Open data
Tam Tai, Kim Lau and Hoang Oc by birth year and year in question
Every birth year from 1940 to 2010 crossed with every year in question from 2020 to 2050, showing whether the pair falls under Tam Tai, Kim Lau or Hoang Oc, with the arithmetic shown.
2,201 rows · 13 columns · version 1.0.0 · updated 2026-09-20
Conventions taken
These three are folk conventions, not measurements, and they disagree in exactly two places. First, LUNAR AGE: this table takes it as year in question minus birth year plus one, the most common Vietnamese reckoning, while some schools count lunar years elapsed since the new year. For anyone born between 1 January and the lunar new year the two give different numbers. Second, BIRTH YEAR: the nam_sinh column here is a solar year, while Tam Tai is judged by the branch of the lunar year, so anyone born before the lunar new year belongs to the previous lunar year. The ghi_chu column marks those rows. This table does not say a year is good or bad; it says only whether the pair falls into those three groupings.
| id | nam_sinh | nam_xem | tuoi_mu | pham_tam_tai | chi_tam_tai | pham_kim_lau | ten_kim_lau | pham_hoang_oc | cung_hoang_oc | phep_tinh_kim_lau | nguon | ghi_chu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1940-2020 | 1940 | 2020 | 81 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2021 | 1940 | 2021 | 82 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2022 | 1940 | 2022 | 83 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2023 | 1940 | 2023 | 84 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2024 | 1940 | 2024 | 85 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2025 | 1940 | 2025 | 86 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2026 | 1940 | 2026 | 87 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2027 | 1940 | 2027 | 88 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2028 | 1940 | 2028 | 89 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2029 | 1940 | 2029 | 90 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2030 | 1940 | 2030 | 91 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2031 | 1940 | 2031 | 92 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2032 | 1940 | 2032 | 93 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2033 | 1940 | 2033 | 94 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2034 | 1940 | 2034 | 95 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2035 | 1940 | 2035 | 96 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2036 | 1940 | 2036 | 97 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2037 | 1940 | 2037 | 98 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2038 | 1940 | 2038 | 99 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2039 | 1940 | 2039 | 100 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2040 | 1940 | 2040 | 101 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2041 | 1940 | 2041 | 102 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2042 | 1940 | 2042 | 103 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 103 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2043 | 1940 | 2043 | 104 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 104 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2044 | 1940 | 2044 | 105 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 105 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2045 | 1940 | 2045 | 106 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 106 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2046 | 1940 | 2046 | 107 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 107 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2047 | 1940 | 2047 | 108 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Lục Hoang Ốc | 108 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2048 | 1940 | 2048 | 109 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Nhất Cát | 109 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2049 | 1940 | 2049 | 110 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 110 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2050 | 1940 | 2050 | 111 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 111 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2020 | 1941 | 2020 | 80 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2021 | 1941 | 2021 | 81 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2022 | 1941 | 2022 | 82 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2023 | 1941 | 2023 | 83 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2024 | 1941 | 2024 | 84 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2025 | 1941 | 2025 | 85 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2026 | 1941 | 2026 | 86 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2027 | 1941 | 2027 | 87 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2028 | 1941 | 2028 | 88 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2029 | 1941 | 2029 | 89 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2030 | 1941 | 2030 | 90 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2031 | 1941 | 2031 | 91 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2032 | 1941 | 2032 | 92 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2033 | 1941 | 2033 | 93 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2034 | 1941 | 2034 | 94 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2035 | 1941 | 2035 | 95 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2036 | 1941 | 2036 | 96 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2037 | 1941 | 2037 | 97 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2038 | 1941 | 2038 | 98 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2039 | 1941 | 2039 | 99 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2040 | 1941 | 2040 | 100 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2041 | 1941 | 2041 | 101 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2042 | 1941 | 2042 | 102 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2043 | 1941 | 2043 | 103 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 103 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2044 | 1941 | 2044 | 104 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 104 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2045 | 1941 | 2045 | 105 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 105 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2046 | 1941 | 2046 | 106 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 106 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2047 | 1941 | 2047 | 107 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 107 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2048 | 1941 | 2048 | 108 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Lục Hoang Ốc | 108 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2049 | 1941 | 2049 | 109 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Nhất Cát | 109 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2050 | 1941 | 2050 | 110 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 110 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2020 | 1942 | 2020 | 79 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2021 | 1942 | 2021 | 80 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2022 | 1942 | 2022 | 81 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2023 | 1942 | 2023 | 82 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2024 | 1942 | 2024 | 83 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2025 | 1942 | 2025 | 84 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2026 | 1942 | 2026 | 85 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2027 | 1942 | 2027 | 86 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2028 | 1942 | 2028 | 87 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2029 | 1942 | 2029 | 88 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2030 | 1942 | 2030 | 89 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2031 | 1942 | 2031 | 90 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2032 | 1942 | 2032 | 91 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2033 | 1942 | 2033 | 92 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2034 | 1942 | 2034 | 93 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2035 | 1942 | 2035 | 94 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2036 | 1942 | 2036 | 95 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2037 | 1942 | 2037 | 96 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2038 | 1942 | 2038 | 97 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2039 | 1942 | 2039 | 98 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2040 | 1942 | 2040 | 99 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2041 | 1942 | 2041 | 100 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2042 | 1942 | 2042 | 101 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2043 | 1942 | 2043 | 102 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2044 | 1942 | 2044 | 103 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 103 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2045 | 1942 | 2045 | 104 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 104 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2046 | 1942 | 2046 | 105 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 105 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2047 | 1942 | 2047 | 106 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 106 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2048 | 1942 | 2048 | 107 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 107 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2049 | 1942 | 2049 | 108 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Lục Hoang Ốc | 108 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2050 | 1942 | 2050 | 109 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Nhất Cát | 109 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2020 | 1943 | 2020 | 78 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2021 | 1943 | 2021 | 79 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2022 | 1943 | 2022 | 80 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2023 | 1943 | 2023 | 81 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2024 | 1943 | 2024 | 82 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2025 | 1943 | 2025 | 83 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2026 | 1943 | 2026 | 84 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2027 | 1943 | 2027 | 85 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2028 | 1943 | 2028 | 86 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2029 | 1943 | 2029 | 87 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2030 | 1943 | 2030 | 88 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2031 | 1943 | 2031 | 89 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2032 | 1943 | 2032 | 90 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2033 | 1943 | 2033 | 91 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2034 | 1943 | 2034 | 92 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2035 | 1943 | 2035 | 93 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2036 | 1943 | 2036 | 94 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2037 | 1943 | 2037 | 95 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2038 | 1943 | 2038 | 96 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2039 | 1943 | 2039 | 97 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2040 | 1943 | 2040 | 98 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2041 | 1943 | 2041 | 99 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2042 | 1943 | 2042 | 100 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2043 | 1943 | 2043 | 101 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2044 | 1943 | 2044 | 102 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2045 | 1943 | 2045 | 103 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 103 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2046 | 1943 | 2046 | 104 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 104 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2047 | 1943 | 2047 | 105 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 105 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2048 | 1943 | 2048 | 106 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 106 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2049 | 1943 | 2049 | 107 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 107 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2050 | 1943 | 2050 | 108 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Lục Hoang Ốc | 108 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2020 | 1944 | 2020 | 77 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2021 | 1944 | 2021 | 78 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2022 | 1944 | 2022 | 79 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2023 | 1944 | 2023 | 80 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2024 | 1944 | 2024 | 81 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2025 | 1944 | 2025 | 82 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2026 | 1944 | 2026 | 83 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2027 | 1944 | 2027 | 84 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2028 | 1944 | 2028 | 85 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2029 | 1944 | 2029 | 86 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2030 | 1944 | 2030 | 87 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2031 | 1944 | 2031 | 88 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2032 | 1944 | 2032 | 89 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2033 | 1944 | 2033 | 90 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2034 | 1944 | 2034 | 91 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2035 | 1944 | 2035 | 92 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2036 | 1944 | 2036 | 93 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2037 | 1944 | 2037 | 94 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2038 | 1944 | 2038 | 95 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2039 | 1944 | 2039 | 96 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2040 | 1944 | 2040 | 97 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2041 | 1944 | 2041 | 98 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2042 | 1944 | 2042 | 99 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2043 | 1944 | 2043 | 100 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2044 | 1944 | 2044 | 101 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2045 | 1944 | 2045 | 102 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2046 | 1944 | 2046 | 103 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 103 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2047 | 1944 | 2047 | 104 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 104 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2048 | 1944 | 2048 | 105 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 105 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2049 | 1944 | 2049 | 106 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 106 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2050 | 1944 | 2050 | 107 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 107 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2020 | 1945 | 2020 | 76 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2021 | 1945 | 2021 | 77 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2022 | 1945 | 2022 | 78 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2023 | 1945 | 2023 | 79 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2024 | 1945 | 2024 | 80 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2025 | 1945 | 2025 | 81 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2026 | 1945 | 2026 | 82 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2027 | 1945 | 2027 | 83 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2028 | 1945 | 2028 | 84 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2029 | 1945 | 2029 | 85 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2030 | 1945 | 2030 | 86 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2031 | 1945 | 2031 | 87 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2032 | 1945 | 2032 | 88 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2033 | 1945 | 2033 | 89 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2034 | 1945 | 2034 | 90 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2035 | 1945 | 2035 | 91 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2036 | 1945 | 2036 | 92 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2037 | 1945 | 2037 | 93 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2038 | 1945 | 2038 | 94 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2039 | 1945 | 2039 | 95 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2040 | 1945 | 2040 | 96 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2041 | 1945 | 2041 | 97 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2042 | 1945 | 2042 | 98 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2043 | 1945 | 2043 | 99 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2044 | 1945 | 2044 | 100 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2045 | 1945 | 2045 | 101 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2046 | 1945 | 2046 | 102 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2047 | 1945 | 2047 | 103 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 103 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2048 | 1945 | 2048 | 104 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 104 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2049 | 1945 | 2049 | 105 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 105 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2050 | 1945 | 2050 | 106 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 106 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2020 | 1946 | 2020 | 75 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2021 | 1946 | 2021 | 76 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2022 | 1946 | 2022 | 77 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2023 | 1946 | 2023 | 78 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2024 | 1946 | 2024 | 79 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2025 | 1946 | 2025 | 80 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2026 | 1946 | 2026 | 81 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2027 | 1946 | 2027 | 82 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2028 | 1946 | 2028 | 83 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2029 | 1946 | 2029 | 84 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2030 | 1946 | 2030 | 85 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2031 | 1946 | 2031 | 86 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2032 | 1946 | 2032 | 87 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2033 | 1946 | 2033 | 88 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2034 | 1946 | 2034 | 89 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2035 | 1946 | 2035 | 90 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2036 | 1946 | 2036 | 91 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2037 | 1946 | 2037 | 92 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2038 | 1946 | 2038 | 93 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2039 | 1946 | 2039 | 94 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2040 | 1946 | 2040 | 95 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2041 | 1946 | 2041 | 96 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2042 | 1946 | 2042 | 97 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2043 | 1946 | 2043 | 98 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2044 | 1946 | 2044 | 99 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2045 | 1946 | 2045 | 100 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2046 | 1946 | 2046 | 101 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2047 | 1946 | 2047 | 102 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2048 | 1946 | 2048 | 103 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 103 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2049 | 1946 | 2049 | 104 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 104 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2050 | 1946 | 2050 | 105 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 105 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2020 | 1947 | 2020 | 74 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2021 | 1947 | 2021 | 75 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2022 | 1947 | 2022 | 76 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2023 | 1947 | 2023 | 77 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2024 | 1947 | 2024 | 78 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2025 | 1947 | 2025 | 79 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2026 | 1947 | 2026 | 80 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2027 | 1947 | 2027 | 81 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2028 | 1947 | 2028 | 82 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2029 | 1947 | 2029 | 83 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2030 | 1947 | 2030 | 84 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2031 | 1947 | 2031 | 85 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2032 | 1947 | 2032 | 86 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2033 | 1947 | 2033 | 87 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2034 | 1947 | 2034 | 88 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2035 | 1947 | 2035 | 89 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2036 | 1947 | 2036 | 90 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2037 | 1947 | 2037 | 91 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2038 | 1947 | 2038 | 92 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2039 | 1947 | 2039 | 93 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2040 | 1947 | 2040 | 94 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2041 | 1947 | 2041 | 95 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2042 | 1947 | 2042 | 96 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2043 | 1947 | 2043 | 97 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2044 | 1947 | 2044 | 98 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2045 | 1947 | 2045 | 99 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2046 | 1947 | 2046 | 100 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2047 | 1947 | 2047 | 101 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2048 | 1947 | 2048 | 102 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2049 | 1947 | 2049 | 103 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 103 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2050 | 1947 | 2050 | 104 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 104 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2020 | 1948 | 2020 | 73 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2021 | 1948 | 2021 | 74 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2022 | 1948 | 2022 | 75 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2023 | 1948 | 2023 | 76 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2024 | 1948 | 2024 | 77 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2025 | 1948 | 2025 | 78 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2026 | 1948 | 2026 | 79 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2027 | 1948 | 2027 | 80 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2028 | 1948 | 2028 | 81 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2029 | 1948 | 2029 | 82 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2030 | 1948 | 2030 | 83 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2031 | 1948 | 2031 | 84 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2032 | 1948 | 2032 | 85 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2033 | 1948 | 2033 | 86 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2034 | 1948 | 2034 | 87 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2035 | 1948 | 2035 | 88 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2036 | 1948 | 2036 | 89 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2037 | 1948 | 2037 | 90 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2038 | 1948 | 2038 | 91 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2039 | 1948 | 2039 | 92 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2040 | 1948 | 2040 | 93 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2041 | 1948 | 2041 | 94 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2042 | 1948 | 2042 | 95 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2043 | 1948 | 2043 | 96 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2044 | 1948 | 2044 | 97 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2045 | 1948 | 2045 | 98 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2046 | 1948 | 2046 | 99 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2047 | 1948 | 2047 | 100 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2048 | 1948 | 2048 | 101 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2049 | 1948 | 2049 | 102 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2050 | 1948 | 2050 | 103 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 103 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2020 | 1949 | 2020 | 72 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2021 | 1949 | 2021 | 73 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2022 | 1949 | 2022 | 74 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2023 | 1949 | 2023 | 75 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2024 | 1949 | 2024 | 76 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2025 | 1949 | 2025 | 77 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2026 | 1949 | 2026 | 78 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2027 | 1949 | 2027 | 79 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2028 | 1949 | 2028 | 80 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2029 | 1949 | 2029 | 81 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2030 | 1949 | 2030 | 82 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2031 | 1949 | 2031 | 83 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2032 | 1949 | 2032 | 84 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2033 | 1949 | 2033 | 85 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2034 | 1949 | 2034 | 86 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2035 | 1949 | 2035 | 87 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2036 | 1949 | 2036 | 88 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2037 | 1949 | 2037 | 89 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2038 | 1949 | 2038 | 90 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2039 | 1949 | 2039 | 91 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2040 | 1949 | 2040 | 92 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2041 | 1949 | 2041 | 93 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2042 | 1949 | 2042 | 94 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2043 | 1949 | 2043 | 95 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2044 | 1949 | 2044 | 96 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2045 | 1949 | 2045 | 97 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2046 | 1949 | 2046 | 98 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2047 | 1949 | 2047 | 99 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2048 | 1949 | 2048 | 100 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2049 | 1949 | 2049 | 101 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2050 | 1949 | 2050 | 102 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2020 | 1950 | 2020 | 71 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2021 | 1950 | 2021 | 72 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2022 | 1950 | 2022 | 73 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2023 | 1950 | 2023 | 74 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2024 | 1950 | 2024 | 75 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2025 | 1950 | 2025 | 76 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2026 | 1950 | 2026 | 77 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2027 | 1950 | 2027 | 78 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2028 | 1950 | 2028 | 79 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2029 | 1950 | 2029 | 80 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2030 | 1950 | 2030 | 81 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2031 | 1950 | 2031 | 82 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2032 | 1950 | 2032 | 83 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2033 | 1950 | 2033 | 84 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2034 | 1950 | 2034 | 85 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2035 | 1950 | 2035 | 86 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2036 | 1950 | 2036 | 87 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2037 | 1950 | 2037 | 88 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2038 | 1950 | 2038 | 89 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2039 | 1950 | 2039 | 90 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2040 | 1950 | 2040 | 91 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2041 | 1950 | 2041 | 92 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2042 | 1950 | 2042 | 93 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2043 | 1950 | 2043 | 94 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2044 | 1950 | 2044 | 95 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2045 | 1950 | 2045 | 96 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2046 | 1950 | 2046 | 97 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2047 | 1950 | 2047 | 98 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2048 | 1950 | 2048 | 99 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2049 | 1950 | 2049 | 100 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2050 | 1950 | 2050 | 101 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2020 | 1951 | 2020 | 70 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2021 | 1951 | 2021 | 71 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2022 | 1951 | 2022 | 72 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2023 | 1951 | 2023 | 73 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2024 | 1951 | 2024 | 74 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2025 | 1951 | 2025 | 75 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2026 | 1951 | 2026 | 76 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2027 | 1951 | 2027 | 77 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2028 | 1951 | 2028 | 78 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2029 | 1951 | 2029 | 79 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2030 | 1951 | 2030 | 80 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2031 | 1951 | 2031 | 81 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2032 | 1951 | 2032 | 82 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2033 | 1951 | 2033 | 83 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2034 | 1951 | 2034 | 84 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2035 | 1951 | 2035 | 85 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2036 | 1951 | 2036 | 86 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2037 | 1951 | 2037 | 87 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2038 | 1951 | 2038 | 88 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2039 | 1951 | 2039 | 89 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2040 | 1951 | 2040 | 90 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2041 | 1951 | 2041 | 91 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2042 | 1951 | 2042 | 92 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2043 | 1951 | 2043 | 93 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2044 | 1951 | 2044 | 94 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2045 | 1951 | 2045 | 95 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2046 | 1951 | 2046 | 96 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2047 | 1951 | 2047 | 97 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2048 | 1951 | 2048 | 98 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2049 | 1951 | 2049 | 99 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2050 | 1951 | 2050 | 100 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2020 | 1952 | 2020 | 69 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2021 | 1952 | 2021 | 70 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2022 | 1952 | 2022 | 71 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2023 | 1952 | 2023 | 72 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2024 | 1952 | 2024 | 73 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2025 | 1952 | 2025 | 74 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2026 | 1952 | 2026 | 75 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2027 | 1952 | 2027 | 76 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2028 | 1952 | 2028 | 77 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2029 | 1952 | 2029 | 78 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2030 | 1952 | 2030 | 79 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2031 | 1952 | 2031 | 80 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2032 | 1952 | 2032 | 81 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2033 | 1952 | 2033 | 82 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2034 | 1952 | 2034 | 83 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2035 | 1952 | 2035 | 84 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2036 | 1952 | 2036 | 85 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2037 | 1952 | 2037 | 86 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2038 | 1952 | 2038 | 87 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2039 | 1952 | 2039 | 88 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2040 | 1952 | 2040 | 89 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2041 | 1952 | 2041 | 90 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2042 | 1952 | 2042 | 91 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2043 | 1952 | 2043 | 92 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2044 | 1952 | 2044 | 93 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2045 | 1952 | 2045 | 94 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2046 | 1952 | 2046 | 95 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2047 | 1952 | 2047 | 96 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2048 | 1952 | 2048 | 97 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2049 | 1952 | 2049 | 98 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2050 | 1952 | 2050 | 99 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2020 | 1953 | 2020 | 68 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2021 | 1953 | 2021 | 69 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2022 | 1953 | 2022 | 70 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2023 | 1953 | 2023 | 71 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2024 | 1953 | 2024 | 72 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2025 | 1953 | 2025 | 73 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2026 | 1953 | 2026 | 74 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2027 | 1953 | 2027 | 75 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2028 | 1953 | 2028 | 76 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2029 | 1953 | 2029 | 77 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2030 | 1953 | 2030 | 78 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2031 | 1953 | 2031 | 79 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2032 | 1953 | 2032 | 80 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2033 | 1953 | 2033 | 81 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2034 | 1953 | 2034 | 82 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2035 | 1953 | 2035 | 83 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2036 | 1953 | 2036 | 84 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2037 | 1953 | 2037 | 85 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2038 | 1953 | 2038 | 86 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2039 | 1953 | 2039 | 87 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2040 | 1953 | 2040 | 88 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2041 | 1953 | 2041 | 89 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2042 | 1953 | 2042 | 90 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2043 | 1953 | 2043 | 91 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2044 | 1953 | 2044 | 92 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2045 | 1953 | 2045 | 93 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2046 | 1953 | 2046 | 94 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2047 | 1953 | 2047 | 95 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2048 | 1953 | 2048 | 96 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2049 | 1953 | 2049 | 97 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2050 | 1953 | 2050 | 98 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2020 | 1954 | 2020 | 67 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2021 | 1954 | 2021 | 68 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2022 | 1954 | 2022 | 69 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2023 | 1954 | 2023 | 70 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2024 | 1954 | 2024 | 71 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2025 | 1954 | 2025 | 72 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2026 | 1954 | 2026 | 73 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2027 | 1954 | 2027 | 74 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2028 | 1954 | 2028 | 75 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2029 | 1954 | 2029 | 76 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2030 | 1954 | 2030 | 77 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2031 | 1954 | 2031 | 78 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2032 | 1954 | 2032 | 79 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2033 | 1954 | 2033 | 80 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2034 | 1954 | 2034 | 81 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2035 | 1954 | 2035 | 82 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2036 | 1954 | 2036 | 83 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2037 | 1954 | 2037 | 84 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2038 | 1954 | 2038 | 85 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2039 | 1954 | 2039 | 86 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2040 | 1954 | 2040 | 87 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2041 | 1954 | 2041 | 88 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2042 | 1954 | 2042 | 89 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2043 | 1954 | 2043 | 90 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2044 | 1954 | 2044 | 91 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2045 | 1954 | 2045 | 92 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2046 | 1954 | 2046 | 93 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2047 | 1954 | 2047 | 94 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2048 | 1954 | 2048 | 95 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2049 | 1954 | 2049 | 96 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2050 | 1954 | 2050 | 97 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2020 | 1955 | 2020 | 66 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2021 | 1955 | 2021 | 67 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2022 | 1955 | 2022 | 68 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2023 | 1955 | 2023 | 69 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2024 | 1955 | 2024 | 70 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2025 | 1955 | 2025 | 71 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2026 | 1955 | 2026 | 72 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2027 | 1955 | 2027 | 73 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2028 | 1955 | 2028 | 74 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2029 | 1955 | 2029 | 75 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2030 | 1955 | 2030 | 76 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2031 | 1955 | 2031 | 77 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2032 | 1955 | 2032 | 78 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2033 | 1955 | 2033 | 79 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2034 | 1955 | 2034 | 80 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2035 | 1955 | 2035 | 81 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2036 | 1955 | 2036 | 82 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2037 | 1955 | 2037 | 83 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2038 | 1955 | 2038 | 84 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2039 | 1955 | 2039 | 85 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2040 | 1955 | 2040 | 86 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2041 | 1955 | 2041 | 87 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2042 | 1955 | 2042 | 88 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2043 | 1955 | 2043 | 89 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2044 | 1955 | 2044 | 90 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2045 | 1955 | 2045 | 91 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2046 | 1955 | 2046 | 92 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2047 | 1955 | 2047 | 93 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2048 | 1955 | 2048 | 94 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2049 | 1955 | 2049 | 95 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2050 | 1955 | 2050 | 96 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2020 | 1956 | 2020 | 65 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2021 | 1956 | 2021 | 66 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2022 | 1956 | 2022 | 67 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2023 | 1956 | 2023 | 68 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2024 | 1956 | 2024 | 69 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2025 | 1956 | 2025 | 70 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2026 | 1956 | 2026 | 71 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2027 | 1956 | 2027 | 72 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2028 | 1956 | 2028 | 73 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2029 | 1956 | 2029 | 74 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2030 | 1956 | 2030 | 75 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2031 | 1956 | 2031 | 76 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2032 | 1956 | 2032 | 77 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2033 | 1956 | 2033 | 78 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2034 | 1956 | 2034 | 79 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2035 | 1956 | 2035 | 80 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2036 | 1956 | 2036 | 81 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2037 | 1956 | 2037 | 82 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2038 | 1956 | 2038 | 83 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2039 | 1956 | 2039 | 84 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2040 | 1956 | 2040 | 85 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2041 | 1956 | 2041 | 86 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2042 | 1956 | 2042 | 87 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2043 | 1956 | 2043 | 88 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2044 | 1956 | 2044 | 89 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2045 | 1956 | 2045 | 90 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2046 | 1956 | 2046 | 91 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2047 | 1956 | 2047 | 92 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2048 | 1956 | 2048 | 93 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2049 | 1956 | 2049 | 94 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2050 | 1956 | 2050 | 95 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2020 | 1957 | 2020 | 64 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2021 | 1957 | 2021 | 65 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2022 | 1957 | 2022 | 66 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2023 | 1957 | 2023 | 67 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2024 | 1957 | 2024 | 68 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2025 | 1957 | 2025 | 69 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2026 | 1957 | 2026 | 70 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2027 | 1957 | 2027 | 71 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2028 | 1957 | 2028 | 72 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2029 | 1957 | 2029 | 73 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2030 | 1957 | 2030 | 74 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2031 | 1957 | 2031 | 75 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2032 | 1957 | 2032 | 76 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2033 | 1957 | 2033 | 77 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2034 | 1957 | 2034 | 78 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2035 | 1957 | 2035 | 79 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2036 | 1957 | 2036 | 80 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2037 | 1957 | 2037 | 81 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2038 | 1957 | 2038 | 82 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2039 | 1957 | 2039 | 83 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2040 | 1957 | 2040 | 84 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2041 | 1957 | 2041 | 85 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2042 | 1957 | 2042 | 86 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2043 | 1957 | 2043 | 87 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2044 | 1957 | 2044 | 88 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2045 | 1957 | 2045 | 89 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2046 | 1957 | 2046 | 90 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2047 | 1957 | 2047 | 91 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2048 | 1957 | 2048 | 92 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2049 | 1957 | 2049 | 93 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2050 | 1957 | 2050 | 94 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2020 | 1958 | 2020 | 63 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2021 | 1958 | 2021 | 64 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2022 | 1958 | 2022 | 65 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2023 | 1958 | 2023 | 66 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2024 | 1958 | 2024 | 67 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2025 | 1958 | 2025 | 68 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2026 | 1958 | 2026 | 69 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2027 | 1958 | 2027 | 70 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2028 | 1958 | 2028 | 71 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2029 | 1958 | 2029 | 72 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2030 | 1958 | 2030 | 73 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2031 | 1958 | 2031 | 74 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2032 | 1958 | 2032 | 75 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2033 | 1958 | 2033 | 76 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2034 | 1958 | 2034 | 77 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2035 | 1958 | 2035 | 78 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2036 | 1958 | 2036 | 79 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2037 | 1958 | 2037 | 80 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2038 | 1958 | 2038 | 81 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2039 | 1958 | 2039 | 82 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2040 | 1958 | 2040 | 83 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2041 | 1958 | 2041 | 84 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2042 | 1958 | 2042 | 85 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2043 | 1958 | 2043 | 86 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2044 | 1958 | 2044 | 87 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2045 | 1958 | 2045 | 88 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2046 | 1958 | 2046 | 89 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2047 | 1958 | 2047 | 90 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2048 | 1958 | 2048 | 91 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2049 | 1958 | 2049 | 92 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2050 | 1958 | 2050 | 93 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2020 | 1959 | 2020 | 62 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2021 | 1959 | 2021 | 63 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2022 | 1959 | 2022 | 64 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2023 | 1959 | 2023 | 65 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2024 | 1959 | 2024 | 66 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2025 | 1959 | 2025 | 67 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2026 | 1959 | 2026 | 68 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2027 | 1959 | 2027 | 69 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2028 | 1959 | 2028 | 70 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2029 | 1959 | 2029 | 71 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2030 | 1959 | 2030 | 72 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2031 | 1959 | 2031 | 73 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2032 | 1959 | 2032 | 74 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2033 | 1959 | 2033 | 75 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2034 | 1959 | 2034 | 76 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2035 | 1959 | 2035 | 77 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2036 | 1959 | 2036 | 78 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2037 | 1959 | 2037 | 79 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2038 | 1959 | 2038 | 80 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2039 | 1959 | 2039 | 81 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2040 | 1959 | 2040 | 82 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2041 | 1959 | 2041 | 83 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2042 | 1959 | 2042 | 84 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2043 | 1959 | 2043 | 85 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2044 | 1959 | 2044 | 86 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2045 | 1959 | 2045 | 87 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2046 | 1959 | 2046 | 88 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2047 | 1959 | 2047 | 89 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2048 | 1959 | 2048 | 90 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2049 | 1959 | 2049 | 91 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2050 | 1959 | 2050 | 92 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2020 | 1960 | 2020 | 61 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2021 | 1960 | 2021 | 62 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2022 | 1960 | 2022 | 63 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2023 | 1960 | 2023 | 64 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2024 | 1960 | 2024 | 65 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2025 | 1960 | 2025 | 66 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2026 | 1960 | 2026 | 67 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2027 | 1960 | 2027 | 68 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2028 | 1960 | 2028 | 69 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2029 | 1960 | 2029 | 70 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2030 | 1960 | 2030 | 71 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2031 | 1960 | 2031 | 72 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2032 | 1960 | 2032 | 73 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2033 | 1960 | 2033 | 74 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2034 | 1960 | 2034 | 75 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2035 | 1960 | 2035 | 76 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2036 | 1960 | 2036 | 77 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2037 | 1960 | 2037 | 78 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2038 | 1960 | 2038 | 79 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2039 | 1960 | 2039 | 80 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2040 | 1960 | 2040 | 81 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2041 | 1960 | 2041 | 82 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2042 | 1960 | 2042 | 83 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2043 | 1960 | 2043 | 84 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2044 | 1960 | 2044 | 85 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2045 | 1960 | 2045 | 86 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2046 | 1960 | 2046 | 87 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2047 | 1960 | 2047 | 88 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2048 | 1960 | 2048 | 89 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2049 | 1960 | 2049 | 90 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2050 | 1960 | 2050 | 91 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2020 | 1961 | 2020 | 60 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2021 | 1961 | 2021 | 61 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2022 | 1961 | 2022 | 62 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2023 | 1961 | 2023 | 63 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2024 | 1961 | 2024 | 64 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2025 | 1961 | 2025 | 65 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2026 | 1961 | 2026 | 66 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2027 | 1961 | 2027 | 67 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2028 | 1961 | 2028 | 68 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2029 | 1961 | 2029 | 69 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2030 | 1961 | 2030 | 70 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2031 | 1961 | 2031 | 71 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2032 | 1961 | 2032 | 72 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2033 | 1961 | 2033 | 73 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2034 | 1961 | 2034 | 74 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2035 | 1961 | 2035 | 75 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2036 | 1961 | 2036 | 76 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2037 | 1961 | 2037 | 77 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2038 | 1961 | 2038 | 78 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2039 | 1961 | 2039 | 79 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2040 | 1961 | 2040 | 80 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2041 | 1961 | 2041 | 81 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2042 | 1961 | 2042 | 82 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2043 | 1961 | 2043 | 83 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2044 | 1961 | 2044 | 84 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2045 | 1961 | 2045 | 85 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2046 | 1961 | 2046 | 86 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2047 | 1961 | 2047 | 87 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2048 | 1961 | 2048 | 88 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2049 | 1961 | 2049 | 89 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2050 | 1961 | 2050 | 90 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2020 | 1962 | 2020 | 59 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2021 | 1962 | 2021 | 60 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2022 | 1962 | 2022 | 61 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2023 | 1962 | 2023 | 62 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2024 | 1962 | 2024 | 63 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2025 | 1962 | 2025 | 64 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2026 | 1962 | 2026 | 65 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2027 | 1962 | 2027 | 66 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2028 | 1962 | 2028 | 67 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2029 | 1962 | 2029 | 68 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2030 | 1962 | 2030 | 69 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2031 | 1962 | 2031 | 70 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2032 | 1962 | 2032 | 71 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2033 | 1962 | 2033 | 72 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2034 | 1962 | 2034 | 73 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2035 | 1962 | 2035 | 74 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2036 | 1962 | 2036 | 75 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2037 | 1962 | 2037 | 76 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2038 | 1962 | 2038 | 77 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2039 | 1962 | 2039 | 78 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2040 | 1962 | 2040 | 79 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2041 | 1962 | 2041 | 80 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2042 | 1962 | 2042 | 81 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2043 | 1962 | 2043 | 82 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2044 | 1962 | 2044 | 83 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2045 | 1962 | 2045 | 84 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2046 | 1962 | 2046 | 85 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2047 | 1962 | 2047 | 86 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2048 | 1962 | 2048 | 87 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2049 | 1962 | 2049 | 88 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2050 | 1962 | 2050 | 89 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2020 | 1963 | 2020 | 58 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2021 | 1963 | 2021 | 59 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2022 | 1963 | 2022 | 60 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2023 | 1963 | 2023 | 61 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2024 | 1963 | 2024 | 62 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2025 | 1963 | 2025 | 63 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2026 | 1963 | 2026 | 64 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2027 | 1963 | 2027 | 65 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2028 | 1963 | 2028 | 66 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2029 | 1963 | 2029 | 67 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2030 | 1963 | 2030 | 68 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2031 | 1963 | 2031 | 69 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2032 | 1963 | 2032 | 70 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2033 | 1963 | 2033 | 71 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2034 | 1963 | 2034 | 72 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2035 | 1963 | 2035 | 73 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2036 | 1963 | 2036 | 74 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2037 | 1963 | 2037 | 75 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2038 | 1963 | 2038 | 76 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2039 | 1963 | 2039 | 77 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2040 | 1963 | 2040 | 78 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2041 | 1963 | 2041 | 79 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2042 | 1963 | 2042 | 80 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2043 | 1963 | 2043 | 81 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2044 | 1963 | 2044 | 82 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2045 | 1963 | 2045 | 83 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2046 | 1963 | 2046 | 84 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2047 | 1963 | 2047 | 85 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2048 | 1963 | 2048 | 86 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2049 | 1963 | 2049 | 87 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2050 | 1963 | 2050 | 88 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2020 | 1964 | 2020 | 57 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2021 | 1964 | 2021 | 58 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2022 | 1964 | 2022 | 59 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2023 | 1964 | 2023 | 60 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2024 | 1964 | 2024 | 61 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2025 | 1964 | 2025 | 62 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2026 | 1964 | 2026 | 63 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2027 | 1964 | 2027 | 64 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2028 | 1964 | 2028 | 65 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2029 | 1964 | 2029 | 66 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2030 | 1964 | 2030 | 67 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2031 | 1964 | 2031 | 68 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2032 | 1964 | 2032 | 69 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2033 | 1964 | 2033 | 70 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2034 | 1964 | 2034 | 71 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2035 | 1964 | 2035 | 72 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2036 | 1964 | 2036 | 73 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2037 | 1964 | 2037 | 74 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2038 | 1964 | 2038 | 75 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2039 | 1964 | 2039 | 76 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2040 | 1964 | 2040 | 77 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2041 | 1964 | 2041 | 78 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2042 | 1964 | 2042 | 79 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2043 | 1964 | 2043 | 80 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2044 | 1964 | 2044 | 81 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2045 | 1964 | 2045 | 82 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2046 | 1964 | 2046 | 83 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2047 | 1964 | 2047 | 84 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2048 | 1964 | 2048 | 85 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2049 | 1964 | 2049 | 86 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2050 | 1964 | 2050 | 87 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2020 | 1965 | 2020 | 56 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2021 | 1965 | 2021 | 57 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2022 | 1965 | 2022 | 58 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2023 | 1965 | 2023 | 59 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2024 | 1965 | 2024 | 60 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2025 | 1965 | 2025 | 61 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2026 | 1965 | 2026 | 62 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2027 | 1965 | 2027 | 63 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2028 | 1965 | 2028 | 64 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2029 | 1965 | 2029 | 65 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2030 | 1965 | 2030 | 66 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2031 | 1965 | 2031 | 67 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2032 | 1965 | 2032 | 68 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2033 | 1965 | 2033 | 69 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2034 | 1965 | 2034 | 70 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2035 | 1965 | 2035 | 71 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2036 | 1965 | 2036 | 72 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2037 | 1965 | 2037 | 73 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2038 | 1965 | 2038 | 74 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2039 | 1965 | 2039 | 75 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2040 | 1965 | 2040 | 76 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2041 | 1965 | 2041 | 77 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2042 | 1965 | 2042 | 78 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2043 | 1965 | 2043 | 79 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2044 | 1965 | 2044 | 80 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2045 | 1965 | 2045 | 81 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2046 | 1965 | 2046 | 82 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2047 | 1965 | 2047 | 83 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2048 | 1965 | 2048 | 84 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2049 | 1965 | 2049 | 85 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2050 | 1965 | 2050 | 86 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2020 | 1966 | 2020 | 55 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2021 | 1966 | 2021 | 56 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2022 | 1966 | 2022 | 57 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2023 | 1966 | 2023 | 58 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2024 | 1966 | 2024 | 59 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2025 | 1966 | 2025 | 60 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2026 | 1966 | 2026 | 61 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2027 | 1966 | 2027 | 62 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2028 | 1966 | 2028 | 63 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2029 | 1966 | 2029 | 64 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2030 | 1966 | 2030 | 65 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2031 | 1966 | 2031 | 66 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2032 | 1966 | 2032 | 67 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2033 | 1966 | 2033 | 68 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2034 | 1966 | 2034 | 69 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2035 | 1966 | 2035 | 70 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2036 | 1966 | 2036 | 71 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2037 | 1966 | 2037 | 72 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2038 | 1966 | 2038 | 73 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2039 | 1966 | 2039 | 74 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2040 | 1966 | 2040 | 75 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2041 | 1966 | 2041 | 76 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2042 | 1966 | 2042 | 77 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2043 | 1966 | 2043 | 78 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2044 | 1966 | 2044 | 79 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2045 | 1966 | 2045 | 80 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2046 | 1966 | 2046 | 81 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2047 | 1966 | 2047 | 82 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2048 | 1966 | 2048 | 83 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2049 | 1966 | 2049 | 84 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2050 | 1966 | 2050 | 85 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2020 | 1967 | 2020 | 54 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2021 | 1967 | 2021 | 55 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2022 | 1967 | 2022 | 56 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2023 | 1967 | 2023 | 57 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2024 | 1967 | 2024 | 58 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2025 | 1967 | 2025 | 59 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2026 | 1967 | 2026 | 60 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2027 | 1967 | 2027 | 61 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2028 | 1967 | 2028 | 62 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2029 | 1967 | 2029 | 63 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2030 | 1967 | 2030 | 64 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2031 | 1967 | 2031 | 65 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2032 | 1967 | 2032 | 66 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2033 | 1967 | 2033 | 67 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2034 | 1967 | 2034 | 68 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2035 | 1967 | 2035 | 69 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2036 | 1967 | 2036 | 70 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2037 | 1967 | 2037 | 71 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2038 | 1967 | 2038 | 72 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2039 | 1967 | 2039 | 73 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2040 | 1967 | 2040 | 74 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2041 | 1967 | 2041 | 75 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2042 | 1967 | 2042 | 76 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2043 | 1967 | 2043 | 77 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2044 | 1967 | 2044 | 78 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2045 | 1967 | 2045 | 79 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2046 | 1967 | 2046 | 80 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2047 | 1967 | 2047 | 81 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2048 | 1967 | 2048 | 82 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2049 | 1967 | 2049 | 83 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2050 | 1967 | 2050 | 84 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2020 | 1968 | 2020 | 53 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2021 | 1968 | 2021 | 54 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2022 | 1968 | 2022 | 55 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2023 | 1968 | 2023 | 56 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2024 | 1968 | 2024 | 57 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2025 | 1968 | 2025 | 58 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2026 | 1968 | 2026 | 59 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2027 | 1968 | 2027 | 60 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2028 | 1968 | 2028 | 61 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2029 | 1968 | 2029 | 62 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2030 | 1968 | 2030 | 63 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2031 | 1968 | 2031 | 64 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2032 | 1968 | 2032 | 65 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2033 | 1968 | 2033 | 66 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2034 | 1968 | 2034 | 67 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2035 | 1968 | 2035 | 68 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2036 | 1968 | 2036 | 69 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2037 | 1968 | 2037 | 70 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2038 | 1968 | 2038 | 71 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2039 | 1968 | 2039 | 72 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2040 | 1968 | 2040 | 73 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2041 | 1968 | 2041 | 74 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2042 | 1968 | 2042 | 75 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2043 | 1968 | 2043 | 76 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2044 | 1968 | 2044 | 77 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2045 | 1968 | 2045 | 78 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2046 | 1968 | 2046 | 79 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2047 | 1968 | 2047 | 80 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2048 | 1968 | 2048 | 81 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2049 | 1968 | 2049 | 82 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2050 | 1968 | 2050 | 83 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2020 | 1969 | 2020 | 52 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2021 | 1969 | 2021 | 53 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2022 | 1969 | 2022 | 54 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2023 | 1969 | 2023 | 55 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2024 | 1969 | 2024 | 56 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2025 | 1969 | 2025 | 57 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2026 | 1969 | 2026 | 58 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2027 | 1969 | 2027 | 59 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2028 | 1969 | 2028 | 60 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2029 | 1969 | 2029 | 61 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2030 | 1969 | 2030 | 62 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2031 | 1969 | 2031 | 63 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2032 | 1969 | 2032 | 64 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2033 | 1969 | 2033 | 65 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2034 | 1969 | 2034 | 66 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2035 | 1969 | 2035 | 67 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2036 | 1969 | 2036 | 68 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2037 | 1969 | 2037 | 69 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2038 | 1969 | 2038 | 70 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2039 | 1969 | 2039 | 71 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2040 | 1969 | 2040 | 72 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2041 | 1969 | 2041 | 73 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2042 | 1969 | 2042 | 74 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2043 | 1969 | 2043 | 75 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2044 | 1969 | 2044 | 76 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2045 | 1969 | 2045 | 77 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2046 | 1969 | 2046 | 78 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2047 | 1969 | 2047 | 79 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2048 | 1969 | 2048 | 80 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2049 | 1969 | 2049 | 81 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2050 | 1969 | 2050 | 82 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2020 | 1970 | 2020 | 51 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2021 | 1970 | 2021 | 52 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2022 | 1970 | 2022 | 53 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2023 | 1970 | 2023 | 54 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2024 | 1970 | 2024 | 55 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2025 | 1970 | 2025 | 56 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2026 | 1970 | 2026 | 57 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2027 | 1970 | 2027 | 58 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2028 | 1970 | 2028 | 59 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2029 | 1970 | 2029 | 60 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2030 | 1970 | 2030 | 61 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2031 | 1970 | 2031 | 62 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2032 | 1970 | 2032 | 63 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2033 | 1970 | 2033 | 64 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2034 | 1970 | 2034 | 65 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2035 | 1970 | 2035 | 66 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2036 | 1970 | 2036 | 67 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2037 | 1970 | 2037 | 68 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2038 | 1970 | 2038 | 69 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2039 | 1970 | 2039 | 70 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2040 | 1970 | 2040 | 71 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2041 | 1970 | 2041 | 72 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2042 | 1970 | 2042 | 73 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2043 | 1970 | 2043 | 74 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2044 | 1970 | 2044 | 75 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2045 | 1970 | 2045 | 76 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2046 | 1970 | 2046 | 77 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2047 | 1970 | 2047 | 78 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2048 | 1970 | 2048 | 79 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2049 | 1970 | 2049 | 80 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2050 | 1970 | 2050 | 81 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2020 | 1971 | 2020 | 50 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2021 | 1971 | 2021 | 51 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2022 | 1971 | 2022 | 52 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2023 | 1971 | 2023 | 53 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2024 | 1971 | 2024 | 54 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2025 | 1971 | 2025 | 55 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2026 | 1971 | 2026 | 56 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2027 | 1971 | 2027 | 57 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2028 | 1971 | 2028 | 58 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2029 | 1971 | 2029 | 59 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2030 | 1971 | 2030 | 60 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2031 | 1971 | 2031 | 61 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2032 | 1971 | 2032 | 62 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2033 | 1971 | 2033 | 63 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2034 | 1971 | 2034 | 64 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2035 | 1971 | 2035 | 65 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2036 | 1971 | 2036 | 66 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2037 | 1971 | 2037 | 67 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2038 | 1971 | 2038 | 68 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2039 | 1971 | 2039 | 69 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2040 | 1971 | 2040 | 70 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2041 | 1971 | 2041 | 71 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2042 | 1971 | 2042 | 72 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2043 | 1971 | 2043 | 73 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2044 | 1971 | 2044 | 74 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2045 | 1971 | 2045 | 75 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2046 | 1971 | 2046 | 76 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2047 | 1971 | 2047 | 77 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2048 | 1971 | 2048 | 78 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2049 | 1971 | 2049 | 79 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2050 | 1971 | 2050 | 80 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1972-2020 | 1972 | 2020 | 49 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2021 | 1972 | 2021 | 50 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2022 | 1972 | 2022 | 51 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1972-2023 | 1972 | 2023 | 52 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2024 | 1972 | 2024 | 53 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1972-2025 | 1972 | 2025 | 54 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2026 | 1972 | 2026 | 55 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1972-2027 | 1972 | 2027 | 56 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2028 | 1972 | 2028 | 57 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1972-2029 | 1972 | 2029 | 58 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2030 | 1972 | 2030 | 59 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2031 | 1972 | 2031 | 60 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1972-2032 | 1972 | 2032 | 61 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2033 | 1972 | 2033 | 62 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1972-2034 | 1972 | 2034 | 63 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2035 | 1972 | 2035 | 64 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1972-2036 | 1972 | 2036 | 65 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2037 | 1972 | 2037 | 66 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1972-2038 | 1972 | 2038 | 67 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2039 | 1972 | 2039 | 68 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2040 | 1972 | 2040 | 69 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1972-2041 | 1972 | 2041 | 70 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2042 | 1972 | 2042 | 71 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1972-2043 | 1972 | 2043 | 72 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2044 | 1972 | 2044 | 73 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1972-2045 | 1972 | 2045 | 74 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2046 | 1972 | 2046 | 75 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1972-2047 | 1972 | 2047 | 76 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2048 | 1972 | 2048 | 77 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2049 | 1972 | 2049 | 78 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1972-2050 | 1972 | 2050 | 79 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1973-2020 | 1973 | 2020 | 48 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1973-2021 | 1973 | 2021 | 49 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1973-2022 | 1973 | 2022 | 50 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1973-2023 | 1973 | 2023 | 51 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1973-2024 | 1973 | 2024 | 52 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1973-2025 | 1973 | 2025 | 53 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1973-2026 | 1973 | 2026 | 54 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1973-2027 | 1973 | 2027 | 55 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1973-2028 | 1973 | 2028 | 56 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1973-2029 | 1973 | 2029 | 57 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1973-2030 | 1973 | 2030 | 58 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1973-2031 | 1973 | 2031 | 59 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1973-2032 | 1973 | 2032 | 60 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1973-2033 | 1973 | 2033 | 61 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1973-2034 | 1973 | 2034 | 62 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1973-2035 | 1973 | 2035 | 63 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1973-2036 | 1973 | 2036 | 64 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1973-2037 | 1973 | 2037 | 65 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1973-2038 | 1973 | 2038 | 66 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1973-2039 | 1973 | 2039 | 67 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1973-2040 | 1973 | 2040 | 68 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1973-2041 | 1973 | 2041 | 69 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1973-2042 | 1973 | 2042 | 70 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1973-2043 | 1973 | 2043 | 71 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1973-2044 | 1973 | 2044 | 72 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1973-2045 | 1973 | 2045 | 73 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1973-2046 | 1973 | 2046 | 74 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1973-2047 | 1973 | 2047 | 75 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1973-2048 | 1973 | 2048 | 76 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1973-2049 | 1973 | 2049 | 77 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1973-2050 | 1973 | 2050 | 78 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1974-2020 | 1974 | 2020 | 47 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1974-2021 | 1974 | 2021 | 48 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1974-2022 | 1974 | 2022 | 49 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1974-2023 | 1974 | 2023 | 50 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1974-2024 | 1974 | 2024 | 51 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1974-2025 | 1974 | 2025 | 52 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1974-2026 | 1974 | 2026 | 53 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1974-2027 | 1974 | 2027 | 54 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1974-2028 | 1974 | 2028 | 55 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1974-2029 | 1974 | 2029 | 56 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1974-2030 | 1974 | 2030 | 57 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1974-2031 | 1974 | 2031 | 58 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1974-2032 | 1974 | 2032 | 59 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1974-2033 | 1974 | 2033 | 60 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1974-2034 | 1974 | 2034 | 61 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1974-2035 | 1974 | 2035 | 62 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1974-2036 | 1974 | 2036 | 63 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1974-2037 | 1974 | 2037 | 64 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1974-2038 | 1974 | 2038 | 65 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1974-2039 | 1974 | 2039 | 66 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1974-2040 | 1974 | 2040 | 67 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1974-2041 | 1974 | 2041 | 68 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1974-2042 | 1974 | 2042 | 69 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1974-2043 | 1974 | 2043 | 70 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1974-2044 | 1974 | 2044 | 71 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1974-2045 | 1974 | 2045 | 72 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1974-2046 | 1974 | 2046 | 73 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1974-2047 | 1974 | 2047 | 74 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1974-2048 | 1974 | 2048 | 75 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1974-2049 | 1974 | 2049 | 76 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1974-2050 | 1974 | 2050 | 77 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1975-2020 | 1975 | 2020 | 46 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1975-2021 | 1975 | 2021 | 47 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1975-2022 | 1975 | 2022 | 48 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1975-2023 | 1975 | 2023 | 49 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1975-2024 | 1975 | 2024 | 50 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1975-2025 | 1975 | 2025 | 51 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1975-2026 | 1975 | 2026 | 52 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1975-2027 | 1975 | 2027 | 53 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1975-2028 | 1975 | 2028 | 54 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1975-2029 | 1975 | 2029 | 55 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1975-2030 | 1975 | 2030 | 56 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1975-2031 | 1975 | 2031 | 57 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1975-2032 | 1975 | 2032 | 58 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1975-2033 | 1975 | 2033 | 59 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1975-2034 | 1975 | 2034 | 60 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1975-2035 | 1975 | 2035 | 61 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1975-2036 | 1975 | 2036 | 62 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1975-2037 | 1975 | 2037 | 63 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1975-2038 | 1975 | 2038 | 64 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1975-2039 | 1975 | 2039 | 65 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1975-2040 | 1975 | 2040 | 66 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1975-2041 | 1975 | 2041 | 67 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1975-2042 | 1975 | 2042 | 68 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1975-2043 | 1975 | 2043 | 69 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1975-2044 | 1975 | 2044 | 70 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1975-2045 | 1975 | 2045 | 71 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1975-2046 | 1975 | 2046 | 72 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1975-2047 | 1975 | 2047 | 73 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1975-2048 | 1975 | 2048 | 74 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1975-2049 | 1975 | 2049 | 75 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1975-2050 | 1975 | 2050 | 76 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1976-2020 | 1976 | 2020 | 45 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1976-2021 | 1976 | 2021 | 46 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1976-2022 | 1976 | 2022 | 47 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1976-2023 | 1976 | 2023 | 48 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1976-2024 | 1976 | 2024 | 49 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1976-2025 | 1976 | 2025 | 50 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1976-2026 | 1976 | 2026 | 51 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1976-2027 | 1976 | 2027 | 52 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1976-2028 | 1976 | 2028 | 53 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1976-2029 | 1976 | 2029 | 54 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1976-2030 | 1976 | 2030 | 55 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1976-2031 | 1976 | 2031 | 56 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1976-2032 | 1976 | 2032 | 57 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1976-2033 | 1976 | 2033 | 58 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1976-2034 | 1976 | 2034 | 59 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1976-2035 | 1976 | 2035 | 60 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1976-2036 | 1976 | 2036 | 61 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1976-2037 | 1976 | 2037 | 62 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1976-2038 | 1976 | 2038 | 63 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1976-2039 | 1976 | 2039 | 64 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1976-2040 | 1976 | 2040 | 65 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1976-2041 | 1976 | 2041 | 66 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1976-2042 | 1976 | 2042 | 67 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1976-2043 | 1976 | 2043 | 68 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1976-2044 | 1976 | 2044 | 69 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1976-2045 | 1976 | 2045 | 70 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1976-2046 | 1976 | 2046 | 71 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1976-2047 | 1976 | 2047 | 72 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1976-2048 | 1976 | 2048 | 73 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1976-2049 | 1976 | 2049 | 74 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1976-2050 | 1976 | 2050 | 75 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1977-2020 | 1977 | 2020 | 44 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1977-2021 | 1977 | 2021 | 45 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1977-2022 | 1977 | 2022 | 46 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1977-2023 | 1977 | 2023 | 47 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1977-2024 | 1977 | 2024 | 48 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1977-2025 | 1977 | 2025 | 49 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1977-2026 | 1977 | 2026 | 50 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1977-2027 | 1977 | 2027 | 51 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1977-2028 | 1977 | 2028 | 52 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1977-2029 | 1977 | 2029 | 53 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1977-2030 | 1977 | 2030 | 54 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1977-2031 | 1977 | 2031 | 55 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1977-2032 | 1977 | 2032 | 56 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1977-2033 | 1977 | 2033 | 57 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1977-2034 | 1977 | 2034 | 58 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1977-2035 | 1977 | 2035 | 59 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1977-2036 | 1977 | 2036 | 60 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1977-2037 | 1977 | 2037 | 61 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1977-2038 | 1977 | 2038 | 62 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1977-2039 | 1977 | 2039 | 63 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1977-2040 | 1977 | 2040 | 64 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1977-2041 | 1977 | 2041 | 65 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1977-2042 | 1977 | 2042 | 66 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1977-2043 | 1977 | 2043 | 67 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1977-2044 | 1977 | 2044 | 68 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1977-2045 | 1977 | 2045 | 69 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1977-2046 | 1977 | 2046 | 70 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1977-2047 | 1977 | 2047 | 71 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1977-2048 | 1977 | 2048 | 72 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1977-2049 | 1977 | 2049 | 73 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1977-2050 | 1977 | 2050 | 74 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1978-2020 | 1978 | 2020 | 43 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1978-2021 | 1978 | 2021 | 44 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1978-2022 | 1978 | 2022 | 45 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1978-2023 | 1978 | 2023 | 46 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1978-2024 | 1978 | 2024 | 47 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1978-2025 | 1978 | 2025 | 48 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1978-2026 | 1978 | 2026 | 49 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1978-2027 | 1978 | 2027 | 50 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1978-2028 | 1978 | 2028 | 51 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1978-2029 | 1978 | 2029 | 52 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1978-2030 | 1978 | 2030 | 53 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1978-2031 | 1978 | 2031 | 54 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1978-2032 | 1978 | 2032 | 55 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1978-2033 | 1978 | 2033 | 56 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1978-2034 | 1978 | 2034 | 57 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1978-2035 | 1978 | 2035 | 58 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1978-2036 | 1978 | 2036 | 59 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1978-2037 | 1978 | 2037 | 60 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1978-2038 | 1978 | 2038 | 61 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1978-2039 | 1978 | 2039 | 62 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1978-2040 | 1978 | 2040 | 63 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1978-2041 | 1978 | 2041 | 64 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1978-2042 | 1978 | 2042 | 65 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1978-2043 | 1978 | 2043 | 66 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1978-2044 | 1978 | 2044 | 67 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1978-2045 | 1978 | 2045 | 68 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1978-2046 | 1978 | 2046 | 69 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1978-2047 | 1978 | 2047 | 70 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1978-2048 | 1978 | 2048 | 71 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1978-2049 | 1978 | 2049 | 72 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1978-2050 | 1978 | 2050 | 73 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1979-2020 | 1979 | 2020 | 42 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1979-2021 | 1979 | 2021 | 43 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1979-2022 | 1979 | 2022 | 44 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1979-2023 | 1979 | 2023 | 45 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1979-2024 | 1979 | 2024 | 46 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1979-2025 | 1979 | 2025 | 47 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1979-2026 | 1979 | 2026 | 48 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1979-2027 | 1979 | 2027 | 49 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1979-2028 | 1979 | 2028 | 50 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1979-2029 | 1979 | 2029 | 51 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1979-2030 | 1979 | 2030 | 52 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1979-2031 | 1979 | 2031 | 53 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1979-2032 | 1979 | 2032 | 54 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1979-2033 | 1979 | 2033 | 55 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1979-2034 | 1979 | 2034 | 56 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1979-2035 | 1979 | 2035 | 57 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1979-2036 | 1979 | 2036 | 58 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1979-2037 | 1979 | 2037 | 59 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1979-2038 | 1979 | 2038 | 60 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1979-2039 | 1979 | 2039 | 61 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1979-2040 | 1979 | 2040 | 62 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1979-2041 | 1979 | 2041 | 63 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1979-2042 | 1979 | 2042 | 64 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1979-2043 | 1979 | 2043 | 65 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1979-2044 | 1979 | 2044 | 66 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1979-2045 | 1979 | 2045 | 67 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1979-2046 | 1979 | 2046 | 68 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1979-2047 | 1979 | 2047 | 69 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1979-2048 | 1979 | 2048 | 70 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1979-2049 | 1979 | 2049 | 71 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1979-2050 | 1979 | 2050 | 72 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1980-2020 | 1980 | 2020 | 41 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1980-2021 | 1980 | 2021 | 42 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1980-2022 | 1980 | 2022 | 43 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1980-2023 | 1980 | 2023 | 44 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1980-2024 | 1980 | 2024 | 45 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1980-2025 | 1980 | 2025 | 46 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1980-2026 | 1980 | 2026 | 47 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1980-2027 | 1980 | 2027 | 48 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1980-2028 | 1980 | 2028 | 49 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1980-2029 | 1980 | 2029 | 50 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1980-2030 | 1980 | 2030 | 51 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1980-2031 | 1980 | 2031 | 52 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1980-2032 | 1980 | 2032 | 53 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1980-2033 | 1980 | 2033 | 54 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1980-2034 | 1980 | 2034 | 55 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1980-2035 | 1980 | 2035 | 56 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1980-2036 | 1980 | 2036 | 57 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1980-2037 | 1980 | 2037 | 58 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1980-2038 | 1980 | 2038 | 59 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1980-2039 | 1980 | 2039 | 60 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1980-2040 | 1980 | 2040 | 61 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1980-2041 | 1980 | 2041 | 62 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1980-2042 | 1980 | 2042 | 63 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1980-2043 | 1980 | 2043 | 64 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1980-2044 | 1980 | 2044 | 65 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1980-2045 | 1980 | 2045 | 66 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1980-2046 | 1980 | 2046 | 67 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1980-2047 | 1980 | 2047 | 68 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1980-2048 | 1980 | 2048 | 69 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1980-2049 | 1980 | 2049 | 70 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1980-2050 | 1980 | 2050 | 71 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1981-2020 | 1981 | 2020 | 40 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1981-2021 | 1981 | 2021 | 41 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1981-2022 | 1981 | 2022 | 42 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1981-2023 | 1981 | 2023 | 43 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1981-2024 | 1981 | 2024 | 44 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1981-2025 | 1981 | 2025 | 45 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1981-2026 | 1981 | 2026 | 46 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1981-2027 | 1981 | 2027 | 47 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1981-2028 | 1981 | 2028 | 48 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1981-2029 | 1981 | 2029 | 49 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1981-2030 | 1981 | 2030 | 50 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1981-2031 | 1981 | 2031 | 51 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1981-2032 | 1981 | 2032 | 52 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1981-2033 | 1981 | 2033 | 53 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1981-2034 | 1981 | 2034 | 54 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1981-2035 | 1981 | 2035 | 55 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1981-2036 | 1981 | 2036 | 56 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1981-2037 | 1981 | 2037 | 57 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1981-2038 | 1981 | 2038 | 58 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1981-2039 | 1981 | 2039 | 59 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1981-2040 | 1981 | 2040 | 60 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1981-2041 | 1981 | 2041 | 61 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1981-2042 | 1981 | 2042 | 62 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1981-2043 | 1981 | 2043 | 63 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1981-2044 | 1981 | 2044 | 64 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1981-2045 | 1981 | 2045 | 65 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1981-2046 | 1981 | 2046 | 66 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1981-2047 | 1981 | 2047 | 67 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1981-2048 | 1981 | 2048 | 68 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1981-2049 | 1981 | 2049 | 69 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1981-2050 | 1981 | 2050 | 70 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1982-2020 | 1982 | 2020 | 39 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1982-2021 | 1982 | 2021 | 40 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1982-2022 | 1982 | 2022 | 41 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1982-2023 | 1982 | 2023 | 42 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1982-2024 | 1982 | 2024 | 43 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1982-2025 | 1982 | 2025 | 44 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1982-2026 | 1982 | 2026 | 45 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1982-2027 | 1982 | 2027 | 46 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1982-2028 | 1982 | 2028 | 47 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1982-2029 | 1982 | 2029 | 48 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1982-2030 | 1982 | 2030 | 49 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1982-2031 | 1982 | 2031 | 50 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1982-2032 | 1982 | 2032 | 51 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1982-2033 | 1982 | 2033 | 52 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1982-2034 | 1982 | 2034 | 53 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1982-2035 | 1982 | 2035 | 54 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1982-2036 | 1982 | 2036 | 55 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1982-2037 | 1982 | 2037 | 56 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1982-2038 | 1982 | 2038 | 57 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1982-2039 | 1982 | 2039 | 58 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1982-2040 | 1982 | 2040 | 59 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1982-2041 | 1982 | 2041 | 60 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1982-2042 | 1982 | 2042 | 61 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1982-2043 | 1982 | 2043 | 62 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1982-2044 | 1982 | 2044 | 63 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1982-2045 | 1982 | 2045 | 64 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1982-2046 | 1982 | 2046 | 65 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1982-2047 | 1982 | 2047 | 66 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1982-2048 | 1982 | 2048 | 67 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1982-2049 | 1982 | 2049 | 68 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1982-2050 | 1982 | 2050 | 69 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1983-2020 | 1983 | 2020 | 38 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1983-2021 | 1983 | 2021 | 39 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1983-2022 | 1983 | 2022 | 40 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1983-2023 | 1983 | 2023 | 41 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1983-2024 | 1983 | 2024 | 42 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1983-2025 | 1983 | 2025 | 43 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1983-2026 | 1983 | 2026 | 44 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1983-2027 | 1983 | 2027 | 45 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1983-2028 | 1983 | 2028 | 46 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1983-2029 | 1983 | 2029 | 47 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1983-2030 | 1983 | 2030 | 48 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1983-2031 | 1983 | 2031 | 49 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1983-2032 | 1983 | 2032 | 50 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1983-2033 | 1983 | 2033 | 51 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1983-2034 | 1983 | 2034 | 52 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1983-2035 | 1983 | 2035 | 53 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1983-2036 | 1983 | 2036 | 54 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1983-2037 | 1983 | 2037 | 55 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1983-2038 | 1983 | 2038 | 56 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1983-2039 | 1983 | 2039 | 57 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1983-2040 | 1983 | 2040 | 58 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1983-2041 | 1983 | 2041 | 59 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1983-2042 | 1983 | 2042 | 60 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1983-2043 | 1983 | 2043 | 61 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1983-2044 | 1983 | 2044 | 62 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1983-2045 | 1983 | 2045 | 63 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1983-2046 | 1983 | 2046 | 64 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1983-2047 | 1983 | 2047 | 65 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1983-2048 | 1983 | 2048 | 66 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1983-2049 | 1983 | 2049 | 67 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1983-2050 | 1983 | 2050 | 68 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1984-2020 | 1984 | 2020 | 37 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1984-2021 | 1984 | 2021 | 38 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1984-2022 | 1984 | 2022 | 39 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1984-2023 | 1984 | 2023 | 40 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1984-2024 | 1984 | 2024 | 41 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1984-2025 | 1984 | 2025 | 42 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1984-2026 | 1984 | 2026 | 43 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1984-2027 | 1984 | 2027 | 44 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1984-2028 | 1984 | 2028 | 45 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1984-2029 | 1984 | 2029 | 46 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1984-2030 | 1984 | 2030 | 47 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1984-2031 | 1984 | 2031 | 48 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1984-2032 | 1984 | 2032 | 49 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1984-2033 | 1984 | 2033 | 50 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1984-2034 | 1984 | 2034 | 51 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1984-2035 | 1984 | 2035 | 52 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1984-2036 | 1984 | 2036 | 53 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1984-2037 | 1984 | 2037 | 54 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1984-2038 | 1984 | 2038 | 55 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1984-2039 | 1984 | 2039 | 56 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1984-2040 | 1984 | 2040 | 57 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1984-2041 | 1984 | 2041 | 58 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1984-2042 | 1984 | 2042 | 59 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1984-2043 | 1984 | 2043 | 60 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1984-2044 | 1984 | 2044 | 61 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1984-2045 | 1984 | 2045 | 62 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1984-2046 | 1984 | 2046 | 63 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1984-2047 | 1984 | 2047 | 64 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1984-2048 | 1984 | 2048 | 65 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1984-2049 | 1984 | 2049 | 66 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1984-2050 | 1984 | 2050 | 67 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1985-2020 | 1985 | 2020 | 36 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1985-2021 | 1985 | 2021 | 37 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1985-2022 | 1985 | 2022 | 38 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1985-2023 | 1985 | 2023 | 39 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1985-2024 | 1985 | 2024 | 40 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1985-2025 | 1985 | 2025 | 41 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1985-2026 | 1985 | 2026 | 42 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1985-2027 | 1985 | 2027 | 43 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1985-2028 | 1985 | 2028 | 44 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1985-2029 | 1985 | 2029 | 45 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1985-2030 | 1985 | 2030 | 46 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1985-2031 | 1985 | 2031 | 47 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1985-2032 | 1985 | 2032 | 48 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1985-2033 | 1985 | 2033 | 49 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1985-2034 | 1985 | 2034 | 50 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1985-2035 | 1985 | 2035 | 51 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1985-2036 | 1985 | 2036 | 52 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1985-2037 | 1985 | 2037 | 53 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1985-2038 | 1985 | 2038 | 54 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1985-2039 | 1985 | 2039 | 55 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1985-2040 | 1985 | 2040 | 56 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1985-2041 | 1985 | 2041 | 57 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1985-2042 | 1985 | 2042 | 58 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1985-2043 | 1985 | 2043 | 59 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1985-2044 | 1985 | 2044 | 60 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1985-2045 | 1985 | 2045 | 61 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1985-2046 | 1985 | 2046 | 62 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1985-2047 | 1985 | 2047 | 63 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1985-2048 | 1985 | 2048 | 64 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1985-2049 | 1985 | 2049 | 65 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1985-2050 | 1985 | 2050 | 66 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1986-2020 | 1986 | 2020 | 35 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1986-2021 | 1986 | 2021 | 36 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1986-2022 | 1986 | 2022 | 37 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1986-2023 | 1986 | 2023 | 38 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1986-2024 | 1986 | 2024 | 39 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1986-2025 | 1986 | 2025 | 40 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1986-2026 | 1986 | 2026 | 41 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1986-2027 | 1986 | 2027 | 42 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1986-2028 | 1986 | 2028 | 43 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1986-2029 | 1986 | 2029 | 44 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1986-2030 | 1986 | 2030 | 45 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1986-2031 | 1986 | 2031 | 46 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1986-2032 | 1986 | 2032 | 47 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1986-2033 | 1986 | 2033 | 48 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1986-2034 | 1986 | 2034 | 49 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1986-2035 | 1986 | 2035 | 50 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1986-2036 | 1986 | 2036 | 51 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1986-2037 | 1986 | 2037 | 52 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1986-2038 | 1986 | 2038 | 53 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1986-2039 | 1986 | 2039 | 54 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1986-2040 | 1986 | 2040 | 55 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1986-2041 | 1986 | 2041 | 56 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1986-2042 | 1986 | 2042 | 57 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1986-2043 | 1986 | 2043 | 58 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1986-2044 | 1986 | 2044 | 59 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1986-2045 | 1986 | 2045 | 60 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1986-2046 | 1986 | 2046 | 61 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1986-2047 | 1986 | 2047 | 62 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1986-2048 | 1986 | 2048 | 63 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1986-2049 | 1986 | 2049 | 64 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1986-2050 | 1986 | 2050 | 65 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1987-2020 | 1987 | 2020 | 34 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1987-2021 | 1987 | 2021 | 35 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1987-2022 | 1987 | 2022 | 36 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1987-2023 | 1987 | 2023 | 37 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1987-2024 | 1987 | 2024 | 38 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1987-2025 | 1987 | 2025 | 39 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1987-2026 | 1987 | 2026 | 40 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1987-2027 | 1987 | 2027 | 41 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1987-2028 | 1987 | 2028 | 42 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1987-2029 | 1987 | 2029 | 43 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1987-2030 | 1987 | 2030 | 44 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1987-2031 | 1987 | 2031 | 45 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1987-2032 | 1987 | 2032 | 46 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1987-2033 | 1987 | 2033 | 47 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1987-2034 | 1987 | 2034 | 48 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1987-2035 | 1987 | 2035 | 49 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1987-2036 | 1987 | 2036 | 50 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1987-2037 | 1987 | 2037 | 51 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1987-2038 | 1987 | 2038 | 52 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1987-2039 | 1987 | 2039 | 53 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1987-2040 | 1987 | 2040 | 54 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1987-2041 | 1987 | 2041 | 55 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1987-2042 | 1987 | 2042 | 56 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1987-2043 | 1987 | 2043 | 57 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1987-2044 | 1987 | 2044 | 58 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1987-2045 | 1987 | 2045 | 59 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1987-2046 | 1987 | 2046 | 60 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1987-2047 | 1987 | 2047 | 61 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1987-2048 | 1987 | 2048 | 62 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1987-2049 | 1987 | 2049 | 63 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1987-2050 | 1987 | 2050 | 64 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1988-2020 | 1988 | 2020 | 33 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1988-2021 | 1988 | 2021 | 34 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1988-2022 | 1988 | 2022 | 35 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1988-2023 | 1988 | 2023 | 36 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1988-2024 | 1988 | 2024 | 37 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1988-2025 | 1988 | 2025 | 38 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1988-2026 | 1988 | 2026 | 39 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1988-2027 | 1988 | 2027 | 40 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1988-2028 | 1988 | 2028 | 41 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1988-2029 | 1988 | 2029 | 42 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1988-2030 | 1988 | 2030 | 43 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1988-2031 | 1988 | 2031 | 44 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1988-2032 | 1988 | 2032 | 45 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1988-2033 | 1988 | 2033 | 46 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1988-2034 | 1988 | 2034 | 47 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1988-2035 | 1988 | 2035 | 48 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1988-2036 | 1988 | 2036 | 49 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1988-2037 | 1988 | 2037 | 50 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1988-2038 | 1988 | 2038 | 51 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1988-2039 | 1988 | 2039 | 52 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1988-2040 | 1988 | 2040 | 53 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1988-2041 | 1988 | 2041 | 54 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1988-2042 | 1988 | 2042 | 55 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1988-2043 | 1988 | 2043 | 56 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1988-2044 | 1988 | 2044 | 57 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1988-2045 | 1988 | 2045 | 58 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1988-2046 | 1988 | 2046 | 59 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1988-2047 | 1988 | 2047 | 60 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1988-2048 | 1988 | 2048 | 61 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1988-2049 | 1988 | 2049 | 62 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1988-2050 | 1988 | 2050 | 63 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1989-2020 | 1989 | 2020 | 32 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1989-2021 | 1989 | 2021 | 33 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1989-2022 | 1989 | 2022 | 34 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1989-2023 | 1989 | 2023 | 35 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1989-2024 | 1989 | 2024 | 36 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1989-2025 | 1989 | 2025 | 37 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1989-2026 | 1989 | 2026 | 38 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1989-2027 | 1989 | 2027 | 39 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1989-2028 | 1989 | 2028 | 40 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1989-2029 | 1989 | 2029 | 41 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1989-2030 | 1989 | 2030 | 42 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1989-2031 | 1989 | 2031 | 43 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1989-2032 | 1989 | 2032 | 44 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1989-2033 | 1989 | 2033 | 45 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1989-2034 | 1989 | 2034 | 46 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1989-2035 | 1989 | 2035 | 47 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1989-2036 | 1989 | 2036 | 48 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1989-2037 | 1989 | 2037 | 49 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1989-2038 | 1989 | 2038 | 50 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1989-2039 | 1989 | 2039 | 51 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1989-2040 | 1989 | 2040 | 52 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1989-2041 | 1989 | 2041 | 53 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1989-2042 | 1989 | 2042 | 54 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1989-2043 | 1989 | 2043 | 55 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1989-2044 | 1989 | 2044 | 56 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1989-2045 | 1989 | 2045 | 57 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1989-2046 | 1989 | 2046 | 58 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1989-2047 | 1989 | 2047 | 59 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1989-2048 | 1989 | 2048 | 60 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1989-2049 | 1989 | 2049 | 61 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1989-2050 | 1989 | 2050 | 62 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1990-2020 | 1990 | 2020 | 31 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1990-2021 | 1990 | 2021 | 32 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1990-2022 | 1990 | 2022 | 33 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1990-2023 | 1990 | 2023 | 34 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1990-2024 | 1990 | 2024 | 35 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1990-2025 | 1990 | 2025 | 36 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1990-2026 | 1990 | 2026 | 37 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1990-2027 | 1990 | 2027 | 38 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1990-2028 | 1990 | 2028 | 39 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1990-2029 | 1990 | 2029 | 40 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1990-2030 | 1990 | 2030 | 41 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1990-2031 | 1990 | 2031 | 42 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1990-2032 | 1990 | 2032 | 43 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1990-2033 | 1990 | 2033 | 44 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1990-2034 | 1990 | 2034 | 45 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1990-2035 | 1990 | 2035 | 46 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1990-2036 | 1990 | 2036 | 47 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1990-2037 | 1990 | 2037 | 48 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1990-2038 | 1990 | 2038 | 49 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1990-2039 | 1990 | 2039 | 50 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1990-2040 | 1990 | 2040 | 51 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1990-2041 | 1990 | 2041 | 52 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1990-2042 | 1990 | 2042 | 53 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1990-2043 | 1990 | 2043 | 54 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1990-2044 | 1990 | 2044 | 55 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1990-2045 | 1990 | 2045 | 56 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1990-2046 | 1990 | 2046 | 57 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1990-2047 | 1990 | 2047 | 58 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1990-2048 | 1990 | 2048 | 59 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1990-2049 | 1990 | 2049 | 60 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1990-2050 | 1990 | 2050 | 61 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1991-2020 | 1991 | 2020 | 30 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1991-2021 | 1991 | 2021 | 31 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1991-2022 | 1991 | 2022 | 32 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1991-2023 | 1991 | 2023 | 33 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1991-2024 | 1991 | 2024 | 34 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1991-2025 | 1991 | 2025 | 35 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1991-2026 | 1991 | 2026 | 36 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1991-2027 | 1991 | 2027 | 37 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1991-2028 | 1991 | 2028 | 38 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1991-2029 | 1991 | 2029 | 39 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1991-2030 | 1991 | 2030 | 40 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1991-2031 | 1991 | 2031 | 41 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1991-2032 | 1991 | 2032 | 42 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1991-2033 | 1991 | 2033 | 43 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1991-2034 | 1991 | 2034 | 44 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1991-2035 | 1991 | 2035 | 45 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1991-2036 | 1991 | 2036 | 46 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1991-2037 | 1991 | 2037 | 47 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1991-2038 | 1991 | 2038 | 48 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1991-2039 | 1991 | 2039 | 49 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1991-2040 | 1991 | 2040 | 50 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1991-2041 | 1991 | 2041 | 51 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1991-2042 | 1991 | 2042 | 52 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1991-2043 | 1991 | 2043 | 53 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1991-2044 | 1991 | 2044 | 54 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1991-2045 | 1991 | 2045 | 55 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1991-2046 | 1991 | 2046 | 56 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1991-2047 | 1991 | 2047 | 57 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1991-2048 | 1991 | 2048 | 58 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1991-2049 | 1991 | 2049 | 59 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1991-2050 | 1991 | 2050 | 60 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1992-2020 | 1992 | 2020 | 29 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1992-2021 | 1992 | 2021 | 30 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1992-2022 | 1992 | 2022 | 31 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1992-2023 | 1992 | 2023 | 32 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1992-2024 | 1992 | 2024 | 33 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1992-2025 | 1992 | 2025 | 34 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1992-2026 | 1992 | 2026 | 35 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1992-2027 | 1992 | 2027 | 36 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1992-2028 | 1992 | 2028 | 37 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1992-2029 | 1992 | 2029 | 38 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1992-2030 | 1992 | 2030 | 39 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1992-2031 | 1992 | 2031 | 40 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1992-2032 | 1992 | 2032 | 41 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1992-2033 | 1992 | 2033 | 42 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1992-2034 | 1992 | 2034 | 43 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1992-2035 | 1992 | 2035 | 44 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1992-2036 | 1992 | 2036 | 45 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1992-2037 | 1992 | 2037 | 46 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1992-2038 | 1992 | 2038 | 47 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1992-2039 | 1992 | 2039 | 48 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1992-2040 | 1992 | 2040 | 49 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1992-2041 | 1992 | 2041 | 50 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1992-2042 | 1992 | 2042 | 51 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1992-2043 | 1992 | 2043 | 52 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1992-2044 | 1992 | 2044 | 53 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1992-2045 | 1992 | 2045 | 54 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1992-2046 | 1992 | 2046 | 55 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1992-2047 | 1992 | 2047 | 56 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1992-2048 | 1992 | 2048 | 57 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1992-2049 | 1992 | 2049 | 58 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1992-2050 | 1992 | 2050 | 59 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1993-2020 | 1993 | 2020 | 28 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1993-2021 | 1993 | 2021 | 29 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1993-2022 | 1993 | 2022 | 30 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1993-2023 | 1993 | 2023 | 31 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1993-2024 | 1993 | 2024 | 32 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1993-2025 | 1993 | 2025 | 33 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1993-2026 | 1993 | 2026 | 34 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1993-2027 | 1993 | 2027 | 35 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1993-2028 | 1993 | 2028 | 36 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1993-2029 | 1993 | 2029 | 37 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1993-2030 | 1993 | 2030 | 38 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1993-2031 | 1993 | 2031 | 39 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1993-2032 | 1993 | 2032 | 40 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1993-2033 | 1993 | 2033 | 41 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1993-2034 | 1993 | 2034 | 42 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1993-2035 | 1993 | 2035 | 43 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1993-2036 | 1993 | 2036 | 44 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1993-2037 | 1993 | 2037 | 45 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1993-2038 | 1993 | 2038 | 46 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1993-2039 | 1993 | 2039 | 47 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1993-2040 | 1993 | 2040 | 48 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1993-2041 | 1993 | 2041 | 49 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1993-2042 | 1993 | 2042 | 50 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1993-2043 | 1993 | 2043 | 51 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1993-2044 | 1993 | 2044 | 52 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1993-2045 | 1993 | 2045 | 53 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1993-2046 | 1993 | 2046 | 54 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1993-2047 | 1993 | 2047 | 55 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1993-2048 | 1993 | 2048 | 56 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1993-2049 | 1993 | 2049 | 57 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1993-2050 | 1993 | 2050 | 58 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1994-2020 | 1994 | 2020 | 27 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1994-2021 | 1994 | 2021 | 28 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1994-2022 | 1994 | 2022 | 29 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1994-2023 | 1994 | 2023 | 30 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1994-2024 | 1994 | 2024 | 31 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1994-2025 | 1994 | 2025 | 32 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1994-2026 | 1994 | 2026 | 33 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1994-2027 | 1994 | 2027 | 34 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1994-2028 | 1994 | 2028 | 35 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1994-2029 | 1994 | 2029 | 36 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1994-2030 | 1994 | 2030 | 37 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1994-2031 | 1994 | 2031 | 38 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1994-2032 | 1994 | 2032 | 39 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1994-2033 | 1994 | 2033 | 40 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1994-2034 | 1994 | 2034 | 41 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1994-2035 | 1994 | 2035 | 42 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1994-2036 | 1994 | 2036 | 43 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1994-2037 | 1994 | 2037 | 44 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1994-2038 | 1994 | 2038 | 45 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1994-2039 | 1994 | 2039 | 46 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1994-2040 | 1994 | 2040 | 47 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1994-2041 | 1994 | 2041 | 48 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1994-2042 | 1994 | 2042 | 49 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1994-2043 | 1994 | 2043 | 50 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1994-2044 | 1994 | 2044 | 51 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1994-2045 | 1994 | 2045 | 52 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1994-2046 | 1994 | 2046 | 53 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1994-2047 | 1994 | 2047 | 54 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1994-2048 | 1994 | 2048 | 55 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1994-2049 | 1994 | 2049 | 56 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1994-2050 | 1994 | 2050 | 57 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1995-2020 | 1995 | 2020 | 26 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1995-2021 | 1995 | 2021 | 27 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1995-2022 | 1995 | 2022 | 28 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1995-2023 | 1995 | 2023 | 29 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1995-2024 | 1995 | 2024 | 30 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1995-2025 | 1995 | 2025 | 31 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1995-2026 | 1995 | 2026 | 32 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1995-2027 | 1995 | 2027 | 33 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1995-2028 | 1995 | 2028 | 34 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1995-2029 | 1995 | 2029 | 35 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1995-2030 | 1995 | 2030 | 36 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1995-2031 | 1995 | 2031 | 37 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1995-2032 | 1995 | 2032 | 38 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1995-2033 | 1995 | 2033 | 39 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1995-2034 | 1995 | 2034 | 40 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1995-2035 | 1995 | 2035 | 41 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1995-2036 | 1995 | 2036 | 42 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1995-2037 | 1995 | 2037 | 43 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1995-2038 | 1995 | 2038 | 44 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1995-2039 | 1995 | 2039 | 45 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1995-2040 | 1995 | 2040 | 46 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1995-2041 | 1995 | 2041 | 47 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1995-2042 | 1995 | 2042 | 48 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1995-2043 | 1995 | 2043 | 49 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1995-2044 | 1995 | 2044 | 50 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1995-2045 | 1995 | 2045 | 51 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1995-2046 | 1995 | 2046 | 52 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1995-2047 | 1995 | 2047 | 53 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1995-2048 | 1995 | 2048 | 54 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1995-2049 | 1995 | 2049 | 55 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1995-2050 | 1995 | 2050 | 56 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1996-2020 | 1996 | 2020 | 25 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1996-2021 | 1996 | 2021 | 26 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1996-2022 | 1996 | 2022 | 27 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1996-2023 | 1996 | 2023 | 28 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1996-2024 | 1996 | 2024 | 29 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1996-2025 | 1996 | 2025 | 30 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1996-2026 | 1996 | 2026 | 31 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1996-2027 | 1996 | 2027 | 32 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1996-2028 | 1996 | 2028 | 33 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1996-2029 | 1996 | 2029 | 34 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1996-2030 | 1996 | 2030 | 35 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1996-2031 | 1996 | 2031 | 36 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1996-2032 | 1996 | 2032 | 37 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1996-2033 | 1996 | 2033 | 38 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1996-2034 | 1996 | 2034 | 39 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1996-2035 | 1996 | 2035 | 40 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1996-2036 | 1996 | 2036 | 41 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1996-2037 | 1996 | 2037 | 42 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1996-2038 | 1996 | 2038 | 43 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1996-2039 | 1996 | 2039 | 44 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1996-2040 | 1996 | 2040 | 45 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1996-2041 | 1996 | 2041 | 46 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1996-2042 | 1996 | 2042 | 47 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1996-2043 | 1996 | 2043 | 48 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1996-2044 | 1996 | 2044 | 49 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1996-2045 | 1996 | 2045 | 50 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1996-2046 | 1996 | 2046 | 51 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1996-2047 | 1996 | 2047 | 52 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1996-2048 | 1996 | 2048 | 53 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1996-2049 | 1996 | 2049 | 54 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1996-2050 | 1996 | 2050 | 55 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1997-2020 | 1997 | 2020 | 24 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1997-2021 | 1997 | 2021 | 25 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1997-2022 | 1997 | 2022 | 26 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1997-2023 | 1997 | 2023 | 27 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1997-2024 | 1997 | 2024 | 28 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1997-2025 | 1997 | 2025 | 29 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1997-2026 | 1997 | 2026 | 30 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1997-2027 | 1997 | 2027 | 31 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1997-2028 | 1997 | 2028 | 32 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1997-2029 | 1997 | 2029 | 33 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1997-2030 | 1997 | 2030 | 34 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1997-2031 | 1997 | 2031 | 35 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1997-2032 | 1997 | 2032 | 36 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1997-2033 | 1997 | 2033 | 37 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1997-2034 | 1997 | 2034 | 38 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1997-2035 | 1997 | 2035 | 39 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1997-2036 | 1997 | 2036 | 40 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1997-2037 | 1997 | 2037 | 41 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1997-2038 | 1997 | 2038 | 42 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1997-2039 | 1997 | 2039 | 43 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1997-2040 | 1997 | 2040 | 44 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1997-2041 | 1997 | 2041 | 45 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1997-2042 | 1997 | 2042 | 46 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1997-2043 | 1997 | 2043 | 47 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1997-2044 | 1997 | 2044 | 48 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1997-2045 | 1997 | 2045 | 49 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1997-2046 | 1997 | 2046 | 50 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1997-2047 | 1997 | 2047 | 51 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1997-2048 | 1997 | 2048 | 52 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1997-2049 | 1997 | 2049 | 53 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1997-2050 | 1997 | 2050 | 54 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1998-2020 | 1998 | 2020 | 23 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1998-2021 | 1998 | 2021 | 24 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1998-2022 | 1998 | 2022 | 25 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1998-2023 | 1998 | 2023 | 26 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1998-2024 | 1998 | 2024 | 27 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1998-2025 | 1998 | 2025 | 28 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1998-2026 | 1998 | 2026 | 29 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1998-2027 | 1998 | 2027 | 30 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1998-2028 | 1998 | 2028 | 31 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1998-2029 | 1998 | 2029 | 32 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1998-2030 | 1998 | 2030 | 33 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1998-2031 | 1998 | 2031 | 34 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1998-2032 | 1998 | 2032 | 35 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1998-2033 | 1998 | 2033 | 36 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1998-2034 | 1998 | 2034 | 37 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1998-2035 | 1998 | 2035 | 38 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1998-2036 | 1998 | 2036 | 39 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1998-2037 | 1998 | 2037 | 40 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1998-2038 | 1998 | 2038 | 41 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1998-2039 | 1998 | 2039 | 42 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1998-2040 | 1998 | 2040 | 43 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1998-2041 | 1998 | 2041 | 44 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1998-2042 | 1998 | 2042 | 45 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1998-2043 | 1998 | 2043 | 46 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1998-2044 | 1998 | 2044 | 47 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1998-2045 | 1998 | 2045 | 48 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1998-2046 | 1998 | 2046 | 49 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1998-2047 | 1998 | 2047 | 50 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1998-2048 | 1998 | 2048 | 51 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1998-2049 | 1998 | 2049 | 52 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1998-2050 | 1998 | 2050 | 53 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1999-2020 | 1999 | 2020 | 22 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 22 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1999-2021 | 1999 | 2021 | 23 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1999-2022 | 1999 | 2022 | 24 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1999-2023 | 1999 | 2023 | 25 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1999-2024 | 1999 | 2024 | 26 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1999-2025 | 1999 | 2025 | 27 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1999-2026 | 1999 | 2026 | 28 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1999-2027 | 1999 | 2027 | 29 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1999-2028 | 1999 | 2028 | 30 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1999-2029 | 1999 | 2029 | 31 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1999-2030 | 1999 | 2030 | 32 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1999-2031 | 1999 | 2031 | 33 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1999-2032 | 1999 | 2032 | 34 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1999-2033 | 1999 | 2033 | 35 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1999-2034 | 1999 | 2034 | 36 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1999-2035 | 1999 | 2035 | 37 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1999-2036 | 1999 | 2036 | 38 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1999-2037 | 1999 | 2037 | 39 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1999-2038 | 1999 | 2038 | 40 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1999-2039 | 1999 | 2039 | 41 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1999-2040 | 1999 | 2040 | 42 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1999-2041 | 1999 | 2041 | 43 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1999-2042 | 1999 | 2042 | 44 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1999-2043 | 1999 | 2043 | 45 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1999-2044 | 1999 | 2044 | 46 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1999-2045 | 1999 | 2045 | 47 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1999-2046 | 1999 | 2046 | 48 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1999-2047 | 1999 | 2047 | 49 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1999-2048 | 1999 | 2048 | 50 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1999-2049 | 1999 | 2049 | 51 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1999-2050 | 1999 | 2050 | 52 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2000-2020 | 2000 | 2020 | 21 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 21 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2000-2021 | 2000 | 2021 | 22 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 22 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2000-2022 | 2000 | 2022 | 23 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2000-2023 | 2000 | 2023 | 24 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2000-2024 | 2000 | 2024 | 25 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2000-2025 | 2000 | 2025 | 26 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2000-2026 | 2000 | 2026 | 27 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2000-2027 | 2000 | 2027 | 28 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2000-2028 | 2000 | 2028 | 29 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2000-2029 | 2000 | 2029 | 30 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2000-2030 | 2000 | 2030 | 31 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2000-2031 | 2000 | 2031 | 32 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2000-2032 | 2000 | 2032 | 33 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2000-2033 | 2000 | 2033 | 34 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2000-2034 | 2000 | 2034 | 35 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2000-2035 | 2000 | 2035 | 36 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2000-2036 | 2000 | 2036 | 37 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2000-2037 | 2000 | 2037 | 38 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2000-2038 | 2000 | 2038 | 39 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2000-2039 | 2000 | 2039 | 40 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2000-2040 | 2000 | 2040 | 41 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2000-2041 | 2000 | 2041 | 42 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2000-2042 | 2000 | 2042 | 43 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2000-2043 | 2000 | 2043 | 44 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2000-2044 | 2000 | 2044 | 45 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2000-2045 | 2000 | 2045 | 46 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2000-2046 | 2000 | 2046 | 47 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2000-2047 | 2000 | 2047 | 48 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2000-2048 | 2000 | 2048 | 49 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2000-2049 | 2000 | 2049 | 50 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2000-2050 | 2000 | 2050 | 51 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2001-2020 | 2001 | 2020 | 20 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 20 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2001-2021 | 2001 | 2021 | 21 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 21 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2001-2022 | 2001 | 2022 | 22 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 22 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2001-2023 | 2001 | 2023 | 23 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2001-2024 | 2001 | 2024 | 24 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2001-2025 | 2001 | 2025 | 25 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2001-2026 | 2001 | 2026 | 26 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2001-2027 | 2001 | 2027 | 27 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2001-2028 | 2001 | 2028 | 28 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2001-2029 | 2001 | 2029 | 29 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2001-2030 | 2001 | 2030 | 30 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2001-2031 | 2001 | 2031 | 31 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2001-2032 | 2001 | 2032 | 32 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2001-2033 | 2001 | 2033 | 33 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2001-2034 | 2001 | 2034 | 34 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2001-2035 | 2001 | 2035 | 35 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2001-2036 | 2001 | 2036 | 36 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2001-2037 | 2001 | 2037 | 37 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2001-2038 | 2001 | 2038 | 38 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2001-2039 | 2001 | 2039 | 39 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2001-2040 | 2001 | 2040 | 40 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2001-2041 | 2001 | 2041 | 41 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2001-2042 | 2001 | 2042 | 42 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2001-2043 | 2001 | 2043 | 43 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2001-2044 | 2001 | 2044 | 44 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2001-2045 | 2001 | 2045 | 45 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2001-2046 | 2001 | 2046 | 46 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2001-2047 | 2001 | 2047 | 47 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2001-2048 | 2001 | 2048 | 48 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2001-2049 | 2001 | 2049 | 49 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2001-2050 | 2001 | 2050 | 50 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2002-2020 | 2002 | 2020 | 19 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 19 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2002-2021 | 2002 | 2021 | 20 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 20 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2002-2022 | 2002 | 2022 | 21 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 21 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2002-2023 | 2002 | 2023 | 22 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 22 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2002-2024 | 2002 | 2024 | 23 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2002-2025 | 2002 | 2025 | 24 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2002-2026 | 2002 | 2026 | 25 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2002-2027 | 2002 | 2027 | 26 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2002-2028 | 2002 | 2028 | 27 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2002-2029 | 2002 | 2029 | 28 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2002-2030 | 2002 | 2030 | 29 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2002-2031 | 2002 | 2031 | 30 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2002-2032 | 2002 | 2032 | 31 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2002-2033 | 2002 | 2033 | 32 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2002-2034 | 2002 | 2034 | 33 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2002-2035 | 2002 | 2035 | 34 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2002-2036 | 2002 | 2036 | 35 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2002-2037 | 2002 | 2037 | 36 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2002-2038 | 2002 | 2038 | 37 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2002-2039 | 2002 | 2039 | 38 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2002-2040 | 2002 | 2040 | 39 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2002-2041 | 2002 | 2041 | 40 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2002-2042 | 2002 | 2042 | 41 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2002-2043 | 2002 | 2043 | 42 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2002-2044 | 2002 | 2044 | 43 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2002-2045 | 2002 | 2045 | 44 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2002-2046 | 2002 | 2046 | 45 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2002-2047 | 2002 | 2047 | 46 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2002-2048 | 2002 | 2048 | 47 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2002-2049 | 2002 | 2049 | 48 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2002-2050 | 2002 | 2050 | 49 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2003-2020 | 2003 | 2020 | 18 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 18 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2003-2021 | 2003 | 2021 | 19 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 19 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2003-2022 | 2003 | 2022 | 20 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 20 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2003-2023 | 2003 | 2023 | 21 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 21 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2003-2024 | 2003 | 2024 | 22 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 22 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2003-2025 | 2003 | 2025 | 23 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2003-2026 | 2003 | 2026 | 24 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2003-2027 | 2003 | 2027 | 25 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2003-2028 | 2003 | 2028 | 26 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2003-2029 | 2003 | 2029 | 27 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2003-2030 | 2003 | 2030 | 28 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2003-2031 | 2003 | 2031 | 29 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2003-2032 | 2003 | 2032 | 30 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2003-2033 | 2003 | 2033 | 31 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2003-2034 | 2003 | 2034 | 32 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2003-2035 | 2003 | 2035 | 33 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2003-2036 | 2003 | 2036 | 34 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2003-2037 | 2003 | 2037 | 35 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2003-2038 | 2003 | 2038 | 36 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2003-2039 | 2003 | 2039 | 37 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2003-2040 | 2003 | 2040 | 38 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2003-2041 | 2003 | 2041 | 39 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2003-2042 | 2003 | 2042 | 40 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2003-2043 | 2003 | 2043 | 41 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2003-2044 | 2003 | 2044 | 42 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2003-2045 | 2003 | 2045 | 43 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2003-2046 | 2003 | 2046 | 44 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2003-2047 | 2003 | 2047 | 45 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2003-2048 | 2003 | 2048 | 46 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2003-2049 | 2003 | 2049 | 47 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2003-2050 | 2003 | 2050 | 48 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2004-2020 | 2004 | 2020 | 17 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 17 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2004-2021 | 2004 | 2021 | 18 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 18 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2004-2022 | 2004 | 2022 | 19 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 19 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2004-2023 | 2004 | 2023 | 20 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 20 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2004-2024 | 2004 | 2024 | 21 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 21 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2004-2025 | 2004 | 2025 | 22 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 22 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2004-2026 | 2004 | 2026 | 23 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2004-2027 | 2004 | 2027 | 24 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2004-2028 | 2004 | 2028 | 25 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2004-2029 | 2004 | 2029 | 26 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2004-2030 | 2004 | 2030 | 27 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2004-2031 | 2004 | 2031 | 28 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2004-2032 | 2004 | 2032 | 29 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2004-2033 | 2004 | 2033 | 30 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2004-2034 | 2004 | 2034 | 31 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2004-2035 | 2004 | 2035 | 32 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2004-2036 | 2004 | 2036 | 33 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2004-2037 | 2004 | 2037 | 34 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2004-2038 | 2004 | 2038 | 35 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2004-2039 | 2004 | 2039 | 36 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2004-2040 | 2004 | 2040 | 37 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2004-2041 | 2004 | 2041 | 38 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2004-2042 | 2004 | 2042 | 39 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2004-2043 | 2004 | 2043 | 40 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2004-2044 | 2004 | 2044 | 41 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2004-2045 | 2004 | 2045 | 42 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2004-2046 | 2004 | 2046 | 43 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2004-2047 | 2004 | 2047 | 44 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2004-2048 | 2004 | 2048 | 45 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2004-2049 | 2004 | 2049 | 46 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2004-2050 | 2004 | 2050 | 47 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2005-2020 | 2005 | 2020 | 16 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 16 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2005-2021 | 2005 | 2021 | 17 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 17 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2005-2022 | 2005 | 2022 | 18 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 18 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2005-2023 | 2005 | 2023 | 19 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 19 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2005-2024 | 2005 | 2024 | 20 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 20 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2005-2025 | 2005 | 2025 | 21 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 21 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2005-2026 | 2005 | 2026 | 22 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 22 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2005-2027 | 2005 | 2027 | 23 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2005-2028 | 2005 | 2028 | 24 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2005-2029 | 2005 | 2029 | 25 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2005-2030 | 2005 | 2030 | 26 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2005-2031 | 2005 | 2031 | 27 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2005-2032 | 2005 | 2032 | 28 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2005-2033 | 2005 | 2033 | 29 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2005-2034 | 2005 | 2034 | 30 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2005-2035 | 2005 | 2035 | 31 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2005-2036 | 2005 | 2036 | 32 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2005-2037 | 2005 | 2037 | 33 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2005-2038 | 2005 | 2038 | 34 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2005-2039 | 2005 | 2039 | 35 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2005-2040 | 2005 | 2040 | 36 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2005-2041 | 2005 | 2041 | 37 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2005-2042 | 2005 | 2042 | 38 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2005-2043 | 2005 | 2043 | 39 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2005-2044 | 2005 | 2044 | 40 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2005-2045 | 2005 | 2045 | 41 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2005-2046 | 2005 | 2046 | 42 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2005-2047 | 2005 | 2047 | 43 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2005-2048 | 2005 | 2048 | 44 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2005-2049 | 2005 | 2049 | 45 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2005-2050 | 2005 | 2050 | 46 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2006-2020 | 2006 | 2020 | 15 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 15 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2006-2021 | 2006 | 2021 | 16 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 16 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2006-2022 | 2006 | 2022 | 17 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 17 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2006-2023 | 2006 | 2023 | 18 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 18 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2006-2024 | 2006 | 2024 | 19 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 19 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2006-2025 | 2006 | 2025 | 20 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 20 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2006-2026 | 2006 | 2026 | 21 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 21 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2006-2027 | 2006 | 2027 | 22 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 22 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2006-2028 | 2006 | 2028 | 23 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2006-2029 | 2006 | 2029 | 24 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2006-2030 | 2006 | 2030 | 25 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2006-2031 | 2006 | 2031 | 26 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2006-2032 | 2006 | 2032 | 27 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2006-2033 | 2006 | 2033 | 28 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2006-2034 | 2006 | 2034 | 29 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2006-2035 | 2006 | 2035 | 30 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2006-2036 | 2006 | 2036 | 31 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2006-2037 | 2006 | 2037 | 32 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2006-2038 | 2006 | 2038 | 33 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2006-2039 | 2006 | 2039 | 34 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2006-2040 | 2006 | 2040 | 35 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2006-2041 | 2006 | 2041 | 36 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2006-2042 | 2006 | 2042 | 37 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2006-2043 | 2006 | 2043 | 38 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2006-2044 | 2006 | 2044 | 39 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2006-2045 | 2006 | 2045 | 40 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2006-2046 | 2006 | 2046 | 41 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2006-2047 | 2006 | 2047 | 42 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2006-2048 | 2006 | 2048 | 43 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2006-2049 | 2006 | 2049 | 44 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2006-2050 | 2006 | 2050 | 45 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2007-2020 | 2007 | 2020 | 14 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 14 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2007-2021 | 2007 | 2021 | 15 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 15 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2007-2022 | 2007 | 2022 | 16 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 16 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2007-2023 | 2007 | 2023 | 17 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 17 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2007-2024 | 2007 | 2024 | 18 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 18 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2007-2025 | 2007 | 2025 | 19 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 19 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2007-2026 | 2007 | 2026 | 20 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 20 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2007-2027 | 2007 | 2027 | 21 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 21 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2007-2028 | 2007 | 2028 | 22 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 22 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2007-2029 | 2007 | 2029 | 23 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2007-2030 | 2007 | 2030 | 24 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2007-2031 | 2007 | 2031 | 25 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2007-2032 | 2007 | 2032 | 26 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2007-2033 | 2007 | 2033 | 27 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2007-2034 | 2007 | 2034 | 28 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2007-2035 | 2007 | 2035 | 29 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2007-2036 | 2007 | 2036 | 30 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2007-2037 | 2007 | 2037 | 31 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2007-2038 | 2007 | 2038 | 32 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2007-2039 | 2007 | 2039 | 33 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2007-2040 | 2007 | 2040 | 34 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2007-2041 | 2007 | 2041 | 35 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2007-2042 | 2007 | 2042 | 36 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2007-2043 | 2007 | 2043 | 37 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2007-2044 | 2007 | 2044 | 38 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2007-2045 | 2007 | 2045 | 39 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2007-2046 | 2007 | 2046 | 40 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2007-2047 | 2007 | 2047 | 41 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2007-2048 | 2007 | 2048 | 42 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2007-2049 | 2007 | 2049 | 43 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2007-2050 | 2007 | 2050 | 44 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2008-2020 | 2008 | 2020 | 13 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 13 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2008-2021 | 2008 | 2021 | 14 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 14 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2008-2022 | 2008 | 2022 | 15 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 15 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2008-2023 | 2008 | 2023 | 16 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 16 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2008-2024 | 2008 | 2024 | 17 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 17 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2008-2025 | 2008 | 2025 | 18 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 18 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2008-2026 | 2008 | 2026 | 19 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 19 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2008-2027 | 2008 | 2027 | 20 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 20 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2008-2028 | 2008 | 2028 | 21 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 21 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2008-2029 | 2008 | 2029 | 22 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 22 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2008-2030 | 2008 | 2030 | 23 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2008-2031 | 2008 | 2031 | 24 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2008-2032 | 2008 | 2032 | 25 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2008-2033 | 2008 | 2033 | 26 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2008-2034 | 2008 | 2034 | 27 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2008-2035 | 2008 | 2035 | 28 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2008-2036 | 2008 | 2036 | 29 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2008-2037 | 2008 | 2037 | 30 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2008-2038 | 2008 | 2038 | 31 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2008-2039 | 2008 | 2039 | 32 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2008-2040 | 2008 | 2040 | 33 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2008-2041 | 2008 | 2041 | 34 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2008-2042 | 2008 | 2042 | 35 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2008-2043 | 2008 | 2043 | 36 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2008-2044 | 2008 | 2044 | 37 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2008-2045 | 2008 | 2045 | 38 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2008-2046 | 2008 | 2046 | 39 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2008-2047 | 2008 | 2047 | 40 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2008-2048 | 2008 | 2048 | 41 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2008-2049 | 2008 | 2049 | 42 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2008-2050 | 2008 | 2050 | 43 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2009-2020 | 2009 | 2020 | 12 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 12 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2009-2021 | 2009 | 2021 | 13 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 13 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2009-2022 | 2009 | 2022 | 14 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 14 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2009-2023 | 2009 | 2023 | 15 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 15 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2009-2024 | 2009 | 2024 | 16 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 16 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2009-2025 | 2009 | 2025 | 17 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 17 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2009-2026 | 2009 | 2026 | 18 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 18 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2009-2027 | 2009 | 2027 | 19 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 19 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2009-2028 | 2009 | 2028 | 20 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 20 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2009-2029 | 2009 | 2029 | 21 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 21 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2009-2030 | 2009 | 2030 | 22 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 22 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2009-2031 | 2009 | 2031 | 23 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2009-2032 | 2009 | 2032 | 24 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2009-2033 | 2009 | 2033 | 25 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2009-2034 | 2009 | 2034 | 26 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2009-2035 | 2009 | 2035 | 27 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2009-2036 | 2009 | 2036 | 28 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2009-2037 | 2009 | 2037 | 29 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2009-2038 | 2009 | 2038 | 30 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2009-2039 | 2009 | 2039 | 31 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2009-2040 | 2009 | 2040 | 32 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2009-2041 | 2009 | 2041 | 33 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2009-2042 | 2009 | 2042 | 34 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2009-2043 | 2009 | 2043 | 35 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2009-2044 | 2009 | 2044 | 36 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2009-2045 | 2009 | 2045 | 37 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2009-2046 | 2009 | 2046 | 38 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2009-2047 | 2009 | 2047 | 39 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2009-2048 | 2009 | 2048 | 40 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2009-2049 | 2009 | 2049 | 41 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2009-2050 | 2009 | 2050 | 42 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2010-2020 | 2010 | 2020 | 11 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 11 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2010-2021 | 2010 | 2021 | 12 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 12 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2010-2022 | 2010 | 2022 | 13 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 13 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2010-2023 | 2010 | 2023 | 14 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 14 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2010-2024 | 2010 | 2024 | 15 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 15 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2010-2025 | 2010 | 2025 | 16 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 16 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2010-2026 | 2010 | 2026 | 17 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 17 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2010-2027 | 2010 | 2027 | 18 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 18 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2010-2028 | 2010 | 2028 | 19 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 19 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2010-2029 | 2010 | 2029 | 20 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 20 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2010-2030 | 2010 | 2030 | 21 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 21 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2010-2031 | 2010 | 2031 | 22 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 22 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2010-2032 | 2010 | 2032 | 23 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2010-2033 | 2010 | 2033 | 24 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2010-2034 | 2010 | 2034 | 25 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2010-2035 | 2010 | 2035 | 26 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2010-2036 | 2010 | 2036 | 27 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2010-2037 | 2010 | 2037 | 28 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2010-2038 | 2010 | 2038 | 29 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2010-2039 | 2010 | 2039 | 30 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Tam Địa Sát | 30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2010-2040 | 2010 | 2040 | 31 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2010-2041 | 2010 | 2041 | 32 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2010-2042 | 2010 | 2042 | 33 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2010-2043 | 2010 | 2043 | 34 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2010-2044 | 2010 | 2044 | 35 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2010-2045 | 2010 | 2045 | 36 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2010-2046 | 2010 | 2046 | 37 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2010-2047 | 2010 | 2047 | 38 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2010-2048 | 2010 | 2048 | 39 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 2010-2049 | 2010 | 2049 | 40 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 2010-2050 | 2010 | 2050 | 41 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
What the columns mean
id(string)- Stable row identifier, unchanged across versions
nam_sinh(int)- Year of birth in the Gregorian calendar
nam_xem(int)- Year of the undertaking, Gregorian calendar
tuoi_mu(int)- Nominal age used for Kim Lau and Hoang Oc
pham_tam_tai(string)- co when the year falls into Tam Tai of that age, khong otherwise
chi_tam_tai(string)- Three earthly branches of Tam Tai for the group, separated by semicolons
pham_kim_lau(string)- co when the nominal age offends Kim Lau, khong otherwise
ten_kim_lau(string)- Name of the Kim Lau offended, empty when not offended
pham_hoang_oc(string)- co when the nominal age falls into an inauspicious cung of Hoang Oc, khong otherwise
cung_hoang_oc(string)- Hoang Oc palace of the nominal age
phep_tinh_kim_lau(string)- Kim Lau calculation, printed for cross-checking
nguon(string)- Source text for this row, or tinh-toan when the value is computed
ghi_chu(string)- Where the schools disagree on this row; empty when they do not
Licence and limitations
Released under CC BY 4.0: reuse commercially, adapt freely, attribution is all that is asked.
Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0
This dataset records cultural and calendrical conventions, not scientific claims. It is suitable for cultural research, NLP, and calendar applications. It is not intended for predicting events, evaluating people, or making decisions that affect anyone.
Source texts: Lịch vạn niên.
Other reference tables
- The ten heavenly stems
- Compatibility matrix of the 12 earthly branches
- The twelve earthly branches
- The twelve day officers (Thap Nhi Truc)
- The 22 Major Arcana of the Tarot
- The 24 solar terms
- The 56 Minor Arcana cards
- Sexagenary cycle table (60 Hoa Giap)
- The 64 hexagrams of the I Ching
- The nine presiding stars (Cuu Dieu)
- Zodiac sign boundaries year by year, 1950 to 2050
- Retrieval evaluation set for Vietnamese folk belief and calendar
- Letter to number tables, Pythagorean and Chaldean
- Kua number and Bat Trach directions
- Auspicious hours across the sixty-day stem-branch cycle
- The sixty stem-branch pairs crossed: sounds, harmony, clash and element relation
- Vietnamese festivals mapped to solar dates, 2026 to 2030
- Vietnamese festivals, seasonal feasts and public holidays
- Vietnamese lunisolar calendar, 1900 to 2100
- Start moments of the 24 solar terms, 1900 to 2100
- Folk inauspicious days mapped onto solar dates, 2026 to 2035
- Segments of the three Lo Ban rules