Skip to content

Open data

Tam Tai, Kim Lau and Hoang Oc by birth year and year in question

Every birth year from 1940 to 2010 crossed with every year in question from 2020 to 2050, showing whether the pair falls under Tam Tai, Kim Lau or Hoang Oc, with the arithmetic shown.

2,201 rows · 13 columns · version 1.2.0, last changed 2026-10-04

CSV for ExcelAll datasetsOn Hugging FaceOn GitHubThe tool that uses this table

Conventions taken

These three are folk conventions, not measurements, and they disagree in exactly two places. First, LUNAR AGE: this table takes it as year in question minus birth year plus one, the most common Vietnamese reckoning, while some schools count lunar years elapsed since the new year. For anyone born between 1 January and the lunar new year the two give different numbers. Second, BIRTH YEAR: the nam_sinh column here is a solar year, while Tam Tai is judged by the branch of the lunar year, so anyone born before the lunar new year belongs to the previous lunar year. The ghi_chu column marks those rows. This table does not say a year is good or bad; it says only whether the pair falls into those three groupings.

Showing the first 1,000 of 2,201 rows. The full table is in the CSV file.

idnam_sinhnam_xemtuoi_mupham_tam_taichi_tam_taipham_kim_lauten_kim_laupham_hoang_occung_hoang_ocphep_tinh_kim_launguonghi_chu
1940-20201940202081khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20211940202182khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20221940202283coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20231940202384coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20241940202485coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20251940202586khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20261940202687khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20271940202788khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20281940202889khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20291940202990khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20301940203091khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20311940203192khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20321940203293khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20331940203394khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20341940203495coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20351940203596coDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20361940203697coDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20371940203798khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20381940203899khongDần; Mão; ThìnkhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-203919402039100khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-204019402040101khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-204119402041102khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-204219402042103khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát103 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-204319402043104khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi104 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-204419402044105khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát105 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-204519402045106khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài106 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-204619402046107coDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử107 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-204719402047108coDần; Mão; ThìnkhongcoLục Hoang Ốc108 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-204819402048109coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongNhất Cát109 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-204919402049110khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử110 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-205019402050111khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc111 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20201941202080coHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20211941202181coHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20221941202282khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20231941202383khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20241941202484khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20251941202585khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20261941202686khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20271941202787khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20281941202888khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20291941202989khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20301941203090khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20311941203191coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20321941203292coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20331941203393coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20341941203494khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20351941203595khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20361941203696khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20371941203797khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20381941203898khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20391941203999khongHợi; Tý; SửukhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-204019412040100khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-204119412041101khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-204219412042102khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-204319412043103coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát103 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-204419412044104coHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi104 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-204519412045105coHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát105 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-204619412046106khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài106 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-204719412047107khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử107 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-204819412048108khongHợi; Tý; SửukhongcoLục Hoang Ốc108 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-204919412049109khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongNhất Cát109 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-205019412050110khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử110 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20201942202079khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20211942202180khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20221942202281khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20231942202382khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20241942202483khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20251942202584khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20261942202685khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20271942202786khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20281942202887coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20291942202988coThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20301942203089coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20311942203190khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20321942203291khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20331942203392khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20341942203493khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20351942203594khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20361942203695khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20371942203796khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20381942203897khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20391942203998khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20401942204099coThân; Dậu; TuấtkhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-204119422041100coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-204219422042101coThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-204319422043102khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-204419422044103khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát103 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-204519422045104khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi104 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-204619422046105khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát105 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-204719422047106khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài106 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-204819422048107khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử107 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-204919422049108khongThân; Dậu; TuấtkhongcoLục Hoang Ốc108 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-205019422050109khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongNhất Cát109 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20201943202078khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20211943202179khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20221943202280khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20231943202381khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20241943202482khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20251943202583coTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20261943202684coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20271943202785coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20281943202886khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20291943202987khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20301943203088khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20311943203189khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20321943203290khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20331943203391khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20341943203492khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20351943203593khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20361943203694khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20371943203795coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20381943203896coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20391943203997coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20401943204098khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20411943204199khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-204219432042100khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-204319432043101khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-204419432044102khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-204519432045103khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát103 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-204619432046104khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi104 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-204719432047105khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát105 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-204819432048106khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài106 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-204919432049107coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử107 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-205019432050108coTỵ; Ngọ; MùikhongcoLục Hoang Ốc108 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20201944202077khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20211944202178khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20221944202279coDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20231944202380coDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20241944202481coDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20251944202582khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20261944202683khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20271944202784khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20281944202885khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20291944202986khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20301944203087khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20311944203188khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20321944203289khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20331944203390khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20341944203491coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20351944203592coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20361944203693coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20371944203794khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20381944203895khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20391944203996khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20401944204097khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20411944204198khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20421944204299khongDần; Mão; ThìnkhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-204319442043100khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-204419442044101khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-204519442045102khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-204619442046103coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát103 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-204719442047104coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi104 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-204819442048105coDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát105 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-204919442049106khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài106 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-205019442050107khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử107 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20201945202076coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20211945202177coHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20221945202278khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20231945202379khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20241945202480khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20251945202581khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20261945202682khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20271945202783khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20281945202884khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20291945202985khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20301945203086khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20311945203187coHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20321945203288coHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20331945203389coHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20341945203490khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20351945203591khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20361945203692khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20371945203793khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20381945203894khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20391945203995khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20401945204096khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20411945204197khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20421945204298khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20431945204399coHợi; Tý; SửukhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-204419452044100coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-204519452045101coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-204619452046102khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-204719452047103khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát103 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-204819452048104khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi104 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-204919452049105khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát105 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-205019452050106khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài106 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20201946202075khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20211946202176khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20221946202277khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20231946202378khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20241946202479khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20251946202580khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20261946202681khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20271946202782khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20281946202883coThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20291946202984coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20301946203085coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20311946203186khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20321946203287khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20331946203388khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20341946203489khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20351946203590khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20361946203691khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20371946203792khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20381946203893khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20391946203994khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20401946204095coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20411946204196coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20421946204297coThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20431946204398khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20441946204499khongThân; Dậu; TuấtkhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-204519462045100khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-204619462046101khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-204719462047102khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-204819462048103khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát103 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-204919462049104khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi104 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-205019462050105khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát105 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20201947202074khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20211947202175khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20221947202276khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20231947202377khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20241947202478khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20251947202579coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20261947202680coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20271947202781coTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20281947202882khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20291947202983khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20301947203084khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20311947203185khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20321947203286khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20331947203387khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20341947203488khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20351947203589khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20361947203690khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20371947203791coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20381947203892coTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20391947203993coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20401947204094khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20411947204195khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20421947204296khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20431947204397khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20441947204498khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20451947204599khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-204619472046100khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-204719472047101khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-204819472048102khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-204919472049103coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát103 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-205019472050104coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi104 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20201948202073khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20211948202174khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20221948202275coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20231948202376coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20241948202477coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20251948202578khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20261948202679khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20271948202780khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20281948202881khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20291948202982khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20301948203083khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20311948203184khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20321948203285khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20331948203386khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20341948203487coDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20351948203588coDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20361948203689coDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20371948203790khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20381948203891khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20391948203992khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20401948204093khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20411948204194khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20421948204295khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20431948204396khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20441948204497khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20451948204598khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20461948204699coDần; Mão; ThìnkhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-204719482047100coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-204819482048101coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-204919482049102khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-205019482050103khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát103 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20201949202072coHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20211949202173coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20221949202274khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20231949202375khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20241949202476khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20251949202577khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20261949202678khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20271949202779khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20281949202880khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20291949202981khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20301949203082khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20311949203183coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20321949203284coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20331949203385coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20341949203486khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20351949203587khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20361949203688khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20371949203789khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20381949203890khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20391949203991khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20401949204092khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20411949204193khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20421949204294khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20431949204395coHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20441949204496coHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20451949204597coHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20461949204698khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20471949204799khongHợi; Tý; SửukhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-204819492048100khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-204919492049101khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-205019492050102khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20201950202071khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20211950202172khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20221950202273khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20231950202374khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20241950202475khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20251950202576khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20261950202677khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20271950202778khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20281950202879coThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20291950202980coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20301950203081coThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20311950203182khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20321950203283khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20331950203384khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20341950203485khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20351950203586khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20361950203687khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20371950203788khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20381950203889khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20391950203990khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20401950204091coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20411950204192coThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20421950204293coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20431950204394khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20441950204495khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20451950204596khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20461950204697khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20471950204798khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20481950204899khongThân; Dậu; TuấtkhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-204919502049100khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-205019502050101khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20201951202070khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20211951202171khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20221951202272khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20231951202373khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20241951202474khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20251951202575coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20261951202676coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20271951202777coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20281951202878khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20291951202979khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20301951203080khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20311951203181khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20321951203282khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20331951203383khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20341951203484khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20351951203585khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20361951203686khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20371951203787coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20381951203888coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20391951203989coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20401951204090khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20411951204191khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20421951204292khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20431951204393khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20441951204494khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20451951204595khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20461951204696khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20471951204797khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20481951204898khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20491951204999coTỵ; Ngọ; MùikhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-205019512050100coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20201952202069khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20211952202170khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20221952202271coDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20231952202372coDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20241952202473coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20251952202574khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20261952202675khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20271952202776khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20281952202877khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20291952202978khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20301952203079khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20311952203180khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20321952203281khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20331952203382khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20341952203483coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20351952203584coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20361952203685coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20371952203786khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20381952203887khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20391952203988khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20401952204089khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20411952204190khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20421952204291khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20431952204392khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20441952204493khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20451952204594khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20461952204695coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20471952204796coDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20481952204897coDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20491952204998khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20501952205099khongDần; Mão; ThìnkhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20201953202068coHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20211953202169coHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20221953202270khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20231953202371khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20241953202472khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20251953202573khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20261953202674khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20271953202775khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20281953202876khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20291953202977khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20301953203078khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20311953203179coHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20321953203280coHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20331953203381coHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20341953203482khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20351953203583khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20361953203684khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20371953203785khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20381953203886khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20391953203987khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20401953204088khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20411953204189khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20421953204290khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20431953204391coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20441953204492coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20451953204593coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20461953204694khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20471953204795khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20481953204896khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20491953204997khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20501953205098khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20201954202067khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20211954202168khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20221954202269khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20231954202370khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20241954202471khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20251954202572khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20261954202673khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20271954202774khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20281954202875coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20291954202976coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20301954203077coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20311954203178khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20321954203279khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20331954203380khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20341954203481khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20351954203582khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20361954203683khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20371954203784khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20381954203885khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20391954203986khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20401954204087coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20411954204188coThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20421954204289coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20431954204390khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20441954204491khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20451954204592khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20461954204693khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20471954204794khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20481954204895khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20491954204996khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20501954205097khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20201955202066khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20211955202167khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20221955202268khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20231955202369khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20241955202470khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20251955202571coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20261955202672coTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20271955202773coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20281955202874khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20291955202975khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20301955203076khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20311955203177khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20321955203278khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20331955203379khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20341955203480khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20351955203581khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20361955203682khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20371955203783coTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20381955203884coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20391955203985coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20401955204086khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20411955204187khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20421955204288khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20431955204389khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20441955204490khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20451955204591khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20461955204692khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20471955204793khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20481955204894khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20491955204995coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20501955205096coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20201956202065khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20211956202166khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20221956202267coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20231956202368coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20241956202469coDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20251956202570khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20261956202671khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20271956202772khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20281956202873khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20291956202974khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20301956203075khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20311956203176khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20321956203277khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20331956203378khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20341956203479coDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20351956203580coDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20361956203681coDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20371956203782khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20381956203883khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20391956203984khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20401956204085khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20411956204186khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20421956204287khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20431956204388khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20441956204489khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20451956204590khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20461956204691coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20471956204792coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20481956204893coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20491956204994khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20501956205095khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20201957202064coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20211957202165coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20221957202266khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20231957202367khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20241957202468khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20251957202569khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20261957202670khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20271957202771khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20281957202872khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20291957202973khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20301957203074khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20311957203175coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20321957203276coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20331957203377coHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20341957203478khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20351957203579khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20361957203680khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20371957203781khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20381957203882khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20391957203983khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20401957204084khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20411957204185khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20421957204286khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20431957204387coHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20441957204488coHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20451957204589coHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20461957204690khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20471957204791khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20481957204892khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20491957204993khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20501957205094khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20201958202063khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20211958202164khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20221958202265khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20231958202366khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20241958202467khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20251958202568khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20261958202669khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20271958202770khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20281958202871coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20291958202972coThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20301958203073coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20311958203174khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20321958203275khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20331958203376khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20341958203477khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20351958203578khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20361958203679khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20371958203780khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20381958203881khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20391958203982khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20401958204083coThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20411958204184coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20421958204285coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20431958204386khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20441958204487khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20451958204588khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20461958204689khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20471958204790khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20481958204891khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20491958204992khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20501958205093khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20201959202062khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20211959202163khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20221959202264khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20231959202365khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20241959202466khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20251959202567coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20261959202668coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20271959202769coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20281959202870khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20291959202971khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20301959203072khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20311959203173khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20321959203274khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20331959203375khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20341959203476khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20351959203577khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20361959203678khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20371959203779coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20381959203880coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20391959203981coTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20401959204082khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20411959204183khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20421959204284khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20431959204385khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20441959204486khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20451959204587khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20461959204688khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20471959204789khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20481959204890khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20491959204991coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20501959205092coTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20201960202061khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20211960202162khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20221960202263coDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20231960202364coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20241960202465coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20251960202566khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20261960202667khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20271960202768khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20281960202869khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20291960202970khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20301960203071khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20311960203172khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20321960203273khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20331960203374khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20341960203475coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20351960203576coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20361960203677coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20371960203778khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20381960203879khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20391960203980khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20401960204081khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20411960204182khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20421960204283khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20431960204384khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20441960204485khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20451960204586khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20461960204687coDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20471960204788coDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20481960204889coDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20491960204990khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20501960205091khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20201961202060coHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20211961202161coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20221961202262khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20231961202363khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20241961202464khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20251961202565khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20261961202666khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20271961202767khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20281961202868khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20291961202969khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20301961203070khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20311961203171coHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20321961203272coHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20331961203373coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20341961203474khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20351961203575khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20361961203676khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20371961203777khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20381961203878khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20391961203979khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20401961204080khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20411961204181khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20421961204282khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20431961204383coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20441961204484coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20451961204585coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20461961204686khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20471961204787khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20481961204888khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20491961204989khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20501961205090khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20201962202059khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20211962202160khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20221962202261khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20231962202362khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20241962202463khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20251962202564khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20261962202665khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20271962202766khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20281962202867coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20291962202968coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20301962203069coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20311962203170khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20321962203271khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20331962203372khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20341962203473khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20351962203574khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20361962203675khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20371962203776khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20381962203877khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20391962203978khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20401962204079coThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20411962204180coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20421962204281coThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20431962204382khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20441962204483khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20451962204584khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20461962204685khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20471962204786khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20481962204887khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20491962204988khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20501962205089khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20201963202058khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20211963202159khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20221963202260khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20231963202361khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20241963202462khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20251963202563coTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20261963202664coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20271963202765coTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20281963202866khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20291963202967khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20301963203068khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20311963203169khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20321963203270khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20331963203371khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20341963203472khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20351963203573khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20361963203674khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20371963203775coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20381963203876coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20391963203977coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20401963204078khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20411963204179khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20421963204280khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20431963204381khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20441963204482khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20451963204583khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20461963204684khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20471963204785khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20481963204886khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20491963204987coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20501963205088coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20201964202057khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20211964202158khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20221964202259coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20231964202360coDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20241964202461coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20251964202562khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20261964202663khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20271964202764khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20281964202865khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20291964202966khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20301964203067khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20311964203168khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20321964203269khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20331964203370khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20341964203471coDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20351964203572coDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20361964203673coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20371964203774khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20381964203875khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20391964203976khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20401964204077khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20411964204178khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20421964204279khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20431964204380khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20441964204481khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20451964204582khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20461964204683coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20471964204784coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20481964204885coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20491964204986khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20501964205087khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20201965202056coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20211965202157coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20221965202258khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20231965202359khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20241965202460khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20251965202561khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20261965202662khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20271965202763khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20281965202864khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20291965202965khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20301965203066khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20311965203167coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20321965203268coHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20331965203369coHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20341965203470khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20351965203571khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20361965203672khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20371965203773khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20381965203874khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20391965203975khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20401965204076khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20411965204177khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20421965204278khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20431965204379coHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20441965204480coHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20451965204581coHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20461965204682khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20471965204783khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20481965204884khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20491965204985khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20501965205086khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20201966202055khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20211966202156khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20221966202257khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20231966202358khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20241966202459khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20251966202560khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20261966202661khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20271966202762khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20281966202863coThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20291966202964coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20301966203065coThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20311966203166khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20321966203267khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20331966203368khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20341966203469khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20351966203570khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20361966203671khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20371966203772khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20381966203873khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20391966203974khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20401966204075coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20411966204176coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20421966204277coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20431966204378khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20441966204479khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20451966204580khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20461966204681khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20471966204782khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20481966204883khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20491966204984khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20501966205085khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20201967202054khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20211967202155khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20221967202256khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20231967202357khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20241967202458khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20251967202559coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20261967202660coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20271967202761coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20281967202862khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20291967202963khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20301967203064khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20311967203165khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20321967203266khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20331967203367khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20341967203468khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20351967203569khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20361967203670khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20371967203771coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20381967203872coTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20391967203973coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20401967204074khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20411967204175khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20421967204276khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20431967204377khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20441967204478khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20451967204579khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20461967204680khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20471967204781khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20481967204882khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20491967204983coTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20501967205084coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20201968202053khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20211968202154khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20221968202255coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20231968202356coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20241968202457coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20251968202558khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20261968202659khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20271968202760khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20281968202861khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20291968202962khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20301968203063khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20311968203164khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20321968203265khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20331968203366khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20341968203467coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20351968203568coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20361968203669coDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20371968203770khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20381968203871khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20391968203972khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20401968204073khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20411968204174khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20421968204275khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20431968204376khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20441968204477khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20451968204578khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20461968204679coDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20471968204780coDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20481968204881coDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20491968204982khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20501968205083khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20201969202052coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20211969202153coHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20221969202254khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20231969202355khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20241969202456khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20251969202557khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20261969202658khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20271969202759khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20281969202860khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20291969202961khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20301969203062khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20311969203163coHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20321969203264coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20331969203365coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20341969203466khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20351969203567khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20361969203668khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20371969203769khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20381969203870khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20391969203971khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20401969204072khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20411969204173khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20421969204274khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20431969204375coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20441969204476coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20451969204577coHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20461969204678khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20471969204779khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20481969204880khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20491969204981khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20501969205082khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20201970202051khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20211970202152khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20221970202253khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20231970202354khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20241970202455khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20251970202556khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20261970202657khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20271970202758khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20281970202859coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20291970202960coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20301970203061coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20311970203162khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20321970203263khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20331970203364khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20341970203465khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20351970203566khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20361970203667khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20371970203768khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20381970203869khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20391970203970khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20401970204071coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20411970204172coThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20421970204273coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20431970204374khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20441970204475khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20451970204576khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20461970204677khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20471970204778khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20481970204879khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20491970204980khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20501970205081khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20201971202050khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử50 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20211971202151khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20221971202252khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20231971202353khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20241971202454khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20251971202555coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20261971202656coTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20271971202757coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20281971202858khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20291971202959khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20301971203060khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20311971203161khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20321971203262khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20331971203363khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20341971203464khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20351971203565khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20361971203666khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20371971203767coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20381971203868coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20391971203969coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20401971204070khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20411971204171khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20421971204272khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20431971204373khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20441971204474khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20451971204575khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20461971204676khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20471971204777khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20481971204878khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20491971204979coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20501971205080coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20201972202049khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát49 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20211972202150khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử50 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20221972202251coDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20231972202352coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20241972202453coDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20251972202554khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20261972202655khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20271972202756khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toan; quy-uoc-truyen-thongNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai

What the columns mean

id (string)
Stable row identifier, unchanged across versions
nam_sinh (int)
Year of birth in the Gregorian calendar
nam_xem (int)
Year of the undertaking, Gregorian calendar
tuoi_mu (int)
Nominal age used for Kim Lau and Hoang Oc
pham_tam_tai (string)
co when the year falls into Tam Tai of that age, khong otherwise
chi_tam_tai (string)
Three earthly branches of Tam Tai for the group, separated by semicolons
pham_kim_lau (string)
co when the nominal age offends Kim Lau, khong otherwise
ten_kim_lau (string)
Name of the Kim Lau offended, empty when not offended
pham_hoang_oc (string)
co when the nominal age falls into an inauspicious cung of Hoang Oc, khong otherwise
cung_hoang_oc (string)
Hoang Oc palace of the nominal age
phep_tinh_kim_lau (string)
Kim Lau calculation, printed for cross-checking
nguon (string)
Kind of source for this row, one or more parts separated by semicolons, each being tinh-toan (computed by the engine), quy-uoc-truyen-thong, quy-uoc-he-hien-dai (convention of a tradition or of a modern system), van-ban (with the work after a colon) or bien-tap (with details); static details are also in the metadata nguon_chi_tiet, and the two largest datasets give them only there; which column belongs to which part is given by each column's loai_bang_chung in the metadata
ghi_chu (string)
Where the schools disagree on this row; empty when they do not

Release

Data release ID
2026.10.27-cd6fca71 · manifest.json
Dataset version
1.2.0
Dataset last changed
2026-10-04The date in the release ID is when the most recently changed dataset of the whole release changed. This dataset has not changed since the date above, so it keeps its version and is still part of this release.
Generated
2026-10-27 08:07 UTC
Rows
2,201 rows, 13 columns
Schema hash
3c1806415167e29f…sha256 of each column's name and type

Download this exact release

The “CSV for Excel” button at the top serves a copy with a BOM, so its hash differs from the CSV here.

Changes

Version 1.2.0 (2026-10-04), type data: The Hoang Ốc house Tam Địa Sát drops the sentence linking it to illness; it now reads that folk custom avoids building a house at this age. No medical content. One value changes, the row count does not.

Changelog of every dataset (CHANGELOG on GitHub)

Method

This dataset goes through no calendar model.

Engine version of the release: 2.0.0.

Verification

Invariants checked on the released file itself:

  • tuoi_mu is fully determined by nam_sinh, nam_xem
  • pham_kim_lau is fully determined by tuoi_mu
  • pham_hoang_oc is fully determined by tuoi_mu

Evidence types in this dataset, and how far each can be checked:

  • A. Recomputable: an astronomical, calendrical or arithmetic algorithm yields the value, anyone with the algorithm can recompute it, and the engine has been checked against independent sources where they exist (model profile).
  • C. Convention of a tradition or of a modern system: correct by that convention, neither true nor false in an empirical sense; where schools differ is recorded in the diem-bat-dong-giua-cac-phai dataset.

Provenance

Traditional lookup rules applied by the engine to computed dates, years or stem-branch pairs, producing a table no book prints as such.

  • A. Recomputable: nam_sinh, nam_xem
  • C. Convention of a tradition or of a modern system: tuoi_mu, pham_tam_tai, chi_tam_tai, pham_kim_lau, ten_kim_lau, pham_hoang_oc, cung_hoang_oc, phep_tinh_kim_lau

Reuses content from: 12-dia-chi.

Cite this dataset

Nhật Nguyệt (2026). Tam Tai, Kim Lau and Hoang Oc by birth year and year in question (version 1.2.0, data release 2026.10.27-cd6fca71) [Data set]. CC BY 4.0. DOI 10.5281/zenodo.23009396. https://nhatnguyet.org/en/bang/tam-tai-kim-lau-hoang-oc

The concept DOI always resolves to the latest release. Zenodo mints a DOI for each release after it is published, and the next release records it in the manifest.

Licence and limitations

Released under CC BY 4.0: reuse commercially, adapt freely, attribution is all that is asked.

Source: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0

This dataset records cultural and calendrical conventions, not scientific claims. It is suitable for cultural research, NLP, and calendar applications. It is not intended for predicting events, evaluating people, or making decisions that affect anyone.

Other reference tables

See every reference table