Open data
Tam Tai, Kim Lau and Hoang Oc by birth year and year in question
Every birth year from 1940 to 2010 crossed with every year in question from 2020 to 2050, showing whether the pair falls under Tam Tai, Kim Lau or Hoang Oc, with the arithmetic shown.
2,201 rows · 13 columns · version 1.2.0, last changed 2026-10-04
Conventions taken
These three are folk conventions, not measurements, and they disagree in exactly two places. First, LUNAR AGE: this table takes it as year in question minus birth year plus one, the most common Vietnamese reckoning, while some schools count lunar years elapsed since the new year. For anyone born between 1 January and the lunar new year the two give different numbers. Second, BIRTH YEAR: the nam_sinh column here is a solar year, while Tam Tai is judged by the branch of the lunar year, so anyone born before the lunar new year belongs to the previous lunar year. The ghi_chu column marks those rows. This table does not say a year is good or bad; it says only whether the pair falls into those three groupings.
Showing the first 1,000 of 2,201 rows. The full table is in the CSV file.
| id | nam_sinh | nam_xem | tuoi_mu | pham_tam_tai | chi_tam_tai | pham_kim_lau | ten_kim_lau | pham_hoang_oc | cung_hoang_oc | phep_tinh_kim_lau | nguon | ghi_chu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1940-2020 | 1940 | 2020 | 81 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2021 | 1940 | 2021 | 82 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2022 | 1940 | 2022 | 83 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2023 | 1940 | 2023 | 84 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2024 | 1940 | 2024 | 85 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2025 | 1940 | 2025 | 86 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2026 | 1940 | 2026 | 87 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2027 | 1940 | 2027 | 88 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2028 | 1940 | 2028 | 89 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2029 | 1940 | 2029 | 90 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2030 | 1940 | 2030 | 91 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2031 | 1940 | 2031 | 92 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2032 | 1940 | 2032 | 93 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2033 | 1940 | 2033 | 94 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2034 | 1940 | 2034 | 95 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2035 | 1940 | 2035 | 96 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2036 | 1940 | 2036 | 97 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2037 | 1940 | 2037 | 98 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2038 | 1940 | 2038 | 99 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2039 | 1940 | 2039 | 100 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2040 | 1940 | 2040 | 101 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2041 | 1940 | 2041 | 102 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2042 | 1940 | 2042 | 103 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 103 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2043 | 1940 | 2043 | 104 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 104 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2044 | 1940 | 2044 | 105 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 105 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2045 | 1940 | 2045 | 106 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 106 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2046 | 1940 | 2046 | 107 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 107 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2047 | 1940 | 2047 | 108 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Lục Hoang Ốc | 108 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2048 | 1940 | 2048 | 109 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Nhất Cát | 109 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2049 | 1940 | 2049 | 110 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 110 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2050 | 1940 | 2050 | 111 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 111 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2020 | 1941 | 2020 | 80 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2021 | 1941 | 2021 | 81 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2022 | 1941 | 2022 | 82 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2023 | 1941 | 2023 | 83 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2024 | 1941 | 2024 | 84 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2025 | 1941 | 2025 | 85 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2026 | 1941 | 2026 | 86 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2027 | 1941 | 2027 | 87 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2028 | 1941 | 2028 | 88 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2029 | 1941 | 2029 | 89 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2030 | 1941 | 2030 | 90 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2031 | 1941 | 2031 | 91 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2032 | 1941 | 2032 | 92 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2033 | 1941 | 2033 | 93 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2034 | 1941 | 2034 | 94 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2035 | 1941 | 2035 | 95 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2036 | 1941 | 2036 | 96 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2037 | 1941 | 2037 | 97 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2038 | 1941 | 2038 | 98 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2039 | 1941 | 2039 | 99 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2040 | 1941 | 2040 | 100 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2041 | 1941 | 2041 | 101 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2042 | 1941 | 2042 | 102 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2043 | 1941 | 2043 | 103 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 103 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2044 | 1941 | 2044 | 104 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 104 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2045 | 1941 | 2045 | 105 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 105 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2046 | 1941 | 2046 | 106 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 106 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2047 | 1941 | 2047 | 107 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 107 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2048 | 1941 | 2048 | 108 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Lục Hoang Ốc | 108 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2049 | 1941 | 2049 | 109 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Nhất Cát | 109 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2050 | 1941 | 2050 | 110 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 110 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2020 | 1942 | 2020 | 79 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2021 | 1942 | 2021 | 80 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2022 | 1942 | 2022 | 81 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2023 | 1942 | 2023 | 82 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2024 | 1942 | 2024 | 83 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2025 | 1942 | 2025 | 84 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2026 | 1942 | 2026 | 85 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2027 | 1942 | 2027 | 86 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2028 | 1942 | 2028 | 87 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2029 | 1942 | 2029 | 88 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2030 | 1942 | 2030 | 89 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2031 | 1942 | 2031 | 90 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2032 | 1942 | 2032 | 91 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2033 | 1942 | 2033 | 92 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2034 | 1942 | 2034 | 93 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2035 | 1942 | 2035 | 94 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2036 | 1942 | 2036 | 95 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2037 | 1942 | 2037 | 96 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2038 | 1942 | 2038 | 97 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2039 | 1942 | 2039 | 98 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2040 | 1942 | 2040 | 99 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2041 | 1942 | 2041 | 100 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2042 | 1942 | 2042 | 101 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2043 | 1942 | 2043 | 102 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2044 | 1942 | 2044 | 103 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 103 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2045 | 1942 | 2045 | 104 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 104 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2046 | 1942 | 2046 | 105 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 105 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2047 | 1942 | 2047 | 106 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 106 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2048 | 1942 | 2048 | 107 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 107 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2049 | 1942 | 2049 | 108 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Lục Hoang Ốc | 108 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2050 | 1942 | 2050 | 109 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Nhất Cát | 109 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2020 | 1943 | 2020 | 78 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2021 | 1943 | 2021 | 79 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2022 | 1943 | 2022 | 80 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2023 | 1943 | 2023 | 81 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2024 | 1943 | 2024 | 82 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2025 | 1943 | 2025 | 83 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2026 | 1943 | 2026 | 84 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2027 | 1943 | 2027 | 85 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2028 | 1943 | 2028 | 86 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2029 | 1943 | 2029 | 87 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2030 | 1943 | 2030 | 88 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2031 | 1943 | 2031 | 89 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2032 | 1943 | 2032 | 90 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2033 | 1943 | 2033 | 91 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2034 | 1943 | 2034 | 92 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2035 | 1943 | 2035 | 93 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2036 | 1943 | 2036 | 94 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2037 | 1943 | 2037 | 95 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2038 | 1943 | 2038 | 96 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2039 | 1943 | 2039 | 97 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2040 | 1943 | 2040 | 98 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2041 | 1943 | 2041 | 99 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2042 | 1943 | 2042 | 100 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2043 | 1943 | 2043 | 101 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2044 | 1943 | 2044 | 102 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2045 | 1943 | 2045 | 103 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 103 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2046 | 1943 | 2046 | 104 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 104 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2047 | 1943 | 2047 | 105 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 105 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2048 | 1943 | 2048 | 106 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 106 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2049 | 1943 | 2049 | 107 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 107 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2050 | 1943 | 2050 | 108 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Lục Hoang Ốc | 108 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2020 | 1944 | 2020 | 77 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2021 | 1944 | 2021 | 78 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2022 | 1944 | 2022 | 79 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2023 | 1944 | 2023 | 80 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2024 | 1944 | 2024 | 81 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2025 | 1944 | 2025 | 82 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2026 | 1944 | 2026 | 83 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2027 | 1944 | 2027 | 84 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2028 | 1944 | 2028 | 85 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2029 | 1944 | 2029 | 86 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2030 | 1944 | 2030 | 87 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2031 | 1944 | 2031 | 88 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2032 | 1944 | 2032 | 89 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2033 | 1944 | 2033 | 90 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2034 | 1944 | 2034 | 91 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2035 | 1944 | 2035 | 92 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2036 | 1944 | 2036 | 93 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2037 | 1944 | 2037 | 94 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2038 | 1944 | 2038 | 95 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2039 | 1944 | 2039 | 96 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2040 | 1944 | 2040 | 97 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2041 | 1944 | 2041 | 98 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2042 | 1944 | 2042 | 99 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2043 | 1944 | 2043 | 100 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2044 | 1944 | 2044 | 101 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2045 | 1944 | 2045 | 102 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2046 | 1944 | 2046 | 103 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 103 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2047 | 1944 | 2047 | 104 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 104 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2048 | 1944 | 2048 | 105 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 105 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2049 | 1944 | 2049 | 106 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 106 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2050 | 1944 | 2050 | 107 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 107 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2020 | 1945 | 2020 | 76 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2021 | 1945 | 2021 | 77 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2022 | 1945 | 2022 | 78 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2023 | 1945 | 2023 | 79 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2024 | 1945 | 2024 | 80 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2025 | 1945 | 2025 | 81 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2026 | 1945 | 2026 | 82 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2027 | 1945 | 2027 | 83 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2028 | 1945 | 2028 | 84 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2029 | 1945 | 2029 | 85 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2030 | 1945 | 2030 | 86 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2031 | 1945 | 2031 | 87 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2032 | 1945 | 2032 | 88 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2033 | 1945 | 2033 | 89 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2034 | 1945 | 2034 | 90 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2035 | 1945 | 2035 | 91 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2036 | 1945 | 2036 | 92 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2037 | 1945 | 2037 | 93 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2038 | 1945 | 2038 | 94 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2039 | 1945 | 2039 | 95 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2040 | 1945 | 2040 | 96 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2041 | 1945 | 2041 | 97 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2042 | 1945 | 2042 | 98 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2043 | 1945 | 2043 | 99 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2044 | 1945 | 2044 | 100 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2045 | 1945 | 2045 | 101 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2046 | 1945 | 2046 | 102 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2047 | 1945 | 2047 | 103 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 103 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2048 | 1945 | 2048 | 104 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 104 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2049 | 1945 | 2049 | 105 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 105 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2050 | 1945 | 2050 | 106 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 106 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2020 | 1946 | 2020 | 75 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2021 | 1946 | 2021 | 76 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2022 | 1946 | 2022 | 77 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2023 | 1946 | 2023 | 78 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2024 | 1946 | 2024 | 79 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2025 | 1946 | 2025 | 80 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2026 | 1946 | 2026 | 81 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2027 | 1946 | 2027 | 82 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2028 | 1946 | 2028 | 83 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2029 | 1946 | 2029 | 84 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2030 | 1946 | 2030 | 85 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2031 | 1946 | 2031 | 86 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2032 | 1946 | 2032 | 87 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2033 | 1946 | 2033 | 88 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2034 | 1946 | 2034 | 89 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2035 | 1946 | 2035 | 90 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2036 | 1946 | 2036 | 91 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2037 | 1946 | 2037 | 92 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2038 | 1946 | 2038 | 93 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2039 | 1946 | 2039 | 94 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2040 | 1946 | 2040 | 95 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2041 | 1946 | 2041 | 96 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2042 | 1946 | 2042 | 97 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2043 | 1946 | 2043 | 98 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2044 | 1946 | 2044 | 99 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2045 | 1946 | 2045 | 100 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2046 | 1946 | 2046 | 101 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2047 | 1946 | 2047 | 102 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2048 | 1946 | 2048 | 103 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 103 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2049 | 1946 | 2049 | 104 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 104 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2050 | 1946 | 2050 | 105 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 105 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2020 | 1947 | 2020 | 74 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2021 | 1947 | 2021 | 75 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2022 | 1947 | 2022 | 76 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2023 | 1947 | 2023 | 77 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2024 | 1947 | 2024 | 78 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2025 | 1947 | 2025 | 79 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2026 | 1947 | 2026 | 80 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2027 | 1947 | 2027 | 81 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2028 | 1947 | 2028 | 82 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2029 | 1947 | 2029 | 83 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2030 | 1947 | 2030 | 84 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2031 | 1947 | 2031 | 85 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2032 | 1947 | 2032 | 86 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2033 | 1947 | 2033 | 87 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2034 | 1947 | 2034 | 88 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2035 | 1947 | 2035 | 89 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2036 | 1947 | 2036 | 90 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2037 | 1947 | 2037 | 91 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2038 | 1947 | 2038 | 92 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2039 | 1947 | 2039 | 93 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2040 | 1947 | 2040 | 94 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2041 | 1947 | 2041 | 95 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2042 | 1947 | 2042 | 96 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2043 | 1947 | 2043 | 97 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2044 | 1947 | 2044 | 98 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2045 | 1947 | 2045 | 99 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2046 | 1947 | 2046 | 100 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2047 | 1947 | 2047 | 101 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2048 | 1947 | 2048 | 102 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2049 | 1947 | 2049 | 103 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 103 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2050 | 1947 | 2050 | 104 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 104 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2020 | 1948 | 2020 | 73 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2021 | 1948 | 2021 | 74 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2022 | 1948 | 2022 | 75 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2023 | 1948 | 2023 | 76 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2024 | 1948 | 2024 | 77 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2025 | 1948 | 2025 | 78 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2026 | 1948 | 2026 | 79 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2027 | 1948 | 2027 | 80 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2028 | 1948 | 2028 | 81 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2029 | 1948 | 2029 | 82 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2030 | 1948 | 2030 | 83 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2031 | 1948 | 2031 | 84 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2032 | 1948 | 2032 | 85 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2033 | 1948 | 2033 | 86 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2034 | 1948 | 2034 | 87 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2035 | 1948 | 2035 | 88 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2036 | 1948 | 2036 | 89 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2037 | 1948 | 2037 | 90 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2038 | 1948 | 2038 | 91 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2039 | 1948 | 2039 | 92 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2040 | 1948 | 2040 | 93 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2041 | 1948 | 2041 | 94 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2042 | 1948 | 2042 | 95 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2043 | 1948 | 2043 | 96 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2044 | 1948 | 2044 | 97 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2045 | 1948 | 2045 | 98 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2046 | 1948 | 2046 | 99 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2047 | 1948 | 2047 | 100 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2048 | 1948 | 2048 | 101 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2049 | 1948 | 2049 | 102 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2050 | 1948 | 2050 | 103 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 103 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2020 | 1949 | 2020 | 72 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2021 | 1949 | 2021 | 73 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2022 | 1949 | 2022 | 74 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2023 | 1949 | 2023 | 75 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2024 | 1949 | 2024 | 76 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2025 | 1949 | 2025 | 77 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2026 | 1949 | 2026 | 78 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2027 | 1949 | 2027 | 79 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2028 | 1949 | 2028 | 80 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2029 | 1949 | 2029 | 81 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2030 | 1949 | 2030 | 82 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2031 | 1949 | 2031 | 83 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2032 | 1949 | 2032 | 84 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2033 | 1949 | 2033 | 85 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2034 | 1949 | 2034 | 86 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2035 | 1949 | 2035 | 87 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2036 | 1949 | 2036 | 88 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2037 | 1949 | 2037 | 89 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2038 | 1949 | 2038 | 90 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2039 | 1949 | 2039 | 91 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2040 | 1949 | 2040 | 92 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2041 | 1949 | 2041 | 93 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2042 | 1949 | 2042 | 94 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2043 | 1949 | 2043 | 95 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2044 | 1949 | 2044 | 96 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2045 | 1949 | 2045 | 97 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2046 | 1949 | 2046 | 98 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2047 | 1949 | 2047 | 99 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2048 | 1949 | 2048 | 100 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2049 | 1949 | 2049 | 101 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2050 | 1949 | 2050 | 102 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2020 | 1950 | 2020 | 71 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2021 | 1950 | 2021 | 72 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2022 | 1950 | 2022 | 73 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2023 | 1950 | 2023 | 74 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2024 | 1950 | 2024 | 75 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2025 | 1950 | 2025 | 76 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2026 | 1950 | 2026 | 77 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2027 | 1950 | 2027 | 78 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2028 | 1950 | 2028 | 79 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2029 | 1950 | 2029 | 80 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2030 | 1950 | 2030 | 81 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2031 | 1950 | 2031 | 82 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2032 | 1950 | 2032 | 83 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2033 | 1950 | 2033 | 84 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2034 | 1950 | 2034 | 85 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2035 | 1950 | 2035 | 86 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2036 | 1950 | 2036 | 87 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2037 | 1950 | 2037 | 88 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2038 | 1950 | 2038 | 89 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2039 | 1950 | 2039 | 90 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2040 | 1950 | 2040 | 91 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2041 | 1950 | 2041 | 92 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2042 | 1950 | 2042 | 93 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2043 | 1950 | 2043 | 94 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2044 | 1950 | 2044 | 95 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2045 | 1950 | 2045 | 96 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2046 | 1950 | 2046 | 97 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2047 | 1950 | 2047 | 98 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2048 | 1950 | 2048 | 99 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2049 | 1950 | 2049 | 100 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2050 | 1950 | 2050 | 101 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2020 | 1951 | 2020 | 70 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2021 | 1951 | 2021 | 71 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2022 | 1951 | 2022 | 72 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2023 | 1951 | 2023 | 73 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2024 | 1951 | 2024 | 74 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2025 | 1951 | 2025 | 75 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2026 | 1951 | 2026 | 76 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2027 | 1951 | 2027 | 77 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2028 | 1951 | 2028 | 78 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2029 | 1951 | 2029 | 79 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2030 | 1951 | 2030 | 80 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2031 | 1951 | 2031 | 81 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2032 | 1951 | 2032 | 82 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2033 | 1951 | 2033 | 83 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2034 | 1951 | 2034 | 84 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2035 | 1951 | 2035 | 85 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2036 | 1951 | 2036 | 86 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2037 | 1951 | 2037 | 87 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2038 | 1951 | 2038 | 88 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2039 | 1951 | 2039 | 89 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2040 | 1951 | 2040 | 90 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2041 | 1951 | 2041 | 91 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2042 | 1951 | 2042 | 92 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2043 | 1951 | 2043 | 93 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2044 | 1951 | 2044 | 94 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2045 | 1951 | 2045 | 95 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2046 | 1951 | 2046 | 96 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2047 | 1951 | 2047 | 97 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2048 | 1951 | 2048 | 98 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2049 | 1951 | 2049 | 99 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2050 | 1951 | 2050 | 100 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2020 | 1952 | 2020 | 69 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2021 | 1952 | 2021 | 70 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2022 | 1952 | 2022 | 71 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2023 | 1952 | 2023 | 72 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2024 | 1952 | 2024 | 73 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2025 | 1952 | 2025 | 74 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2026 | 1952 | 2026 | 75 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2027 | 1952 | 2027 | 76 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2028 | 1952 | 2028 | 77 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2029 | 1952 | 2029 | 78 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2030 | 1952 | 2030 | 79 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2031 | 1952 | 2031 | 80 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2032 | 1952 | 2032 | 81 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2033 | 1952 | 2033 | 82 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2034 | 1952 | 2034 | 83 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2035 | 1952 | 2035 | 84 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2036 | 1952 | 2036 | 85 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2037 | 1952 | 2037 | 86 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2038 | 1952 | 2038 | 87 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2039 | 1952 | 2039 | 88 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2040 | 1952 | 2040 | 89 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2041 | 1952 | 2041 | 90 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2042 | 1952 | 2042 | 91 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2043 | 1952 | 2043 | 92 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2044 | 1952 | 2044 | 93 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2045 | 1952 | 2045 | 94 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2046 | 1952 | 2046 | 95 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2047 | 1952 | 2047 | 96 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2048 | 1952 | 2048 | 97 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2049 | 1952 | 2049 | 98 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2050 | 1952 | 2050 | 99 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2020 | 1953 | 2020 | 68 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2021 | 1953 | 2021 | 69 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2022 | 1953 | 2022 | 70 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2023 | 1953 | 2023 | 71 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2024 | 1953 | 2024 | 72 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2025 | 1953 | 2025 | 73 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2026 | 1953 | 2026 | 74 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2027 | 1953 | 2027 | 75 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2028 | 1953 | 2028 | 76 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2029 | 1953 | 2029 | 77 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2030 | 1953 | 2030 | 78 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2031 | 1953 | 2031 | 79 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2032 | 1953 | 2032 | 80 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2033 | 1953 | 2033 | 81 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2034 | 1953 | 2034 | 82 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2035 | 1953 | 2035 | 83 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2036 | 1953 | 2036 | 84 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2037 | 1953 | 2037 | 85 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2038 | 1953 | 2038 | 86 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2039 | 1953 | 2039 | 87 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2040 | 1953 | 2040 | 88 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2041 | 1953 | 2041 | 89 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2042 | 1953 | 2042 | 90 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2043 | 1953 | 2043 | 91 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2044 | 1953 | 2044 | 92 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2045 | 1953 | 2045 | 93 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2046 | 1953 | 2046 | 94 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2047 | 1953 | 2047 | 95 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2048 | 1953 | 2048 | 96 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2049 | 1953 | 2049 | 97 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2050 | 1953 | 2050 | 98 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2020 | 1954 | 2020 | 67 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2021 | 1954 | 2021 | 68 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2022 | 1954 | 2022 | 69 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2023 | 1954 | 2023 | 70 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2024 | 1954 | 2024 | 71 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2025 | 1954 | 2025 | 72 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2026 | 1954 | 2026 | 73 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2027 | 1954 | 2027 | 74 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2028 | 1954 | 2028 | 75 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2029 | 1954 | 2029 | 76 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2030 | 1954 | 2030 | 77 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2031 | 1954 | 2031 | 78 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2032 | 1954 | 2032 | 79 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2033 | 1954 | 2033 | 80 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2034 | 1954 | 2034 | 81 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2035 | 1954 | 2035 | 82 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2036 | 1954 | 2036 | 83 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2037 | 1954 | 2037 | 84 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2038 | 1954 | 2038 | 85 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2039 | 1954 | 2039 | 86 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2040 | 1954 | 2040 | 87 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2041 | 1954 | 2041 | 88 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2042 | 1954 | 2042 | 89 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2043 | 1954 | 2043 | 90 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2044 | 1954 | 2044 | 91 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2045 | 1954 | 2045 | 92 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2046 | 1954 | 2046 | 93 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2047 | 1954 | 2047 | 94 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2048 | 1954 | 2048 | 95 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2049 | 1954 | 2049 | 96 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2050 | 1954 | 2050 | 97 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2020 | 1955 | 2020 | 66 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2021 | 1955 | 2021 | 67 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2022 | 1955 | 2022 | 68 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2023 | 1955 | 2023 | 69 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2024 | 1955 | 2024 | 70 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2025 | 1955 | 2025 | 71 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2026 | 1955 | 2026 | 72 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2027 | 1955 | 2027 | 73 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2028 | 1955 | 2028 | 74 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2029 | 1955 | 2029 | 75 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2030 | 1955 | 2030 | 76 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2031 | 1955 | 2031 | 77 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2032 | 1955 | 2032 | 78 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2033 | 1955 | 2033 | 79 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2034 | 1955 | 2034 | 80 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2035 | 1955 | 2035 | 81 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2036 | 1955 | 2036 | 82 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2037 | 1955 | 2037 | 83 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2038 | 1955 | 2038 | 84 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2039 | 1955 | 2039 | 85 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2040 | 1955 | 2040 | 86 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2041 | 1955 | 2041 | 87 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2042 | 1955 | 2042 | 88 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2043 | 1955 | 2043 | 89 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2044 | 1955 | 2044 | 90 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2045 | 1955 | 2045 | 91 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2046 | 1955 | 2046 | 92 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2047 | 1955 | 2047 | 93 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2048 | 1955 | 2048 | 94 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2049 | 1955 | 2049 | 95 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2050 | 1955 | 2050 | 96 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2020 | 1956 | 2020 | 65 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2021 | 1956 | 2021 | 66 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2022 | 1956 | 2022 | 67 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2023 | 1956 | 2023 | 68 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2024 | 1956 | 2024 | 69 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2025 | 1956 | 2025 | 70 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2026 | 1956 | 2026 | 71 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2027 | 1956 | 2027 | 72 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2028 | 1956 | 2028 | 73 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2029 | 1956 | 2029 | 74 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2030 | 1956 | 2030 | 75 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2031 | 1956 | 2031 | 76 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2032 | 1956 | 2032 | 77 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2033 | 1956 | 2033 | 78 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2034 | 1956 | 2034 | 79 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2035 | 1956 | 2035 | 80 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2036 | 1956 | 2036 | 81 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2037 | 1956 | 2037 | 82 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2038 | 1956 | 2038 | 83 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2039 | 1956 | 2039 | 84 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2040 | 1956 | 2040 | 85 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2041 | 1956 | 2041 | 86 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2042 | 1956 | 2042 | 87 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2043 | 1956 | 2043 | 88 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2044 | 1956 | 2044 | 89 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2045 | 1956 | 2045 | 90 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2046 | 1956 | 2046 | 91 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2047 | 1956 | 2047 | 92 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2048 | 1956 | 2048 | 93 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2049 | 1956 | 2049 | 94 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2050 | 1956 | 2050 | 95 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2020 | 1957 | 2020 | 64 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2021 | 1957 | 2021 | 65 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2022 | 1957 | 2022 | 66 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2023 | 1957 | 2023 | 67 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2024 | 1957 | 2024 | 68 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2025 | 1957 | 2025 | 69 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2026 | 1957 | 2026 | 70 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2027 | 1957 | 2027 | 71 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2028 | 1957 | 2028 | 72 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2029 | 1957 | 2029 | 73 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2030 | 1957 | 2030 | 74 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2031 | 1957 | 2031 | 75 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2032 | 1957 | 2032 | 76 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2033 | 1957 | 2033 | 77 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2034 | 1957 | 2034 | 78 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2035 | 1957 | 2035 | 79 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2036 | 1957 | 2036 | 80 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2037 | 1957 | 2037 | 81 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2038 | 1957 | 2038 | 82 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2039 | 1957 | 2039 | 83 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2040 | 1957 | 2040 | 84 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2041 | 1957 | 2041 | 85 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2042 | 1957 | 2042 | 86 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2043 | 1957 | 2043 | 87 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2044 | 1957 | 2044 | 88 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2045 | 1957 | 2045 | 89 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2046 | 1957 | 2046 | 90 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2047 | 1957 | 2047 | 91 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2048 | 1957 | 2048 | 92 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2049 | 1957 | 2049 | 93 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2050 | 1957 | 2050 | 94 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2020 | 1958 | 2020 | 63 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2021 | 1958 | 2021 | 64 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2022 | 1958 | 2022 | 65 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2023 | 1958 | 2023 | 66 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2024 | 1958 | 2024 | 67 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2025 | 1958 | 2025 | 68 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2026 | 1958 | 2026 | 69 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2027 | 1958 | 2027 | 70 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2028 | 1958 | 2028 | 71 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2029 | 1958 | 2029 | 72 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2030 | 1958 | 2030 | 73 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2031 | 1958 | 2031 | 74 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2032 | 1958 | 2032 | 75 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2033 | 1958 | 2033 | 76 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2034 | 1958 | 2034 | 77 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2035 | 1958 | 2035 | 78 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2036 | 1958 | 2036 | 79 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2037 | 1958 | 2037 | 80 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2038 | 1958 | 2038 | 81 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2039 | 1958 | 2039 | 82 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2040 | 1958 | 2040 | 83 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2041 | 1958 | 2041 | 84 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2042 | 1958 | 2042 | 85 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2043 | 1958 | 2043 | 86 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2044 | 1958 | 2044 | 87 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2045 | 1958 | 2045 | 88 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2046 | 1958 | 2046 | 89 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2047 | 1958 | 2047 | 90 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2048 | 1958 | 2048 | 91 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2049 | 1958 | 2049 | 92 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2050 | 1958 | 2050 | 93 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2020 | 1959 | 2020 | 62 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2021 | 1959 | 2021 | 63 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2022 | 1959 | 2022 | 64 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2023 | 1959 | 2023 | 65 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2024 | 1959 | 2024 | 66 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2025 | 1959 | 2025 | 67 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2026 | 1959 | 2026 | 68 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2027 | 1959 | 2027 | 69 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2028 | 1959 | 2028 | 70 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2029 | 1959 | 2029 | 71 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2030 | 1959 | 2030 | 72 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2031 | 1959 | 2031 | 73 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2032 | 1959 | 2032 | 74 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2033 | 1959 | 2033 | 75 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2034 | 1959 | 2034 | 76 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2035 | 1959 | 2035 | 77 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2036 | 1959 | 2036 | 78 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2037 | 1959 | 2037 | 79 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2038 | 1959 | 2038 | 80 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2039 | 1959 | 2039 | 81 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2040 | 1959 | 2040 | 82 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2041 | 1959 | 2041 | 83 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2042 | 1959 | 2042 | 84 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2043 | 1959 | 2043 | 85 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2044 | 1959 | 2044 | 86 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2045 | 1959 | 2045 | 87 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2046 | 1959 | 2046 | 88 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2047 | 1959 | 2047 | 89 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2048 | 1959 | 2048 | 90 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2049 | 1959 | 2049 | 91 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2050 | 1959 | 2050 | 92 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2020 | 1960 | 2020 | 61 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2021 | 1960 | 2021 | 62 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2022 | 1960 | 2022 | 63 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2023 | 1960 | 2023 | 64 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2024 | 1960 | 2024 | 65 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2025 | 1960 | 2025 | 66 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2026 | 1960 | 2026 | 67 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2027 | 1960 | 2027 | 68 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2028 | 1960 | 2028 | 69 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2029 | 1960 | 2029 | 70 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2030 | 1960 | 2030 | 71 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2031 | 1960 | 2031 | 72 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2032 | 1960 | 2032 | 73 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2033 | 1960 | 2033 | 74 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2034 | 1960 | 2034 | 75 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2035 | 1960 | 2035 | 76 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2036 | 1960 | 2036 | 77 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2037 | 1960 | 2037 | 78 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2038 | 1960 | 2038 | 79 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2039 | 1960 | 2039 | 80 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2040 | 1960 | 2040 | 81 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2041 | 1960 | 2041 | 82 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2042 | 1960 | 2042 | 83 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2043 | 1960 | 2043 | 84 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2044 | 1960 | 2044 | 85 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2045 | 1960 | 2045 | 86 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2046 | 1960 | 2046 | 87 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2047 | 1960 | 2047 | 88 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2048 | 1960 | 2048 | 89 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2049 | 1960 | 2049 | 90 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2050 | 1960 | 2050 | 91 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2020 | 1961 | 2020 | 60 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2021 | 1961 | 2021 | 61 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2022 | 1961 | 2022 | 62 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2023 | 1961 | 2023 | 63 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2024 | 1961 | 2024 | 64 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2025 | 1961 | 2025 | 65 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2026 | 1961 | 2026 | 66 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2027 | 1961 | 2027 | 67 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2028 | 1961 | 2028 | 68 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2029 | 1961 | 2029 | 69 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2030 | 1961 | 2030 | 70 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2031 | 1961 | 2031 | 71 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2032 | 1961 | 2032 | 72 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2033 | 1961 | 2033 | 73 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2034 | 1961 | 2034 | 74 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2035 | 1961 | 2035 | 75 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2036 | 1961 | 2036 | 76 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2037 | 1961 | 2037 | 77 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2038 | 1961 | 2038 | 78 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2039 | 1961 | 2039 | 79 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2040 | 1961 | 2040 | 80 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2041 | 1961 | 2041 | 81 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2042 | 1961 | 2042 | 82 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2043 | 1961 | 2043 | 83 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2044 | 1961 | 2044 | 84 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2045 | 1961 | 2045 | 85 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2046 | 1961 | 2046 | 86 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2047 | 1961 | 2047 | 87 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2048 | 1961 | 2048 | 88 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2049 | 1961 | 2049 | 89 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2050 | 1961 | 2050 | 90 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2020 | 1962 | 2020 | 59 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2021 | 1962 | 2021 | 60 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2022 | 1962 | 2022 | 61 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2023 | 1962 | 2023 | 62 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2024 | 1962 | 2024 | 63 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2025 | 1962 | 2025 | 64 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2026 | 1962 | 2026 | 65 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2027 | 1962 | 2027 | 66 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2028 | 1962 | 2028 | 67 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2029 | 1962 | 2029 | 68 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2030 | 1962 | 2030 | 69 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2031 | 1962 | 2031 | 70 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2032 | 1962 | 2032 | 71 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2033 | 1962 | 2033 | 72 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2034 | 1962 | 2034 | 73 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2035 | 1962 | 2035 | 74 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2036 | 1962 | 2036 | 75 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2037 | 1962 | 2037 | 76 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2038 | 1962 | 2038 | 77 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2039 | 1962 | 2039 | 78 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2040 | 1962 | 2040 | 79 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2041 | 1962 | 2041 | 80 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2042 | 1962 | 2042 | 81 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2043 | 1962 | 2043 | 82 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2044 | 1962 | 2044 | 83 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2045 | 1962 | 2045 | 84 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2046 | 1962 | 2046 | 85 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2047 | 1962 | 2047 | 86 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2048 | 1962 | 2048 | 87 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2049 | 1962 | 2049 | 88 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2050 | 1962 | 2050 | 89 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2020 | 1963 | 2020 | 58 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2021 | 1963 | 2021 | 59 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2022 | 1963 | 2022 | 60 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2023 | 1963 | 2023 | 61 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2024 | 1963 | 2024 | 62 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2025 | 1963 | 2025 | 63 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2026 | 1963 | 2026 | 64 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2027 | 1963 | 2027 | 65 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2028 | 1963 | 2028 | 66 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2029 | 1963 | 2029 | 67 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2030 | 1963 | 2030 | 68 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2031 | 1963 | 2031 | 69 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2032 | 1963 | 2032 | 70 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2033 | 1963 | 2033 | 71 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2034 | 1963 | 2034 | 72 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2035 | 1963 | 2035 | 73 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2036 | 1963 | 2036 | 74 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2037 | 1963 | 2037 | 75 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2038 | 1963 | 2038 | 76 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2039 | 1963 | 2039 | 77 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2040 | 1963 | 2040 | 78 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2041 | 1963 | 2041 | 79 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2042 | 1963 | 2042 | 80 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2043 | 1963 | 2043 | 81 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2044 | 1963 | 2044 | 82 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2045 | 1963 | 2045 | 83 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2046 | 1963 | 2046 | 84 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2047 | 1963 | 2047 | 85 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2048 | 1963 | 2048 | 86 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2049 | 1963 | 2049 | 87 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2050 | 1963 | 2050 | 88 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2020 | 1964 | 2020 | 57 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2021 | 1964 | 2021 | 58 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2022 | 1964 | 2022 | 59 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2023 | 1964 | 2023 | 60 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2024 | 1964 | 2024 | 61 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2025 | 1964 | 2025 | 62 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2026 | 1964 | 2026 | 63 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2027 | 1964 | 2027 | 64 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2028 | 1964 | 2028 | 65 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2029 | 1964 | 2029 | 66 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2030 | 1964 | 2030 | 67 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2031 | 1964 | 2031 | 68 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2032 | 1964 | 2032 | 69 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2033 | 1964 | 2033 | 70 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2034 | 1964 | 2034 | 71 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2035 | 1964 | 2035 | 72 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2036 | 1964 | 2036 | 73 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2037 | 1964 | 2037 | 74 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2038 | 1964 | 2038 | 75 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2039 | 1964 | 2039 | 76 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2040 | 1964 | 2040 | 77 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2041 | 1964 | 2041 | 78 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2042 | 1964 | 2042 | 79 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2043 | 1964 | 2043 | 80 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2044 | 1964 | 2044 | 81 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2045 | 1964 | 2045 | 82 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2046 | 1964 | 2046 | 83 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2047 | 1964 | 2047 | 84 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2048 | 1964 | 2048 | 85 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2049 | 1964 | 2049 | 86 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2050 | 1964 | 2050 | 87 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2020 | 1965 | 2020 | 56 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2021 | 1965 | 2021 | 57 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2022 | 1965 | 2022 | 58 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2023 | 1965 | 2023 | 59 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2024 | 1965 | 2024 | 60 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2025 | 1965 | 2025 | 61 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2026 | 1965 | 2026 | 62 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2027 | 1965 | 2027 | 63 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2028 | 1965 | 2028 | 64 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2029 | 1965 | 2029 | 65 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2030 | 1965 | 2030 | 66 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2031 | 1965 | 2031 | 67 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2032 | 1965 | 2032 | 68 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2033 | 1965 | 2033 | 69 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2034 | 1965 | 2034 | 70 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2035 | 1965 | 2035 | 71 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2036 | 1965 | 2036 | 72 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2037 | 1965 | 2037 | 73 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2038 | 1965 | 2038 | 74 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2039 | 1965 | 2039 | 75 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2040 | 1965 | 2040 | 76 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2041 | 1965 | 2041 | 77 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2042 | 1965 | 2042 | 78 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2043 | 1965 | 2043 | 79 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2044 | 1965 | 2044 | 80 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2045 | 1965 | 2045 | 81 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2046 | 1965 | 2046 | 82 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2047 | 1965 | 2047 | 83 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2048 | 1965 | 2048 | 84 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2049 | 1965 | 2049 | 85 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2050 | 1965 | 2050 | 86 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2020 | 1966 | 2020 | 55 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2021 | 1966 | 2021 | 56 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2022 | 1966 | 2022 | 57 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2023 | 1966 | 2023 | 58 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2024 | 1966 | 2024 | 59 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2025 | 1966 | 2025 | 60 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2026 | 1966 | 2026 | 61 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2027 | 1966 | 2027 | 62 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2028 | 1966 | 2028 | 63 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2029 | 1966 | 2029 | 64 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2030 | 1966 | 2030 | 65 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2031 | 1966 | 2031 | 66 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2032 | 1966 | 2032 | 67 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2033 | 1966 | 2033 | 68 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2034 | 1966 | 2034 | 69 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2035 | 1966 | 2035 | 70 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2036 | 1966 | 2036 | 71 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2037 | 1966 | 2037 | 72 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2038 | 1966 | 2038 | 73 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2039 | 1966 | 2039 | 74 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2040 | 1966 | 2040 | 75 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2041 | 1966 | 2041 | 76 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2042 | 1966 | 2042 | 77 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2043 | 1966 | 2043 | 78 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2044 | 1966 | 2044 | 79 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2045 | 1966 | 2045 | 80 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2046 | 1966 | 2046 | 81 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2047 | 1966 | 2047 | 82 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2048 | 1966 | 2048 | 83 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2049 | 1966 | 2049 | 84 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2050 | 1966 | 2050 | 85 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2020 | 1967 | 2020 | 54 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2021 | 1967 | 2021 | 55 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2022 | 1967 | 2022 | 56 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2023 | 1967 | 2023 | 57 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2024 | 1967 | 2024 | 58 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2025 | 1967 | 2025 | 59 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2026 | 1967 | 2026 | 60 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2027 | 1967 | 2027 | 61 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2028 | 1967 | 2028 | 62 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2029 | 1967 | 2029 | 63 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2030 | 1967 | 2030 | 64 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2031 | 1967 | 2031 | 65 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2032 | 1967 | 2032 | 66 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2033 | 1967 | 2033 | 67 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2034 | 1967 | 2034 | 68 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2035 | 1967 | 2035 | 69 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2036 | 1967 | 2036 | 70 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2037 | 1967 | 2037 | 71 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2038 | 1967 | 2038 | 72 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2039 | 1967 | 2039 | 73 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2040 | 1967 | 2040 | 74 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2041 | 1967 | 2041 | 75 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2042 | 1967 | 2042 | 76 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2043 | 1967 | 2043 | 77 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2044 | 1967 | 2044 | 78 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2045 | 1967 | 2045 | 79 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2046 | 1967 | 2046 | 80 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2047 | 1967 | 2047 | 81 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2048 | 1967 | 2048 | 82 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2049 | 1967 | 2049 | 83 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2050 | 1967 | 2050 | 84 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2020 | 1968 | 2020 | 53 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2021 | 1968 | 2021 | 54 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2022 | 1968 | 2022 | 55 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2023 | 1968 | 2023 | 56 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2024 | 1968 | 2024 | 57 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2025 | 1968 | 2025 | 58 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2026 | 1968 | 2026 | 59 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2027 | 1968 | 2027 | 60 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2028 | 1968 | 2028 | 61 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2029 | 1968 | 2029 | 62 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2030 | 1968 | 2030 | 63 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2031 | 1968 | 2031 | 64 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2032 | 1968 | 2032 | 65 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2033 | 1968 | 2033 | 66 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2034 | 1968 | 2034 | 67 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2035 | 1968 | 2035 | 68 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2036 | 1968 | 2036 | 69 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2037 | 1968 | 2037 | 70 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2038 | 1968 | 2038 | 71 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2039 | 1968 | 2039 | 72 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2040 | 1968 | 2040 | 73 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2041 | 1968 | 2041 | 74 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2042 | 1968 | 2042 | 75 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2043 | 1968 | 2043 | 76 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2044 | 1968 | 2044 | 77 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2045 | 1968 | 2045 | 78 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2046 | 1968 | 2046 | 79 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2047 | 1968 | 2047 | 80 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2048 | 1968 | 2048 | 81 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2049 | 1968 | 2049 | 82 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2050 | 1968 | 2050 | 83 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2020 | 1969 | 2020 | 52 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2021 | 1969 | 2021 | 53 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2022 | 1969 | 2022 | 54 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2023 | 1969 | 2023 | 55 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2024 | 1969 | 2024 | 56 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2025 | 1969 | 2025 | 57 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2026 | 1969 | 2026 | 58 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2027 | 1969 | 2027 | 59 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2028 | 1969 | 2028 | 60 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2029 | 1969 | 2029 | 61 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2030 | 1969 | 2030 | 62 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2031 | 1969 | 2031 | 63 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2032 | 1969 | 2032 | 64 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2033 | 1969 | 2033 | 65 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2034 | 1969 | 2034 | 66 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2035 | 1969 | 2035 | 67 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2036 | 1969 | 2036 | 68 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2037 | 1969 | 2037 | 69 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2038 | 1969 | 2038 | 70 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2039 | 1969 | 2039 | 71 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2040 | 1969 | 2040 | 72 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2041 | 1969 | 2041 | 73 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2042 | 1969 | 2042 | 74 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2043 | 1969 | 2043 | 75 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2044 | 1969 | 2044 | 76 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2045 | 1969 | 2045 | 77 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2046 | 1969 | 2046 | 78 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2047 | 1969 | 2047 | 79 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2048 | 1969 | 2048 | 80 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2049 | 1969 | 2049 | 81 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2050 | 1969 | 2050 | 82 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2020 | 1970 | 2020 | 51 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2021 | 1970 | 2021 | 52 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2022 | 1970 | 2022 | 53 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2023 | 1970 | 2023 | 54 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2024 | 1970 | 2024 | 55 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2025 | 1970 | 2025 | 56 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2026 | 1970 | 2026 | 57 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2027 | 1970 | 2027 | 58 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2028 | 1970 | 2028 | 59 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2029 | 1970 | 2029 | 60 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2030 | 1970 | 2030 | 61 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2031 | 1970 | 2031 | 62 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2032 | 1970 | 2032 | 63 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2033 | 1970 | 2033 | 64 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2034 | 1970 | 2034 | 65 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2035 | 1970 | 2035 | 66 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2036 | 1970 | 2036 | 67 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2037 | 1970 | 2037 | 68 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2038 | 1970 | 2038 | 69 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2039 | 1970 | 2039 | 70 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2040 | 1970 | 2040 | 71 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2041 | 1970 | 2041 | 72 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2042 | 1970 | 2042 | 73 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2043 | 1970 | 2043 | 74 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2044 | 1970 | 2044 | 75 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2045 | 1970 | 2045 | 76 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2046 | 1970 | 2046 | 77 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2047 | 1970 | 2047 | 78 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2048 | 1970 | 2048 | 79 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2049 | 1970 | 2049 | 80 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2050 | 1970 | 2050 | 81 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2020 | 1971 | 2020 | 50 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2021 | 1971 | 2021 | 51 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2022 | 1971 | 2022 | 52 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2023 | 1971 | 2023 | 53 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2024 | 1971 | 2024 | 54 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2025 | 1971 | 2025 | 55 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2026 | 1971 | 2026 | 56 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2027 | 1971 | 2027 | 57 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2028 | 1971 | 2028 | 58 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2029 | 1971 | 2029 | 59 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2030 | 1971 | 2030 | 60 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2031 | 1971 | 2031 | 61 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2032 | 1971 | 2032 | 62 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2033 | 1971 | 2033 | 63 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2034 | 1971 | 2034 | 64 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2035 | 1971 | 2035 | 65 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2036 | 1971 | 2036 | 66 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2037 | 1971 | 2037 | 67 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2038 | 1971 | 2038 | 68 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2039 | 1971 | 2039 | 69 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2040 | 1971 | 2040 | 70 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2041 | 1971 | 2041 | 71 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2042 | 1971 | 2042 | 72 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2043 | 1971 | 2043 | 73 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2044 | 1971 | 2044 | 74 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2045 | 1971 | 2045 | 75 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2046 | 1971 | 2046 | 76 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2047 | 1971 | 2047 | 77 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2048 | 1971 | 2048 | 78 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2049 | 1971 | 2049 | 79 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2050 | 1971 | 2050 | 80 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1972-2020 | 1972 | 2020 | 49 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2021 | 1972 | 2021 | 50 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2022 | 1972 | 2022 | 51 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1972-2023 | 1972 | 2023 | 52 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2024 | 1972 | 2024 | 53 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1972-2025 | 1972 | 2025 | 54 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2026 | 1972 | 2026 | 55 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1972-2027 | 1972 | 2027 | 56 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
What the columns mean
id(string)- Stable row identifier, unchanged across versions
nam_sinh(int)- Year of birth in the Gregorian calendar
nam_xem(int)- Year of the undertaking, Gregorian calendar
tuoi_mu(int)- Nominal age used for Kim Lau and Hoang Oc
pham_tam_tai(string)- co when the year falls into Tam Tai of that age, khong otherwise
chi_tam_tai(string)- Three earthly branches of Tam Tai for the group, separated by semicolons
pham_kim_lau(string)- co when the nominal age offends Kim Lau, khong otherwise
ten_kim_lau(string)- Name of the Kim Lau offended, empty when not offended
pham_hoang_oc(string)- co when the nominal age falls into an inauspicious cung of Hoang Oc, khong otherwise
cung_hoang_oc(string)- Hoang Oc palace of the nominal age
phep_tinh_kim_lau(string)- Kim Lau calculation, printed for cross-checking
nguon(string)- Kind of source for this row, one or more parts separated by semicolons, each being tinh-toan (computed by the engine), quy-uoc-truyen-thong, quy-uoc-he-hien-dai (convention of a tradition or of a modern system), van-ban (with the work after a colon) or bien-tap (with details); static details are also in the metadata nguon_chi_tiet, and the two largest datasets give them only there; which column belongs to which part is given by each column's loai_bang_chung in the metadata
ghi_chu(string)- Where the schools disagree on this row; empty when they do not
Release
- Data release ID
2026.10.27-cd6fca71· manifest.json- Dataset version
- 1.2.0
- Dataset last changed
- 2026-10-04The date in the release ID is when the most recently changed dataset of the whole release changed. This dataset has not changed since the date above, so it keeps its version and is still part of this release.
- Generated
- 2026-10-27 08:07 UTC
- Rows
- 2,201 rows, 13 columns
- Schema hash
3c1806415167e29f…sha256 of each column's name and type
Download this exact release
- tam-tai-kim-lau-hoang-oc.csv · 590.1 KB · sha256
80241d44d8b8068b… - tam-tai-kim-lau-hoang-oc.json · 1.2 MB · sha256
32957c70e7d79888… - tam-tai-kim-lau-hoang-oc.meta.json · 20.9 KB · sha256
3c22e1d569c6f049…
The “CSV for Excel” button at the top serves a copy with a BOM, so its hash differs from the CSV here.
Changes
Version 1.2.0 (2026-10-04), type data: The Hoang Ốc house Tam Địa Sát drops the sentence linking it to illness; it now reads that folk custom avoids building a house at this age. No medical content. One value changes, the row count does not.
Changelog of every dataset (CHANGELOG on GitHub)
Method
This dataset goes through no calendar model.
Engine version of the release: 2.0.0.
Verification
Invariants checked on the released file itself:
tuoi_muis fully determined bynam_sinh,nam_xempham_kim_lauis fully determined bytuoi_mupham_hoang_ocis fully determined bytuoi_mu
Evidence types in this dataset, and how far each can be checked:
- A. Recomputable: an astronomical, calendrical or arithmetic algorithm yields the value, anyone with the algorithm can recompute it, and the engine has been checked against independent sources where they exist (model profile).
- C. Convention of a tradition or of a modern system: correct by that convention, neither true nor false in an empirical sense; where schools differ is recorded in the diem-bat-dong-giua-cac-phai dataset.
Provenance
Traditional lookup rules applied by the engine to computed dates, years or stem-branch pairs, producing a table no book prints as such.
- A. Recomputable:
nam_sinh,nam_xem - C. Convention of a tradition or of a modern system:
tuoi_mu,pham_tam_tai,chi_tam_tai,pham_kim_lau,ten_kim_lau,pham_hoang_oc,cung_hoang_oc,phep_tinh_kim_lau
Reuses content from: 12-dia-chi.
Cite this dataset
Nhật Nguyệt (2026). Tam Tai, Kim Lau and Hoang Oc by birth year and year in question (version 1.2.0, data release 2026.10.27-cd6fca71) [Data set]. CC BY 4.0. DOI 10.5281/zenodo.23009396. https://nhatnguyet.org/en/bang/tam-tai-kim-lau-hoang-oc
The concept DOI always resolves to the latest release. Zenodo mints a DOI for each release after it is published, and the next release records it in the manifest.
Licence and limitations
Released under CC BY 4.0: reuse commercially, adapt freely, attribution is all that is asked.
Source: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0
This dataset records cultural and calendrical conventions, not scientific claims. It is suitable for cultural research, NLP, and calendar applications. It is not intended for predicting events, evaluating people, or making decisions that affect anyone.
Other reference tables
- The ten heavenly stems
- Compatibility matrix of the 12 earthly branches
- The twelve earthly branches
- The twelve day officers (Thap Nhi Truc)
- The 22 Major Arcana of the Tarot
- The 24 solar terms
- The 56 Minor Arcana cards
- Sexagenary cycle table (60 Hoa Giap)
- The 64 hexagrams of the I Ching
- The nine presiding stars (Cuu Dieu)
- Zodiac sign boundaries year by year, 1950 to 2050
- Retrieval evaluation set for Vietnamese folk belief and calendar
- Letter to number tables, Pythagorean and Chaldean
- Kua number and Bat Trach directions
- Where the schools disagree
- Auspicious hours across the sixty-day stem-branch cycle
- The sixty stem-branch pairs crossed: sounds, harmony, clash and element relation
- Questions and answers on Vietnamese offering rites
- Things to avoid and practical notes for Vietnamese offering rites
- Vietnamese festivals mapped to solar dates, 2026 to 2030
- Festivals and folk beliefs of the 54 ethnic groups of Vietnam
- Vietnamese festivals, seasonal feasts and public holidays
- Vietnamese ritual offerings
- Vietnamese lunisolar calendar, 1900 to 2100
- Types of Vietnamese offering rites
- Start moments of the 24 solar terms, 1900 to 2100
- Folk inauspicious days mapped onto solar dates, 2026 to 2035
- Vietnamese offering procedures
- Daily hexagram by the Gua Qi method, 1900 to 2100
- Order of the sixty Gua Qi hexagrams
- Segments of the three Lo Ban rules
- Vietnamese offering prayers (văn cúng)
