Open data
Kua number and Bat Trach directions
Kua number by birth year and sex for 1900 to 2099, with the four favourable and four unfavourable directions.
400 rows · 10 columns · version 1.1.0 · updated 2026-09-16
Conventions taken
Bat Trach is ONE school of feng shui based on a personal Kua number, not the only method: Flying Star and landform schools reach different conclusions. The table uses the SOLAR birth year as an approximation of the lunar year, so someone born close to Tet may be off by one palace; convert to the lunar year first if it matters.
| id | nam_sinh | gioi_tinh | cung_phi | que_menh | nhom_menh | huong_tot | huong_xau | nguon | ghi_chu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1900-nam | 1900 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1900-nu | 1900 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1901-nam | 1901 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1901-nu | 1901 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1902-nam | 1902 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1902-nu | 1902 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1903-nam | 1903 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1903-nu | 1903 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1904-nam | 1904 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1904-nu | 1904 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1905-nam | 1905 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1905-nu | 1905 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1906-nam | 1906 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1906-nu | 1906 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1907-nam | 1907 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1907-nu | 1907 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1908-nam | 1908 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1908-nu | 1908 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1909-nam | 1909 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1909-nu | 1909 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1910-nam | 1910 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1910-nu | 1910 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1911-nam | 1911 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1911-nu | 1911 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1912-nam | 1912 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1912-nu | 1912 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1913-nam | 1913 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1913-nu | 1913 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1914-nam | 1914 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1914-nu | 1914 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1915-nam | 1915 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1915-nu | 1915 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1916-nam | 1916 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1916-nu | 1916 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1917-nam | 1917 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1917-nu | 1917 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1918-nam | 1918 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1918-nu | 1918 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1919-nam | 1919 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1919-nu | 1919 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1920-nam | 1920 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1920-nu | 1920 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1921-nam | 1921 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1921-nu | 1921 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1922-nam | 1922 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1922-nu | 1922 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1923-nam | 1923 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1923-nu | 1923 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1924-nam | 1924 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1924-nu | 1924 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1925-nam | 1925 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1925-nu | 1925 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1926-nam | 1926 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1926-nu | 1926 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1927-nam | 1927 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1927-nu | 1927 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1928-nam | 1928 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1928-nu | 1928 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1929-nam | 1929 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1929-nu | 1929 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1930-nam | 1930 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1930-nu | 1930 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1931-nam | 1931 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1931-nu | 1931 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1932-nam | 1932 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1932-nu | 1932 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1933-nam | 1933 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1933-nu | 1933 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1934-nam | 1934 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1934-nu | 1934 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1935-nam | 1935 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1935-nu | 1935 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1936-nam | 1936 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1936-nu | 1936 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1937-nam | 1937 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1937-nu | 1937 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1938-nam | 1938 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1938-nu | 1938 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1939-nam | 1939 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1939-nu | 1939 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1940-nam | 1940 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1940-nu | 1940 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1941-nam | 1941 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1941-nu | 1941 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1942-nam | 1942 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1942-nu | 1942 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1943-nam | 1943 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1943-nu | 1943 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1944-nam | 1944 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1944-nu | 1944 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1945-nam | 1945 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1945-nu | 1945 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1946-nam | 1946 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1946-nu | 1946 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1947-nam | 1947 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1947-nu | 1947 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1948-nam | 1948 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1948-nu | 1948 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1949-nam | 1949 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1949-nu | 1949 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1950-nam | 1950 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1950-nu | 1950 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1951-nam | 1951 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1951-nu | 1951 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1952-nam | 1952 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1952-nu | 1952 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1953-nam | 1953 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1953-nu | 1953 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1954-nam | 1954 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1954-nu | 1954 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1955-nam | 1955 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1955-nu | 1955 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1956-nam | 1956 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1956-nu | 1956 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1957-nam | 1957 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1957-nu | 1957 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1958-nam | 1958 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1958-nu | 1958 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1959-nam | 1959 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1959-nu | 1959 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1960-nam | 1960 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1960-nu | 1960 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1961-nam | 1961 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1961-nu | 1961 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1962-nam | 1962 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1962-nu | 1962 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1963-nam | 1963 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1963-nu | 1963 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1964-nam | 1964 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1964-nu | 1964 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1965-nam | 1965 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1965-nu | 1965 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1966-nam | 1966 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1966-nu | 1966 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1967-nam | 1967 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1967-nu | 1967 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1968-nam | 1968 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1968-nu | 1968 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1969-nam | 1969 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1969-nu | 1969 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1970-nam | 1970 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1970-nu | 1970 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1971-nam | 1971 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1971-nu | 1971 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1972-nam | 1972 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1972-nu | 1972 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1973-nam | 1973 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1973-nu | 1973 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1974-nam | 1974 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1974-nu | 1974 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1975-nam | 1975 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1975-nu | 1975 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1976-nam | 1976 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1976-nu | 1976 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1977-nam | 1977 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1977-nu | 1977 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1978-nam | 1978 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1978-nu | 1978 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1979-nam | 1979 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1979-nu | 1979 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1980-nam | 1980 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1980-nu | 1980 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1981-nam | 1981 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1981-nu | 1981 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1982-nam | 1982 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1982-nu | 1982 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1983-nam | 1983 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1983-nu | 1983 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1984-nam | 1984 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1984-nu | 1984 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1985-nam | 1985 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1985-nu | 1985 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1986-nam | 1986 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1986-nu | 1986 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1987-nam | 1987 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1987-nu | 1987 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1988-nam | 1988 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1988-nu | 1988 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1989-nam | 1989 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1989-nu | 1989 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1990-nam | 1990 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1990-nu | 1990 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1991-nam | 1991 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1991-nu | 1991 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1992-nam | 1992 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1992-nu | 1992 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1993-nam | 1993 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1993-nu | 1993 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1994-nam | 1994 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1994-nu | 1994 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1995-nam | 1995 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1995-nu | 1995 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1996-nam | 1996 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1996-nu | 1996 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1997-nam | 1997 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1997-nu | 1997 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1998-nam | 1998 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1998-nu | 1998 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1999-nam | 1999 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 1999-nu | 1999 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2000-nam | 2000 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2000-nu | 2000 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2001-nam | 2001 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2001-nu | 2001 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2002-nam | 2002 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2002-nu | 2002 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2003-nam | 2003 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2003-nu | 2003 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2004-nam | 2004 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2004-nu | 2004 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2005-nam | 2005 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2005-nu | 2005 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2006-nam | 2006 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2006-nu | 2006 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2007-nam | 2007 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2007-nu | 2007 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2008-nam | 2008 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2008-nu | 2008 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2009-nam | 2009 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2009-nu | 2009 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2010-nam | 2010 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2010-nu | 2010 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2011-nam | 2011 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2011-nu | 2011 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2012-nam | 2012 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2012-nu | 2012 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2013-nam | 2013 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2013-nu | 2013 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2014-nam | 2014 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2014-nu | 2014 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2015-nam | 2015 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2015-nu | 2015 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2016-nam | 2016 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2016-nu | 2016 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2017-nam | 2017 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2017-nu | 2017 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2018-nam | 2018 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2018-nu | 2018 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2019-nam | 2019 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2019-nu | 2019 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2020-nam | 2020 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2020-nu | 2020 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2021-nam | 2021 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2021-nu | 2021 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2022-nam | 2022 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2022-nu | 2022 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2023-nam | 2023 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2023-nu | 2023 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2024-nam | 2024 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2024-nu | 2024 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2025-nam | 2025 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2025-nu | 2025 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2026-nam | 2026 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2026-nu | 2026 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2027-nam | 2027 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2027-nu | 2027 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2028-nam | 2028 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2028-nu | 2028 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2029-nam | 2029 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2029-nu | 2029 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2030-nam | 2030 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2030-nu | 2030 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2031-nam | 2031 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2031-nu | 2031 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2032-nam | 2032 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2032-nu | 2032 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2033-nam | 2033 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2033-nu | 2033 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2034-nam | 2034 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2034-nu | 2034 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2035-nam | 2035 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2035-nu | 2035 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2036-nam | 2036 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2036-nu | 2036 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2037-nam | 2037 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2037-nu | 2037 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2038-nam | 2038 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2038-nu | 2038 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2039-nam | 2039 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2039-nu | 2039 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2040-nam | 2040 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2040-nu | 2040 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2041-nam | 2041 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2041-nu | 2041 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2042-nam | 2042 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2042-nu | 2042 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2043-nam | 2043 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2043-nu | 2043 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2044-nam | 2044 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2044-nu | 2044 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2045-nam | 2045 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2045-nu | 2045 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2046-nam | 2046 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2046-nu | 2046 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2047-nam | 2047 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2047-nu | 2047 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2048-nam | 2048 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2048-nu | 2048 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2049-nam | 2049 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2049-nu | 2049 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2050-nam | 2050 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2050-nu | 2050 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2051-nam | 2051 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2051-nu | 2051 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2052-nam | 2052 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2052-nu | 2052 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2053-nam | 2053 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2053-nu | 2053 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2054-nam | 2054 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2054-nu | 2054 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2055-nam | 2055 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2055-nu | 2055 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2056-nam | 2056 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2056-nu | 2056 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2057-nam | 2057 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2057-nu | 2057 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2058-nam | 2058 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2058-nu | 2058 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2059-nam | 2059 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2059-nu | 2059 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2060-nam | 2060 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2060-nu | 2060 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2061-nam | 2061 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2061-nu | 2061 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2062-nam | 2062 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2062-nu | 2062 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2063-nam | 2063 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2063-nu | 2063 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2064-nam | 2064 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2064-nu | 2064 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2065-nam | 2065 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2065-nu | 2065 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2066-nam | 2066 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2066-nu | 2066 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2067-nam | 2067 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2067-nu | 2067 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2068-nam | 2068 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2068-nu | 2068 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2069-nam | 2069 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2069-nu | 2069 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2070-nam | 2070 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2070-nu | 2070 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2071-nam | 2071 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2071-nu | 2071 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2072-nam | 2072 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2072-nu | 2072 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2073-nam | 2073 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2073-nu | 2073 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2074-nam | 2074 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2074-nu | 2074 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2075-nam | 2075 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2075-nu | 2075 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2076-nam | 2076 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2076-nu | 2076 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2077-nam | 2077 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2077-nu | 2077 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2078-nam | 2078 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2078-nu | 2078 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2079-nam | 2079 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2079-nu | 2079 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2080-nam | 2080 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2080-nu | 2080 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2081-nam | 2081 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2081-nu | 2081 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2082-nam | 2082 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2082-nu | 2082 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2083-nam | 2083 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2083-nu | 2083 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2084-nam | 2084 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2084-nu | 2084 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2085-nam | 2085 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2085-nu | 2085 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2086-nam | 2086 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2086-nu | 2086 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2087-nam | 2087 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2087-nu | 2087 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2088-nam | 2088 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2088-nu | 2088 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2089-nam | 2089 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2089-nu | 2089 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2090-nam | 2090 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2090-nu | 2090 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2091-nam | 2091 | Nam | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2091-nu | 2091 | Nữ | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2092-nam | 2092 | Nam | 7 | Đoài | tay_tu_menh | Tây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2092-nu | 2092 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2093-nam | 2093 | Nam | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2093-nu | 2093 | Nữ | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2094-nam | 2094 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2094-nu | 2094 | Nữ | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2095-nam | 2095 | Nam | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2095-nu | 2095 | Nữ | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2096-nam | 2096 | Nam | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2096-nu | 2096 | Nữ | 3 | Chấn | dong_tu_menh | Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2097-nam | 2097 | Nam | 2 | Khôn | tay_tu_menh | Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2097-nu | 2097 | Nữ | 4 | Tốn | dong_tu_menh | Bắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2098-nam | 2098 | Nam | 1 | Khảm | dong_tu_menh | Đông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2098-nu | 2098 | Nữ | 8 | Cấn | tay_tu_menh | Tây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2099-nam | 2099 | Nam | 9 | Ly | dong_tu_menh | Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh | |
| 2099-nu | 2099 | Nữ | 6 | Càn | tay_tu_menh | Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh) | Bát Trạch Minh Cảnh |
What the columns mean
id(string)- Stable row identifier, unchanged across versions
nam_sinh(int)- Solar year of birth
gioi_tinh(string)- Male or Female
cung_phi(int)- Cung phi number, also called Kua number, from 1 to 9 and excluding 5
que_menh(string)- Menh que corresponding to the cung phi
nhom_menh(string)- East four menh or West four menh
huong_tot(string)- Four favorable directions, ordered from best, separated by semicolons
huong_xau(string)- Four directions to avoid, ordered from least unfavorable, separated by semicolons
nguon(string)- Source text for this row, or tinh-toan when the value is computed
ghi_chu(string)- Where the schools disagree on this row; empty when they do not
Licence and limitations
Released under CC BY 4.0: reuse commercially, adapt freely, attribution is all that is asked.
Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0
This dataset records cultural and calendrical conventions, not scientific claims. It is suitable for cultural research, NLP, and calendar applications. It is not intended for predicting events, evaluating people, or making decisions that affect anyone.
Source texts: Bát Trạch Minh Cảnh.
Other reference tables
- The ten heavenly stems
- Compatibility matrix of the 12 earthly branches
- The twelve earthly branches
- The twelve day officers (Thap Nhi Truc)
- The 22 Major Arcana of the Tarot
- The 24 solar terms
- The 56 Minor Arcana cards
- Sexagenary cycle table (60 Hoa Giap)
- The 64 hexagrams of the I Ching
- The nine presiding stars (Cuu Dieu)
- Zodiac sign boundaries year by year, 1950 to 2050
- Letter to number tables, Pythagorean and Chaldean
- Auspicious hours across the sixty-day stem-branch cycle
- The sixty stem-branch pairs crossed: sounds, harmony, clash and element relation
- Vietnamese festivals mapped to solar dates, 2026 to 2030
- Vietnamese festivals, seasonal feasts and public holidays
- Vietnamese lunisolar calendar, 1900 to 2100
- Start moments of the 24 solar terms, 1900 to 2100
- Folk inauspicious days mapped onto solar dates, 2026 to 2035
- Tam Tai, Kim Lau and Hoang Oc by birth year and year in question
- Segments of the three Lo Ban rules