Dữ liệu mở
Điểm bất đồng giữa các trường phái
Từng chỗ mà các nguồn lịch pháp, phong thuỷ và bói toán Việt Nam không thống nhất, kèm cách bộ dữ liệu này chọn, cách khác đang lưu hành, và hệ quả khi đối chiếu hai nguồn. Mọi bảng tra đều phải chọn một cách ở những chỗ ấy; phần lớn chọn rồi im lặng.
27 dòng · 24 cột · phiên bản 1.4.0, đổi lần cuối 27/10/2026
Quy ước đã chọn
Từng dòng rút từ trường ghi_chu_chung của chính bộ dữ liệu được nhắc ở cột bo, hoặc từ quy ước lịch pháp của lõi tính (coreengine.QuyUocLichPhap, cũng in ở trang /lich-am/<ngày>) khi cột nguon nói vậy, không diễn giải thêm. Cột bo_anh_huong kê mọi bộ mang giá trị theo quy ước ấy, tính bằng máy từ khai báo trong mã. Bộ nào chưa khảo ra điểm bất đồng nào thì KHÔNG có dòng ở đây, chứ không dựng một dòng cho đủ: một điểm bất đồng bịa ra còn tệ hơn không có bộ này, vì nó mời người ta đi sửa một thứ vốn không sai. Cột pho_bien_o nói nơi cách kia đang được dùng, KHÔNG nói cách nào đúng hơn.
| id | bo | chu_de | muc_do | diem | o_day | cach_khac | pho_bien_o | he_qua | pham_vi | pham_vi_en | pham_vi_zh | bo_anh_huong | ma_quy_uoc | surveyed_sources | surveyed_schools | surveyed_schools_en | surveyed_schools_zh | last_reviewed | coverage_limit | coverage_limit_en | coverage_limit_zh | nguon | ghi_chu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| batdong-001 | 12-dia-chi | Con giáp | tên gọi | Con vật ứng với chi Mão | Mèo | Thỏ | Trung Quốc và phần lớn các nước Đông Á dùng Thỏ; Việt Nam dùng Mèo | Cùng một năm Mão, bảng Việt và bảng Trung ghi hai con vật khác nhau. Không phải lỗi của bên nào, là hai truyền thống khác nhau. | Tên con vật của chi Mão ở mọi bảng có cột con giáp | The animal name of the Mão branch in every table with a zodiac animal column | 所有含生肖列的表中卯支的动物名 | 12-con-giap-hop-khac; 12-dia-chi; 60-hoa-giap | con-giap-mao-la-meo | Việt Nam (Mèo); Trung Quốc và phần lớn Đông Á (Thỏ) | Vietnam (Cat); China and most of East Asia (Rabbit) | 越南(猫);中国及东亚大部分地区(兔) | 2026-09-28 | Rút từ ghi chú chung của bộ 12-dia-chi; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi. | Taken from the general note of dataset 12-dia-chi; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded. | 取自数据集 12-dia-chi 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。 | bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ 12-dia-chi | ||
| batdong-002 | 12-dia-chi | Khung giờ | quy ước | Giờ Tý bắt đầu lúc mấy giờ | 23 giờ hôm trước tới 1 giờ hôm sau | 0 giờ tới 2 giờ | Một số bản lịch cũ đặt giờ Tý từ 0 giờ | Việc sinh trong khoảng 23 giờ tới nửa đêm rơi vào hai giờ khác nhau, và khi ấy cả trụ giờ của lá số đổi theo. | Khung giờ của mười hai chi trong ngày, nhất là giờ Tý | The time slots of the twelve branches in a day, especially the Tý hour | 一日十二时辰的时段,尤其是子时 | 12-dia-chi; gio-hoang-dao-60-ngay | gio-ty-tu-23h | lịch đặt giờ Tý từ 23 giờ; một số bản lịch cũ đặt giờ Tý từ 0 giờ | calendars starting the Tý hour at 23:00; some older almanacs starting it at 00:00 | 子时自 23 时起的历书;子时自 0 时起的部分旧历书 | 2026-09-28 | Rút từ ghi chú chung của bộ 12-dia-chi; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi. | Taken from the general note of dataset 12-dia-chi; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded. | 取自数据集 12-dia-chi 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。 | bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ 12-dia-chi | ||
| batdong-003 | 22-an-chinh-tarot | Tarot | trường phái | Số thứ tự của lá Sức Mạnh và lá Công Lý | Theo hệ Rider-Waite-Smith | Hệ Marseille đổi chỗ hai lá này cho nhau | Rider-Waite-Smith phổ biến nhất ở Việt Nam; Marseille phổ biến ở Pháp và châu Âu lục địa | Rút cùng một lá rồi đối chiếu với sách không cùng hệ thì số thứ tự đã lệch, và phần diễn giải lệch theo. | Số thứ tự của 22 lá Ẩn Chính | The numbering of the 22 Major Arcana cards | 22 张大阿尔卡那牌的序号 | 22-an-chinh-tarot | tarot-thu-tu-rider-waite-smith | src.rider-waite-smith | Rider-Waite-Smith; Marseille | Rider-Waite-Smith; Marseille | 韦特;马赛 | 2026-09-28 | Rút từ ghi chú chung của bộ 22-an-chinh-tarot; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi. | Taken from the general note of dataset 22-an-chinh-tarot; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded. | 取自数据集 22-an-chinh-tarot 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。 | bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ 22-an-chinh-tarot | |
| batdong-004 | 64-que-kinh-dich | Kinh Dịch | trường phái | Thứ tự đánh số 64 quẻ | Thứ tự Chu Dịch, còn gọi là King Wen | Thứ tự Phục Hy, còn gọi là Tiên Thiên, đánh số khác hẳn | Chu Dịch là thứ tự phổ biến nhất trong sách và phần mềm | Đối chiếu số quẻ với một nguồn dùng thứ tự kia thì ra quẻ khác, nên phải xem nguồn ấy dùng thứ tự nào trước khi so. | Số hiệu của 64 quẻ ở mọi bảng nối theo số quẻ | The numbers of the 64 hexagrams in every table joined by hexagram number | 所有按卦序关联的表中 64 卦的编号 | 64-que-kinh-dich; que-ngay-quai-khi-1900-2100; thu-tu-60-que-quai-khi | que-thu-tu-van-vuong | src.chu-hy.chu-dich-ban-nghia | thứ tự Chu Dịch (King Wen); thứ tự Phục Hy (Tiên Thiên) | King Wen order; Fu Xi (Earlier Heaven) order | 文王卦序;伏羲(先天)卦序 | 2026-09-28 | Rút từ ghi chú chung của bộ 64-que-kinh-dich; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi. | Taken from the general note of dataset 64-que-kinh-dich; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded. | 取自数据集 64-que-kinh-dich 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。 | bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ 64-que-kinh-dich | |
| batdong-005 | chu-sang-so-than-so-hoc | Thần số học | trường phái | Bảng quy chữ sang số | Có cả hai: Pythagoras gán 1 tới 9 theo thứ tự bảng chữ cái; bảng Chaldean là bảng Cheiro in năm 1926, nguồn gốc cổ là lời truyền, chưa có tư liệu | Chaldean KHÔNG dùng số 9 vì coi số ấy là thiêng | Thần số học Việt Nam gần như chỉ dùng Pythagoras | Hai hệ cho hai con số khác nhau cho cùng một cái tên, và chênh lệch ấy là thật chứ không phải lỗi tính. | Bảng quy 26 chữ cái Latinh ra số | The table converting the 26 Latin letters to numbers | 26 个拉丁字母换算为数字的表 | chu-sang-so-than-so-hoc | than-so-bang-pythagoras-va-chaldean | Pythagoras; Chaldean | Pythagoras; Chaldean | 毕达哥拉斯;迦勒底 | 2026-09-28 | Rút từ ghi chú chung của bộ chu-sang-so-than-so-hoc; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi. | Taken from the general note of dataset chu-sang-so-than-so-hoc; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded. | 取自数据集 chu-sang-so-than-so-hoc 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。 | bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ chu-sang-so-than-so-hoc | ||
| batdong-006 | chu-sang-so-than-so-hoc | Thần số học | quy ước | Chữ Đ quy về đâu | Quy Đ về D | Quy Đ về DD | Vài công cụ tiếng Việt quy về DD | Tên có chữ Đ ra con số lệch hẳn giữa hai cách. | Chữ Đ trong tên tiếng Việt | The letter Đ in Vietnamese names | 越南语姓名中的字母 Đ | chu-sang-so-than-so-hoc | than-so-d-quy-ve-d | 2026-09-28 | Rút từ ghi chú chung của bộ chu-sang-so-than-so-hoc; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi. | Taken from the general note of dataset chu-sang-so-than-so-hoc; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded. | 取自数据集 chu-sang-so-than-so-hoc 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。 | bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ chu-sang-so-than-so-hoc | |||||
| batdong-007 | chu-sang-so-than-so-hoc | Thần số học | quy ước | Chữ Y là nguyên âm hay phụ âm | Xếp Y là phụ âm | Coi Y là nguyên âm khi đứng giữa hai phụ âm | Vài phái dùng cách sau | Đổi cả số Linh Hồn lẫn số Nhân Cách, nhưng KHÔNG đổi số Sứ Mệnh. | Chữ Y khi tính số Linh Hồn và số Nhân Cách | The letter Y when computing the Soul Urge and Personality numbers | 计算灵魂数与人格数时的字母 Y | chu-sang-so-than-so-hoc | than-so-y-la-phu-am | 2026-09-28 | Rút từ ghi chú chung của bộ chu-sang-so-than-so-hoc; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi. | Taken from the general note of dataset chu-sang-so-than-so-hoc; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded. | 取自数据集 chu-sang-so-than-so-hoc 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。 | bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ chu-sang-so-than-so-hoc | |||||
| batdong-008 | hoa-giap-ghep-cheo | Xem tuổi | trường phái | Xét quan hệ ngũ hành của hai tuổi theo cái gì | Theo NẠP ÂM của mỗi hoa giáp | Theo hành của thiên can hoặc địa chi | Phần lớn thầy xem tuổi ở Việt Nam xét theo nạp âm | Cùng một cặp tuổi, hai cách cho hai kết luận hợp khắc khác nhau. | Quan hệ ngũ hành giữa hai tuổi | The five-phase relation between two birth years | 两个生年之间的五行关系 | hoa-giap-ghep-cheo | xem-tuoi-theo-nap-am | xét theo nạp âm; xét theo hành của can hay chi | by Na Yin; by the element of the stem or branch | 按纳音;按天干或地支的五行 | 2026-09-28 | Rút từ ghi chú chung của bộ hoa-giap-ghep-cheo; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi. | Taken from the general note of dataset hoa-giap-ghep-cheo; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded. | 取自数据集 hoa-giap-ghep-cheo 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。 | bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ hoa-giap-ghep-cheo | ||
| batdong-009 | cung-phi-bat-trach | Phong thuỷ | trường phái | Phương pháp luận hướng nhà | Bát Trạch, dựa trên cung phi cá nhân | Huyền Không Phi Tinh và loan đầu | Cả ba đều đang được dùng ở Việt Nam | Ba phương pháp cho kết quả khác nhau cho cùng một ngôi nhà; Bát Trạch không phải phương pháp duy nhất. | Cách xét hướng nhà | How the facing of a house is determined | 判定房屋朝向的方法 | cung-phi-bat-trach | phong-thuy-bat-trach | src.bat-trach-minh-canh | Bát Trạch; Huyền Không Phi Tinh; loan đầu | Eight Mansions; Flying Stars; landform school | 八宅;玄空飞星;峦头 | 2026-09-28 | Rút từ ghi chú chung của bộ cung-phi-bat-trach; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi. | Taken from the general note of dataset cung-phi-bat-trach; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded. | 取自数据集 cung-phi-bat-trach 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。 | bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ cung-phi-bat-trach | |
| batdong-010 | cung-phi-bat-trach | Phong thuỷ | quy ước | Năm sinh dùng để tra là năm dương hay năm âm | Dùng năm sinh DƯƠNG lịch làm xấp xỉ | Đổi sang năm âm lịch trước khi tra | Cách sau chính xác hơn với người sinh sát Tết | Người sinh sát Tết có thể lệch một cung phi giữa hai cách. | Người sinh từ 1 tháng 1 dương lịch tới trước Tết | People born from 1 January to the eve of the Lunar New Year | 公历 1 月 1 日至农历新年前出生的人 | cung-phi-bat-trach | cung-phi-theo-nam-duong | src.bat-trach-minh-canh | 2026-09-28 | Rút từ ghi chú chung của bộ cung-phi-bat-trach; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi. | Taken from the general note of dataset cung-phi-bat-trach; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded. | 取自数据集 cung-phi-bat-trach 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。 | bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ cung-phi-bat-trach | ||||
| batdong-011 | tam-tai-kim-lau-hoang-oc | Xem tuổi làm nhà | quy ước | Cách đếm tuổi mụ | Năm xem trừ năm sinh cộng một | Đếm theo năm âm lịch đã qua Tết | Cách đầu phổ biến nhất ở Việt Nam | Người sinh từ đầu tháng 1 dương tới trước Tết ra hai con số tuổi mụ khác nhau, và cả ba hạn đổi theo. | Tuổi mụ dùng xét Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và sao chiếu mệnh | The traditional reckoned age used for Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc and the ruling star | 用于三灾、金楼、荒屋及照命星的虚岁 | 9-sao-chieu-menh; tam-tai-kim-lau-hoang-oc | tuoi-mu-nam-xem-tru-nam-sinh-cong-mot | 2026-09-28 | Rút từ ghi chú chung của bộ tam-tai-kim-lau-hoang-oc; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi. | Taken from the general note of dataset tam-tai-kim-lau-hoang-oc; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded. | 取自数据集 tam-tai-kim-lau-hoang-oc 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。 | bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ tam-tai-kim-lau-hoang-oc | |||||
| batdong-012 | ngay-ky-dan-gian-2026-2035 | Ngày kỵ | quy ước | Cách tính ngày Thọ Tử | Trả cả hai: xét đủ can lẫn chi nên mỗi tháng âm một ngày, và xét riêng chi nên nhiều ngày hơn | Nhiều nơi chỉ trả một trong hai mà không nói là cách nào | Cả hai đều có trong các bản lịch vạn niên đang lưu hành | Cùng một tháng âm, hai cách cho số ngày kỵ khác hẳn nhau. | Ngày Thọ Tử trong mỗi tháng âm | The Thọ Tử days in each lunar month | 每个农历月中的受死日 | ngay-ky-dan-gian-2026-2035 | tho-tu-tra-ca-hai-cach | 2026-09-28 | Rút từ ghi chú chung của bộ ngay-ky-dan-gian-2026-2035; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi. | Taken from the general note of dataset ngay-ky-dan-gian-2026-2035; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded. | 取自数据集 ngay-ky-dan-gian-2026-2035 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。 | bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ ngay-ky-dan-gian-2026-2035 | |||||
| batdong-013 | ngay-ky-dan-gian-2026-2035 | Ngày kỵ | quy ước | Tháng nhuận dùng bảng nào | Dùng chung bảng với tháng chính | Xét theo tháng trước đó | Vài phái dùng cách sau | Ngày kỵ trong tháng nhuận khác nhau giữa hai cách; cột ghi_chu đánh dấu những ngày ấy. | Ngày kỵ trong tháng âm nhuận | Taboo days in a leap lunar month | 农历闰月中的忌日 | ngay-ky-dan-gian-2026-2035 | ngay-ky-thang-nhuan-theo-thang-chinh | 2026-09-28 | Rút từ ghi chú chung của bộ ngay-ky-dan-gian-2026-2035; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi. | Taken from the general note of dataset ngay-ky-dan-gian-2026-2035; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded. | 取自数据集 ngay-ky-dan-gian-2026-2035 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。 | bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ ngay-ky-dan-gian-2026-2035 | |||||
| batdong-014 | lich-am-duong-1900-2100 | Lịch pháp | múi giờ | Múi giờ dùng để tính điểm sóc | UTC+7, tức quy ước lịch Việt Nam | UTC+8, tức lịch Trung Quốc | Việt Nam dùng UTC+7 từ năm 1968 | Cùng một ngày dương có thể rơi vào ngày âm khác giữa hai lịch, và chênh lệch ấy có thật ở những ngày sát điểm sóc. | Mọi phép tính lịch âm và tiết khí, cho mọi năm | Every lunar calendar and solar term computation, for every year | 所有年份的一切农历与节气计算 | 24-tiet-khi; bien-cung-hoang-dao-1950-2050; gio-hoang-dao-60-ngay; le-hoi-quy-doi-ngay-duong; le-hoi-viet-nam; lich-am-duong-1900-2100; moc-tiet-khi-1900-2100; ngay-ky-dan-gian-2026-2035; que-ngay-quai-khi-1900-2100 | mui-gio | src.imcce.miriade; src.nasa.phasecat | lịch Việt Nam UTC+7; lịch Trung Quốc UTC+8 | Vietnamese calendar UTC+7; Chinese calendar UTC+8 | 越南历 UTC+7;中国历 UTC+8 | 2026-09-28 | Rút từ ghi chú chung của bộ lich-am-duong-1900-2100; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi. Lịch âm dựng lại ở cả UTC+7 lẫn UTC+8 từ điểm sóc NASA và trung khí IMCCE, 1901 tới 2100. | Taken from the general note of dataset lich-am-duong-1900-2100; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded. The lunar calendar was rebuilt in both UTC+7 and UTC+8 from NASA new moons and IMCCE principal terms, 1901 to 2100. | 取自数据集 lich-am-duong-1900-2100 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。以 NASA 合朔与 IMCCE 中气在 UTC+7 与 UTC+8 下分别重建 1901 至 2100 年农历。 | bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ lich-am-duong-1900-2100 | |
| batdong-015 | 24-tiet-khi | Tiết khí | múi giờ | Ngày ghi cho mốc giao tiết rơi sát nửa đêm | Theo giờ Việt Nam | Theo giờ Trung Quốc | Lịch Trung Quốc dùng UTC+8 | Mốc giao tiết sát nửa đêm thì hai lịch ghi lệch nhau một ngày. Tiết khí là hiện tượng tính được, nên khác biệt chỉ đến từ múi giờ chứ không từ cách tính. | Ngày ghi cho mốc giao tiết | The date recorded for a solar term transition | 节气交接时刻所记的日期 | 24-tiet-khi; bien-cung-hoang-dao-1950-2050; gio-hoang-dao-60-ngay; le-hoi-quy-doi-ngay-duong; le-hoi-viet-nam; lich-am-duong-1900-2100; moc-tiet-khi-1900-2100; ngay-ky-dan-gian-2026-2035; que-ngay-quai-khi-1900-2100 | mui-gio | src.imcce.miriade | lịch Việt Nam UTC+7; lịch Trung Quốc UTC+8 | Vietnamese calendar UTC+7; Chinese calendar UTC+8 | 越南历 UTC+7;中国历 UTC+8 | 2026-09-28 | Rút từ ghi chú chung của bộ 24-tiet-khi; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi. | Taken from the general note of dataset 24-tiet-khi; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded. | 取自数据集 24-tiet-khi 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。 | bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ 24-tiet-khi | |
| batdong-016 | moc-tiet-khi-1900-2100 | Tiết khí | sai số | Độ chính xác của mốc theo phút | Sai số tới 14 phút, sớm trung bình 3,2 phút so với giá trị thiên văn; gần bốn phần năm số mốc sớm, còn lại muộn tới 9 phút | Lịch thiên văn đầy đủ cho mốc chính xác tới giây | Đối chiếu 4.824 mốc năm 1900 tới 2100 với IMCCE (Đài Thiên văn Paris) và 804 mốc phân chí với USNO | Đủ để xác định NGÀY của tiết khí, chưa đủ để gọi là chính xác tới phút. Công bố sai số thay vì gắn nhãn chính xác. | Giờ giao 24 tiết khí 1900 tới 2100 | The transition times of the 24 solar terms, 1900 to 2100 | 1900 至 2100 年 24 节气的交节时刻 | 24-tiet-khi; bien-cung-hoang-dao-1950-2050; lich-am-duong-1900-2100; moc-tiet-khi-1900-2100; que-ngay-quai-khi-1900-2100 | tiet-khi | src.imcce.miriade; src.usno.seasons | lõi tính của site (công thức rút gọn Meeus); lịch thiên văn đầy đủ (IMCCE INPOP, USNO) | the site's engine (short Meeus formula); full ephemerides (IMCCE INPOP, USNO) | 本站引擎(Meeus 简化公式);完整星历(IMCCE INPOP、USNO) | 2026-09-28 | Rút từ ghi chú chung của bộ moc-tiet-khi-1900-2100; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi. Sai số đo trên 4.824 mốc IMCCE và 804 mốc phân chí USNO, 1900 tới 2100; ngoài khoảng năm ấy chưa đo. | Taken from the general note of dataset moc-tiet-khi-1900-2100; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded. The error was measured on 4,824 IMCCE moments and 804 USNO equinox and solstice moments, 1900 to 2100; outside that range it has not been measured. | 取自数据集 moc-tiet-khi-1900-2100 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。误差以 1900 至 2100 年 4,824 个 IMCCE 时刻与 804 个 USNO 二分二至时刻测得;此范围之外未测。 | bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ moc-tiet-khi-1900-2100 | |
| batdong-017 | 12-truc | Thập nhị trực | quy ước | Việc nên làm và nên tránh của mỗi trực | Giữ đúng lối nói của lịch vạn niên, không diễn giải rộng thêm | Các bản lịch vạn niên xếp việc nên làm hơi khác nhau | Khác nhiều nhất ở nhóm trực Phá, Nguy, Bế | Cùng một ngày, hai cuốn lịch có thể khuyên ngược nhau về cùng một việc. | Việc nên làm, nên tránh của mười hai trực | What to do and to avoid under the twelve day officers | 十二建除的宜与忌 | 12-truc; lich-am-duong-1900-2100 | truc-theo-loi-lich-van-nien | 2026-09-28 | Rút từ ghi chú chung của bộ 12-truc; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi. | Taken from the general note of dataset 12-truc; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded. | 取自数据集 12-truc 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。 | bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ 12-truc | |||||
| batdong-018 | thuoc-lo-ban | Thước Lỗ Ban | quy ước | Cách chia cung nhỏ trong mỗi cung lớn | Chia đều chu kỳ cho số cung, đúng cách các thước bán trên thị trường vạch | Một số bản sách chia cung nhỏ không đều nhau | Thước bán trên thị trường chia đều | Tên cung nhỏ chỉ để tham khảo; một kích thước sát ranh giới có thể rơi vào hai cung khác nhau giữa hai cách chia. | Ranh giới cung nhỏ trên ba thước Lỗ Ban | The boundaries of the small sections on the three Lỗ Ban rulers | 三种鲁班尺上小格的分界 | thuoc-lo-ban | lo-ban-chia-cung-deu | src.lo-ban-kinh | thước lưu hành chia đều; bản sách chia không đều | rulers in circulation, evenly divided; book versions, unevenly divided | 通行尺均分;书本不均分 | 2026-09-28 | Rút từ ghi chú chung của bộ thuoc-lo-ban; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi. | Taken from the general note of dataset thuoc-lo-ban; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded. | 取自数据集 thuoc-lo-ban 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。 | bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ thuoc-lo-ban | |
| batdong-019 | thuoc-lo-ban | Thước Lỗ Ban | quy ước | Dùng thước nào cho kích thước nào | Ba thước cho ba loại kích thước khác nhau, chia cung khác nhau | Một kích thước có thể rơi vào cung đẹp trên thước này mà cung xấu trên thước kia, nên phải nói rõ đang dùng thước nào. | Chọn thước cho từng loại kích thước | Which ruler to use for each kind of measurement | 各类尺寸应选用的尺 | thuoc-lo-ban | lo-ban-ba-thuoc-ba-loai-kich-thuoc | src.lo-ban-kinh | 2026-09-28 | Rút từ ghi chú chung của bộ thuoc-lo-ban; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi. | Taken from the general note of dataset thuoc-lo-ban; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded. | 取自数据集 thuoc-lo-ban 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。 | bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ thuoc-lo-ban | ||||||
| batdong-020 | le-hoi-viet-nam | Lễ hội | quy ước | Ngày tổ chức của lễ hội vùng miền | Ghi ngày phổ biến nhất | Nhiều địa phương tổ chức vào ngày khác | Khác nhau theo từng địa phương | Ngày ghi ở đây có thể không trùng ngày của một làng cụ thể. | Ngày chính hội của lễ hội vùng miền | The main festival day of regional festivals | 地方节庆的正会日 | le-hoi-quy-doi-ngay-duong; le-hoi-viet-nam | le-hoi-ngay-pho-bien-nhat | 2026-09-28 | Rút từ ghi chú chung của bộ le-hoi-viet-nam; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi. | Taken from the general note of dataset le-hoi-viet-nam; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded. | 取自数据集 le-hoi-viet-nam 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。 | bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ le-hoi-viet-nam | |||||
| batdong-021 | 12-con-giap-hop-khac | Xem tuổi | trường phái | Cặp nào gọi là xung | Tứ Hành Xung theo nhóm bốn (Dần Thân Tỵ Hợi; Tý Ngọ Mão Dậu; Thìn Tuất Sửu Mùi), nếp xem tuổi dân gian Việt: mọi cặp trong cùng nhóm là tu_hanh_xung, trừ hai cặp Lục Hợp Dần Hợi, Tỵ Thân, tức 32 ô ngoài đường chéo | Lục xung: chỉ sáu cặp đối nhau, cách nhau sáu chi (Tý Ngọ, Sửu Mùi, Dần Thân, Mão Dậu, Thìn Tuất, Tỵ Hợi), tức 12 ô; các cặp còn lại trong nhóm bốn thuộc quan hệ khác, như Dần Hợi và Tỵ Thân là Lục Hợp, Dần Tỵ và Thân Hợi là Lục Hại | Lục xung là cách gọi của sách Tử Bình; nhóm bốn Tứ Hành Xung là lối xem tuổi dân gian ở Việt Nam | 20 trên 32 ô xung của bảng không phải lục xung. Bảng xét Tam Hợp, rồi Lục Hợp, rồi Tứ Hành Xung, rồi Lục Hại, nên Dần Hợi, Tỵ Thân hiện là luc_hop như ở bộ hoa-giap-ghep-cheo, còn Dần Tỵ, Thân Hợi (Lục Hại) hiện là tu_hanh_xung. | Cặp địa chi nào mang quan hệ xung trong ma trận 12x12 | Which branch pairs carry the clash relation in the 12x12 matrix | 12x12 矩阵中哪些地支对为冲 | 12-con-giap-hop-khac; hoa-giap-ghep-cheo | tu-hanh-xung-theo-nhom-bon | Tử Bình (lục xung); xem tuổi dân gian Việt Nam (Tứ Hành Xung theo nhóm bốn) | Zi Ping (six clashes); Vietnamese folk age matching (four-way clash in groups of four) | 子平(六冲);越南民间合婚(四行冲按四支一组) | 2026-09-28 | Rút từ ghi chú chung của bộ 12-con-giap-hop-khac; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi. | Taken from the general note of dataset 12-con-giap-hop-khac; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded. | 取自数据集 12-con-giap-hop-khac 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。 | bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ 12-con-giap-hop-khac | ||
| batdong-022 | thu-tu-60-que-quai-khi | Quái khí | trường phái | Độ dài của bốn quẻ Di, Tấn, Tỉnh, Đại Súc | Lối Mạnh Hỷ: mọi quẻ 6 ngày 7 phần (8.766 phút) | Lối Kinh Phòng: bốn quẻ ấy còn 5 ngày 14 phần | Từ quẻ bị rút ngắn đầu tiên trở đi, lúc vào trị lệch giữa hai lối, nên quẻ của một ngày có thể khác. | Lúc mỗi quẻ vào trị, tính từ Đông chí | When each hexagram begins its rule, counted from the winter solstice | 各卦自冬至起算的起值时刻 | que-ngay-quai-khi-1900-2100; thu-tu-60-que-quai-khi | quai-khi-loi-manh-hy | src.tan-duong-thu.q27a; src.tan-duong-thu.q28a | Mạnh Hỷ; Kinh Phòng | Meng Xi; Jing Fang | 孟喜;京房 | 2026-09-28 | Rút từ ghi chú chung của bộ thu-tu-60-que-quai-khi; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi. | Taken from the general note of dataset thu-tu-60-que-quai-khi; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded. | 取自数据集 thu-tu-60-que-quai-khi 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。 | bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ thu-tu-60-que-quai-khi | ||
| batdong-023 | que-ngay-quai-khi-1900-2100 | Quái khí | quy ước | Phần dư sau sáu hào thuộc hào nào | Tính vào hào thượng | Nguồn không gán phần dư cho hào nào | Chỉ đổi cột hao_chu_ngay của những ngày có ngay_trong_que bằng 7. | Trưa rơi vào phần dư 7/80 ngày sau sáu hào của một quẻ | Noon falling in the remaining 7/80 of a day after a hexagram's six lines | 正午落在一卦六爻之后余下的 7/80 日内 | que-ngay-quai-khi-1900-2100 | quai-khi-phan-du-hao-thuong | src.khong-dinh-dat.chu-dich-chinh-nghia; src.tan-duong-thu.q27a; src.tan-duong-thu.q28a | 2026-09-28 | Rút từ ghi chú chung của bộ que-ngay-quai-khi-1900-2100; chưa khảo có hệ thống các bản lịch, sách hay phần mềm, nên có thể còn cách khác chưa ghi. Các nguồn đã đọc đều không gán phần dư cho hào nào. | Taken from the general note of dataset que-ngay-quai-khi-1900-2100; almanacs, books and software have not been surveyed systematically, so other readings may exist unrecorded. None of the sources read assigns the remainder to a line. | 取自数据集 que-ngay-quai-khi-1900-2100 的总说明;尚未系统考察各类历书、书籍或软件,可能另有未记录的做法。所读各来源均未将余分归入某一爻。 | bien-tap: rút từ ghi chú của chính bộ que-ngay-quai-khi-1900-2100 | |||||
| batdong-024 | lich-am-duong-1900-2100 | Lịch pháp | quy ước | Ngày đổi lúc nào | Trang lịch ngày, can chi ngày, trực, thần ngày và giờ hoàng đạo theo ngày dân dụng, đổi lúc 0h giờ Việt Nam. Riêng lá số Bát Tự đổi trụ ngày lúc 23h, đầu giờ Tý, theo cách của phần lớn sách Tử Bình: sinh từ 23h00 thì lấy can chi của ngày hôm sau, không tách Tý sớm và Tý muộn. Lá số Tử Vi lấy ngày âm của đúng ngày dương đã nhập, kể cả khi chọn giờ Tý. Vì thế với người sinh từ 23h tới 0h, hai lá số có thể dựa trên hai ngày khác nhau. | Phái Tý sớm, Tý muộn giữ can chi ngày cũ cho khoảng 23h tới 24h và chỉ đổi can giờ. Có lịch đổi ngày đúng 0h cho cả Bát Tự. Có sách Tử Vi coi người sinh từ 23h là sinh ngày hôm sau. | Người sinh từ 23 giờ tới nửa đêm có thể nhận trụ ngày khác nhau giữa Bát Tự và Tử Vi, và giữa site với lịch theo phái Tý sớm, Tý muộn. | Ngày dân dụng của mọi bảng theo ngày, và trụ ngày của người sinh từ 23 giờ tới nửa đêm | The civil date of every day-based table, and the day pillar of people born between 23:00 and midnight | 所有按日表格的民用日期,以及 23 时至午夜出生者的日柱 | lich-am-duong-1900-2100; ngay-ky-dan-gian-2026-2035; que-ngay-quai-khi-1900-2100 | ranh-gioi-ngay | phần lớn sách Tử Bình (đổi ngày lúc 23 giờ); phái Tý sớm, Tý muộn; sách Tử Vi coi 23 giờ là ngày hôm sau | most Zi Ping texts (day turns at 23:00); the early and late Zi school; Tử Vi texts treating 23:00 as the next day | 多数子平书(23 时换日);早晚子时派;以 23 时为次日的紫微斗数书 | 2026-09-28 | Rút từ quy ước lịch pháp của lõi tính; lối khác ở cach_khac là những lối site biết, chưa khảo có hệ thống mọi bản lịch in. | Taken from the engine's calendar conventions; the alternatives in cach_khac are those the site knows of, not a systematic survey of every printed calendar. | 取自推算引擎的历法约定;cach_khac 所列为本站所知的做法,并未系统考察所有印本历书。 | bien-tap: rút từ quy ước lịch pháp coreengine.QuyUocLichPhap, mục ranh-gioi-ngay | |||
| batdong-025 | lich-am-duong-1900-2100 | Lịch pháp | quy ước | Tháng nhuận | Giữa hai tháng 11 (tháng chứa Đông Chí) mà có 13 lần sóc thì tháng đầu tiên không chứa trung khí là tháng nhuận, mang số của tháng liền trước. Trung khí xét theo giờ UTC+7. Đối chiếu với lịch dựng lại theo đúng quy tắc này từ điểm sóc của NASA và trung khí của IMCCE: 2.459 trên 2.461 tháng âm từ 1901 tới 2100 khớp, đủ cả 73 tháng nhuận; hai tháng còn lại, bắt đầu 9/12/2072 và 19/10/2085, có điểm sóc rơi trong vòng một phút quanh nửa đêm nên mùng 1 của site lệch một ngày. Lá số Tử Vi an sao theo số tháng, coi tháng nhuận như tháng thường cùng số. | Lịch Trung Quốc dùng cùng quy tắc ở UTC+8, nên tháng nhuận hoặc ngày mùng 1 có thể lệch với lịch Việt Nam: Trung Quốc nhuận tháng 10 năm 1984 còn Việt Nam nhuận tháng 2 năm 1985; năm 2031 tháng 3 nhuận bắt đầu sớm hơn một ngày ở Việt Nam. Trong Tử Vi có phái chia tháng nhuận làm đôi: từ mùng 1 tới 15 tính như tháng trước, từ 16 trở đi tính như tháng sau. | Tháng nhuận hay ngày mùng một có thể lệch với lịch Trung Quốc ở vài năm; ngày kỵ và ngày lễ âm lịch rơi vào tháng ấy lệch theo. | Số và vị trí tháng nhuận, ngày mùng một của tháng âm | The number and position of leap months, and the first day of each lunar month | 闰月的数目与位置,以及农历每月初一 | le-hoi-quy-doi-ngay-duong; lich-am-duong-1900-2100; ngay-ky-dan-gian-2026-2035 | thang-nhuan | src.imcce.miriade; src.nasa.phasecat | lịch Việt Nam UTC+7; lịch Trung Quốc UTC+8; phái Tử Vi chia đôi tháng nhuận | Vietnamese calendar UTC+7; Chinese calendar UTC+8; the Tử Vi school splitting a leap month | 越南历 UTC+7;中国历 UTC+8;将闰月一分为二的紫微斗数流派 | 2026-09-28 | Rút từ quy ước lịch pháp của lõi tính; lối khác ở cach_khac là những lối site biết, chưa khảo có hệ thống mọi bản lịch in. Đối chiếu 2.461 tháng âm 1901 tới 2100 dựng lại từ NASA và IMCCE; ngoài khoảng ấy chưa đối chiếu. | Taken from the engine's calendar conventions; the alternatives in cach_khac are those the site knows of, not a systematic survey of every printed calendar. Checked on 2,461 lunar months from 1901 to 2100 rebuilt from NASA and IMCCE; outside that range it has not been checked. | 取自推算引擎的历法约定;cach_khac 所列为本站所知的做法,并未系统考察所有印本历书。以 NASA 与 IMCCE 重建的 1901 至 2100 年 2,461 个农历月对照;此范围之外未对照。 | bien-tap: rút từ quy ước lịch pháp coreengine.QuyUocLichPhap, mục thang-nhuan | ||
| batdong-026 | lich-am-duong-1900-2100 | Lịch pháp | quy ước | Năm đổi lúc nào | Năm âm lịch (dòng Năm âm lịch, lá số Tử Vi, tuổi âm) đổi ở mùng 1 Tết. Năm của Bát Tự, và của trực, thần ngày, đổi ở Lập Xuân, khi kinh độ Mặt Trời tới 315°, khoảng ngày 4 tháng 2. | Có sách Bát Tự đổi năm ở mùng 1 Tết. Nhiều bảng tra tuổi đổi can chi năm từ 1/1 dương lịch, sai với người sinh tháng 1 và đầu tháng 2. | Người sinh từ 1 tháng 1 dương lịch tới trước Lập Xuân hay trước Tết nhận can chi năm khác nhau giữa các cách. | Can chi năm, tuổi âm và năm của trực, thần ngày | The year stem-branch, the lunar age, and the year used for day officers and day spirits | 年干支、农历年龄,以及建除与日神所用的年 | 60-hoa-giap; lich-am-duong-1900-2100 | doi-nam | Bát Tự đổi năm ở Lập Xuân; sách đổi năm ở Tết; bảng tra đổi năm ở 1/1 dương lịch | Four Pillars turning the year at Lập Xuân; texts turning it at Tết; lookup tables turning it on 1 January | 八字以立春换年;以春节换年的书;以公历 1 月 1 日换年的查询表 | 2026-09-28 | Rút từ quy ước lịch pháp của lõi tính; lối khác ở cach_khac là những lối site biết, chưa khảo có hệ thống mọi bản lịch in. | Taken from the engine's calendar conventions; the alternatives in cach_khac are those the site knows of, not a systematic survey of every printed calendar. | 取自推算引擎的历法约定;cach_khac 所列为本站所知的做法,并未系统考察所有印本历书。 | bien-tap: rút từ quy ước lịch pháp coreengine.QuyUocLichPhap, mục doi-nam | |||
| batdong-027 | lich-am-duong-1900-2100 | Lịch pháp | quy ước | Tháng đổi lúc nào | Tháng âm (dòng Âm lịch) đổi ở ngày sóc. Tháng của Bát Tự, và nguyệt kiến dùng tính trực và thần ngày, là tháng theo tiết: đổi ở 12 tiết (Lập Xuân, Kinh Trập, Thanh Minh...), mỗi tháng 30° kinh độ, tháng Dần bắt đầu ở Lập Xuân; can tháng theo Ngũ Hổ Độn. | Nhiều lịch vạn niên in can chi tháng theo tháng âm (tháng Giêng là tháng Dần, đổi ở mùng 1). Ở khoảng giữa ngày giao tiết và ngày sóc, hai cách cho hai can chi tháng khác nhau, và trực tính theo tháng âm cũng lệch theo. | Giữa ngày giao tiết và ngày sóc, can chi tháng và trực tính theo tháng âm lệch với cách của site. | Can chi tháng, nguyệt kiến dùng tính trực và thần ngày | The month stem-branch and month establishment used for day officers and day spirits | 用于推算建除与日神的月干支与月建 | lich-am-duong-1900-2100 | doi-thang | tháng theo tiết; tháng âm của lịch vạn niên | solar-term months; lunar months of almanacs | 节气月;万年历的农历月 | 2026-09-28 | Rút từ quy ước lịch pháp của lõi tính; lối khác ở cach_khac là những lối site biết, chưa khảo có hệ thống mọi bản lịch in. | Taken from the engine's calendar conventions; the alternatives in cach_khac are those the site knows of, not a systematic survey of every printed calendar. | 取自推算引擎的历法约定;cach_khac 所列为本站所知的做法,并未系统考察所有印本历书。 | bien-tap: rút từ quy ước lịch pháp coreengine.QuyUocLichPhap, mục doi-thang |
Các cột nghĩa là gì
id(string)- Định danh ổn định của dòng, không đổi giữa các phiên bản
bo(string)- Slug của bộ dữ liệu có điểm bất đồng này
chu_de(string)- Lĩnh vực của điểm bất đồng
muc_do(string)- Loại bất đồng: tên gọi, quy ước, trường phái, múi giờ hoặc sai số
diem(string)- Chỗ các nguồn không thống nhất
o_day(string)- Cách bộ dữ liệu này chọn
cach_khac(string)- Cách khác đang lưu hành, rỗng khi không có cách nào cạnh tranh
pho_bien_o(string)- Nơi cách kia đang được dùng. KHÔNG nói cách nào đúng hơn
he_qua(string)- Cái đổi khi đối chiếu hai nguồn khác cách
pham_vi(string)- Quy ước phủ những giá trị nào
pham_vi_en(string)- Cột pham_vi bằng tiếng Anh
pham_vi_zh(string)- Cột pham_vi bằng tiếng Trung
bo_anh_huong(string)- Slug mọi bộ mang giá trị theo quy ước này, ngăn bằng dấu chấm phẩy: bộ ở cột bo, bộ khai mã ấy trong quy_uoc của meta, và bộ khác dùng cùng giá trị; tính bằng máy từ khai báo trong mã
ma_quy_uoc(string)- Mã ổn định của quy ước bộ dữ liệu chọn ở điểm này; cùng mã xuất hiện trong trường quy_uoc của meta mọi bộ phụ thuộc quy ước ấy, và mã lịch pháp trùng mã quy ước của API lịch (ví dụ mui-gio cho UTC+7)
surveyed_sources(string)- Mã nguồn (source_id trong nguon-thu-tich.csv) đã đọc hay đã đối chiếu cho dòng này, ngăn bằng dấu chấm phẩy; rỗng khi dòng chỉ rút từ ghi chú của bộ
surveyed_schools(string)- Các phái, hệ hay lịch đã so ở dòng này, ngăn bằng dấu chấm phẩy; rỗng khi dòng không nêu phái nào
surveyed_schools_en(string)- Cột surveyed_schools bằng tiếng Anh
surveyed_schools_zh(string)- Cột surveyed_schools bằng tiếng Trung
last_reviewed(string)- Ngày dòng được sửa lần cuối trong mã nguồn, dạng YYYY-MM-DD, theo lịch sử git
coverage_limit(string)- Giới hạn khảo sát: dòng rút từ đâu, chưa khảo những gì, số đo phủ khoảng nào
coverage_limit_en(string)- Cột coverage_limit bằng tiếng Anh
coverage_limit_zh(string)- Cột coverage_limit bằng tiếng Trung
nguon(string)- Loại nguồn của dòng, một hay nhiều phần ngăn bằng dấu chấm phẩy, mỗi phần là tinh-toan (lõi tính ra), quy-uoc-truyen-thong, quy-uoc-he-hien-dai (quy ước của một truyền thống hay một hệ hiện đại), van-ban (kèm tác phẩm sau dấu hai chấm) hoặc bien-tap (kèm chi tiết); chi tiết tĩnh cũng ở nguon_chi_tiet của meta, và hai bộ lớn nhất chỉ ghi ở đó; cột nào thuộc phần nào xem loai_bang_chung của từng cột trong meta
ghi_chu(string)- Điểm các trường phái bất đồng ở dòng này, rỗng nếu không có
Bản phát hành
- Mã phát hành dữ liệu
2026.10.27-cd6fca71· manifest.json- Phiên bản bộ
- 1.4.0
- Bộ đổi lần cuối
- 27/10/2026
- Sinh lúc
- 2026-10-27 08:07 UTC
- Số dòng
- 27 dòng, 24 cột
- Băm khuôn cột
db05f969c953734d…sha256 của tên và kiểu từng cột
Tải đúng bản phát hành
- diem-bat-dong-giua-cac-phai.csv · 38,6 KB · sha256
aa208c792374eb07… - diem-bat-dong-giua-cac-phai.json · 51,7 KB · sha256
68d2fdbbbfa8b760… - diem-bat-dong-giua-cac-phai.meta.json · 27,4 KB · sha256
f44f8573033fcd78…
Nút “CSV cho Excel” ở đầu trang trả bản có BOM, nên băm khác tệp CSV ở đây.
Thay đổi
Phiên bản 1.4.0 (2026-10-27), loại dữ liệu: Hai dòng đổi. Dòng tu-hanh-xung-theo-nhom-bon viết lại theo 12-con-giap-hop-khac 1.2.0: bảng ấy nay xét Lục Hợp trước Tứ Hành Xung, nên còn 32 ô tu_hanh_xung và Dần Hợi, Tỵ Thân là luc_hop. Dòng than-so-bang-pythagoras-va-chaldean đổi o_day theo ghi chú mới của chu-sang-so-than-so-hoc 1.1.2: bảng Chaldean là bảng Cheiro in năm 1926, nguồn gốc cổ là lời truyền, chưa có tư liệu. Cột và số dòng không đổi.
Nhật ký thay đổi mọi bộ (CHANGELOG trên GitHub)
Phương pháp
Bộ này không qua mô hình lịch nào.
Phiên bản lõi tính của lượt phát hành: 2.0.0.
Kiểm định
Loại bằng chứng trong bộ, và mỗi loại kiểm được tới đâu:
- D. Biên tập văn hoá: Nhật Nguyệt tuyển chọn, tóm tắt hay ghi lại từ bài viết, kho lịch lễ hội, hay bộ câu hỏi của chính site.
Nguồn gốc
Nội dung do Nhật Nguyệt tuyển chọn và biên tập; nguồn của từng dòng ghi ở cột nguon.
- D. Biên tập văn hoá:
bo,chu_de,muc_do,diem,o_day,cach_khac,pho_bien_o,he_qua,pham_vi,pham_vi_en,pham_vi_zh,bo_anh_huong,ma_quy_uoc,surveyed_sources,surveyed_schools,surveyed_schools_en,surveyed_schools_zh,last_reviewed,coverage_limit,coverage_limit_en,coverage_limit_zh
Dùng lại nội dung của: 12-con-giap-hop-khac, 12-dia-chi, 12-truc, 22-an-chinh-tarot, 24-tiet-khi, 60-hoa-giap, 64-que-kinh-dich, 9-sao-chieu-menh, bien-cung-hoang-dao-1950-2050, chu-sang-so-than-so-hoc, cung-phi-bat-trach, gio-hoang-dao-60-ngay, hoa-giap-ghep-cheo, le-hoi-quy-doi-ngay-duong, le-hoi-viet-nam, lich-am-duong-1900-2100, moc-tiet-khi-1900-2100, ngay-ky-dan-gian-2026-2035, que-ngay-quai-khi-1900-2100, tam-tai-kim-lau-hoang-oc, thu-tu-60-que-quai-khi, thuoc-lo-ban; qua đó gián tiếp: 10-thien-can.
Trích dẫn bộ này
Nhật Nguyệt (2026). Điểm bất đồng giữa các trường phái (phiên bản 1.4.0, mã phát hành dữ liệu 2026.10.27-cd6fca71) [Bộ dữ liệu]. CC BY 4.0. DOI 10.5281/zenodo.23009396. https://nhatnguyet.org/bang/diem-bat-dong-giua-cac-phai
DOI khái niệm luôn trỏ bản mới nhất. Zenodo cấp DOI riêng cho mỗi lượt phát hành sau khi phát hành, và lượt kế tiếp ghi DOI ấy vào manifest.
Giấy phép và giới hạn
Phát hành theo CC BY 4.0: dùng lại được cho cả mục đích thương mại, sửa đổi được, chỉ cần ghi nguồn.
Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0
Bộ dữ liệu này ghi lại quy ước văn hoá và lịch pháp, không phải phát biểu khoa học. Nó dùng được cho nghiên cứu văn hoá, xử lý ngôn ngữ và ứng dụng lịch. Nó không dùng để dự đoán sự kiện, đánh giá con người, hay ra quyết định ảnh hưởng tới ai.
Bảng tra cứu khác
- 10 Thiên Can
- Quan hệ hợp khắc 12 con giáp
- 12 Địa Chi
- Thập nhị trực
- 22 lá Ẩn Chính Tarot
- 24 tiết khí
- 56 lá Ẩn Phụ Tarot
- Bảng 60 Hoa Giáp
- 64 quẻ Kinh Dịch
- 9 sao chiếu mệnh (Cửu Diệu)
- Biên ngày 12 cung hoàng đạo theo từng năm, 1950 tới 2050
- Bộ câu hỏi đánh giá ô tìm kiếm
- Bảng quy đổi chữ sang số, Pythagoras và Chaldean
- Cung phi và hướng Bát Trạch
- Giờ hoàng đạo theo 60 ngày can chi
- Ghép chéo 60 Hoa Giáp: nạp âm, hợp khắc và quan hệ ngũ hành
- Hỏi đáp lễ cúng Việt Nam
- Kiêng kỵ và lưu ý khi cúng
- Lễ hội Việt Nam quy đổi sang ngày dương, 2026 tới 2030
- Lễ hội và tín ngưỡng theo dân tộc
- Lễ hội, lễ tết và ngày nghỉ Việt Nam
- Lễ vật cúng Việt Nam
- Lịch âm dương 1900 tới 2100
- Loại lễ cúng Việt Nam
- Mốc bắt đầu 24 tiết khí, 1900 tới 2100
- Ngày kỵ dân gian quy về ngày dương, 2026 tới 2035
- Nghi thức cúng Việt Nam
- Quẻ trị ngày theo phép Quái khí, 1900 tới 2100
- Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo tuổi và năm xem
- Thứ tự 60 quẻ Quái khí
- Cung trên ba thước Lỗ Ban
- Văn cúng Việt Nam
