | Tiểu Mãn | Grain Buds | 60 | 2025-05-21 | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2025-11 | 2025 | 11 | Mang Chủng | Grain in Ear | 75 | 2025-06-05 | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2025-12 | 2025 | 12 | Hạ Chí | Summer Solstice | 90 | 2025-06-21 | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2025-13 | 2025 | 13 | Tiểu Thử | Minor Heat | 105 | 2025-07-07 | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2025-14 | 2025 | 14 | Đại Thử | Major Heat | 120 | 2025-07-22 | Thời điểm nóng nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2025-15 | 2025 | 15 | Lập Thu | Start of Autumn | 135 | 2025-08-07 | Bắt đầu mùa thu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2025-16 | 2025 | 16 | Xử Thử | End of Heat | 150 | 2025-08-23 | Cái nóng lui dần | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2025-17 | 2025 | 17 | Bạch Lộ | White Dew | 165 | 2025-09-07 | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2025-18 | 2025 | 18 | Thu Phân | Autumnal Equinox | 180 | 2025-09-23 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2025-19 | 2025 | 19 | Hàn Lộ | Cold Dew | 195 | 2025-10-08 | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2025-20 | 2025 | 20 | Sương Giáng | Frost Descent | 210 | 2025-10-23 | Sương muối xuất hiện ở vùng cao | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2025-21 | 2025 | 21 | Lập Đông | Start of Winter | 225 | 2025-11-07 | Bắt đầu mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2025-22 | 2025 | 22 | Tiểu Tuyết | Minor Snow | 240 | 2025-11-22 | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2025-23 | 2025 | 23 | Đại Tuyết | Major Snow | 255 | 2025-12-07 | Tuyết rơi dày ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2025-24 | 2025 | 24 | Đông Chí | Winter Solstice | 270 | 2025-12-21 | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2026-01 | 2026 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2026-01-05 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2026-02 | 2026 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2026-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2026-03 | 2026 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2026-02-04 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2026-04 | 2026 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2026-02-18 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2026-05 | 2026 | 5 | Kinh Trập | Awakening of Insects | 345 | 2026-03-05 | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2026-06 | 2026 | 6 | Xuân Phân | Vernal Equinox | 0 | 2026-03-20 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2026-07 | 2026 | 7 | Thanh Minh | Clear and Bright | 15 | 2026-04-05 | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2026-08 | 2026 | 8 | Cốc Vũ | Grain Rain | 30 | 2026-04-20 | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2026-09 | 2026 | 9 | Lập Hạ | Start of Summer | 45 | 2026-05-05 | Bắt đầu mùa hè | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2026-10 | 2026 | 10 | Tiểu Mãn | Grain Buds | 60 | 2026-05-21 | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2026-11 | 2026 | 11 | Mang Chủng | Grain in Ear | 75 | 2026-06-05 | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2026-12 | 2026 | 12 | Hạ Chí | Summer Solstice | 90 | 2026-06-21 | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2026-13 | 2026 | 13 | Tiểu Thử | Minor Heat | 105 | 2026-07-07 | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2026-14 | 2026 | 14 | Đại Thử | Major Heat | 120 | 2026-07-23 | Thời điểm nóng nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2026-15 | 2026 | 15 | Lập Thu | Start of Autumn | 135 | 2026-08-07 | Bắt đầu mùa thu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2026-16 | 2026 | 16 | Xử Thử | End of Heat | 150 | 2026-08-23 | Cái nóng lui dần | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2026-17 | 2026 | 17 | Bạch Lộ | White Dew | 165 | 2026-09-07 | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2026-18 | 2026 | 18 | Thu Phân | Autumnal Equinox | 180 | 2026-09-23 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2026-19 | 2026 | 19 | Hàn Lộ | Cold Dew | 195 | 2026-10-08 | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2026-20 | 2026 | 20 | Sương Giáng | Frost Descent | 210 | 2026-10-23 | Sương muối xuất hiện ở vùng cao | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2026-21 | 2026 | 21 | Lập Đông | Start of Winter | 225 | 2026-11-07 | Bắt đầu mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2026-22 | 2026 | 22 | Tiểu Tuyết | Minor Snow | 240 | 2026-11-22 | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2026-23 | 2026 | 23 | Đại Tuyết | Major Snow | 255 | 2026-12-07 | Tuyết rơi dày ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2026-24 | 2026 | 24 | Đông Chí | Winter Solstice | 270 | 2026-12-22 | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2027-01 | 2027 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2027-01-05 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2027-02 | 2027 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2027-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2027-03 | 2027 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2027-02-04 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2027-04 | 2027 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2027-02-19 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2027-05 | 2027 | 5 | Kinh Trập | Awakening of Insects | 345 | 2027-03-06 | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2027-06 | 2027 | 6 | Xuân Phân | Vernal Equinox | 0 | 2027-03-21 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2027-07 | 2027 | 7 | Thanh Minh | Clear and Bright | 15 | 2027-04-05 | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2027-08 | 2027 | 8 | Cốc Vũ | Grain Rain | 30 | 2027-04-20 | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2027-09 | 2027 | 9 | Lập Hạ | Start of Summer | 45 | 2027-05-06 | Bắt đầu mùa hè | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2027-10 | 2027 | 10 | Tiểu Mãn | Grain Buds | 60 | 2027-05-21 | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2027-11 | 2027 | 11 | Mang Chủng | Grain in Ear | 75 | 2027-06-06 | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2027-12 | 2027 | 12 | Hạ Chí | Summer Solstice | 90 | 2027-06-21 | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2027-13 | 2027 | 13 | Tiểu Thử | Minor Heat | 105 | 2027-07-07 | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2027-14 | 2027 | 14 | Đại Thử | Major Heat | 120 | 2027-07-23 | Thời điểm nóng nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2027-15 | 2027 | 15 | Lập Thu | Start of Autumn | 135 | 2027-08-08 | Bắt đầu mùa thu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2027-16 | 2027 | 16 | Xử Thử | End of Heat | 150 | 2027-08-23 | Cái nóng lui dần | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2027-17 | 2027 | 17 | Bạch Lộ | White Dew | 165 | 2027-09-08 | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2027-18 | 2027 | 18 | Thu Phân | Autumnal Equinox | 180 | 2027-09-23 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2027-19 | 2027 | 19 | Hàn Lộ | Cold Dew | 195 | 2027-10-08 | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2027-20 | 2027 | 20 | Sương Giáng | Frost Descent | 210 | 2027-10-23 | Sương muối xuất hiện ở vùng cao | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2027-21 | 2027 | 21 | Lập Đông | Start of Winter | 225 | 2027-11-07 | Bắt đầu mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2027-22 | 2027 | 22 | Tiểu Tuyết | Minor Snow | 240 | 2027-11-22 | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2027-23 | 2027 | 23 | Đại Tuyết | Major Snow | 255 | 2027-12-07 | Tuyết rơi dày ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2027-24 | 2027 | 24 | Đông Chí | Winter Solstice | 270 | 2027-12-22 | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2028-01 | 2028 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2028-01-06 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2028-02 | 2028 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2028-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2028-03 | 2028 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2028-02-04 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2028-04 | 2028 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2028-02-19 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2028-05 | 2028 | 5 | Kinh Trập | Awakening of Insects | 345 | 2028-03-05 | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2028-06 | 2028 | 6 | Xuân Phân | Vernal Equinox | 0 | 2028-03-20 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2028-07 | 2028 | 7 | Thanh Minh | Clear and Bright | 15 | 2028-04-04 | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2028-08 | 2028 | 8 | Cốc Vũ | Grain Rain | 30 | 2028-04-19 | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2028-09 | 2028 | 9 | Lập Hạ | Start of Summer | 45 | 2028-05-05 | Bắt đầu mùa hè | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2028-10 | 2028 | 10 | Tiểu Mãn | Grain Buds | 60 | 2028-05-20 | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2028-11 | 2028 | 11 | Mang Chủng | Grain in Ear | 75 | 2028-06-05 | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2028-12 | 2028 | 12 | Hạ Chí | Summer Solstice | 90 | 2028-06-21 | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2028-13 | 2028 | 13 | Tiểu Thử | Minor Heat | 105 | 2028-07-06 | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2028-14 | 2028 | 14 | Đại Thử | Major Heat | 120 | 2028-07-22 | Thời điểm nóng nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2028-15 | 2028 | 15 | Lập Thu | Start of Autumn | 135 | 2028-08-07 | Bắt đầu mùa thu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2028-16 | 2028 | 16 | Xử Thử | End of Heat | 150 | 2028-08-22 | Cái nóng lui dần | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2028-17 | 2028 | 17 | Bạch Lộ | White Dew | 165 | 2028-09-07 | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2028-18 | 2028 | 18 | Thu Phân | Autumnal Equinox | 180 | 2028-09-22 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2028-19 | 2028 | 19 | Hàn Lộ | Cold Dew | 195 | 2028-10-08 | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2028-20 | 2028 | 20 | Sương Giáng | Frost Descent | 210 | 2028-10-23 | Sương muối xuất hiện ở vùng cao | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2028-21 | 2028 | 21 | Lập Đông | Start of Winter | 225 | 2028-11-07 | Bắt đầu mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2028-22 | 2028 | 22 | Tiểu Tuyết | Minor Snow | 240 | 2028-11-22 | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2028-23 | 2028 | 23 | Đại Tuyết | Major Snow | 255 | 2028-12-06 | Tuyết rơi dày ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2028-24 | 2028 | 24 | Đông Chí | Winter Solstice | 270 | 2028-12-21 | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2029-01 | 2029 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2029-01-05 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2029-02 | 2029 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2029-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2029-03 | 2029 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2029-02-03 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2029-04 | 2029 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2029-02-18 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2029-05 | 2029 | 5 | Kinh Trập | Awakening of Insects | 345 | 2029-03-05 | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2029-06 | 2029 | 6 | Xuân Phân | Vernal Equinox | 0 | 2029-03-20 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2029-07 | 2029 | 7 | Thanh Minh | Clear and Bright | 15 | 2029-04-04 | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2029-08 | 2029 | 8 | Cốc Vũ | Grain Rain | 30 | 2029-04-20 | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2029-09 | 2029 | 9 | Lập Hạ | Start of Summer | 45 | 2029-05-05 | Bắt đầu mùa hè | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2029-10 | 2029 | 10 | Tiểu Mãn | Grain Buds | 60 | 2029-05-21 | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2029-11 | 2029 | 11 | Mang Chủng | Grain in Ear | 75 | 2029-06-05 | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2029-12 | 2029 | 12 | Hạ Chí | Summer Solstice | 90 | 2029-06-21 | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2029-13 | 2029 | 13 | Tiểu Thử | Minor Heat | 105 | 2029-07-07 | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2029-14 | 2029 | 14 | Đại Thử | Major Heat | 120 | 2029-07-22 | Thời điểm nóng nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2029-15 | 2029 | 15 | Lập Thu | Start of Autumn | 135 | 2029-08-07 | Bắt đầu mùa thu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2029-16 | 2029 | 16 | Xử Thử | End of Heat | 150 | 2029-08-23 | Cái nóng lui dần | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2029-17 | 2029 | 17 | Bạch Lộ | White Dew | 165 | 2029-09-07 | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2029-18 | 2029 | 18 | Thu Phân | Autumnal Equinox | 180 | 2029-09-23 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2029-19 | 2029 | 19 | Hàn Lộ | Cold Dew | 195 | 2029-10-08 | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2029-20 | 2029 | 20 | Sương Giáng | Frost Descent | 210 | 2029-10-23 | Sương muối xuất hiện ở vùng cao | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2029-21 | 2029 | 21 | Lập Đông | Start of Winter | 225 | 2029-11-07 | Bắt đầu mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2029-22 | 2029 | 22 | Tiểu Tuyết | Minor Snow | 240 | 2029-11-22 | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2029-23 | 2029 | 23 | Đại Tuyết | Major Snow | 255 | 2029-12-07 | Tuyết rơi dày ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2029-24 | 2029 | 24 | Đông Chí | Winter Solstice | 270 | 2029-12-21 | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2030-01 | 2030 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2030-01-05 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2030-02 | 2030 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2030-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2030-03 | 2030 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2030-02-04 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2030-04 | 2030 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2030-02-18 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2030-05 | 2030 | 5 | Kinh Trập | Awakening of Insects | 345 | 2030-03-05 | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2030-06 | 2030 | 6 | Xuân Phân | Vernal Equinox | 0 | 2030-03-20 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2030-07 | 2030 | 7 | Thanh Minh | Clear and Bright | 15 | 2030-04-05 | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2030-08 | 2030 | 8 | Cốc Vũ | Grain Rain | 30 | 2030-04-20 | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2030-09 | 2030 | 9 | Lập Hạ | Start of Summer | 45 | 2030-05-05 | Bắt đầu mùa hè | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2030-10 | 2030 | 10 | Tiểu Mãn | Grain Buds | 60 | 2030-05-21 | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2030-11 | 2030 | 11 | Mang Chủng | Grain in Ear | 75 | 2030-06-05 | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2030-12 | 2030 | 12 | Hạ Chí | Summer Solstice | 90 | 2030-06-21 | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2030-13 | 2030 | 13 | Tiểu Thử | Minor Heat | 105 | 2030-07-07 | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2030-14 | 2030 | 14 | Đại Thử | Major Heat | 120 | 2030-07-23 | Thời điểm nóng nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2030-15 | 2030 | 15 | Lập Thu | Start of Autumn | 135 | 2030-08-07 | Bắt đầu mùa thu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2030-16 | 2030 | 16 | Xử Thử | End of Heat | 150 | 2030-08-23 | Cái nóng lui dần | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2030-17 | 2030 | 17 | Bạch Lộ | White Dew | 165 | 2030-09-07 | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2030-18 | 2030 | 18 | Thu Phân | Autumnal Equinox | 180 | 2030-09-23 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2030-19 | 2030 | 19 | Hàn Lộ | Cold Dew | 195 | 2030-10-08 | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2030-20 | 2030 | 20 | Sương Giáng | Frost Descent | 210 | 2030-10-23 | Sương muối xuất hiện ở vùng cao | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2030-21 | 2030 | 21 | Lập Đông | Start of Winter | 225 | 2030-11-07 | Bắt đầu mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2030-22 | 2030 | 22 | Tiểu Tuyết | Minor Snow | 240 | 2030-11-22 | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2030-23 | 2030 | 23 | Đại Tuyết | Major Snow | 255 | 2030-12-07 | Tuyết rơi dày ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2030-24 | 2030 | 24 | Đông Chí | Winter Solstice | 270 | 2030-12-22 | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2031-01 | 2031 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2031-01-05 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2031-02 | 2031 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2031-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2031-03 | 2031 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2031-02-04 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2031-04 | 2031 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2031-02-19 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2031-05 | 2031 | 5 | Kinh Trập | Awakening of Insects | 345 | 2031-03-06 | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2031-06 | 2031 | 6 | Xuân Phân | Vernal Equinox | 0 | 2031-03-21 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2031-07 | 2031 | 7 | Thanh Minh | Clear and Bright | 15 | 2031-04-05 | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2031-08 | 2031 | 8 | Cốc Vũ | Grain Rain | 30 | 2031-04-20 | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2031-09 | 2031 | 9 | Lập Hạ | Start of Summer | 45 | 2031-05-05 | Bắt đầu mùa hè | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2031-10 | 2031 | 10 | Tiểu Mãn | Grain Buds | 60 | 2031-05-21 | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2031-11 | 2031 | 11 | Mang Chủng | Grain in Ear | 75 | 2031-06-06 | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2031-12 | 2031 | 12 | Hạ Chí | Summer Solstice | 90 | 2031-06-21 | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2031-13 | 2031 | 13 | Tiểu Thử | Minor Heat | 105 | 2031-07-07 | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2031-14 | 2031 | 14 | Đại Thử | Major Heat | 120 | 2031-07-23 | Thời điểm nóng nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2031-15 | 2031 | 15 | Lập Thu | Start of Autumn | 135 | 2031-08-07 | Bắt đầu mùa thu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2031-16 | 2031 | 16 | Xử Thử | End of Heat | 150 | 2031-08-23 | Cái nóng lui dần | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2031-17 | 2031 | 17 | Bạch Lộ | White Dew | 165 | 2031-09-08 | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2031-18 | 2031 | 18 | Thu Phân | Autumnal Equinox | 180 | 2031-09-23 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2031-19 | 2031 | 19 | Hàn Lộ | Cold Dew | 195 | 2031-10-08 | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2031-20 | 2031 | 20 | Sương Giáng | Frost Descent | 210 | 2031-10-23 | Sương muối xuất hiện ở vùng cao | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2031-21 | 2031 | 21 | Lập Đông | Start of Winter | 225 | 2031-11-07 | Bắt đầu mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2031-22 | 2031 | 22 | Tiểu Tuyết | Minor Snow | 240 | 2031-11-22 | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2031-23 | 2031 | 23 | Đại Tuyết | Major Snow | 255 | 2031-12-07 | Tuyết rơi dày ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2031-24 | 2031 | 24 | Đông Chí | Winter Solstice | 270 | 2031-12-22 | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2032-01 | 2032 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2032-01-06 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2032-02 | 2032 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2032-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2032-03 | 2032 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2032-02-04 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2032-04 | 2032 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2032-02-19 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2032-05 | 2032 | 5 | Kinh Trập | Awakening of Insects | 345 | 2032-03-05 | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2032-06 | 2032 | 6 | Xuân Phân | Vernal Equinox | 0 | 2032-03-20 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2032-07 | 2032 | 7 | Thanh Minh | Clear and Bright | 15 | 2032-04-04 | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2032-08 | 2032 | 8 | Cốc Vũ | Grain Rain | 30 | 2032-04-19 | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2032-09 | 2032 | 9 | Lập Hạ | Start of Summer | 45 | 2032-05-05 | Bắt đầu mùa hè | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2032-10 | 2032 | 10 | Tiểu Mãn | Grain Buds | 60 | 2032-05-20 | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2032-11 | 2032 | 11 | Mang Chủng | Grain in Ear | 75 | 2032-06-05 | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2032-12 | 2032 | 12 | Hạ Chí | Summer Solstice | 90 | 2032-06-21 | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2032-13 | 2032 | 13 | Tiểu Thử | Minor Heat | 105 | 2032-07-06 | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2032-14 | 2032 | 14 | Đại Thử | Major Heat | 120 | 2032-07-22 | Thời điểm nóng nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2032-15 | 2032 | 15 | Lập Thu | Start of Autumn | 135 | 2032-08-07 | Bắt đầu mùa thu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2032-16 | 2032 | 16 | Xử Thử | End of Heat | 150 | 2032-08-22 | Cái nóng lui dần | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2032-17 | 2032 | 17 | Bạch Lộ | White Dew | 165 | 2032-09-07 | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2032-18 | 2032 | 18 | Thu Phân | Autumnal Equinox | 180 | 2032-09-22 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2032-19 | 2032 | 19 | Hàn Lộ | Cold Dew | 195 | 2032-10-08 | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2032-20 | 2032 | 20 | Sương Giáng | Frost Descent | 210 | 2032-10-23 | Sương muối xuất hiện ở vùng cao | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2032-21 | 2032 | 21 | Lập Đông | Start of Winter | 225 | 2032-11-07 | Bắt đầu mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2032-22 | 2032 | 22 | Tiểu Tuyết | Minor Snow | 240 | 2032-11-22 | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2032-23 | 2032 | 23 | Đại Tuyết | Major Snow | 255 | 2032-12-06 | Tuyết rơi dày ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2032-24 | 2032 | 24 | Đông Chí | Winter Solstice | 270 | 2032-12-21 | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2033-01 | 2033 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2033-01-05 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2033-02 | 2033 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2033-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2033-03 | 2033 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2033-02-03 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2033-04 | 2033 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2033-02-18 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2033-05 | 2033 | 5 | Kinh Trập | Awakening of Insects | 345 | 2033-03-05 | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2033-06 | 2033 | 6 | Xuân Phân | Vernal Equinox | 0 | 2033-03-20 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2033-07 | 2033 | 7 | Thanh Minh | Clear and Bright | 15 | 2033-04-04 | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2033-08 | 2033 | 8 | Cốc Vũ | Grain Rain | 30 | 2033-04-20 | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2033-09 | 2033 | 9 | Lập Hạ | Start of Summer | 45 | 2033-05-05 | Bắt đầu mùa hè | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2033-10 | 2033 | 10 | Tiểu Mãn | Grain Buds | 60 | 2033-05-21 | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2033-11 | 2033 | 11 | Mang Chủng | Grain in Ear | 75 | 2033-06-05 | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2033-12 | 2033 | 12 | Hạ Chí | Summer Solstice | 90 | 2033-06-21 | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2033-13 | 2033 | 13 | Tiểu Thử | Minor Heat | 105 | 2033-07-07 | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2033-14 | 2033 | 14 | Đại Thử | Major Heat | 120 | 2033-07-22 | Thời điểm nóng nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2033-15 | 2033 | 15 | Lập Thu | Start of Autumn | 135 | 2033-08-07 | Bắt đầu mùa thu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2033-16 | 2033 | 16 | Xử Thử | End of Heat | 150 | 2033-08-23 | Cái nóng lui dần | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2033-17 | 2033 | 17 | Bạch Lộ | White Dew | 165 | 2033-09-07 | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2033-18 | 2033 | 18 | Thu Phân | Autumnal Equinox | 180 | 2033-09-22 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2033-19 | 2033 | 19 | Hàn Lộ | Cold Dew | 195 | 2033-10-08 | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2033-20 | 2033 | 20 | Sương Giáng | Frost Descent | 210 | 2033-10-23 | Sương muối xuất hiện ở vùng cao | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2033-21 | 2033 | 21 | Lập Đông | Start of Winter | 225 | 2033-11-07 | Bắt đầu mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2033-22 | 2033 | 22 | Tiểu Tuyết | Minor Snow | 240 | 2033-11-22 | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2033-23 | 2033 | 23 | Đại Tuyết | Major Snow | 255 | 2033-12-07 | Tuyết rơi dày ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2033-24 | 2033 | 24 | Đông Chí | Winter Solstice | 270 | 2033-12-21 | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2034-01 | 2034 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2034-01-05 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2034-02 | 2034 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2034-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2034-03 | 2034 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2034-02-04 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2034-04 | 2034 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2034-02-18 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2034-05 | 2034 | 5 | Kinh Trập | Awakening of Insects | 345 | 2034-03-05 | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2034-06 | 2034 | 6 | Xuân Phân | Vernal Equinox | 0 | 2034-03-20 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2034-07 | 2034 | 7 | Thanh Minh | Clear and Bright | 15 | 2034-04-05 | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2034-08 | 2034 | 8 | Cốc Vũ | Grain Rain | 30 | 2034-04-20 | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2034-09 | 2034 | 9 | Lập Hạ | Start of Summer | 45 | 2034-05-05 | Bắt đầu mùa hè | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2034-10 | 2034 | 10 | Tiểu Mãn | Grain Buds | 60 | 2034-05-21 | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2034-11 | 2034 | 11 | Mang Chủng | Grain in Ear | 75 | 2034-06-05 | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2034-12 | 2034 | 12 | Hạ Chí | Summer Solstice | 90 | 2034-06-21 | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2034-13 | 2034 | 13 | Tiểu Thử | Minor Heat | 105 | 2034-07-07 | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2034-14 | 2034 | 14 | Đại Thử | Major Heat | 120 | 2034-07-23 | Thời điểm nóng nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2034-15 | 2034 | 15 | Lập Thu | Start of Autumn | 135 | 2034-08-07 | Bắt đầu mùa thu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2034-16 | 2034 | 16 | Xử Thử | End of Heat | 150 | 2034-08-23 | Cái nóng lui dần | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2034-17 | 2034 | 17 | Bạch Lộ | White Dew | 165 | 2034-09-07 | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2034-18 | 2034 | 18 | Thu Phân | Autumnal Equinox | 180 | 2034-09-23 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2034-19 | 2034 | 19 | Hàn Lộ | Cold Dew | 195 | 2034-10-08 | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2034-20 | 2034 | 20 | Sương Giáng | Frost Descent | 210 | 2034-10-23 | Sương muối xuất hiện ở vùng cao | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2034-21 | 2034 | 21 | Lập Đông | Start of Winter | 225 | 2034-11-07 | Bắt đầu mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2034-22 | 2034 | 22 | Tiểu Tuyết | Minor Snow | 240 | 2034-11-22 | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2034-23 | 2034 | 23 | Đại Tuyết | Major Snow | 255 | 2034-12-07 | Tuyết rơi dày ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2034-24 | 2034 | 24 | Đông Chí | Winter Solstice | 270 | 2034-12-22 | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2035-01 | 2035 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2035-01-05 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2035-02 | 2035 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2035-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2035-03 | 2035 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2035-02-04 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2035-04 | 2035 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2035-02-19 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2035-05 | 2035 | 5 | Kinh Trập | Awakening of Insects | 345 | 2035-03-06 | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2035-06 | 2035 | 6 | Xuân Phân | Vernal Equinox | 0 | 2035-03-21 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2035-07 | 2035 | 7 | Thanh Minh | Clear and Bright | 15 | 2035-04-05 | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2035-08 | 2035 | 8 | Cốc Vũ | Grain Rain | 30 | 2035-04-20 | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2035-09 | 2035 | 9 | Lập Hạ | Start of Summer | 45 | 2035-05-05 | Bắt đầu mùa hè | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2035-10 | 2035 | 10 | Tiểu Mãn | Grain Buds | 60 | 2035-05-21 | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2035-11 | 2035 | 11 | Mang Chủng | Grain in Ear | 75 | 2035-06-06 | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2035-12 | 2035 | 12 | Hạ Chí | Summer Solstice | 90 | 2035-06-21 | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2035-13 | 2035 | 13 | Tiểu Thử | Minor Heat | 105 | 2035-07-07 | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2035-14 | 2035 | 14 | Đại Thử | Major Heat | 120 | 2035-07-23 | Thời điểm nóng nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2035-15 | 2035 | 15 | Lập Thu | Start of Autumn | 135 | 2035-08-07 | Bắt đầu mùa thu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2035-16 | 2035 | 16 | Xử Thử | End of Heat | 150 | 2035-08-23 | Cái nóng lui dần | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2035-17 | 2035 | 17 | Bạch Lộ | White Dew | 165 | 2035-09-08 | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2035-18 | 2035 | 18 | Thu Phân | Autumnal Equinox | 180 | 2035-09-23 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2035-19 | 2035 | 19 | Hàn Lộ | Cold Dew | 195 | 2035-10-08 | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2035-20 | 2035 | 20 | Sương Giáng | Frost Descent | 210 | 2035-10-23 | Sương muối xuất hiện ở vùng cao | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2035-21 | 2035 | 21 | Lập Đông | Start of Winter | 225 | 2035-11-07 | Bắt đầu mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2035-22 | 2035 | 22 | Tiểu Tuyết | Minor Snow | 240 | 2035-11-22 | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2035-23 | 2035 | 23 | Đại Tuyết | Major Snow | 255 | 2035-12-07 | Tuyết rơi dày ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | |
| 2035-24 | 2035 | 24 | Đông Chí | Winter Solstice | 270 | 2035-12-22 | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong |
各列的含义
id(string)- 行的稳定标识符, 各版本间不变
nam(int)- 公历年
thu_tu(int)- 节气在公历年中的次序,从落在1月的第一个节气算起
ten(string)- 节气名称
ten_en(string)- 节气英文名称
kinh_do_mat_troi(int)- 节气开始时刻的太阳黄经,以度为单位
ngay_bat_dau(string)- 节气开始的公历日期,格式为 YYYY-MM-DD
y_nghia(string)- 节气所标志的天文或天气现象
nguon(string)- 该行的来源类别,一个或多个部分,以分号分隔,每部分为 tinh-toan(引擎推算)、quy-uoc-truyen-thong、quy-uoc-he-hien-dai(传统或现代体系的约定)、van-ban(冒号后为著作)或 bien-tap(附说明);固定说明亦见元数据 nguon_chi_tiet,两个最大的数据集只在那里给出;各列属于哪一部分,见元数据中每列的 loai_bang_chung
ghi_chu(string)- 各流派在该行的分歧之处;没有则留空
发布版本
- 数据发布编号
2026.10.27-cd6fca71· manifest.json- 数据集版本
- 1.1.1
- 数据集最后变更
- 2026-09-30发布编号中的日期是整次发布中最近变更的数据集的日期。本数据集自上述日期以来没有变更,因此保留原版本,并且仍收录于本次发布。
- 生成时间
- 2026-10-27 08:07 UTC
- 行数
- 384 行,10 列
- 列结构哈希
b6c6891fe4a2ddee…各列名称与类型的 sha256
下载本发布版本
- 24-tiet-khi.csv · 50.2 KB · sha256
4cbd4d6e4d296ac6… - 24-tiet-khi.json · 119.3 KB · sha256
612c6b42a525af68… - 24-tiet-khi.meta.json · 31.9 KB · sha256
c2556d61a073dcf2…
页首“Excel 版 CSV”按钮提供的文件带 BOM,哈希值与此处的 CSV 不同。
变更
版本 1.1.1(2026-09-30),类型为文档:模型档案(节气 2.2.0、农历 1.2.0、卦气 1.2.0)新增通用格式的 kiem_dinh:状态、参照、样本量、容差、MAE、RMSE、中位数、P95、P99、最大值、偏差、例外数;每个例外逐行列于附带文件 ngoai-le-doi-chieu.csv,所有数据集的所有检验列于 kiem-dinh.csv。数据逐字节未变。元数据新增 source_ids(来源登记册 nguon-thu-tich.csv)、rule_ids(规则登记册 quy-tac.json)、danh_muc_tu_vung_nguon(nguon 列的八种类别及英文对应词)、每列的 epistemic_status 与 danh_muc_epistemic_status;数据逐字节未变。
全部数据集的变更日志(GitHub 上的 CHANGELOG)
方法
- 二十四节气交节时刻
tiet-khi-meeus-c25-bieu-kien-v2,引擎版本 2.2.0
本次发布的计算引擎版本:2.0.0。 完整模型档案(mo-hinh.md)
验证
- 二十四节气交节时刻:测试对照 IMCCE(4,824 个时刻,偏差不超过 15 分钟)、U.S. Naval Observatory(804 个时刻,偏差不超过 15 分钟)。
本数据集涉及的证据类型及各自可检验的程度:
- A. 可重算:数值由天文、历法或算术算法得出,掌握算法者可自行重算;凡有独立来源处,引擎均已对照(见模型档案)。
- C. 某一传统或现代体系的约定:按该约定为准,不存在经验意义上的真假;各派分歧记于 diem-bat-dong-giua-cac-phai 数据集。
相对 IMCCE与USNO 的误差
二十四节气交节时刻 (tiet-khi-meeus-c25-bieu-kien-v2 2.2.0). 单位:分钟。偏差为本站计算时刻减去来源时刻,负值表示本站偏早。
| 指标 | IMCCE | USNO |
|---|---|---|
| 比对时刻数 | 4,824 | 804 |
| 平均绝对误差 (MAE) | 4.2 | 4.3 |
| 均方根误差 (RMSE) | 5.1 | 5.3 |
| 绝对误差中位数 | 3.7 | 4.0 |
| 绝对误差第 95 百分位数 | 9.7 | 10.0 |
| 绝对误差第 99 百分位数 | 12.3 | 12.0 |
| 平均偏差 | -3.2 | -3.3 |
| 最小偏差 | -14.4 | -13.0 |
| 最大偏差 | +9.0 | +9.0 |
| 区间(分钟) | 图示 | 时刻数 |
|---|---|---|
| [-16, -14) | 8 | |
| [-14, -12) | 53 | |
| [-12, -10) | 138 | |
| [-10, -8) | 397 | |
| [-8, -6) | 603 | |
| [-6, -4) | 845 | |
| [-4, -2) | 893 | |
| [-2, 0) | 821 | |
| [0, 2) | 544 | |
| [2, 4) | 338 | |
| [4, 6) | 126 | |
| [6, 8) | 52 | |
| [8, 10) | 6 |
| 区间(分钟) | 图示 | 时刻数 |
|---|---|---|
| [-14, -12) | 2 | |
| [-12, -10) | 21 | |
| [-10, -8) | 70 | |
| [-8, -6) | 92 | |
| [-6, -4) | 127 | |
| [-4, -2) | 149 | |
| [-2, 0) | 147 | |
| [0, 2) | 94 | |
| [2, 4) | 56 | |
| [4, 6) | 32 | |
| [6, 8) | 12 | |
| [8, 10) | 2 |
出处
数值由本站推算引擎以天文、历法或算术算法算出,未抄自任何印刷表格。
- A. 可重算:
nam、thu_tu、ten、ten_en、kinh_do_mat_troi、ngay_bat_dau - C. 某一传统或现代体系的约定:
y_nghia
引用本数据集
Nhật Nguyệt(2026)。二十四节气(版本 1.1.1,数据发布编号 2026.10.27-cd6fca71)[数据集]。CC BY 4.0。DOI 10.5281/zenodo.23009396。https://nhatnguyet.org/zh/bang/24-tiet-khi
概念 DOI 始终指向最新版本。Zenodo 在每次发布之后为其分配版本 DOI,下一次发布会把它记入清单。
授权与限制
依据 CC BY 4.0:可商用、可自由改编,只需注明出处。
来源:Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org),CC BY 4.0
本数据集记录的是文化与历法约定,而非科学论断。它适用于文化研究、自然语言处理和历法应用,不用于预测事件、评价他人,或作出影响任何人的决定。
其他速查表
- 十天干
- 十二生肖相合相克关系
- 十二地支
- 十二建除
- 22张塔罗大阿尔卡纳
- 二十四节气
- The 56 Minor Arcana cards
- 六十花甲表
- 易经六十四卦
- 九曜照命(Cửu Diệu)
- Zodiac sign boundaries year by year, 1950 to 2050
- Retrieval evaluation set for Vietnamese folk belief and calendar
- Letter to number tables, Pythagorean and Chaldean
- 命卦与八宅方位
- Where the schools disagree
- Auspicious hours across the sixty-day stem-branch cycle
- The sixty stem-branch pairs crossed: sounds, harmony, clash and element relation
- Questions and answers on Vietnamese offering rites
- Things to avoid and practical notes for Vietnamese offering rites
- Vietnamese festivals mapped to solar dates, 2026 to 2030
- Festivals and folk beliefs of the 54 ethnic groups of Vietnam
- 越南节日、节庆与假日
- Vietnamese ritual offerings
- Vietnamese lunisolar calendar, 1900 to 2100
- Types of Vietnamese offering rites
- Start moments of the 24 solar terms, 1900 to 2100
- Folk inauspicious days mapped onto solar dates, 2026 to 2035
- Vietnamese offering procedures
- Daily hexagram by the Gua Qi method, 1900 to 2100
- Tam Tai, Kim Lau and Hoang Oc by birth year and year in question
- Order of the sixty Gua Qi hexagrams
- 鲁班尺上的格
- Vietnamese offering prayers (văn cúng)
