Open data
Kua number and Bat Trach directions
Kua number by birth year and sex for 1900 to 2099, with the four favourable and four unfavourable directions.
400 rows · 10 columns · version 1.2.2, last changed 2026-10-27
Conventions taken
Bat Trach is ONE school of feng shui based on a personal Kua number, not the only method: Flying Star and landform schools reach different conclusions. The table uses the SOLAR birth year as an approximation of the lunar year, so someone born close to Tet may be off by one palace; convert to the lunar year first if it matters.
| id | nam_sinh | gioi_tinh | cung_phi | que_menh | nhom_menh | huong_tot | huong_xau | nguon | ghi_chu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1900-nam | 1900 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1900-nu | 1900 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1901-nam | 1901 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1901-nu | 1901 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1902-nam | 1902 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1902-nu | 1902 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1903-nam | 1903 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1903-nu | 1903 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1904-nam | 1904 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1904-nu | 1904 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1905-nam | 1905 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1905-nu | 1905 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1906-nam | 1906 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1906-nu | 1906 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1907-nam | 1907 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1907-nu | 1907 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1908-nam | 1908 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1908-nu | 1908 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1909-nam | 1909 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1909-nu | 1909 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1910-nam | 1910 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1910-nu | 1910 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1911-nam | 1911 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1911-nu | 1911 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1912-nam | 1912 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1912-nu | 1912 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1913-nam | 1913 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1913-nu | 1913 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1914-nam | 1914 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1914-nu | 1914 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1915-nam | 1915 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1915-nu | 1915 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1916-nam | 1916 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1916-nu | 1916 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1917-nam | 1917 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1917-nu | 1917 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1918-nam | 1918 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1918-nu | 1918 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1919-nam | 1919 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1919-nu | 1919 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1920-nam | 1920 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1920-nu | 1920 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1921-nam | 1921 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1921-nu | 1921 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1922-nam | 1922 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1922-nu | 1922 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1923-nam | 1923 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1923-nu | 1923 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1924-nam | 1924 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1924-nu | 1924 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1925-nam | 1925 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1925-nu | 1925 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1926-nam | 1926 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1926-nu | 1926 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1927-nam | 1927 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1927-nu | 1927 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1928-nam | 1928 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1928-nu | 1928 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1929-nam | 1929 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1929-nu | 1929 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1930-nam | 1930 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1930-nu | 1930 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1931-nam | 1931 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1931-nu | 1931 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1932-nam | 1932 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1932-nu | 1932 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1933-nam | 1933 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1933-nu | 1933 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1934-nam | 1934 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1934-nu | 1934 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1935-nam | 1935 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1935-nu | 1935 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1936-nam | 1936 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1936-nu | 1936 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1937-nam | 1937 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1937-nu | 1937 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1938-nam | 1938 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1938-nu | 1938 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1939-nam | 1939 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1939-nu | 1939 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1940-nam | 1940 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1940-nu | 1940 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1941-nam | 1941 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1941-nu | 1941 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1942-nam | 1942 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1942-nu | 1942 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1943-nam | 1943 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1943-nu | 1943 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1944-nam | 1944 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1944-nu | 1944 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1945-nam | 1945 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1945-nu | 1945 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1946-nam | 1946 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1946-nu | 1946 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1947-nam | 1947 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1947-nu | 1947 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1948-nam | 1948 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1948-nu | 1948 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1949-nam | 1949 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1949-nu | 1949 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1950-nam | 1950 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1950-nu | 1950 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1951-nam | 1951 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1951-nu | 1951 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1952-nam | 1952 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1952-nu | 1952 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1953-nam | 1953 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1953-nu | 1953 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1954-nam | 1954 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1954-nu | 1954 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1955-nam | 1955 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1955-nu | 1955 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1956-nam | 1956 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1956-nu | 1956 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1957-nam | 1957 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1957-nu | 1957 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1958-nam | 1958 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1958-nu | 1958 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1959-nam | 1959 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1959-nu | 1959 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1960-nam | 1960 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1960-nu | 1960 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1961-nam | 1961 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1961-nu | 1961 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1962-nam | 1962 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1962-nu | 1962 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1963-nam | 1963 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1963-nu | 1963 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1964-nam | 1964 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1964-nu | 1964 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1965-nam | 1965 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1965-nu | 1965 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1966-nam | 1966 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1966-nu | 1966 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1967-nam | 1967 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1967-nu | 1967 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1968-nam | 1968 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1968-nu | 1968 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1969-nam | 1969 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1969-nu | 1969 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1970-nam | 1970 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1970-nu | 1970 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1971-nam | 1971 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1971-nu | 1971 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1972-nam | 1972 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1972-nu | 1972 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1973-nam | 1973 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1973-nu | 1973 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1974-nam | 1974 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1974-nu | 1974 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1975-nam | 1975 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1975-nu | 1975 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1976-nam | 1976 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1976-nu | 1976 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1977-nam | 1977 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1977-nu | 1977 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1978-nam | 1978 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1978-nu | 1978 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1979-nam | 1979 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1979-nu | 1979 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1980-nam | 1980 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1980-nu | 1980 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1981-nam | 1981 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1981-nu | 1981 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1982-nam | 1982 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1982-nu | 1982 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1983-nam | 1983 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1983-nu | 1983 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1984-nam | 1984 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1984-nu | 1984 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1985-nam | 1985 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1985-nu | 1985 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1986-nam | 1986 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1986-nu | 1986 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1987-nam | 1987 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1987-nu | 1987 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1988-nam | 1988 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1988-nu | 1988 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1989-nam | 1989 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1989-nu | 1989 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1990-nam | 1990 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1990-nu | 1990 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1991-nam | 1991 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1991-nu | 1991 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1992-nam | 1992 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1992-nu | 1992 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1993-nam | 1993 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1993-nu | 1993 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1994-nam | 1994 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1994-nu | 1994 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1995-nam | 1995 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1995-nu | 1995 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1996-nam | 1996 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1996-nu | 1996 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1997-nam | 1997 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1997-nu | 1997 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1998-nam | 1998 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1998-nu | 1998 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1999-nam | 1999 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 1999-nu | 1999 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2000-nam | 2000 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2000-nu | 2000 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2001-nam | 2001 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2001-nu | 2001 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2002-nam | 2002 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2002-nu | 2002 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2003-nam | 2003 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2003-nu | 2003 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2004-nam | 2004 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2004-nu | 2004 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2005-nam | 2005 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2005-nu | 2005 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2006-nam | 2006 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2006-nu | 2006 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2007-nam | 2007 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2007-nu | 2007 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2008-nam | 2008 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2008-nu | 2008 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2009-nam | 2009 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2009-nu | 2009 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2010-nam | 2010 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2010-nu | 2010 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2011-nam | 2011 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2011-nu | 2011 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2012-nam | 2012 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2012-nu | 2012 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2013-nam | 2013 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2013-nu | 2013 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2014-nam | 2014 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2014-nu | 2014 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2015-nam | 2015 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2015-nu | 2015 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2016-nam | 2016 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2016-nu | 2016 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2017-nam | 2017 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2017-nu | 2017 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2018-nam | 2018 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2018-nu | 2018 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2019-nam | 2019 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2019-nu | 2019 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2020-nam | 2020 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2020-nu | 2020 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2021-nam | 2021 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2021-nu | 2021 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2022-nam | 2022 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2022-nu | 2022 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2023-nam | 2023 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2023-nu | 2023 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2024-nam | 2024 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2024-nu | 2024 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2025-nam | 2025 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2025-nu | 2025 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2026-nam | 2026 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2026-nu | 2026 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2027-nam | 2027 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2027-nu | 2027 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2028-nam | 2028 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2028-nu | 2028 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2029-nam | 2029 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2029-nu | 2029 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2030-nam | 2030 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2030-nu | 2030 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2031-nam | 2031 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2031-nu | 2031 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2032-nam | 2032 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2032-nu | 2032 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2033-nam | 2033 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2033-nu | 2033 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2034-nam | 2034 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2034-nu | 2034 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2035-nam | 2035 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2035-nu | 2035 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2036-nam | 2036 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2036-nu | 2036 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2037-nam | 2037 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2037-nu | 2037 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2038-nam | 2038 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2038-nu | 2038 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2039-nam | 2039 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2039-nu | 2039 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2040-nam | 2040 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2040-nu | 2040 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2041-nam | 2041 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2041-nu | 2041 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2042-nam | 2042 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2042-nu | 2042 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2043-nam | 2043 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2043-nu | 2043 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2044-nam | 2044 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2044-nu | 2044 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2045-nam | 2045 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2045-nu | 2045 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2046-nam | 2046 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2046-nu | 2046 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2047-nam | 2047 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2047-nu | 2047 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2048-nam | 2048 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2048-nu | 2048 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2049-nam | 2049 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2049-nu | 2049 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2050-nam | 2050 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2050-nu | 2050 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2051-nam | 2051 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2051-nu | 2051 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2052-nam | 2052 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2052-nu | 2052 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2053-nam | 2053 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2053-nu | 2053 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2054-nam | 2054 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2054-nu | 2054 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2055-nam | 2055 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2055-nu | 2055 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2056-nam | 2056 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2056-nu | 2056 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2057-nam | 2057 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2057-nu | 2057 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2058-nam | 2058 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2058-nu | 2058 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2059-nam | 2059 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2059-nu | 2059 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2060-nam | 2060 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2060-nu | 2060 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2061-nam | 2061 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2061-nu | 2061 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2062-nam | 2062 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2062-nu | 2062 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2063-nam | 2063 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2063-nu | 2063 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2064-nam | 2064 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2064-nu | 2064 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2065-nam | 2065 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2065-nu | 2065 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2066-nam | 2066 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2066-nu | 2066 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2067-nam | 2067 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2067-nu | 2067 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2068-nam | 2068 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2068-nu | 2068 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2069-nam | 2069 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2069-nu | 2069 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2070-nam | 2070 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2070-nu | 2070 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2071-nam | 2071 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2071-nu | 2071 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2072-nam | 2072 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2072-nu | 2072 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2073-nam | 2073 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2073-nu | 2073 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2074-nam | 2074 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2074-nu | 2074 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2075-nam | 2075 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2075-nu | 2075 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2076-nam | 2076 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2076-nu | 2076 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2077-nam | 2077 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2077-nu | 2077 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2078-nam | 2078 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2078-nu | 2078 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2079-nam | 2079 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2079-nu | 2079 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2080-nam | 2080 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2080-nu | 2080 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2081-nam | 2081 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2081-nu | 2081 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2082-nam | 2082 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2082-nu | 2082 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2083-nam | 2083 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2083-nu | 2083 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2084-nam | 2084 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2084-nu | 2084 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2085-nam | 2085 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2085-nu | 2085 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2086-nam | 2086 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2086-nu | 2086 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2087-nam | 2087 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2087-nu | 2087 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2088-nam | 2088 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2088-nu | 2088 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2089-nam | 2089 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2089-nu | 2089 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2090-nam | 2090 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2090-nu | 2090 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2091-nam | 2091 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2091-nu | 2091 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2092-nam | 2092 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2092-nu | 2092 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2093-nam | 2093 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2093-nu | 2093 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2094-nam | 2094 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2094-nu | 2094 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2095-nam | 2095 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2095-nu | 2095 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2096-nam | 2096 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2096-nu | 2096 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2097-nam | 2097 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2097-nu | 2097 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2098-nam | 2098 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2098-nu | 2098 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2099-nam | 2099 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch | |
| 2099-nu | 2099 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong: phái Bát Trạch |
What the columns mean
id(string)- Stable row identifier, unchanged across versions
nam_sinh(int)- Solar year of birth
gioi_tinh(string)- Male or Female
cung_phi(int)- Cung phi number, also called Kua number, from 1 to 9 and excluding 5
que_menh(string)- Menh que corresponding to the cung phi
nhom_menh(string)- East four menh or West four menh
huong_tot(string)- Four favorable directions, ordered from best, separated by semicolons
huong_xau(string)- Four directions to avoid, ordered from least unfavorable, separated by semicolons
nguon(string)- Kind of source for this row, one or more parts separated by semicolons, each being tinh-toan (computed by the engine), quy-uoc-truyen-thong, quy-uoc-he-hien-dai (convention of a tradition or of a modern system), van-ban (with the work after a colon) or bien-tap (with details); static details are also in the metadata nguon_chi_tiet, and the two largest datasets give them only there; which column belongs to which part is given by each column's loai_bang_chung in the metadata
ghi_chu(string)- Where the schools disagree on this row; empty when they do not
Release
- Data release ID
2026.10.27-cd6fca71· manifest.json- Dataset version
- 1.2.2
- Dataset last changed
- 2026-10-27
- Generated
- 2026-10-27 08:07 UTC
- Rows
- 400 rows, 10 columns
- Schema hash
81a2fd72acef43ae…sha256 of each column's name and type
Download this exact release
- cung-phi-bat-trach.csv · 106.1 KB · sha256
b865098afb063404… - cung-phi-bat-trach.json · 181 KB · sha256
2c31a7c46ea9e57a… - cung-phi-bat-trach.meta.json · 18.7 KB · sha256
3f652fd9127250a7…
The “CSV for Excel” button at the top serves a copy with a BOM, so its hash differs from the CSV here.
Changes
Version 1.2.2 (2026-10-27), type provenance: The source book's Sino-Vietnamese reading is corrected to Bát Trạch Minh Kính (八宅明鏡), not Minh Cảnh; the source id src.bat-trach-minh-canh is kept. The data is unchanged byte for byte.
Changelog of every dataset (CHANGELOG on GitHub)
Method
This dataset goes through no calendar model.
Engine version of the release: 2.0.0.
Verification
Invariants checked on the released file itself:
cung_phiis fully determined bynam_sinh,gioi_tinhque_menhis fully determined bycung_phinhom_menhis fully determined bycung_phihuong_totis fully determined bycung_phihuong_xauis fully determined bycung_phi
Evidence types in this dataset, and how far each can be checked:
- A. Recomputable: an astronomical, calendrical or arithmetic algorithm yields the value, anyone with the algorithm can recompute it, and the engine has been checked against independent sources where they exist (model profile).
- C. Convention of a tradition or of a modern system: correct by that convention, neither true nor false in an empirical sense; where schools differ is recorded in the diem-bat-dong-giua-cac-phai dataset.
Provenance
Traditional lookup rules applied by the engine to computed dates, years or stem-branch pairs, producing a table no book prints as such.
- A. Recomputable:
nam_sinh - C. Convention of a tradition or of a modern system:
gioi_tinh,cung_phi,que_menh,nhom_menh,huong_tot,huong_xau
Cite this dataset
Nhật Nguyệt (2026). Kua number and Bat Trach directions (version 1.2.2, data release 2026.10.27-cd6fca71) [Data set]. CC BY 4.0. DOI 10.5281/zenodo.23009396. https://nhatnguyet.org/en/bang/cung-phi-bat-trach
The concept DOI always resolves to the latest release. Zenodo mints a DOI for each release after it is published, and the next release records it in the manifest.
Licence and limitations
Released under CC BY 4.0: reuse commercially, adapt freely, attribution is all that is asked.
Source: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0
This dataset records cultural and calendrical conventions, not scientific claims. It is suitable for cultural research, NLP, and calendar applications. It is not intended for predicting events, evaluating people, or making decisions that affect anyone.
Source texts: Bát Trạch Minh Kính.
Other reference tables
- The ten heavenly stems
- Compatibility matrix of the 12 earthly branches
- The twelve earthly branches
- The twelve day officers (Thap Nhi Truc)
- The 22 Major Arcana of the Tarot
- The 24 solar terms
- The 56 Minor Arcana cards
- Sexagenary cycle table (60 Hoa Giap)
- The 64 hexagrams of the I Ching
- The nine presiding stars (Cuu Dieu)
- Zodiac sign boundaries year by year, 1950 to 2050
- Retrieval evaluation set for Vietnamese folk belief and calendar
- Letter to number tables, Pythagorean and Chaldean
- Where the schools disagree
- Auspicious hours across the sixty-day stem-branch cycle
- The sixty stem-branch pairs crossed: sounds, harmony, clash and element relation
- Questions and answers on Vietnamese offering rites
- Things to avoid and practical notes for Vietnamese offering rites
- Vietnamese festivals mapped to solar dates, 2026 to 2030
- Festivals and folk beliefs of the 54 ethnic groups of Vietnam
- Vietnamese festivals, seasonal feasts and public holidays
- Vietnamese ritual offerings
- Vietnamese lunisolar calendar, 1900 to 2100
- Types of Vietnamese offering rites
- Start moments of the 24 solar terms, 1900 to 2100
- Folk inauspicious days mapped onto solar dates, 2026 to 2035
- Vietnamese offering procedures
- Daily hexagram by the Gua Qi method, 1900 to 2100
- Tam Tai, Kim Lau and Hoang Oc by birth year and year in question
- Order of the sixty Gua Qi hexagrams
- Segments of the three Lo Ban rules
- Vietnamese offering prayers (văn cúng)
