Dữ liệu mở
Văn cúng Việt Nam
456 bài văn khấn, văn tế, sớ và sám kệ đang được dùng, in và đăng ở Việt Nam, mỗi dòng một lời văn kèm loại lễ, phần lễ, vùng miền, truyền thống, họ lời văn, dị bản và các ô điền. Lời văn giữ nguyên tiếng Việt như nguồn; 348 bài ghi tên và địa chỉ trang nguồn, 108 bài là văn sưu tầm không nêu nguồn.
456 dòng · 44 cột · phiên bản 1.5.0, đổi lần cuối 21/10/2026
Quy ước đã chọn
Văn cúng là tín ngưỡng và phong tục; bộ này ghi lại để tra cứu, chữ mô tả viết bằng lời của quan niệm (theo tục, trong dân gian) và không hứa kết quả nào. Lời văn cúng truyền thống là của chung; bộ này chép đúng lời trang nguồn đăng, không sửa, không ghép hai bản, không tự dịch, và chỉ đổi chỗ trống của nguồn thành ô điền. Nguồn theo hai lối, xem cột neu_nguon: dòng co ghi tên trang, địa chỉ và ngày mở trang; dòng khong là văn sưu tầm mà bộ dữ liệu không nêu trang nguồn (các cột nguồn để trống, tên nơi làm lễ in sẵn trong lời đổi thành ô {noi_lam_le}), và đó không phải lời do Nhật Nguyệt soạn. Các nguồn thường khác nhau ở lời văn: bài khác lời của cùng một lễ ghi thành dị bản (di_ban_cua, quan_he_di_ban, khac_biet), không gộp làm một. Cột mien ghi toan-quoc khi nguồn không gắn bài với miền nào. Bài chờ người soát trước khi hiển thị không có trong bộ. Mọi dòng đang ở trạng thái chua-soat: máy cắt lời từ trang nguồn, chưa có người đối chiếu lại từng bài. Các cột đuôi _en, _zh là bản dịch của máy, đã qua cửa kiểm bằng máy (giữ đủ con số và ô điền, không sót câu tiếng Việt, không lệch thuật ngữ đã biết) nhưng chưa có người soát; còn 2 ô bản Anh và 2 ô bản Trung để trống vì chưa có bản dịch đạt cửa, không điền tạm tiếng Việt. Lời khấn trích trong ngoặc kép giữ tiếng Việt ở mọi bản. Nhãn của cột mã ở danh_muc_ma của tệp meta cũng do máy dịch, chưa có người soát.
Ô dài được rút gọn trên trang. Nội dung đầy đủ của từng ô có trong tệp CSV.
| id | ma_le | ten_le | ten_le_en | ten_le_zh | ma_le_khac | nhom | muc | phan_le | mien | tieu_vung | dia_danh | cong_dong | dan_toc | nhom_nghe | muc_chung_vung | truyen_thong | ho_van_ban | the_loai | chu_viet | tieu_de | tieu_de_en | tieu_de_zh | y_chinh | y_chinh_en | y_chinh_zh | loi_van | o_dien | di_ban_cua | quan_he_di_ban | khac_biet | khac_biet_en | khac_biet_zh | neu_nguon | nguon_ten | nguon_url | nguon_loai | nguon_doi_chieu_url | theo_sach | ngay_xem | trang_thai_soat | trang | nguon | ghi_chu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 100-ngay.01 | 100-ngay | Cúng 100 ngày | Cúng 100 ngày (100th-day ceremony) | 百日祭 | tang-ma | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ Tốt Khốc 100 ngày | Prayer text for the Tốt Khốc 100th-day ceremony | Tốt Khốc 百日祭文 | Bài khấn lễ Tốt Khốc 100 ngày, còn gọi là lễ bách nhật, đọc trước bàn thờ hương linh người mới mất; kính lạy chư Phật, gia tiên và thần linh trong nhà, dâng hươ… | Prayer text for the Tốt Khốc ceremony at 100 days, also called the bách nhật ceremony, read before the altar of the recently deceased; it pays homage to the Bud… | 百日祭文,又称百日祭,在刚过世者的灵位神台前诵读;敬拜诸佛、祖先与家中神灵,献上香花饭水以追思,并回向功德,祈愿亡灵安宁。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Kính lạy mười phương chư Phật, chư vị Bồ Tát và Hiền Thánh Tăng. ¶ Kính lạy gia tiên tiền t… | ho_toc; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi; ho_ten; nguoi_duoc_cung; khac; ngay_sinh; nam_sinh; ngay_mat | 49-ngay.01 | khac-goc | Bài riêng cho lễ trăm ngày (bản khuôn sách dùng chung một bài cho 49 ngày và 100 ngày): văn xuôi hiện nay, nói rõ "đến nay đã tròn một trăm ngày", không có đoạn… | How this text differs from the original: it is a separate text for the 100th-day ceremony (the model-book version uses one text for both the 49th day and the 10… | 此篇与原文不同之处:为百日祭专用之文(坊间版本49日与100日共用一篇):今体散文,明言“đến nay đã tròn một trăm ngày”,没有“Núi Hỗ sao mờ, nhà Thung bóng xế”一段。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/100-ngay/van-khan-le-tot-khoc-100-ngay | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| 49-ngay.01 | 49-ngay | Cúng 49 ngày | Cúng 49 ngày (forty-ninth-day rite for the deceased) | 四十九日祭(终七) | 100-ngay | tang-ma | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn ngày Lễ Chung Thất (49 ngày) và Tốt Khốc (100 ngày) | Prayer text for the lễ Chung thất (49 days) and Tốt Khốc (100 days) | 终七(49天)与卒哭(100天)祭文 | Bài văn khấn dùng cho lễ Chung Thất 49 ngày và lễ Tốt Khốc 100 ngày, do con trai trưởng hoặc cháu đích tôn đứng lễ, kính dâng lễ vật trước linh vị người mới mất… | Prayer text used for the Chung Thất (49th day) ceremony and the Tốt Khốc (100th day) ceremony, led by the eldest son or eldest grandson, offering gifts before t… | 用于四十九日终七(Chung Thất)与百日卒哭(Tốt Khốc)仪式的祭文,由长子或嫡孙主礼,在亡者灵位前敬献供品,并恭请祖先与家中供奉的各位神灵前来鉴临,祈求全家百事吉祥。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Hôm nay! ¶ Ngày {ng… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; nam_lap_quoc; dia_chi; ho_ten; nguoi_duoc_cung | co | Văn khấn 49 ngày, 100 ngày cho người đã mất (tuvi.vn) | https://tuvi.vn/van-khan-49-ngay-100-ngay-cho-nguoi-da-mat-a1200 | trang-van-khan | https://vankhan.vn/van-khan-trong-le-tang/ | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/49-ngay/van-khan-ngay-le-chung-that-49-ngay-va-tot-khoc-100-ngay | bien-tap: sưu tầm từ tuvi.vn | |||||||||||||
| an-hoi.01 | an-hoi | Lễ ăn hỏi | Lễ ăn hỏi (betrothal ceremony) | Lễ ăn hỏi(问名礼) | vong-doi | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ ăn hỏi (khấn gia tiên tại nhà gái) | Prayer text for the lễ ăn hỏi (betrothal ceremony) (praying to the ancestors at the bride's house) | lễ ăn hỏi(订婚礼)祭文(在女方家祭祖先) | Bài khấn gia tiên trong lễ ăn hỏi tại nhà gái, kính lạy chư Phật, thần linh, thổ công, thổ địa, Táo quân và tổ tiên hai họ, trình việc nhận lễ vật và lời trầu c… | Prayer text to the ancestors at the lễ ăn hỏi (betrothal ceremony) at the bride's house, reverently addressing the Buddhas, the deities, Thổ Công (Earth God of… | 女方家举行 ăn hỏi(问名礼)时祭祖先的祭文,敬拜诸佛、神灵、土公、土地神、灶君及两家祖先,禀告收下男方家送来的聘礼与槟榔蒌叶,为女儿许婚,恳请祖先见证并保佑两位年轻人结为夫妻,和睦幸福,白头偕老。在收下礼盘并将部分礼品摆上神台后,于神台前诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Kính lạy chín phương trời, mười phương chư Phật, chư Phật mười phương. ¶ Kính lạy chư vị th… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ngay_duong; ten_thong_gia; ten_co_dau; ten_chu_re | co | Văn khấn lễ ăn hỏi (voh.com.vn) | https://voh.com.vn/thuong-thuc/van-khan-le-an-hoi-641245.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/an-hoi/van-khan-le-an-hoi-khan-gia-tien-tai-nha-gai | bien-tap: sưu tầm từ voh.com.vn | |||||||||||||||
| an-hoi.02 | an-hoi | Lễ ăn hỏi | Lễ ăn hỏi (betrothal ceremony) | Lễ ăn hỏi(问名礼) | vong-doi | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn gia tiên khi nhà trai sang ăn hỏi | Prayer text to the ancestors when the groom's family comes for the lễ ăn hỏi (betrothal ceremony) | 男方家来行 lễ ăn hỏi(订婚礼)时祭祖先的祭文 | Bài khấn gia tiên nhà gái trong lễ ăn hỏi, kính cáo tổ tiên, ông bà, cha mẹ nội ngoại về việc nhà trai sang thưa chuyện trăm năm và dâng lễ vật; xin các vị chứn… | Prayer text to the ancestors of the bride's family at the lễ ăn hỏi (betrothal ceremony), announcing to the ancestors, grandparents, parents and kin on both sid… | 女方家在 ăn hỏi(问名礼)上祭祖先的祭文,向祖先、祖父母、父母及内外亲属禀告男方家前来提亲并献上礼品;祈求诸位鉴察并保佑两位年轻人结良缘、夫妻和睦、孝敬双方父母。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Kính lạy chư vị Tổ tiên, ông bà, cha mẹ, nội ngoại hai bên gia tộc. ¶ Hôm nay là ngày {ngay… | ngay_duong; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; ten_thong_gia; khac; ten_chu_re; nam_sinh; ten_co_dau | an-hoi.01 | khac-goc | Chỉ kính lạy tổ tiên nội ngoại, không lạy chín phương Trời và thần linh, thổ công; kể rõ tên, năm sinh hai trẻ và việc hai nhà đã thuận tình 'theo đạo nghĩa, lễ… | This text differs from the original in that it bows only to the paternal and maternal ancestors, not to the nine directions of Heaven and the deities and Thổ Cô… | 此文与原文不同之处:只敬拜内外祖先,不拜九方天及神灵、土公;写明两位新人的姓名、出生年份以及两家已“theo đạo nghĩa, lễ nghi và pháp luật”达成一致;有陈述供品的一句;以“lễ bạc tâm thành”结尾,而非“Xin cúi đầu vọng bái”。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/an-hoi/van-khan-gia-tien-khi-nha-trai-sang-an-hoi | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| ba-co-ong-manh.01 | ba-co-ong-manh | Cúng Bà Cô Tổ, Ông Mãnh | Cúng Bà Cô Tổ, Ông Mãnh (offering to the ancestral young woman and young man of the family line) | 祭拜姑祖婆、猛公 | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Bài văn khấn cúng bà Tổ Cô số 1 | Prayer text for offering to bà Tổ Cô, number 1 | 祭拜姑祖婆的祭文第一号 | Bài văn khấn cúng bà Tổ Cô trong dòng họ, đọc trong cả lễ, kính lạy chư Phật và các bậc tổ tiên cùng bà tổ cô, dâng lễ vật hương hoa và xin phù hộ cho con cháu… | Prayer text for offering to the Bà Tổ Cô of the family line, recited for the whole ceremony, paying homage to the Buddhas and the ancestors together with the Bà… | 家族中祭祀婆祖姑的祭文,用于整个仪式,敬礼诸佛与祖先及婆祖姑,献上香花供品,祈求保佑子孙安康顺利、解厄消灾。 | Nam mô a di Đà Phật! (3 lần) ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Đức Dương lai hạ sinh Di lặc Tôn Phật. ¶ Con… | ho_toc; khac; ngay_mat; noi_an_tang; ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi | co | Văn khấn cúng bà Tổ Cô (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-cung-ba-to-co-205421 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ba-co-ong-manh/bai-van-khan-cung-ba-to-co-so-1 | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | |||||||||||||||
| ba-co-ong-manh.02 | ba-co-ong-manh | Cúng Bà Cô Tổ, Ông Mãnh | Cúng Bà Cô Tổ, Ông Mãnh (offering to the ancestral young woman and young man of the family line) | 祭拜姑祖婆、猛公 | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng bà Tổ Cô (bản thứ hai) | Prayer text for offering to bà Tổ Cô (second version) | 祭拜姑祖婆的祭文(第二版) | Bản văn khấn cúng bà Tổ Cô thứ hai, đọc trong cả lễ, kính lạy chư Phật, tổ tiên và bà tổ cô, dâng lễ vật hương hoa và xin phù hộ cho gia đình an khang, mạnh khỏ… | The second prayer text for offering to the Bà Tổ Cô, recited for the whole ceremony, paying homage to the Buddhas, the ancestors and the Bà Tổ Cô, presenting of… | 第二篇祭祀婆祖姑的祭文,用于整个仪式,敬礼诸佛、祖先与婆祖姑,献上香花供品,祈求保佑全家安康、健康、万事顺利。 | Nam mô A Di Đà Phật! (lặp lại 3 lần) ¶ Con kính lạy: ¶ Chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Đức Dương Lai Hạ Sinh Di Lặc Tôn Phật. ¶… | ho_toc; khac; ngay_mat; noi_an_tang; ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi | ba-co-ong-manh.01 | cung-goc | Cùng các hàng kính lạy như bài số 1 nhưng gom dưới một câu "Con kính lạy:"; thân bài viết lại gọn, bỏ đoạn "Chúng con người trần mặt thịt" và câu mời Tiền chủ,… | Same lines of reverence as prayer number 1 but gathered under one sentence "Con kính lạy:"; the body is rewritten more concisely, omitting the passage "Chúng co… | 与第一号祭文相同的敬拜行文,但归在“Con kính lạy:”一句之下;正文改写得更简洁,删去“Chúng con người trần mặt thịt”一段以及邀请Tiền chủ、Hậu chủ的句子;以祈求“hương linh các bậc tổ tiên và bà cô ông mãnh phù hộ… | co | Văn khấn cúng bà Tổ Cô (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-cung-ba-to-co-205421 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ba-co-ong-manh/van-khan-cung-ba-to-co-ban-thu-hai | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||||
| ba-co-ong-manh.03 | ba-co-ong-manh | Cúng Bà Cô Tổ, Ông Mãnh | Cúng Bà Cô Tổ, Ông Mãnh (offering to the ancestral young woman and young man of the family line) | 祭拜姑祖婆、猛公 | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn bà Cô ông Mãnh số 3 | Prayer text for bà Cô ông Mãnh, number 3 | 姑婆猛公祭文第三号 | Bài văn khấn bà Cô ông Mãnh số 3, đọc trong cả lễ, xin phép thần linh thổ địa cho bốc bát hương thờ cúng gia tiên nội ngoại bà cô ông mãnh tại gia và cầu cho gi… | Prayer text for the Bà Cô and Ông Mãnh, number 3, recited for the whole ceremony, asking permission from the local deities and Thổ Địa to set up the incense bow… | 第三篇祭祀婆姑与翁猛(Bà Cô ông Mãnh)的祭文,用于整个仪式,向神灵土地神请求允许在家中安香炉供奉内外祖先及婆姑翁猛,并祈求全家健康、生意兴隆、多遇好运。 | Con nam mô a di Đà Phật! ¶ Con nam mô a di Đà Phật! ¶ Con nam mô a di Đà Phật! (3 lạy) ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương ¶… | dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_toc | ba-co-ong-manh.01 | khac-goc | Lời nói thường: "Con lạy quan thần linh số nhà...", xin phép thần linh thổ địa cho thỉnh gia tiên, bà tổ cô, ông mãnh về; có câu "con ăn chưa sạch, bạch chưa th… | Common wording: "Con lạy quan thần linh số nhà...", asking permission from the local deities and Thổ Địa (Earth God) to invite the ancestors, Bà Cô Tổ and Ông M… | 常用语:“Con lạy quan thần linh số nhà...”,请神灵土地允许迎请祖先、Bà Cô Tổ、Ông Mãnh回来;有“con ăn chưa sạch, bạch chưa thông”一句;念“Con nam mô a di Đà Phật”并附“(3 lạy)”。 | co | Văn khấn cúng bà Tổ Cô (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-cung-ba-to-co-205421 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ba-co-ong-manh/van-khan-ba-co-ong-manh-so-3 | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||||
| ba-co-ong-manh.04 | ba-co-ong-manh | Cúng Bà Cô Tổ, Ông Mãnh | Cúng Bà Cô Tổ, Ông Mãnh (offering to the ancestral young woman and young man of the family line) | 祭拜姑祖婆、猛公 | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Mẫu văn khấn Bà Cô Tổ, Ông Mãnh tại gia | Sample prayer text for Bà Cô Tổ and Ông Mãnh at home | 在家祭拜Bà Cô Tổ、Ông Mãnh的祭文范本 | Bài khấn Bà Cô Tổ và Ông Mãnh tại gia, dâng lễ vật và mời hương linh người trong họ mất trẻ về chứng giám; đọc trong lễ cúng Bà Cô Tổ, Ông Mãnh cùng gia tiên. | Prayer text to Bà Cô Tổ and Ông Mãnh at home, offering gifts and inviting the spirits of family members who died young to witness; recited during the offering t… | 在家祭拜婆祖姑与翁猛(Bà Cô Tổ、Ông Mãnh)的祭文,献上供品并请族中早逝者的亡灵前来鉴临;在祭拜婆祖姑、翁猛与祖先的仪式中诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con kính lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ, chư vị tôn thần. ¶ Con kính lạy ngài Bản cảnh Thành hoàng… | ho_toc; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; ten_le | ba-co-ong-manh.01 | khac-goc | Không câu "Con lạy chín phương Trời", không Đức Di Lặc; kính lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ, Bản cảnh Thành hoàng, Táo quân, tổ tiên rồi "các vị Bà Cô Tổ, Ông Mãnh"; k… | There is no line "Con lạy chín phương Trời", and no Đức Di Lặc; the prayer pays respects to Hoàng Thiên Hậu Thổ (Heaven and Earth), Bản cảnh Thành hoàng (the lo… | 没有"Con lạy chín phương Trời"一句,也没有Đức Di Lặc;敬拜皇天后土、本境城隍、灶君、祖先,然后"các vị Bà Cô Tổ, Ông Mãnh";不记忌日和坟墓;祷词朝向家庭和睦、和顺。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ba-co-ong-manh/mau-van-khan-ba-co-to-ong-manh-tai-gia | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| ban-tho-phat-tai-gia.01 | ban-tho-phat-tai-gia | Lễ Phật ở ban thờ Phật tại gia | Lễ Phật ở ban thờ Phật tại gia (Buddha worship at the home Buddha altar) | 在家佛坛礼佛 | than-linh-trong-nha | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | phat-giao | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Bài văn khấn bàn thờ Phật tại gia đầy đủ | Full prayer text for the home Buddha altar | 在家佛坛完整祭文 | Bài văn khấn đầy đủ trước bàn thờ Phật tại gia, đảnh lễ Tam bảo, trình bày ngày tháng và tên người khấn, dâng hương hoa nước sạch, sám hối lỗi lầm và phát nguyệ… | The full prayer text before the family Buddha altar, paying homage to the Three Jewels, stating the date and the name of the person praying, offering incense, f… | 在家佛台前的完整祭文,礼敬三宝,陈述日期与祈请人姓名,献香花净水,忏悔过失并发愿修正自身,随后回向家人、亲属、亡者与一切众生;全礼诵读。 | Nam mô Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni Phật! ¶ Nam mô Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni Phật! ¶ Nam mô Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni Phật! ¶ Con xin thành kính đảnh lễ mười phương chư Phậ… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ban-tho-phat-tai-gia/bai-van-khan-ban-tho-phat-tai-gia-day-du-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||||||||
| ban-tho-phat-tai-gia.02 | ban-tho-phat-tai-gia | Lễ Phật ở ban thờ Phật tại gia | Lễ Phật ở ban thờ Phật tại gia (Buddha worship at the home Buddha altar) | 在家佛坛礼佛 | than-linh-trong-nha | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | phat-giao | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Bài văn khấn Phật tại gia ngắn gọn hằng ngày | Short daily prayer text to the Buddha at home | 每日在家简短佛前祭文 | Bài văn khấn Phật tại gia ngắn gọn dùng hằng ngày, đảnh lễ Phật Pháp Tăng, xin giữ tâm bình tĩnh, nói lời chân thật, làm việc thiện lành, nhận lỗi và sửa đổi, n… | A short daily prayer text before the family Buddha altar, paying homage to the Buddha, the Dharma and the Sangha, asking to keep a calm mind, speak truthfully,… | 在家佛台前每日诵读的简短祭文,礼敬佛法僧,祈愿保持心平气和、说真实语、行善事、认错改过,愿家人互爱,并回向祖父母、祖先、父母、亲属与一切众生;全礼诵读。 | Nam mô Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni Phật! ¶ Nam mô Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni Phật! ¶ Nam mô Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni Phật! ¶ Con thành kính đảnh lễ Phật, Pháp và Tăng. ¶ H… | ban-tho-phat-tai-gia.01 | rut-gon | Còn bảy câu giữa hai lượt niệm: đảnh lễ Phật, Pháp, Tăng trong một câu, nguyện giữ tâm, nhận lỗi, cầu cho gia đình, hồi hướng; không ghi ngày tháng, tên, địa ch… | It differs from the original in seven sentences between the two recitation rounds: paying homage to the Buddha, the Dharma, and the Sangha in one sentence, vowi… | 与原文不同之处在于两轮念诵之间的七句话:在一句中顶礼佛、法、僧,发愿守心,认错,为家庭祈求,回向;不记日期、姓名、地址。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ban-tho-phat-tai-gia/bai-van-khan-phat-tai-gia-ngan-gon-hang-ngay-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||||
| ban-tho-phat-tai-gia.03 | ban-tho-phat-tai-gia | Lễ Phật ở ban thờ Phật tại gia | Lễ Phật ở ban thờ Phật tại gia (Buddha worship at the home Buddha altar) | 在家佛坛礼佛 | than-linh-trong-nha | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | phat-giao | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Bài khấn trước bàn thờ Phật vào ngày mùng Một và ngày Rằm | Prayer text before the Buddha altar on the first day of the lunar month and the fifteenth day of the lunar month | 初一和十五在佛坛前的祭文 | Bài khấn trước bàn thờ Phật vào ngày mùng Một và ngày Rằm, trình ngày tháng và tên người khấn, dâng hương hoa nước sạch lên Tam bảo, nhìn lại thân tâm, nguyện t… | A prayer text before the family Buddha altar on the first day of the lunar month and the fifteenth day of the lunar month, stating the date and the name of the… | 在初一与十五于家佛台前诵读的祭文,陈述日期与祈请人姓名,向三宝献香花净水,反省身心,发愿继续行善、改正不当之处,祈求家庭和睦、工作安稳、身心安宁,并回向祖先、亲属、亡者与众生;全礼诵读。 | Nam mô Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni Phật! ¶ Nam mô Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni Phật! ¶ Nam mô Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni Phật! ¶ Hôm nay là ngày {ngay_am} tháng {thang_am} năm… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | ban-tho-phat-tai-gia.01 | khac-goc | Viết riêng cho ngày đầu tháng và ngày trăng tròn: sau niệm Phật vào thẳng ngày tháng, tên người khấn; thân bài là ba câu "Điều thiện...", "Điều chưa đúng...", "… | Written specifically for the first day of the month and the full moon day: after reciting the Buddha's name, it goes straight to the date and the name of the pe… | 专为月初和月圆之日而写:念佛后直接进入日期、祈愿者姓名;正文为三句“Điều thiện...”、“Điều chưa đúng...”、“Điều còn vướng mắc...”和五句“Nguyện...”;不分为忏悔、发愿等部分。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ban-tho-phat-tai-gia/bai-khan-truoc-ban-tho-phat-vao-ngay-mung-mot-va-ngay-ram-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| ban-tho-phat-tai-gia.04 | ban-tho-phat-tai-gia | Lễ Phật ở ban thờ Phật tại gia | Lễ Phật ở ban thờ Phật tại gia (Buddha worship at the home Buddha altar) | 在家佛坛礼佛 | than-linh-trong-nha | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | phat-giao | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Phật Bà Quan Thế Âm Bồ Tát tại gia | Prayer text to Phật Bà Quan Thế Âm Bồ Tát at home | 在家供奉观音菩萨的祭文 | Bài khấn Phật Bà Quan Thế Âm Bồ Tát tại gia, dâng hương hoa, nước sạch và lễ phẩm thanh tịnh trước tôn tượng Ngài; tín chủ sám hối lỗi cũ, phát nguyện sửa đổi,… | Prayer text to Quan Thế Âm Bồ Tát (Bodhisattva Guanyin) at home, offering incense, flowers, clean water and pure offerings before the statue; the tín chủ (the p… | 在家供奉观世音菩萨的祭文,于菩萨像前献香花、净水与清净供品;信主忏悔旧过,发愿改过、行善并回向众生。在家中佛台整场仪式中诵读。 | Nam mô Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni Phật! ¶ Nam mô Đại từ Đại bi Quán Thế Âm Bồ Tát! ¶ Nam mô Đại từ Đại bi Quán Thế Âm Bồ Tát! ¶ Nam mô Đại từ Đại bi Quán Thế Âm Bồ… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | ban-tho-phat-tai-gia.01 | khac-goc | Bài khấn trước ban thờ Bồ Tát Quán Thế Âm: niệm thêm danh hiệu Bồ Tát, lời cầu hướng về lòng từ bi, lắng nghe; không chia các phần sám hối, phát nguyện như bài… | Prayer before the altar of Bồ Tát Quán Thế Âm: additional recitation of the Bodhisattva's name, with prayers directed toward compassion and listening; it is not… | 在观音菩萨坛前的祭文:加念菩萨名号,祈愿朝向慈悲、倾听;不像完整祭文那样分为忏悔、发愿等部分。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ban-tho-phat-tai-gia/van-khan-phat-ba-quan-the-am-bo-tat-tai-gia-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| bao-sai-ban-tho.01 | bao-sai-ban-tho | Bao sái bàn thờ | Bao sái bàn thờ (cleaning and rearranging the altar) | 扫祭神台 | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn bao sái bàn thờ sau khi cúng ông Công ông Táo (xin phép trước khi lau dọn, rút tỉa chân nhang) | Prayer text for bao sái bàn thờ after the offering to Ông Công and Ông Táo (asking permission before cleaning and trimming the incense sticks) | 祭灶君后扫祭神台的祭文(打扫、修剪香脚前请示) | Bài khấn xin phép thần linh và gia tiên trước khi lau dọn bàn thờ, rút tỉa chân nhang, đọc trong lễ bao sái bàn thờ sau khi cúng ông Công ông Táo; tín chủ trình… | Prayer asking permission from the deities and ancestors before cleaning the altar and thinning out the incense sticks, recited during the rite of bao sái bàn th… | 祭文祈求神灵与祖先允许在打扫神台、拔除香脚之前先行禀告,于祭拜土公灶君之后行 bao sái bàn thờ 之礼时诵读;信主禀明姓名、住址、日期,并请诸位暂避以便洁净之事周全,祈愿香案安于正位、家宅安土、财库不动、禄库不耗。 | Nam Mô A Di Đà Phật (3 lần) ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương chư Phật, chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy ngài Hoàng Thiên Hậu Thổ chư vị Tôn thần. ¶ C… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi | co | Văn khấn bao sái bàn thờ sau khi cúng ông Công ông Táo (baohatinh.vn) | https://baohatinh.vn/tv/van-khan-bao-sai-ban-tho-sau-khi-cung-ong-cong-ong-tao-30194.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/bao-sai-ban-tho/van-khan-bao-sai-ban-tho-sau-khi-cung-ong-cong-ong-tao-xin-phep-truoc | bien-tap: sưu tầm từ baohatinh.vn | |||||||||||||||
| bao-sai-ban-tho.02 | bao-sai-ban-tho | Bao sái bàn thờ | Bao sái bàn thờ (cleaning and rearranging the altar) | 扫祭神台 | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài khấn xin lau dọn bàn thờ, rút tỉa chân nhang (bài thứ nhất của VTC News) | Prayer for permission to clean the altar and trim the incense sticks (the first text of VTC News) | 请示打扫神台、修剪香脚的祭文(VTC News 第一篇) | Bài khấn xin phép lau dọn bàn thờ và rút tỉa chân nhang, đọc trong lễ bao sái bàn thờ; tín chủ trình tên, địa chỉ, ngày tháng, xin các chư vị chứng minh và gia… | Prayer asking permission to clean the altar and thin out the incense sticks, recited during the rite of bao sái bàn thờ; the tín chủ (the person making the offe… | 祭文祈求允许打扫神台、拔除香脚,于 bao sái bàn thờ 之礼时诵读;信主禀明姓名、住址、日期,请诸位作证并加护,使洁净之事庄严清净,香案安于正位,阴宅安宁,家宅安土,财库不动,禄库不耗。 | Nam mô A Di Đà Phật (3 lần) ¶ Tín chủ tên là {ho_ten} ngụ tại {dia_chi} ¶ Hôm nay ngày {ngay_am} tháng {thang_am} năm {nam_can_chi} ¶ Tín chủ con tự xét thấy bả… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi | bao-sai-ban-tho.01 | rut-gon | Không có chuỗi câu "Con lạy chín phương Trời" và các câu kính lạy từng vị thần; vào thẳng phần xưng tên rồi lời xin "tạm ẩn tạm lánh". Thân lời khấn gần như trù… | It lacks the lines "Con lạy chín phương Trời" and the lines of reverence to each deity; it goes straight to the part naming oneself and then the request to "tạm… | 没有“Con lạy chín phương Trời”等句和对各位神灵的敬拜句;直接进入自称名姓部分和“tạm ẩn tạm lánh”的请示。祭文正文与原文几乎相同。 | co | Bài khấn dọn bàn thờ cuối năm (vtcnews.vn) | https://vtcnews.vn/bai-khan-don-ban-tho-cuoi-nam-ar919556.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/bao-sai-ban-tho/bai-khan-xin-lau-don-ban-tho-rut-tia-chan-nhang-bai-thu-nhat-cua-vtc | bien-tap: sưu tầm từ vtcnews.vn | ||||||||||
| bao-sai-ban-tho.03 | bao-sai-ban-tho | Bao sái bàn thờ | Bao sái bàn thờ (cleaning and rearranging the altar) | 扫祭神台 | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài khấn xin lau dọn bàn thờ có lời sám hối (bài thứ hai của VTC News) | Prayer for permission to clean the altar with words of repentance (the second text of VTC News) | 带有忏悔之词的请示打扫神台祭文(VTC News 第二篇) | Bài khấn xin lau dọn bàn thờ có lời sám hối, đọc trong lễ bao sái bàn thờ; tín chủ trình tên, địa chỉ, ngày tháng, thành tâm sám hối vì để hương án bị bụi, xin… | Prayer asking to clean the altar with words of repentance, recited during the rite of bao sái bàn thờ; the tín chủ (the person making the offering) states name,… | 祭文祈求打扫神台并含忏悔之词,于 bao sái bàn thờ 之礼时诵读;信主禀明姓名、住址、日期,因让香案积尘而诚心忏悔,请诸位允许洁净并加护,使神台庄严清净,香案安于正位,阴宅安宁,家宅安土。 | Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần) ¶ Tín chủ tên là {ho_ten} ngụ tại {dia_chi} ¶ Hôm nay là ngày {ngay_am} tháng {thang_am} năm {nam_can_chi}, xét thấy bản thân mình… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi | bao-sai-ban-tho.01 | cung-goc | Thêm câu "tín chủ con xin thành tâm sám hối", không có lời mời các vị "tạm ẩn tạm lánh"; không có các câu kính lạy; cuối bài có lời dặn vái ba vái. | It adds the line "tín chủ con xin thành tâm sám hối", lacks the invitation to the deities to "tạm ẩn tạm lánh"; it lacks the lines of reverence; at the end ther… | 增加了“tín chủ con xin thành tâm sám hối”一句,没有请各位“tạm ẩn tạm lánh”之词;没有敬拜句;篇末有叩拜三拜的嘱咐。 | co | Bài khấn dọn bàn thờ cuối năm (vtcnews.vn) | https://vtcnews.vn/bai-khan-don-ban-tho-cuoi-nam-ar919556.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/bao-sai-ban-tho/bai-khan-xin-lau-don-ban-tho-co-loi-sam-hoi-bai-thu-hai-cua-vtc-news | bien-tap: sưu tầm từ vtcnews.vn | ||||||||||
| bao-sai-ban-tho.04 | bao-sai-ban-tho | Bao sái bàn thờ | Bao sái bàn thờ (cleaning and rearranging the altar) | 扫祭神台 | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài khấn xin bao sái bàn thờ Thần Tài, Thổ Địa (bài thứ ba của VTC News) | Prayer for permission to clean the Thần Tài and Thổ Địa altars (the third text of VTC News) | 请示打扫财神、土地神神台的祭文(VTC News 第三篇) | Bài khấn xin bao sái bàn thờ Thần Tài và Thổ Địa, đọc trong lễ bao sái bàn thờ; tín chủ trình tên, địa chỉ, ngày tháng, xin phép các quan thần linh được bao sái… | Prayer asking to clean the altars of Thần Tài (God of Wealth) and Thổ Địa (Earth God), recited during the rite of bao sái bàn thờ; the tín chủ (the person makin… | 祭文祈求打扫财神与土地神的神台,于 bao sái bàn thờ 之礼时诵读;信主禀明姓名、住址、日期,请诸位神明允许将神台重新打扫干净,并望诸位允准。 | Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần) ¶ Con xin lạy 9 phương Trời, 10 phương chư Phật, chư Phật 10 phương. Con xin tấu lạy vua cha Ngọc Hoàng thượng đế, Hoàng thiên Hậu… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi | bao-sai-ban-tho.01 | khac-goc | Xưng "con xin tấu lạy", tấu Ngọc Hoàng thượng đế và quan Thần Tài, Thổ Địa; chỉ một câu xin phép bao sái "bàn thờ gia các quan", không có lời tự xét mình và lời… | It addresses "con xin tấu lạy", petitions Ngọc Hoàng thượng đế and the mandarins Thần Tài and Thổ Địa; only one line asking permission to clean "bàn thờ gia các… | 自称“con xin tấu lạy”,奏请玉皇上帝和财神、土地神;只有一句请示打扫“bàn thờ gia các quan”,没有自省之词和求赦之词。 | co | Bài khấn dọn bàn thờ cuối năm (vtcnews.vn) | https://vtcnews.vn/bai-khan-don-ban-tho-cuoi-nam-ar919556.html | bao | https://docungtamlinh.com.vn/tia-chan-nhang-truoc-hay-sau-cung-tat-nien/ | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/bao-sai-ban-tho/bai-khan-xin-bao-sai-ban-tho-than-tai-tho-dia-bai-thu-ba-cua-vtc-news | bien-tap: sưu tầm từ vtcnews.vn | |||||||||
| bao-sai-ban-tho.05 | bao-sai-ban-tho | Bao sái bàn thờ | Bao sái bàn thờ (cleaning and rearranging the altar) | 扫祭神台 | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | ta-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn sau khi bao sái bàn thờ (thỉnh các vị hồi vị hương án) | Prayer text after cleaning the altar (inviting the deities to return to the altar) | 打扫神台后的祭文(请诸位回位神案) | Bài khấn sau khi bao sái bàn thờ, thỉnh thần linh và gia tiên hồi vị hương án; tín chủ tạ lộc năm cũ và cầu lộc năm mới, xin các vị độ cho gia chủ an bình, thuậ… | Prayer text after cleaning the altar, inviting the deities and ancestors to return to the incense table; the tín chủ (the person making the offering) gives than… | 打扫神台后请神与祖先回位的祭文;信主感谢旧年福禄并祈求新年福禄,求各位神明保佑家主平安顺利。在谢礼和烧纸钱时诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần) ¶ Con lạy 9 phương Trời, con lạy 10 phương Đất. Con kính lạy chư Phật 10 phương. Con kính lạy quan đương niên, đương cảnh, các quan… | ho_ten; dia_chi | co | Bài khấn dọn bàn thờ cuối năm (vtcnews.vn) | https://vtcnews.vn/bai-khan-don-ban-tho-cuoi-nam-ar919556.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/bao-sai-ban-tho/van-khan-sau-khi-bao-sai-ban-tho-thinh-cac-vi-hoi-vi-huong-an | bien-tap: sưu tầm từ vtcnews.vn | |||||||||||||||
| boc-bat-huong-chuyen-ban-tho.01 | boc-bat-huong-chuyen-ban-tho | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ (ritual of filling the incense bowl and moving the altar) | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ(重新装香炉、迁移神台) | than-linh-trong-nha | dac-biet | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn bốc bát hương mới cho thần linh, ông bà, tổ tiên | Prayer text for installing a new incense bowl, addressed to the deities, grandparents and ancestors | 为神灵、祖父母、祖先安新香炉的祭文 | Bài khấn gia tiên khi bốc bát hương mới, đọc trước bàn thờ để xin phép thần linh, gia tiên nội ngoại và bà cô ông mãnh dòng họ cho làm lễ bốc bát hương và thay… | Prayer text to the ancestors when taking up a new incense bowl, read before the altar to ask permission of the deities, ancestors on both sides and the bà cô ôn… | 为祖先新香炉开光时诵读的祭文,在神台前诵读,向神灵、内外祖先及家族中的姑婆公猛请示,允许举行新香炉开光及更换香炉之礼,祈求诸位见证并保佑家庭健康、顺利、财禄与平安。 | Con Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần) ¶ Con xin kính lạy chín Phương trời, mười Phương chư Phật, chư Phật mười phương ¶ Con xin kính lạy các chư vị thần linh, hiển l… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; ho_toc | co | Văn khấn và thủ tục bốc bát hương về nhà mới (docungtamlinh.com.vn) | https://docungtamlinh.com.vn/boc-bat-huong-ve-nha-moi/ | thuong-mai | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/boc-bat-huong-chuyen-ban-tho/van-khan-boc-bat-huong-moi-cho-than-linh-ong-ba-to-tien | bien-tap: sưu tầm từ docungtamlinh.com.vn | |||||||||||||||
| boc-bat-huong-chuyen-ban-tho.02 | boc-bat-huong-chuyen-ban-tho | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ (ritual of filling the incense bowl and moving the altar) | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ(重新装香炉、迁移神台) | than-linh-trong-nha | dac-biet | than-linh | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn bốc bát hương mới cho Thổ Công, Thổ Địa | Prayer text for installing a new incense bowl, addressed to Thổ Công and Thổ Địa | 为土公、土地神安新香炉的祭文 | Bài khấn thần linh khi bốc bát hương mới cho bàn thờ ông Thần Tài (Thổ Công), đọc trước bàn thờ để xin phép và cầu tài đắc tài, cầu lộc đắc lộc, ăn nên làm ra,… | Prayer text to the deities when taking up a new incense bowl for the altar of Ông Thần Tài (Thổ Công), read before the altar to ask permission and to pray for w… | 为财神(土公)神台新香炉开光时向神灵诵读的祭文,在神台前诵读,请示并祈求求财得财、求禄得禄、生意兴隆、求有所应、万事如意,祈求诸位保佑子孙健康、安宁康泰、诸事亨通。 | Con Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần) ¶ Con lạy chín phương trời mười phương Phật. Con kính lạy các chư vị thần linh, hiển linh, hiển pháp, pháp thuật vô biên. ¶ Hôm… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; khac; dia_chi; loi_cau | co | Văn khấn và thủ tục bốc bát hương về nhà mới (docungtamlinh.com.vn) | https://docungtamlinh.com.vn/boc-bat-huong-ve-nha-moi/ | thuong-mai | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/boc-bat-huong-chuyen-ban-tho/van-khan-boc-bat-huong-moi-cho-tho-cong-tho-dia | bien-tap: sưu tầm từ docungtamlinh.com.vn | |||||||||||||||
| boc-bat-huong-chuyen-ban-tho.03 | boc-bat-huong-chuyen-ban-tho | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ (ritual of filling the incense bowl and moving the altar) | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ(重新装香炉、迁移神台) | than-linh-trong-nha | dac-biet | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài văn khấn thay bàn thờ mới (báo VTC News) | Prayer text for changing to a new altar (VTC News) | 更换新神台的祭文(VTC News) | Bài khấn gia tiên khi thay bàn thờ mới, đọc trước bàn thờ để xin phép thần linh và các cụ tổ tiên nội ngoại, bà cô ông mãnh cho làm lễ bốc bát hương mới và thay… | Prayer text to the ancestors when replacing the altar with a new one, read before the altar to ask permission of the deities and the ancestors on both sides and… | 更换新神台时向祖先诵读的祭文,在神台前诵读,向神灵及内外祖先、姑婆公猛请示,允许举行新香炉开光及更换神台之礼,祈求诸位保佑子孙健康、安宁康泰、诸事亨通。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Phật. Con kính lạy các chư vị thần linh hiển linh, hi… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; loi_cau | boc-bat-huong-chuyen-ban-tho.01 | cung-goc | Cùng khung "Con lạy chín phương Trời, mười phương Phật... các chư vị thần linh hiển linh, hiển pháp"; gộp câu "Con làm lễ bốc bát hương mới, mục đích con xin cầ… | Same frame "Con lạy chín phương Trời, mười phương Phật... các chư vị thần linh hiển linh, hiển pháp"; merges the sentence "Con làm lễ bốc bát hương mới, mục đíc… | 与原文同一框架“Con lạy chín phương Trời, mười phương Phật... các chư vị thần linh hiển linh, hiển pháp”;把“Con làm lễ bốc bát hương mới, mục đích con xin cầu...”(土公祭文中的… | co | Bài văn khấn thay bàn thờ mới (vtcnews.vn) | https://vtcnews.vn/bai-van-khan-thay-ban-tho-moi-ar910161.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/boc-bat-huong-chuyen-ban-tho/bai-van-khan-thay-ban-tho-moi-bao-vtc-news | bien-tap: sưu tầm từ vtcnews.vn | ||||||||||
| boc-bat-huong-chuyen-ban-tho.04 | boc-bat-huong-chuyen-ban-tho | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ (ritual of filling the incense bowl and moving the altar) | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ(重新装香炉、迁移神台) | than-linh-trong-nha | dac-biet | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn chuyển bàn thờ về nhà mới | Prayer text for moving the altar to a new house | 把神台迁往新居的祭文 | Bài khấn gia tiên khi chuyển bàn thờ về nhà mới, đọc trước bàn thờ để xin phép tổ tiên cho bốc bát hương, chuyển dời di ảnh cùng các vật thờ cúng về địa chỉ mới… | Prayer text to the ancestors when moving the altar to a new house, read before the altar to ask the ancestors' permission to take up the incense bowl and move t… | 将神台迁往新居时向祖先诵读的祭文,在神台前诵读,向祖先请示,允许开光香炉、迁移遗像及祭祀物品至新地址,叩请祖先见证并应允。 | Nam mô a di Đà Phật! (lặp lại 3 lần) ¶ Con xin kính lạy LIỆT TỔ LIỆT TÔNG {ho_toc} (họ của ông bà, tổ tiên đang thờ cúng) GIA TẠI THƯỢNG. ¶ Kính lạy CỬU HUYỀN T… | ho_toc; ho_ten; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; khac | co | Văn khấn chuyển bàn thờ gia tiên (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-chuyen-ban-tho-gia-tien-205817 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/boc-bat-huong-chuyen-ban-tho/van-khan-chuyen-ban-tho-ve-nha-moi | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | |||||||||||||||
| boc-bat-huong-chuyen-ban-tho.05 | boc-bat-huong-chuyen-ban-tho | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ (ritual of filling the incense bowl and moving the altar) | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ(重新装香炉、迁移神台) | than-linh-trong-nha | dac-biet | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn chuyển bàn thờ gia tiên về nhà mới (bản dài) | Prayer text for moving the ancestors' altar to a new house (long version) | 把祖先神台迁往新居的祭文(长版) | Bài khấn gia tiên khi chuyển bàn thờ về nhà mới, xin phép tổ tiên và các vị tôn thần cho di dời bát hương, di ảnh và đồ thờ đến địa chỉ mới, cầu mong thịnh vượn… | Prayer to ancestors when moving the altar to a new house, asking permission from ancestors and the honored deities to move the incense bowl, portraits, and wors… | 将神台迁至新居时祭祖先的祭文,祈求祖先与诸位尊神允许将香炉、遗像和祭器移至新址,祈求兴旺平安;在迁神台仪式中诵读,香剩约四分之一时行谢礼。 | Nam mô A Di Đà Phật (3 lần) ¶ Con xin kính lạy LIỆT TỔ, LIỆT TÔNG {ho_toc} (họ của ông bà, tổ tiên đang được thờ cúng) GIA TẠI THƯỢNG. ¶ Kính lạy CỬU HUYỀN THẤT… | ho_toc; ho_ten; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; khac | boc-bat-huong-chuyen-ban-tho.04 | mo-rong | Ba câu đầu như bài gốc; thêm phần tạ lễ: "Tín chủ con tôn kính tiến lễ bái Thánh thần trước linh đài", lời hứa giữ lễ tuần rằm, mồng một, xin các vị Tôn thần ba… | The first three sentences are as in the original text; adds a thanksgiving section: "Tín chủ con tôn kính tiến lễ bái Thánh thần trước linh đài", a promise to k… | 前三句与原文相同;增加谢礼部分:“Tín chủ con tôn kính tiến lễ bái Thánh thần trước linh đài”,承诺守十五、初一的礼,祈求诸位尊神赐福,结尾为“cùng toàn bộ gia đình xin kính bái”。 | co | Văn khấn chuyển bàn thờ về nhà mới (docungtamlinh.com.vn) | https://docungtamlinh.com.vn/van-khan-chuyen-ban-tho-ve-nha-moi/ | thuong-mai | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/boc-bat-huong-chuyen-ban-tho/van-khan-chuyen-ban-tho-gia-tien-ve-nha-moi-ban-dai | bien-tap: sưu tầm từ docungtamlinh.com.vn | ||||||||||
| boc-bat-huong-chuyen-ban-tho.06 | boc-bat-huong-chuyen-ban-tho | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ (ritual of filling the incense bowl and moving the altar) | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ(重新装香炉、迁移神台) | than-linh-trong-nha | dac-biet | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn chuyển bàn thờ gia tiên sang các vị trí khác trong nhà | Prayer text for moving the ancestors' altar to other positions within the house | 把祖先神台移到家中其他位置的祭文 | Bài khấn gia tiên khi chuyển bàn thờ sang vị trí khác trong nhà, báo cáo việc thay đổi mặt bằng và xin tổ tiên chấp lễ cho di chuyển bàn thờ từ vị trí cũ sang v… | Prayer to ancestors when moving the altar to another position in the house, reporting the change of layout and asking ancestors to accept the offering and permi… | 将神台迁至家中其他位置时祭祖先的祭文,禀报格局变动,祈求祖先受礼并允许将神台从旧位置移至新位置;在新处安位神台的仪式中诵读。 | “Nam mô A Di Đà Phật” (3 lần) ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Phật ¶ Hôm nay là ngày: {ngay_am} tháng {thang_am} năm {nam_can_chi} 20{nam_duong} ¶ Tín c… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; nam_duong; ho_ten; tuoi; dia_chi; ho_toc; khac | boc-bat-huong-chuyen-ban-tho.04 | khac-goc | Dùng khi dời bàn thờ trong cùng nhà: "nay vì trong nhà có thay đổi vị trí mặt bằng", gọi lễ là "Thiên di linh vị Thần đài"; mở "Con lạy chín phương Trời, mười p… | Used when moving the altar within the same house: "nay vì trong nhà có thay đổi vị trí mặt bằng", calls the rite "Thiên di linh vị Thần đài"; opens with "Con lạ… | 用于在同一住宅内移动神台:“nay vì trong nhà có thay đổi vị trí mặt bằng”,称此礼为“Thiên di linh vị Thần đài”;开头为“Con lạy chín phương Trời, mười phương Phật”,结尾为“con xin dập đầu… | co | Văn khấn chuyển bàn thờ gia tiên (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-chuyen-ban-tho-gia-tien-205817 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/boc-bat-huong-chuyen-ban-tho/van-khan-chuyen-ban-tho-gia-tien-sang-cac-vi-tri-khac-trong-nha | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||||
| boc-bat-huong-chuyen-ban-tho.07 | boc-bat-huong-chuyen-ban-tho | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ (ritual of filling the incense bowl and moving the altar) | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ(重新装香炉、迁移神台) | than-linh-trong-nha | dac-biet | than-linh | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn chuyển bàn thờ thần tài về nhà mới | Prayer text for moving the Thần Tài altar to a new house | 把财神神台迁往新居的祭文 | Bài khấn thần linh khi chuyển bàn thờ Thần Tài về nhà mới, dâng hương nước, vàng tiền, hoa quả xin phép chuyển bàn thờ và cầu an ninh khang thái, lộc tài tăng t… | Prayer to deities when moving the Thần Tài (God of Wealth) altar to a new house, offering incense, water, votive paper, and fruit to ask permission to move the… | 将财神神台迁至新居时祭神灵的祭文,献香、水、纸钱和花果,祈求允许迁移神台,并祈平安康泰、财禄增进;在迁财神神台的仪式中诵读。 | “Con Nam Mô A Di Đà Phật” (3 lần) ¶ Con kính lạy Hoàng thiên, Hậu thổ chư vị Tôn thần ¶ Con kính lạy ngài Đông trù Tư mệnh táo phủ Thần quân ¶ Con kính lạy các… | ngay_am; thang_am; ho_ten; dia_chi; khac | co | Văn khấn chuyển bàn thờ về nhà mới (docungtamlinh.com.vn) | https://docungtamlinh.com.vn/van-khan-chuyen-ban-tho-ve-nha-moi/ | thuong-mai | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/boc-bat-huong-chuyen-ban-tho/van-khan-chuyen-ban-tho-than-tai-ve-nha-moi | bien-tap: sưu tầm từ docungtamlinh.com.vn | |||||||||||||||
| boc-bat-huong-chuyen-ban-tho.08 | boc-bat-huong-chuyen-ban-tho | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ (ritual of filling the incense bowl and moving the altar) | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ(重新装香炉、迁移神台) | than-linh-trong-nha | dac-biet | ta-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn tạ lễ chuyển bàn thờ Thần Tài | Prayer text of thanksgiving for moving the Thần Tài altar | 迁移财神神台的谢礼祭文 | Bài khấn tạ lễ khi chuyển bàn thờ Thần Tài, tạ ơn và xin các vị tôn thần cho di chuyển bàn thờ đến nơi linh địa, cầu phúc lộc, bình an, làm ăn thuận lợi; đọc tr… | Thank-offering prayer when moving the Thần Tài (God of Wealth) altar, giving thanks and asking the honored deities to permit moving the altar to an auspicious p… | 迁移财神神台时的谢礼祭文,感谢并祈求诸位尊神允许将神台迁至灵地,祈福祉、平安、生意顺利;在谢礼和烧纸钱时诵读。 | “Hôm nay là ngày{khac} tháng năm. ¶ Tín chủ là: {ho_ten}, xin tâm thành tiến lễ bái Thánh thần lai lâm trước linh đài, thụ hưởng lễ vật và chứng giám lòng thành… | khac; ho_ten | co | Văn khấn chuyển bàn thờ về nhà mới (docungtamlinh.com.vn) | https://docungtamlinh.com.vn/van-khan-chuyen-ban-tho-ve-nha-moi/ | thuong-mai | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-chuyen-ban-tho-gia-tien-205817 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/boc-bat-huong-chuyen-ban-tho/van-khan-ta-le-chuyen-ban-tho-than-tai | bien-tap: sưu tầm từ docungtamlinh.com.vn | ||||||||||||||
| boc-bat-huong-chuyen-ban-tho.09 | boc-bat-huong-chuyen-ban-tho | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ (ritual of filling the incense bowl and moving the altar) | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ(重新装香炉、迁移神台) | than-linh-trong-nha | dac-biet | thinh | toan-quoc | phat-giao | khuon-nha-chua | van-khan | quoc-ngu | Nghi lễ cúng hạ bát hương | Rite for taking down the incense bowl | 取下香炉的仪式 | Bài khấn thỉnh mời trong nghi lễ cúng hạ bát hương, đọc khi hạ bát hương để thay bàn thờ hoặc chuyển bát hương, bàn thờ sang địa chỉ mới; gia chủ bạch với chư P… | Prayer of invitation in the rite of taking down the incense bowl, recited when taking down the incense bowl to replace the altar or to move the incense bowl and… | 下香炉仪式中的迎请祭文,在取下香炉以更换神台或将香炉、神台迁至新地址时诵读;家主向诸佛、菩萨、圣贤僧禀白,请求迁移香、香炉与神台。 | (Cắm hương, chắp tay) ¶ Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni! ¶ Chúng con kính bạch chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng chứng minh và gia hộ cho chúng con.… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; viec | khong | chua-soat | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||||||||
| boc-bat-huong-chuyen-ban-tho.10 | boc-bat-huong-chuyen-ban-tho | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ (ritual of filling the incense bowl and moving the altar) | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ(重新装香炉、迁移神台) | than-linh-trong-nha | dac-biet | an-vi | toan-quoc | phat-giao | khuon-nha-chua | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng lễ dâng đặt bát hương (không tụng kinh) | Prayer text for the rite of installing the incense bowl (without sutra chanting) | 安放香炉的祭文(不诵经) | Bài khấn an vị bát hương, bàn thờ ở nơi mới, đọc khi đặt bát hương và bàn thờ vào vị trí mới; gia chủ bạch với chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng, thỉnh… | Prayer for installing the incense bowl and altar in the new place, recited when placing the incense bowl and altar in their new position; the head of the househ… | 在新处安奉香炉与神台的祭文,在将香炉与神台安置于新位置时诵读;家主向诸佛、菩萨、圣贤僧禀白,迎请祖先亡灵及有缘亡灵前来证明,供奉清净食物并回向。 | (Cắm hương, quỳ, chắp tay, chủ sám bạch) ¶ Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni! ¶ Chúng con kính bạch chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng chứng minh và gia… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; viec; ho_toc; nguoi_duoc_cung; khac; loi_cau | khong | chua-soat | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||||||||
| boi-hoan-dia-mach.01 | boi-hoan-dia-mach | Lễ bồi hoàn địa mạch | Lễ bồi hoàn địa mạch (rite to restore the earth's veins) | 地脉补偿礼 | nha-cua-dat-dai | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Bồi hoàn địa mạch | Prayer text for Restoring the Earth's Veins | 地脉补偿祭文 | Bài khấn trong lễ bồi hoàn địa mạch, dâng lên Địa Tạng Vương Bồ Tát, Kiên Lao địa thần, Hoàng thiên Hậu thổ, Ngũ phương Ngũ đế, các Địa mạch thần quan và Thổ th… | Prayer text in the lễ bồi hoàn địa mạch (rite to restore the earth's dragon vein), offered to Địa Tạng Vương Bồ Tát (Kṣitigarbha Bodhisattva), Kiên Lao địa thần… | 此祭文用于地脉赔还礼,敬呈地藏王菩萨、坚牢地神、皇天后土、五方五帝、各地脉神官与土神,陈述因挖土填塘损伤龙脉之由并祈求赔还,祈愿风土安宁、家宅平安、免受灾祸;在举行赔还礼时通篇诵读。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Đức U… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi | co | Văn khấn lễ hồi hoàn địa mạch (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-le-hoi-hoan-dia-mach/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/boi-hoan-dia-mach/van-khan-boi-hoan-dia-mach | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||||||
| boi-hoan-dia-mach.02 | boi-hoan-dia-mach | Lễ bồi hoàn địa mạch | Lễ bồi hoàn địa mạch (rite to restore the earth's veins) | 地脉补偿礼 | nha-cua-dat-dai | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ xin bồi hoàn Địa mạch | Prayer text for the rite asking to restore the Earth's Veins | 祈求补偿地脉礼祭文 | Bài khấn trong lễ xin bồi hoàn địa mạch, dâng lên Địa Tạng Vương Bồ Tát, Hoàng thiên Hậu thổ, Ngũ phương Ngũ đế, các Địa mạch thần quan và Thổ thần, trình việc… | Prayer text in the rite to ask for restoration of the earth's dragon vein, offered to Địa Tạng Vương Bồ Tát (Kṣitigarbha Bodhisattva), Hoàng thiên Hậu thổ (Heav… | 此祭文用于祈求地脉赔还礼,敬呈地藏王菩萨、皇天后土、五方五帝、各地脉神官与土神,陈述挖土填塘损伤龙脉之事并祈求赔还,祈愿风土温和、家道安康、免受灾祸;在举行祈求赔还礼时通篇诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Đức U… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | boi-hoan-dia-mach.01 | cung-goc | Cùng một bài; bản này viết liền thành văn xuôi (bản gốc ngắt đoạn "Bởi vì trước đây..." và "Nguyện cho..." thành các câu bốn chữ), dòng ngày tháng đứng trước dò… | The same text; this version is written continuously as prose (the original breaks "Bởi vì trước đây..." and "Nguyện cho..." into four-character sentences), the… | 同一篇;此本连写成散文(原本次将“Bởi vì trước đây...”和“Nguyện cho...”断成四字句),日期行在具名行之前,并多了“Cúi xin thương xót tín chủ chúng con, nhận lời cầu thỉnh, chuẩn tấu sám tạ, giáng phó… | co | Văn khấn lễ xin bồi hoàn địa mạch (tuvi.vn) | https://tuvi.vn/van-khan-le-xin-boi-hoan-dia-mach-a1165 | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | bien-tap: sưu tầm từ tuvi.vn | |||||||||||
| cai-tang.01 | cai-tang | Cải táng, bốc mộ | Cải táng, bốc mộ (reburial, exhumation) | 改葬、迁墓 | tang-ma | dac-biet | tai-mo | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Lễ Cải Cát (sang tiểu, sửa mộ, dời mộ): bài khấn trước mộ | Lễ Cải Cát (transferring the remains into a small urn, repairing the grave, moving the grave): prayer before the grave | Lễ Cải Cát(拾骨入小瓮、修墓、迁墓):墓前祭文 | Bài khấn đọc tại mộ trong lễ cải cát, sang tiểu, sửa mộ hoặc dời mộ, kính lạy Phật, Thành hoàng, Táo quân và gia tiên, trình việc đã dời phần mộ xong và xin hồn… | Prayer read at the grave during the rite of cải cát (reburial), placing the remains in a small urn, repairing the grave or moving the grave, bowing to the Buddh… | 在改葬、拾骨入小罐、修墓或迁墓的仪式中于墓前诵读的祭文,敬礼佛、城隍、灶君与祖先,禀告坟墓已迁毕,祈请亡灵受祭并庇佑子孙。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư phật mười phương. ¶ Con lạy Đức Đương c… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi; nguoi_duoc_cung | co | Văn khấn trong lễ tang (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-trong-le-tang/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cai-tang/le-cai-cat-sang-tieu-sua-mo-doi-mo-bai-khan-truoc-mo | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||||||
| cai-tang.02 | cai-tang | Cải táng, bốc mộ | Cải táng, bốc mộ (reburial, exhumation) | 改葬、迁墓 | ta-mo-than-linh-ngoai-mo | tang-ma | dac-biet | than-linh | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Long Mạch, Sơn Thần và Thổ Thần (trước và sau khi dời mộ) | Prayer text to Long Mạch, Sơn Thần and Thổ Thần (before and after moving the grave) | Long Mạch、Sơn Thần 与 Thổ Thần 祭文(迁墓前后) | Bài khấn Long Mạch, Sơn Thần và Thổ Thần dùng khi cải táng, bốc mộ, dâng hương hoa lễ vật và xin các vị thần cai quản đất chứng minh, phù hộ cho gia quyến an ni… | Prayer text to Long Mạch (dragon vein), Sơn Thần (Mountain God) and Thổ Thần (Earth God) used for cải táng (reburial) and bốc mộ (exhumation), offering incense,… | 这是迁葬、拾骨时向龙脉、山神和土地神诵读的祭文,献上香花供品,祈求掌管土地的诸位神灵证明并保佑家眷平安康泰。在迁坟前后、祭拜神灵的部分诵读。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư phật mười phương. ¶ Con kính lạy Đức Ho… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; nguoi_duoc_cung; noi_an_tang | co | Văn khấn trong lễ tang (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-trong-le-tang/ | trang-van-khan | https://tuvi.vn/van-khan-long-mach-son-than-va-tho-than-trong-le-cai-cat-sua-mo-doi-mo-a1227 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cai-tang/van-khan-long-mach-son-than-va-tho-than-truoc-va-sau-khi-doi-mo | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||||
| cai-tang.03 | cai-tang | Cải táng, bốc mộ | Cải táng, bốc mộ (reburial, exhumation) | 改葬、迁墓 | tang-ma | dac-biet | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cáo gia tiên trước khi đi Cải Cát | Prayer text announcing to the ancestors before going to Cải Cát | 前往 Cải Cát 之前禀告祖先的祭文 | Bài khấn cáo gia tiên trước khi đi cải cát, kính lạy tổ tiên nội ngoại và hương linh gia tộc, trình phần mộ của người đã khuất và việc sang tiểu, cải táng, sửa… | Prayer reporting to the ancestors before going to the reburial, bowing to ancestors on both sides and the family's spirits, reporting the grave of the deceased… | 改葬前禀告祖先的祭文,敬礼内外祖先与家族亡灵,禀明亡者坟墓及拾骨入罐、改葬、修墓或迁墓之事,祈请作证并护佑工作庄严如法。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con kính lạy tổ tiên nội ngoại, chư vị hương linh gia tộc họ {ho_toc} ¶ Hôm nay là ngày {ng… | ho_toc; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; nguoi_duoc_cung; nam_sinh; ngay_mat; noi_an_tang; viec; khac | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cai-tang/van-khan-cao-gia-tien-truoc-khi-di-cai-cat | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||||||||
| cai-tang.04 | cai-tang | Cải táng, bốc mộ | Cải táng, bốc mộ (reburial, exhumation) | 改葬、迁墓 | tang-ma | dac-biet | than-linh | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn thần linh tại mộ cũ trước khi Cải Cát | Prayer text to the spirits at the old grave before Cải Cát | Cải Cát 之前在旧墓祭拜神灵的祭文 | Bài khấn thần linh tại mộ cũ trước khi cải cát, kính lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ, thần linh cai quản nghĩa trang, Thổ thần bản xứ, Long mạch và chư vị linh thần, xi… | Prayer to the spirits at the old grave before the reburial, bowing to Hoàng Thiên Hậu Thổ, the spirits governing the cemetery, the local Thổ thần, Long Mạch and… | 改葬前在旧墓前祭神的祷文,敬礼皇天后土、管辖墓地的神灵、本地土地神、龙脉及诸位灵神,祈请允许在坟墓范围内动土、开穴,并保佑该地安宁。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con kính lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ, chư vị tôn thần. ¶ Con kính lạy các vị thần linh cai quản… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; nguoi_duoc_cung; nam_sinh; ngay_mat; noi_an_tang; viec | cai-tang.02 | khac-goc | Lời hiện nay: lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ và thần cai quản nghĩa trang, xin phép động thổ, mở huyệt; thêm lời hứa giữ vệ sinh, không xâm phạm mộ bên cạnh, hoàn trả… | How this text differs from the original: the present wording bows to Hoàng Thiên Hậu Thổ and the deity managing the cemetery, asks permission for động thổ (grou… | 此篇与原文不同之处:现在的文辞礼拜 Hoàng Thiên Hậu Thổ 和管理墓园的神,请求动土、开穴;增加了保持卫生、不侵犯旁边坟墓、恢复场地的承诺。网页说遵循其他传统的家庭可以去掉念佛之语。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cai-tang/van-khan-than-linh-tai-mo-cu-truoc-khi-cai-cat | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| cai-tang.05 | cai-tang | Cải táng, bốc mộ | Cải táng, bốc mộ (reburial, exhumation) | 改葬、迁墓 | tang-ma | dac-biet | tai-mo | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn hương linh người mất khi sang tiểu, dời mộ | Prayer text to the hương linh (spirit of the deceased) when transferring the remains into a small urn and moving the grave | 拾骨入小瓮、迁墓时祭告 hương linh(亡魂)的祭文 | Bài khấn hương linh người mất khi sang tiểu, dời mộ, đọc tại mộ: gia đình kính cáo hương linh về việc cải táng, sang tiểu hoặc di chuyển phần mộ đến nơi an táng… | Prayer to the spirit of the deceased when transferring the remains into a small urn and moving the grave, read at the grave: the family respectfully announces t… | 迁葬、拾骨入小罐并移墓时祭亡灵的祭文,在墓前诵读:家人恭敬禀告亡灵关于改葬、拾骨入小罐或将坟墓迁至新的安葬地之事,祈求亡灵见证并随子孙前往新的安息之处。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con kính lạy hương linh {nguoi_duoc_cung} ¶ Hôm nay là ngày {ngay_am} tháng {thang_am} năm… | nguoi_duoc_cung; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi; noi_an_tang; viec; khac | cai-tang.01 | khac-goc | Văn xuôi hiện nay thưa với hương linh trước khi mở mộ, nói lý do và nơi an táng mới, mời hương linh theo con cháu về nơi mới; bài khuôn sách thì là thể văn tế,… | How this text differs from the original: the present prose addresses the hương linh before opening the grave, states the reason and the new burial place, and in… | 此篇与原文不同之处:现在的白话在开墓前向 hương linh 陈说,说明缘由和新的安葬之处,请 hương linh 随子孙前往新处;范本则是祭文体,在“phần mộ dời xong”(坟墓迁完)时诵读。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cai-tang/van-khan-huong-linh-nguoi-mat-khi-sang-tieu-doi-mo | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| cai-tang.06 | cai-tang | Cải táng, bốc mộ | Cải táng, bốc mộ (reburial, exhumation) | 改葬、迁墓 | tang-ma | dac-biet | ta-le | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn tạ lễ sau khi hoàn thành Cải Cát, sửa mộ | Prayer text for the thank-offering after completing Cải Cát and repairing the grave | 完成 Cải Cát、修墓后谢礼的祭文 | Bài khấn tạ lễ sau khi hoàn thành cải táng, sửa mộ, đọc trong lễ tạ và hóa vàng: tín chủ tạ ơn thần linh cai quản nghĩa trang và kính cáo hương linh rằng phần m… | Prayer of thanks after completing the exhumation and reburial or repair of the grave, read during the thanksgiving rite and burning of votive paper: the tín chủ… | 完成改葬、修墓后的谢礼祭文,在谢礼和烧纸钱时诵读:信主感谢管理墓地的诸位神灵,并恭敬禀告亡灵坟墓已安位、修缮庄严,若有疏失祈求宽恕。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con kính lạy chư vị thần linh cai quản khu vực nghĩa trang. ¶ Con kính lạy hương linh {nguo… | nguoi_duoc_cung; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cai-tang/van-khan-ta-le-sau-khi-hoan-thanh-cai-cat-sua-mo | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||||||||
| cai-tang.07 | cai-tang | Cải táng, bốc mộ | Cải táng, bốc mộ (reburial, exhumation) | 改葬、迁墓 | tang-ma | dac-biet | tai-mo | toan-quoc | phat-giao | khuon-nha-chua | van-khan | quoc-ngu | Văn bạch cúng lễ tại phần mộ trước khi sang cát (bốc mộ), chuyển mộ | Văn bạch (spoken petition) for the offering at the grave before sang cát (bốc mộ) and moving the grave | 在墓前 sang cát(bốc mộ)、迁墓时祭拜的 văn bạch(白文) | Văn bạch cúng lễ tại phần mộ trước khi sang cát (bốc mộ), chuyển mộ, đọc tại mộ: đệ tử bạch với chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng, chư Thiên, chư Thần L… | Prayer text recited at the grave before exhumation and transfer of remains (bốc mộ) or relocation of the grave, read at the grave: the disciple addresses the Bu… | 拾骨迁葬(起墓)或移墓前在墓前诵读的祭文,在墓前诵读:弟子向诸佛、诸菩萨、诸圣贤僧、诸天、诸神灵、土地神及亡亲的亡灵禀告关于拾骨、起墓、移墓的计划,祈求见证并加护此事顺利圆满。 | Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni! Chúng con kính bạch chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng chứng minh và gia hộ cho chúng con. Chúng con xin thỉnh mời ch… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; nguoi_duoc_cung; ngay_mat; noi_an_tang; khac | cai-tang.01 | khac-goc | Lời nhà chùa: mở "Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni", xưng đệ tử, bạch chư Phật rồi thỉnh chư Thiên, Thần linh, thổ địa; báo ngày dự định sang cát, xin hương l… | How this text differs from the original: the pagoda wording opens with "Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni", declares the disciple, addresses the Buddhas, then… | 此篇与原文不同之处:寺院文辞以“Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni”开头,自称弟子,向诸佛白告,然后迎请诸天、神灵、thổ địa;报告预定 sang cát 的日期,请 hương linh 欢喜;有变食、变水、普供养三陀罗尼和为 hương linh 的愿偈;在 bốc mộ 之日… | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cai-tang/van-bach-cung-le-tai-phan-mo-truoc-khi-sang-cat-boc-mo-chuyen-mo-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| cai-tang.08 | cai-tang | Cải táng, bốc mộ | Cải táng, bốc mộ (reburial, exhumation) | 改葬、迁墓 | tang-ma | dac-biet | than-linh | toan-quoc | phat-giao | khuon-nha-chua | van-khan | quoc-ngu | Văn bạch cúng lễ tại khu đất đặt mộ mới trước khi sang cát (bốc mộ), chuyển mộ | Văn bạch (spoken petition) for the offering at the plot of land where the new grave is placed before sang cát (bốc mộ) and moving the grave | 在新墓地所在地 sang cát(bốc mộ)、迁墓之前祭拜的 văn bạch(白文) | Văn bạch cúng lễ tại khu đất đặt mộ mới trước khi sang cát (bốc mộ), chuyển mộ, đọc khi khấn thần linh: đệ tử bạch với chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng… | Prayer text recited at the site of the new grave before exhumation and transfer of remains (bốc mộ) or relocation of the grave, read when addressing the deities… | 在新墓地所在地、拾骨迁葬(起墓)或移墓前诵读的祭文,在祭拜神灵时诵读:弟子向诸佛、诸菩萨、诸圣贤僧、诸天、诸神灵、土地神及与此地有缘的诸位亡灵禀告关于将亲人坟墓迁来此地安葬之事,祈求见证并护持此事顺利圆满。 | Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni! Chúng con kính bạch chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng chứng minh và gia hộ cho chúng con. Chúng con xin thỉnh mời ch… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; nguoi_duoc_cung; ngay_mat; noi_an_tang; khac | cai-tang.02 | khac-goc | Lời nhà chùa đọc tại khu đất sẽ đặt mộ mới: bạch chư Phật, thỉnh chư Thiên, Thần linh, thổ địa ủng hộ; không gọi tên Long mạch, Sơn thần; có chân ngôn và kệ ngu… | How this text differs from the original: the pagoda wording read at the plot of land where the new grave will be placed addresses the Buddhas and invites the de… | 此篇与原文不同之处:寺院文辞在新墓地所在地诵读,向诸佛白告,迎请诸天、神灵、thổ địa 护持;不称 Long mạch、Sơn thần;有陀罗尼和愿偈。 | khong | chua-soat | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||||
| cai-tang.09 | cai-tang | Cải táng, bốc mộ | Cải táng, bốc mộ (reburial, exhumation) | 改葬、迁墓 | tang-ma | dac-biet | gia-tien | toan-quoc | phat-giao | khuon-nha-chua | van-khan | quoc-ngu | Văn bạch cúng lễ tại nhà trước khi sang cát (bốc mộ), chuyển mộ | Văn bạch (spoken petition) for the offering at home before sang cát (bốc mộ) and moving the grave | 在家中 sang cát(bốc mộ)、迁墓之前祭拜的 văn bạch(白文) | Bài văn khấn gia tiên đọc tại nhà trước khi sang cát (bốc mộ), chuyển mộ; gia chủ bạch với chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng, chư Thiên, chư Thần Linh,… | Prayer text to ancestors read at home before sang cát (bốc mộ, reburial) or chuyển mộ (moving a grave); the head of the household addresses the Buddhas, Bodhisa… | 祭祖文,在迁葬(bốc mộ,拾骨改葬)或移墓前于家中诵读;家主向诸佛、菩萨、圣贤僧、诸天、神灵、土公及诸神禀告,陈述亡者姓名、忌日、原葬处与新葬处,祈请证明与加护,使诸事顺利圆满。 | Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni! Chúng con kính bạch chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng chứng minh và gia hộ cho chúng con. Chúng con xin thỉnh mời ch… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; nguoi_duoc_cung; ngay_mat; noi_an_tang; khac | cai-tang.03 | khac-goc | Lời nhà chùa đọc trước bàn thờ tại nhà: bạch chư Phật trước, rồi thỉnh và phổ tế cho hương linh gia tiên tiền tổ cùng các hương linh trên đất ở; có chân ngôn, k… | How this text differs from the original: the pagoda wording read before the altar at home addresses the Buddhas first, then invites and makes universal offering… | 此篇与原文不同之处:寺院文辞在家中的神台前诵读,先向诸佛白告,然后为祖先先辈的 hương linh 以及所居土地上的 hương linh 迎请并普济;有陀罗尼和愿偈。 | khong | chua-soat | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||||
| cai-tang.10 | cai-tang | Cải táng, bốc mộ | Cải táng, bốc mộ (reburial, exhumation) | 改葬、迁墓 | tang-ma | dac-biet | tai-mo | toan-quoc | phat-giao | khuon-nha-chua | van-khan | quoc-ngu | Văn bạch cúng lễ trước giờ đào mộ sang cát (bốc mộ), chuyển mộ | Văn bạch (spoken petition) for the offering before the hour of digging the grave for sang cát (bốc mộ) and moving the grave | 为 sang cát(bốc mộ)、迁墓而挖墓时辰之前祭拜的 văn bạch(白文) | Bài văn khấn tại mộ đọc trước giờ đào mộ sang cát (bốc mộ), chuyển mộ; gia chủ bạch với chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng, chư Thiên, chư Thần Linh, thổ… | Prayer text at the grave read before the time of digging for sang cát (bốc mộ, reburial) or chuyển mộ (moving a grave); the head of the household addresses the… | 墓前祭文,在迁葬(bốc mộ,拾骨改葬)或移墓动土前诵读;家主向诸佛、菩萨、圣贤僧、诸天、神灵、土公及诸神禀告,陈述亡者姓名、忌日、安葬处,祈请证明与加护,使迁葬、移墓之事顺利圆满。 | Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni! Chúng con kính bạch chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng chứng minh và gia hộ cho chúng con. ¶ Chúng con xin thỉnh mời… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; nguoi_duoc_cung; ngay_mat; noi_an_tang; khac | cai-tang.07 | cung-goc | Cùng khuôn với bài cúng tại phần mộ trước ngày bốc, đổi câu báo việc thành "Theo lời thỉnh cầu từ trước, hôm nay giờ này, chúng con xin sang cát" và tụng kinh V… | How this text differs from the original: same framework as the offering at the grave before the day of bốc mộ, with the announcement changed to "Theo lời thỉnh… | 此篇与原文不同之处:与 bốc mộ 之日前在墓前祭拜同一框架,把报告事项改为“Theo lời thỉnh cầu từ trước, hôm nay giờ này, chúng con xin sang cát”,并诵 Vô Thường 经代替 Tám Điều Giác Ngộ 经。 | khong | chua-soat | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||||
| cai-tang.11 | cai-tang | Cải táng, bốc mộ | Cải táng, bốc mộ (reburial, exhumation) | 改葬、迁墓 | tang-ma | dac-biet | tai-mo | toan-quoc | phat-giao | khuon-nha-chua | van-khan | quoc-ngu | Văn bạch cúng lễ hạ huyệt (lễ sang cát, chuyển mộ) | Văn bạch (spoken petition) for the offering at the lowering of the coffin into the grave (lễ sang cát, moving the grave) | 下葬(lễ sang cát、迁墓)时祭拜的 văn bạch(白文) | Bài văn khấn tại mộ đọc trong lễ hạ huyệt (lễ sang cát, chuyển mộ); gia chủ bạch với chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng, chư Thiên, chư Thần Linh, thổ đị… | Prayer text at the grave read during the hạ huyệt ceremony (lowering the coffin into the grave, in sang cát or chuyển mộ); the head of the household addresses t… | 墓前祭文,在下穴礼(hạ huyệt,迁葬、移墓中的下葬仪式)中诵读;家主向诸佛、菩萨、圣贤僧、诸天、神灵、土公及诸神禀告,陈述亡者姓名、忌日,祈请证明与加护,使下穴安葬之事顺利圆满。 | Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni! Chúng con kính bạch chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng chứng minh và gia hộ cho chúng con. Chúng con xin thỉnh mời ch… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; nguoi_duoc_cung; ngay_mat; khac | cai-tang.07 | cung-goc | Cùng khuôn, đọc tại khu mộ mới lúc hạ huyệt: "hôm nay chúng con xin được hạ huyệt an táng cho ... tại nơi đây"; tụng kinh Bát Đại Nhân Giác. | How this text differs from the original: same framework, read at the new grave at the lowering of the coffin: "hôm nay chúng con xin được hạ huyệt an táng cho .… | 此篇与原文不同之处:同一框架,在新墓下葬时诵读:“hôm nay chúng con xin được hạ huyệt an táng cho ... tại nơi đây”;诵 Bát Đại Nhân Giác 经。 | khong | chua-soat | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||||
| cai-tang.12 | cai-tang | Cải táng, bốc mộ | Cải táng, bốc mộ (reburial, exhumation) | 改葬、迁墓 | tang-ma | dac-biet | ta-le | toan-quoc | phat-giao | khuon-nha-chua | van-khan | quoc-ngu | Văn bạch cúng tạ lễ tại nhà sau khi sang cát (bốc mộ), chuyển mộ | Văn bạch (spoken petition) for the thank-offering at home after sang cát (bốc mộ) and moving the grave | 在 sang cát(bốc mộ)、迁墓之后在家中谢礼祭拜的 văn bạch(白文) | Bài văn bạch cúng tạ lễ tại nhà sau khi sang cát (bốc mộ), chuyển mộ, đọc trong phần lễ tạ và hoá vàng. Người khấn bạch Phật, Bồ Tát, Thánh Hiền Tăng, thỉnh chư… | Prayer text for the thank-offering rite at home after sang cát (exhumation and reburial) and moving the grave, recited during the thank-offering and burning of… | 改葬(拾骨、迁墓)后在家举行谢礼的祝文,在谢礼和烧纸钱时诵读。上香者向佛、菩萨、圣贤僧禀白,恭请诸天、神灵、土地前来证明,献上香花食物,并祈求祖先亡灵及亡者得以受食、闻经,皈依三宝修行。 | Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni! Chúng con kính bạch chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng chứng minh và gia hộ cho chúng con. Chúng con xin thỉnh mời ch… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; nguoi_duoc_cung; khac | cai-tang.06 | khac-goc | Lời nhà chùa đọc trước bàn thờ tại nhà sau khi hạ huyệt: bạch chư Phật, báo việc đã xong, dâng vật thực cho chư Thiên, Thần linh và phổ tế hương linh gia tiên;… | How this text differs from the original: the pagoda wording read before the altar at home after the lowering of the coffin addresses the Buddhas, reports that t… | 此篇与原文不同之处:寺院文辞在下葬后于家中的神台前诵读,向诸佛白告,报告事情已完成,向诸天、神灵献食,并为祖先的 hương linh 普济;另一版本则在墓前直接谢墓园神灵和 hương linh。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cai-tang/van-bach-cung-ta-le-tai-nha-sau-khi-sang-cat-boc-mo-chuyen-mo-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| cau-an-dau-nam.01 | cau-an-dau-nam | Lễ cầu an đầu năm | Lễ cầu an đầu năm (New Year prayer for peace and safety) | 年初祈安法会 | di-chua-ban-tam-bao | cau-an-giai-han | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | phat-giao | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Bài văn khấn Phật (lễ chùa cầu an đầu năm) | Prayer text to the Buddha (pagoda ceremony for cầu an (prayer for peace and safety) at the beginning of the year) | 佛前祭文(年初寺庙祈安法会) | Bài văn khấn Phật trong lễ chùa cầu an đầu năm, dâng hương trước Đại Hùng Bảo Điện và kính lạy chư Phật, Bồ Tát, Tam Bảo; tín chủ thành tâm sám hối, nguyện làm… | Prayer text to the Buddha in the early-year pagoda cầu an (prayer for peace and safety) ceremony, offering incense before the Great Hero Hall and bowing to the… | 年初祈安法会中在寺里向佛诵读的祭文,在 大雄宝殿 前上香,敬礼诸佛、菩萨与三宝;信主诚心忏悔,发愿行善,祈求护佑全家身无病痛、心无烦恼、运势通达。全法会中诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần, 3 lạy) ¶ Con xin thành tâm cúi lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật cùng Chư Phật mười phương. ¶ Hôm nay là ngày {ngay_am} th… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; noi_lam_le | di-chua-ban-tam-bao.01 | cung-goc | Bản báo Pháp luật Việt Nam của khuôn "Văn khấn lễ Phật": mở "Con xin thành tâm cúi lạy chín phương Trời", xưng "tên đầy đủ là", có chỗ điền tên chùa; thêm "si m… | The version from Pháp luật Việt Nam newspaper of the template "Văn khấn lễ Phật": opens with "Con xin thành tâm cúi lạy chín phương Trời", uses "tên đầy đủ là",… | 越南法律报的《礼佛祭文》模板版本:开头为“Con xin thành tâm cúi lạy chín phương Trời”,自称“tên đầy đủ là”,有填写寺名之处;增加“si mê lầm lạc”;写“không làm điều dữ”而非“Thề tránh điều dữ”;结尾为“Tâm n… | co | Lễ cầu an và cầu tài lộc đầu năm mới (baophapluat.vn) | https://baophapluat.vn/le-cau-an-va-cau-tai-loc-dau-nam-moi-post503937.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-an-dau-nam/bai-van-khan-phat-le-chua-cau-an-dau-nam-phat-giao | bien-tap: sưu tầm từ baophapluat.vn | |||||||||
| cau-an-dau-nam.02 | cau-an-dau-nam | Lễ cầu an đầu năm | Lễ cầu an đầu năm (New Year prayer for peace and safety) | 年初祈安法会 | cau-an-giai-han | thuong-ngay | ca-le | nam | suy-tu-nguon | phat-giao | ban-phat-giao-rieng | sam-ke | quoc-ngu | Sám cầu an (I) | Sám cầu an (I) | 祈安忏悔(一) | Bài sám cầu an (I) tụng trong khóa lễ chùa, quỳ lạy Phật và cầu nguyện cho thí chủ cùng quyến thuộc được bình yên, thọ trường hưởng phước; nội dung ca ngợi Quan… | Sám cầu an (I), a penitential chant recited in the pagoda ceremony, bowing to the Buddha and praying for the donor and relatives to be peaceful, long-lived, and… | 祈安忏悔文(一),在寺中法会诵读,礼佛并为施主及亲属祈求平安、长寿、得福;内容赞颂观音救苦,劝人念菩萨名号以消灾免难。全法会中诵读。 | Con quỳ lạy Phật chứng minh/ Hai hàng Phật tử tụng kinh cầu nguyền/ Cầu cho thí chủ hiện tiền/ Nội gia quyến thuộc bình yên điều hòa, ¶ Thọ trường hưởng phước n… | cau-an-dau-nam.01 | khac-goc | Bài sám thể lục bát tụng trong khóa lễ cầu an của nhà chùa, không xưng tên tuổi địa chỉ; cầu Quan Âm phò hộ cho thí chủ và gia quyến, kể mười hai câu nguyện. | This sám is in lục bát verse, recited during the pagoda's cầu an (prayer for peace and safety) ceremony, without stating name, age, or address; it prays to Quan… | 此忏悔文为六八体,在寺庙祈安法会中诵读,不称姓名、年龄、地址;祈求观音护佑信主及眷属,叙述十二愿。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-an-dau-nam/sam-cau-an-i-mien-nam-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| cau-an-dau-nam.03 | cau-an-dau-nam | Lễ cầu an đầu năm | Lễ cầu an đầu năm (New Year prayer for peace and safety) | 年初祈安法会 | cau-an-giai-han | thuong-ngay | ca-le | nam | suy-tu-nguon | phat-giao | ban-phat-giao-rieng | sam-ke | quoc-ngu | Sám cầu an (II) | Sám cầu an (II) | 祈安忏悔(二) | Bài sám cầu an (II) tụng trong khóa lễ chùa, cúi lễ Bổn sư và Quan Âm, cầu cho bá tánh tiêu trừ nạn tai, nhân dân lạc nghiệp, quốc gia an lành; khuyên tránh sát… | Sám cầu an (II), a penitential chant recited in the pagoda ceremony, bowing to the Root Teacher and Quan Âm, praying that all people be freed from disasters, li… | 祈安忏悔文(二),在寺中法会诵读,礼敬本师与观音,祈求众生消灾免难、人民安居乐业、国家平安;劝诫戒杀、念阿弥陀佛、依正法修行。全法会中诵读。 | Cúi đầu làm lễ Bổn sư, ¶ Nguyện cho bá tánh tiêu trừ nạn tai. ¶ Lại cầu Quan Âm Như lai, ¶ Tầm thanh cứu khổ hằng ngày chúng sinh. ¶ Cõi đời tật bệnh tử sanh, ¶… | cau-an-dau-nam.01 | khac-goc | Bài sám lục bát khác: mở "Cúi đầu làm lễ Bổn sư, Nguyện cho bá tánh tiêu trừ nạn tai", kết bằng câu "Nam mô Tịnh độ Lạc bang, Dắt dìu đệ tử Tây phang mau về". | Another lục bát sám: opens with "Cúi đầu làm lễ Bổn sư, Nguyện cho bá tánh tiêu trừ nạn tai", ends with the line "Nam mô Tịnh độ Lạc bang, Dắt dìu đệ tử Tây pha… | 另一篇六八体忏悔文:开头为“Cúi đầu làm lễ Bổn sư, Nguyện cho bá tánh tiêu trừ nạn tai”,结尾为“Nam mô Tịnh độ Lạc bang, Dắt dìu đệ tử Tây phang mau về”。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-an-dau-nam/sam-cau-an-ii-mien-nam-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| cau-an-dau-nam.04 | cau-an-dau-nam | Lễ cầu an đầu năm | Lễ cầu an đầu năm (New Year prayer for peace and safety) | 年初祈安法会 | cau-an-giai-han | thuong-ngay | ca-le | nam | suy-tu-nguon | phat-giao | ban-phat-giao-rieng | sam-ke | quoc-ngu | Sám Dược Sư cầu tiêu tai (Sám tán cầu an 3) | Medicine Buddha Repentance for averting calamity (Repentance Chant for cầu an (prayer for peace and safety) 3) | 药师忏求消灾(祈安忏悔赞三) | Bài sám Dược Sư cầu tiêu tai tụng trong khóa lễ chùa, lập đàn Dược Sư và cầu nhờ ơn đức Phật cứu tai nàn cho bá tánh; nguyện cho mọi người bớt sầu lo, ấm no, tu… | Sám Dược Sư cầu tiêu tai, a Medicine Buddha penitential chant for averting disaster, recited in the pagoda ceremony, setting up a Medicine Buddha altar and aski… | 药师消灾忏悔文,在寺中法会诵读,设药师坛,祈求佛恩救度众生免于灾难;祈愿人人少忧少愁、衣食丰足、修行佛法、同归极乐。全法会中诵读。 | Lòng thành đệ tử xin cầu ¶ Nhờ ơn đức Phật cứu âu tai nàn ¶ Vì trong bá tánh chẳng an ¶ Nương kinh công đức lập đàn Dược Sư ¶ Nguyên do những khổ bấy chừ ¶ Thảm… | cau-an-dau-nam.01 | khac-goc | Bài sám lục bát tụng khi lập đàn Dược Sư: cầu cho bá tánh, nhà nhà ấm no, bớt sầu lo; không cầu riêng cho một gia đình. | A lục bát sám recited when establishing the Dược Sư altar: prays for all people, for every household to be warm and well-fed, and for less sorrow; it does not p… | 设立药师坛时诵读的六八体忏悔文:祈求众生、家家温饱、减少忧愁;不为一家私求。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-an-dau-nam/sam-duoc-su-cau-tieu-tai-sam-tan-cau-an-3-mien-nam-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| cau-an-dau-nam.05 | cau-an-dau-nam | Lễ cầu an đầu năm | Lễ cầu an đầu năm (New Year prayer for peace and safety) | 年初祈安法会 | cau-an-giai-han | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | phat-giao | ban-phat-giao-rieng | sam-ke | quoc-ngu | Sám văn cầu phúc thọ (Sám tán cầu an 5) | Repentance text for praying for blessings and longevity (Repentance Chant for cầu an (prayer for peace and safety) 5) | 祈福寿忏悔文(祈安忏悔赞五) | Bài sám cầu phúc thọ đọc trong cả khóa lễ cầu an đầu năm, kính lễ Tam Bảo và chư Phật, Bồ Tát, sám hối lỗi lầm và nguyện cầu tăng long phúc thọ, cuộc sống thanh… | A prayer of repentance for blessings and longevity, recited during the whole cầu an (prayer for peace and safety) ceremony at the start of the year, honoring th… | 祈安法会年初举行时全程诵读的求福寿忏悔文,礼敬三宝及诸佛菩萨,忏悔过错,祈求福寿增长、生活安宁、世界和平。 | Kính nghe thân mệnh an vui, ¶ Ý nguyện lòng người ước vọng, ¶ Nếu được tâm thần hoan hỷ, ¶ Cầu mong cuộc sống thanh bình. ¶ Chúng con một niệm kính thành, ¶ Ngư… | cau-an-dau-nam.01 | khac-goc | Sám văn sáu chữ, cầu phúc thọ; kết bằng "Nam Mô Tăng Phúc Thọ Bồ Tát Ma Ha Tát". | A six-character sám văn, praying for blessings and longevity; ends with "Nam Mô Tăng Phúc Thọ Bồ Tát Ma Ha Tát". | 六字忏悔文,祈求福寿;结尾为“Nam Mô Tăng Phúc Thọ Bồ Tát Ma Ha Tát”。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-an-dau-nam/sam-van-cau-phuc-tho-sam-tan-cau-an-5-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||||
| cau-duyen.01 | cau-duyen | Lễ cầu duyên | Lễ cầu duyên (ceremony to pray for a good match) | 求缘礼 | ta-le-cuoi-nam | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | bac | Hà Nội | suy-tu-nguon | tho-mau | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cầu duyên ở chùa Hà | Prayer text for love at chùa Hà | 河寺求缘祭文 | Bài khấn cầu duyên đọc tại chùa Hà, kính lạy Ngọc Hoàng Thượng Đế, các Mẫu Liễu Hạnh, Mẫu Thượng Ngàn, Mẫu Thoải, trình tên tuổi và xin các Mẫu phù hộ cho nhân… | Prayer for love and marriage recited at chùa Hà, addressing Ngọc Hoàng Thượng Đế and the Mother Goddesses Liễu Hạnh, Thượng Ngàn and Thoải, giving one's name an… | 在河内祠(chùa Hà)诵读的求姻缘祭文,敬拜玉皇上帝及柳杏、上元、水府三位母神,禀明姓名,祈求母神保佑早日得良缘、遇同心之人。 | Nam mô A di đà Phật! ¶ Nam mô A di đà Phật! ¶ Nam mô A di đà Phật! ¶ Con kính lạy. ¶ Đức Ngọc Hoàng Thượng Đế. ¶ Đức Cửu trùng Thanh Vân lục cung Công chúa. ¶ Đ… | ho_ten; ngay_sinh; nam_sinh; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi | co | Văn khấn cầu duyên, bài khấn cầu duyên (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-cau-duyen-205627 | trang-tai-lieu | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-ta-le-cuoi-nam-o-den-dinh-chua-206130 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-duyen/van-khan-cau-duyen-o-chua-ha-mien-bac-tho-mau | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | |||||||||||
| cau-duyen.02 | cau-duyen | Lễ cầu duyên | Lễ cầu duyên (ceremony to pray for a good match) | 求缘礼 | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | toan-quoc | tho-mau | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cầu duyên trước ban thờ Mẫu | Prayer text for love before the altar of the Mẫu | 母神神台前求缘祭文 | Bài khấn cầu duyên trước ban thờ Mẫu, kính lạy Ngọc Hoàng Thượng Đế và các Mẫu, trình tên và nơi ở, xin các Mẫu thương xót ban cho duyên lành như ý nguyện và co… | Prayer for love and marriage before the altar of the Mother Goddesses, addressing Ngọc Hoàng Thượng Đế and the Mother Goddesses, giving one's name and address,… | 在母神神台前诵读的求姻缘祭文,敬拜玉皇上帝及诸位母神,禀明姓名与住址,祈求母神垂怜赐予如愿良缘、儿女满堂。 | Nam mô A di đà Phật (3 lần) ¶ Kính lạy đức Ngọc Hoàng Thượng Đế ¶ Kính lạy đức Cửu trùng Thanh Vân lục cung Công chúa ¶ Kính lạy đức Thiên tiên Quỳnh Hoa Mẫu Li… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; noi_lam_le | cau-duyen.01 | cung-goc | Cùng các câu kính lạy Ngọc Hoàng và ba vị Mẫu, cùng câu kết; bỏ chỗ ghi ngày sinh và tên chùa Hà, thay bằng chỗ điền tên chùa, đền, phủ nơi làm lễ, nên dùng đượ… | Same lines paying homage to Ngọc Hoàng and the three Mẫu, same closing line; omits the place for date of birth and the name chùa Hà, replaced by a blank for the… | 与原文相同,敬拜玉皇和三位母神的句子及结尾句相同;去掉填写出生日期和河寺名称之处,改为填写举行仪式的寺、祠、府名称,因此可用于任何母神神台。 | co | Văn khấn cầu duyên, bài khấn cầu duyên (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-cau-duyen-205627 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-duyen/van-khan-cau-duyen-truoc-ban-tho-mau | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||||
| cau-duyen.03 | cau-duyen | Lễ cầu duyên | Lễ cầu duyên (ceremony to pray for a good match) | 求缘礼 | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài văn khấn cầu duyên tại nhà | Prayer text for love at home | 在家求缘祭文 | Bài văn khấn cầu duyên tại nhà, kính lạy chín phương Trời, mười phương Phật, Tứ phủ và các Mẫu, trình tên tuổi và địa chỉ, xin các ngài phù độ cho sớm gặp ý tru… | Prayer for love and marriage recited at home, addressing the nine directions of Heaven, the ten directions of the Buddha, the Tứ Phủ (Four Palaces) and the Moth… | 在家诵读的求姻缘祭文,敬拜九方天、十方佛、四府及诸位母神,禀明姓名、年龄与住址,祈求早日遇到意中人、结成夫妻。 | Nam mô A di Đà phật. ¶ Nam mô A di Đà phật. ¶ Nam mô A di Đà phật. ¶ Con lạy chín phương Trời. con lạy mười phương Phật. ¶ Hôm nay, Ngày: {ngay_am}, Tháng {than… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; tuoi; dia_chi | cau-duyen.01 | khac-goc | Làm tại nhà: lạy chín phương Trời, mười phương Phật, thỉnh chư Phật, Tứ phủ công đồng và ba vị Mẫu; nói rõ chưa tìm được ý trung nhân; xin giáng linh vào đôi uy… | Performed at home: bow to the nine directions of Heaven, the ten directions of the Buddha, invoke the Buddhas, the Tứ Phủ công đồng (Four Palaces pantheon) and… | 在家进行:拜九方天、十方佛,恭请诸佛、四府公同及三位母神;说明尚未找到意中人;请神灵降临于鸳鸯一对作为吉祥物;结尾为“rập đầu bái đến trăm lạy”,没有“Cẩn cáo”。 | co | Văn khấn cầu duyên, bài khấn cầu duyên (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-cau-duyen-205627 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-duyen/bai-van-khan-cau-duyen-tai-nha | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||||
| cau-duyen.04 | cau-duyen | Lễ cầu duyên | Lễ cầu duyên (ceremony to pray for a good match) | 求缘礼 | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn xin duyên để tình yêu, gia đình hòa hợp | Prayer to seek love for harmony in love and family | 祈求爱情与家庭和睦的求缘文 | Bài văn khấn xin duyên, kính lạy các bậc bề trên và trình tên tuổi của mình cùng lang quân, thê tử hoặc ý trung nhân, xin cho cả hai thêm trí tuệ, thấu hiểu, ba… | Prayer text asking for love, bowing to the higher powers and giving one's own name together with that of one's husband, wife or partner, asking that both be gra… | 祈求姻缘的祭文,敬拜诸位上圣,禀明自己及丈夫、妻子或意中人的姓名,祈求二人增添智慧、理解、包容,保持和睦与忠贞。在信主前来祭拜的寺、祠或府中通读全礼。 | Nam Mô A Di Đà Phật (3 lần) ¶ Con kính lậy các bậc bề trên (các vị thánh thần, thần phật ở chùa nơi bạn đến khấn lễ) ¶ Tên con là: {ho_ten} ¶ Sinh năm: {nam_sin… | ho_ten; nam_sinh; dia_chi; ngay_am; noi_lam_le; khac | cau-duyen.01 | khac-goc | Dành cho người đã có đôi mà hay bất hòa: khấn "các bậc bề trên" nơi đến lễ, kể tên và năm sinh của cả hai người, cầu thêm thấu hiểu, bao dung, thủy chung; kết "… | For those who already have a partner but often quarrel: pray to the "các bậc bề trên" at the place of worship, state the names and years of birth of both people… | 适用于已有伴侣但常不和者:向所到之处的“各位尊长”祈祷,说出两人的姓名和出生年份,祈求更多理解、宽容、忠贞;结尾为“Cẩn cáo!”。 | co | Văn khấn cầu duyên, bài khấn cầu duyên (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-cau-duyen-205627 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-duyen/van-xin-duyen-de-tinh-yeu-gia-dinh-hoa-hop | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||||
| cau-duyen.05 | cau-duyen | Lễ cầu duyên | Lễ cầu duyên (ceremony to pray for a good match) | 求缘礼 | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | toan-quoc | phat-giao | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Bài khấn cầu duyên khi đi chùa tại ban Tam Bảo | Prayer for love when visiting a pagoda at the Tam Bảo altar | 去寺时在三宝台前的求缘祭文 | Bài khấn cầu duyên đọc tại ban Tam Bảo khi đi chùa, xưng tên tuổi, ngày tháng và nơi làm lễ, dâng hương hoa lễ Phật và cúi xin Tam Bảo chứng minh lòng thành; tr… | Prayer for love and marriage, recited at the Tam Bảo altar when visiting a pagoda, giving one's name, date and place of the ceremony, offering incense and flowe… | 求姻缘祭文,在进寺时于三宝台前诵读,报出姓名、日期与做法事之处,献香花礼佛并恳请三宝证明诚心;祭文中,祈愿者发愿修正自身、真诚生活,若因缘具足则求遇心意真诚之人,不求违背道理之事。 | Nam mô Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô Đại Từ Đại Bi Quán Thế Âm Bồ Tát! ¶ Con kính lễ mười phương chư Phật, chư vị Bồ Tát, chư Hiề… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; noi_lam_le | cau-duyen.01 | khac-goc | Đọc ở ban Tam Bảo: niệm Phật Thích Ca, A Di Đà, Quán Thế Âm; lời văn là lời phát nguyện (gặp người chân thành nếu đủ nhân duyên, không cầu chiếm hữu, không cầu… | Recited at the Tam Bảo altar: invoke Buddha Thích Ca, A Di Đà, Quán Thế Âm; the text is a vow (to meet a sincere person if there is enough karmic affinity, not… | 在三宝台前诵读:念释迦佛、阿弥陀佛、观音;文辞是发愿(若有足够因缘则遇真诚之人,不求占有,不求分离),不敬拜母神,不祈求吉祥物。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-duyen/bai-khan-cau-duyen-khi-di-chua-tai-ban-tam-bao-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| cau-ngu-ca-ong.01 | cau-ngu-ca-ong | Lễ Cầu ngư, cúng cá Ông | Lễ Cầu ngư, cúng cá Ông (fishing prayer ceremony, offering to the Whale) | 求鱼礼,祭鱼公(祭鲸鱼) | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Thanh Phước; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn cúng cá Ông tháng Năm làng Thanh Phước (Ngũ nguyệt kỵ Ông ngư văn) | Prayer text for the Whale in the fifth month of Thanh Phước village (Ngũ nguyệt kỵ Ông ngư văn) | Thanh Phước 村五月祭鲸鱼文(Ngũ nguyệt kỵ Ông ngư văn) | Bài văn tế đọc trong cả lễ cúng cá Ông tháng Năm của làng Thanh Phước, dâng lễ vật lên Nam Hải Cự Tộc Ngọc Lân tôn thần và các thủy thần, xin ngài giáng hưởng v… | Sacrificial oration read for the whole offering rite to the whale (Cá Ông) in the fifth month of the village of Thanh Phước, presenting offerings to Nam Hải Cự… | 这是清福村五月祭鱼翁(鲸鱼)整场仪式中诵读的祭文,向南海巨族玉鳞尊神及诸位水神献上祭品,祈求降临享用并赐予村民兴旺。 | Duy hoàng hiệu{nien_hieu} niên{thang_am} nguyệt, kiến{khac} sóc việt{ngay_am} nhật. Thừa Thiên phủ, {dia_chi} ¶ huyện {dia_chi} tổng {dia_chi} xã, Tiên chỉ{chuc… | nien_hieu; thang_am; khac; ngay_am; dia_chi; chuc_viec | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ ba: Văn tế trong các lễ cúng kỵ hàng năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141), 2017 (… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-ngu-ca-ong/van-cung-ca-ong-thang-nam-lang-thanh-phuoc-ngu-nguyet-ky-ong-ngu-van-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | ||||||||||||
| cau-sieu-thai-nhi.01 | cau-sieu-thai-nhi | Cầu siêu cho hương linh thai nhi | Cầu siêu for the spirit of a fetus | 为胎儿亡灵超度 | tang-ma | dac-biet | trong-nha | toan-quoc | phat-giao | khuon-nha-chua | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn trong nghi thức làm lễ tại nhà trước khi tham dự lễ cầu siêu cho hương linh thai nhi | Prayer text in the ritual performed at home before attending the cầu siêu ceremony for the spirit of a fetus | 参加为胎儿亡灵超度法会之前在家做礼的仪轨中的祭文 | Bài khấn trong nghi thức làm lễ tại nhà trước khi tham dự lễ cầu siêu cho hương linh thai nhi, bạch thỉnh chư Phật, Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng chứng minh, thỉn… | Prayer text in the home ceremony before attending the cầu siêu (prayer for the dead) for the spirit of a fetus, addressing the Buddhas, Bodhisattvas, and the as… | 在家举行仪式、参加胎儿亡灵超度前的祭文,向诸佛、菩萨、圣贤僧禀白请其证明,迎请胎儿亡灵及其他亡灵前来修持,发心功德回向,在家中祭拜时诵读。 | (Quỳ, chắp tay) ¶ Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni! Chúng con kính bạch chư Phật, chư Bồ Tát, cùng chư Thánh Hiền Tăng chứng minh và gia hộ cho chúng con. ¶ Đ… | ho_ten; dia_chi; khac; ten_con; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; noi_lam_le; viec; nguoi_duoc_cung | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-sieu-thai-nhi/van-khan-trong-nghi-thuc-lam-le-tai-nha-truoc-khi-tham-du-le-cau-sieu-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||||||||
| cau-sieu-thai-nhi.02 | cau-sieu-thai-nhi | Cầu siêu cho hương linh thai nhi | Cầu siêu for the spirit of a fetus | 为胎儿亡灵超度 | tang-ma | dac-biet | sam-hoi | toan-quoc | phat-giao | khuon-nha-chua | sam-ke | quoc-ngu | Văn sám hối thai nhi | Văn sám hối thai nhi (Repentance Text for the Unborn Child) | Văn sám hối thai nhi(胎儿忏悔文) | Bài văn sám hối thai nhi, quỳ chắp tay trước hương linh thai nhi để thành tâm sám hối tội lỗi do cha mẹ gây ra, cầu xin thai nhi thấu hiểu và quy y Tam Bảo, đọc… | Repentance text for a fetus, kneeling with hands clasped before the fetal spirit to sincerely repent the sins committed by the parents, asking the fetus to unde… | 胎儿忏悔文,跪合掌于胎儿亡灵前,至诚忏悔父母所造罪业,祈求胎儿体谅并皈依三宝,在法会忏悔部分诵读。 | (Quỳ, chắp tay. Pháp khí: mõ, chuông. Trường hợp thai được sinh ra trong vòng 1 tuần thì bị chết không thực hiện phần này) ¶ Kính bạch chư Phật ¶ Bồ Tát Thánh H… | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-sieu-thai-nhi/van-sam-hoi-thai-nhi-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||||||||
| cau-sieu.01 | cau-sieu | Cầu siêu | Cầu siêu (prayer for the deceased) | 超度 | tang-ma | dac-biet | trong-nha | toan-quoc | phat-giao | khuon-nha-chua | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn trong nghi thức làm lễ tại nhà trước khi tham dự lễ cầu siêu | Prayer text in the ritual performed at home before attending the cầu siêu ceremony | 参加超度仪式前在家举行仪式时的祭文 | Bài khấn trong nghi thức làm lễ tại nhà trước khi tham dự lễ cầu siêu, đọc trước bàn thờ trong nhà: đệ tử xưng tên và địa chỉ, kính bạch chư Phật, chư Bồ Tát, c… | Prayer text in the ritual performed at home before attending the cầu siêu (prayer for the deceased) ceremony, recited before the home altar: the disciple states… | 在家参加超度法会前于家中举行仪式的祭文,在神台前诵读:弟子报上姓名与地址,敬白诸佛、菩萨及圣贤僧作证,迎请诸天、神灵及亡者亡灵前来共修,并发心功德回向给所请的亡灵。 | Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni! Chúng con kính bạch chư Phật, chư Bồ Tát, cùng chư Thánh Hiền Tăng chứng minh và gia hộ cho chúng con. ¶ Đệ tử con tên là: {… | ho_ten; dia_chi; nguoi_duoc_cung; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; noi_lam_le; viec; khac | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-sieu/van-khan-trong-nghi-thuc-lam-le-tai-nha-truoc-khi-tham-du-le-cau-sieu-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||||||||
| cau-sieu.02 | cau-sieu | Cầu siêu | Cầu siêu (prayer for the deceased) | 超度 | tang-ma | dac-biet | khoa-le | toan-quoc | phat-giao | ban-phat-giao-rieng | van-khan | han-viet | Kỳ nguyện (trong khóa tụng kinh cầu siêu tại nhà) | Kỳ nguyện (in the sutra chanting session for cầu siêu at home) | 祈愿(在家诵经超度法会中) | Bài kỳ nguyện trong khóa tụng kinh cầu siêu tại nhà, đọc đầu khóa và cuối khóa tụng. Người tụng xưng tán danh hiệu Phật, nguyện Tam bảo và Phật A-Di-Đà tiếp độ… | Prayer of aspiration in the sutra-chanting session for deliverance of the dead at home, recited at the beginning and end of the chanting session. The chanter pr… | 在家诵经超度法会中的祈愿文,于诵经开始和结束时念诵。诵经者称扬佛号,祈愿三宝与阿弥陀佛接引亡者亡灵,求烦恼断灭、业障消除、往生净土。 | Tư thời đệ-tử chúng đẳng phúng tụng kinh chú, xưng tán hồng-danh, tập thử công-đức, nguyện thập-phương thường-trú Tam-bảo, Bổn-sư Thích-Ca Mâu-Ni Phật, tiếp dẫn… | nguoi_duoc_cung; phap_danh | cau-sieu.01 | khac-goc | Một câu nguyện đọc âm Hán Việt ở đầu khóa tụng: nguyện Tam bảo, đức Thích Ca, đức A Di Đà tiếp độ hương linh "siêu sinh Tịnh-độ"; không thỉnh hương linh về, khô… | A prayer recited in Sino-Vietnamese pronunciation at the beginning of the chanting session: vowing that the Three Jewels, Shakyamuni Buddha, and Amitabha Buddha… | 诵经开始时以汉越音读的一段祈愿:愿三宝、释迦、阿弥陀佛接引亡灵“siêu sinh Tịnh-độ”(超生净土);不迎请亡灵回来,也不发心功德。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-sieu/ky-nguyen-trong-khoa-tung-kinh-cau-sieu-tai-nha-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| cau-sieu.03 | cau-sieu | Cầu siêu | Cầu siêu (prayer for the deceased) | 超度 | tang-ma | dac-biet | khoa-le | toan-quoc | phat-giao | ban-phat-giao-rieng | van-khan | han-viet | Lời bạch cuối khóa cầu siêu (Thượng lai, Phục nguyện, Phổ nguyện) | Concluding words of the cầu siêu session (Thượng lai, Phục nguyện, Phổ nguyện) | 超度法会结束时的白文(Thượng lai、Phục nguyện、Phổ nguyện) | Lời bạch cuối khóa cầu siêu, đọc sau khi tụng kinh niệm Phật. Người tụng hồi hướng công đức cho hương linh người đã mất được siêu sinh Tịnh độ, nguyện âm siêu d… | Closing words of the deliverance-of-the-dead session, recited after sutra chanting and Buddha-name recitation. The chanter dedicates the merit so that the spiri… | 超度法会结束时的告白,于诵经念佛之后念诵。诵经者回向功德,愿亡者亡灵往生净土,祈愿阴超阳泰、众生皆成佛道。 | Ðệ-tử chúng đẳng, cung tựu Phật tiền, phúng tụng Ðại-thừa kinh chú, cập niệm Phật công đức, chuyên vì kỳ siêu hương linh {nguoi_duoc_cung} Pháp danh {phap_danh}… | nguoi_duoc_cung; phap_danh | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-sieu/loi-bach-cuoi-khoa-cau-sieu-thuong-lai-phuc-nguyen-pho-nguyen-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||||||||
| cau-tai-loc.01 | cau-tai-loc | Lễ cầu tài, cầu lộc | Lễ cầu tài, cầu lộc (ceremony to pray for wealth and fortune) | 求财求禄礼 | cau-an-dau-nam; di-chua-ban-tam-bao | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | toan-quoc | phat-giao | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cầu bình an (cầu tài, cầu lộc) ở ban Tam Bảo | Prayer text for peace and safety (for wealth and good fortune) at the Tam Bảo altar | 在三宝殿祈安(求财、求禄)祭文 | Bài khấn cầu bình an, cầu tài lộc tại ban Tam Bảo, dâng lễ bạc và sớ trạng lên Mười phương chư Phật, chư vị Bồ Tát, xin phù hộ cho gia đình được mạnh khỏe, bình… | Prayer for peace and fortune at the Tam Bảo altar, offering a modest gift and a petition to the Buddhas of the ten directions and Bodhisattvas, asking for prote… | 在 Tam Bảo(三宝)坛前祈求平安与财禄的祭文,向十方诸佛、诸位菩萨献上薄礼与疏文,祈求保佑全家健康平安、消灾免难、迎来吉祥。于整个仪式中,上香献供之后诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần, 3 lạy) ¶ Đệ tử con thành tâm kính lạy Mười phương chư Phật, chư vị Bồ Tát, chư Hiền Thánh Tăng, Hộ pháp Thiện thần, Thiên Long Bát… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | di-chua-ban-tam-bao.03 | cung-goc | Bản phatgiao.org.vn của cùng khuôn sách: không có câu "Con lạy chín phương trời" mà mở "Đệ tử con thành tâm kính lạy Mười phương chư Phật"; dòng xưng tên đứng s… | The phatgiao.org.vn version of the same book template: it does not have the line "Con lạy chín phương trời" but opens with "Đệ tử con thành tâm kính lạy Mười ph… | phatgiao.org.vn 版本同一模板:没有“Con lạy chín phương trời”一句,而开头是“Đệ tử con thành tâm kính lạy Mười phương chư Phật”;称名行在敬拜句之后;祈愿语印有“mạnh khỏe, bình an,…”,代替带提示的填空处;没有… | co | Văn khấn khi đi lễ chùa đầu năm chuẩn nhất (phatgiao.org.vn) | https://phatgiao.org.vn/van-khan-khi-di-le-chua-dau-nam-chuan-nhat-d38642.html | to-chuc-ton-giao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-tai-loc/van-khan-cau-binh-an-cau-tai-cau-loc-o-ban-tam-bao-phat-giao | bien-tap: sưu tầm từ phatgiao.org.vn | |||||||||
| cau-tai-loc.02 | cau-tai-loc | Lễ cầu tài, cầu lộc | Lễ cầu tài, cầu lộc (ceremony to pray for wealth and fortune) | 求财求禄礼 | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài khấn xin lộc buôn bán (mẫu 1: kính mời Chúa Đất, Thần Tài) | Prayer for good fortune in business (template 1: inviting Chúa Đất, Thần Tài) | 求生意禄祭文(模板1:敬请土地公、财神) | Bài khấn xin lộc buôn bán, kính mời Chúa Đất, Thần Tài, Thần lộc Triệu Công Minh và thần linh bản xứ chứng giám lễ vật, xin phù hộ cho làm ăn phát đạt, khách đế… | Prayer for business fortune, inviting Chúa Đất (Land Lord), Thần Tài (God of Wealth), Thần lộc Triệu Công Minh (God of Wealth Triệu Công Minh), and local deitie… | 祈求生意财禄的祭文,恭请 Chúa Đất(土地神)、Thần Tài(财神)、Thần lộc Triệu Công Minh(财神赵公明)及本地神灵鉴临供品,祈求生意兴隆、客源广进、诸事顺遂。于整个仪式中诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương trời. ¶ Con lạy mười phương chư Phật. ¶ Con lạy chư phật mười phương. ¶… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; le_vat | cau-tai-loc.01 | khac-goc | Khấn tại nơi buôn bán, không phải ở chùa: lạy chín phương trời, mười phương Phật, rồi kính mời tôn thần bản cảnh, Chúa Đất, Thần Tài, Thần lộc; cầu mua may bán… | Prayed at the place of business, not at the pagoda: bowing to the nine directions of heaven, the ten directions of the Buddhas, then inviting the local deities,… | 在生意处祭拜,而非在寺:拜九方天、十方佛,然后敬请本境尊神、土地公、财神、禄神;祈求买卖顺利、遇到顺利的合作伙伴。 | co | Top 5 bài khấn xin lộc buôn bán dễ nhớ và chuẩn nhất (voh.com.vn) | https://voh.com.vn/thuong-thuc/bai-khan-xin-loc-buon-ban-517348.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-tai-loc/bai-khan-xin-loc-buon-ban-mau-1-kinh-moi-chua-dat-than-tai | bien-tap: sưu tầm từ voh.com.vn | ||||||||||
| cau-tai-loc.03 | cau-tai-loc | Lễ cầu tài, cầu lộc | Lễ cầu tài, cầu lộc (ceremony to pray for wealth and fortune) | 求财求禄礼 | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài khấn xin lộc buôn bán (mẫu 2: kê doanh số) | Prayer for good fortune in business (template 2: listing sales figures) | 求生意禄祭文(模板2:列出营业额) | Bài khấn xin lộc buôn bán, dâng lễ lên các bậc bề trên, trình doanh số tháng, quý, năm và xin cho việc buôn bán phát triển, khách hàng yêu mến, gặp đối tác tốt,… | Prayer for business fortune, offering gifts to the higher powers, reporting monthly, quarterly, and yearly sales figures, and asking for business growth, custom… | 祈求生意财禄的祭文,向诸位上界神明献礼,禀报月、季、年的营业额,祈求生意发展、顾客喜爱、遇到好伙伴、经营顺遂。于整个仪式中诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con vái lạy các bậc bề trên {khac} ¶ Tên con là: {ho_ten} ¶ Cư trú tại: {dia_chi} ¶ Địa chỉ… | khac; ho_ten; dia_chi; nam_can_chi | cau-tai-loc.01 | khac-goc | Khấn "các bậc bề trên", kê địa chỉ cửa hàng và doanh số mong muốn theo tháng, quý, năm; có lời thề không buôn gian bán lận; kết "Cẩn cáo!". | Praying to "các bậc bề trên", listing the shop's address and the desired sales figures by month, quarter, and year; including a vow not to trade dishonestly; en… | 祭拜“各位尊长”,列出店铺地址和按月、季、年期望的营业额;有誓言不奸商欺诈;结尾“Cẩn cáo!”。 | co | Top 5 bài khấn xin lộc buôn bán dễ nhớ và chuẩn nhất (voh.com.vn) | https://voh.com.vn/thuong-thuc/bai-khan-xin-loc-buon-ban-517348.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-tai-loc/bai-khan-xin-loc-buon-ban-mau-2-ke-doanh-so | bien-tap: sưu tầm từ voh.com.vn | ||||||||||
| cau-tai-loc.04 | cau-tai-loc | Lễ cầu tài, cầu lộc | Lễ cầu tài, cầu lộc (ceremony to pray for wealth and fortune) | 求财求禄礼 | cau-an-giai-han | dac-biet | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài khấn xin lộc buôn bán (mẫu 3: khấn thần linh và gia tiên) | Prayer for fortune in trade (template 3: praying to the deities and the ancestors) | 求生意财禄祭文(模板3:祭神灵与祖先) | Bài khấn xin lộc buôn bán, kính lạy Hoàng Thiên, Hậu Thổ, chư vị tôn thần, Thành hoàng, Thổ Địa, Táo quân, Thần Tài và hội đồng gia tiên, xin các vị dẫn lối chỉ… | Prayer for business fortune, bowing to Hoàng Thiên (Heaven), Hậu Thổ (Earth), the venerable deities, Thành hoàng (village tutelary deity), Thổ Địa (Earth God),… | 祈求生意财禄的祭文,敬拜皇天后土、诸位尊神、城隍、土地神、灶君、财神及祖先,祈求诸位指引道路,使财禄亨通、工作稳定。于祭祖部分诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con xin kính lạy: ¶ Hoàng Thiên, hậu thổ, Chư vị tôn thần. ¶ Ngài đương cai Thái tuế Vương… | khac; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; tuoi; loi_cau | cau-tai-loc.01 | khac-goc | Khấn trước bàn thờ gia tiên: kính lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ, quan Hành khiển, Thành hoàng, rồi hội đồng gia tiên, bà cô ông mãnh, tiền chủ; xin gia tiên dẫn lối c… | Praying before the ancestors' altar: bowing to Hoàng Thiên Hậu Thổ, the quan Hành khiển, the Thành hoàng, then the council of ancestors, the bà cô ông mãnh, the… | 在祖先神台前祭拜:敬拜皇天后土、行遣官、城隍,然后祭拜祖先会、姑婆亡伯、前主;祈求祖先为生意引路指路。 | co | Top 5 bài khấn xin lộc buôn bán dễ nhớ và chuẩn nhất (voh.com.vn) | https://voh.com.vn/thuong-thuc/bai-khan-xin-loc-buon-ban-517348.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-tai-loc/bai-khan-xin-loc-buon-ban-mau-3-khan-than-linh-va-gia-tien | bien-tap: sưu tầm từ voh.com.vn | ||||||||||
| cau-tu.01 | cau-tu | Lễ cầu tự | Lễ cầu tự (rite to pray for a child) | 求子礼 | vong-doi | dac-biet | trong-nha | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài văn khấn cầu tự tại nhà (khấn gia thần, gia tiên trước ngày lên chùa, đền) | Prayer text for cầu tự at home (praying to the household deities and ancestors before the day of going to the pagoda or temple) | 在家求子的祭文(上寺、祠之前祭拜家神、祖先) | Bài khấn cầu tự tại nhà, đọc trước bàn thờ gia thần và gia tiên trước ngày lên chùa, đền; tín chủ trình lễ vật, thưa rằng vợ chồng lâu ngày chưa có con và xin c… | Prayer for a child at home, recited before the altar of the household deities and ancestors on the day before going to the pagoda or temple; the tín chủ (the pe… | 在家中求子的祭文,于上寺、祠的前一天在土公、灶君与祖先神台前诵读;信主呈上供品,禀明夫妻久无子嗣,祈求各位神灵与祖先作证并一同前往求子。 | “Nam Mô A Di Đà Phật! ¶ Nam Mô A Di Đà Phật! ¶ Nam Mô A Di Đà Phật! ¶ Con kính lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ chư vị Tôn Thần ¶ Con kính lạy ngài Bản Cảnh Thành Hoàng,… | ho_ten; dia_chi; ho_toc; noi_lam_le | co | Bài văn khấn cầu tự cho gia đình hiếm muộn con cái (tuvisonlong.com) | https://tuvisonlong.com/bai-van-khan-cau-tu-cho-gia-dinh-hiem-muon-con-cai/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-tu/bai-van-khan-cau-tu-tai-nha-khan-gia-than-gia-tien-truoc-ngay-len | bien-tap: sưu tầm từ tuvisonlong.com | |||||||||||||||
| cau-tu.02 | cau-tu | Lễ cầu tự | Lễ cầu tự (rite to pray for a child) | 求子礼 | vong-doi | dac-biet | tai-chua-den | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài khấn cầu tự tại Tam Bảo (chùa, đền, phủ) | Prayer text for cầu tự at the Three Jewels (pagoda, temple, phủ) | 在三宝(寺、祠、府)求子的祭文 | Bài khấn cầu tự tại Tam Bảo, đọc ở chùa, đền, phủ, cặp với bài khấn tại nhà; đệ tử cùng chồng hoặc vợ thành tâm sám hối tội lỗi kiếp trước và kiếp này, xin Thần… | Prayer for a child at the Three Jewels, recited at the pagoda, temple, or phủ (Mother Goddess shrine), paired with the prayer at home; the disciple together wit… | 在三宝前求子的祭文,于寺、祠、府诵读,与家中的祭文相配;弟子与丈夫或妻子诚心忏悔前世与今生的罪过,祈求神佛解厄并赐予儿子或女儿。 | “Nam Mô A Di Đà Phật! ¶ Nam Mô A Di Đà Phật! ¶ Nam Mô A Di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương trời, lạy mười phương Phật, con lạy chư Phật mười phương, mười phương… | ho_ten; tuoi; dia_chi | co | Bài văn khấn cầu tự cho gia đình hiếm muộn con cái (tuvisonlong.com) | https://tuvisonlong.com/bai-van-khan-cau-tu-cho-gia-dinh-hiem-muon-con-cai/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-tu/bai-khan-cau-tu-tai-tam-bao-chua-den-phu | bien-tap: sưu tầm từ tuvisonlong.com | |||||||||||||||
| chau-to.01 | chau-to | Lễ Chầu tổ | Lễ Chầu tổ (ceremony of reporting to the ancestors) | Lễ Chầu tổ | tang-ma | dac-biet | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ Chầu Tổ (Triều Tổ lễ cáo) | Prayer text for the Chầu Tổ ceremony (Triều Tổ lễ cáo) | 祭祖礼祭文(Triều Tổ lễ cáo,向祖先禀告之礼) | Bài khấn gia tiên trong lễ Chầu Tổ, cáo với tổ tiên việc người trong nhà vừa mất đã an táng xong và làm lễ hồi linh; đọc trước bàn thờ tổ tiên sau khi rước linh… | Prayer to the ancestors in the lễ Chầu Tổ (ceremony of reporting to the ancestors), announcing to the ancestors that a deceased family member has been buried an… | 祭祖仪式中向祖先禀告的祭文,禀告家中逝者已安葬并举行回灵礼;在迎回灵位后于祖先神台前诵读。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư phật mười phương. ¶ Con lạy Đức Đương c… | ho_toc; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; nguoi_duoc_cung; ngay_mat | co | Văn khấn trong lễ tang (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-trong-le-tang/ | trang-van-khan | https://tuvi.vn/van-khan-le-chau-to-trong-tang-le-a1198 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/chau-to/van-khan-le-chau-to-trieu-to-le-cao | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | ||||||||||||||
| chau-to.02 | chau-to | Lễ Chầu tổ | Lễ Chầu tổ (ceremony of reporting to the ancestors) | Lễ Chầu tổ | tang-ma | dac-biet | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ Chầu Tổ theo lối truyền thống | Prayer text for Lễ Chầu Tổ in the traditional style | 传统体例的 Lễ Chầu Tổ 祭文 | Bài khấn gia tiên theo lối truyền thống trong lễ Chầu Tổ, trình với tổ tiên việc tang lễ và an táng đã hoàn tất, rước di ảnh và linh vị về, xin tổ tiên chứng gi… | Traditional prayer to the ancestors in the lễ Chầu Tổ (ceremony of reporting to the ancestors), reporting to the ancestors that the funeral and burial have been… | 祭祖仪式中按传统诵读的祭文,向祖先禀告丧礼与安葬已完成,迎回遗像与灵位,祈求祖先见证并保佑家庭和睦;在回灵礼后于神台前诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con kính lạy chín phương Trời, mười phương chư Phật, chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy c… | ho_toc; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi; ho_ten; khac; nguoi_duoc_cung; nam_sinh; ngay_mat; tuoi_tho; noi_an_tang | chau-to.01 | khac-goc | Giữ khung kính lạy của bản khuôn sách nhưng thân bài là văn xuôi, không có tám câu bốn chữ "Vật vốn nhờ trời, người sinh nhờ Tổ". | It keeps the frame of bows of the model-text version, but the body is prose, without the eight four-character lines "Vật vốn nhờ trời, người sinh nhờ Tổ". | 保留范本一版的叩拜框架,但正文为散文,没有“Vật vốn nhờ trời, người sinh nhờ Tổ”八句四字。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/chau-to/van-khan-le-chau-to-theo-loi-truyen-thong | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| chuc-thuc.01 | chuc-thuc | Lễ Chúc thực, cúng cơm cho người mới mất | Lễ Chúc thực (the rite of offering rice to the newly deceased) | Lễ Chúc thực(为新逝者供饭之礼) | tang-ma | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ Chúc Thực (dâng cơm khi còn để linh cữu ở nhà) | Prayer text for the lễ Chúc Thực (offering rice while the coffin is still kept at home) | 祝食礼祭文(灵柩在家时供饭) | Bài văn khấn lễ Chúc Thực, dâng cơm cho người mới mất khi linh cữu còn quàn tại nhà; con trai trưởng hoặc cháu đích tôn thay mặt gia đình kính lạy Trời, Phật, T… | Prayer text for the Chúc Thực ceremony, offering rice to the newly deceased while the coffin is still kept at home; the eldest son or eldest grandson represents… | Chúc Thực 礼的祭文,在灵柩仍停在家中时向新逝者献饭;长子或嫡孙代表全家敬拜上天、佛、城隍、灶君与祖先,向亡者灵位禀告,祈求亡灵护佑子孙、得以超脱。 | Nam mô a di đà phật! ¶ Nam mô a di đà phật! ¶ Nam mô a di đà phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Đức Đư… | ho_toc; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; nguoi_duoc_cung | co | Văn khấn trong lễ tang (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-trong-le-tang/ | trang-van-khan | https://tuvi.vn/van-khan-le-chuc-thuc-trong-tang-le-le-dang-com-a1194 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/chuc-thuc/van-khan-le-chuc-thuc-dang-com-khi-con-de-linh-cuu-o-nha | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | ||||||||||||||
| chuc-thuc.02 | chuc-thuc | Lễ Chúc thực, cúng cơm cho người mới mất | Lễ Chúc thực (the rite of offering rice to the newly deceased) | Lễ Chúc thực(为新逝者供饭之礼) | 100-ngay | tang-ma | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Lễ Triệu tịch Điện văn (cúng cơm trong 100 ngày) | Lễ Triệu tịch Điện văn (offering rice during the 100 days) | 朝夕奠文(百日之内供饭) | Bài văn khấn lễ Triệu tịch Điện, cúng cơm trong 100 ngày cho người mới mất; con trai trưởng hoặc cháu đích tôn kính lạy Trời, Phật, Thành hoàng, Táo quân và gia… | Prayer text for the Triệu tịch Điện ceremony, offering rice during the 100 days for the newly deceased; the eldest son or eldest grandson bows to Heaven, the Bu… | Triệu tịch Điện 礼的祭文,在新逝者百日之内献饭;长子或嫡孙敬拜上天、佛、城隍、灶君与祖先,于灵位前献薄礼,叩请庇佑加持。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư phật mười phương. ¶ Con lạy Đức Đương c… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; nguoi_duoc_cung | co | Văn khấn trong lễ tang (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-trong-le-tang/ | trang-van-khan | https://tuvi.vn/van-khan-le-trieu-tich-dien-van-le-cung-com-trong-100-ngay-a1201 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/chuc-thuc/le-trieu-tich-dien-van-cung-com-trong-100-ngay | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||||
| chuc-thuc.03 | chuc-thuc | Lễ Chúc thực, cúng cơm cho người mới mất | Lễ Chúc thực (the rite of offering rice to the newly deceased) | Lễ Chúc thực(为新逝者供饭之礼) | tang-ma | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Mẫu văn khấn lễ Chúc Thực | Sample prayer text for the lễ Chúc Thực | 祝食礼祭文范本 | Mẫu văn khấn lễ Chúc Thực, dâng cơm cho người mới mất khi linh cữu còn quàn tại nhà hoặc nhà tang lễ; người đứng lễ cùng con cháu kính cáo gia tiên nội ngoại và… | Model prayer text for the Chúc Thực ceremony, offering rice to the newly deceased while the coffin is still kept at home or at the funeral house; the person lea… | Chúc Thực 礼的祭文范本,在灵柩仍停于家中或殡仪馆时向新逝者献饭;主祭者与子孙恭敬禀告内外祖先及诸位先灵,呈报亡者灵位,献上饭菜茶水,祈求祖先接引护佑,使亡灵安然。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Chúng con kính cáo gia tiên nội ngoại, chư vị tiên linh của gia đình, dòng họ. ¶ Hôm nay là… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi; ho_ten; nguoi_duoc_cung; khac; ngay_sinh; nam_sinh; ngay_mat; tuoi_tho | chuc-thuc.01 | khac-goc | Văn xuôi hiện nay, ngắn hơn nhiều: không có bài than dài theo thể văn tế ("Nhân sinh tại thế..."), chỉ kính cáo việc dâng cơm trước linh cữu và mời người mất th… | Modern prose, much shorter: there is no long lament in the văn tế style ("Nhân sinh tại thế..."), only a respectful report of the rice offering before the coffi… | 现代散文体,简短得多:没有祭文体裁的长篇哀叹(“Nhân sinh tại thế...”),只恭敬禀告在灵柩前供饭并请亡者享用。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/chuc-thuc/mau-van-khan-le-chuc-thuc | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| chuc-thuc.04 | chuc-thuc | Lễ Chúc thực, cúng cơm cho người mới mất | Lễ Chúc thực (the rite of offering rice to the newly deceased) | Lễ Chúc thực(为新逝者供饭之礼) | 100-ngay | tang-ma | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ Triêu tịch Điện văn đầy đủ | Full prayer text for the lễ Triêu tịch Điện văn | 朝夕奠文完整祭文 | Bài văn khấn lễ Triêu tịch Điện đầy đủ, cúng cơm thường nhật cho người mới mất trong thời kỳ tang chế; tín chủ cùng con cháu kính lạy chư Phật, thần linh cai qu… | Full prayer text for the Triêu tịch Điện ceremony, offering daily rice to the newly deceased during the mourning period; the tín chủ (the person making the offe… | Triêu tịch Điện 礼的完整祭文,在服丧期间向新逝者每日献饭;信主与子孙敬拜诸佛、管辖此地的神灵及内外祖先,于灵位前献香花饭菜茶水,祈求亡灵放下牵挂、往生安处。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con kính lạy chư Phật mười phương, chư vị thiện thần chứng giám. ¶ Con kính lạy các vị thần… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; nguoi_duoc_cung; khac; ngay_sinh; nam_sinh; ngay_mat | chuc-thuc.02 | khac-goc | Văn xuôi hiện nay cho bữa cơm cúng hằng ngày trong thời gian tang: không có các câu đối "Gót thừa vân... Lòng ái nhật...", lời mời cơm trực tiếp. | Modern prose for the daily rice offering during the mourning period: there are no parallel couplets "Gót thừa vân... Lòng ái nhật...", a direct invitation to th… | 丧期每日供饭的现代散文体:没有“Gót thừa vân... Lòng ái nhật...”等对联,直接请用饭。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/chuc-thuc/van-khan-le-trieu-tich-dien-van-day-du | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||
| chuc-thuc.05 | chuc-thuc | Lễ Chúc thực, cúng cơm cho người mới mất | Lễ Chúc thực (the rite of offering rice to the newly deceased) | Lễ Chúc thực(为新逝者供饭之礼) | tang-ma | dac-biet | ca-le | nam | nam-bo | nguon-noi-ro | gia-le | ban-le | van-te | han-viet | Triêu tịch văn (văn tế cúng cơm sớm tối khi còn quàn tại nhà) | Triêu tịch văn (sacrificial oration for the morning and evening rice offering while the coffin is still kept at home) | 朝夕文(灵柩在家时早晚供饭的祭文) | Bài văn tế cúng cơm sớm tối cho người mới mất khi linh cữu còn quàn tại nhà, than thở vì cha (mẹ) đã lìa trần, nay dâng cơm ngon theo nghi thức và xin hưởng. Đọ… | Sacrificial oration for the morning and evening rice offerings to the newly deceased while the coffin is still kept at home, lamenting that the father (mother)… | 为灵柩尚停在家中时早晚向新逝者供饭的祭文,哀叹父亲(母亲)已离世,今按礼仪献上美食并请享用。在祭食礼全程诵读,每日早晚两次。 | Ô hô! Thống vi phụ thân (mẫu thân) yêm khí trần thế. Định tỉnh ta nan mịch (mích) âm ¶ dung bi hào, thán mỹ cung cam chỉ liêu dụng phỉ nghi thức chiêu thường lễ… | chuc-thuc.02 | khac-goc | Văn tế Hán Việt đọc âm rất ngắn (ba dòng), mở "Ô hô! Thống vi phụ thân (mẫu thân) yêm khí trần thế", kết "Phục duy thượng hưởng"; không niệm Phật, không kính lạ… | The Hán Việt sacrificial oration is very short in reading (three lines), opening "Ô hô! Thống vi phụ thân (mẫu thân) yêm khí trần thế", ending "Phục duy thượng… | 汉越祭文诵读极短(三行),开篇“Ô hô! Thống vi phụ thân (mẫu thân) yêm khí trần thế”,结尾“Phục duy thượng hưởng”;不念佛,不拜神灵,不称姓名、年月。 | co | Lý Việt Dũng, Nghi thức và văn cúng đám tang ở Nam Bộ, Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 2 (73), 2009 (vjol.info.vn) | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/4220/4011 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/chuc-thuc/trieu-tich-van-van-te-cung-com-som-toi-khi-con-quan-tai-nha-mien-nam-gia-le | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | |||||||||
| cung-am-linh.01 | cung-am-linh | Tế âm linh (cúng âm hồn) | Tế âm linh (offering to wandering souls) | 祭阴灵(祭孤魂) | co-hon-thi-thuc | dac-biet | ca-le | trung | hue | Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | ban-le | van-te | quoc-ngu | Văn tế âm hồn ngày thất thủ kinh đô (ba đoạn trích) | Văn tế âm hồn on the day the capital fell (three excerpts) | 京城失守日阴魂祭文(三段摘录) | Bài văn tế âm hồn trong lễ tế âm linh ngày thất thủ kinh đô, gồm ba đoạn trích, khấn các âm linh, cô hồn tử nạn và xin họ chứng giám lễ vật; đọc trong cả lễ. | The prayer text for wandering souls in the tế âm linh (offering to wandering souls) ceremony on the day the capital fell, consisting of three excerpts, addressi… | 京城失守之日祭阴魂仪式中的祭文,含三段摘录,祭拜阴魂、孤魂及遇难者,祈求他们鉴领祭品;全仪式中诵读。 | “Lô nhô trẻ dìu già, ông dắt cháu, chân còn đi đầu gục lìa vai. ¶ Lao nhỏ con khóc mẹ, vợ kêu chồng, tiếng chưa ngớt xương đã chất đống. ¶ Oan uổng quá mấy ông… | co | Lễ tế âm hồn ngày thất thủ kinh đô (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/le-te-am-hon-ngay-that-thu-kinh-do/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-am-linh/van-te-am-hon-ngay-that-thu-kinh-do-ba-doan-trich-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||||
| cung-am-linh.02 | cung-am-linh | Tế âm linh (cúng âm hồn) | Tế âm linh (offering to wandering souls) | 祭阴灵(祭孤魂) | co-hon-thi-thuc | dac-biet | ca-le | toan-quoc | phat-giao | ban-le | van-te | quoc-ngu | Văn tế chư chiến sĩ trận vong, chư lương dân tử nạn (Thí thực cô hồn 7) | Sacrificial oration for fallen soldiers and common people who died in disaster (Thí thực cô hồn 7) | 祭阵亡将士、罹难良民文(施食孤魂 7) | Bài văn tế chư chiến sĩ trận vong và chư lương dân tử nạn, khấn các vong linh và xin họ hồi hướng tu hành, cầu siêu thoát; đọc trong cả lễ thí thực cô hồn. | The sacrificial oration for fallen soldiers and civilians who died in disasters, addressing the spirits and asking them to turn to cultivation and seek delivera… | 祭阵亡将士与遇难良民的祭文,祭拜亡灵,请他们回向修行、祈求超度;在施食孤魂全仪式中诵读。 | Hỡi chư chiến sĩ trận vong! ¶ Hỡi chư lương dân tử nạn! ¶ Nhơn sanh tự cổ thùy vô tử, ¶ Lưu thủ đan tâm chiếu hãn thanh. ¶ Người sanh trên thế ai không chết, ¶… | co | 17 bài văn tế thập loại cô hồn dành cho chẩn tế (phatgiao.org.vn) | https://phatgiao.org.vn/17-bai-van-te-thap-loai-co-hon-danh-cho-chan-te-d42542.html | to-chuc-ton-giao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-am-linh/van-te-chu-chien-si-tran-vong-chu-luong-dan-tu-nan-thi-thuc-co-hon-7-phat-giao | bien-tap: sưu tầm từ phatgiao.org.vn | ||||||||||||||||
| cung-am-linh.03 | cung-am-linh | Tế âm linh (cúng âm hồn) | Tế âm linh (offering to wandering souls) | 祭阴灵(祭孤魂) | co-hon-thi-thuc | dac-biet | ca-le | toan-quoc | phat-giao | ban-le | van-te | quoc-ngu | Văn tế chiến sĩ trận vong, đồng bào tử nạn (Thí thực cô hồn 8) | Sacrificial oration for fallen soldiers and compatriots who died in disaster (Thí thực cô hồn 8) | 祭阵亡战士、罹难同胞文(施食孤魂 8) | Bài văn tế chiến sĩ trận vong và đồng bào tử nạn, khấn các vong hồn, cầu Phật độ siêu và xin chứng giám lòng thành; đọc trong cả lễ thí thực cô hồn. | The sacrificial oration for fallen soldiers and compatriots who died in disasters, addressing the spirits, praying to the Buddha for deliverance, and asking the… | 祭阵亡将士与遇难同胞的祭文,祭拜亡灵,祈求佛度超升并请他们鉴证诚意;在施食孤魂全仪式中诵读。 | Hỡi ôi ! ¶ Cơn tạo hóa xoay vần khó tránh, ¶ Cuộc trần gian hết thạnh đến suy, ¶ Chúng sanh phải chịu khổ nguy, ¶ Sanh già bịnh tử biệt ly thảm sầu. ¶ Việc may… | cung-am-linh.02 | khac-goc | Mở "Hỡi ôi! Cơn tạo hóa xoay vần khó tránh"; dài hơn, kết bằng lời mời "Nương đàn chẩn tế tiêu dao, Chư vong chiến sĩ đồng bào chứng tri", không niệm Phật ở cuố… | Opens "Hỡi ôi! Cơn tạo hóa xoay vần khó tránh"; longer, ends with the invitation "Nương đàn chẩn tế tiêu dao, Chư vong chiến sĩ đồng bào chứng tri", with no Bud… | 开篇“Hỡi ôi! Cơn tạo hóa xoay vần khó tránh”;篇幅较长,以邀请语“Nương đàn chẩn tế tiêu dao, Chư vong chiến sĩ đồng bào chứng tri”结尾,末尾不念佛。 | co | 17 bài văn tế thập loại cô hồn dành cho chẩn tế (phatgiao.org.vn) | https://phatgiao.org.vn/17-bai-van-te-thap-loai-co-hon-danh-cho-chan-te-d42542.html | to-chuc-ton-giao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-am-linh/van-te-chien-si-tran-vong-dong-bao-tu-nan-thi-thuc-co-hon-8-phat-giao | bien-tap: sưu tầm từ phatgiao.org.vn | |||||||||||
| cung-am-linh.04 | cung-am-linh | Tế âm linh (cúng âm hồn) | Tế âm linh (offering to wandering souls) | 祭阴灵(祭孤魂) | co-hon-thi-thuc | dac-biet | ca-le | nam | suy-tu-nguon | phat-giao | ban-le | van-te | quoc-ngu | Văn tế liệt sĩ (Thí thực cô hồn 10) | Sacrificial oration for martyrs (Thí thực cô hồn 10) | 祭烈士文(施食孤魂 10) | Bài văn tế liệt sĩ, khấn các liệt sĩ hy sinh vì nước và xin họ nương Phật độ về cõi tịnh, chứng giám lễ; đọc trong cả lễ thí thực cô hồn. | The sacrificial oration for martyrs, addressing those who died for the country and asking them to rely on the Buddha for deliverance to the pure land and to wit… | 祭烈士的祭文,祭拜为国牺牲的烈士,请他们依靠佛度往生净土并鉴证祭品;在施食孤魂全仪式中诵读。 | Hỡi chư Liệt sĩ ôi! ¶ Họa đao binh từng đốt nung đất Việt ¶ Nạn xâm lăng đã giày xéo trời Nam ¶ Phận làm trai, đành gánh vác nợ non sông ¶ Người chiến sĩ, phải… | cung-am-linh.02 | khac-goc | Tế riêng các liệt sĩ: mở "Hỡi chư Liệt sĩ ôi! Họa đao binh từng đốt nung đất Việt", kết "Hỡi ơi! Thương thay! Có linh xin chứng!". | This text differs from the original in that it is a separate offering to the fallen soldiers: it opens with "Hỡi chư Liệt sĩ ôi! Họa đao binh từng đốt nung đất… | 此文与原文不同之处在于:单独祭祀各位烈士,开头为“Hỡi chư Liệt sĩ ôi! Họa đao binh từng đốt nung đất Việt”,结尾为“Hỡi ơi! Thương thay! Có linh xin chứng!”。 | co | 17 bài văn tế thập loại cô hồn dành cho chẩn tế (phatgiao.org.vn) | https://phatgiao.org.vn/17-bai-van-te-thap-loai-co-hon-danh-cho-chan-te-d42542.html | to-chuc-ton-giao | "Kinh Nhựt tụng", chùa Niệm Phật Bình Dương 1994 (trang ghi "trích soạn") | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-am-linh/van-te-liet-si-thi-thuc-co-hon-10-mien-nam-phat-giao | bien-tap: sưu tầm từ phatgiao.org.vn | |||||||||
| cung-am-linh.05 | cung-am-linh | Tế âm linh (cúng âm hồn) | Tế âm linh (offering to wandering souls) | 祭阴灵(祭孤魂) | te-lang-xa-hue | co-hon-thi-thuc | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Mỹ Lợi; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn tế nghĩa trủng làng Mỹ Lợi (Nghĩa trủng văn) | Sacrificial oration for the nghĩa trủng (burial ground for the unclaimed dead) of Mỹ Lợi village (Nghĩa trủng văn) | Mỹ Lợi 村义冢祭文(义冢文) | Bài văn tế đọc trong lễ tế nghĩa trủng làng Mỹ Lợi, cáo với thượng đẳng, trung đẳng, hạ đẳng nghĩa trủng liệt vị chi thần và mời thập loại cô hồn nam nữ cùng về… | Prayer text read at the tế nghĩa trủng (offering to the burial ground of the unclaimed dead) of Mỹ Lợi village, addressing the upper, middle, and lower ranks of… | 在 Mỹ Lợi 村义冢祭祀中诵读的祭文,禀告上等、中等、下等义冢列位之神,并请十类男女孤魂同来受享;内容哀悯那些无名无主、无人祭祀的亡者,并祈请诸位阴灵鉴察祭礼,以求安宁。 | Cảm cáo vu: ¶ Thượng đẳng Nghĩa trủng liệt vị chi thần. ¶ Trung đẳng Nghĩa trủng liệt vị chi thần. ¶ Hạ đẳng Nghĩa trủng liệt vị chi thần. ¶ Kỵ: Nhất thiết thập… | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ ba: Văn tế trong các lễ cúng kỵ hàng năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141), 2017 (… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-am-linh/van-te-nghia-trung-lang-my-loi-nghia-trung-van-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | ||||||||||||
| cung-am-linh.07 | cung-am-linh | Tế âm linh (cúng âm hồn) | Tế âm linh (offering to wandering souls) | 祭阴灵(祭孤魂) | te-lang-xa-hue | co-hon-thi-thuc | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng An Thành; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn tế cô hồn làng An Thành (Tế cô hồn) | Sacrificial oration for wandering spirits of An Thành village (Tế cô hồn) | An Thành 村孤魂祭文(祭孤魂) | Bài văn tế cô hồn làng An Thành, đọc trong lễ tế cô hồn; cáo với bổn xứ cô hồn, thập loại cô hồn và cô hồn thời chiến tranh, thương xót những người chết không r… | Prayer text for the wandering spirits of An Thành village, read at the offering to wandering spirits; it addresses the local wandering spirits, the ten categori… | An Thành 村孤魂祭文,在祭孤魂礼中诵读;禀告本地孤魂、十类孤魂及战乱时期的孤魂,哀悯那些无名无主、无人祭祀的亡者,并请诸位前来受享祭礼。 | Bổn xứ cô hồn liệt vị. ¶ Thập loại cô hồn liệt vị. ¶ Đương thời chiến tranh cô hồn ¶ liệt vị. ¶ Viết ô hô! ¶ Mãn vũ hàn yên, nương hoang ¶ dạ nguyệt; ¶ Cô mộ kh… | cung-am-linh.05 | khac-goc | Kê ba hàng cô hồn (bổn xứ, thập loại, đương thời chiến tranh) không có chữ "Cảm cáo vu"; lòng văn mở "Viết ô hô!", kể nam nữ, sĩ nông công thương, nhắc cả cô hồ… | It lists three categories of cô hồn (local, ten kinds, and those of the present war) without the phrase "Cảm cáo vu"; the body opens with "Viết ô hô!", recounti… | 列出三类孤魂(本处、十类、当今战争),无“Cảm cáo vu”字样;正文开头为“Viết ô hô!”,讲述男女、士农工商,并提及占城、古越的孤魂;结尾为“Thượng hưởng”。 | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ ba: Văn tế trong các lễ cúng kỵ hàng năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141), 2017 (… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-am-linh/van-te-co-hon-lang-an-thanh-te-co-hon-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | |||||||
| cung-am-linh.08 | cung-am-linh | Tế âm linh (cúng âm hồn) | Tế âm linh (offering to wandering souls) | 祭阴灵(祭孤魂) | te-lang-xa-hue | co-hon-thi-thuc | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Đức Bưu; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn tế âm hồn làng Đức Bưu | Sacrificial oration for wandering souls of Đức Bưu village | Đức Bưu 村阴魂祭文 | Bài văn tế âm hồn làng Đức Bưu, đọc trong lễ tế âm hồn; cáo với âm hồn liệt vị, thương xót những người chết vì nạn nước, vì nước, vì chiến trận, thây chôn hoang… | Prayer text for the wandering spirits of Đức Bưu village, read at the offering to wandering spirits; it addresses the ranks of wandering spirits, mourns those w… | Đức Bưu 村阴魂祭文,在祭阴魂礼中诵读;禀告诸位阴魂,哀悯因水难、为国、战阵而死、葬于荒野或漂没江河的亡者,并祈请诸位阴灵庇佑本社。 | [Cảm cáo vu:] ¶ Âm hồn liệt vị vị thần. ¶ Viết ô hô ! ¶ Vinh khô tán tụ, nhân sinh ta dã ¶ vô thường; ¶ Tu đoản cùng thông, thiên mệnh ¶ tất nhiên hữu tại. ¶ Th… | cung-am-linh.05 | khac-goc | Cáo "Âm hồn liệt vị"; lòng văn mở "Viết ô hô!", sáu câu "Hoặc" kể người chết trận, chết vì nước; kết "Ai tai thượng hưởng". | It announces "Âm hồn liệt vị"; the body opens with "Viết ô hô!", followed by six "Hoặc" sentences recounting those who died in battle or for the country; it end… | 告“Âm hồn liệt vị”;正文开头为“Viết ô hô!”,接着六句“Hoặc”讲述阵亡、为国捐躯者;结尾为“Ai tai thượng hưởng”。 | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ ba: Văn tế trong các lễ cúng kỵ hàng năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141), 2017 (… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-am-linh/van-te-am-hon-lang-duc-buu-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | |||||||
| cung-am-linh.09 | cung-am-linh | Tế âm linh (cúng âm hồn) | Tế âm linh (offering to wandering souls) | 祭阴灵(祭孤魂) | te-lang-xa-hue | co-hon-thi-thuc | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Thủ Lễ; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn tế cô hồn làng Thủ Lễ | Sacrificial oration for wandering spirits of Thủ Lễ village | Thủ Lễ 村孤魂祭文 | Bài văn tế cô hồn của làng Thủ Lễ, đọc trong cả lễ tế âm linh, mời các cô hồn nam nữ của các họ trong xã về hưởng lễ và tỏ lòng thương xót những người chết khôn… | The text of the văn tế (sacrificial oration) for wandering spirits of Thủ Lễ village, read during the whole tế âm linh (offering to wandering souls) ceremony, i… | Thủ Lễ 村的孤魂祭文,在整场祭孤魂仪式中诵读,邀请本社各姓的男女孤魂前来享用祭品,并对无人祭祀的亡者表示哀悯。 | Trí tế vu: ¶ Bổn xã liệt tộc nam nữ chư cô hồn. ¶ Viết: ¶ Nhân chính tất tiên vô cáo, tằng văn cổ huấn chi di; ¶ Đồng loại mạc bất tương lân, tối thị nhân tình… | cung-am-linh.05 | khac-goc | Mở "Trí tế vu", tế nam nữ cô hồn các họ trong làng; lòng văn mở "Nhân chính tất tiên vô cáo", nói việc sửa lại mồ hoang; kết "Ai tai! Thượng hưởng". | It opens with "Trí tế vu", offering to male and female cô hồn of the various families in the village; the body opens with "Nhân chính tất tiên vô cáo", mentioni… | 开头为“Trí tế vu”,祭祀村中各姓男女孤魂;正文开头为“Nhân chính tất tiên vô cáo”,提及修葺荒坟;结尾为“Ai tai! Thượng hưởng”。 | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ ba: Văn tế trong các lễ cúng kỵ hàng năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141), 2017 (… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-am-linh/van-te-co-hon-lang-thu-le-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | |||||||
| cung-am-linh.10 | cung-am-linh | Tế âm linh (cúng âm hồn) | Tế âm linh (offering to wandering souls) | 祭阴灵(祭孤魂) | te-lang-xa-hue | co-hon-thi-thuc | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Thanh Phước; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn tế âm hồn ngày rằm tháng Hai làng Thanh Phước (Nhị nguyệt thập ngũ nhật tế Âm hồn văn) | Thanh Phước 村二月十五日阴魂祭文(二月十五日祭阴魂文) | Bài văn tế âm hồn của làng Thanh Phước đọc ngày rằm tháng Hai, mời Tiêu Diện Đại Sĩ, các vị tôn thần đạo lộ và quan tướng âm binh cùng mười loại cô hồn về hưởng… | The text of the văn tế (sacrificial oration) for wandering souls of Thanh Phước village, read on the fifteenth day of the second lunar month, inviting Tiêu Diện… | Thanh Phước 村的孤魂祭文,于二月十五诵读,恭请面燃大士、诸道途尊神与阴兵将官以及十类孤魂前来受祭,祈求社民康泰、家宅安宁、转祸为祥。 | [Lược phần mở đầu] ¶ Cảm cáo vu: ¶ Tiêu Diện Đại Sĩ Diệm Khẩu Quỷ Vương thống lĩnh tam thập lục bộ hà sa ¶ đẳng chúng thập loại cô hồn chi vị. ¶ Đô đốc Tàu đạo… | cung-am-linh.05 | khac-goc | Cáo Tiêu Diện Đại Sĩ Diệm Khẩu Quỷ Vương và ba vị đạo lộ đại tướng quân, mời quan tướng âm binh, thập loại cô hồn; lòng văn dài, kể nhiều hạng người; cầu "tống… | Proclamation to Tiêu Diện Đại Sĩ (Tiêu Diện Đại Sĩ), Diệm Khẩu Quỷ Vương (Diệm Khẩu Quỷ Vương) and the three đạo lộ đại tướng quân (great generals of the paths)… | 告面燃大士焰口鬼王及三位道路大将军,邀请阴兵将领、十类孤魂;正文较长,讲述多种人;祈求“tống tai ương vu hải ngoại”;结尾为“Phục duy thượng hưởng. Cẩn cáo”。 | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ ba: Văn tế trong các lễ cúng kỵ hàng năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141), 2017 (… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-am-linh/van-te-am-hon-ngay-ram-thang-hai-lang-thanh-phuoc-nhi-nguyet-thap-ngu-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | ||||||||
| cung-am-linh.11 | cung-am-linh | Tế âm linh (cúng âm hồn) | Tế âm linh (offering to wandering souls) | 祭阴灵(祭孤魂) | te-lang-xa-hue | co-hon-thi-thuc | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Thủ Lễ; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn tế những người vô tự làng Thủ Lễ (ngày rằm tháng Tám, ba năm một lần) | Sacrificial oration for those without descendants of Thủ Lễ village (full moon of the eighth lunar month, once every three years) | Thủ Lễ 村无祀者祭文(八月十五,三年一次) | Bài văn tế những người vô tự của làng Thủ Lễ, đọc trong cả lễ tế ba năm một lần vào ngày rằm tháng Tám, mời các cô hồn nam nữ già trẻ không ai thờ cúng của các… | The text of the văn tế (sacrificial oration) for those without descendants of Thủ Lễ village, read during the whole ceremony held once every three years on the… | Thủ Lễ 村无嗣者祭文,在每三年一次、于八月十五举行的整场祭祀中诵读,邀请本社各姓无人祭祀的男女老幼孤魂前来受祭,并表示哀悯。 | Án Lễ tế pháp vân: Thái lệ đế vương vô hậu giả, công lệ chư hầu vô hậu giả, ¶ tộc lệ đại phu vô hậu giả. Minh Hội điển lưỡng kinh hữu đại lệ, vương quốc hữu ¶ q… | cung-am-linh.09 | cung-goc | Cùng khung và nhiều câu với bài tế cô hồn của làng ("Nhân chính tất tiên vô cáo", "Câu tỉnh trung nhân"), đổi đối tượng thành cô hồn vô tự già trẻ, thêm các câu… | It shares the same framework and many sentences with the village's cô hồn offering ("Nhân chính tất tiên vô cáo", "Câu tỉnh trung nhân"), changes the subject to… | 与村中孤魂祭文框架相同、多句相同(“Nhân chính tất tiên vô cáo”、“Câu tỉnh trung nhân”),对象改为无祀孤魂,老幼皆有,并增加关于无嗣者的句子(“môn hy Phúc Đức chi thần”、“đương bích”);结尾为“Phục duy. Thượng hưở… | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ ba: Văn tế trong các lễ cúng kỵ hàng năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141), 2017 (… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-am-linh/van-te-nhung-nguoi-vo-tu-lang-thu-le-ngay-ram-thang-tam-ba-nam-mot-lan-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | |||||||
| cung-am-linh.12 | cung-am-linh | Tế âm linh (cúng âm hồn) | Tế âm linh (offering to wandering souls) | 祭阴灵(祭孤魂) | te-lang-xa-hue | co-hon-thi-thuc | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Phước Yên; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | ban-le | van-te | quoc-ngu | Văn tế những người vô tự làng Phước Yên (Tế vô tự văn) | Sacrificial oration for those without descendants of Phước Yên village (Tế vô tự văn) | Phước Yên 村无祀者祭文(祭无祀文) | Bài tế vô tự của làng Phước Yên, đọc trong cả lễ, thương xót những người chết không ai thờ cúng và mời hương hồn họ về hưởng lễ, cầu cho bổn xã được khỏe mạnh. | The tế vô tự (offering to those without descendants) text of Phước Yên village, read during the whole ceremony, mourning those who died with no one to worship t… | Phước Yên 村的无嗣祭文,在整场仪式中诵读,哀悯无人祭祀的亡者,邀请其魂魄前来受祭,祈求本社众人安康。 | Hỡi ôi! ¶ Một cuộc gieo cơ; ¶ Trăm năm vẽ bánh. ¶ Sang hèn ba tấc đất, đoái giai thành giọt bích tuôn rơi; ¶ Đưa rước mấy con trăng, ngừng cổ độ niềm đơn sẻ chạ… | cung-am-linh.05 | khac-goc | Văn Nôm biền ngẫu, mở "Hỡi ôi!", nói lễ chưng thường chỉ tới năm đời nên làng cúng chung người không ai thờ; kết "Thương thay! Nguyện hưởng". | It is a parallel prose in Nôm, opening with "Hỡi ôi!", stating that the chưng offering usually extends only to five generations, so the village offers together… | 为喃字骈体文,开头为“Hỡi ôi!”,讲述蒸尝之礼通常只到五代,故村中共同祭祀无人供奉者;结尾为“Thương thay! Nguyện hưởng”。 | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ ba: Văn tế trong các lễ cúng kỵ hàng năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141), 2017 (… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | hoc-thuat | Lễ bạ làng Phước Yên (theo lời tạp chí) | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-am-linh/van-te-nhung-nguoi-vo-tu-lang-phuoc-yen-te-vo-tu-van-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | ||||||
| cung-can.01 | cung-can | Cúng căn 3, 6, 9, 12 tuổi | Cúng căn (age-milestone offering) at 3, 6, 9, 12 years old | Cúng căn(3、6、9、12岁过关礼) | vong-doi | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-cung-mu | van-khan | quoc-ngu | Bài văn khấn cúng căn 6 tuổi | Prayer text for cúng căn at 6 years old | 6岁 cúng căn 祭文 | Bài văn khấn cúng căn cho bé tròn 6 tuổi, dâng lễ lên chư Phật, Bồ tát, các bà Mụ và chư vị Tôn thần, tạ ơn đã che chở cho bé và xin phù hộ cho bé ăn ngon ngủ y… | Prayer text for the cúng căn ceremony for a child who has reached 6 years old, offering to the Buddhas, Bodhisattvas, the Midwife Goddesses and the honored deit… | 为满6岁孩子举行的 cúng căn 祭礼上的祭文,向诸佛、菩萨、婆姐及诸位尊神献供,感谢保佑孩子,并祈求孩子吃得好睡得安、快高长大、无病无灾、聪明伶俐、家庭安康。在6岁 cúng căn 祭礼中,于神台前诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô Đại Bi Quan Thế Âm Bồ tát! ¶ Chúng con xin kính lạy Đệ nhất Thiên tỷ đại tiên chúa ¶… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; ten_con; dia_chi; ngay_sinh | co | Cúng căn 6 tuổi cho bé trai, bé gái (docungviet.vn) | https://docungviet.vn/blog/mam-le-cung-can-cho-be-6-tuoi-trai-gai.html | thuong-mai | https://xoichesaigon.com/van-khan-cung-can | Trang ghi dưới bài: Nguồn: Sách văn khấn cổ truyền Việt Nam | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-can/bai-van-khan-cung-can-6-tuoi | bien-tap: sưu tầm từ docungviet.vn | |||||||||||||
| cung-co-hon.01 | cung-co-hon | Cúng cô hồn | Cúng cô hồn (offering to wandering spirits) | 祭孤魂 | ram-thang-bay | co-hon-thi-thuc | dac-biet | ca-le | toan-quoc | phat-giao | ban-le | van-te | quoc-ngu | Văn tế thập loại chúng sinh (Nguyễn Du) | Văn tế thập loại chúng sinh (Nguyễn Du) (sacrificial oration for the ten classes of sentient beings) | 《众生十类祭文》(阮攸) | Bài văn tế thập loại chúng sinh của Nguyễn Du, dùng trong lễ cúng cô hồn tháng Bảy, kể nỗi khổ của mười loài vong linh không nơi nương tựa và cầu Phật từ bi cứu… | The Văn tế thập loại chúng sinh (sacrificial oration for the ten classes of sentient beings) by Nguyễn Du, used in the tháng Bảy cúng cô hồn (offering to wander… | 阮攸的《十类众生祭文》,用于七月孤魂祭祀,讲述十类无依孤魂之苦,祈求佛慈悲救苦、超度他们。全礼中诵读,设赈济坛之后。 | Tiết tháng Bảy mưa dầm sùi sụt, ¶ Toát hơi may lạnh buốt xương khô, ¶ Não người thay buổi chiều thu, ¶ Ngàn lau nhuốm bạc, lá ngô rụng vàng. ¶ Đường bạch dương… | co | Văn tế thập loại chúng sinh, Nguyễn Du (vi.wikisource.org) | https://vi.wikisource.org/wiki/V%C4%83n_t%E1%BA%BF_th%E1%BA%ADp_lo%E1%BA%A1i_ch%C3%BAng_sinh | sach | https://phatgiao.org.vn/17-bai-van-te-thap-loai-co-hon-danh-cho-chan-te-d42542.html | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-co-hon/van-te-thap-loai-chung-sinh-nguyen-du-phat-giao | bien-tap: sưu tầm từ vi.wikisource.org | ||||||||||||||
| cung-co-hon.02 | cung-co-hon | Cúng cô hồn | Cúng cô hồn (offering to wandering spirits) | 祭孤魂 | co-hon-thi-thuc | dac-biet | ca-le | toan-quoc | phat-giao | ban-le | van-te | quoc-ngu | Văn tế cô hồn (Tra Am Viên Thành) | Văn tế cô hồn (Tra Am Viên Thành) (sacrificial oration for wandering spirits) | 孤魂祭文(Tra Am Viên Thành) | Bài văn tế cô hồn của Tra Am Viên Thành, mời gọi các vong linh hoạnh tử, oan tử, người chết trận, chết đuối, chết vì tai nạn, bệnh dịch, cùng vua chúa, tướng sĩ… | The văn tế cô hồn (sacrificial oration to wandering spirits) by Tra Am Viên Thành, summoning spirits who died violently, unjustly, in battle, by drowning, in ac… | Tra Am Viên Thành 的孤魂祭文,召请横死、冤死、阵亡、溺水、遇难、疫病而亡的亡灵,以及帝王、将帅、士农工商等,前来法坛受享祭品,并仰仗佛法超度。全礼孤魂祭祀中诵读。 | Tượng nghe đại địa sơn hà, ¶ Luống trong sinh tử cửa nhà vốn không. ¶ Cô hồn hoạnh tử yểu vong, ¶ Nương thuyền Bát nhã thoát vòng mê luân. ¶ Trên thì tướng tướn… | cung-co-hon.01 | khac-goc | Thể lục bát, mở "Tượng nghe đại địa sơn hà"; lần lượt thỉnh từng hạng cô hồn hoạnh tử, yểu vong tới pháp đàn. | In lục bát (six-eight) metre, opening "Tượng nghe đại địa sơn hà"; summoning in turn each class of cô hồn who died by mischance or young, up to the ritual altar… | 六八体,开篇“Tượng nghe đại địa sơn hà”;依次召请各类横死、夭亡的孤魂至法坛。 | co | 17 bài văn tế thập loại cô hồn dành cho chẩn tế (phatgiao.org.vn) | https://phatgiao.org.vn/17-bai-van-te-thap-loai-co-hon-danh-cho-chan-te-d42542.html | to-chuc-ton-giao | Tra Am và Sư Viên Thành, Nguyễn Văn Thoa, Tra Am ấn hành, Nha Trang 1972 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-co-hon/van-te-co-hon-tra-am-vien-thanh-phat-giao | bien-tap: sưu tầm từ phatgiao.org.vn | ||||||||||
| cung-co-hon.03 | cung-co-hon | Cúng cô hồn | Cúng cô hồn (offering to wandering spirits) | 祭孤魂 | co-hon-thi-thuc | dac-biet | ca-le | toan-quoc | phat-giao | ban-le | van-te | quoc-ngu | Văn tế cô hồn ("Hỡi ôi! Miền U cảnh lạnh lùng tăm tối") | Văn tế cô hồn ("Hỡi ôi! Miền U cảnh lạnh lùng tăm tối") (sacrificial oration for wandering spirits) | 孤魂祭文("Hỡi ôi! Miền U cảnh lạnh lùng tăm tối") | Bài văn tế cô hồn mở đầu bằng lời than về miền U cảnh tăm tối, mời các vong linh thuộc nhiều hạng người như vua chúa, tướng sĩ, văn thần, thương nhân, sản phụ,… | The văn tế cô hồn (sacrificial oration to wandering spirits) opening with a lament over the dark realm of the underworld, inviting spirits of many kinds, such a… | 孤魂祭文,开篇哀叹幽冥昏暗,召请帝王、将帅、文臣、商人、产妇、忤逆者等各类亡灵前来赈济坛受享,并祈求佛超度他们。全礼孤魂祭祀中诵读。 | Hỡi ôi ! ¶ Miền U cảnh lạnh lùng tăm tối, ¶ Chốn Huỳnh tuyền nhiều lối nhọc nhằn. ¶ Ẩn dạ đài đợi dứt kiếp căn, ¶ Cõi Tịnh độ siêu thăng chưa được. ¶ Ấy bởi tội… | cung-co-hon.01 | khac-goc | Mở bằng tiếng than "Hỡi ôi!", thể song thất; kết "Xin chư vị khắp nơi chứng chiếu. Nam mô A Di Đà Phật". | Opens with the lament "Hỡi ôi!", in song thất metre; ends "Xin chư vị khắp nơi chứng chiếu. Nam mô A Di Đà Phật". | 以叹词“Hỡi ôi!”开篇,双七体;结尾为“Xin chư vị khắp nơi chứng chiếu. Nam mô A Di Đà Phật”。 | co | 17 bài văn tế thập loại cô hồn dành cho chẩn tế (phatgiao.org.vn) | https://phatgiao.org.vn/17-bai-van-te-thap-loai-co-hon-danh-cho-chan-te-d42542.html | to-chuc-ton-giao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-co-hon/van-te-co-hon-hoi-oi-mien-u-canh-lanh-lung-tam-toi-phat-giao | bien-tap: sưu tầm từ phatgiao.org.vn | |||||||||||
| cung-co-hon.04 | cung-co-hon | Cúng cô hồn | Cúng cô hồn (offering to wandering spirits) | 祭孤魂 | co-hon-thi-thuc | dac-biet | ca-le | nam | suy-tu-nguon | phat-giao | ban-le | van-te | quoc-ngu | Văn tế cô hồn (II) ("Từng nghe đạo cả, kỉnh thuật lời quê") | Văn tế cô hồn (II) ("Từng nghe đạo cả, kỉnh thuật lời quê") (sacrificial oration for wandering spirits) | 孤魂祭文(二)("Từng nghe đạo cả, kỉnh thuật lời quê") | Bài văn tế cô hồn đọc trong cả lễ cúng cô hồn, kể lại nỗi khổ của những vong linh chết vì nhiều cảnh ngộ khác nhau và cầu cho họ được giải thoát, nương nhờ ơn P… | A sacrificial oration for wandering spirits, read during the whole cúng cô hồn (offering to wandering spirits) ceremony, recounting the sufferings of spirits wh… | 一篇孤魂祭文,在祭孤魂的整个仪式中诵读,讲述因各种境遇而死的孤魂之苦,祈求他们仰仗佛恩得以解脱。 | Từng nghe đạo cả, kỉnh thuật lời quê ¶ Cõi nhơn gian thủy lục ê chề ¶ Nỗi hồn phách tử vong ngao ngán ¶ Trên đến bực vương hầu khanh tướng ¶ Dưới đến người sĩ c… | cung-co-hon.01 | khac-goc | Văn biền ngẫu ngắn, mở "Từng nghe đạo cả"; kết bằng câu niệm "Nam Mô Siêu Lạc Độ Bồ Tát Ma Ha Tát". | A short parallel-prose text, opening "Từng nghe đạo cả"; ending with the invocation "Nam Mô Siêu Lạc Độ Bồ Tát Ma Ha Tát". | 短篇骈文,开篇“Từng nghe đạo cả”;以念诵“Nam Mô Siêu Lạc Độ Bồ Tát Ma Ha Tát”作结。 | co | 17 bài văn tế thập loại cô hồn dành cho chẩn tế (phatgiao.org.vn) | https://phatgiao.org.vn/17-bai-van-te-thap-loai-co-hon-danh-cho-chan-te-d42542.html | to-chuc-ton-giao | Kinh Nhật Tụng, Bồ Tát Như Nguyện Thích Thiện Huê, chùa Niệm Phật, Bình Dương 1974 (trang ghi "trích soạn theo") | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-co-hon/van-te-co-hon-ii-tung-nghe-dao-ca-kinh-thuat-loi-que-mien-nam-phat-giao | bien-tap: sưu tầm từ phatgiao.org.vn | |||||||||
| cung-gieng.01 | cung-gieng | Lễ cúng giếng đầu năm | First-of-the-year well offering | 年初祭井礼 | nha-cua-dat-dai | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Bài cúng Giếng đêm giao thừa số 1 | Well offering text for giao thừa night, no. 1 | 除夕夜祭井文第一号 | Bài khấn cúng Giếng đêm giao thừa, kính lạy chư Phật, Hoàng Thiên Hậu Thổ, Táo quân, Thành hoàng làng, thần Giếng và các thần cai quản nguồn nước; tín chủ dâng… | Prayer for the well on giao thừa (New Year's Eve), addressing the Buddhas, Hoàng Thiên Hậu Thổ, Táo quân (Kitchen Gods), the Thành hoàng (village tutelary deity… | 除夕祭井的祷文,敬拜诸佛、皇天后土、灶君、城隍、井神及掌管水源的各位神灵;信主献上香花供品,祈求各位神明鉴察并保佑全家平安康泰、万事如意、有求必应。 | Nam Mô A Di Đà Phật! ¶ Nam Mô A Di Đà Phật! ¶ Nam Mô A Di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư phật mười phương. ¶ Con kính lạy ngài H… | ten_lang; ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi | co | Bài cúng Giếng đêm Giao thừa, đầu năm (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-cung-gieng-213077 | trang-tai-lieu | https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-gieng-dau-nam/ | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-gieng/bai-cung-gieng-dem-giao-thua-so-1 | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||||||||
| cung-gieng.02 | cung-gieng | Lễ cúng giếng đầu năm | First-of-the-year well offering | 年初祭井礼 | nha-cua-dat-dai | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài cúng thần giếng đêm giao thừa ngắn gọn | Short well god offering text for giao thừa night | 除夕夜祭井神简短文 | Bài khấn thần giếng đêm giao thừa ngắn gọn, kính lạy các vị thần linh cai quản giếng nước; con dâng lễ vật, xin phù hộ cho gia đình có nguồn nước sạch, dồi dào,… | A short prayer to the well deity on giao thừa (New Year's Eve), addressing the deities governing the well; the speaker presents offerings, asking for the family… | 除夕祭井神的简短祷文,敬拜掌管水井的各位神灵;献上供品,祈求保佑全家来年水源洁净充足、不受污染、不会枯竭,并承诺保护与珍惜水源。 | Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần) ¶ Con kính lạy các vị thần linh cai quản giếng nước. ¶ Hôm nay là ngày giao thừa, con xin kính cẩn dâng lên các vị lễ vật này, cầu… | cung-gieng.01 | khac-goc | Bài ngắn sáu dòng, chỉ kính lạy "các vị thần linh cai quản giếng nước"; không xưng tên, không ngày tháng; có lời hứa giữ gìn nguồn nước; kết "Phục duy cẩn cáo!"… | This text differs from the original: a short text of six lines, paying respects only to "các vị thần linh cai quản giếng nước"; no name, no date; includes a pro… | 此文与原文不同:短文六行,只敬拜 "các vị thần linh cai quản giếng nước";不具名、不写年月;有守护水源的承诺;结尾为 "Phục duy cẩn cáo!"。 | co | Bài cúng Giếng đêm Giao thừa, đầu năm (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-cung-gieng-213077 | trang-tai-lieu | https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-gieng-dau-nam/ | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-gieng/bai-cung-than-gieng-dem-giao-thua-ngan-gon | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||||
| cung-gieng.03 | cung-gieng | Lễ cúng giếng đầu năm | First-of-the-year well offering | 年初祭井礼 | nha-cua-dat-dai | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Bài cúng tạ Giếng đầu năm (giếng làng) | Year-end thanks offering to the well (village well) | 年初谢井礼(村井) | Bài cúng tạ Giếng đầu năm ở giếng làng, kính lạy chư Phật, Hoàng Thiên Hậu Thổ, Táo quân, Thành hoàng làng, thần Giếng, Thổ Công, Thổ Địa, Long Mạch, Tài Thần v… | A year-opening thanksgiving offering at the village well, addressing the Buddhas, Hoàng Thiên Hậu Thổ, Táo quân (Kitchen Gods), the Thành hoàng (village tutelar… | 年初在村井举行的谢井祭礼,敬拜诸佛、皇天后土、灶君、城隍、井神、土公、土地神、龙脉、财神及前主后主;信主献上供品,感谢各位神灵过去一年对全家的庇佑赐福,并祈求宽恕祭祀中不周之处。 | Nam Mô A Di Đà Phật! ¶ Nam Mô A Di Đà Phật! ¶ Nam Mô A Di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương chư Phật, chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Hoàng… | ten_lang; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | cung-gieng.01 | khac-goc | Bài đọc trước giếng làng lúc giao thừa: thêm các câu kính lạy Ngũ phương Ngũ thổ, Thổ Công, Thổ Địa, Long Mạch, Tài Thần và Tiền chủ Hậu chủ; có lời dặn chọn ng… | This text differs from the original: read before the village well at giao thừa (New Year's Eve), it adds sentences paying homage to Ngũ phương Ngũ thổ, Thổ Công… | 此文与原文不同:于除夕在村井前诵读,增加了敬拜五方五土、土公、土地神、龙脉、财神及前主后主的句子;有选择腊月三十或正月初一的嘱咐;明说 "con đến trước Giếng làng";以三句 "Con Nam Mô A Di Đà Phật" 和 "(3 Vái)" 结尾。 | co | Bài cúng Giếng đêm Giao thừa, đầu năm (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-cung-gieng-213077 | trang-tai-lieu | https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-gieng-dau-nam/ | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-gieng/bai-cung-ta-gieng-dau-nam-gieng-lang | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | |||||||||
| cung-gieng.04 | cung-gieng | Lễ cúng giếng đầu năm | First-of-the-year well offering | 年初祭井礼 | nha-cua-dat-dai | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng Giếng đầu năm (niệm Quán Thế Âm) | Year-end well offering text (reciting Quán Thế Âm) | 年初祭井文(念观音) | Văn khấn cúng Giếng đầu năm có niệm Quán Thế Âm, đọc trong khoảnh khắc giao thừa; con dâng lễ mọn trước giếng làng, tạ ơn chư thần và hà bá đã phù hộ ban phước,… | A year-opening well prayer that includes invocations to Quán Thế Âm, recited at the moment of giao thừa (New Year's Eve); the speaker presents modest offerings… | 年初祭井的祷文,含念诵观世音,于除夕时刻诵读;在村井前献上薄礼,感谢各位神灵与河伯的庇佑赐福,祈求鉴察诚心并保佑全家平安康泰、万事如意、有求必应。 | Nam mô A di đà Phật (3 lần) ¶ Nam mô Đại từ đại bi quán thế âm Bồ Tát (3 lần) ¶ Hôm nay ngày {ngay_am} tháng {thang_am} năm {nam_can_chi}, khoảnh khắc giao thừa… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; ten_lang | cung-gieng.01 | khac-goc | Mở bằng niệm A Di Đà và "Nam mô Đại từ đại bi quán thế âm Bồ Tát", không có các câu kính lạy; lời khấn bình dân ("ăn chưa sạch, bạch chưa thông"); kết "A di đà… | Opens with the recitation of A Di Đà and "Nam mô Đại từ đại bi quán thế âm Bồ Tát", without the lines of reverence; the prayer wording is plain ("ăn chưa sạch,… | 以念阿弥陀佛和"Nam mô Đại từ đại bi quán thế âm Bồ Tát"开头,没有敬拜的句子;祷文用语通俗("ăn chưa sạch, bạch chưa thông");以"A di đà phật x3"结尾。 | co | Bài cúng Giếng đêm Giao thừa, đầu năm (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-cung-gieng-213077 | trang-tai-lieu | https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-gieng-dau-nam/ | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-gieng/van-khan-cung-gieng-dau-nam-niem-quan-the-am | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | |||||||||
| cung-gieng.05 | cung-gieng | Lễ cúng giếng đầu năm | First-of-the-year well offering | 年初祭井礼 | nha-cua-dat-dai | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn thần giếng đầu năm (mùng 1 tháng Giêng) | Prayer text for the well god at the start of the year (first day of the first lunar month) | 年初祭井神文(正月初一) | Bài khấn thần giếng đọc trong lễ cúng giếng đầu năm, vào ngày mùng 1 tháng Giêng, dâng lễ vật, hương hoa, trà quả lên các vị thần linh bản xứ, thổ thần long mạc… | Prayer to the well deity recited during the year-opening well offering on the first day of the first lunar month, presenting offerings, incense, flowers, tea an… | 正月初一祭井神时诵读的井神祭文,献上祭品、香花、茶果,敬奉本境各位神灵、土神龙脉及掌管此地的神灵,祈求全家水源清澈、新年平安、风调雨顺、万事如意。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương trời, mười phương chư Phật, chư Phật mười phương. ¶ Con lạy các vị thần… | nam_can_chi; ho_ten | cung-gieng.01 | khac-goc | Chỉ lạy "các vị thần linh bản xứ, thổ thần long mạch"; ngày cố định mùng 1 tháng Giêng; tên gia chủ để trong ngoặc vuông "[tên gia chủ]"; cầu "nước trong hoài h… | Only bows to "các vị thần linh bản xứ, thổ thần long mạch"; the date is fixed as the first day of the first lunar month; the head of the household's name is pla… | 只拜"các vị thần linh bản xứ, thổ thần long mạch";日期固定为正月初一;家主姓名放在方括号内"[tên gia chủ]";祈求"nước trong hoài hoài, nguồn nước dồi dào";以"Khẩn cáo"和"A di đà phật x3"结尾… | co | Bài cúng Giếng đêm Giao thừa, đầu năm (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-cung-gieng-213077 | trang-tai-lieu | https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-gieng-dau-nam/ | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-gieng/van-khan-than-gieng-dau-nam-mung-1-thang-gieng | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | |||||||||
| cung-hon-trau.01 | cung-hon-trau | Lễ cúng hồn trâu của người Tày, Nùng | Lễ cúng hồn trâu (buffalo soul offering rite) of the Tày and Nùng people | Tày、Nùng 人的祭牛魂礼 | dan-toc-thieu-so | dac-biet | gia-tien | bac | dong-bac | Cao Bằng | tay; nung | 02; 07 | nguon-noi-ro | dan-gian | loi-bao-trich | van-khan | tieng-dan-toc | Bài khấn cúng tổ tiên ngày Tết gọi hồn trâu mùng 6 tháng 6 (tiếng Tày, kèm lời dịch của nguồn) | Prayer text for offering to ancestors on Tết calling the buffalo's soul on the 6th day of the 6th lunar month (in Tày, with the source's translation) | 春节祭祖、六月初六招牛魂的祭文(Tày 语,附来源译文) | Bài khấn gia tiên trong ngày Tết trâu mùng 6 tháng 6 theo tiếng Tày, dâng lễ vật gồm vịt đực, bánh sừng trâu gạo nếp, bún trắng và các loại quả, mời ông bà tổ t… | The ancestors prayer text for the buffalo Tết on the 6th day of the 6th lunar month in the Tày language, offering a drake, buffalo-horn cakes made of fragrant s… | 六月初六牛节用岱语念的祖先祭文,供上公鸭、香糯米牛角饼、白米粉和各类果子,请祖父母祖先享用,然后祈求护佑栏下的大牛和小牛不受蜱、蚂蟥、蚊、蝇侵扰,健壮平安。 | So lộc vằn nèn mò, nèn vài (mùng 6 ngày tết trâu, tết bò)/Lục lan mì pết po tẳng thưng (con cháu có vịt đực dâng đến)/mì coóc vài kho khẩu pỳ pết (có bánh sừng… | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-hon-trau/bai-khan-cung-to-tien-ngay-tet-goi-hon-trau-mung-6-thang-6-tieng-tay-mien-bac | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||||
| cung-hon-trau.02 | cung-hon-trau | Lễ cúng hồn trâu của người Tày, Nùng | Lễ cúng hồn trâu (buffalo soul offering rite) of the Tày and Nùng people | Tày、Nùng 人的祭牛魂礼 | dan-toc-thieu-so | dac-biet | voi-vat-nuoi | bac | dong-bac | Cao Bằng | tay; nung | 02; 07 | nguon-noi-ro | dan-gian | loi-bao-trich | loi-hat | tieng-dan-toc | Câu hát mời trâu ăn, gọi chín hồn trâu về (tiếng Tày, kèm lời dịch của nguồn) | Song inviting the buffalo to eat, calling the nine buffalo souls back (in Tày, with the source's translation) | 请牛吃食、招九牛魂归来的歌(Tày 语,附来源译文) | Lời hát nghi lễ bằng tiếng Tày trong lễ cúng hồn trâu, gọi chín hồn trâu từ thung sâu và trên đèo trở về nhập vào bốn chân, hai sừng, hai tai và đuôi, rồi mời t… | A ritual song in the Tày language in the buffalo soul-calling ceremony, calling the nine buffalo souls back from the deep valleys and the mountain passes to ent… | 牛魂祭礼中用岱语唱的仪式歌,从深谷和山隘唤回牛的九魂,归入四足、两角、两耳和尾巴,然后请牛回家吃午饭,下午再去吃草。 | So sốc bươn sốc ngám khảm mà (ngày 6 tháng 6 vừa sang tới)/Cẩu khoăn vài dú lủng le mà (Chín hồn trâu ở thung sâu thì về)/Cẩu khoăn vài tềnh kéo lẻ tẻo (Chín hồ… | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-hon-trau/cau-hat-moi-trau-an-goi-chin-hon-trau-ve-tieng-tay-kem-loi-dich-cua-mien-bac | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||||
| cung-mu-day-thang.01 | cung-mu-day-thang | Cúng Mụ đầy cữ, đầy tháng | Cúng Mụ đầy cữ, đầy tháng (offering to the Midwife Goddesses on the third-day and first-month ceremonies) | 满三日、满月祭婆姐 | thoi-noi | vong-doi | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-cung-mu | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng Mụ (đầy cữ, đầy tháng, đầy năm) | Prayer text for the Mụ offering (đầy cữ, đầy tháng, đầy năm) | 祭婆姐文(满三日、满月、满年) | Bài văn khấn cúng Mụ dùng cho lễ đầy cữ, đầy tháng hoặc đầy năm, kính lạy các vị Tiên Nương, Thập nhị bộ Tiên Nương và Tam thập lục cung chư vị Tiên Nương. Gia… | The prayer text for the Mụ offering is used for the đầy cữ (third-day ceremony), đầy tháng (first-month ceremony) or đầy năm (first-year ceremony), reverently a… | 这篇祭文用于满日、满月或满年的婆姐祭祀,恭敬礼拜各位仙娘、十二位仙娘和三十六宫诸位仙娘。家庭献上香花供品以答谢,并祈求各位保佑孩子吃得好、睡得安、长得快、平安聪明。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con kính lạy Đệ Nhất Thiên tỷ đại tiên chúa. ¶ Con kính lạy Đệ nhị thiên đế đại tiên chúa.… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; ten_con; dia_chi; ngay_sinh | co | Văn khấn lễ cúng mụ (Đầy cữ, đầy tháng, đầy năm) (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-le-cung-mu-day-cu-day-thang-day-nam/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-mu-day-thang/van-khan-cung-mu-day-cu-day-thang-day-nam | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | ||||||||||||||
| cung-mu-day-thang.02 | cung-mu-day-thang | Cúng Mụ đầy cữ, đầy tháng | Cúng Mụ đầy cữ, đầy tháng (offering to the Midwife Goddesses on the third-day and first-month ceremonies) | 满三日、满月祭婆姐 | vong-doi | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-cung-mu | van-khan | quoc-ngu | Bài văn khấn cúng đầy tháng cho bé (có niệm Quan Thế Âm) | Prayer text for a baby's đầy tháng offering (with a chant to Quan Thế Âm) | 婴儿满月祭文(含观音圣号) | Bài văn khấn cúng đầy tháng cho bé, có niệm Quan Thế Âm Bồ Tát, kính lạy Đệ nhất Thiên tỷ đại tiên chúa, Đệ nhị Thiên đế đại tiên chúa, Đệ tam Thiên Mụ đại tiên… | Prayer text for the first-month ceremony for a baby, including a invocation of Quan Thế Âm Bồ Tát, reverently addressing the First Thiên tỷ đại tiên chúa, the S… | 为婴儿满月礼的祭文,含念诵观音菩萨,敬拜第一仙姐大仙主、第二仙帝大仙主、第三仙婆大仙主及三十六宫诸位仙娘,呈上供品并祈求保佑孩子健康聪明、家庭福寿安康。全礼在神台前诵读。 | “Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần) ¶ Nam mô Đại Bi Quan Thế Âm Bồ Tát ¶ Con lạy Đệ nhất Thiên tỷ đại tiên chúa ¶ Con kính lạy Đệ nhị Thiên đế đại tiên chúa ¶ Con kín… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; ten_con; dia_chi; ngay_sinh | cung-mu-day-thang.01 | cung-goc | Thêm câu niệm 'Nam mô Đại Bi Quan Thế Âm Bồ Tát' sau câu niệm Phật; không có câu kính lạy Thập nhị bộ Tiên Nương; vị thứ ba gọi là 'Thiên Mụ' thay cho 'Tiên Mụ'… | Adds the chant 'Nam mô Đại Bi Quan Thế Âm Bồ Tát' after the Buddha chant; has no line paying homage to the Thập nhị bộ Tiên Nương; the third deity is called 'Th… | 在念佛之后增加“Nam mô Đại Bi Quan Thế Âm Bồ Tát”一句;没有敬拜 Thập nhị bộ Tiên Nương 的句子;第三位称为“Thiên Mụ”而非“Tiên Mụ”;只说“ngày đầy tháng”,不含满三日、满年。 | co | Hướng dẫn cúng đầy tháng cho bé, văn khấn (docungtamlinh.com.vn) | https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-day-thang/ | thuong-mai | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-cung-day-thang-cho-be-trai-be-gai-mau-an-chong-lon-205522 | 2026-10-13 | chua-soat | bien-tap: sưu tầm từ docungtamlinh.com.vn | ||||||||||
| cung-mu-day-thang.03 | cung-mu-day-thang | Cúng Mụ đầy cữ, đầy tháng | Cúng Mụ đầy cữ, đầy tháng (offering to the Midwife Goddesses on the third-day and first-month ceremonies) | 满三日、满月祭婆姐 | vong-doi | thuong-ngay | ca-le | nam | tay-nam-bo | nguon-noi-ro | dan-gian | khuon-cung-mu | van-khan | quoc-ngu | Bài khấn cúng đầy tháng miền Tây cho bé trai và bé gái | Prayer text for the western đầy tháng offering for boys and girls | 西部男婴女婴满月祭文 | Bài khấn cúng đầy tháng miền Tây cho bé trai và bé gái, niệm Quan Thế Âm Bồ Tát, kính lạy Đệ nhất Thiên tỷ đại tiên chúa, Đệ nhị Thiên đế đại tiên chúa, Đệ tam… | Prayer text for the first-month ceremony in the Mekong Delta for boys and girls, invoking Quan Thế Âm Bồ Tát, reverently addressing the First Thiên tỷ đại tiên… | 为西部男婴女婴满月礼的祭文,念诵观音菩萨,敬拜第一仙姐大仙主、第二仙帝大仙主、第三仙婆大仙主及三十六宫诸位仙娘,献供并祈求保佑孩子吃饱睡好、快高长大、无病无灾、长大贤德孝顺。全礼在神台前诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần) ¶ Nam mô Đại Bi Quan Thế Âm Bồ Tát ¶ Con lạy Đệ nhất Thiên tỷ đại tiên chúa ¶ Con kính lạy Đệ nhị Thiên đế đại tiên chúa ¶ Con kính… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; ten_con; dia_chi | cung-mu-day-thang.01 | rut-gon | Lời nói theo giọng Nam Bộ ('sanh được', 'Bữa nay', 'Tụi con', 'ba mẹ'); bỏ đoạn 'Nhờ ơn thập phương chư Phật' và chuỗi 'vô bệnh vô tật, vô tai vô ương'; mời thê… | The wording follows the southern accent ('sanh được', 'Bữa nay', 'Tụi con', 'ba mẹ'); omits the passage 'Nhờ ơn thập phương chư Phật' and the string 'vô bệnh vô… | 用语带南部口音('sanh được'、'Bữa nay'、'Tụi con'、'ba mẹ');删去“Nhờ ơn thập phương chư Phật”一段和“vô bệnh vô tật, vô tai vô ương”一串;另请 Thánh Mẫu;为小孩求“làm người hiền đức, có h… | co | Cúng đầy tháng miền Tây (docungtamlinh.com.vn) | https://docungtamlinh.com.vn/cung-day-thang-mien-tay/ | thuong-mai | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-mu-day-thang/bai-khan-cung-day-thang-mien-tay-cho-be-trai-va-be-gai-mien-nam | bien-tap: sưu tầm từ docungtamlinh.com.vn | ||||||||
| cung-mu-day-thang.04 | cung-mu-day-thang | Cúng Mụ đầy cữ, đầy tháng | Cúng Mụ đầy cữ, đầy tháng (offering to the Midwife Goddesses on the third-day and first-month ceremonies) | 满三日、满月祭婆姐 | vong-doi | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn đầy tháng ngắn gọn, dễ đọc | A short, easy-to-read đầy tháng prayer text | 简短易读的满月祭文 | Bài văn khấn đầy tháng ngắn gọn, dễ đọc, gia đình dâng hương hoa, trà quả, xôi chè và lễ vật để kính trình các vị bảo trợ việc sinh thành và trẻ nhỏ, kính cáo t… | A short, easy-to-read first-month prayer text, in which the family presents incense, flowers, tea, fruit, xôi and chè and other offerings to the deities who pro… | 简短易读的满月祭文,家庭献上香花、茶果、糯米饭、甜粥及供品,敬呈护佑生育与幼儿的诸位神明,敬告家中神灵及内外祖先,表达感恩并祝愿孩子健康平安、在爱中长大。全礼在神台前诵读。 | Hôm nay là ngày {ngay_am} tháng {thang_am} năm {nam_can_chi}. ¶ Gia đình chúng con hiện cư trú tại {dia_chi}. ¶ Nhân ngày đầy tháng của cháu {ten_con}, sinh ngà… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi; ten_con; ngay_sinh; ho_ten | cung-mu-day-thang.01 | khac-goc | Văn xuôi đời nay, không niệm Phật, không kính lạy đích danh vị nào ('các vị bảo trợ việc sinh thành và trẻ nhỏ'); thêm lời cha mẹ nguyện chăm sóc, dạy dỗ con; k… | Modern prose, with no Buddha chant and no homage naming any specific deity ('các vị bảo trợ việc sinh thành và trẻ nhỏ'); adds the parents' vow to care for and… | 现代白话,不念佛,不指名敬拜任何神位('các vị bảo trợ việc sinh thành và trẻ nhỏ');增加父母愿照料、教导孩子的话;以“Gia đình chúng con kính lễ”结尾。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-mu-day-thang/van-khan-day-thang-ngan-gon-de-doc | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| cung-mu-day-thang.05 | cung-mu-day-thang | Cúng Mụ đầy cữ, đầy tháng | Cúng Mụ đầy cữ, đầy tháng (offering to the Midwife Goddesses on the third-day and first-month ceremonies) | 满三日、满月祭婆姐 | vong-doi | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn đầy tháng chỉ trình gia tiên | A đầy tháng prayer text that addresses only the ancestors | 只向祖先禀告的满月祭文 | Bài khấn gia tiên trong lễ đầy tháng, gia đình thành tâm dâng hương hoa, trà quả và lễ vật trước bàn thờ để trình báo với tổ tiên về thành viên mới tròn một thá… | Prayer to the ancestors at the đầy tháng (first-month ceremony), in which the family sincerely offers incense, flowers, tea, fruit and offerings before the alta… | 满月礼中祭祖先的祷文,全家在神台前诚心献上香花、茶果与供品,向祖先禀报家中新成员已满一个月,祈求祖先鉴察并祝愿孩子健康平安。在祭祖环节诵读。 | Con kính lạy tổ tiên, ông bà cùng những người đã khuất trong gia đình, dòng họ. ¶ Hôm nay là ngày {ngay_am} tháng {thang_am} năm {nam_can_chi}. ¶ Gia đình chúng… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; ten_con; ngay_sinh | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-mu-day-thang/van-khan-day-thang-chi-trinh-gia-tien | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||||||||
| cung-sao-hoi.01 | cung-sao-hoi | Cúng sao hội mùng 8 tháng Giêng | Cúng sao hội mùng 8 tháng Giêng (star worship gathering on the 8th day of the first lunar month) | 正月初八祭星会 | dang-sao-giai-han | tiet-le-trong-nam | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng sao Hội mùng 8 tháng Giêng | Văn khấn cúng sao Hội mùng 8 tháng Giêng (prayer text for the star worship gathering on the 8th day of the first lunar month) | 正月初八祭星会祭文 | Bài khấn cúng sao Hội mùng 8 tháng Giêng, dâng lên Ngọc Hoàng Thượng đế, Tử Vi Đại đế, Nam Tào, Bắc Đẩu và chín vị tinh quân; tín chủ trình lễ vật và xin giải t… | Prayer text for the star offering on the 8th day of the first lunar month, addressed to Ngọc Hoàng Thượng đế (Jade Emperor), Tử Vi Đại đế (Great Emperor of the… | 正月八日拜星会的祭文,上呈玉皇大帝、紫微大帝、南斗、北斗及九位星君;信主献上供品,祈求解除本命星带来的厄运,赐福、禄、寿,家中平安。全礼中诵读,通常在农历正月八日晚上。 | “Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Nam mô Hiệu Thiên chí tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Thượng đế. ¶ Con kính lạy Đức Trung Thiệ… | ho_ten; tuoi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi; ten_sao; khac | co | Văn khấn sao Hội mùng 8 tháng Giêng 2026 (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-khan-cung-sao-mung-8-206241 | trang-tai-lieu | https://hoatieu.vn/tai-lieu/le-vat-cung-sao-hoi-mung-8-thang-gieng-213123 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-sao-hoi/van-khan-cung-sao-hoi-mung-8-thang-gieng | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | |||||||||||||
| cung-xe.01 | cung-xe | Lễ cúng xe | Lễ cúng xe (vehicle offering ceremony) | 祭车礼 | lam-an | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng xe mới cho doanh nghiệp | Prayer text for a new vehicle offering for a business | 企业新车祭文 | Bài khấn cúng xe mới của doanh nghiệp, dâng hương hoa, xôi, giò, rượu, gà lên các vị thần linh, Thổ Công, Thổ Địa, Thành hoàng, Táo quân và các vị Tiền chủ Hậu… | Prayer text for a business offering for a new vehicle, presenting incense, flowers, xôi (steamed sticky rice), giò (Vietnamese pork sausage), wine, and chicken… | 企业新车祭文,向各位神灵、土公、土地神、城隍、灶君以及前后地主敬献香花、糯米饭、扎肉、酒和鸡,禀告新车之事,祈求保佑行车平安、生意顺利。在新车祭礼中诵读,供品摆放在车前之后。 | Nam Mô A Di Đà Phật! ¶ Nam Mô A Di Đà Phật! ¶ Nam Mô A Di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương chư Phật, chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Hoàng… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; khac; ten_co_so; dia_chi; bien_so; viec | co | Văn khấn cúng xe cuối năm, đầu tháng, cúng xe mới (voh.com.vn) | https://voh.com.vn/thuong-thuc/van-khan-cung-xe-638811.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-xe/van-khan-cung-xe-moi-cho-doanh-nghiep | bien-tap: sưu tầm từ voh.com.vn | |||||||||||||||
| cung-xe.02 | cung-xe | Lễ cúng xe | Lễ cúng xe (vehicle offering ceremony) | 祭车礼 | lam-an | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng xe mới cho cá nhân, gia đình | Prayer text for a new vehicle offering for an individual or family | 个人、家庭新车祭文 | Bài khấn cúng xe mới của cá nhân, gia đình, kính lạy chư Phật, chư Bồ Tát, Thành Hoàng, Táo Quân, Thổ Công, các vong linh và oan gia trái chủ, trình chiếc xe mớ… | Prayer text for an individual or family offering for a new vehicle, addressing the Buddhas, Bodhisattvas, Thành Hoàng, Táo Quân, Thổ Công, wandering spirits and… | 个人或家庭新车祭文,敬拜诸佛、诸菩萨、城隍、灶君、土公、各方亡灵及冤亲债主,禀报新购车辆,祈求护佑驾驶人、乘车人和路上行人平安。在购车新居禀告礼与答谢礼中诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni Phật! ¶ Nam mô Đại Nguyện Địa Tạng Vương Bồ Tát! ¶ Nam mô Quan Thế Âm Bồ Tát! ¶ Nam mô Thanh Tịnh Đại Hải C… | ngay_duong; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; ngay_sinh; dia_chi; bien_so; viec | cung-xe.01 | khac-goc | Mở bằng sáu câu niệm (A Di Đà, Thích Ca, Địa Tạng, Quan Thế Âm, Thanh Tịnh Đại Hải Chúng, Đạo Tràng Pháp Hội); khai cả ngày sinh của người khấn và biển số xe; c… | It opens with six invocations (A Di Đà (Amitābha), Thích Ca (Śākyamuni), Địa Tạng (Kṣitigarbha), Quan Thế Âm (Avalokiteśvara), Thanh Tịnh Đại Hải Chúng (the Ass… | 此篇与原文不同之处:以六句念诵开篇(阿弥陀、释迦、地藏、观世音、清净大海众、道场法会);写明祈告者的出生日期和车牌号;有代全家"kêu thay lạy đỡ"的请求以及关于冤家债主的请求;以念诵阿弥陀和释迦结尾。 | co | Văn khấn cúng xe cuối năm, đầu tháng, cúng xe mới (voh.com.vn) | https://voh.com.vn/thuong-thuc/van-khan-cung-xe-638811.html | bao | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-cung-xe-204823 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-xe/van-khan-cung-xe-moi-cho-ca-nhan-gia-dinh | bien-tap: sưu tầm từ voh.com.vn | |||||||||
| cung-xe.03 | cung-xe | Lễ cúng xe | Lễ cúng xe (vehicle offering ceremony) | 祭车礼 | lam-an | thuong-ngay | ca-le | nam | suy-tu-nguon | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài văn khấn cúng xe đầu năm (Cung thỉnh chư vị thần linh) | Prayer text for the vehicle offering at the beginning of the year (Cung thỉnh chư vị thần linh) | 年初祭车祭文(恭请诸位神灵) | Bài khấn cúng xe đầu năm, cung thỉnh chư vị thần linh, Thần hoàng bổn cảnh, Thổ Địa và các vong linh quanh đây, trình tên chủ xe và biển số, xin hộ trì cho xe x… | Prayer text for the beginning-of-year vehicle offering, inviting the deities, the Thần hoàng of the locality, Thổ Địa and the wandering spirits nearby, stating… | 年初祭车祭文,恭请诸位神灵、本境城隍、土地神及附近亡灵,禀报车主姓名与车牌号,祈求保佑行车平安、生意顺利。在年初祭车礼中诵读,于斟酒、奉茶并诵念3遍之后。 | Hôm nay, Ngày {ngay_am} Tháng {thang_am} Năm {nam_can_chi} ¶ Tên họ người chủ xe: {ho_ten} ¶ Cung Thỉnh: ¶ Chư vị thần linh, Thần hoàng bổn cảnh, Thổ Địa, chư t… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; bien_so | cung-xe.01 | khac-goc | Bài ngắn không niệm Phật: khai ngày và tên chủ xe, "Cung Thỉnh" chư vị thần linh, Thần hoàng bổn cảnh, Thổ Địa và các vong linh quanh vùng, mời "giá đáo đàng tr… | This text is short and has no Buddhist recitations: it states the date and the name of the vehicle owner, "Cung Thỉnh" the deities, Thần hoàng bổn cảnh, Thổ Địa… | 此篇简短,不念佛号:写明日期和车主姓名,"Cung Thỉnh"诸位神灵、本境神皇、土地及周边孤魂,敬请"giá đáo đàng tràng thọ hưởng phẩm vật",以"Con xin tạ ơn"结尾;并附有斟酒三次、斟茶一次、祈告三次的嘱咐。 | co | Văn khấn cúng xe cuối năm, đầu tháng, cúng xe mới (voh.com.vn) | https://voh.com.vn/thuong-thuc/van-khan-cung-xe-638811.html | bao | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-cung-xe-204823 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-xe/bai-van-khan-cung-xe-dau-nam-cung-thinh-chu-vi-than-linh-mien-nam | bien-tap: sưu tầm từ voh.com.vn | ||||||||
| cung-xe.04 | cung-xe | Lễ cúng xe | Lễ cúng xe (vehicle offering ceremony) | 祭车礼 | lam-an | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng xe hàng tháng | Monthly prayer text for the vehicle offering | 每月祭车祭文 | Bài khấn cúng xe hàng tháng, dâng lễ vật lên ông bà tổ tiên, thần linh, thổ thần và các vong linh quanh quẩn chưa siêu thoát, xin phù hộ cho xe mang biển số đượ… | Monthly vehicle offering prayer text, presenting offerings to ancestors, deities, the earth god and wandering spirits not yet liberated, asking for protection s… | 每月祭车祭文,向祖先、神灵、土地神及尚未超脱的游魂献供,祈求保佑该车牌车辆出行平安、生意财源广进。在年初或月初祭车礼中诵读,再诵一遍后行3拜。 | Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần) ¶ Hôm nay, ngày {ngay_am} tháng {thang_am} năm {nam_can_chi}; ¶ Tại địa chỉ: {dia_chi}; ¶ Con tên là: {ho_ten}; sinh ngày: {ngay_si… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi; ho_ten; ngay_sinh; bien_so | cung-xe.01 | khac-goc | Bài ngắn cho lễ đầu năm hay đầu tháng: niệm A Di Đà ba lần, khai ngày, địa chỉ, tên và ngày sinh, dâng lễ lên "ông bà tổ tiên, thần linh, thổ địa", kết "Con xin… | This text differs from the original: a short text for the offering at the start of the year or the start of the month: chant A Di Đà three times, state the day,… | 此文与原文不同之处:用于年初或月初祭礼的短文:念阿弥陀佛三遍,报出日期、地址、姓名和出生日期,将祭品敬献于"ông bà tổ tiên, thần linh, thổ địa",结尾为"Con xin tạ ơn các ngài";并附有再读第二遍的嘱咐。 | co | Văn khấn cúng xe cuối năm, đầu tháng, cúng xe mới (voh.com.vn) | https://voh.com.vn/thuong-thuc/van-khan-cung-xe-638811.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-xe/van-khan-cung-xe-hang-thang | bien-tap: sưu tầm từ voh.com.vn | ||||||||||
| cung-xe.05 | cung-xe | Lễ cúng xe | Lễ cúng xe (vehicle offering ceremony) | 祭车礼 | lam-an | thuong-ngay | ca-le | nam | suy-tu-nguon | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Bài cúng xe cuối năm | Year-end vehicle offering text | 年末祭车文 | Bài khấn cúng xe cuối năm, thỉnh Phật Trời, Hoàng Thiên Hậu Thổ, chư vị Tôn thần, Thần hoàng bổn cảnh, Thổ Địa và các vong linh quanh nơi đỗ xe về hưởng lễ vật,… | Prayer text for the year-end vehicle offering, inviting the Buddha and Heaven, Hoàng Thiên Hậu Thổ, the venerable deities, the Thần hoàng of the local area, Thổ… | 岁末祭车祷文,恭请佛天、皇天后土、诸位尊神、本境城隍、土地神以及停车处周围的亡魂前来受享祭品,祈求护佑信主及所载车牌的车辆出行平安、营生顺利。全礼中诵读,随后斟酒3次、献茶1次、诵祷3遍,最后恭请受享祭品。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương ¶ Con kính lạy Phật Tr… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; bien_so | cung-xe.03 | mo-rong | Lấy phần "Cung Thỉnh" của bài cúng xe ngắn, thêm ở đầu ba câu niệm A Di Đà và ba câu "Con lạy chín phương Trời", "Con kính lạy Phật Trời, Hoàng Thiên Hậu Thổ",… | This text differs from the original: it takes the "Cung Thỉnh" section of the short vehicle offering text, adds at the beginning three chants of A Di Đà and thr… | 此文与原文不同之处:取短文祭车文的"Cung Thỉnh"部分,在开头加上三句阿弥陀佛念诵和三句"Con lạy chín phương Trời"、"Con kính lạy Phật Trời, Hoàng Thiên Hậu Thổ"、"Con kính lạy Chư vị Tôn thần",将"Tên họ… | co | Bài cúng xe mới, bài cúng xe hàng tháng (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-cung-xe-204823 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-xe/bai-cung-xe-cuoi-nam-mien-nam | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | |||||||||
| cung-xe.06 | cung-xe | Lễ cúng xe | Lễ cúng xe (vehicle offering ceremony) | 祭车礼 | lam-an | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài cúng xe đầu năm (có thỉnh quan Hành khiển) | Start-of-year vehicle offering text (with invocation of the Hành khiển of the year) | 年初祭车文(有请当年行遣) | Bài cúng xe đầu năm có thỉnh quan Hành khiển, dâng lễ vật lên chư Phật, chư Bồ Tát, Thành hoàng, Thổ Công, Táo quân và các vong linh quanh vùng, xin phù hộ cho… | Prayer text for the beginning-of-year vehicle offering that invokes the Hành khiển (administrative deity of the year), presenting offerings to the Buddhas, Bodh… | 年初祭车祭文,恭请当年行遣,向诸佛、诸菩萨、城隍、土公、灶君及周边亡灵敬献供品,祈求所注车牌之车出行平安、进财进禄。在年初祭车礼中诵读。 | Nam mô Quan Thế Âm Bồ Tát! ¶ Nam mô Thanh Tịnh Đại Hải Chúng Bồ Tát! ¶ Nam mô Đạo Tràng Pháp Hội Thượng Phật Bồ Tát! ¶ Con xin kính lạy các Chư Phật, Chư Bồ Tát… | hanh_khien; ngay_duong; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; bien_so | cung-xe.04 | mo-rong | Cùng thân lời "Nhân dịp đầu năm mới (đầu tháng)..." với bài cúng xe hàng tháng, nhưng thêm ở đầu ba câu niệm, các câu kính lạy chư Phật, Bản cảnh Thành Hoàng, q… | It shares the wording "Nhân dịp đầu năm mới (đầu tháng)..." with the monthly vehicle offering text, but adds at the beginning three chants, the lines paying hom… | 与每月祭车文同样有"Nhân dịp đầu năm mới (đầu tháng)..."一段,但在开头加上了三句念诵,以及敬拜诸佛、本境城隍、当年行遣、土公灶府和院内各香灵的句子;结尾为阿弥陀佛和释迦各念三遍。 | co | Bài cúng xe mới, bài cúng xe hàng tháng (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-cung-xe-204823 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-xe/bai-cung-xe-dau-nam-co-thinh-quan-hanh-khien | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||||
| cung-xom.01 | cung-xom | Lễ cúng xóm | Lễ cúng xóm (village communal offering) | 村祭礼 | tat-nien | lam-an | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Bài cúng tất niên xóm cuối năm (khuôn văn khấn tất niên) | Prayer for the year-end xóm offering at the close of the year (a model year-end prayer text) | 年末村年终祭文(年终祭文范本) | Bài khấn tất niên xóm đọc trong lễ cúng xóm cuối năm, kính lạy Hoàng Thiên hậu Thổ, Thành hoàng, Thổ địa, Táo quân và các thần linh cai quản khu vực; tín chủ dâ… | Prayer for the year-end communal offering, addressed to Hoàng Thiên hậu Thổ, Thành hoàng (village tutelary deity), Thổ địa (Earth God), Táo quân (Kitchen Gods)… | 岁末村祭的祭文,敬奉皇天后土、城隍、土地神、灶君及管辖此地的诸位神灵;信主献上祭品,祈求诸位神明鉴临,保佑全家平安兴旺、诸事顺利。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Kính lạy: Hoàng Thiên hậu Thổ chư vị tôn Thần. ¶ Ngài Kim niên đương cai Thái tuế chí đức t… | ngay_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | co | Văn khấn tất niên xóm, tổ dân phố (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-tat-nien-xom-to-dan-pho-chuan-nhat-205799 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-xom/bai-cung-tat-nien-xom-cuoi-nam-khuon-van-khan-tat-nien | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||||||||
| cung-xom.02 | cung-xom | Lễ cúng xóm | Lễ cúng xóm (village communal offering) | 村祭礼 | lam-an | dac-biet | ca-le | nam | TP. Hồ Chí Minh | suy-tu-nguon | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng xóm cuối năm trong nhà, ngoài trời (bản khối phố) | Prayer text for the year-end xóm offering, indoors and outdoors (the residential-quarter version) | 年末村祭文,室内、室外(街区版本) | Bài khấn cúng xóm cuối năm của khối phố, đọc trong lễ tạ ơn thần linh và thánh linh mùa tất niên; kính lạy chư Phật, Bồ Tát, Thánh Tăng, Hộ Pháp cùng Thành hoàn… | Year-end communal prayer of a city block, recited at the rite of thanks to deities and holy spirits in the tất niên season; it pays homage to the Buddhas, Bodhi… | 街区岁末村祭的祭文,在年终答谢神灵与圣灵的仪式上诵读;敬奉诸佛、菩萨、圣僧、护法以及城隍、土地神、灶君、亡灵与冤亲债主,祈求加持所献法食并宽恕过失。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni Phật! ¶ Nam mô Đại Từ Đại Bi Quán Thế âm Bồ Tát! ¶ Nam mô Tổ Sư Bồ Đề Đạt Ma! ¶ Nam mô Dược Sư Lưu Ly Quang… | khac; ngay_am; nam_can_chi; thang_am; dia_chi; ho_ten; ngay_sinh | cung-xom.01 | khac-goc | Bài dài soạn cho cả khối phố: tám câu niệm mở đầu (có Tổ Sư Bồ Đề Đạt Ma, Dược Sư), kính lạy chư Phật rồi năm vị thần linh; khai tên, ngày sinh, nơi ở của từng… | How this text differs from the original: a long text composed for a whole quarter: eight opening recitation lines (including Tổ Sư Bồ Đề Đạt Ma (Patriarch Bodhi… | 此文与原文的不同之处:为整个街区编写的长文:开头八句念诵(其中有祖师菩提达摩、药师),先礼敬诸佛,再礼敬五位神灵;逐一开列每位主祭者的姓名、出生日期、住处;有替社区"kêu thay lạy đỡ"(代唤代拜)之语,回向段落和咒语"Om Ma Ni Pad Me Hum";结尾"Kính cẩn cáo!"。 | co | Văn khấn tất niên xóm, tổ dân phố (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-tat-nien-xom-to-dan-pho-chuan-nhat-205799 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-xom/van-khan-cung-xom-cuoi-nam-trong-nha-ngoai-troi-ban-khoi-pho-mien-nam | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||
| cung-xom.03 | cung-xom | Lễ cúng xóm | Lễ cúng xóm (village communal offering) | 村祭礼 | lam-an | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài văn khấn cúng tất niên xóm (kính lạy Thổ địa, Tài Thần) | Prayer text for the year-end offering of the xóm (kính lạy Thổ địa, Tài Thần) | xóm(村坊)年末祭祀祭文(敬拜土地、财神) | Bài văn khấn cúng tất niên xóm kính lạy Thổ địa và Tài Thần, đọc trong lễ cúng xóm cuối năm; tín chủ dâng hương hoa lễ vật tạ ơn trên đã phù hộ một năm an lành… | Prayer for the year-end communal offering, addressed to Thổ địa (Earth God) and Thần Tài (God of Wealth), recited at the year-end communal rite; the tín chủ (th… | 岁末村祭的祭文,敬奉土地神与财神,在年末村祭仪式上诵读;信主献上香花祭品,答谢神明一年来保佑平安,并祈求继续护佑全家安乐、财禄增长。 | Con kính lạy Hoàng Thiên, Hậu Thổ chư vi Tôn Thần. ¶ Con kính lạy ngài Đông trù Tư mệnh Táo phủ Thần quân ¶ Con kính lạy ngài Bản gia Thổ địa Long Mạch Tôn Thần… | ho_ten; tuoi; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi | cung-xom.01 | khac-goc | Không niệm Phật: sáu câu "Con kính lạy" (Hoàng Thiên Hậu Thổ, Táo phủ Thần quân, Bản gia Thổ địa Long Mạch, Ngũ phương Ngũ thổ, tiền hậu Địa chủ Tài Thần, các T… | No Buddha recitation: six sentences of "Con kính lạy" (Hoàng Thiên Hậu Thổ (Heaven and Earth), Táo phủ Thần quân (the Kitchen God), Bản gia Thổ địa Long Mạch (t… | 不念佛:六句“Con kính lạy”(皇天后土、灶府神君、本家土地龙脉、五方五土、前后地主财神、区域内诸尊神);有年龄栏;结尾为“Phục duy cẩn cáo!”。 | co | Văn khấn tất niên xóm, tổ dân phố (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-tat-nien-xom-to-dan-pho-chuan-nhat-205799 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-xom/bai-van-khan-cung-tat-nien-xom-kinh-lay-tho-dia-tai-than | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||||
| cung-xom.04 | cung-xom | Lễ cúng xóm | Lễ cúng xóm (village communal offering) | 村祭礼 | lam-an | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-van | quoc-ngu | Bài sớ cúng tất niên xóm (văn vần) | Title of a prayer text: Bài sớ cúng tất niên xóm (verse text) | 疏文标题:Bài sớ cúng tất niên xóm(韵文) | Bài sớ cúng tất niên xóm viết theo văn vần, đọc trong lễ cúng xóm cuối năm; kính lạy chư Phật, Bồ Tát, Hoàng Thiên hậu Thổ, Thành hoàng, Thổ địa, Táo quân, tín… | Year-end communal petition written in verse, recited at the year-end communal rite; it pays homage to the Buddhas, Bodhisattvas, Hoàng Thiên hậu Thổ, Thành hoàn… | 以韵文写成的岁末村祭疏文,在年末村祭仪式上诵读;敬奉诸佛、菩萨、皇天后土、城隍、土地神、灶君,信主与村中各家献上年终祭品,祈求风调雨顺、国泰民安、家门兴旺。 | Nam mô A Di Đà Phật. ¶ Kính lạy: ¶ Chư Phật, Bồ Tát mười phương ¶ Chúng con kính lễ dâng hương Đất Trời ¶ Phàm trần khấn nguyện khắp nơi ¶ Hoàng Thiên, Hậu Thổ… | ngay_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | cung-xom.01 | khac-goc | Bài văn vần: mở bằng mười câu lục bát biến thể kính lạy chư Phật, Bồ Tát; giữa là danh sách bảy vị thần và câu văn xuôi khai "các gia đình tổ (xóm)... khối phố… | How this text differs from the original: a verse text: it opens with ten lines of biến thể lục bát paying homage to the Buddhas and Bồ Tát; in the middle is a l… | 此文与原文的不同之处:韵文体:开头十句变体六八体礼敬诸佛、菩萨;中间是七位神灵的名单和一句散文"các gia đình tổ (xóm)... khối phố (thôn)...";其后是以六八体祈求"mưa thuận gió hòa, dân an quốc thái";结尾"Kính cáo!"。 | co | Văn khấn tất niên xóm, tổ dân phố (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-tat-nien-xom-to-dan-pho-chuan-nhat-205799 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-xom/bai-so-cung-tat-nien-xom-van-van | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||||
| cuoi-ga.01 | cuoi-ga | Lễ cưới: yết cáo gia thần, gia tiên | Wedding ceremony: yết cáo (announcement) to the household deities and ancestors | 婚礼:告祭家神、祖先 | an-hoi; cham-ngo | vong-doi | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn yết cáo Gia Thần, Gia tiên (khi cưới gả) | Prayer text for the yết cáo (announcement) to the Gia Thần (household deities) and Gia tiên (ancestors) (on the occasion of a wedding) | yết cáo(禀告)Gia Thần(家神)、Gia tiên(祖先)的祭文(婚嫁时) | Bài văn khấn yết cáo gia thần và gia tiên trong lễ cưới, do tín chủ dâng lễ vật trình với Hoàng thiên Hậu Thổ, Thành hoàng, Thổ địa, Táo quân và tiên tổ, xin ch… | Prayer text for yết cáo (announcement) to the household deities and ancestors at a wedding, in which the tín chủ (the person making the offering) presents offer… | 婚礼中向家神与祖先禀告的祭文,由信主向皇天后土、城隍、土地、灶君及祖先献上祭品,请其见证子女的婚事,并祈求新人百年和合、两姓长久。于婚礼全程、婚仪已成时诵读。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư phật mười phương. ¶ Con kính lạy Hoàng… | ho_toc; ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; khac; ten_thong_gia | co | Văn khấn khi cưới gả (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-khi-cuoi-ga/ | trang-van-khan | https://tuvi.vn/van-khan-cuoi-ga-yet-cao-gia-than-gia-tien-a1158 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cuoi-ga/van-khan-yet-cao-gia-than-gia-tien-khi-cuoi-ga | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||||
| cuoi-ga.02 | cuoi-ga | Lễ cưới: yết cáo gia thần, gia tiên | Wedding ceremony: yết cáo (announcement) to the household deities and ancestors | 婚礼:告祭家神、祖先 | vong-doi | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn gia tiên tại nhà gái trước khi xuất giá | Prayer text to the ancestors at the bride's house before the bride leaves for marriage | 女方家出嫁前祭祖先的祭文 | Bài văn khấn gia tiên tại nhà gái trước khi xuất giá, do tín chủ dâng hương hoa lễ vật kính cáo tổ tiên, ông bà, cha mẹ về việc con gái kết duyên cùng chú rể và… | Prayer text to the ancestors at the bride's house before she leaves for marriage, in which the tín chủ (the person making the offering) presents incense, flower… | 出嫁前在女方家祭祖的祷文,由信主献香花祭品,向祖先、祖父母、父母禀告女儿与新郎结缘、正式入夫家之事,请祖先见证并保佑新婚夫妇健康、和睦、忠贞。于男方来迎娶时在女方家祖先神台前诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Kính lạy chư vị Tổ tiên, ông bà, cha mẹ, nội ngoại gia tiên. ¶ Hôm nay là ngày {ngay_duong}… | ngay_duong; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; ten_co_dau; nam_sinh; ten_thong_gia; ten_chu_re | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cuoi-ga/van-khan-gia-tien-tai-nha-gai-truoc-khi-xuat-gia | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||||||||
| cuoi-ga.03 | cuoi-ga | Lễ cưới: yết cáo gia thần, gia tiên | Wedding ceremony: yết cáo (announcement) to the household deities and ancestors | 婚礼:告祭家神、祖先 | vong-doi | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn gia tiên tại nhà trai khi đón dâu về | Prayer text to the ancestors at the groom's house when the bride is brought home | 男方家迎娶新娘回来时祭祖先的祭文 | Bài văn khấn gia tiên tại nhà trai khi đón dâu về, do tín chủ dâng hương hoa, trầu cau, trà quả kính cáo tổ tiên về việc con trai kết duyên và đón cô dâu về ra… | Prayer text to the ancestors at the groom's house when the bride is brought home, in which the tín chủ (the person making the offering) presents incense, flower… | 迎娶新娘回男方家时祭祖的祷文,由信主献香花、槟榔与蒌叶、茶果,向祖先禀告儿子结缘并迎新娘回家拜见祖先、正式成为儿媳,祈求祖先保佑两位新人百年和合、孝顺、恪守家风。于迎娶回门后在男方家祖先神台前诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Kính lạy chư vị Tổ tiên, ông bà, cha mẹ, nội ngoại gia tiên họ {ho_toc} ¶ Hôm nay là ngày {… | ho_toc; ngay_duong; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; ten_chu_re; nam_sinh; ten_thong_gia; ten_co_dau | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cuoi-ga/van-khan-gia-tien-tai-nha-trai-khi-don-dau-ve | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||||||||
| cuoi-ga.04 | cuoi-ga | Lễ cưới: yết cáo gia thần, gia tiên | Wedding ceremony: yết cáo (announcement) to the household deities and ancestors | 婚礼:告祭家神、祖先 | vong-doi | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn trong lễ lại mặt sau ngày cưới | Prayer text for the lễ lại mặt (return visit to the bride's family) after the wedding day | 婚礼后 lại mặt(回门)礼上的祭文 | Bài văn khấn trong lễ lại mặt sau ngày cưới, do tín chủ dâng hương hoa, trà quả kính cáo gia tiên về việc vợ chồng hai cháu sau ngày thành hôn trở về thăm gia đ… | Prayer text for the lại mặt (return visit) ceremony after the wedding day, in which the tín chủ (the person making the offering) presents incense, flowers, tea… | 婚后回门礼中的祷文,由信主献香花、茶果,向祖先禀告两位新人婚后回家探亲并敬祭外家祖先,祈求祖先保佑两位新人平安、和睦,并保佑双方父母健康、家庭和睦。于回门礼中在祖先神台前诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Kính lạy chư vị Tổ tiên, ông bà, cha mẹ, nội ngoại gia tiên. ¶ Hôm nay là ngày {ngay_duong}… | ngay_duong; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; ten_chu_re; ten_co_dau | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cuoi-ga/van-khan-trong-le-lai-mat-sau-ngay-cuoi | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||||||||
| cuoi-ga.05 | cuoi-ga | Lễ cưới: yết cáo gia thần, gia tiên | Wedding ceremony: yết cáo (announcement) to the household deities and ancestors | 婚礼:告祭家神、祖先 | vong-doi | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn ngắn gọn khi cưới gả | Short prayer text on the occasion of a wedding | 婚嫁时的简短祭文 | Bài khấn ngắn đọc khi khấn gia tiên trong lễ cưới, trình với tổ tiên, ông bà, cha mẹ nội ngoại việc tổ chức lễ cưới cho hai cháu và xin chứng giám, phù hộ cho đ… | A short prayer recited when praying to the ancestors at a wedding, announcing to the paternal and maternal ancestors, grandparents and parents the holding of th… | 婚礼中祭拜祖先时诵读的简短祭文,向内外祖先、祖父母、父母禀告为两位晚辈举办婚礼之事,祈求祖先见证并庇佑这对新人和睦、忠贞、孝顺,共同建立幸福家庭。 | Kính lạy chư vị Tổ tiên, ông bà, cha mẹ gia tiên nội ngoại. ¶ Hôm nay là ngày {ngay_am} tháng {thang_am} năm {nam_can_chi}, gia đình chúng con có việc trọng đại… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ten_chu_re; ten_co_dau | cuoi-ga.01 | khac-goc | Bốn câu văn xuôi, chỉ kính lạy tổ tiên, không niệm Phật, không lạy thần linh, không có đoạn văn vần bốn chữ 'Phúc tổ di lai...'. | This version differs from the original in that it has four prose sentences, only reverently bowing to the ancestors, without invoking the Buddha, without bowing… | 此篇与原文不同之处:有四句散文,只敬拜祖先,不念佛,不拜神灵,没有四字韵文段落“Phúc tổ di lai...”。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cuoi-ga/van-khan-ngan-gon-khi-cuoi-ga | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| dang-sao-giai-han.01 | dang-sao-giai-han | Dâng sao giải hạn | Dâng sao giải hạn (offering to the ruling star to ward off misfortune) | 祭星解厄 | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn giải hạn sao Thái Dương | Prayer text for the rite to ward off misfortune of the Thái Dương star | 解厄太阳星祭文 | Bài khấn giải hạn sao Thái Dương, đọc trong cả lễ dâng sao giải hạn. Tín chủ dâng hương hoa trà quả, kính lạy các vị tinh quân và xin giải trừ vận hạn, ban phúc… | Prayer text for the giải hạn (rite to ward off misfortune) of the Thái Dương star, recited during the whole offering rite. The tín chủ (the person making the of… | 太阳星解厄祭文,在整场解厄仪式中诵读。信主献上香花茶果,敬拜诸位星君,祈求解除厄运,赐予福禄寿,家中平安。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Nam mô Hiệu Thiên c… | ho_ten; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi | co | Văn khấn dâng sao giải hạn (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-dang-sao-giai-han/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/dang-sao-giai-han/van-khan-giai-han-sao-thai-duong | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||||||
| dang-sao-giai-han.02 | dang-sao-giai-han | Dâng sao giải hạn | Dâng sao giải hạn (offering to the ruling star to ward off misfortune) | 祭星解厄 | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn giải hạn sao Thái Âm | Prayer text for the rite to ward off misfortune of the Thái Âm star | 解厄太阴星祭文 | Bài khấn giải hạn sao Thái Âm, đọc trong cả lễ dâng sao giải hạn. Tín chủ sắm lễ hương hoa trà quả, kính lạy các vị tinh quân và xin giải trừ vận hạn, ban phúc… | Prayer text for the giải hạn (rite to ward off misfortune) of the Thái Âm star, recited during the whole offering rite. The tín chủ (the person making the offer… | 太阴星解厄祭文,在整场解厄仪式中诵读。信主备好香花茶果等供品,敬拜诸位星君,祈求解除厄运,赐予福禄寿,家中平安。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Nam mô Hiệu Thiên chí… | ho_ten; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi | dang-sao-giai-han.01 | cung-goc | Cùng khuôn với bài sao Thái Dương; câu kính lạy vị sao đổi thành "Kính lạy Đức Nguyệt cung Thái Âm Hoàng hậu Tinh quân" và câu trình việc đổi thành giải hạn sao… | Same form as the text for the Thái Dương star; the invocation line for the star changes to "Kính lạy Đức Nguyệt cung Thái Âm Hoàng hậu Tinh quân" and the statem… | 与太阳星文同一格式;礼拜星君之句改为“Kính lạy Đức Nguyệt cung Thái Âm Hoàng hậu Tinh quân”,陈述事由之句改为解厄太阴星。 | co | Văn khấn dâng sao giải hạn (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-dang-sao-giai-han/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||
| dang-sao-giai-han.03 | dang-sao-giai-han | Dâng sao giải hạn | Dâng sao giải hạn (offering to the ruling star to ward off misfortune) | 祭星解厄 | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn giải hạn sao Mộc Đức | Prayer text for the rite to ward off misfortune of the Mộc Đức star | 解厄木德星祭文 | Bài khấn giải hạn sao Mộc Đức, đọc trong cả lễ dâng sao giải hạn. Tín chủ thành tâm sắm lễ, kính lạy các vị tinh quân và xin giải trừ vận hạn, ban phúc lộc thọ,… | Prayer text for the giải hạn (rite to ward off misfortune) of the Mộc Đức star, recited during the whole offering rite. The tín chủ (the person making the offer… | 木德星解厄祭文,在整场解厄仪式中诵读。信主诚心备礼,敬拜诸位星君,祈求解除厄运,赐予福禄寿,家中平安。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Nam mô Hữu Thiên ch… | ho_ten; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi | dang-sao-giai-han.01 | cung-goc | Cùng khuôn với bài sao Thái Dương; câu kính lạy vị sao đổi thành "Con kính kính lạy Đức Đông phương Giáp Ất Mộc Đức Tinh quân" và câu trình việc đổi thành giải… | Same form as the text for the Thái Dương star; the invocation line for the star changes to "Con kính kính lạy Đức Đông phương Giáp Ất Mộc Đức Tinh quân" and the… | 与太阳星文同一格式;礼拜星君之句改为“Con kính kính lạy Đức Đông phương Giáp Ất Mộc Đức Tinh quân”,陈述事由之句改为解厄木德星。 | co | Văn khấn dâng sao giải hạn (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-dang-sao-giai-han/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||
| dang-sao-giai-han.04 | dang-sao-giai-han | Dâng sao giải hạn | Dâng sao giải hạn (offering to the ruling star to ward off misfortune) | 祭星解厄 | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn giải hạn sao Vân Hán | Prayer text for the rite to ward off misfortune of the Vân Hán star | 解厄云汉星祭文 | Bài khấn giải hạn sao Vân Hán, đọc trong cả lễ dâng sao giải hạn. Tín chủ dâng lễ hương hoa trà quả, kính lạy các vị tinh quân và xin giải trừ vận hạn, ban phúc… | Prayer text for the giải hạn (rite to ward off misfortune) of the Vân Hán star, recited during the whole offering rite. The tín chủ (the person making the offer… | 云汉星解厄祭文,在整场解厄仪式中诵读。信主献上香花茶果等供品,敬拜诸位星君,祈求解除厄运,赐予福禄寿,家中平安。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Nam mô Hiệu Thiên c… | ho_ten; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi | dang-sao-giai-han.01 | cung-goc | Cùng khuôn với bài sao Thái Dương; câu kính lạy vị sao đổi thành "Con kính lạy Đức Nam phương Bính đinh Hỏa Đức Tinh quân" và câu trình việc đổi thành giải hạn… | Same form as the text for the Thái Dương star; the invocation line for the star changes to "Con kính lạy Đức Nam phương Bính đinh Hỏa Đức Tinh quân" and the sta… | 与太阳星文同一格式;礼拜星君之句改为“Con kính lạy Đức Nam phương Bính đinh Hỏa Đức Tinh quân”,陈述事由之句改为解厄云汉星。 | co | Văn khấn dâng sao giải hạn (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-dang-sao-giai-han/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||
| dang-sao-giai-han.05 | dang-sao-giai-han | Dâng sao giải hạn | Dâng sao giải hạn (offering to the ruling star to ward off misfortune) | 祭星解厄 | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn giải hạn sao Thổ Tú | Prayer text for the rite to ward off misfortune of the Thổ Tú star | 解厄土宿星祭文 | Bài khấn giải hạn sao Thổ Tú, đọc trong cả lễ dâng sao giải hạn. Tín chủ dâng hương hoa trà quả, kính lạy chư vị tinh quân và xin giải trừ vận hạn, ban phúc lộc… | Prayer text for the giải hạn (rite to ward off misfortune) of the Thổ Tú star, recited during the whole offering ceremony. The tín chủ (the person making the of… | 土宿星解厄祭文,在整场解厄仪式中诵读。信主献上香花茶果,敬拜诸位星君,祈求解除厄运,赐福禄寿,家内平安。 | Nam mô a di đà Phật! ¶ Nam mô a di đà Phật! ¶ Nam mô a di đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư phật mười phương. ¶ Nam mô Hiệu Thiên C… | ho_ten; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi | dang-sao-giai-han.01 | cung-goc | Cùng khuôn với bài sao Thái Dương; câu kính lạy vị sao đổi thành "Con kính lạy Đức Trung Ương Mậu Kỷ Thổ Đức Tinh quân" và câu trình việc đổi thành giải hạn sao… | Same form as the text for the Thái Dương star; the invocation line for the star changes to "Con kính lạy Đức Trung Ương Mậu Kỷ Thổ Đức Tinh quân" and the statem… | 与太阳星文同一格式;礼拜星君之句改为“Con kính lạy Đức Trung Ương Mậu Kỷ Thổ Đức Tinh quân”,陈述事由之句改为解厄土宿星。 | co | Văn khấn dâng sao giải hạn (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-dang-sao-giai-han/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||
| dang-sao-giai-han.06 | dang-sao-giai-han | Dâng sao giải hạn | Dâng sao giải hạn (offering to the ruling star to ward off misfortune) | 祭星解厄 | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn giải hạn sao Thái Bạch | Prayer text for the rite to ward off misfortune of the Thái Bạch star | 解厄太白星祭文 | Bài khấn giải hạn sao Thái Bạch, đọc trong cả lễ dâng sao giải hạn. Tín chủ thành tâm sắm lễ, kính lạy chư vị tinh quân và cúi xin phù hộ độ trì, giải trừ vận h… | Prayer text for the giải hạn (rite to ward off misfortune) of the Thái Bạch star, recited during the whole offering ceremony. The tín chủ (the person making the… | 太白星解厄祭文,在整场解厄仪式中诵读。信主诚心备礼,敬拜诸位星君,叩求庇佑加持,解除厄运,遇吉避凶。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Nam mô Hiệu Thiên c… | ho_ten; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi | dang-sao-giai-han.01 | cung-goc | Cùng khuôn với bài sao Thái Dương; câu kính lạy vị sao đổi thành "Con kính lạy Đức Tây phương Canh Tân Kim đức Thái Bạch Tinh quân" và câu trình việc đổi thành… | Same form as the text for the Thái Dương star; the invocation line for the star changes to "Con kính lạy Đức Tây phương Canh Tân Kim đức Thái Bạch Tinh quân" an… | 与太阳星文同一格式;礼拜星君之句改为“Con kính lạy Đức Tây phương Canh Tân Kim đức Thái Bạch Tinh quân”,陈述事由之句改为解厄太白星。 | co | Văn khấn dâng sao giải hạn (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-dang-sao-giai-han/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||
| dang-sao-giai-han.07 | dang-sao-giai-han | Dâng sao giải hạn | Dâng sao giải hạn (offering to the ruling star to ward off misfortune) | 祭星解厄 | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn giải hạn sao Thủy Diệu | Prayer text for the rite to ward off misfortune of the Thủy Diệu star | 解厄水曜星祭文 | Bài khấn giải hạn sao Thủy Diệu, đọc trong cả lễ dâng sao giải hạn. Tín chủ dâng lễ vật và nén tâm hương, kính lạy chư vị tinh quân, xin giải trừ vận hạn và ban… | Prayer text for the giải hạn (rite to ward off misfortune) of the Thủy Diệu star, recited during the whole offering ceremony. The tín chủ (the person making the… | 水曜星解厄祭文,在整场解厄仪式中诵读。信主献上供品与心香,敬拜诸位星君,祈求解除厄运,赐福禄寿,使家内安康兴旺。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Nam mô Hiệu Thiên c… | ho_ten; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi | dang-sao-giai-han.01 | cung-goc | Cùng khuôn với bài sao Thái Dương; câu kính lạy vị sao đổi thành "Con kính lạy Đức phương Nhâm quý Thủy đức Tinh quân" và câu trình việc đổi thành giải hạn sao… | Same form as the text for the Thái Dương star; the invocation line for the star changes to "Con kính lạy Đức phương Nhâm quý Thủy đức Tinh quân" and the stateme… | 与太阳星文同一格式;礼拜星君之句改为“Con kính lạy Đức phương Nhâm quý Thủy đức Tinh quân”,陈述事由之句改为解厄水曜星。 | co | Văn khấn dâng sao giải hạn (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-dang-sao-giai-han/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||
| dang-sao-giai-han.08 | dang-sao-giai-han | Dâng sao giải hạn | Dâng sao giải hạn (offering to the ruling star to ward off misfortune) | 祭星解厄 | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn giải hạn sao La Hầu | Prayer text for the rite to ward off misfortune of the La Hầu star | 解厄罗睺星祭文 | Bài khấn giải hạn sao La Hầu, đọc trong cả lễ dâng sao giải hạn. Tín chủ thành tâm sắm lễ, hương hoa trà quả, kính lạy chư vị tinh quân và cúi xin phù hộ độ trì… | Prayer text for the giải hạn (rite to ward off misfortune) of the La Hầu star, recited during the whole offering ceremony. The tín chủ (the person making the of… | 罗睺星解厄祭文,在整场解厄仪式中诵读。信主诚心备礼,献香花茶果,敬拜诸位星君,叩求庇佑加持,解除厄运,家内平安。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư phật, Chư Phật mười phương. ¶ Nam mô Hiệu Thiên c… | ho_ten; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi | dang-sao-giai-han.01 | cung-goc | Cùng khuôn với bài sao Thái Dương; câu kính lạy vị sao đổi thành "Con kính lạy Đức Thiên cung Thần thủ La Hầu Đức Tinh quân" và câu trình việc đổi thành giải hạ… | Same form as the text for the Thái Dương star; the invocation line for the star changes to "Con kính lạy Đức Thiên cung Thần thủ La Hầu Đức Tinh quân" and the s… | 与太阳星文同一格式;礼拜星君之句改为“Con kính lạy Đức Thiên cung Thần thủ La Hầu Đức Tinh quân”,陈述事由之句改为解厄罗睺星。 | co | Văn khấn dâng sao giải hạn (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-dang-sao-giai-han/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||
| dang-sao-giai-han.09 | dang-sao-giai-han | Dâng sao giải hạn | Dâng sao giải hạn (offering to the ruling star to ward off misfortune) | 祭星解厄 | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn giải hạn sao Kế Đô | Prayer text for the rite to ward off misfortune of the Kế Đô star | 解厄计都星祭文 | Bài khấn giải hạn sao Kế Đô, kính lạy chín phương trời, mười phương Chư Phật, Ngọc Hoàng Thượng đế, Nam Tào, Bắc Đẩu và Kế Đô tinh quân; tín chủ dâng lễ xin giả… | Prayer text for the giải hạn (rite to ward off misfortune) of the Kế Đô star, paying homage to the ten directions of heaven, the Buddhas of the ten directions,… | 解厄祭文,为值年照命Kế Đô星而设,敬拜十方天、十方诸佛、玉皇上帝、南曹、北斗及Kế Đô星君;信主献礼祈求解除厄运,赐福禄寿,家内平安。于Kế Đô星照命解厄全仪中诵读。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con kính lạy chín phương trời,mười phương Chư phật,Chư Phật mười phương. ¶ Nam mô Hiệu thiê… | ho_ten; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi | dang-sao-giai-han.01 | cung-goc | Cùng khuôn với bài sao Thái Dương; câu kính lạy vị sao đổi thành "Con kính lạy Đức Địa cung thần Vỹ Kế Đô Tinh quân" và câu trình việc đổi thành giải hạn sao Kế… | Same form as the text for the Thái Dương star; the invocation line for the star changes to "Con kính lạy Đức Địa cung thần Vỹ Kế Đô Tinh quân" and the statement… | 与太阳星文同一格式;礼拜星君之句改为“Con kính lạy Đức Địa cung thần Vỹ Kế Đô Tinh quân”,陈述事由之句改为解厄计都星。 | co | Văn khấn dâng sao giải hạn (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-dang-sao-giai-han/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||
| dang-sao-giai-han.10 | dang-sao-giai-han | Dâng sao giải hạn | Dâng sao giải hạn (offering to the ruling star to ward off misfortune) | 祭星解厄 | ram-thang-gieng | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ dâng sao giải hạn rằm tháng Giêng (bản "Kính lạy... Cẩn cáo") | Prayer text for the rite of offering to the stars to ward off misfortune on the full moon of the first lunar month (version "Kính lạy... Cẩn cáo") | 正月十五上元解厄星祭文(“Kính lạy... Cẩn cáo”版) | Bài khấn dâng sao giải hạn đọc trong lễ rằm tháng Giêng, kính lạy Ngọc Hoàng Thượng đế, vị tinh quân của sao cần lễ, Nam Tào, Bắc Đẩu và Thành hoàng bản thổ; tí… | Prayer text for the star offering and giải hạn (rite to ward off misfortune) recited at the full moon of the first lunar month, paying homage to Ngọc Hoàng Thượ… | 上元(正月十五)解厄祭文,敬拜玉皇上帝、所祭之星君、南曹、北斗及本境城隍;信主依循旧例献礼,祈求解除厄运,招来吉祥,驱离凶事,安居康泰。于全仪中诵读。 | Nam mô A di đà phật! ¶ Nam mô A di đà phật! ¶ Nam mô A di đà phật! ¶ Kính lạy đức Hữu Thiên chí tôn Ngọc Hoàng Thượng đế. ¶ Kính lạy {ten_sao} tinh quân (ghi tê… | ten_sao; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | dang-sao-giai-han.01 | khac-goc | Bài dùng chung cho mọi sao vào rằm tháng Giêng: chừa chỗ điền tên vị tinh quân, kính lạy thêm Thành hoàng bản thổ và Long mạch Chính Thần, phần cầu là văn bốn c… | This text is used for all stars on the full moon of the first lunar month: it leaves a blank to fill in the name of the star lord, adds invocations to Thành hoà… | 此文本用于正月十五所有星君:留空填写星君名号,加拜城隍本土和龙脉正神,祈愿部分为四字韵文,以“Cẩn cáo”结尾;没有“Con lạy chín phương Trời”一句。 | co | Lễ dâng sao giải hạn đầu năm vào ngày tết Nguyên tiêu (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/le-dang-sao-giai-han-dau-nam-vao-ngay-tet-nguyen-tieu/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/dang-sao-giai-han/van-khan-le-dang-sao-giai-han-ram-thang-gieng-ban-kinh-lay-can-cao | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||
| dang-sao-giai-han.11 | dang-sao-giai-han | Dâng sao giải hạn | Dâng sao giải hạn (offering to the ruling star to ward off misfortune) | 祭星解厄 | ram-thang-gieng | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng dâng sao giải hạn nhân ngày rằm tháng Giêng (bản kính mời các tinh quân) | Prayer text for the offering to the stars to ward off misfortune on the occasion of the full moon of the first lunar month (version inviting the star lords) | 正月十五上元解厄星祭文(恭请星君版) | Bài khấn dâng sao giải hạn đọc trong ngày rằm tháng Giêng, kính mời các tinh quân của chín sao cùng Ngọc Hoàng Thượng đế, Tử Vi Đại đế, Nam Tào, Bắc Đẩu; tín ch… | Prayer text for dâng sao giải hạn (rite to ward off misfortune by offering to the stars) recited on the full moon of the first lunar month, inviting the tinh qu… | 正月十五上元日诵读的禳星解厄祭文,恭请九星各位星君以及玉皇上帝、紫微大帝、南曹、北斗降临;信主献上供品,祈求全家健康、平安、和睦。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Hôm nay là ngày rằm tháng Giêng năm {nam_can_chi} ¶ Tín chủ (chúng) con là: {ho_ten} ¶ Ngụ… | nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | dang-sao-giai-han.01 | khac-goc | Không kính lạy riêng sao chiếu mệnh mà kính mời một loạt tinh quân (Thái Dương, Thái Âm, Nam Tào Bắc Đẩu, Thái Bạch, Thái Tuế, Tử vi, Văn Xương Văn Khúc, Nhị th… | There is no separate invocation to the ruling star but a collective invitation to a series of tinh quân (stellar lords): Thái Dương (the Sun), Thái Âm (the Moon… | 不单独礼拜本命星君,而是恭请一系列星君(太阳、太阴、南斗北斗、太白、太岁、紫微、文昌文曲、二十八宿、罗睺、计都);为全家祈福;以八句四字“Đèn trời xán lạn...”结尾。 | co | Lễ dâng sao giải hạn đầu năm vào ngày tết Nguyên tiêu (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/le-dang-sao-giai-han-dau-nam-vao-ngay-tet-nguyen-tieu/ | trang-van-khan | https://vankhan.vn/van-khan-le-dang-sao-giai-han-vao-ngay-tet-nguyen-tieu/; https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-cung-dang-sao-giai-han-204567 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/dang-sao-giai-han/van-khan-cung-dang-sao-giai-han-nhan-ngay-ram-thang-gieng-ban-kinh | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | ||||||||
| dang-sao-giai-han.12 | dang-sao-giai-han | Dâng sao giải hạn | Dâng sao giải hạn (offering to the ruling star to ward off misfortune) | 祭星解厄 | ram-thang-gieng | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn dâng sao giải hạn rằm tháng Giêng (bản "Cẩn tấu") | Prayer text for the offering to the stars to ward off misfortune on the full moon of the first lunar month (version "Cẩn tấu") | 正月十五上元解厄星祭文(“Cẩn tấu”版) | Bài khấn dâng sao giải hạn rằm tháng Giêng, kính lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư vị Tinh Quân, Nam Tào, Bắc Đẩu và đức Thiên quan đương niên; tí… | Prayer text for the star offering and giải hạn (rite to ward off misfortune) on the full moon of the first lunar month, paying homage to the ten directions of H… | 上元(正月十五)解厄祭文,敬拜十方天、十方诸佛、诸星君、南曹、北斗及当年天官;信主禀明值年照命之星,献礼祈求解厄赐福,祈家宅康宁长寿,厄运消散。于全仪中诵读。 | Nam mô A di đà phật! ¶ Nam mô A di đà phật! ¶ Nam mô A di đà phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con lạy Chư vị Tinh… | hanh_khien; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; tuoi; dia_chi; ten_sao | dang-sao-giai-han.01 | khac-goc | Xưng tuổi và địa chỉ tới thôn, xã, huyện, tỉnh; nói rõ năm nay gặp sao nào chiếu mệnh; trình lễ vật bằng lời Hán Việt (trai bàn tỉnh quả, minh y kim ngân, trà t… | It states the age and address down to the village, commune, district, province; it specifies which star governs one's fate this year; it presents the offerings… | 报明年龄及地址至村、社、县、省;说明今年何星照命;以汉越词陈述祭品(trai bàn tỉnh quả, minh y kim ngân, trà tửu, phù lưu),并提及荤礼(鸡肉、猪肉);以“Cẩn tấu”结尾。 | co | Lễ dâng sao giải hạn đầu năm vào ngày tết Nguyên tiêu (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/le-dang-sao-giai-han-dau-nam-vao-ngay-tet-nguyen-tieu/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/dang-sao-giai-han/van-khan-dang-sao-giai-han-ram-thang-gieng-ban-can-tau | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||
| dang-sao-giai-han.13 | dang-sao-giai-han | Dâng sao giải hạn | Dâng sao giải hạn (offering to the ruling star to ward off misfortune) | 祭星解厄 | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Bài cúng giải hạn tại nhà, dùng chung cho các sao của cả gia đình | Prayer for the rite to ward off misfortune at home, used for all the stars of the whole family | 在家解厄祭文,全家各星通用 | Bài khấn giải hạn tại nhà dùng chung cho các sao chiếu mệnh của cả gia đình, lần lượt kính lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Ngọc Hoàng Thượng đế, Tử… | Prayer text for giải hạn (rite to ward off misfortune) performed at home, used for the ruling stars of the whole family, paying respects in turn to the nine dir… | 在家中举行的解厄祭文,供全家各人命星通用,依次敬拜九天、十方诸佛、玉皇上帝、紫微大帝、南曹、北斗及各位星君;信主写明每位家人的姓名与年龄,献上供品,祈求消解厄运,赐予福禄寿。 | Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Nam mô Hiệu Thiên chí tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Thượng đế. ¶ Con kính lạy Đức Trung Thiện… | ho_ten; tuoi; nguoi_than; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi; ten_sao | dang-sao-giai-han.01 | mo-rong | Cùng khuôn kính lạy với bài của từng sao, nhưng liệt kê đủ chín vị tinh quân kèm lời dặn chỉ đọc dòng của sao đang chiếu mệnh người trong nhà; thêm chỗ kể tên,… | Same invocation form as the text for each star, but it lists all nine star lords with a note to read only the line of the star that governs the fate of the pers… | 与各星文同一礼拜格式,但列出九位星君,并注明只读家中某人本命星君那一行;增加填写各成员姓名、年龄之处;以“Phục duy cẩn cáo!”结尾,开头和结尾不念佛。 | co | Văn khấn cúng sao giải hạn (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-cung-dang-sao-giai-han-204567 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/dang-sao-giai-han/bai-cung-giai-han-tai-nha-dung-chung-cho-cac-sao-cua-ca-gia-dinh | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||||
| dang-sao-giai-han.14 | dang-sao-giai-han | Dâng sao giải hạn | Dâng sao giải hạn (offering to the ruling star to ward off misfortune) | 祭星解厄 | cung-sao-hoi | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | so | han-viet | Mẫu sớ cúng giải hạn (âm Hán Việt) | Template of the sớ (petition) for the rite to ward off misfortune (in Sino-Vietnamese pronunciation) | 解厄疏文模板(汉越音) | Bài sớ âm Hán Việt đọc trong lễ dâng sao giải hạn, tâu lên Tử Vi Đại Đế, Nam Tào, Bắc Đẩu và các tinh quân; người làm lễ xưng tên, nơi ở, xin các vị soi xét, gi… | A petition in Sino-Vietnamese reading, recited at the dâng sao giải hạn (star-offering) rite and addressed to Tử Vi Đại Đế (the Purple Star Emperor), Nam Tào (S… | 以汉越音诵读的疏文,用于祭星解厄之礼,上奏紫微大帝、南曹、北斗及诸位星君;行礼者自报姓名与住址,恳请诸位星君鉴察、消除厄运,并祈求家中平安。 | Phục dĩ ¶ Tinh huy nan hoán hoàng hoàng nan trắc nan danh nhân xứ dương môn lục lục hữu lượng hữu đảo phàm tâm bất cách ¶ Tuệ nhãn diêu quan ¶ Viên hữu: {khac}… | khac; dia_chi; ho_ten; nam_can_chi; thang_am | dang-sao-giai-han.01 | khac-goc | Thể sớ, đọc âm Hán Việt: mở "Phục dĩ", tấu lên Trung thiên tinh chúa Bắc cực Tử vi, Nam Tào, Bắc Đẩu và Cửu diệu tinh quân, kết "Cẩn sớ", ghi "Thiên vận" năm th… | Petition form, read in Sino-Vietnamese pronunciation: opens with "Phục dĩ", submitted to Trung thiên tinh chúa Bắc cực Tử vi, Nam Tào, Bắc Đẩu and Cửu diệu tinh… | 疏文格式,按汉越音读:开头为“Phục dĩ”,上奏中天星主北极紫微、南曹、北斗及九曜星君,结尾为“Cẩn sớ”,在“Thiên vận”下记明年月;页面未附释义。 | co | Văn khấn cúng sao giải hạn (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-cung-dang-sao-giai-han-204567 | trang-tai-lieu | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-khan-cung-sao-mung-8-206241 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/dang-sao-giai-han/mau-so-cung-giai-han-am-han-viet | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||
| dao-huyet.01 | dao-huyet | Lễ cáo Long thần Thổ địa trước khi đào huyệt | Lễ cáo Long thần Thổ địa (rite to inform the Long thần and Thổ địa) before digging the grave | 挖墓穴前禀告龙神土地的礼仪 | tang-ma | dac-biet | than-linh | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Lễ cáo Long Thần Thổ Địa (trước khi đào huyệt) | Prayer text for the Lễ cáo Long Thần Thổ Địa (before digging the grave) | 祭文:挖墓穴前禀告龙神土地之礼 | Bài khấn trong lễ cáo Long thần Thổ địa trước khi đào huyệt, do tang chủ dâng lễ vật và trình việc gia đình có tang, xin các thần cho người mất được yên nơi chí… | Prayer text in the rite reporting to the Long thần (Dragon God) and Thổ địa (Earth God) before digging the grave, in which the chief mourner offers offerings an… | 在挖墓穴前禀告龙神与土地神的祭文,由丧主献上供品并禀明家中有丧,祈求诸位神明让亡者安息于九泉并保佑子孙平安;于挖墓穴前诵读。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Bản cảnh H… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; khac; ngay_mat; le_vat | co | Văn khấn trong lễ tang (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-trong-le-tang/ | trang-van-khan | https://tuvi.vn/van-khan-long-than-tho-dia-truoc-khi-dao-huyet-a1195 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/dao-huyet/van-khan-le-cao-long-than-tho-dia-truoc-khi-dao-huyet | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | ||||||||||||||
| dao-huyet.02 | dao-huyet | Lễ cáo Long thần Thổ địa trước khi đào huyệt | Lễ cáo Long thần Thổ địa (rite to inform the Long thần and Thổ địa) before digging the grave | 挖墓穴前禀告龙神土地的礼仪 | tang-ma | dac-biet | than-linh | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Lễ cáo Long Thần Thổ Địa trước khi đào huyệt (bản tham khảo) | Prayer text for the Lễ cáo Long Thần Thổ Địa before digging the grave (reference version) | 祭文:挖墓穴前禀告龙神土地之礼(参考本) | Bản tham khảo của văn khấn lễ cáo Long thần Thổ địa trước khi đào huyệt, tín chủ cùng gia quyến kính cáo Hoàng Thiên Hậu Thổ, Thành hoàng, Long thần, Thổ địa, L… | Reference version of the prayer text for the rite reporting to the Long thần (Dragon God) and Thổ địa (Earth God) before digging the grave, in which the tín chủ… | 挖墓穴前禀告龙神与土地神的祭文参考版本,信主与家眷向皇天后土、城隍、龙神、土地神及安葬区域的龙脉尊神禀告,请求允许按正确位置与规矩动土挖穴,并保持该区域安全清净;于挖墓穴前诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Phần niệm Phật ở đầu và cuối có thể sử dụng nếu phù hợp với tín ngưỡng của gia đình. Nếu kh… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; khac; ho_ten; dia_chi; nguoi_duoc_cung; nam_sinh; ngay_mat; tuoi_tho | dao-huyet.01 | khac-goc | Văn xuôi hiện nay thay cho các câu bốn chữ "Đất có dữ lành, đều do họa phúc": xin phép thần linh nơi an táng cho mở huyệt, kể họ tên người mất và nơi chôn. | Present-day prose replaces the four-character lines "Đất có dữ lành, đều do họa phúc": asking permission of the deities of the burial place to open the grave, s… | 现今的白话文取代了四字句“Đất có dữ lành, đều do họa phúc”:向安葬之处的神灵请求开穴,陈述亡者姓名及安葬之处。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/dao-huyet/van-khan-le-cao-long-than-tho-dia-truoc-khi-dao-huyet-ban-tham-khao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| den-ba-chua-kho-den-tran.01 | den-ba-chua-kho-den-tran | Lễ đền Bà Chúa Kho, đền thờ Đức Thánh Trần, đền Trình chùa Hương | Lễ đền Bà Chúa Kho (offering at Bà Chúa Kho temple); đền thờ Đức Thánh Trần (temple of Đức Thánh Trần); đền Trình chùa Hương (đền Trình at chùa Hương) | Bà Chúa Kho 祠的祭祀;Đức Thánh Trần 庙的祭祀;chùa Hương 的 đền Trình 祠的祭祀 | chua-dinh-den-phu | dac-biet | ca-le | toan-quoc | tho-mau | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn tại đền Bà Chúa Kho | Prayer text at đền Bà Chúa Kho | Bà Chúa Kho 祠祭文 | Bài khấn tại đền Bà Chúa Kho, dâng lễ lên Đức Chúa Kho Thánh Mẫu cùng Tam phủ công đồng, Tứ phủ vạn linh và các vị thần linh, xin gia quyến bình an, cầu tài đắc… | Prayer text at the đền Bà Chúa Kho, offering to Đức Chúa Kho Thánh Mẫu together with the Tam phủ công đồng, Tứ phủ vạn linh and the deities, asking for the hous… | 在婆主库祠诵读的祭文,向主库圣姥及三府公同、四府万灵与诸位神灵献礼,祈求家眷平安、求财得财、求禄得禄、百事如意;于整个仪式中诵读。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con xin kính lạy Tam giới Thiên chúa cập nhất thiết Thánh chúng. ¶ Con xin kính lạy Tam phủ… | ho_ten; dia_chi; ngay_am | co | Văn khấn tại đền Bà Chúa Kho (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-tai-den-ba-chua-kho/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/den-ba-chua-kho-den-tran/van-khan-tai-den-ba-chua-kho-tho-mau | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||||||
| den-ba-chua-kho-den-tran.02 | den-ba-chua-kho-den-tran | Lễ đền Bà Chúa Kho, đền thờ Đức Thánh Trần, đền Trình chùa Hương | Lễ đền Bà Chúa Kho (offering at Bà Chúa Kho temple); đền thờ Đức Thánh Trần (temple of Đức Thánh Trần); đền Trình chùa Hương (đền Trình at chùa Hương) | Bà Chúa Kho 祠的祭祀;Đức Thánh Trần 庙的祭祀;chùa Hương 的 đền Trình 祠的祭祀 | chua-dinh-den-phu | dac-biet | ca-le | toan-quoc | tho-mau | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn đền Bà Chúa Kho (bản hoatieu.vn, có lạy chín phương Trời) | Prayer text at đền Bà Chúa Kho (hoatieu.vn version, with the bow to the nine directions of Heaven) | Bà Chúa Kho 祠祭文(hoatieu.vn 版本,有拜九方天) | Bài khấn tại đền Bà Chúa Kho, kính lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Tam phủ công đồng, Tứ phủ vạn linh, các vị Thánh mẫu, chầu bà, quan Hoàng, Thành… | Prayer text at the đền Bà Chúa Kho (Lady of the Storehouse temple), reverently addressing the nine directions of Heaven, the Buddhas of the ten directions, the… | 在 Bà Chúa Kho 祠(库主圣母祠)诵读的祭文,敬拜九方天、十方诸佛、三府公同、四府万灵、诸位圣姥、朝婆、黄官、本境城隍与土公以及库主圣姥;信主献上供品,忏悔并祈求全家平安,求财得财,求禄得禄,万事吉祥。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương ¶ Con kính lạy Tam giớ… | ho_ten; dia_chi; ngay_am | den-ba-chua-kho-den-tran.01 | cung-goc | Thêm câu "Con lạy chín phương Trời" và hai câu lạy Tứ phủ chầu bà, Ngũ vị Thánh ông, Nhị vị Thánh cô, Bát bộ Sơn trang; câu lạy Chúa Kho kéo dài "cảm thông các… | Adds the sentence "Con lạy chín phương Trời" and two sentences of homage to Tứ phủ chầu bà (the Ladies of the Four Palaces), Ngũ vị Thánh ông (the Five Holy Lor… | 增加了“Con lạy chín phương Trời”一句,以及敬拜Tứ phủ chầu bà(四府朝婆)、Ngũ vị Thánh ông(五位圣公)、Nhị vị Thánh cô(二位圣姑)、Bát bộ Sơn trang(八部山庄)的两句;敬拜Chúa Kho的一句延长为“cảm thông các s… | co | Văn khấn đền Bà Chúa Kho (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-den-ba-chua-kho-205414 | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/den-ba-chua-kho-den-tran/van-khan-den-ba-chua-kho-ban-hoatieu-vn-co-lay-chin-phuong-troi-tho-mau | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||||
| den-ba-chua-kho-den-tran.03 | den-ba-chua-kho-den-tran | Lễ đền Bà Chúa Kho, đền thờ Đức Thánh Trần, đền Trình chùa Hương | Lễ đền Bà Chúa Kho (offering at Bà Chúa Kho temple); đền thờ Đức Thánh Trần (temple of Đức Thánh Trần); đền Trình chùa Hương (đền Trình at chùa Hương) | Bà Chúa Kho 祠的祭祀;Đức Thánh Trần 庙的祭祀;chùa Hương 的 đền Trình 祠的祭祀 | chua-dinh-den-phu | dac-biet | ca-le | toan-quoc | tho-mau | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài văn khấn Bà Chúa Kho cổ truyền (bản hoatieu.vn) | Traditional prayer text to Bà Chúa Kho (hoatieu.vn version) | 传统 Bà Chúa Kho 祭文(hoatieu.vn 版本) | Bài văn khấn Bà Chúa Kho cổ truyền, kính lạy Tam giới Thiên chúa, Tam phủ công đồng, Tứ phủ vạn linh, các vị Thánh mẫu, Đức Chúa Kho Thánh mẫu, Thành hoàng Bản… | Traditional prayer text to Bà Chúa Kho (Lady of the Storehouse), reverently addressing the Lords of the Three Realms, the Tam phủ công đồng (Three Palaces panth… | 传统的 Bà Chúa Kho(库主圣母)祭文,敬拜三界天主、三府公同、四府万灵、诸位圣姥、库主圣姥、本境城隍与土公以及五虎神将;弟子献上香花供品,上奏陈情,祈求圣母护佑,四季风调雨顺,消灾免难,求财得财,求禄得禄,求平安得平安。 | Nam mô a di Đà Phật!(3) ¶ Con xin kính lạy Tam giới Thiên chúa cập nhất thiết Thánh chúng. ¶ Con xin kính lạy Tam phủ công đồng. Tứ phủ vạn linh. ¶ Con xin kính… | ho_ten; dia_chi; nam_can_chi; thang_am; gio; ngay_am | den-ba-chua-kho-den-tran.01 | mo-rong | Bảy câu kính lạy đầu giống bài gốc; xưng "Đệ tử"; thêm câu "Kim niên kim nguyệt, cát nhật lương thời"; thân bài dài theo lối văn vần dân gian ("Mang miệng tới t… | The first seven lines of reverence are the same as the original text; it refers to itself as "Đệ tử"; adds the line "Kim niên kim nguyệt, cát nhật lương thời";… | 开头七句敬拜与原文相同;自称 "Đệ tử";增加 "Kim niên kim nguyệt, cát nhật lương thời" 一句;正文按民间韵文写法较长("Mang miệng tới tâu, mang đầu tới bái"、"Ba tháng hè chín tháng đông");结尾为 "C… | co | Văn khấn đền Bà Chúa Kho (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-den-ba-chua-kho-205414 | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/den-ba-chua-kho-den-tran/bai-van-khan-ba-chua-kho-co-truyen-ban-hoatieu-vn-tho-mau | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||||
| den-ba-chua-kho-den-tran.04 | den-ba-chua-kho-den-tran | Lễ đền Bà Chúa Kho, đền thờ Đức Thánh Trần, đền Trình chùa Hương | Lễ đền Bà Chúa Kho (offering at Bà Chúa Kho temple); đền thờ Đức Thánh Trần (temple of Đức Thánh Trần); đền Trình chùa Hương (đền Trình at chùa Hương) | Bà Chúa Kho 祠的祭祀;Đức Thánh Trần 庙的祭祀;chùa Hương 的 đền Trình 祠的祭祀 | chua-dinh-den-phu | dac-biet | ca-le | toan-quoc | tho-mau | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn tại Đền Bà Chúa Kho (bài khấn dân gian, kết Cẩn tấu) | Prayer text at Đền Bà Chúa Kho (folk prayer, ending with Cẩn tấu) | Đền Bà Chúa Kho 祭文(民间祭文,结尾 Cẩn tấu) | Bài khấn dân gian tại đền Bà Chúa Kho, dâng lễ vật và cầu xin Chúa Kho cùng chư vị thánh thần chứng giám, ban cho gia quyến bình an, cầu tài đắc tài, cầu lộc đắ… | A folk prayer at the đền Bà Chúa Kho (Lady Kho Temple), offering gifts and asking Chúa Kho (the Lady of the Storehouse) and the holy spirits to witness and gran… | 在婆主库祠(đền Bà Chúa Kho)念的民间祭文,献上供品,祈求主库娘娘与诸位圣神作证,赐全家平安,求财得财,求禄得禄。全礼在神台前诵读,以谨奏结尾并拜四拜。 | Hôm nay là ngày {ngay_am} tháng {thang_am} năm {nam_can_chi} ¶ Tín chủ con là {ho_ten} đồng gia ngụ tại {dia_chi} thôn {dia_chi} xã (phường) {dia_chi} huyện (th… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | den-ba-chua-kho-den-tran.01 | cung-goc | Không niệm Phật; ngày tháng và tên tín chủ đứng đầu, có "Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam"; lời xin viết thành câu bốn chữ, sáu chữ; kết "Cẩn tấu" và lời… | No invocation of the Buddha; the date and the name of the tín chủ (the person making the offering) come first, with "Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam"; t… | 不念佛;年月日和信主姓名放在开头,有 "Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam";祈请之辞写成四字句、六字句;结尾为 "Cẩn tấu" 以及拜四拜的嘱咐。 | co | Những nghi lễ chính tại đền, miếu, phủ (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/nhung-nghi-le-chinh-tai-den-mieu-phu/ | trang-van-khan | Nghi lễ thờ cúng truyền thống của người Việt - tại nhà và các đình, chùa, đền, miếu, phủ | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/den-ba-chua-kho-den-tran/van-khan-tai-den-ba-chua-kho-bai-khan-dan-gian-ket-can-tau-tho-mau | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||
| den-ba-chua-kho-den-tran.05 | den-ba-chua-kho-den-tran | Lễ đền Bà Chúa Kho, đền thờ Đức Thánh Trần, đền Trình chùa Hương | Lễ đền Bà Chúa Kho (offering at Bà Chúa Kho temple); đền thờ Đức Thánh Trần (temple of Đức Thánh Trần); đền Trình chùa Hương (đền Trình at chùa Hương) | Bà Chúa Kho 祠的祭祀;Đức Thánh Trần 庙的祭祀;chùa Hương 的 đền Trình 祠的祭祀 | den-mieu-phu; duc-thanh-tran | chua-dinh-den-phu | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ Đức Thánh Trần | Prayer text for the offering rite to Đức Thánh Trần | Đức Thánh Trần 祭礼祭文 | Bài khấn lễ Đức Thánh Trần, kính lạy Trần triều cùng các vị vương tử, vương cô và bách quan, xin phù hộ cho hương tử và toàn gia quyến được mạnh khoẻ, tai qua n… | A prayer for the ceremony of Đức Thánh Trần (Saint Trần), bowing to the Trần dynasty court along with the princes, princesses and all officials, asking protecti… | 陈圣(Đức Thánh Trần)礼的祭文,敬拜陈朝及诸位王子、公主与百官,祈求保佑信主与全家健康,灾消难除,求财得财,求禄得禄,万事如意。全礼诵读,开头与结尾均念南无阿弥陀佛。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con kính lạy Tứ phủ Công Đồng Trần Triều ¶ Con kính lạy Nguyên Từ Quốc Mẫu Thiên Thành Thái… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi | co | Văn khấn lễ Đức Thánh Trần (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-le-duc-thanh-tran/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/den-ba-chua-kho-den-tran/van-khan-le-duc-thanh-tran | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | ||||||||||||||
| den-ba-chua-kho-den-tran.06 | den-ba-chua-kho-den-tran | Lễ đền Bà Chúa Kho, đền thờ Đức Thánh Trần, đền Trình chùa Hương | Lễ đền Bà Chúa Kho (offering at Bà Chúa Kho temple); đền thờ Đức Thánh Trần (temple of Đức Thánh Trần); đền Trình chùa Hương (đền Trình at chùa Hương) | Bà Chúa Kho 祠的祭祀;Đức Thánh Trần 庙的祭祀;chùa Hương 的 đền Trình 祠的祭祀 | den-mieu-phu; duc-thanh-tran | chua-dinh-den-phu | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Đức Thánh Trần (bài phổ thông, kết Cẩn tấu) | Prayer text to Đức Thánh Trần (common version, ending with Cẩn tấu) | Đức Thánh Trần 祭文(通行版本,结尾 Cẩn tấu) | Bài khấn Đức Thánh Trần phổ thông, kính lạy Hưng Đạo đại vương cùng phu nhân, các vương tử, vương cô và chư vị thần vị, xin gia ân phù hộ cho toàn gia tai qua n… | A common prayer to Đức Thánh Trần (Saint Trần), bowing to Hưng Đạo đại vương (Great Prince Hưng Đạo) along with his wife, the princes, the princesses and the en… | 通用的陈圣(Đức Thánh Trần)祭文,敬拜兴道大王(Hưng Đạo đại vương)及其夫人、诸位王子、公主与诸神位,祈求赐恩保佑全家灾消难除,求财得财,求禄得禄,万事亨通。全礼诵读,以谨奏结尾。 | Kính lạy đức Trần triều hiển thánh Nhân Vũ Hưng Đạo đại vương, Thái sư thượng phụ Thượng quốc công chí trung đại nghĩa, dực bảo trung hưng thượng đẳng thần vị.… | ho_ten; dia_chi | den-ba-chua-kho-den-tran.05 | khac-goc | Không niệm Phật, không nói ngày tháng; kính lạy Hưng Đạo đại vương, phu nhân, tứ vị Vương tử, nhị vị Vương cô, tứ vị phu nhân, Phạm tôn thần; lời xin thành câu… | No invocation of the Buddha, no mention of the date; it reveres Hưng Đạo đại vương, his consort, the four Vương tử, the two Vương cô, the four consorts, Phạm tô… | 不念佛,不说年月日;敬拜 Hưng Đạo đại vương、夫人、四位王子、二位王姑、四位夫人、Phạm 尊神;祈请之辞写成相对的四字句;结尾为 "Cẩn tấu"。 | co | Những nghi lễ chính tại đền, miếu, phủ (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/nhung-nghi-le-chinh-tai-den-mieu-phu/ | trang-van-khan | Nghi lễ thờ cúng truyền thống của người Việt - tại nhà và các đình, chùa, đền, miếu, phủ | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/den-ba-chua-kho-den-tran/van-khan-duc-thanh-tran-bai-pho-thong-ket-can-tau | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | ||||||||
| den-ba-chua-kho-den-tran.07 | den-ba-chua-kho-den-tran | Lễ đền Bà Chúa Kho, đền thờ Đức Thánh Trần, đền Trình chùa Hương | Lễ đền Bà Chúa Kho (offering at Bà Chúa Kho temple); đền thờ Đức Thánh Trần (temple of Đức Thánh Trần); đền Trình chùa Hương (đền Trình at chùa Hương) | Bà Chúa Kho 祠的祭祀;Đức Thánh Trần 庙的祭祀;chùa Hương 的 đền Trình 祠的祭祀 | den-mieu-phu; duc-thanh-tran | chua-dinh-den-phu | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | so | han-viet | Lễ Trần Hưng Đạo văn (sớ Hán Việt) | Lễ Trần Hưng Đạo văn (sacrificial oration for Trần Hưng Đạo, in Sino-Vietnamese sớ) | Lễ Trần Hưng Đạo văn(汉越音疏文) | Sớ Hán Việt dâng lễ Trần Hưng Đạo, trình tín chủ cùng toàn gia cầu Đại Vương giải hạn tiêu tai, bản mạnh diên trường, gia môn khang thái, trừ tai hoãn hoạn, cầu… | A Hán-Việt sớ (petition) offered in the ceremony to Trần Hưng Đạo, in which the tín chủ (the person making the offering) and the whole family ask the Đại Vương… | 祭陈兴道的汉越疏文,信主与全家禀告大王,求解厄消灾、延年益寿、家门康泰、免除祸患,祈求家室平安、田社往来和睦;文中记载农历年月日,以谨疏结尾。 | Phục dĩ ¶ Tức Mặc cố hương tự Bắc thiên lai hương hỏa địa, Trần triều hiển thánh kị Nam thanh giáo đức ân thâm. Nhất ý sở cầu, thiện phương tất ứng. ¶ Viên hữu… | nam_can_chi; thang_am; ngay_am | den-ba-chua-kho-den-tran.05 | khac-goc | Sớ Hán Việt đọc âm, mở "Phục dĩ", nhắc "Tức Mặc cố hương", kê bốn hàng thần vị ("vị tiền"), kết "Cẩn sớ" và dòng "Thiên vận ... niên ... nguyệt ... nhật, Tín ch… | A Sino-Vietnamese sớ read by sound, opening with "Phục dĩ", mentioning "Tức Mặc cố hương", listing four rows of spirit tablets ("vị tiền"), ending with "Cẩn sớ"… | 汉越音疏文按音诵读,开头为 "Phục dĩ",提到 "Tức Mặc cố hương",列出四行神位("vị tiền"),结尾为 "Cẩn sớ" 以及 "Thiên vận ... niên ... nguyệt ... nhật, Tín chủ thành tâm cụ tấu" 一行;不念佛。 | co | Những nghi lễ chính tại đền, miếu, phủ (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/nhung-nghi-le-chinh-tai-den-mieu-phu/ | trang-van-khan | Nghi lễ thờ cúng truyền thống của người Việt - tại nhà và các đình, chùa, đền, miếu, phủ | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/den-ba-chua-kho-den-tran/le-tran-hung-dao-van-so-han-viet | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | ||||||||
| den-ba-chua-kho-den-tran.08 | den-ba-chua-kho-den-tran | Lễ đền Bà Chúa Kho, đền thờ Đức Thánh Trần, đền Trình chùa Hương | Lễ đền Bà Chúa Kho (offering at Bà Chúa Kho temple); đền thờ Đức Thánh Trần (temple of Đức Thánh Trần); đền Trình chùa Hương (đền Trình at chùa Hương) | Bà Chúa Kho 祠的祭祀;Đức Thánh Trần 庙的祭祀;chùa Hương 的 đền Trình 祠的祭祀 | chua-dinh-den-phu | dac-biet | ca-le | bac | dong-bang-bac-bo | chùa Hương, huyện Mỹ Đức, Hà Nội | nguon-noi-ro | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn đền Trình chùa Hương | Prayer text for the đền Trình shrine at chùa Hương | 香寺Trình祠祭文 | Bài khấn đền Trình chùa Hương, kính lạy Đức Đại Vương Thành Hoàng hiệu Hiển Quang; tín chủ dâng trầu rượu, xôi thịt xin được vào lễ Phật, lễ Thánh, lễ Mẫu ở khu… | The prayer text at đền Trình (Trình shrine) of chùa Hương, honouring Đức Đại Vương Thành Hoàng (the village tutelary deity) under the title Hiển Quang; the tín… | 这是香寺 trình 祠的祭文,敬拜显光尊号的大王城隍;信主献上槟榔、酒、糯米饭和肉,请求允许进入香积区域礼佛、礼圣、礼母,以祈平安、祈福,并祈求四季无重病,百姓安乐温饱。香寺庙会期间,进入礼佛之前在 trình 祠诵读。 | Nam mô A Dì Đà Phật! ¶ Nam mô A Dì Đà Phật! ¶ Nam mô A Dì Đà Phật! ¶ Kính lạy: Đức Đại Vương Thành Hoàng ¶ Mỹ hiệu là: Hiển Quang ¶ Hôm nay tại {noi_lam_le} chù… | noi_lam_le; ngay_am; ho_ten | co | Văn khấn đền Trình chùa Hương (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-den-trinh-chua-huong-206862 | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/den-ba-chua-kho-den-tran/van-khan-den-trinh-chua-huong-mien-bac | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||||||
| den-mieu-phu.01 | den-mieu-phu | Đi lễ đền, miếu, phủ | Going to offer at đền, miếu, phủ | 去祠、庙、府上香 | chua-dinh-den-phu | dac-biet | ca-le | bac | dong-bang-bac-bo | xã Bảo Thái, tổng Hòa Ngãi, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam | nguon-noi-ro | dinh-lang | ban-le | van-te | han-viet | Văn tế Đền thờ Vua Lê (xã Bảo Thái, Thanh Liêm, Hà Nam) | Sacrificial oration for the Temple of King Lê (Bảo Thái commune, Thanh Liêm, Hà Nam) | 黎王祠祭文(河南省清廉县保泰社) | Bài văn tế đọc trong cả lễ tại Đền thờ Vua Lê ở xã Bảo Thái, Thanh Liêm, Hà Nam, dâng lễ tam sinh và hoa quả lên bốn vị hoàng đế nhà Đinh và nhà Lê cùng các vị… | Sacrificial oration read for the whole ceremony at the Temple of the Lê Kings in Bảo Thái commune, Thanh Liêm, Hà Nam, offering the three sacrificial animals an… | 在河南省清廉县保泰社黎朝皇帝祠的整个仪式中诵读的祭文,向丁朝和黎朝的四位皇帝及陪祀诸神献上三牲与花果,祈求国泰民安、农事顺和、百姓得享太平。 | Duy Đại Nam quốc tế thứ {nam_can_chi} niên chính nguyệt kiến việt sơ thập nhật sóc. ¶ Hà Nam tỉnh Thanh Liêm huyện Hoà Ngãi tổng Bảo Thái xã, kỳ lão hương chức… | nam_can_chi | co | Những nghi lễ chính tại đền, miếu, phủ (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/nhung-nghi-le-chinh-tai-den-mieu-phu/ | trang-van-khan | Nghi lễ thờ cúng truyền thống của người Việt - tại nhà và các đình, chùa, đền, miếu, phủ | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/den-mieu-phu/van-te-den-tho-vua-le-xa-bao-thai-thanh-liem-ha-nam-mien-bac-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||
| di-chua-ban-tam-bao.01 | di-chua-ban-tam-bao | Đi lễ chùa, lễ Phật ở ban Tam Bảo | Going to the pagoda, making offerings to the Buddha at the Tam Bảo (Three Jewels) altar | 去寺里上香,在三宝殿礼佛 | sam-hoi | chua-dinh-den-phu | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ Phật | Văn khấn lễ Phật (prayer text for offering to the Buddha) | 礼佛祭文 | Bài khấn lễ Phật tại ban Tam Bảo, đọc trước Phật đài để sám hối nghiệp chướng và xin phù hộ cho gia đình tâm không phiền não, thân không bệnh tật, cùng cứu độ c… | Prayer text for worshipping the Buddha at the Tam Bảo hall, recited before the Buddha altar to repent of karmic obstacles and ask for protection so that the fam… | 在 Tam Bảo 殿礼佛的祭文,于佛台前诵读,以忏悔业障,并祈求保佑家人心无烦恼、身无病痛,同时超度父母、兄弟、亲属及一切众生。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Hôm nay là ngày {ng… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | co | Văn khấn lễ Phật (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-le-phat/ | trang-van-khan | https://baohatinh.vn/tv/van-khan-tai-chua-ngay-dau-nam-binh-ngo-2026-bai-khan-ban-tam-bao-le-phat-va-tam-toa-thanh-mau-30984.html | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/di-chua-ban-tam-bao/van-khan-le-phat | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||||
| di-chua-ban-tam-bao.02 | di-chua-ban-tam-bao | Đi lễ chùa, lễ Phật ở ban Tam Bảo | Going to the pagoda, making offerings to the Buddha at the Tam Bảo (Three Jewels) altar | 去寺里上香,在三宝殿礼佛 | sam-hoi | chua-dinh-den-phu | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-cui-xin-bai-thinh | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Phật khi lễ chùa (bản hoatieu.vn) | Văn khấn Phật khi lễ chùa (bản hoatieu.vn) (prayer text to the Buddha when making offerings at the pagoda, hoatieu.vn version) | 去寺礼佛时的佛祭文(hoatieu.vn 版本) | Bài khấn Phật khi lễ chùa, dâng nén tâm hương trước Đại Hùng Bảo Điện để sám hối và xin Phật, Bồ Tát, Thánh hiền Tăng gia hộ cho gia đình an vui, mạnh khỏe, vận… | Prayer text to the Buddha when worshipping at a pagoda, offering incense sticks before the Đại Hùng Bảo Điện to repent and ask the Buddha, Bodhisattvas, and nob… | 在寺中礼佛时诵念的祭文,于大雄宝殿前献香,以忏悔并祈求佛、菩萨、贤圣僧护佑家人平安、健康、运势通达,并超度亲属。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Hôm nay là ngày {ngay_am} tháng {thang_am} năm {nam_can_chi} ¶ Tín chủ con là {ho_ten} ¶ Ng… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; noi_lam_le | di-chua-ban-tam-bao.01 | cung-goc | Không có câu "Con lạy chín phương trời, mười phương Chư Phật" sau ba câu niệm; thân bài viết liền thành văn xuôi, thêm "si mê lầm lạc"; kết bằng "Dãi tấm lòng t… | It differs from the original text in that: there is no sentence "Con lạy chín phương trời, mười phương Chư Phật" after the three recitations; the body is writte… | 与原文不同之处:三句念诵之后没有“Con lạy chín phương trời, mười phương Chư Phật”一句;正文连写成散文,加了“si mê lầm lạc”;结尾用“Dãi tấm lòng thành, cúi xin bái thỉnh. Cẩn nguyện!”,代替“Chúng co… | co | Bài khấn đi lễ chùa (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-khan-khi-di-chua-203547 | trang-van-khan | https://voh.com.vn/thuong-thuc/van-khan-di-le-chua-dau-nam-515681.html | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/di-chua-ban-tam-bao/van-khan-phat-khi-le-chua-ban-hoatieu-vn | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||
| di-chua-ban-tam-bao.03 | di-chua-ban-tam-bao | Đi lễ chùa, lễ Phật ở ban Tam Bảo | Going to the pagoda, making offerings to the Buddha at the Tam Bảo (Three Jewels) altar | 去寺里上香,在三宝殿礼佛 | cau-tai-loc | chua-dinh-den-phu | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cầu tài, cầu lộc, cầu bình an ở ban Tam Bảo | Văn khấn (prayer text) for wealth, fortune, and peace at the Tam Bảo altar | 在三宝殿求财、求禄、求平安的祭文 | Bài khấn cầu tài, cầu lộc, cầu bình an tại ban Tam Bảo, dâng hương hoa, phẩm oản và sớ trạng để xin chư Phật, Bồ Tát, Hộ pháp chứng giám, phù hộ tai qua nạn khỏ… | Prayer text for wealth, fortune, and peace at the Tam Bảo hall, offering incense, flowers, food offerings, and a petition to ask the Buddhas, Bodhisattvas, and… | 在 Tam Bảo 殿祈求财运、福禄、平安的祭文,献香花、供品及疏文,祈求佛、菩萨、护法证明并护佑,消灾免难、发财得禄、家人健康和睦。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con xin thành tâm k… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; loi_cau | co | Văn khấn cầu tài, cầu lộc, cầu bình an ở ban Tam Bảo (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-cau-tai-cau-loc-cau-binh-an-o-ban-tam-bao/ | trang-van-khan | https://baohatinh.vn/tv/van-khan-tai-chua-ngay-dau-nam-binh-ngo-2026-bai-khan-ban-tam-bao-le-phat-va-tam-toa-thanh-mau-30984.html | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/di-chua-ban-tam-bao/van-khan-cau-tai-cau-loc-cau-binh-an-o-ban-tam-bao | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||||
| di-chua-ban-tam-bao.04 | di-chua-ban-tam-bao | Đi lễ chùa, lễ Phật ở ban Tam Bảo | Going to the pagoda, making offerings to the Buddha at the Tam Bảo (Three Jewels) altar | 去寺里上香,在三宝殿礼佛 | cau-tai-loc; ta-le-cuoi-nam | chua-dinh-den-phu | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-cui-xin-bai-thinh | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Ban Tam Bảo (bản hoatieu.vn) | Prayer text for the Tam Bảo altar (version from hoatieu.vn) | 三宝殿祭文(hoatieu.vn 版本) | Bài khấn Ban Tam Bảo, thành tâm dâng lễ bạc và sớ trạng lên Mười phương Thường trụ Tam Bảo, kính lạy chư Phật, Bồ Tát, Hiền Thánh Tăng, Hộ pháp để cầu công danh… | Prayer text for the Tam Bảo hall, sincerely offering modest gifts and a petition to the Ten Directions' Ever-Present Tam Bảo, bowing to the Buddhas, Bodhisattva… | 在 Tam Bảo 殿的祭文,诚心献薄礼及疏文于十方常住 Tam Bảo,敬礼佛、菩萨、贤圣僧、护法,祈求功名、财运、解厄、平安,并为家人求大赦。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Đệ tử con thành tâm kính lạy Mười phương chư Phật, chư vị Bồ Tát, chư Hiền Thánh Tăng, Hộ p… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; loi_cau | di-chua-ban-tam-bao.03 | cung-goc | Không có câu "Con lạy chín phương trời"; mở bằng "Đệ tử con thành tâm kính lạy Mười phương chư Phật"; ngày tháng đứng trước tên tín chủ; kết bằng "Dãi tấm lòng… | This version differs from the original in that it does not have the sentence "Con lạy chín phương trời"; it opens with "Đệ tử con thành tâm kính lạy Mười phương… | 此版本与原文不同之处:没有"Con lạy chín phương trời"一句;开头为"Đệ tử con thành tâm kính lạy Mười phương chư Phật";日期写在信主姓名之前;结尾用"Dãi tấm lòng thành, cúi xin bái thỉnh. Cẩn nguyệ… | co | Bài khấn đi lễ chùa (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-khan-khi-di-chua-203547 | trang-van-khan | https://voh.com.vn/thuong-thuc/van-khan-di-le-chua-dau-nam-515681.html; https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-cung-phat-giao-hoa-hao-219905; https://hoatieu.vn/tai-li… | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/di-chua-ban-tam-bao/van-khan-ban-tam-bao-ban-hoatieu-vn | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||
| dieu-tri-thanh-mau.01 | dieu-tri-thanh-mau | Lễ Diêu Trì Thánh Mẫu, Cửu Thiên Huyền Nữ | Rite of Diêu Trì Thánh Mẫu (Holy Mother of the Jade Pool) and Cửu Thiên Huyền Nữ (Mysterious Lady of the Nine Heavens) | 瑶池圣母、九天玄女之礼 | chua-dinh-den-phu | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Mẹ Diêu Trì tại nhà | Văn khấn Mẹ Diêu Trì tại nhà (prayer text to Mother Diêu Trì at home) | 在家祭拜瑶池圣母的祭文 | Bài khấn Mẹ Diêu Trì tại nhà, dâng lên Diêu Trì Thánh Mẫu lòng thành kính và xin Mẹ ban phước lành cho gia đình, che chở khỏi tai họa, cho sức khỏe và tâm hồn a… | Prayer to Mother Diêu Trì at home, offering Diêu Trì Thánh Mẫu reverence and asking her to bless the family, protect them from disasters, and grant health and a… | 在家向瑶池圣母诵读的祭文,向瑶池圣母献上诚敬,祈求圣母赐福全家、护佑免于灾祸、赐予健康与心安;在家中整个仪式中诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Kính lạy Mẹ Diêu Trì Thần Mẫu, ¶ Ngài là biểu tượng của sự từ bi và sự ấm áp, ¶ Là nguồn phước lành cho muôn loài, ¶ Con kính cẩn dâng lê… | co | Cách sắm lễ và văn khấn Mẹ Diêu Trì (voh.com.vn) | https://voh.com.vn/thuong-thuc/van-khan-me-dieu-tri-602653.html | bao | https://muaban.net/blog/van-khan-me-dieu-tri-583798/ | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/dieu-tri-thanh-mau/van-khan-me-dieu-tri-tai-nha | bien-tap: sưu tầm từ voh.com.vn | |||||||||||||||
| do-mong-do-mai-cat-noc.01 | do-mong-do-mai-cat-noc | Lễ đổ móng, đổ mái, cất nóc | Lễ đổ móng, đổ mái, cất nóc (foundation-pouring, roof-pouring, and roof-raising ceremonies) | 奠基、浇顶、上梁礼 | nha-cua-dat-dai | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cất nóc nhà, đổ mái nhà | Prayer text for cất nóc (raising the roof ridge) and đổ mái (pouring the roof slab) | 上梁、浇筑屋顶祭文 | Bài khấn cất nóc nhà, đổ mái nhà do tín chủ đọc trong cả lễ, dâng lễ vật lên chư vị thần linh cai quản khu vực và xin phép được cất nóc, cầu cho chủ thợ bình an… | Prayer for raising the roof and pouring the roof slab, recited by the tín chủ (the person making the offering) during the whole ceremony, offering gifts to the… | 上梁、浇屋顶祭文,由信主在整场仪式中诵读,向管辖该区域的神灵献供并请求允许上梁,祈求主家与工匠平安、工程顺利。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Hoàng… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; viec | co | Gợi ý mâm cúng và văn khấn cất nóc nhà, đổ mái nhà (voh.com.vn) | https://voh.com.vn/thuong-thuc/van-khan-cat-noc-nha-640567.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/do-mong-do-mai-cat-noc/van-khan-cat-noc-nha-do-mai-nha | bien-tap: sưu tầm từ voh.com.vn | |||||||||||||||
| do-mong-do-mai-cat-noc.02 | do-mong-do-mai-cat-noc | Lễ đổ móng, đổ mái, cất nóc | Lễ đổ móng, đổ mái, cất nóc (foundation-pouring, roof-pouring, and roof-raising ceremonies) | 奠基、浇顶、上梁礼 | sua-nha-sua-bep; dong-tho | nha-cua-dat-dai | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ động thổ, cất nóc, chuyển nhà, sửa nhà | Prayer text for động thổ (groundbreaking), cất nóc, chuyển nhà (moving house), sửa nhà (house repair) | 动土、上梁、搬家、修房祭文 | Bài khấn dùng cho lễ động thổ, cất nóc, chuyển nhà hoặc sửa nhà, đọc trong cả lễ, trình lễ vật và xin các vị thần linh cho phép làm việc, cầu mọi sự thuận lợi v… | Prayer used for the động thổ (groundbreaking), raising the roof, moving house or repairing the house ceremony, recited during the whole ceremony, presenting off… | 用于动土、上梁、搬家或修房仪式的祭文,在整场仪式中诵读,呈献供品并请求神灵允许施工,祈求诸事顺利、主家与工匠平安。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy: Hoàng… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; viec | do-mong-do-mai-cat-noc.01 | cung-goc | Cùng khung "Con lạy chín phương Trời" và cùng danh sách các vị được mời; dòng ngày tháng đứng trước dòng xưng tên; câu việc để ô trống kèm lời dặn đọc theo việc… | It shares the same framework "Con lạy chín phương Trời" and the same list of deities invited; the line with the date stands before the line giving the name; the… | 沿用“Con lạy chín phương Trời”的框架和同样的恭请神灵名单;日期行在具名行之前;所行之事一句留空,并附有按所行之事(上梁、砌门、搬家、修缮)宣读的提示;结尾用四句四字“Tâm thành cầu nguyện, Kính dâng lễ bạc, Cúi xin chứng giám, Phù… | co | Văn khấn lễ động thổ, cất nóc, chuyển nhà, sửa nhà (tuvi.vn) | https://tuvi.vn/van-khan-le-dong-tho-cat-noc-chuyen-nha-sua-nha-a1159 | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/do-mong-do-mai-cat-noc/van-khan-le-dong-tho-cat-noc-chuyen-nha-sua-nha | bien-tap: sưu tầm từ tuvi.vn | |||||||||
| do-mong-do-mai-cat-noc.03 | do-mong-do-mai-cat-noc | Lễ đổ móng, đổ mái, cất nóc | Lễ đổ móng, đổ mái, cất nóc (foundation-pouring, roof-pouring, and roof-raising ceremonies) | 奠基、浇顶、上梁礼 | nha-cua-dat-dai | dac-biet | ca-le | toan-quoc | phat-giao | khuon-nha-chua | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng đổ móng, đổ mái (không tụng kinh) | Prayer text for the ceremony of đổ móng (pouring the foundation) and đổ mái (pouring the roof slab) (without chanting sutras) | 浇筑地基、浇筑屋顶仪式祭文(不诵经) | Bài khấn cúng đổ móng, đổ mái theo nghi thức Phật giáo, không tụng kinh, do gia chủ quỳ chắp tay bạch trước chư Phật, chư Bồ Tát và thỉnh mời chư Thiên, chư Thầ… | Prayer for the pouring of the foundation and the roof slab according to Buddhist ritual, without sutra chanting, in which the head of the household kneels with… | 浇筑地基、浇屋顶的佛教仪式祭文,不诵经,由家主跪地合掌向诸佛、诸菩萨禀白,并恭请诸天、诸神灵、祖先亡灵及有缘亡灵前来见证,回向祈安,愿家人与众人平安、工程顺利。 | (Cắm hương, quỳ, chắp tay, chủ sám bạch) ¶ Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni! Chúng con kính bạch chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng chứng minh và gia h… | ho_ten; dia_chi; gio; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_toc; khac; loi_cau | do-mong-do-mai-cat-noc.01 | khac-goc | Mở bằng "Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni", xưng "đệ tử"; thỉnh chư Thiên, chư Thần Linh và các hương linh thay cho danh sách Tôn thần; có phần phát tâm công… | Opens with "Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni", refers to oneself as "đệ tử"; invites the heavenly beings, the spirits, and the souls of the deceased instead o… | 以“Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni”开头,自称“đệ tử”;恭请诸天、诸神灵及诸位亡灵,代替尊神名单;有发心功德、供养上中下后四等食物、三咒、六句偈及回向部分;没有“Con lạy chín phương Trời”一句。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/do-mong-do-mai-cat-noc/van-khan-cung-do-mong-do-mai-khong-tung-kinh-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| doan-ngo.01 | doan-ngo | Cúng Tết Đoan ngọ | Offering ritual for Tết Đoan ngọ | 端午祭祀 | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn ngày Tết Đoan Ngọ | Prayer text for Tết Đoan Ngọ | 端午节祭文 | Bài văn khấn ngày Tết Đoan Ngọ, dâng lễ vật lên Thành hoàng, Thổ địa, Táo quân, gia tiên nội ngoại và các vị tiền chủ hậu chủ, xin các ngài chứng giám lòng thàn… | Prayer text for Tết Đoan ngọ, offering gifts to Thành hoàng (village tutelary deity), Thổ Địa (Earth God), Táo quân (Kitchen Gods), ancestors on both sides, and… | 端午祭文,向城隍、土地神、灶君、内外祖先及前后屋主献礼,祈求诸位见证诚心,保佑家主安康、平安,四季无厄。于端午祭祀时诵读。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chw Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Hoàng… | ho_ten; dia_chi; ho_toc | co | Văn khấn Tết Đoan Ngọ (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-tet-doan-ngo/ | trang-van-khan | https://docungtamlinh.com.vn/bai-van-khan-cung-tet-doan-ngo/; https://baoquocte.vn/van-khan-tet-doan-ngo-mung-5-thang-5-am-lich-chuan-day-du-nhat-nam-2023-21236… | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/doan-ngo/van-khan-ngay-tet-doan-ngo | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | ||||||||||||||
| doan-ngo.02 | doan-ngo | Cúng Tết Đoan ngọ | Offering ritual for Tết Đoan ngọ | 端午祭祀 | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Tết Đoan Ngọ (bản "Gặp tiết Đoan Ngọ") | Prayer text for Tết Đoan ngọ (version "Gặp tiết Đoan Ngọ") | 端午祭文(“Gặp tiết Đoan Ngọ”版本) | Bài văn khấn Tết Đoan Ngọ bản "Gặp tiết Đoan Ngọ", dâng lễ vật lên chư vị Tôn thần, Thành hoàng, Thổ địa, Táo quân, gia tiên nội ngoại và các vị vong linh tiền… | Prayer text for Tết Đoan ngọ, the version "Gặp tiết Đoan Ngọ", offering gifts to the venerable deities, Thành hoàng (village tutelary deity), Thổ Địa (Earth God… | 端午祭文,题为“逢端午”的版本,向诸位尊神、城隍、土地神、灶君、内外祖先及前后屋主亡灵献礼,祈求诸位见证诚心,保佑家主安康、平安,四季无厄,八节兴旺。于端午祭祀时诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật ¶ mười phương. ¶ Con kính lạy Hoàn… | ngay_am | doan-ngo.01 | cung-goc | Không có dòng tín chủ, ngụ tại; dòng ngày để trống rồi "Gặp tiết Đoan Ngọ... nhớ đức cù lao Tiên Tổ"; các danh vị thần được mời xuống dòng riêng; kết "Lòng thàn… | There is no line for tín chủ (the person making the offering) or residence; the date line is left blank, then "Gặp tiết Đoan Ngọ... nhớ đức cù lao Tiên Tổ"; the… | 没有信主、居住地两行;日期一行留空,接着是“Gặp tiết Đoan Ngọ... nhớ đức cù lao Tiên Tổ”;所请各位神名另起一行;结尾为“Lòng thành kính lễ, cúi xin chứng giám”。 | co | Văn khấn Tết Đoan Ngọ mùng 5 tháng 5 (tuvi.vn) | https://tuvi.vn/van-khan-tet-doan-ngo-mung-5-thang-5-a1123 | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/doan-ngo/van-khan-tet-doan-ngo-ban-gap-tiet-doan-ngo | bien-tap: sưu tầm từ tuvi.vn | ||||||||||
| doan-ngo.03 | doan-ngo | Cúng Tết Đoan ngọ | Offering ritual for Tết Đoan ngọ | 端午祭祀 | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn ngày Tết Đoan Ngọ ngắn gọn | Short prayer text for the day of Tết Đoan ngọ | 端午简短祭文 | Bài văn khấn ngày Tết Đoan Ngọ ngắn gọn, dâng lễ vật gồm hương hoa, cơm rượu, bánh ú tro lên Thổ địa, Thành hoàng, các vị Thần linh và Tổ tiên nội ngoại, xin cá… | Short prayer text for Tết Đoan ngọ, offering gifts including incense and flowers, cơm rượu (fermented rice), and bánh ú tro (ash-wrapped sticky rice cake) to Th… | 端午简短祭文,献上香花、酒酿、灰水粽等供品,敬奉土地神、城隍、诸位神灵及内外祖先,祈求诸位见证诚心,保佑全家健康、平安、万事亨通、消灾免难、虫害远离、吉祥如意。于端午祭祀时诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật … ¶ Hôm nay là ngày mùng 5 tháng 5 âm lịch,… | ho_ten; dia_chi | doan-ngo.01 | rut-gon | Chỉ năm câu; lời văn kể lễ vật "cơm rượu, bánh ú tro" và cầu "sâu bọ lánh xa"; mời chung Thổ địa, Thành hoàng, Thần linh và Tổ tiên trong một câu. | Only five sentences; the text names the offerings "cơm rượu, bánh ú tro" and prays that "sâu bọ lánh xa"; it invites Thổ địa, Thành hoàng, Thần linh and ancesto… | 仅五句;文中陈述供品“cơm rượu, bánh ú tro”,祈求“sâu bọ lánh xa”;在一句中一并恭请土公、城隍、神灵与祖先。 | co | Cúng Tết Đoan Ngọ 2026: Văn khấn và lễ vật (docungtamlinh.com.vn) | https://docungtamlinh.com.vn/bai-van-khan-cung-tet-doan-ngo/ | thuong-mai | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/doan-ngo/van-khan-ngay-tet-doan-ngo-ngan-gon | bien-tap: sưu tầm từ docungtamlinh.com.vn | ||||||||||
| doan-ngo.04 | doan-ngo | Cúng Tết Đoan ngọ | Offering ritual for Tết Đoan ngọ | 端午祭祀 | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | trong-nha | toan-quoc | khac | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Tết Đoan Ngọ trong nhà (bản "nhất tâm kính bái") | Prayer text for Tết Đoan ngọ at home (version "nhất tâm kính bái") | 家中端午祭文(“nhất tâm kính bái”版本) | Bài văn khấn Tết Đoan Ngọ trong nhà bản "nhất tâm kính bái", cung thỉnh cha mẹ, ông bà, gia tiên tiền tổ nội ngoại hạ đàn thụ hưởng lễ vật và chứng giám lòng th… | Prayer text for Tết Đoan ngọ in the home, the version "nhất tâm kính bái", inviting parents, grandparents, and ancestors on both sides to descend and receive th… | 端午家中祭文,题为“一心敬拜”的版本,恭请父母、祖父母及内外祖先降临受享供品并见证诚心,同时祈求上帝、玉皇大帝保护庄稼,保佑子孙得财得福、事业亨通。于端午家中祭祀时诵读。 | Con nhất tâm kính bái, cung thỉnh cha mẹ, ông bà, gia tiên tiền tổ nội ngoại, hôm nay là ngày mùng 5 tháng 5 âm lịch, ngày Tết Đoan Ngọ năm (thời gian hiện tại)… | doan-ngo.01 | khac-goc | Không niệm Phật; cung thỉnh cha mẹ, ông bà, gia tiên, nhờ gia tiên trợ duyên cầu Thượng Đế, Ngọc Hoàng Đại Đế; kết ba lần "Chúng con xin đa tạ". | No invocation of the Buddha; it invites parents, grandparents and ancestors, and through the ancestors' support prays to Thượng Đế, Ngọc Hoàng Đại Đế; it ends w… | 不念佛;恭请父母、祖父母、祖先,借祖先助缘祈求上帝、玉皇大帝;结尾为三遍“Chúng con xin đa tạ”。 | co | Cúng Tết Đoan Ngọ 2026: Văn khấn và lễ vật (docungtamlinh.com.vn) | https://docungtamlinh.com.vn/bai-van-khan-cung-tet-doan-ngo/ | thuong-mai | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/doan-ngo/van-khan-tet-doan-ngo-trong-nha-ban-nhat-tam-kinh-bai | bien-tap: sưu tầm từ docungtamlinh.com.vn | |||||||||||
| doan-ngo.05 | doan-ngo | Cúng Tết Đoan ngọ | Offering ritual for Tết Đoan ngọ | 端午祭祀 | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | ngoai-troi | toan-quoc | khac | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Tết Đoan Ngọ ngoài trời (trang nguồn ghi theo Đạo giáo) | Prayer text for Tết Đoan ngọ outdoors (the source page records it as following Daoism) | 户外端午祭文(来源页记为依道教) | Bài khấn Tết Đoan ngọ cúng ngoài trời theo Đạo giáo, đọc sau khi đốt nến, thắp nhang và tụng kinh, quỳ lạy 9 lạy; kính lạy Ngọc Hoàng Đại Đế cùng chư vị thần ti… | The prayer text for Tết Đoan ngọ offered outdoors according to Daoism, recited after lighting candles, burning incense and chanting sutras, with 9 prostrations;… | 这是按道教方式在户外祭祀端午的祭文,在点烛、上香、诵经之后诵读,行9拜;恭敬礼拜玉皇大帝及诸位神仙,献上钱财纸钱等供品并呈上疏文,祈求开恩明察,让世间脱离劫难,邪魔疫虫不能危害阳间,五谷丰登,并祈求财禄福德的到来以及百家百姓安康。 | Đốt nến và đọc kinh. Khởi tâm thắp nến. Hào quang sáng bừng. Tâm thân thanh tịnh. Gạt bỏ phiền ưu. Thái thượng đại đan. Từ quang phổ chiếu. Thần tiên chứng đàn.… | co | Cúng Tết Đoan Ngọ 2026: Văn khấn và lễ vật (docungtamlinh.com.vn) | https://docungtamlinh.com.vn/bai-van-khan-cung-tet-doan-ngo/ | thuong-mai | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/doan-ngo/van-khan-tet-doan-ngo-ngoai-troi-trang-nguon-ghi-theo-dao-giao | bien-tap: sưu tầm từ docungtamlinh.com.vn | ||||||||||||||||
| doi-ten-cho-con.01 | doi-ten-cho-con | Lễ cáo gia tiên khi đổi tên cho con | Lễ cáo gia tiên khi đổi tên cho con (rite to announce to the ancestors when changing a child's name) | 为子女改名时禀告祖先的礼 | vong-doi | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn đổi tên cho con | Prayer text for changing a child's name | 为子女改名的祭文 | Bài khấn đổi tên cho con, đọc trước bàn thờ gia tiên, kính lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ, Thổ Địa Táo Quân, các vị Tôn Thần cai quản khu vực và Tiên Tổ nội ngoại họ n… | Prayer for changing a child's name, recited before the ancestors' altar, addressing Hoàng Thiên Hậu Thổ (Heaven and Earth), Thổ Địa (Earth God) and Táo Quân (Ki… | 为子女改名的祭文,在祖先神台前诵读,敬拜皇天后土、土公灶君、管辖本区域的诸位尊神以及本家内外先祖。祭礼陈述孩子的旧名、新名和改名的缘由,祈求诸位神明鉴察诚意,庇佑孩子与家庭。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Kính lạy: ¶ Hoàng Thiên Hậu Thổ Chư Vị Tôn Thần. ¶ Ngài Thổ Địa Táo Quân. ¶ Các vị Tôn Thần… | ho_toc; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; ten_con; viec | co | Bài cúng đổi tên cho con (docungtamlinh.com.vn) | https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-doi-ten-cho-con/ | thuong-mai | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/doi-ten-cho-con/van-khan-doi-ten-cho-con | bien-tap: sưu tầm từ docungtamlinh.com.vn | |||||||||||||||
| don-tre-so-sinh.01 | don-tre-so-sinh | Lễ đón trẻ sơ sinh về nhà | Ceremony to welcome a newborn home | 迎新生儿回家之礼 | vong-doi | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Bài văn khấn đón trẻ sơ sinh về nhà | Prayer text for welcoming a newborn home | 迎新生儿回家祭文 | Bài văn khấn đọc khi đón trẻ sơ sinh từ nơi sinh về nhà, kính lạy chư Phật, Thành hoàng, Táo quân, Thổ địa và gia tiên để trình việc sinh bé và xin phù hộ cho b… | Prayer text read when bringing a newborn home from the place of birth, addressing the Buddhas, Thành hoàng (village tutelary deity), Táo quân (Kitchen Gods), Th… | 接新生儿回家时诵读的祭文,敬拜诸佛、城隍、灶君、土地神和祖先,禀告孩子出生之事,祈求保佑孩子吃好睡好、快高长大、平安。 | Nam mô a di đà Phật! ¶ Nam mô a di đà Phật! ¶ Nam mô a di đà Phật! (3 lạy) ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạ… | ho_toc; ho_ten; dia_chi; gio; ngay_sinh; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; khac; ten_con | co | Hướng dẫn thủ tục, văn khấn đón trẻ sơ sinh về nhà (docungtamlinh.com.vn) | https://docungtamlinh.com.vn/van-khan-don-tre-so-sinh-ve-nha/ | thuong-mai | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/don-tre-so-sinh/bai-van-khan-don-tre-so-sinh-ve-nha | bien-tap: sưu tầm từ docungtamlinh.com.vn | |||||||||||||||
| don-tre-so-sinh.02 | don-tre-so-sinh | Lễ đón trẻ sơ sinh về nhà | Ceremony to welcome a newborn home | 迎新生儿回家之礼 | cung-mu-day-thang | vong-doi | dac-biet | ca-le | toan-quoc | phat-giao | khuon-nha-chua | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng khi sinh con đón về nhà và đầy tháng (không tụng kinh) | Prayer text for the offering when a newborn is brought home and for the đầy tháng (first-month ceremony) (without chanting sutras) | 生子接回家及满月时祭拜的祭文(不诵经) | Bài văn khấn đọc khi đón bé từ viện về nhà hoặc khi đầy tháng, bạch Phật và thỉnh mời chư Thiên, chư Thần Linh, hương linh gia tiên cùng các hương linh hợp duyê… | Prayer text read when bringing the baby home from the hospital or at the first-month ceremony, addressing the Buddhas and inviting the heavens, deities, ancestr… | 接婴儿出院回家或满月时诵读的祭文,白佛并恭请诸天、神灵、祖先亡灵及有缘亡灵前来见证,为婴儿祈安并回向功德。 | (Cắm hương, quỳ, chắp tay, chủ sám bạch) ¶ Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni! ¶ Chúng con kính bạch chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng chứng minh và gia… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ten_con; ho_toc; khac; loi_cau | don-tre-so-sinh.01 | khac-goc | có phần phát tâm công đức, cúng dường vật thực bốn bậc (Thượng, Trung, Hạ, Sau), ba chân ngôn và hồi hướng. Không kính lạy Thành hoàng, Táo quân, Thổ địa như bả… | it includes a section on vowing to give merit, offering food to the four ranks (Thượng, Trung, Hạ, Sau), three mantras and dedication of merit. It does not pay… | 有发心功德、供养四等食物(上、中、下、后)、三句真言和回向部分。不像书本模板那样敬拜城隍、灶君、土地神。一篇文辞用于两件事,根据接婴儿回家或满月选择句子。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/don-tre-so-sinh/van-khan-cung-khi-sinh-con-don-ve-nha-va-day-thang-khong-tung-kinh-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||
| dong-tho.01 | dong-tho | Cúng động thổ | Cúng động thổ (groundbreaking) | 动土礼 | do-mong-do-mai-cat-noc; khoi-cong-cong-trinh | nha-cua-dat-dai | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ động thổ | Prayer text for the động thổ (groundbreaking) offering | 动土礼祭文 | Bài khấn lễ động thổ, đọc trong cả lễ trước khi đào móng làm nhà. Tín chủ dâng lễ vật lên các vị thần linh như Thổ thần, Thái Tuế, Thành hoàng, Táo quân và các… | Prayer text for the động thổ (groundbreaking) ceremony, recited during the whole ceremony before digging the foundation to build a house. The tín chủ (the perso… | 动土礼的祭文,在挖地基建房前、整个仪式中诵读。信主向土神、太岁、城隍、灶君及掌管该土地的各神,以及前主、后主、孤魂等献上供品,请求允许动土,并祈求工作顺利、主家与工匠平安。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Hoàng… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; viec | co | Văn khấn lễ động thổ (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-le-dong-tho/ | trang-van-khan | https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-dong-tho/ | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/dong-tho/van-khan-le-dong-tho | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||||
| dong-tho.02 | dong-tho | Cúng động thổ | Cúng động thổ (groundbreaking) | 动土礼 | khoi-cong-cong-trinh | nha-cua-dat-dai | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | phat-giao | khuon-nha-chua | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng động thổ, san đất và cuốc móng, trường hợp đất trống (không tụng kinh) | Prayer text for the động thổ offering, levelling the land and digging the foundation, in the case of empty land (without chanting sutras) | 动土、平土与挖地基祭文,空地之情形(不诵经) | Bài khấn cúng động thổ, san đất và cuốc móng cho trường hợp đất trống, không tụng kinh, đọc trong cả lễ. Gia chủ bạch với chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền T… | Prayer text for the động thổ (groundbreaking) ceremony, leveling the land and digging the foundation in the case of empty land, without chanting sutras, recited… | 动土、平整土地和挖地基的祭文,适用于空地、不诵经的情况,在整个仪式中诵读。家主向佛、菩萨、圣贤僧禀白,并恭请诸天、神灵、各孤魂前来见证,回向众人平安、工作顺利,然后行动土仪式,用锄头向地下挖5下。 | Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni! Chúng con kính bạch chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng chứng minh và gia hộ cho chúng con. ¶ Đệ tử con tên là: {ho_te… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; khac; ho_toc; loi_cau | dong-tho.01 | khac-goc | Không kính lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ, Thái Tuế, Thành hoàng; thỉnh "các hương linh nương gá trên cây dưới đất" và báo trước bảy ngày để họ dời đi; có phát tâm côn… | It does not pay homage to Hoàng Thiên Hậu Thổ (Heaven and Earth), Thái Tuế (the Year God), Thành hoàng (village tutelary deity); it invites "các hương linh nươn… | 与原文不同之处:不敬拜皇天后土、太岁、城隍;恭请“các hương linh nương gá trên cây dưới đất”,并提前七天告知他们迁离;有发心功德、真言、回向。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/dong-tho/van-khan-cung-dong-tho-san-dat-va-cuoc-mong-truong-hop-dat-trong-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||
| duc-ong.01 | duc-ong | Lễ ban Đức Ông ở chùa | Offering at the Đức Ông shrine in a pagoda | 寺中德翁殿的祭礼 | chua-dinh-den-phu | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ Đức Ông | Prayer text for the Đức Ông offering | 德翁祭文 | Bài khấn lễ Đức Ông tại chùa, dâng lễ vật và kim ngân tịnh tài trước điện Đức Ông Tu Đạt Tôn giả, Thập bát long thần, Già Lam Chân Tể; xin các ngài soi xét, che… | Prayer text for the offering to Đức Ông at the pagoda, presenting offerings and purified money before the hall of Đức Ông Tu Đạt Tôn giả, the Eighteen Dragon De… | 在寺中祭拜德翁的祭文,在德翁 Tu Đạt 尊者、十八龙神、Già Lam Chân Tể 殿前献上供品与金银净财;祈求诸位明察并护佑家庭免除疾病灾厄,得享财禄好运。去寺里礼佛时,上正殿之前诵读。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Kính lạy Đức Ông Tu… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; noi_lam_le | co | Văn khấn lễ Đức Ông (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-le-duc-ong/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/duc-ong/van-khan-le-duc-ong | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||||||
| duc-ong.02 | duc-ong | Lễ ban Đức Ông ở chùa | Offering at the Đức Ông shrine in a pagoda | 寺中德翁殿的祭礼 | chua-dinh-den-phu | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-cui-xin-bai-thinh | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Đức Ông ở chùa (bản hoatieu.vn) | Prayer text to Đức Ông at a pagoda (version from hoatieu.vn) | 寺中德翁祭文(hoatieu.vn 版本) | Bài khấn Đức Ông ở chùa, dâng lễ vật và kim ngân tịnh tài trước điện Đức Ông Tu Đạt Tôn giả, Thập Bát Long Thần, Già Lam Chân Tể; xin các ngài soi xét, che chở… | Prayer text for the offering to Đức Ông at the pagoda, presenting offerings and purified money before the hall of Đức Ông Tu Đạt Tôn giả, the Eighteen Dragon De… | 在寺中祭拜德翁的祭文,在德翁 Tu Đạt 尊者、十八龙神、Già Lam Chân Tể 殿前献上供品与金银净财;祈求诸位明察并护佑家庭免除疾病灾厄,得享财禄好运。去寺里礼佛时,上正殿之前诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Kính lạy Đức Ông Tu Đạt Tôn Giả, Thập Bát Long Thần, Già Lam Chân Tể. ¶ Hôm nay là ngày {ng… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; noi_lam_le | duc-ong.01 | cung-goc | Không có câu "Con lạy chín phương trời"; không có câu "Chúng con tâu lên Ngài Tu Đạt tôn giả từ cảnh trời cao soi xét"; lời thưa mở bằng "Thiết nghĩ"; kết bằng… | There is no line "Con lạy chín phương trời"; there is no line "Chúng con tâu lên Ngài Tu Đạt tôn giả từ cảnh trời cao soi xét"; the address opens with "Thiết ng… | 没有“Con lạy chín phương trời”一句;没有“Chúng con tâu lên Ngài Tu Đạt tôn giả từ cảnh trời cao soi xét”一句;开头语为“Thiết nghĩ”;结尾为“Dãi tấm lòng thành, cúi xin bái thỉnh.… | co | Bài khấn đi lễ chùa (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-khan-khi-di-chua-203547 | trang-van-khan | https://voh.com.vn/thuong-thuc/van-khan-di-le-chua-dau-nam-515681.html | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/duc-ong/van-khan-duc-ong-o-chua-ban-hoatieu-vn | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | |||||||||
| duc-thanh-hien.01 | duc-thanh-hien | Lễ ban Đức Thánh Hiền ở chùa | Offering to the altar of Đức Thánh Hiền at the pagoda | 寺中德圣贤殿的祭礼 | chua-dinh-den-phu | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ Đức Thánh Hiền | Prayer text for the offering to Đức Thánh Hiền | 德圣贤祭文 | Bài khấn lễ Đức Thánh Hiền tại chùa, dâng hương hoa và lễ vật lên Tam Bảo và Đức Thánh Hiền, xin các Ngài chứng giám và phù hộ cho tín chủ được mọi sự tốt lành,… | Prayer text for the offering to Đức Thánh Hiền at a pagoda, presenting incense, flowers and offerings to the Three Jewels and Đức Thánh Hiền, asking them to wit… | 在寺中向德圣贤献供的祭文,向三宝和德圣贤献上香花与供品,祈求他们证明并保佑信主一切吉祥、身体健康、家道兴隆。去寺里礼佛时于整个仪式中诵读。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con cúi lạy Đức Thá… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | co | Văn khấn lễ Đức Thánh Hiền (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-le-duc-thanh-hien/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/duc-thanh-hien/van-khan-le-duc-thanh-hien | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||||||
| duc-thanh-hien.02 | duc-thanh-hien | Lễ ban Đức Thánh Hiền ở chùa | Offering to the altar of Đức Thánh Hiền at the pagoda | 寺中德圣贤殿的祭礼 | chua-dinh-den-phu | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-cui-xin-bai-thinh | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Đức Thánh Hiền (bản hoatieu.vn) | Prayer text for Đức Thánh Hiền (version from hoatieu.vn) | 德圣贤祭文(hoatieu.vn 版) | Bài khấn Đức Thánh Hiền tại chùa, dâng lễ bạc, oản quả, hương hoa lên Tam Bảo và Đức Thánh Hiền, xin chứng giám và phù hộ cho tín chủ được mọi sự tốt lành, hạnh… | Prayer text to Đức Thánh Hiền at a pagoda, presenting offerings of money, oản quả (rice cakes and fruit), incense and flowers to the Three Jewels and Đức Thánh… | 在寺中向德圣贤献供的祭文,向三宝和德圣贤献上礼金、糕果、香花,祈求他们证明并保佑信主一切吉祥、幸福安乐、所求如意。去寺里礼佛时于整个仪式中诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con cúi lạy Đức Thánh Hiền, Đại Thánh Khải Giáo A Nan Đà Tôn Giả. ¶ Hôm nay là ngày {ngay_a… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; loi_cau | duc-thanh-hien.01 | cung-goc | Không có câu "Con lạy chín phương trời"; câu dâng lễ tách riêng "Chúng con thành tâm tiến dâng lễ bạc, oản quả, hương hoa"; kết bằng "Dãi tấm lòng thành, cúi xi… | There is no sentence "Con lạy chín phương trời"; the offering sentence is separated as "Chúng con thành tâm tiến dâng lễ bạc, oản quả, hương hoa"; it ends with… | 没有“Con lạy chín phương trời”一句;献礼句单独作“Chúng con thành tâm tiến dâng lễ bạc, oản quả, hương hoa”;以“Dãi tấm lòng thành, cúi xin bái thỉnh”结尾,没有最后三句念诵。 | co | Bài khấn đi lễ chùa (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-khan-khi-di-chua-203547 | trang-van-khan | https://voh.com.vn/thuong-thuc/van-khan-di-le-chua-dau-nam-515681.html | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/duc-thanh-hien/van-khan-duc-thanh-hien-ban-hoatieu-vn | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | |||||||||
| gia-tien-thuong-nhat.01 | gia-tien-thuong-nhat | Thắp hương, khấn gia tiên ngày thường | Offering incense and praying to ancestors on ordinary days | 平日上香祭拜祖先 | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Bài văn khấn gia tiên ngắn gọn | A short prayer text to the ancestors | 简短祭祖祭文 | Bài văn khấn gia tiên ngắn gọn, dâng hương hoa và nước sạch, kính mời tổ tiên nội ngoại, ông bà, cha mẹ và các hương linh gia tiên về chứng giám lòng thành; cầu… | A short prayer text to the ancestors, offering incense, flowers and clean water, inviting the ancestors on both sides, grandparents, parents and the family's an… | 一篇简短的祖先祭文,献上香花与净水,恭请内外祖先、祖父母、父母及家中各位祖先亡灵前来鉴察诚心;祈求保佑家庭平安和睦,成员健康并懂得互相关爱、互相帮助。于平日或家中有事需要禀告时在祖先神台上香诵读。 | Con kính lạy tổ tiên nội ngoại, ông bà, cha mẹ và các hương linh gia tiên của gia đình. ¶ Hôm nay là ngày {ngay_am}, con tên là {ho_ten}, hiện cư ngụ tại {dia_c… | ngay_am; ho_ten; dia_chi | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gia-tien-thuong-nhat/bai-van-khan-gia-tien-ngan-gon | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||||||||
| giai-benh.01 | giai-benh | Cầu sức khỏe, cầu tật bệnh tiêu trừ | Prayer for health, prayer for the elimination of illness | 祈求健康,祈求疾病消除 | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | nam | suy-tu-nguon | phat-giao | ban-phat-giao-rieng | sam-ke | quoc-ngu | Sám cầu tật bệnh tiêu trừ (Sám tán cầu an 4) | Repentance prayer for the elimination of illness (Sám tán cầu an 4) | 忏求疾病消除(忏赞祈安 4) | Bài sám cầu an của nhà chùa, cúi đầu lễ Phật A Di Đà, Phật Dược Sư và Bồ Tát Quán Thế Âm, xin các ngài xót thương cứu độ người đau yếu. Người bệnh sám hối những… | A prayer of repentance for peace and safety from the pagoda, bowing to Amitabha Buddha, Medicine Buddha and Bodhisattva Guanyin, asking them to have compassion… | 这是寺院祈安忏悔文,向阿弥陀佛、药师佛和观世音菩萨顶礼,祈求慈悲救度病人。病人忏悔多生所造恶业,发愿持斋修行,祈求疾病消除、往生净土;在家中有人病弱时举行的祈安法会中诵读。 | Cúi đầu lễ Phật Di Ðà ¶ Dược Sư hải hội cùng là Quan Âm ¶ Mở khai đức rộng thậm thâm ¶ Xót thương pháp giới lỗi lầm cứu con ¶ Thân tật bệnh mỏi mòn đau yếu ¶ Vì… | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/giai-benh/sam-cau-tat-benh-tieu-tru-sam-tan-cau-an-4-mien-nam-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||||||||
| giai-han-tam-tai.01 | giai-han-tam-tai | Cúng giải hạn Tam Tai | Cúng giải hạn Tam Tai (offering to resolve Tam Tai misfortune) | 祭解三灾 | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn tam tai (kính lạy vị thần Tam Tai của năm) | Prayer text for tam tai (respectfully bowing to the Tam Tai deity of the year) | 三灾祭文(敬拜当年三灾神) | Bài khấn giải hạn Tam Tai, kính thỉnh Ngọc Hoàng Thượng đế và vị thần Tam Tai ứng với năm, trình hương hoa lễ vật và xin giải trừ vận hạn, ban phúc lộc thọ, gia… | Prayer text for the Tam Tai (three-year misfortune) rite, respectfully inviting Ngọc Hoàng Thượng đế and the Tam Tai deity corresponding to the year, presenting… | 解厄三灾祭文,恭请玉皇上帝及当年三灾之神,呈上香花供品,祈求解除厄运、赐福禄寿、家道安康;在三灾解厄仪式中诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Thành tâm kính thỉnh Hữu Thiên chí Tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Thượng đế! ¶ Kính lạy: Ông {ten… | ten_than; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | co | Văn khấn tam tai giải hạn đầy đủ nhất năm 2023 (baoquocte.vn) | https://baoquocte.vn/van-khan-tam-tai-giai-han-day-du-nhat-nam-2023-212471.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/giai-han-tam-tai/van-khan-tam-tai-kinh-lay-vi-than-tam-tai-cua-nam | bien-tap: sưu tầm từ baoquocte.vn | |||||||||||||||
| giai-han-tam-tai.02 | giai-han-tam-tai | Cúng giải hạn Tam Tai | Cúng giải hạn Tam Tai (offering to resolve Tam Tai misfortune) | 祭解三灾 | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn giải hạn Tam tai số 1 (bản để trống tên thần) | Prayer text for giải hạn Tam tai no. 1 (version with blank deity name) | 解三灾厄祭文第一号(神名留空的版本) | Bài khấn giải hạn Tam Tai có chỗ trống để điền tên vị thần của năm, kính lạy vị thần ấy và xin giải trừ vận hạn, ban phúc lộc thọ, gia nội bình yên; đọc trong l… | Prayer text for the Tam Tai rite with a blank for the name of the deity of the year, respectfully addressing that deity and asking to ward off misfortune, grant… | 解厄三灾祭文,留有空白以填写当年神名,敬拜该神,祈求解除厄运、赐福禄寿、家内平安;在三灾解厄仪式中诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô Hữu Thiên chí Tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Thượng đế. ¶ Kính lạy: Ông {ten_than} chi thầ… | ten_than; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | giai-han-tam-tai.01 | cung-goc | Cùng một lời với bản của Báo Thế giới và Việt Nam (mức trùng 0,81 đo bằng máy), khác vài chữ: câu thứ tư là "Nam mô Hữu Thiên chí Tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Thượn… | It shares the same wording as the version of Báo Thế giới và Việt Nam (0.81 overlap measured by machine), differing in a few words: the fourth sentence is "Nam… | 与 Báo Thế giới và Việt Nam 的版本同一文字(机器测得重合度 0.81),仅几字不同:第四句为“Nam mô Hữu Thiên chí Tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Thượng đế”,而非“Thành tâm kính thỉnh……”;神名和年份留空,而非预印癸卯年;… | co | Cách cúng giải hạn Tam Tai (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/cach-cung-giai-han-tam-tai-206437 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/giai-han-tam-tai/van-khan-giai-han-tam-tai-so-1-ban-de-trong-ten-than | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||||
| giai-han-tam-tai.03 | giai-han-tam-tai | Cúng giải hạn Tam Tai | Cúng giải hạn Tam Tai (offering to resolve Tam Tai misfortune) | 祭解三灾 | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | nam | suy-tu-nguon | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn giải hạn Tam Tai (kính thỉnh Mông Long Đại Tướng) | Prayer text for giải hạn Tam Tai (respectfully inviting Mông Long Đại Tướng) | 解三灾厄祭文(敬请 Mông Long Đại Tướng) | Bài khấn giải hạn Tam Tai kính thỉnh Ngọc Hoàng Thượng đế và Mông Long Đại Tướng cùng vị thần Tam Tai của năm, dâng hương hoa lễ vật và xin tai qua nạn khỏi, ph… | Prayer text for the Tam Tai rite, respectfully inviting Ngọc Hoàng Thượng đế and Mông Long Đại Tướng together with the Tam Tai deity of the year, offering incen… | 解厄三灾祭文,恭请玉皇上帝、Mông Long 大将及当年三灾之神,献上香花供品,祈求消灾免难、得福寿、四季平安;在三灾解厄仪式中诵读。 | Nam mô a di đà phật! (3 lần) ¶ Nam mô hữu thiên chí tôn kim quyết Ngọc Hoàng thượng đế! ¶ Kính thỉnh: Mông long đại tướng {ten_than} (A) tam tai {hanh_cua_nam}… | ten_than; hanh_cua_nam; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | giai-han-tam-tai.01 | khac-goc | Danh xưng vị được thỉnh là "Mông long đại tướng (tên thần) tam tai (hành) Ách Thần Quang" thay cho "Ông ... chi thần"; xưng "Họ tên con là" chứ không xưng tín c… | The title of the invoked deity is "Mông long đại tướng (tên thần) tam tai (hành) Ách Thần Quang" instead of "Ông ... chi thần"; it says "Họ tên con là" rather t… | 所请神号作“Mông long đại tướng (tên thần) tam tai (hành) Ách Thần Quang”,而非“Ông ... chi thần”;自称“Họ tên con là”而非信主;祈愿为按季节的四句“Xuân đa kiết khánh, Hạ bảo bình an, Thu… | co | Văn khấn giải hạn Tam Tai (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-giai-han-tam-tai-206434 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/giai-han-tam-tai/van-khan-giai-han-tam-tai-kinh-thinh-mong-long-dai-tuong-mien-nam | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | |||||||||
| giao-thua-ngoai-troi.01 | giao-thua-ngoai-troi | Cúng giao thừa ngoài trời | Cúng giao thừa ngoài trời (New Year's Eve offering, outdoors) | 除夕露天祭 | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | ngoai-troi | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ cúng giao thừa ngoài trời | Prayer text for the giao thừa offering outdoors | 除夕户外祭祀祭文 | Bài khấn cúng giao thừa ngoài trời, dâng lên chư Phật, Hoàng Thiên Hậu Thổ, các vị Tôn thần, quan Hành khiển năm cũ và năm mới cùng Táo quân và thần linh cai qu… | Prayer text for the giao thừa (New Year's Eve) offering outdoors, presented to the Buddhas, Hoàng Thiên and Hậu Thổ, the venerable deities, the Hành khiển offic… | 除夕户外祭拜的祭文,敬献给诸佛、皇天后土、诸位尊神、旧年与新年的行遣官以及灶君和本境管辖神灵;于除夕诵读,送旧年、迎新岁,祈求阖家健康、平安、和睦、生意兴隆。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Đức Đư… | nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | co | Lễ cúng giao thừa, lễ Trừ tịch ngày 30 Tết (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/le-cung-giao-thua-le-tru-tich-ngay-30-tet/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/giao-thua-ngoai-troi/van-khan-le-cung-giao-thua-ngoai-troi | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||||||
| giao-thua-ngoai-troi.02 | giao-thua-ngoai-troi | Cúng giao thừa ngoài trời | Cúng giao thừa ngoài trời (New Year's Eve offering, outdoors) | 除夕露天祭 | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | ngoai-troi | toan-quoc | phat-giao | ban-phat-giao-rieng | van-khan | quoc-ngu | Văn cúng giao thừa ngoài trời (bản Phật giáo) | Prayer for giao thừa outdoors (Buddhist version) | 除夕户外祭文(佛教版) | Bài cúng giao thừa ngoài trời theo bản Phật giáo, tín chủ tụng kinh cầu nguyện lúc giao thừa, kính lạy Phật và cầu cho thế gian hòa bình, đất nước thăng hoa, tổ… | Outdoor giao thừa (New Year's Eve) prayer in the Buddhist version, in which the tín chủ (the person making the offering) chants at giao thừa, bowing to the Budd… | 除夕户外祭拜的佛教版祭文,信主于除夕诵经祈愿,礼敬佛陀,祈求世界和平、国家昌盛、祖先仰仗佛力往生安乐之处,众人深信因果、修行解脱。 | Nay là phút giao thừa năm {nam_can_chi} Gia đình chúng con là: (liệt kê họ tên) {ho_ten} Ngụ tại: {dia_chi} ¶ Giao thừa chuyển năm ¶ Năm cũ qua đi ¶ Năm mới đã… | nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | giao-thua-ngoai-troi.01 | khac-goc | Giữ năm câu mở "Giao thừa chuyển năm... Vạn tượng canh tân" của khuôn sách, bỏ hẳn phần kính lạy và mời các quan Hành khiển, thay bằng bài kệ lục bát cầu hòa bì… | Keeps the five opening sentences "Giao thừa chuyển năm... Vạn tượng canh tân" of the model text, omits entirely the section of reverent bows and invitations to… | 保留范本“Giao thừa chuyển năm... Vạn tượng canh tân”五句开篇,完全删去敬拜和迎请值年官(Hành khiển)部分,代之以祈求和平与修行的六八体偈颂。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/giao-thua-ngoai-troi/van-cung-giao-thua-ngoai-troi-ban-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| giao-thua-trong-nha.01 | giao-thua-trong-nha | Cúng giao thừa trong nhà | Cúng giao thừa trong nhà (New Year's Eve offering, indoors) | 除夕家内祭 | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | trong-nha | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ cúng giao thừa trong nhà | Prayer text for the indoor giao thừa offering | 屋内除夕祭拜祭文 | Bài khấn lễ cúng giao thừa trong nhà, dâng lên chư Phật, chư vị Tôn thần, Thành hoàng, Táo quân và gia tiên nội ngoại họ tên người khấn. Đọc trong nhà trước ban… | Prayer text for the giao thừa (New Year's Eve) offering inside the house, presented to the Buddhas, the venerable deities, the Thành hoàng (village tutelary dei… | 除夕家内祭拜的祭文,呈给诸佛、诸位尊神、城隍、灶君以及家主所报姓氏的内外祖先。于腊月三十夜、春节初一子时之交,在家中祖先神台前诵读,以呈上年末之礼,祈求全家平安、兴旺、和睦。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương ¶ Con kính lạy Hoàng T… | ho_toc; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | co | Lễ cúng giao thừa, lễ Trừ tịch ngày 30 Tết (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/le-cung-giao-thua-le-tru-tich-ngay-30-tet/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/giao-thua-trong-nha/van-khan-le-cung-giao-thua-trong-nha | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||||||
| giao-thua-trong-nha.02 | giao-thua-trong-nha | Cúng giao thừa trong nhà | Cúng giao thừa trong nhà (New Year's Eve offering, indoors) | 除夕家内祭 | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | trong-nha | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ giao thừa trong nhà (bản "Kính lạy... Cẩn cáo") | Prayer text for the indoor giao thừa offering (the "Kính lạy... Cẩn cáo" version) | 屋内除夕祭拜祭文(“Kính lạy... Cẩn cáo”版本) | Bài khấn giao thừa trong nhà theo lối "Kính lạy... Cẩn cáo", kính lạy Phật Di Lặc, Hoàng Thiên Hậu Thổ, Thành hoàng, Thổ địa, Táo quân, các vị thần cai quản khu… | Prayer text for the giao thừa (New Year's Eve) offering inside the house in the "Kính lạy... Cẩn cáo" form, paying respects to Maitreya Buddha, Hoàng Thiên Hậu… | 以“Kính lạy... Cẩn cáo”体例写成的除夕家中祭文,敬礼弥勒佛、皇天后土、城隍、土地神、灶君、管辖此地的诸位神灵以及内外祖先,恭请诸位降临鉴察供品,并祈求新年康泰、诸事顺遂、人人平安;于除夕之时在屋内神台前诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Kính lạy: ¶ Đức đương lai hạ sinh Di Lặc Tôn Phật. ¶ Hoàng Thiên hậu Thổ chư vị tôn Thần. ¶… | nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | giao-thua-trong-nha.01 | khac-goc | Không có câu "Con lạy chín phương Trời"; kính lạy Đức Di Lặc đứng đầu; mời riêng từng vị thần rồi tổ tiên, tiền chủ hậu chủ; đoạn nguyện là văn biền ngẫu ("Minh… | Differs from the original: no line "Con lạy chín phương Trời"; begins with homage to Đức Di Lặc; invites each deity separately then ancestors, former and later… | 与原文不同:没有“Con lạy chín phương Trời”一句;以敬礼 Đức Di Lặc 开头;分别请各位神,然后祖先、前主后主;祈愿段为骈文(“Minh niên khang thái, trú dạ cát tường”);以“Cẩn cáo”结尾。 | co | Văn khấn lễ giao thừa trong nhà (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-le-giao-thua-trong-nha/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/giao-thua-trong-nha/van-khan-le-giao-thua-trong-nha-ban-kinh-lay-can-cao | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | ||||||||||
| giao-thua-trong-nha.03 | giao-thua-trong-nha | Cúng giao thừa trong nhà | Cúng giao thừa trong nhà (New Year's Eve offering, indoors) | 除夕家内祭 | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | trong-nha | toan-quoc | phat-giao | ban-phat-giao-rieng | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng giao thừa trong nhà (bản Phật giáo) | Prayer text for the indoor giao thừa offering (Buddhist version) | 屋内除夕祭拜祭文(佛教版本) | Bài khấn giao thừa trong nhà theo lối Phật giáo, kính lạy Mười Phương Phật Pháp Tăng cùng chư vị Thiên địa Tôn thần, dâng cúng phẩm vật thanh khiết và phụng hiế… | Prayer text for the giao thừa (New Year's Eve) offering inside the house in the Buddhist form, paying respects to the Buddhas, Dharma and Sangha of the Ten Dire… | 佛教体例的除夕家中祭文,敬礼十方佛法僧及诸位天地尊神,献上清净供品并奉祭祖先,祈求加护全家安康兴旺、疾病消除、灾厄得免;于除夕之夜在屋内神台前诵读。 | Nam Mô Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni Phật ¶ Nam Mô Đương Lai Hạ Sanh Di Lặc Tôn Phật ¶ Nam Mô Đại Bi Quán Thế Âm Bồ Tát ¶ Nam Mô Đại Nguyện Địa Tạng Vương Bồ Tát ¶ Con… | nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | giao-thua-trong-nha.01 | khac-goc | Niệm bốn danh hiệu Phật, Bồ Tát thay "Nam mô A Di Đà Phật"; kính lạy Mười Phương Phật, Pháp, Tăng; không kính lạy Thái Tuế, Thành hoàng; lời nguyện hướng về tu… | Differs from the original: recites four names of Buddhas and Bodhisattvas instead of "Nam mô A Di Đà Phật"; pays homage to Buddhas, Dharma, and Sangha of the Te… | 与原文不同:念四尊佛、菩萨名号代替“Nam mô A Di Đà Phật”;敬礼十方佛、法、僧;不敬礼太岁、城隍;祈愿内容关于修行、皈依;素供。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/giao-thua-trong-nha/van-khan-cung-giao-thua-trong-nha-ban-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| giao-thua-trong-nha.04 | giao-thua-trong-nha | Cúng giao thừa trong nhà | Cúng giao thừa trong nhà (New Year's Eve offering, indoors) | 除夕家内祭 | giao-thua-ngoai-troi | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | phat-giao | khuon-nha-chua | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng giao thừa (không tụng kinh) | Prayer text for the giao thừa offering (without chanting sutras) | 除夕祭拜祭文(不诵经) | Bài khấn cúng giao thừa không tụng kinh, kính bạch chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng, thỉnh mời chư Thiên, chư Thần Linh cùng hương linh gia tiên và các… | Prayer text for the giao thừa (New Year's Eve) offering without sutra chanting, paying respects to the Buddhas, Bodhisattvas and noble Sangha, inviting the heav… | 不诵经的除夕祭文,敬白诸佛、诸菩萨、诸圣贤僧,恭请诸天、诸位神灵以及祖先亡灵和有缘亡灵前来鉴察法事,献上清净食物供品并回向祈安;用于除夕之时在家中或机关、店铺所行之祭。 | Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni! Chúng con kính bạch chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng chứng minh và gia hộ cho chúng con. ¶ Đệ tử con tên là: {ho_te… | ho_ten; dia_chi; nam_can_chi; ho_toc; ten_co_so; khac; loi_cau | giao-thua-trong-nha.01 | khac-goc | Một bài cho cả nhà, cơ quan, cửa hàng; xưng "đệ tử"; thỉnh chư Thiên, chư Thần Linh và các hương linh "hợp duyên"; có phát tâm công đức, chân ngôn, hồi hướng. | Differs from the original: one text for the home, office, and shop; refers to oneself as "đệ tử"; invites the heavenly beings, the spirits, and related wanderin… | 与原文不同:一篇用于家庭、机关、店铺;自称“đệ tử”;恭请诸天、诸神灵及有缘香灵;有发心功德、真言、回向。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/giao-thua-trong-nha/van-khan-cung-giao-thua-khong-tung-kinh-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||
| giao-thua-trong-nha.05 | giao-thua-trong-nha | Cúng giao thừa trong nhà | Cúng giao thừa trong nhà (New Year's Eve offering, indoors) | 除夕家内祭 | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | ca-le | nam | TP. Hồ Chí Minh | suy-tu-nguon | phat-giao | ban-phat-giao-rieng | so | quoc-ngu | Sớ giao thừa | Giao thừa petition | 除夕疏文 | Bài sớ đọc vào giờ giao thừa, đảnh lễ chư Phật, Bồ Tát cùng Tài thần, Địa thần và vị Thái Tuế của năm; người dâng sớ xưng tên, nơi ở, cầu cho gia đình hòa lạc,… | A petition read at the hour of giao thừa (New Year's Eve), paying homage to the Buddhas and Bodhisattvas, to the God of Wealth, the Earth God and the Thái Tuế (… | 除夕时辰诵读的疏文,顶礼诸佛、菩萨以及财神、地神和当年太岁;上疏者自报姓名与住址,祈求家庭和乐、民众安乐、国家与世界安宁。 | Phục dĩ: ¶ Tam dương khai thái, ¶ Ngũ phước lâm môn. ¶ Giờ giao thừa Đảnh lễ Đấng Từ Tôn, ¶ Mùa tuế đán đón mừng xuân khánh triệu. ¶ Nước bát đức thắm hoa lòng… | dia_chi; ho_ten | giao-thua-trong-nha.03 | khac-goc | Thể sớ (mở "Phục dĩ", kết "Chí thành dâng sớ"), văn biền ngẫu, dùng âm đọc miền Nam (Đảnh lễ, quần sanh, phước); đảnh lễ bảy danh hiệu Phật, Bồ Tát; có nhắc Bổn… | The form is a sớ (petition), opening with "Phục dĩ" and closing with "Chí thành dâng sớ", in parallel prose, using southern pronunciation (Đảnh lễ, quần sanh, p… | 文体为疏文(以“Phục dĩ”开头,以“Chí thành dâng sớ”结尾),用骈体,采用南方读音(Đảnh lễ、quần sanh、phước);顶礼七位佛、菩萨名号;文中提到 Bổn thổ Tài thần(本土财神)、Địa thần(地神)、Kim Niên Đương Cai Thái Tuế(当… | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/giao-thua-trong-nha/so-giao-thua-mien-nam-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||
| gio-dau.01 | gio-dau | Cúng giỗ đầu (Tiểu tường) | Cúng giỗ đầu (first death-anniversary offering, Tiểu tường) | 头忌(小祥) | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | than-linh | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Thổ Thần, Táo Quân, Long Mạch và các vị Thần Linh trước khi giỗ đầu | Prayer text invoking Thổ Thần, Táo Quân, Long Mạch and the deities before giỗ đầu | 头忌前祭土神、灶君、龙脉及各位神灵的祭文 | Bài khấn thần linh đọc trước lễ giỗ đầu, kính lạy chư Phật, Hoàng thiên hậu thổ, Táo quân, Thổ công, Long mạch, Thần Tài và các thần linh cai quản trong xứ; tín… | Prayer text to the deities, recited before the giỗ đầu (first death anniversary) ceremony, bowing to the Buddhas, Hoàng thiên hậu thổ, Táo quân (Kitchen Gods),… | 祭文,在忌日头年(小祥)之前诵读,敬拜诸佛、皇天后土、灶君、土公、龙脉、财神以及管辖此地的各位神灵;信主献上香花供品,祈求作证并保佑全家平安康泰,同时恭请祖先与族内亡灵前来享用。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy: Đức H… | ngay_am; thang_am; ho_ten; dia_chi; nguoi_duoc_cung | co | Văn khấn Thổ Thần, Táo Quân, Long Mạch và các vị Thần Linh Lễ Tiểu Tường, trước ngày giỗ đầu (tuvi.vn) | https://tuvi.vn/van-khan-tho-than-tao-quan-long-mach-va-cac-vi-than-linh-le-tieu-tuong-truoc-nga-a1228 | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-dau/van-khan-tho-than-tao-quan-long-mach-va-cac-vi-than-linh-truoc-khi | bien-tap: sưu tầm từ tuvi.vn | |||||||||||||||
| gio-dau.02 | gio-dau | Cúng giỗ đầu (Tiểu tường) | Cúng giỗ đầu (first death-anniversary offering, Tiểu tường) | 头忌(小祥) | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn chính ngày Giỗ đầu | Prayer text for the main day of Giỗ đầu | 头忌正日祭文 | Bài khấn gia tiên đọc chính ngày giỗ đầu, kính lạy Thành hoàng, Táo phủ Thần quân, thần linh thổ địa và chư gia tiên; tín chủ sắm lễ vật, đốt hương và kính mời… | Prayer text to the ancestors, recited on the main day of the giỗ đầu (first death anniversary), bowing to the Thành hoàng (village tutelary deity), the Táo phủ… | 祭祖文,在忌日头年正日诵读,敬拜城隍、灶府神君、本地神灵土地与历代祖先;信主备办供品、焚香,恭请亡者亡灵及内外祖先、前后地主前来作证、享用,并保佑子孙平安、家道兴旺。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy: Đức Đ… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; nguoi_duoc_cung; ngay_mat; noi_an_tang | co | Văn khấn chính Lễ Tiểu Tường, Giỗ Đầu (tuvi.vn) | https://tuvi.vn/van-khan-chinh-le-tieu-tuong-gio-dau-a1229 | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-dau/van-khan-chinh-ngay-gio-dau | bien-tap: sưu tầm từ tuvi.vn | |||||||||||||||
| gio-dau.03 | gio-dau | Cúng giỗ đầu (Tiểu tường) | Cúng giỗ đầu (first death-anniversary offering, Tiểu tường) | 头忌(小祥) | gio-het | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-te | quoc-ngu | Văn khấn các ngày lễ Tiểu Tường, Đại Tường (Giỗ Đầu, Giỗ thứ Hai) | Prayer text for the ceremonies of Tiểu Tường and Đại Tường (Giỗ Đầu, Giỗ thứ Hai) | 小祥、大祥(头忌、二忌)各礼祭文 | Bài văn tế đọc trong lễ giỗ đầu (Tiểu tường) hoặc giỗ thứ hai (Đại tường), kính lạy Trời, Phật, Thành hoàng, Táo quân và gia tiên, rồi trước linh vị người mất m… | A sacrificial oration read at the giỗ đầu (first death-anniversary, Tiểu tường) or the second death-anniversary (Đại tường), reverently addressing Heaven, the B… | 这是忌日头一年(小祥)或第二年(大祥)祭礼上诵读的祭文,先敬拜上天、诸佛、城隍、灶君与祖先,再于亡者灵位前献礼并表达哀思。随后恭请亡者灵魂及诸位先灵前来享用,并祈求诸神保佑全家。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Đức đư… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; nguoi_duoc_cung | gio-dau.02 | khac-goc | Văn tế nôm biền ngẫu mở "Than rằng: Mây che núi Hỗ...", người khấn là con trai trưởng hoặc cháu đích tôn "vâng theo lệnh mẫu thân và các chú"; khấn trước linh v… | The nôm parallel-prose sacrificial oration opens "Than rằng: Mây che núi Hỗ...", the one making the offering is the eldest son or the eldest grandson "vâng theo… | 这篇喃字骈体祭文开头为“Than rằng: Mây che núi Hỗ...”,行礼者是长子或嫡孙“vâng theo lệnh mẫu thân và các chú”;在灵位前请“Hiển... chân linh”;篇末敬告圣师、先师、五祀家神。同一篇借“(hoặc ...)”的选项兼用于头忌和满忌。 | co | Văn khấn Lễ Tiểu Tường và Lễ Đại Tường, Giỗ Đầu, Giỗ thứ Hai (tuvi.vn) | https://tuvi.vn/van-khan-le-tieu-tuong-va-le-dai-tuong-gio-dau-gio-thu-hai-a1224 | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-dau/van-khan-cac-ngay-le-tieu-tuong-dai-tuong-gio-dau-gio-thu-hai | bien-tap: sưu tầm từ tuvi.vn | |||||||||
| gio-dau.04 | gio-dau | Cúng giỗ đầu (Tiểu tường) | Cúng giỗ đầu (first death-anniversary offering, Tiểu tường) | 头忌(小祥) | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | than-linh | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ Tiên thường Giỗ đầu | Prayer text for the lễ Tiên thường of Giỗ đầu | 头忌先常礼祭文 | Bài khấn thần linh đọc trong lễ Tiên thường của giỗ đầu, kính lạy các thần linh cai quản khu vực, Thổ Công, Táo Quân, Long Mạch và tổ tiên nội ngoại; tín chủ dâ… | Prayer text to the deities, recited at the Tiên thường ceremony of the giỗ đầu (first death anniversary), bowing to the deities governing the area, Thổ Công (Ea… | 祭文,在头年忌日的先常礼中诵读,敬拜管辖此地的各位神灵、土公、灶君、龙脉与内外祖先;信主在案前献上香花、茶果、供品与饭菜,禀告并恭请亡者亡灵及祖先、前后地主前来作证、享用,并在追念之日与子孙团聚。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Có thể niệm ba lần nếu phù hợp với tín ngưỡng của gia đình. ¶ Con kính lạy: ¶ Chư vị thần linh cai quản trong khu vực này. ¶ Ngài Bản gia… | ho_toc; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; nguoi_duoc_cung; nam_sinh; ngay_mat; noi_an_tang | gio-dau.01 | khac-goc | Một bài khấn chung thần linh và tổ tiên ("Con kính lạy:" rồi kê ba hàng); không câu "Con lạy chín phương Trời"; kê năm sinh, ngày từ trần, nơi an táng; có đoạn… | A single prayer text for both deities and ancestors ("Con kính lạy:" followed by three lines of listing); no sentence "Con lạy chín phương Trời"; it lists the y… | 一篇兼祭神灵与祖先的祭文(“Con kính lạy:”后列三行);没有“Con lạy chín phương Trời”一句;列出生年、去世日期、安葬之处;有“Một năm qua, người còn kẻ mất, âm dương cách trở”一段;另请前主、后主。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-dau/van-khan-le-tien-thuong-gio-dau | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| gio-dau.05 | gio-dau | Cúng giỗ đầu (Tiểu tường) | Cúng giỗ đầu (first death-anniversary offering, Tiểu tường) | 头忌(小祥) | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Giỗ đầu, Tiểu Tường trong ngày Chính kỵ | Prayer text for Giỗ đầu, Tiểu Tường on the day of Chính kỵ | 正忌日的头忌、小祥祭文 | Bài văn khấn gia tiên trong ngày Chính kỵ, lễ giỗ đầu (Tiểu tường), kính lạy thần linh cai quản khu vực, Thổ Công, Táo Quân, Long Mạch và tổ tiên nội ngoại, rồi… | A prayer text to the ancestors on the day of Chính kỵ, the giỗ đầu (first death-anniversary, Tiểu tường), reverently addressing the deities governing the area,… | 这是正忌日、头年忌日(小祥)祭祖的祷文,先敬拜管辖此地的神灵、土公、灶君、龙脉及内外祖先,再于亡者灵前献上香花供品,恭请亡魂回来鉴察。随后叩请祖先扶持子孙守住家风,并恭请前主、后主一同前来享用。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Có thể niệm ba lần nếu gia đình theo nếp Phật giáo hoặc tín ngưỡng dân gian có sử dụng câu niệm này. ¶ Con kính lạy: ¶ Chư vị thần linh c… | ho_toc; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; nguoi_duoc_cung; vai_ve; nam_sinh; ngay_mat; tuoi_tho; noi_an_tang | gio-dau.02 | khac-goc | Không câu "Con lạy chín phương Trời", không kính lạy Thành hoàng; kê quan hệ với tín chủ, năm sinh, ngày từ trần, tuổi thọ, nơi an táng; lời thuần Việt "Tròn mộ… | No sentence "Con lạy chín phương Trời", no invocation of Thành hoàng; it lists the relationship to the tín chủ, the year of birth, the date of passing, the age… | 没有“Con lạy chín phương Trời”一句,不敬祭城隍;列出与信主的关系、出生年、去世日期、寿数、安葬之处;用纯越语“Tròn một năm kể từ ngày người rời xa gia đình”代替“Ơn võng cực xem bằng trời biển”一段;结尾为“Lễ bạ… | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-dau/van-khan-gio-dau-tieu-tuong-trong-ngay-chinh-ky | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| gio-dau.06 | gio-dau | Cúng giỗ đầu (Tiểu tường) | Cúng giỗ đầu (first death-anniversary offering, Tiểu tường) | 头忌(小祥) | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | tai-mo | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Giỗ đầu tại mộ | Prayer text for Giỗ đầu at the grave | 墓前头忌祭文 | Bài khấn tại mộ trong ngày Giỗ đầu, Tiểu Tường, kính lạy chư vị thần linh cai quản khu nghĩa trang và khu vực mộ phần; con cháu, thân quyến của hương linh dâng… | Prayer text at the grave on the Giỗ đầu (first death anniversary) and Tiểu Tường (lesser auspicious rite), addressing the deities who govern the cemetery and th… | 忌日头(小祥)在墓前诵读的祭文,敬告管理墓园及此墓地的诸位神灵;亡灵的子孙亲属敬献香花、祭品,追念逝者,恭请亡灵鉴察并回到家中受享祭礼,祈求神灵守护墓地的庄严。于忌日头当日在墓前诵读。 | Con kính lạy chư vị thần linh cai quản khu nghĩa trang và khu vực mộ phần này. ¶ Hôm nay là ngày {ngay_am} tháng {thang_am} năm {nam_can_chi} ¶ Chúng con là con… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; nguoi_duoc_cung | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-dau/van-khan-gio-dau-tai-mo | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||||||||
| gio-het.01 | gio-het | Cúng giỗ hết (Đại tường) | Cúng giỗ hết (Đại tường) (final death-anniversary offering) | 祭满忌(大祥) | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | than-linh | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Thổ Thần, Táo Quân, Long Mạch và các vị Thần Linh trước Lễ Đại Tường (Giỗ Hết) | Prayer text to Thổ Thần, Táo Quân, Long Mạch and the deities before the Lễ Đại Tường (Giỗ Hết) | 大祥礼(满忌)前祝告土神、灶君、龙脉及诸位神灵的祭文 | Bài khấn Thổ Thần, Táo Quân, Long Mạch và các vị thần linh trong lễ cáo trước ngày giỗ hết, trình lễ vật và xin chứng giám, phù hộ cho toàn gia bình an thịnh vư… | Prayer to Thổ Thần, Táo Quân, Long Mạch and the deities in the announcement rite before the day of the giỗ hết (final death-anniversary ceremony), presenting of… | 在忌日(giỗ hết)前一日举行的禀告仪式中,向土神、灶君、龙脉及诸位神灵诵读的祭文,呈上供品,祈求鉴察并保佑全家平安兴旺;于大祥礼前一日在神灵神台前诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương: ¶ Kính lạy: Hoàng Thi… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; nguoi_duoc_cung | co | Văn khấn Thổ Thần, Táo Quân, Long Mạch và các vị Thần Linh trước Lễ Đại Tường, Giỗ Hết (tuvi.vn) | https://tuvi.vn/van-khan-tho-than-tao-quan-long-mach-va-cac-vi-than-linh-truoc-le-dai-tuong-gio--a1230 | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-het/van-khan-tho-than-tao-quan-long-mach-va-cac-vi-than-linh-truoc-le-dai | bien-tap: sưu tầm từ tuvi.vn | |||||||||||||||
| gio-het.02 | gio-het | Cúng giỗ hết (Đại tường) | Cúng giỗ hết (Đại tường) (final death-anniversary offering) | 祭满忌(大祥) | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn chính Lễ Đại Tường (Giỗ Hết) | Main prayer text for the Lễ Đại Tường (Giỗ Hết) | 大祥礼(满忌)正礼祭文 | Bài khấn chính trong lễ Đại Tường (giỗ hết), kính lạy thành hoàng, thần linh, thổ địa và gia tiên, kính mời hương linh người mất về chứng giám và thụ hưởng lễ v… | Main prayer in the Đại Tường ceremony (giỗ hết), bowing to the Thành hoàng, deities, Thổ Địa and ancestors, inviting the spirit of the deceased to witness and r… | 大祥礼(忌日 giỗ hết)中的主要祭文,敬拜城隍、神灵、土地神与祖先,恭请亡者灵魂前来鉴察并领受供品;于正忌日在家先神台前诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Cọn lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Đức đư… | ho_toc; ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; nguoi_duoc_cung; ngay_mat; noi_an_tang | co | Văn khấn chính Lễ Đại Tường, Giỗ Hết (tuvi.vn) | https://tuvi.vn/van-khan-chinh-le-dai-tuong-gio-het-a1231 | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-het/van-khan-chinh-le-dai-tuong-gio-het | bien-tap: sưu tầm từ tuvi.vn | |||||||||||||||
| gio-het.03 | gio-het | Cúng giỗ hết (Đại tường) | Cúng giỗ hết (Đại tường) (final death-anniversary offering) | 祭满忌(大祥) | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | than-linh | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn thần linh ngày giỗ hết | Prayer text to the deities on the day of giỗ hết | 满忌之日祝告神灵的祭文 | Bài khấn thần linh trong ngày giỗ hết, kính lạy Thổ công, Táo quân và các vị tôn thần, xin chứng giám và cho phép gia tiên cùng hương linh người được giỗ về thụ… | Prayer to the deities on the day of the giỗ hết, bowing to Thổ Công, Táo quân and the venerable deities, asking them to witness and permit the ancestors and the… | 忌日(giỗ hết)当天向神灵诵读的祭文,敬拜土公、灶君及诸位尊神,祈求鉴察并允许祖先与受祭亡魂回来领受供品;于忌日当天在神灵神台前诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con kính lạy chư vị thần linh, Thổ công, Táo quân và các vị tôn thần cai quản tại nơi đây.… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; nguoi_duoc_cung | gio-het.01 | khac-goc | Không câu "Con lạy chín phương Trời"; chỉ một câu kính lạy "chư vị thần linh, Thổ công, Táo quân và các vị tôn thần cai quản tại nơi đây"; đọc trong chính ngày… | How this text differs from the original: no line "Con lạy chín phương Trời"; only one reverent invocation "chư vị thần linh, Thổ công, Táo quân và các vị tôn th… | 此篇与原文不同之处:无“Con lạy chín phương Trời”一句;只有一句敬拜“chư vị thần linh, Thổ công, Táo quân và các vị tôn thần cai quản tại nơi đây”;在满忌正日诵读(“Nhân ngày giỗ hết, lễ Đại… | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-het/van-khan-than-linh-ngay-gio-het | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| gio-het.04 | gio-het | Cúng giỗ hết (Đại tường) | Cúng giỗ hết (Đại tường) (final death-anniversary offering) | 祭满忌(大祥) | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn gia tiên và người được giỗ (ngày giỗ hết) | Prayer text to the ancestors and the deceased being commemorated (day of giỗ hết) | 祝告祖先及受忌亡者的祭文(满忌之日) | Bài khấn gia tiên và hương linh người được giỗ trong ngày giỗ hết, kính mời hương linh về chứng giám và thụ hưởng lễ vật, đồng thời nhắc con cháu giữ gìn gia ph… | Prayer to the ancestors and the spirit of the deceased on the day of the giỗ hết, inviting the spirit to witness and receive the offerings, and reminding the de… | 忌日(giỗ hết)当天向祖先与受祭亡魂诵读的祭文,恭请亡魂前来鉴察并领受供品,同时提醒子孙保持家风;于大祥礼当天在家先神台前诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con kính lạy Cao tằng Tổ khảo, Cao tằng Tổ tỷ, chư vị gia tiên nội ngoại cùng các hương lin… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; nguoi_duoc_cung; ngay_mat; noi_an_tang | gio-het.02 | khac-goc | Mở "Con kính lạy Cao tằng Tổ khảo, Cao tằng Tổ tỷ", không kính lạy Thành hoàng; lời thuần Việt "Thấm thoắt ngày tháng qua đi"; có câu "Ngày Đại Tường đánh dấu t… | How this text differs from the original: opens "Con kính lạy Cao tằng Tổ khảo, Cao tằng Tổ tỷ", does not invoke Thành hoàng; pure Vietnamese wording "Thấm thoắt… | 此篇与原文不同之处:开头为“Con kính lạy Cao tằng Tổ khảo, Cao tằng Tổ tỷ”,不敬拜城隍;纯越语措辞“Thấm thoắt ngày tháng qua đi”;有“Ngày Đại Tường đánh dấu thời kỳ tang chế dần khép lại”一… | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-het/van-khan-gia-tien-va-nguoi-duoc-gio-ngay-gio-het | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| gio-het.05 | gio-het | Cúng giỗ hết (Đại tường) | Cúng giỗ hết (Đại tường) (final death-anniversary offering) | 祭满忌(大祥) | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Bài văn khấn Đại Tường ngắn gọn | A short prayer text for Đại Tường | 简短的大祥祭文 | Bài văn khấn gia tiên trong lễ giỗ hết (Đại Tường), dâng hương, hoa, trà quả và cơm canh trước bàn thờ để mời hương linh người được giỗ cùng chư vị gia tiên nội… | Prayer text to the ancestors in the giỗ hết (Đại Tường, the final death-anniversary rite of mourning), offering incense, flowers, tea, fruit and rice and soup b… | 大祥忌日祭祖的祭文,在神台前献上香、花、茶果与饭菜,恭请受祭亡灵与内外祖先前来鉴察并享用祭品。子孙也表达铭记恩德,并愿在丧期渐满之际守持家风。 | Kính lạy chư vị gia tiên nội ngoại. ¶ Hôm nay là ngày {ngay_am} tháng {thang_am} năm {nam_can_chi} ¶ Chúng con là con cháu trong gia đình họ {ho_toc} ¶ Nhân ngà… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_toc; nguoi_duoc_cung | gio-het.04 | rut-gon | Chín câu, không niệm Phật; người khấn xưng "con cháu trong gia đình họ"; bỏ ngày mất, nơi an táng và phần mời các bậc Tổ khảo, Tổ tỷ; kết "Lễ mọn lòng thành, cú… | Nine sentences, no Buddha recitation; the person praying refers to himself as "con cháu trong gia đình họ"; the date of death, the burial place and the invitati… | 九句,不念佛;主祭者自称"con cháu trong gia đình họ";省略忌日、安葬之处以及恭请Tổ khảo、Tổ tỷ诸位的部分;结尾为"Lễ mọn lòng thành, cúi xin chứng giám"。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-het/bai-van-khan-dai-tuong-ngan-gon | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| gio-thuong.01 | gio-thuong | Cúng giỗ thường | Cúng giỗ thường (yearly death-anniversary offering) | 常忌(周年忌日祭) | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Gia tiên ngày chính giỗ (Cát Kỵ) | Prayer text to the ancestors on the main giỗ day (Cát Kỵ) | 忌日正日祭祖先文(吉忌) | Bài khấn gia tiên trong ngày chính giỗ (Cát Kỵ), đọc trước bàn thờ sau khi khấn thần linh, kính mời người được giỗ cùng tổ tiên nội ngoại về hưởng lễ vật và xin… | Prayer text to ancestors on the main giỗ day (Cát Kỵ), recited before the altar after addressing the deities, inviting the deceased of the giỗ and ancestors on… | 正忌日祭祖先的祭文,在祭拜神灵之后于神台前诵读,恭请受忌者与内外祖先前来享用祭品,并祈求保佑子孙平安康泰、家道兴旺。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Đức Ho… | ho_toc; ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; nguoi_duoc_cung; ngay_mat; noi_an_tang | co | Văn khấn ngày Giỗ Thường (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-ngay-gio-thuong/ | trang-van-khan | https://tuvi.vn/van-khan-gia-tien-ngay-le-cat-ky-gio-thuong-ke-tu-nam-thu-ba-tro-di-a1233 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-thuong/van-khan-gia-tien-ngay-chinh-gio-cat-ky | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | ||||||||||||||
| gio-thuong.02 | gio-thuong | Cúng giỗ thường | Cúng giỗ thường (yearly death-anniversary offering) | 常忌(周年忌日祭) | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | than-linh | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Thổ Thần, Táo Quân, Long Mạch và các vị Thần linh vào chính ngày Giỗ Thường (Cát Kỵ) | Prayer text to Thổ Thần, Táo Quân, Long Mạch and the spirits on the main day of the giỗ thường (Cát Kỵ) | 常忌正日祭土神、灶君、龙脉及诸位神灵文(吉忌) | Bài khấn Thổ Thần, Táo Quân, Long Mạch và các vị thần linh vào chính ngày giỗ thường (Cát Kỵ), đọc trước án thần linh để trình lễ vật và xin các ngài chứng minh… | Prayer text to Thổ Thần, Táo Quân, Long Mạch and the deities on the main day of the giỗ thường (Cát Kỵ), recited before the deities' altar to present the offeri… | 忌日正日祭土神、灶君、龙脉及诸位神灵的祭文,在神灵案前诵读,呈上祭品,祈求诸位神明鉴察,保佑全家平安康泰、万事吉利。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Đức Ho… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; nguoi_duoc_cung | co | Văn khấn ngày Giỗ Thường (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-ngay-gio-thuong/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-thuong/van-khan-tho-than-tao-quan-long-mach-va-cac-vi-than-linh-vao-chinh | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||||||
| gio-thuong.03 | gio-thuong | Cúng giỗ thường | Cúng giỗ thường (yearly death-anniversary offering) | 常忌(周年忌日祭) | gia-tien-thuong-nhat | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn gia tiên ngày giỗ (hay có việc muốn kêu cầu) | Prayer text to the ancestors on the giỗ day (or when there is a matter to petition) | 忌日祭祖先文(或有求告之事) | Bài khấn gia tiên trong ngày giỗ, cũng dùng khi có việc muốn kêu cầu, đọc trước linh vị để kính cáo gia thần, mời người được giỗ cùng gia tiên về hưởng lễ và xi… | Prayer text to ancestors on the giỗ day, also used when there is a matter one wishes to petition, recited before the spirit tablet to report to the household de… | 忌日祭祖先的祭文,也用于有事祈求之时,在灵位前诵读,向家神禀告,恭请受忌者与祖先前来享用祭品,并祈求暗中庇佑家道兴旺、子孙繁衍、避开一切凶灾。 | Hôm nay là ngày {ngay_am} tháng {thang_am} năm {nam_can_chi} ¶ Cháu nối việc phụng thờ tên là {ho_ten} ¶ Cùng toàn gia, con cháu đang ở thôn {dia_chi} xã (phườn… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; nguoi_duoc_cung | gio-thuong.01 | khac-goc | Không niệm Phật, không kính lạy thần linh; mở bằng ngày tháng và "Cháu nối việc phụng thờ", xưng trước linh vị, kết "Cẩn cáo"; lời văn biền ngẫu khác hẳn khuôn… | No Buddha recitation, no bowing to deities; opens with the date and "Cháu nối việc phụng thờ", addresses the spirit tablet, ends with "Cẩn cáo"; the parallel pr… | 不念佛,不敬拜神灵;以日期和“Cháu nối việc phụng thờ”开头,在灵位前自称,结尾“Cẩn cáo”;骈文措辞与范本完全不同。 | co | Văn khấn Thờ cúng gia tiên (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-tho-cung-gia-tien/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-thuong/van-khan-gia-tien-ngay-gio-hay-co-viec-muon-keu-cau | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||
| gio-thuong.04 | gio-thuong | Cúng giỗ thường | Cúng giỗ thường (yearly death-anniversary offering) | 常忌(周年忌日祭) | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | gia-le | gia-le-gian-yeu | van-te | quoc-ngu | Văn tế (hoặc khấn) ngày dỗ | Văn tế (or khấn) for the giỗ day | 忌日祭文(或祷文) | Bài văn tế (hoặc khấn) ngày giỗ, do người trong vai vế cùng cả nhà lớn nhỏ đọc trước thần vị để kính cáo hương hoa dầu rượu, nhớ công ơn người trước và xin chứn… | Sacrificial oration (or prayer) for the giỗ day, recited by the person in that role together with the whole household, young and old, before the spirit tablet t… | 忌日的祭文(或祷文),由相应辈分的人携全家老小在神位前诵读,敬告香花油酒之礼,追念前人之恩,并祈求鉴察诚心。 | Ngày {ngay_am} tháng {thang_am} năm {nam_can_chi} tôi {vai_ve} tên {ho_ten} cùng cả nhà lớn nhỏ cúi dâng hương hoa dầu rượu kính cáo trước thần-vị {nguoi_duoc_c… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; vai_ve; ho_ten; nguoi_duoc_cung; viec | gio-thuong.01 | khac-goc | Bản giản lược của một nhà nho duy tân, in 1932: không niệm Phật, không kính lạy thần linh, không kê lễ vật ngoài "hương hoa dầu rượu"; cả bài một câu trình và s… | An abridged version by a reformist Confucian scholar, printed in 1932: no Buddha recitation, no bowing to deities, no offerings listed other than "hương hoa dầu… | 一位维新儒家的简略版本,1932年印行:不念佛,不敬拜神灵,除“hương hoa dầu rượu”外不列供品;全文为一句陈述和六句四字句(“đời nay ăn quả, người trước giồng cây”),结尾“Kính cáo”。 | co | Gia lễ giản yếu, phần Văn tế và văn khấn (vi.wikisource.org, trang 15 tới 17 của bản in) | https://vi.wikisource.org/wiki/Gia_l%E1%BB%85_gi%E1%BA%A3n_y%E1%BA%BFu/V%C4%83n_t%E1%BA%BF_v%C3%A0_v%C4%83n_kh%E1%BA%A5n | sach | Gia lễ giản yếu, Dương Bá Trạc, 1932 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-thuong/van-te-hoac-khan-ngay-do-gia-le | bien-tap: sưu tầm từ vi.wikisource.org | |||||||||
| gio-thuong.05 | gio-thuong | Cúng giỗ thường | Cúng giỗ thường (yearly death-anniversary offering) | 常忌(周年忌日祭) | mung-mot-ngay-ram; 49-ngay | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | phat-giao | khuon-nha-chua | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng lễ mùng 1, rằm, giỗ, các lễ khác cúng cho hương linh (không tụng kinh) | Prayer text for offerings on the first and fifteenth days of the lunar month, giỗ, and other ceremonies offered to the spirit of the deceased (without sutra cha… | 初一、十五、忌日及其他祭祀中为亡灵(不诵经)的祭文 | Bài khấn dùng cho lễ mùng 1, ngày rằm, giỗ và các lễ khác cúng cho hương linh, không tụng kinh. Người khấn bạch với chư Phật, chư Bồ Tát và chư Thánh Hiền Tăng,… | Prayer text used for the first day of the lunar month, the fifteenth day of the lunar month, giỗ (death anniversary) and other offerings to wandering spirits, w… | 此祭文用于初一、十五、忌日及其他为亡魂设供之礼,不诵经。信主向诸佛、诸菩萨及圣贤僧禀白,恭请诸天、当地土地神灵、祖先亡魂以及受祭亡魂前来受供,然后回向祈安与超度。 | (Cắm hương, quỳ, chắp tay, chủ sám bạch) ¶ Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni! ¶ Chúng con kính bạch chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng chứng minh và gia… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ten_co_so; nguoi_duoc_cung; ngay_mat; noi_an_tang; khac; ho_toc; loi_cau | gio-thuong.01 | khac-goc | Mở bằng "Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni", xưng "đệ tử", gọi người mất là "hương linh", không kính lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ hay Táo quân; có phần phát tâm côn… | Opens with "Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni", uses "đệ tử", calls the deceased "hương linh", does not bow to Hoàng Thiên Hậu Thổ or Táo quân; includes a sect… | 开头为"Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni",自称"đệ tử",称亡者为"hương linh",不敬拜Hoàng Thiên Hậu Thổ或Táo quân;其中有发心功德、供养四众、变食真言和回向部分。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-thuong/van-khan-cung-le-mung-1-ram-gio-cac-le-khac-cung-cho-huong-linh-khong-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||
| gio-tien-thuong.01 | gio-tien-thuong | Cúng tiên thường (cáo giỗ) | Cúng tiên thường (cáo giỗ) (offering on the day before the death anniversary, announcing the giỗ) | 祭先常(告忌) | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | than-linh | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Thổ Thần, Táo Quân, Long Mạch và các vị Thần linh vào ngày Tiên Thường | Prayer text to Thổ Thần, Táo Quân, Long Mạch and the deities on the day of Tiên Thường | 先常日祭土神、灶君、龙脉及诸位神灵的祭文 | Bài khấn thần linh trong lễ tiên thường, cáo với Thổ Công, Táo quân, Long mạch và các vị thần cai quản, trình lễ vật và xin phù hộ cho toàn gia an ninh khang th… | Prayer to the deities in the tiên thường rite, announcing to Thổ Công (Earth God of the house), Táo quân (Kitchen Gods), Long mạch and the deities governing the… | 先常礼中祭拜神明的祭文,向土公、灶君、龙脉及管辖此地的各位神明禀告,献上供品并祈求全家平安康泰;于忌日前一天下午在神台前诵读。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Hoàng… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; khac; ho_ten; dia_chi; nguoi_duoc_cung | co | Văn khấn ngày Giỗ Thường (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-ngay-gio-thuong/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-tien-thuong/van-khan-tho-than-tao-quan-long-mach-va-cac-vi-than-linh-vao-ngay | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||||||
| gio-tien-thuong.02 | gio-tien-thuong | Cúng tiên thường (cáo giỗ) | Cúng tiên thường (cáo giỗ) (offering on the day before the death anniversary, announcing the giỗ) | 祭先常(告忌) | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Gia tiên ngày Tiên Thường | Prayer text to the ancestors on the day of Tiên Thường | 先常日祭祖先文 | Bài khấn gia tiên trong lễ tiên thường, mời hương linh người được giỗ cùng tổ tiên nội ngoại về chứng giám và hưởng lễ, xin độ cho con cháu an ninh khang thái;… | Prayer to the ancestors in the tiên thường rite, inviting the spirit of the deceased being commemorated together with paternal and maternal ancestors to witness… | 先常礼中祭拜祖先的祭文,恭请受忌者之灵与内外祖先前来鉴临受享,祈求庇佑子孙平安康泰;于祭拜神明之后诵读。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Đức Ho… | ho_toc; ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; nguoi_duoc_cung; ngay_mat; noi_an_tang | co | Văn khấn ngày Giỗ Thường (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-ngay-gio-thuong/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-tien-thuong/van-khan-gia-tien-ngay-tien-thuong | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||||||
| gio-tien-thuong.03 | gio-tien-thuong | Cúng tiên thường (cáo giỗ) | Cúng tiên thường (cáo giỗ) (offering on the day before the death anniversary, announcing the giỗ) | 祭先常(告忌) | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | than-linh | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng cáo giỗ thần linh tại nhà | Prayer text for the cáo giỗ offering to the deities at home | 在家祭告忌日神灵文 | Bài khấn cáo giỗ tại nhà, kính cáo Thổ Công, Táo quân, Long mạch, Tiền chủ, Hậu chủ và các vị tôn thần về lễ tưởng niệm người đã khuất, xin chứng giám và cho gi… | Prayer for the death-anniversary announcement at home, respectfully announcing to Thổ Công (Earth God of the house), Táo quân (Kitchen Gods), Long mạch, Tiền ch… | 在家中禀告忌日的祭文,向土公、灶君、龙脉、前主、后主及各位尊神禀告为亡者举行的纪念礼,祈求鉴临并让家庭守规矩、和睦;于先常礼祭拜神明部分诵读。 | Kính lạy các vị thần linh cai quản trong khu vực này. ¶ Kính lạy Thổ Công, Táo quân, Long mạch, Tiền chủ, Hậu chủ và các vị tôn thần theo tín ngưỡng của gia đìn… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; nguoi_duoc_cung; nam_sinh; ngay_mat; tuoi_tho | gio-tien-thuong.01 | khac-goc | Không niệm Phật, không câu "Con lạy chín phương Trời"; mở bằng "Kính lạy các vị thần linh cai quản trong khu vực này", kính lạy thêm Tiền chủ, Hậu chủ; kê năm s… | How this text differs from the original: no invocation of the Buddha, no line "Con lạy chín phương Trời"; it opens with "Kính lạy các vị thần linh cai quản tron… | 此文与原文的不同之处:不念佛,无“Con lạy chín phương Trời”一句;以“Kính lạy các vị thần linh cai quản trong khu vực này”开头,加拜Tiền chủ、Hậu chủ;列出受祭者的出生年、忌日、寿数;以“Lễ bạc tâm thành, cú… | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-tien-thuong/van-khan-cung-cao-gio-than-linh-tai-nha | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| gio-tien-thuong.04 | gio-tien-thuong | Cúng tiên thường (cáo giỗ) | Cúng tiên thường (cáo giỗ) (offering on the day before the death anniversary, announcing the giỗ) | 祭先常(告忌) | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng cáo giỗ gia tiên đầy đủ | Full prayer text for the cáo giỗ offering to the ancestors | 祭告忌日祖先全文 | Bài khấn gia tiên đầy đủ trong lễ cáo giỗ, mời hương linh người được giỗ cùng tổ tiên nội ngoại về chứng giám và hưởng lễ, nhắc công ơn sinh thành và nguyện giữ… | Full prayer to the ancestors in the death-anniversary announcement rite, inviting the spirit of the deceased being commemorated together with paternal and mater… | 禀告忌日礼中完整的祭拜祖先祭文,恭请受忌者之灵与内外祖先前来鉴临受享,追念生育养育之恩并愿持守家风;于先常礼祭拜祖先部分诵读。 | Kính lạy gia tiên nội ngoại, chư vị hương linh tổ tiên, ông bà, cha mẹ, anh chị em và các bậc thân nhân đã khuất của gia đình chúng con. ¶ Hôm nay là ngày {ngay… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; nguoi_duoc_cung; vai_ve; nam_sinh; ngay_mat; tuoi_tho | gio-tien-thuong.02 | khac-goc | Không niệm Phật, không kính lạy thần linh; mở thẳng "Kính lạy gia tiên nội ngoại"; nói rõ "Nhân ngày tiên thường" và "ngày cáo giỗ của"; kê vai vế, năm sinh, ng… | How this text differs from the original: no invocation of the Buddha, no bows to the deities; it opens directly with "Kính lạy gia tiên nội ngoại"; it states cl… | 此文与原文的不同之处:不念佛,不拜神灵;直接以“Kính lạy gia tiên nội ngoại”开头;写明“Nhân ngày tiên thường”和“ngày cáo giỗ của”;列出辈分、出生年、忌日、寿数;不请Tiền chủ、Hậu chủ;以“Lễ bạc tâm thành, cúi đầ… | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-tien-thuong/van-khan-cung-cao-gio-gia-tien-day-du | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| gio-tien-thuong.05 | gio-tien-thuong | Cúng tiên thường (cáo giỗ) | Cúng tiên thường (cáo giỗ) (offering on the day before the death anniversary, announcing the giỗ) | 祭先常(告忌) | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cáo giỗ ngắn gọn cho gia đình bận rộn | Short cáo giỗ prayer text for busy families | 忙碌家庭的简短祭告忌日文 | Bài khấn gia tiên trong lễ cáo giỗ, đọc trước bàn thờ để mời ông bà cha mẹ và thân nhân đã khuất về chứng giám và hưởng lễ vật; gia đình nguyện giữ nề nếp, sống… | Prayer to ancestors in the giỗ (death anniversary) announcement rite, read before the altar to invite grandparents, parents and deceased relatives to witness an… | 忌日告祭中的祖先祭文,在神台前诵读,恭请祖父母、父母及已故亲人前来鉴临并受享供品;家人愿持守家风,和睦相处,互相帮助。 | Kính lạy gia tiên nội ngoại, ông bà, cha mẹ và các bậc thân nhân đã khuất. ¶ Hôm nay là ngày {ngay_am} tháng {thang_am} năm {nam_can_chi} âm lịch, gia đình chún… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; nguoi_duoc_cung | gio-tien-thuong.04 | rut-gon | Còn năm câu: kính lạy gia tiên, ngày tháng và tên người được cáo giỗ trong một câu, dâng lễ, tưởng nhớ, kết; bỏ phần xưng tên người khấn, địa chỉ, năm sinh, ngà… | How this text differs from the original: it has only five sentences: bows to the ancestors, the date and the name of the person being commemorated in one senten… | 此文与原文的不同之处:仅五句:拜祖先,日期与受祭者姓名合为一句,献礼,追思,结尾;省略主祭者姓名、地址、出生年、忌日。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-tien-thuong/van-khan-cao-gio-ngan-gon-cho-gia-dinh-ban-ron | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| gio-tien-thuong.06 | gio-tien-thuong | Cúng tiên thường (cáo giỗ) | Cúng tiên thường (cáo giỗ) (offering on the day before the death anniversary, announcing the giỗ) | 祭先常(告忌) | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | tai-mo | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn tại mộ trước ngày giỗ | Prayer text at the grave before the death anniversary | 忌日前在墓前祭文 | Bài khấn tại mộ trước ngày giỗ, đọc khi đến thăm viếng, dọn dẹp phần mộ và dâng hương hoa lễ vật; xin thần linh cai quản nghĩa trang cho phép và mời hương linh… | Prayer at the grave before the giỗ (death anniversary) day, read when visiting, tidying the grave and offering incense, flowers and simple offerings; asking the… | 忌日前在墓前的祭文,于扫墓、上香花及简单供品时诵读;祈求管理墓地的神灵允许,并恭请亡灵回家与祖先、子孙一同受享忌日供品。 | Kính lạy các vị thần linh cai quản khu nghĩa trang này. ¶ Kính lạy hương linh {nguoi_duoc_cung} ¶ Hôm nay là ngày {ngay_am} tháng {thang_am} năm {nam_can_chi} â… | nguoi_duoc_cung; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-tien-thuong/van-khan-tai-mo-truoc-ngay-gio | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||||||||
| gio-to-dong-ho.01 | gio-to-dong-ho | Giỗ tổ dòng họ, tế tổ ở nhà thờ họ | Giỗ tổ dòng họ (clan ancestor death anniversary), tế tổ (ancestor sacrifice) at the clan temple | 宗族祭祖忌日,在宗祠祭祖 | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn nôm tại nhà thờ họ | Văn khấn nôm (vernacular prayer text) at the clan temple | 宗祠的喃字祭文 | Bài văn khấn nôm đọc tại nhà thờ họ trong lễ giỗ tổ dòng họ, kính lạy chư Phật, Thánh Mẫu, Ngọc Hoàng, các vị thần linh, Thổ Công, Táo quân và tổ tiên nhiều đời… | A prayer text in Nôm read at the family clan's ancestral house during the clan ancestor giỗ (death anniversary), paying homage to the Buddhas, the Holy Mothers,… | 一篇在宗族祠堂祭祖忌日诵读的喃字祭文,敬拜诸佛、圣妈、玉皇、各位神灵、土公、灶君以及历代祖先和宗族的婆祖、翁猛。信主代表子孙献上供品,祈求各位先祖庇佑族中老少健康平安、财禄丰足、子孙孝顺,宗族日益兴旺富贵。 | Nam mô Nhật Nguyệt Quang Minh Phật ¶ Nam mô Địa Vương Mẫu Phật ¶ Nam mô Ta bà Giáo chủ Bổn sư Thích ca Mâu Ni Phật ¶ Nam mô Mười phương chư Phật, Chư Phật mười… | ho_toc; ngay_am; thang_am; nam_can_chi | co | Văn khấn nhà thờ họ (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-nha-tho-ho-205519 | trang-tai-lieu | https://docungtamlinh.com.vn/van-khan-cung-gio-to-dong-ho/ | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-to-dong-ho/van-khan-nom-tai-nha-tho-ho | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||||||||
| gio-to-dong-ho.02 | gio-to-dong-ho | Giỗ tổ dòng họ, tế tổ ở nhà thờ họ | Giỗ tổ dòng họ (clan ancestor death anniversary), tế tổ (ancestor sacrifice) at the clan temple | 宗族祭祖忌日,在宗祠祭祖 | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-te | quoc-ngu | Bài cúng giỗ tổ dòng họ | Prayer for the giỗ tổ dòng họ (clan ancestor death anniversary) | 宗族祭祖忌日祭文 | Bài cúng giỗ tổ dòng họ đọc tại nhà thờ trưởng tộc nhân ngày kỵ nhật cụ Thượng tổ, cung thỉnh cụ Thượng tổ ông bà và các vị tiên tổ nhiều đời cùng con cháu các… | A clan ancestor giỗ (death anniversary) prayer read at the clan head's ancestral house on the death anniversary of the Thượng tổ (founding ancestor), inviting t… | 一篇在族长祠堂于上祖忌日诵读的宗族祭祖文,恭请上祖夫妇、历代先祖及各房子孙。族长与内外子孙献上香、灯、茶酒、金银纸、花果、供盘,表达诚心,祈求祖先赐福、宽恕过错,庇佑子孙繁荣安康、宗族长存进步。 | Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, tỉnh {dia_chi}, thành phố {dia_chi}, phường {dia_chi}, khu dân cư {dia_chi}, Nhà Trưởng tộc họ {ho_toc} ¶ Hôm nay ngày… | dia_chi; ho_toc; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; nguoi_duoc_cung; khac | gio-to-dong-ho.01 | khac-goc | Văn tế biền ngẫu đọc ở nhà trưởng tộc: mở bằng quốc hiệu, tỉnh, phường; cung thỉnh cụ Thượng tổ và liệt vị tiên tổ theo từng ngành; các đoạn "Lẽ tự nhiên", "Mừn… | How this text differs from the original: a parallel-prose văn tế (sacrificial oration) read at the clan head's house: it opens with the national name, province,… | 此篇与原文不同之处:在族长家中诵读的骈体祭文:以国号、省、坊开头;按各支恭请始祖与列位先祖;有“Lẽ tự nhiên”“Mừng hôm nay”“Nhớ thuở xưa”各段;有“Trên nhờ ơn Đảng, Bác Hồ”一句;结尾为“Giãi tấm lòng thành, cúi xin thấu t… | co | Văn khấn nhà thờ họ (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-nha-tho-ho-205519 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-to-dong-ho/bai-cung-gio-to-dong-ho | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||||
| gio-to-dong-ho.03 | gio-to-dong-ho | Giỗ tổ dòng họ, tế tổ ở nhà thờ họ | Giỗ tổ dòng họ (clan ancestor death anniversary), tế tổ (ancestor sacrifice) at the clan temple | 宗族祭祖忌日,在宗祠祭祖 | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-te | quoc-ngu | Văn khấn giỗ tổ nhà thờ họ | Prayer for the giỗ tổ at the clan house | 宗祠祭祖忌日祭文 | Bài văn tế đọc tại nhà thờ họ trong ngày chính kỵ cụ Thủy Tổ, cũng là ngày hợp kỵ các bậc tiên tổ, do trưởng tộc cùng con cháu trong họ dâng lễ thường gồm nến,… | A sacrificial oration read at the clan's ancestral house on the main death anniversary of the Thủy Tổ (founding ancestor), which is also the joint death anniver… | 一篇在宗族祠堂于始祖正忌日、也是历代先祖合忌日诵读的祭文,由族长与族中子孙献上香烛、槟榔、酒等常礼。文中恭敬禀告并恭请始祖、聚祖、高祖及诸位先灵鉴察,追述祖先创业之德,祈求庇佑子孙健康平安。 | Kính cáo vong linh Tiên tổ. ¶ Hôm nay là ngày {ngay_am} tháng {thang_am} Âm lịch năm {khac} ¶ Năm thứ {khac} của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. ¶ Ngày… | ngay_am; thang_am; khac; ho_ten; ho_toc; dia_chi; nguoi_duoc_cung | gio-to-dong-ho.01 | khac-goc | Mở "Kính cáo vong linh Tiên tổ", ghi "Năm thứ ... của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam", nói rõ là ngày chính kỵ cụ Thuỷ tổ và hợp kỵ các bậc tiên tổ; kê… | How this text differs from the original: it opens "Kính cáo vong linh Tiên tổ", records "Năm thứ ... của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam", states clearl… | 此篇与原文不同之处:开头为“Kính cáo vong linh Tiên tổ”,写明“Năm thứ ... của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam”,说明是始祖正忌日及列位先祖合忌日;列始祖考、始祖妣及各代;正文为押韵散文,述先祖功德;结尾为“Buổi lễ gọi… | co | Văn khấn nhà thờ họ (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-nha-tho-ho-205519 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-to-dong-ho/van-khan-gio-to-nha-tho-ho | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||||
| gio-to-hung-vuong.01 | gio-to-hung-vuong | Cúng Giỗ Tổ Hùng Vương tại nhà | Cúng Giỗ Tổ Hùng Vương tại nhà (offering to the Hùng Kings at home) | 在家祭雄王祖忌 | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn giỗ tổ Hùng Vương tại nhà | Prayer text for the Giỗ Tổ Hùng Vương at home | 在家祭雄王祖忌的祭文 | Bài khấn giỗ Tổ Hùng Vương tại nhà, đọc trong cả lễ: con cháu xưng tên và địa chỉ, dâng hương hoa lễ phẩm lên các Vua Hùng và tổ tiên, xin độ trì cho gia đình b… | Prayer text for the Hùng Kings' giỗ (death anniversary) at home, recited during the whole ceremony: the descendant gives their name and address, offers incense,… | 在家祭雄王忌日的祭文,全礼时诵读:子孙报上姓名与住址,向雄王及祖先献香花祭品,祈求护佑全家平安、诸事顺利、子孙学业进步、姻缘与工作顺遂。 | Nam mô a di đà Phật! (3 lần)Kính lạy chín phương Trời, mười phương chư Phật, Thánh hiền. ¶ Lạy các Vua Hùng linh thiêng, Gây dựng đất này Tiên tổ. ¶ Con tên là… | ho_ten; dia_chi; khac | co | Văn khấn Giỗ Tổ Hùng Vương tại nhà, đền thờ (dienmayxanh.com) | https://www.dienmayxanh.com/kinh-nghiem-hay/van-khan-gio-to-hung-vuong-tai-nha-den-tho-1592688 | thuong-mai | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-to-hung-vuong/van-khan-gio-to-hung-vuong-tai-nha | bien-tap: sưu tầm từ dienmayxanh.com | |||||||||||||||
| gio-to-hung-vuong.02 | gio-to-hung-vuong | Cúng Giỗ Tổ Hùng Vương tại nhà | Cúng Giỗ Tổ Hùng Vương tại nhà (offering to the Hùng Kings at home) | 在家祭雄王祖忌 | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài khấn Giỗ tổ Hùng Vương tại nhà số 2 (bản rút) | Prayer for the Giỗ Tổ Hùng Vương at home, text 2 (abridged version) | 在家祭雄王祖忌的祭文第2篇(简本) | Bản rút gọn của bài khấn giỗ Tổ Hùng Vương tại nhà, đọc trong cả lễ: con cháu xưng tên và địa chỉ, dâng hương hoa lễ phẩm, xin độ trì cho gia đình bình an, công… | An abbreviated version of the prayer text for the Hùng Kings' giỗ (death anniversary) at home, recited during the whole ceremony: the descendant gives their nam… | 在家祭雄王忌日的祭文简本,全礼时诵读:子孙报上姓名与住址,献香花祭品,祈求护佑全家平安、工作顺利、子孙学业进步、生活富足幸福。 | Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần) ¶ Kính lạy chín phương trời, mười phương chư Phật, thánh hiền. ¶ Con tên là {ho_ten} địa chỉ {dia_chi} ¶ Nhân ngày giỗ Tổ, con xin… | ho_ten; dia_chi | gio-to-hung-vuong.01 | rut-gon | Giữ câu mở "Kính lạy chín phương trời, mười phương chư Phật, thánh hiền" và câu dâng lễ; phần văn vần cầu xin thay bằng bốn gạch đầu dòng (gia đình bình an, côn… | It keeps the opening line "Kính lạy chín phương trời, mười phương chư Phật, thánh hiền" and the offering line; the verse section of petitions is replaced by fou… | 保留开篇句“Kính lạy chín phương trời, mười phương chư Phật, thánh hiền”和献供句;祈愿的韵文部分改为四个要点(家庭平安、工作顺遂、子孙学业、生活丰足);删去末尾叩拜雄王与德圣陈的句子。 | co | Tổng hợp văn khấn Giỗ tổ Hùng Vương (viettelstore.vn) | https://viettelstore.vn/tin-tuc/tong-hop-van-khan-gio-to-hung-vuong-chuan-day-du-va-trang-nghiem-nhat | thuong-mai | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-to-hung-vuong/bai-khan-gio-to-hung-vuong-tai-nha-so-2-ban-rut | bien-tap: sưu tầm từ viettelstore.vn | ||||||||||
| gio-to-hung-vuong.03 | gio-to-hung-vuong | Cúng Giỗ Tổ Hùng Vương tại nhà | Cúng Giỗ Tổ Hùng Vương tại nhà (offering to the Hùng Kings at home) | 在家祭雄王祖忌 | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài khấn Giỗ tổ Hùng Vương tại nhà số 1 | Prayer for the Giỗ Tổ Hùng Vương at home, text 1 | 在家祭雄王祖忌的祭文第1篇 | Bài khấn giỗ Tổ Hùng Vương tại nhà, đọc trong cả lễ: con cháu xưng tên và địa chỉ, nhân ngày giỗ Tổ mùng 10 tháng 3 âm lịch dâng hương hoa lễ vật, xin các ngài… | Prayer text for the Hùng Kings' giỗ (death anniversary) at home, recited during the whole ceremony: the descendant gives their name and address, and on the giỗ… | 在家祭雄王忌日的祭文,全礼时诵读:子孙报上姓名与住址,于农历三月初十忌日献香花祭品,祈求诸位神明护佑全家平安、健康、诸事顺利。 | Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần) ¶ Chúng con xin lạy chín phương trời cùng với mười phương chư Phật. ¶ Con tên {ho_ten} hiện ở địa chỉ {dia_chi} ¶ Nhân ngày giỗ Tổ… | ho_ten; dia_chi | gio-to-hung-vuong.01 | khac-goc | Sáu câu: niệm Phật, "lạy chín phương trời cùng với mười phương chư Phật", xưng tên và địa chỉ, dâng hương hoa nhân ngày giỗ Tổ mùng 10 tháng 3, xin phù hộ; khôn… | Six sentences: invoking Buddha, "lạy chín phương trời cùng với mười phương chư Phật", stating name and address, offering incense and flowers on the giỗ Tổ (Hung… | 六句:念佛,"lạy chín phương trời cùng với mười phương chư Phật",称名与地址,于三月十日忌祖之日献香花,祈求庇佑;敬拜词中未提及雄王之名。 | co | Tổng hợp văn khấn Giỗ tổ Hùng Vương (viettelstore.vn) | https://viettelstore.vn/tin-tuc/tong-hop-van-khan-gio-to-hung-vuong-chuan-day-du-va-trang-nghiem-nhat | thuong-mai | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-to-hung-vuong/bai-khan-gio-to-hung-vuong-tai-nha-so-1 | bien-tap: sưu tầm từ viettelstore.vn | ||||||||||
| gio-to-hung-vuong.04 | gio-to-hung-vuong | Cúng Giỗ Tổ Hùng Vương tại nhà | Cúng Giỗ Tổ Hùng Vương tại nhà (offering to the Hùng Kings at home) | 在家祭雄王祖忌 | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | tai-den | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn giỗ tổ Hùng Vương tại đền thờ Vua Hùng | Prayer text for the giỗ Tổ Hùng Vương (Hung Kings' death anniversary) at the temple of the Hùng Kings | 在雄王祠的雄王忌日祭文 | Bài khấn giỗ Tổ Hùng Vương đọc tại đền thờ Vua Hùng: hương tử xưng tên, tuổi, địa chỉ, dâng lễ bạc, hương hoa, phẩm oản nhân ngày giỗ Tổ, tưởng nhớ công dựng nư… | Prayer text for the Hùng Kings' giỗ (death anniversary), recited at the Hùng Kings' temple: the hương tử (offerer) gives their name, age and address, offers sil… | 在雄王祠诵读的雄王忌日祭文:香子报上姓名、年龄、住址,于忌日献银礼、香花、品碗,追念雄王建国之功,祈求身体健康、诸事吉祥、安康兴旺。 | Con lạy chín phương trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương.Con kính lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ chư vị Tôn thần. ¶ Con xin kính lạy ngài Kim Niên Đương ca… | ho_ten; tuoi; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; noi_lam_le; khac | co | Văn khấn Giỗ Tổ Hùng Vương tại nhà, đền thờ (dienmayxanh.com) | https://www.dienmayxanh.com/kinh-nghiem-hay/van-khan-gio-to-hung-vuong-tai-nha-den-tho-1592688 | thuong-mai | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-to-hung-vuong/van-khan-gio-to-hung-vuong-tai-den-tho-vua-hung | bien-tap: sưu tầm từ dienmayxanh.com | |||||||||||||||
| ha-nguyen.01 | ha-nguyen | Cúng rằm tháng Mười, Tết Hạ nguyên, lễ cơm mới | Cúng rằm tháng Mười (full moon of the tenth lunar month offering), Tết Hạ nguyên (Lower Primordial Festival), lễ cơm mới (new rice ceremony) | 十月十五祭祀、下元节、新米饭礼 | trung-cuu-trung-thap | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Tiết Thường tân (Cơm mới) | Prayer text for Tiết Thường tân (New Rice) | 常新节(新米饭)祭文 | Bài khấn Tiết Thường tân (Cơm mới) đọc trong cả lễ, kính lạy Trời Đất, chư Phật, Thành hoàng, Thổ địa, Táo quân và gia tiên nội ngoại; tín chủ dâng lễ vật gồm t… | The prayer text for Tiết Thường tân (Cơm mới, New Rice Festival) is recited for the whole ceremony, paying respects to Heaven and Earth, the Buddhas, Thành hoàn… | 《尝新节(新米饭)祭文》在整场仪式中诵读,敬拜天地、诸佛、城隍、土地神、灶君及内外祖先;信主献上槟榔与蒌叶、香花、新米煮的饭等祭品,以感谢收割季节并祈求庇佑子孙。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Hoàng… | ho_ten; dia_chi; ho_toc | co | Văn khấn Lễ Trùng thập (10-10) và Tết Hạ nguyên (Lễ cơm mới) (15-10) (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-le-trung-thap-10-10-va-tet-ha-nguyen-le-com-moi-15-10/ | trang-van-khan | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-tet-ha-nguyen-tet-com-moi-tet-trung-thap-204328 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ha-nguyen/van-khan-tiet-thuong-tan-com-moi | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||||
| ha-nguyen.02 | ha-nguyen | Cúng rằm tháng Mười, Tết Hạ nguyên, lễ cơm mới | Cúng rằm tháng Mười (full moon of the tenth lunar month offering), Tết Hạ nguyên (Lower Primordial Festival), lễ cơm mới (new rice ceremony) | 十月十五祭祀、下元节、新米饭礼 | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn tiết Cơm mới cáo Tiên sư Thánh đế Thần Nông | Prayer text for the New Rice rite reporting to Tiên sư Thánh đế Thần Nông | 新米饭节祭文,禀告先师圣帝神农 | Bài khấn tiết Cơm mới cáo Tiên sư Thánh đế Thần Nông đọc trong cả lễ, tín chủ kính lạy Tiên sư Thánh đế, Thổ địa Long mạch, Tổ tiên và hương linh nội ngoại; nhâ… | The prayer text for the Cơm mới (New Rice) festival reporting to Tiên sư Thánh đế Thần Nông is recited for the whole ceremony; the tín chủ (the person making th… | 《新米饭节禀告神农先师圣帝祭文》在整场仪式中诵读,信主敬拜先师圣帝、土地神与龙脉、祖先及内外亡灵;值新米饭节献上薄礼,祈求风调雨顺、五谷丰登、身体健康、乡里安宁。 | Hôm nay {ngay_am} ¶ Tín chủ là {ho_ten} ở {dia_chi} ¶ Kính lạy chư vị Tiên sư Thánh đế, Thổ địa Long mạch chính thần. ¶ Kính lạy chư vị Tổ tiên, Hương linh nội… | ngay_am; ho_ten; dia_chi | ha-nguyen.01 | khac-goc | Không niệm Phật; kính lạy "chư vị Tiên sư Thánh đế, Thổ địa Long mạch chính thần" và cáo với đức Thần Nông; văn biền ngẫu, kết "Kính cẩn dâng lời". | No Buddha recitation; bowing to "chư vị Tiên sư Thánh đế, Thổ địa Long mạch chính thần" and reporting to Thần Nông; parallel prose, ending with "Kính cẩn dâng l… | 不念佛;敬拜“诸位先师圣帝、土地龙脉正神”并向神农禀告;骈体文,结尾为“敬谨奉告”。 | co | Văn khấn Lễ Trùng thập (10-10) và Tết Hạ nguyên (Lễ cơm mới) (15-10) (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-le-trung-thap-10-10-va-tet-ha-nguyen-le-com-moi-15-10/ | trang-van-khan | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-tet-ha-nguyen-tet-com-moi-tet-trung-thap-204328 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ha-nguyen/van-khan-tiet-com-moi-cao-tien-su-thanh-de-than-nong | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||
| ha-nguyen.03 | ha-nguyen | Cúng rằm tháng Mười, Tết Hạ nguyên, lễ cơm mới | Cúng rằm tháng Mười (full moon of the tenth lunar month offering), Tết Hạ nguyên (Lower Primordial Festival), lễ cơm mới (new rice ceremony) | 十月十五祭祀、下元节、新米饭礼 | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dinh-lang | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài cúng Tết cơm mới (người chủ tế thay mặt làng xã) | Offering text for Tết cơm mới (the presiding ritual master acts on behalf of the village community) | 新米饭节祭文(主祭代表村社) | Bài cúng Tết cơm mới do người chủ tế thay mặt làng xã đọc trong cả lễ, kính dâng lễ vật lên đức Tiên thánh Thần Nông và chư vị tôn thần bản địa; nhân ngày lễ cú… | The Tết cơm mới (New Rice Festival) offering text, recited by the chief celebrant on behalf of the village community for the whole ceremony, respectfully presen… | 《新米饭节祭文》由主祭代表村社在整场仪式中诵读,恭敬向神农圣帝及本地诸位尊神献上祭品;值新米饭祭祀之日,主祭感谢祖先创业之功,祈求庇佑子孙与全体民众五谷丰登、事事顺遂。 | Hôm nay! ¶ Ngày {ngay_am} tháng {thang_am} năm {nam_can_chi} ¶ Tại: Thôn {noi_lam_le} xã {noi_lam_le} huyện {noi_lam_le} tỉnh thành {noi_lam_le} ¶ Tế chủ là: {h… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; noi_lam_le; ho_ten; le_vat | ha-nguyen.01 | khac-goc | Lời của tế chủ "thay mặt cho dân" một thôn, xã; dâng lên "Đức tiên thánh Thần Nông và chư vị tôn thần bản địa"; dùng lại đoạn văn vần "Cây cao bóng mát" với vài… | The words of the tế chủ "on behalf of the people" of a village, commune; offered to "Đức tiên thánh Thần Nông và chư vị tôn thần bản địa"; reuses the verse pass… | 祭主“代表村民”之辞,属于一个村、社;敬献“神农圣帝及本地诸位尊神”;沿用“Cây cao bóng mát”一段韵文,改动几个字;结尾为“尚飨”。 | co | Văn Khấn Tết Hạ Nguyên, Tết Cơm Mới, Tết Trùng Thập (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-tet-ha-nguyen-tet-com-moi-tet-trung-thap-204328 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ha-nguyen/bai-cung-tet-com-moi-nguoi-chu-te-thay-mat-lang-xa-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||||
| ha-thuy-tau-thuyen.01 | ha-thuy-tau-thuyen | Cúng hạ thủy tàu thuyền | Cúng hạ thủy tàu thuyền (offering at the launching of a boat) | Cúng hạ thủy tàu thuyền(船只下水祭礼) | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | ca-le | toan-quoc | ngu-dan | nguon-noi-ro | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài cúng hạ thủy tàu thuyền | Prayer text for the launching of a boat | 船只下水祭文 | Bài khấn cúng hạ thủy tàu thuyền, thỉnh quan Hành khiển của năm, Thành hoàng bản cảnh, Thổ thần, Long mạch, Táo quân và các thần linh cai quản khu vực, trình vi… | Prayer text for the cúng hạ thủy tàu thuyền (ceremony of launching a boat), invoking the quan Hành khiển (administrative deity) of the year, the Thành hoàng bản… | 这是船只下水礼的祭文,恭请当年行遣官、本境城隍、土神、龙脉、灶君及管辖此地的诸位神灵,禀明新船建造之事,祈求顺风顺水、平安与财禄。在船只下水或开始捕捞的整个仪式中诵读。 | Nam mô cung thỉnh: Quan đương niên hành khiển {hanh_khien} chí đức tôn thần ¶ Nam mô cung thỉnh: Các ngài Bản Cảnh Thành Hoàng chư vị Đại Vương ¶ Nam mô cung th… | hanh_khien; ngay_am; thang_am; ho_ten; nam_sinh; dia_chi; khac | co | Bài cúng hạ thủy tàu thuyền, cúng hạ thuyền (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-cung-ha-thuy-tau-thuyen-206688 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ha-thuy-tau-thuyen/bai-cung-ha-thuy-tau-thuyen | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | |||||||||||||
| han-thuc.01 | han-thuc | Cúng Tết Hàn thực | Cúng Tết Hàn thực (Cold Food Festival offering) | 寒食节祭祀 | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Tết Hàn Thực | Prayer text for Tết Hàn thực | 寒食节祭文 | Bài khấn Tết Hàn thực dâng lên chư Phật, Hoàng thiên Hậu Thổ, Thành hoàng, Thổ địa, Táo quân và gia tiên nội ngoại, xin các vị chứng giám lễ vật gồm trầu cau, h… | Prayer text for Tết Hàn thực offered to the Buddhas, Hoàng thiên Hậu Thổ (Heaven and Earth), Thành hoàng (village tutelary deity), Thổ địa (Earth God), Táo quân… | 寒食节祭文,敬献于诸佛、皇天后土、城隍、土地、灶君及内外祖先,祈求诸位鉴察槟榔与蒌叶、香花茶果等供品;于农历三月初三诵读。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Hoàng… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; ho_toc | co | Văn khấn Tết Hàn thực (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-tet-han-thuc/ | trang-van-khan | https://vankhan.vn/tet-han-thuc-tet-banh-troi-banh-chay-ngay-3-thang-3/; https://fptshop.com.vn/tin-tuc/for-gamers/van-khan-tet-han-thuc-205774 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/han-thuc/van-khan-tet-han-thuc | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | ||||||||||||||
| han-thuc.02 | han-thuc | Cúng Tết Hàn thực | Cúng Tết Hàn thực (Cold Food Festival offering) | 寒食节祭祀 | doan-ngo | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | phat-giao | khuon-nha-chua | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng Tết Hàn Thực và Tết Đoan Ngọ (không tụng kinh) | Prayer text for Tết Hàn thực and Tết Đoan ngọ (without chanting sutras) | 寒食节和端午节祭文(不诵经) | Bài khấn Phật cho ngày Tết Hàn thực và Tết Đoan ngọ, bạch với chư Phật, Bồ Tát, Thánh Hiền Tăng, thỉnh mời chư Thiên, chư Thần Linh và hương linh gia tiên về ch… | Buddhist prayer text for Tết Hàn thực and Tết Đoan ngọ, addressed to the Buddhas, Bodhisattvas and the community of noble ones, inviting the heavenly beings, sp… | 寒食节与端午节佛前祭文,向诸佛、菩萨、圣贤僧禀白,恭请诸天、神灵及祖先亡灵前来鉴察,回向功德祈求阖家平安;于农历三月初三或五月初五的祭祀中诵读。 | (Cắm hương, quỳ, chắp tay, chủ sám bạch) ¶ Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni! Chúng con kính bạch chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng chứng minh và gia h… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_toc; khac; loi_cau | han-thuc.01 | khac-goc | Một bài dùng cho cả hai tết; mở bằng "Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni", xưng "đệ tử", có cúng dường vật thực theo bốn bậc Thượng, Trung, Hạ, Sau, chân ngôn v… | One text is used for both festivals; it opens with "Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni", refers to oneself as "đệ tử", includes offerings of food according to t… | 一篇用于两个节日;以“Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni”开头,自称“đệ tử”,有按上、中、下、后四等的食物供养、真言和回向;不敬拜城隍、土地神、灶君。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/han-thuc/van-khan-cung-tet-han-thuc-va-tet-doan-ngo-khong-tung-kinh-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||
| het-tang.01 | het-tang | Lễ Đàm tế, hết tang | Lễ Đàm tế, hết tang (Đàm tế ceremony, end of mourning) | Đàm tế 礼,除服 | tang-ma | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ Đàm Tế (lễ hết tang, Trừ phục) | Prayer text for the Đàm Tế ceremony (end-of-mourning ceremony, Trừ phục) | Đàm Tế 礼祭文(除服礼,Trừ phục) | Bài khấn lễ Đàm Tế (lễ hết tang, Trừ phục) do con trai trưởng hoặc cháu đích tôn thay mặt gia đình đọc trước linh vị người đã khuất, kính dâng lễ mọn và trình b… | The prayer text for the Đàm Tế ceremony (end-of-mourning, Trừ phục) is recited by the eldest son or eldest grandson on behalf of the family before the spirit ta… | 《谈祭礼(除服)祭文》由长子或嫡孙代表全家在亡者灵位前诵读,敬献薄礼并禀告已过大祥,故行谈祭之礼,恭请亡灵与祖先同享,并祈求诸位神灵保佑全家安宁康泰。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư phật mười phương. ¶ Con lạy Đức Đương c… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; nguoi_duoc_cung | co | Văn khấn trong lễ tang (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-trong-le-tang/ | trang-van-khan | https://tuvi.vn/van-khan-le-dam-te-le-het-tang-tru-phuc-a1225; https://voh.com.vn/thuong-thuc/van-khan-xa-tang-576006.html | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/het-tang/van-khan-le-dam-te-le-het-tang-tru-phuc | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | ||||||||||||||
| het-tang.02 | het-tang | Lễ Đàm tế, hết tang | Lễ Đàm tế, hết tang (Đàm tế ceremony, end of mourning) | Đàm tế 礼,除服 | tang-ma | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Bài văn khấn lễ Đàm Tế có niệm danh hiệu Phật | The prayer text for the Đàm Tế ceremony includes invocation of the Buddha's name | Đàm Tế 礼祭文中有称念佛号 | Bài văn khấn lễ Đàm Tế có niệm danh hiệu Phật do gia đình đọc trong lễ Đàm Tế (lễ Trừ phục), kính cáo gia tiên và thần linh địa phương, mời hương linh người đã… | The prayer text for the Đàm Tế ceremony with recitation of the Buddha's name is read by the family during the Đàm Tế (Trừ phục) ceremony, respectfully announcin… | 《带念佛名号的谈祭礼祭文》由家人在谈祭礼(除服礼)中诵读,恭敬禀告祖先与当地神灵,恭请亡灵前来鉴证,禀明除去丧服之事,并祈求祖先庇佑子孙和睦平安。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con kính lạy chư vị gia tiên, tiền tổ nội ngoại họ {ho_toc}. ¶ Con kính lạy các vị thần lin… | ho_toc; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi; ho_ten; nguoi_duoc_cung; nam_sinh; ngay_mat; tuoi_tho | het-tang.01 | khac-goc | Văn xuôi hiện nay: không lạy Thành hoàng, Táo quân; cáo việc con cháu bỏ tang phục, thu xếp bàn thờ tang, xin gia tiên đón hương linh về cùng hàng tiên tổ; khôn… | How this text differs from the original: current prose version does not bow to Thành hoàng, Táo quân; it announces that the descendants discard mourning garment… | 此文与原文不同处:现今白话文不拜城隍、灶君;禀告子孙除丧服、收拾丧事神台,请祖先接引亡灵与先祖同列;没有 "Kể năm đã quá Đại Tường, tính tháng nay làm Đàm Tế" 等句。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/het-tang/bai-van-khan-le-dam-te-co-niem-danh-hieu-phat | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| hoa-vang.01 | hoa-vang | Lễ hóa vàng | Lễ hóa vàng (rite of burning votive paper) | 烧纸钱礼 | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ tạ năm mới (hóa vàng) | Prayer text for the year-end thank-offering rite (hóa vàng) | 谢新年之礼祭文(烧纸钱) | Bài văn khấn lễ tạ năm mới (hóa vàng), đọc trong cả lễ: tín chủ dâng hương hoa, nước quả, kim ngân vàng bạc cùng phẩm vật trà tửu trước án, trình rằng tiệc xuân… | Prayer text for the year-end thank-offering rite (lễ tạ năm mới) with burning votive paper, recited for the whole ceremony: the tín chủ (the person making the o… | 新年谢礼(烧纸钱)祭文,全礼诵读:信主在神台前献上香花、清水、水果、金银纸钱以及茶酒等供品,禀告春宴已毕、春节已过,请求焚化金银纸钱,向尊神谢礼,并送祖先返回阴间,祈求保佑子孙平安、家道兴隆。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư phật mười phương ¶ Con kính lạy Hoàng t… | ho_ten; dia_chi; nam_can_chi | co | Văn khấn lễ tạ năm mới (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-le-ta-nam-moi/ | trang-van-khan | https://baohatinh.vn/tv/van-khan-mung-3-tet-binh-ngo-2026-bai-van-khan-hoa-vang-cung-gia-tien-than-tai-ong-vai-30778.html | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/hoa-vang/van-khan-le-ta-nam-moi-hoa-vang | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | ||||||||||||||
| hoa-vang.02 | hoa-vang | Lễ hóa vàng | Lễ hóa vàng (rite of burning votive paper) | 烧纸钱礼 | khai-xuan | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn hóa vàng mùng 3 Tết theo Văn khấn cổ truyền Việt Nam | Prayer text for hóa vàng on the 3rd day of Tết, according to Văn khấn cổ truyền Việt Nam (Traditional Vietnamese Prayer Texts) | 春节初三烧纸钱祭文,依《越南传统祭文》 | Bài khấn hóa vàng mùng 3 Tết, kính lạy chư Phật, Hoàng Thiên, Hậu Thổ, Long Mạch, Táo Quân, Thành Hoàng, Thổ địa và gia tiên nội ngoại; trình lễ vật và xin thiê… | Prayer text for burning votive paper on the 3rd day of Tết, bowing to the Buddhas, Hoàng Thiên (Heaven), Hậu Thổ (Earth), Long Mạch (Dragon Vein), Táo Quân (Kit… | 正月初三烧纸钱的祭文,敬拜诸佛、皇天、后土、龙脉、灶君、城隍、土地神和内外祖先;呈上供品,请求焚化金银纸钱,答谢尊神,送阴灵返回阴间,祈求子孙平安、财禄双全。 | Nam mô A-Di-Đà Phật! ¶ Nam mô A-Di-Đà Phật! ¶ Nam mô A-Di-Đà Phật! ¶ Con kính lạy chín phương trời, mười phương chư Phật, chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy H… | nam_can_chi; ho_ten; tuoi; dia_chi | hoa-vang.01 | cung-goc | Thêm câu kính lạy "Hoàng Thiên, Hậu Thổ, Long Mạch, Táo Quân", có ô tuổi, thân lời dài hơn ("lưu phúc, lưu ân, phù hộ độ trì dương cơ âm trạch") và kết "lượng c… | Adds the invocation "Hoàng Thiên, Hậu Thổ, Long Mạch, Táo Quân", has a blank for age, the body is longer ("lưu phúc, lưu ân, phù hộ độ trì dương cơ âm trạch") a… | 增加"Hoàng Thiên, Hậu Thổ, Long Mạch, Táo Quân"的敬拜句,有年龄空格,正文更长("lưu phúc, lưu ân, phù hộ độ trì dương cơ âm trạch"),结尾为"lượng cả xét soi, cúi xin chứng giám"。 | co | Văn khấn mùng 3 Tết Bính Ngọ 2026: hóa vàng, cúng gia tiên, Thần Tài, ông vải (baohatinh.vn) | https://baohatinh.vn/tv/van-khan-mung-3-tet-binh-ngo-2026-bai-van-khan-hoa-vang-cung-gia-tien-than-tai-ong-vai-30778.html | bao | https://hoatieu.vn/tai-lieu/mung-7-tet-la-ngay-gi-213126 | Văn khấn cổ truyền Việt Nam | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/hoa-vang/van-khan-hoa-vang-mung-3-tet-theo-van-khan-co-truyen-viet-nam | bien-tap: sưu tầm từ baohatinh.vn | |||||||
| hoa-vang.03 | hoa-vang | Lễ hóa vàng | Lễ hóa vàng (rite of burning votive paper) | 烧纸钱礼 | khai-xuan | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ tạ (bản "Kính lạy... Cẩn cáo", lễ hóa vàng, tết Khai hạ) | Prayer text for the thank-offering rite (the version "Kính lạy... Cẩn cáo", hóa vàng rite, Tết Khai hạ) | 谢礼祭文("Kính lạy... Cẩn cáo"版本,烧纸钱,开夏节) | Bài khấn lễ tạ trong lễ hóa vàng (tết Khai hạ), kính lạy Đương niên Đại Vương, Phán quan, Thành hoàng, Thổ địa, Táo Quân, Long mạch và các cụ tổ tiên; trình lễ… | Prayer text for the lễ tạ (thanksgiving rite) during the burning of votive paper (Khai hạ Tết), bowing to the Đương niên Đại Vương (the Great King of the curren… | 烧纸钱(开夏节)时答谢礼的祭文,敬拜当年大王、判官、城隍、土地神、灶君、龙脉和各位祖先;呈上供品,请求焚化金银纸钱,答谢尊神并送先灵返回阴间,祈求家宅平安、全家兴旺。 | Kính lạy ngài Đương niên Đại Vương, ngài Phán quan. ¶ Kính lạy đức bản cảnh Thành hoàng cùng các ngài Thổ địa, Táo Quân, Long mạch Tôn thần. ¶ Lạy các cụ Cao Tằ… | ngay_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | hoa-vang.01 | khac-goc | Không niệm Phật; mở "Kính lạy ngài Đương niên Đại Vương, ngài Phán quan"; thân bài là văn vần bốn, năm chữ; kết "Cẩn cáo". | No invocation of the Buddha; opens with "Kính lạy ngài Đương niên Đại Vương, ngài Phán quan"; the body is verse in lines of four and five characters; ends with… | 不念佛;开头为"Kính lạy ngài Đương niên Đại Vương, ngài Phán quan";正文为四言、五言韵文;结尾为"Cẩn cáo"。 | co | Lễ Tết Nguyên đán (Lễ đầu năm mới) (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/le-tet-nguyen-dan-le-dau-nam-moi/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/hoa-vang/van-khan-le-ta-ban-kinh-lay-can-cao-le-hoa-vang-tet-khai-ha | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||
| hoa-vang.04 | hoa-vang | Lễ hóa vàng | Lễ hóa vàng (rite of burning votive paper) | 烧纸钱礼 | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng gia tiên mùng 3 Tết (lễ tạ ông vải) | Prayer text for offering to the ancestors on the 3rd day of Tết (lễ tạ ông vải) | 春节初三祭祖先祭文(lễ tạ ông vải) | Bài khấn gia tiên mùng 3 Tết (lễ tạ ông vải), kính dâng lễ vật lên Táo phủ thần quân, bản gia tiên sư, bản viên thổ công, liệt vị tôn thần và các vị tổ tiên; tr… | Prayer text to the ancestors on the 3rd day of Tết (lễ tạ ông vải), offering gifts to the Táo phủ thần quân, the family's ancestral masters, the local thổ công… | 正月初三祭祖先(答谢礼)的祭文,向灶府神君、本家先师、本园土公、列位尊神和各位祖先呈上供品;禀明春宴已毕,行答谢礼并送先灵返回阴间,祈求护佑子孙平安、诸事康泰。 | Hôm nay ngày mùng 3 tháng Giêng năm {nam_can_chi}. ¶ Tại: Thôn {dia_chi} xã {dia_chi} huyện {dia_chi} tỉnh {dia_chi} ¶ Tín chủ là: {ho_ten} cùng toàn gia kính b… | nam_can_chi; dia_chi; ho_ten; le_vat; nguoi_duoc_cung | co | Văn khấn mùng 3 Tết Bính Ngọ 2026: hóa vàng, cúng gia tiên, Thần Tài, ông vải (baohatinh.vn) | https://baohatinh.vn/tv/van-khan-mung-3-tet-binh-ngo-2026-bai-van-khan-hoa-vang-cung-gia-tien-than-tai-ong-vai-30778.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/hoa-vang/van-khan-cung-gia-tien-mung-3-tet-le-ta-ong-vai | bien-tap: sưu tầm từ baohatinh.vn | |||||||||||||||
| hoa-vang.05 | hoa-vang | Lễ hóa vàng | Lễ hóa vàng (rite of burning votive paper) | 烧纸钱礼 | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | phat-giao | ban-phat-giao-rieng | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng mãn Tết (mùng 3) (bản Phật giáo) | Prayer text for the end-of-Tết offering (3rd day) (Buddhist version) | 春节满期之祭(初三)祭文(佛教版本) | Bài khấn cúng mãn Tết vào ngày mùng 3, theo bản Phật giáo, đọc trong cả lễ hóa vàng. Bài thỉnh mời Mười Phương Chư Phật, chư Bồ Tát, chư Hiền Thánh Tăng, chư vị… | Prayer text for the end-of-Tết offering on the 3rd day, in the Buddhist version, recited during the whole burning of votive paper ceremony. The text invites the… | 正月初三满年祭的祭文,为佛教版本,在烧纸钱仪式全程诵读。文中恭请十方诸佛、诸大菩萨、诸贤圣僧、诸善神护法、本地城隍土公以及祖先、九玄七祖、六亲眷属前来证明,答谢并送先灵回归阴界,祈求全家新年平安、健康、运势康泰。 | Nam Mô Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni Phật ¶ Nam Mô Đương Lai Hạ Sanh Di Lặc Tôn Phật ¶ Nam Mô Đại Bi Quán Thế Âm Bồ Tát ¶ Nam Mô Hộ Pháp Chư Thiên Bồ Tát ¶ Giờ này ngọ… | nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | hoa-vang.01 | khac-goc | Mở và kết bằng niệm danh hiệu Phật, Bồ Tát; thỉnh Mười Phương Chư Phật trước, tổ tiên sau; giữ phần văn vần "Tiệc xuân đã mãn" nhưng đổi "Kính cáo tôn thần" thà… | Opens and closes with the names of the Buddha and Bodhisattvas; invokes the Buddhas of the Ten Directions first, the ancestors after; keeps the verse section "T… | 以佛、菩萨名号开头和结尾;先请十方诸佛,后请祖先;保留"Tiệc xuân đã mãn"韵文部分,但将"Kính cáo tôn thần"改为"Ơn trên Tam Bảo";增加"Cây có cội, nước có nguồn"一段及国泰民安之祈愿;不提焚化金银。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/hoa-vang/van-khan-cung-man-tet-mung-3-ban-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| hoa-vang.06 | hoa-vang | Lễ hóa vàng | Lễ hóa vàng (rite of burning votive paper) | 烧纸钱礼 | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | phat-giao | khuon-nha-chua | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng mãn Tết (cúng hóa vàng) (không tụng kinh) | Prayer text for the end-of-Tết offering (hóa vàng offering) (without sutra chanting) | 春节满期之祭(烧纸钱之祭)祭文(不诵经) | Bài khấn cúng mãn Tết (cúng hóa vàng) không tụng kinh, đọc trong cả lễ. Bài bạch với chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng, thỉnh mời chư Thiên, chư Thần Li… | Prayer text for the end-of-Tết offering (burning votive paper) without sutra chanting, recited during the whole ceremony. The text addresses the Buddhas, Bodhis… | 满年祭(烧纸钱)不诵经的祭文,在仪式全程诵读。文中向诸佛、诸菩萨、诸贤圣僧禀白,恭请诸天、诸神灵及有缘亡魂前来护持法会,供养清净食物,发心功德,回向祈安给家庭、机关、店铺,并为所请亡魂回向超度。 | Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni! Chúng con kính bạch chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng chứng minh và gia hộ cho chúng con. ¶ Đệ tử con tên là: {ho_te… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; ho_toc; ten_co_so; khac; loi_cau | hoa-vang.01 | khac-goc | Một bài cho cả nhà, cơ quan, cửa hàng; xưng "đệ tử"; "xin tác lễ cúng mãn Tết (cúng hóa vàng)"; thỉnh chư Thiên, chư Thần Linh và các hương linh "hợp duyên"; có… | One text for the household, office and shop alike; uses "đệ tử"; "xin tác lễ cúng mãn Tết (cúng hóa vàng)"; invokes the heavenly beings, the spirits and the "hợ… | 一篇通用于家庭、机关、店铺;自称"đệ tử";"xin tác lễ cúng mãn Tết (cúng hóa vàng)";恭请诸天、诸神灵及"hợp duyên"亡灵;有发心功德、真言、回向;没有焚化金银、迎送先灵之句。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/hoa-vang/van-khan-cung-man-tet-cung-hoa-vang-khong-tung-kinh-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| hoi-linh.01 | hoi-linh | Lễ Hồi linh | Lễ Hồi linh (rite of bringing back the spirit) | 回灵礼 | tang-ma | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Lễ Hồi Linh (rước ảnh hoặc linh vị từ mộ về) | Lễ Hồi Linh (bringing the portrait or spirit tablet from the grave back) | 回灵礼(从墓地迎请遗像或灵位回来) | Bài khấn trong lễ Hồi linh, khi rước ảnh hoặc linh vị từ mộ về nhà sau khi an táng. Con cháu kính lạy Trời, Phật, Thành hoàng, Táo quân và gia tiên, xin phụng n… | Prayer text in the Lễ Hồi linh (rite of bringing back the spirit), when the portrait or spirit tablet is brought home from the grave after burial. The descendan… | 回灵礼(下葬后从墓地迎回遗像或灵位)中的祭文。子孙敬拜天地、诸佛、城隍、灶君与祖先,祈请迎灵位入灵殿以便朝夕供奉,并祈求庇佑护持。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư phật mười phương. ¶ Con lạy Đức Đương c… | ho_toc; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; nguoi_duoc_cung | co | Văn khấn trong lễ tang (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-trong-le-tang/ | trang-van-khan | https://tuvi.vn/van-khan-le-hoi-linh-trong-tang-le-ruoc-anh-linh-vi-tu-mo-ve-a1197 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/hoi-linh/le-hoi-linh-ruoc-anh-hoac-linh-vi-tu-mo-ve | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | ||||||||||||||
| hoi-linh.02 | hoi-linh | Lễ Hồi linh | Lễ Hồi linh (rite of bringing back the spirit) | 回灵礼 | tang-ma | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Lễ Hồi Sinh đầy đủ (lễ Hồi linh) | Full prayer text for Lễ Hồi Sinh (lễ Hồi linh) | 回生礼(回灵礼)完整祭文 | Bài khấn đầy đủ trong lễ Hồi sinh (lễ Hồi linh), đọc khi rước di ảnh và linh vị người mới mất từ mộ về an vị tại nhà sau khi an táng. Tín chủ cùng con cháu kính… | Full prayer text in the Lễ Hồi sinh (rite of bringing back the spirit, also called lễ Hồi linh), recited when the portrait and spirit tablet of the deceased are… | 回生礼(又称回灵礼)的完整祭文,在下葬后从墓地迎回遗像与灵位安放于家中时诵读。信主与子孙恭敬禀告诸佛、城隍、灶君、神灵、土地神与祖先,祈请灵位安座、亡灵安位,并祈求全家平安。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con kính lạy chín phương Trời, mười phương chư Phật, chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Đ… | ho_toc; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi; ho_ten; nguoi_duoc_cung; nam_sinh; ngay_mat; tuoi_tho | hoi-linh.01 | khac-goc | Bản dài hơn, lời hiện nay, kết "Cẩn cáo!"; kể đủ tên tuổi người mất và nơi an táng, thưa việc rước di ảnh, linh vị về nhà để sớm hôm hương khói. | A longer version, in present-day wording, ending with "Cẩn cáo!"; it states the full name and age of the deceased and the place of burial, and reports the bring… | 篇幅更长,用现今的措辞,结尾为“Cẩn cáo!”;详述亡者的姓名年岁与安葬之处,禀明迎请遗像、灵位回家以便早晚香火。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/hoi-linh/van-khan-le-hoi-sinh-day-du-le-hoi-linh | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| khai-truong.01 | khai-truong | Lễ khai trương | Lễ khai trương (opening ceremony) | 开张礼 | lam-an | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ khai trương cửa hàng | Prayer text for the opening of a shop | 店铺开张祭文 | Bài khấn lễ khai trương cửa hàng, dâng lễ lên Quan Đương niên Hành khiển, Thành hoàng, Ngũ phương Ngũ thổ, Long mạch, Tài thần, Táo quân, Thổ địa và các vị tiền… | Prayer text for the opening of a business, offering to Quan Đương niên Hành khiển (the presiding deity of the year), Thành hoàng (village tutelary deity), Ngũ p… | 开张祭文,向当年行遣、城隍、五方五土、龙脉、财神、灶君、土地及前后主献礼,祈求生意兴隆、财禄旺盛。在开张仪式中诵读,用于新店开张或春节后重新开业。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư phật mười phương. ¶ Con kính lạy Quan Đ… | ho_ten; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi | co | Văn khấn lễ khai trương cửa hàng (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-le-khai-truong-cua-hang/ | trang-van-khan | https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-khai-truong/ | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/khai-truong/van-khan-le-khai-truong-cua-hang | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | ||||||||||||||
| khai-truong.02 | khai-truong | Lễ khai trương | Lễ khai trương (opening ceremony) | 开张礼 | lam-an | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ khai trương cửa hàng (bản tuvi.vn) | Prayer text for the opening of a shop (tuvi.vn version) | 店铺开张祭文(tuvi.vn版) | Bài khấn lễ khai trương cửa hàng, dâng lễ lên Quan Đương niên Hành khiển, Thành hoàng, Ngũ phương Ngũ thổ, Long mạch, Tài thần, Táo quân, Thổ địa và các vị tiền… | Prayer text for the opening of a business, offering to Quan Đương niên Hành khiển (the presiding deity of the year), Thành hoàng (village tutelary deity), Ngũ p… | 开张祭文,向当年行遣、城隍、五方五土、龙脉、财神、灶君、土地及前后主献礼,祈求生意兴隆、财禄旺盛。在开张仪式中诵读,用于新店开张或春节后重新开业。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy quan Đ… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | khai-truong.01 | cung-goc | Cùng khung và cùng các vị được lạy, được mời; bản này đặt dòng ngày tháng trước dòng xưng tên, có dòng "Ngụ tại", thêm câu "Cúi xin, thương xót tín chủ giáng lâ… | Same framework and same deities bowed to and invited; this version places the date line before the line stating the name, has a line "Ngụ tại", adds the sentenc… | 框架相同,叩拜和迎请的神明也相同;此版将日期一行放在称名一行之前,有“Ngụ tại”一行,增加“Cúi xin, thương xót tín chủ giáng lâm trước án”一句,并以“Thành tâm bái thỉnh, Lòng thành tiến lễ, Cúi xin chứng giá… | co | Văn khấn lễ khai trương cửa hàng (tuvi.vn) | https://tuvi.vn/van-khan-le-khai-truong-cua-hang-a1164 | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/khai-truong/van-khan-le-khai-truong-cua-hang-ban-tuvi-vn | bien-tap: sưu tầm từ tuvi.vn | ||||||||||
| khai-truong.03 | khai-truong | Lễ khai trương | Lễ khai trương (opening ceremony) | 开张礼 | lam-an | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Bài cúng khai trương đơn giản cho buôn bán nhỏ | Simple opening prayer for small trade | 小本生意简易开张祭文 | Bài cúng khai trương đơn giản cho buôn bán nhỏ, dâng lễ lên Quan Đương niên, Thành hoàng, Ngũ phương Ngũ thổ, Long mạch, Tài thần, Táo quân, Thổ địa và các vị t… | Simple offering prayer for a small business opening, offering to Quan Đương niên (the presiding deity of the year), Thành hoàng (village tutelary deity), Ngũ ph… | 小本生意开张简易祭文,向当年、城隍、五方五土、龙脉、财神、灶君、土地及前后主献礼,祈求生意兴隆、经营顺利。在小店开张仪式中诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần) ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy quan Đương niên Hành khiển Thái tuế chí đức… | ho_ten; tuoi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi; khac | khai-truong.01 | cung-goc | Dựa trên bài khuôn sách; thêm ô "Sinh năm", câu "Tín chủ con có mở một cửa hàng nhỏ tại địa chỉ... kinh doanh mặt hàng..."; bỏ cụm "y thảo phụ mộc" ở câu mời Ti… | Based on the template text; adds the box "Sinh năm", the sentence "Tín chủ con có mở một cửa hàng nhỏ tại địa chỉ... kinh doanh mặt hàng..."; removes the phrase… | 以范本为基础;增加“Sinh năm”一栏,增加“Tín chủ con có mở một cửa hàng nhỏ tại địa chỉ... kinh doanh mặt hàng...”一句;删去迎请Tiền chủ、Hậu chủ一句中的“y thảo phụ mộc”。 | co | Bài cúng khai trương (docungtamlinh.com.vn) | https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-khai-truong/ | thuong-mai | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/khai-truong/bai-cung-khai-truong-don-gian-cho-buon-ban-nho | bien-tap: sưu tầm từ docungtamlinh.com.vn | ||||||||||
| khai-truong.05 | khai-truong | Lễ khai trương | Lễ khai trương (opening ceremony) | 开张礼 | lam-an | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn khai trương cho cửa hàng, công ty mới (bản báo Thế giới và Việt Nam) | Opening prayer for a new shop or company (version of báo Thế giới và Việt Nam) | 新店铺、公司开张祭文(《Thế giới và Việt Nam》报版) | Bài khấn khai trương cho cửa hàng, công ty mới, dâng lễ lên Quan Đương niên, Thành hoàng, Ngũ phương Ngũ thổ, Long mạch, Tài thần, Táo quân, Thổ địa và các vị t… | Prayer text for the opening of a new shop or company, offering to Quan Đương niên (the presiding deity of the year), Thành hoàng (village tutelary deity), Ngũ p… | 新店、新公司开张祭文,向当年、城隍、五方五土、龙脉、财神、灶君、土地及前后主献礼,祈求生意顺风顺水、好运连连、万事顺利。在新店或新公司开张仪式中诵读。 | Nam mô A di Đà Phật (3 lần) ¶ Chúng con xin cúi kính lạy chín phương Trời. Chúng con xin cúi kính lạy mười phương Chư Phật. ¶ Chúng con thành tâm kính lạy các n… | ho_ten; gio; khac; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi | khai-truong.01 | cung-goc | Cùng trình tự với bài khuôn sách nhưng diễn đạt lại: "Chúng con xin cúi kính lạy chín phương Trời"; thêm giờ, phút và chức vụ của người khấn; câu việc viết "Nay… | Same sequence as the template text but reworded: "Chúng con xin cúi kính lạy chín phương Trời"; adds the hour, minute and the position of the person praying; th… | 与范本顺序相同但重新表述:“Chúng con xin cúi kính lạy chín phương Trời”;增加时辰、分钟和祭拜者的职务;事务一句写作“Nay chúng con thành tâm muốn khai trương để khởi đầu việc kinh doanh”。 | co | Văn khấn khai trương (baoquocte.vn) | https://baoquocte.vn/van-khan-khai-truong-giup-lam-an-phat-dat-chuan-nhat-2026-355045.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/khai-truong/van-khan-khai-truong-cho-cua-hang-cong-ty-moi-ban-bao-the-gioi-va | bien-tap: sưu tầm từ baoquocte.vn | ||||||||||
| khai-truong.06 | khai-truong | Lễ khai trương | Lễ khai trương (opening ceremony) | 开张礼 | lam-an | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | han-viet | Văn khấn khai trương cửa hàng hoặc dọn hàng, mở xưởng sản xuất (ban ngoài trời, lễ quan Hành khiển) | Prayer text for opening a shop or arranging goods, starting a workshop (outdoor altar, offering to the Hành khiển deity) | 店铺开张或摆货、开办作坊祭文(露天供桌,祭Hành khiển神) | Bài khấn khai trương cửa hàng hoặc mở xưởng, khấn quan Hành khiển, Thành hoàng bản cảnh, Táo quân, Thổ địa và các thần, trình lễ vật và xin cho việc buôn bán ha… | Prayer text for opening a shop or starting a workshop, addressing the Hành khiển deity, the local Thành hoàng, Táo quân, Thổ Địa and other deities, presenting o… | 开张或开设作坊的祭文,敬告行遣、本境城隍、灶君、土地诸神,呈上祭品,祈求生意兴隆、万事如意;于户外在整场仪式中诵读。 | Kính lạy {hanh_khien}. ¶ Kính lạy Đại vương Bản cảnh Thành hoàng, các ngài Đông trù tư mệnh Táo phủ Thần quân Thổ địa long mạch Tôn thần Ngũ phương, ngũ thổ phú… | hanh_khien; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; ten_co_so | khai-truong.01 | khac-goc | Văn pha Hán Việt, không niệm Phật: mở bằng "Kính lạy" quan Hành khiển của năm và Đại vương Bản cảnh Thành hoàng; thân bài là các câu bốn chữ từ "Cung duy: Tôn t… | Sino-Vietnamese text, no Buddhist recitation: opens with "Kính lạy" the Hành khiển of the year and Đại vương Bản cảnh Thành hoàng; the body consists of four-cha… | 文辞为汉越混合,不念佛号:开头为“Kính lạy”当年行遣(Hành khiển)与本土城隍大王(Đại vương Bản cảnh Thành hoàng);正文为四字句,起于“Cung duy: Tôn thần chức tư thổ giới”;结尾为“Cẩn cáo”。出处另附喃字祭文部分,以代替汉越段落… | co | Văn khấn lễ động thổ hoặc khánh thành nhà ở, cửa hàng cửa hiệu (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/le-dong-tho-hoac-khanh-thanh-nha-o-hoac-cua-hang-cua-hieu/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/khai-truong/van-khan-khai-truong-cua-hang-hoac-don-hang-mo-xuong-san-xuat-ban | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | ||||||||||
| khai-truong.07 | khai-truong | Lễ khai trương | Lễ khai trương (opening ceremony) | 开张礼 | lam-an | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | phat-giao | ban-phat-giao-rieng | van-khan | han-viet | Văn khấn cúng khai trương đầu năm (bản Phật giáo, âm Hán Việt) | Prayer text for the opening at the start of the year (Buddhist version, Sino-Vietnamese pronunciation) | 年初开张祭文(佛教版,汉越音) | Bài khấn khai trương đầu năm theo nghi thức Phật giáo, cầu Tam Bảo, chư Phật, Bồ tát và các thần chứng giám, xin cho công ty và nhân viên khai trương hồng phát,… | Prayer text for the opening of a business at the start of the year in Buddhist form, invoking the Three Jewels, Buddhas, Bodhisattvas and deities to witness, as… | 年初开张的佛教仪式祭文,祈求三宝、诸佛、菩萨及诸神证明,愿公司与员工开张宏发、平安福寿;于整场仪式中诵读。 | Tư thời Việt Nam quốc, {dia_chi} thành ¶ phố tỉnh) {dia_chi} Quận (huyện) {dia_chi} Phường (xã) {dia_chi} Công ty tại số {dia_chi} tên là {khac} cùng toàn ¶ nhâ… | dia_chi; khac; hanh_khien; nam_can_chi; thang_am | khai-truong.01 | khac-goc | Bản nhà chùa đọc âm Hán Việt: mở "Tư thời Việt Nam quốc", niệm Tam Bảo, Thích Ca, Dược Sư, Di Lặc, Quán Thế Âm; phụng thỉnh Phạm Vương, Đế Thích, Tứ Thiên vương… | The pagoda version is recited in Sino-Vietnamese pronunciation: it opens with "Tư thời Việt Nam quốc", chants the Three Jewels, Thích Ca (Shakyamuni), Dược Sư (… | 寺院版以汉越音诵读:以“Tư thời Việt Nam quốc”开篇,念三宝、释迦、药师、弥勒、观音;奉请梵王、帝释、四天王,然后才请Hành khiển、Thổ Địa Thành Hoàng;斟茶三次并配三句念诵,其中有念Sivali尊者;以回向文结尾。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/khai-truong/van-khan-cung-khai-truong-dau-nam-ban-phat-giao-am-han-viet | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| khai-xuan.01 | khai-xuan | Cúng khai xuân, mở hàng đầu năm | Cúng khai xuân, mở hàng đầu năm (spring-opening offering and first-day-of-year shop-opening offering) | 开春祭、年初开张祭 | khai-truong | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn khai Xuân, văn khấn mở hàng đầu năm | Prayer text for khai xuân, prayer text for the first shop opening of the year | 开春祭文、年初开张祭文 | Bài khấn khai Xuân và mở hàng đầu năm, đọc trong cả lễ, kính lạy các vị thần như Quan Đương niên, Thành Hoàng, Táo Quân và thần linh cai quản khu vực; tín chủ t… | Prayer for the spring opening and first-day business opening, recited during the whole ceremony, respectfully addressing deities such as Quan Đương niên, Thành… | 开春和年初开张的祭文,在整场仪式中诵读,敬拜当年官、城隍、灶君及管辖此地的神灵;信主呈上供品,祈求诸位神明保佑生意亨通、经营顺利、财禄兴旺、人员平安。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Kính lạy: ¶ Quan Đương niên Hành khiển Thái Tuế chí đức Tôn thần. ¶ Các Ngài Bản Cảnh Thành… | ngay_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; ten_co_so | khai-truong.01 | khac-goc | Bài cho việc mở hàng lại sau Tết: không có câu "Con lạy chín phương Trời", gộp các vị vào một câu "Kính lạy:"; ngày để sẵn "tháng Giêng"; kết "Dãi tấm lòng thàn… | How this text differs from the original: it is for reopening the shop after Tết, it does not have the line "Con lạy chín phương Trời", it groups the deities int… | 此文与原文的不同之处:用于年后重新开张,没有“Con lạy chín phương Trời”一句,将各位神合并为一句“Kính lạy:”;日期留作“tháng Giêng”;结尾为“Dãi tấm lòng thành, cúi xin chứng giám. Cẩn cáo!”。 | co | Văn khấn mở hàng, khai trương đầu năm 2025 (baoquocte.vn, Báo Thế giới và Việt Nam) | https://baoquocte.vn/van-khan-tet-2025-van-khan-mo-hang-khai-truong-dau-nam-2025-300753.html | bao | https://vietbao.vn/van-khan-mo-hang-khai-truong-dau-nam-moi-binh-ngo-theo-chuyen-gia-582212.html; https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-khai-truong/; https://ba… | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/khai-xuan/van-khan-khai-xuan-van-khan-mo-hang-dau-nam | bien-tap: sưu tầm từ baoquocte.vn | ||||||||
| khai-xuan.02 | khai-xuan | Cúng khai xuân, mở hàng đầu năm | Cúng khai xuân, mở hàng đầu năm (spring-opening offering and first-day-of-year shop-opening offering) | 开春祭、年初开张祭 | than-tai-tho-dia | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | than-tai | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài văn khấn mở hàng đầu năm tại ban Thần tài | Prayer text for the first shop opening of the year at the Thần Tài altar | 在财神神台前的年初开张祭文 | Bài văn khấn mở hàng đầu năm tại ban Thần Tài, Thổ Địa, đọc trong lễ khai trương; tín chủ dâng hương hoa lễ vật và xin Thành Hoàng bản địa, Ông Địa - Thần Tài c… | Prayer for the first-day business opening at the altar of Thần Tài and Thổ Địa, recited during the opening ceremony; the tín chủ (the person making the offering… | 年初在财神和土地神神台前开张的祭文,在开张仪式中诵读;信主献上香花供品,祈求本地城隍、土地公财神及诸位神灵保佑生意亨通、营业额增长、财禄丰足、万事如意。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Hoàng… | ho_ten; nam_sinh; dia_chi; nam_can_chi; ngay_am | co | Văn khấn mở hàng, khai trương đầu năm 2025 (baoquocte.vn, Báo Thế giới và Việt Nam) | https://baoquocte.vn/van-khan-tet-2025-van-khan-mo-hang-khai-truong-dau-nam-2025-300753.html | bao | https://vietbao.vn/van-khan-mo-hang-khai-truong-dau-nam-moi-binh-ngo-theo-chuyen-gia-582212.html | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/khai-xuan/bai-van-khan-mo-hang-dau-nam-tai-ban-than-tai | bien-tap: sưu tầm từ baoquocte.vn | |||||||||||||
| khai-xuan.03 | khai-xuan | Cúng khai xuân, mở hàng đầu năm | Cúng khai xuân, mở hàng đầu năm (spring-opening offering and first-day-of-year shop-opening offering) | 开春祭、年初开张祭 | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | phat-giao | khuon-nha-chua | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng khai xuân đầu năm (không tụng kinh) | Prayer text for the khai xuân offering at the beginning of the year (without chanting sutras) | 年初开春祭祭文(不诵经) | Bài văn khấn cúng khai xuân đầu năm không tụng kinh, đọc trong cả lễ; đệ tử kính bạch chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng, thỉnh mời chư Thiên, chư Thần L… | Prayer for the spring opening at the start of the year without sutra chanting, recited during the whole ceremony; the disciple respectfully addresses the Buddha… | 年初开春不诵经的祭文,在整场仪式中诵读;弟子敬白诸佛、诸菩萨、诸圣贤僧,恭请诸天、诸位神灵及有缘孤魂来临法会,献上清净食物,并回向祈安给家庭、机关、店铺。 | Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni! Chúng con kính bạch chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng chứng minh và gia hộ cho chúng con. ¶ Đệ tử con tên là: {ho_te… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; loi_cau; ten_co_so; khac | khai-xuan.01 | khac-goc | Xưng "đệ tử"; "xin tác lễ khai xuân" cho gia đình, cơ quan, cửa hàng; thỉnh chư Thiên, chư Thần Linh và các hương linh có duyên trên phần đất; có phát tâm công… | How this text differs from the original: it refers to itself as "đệ tử"; "xin tác lễ khai xuân" for the family, office or shop; it invokes the heavenly beings,… | 此文与原文的不同之处:自称“đệ tử”;为家庭、机关、店铺“xin tác lễ khai xuân”;恭请诸天、诸位神灵及与这块土地有缘的各位香灵;有发心功德、真言、回向;不敬拜行遣、城隍、财神。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/khai-xuan/van-khan-cung-khai-xuan-dau-nam-khong-tung-kinh-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| khoi-cong-cong-trinh.01 | khoi-cong-cong-trinh | Cúng khởi công công trình | Groundbreaking ceremony for a construction project | 工程开工祭礼 | dong-tho | nha-cua-dat-dai | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cho lễ cúng động thổ khởi công (công trình) | Prayer text for the groundbreaking and commencement offering (construction project) | 动土开工祭拜(工程)祭文 | Bài khấn trong lễ cúng động thổ khởi công công trình, kính lạy Hoàng thiên Hậu thổ, quan đương niên, Thành hoàng, các thần cai quản đất và hương linh trong khu… | Prayer text in the groundbreaking ceremony for starting a construction project, addressed to Hoàng thiên Hậu thổ, the quan đương niên, Thành hoàng, the deities… | 动土开工仪式中的祭文,敬告皇天后土、当年官、城隍、掌管土地的各位神祇以及该区域的孤魂;信主呈上供品,请求允许开工,并祈求诸事顺利、人人平安。全礼中诵读,供品摆上神台之后。 | Nam Mô A Di Đà Phật (3 lần 3 lạy) ¶ Con kính lạy Hoàng thiên hậu thổ chư vị tôn thần, quan đương niên hành khiển năm {nam_can_chi}, ngài Bản Cảnh Thành Hoàng Ch… | nam_can_chi; ngay_am; thang_am; ho_ten; tuoi; dia_chi | dong-tho.01 | cung-goc | So với bài động thổ nhà ở dong-tho.01: việc được trình là "khởi công/động thổ công trình ở địa chỉ" kèm mục đích "sinh sống/ làm ăn/ buôn bán" thay cho "khởi tạ… | Compared with the residential groundbreaking text dong-tho.01: the matter presented is "khởi công/động thổ công trình ở địa chỉ" together with the purpose "sinh… | 与住宅动土文dong-tho.01相比:所禀之事为“khởi công/động thổ công trình ở địa chỉ”,并附目的“sinh sống/ làm ăn/ buôn bán”,而非“khởi tạo ngôi đương cơ trụ trạch để làm nơi cư ngụ cho g… | co | Cúng khởi công động thổ công trình (mamcungnhanh.com) | https://mamcungnhanh.com/tin-tuc/cung-khoi-cong-dong-tho-cong-trinh/100 | thuong-mai | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/khoi-cong-cong-trinh/van-khan-cho-le-cung-dong-tho-khoi-cong-cong-trinh | bien-tap: sưu tầm từ mamcungnhanh.com | |||||||||
| khoi-cong-cong-trinh.02 | khoi-cong-cong-trinh | Cúng khởi công công trình | Groundbreaking ceremony for a construction project | 工程开工祭礼 | nha-cua-dat-dai | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Mẫu văn khấn động thổ công trình (văn phòng, nhà xưởng, công trình công cộng) | Sample prayer text for the groundbreaking of a project (office, factory, public works) | 工程(办公室、工厂、公共工程)动土祭文范本 | Bài khấn động thổ công trình dâng lên Quan Đương niên, Quan Đương cảnh, Thần linh Thổ địa, Táo quân và chư vị Tôn thần, xin các thần cai quản khu vực chứng giám… | Prayer for groundbreaking of a construction project offered to Quan Đương niên (the deity in charge of the year), Quan Đương cảnh (the deity in charge of the ar… | 动土工程祭文,上呈当年值事神、当境神、土地神灵、灶君及诸位尊神,祈求掌管该区域的神明鉴察并允许在所列地址开工兴建,祈愿工程顺风顺水、圆满完成、多遇吉庆;在开工仪式上,动土或放置第一块砖之前诵读。 | “Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần) ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Phật. ¶ Con kính lạy Quan Đương niên, Quan Đương cảnh, Thần linh Thổ địa, Táo quân, chư vị… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | khoi-cong-cong-trinh.01 | khac-goc | Bản ngắn, mở bằng "Con lạy chín phương Trời, mười phương Phật" và một câu kính lạy gộp Quan Đương niên, Quan Đương cảnh, Thần linh Thổ địa, Táo quân; xin "cho p… | Short version, opening with "Con lạy chín phương Trời, mười phương Phật" and one sentence of reverence combining Quan Đương niên (the deity overseeing the year)… | 短版本,开头为“Con lạy chín phương Trời, mười phương Phật”,以及一句一并敬拜 Quan Đương niên(当年官)、Quan Đương cảnh(当境官)、Thần linh Thổ địa(神灵土地)、Táo quân(灶君);请求“cho phép gia chủ… | co | Hướng dẫn cúng động thổ xây nhà (shome.vn) | https://shome.vn/tin-tuc/cung-dong-tho-xay-nha | thuong-mai | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/khoi-cong-cong-trinh/mau-van-khan-dong-tho-cong-trinh-van-phong-nha-xuong-cong-trinh-cong | bien-tap: sưu tầm từ shome.vn | ||||||||||
| khoi-cong-cong-trinh.03 | khoi-cong-cong-trinh | Cúng khởi công công trình | Groundbreaking ceremony for a construction project | 工程开工祭礼 | nha-cua-dat-dai | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn động thổ nhà xưởng và công trình | Prayer text for the groundbreaking of a factory and a project | 工厂及工程动土祭文 | Bài khấn động thổ nhà xưởng và công trình, trình lên Hoàng Thiên Hậu Thổ, Quan Đương niên, Thổ Công, Táo Quân và các thần cai quản khu vực, xin phép được động t… | Prayer for groundbreaking of a factory and construction project, offered to Hoàng Thiên Hậu Thổ (Heaven and Earth), Quan Đương niên (the deity in charge of the… | 工厂与工程动土祭文,向皇天后土、当年官、土公、灶君及管辖该区域各位神灵呈告,请求允许在此地动土开工,并祈求工程顺利、众人平安、家主得财禄兴旺。于开工仪式中诵读,摆好供品之后、动土或放置第一块砖之前。 | Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần) ¶ Con lạy chín phương trời, mười phương chư Phật, chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ chư vị Tôn thần. ¶ Con k… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | khoi-cong-cong-trinh.01 | khac-goc | Mở bằng "Con lạy chín phương trời, mười phương chư Phật", lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ rồi một câu gộp Quan Đương niên, Quan Đương cảnh, Thổ Công, Táo Quân; xin "đượ… | Opening with "Con lạy chín phương trời, mười phương chư Phật", bowing to Hoàng Thiên Hậu Thổ (Heaven and Earth) then one sentence combining Quan Đương niên (the… | 开头为“Con lạy chín phương trời, mười phương chư Phật”,敬拜 Hoàng Thiên Hậu Thổ(皇天后土),然后一句合并敬拜 Quan Đương niên(当年官)、Quan Đương cảnh(当境官)、Thổ Công(土公)、Táo Quân(灶君);请求… | co | Cách chuẩn bị mâm cúng động thổ nhà xưởng và công trình xây dựng (andole.vn) | https://andole.vn/cach-chuan-bi-mam-cung-dong-tho-nha-xuong-va-cong-trinh-xay-dung-n152306.html | thuong-mai | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/khoi-cong-cong-trinh/van-khan-dong-tho-nha-xuong-va-cong-trinh | bien-tap: sưu tầm từ andole.vn | ||||||||||
| khoi-cong-cong-trinh.04 | khoi-cong-cong-trinh | Cúng khởi công công trình | Groundbreaking ceremony for a construction project | 工程开工祭礼 | nha-cua-dat-dai | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài văn khấn cúng khởi công công trình (lạy 24 long mạch thần quan, có đoạn mượn tuổi) | Prayer text for the commencement offering of a project (worshipping the 24 long mạch thần quan, with a passage on borrowing the age) | 工程开工祭拜祭文(拜24位long mạch thần quan,有借龄一段) | Bài văn khấn cúng khởi công công trình, kính lạy Thái Tuế, Thành hoàng bản thổ, 24 long mạch thần quan, nhị thập bát tú cùng gia tiên họ của gia chủ, trình lễ k… | Prayer text for the groundbreaking ceremony of a construction project, respectfully addressing Thái Tuế (the Year God), Thành hoàng bản thổ (the tutelary deity… | 工程开工祭祀祷文,敬告太岁、本处城隍、二十四龙脉神官、二十八宿及家主姓氏祖先,呈上动土开工之礼,祈求施工平安、兴旺、主匠和睦。文中有一段,若家主年岁不旺,则借他人之年动土,于开工仪式中诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương trời, con lạy mười phương phật, chư phật mười phương, mười phương chư p… | ho_toc; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi; ho_ten; nguoi_than; khac; ngay_sinh; nam_sinh; nguoi_muon_tuoi | khoi-cong-cong-trinh.01 | khac-goc | Bản dài nhất của loại lễ: mở "Con lạy chín phương trời, con lạy mười phương phật" rồi sáu câu kính lạy riêng (đương niên Thái Tuế, Thành hoàng bản thổ, nhị thập… | Longest version of this rite: opening "Con lạy chín phương trời, con lạy mười phương phật" then six separate sentences of reverence (đương niên Thái Tuế (the ye… | 此礼最长的版本:开头为“Con lạy chín phương trời, con lạy mười phương phật”,然后六句分别敬拜(đương niên Thái Tuế(当年太岁)、Thành hoàng bản thổ(本土城隍)、nhị thập tứ khí thần quan(二十四气神官)连同… | co | Lễ vật, văn khấn cúng khởi công công trình xây dựng (phongthuytamnguyen.com) | https://phongthuytamnguyen.com/kien-thuc/van-khan-khi-dong-tho-khoi-cong | thuong-mai | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/khoi-cong-cong-trinh/bai-van-khan-cung-khoi-cong-cong-trinh-lay-24-long-mach-than-quan-co | bien-tap: sưu tầm từ phongthuytamnguyen.com | ||||||||||
| khoi-cong-cong-trinh.05 | khoi-cong-cong-trinh | Cúng khởi công công trình | Groundbreaking ceremony for a construction project | 工程开工祭礼 | dong-tho | nha-cua-dat-dai | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | han-viet | Văn khấn lễ Thần linh văn (dùng khi động thổ; âm Hán Việt, kèm dịch nghĩa) | Prayer text for the lễ Thần linh văn (used when performing groundbreaking; Sino-Vietnamese sounds, with a translation of the meaning) | lễ Thần linh văn祭文(动土时使用;汉越音,附释义) | Bài văn khấn lễ Thần linh văn dùng khi động thổ, trình với các thần cai quản đất về việc tu tạo gia thất và xin phù hộ cho gia chủ được thịnh vượng, bình an, cô… | The prayer text for the offering to the deities, used at groundbreaking, presenting to the deities who govern the land the matter of building the house and aski… | 动土时所用的神灵祭文,向掌管土地的神灵禀明修建家宅之事,祈求保佑家主兴旺平安、工程长久;在整场仪式中诵读,摆好供品之后、动土或放置第一块砖之前。 | Duy Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, {nam_lap_quoc} niên {thang_am} nguyệt {ngay_am} nhật, trú ở {dia_chi} tỉnh {dia_chi} huyện (thị) {dia_chi} phường (xã) {… | nam_lap_quoc; thang_am; ngay_am; dia_chi; ho_ten | khoi-cong-cong-trinh.01 | khac-goc | Văn Hán Việt đọc âm, thể biền ngẫu: mở "Duy Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ... niên ... nguyệt ... nhật", tấu lên một vị Tôn thần "chức tư thể giới, hùng cứ… | The Sino-Vietnamese text is read by sound, in parallel prose: it opens with "Duy Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ... niên ... nguyệt ... nhật", petitions one… | 汉越文按音读,用骈偶体:开头为"Duy Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ... niên ... nguyệt ... nhật",上奏一位尊神"chức tư thể giới, hùng cứ địa phương",祈求"Nhất thời cấu tác vạn đại t… | co | Văn khấn lễ động thổ hoặc khánh thành nhà ở, cửa hàng cửa hiệu (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/le-dong-tho-hoac-khanh-thanh-nha-o-hoac-cua-hang-cua-hieu/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/khoi-cong-cong-trinh/van-khan-le-than-linh-van-dung-khi-dong-tho-am-han-viet-kem-dich-nghia | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||
| khong-an-tet-tai-nha.01 | khong-an-tet-tai-nha | Cúng báo vắng nhà dịp Tết | Offering to report absence from home during Tết | 春节报空屋祭 | xuat-hanh | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn xin về quê ăn Tết (bài cổ truyền đầy đủ) | Prayer text asking to return to the hometown for Tết (full traditional version) | 请求回乡过年的祭文(完整传统版) | Bài khấn cổ truyền đầy đủ dùng khi gia đình về quê ăn Tết, trình với Thành hoàng, Thổ Địa, Táo quân và gia tiên rằng nhà sẽ tạm vắng trong những ngày Tết, xin r… | The full traditional prayer text used when the family returns to the hometown for Tết, announcing to Thành hoàng (village tutelary deity), Thổ Địa (Earth God),… | 这是家庭回乡过年时使用的完整传统祭文,向城隍、土地神、灶君和祖先禀告春节期间家中暂时无人,请求迎请祖先亡灵一同回乡团聚,并祈求旅途平安。于离家前一两天或出发当天早上,在腊月内,于神台前整场仪式中诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần) ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Đức ĐƯƠNG CẢNH THÀNH HOÀNG THÁI VƯƠNG, ĐỨC B… | ngay_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; nam_duong; khac | co | Văn khấn xin về quê ăn Tết 2026 (baohatinh.vn) | https://baohatinh.vn/tv/van-khan-xin-ve-que-an-tet-2026-bai-cung-bao-cao-gia-tien-cau-thuong-lo-binh-an-30666.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/khong-an-tet-tai-nha/van-khan-xin-ve-que-an-tet-bai-co-truyen-day-du | bien-tap: sưu tầm từ baohatinh.vn | ||||||||||||||
| khong-an-tet-tai-nha.02 | khong-an-tet-tai-nha | Cúng báo vắng nhà dịp Tết | Offering to report absence from home during Tết | 春节报空屋祭 | xuat-hanh | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn xin về quê ăn Tết (bản giản lược cho người ở trọ, chung cư) | Prayer text asking to return to the hometown for Tết (abridged version for those renting or in apartments) | 请求回乡过年的祭文(租房或住公寓者的简略版) | Bản giản lược dành cho người ở trọ, chung cư, kính lạy thần linh cai quản khu vực và gia tiên, báo rằng gia đình chuẩn bị về quê ăn Tết và xin phù hộ cho chuyến… | The simplified version for people living in rented rooms or apartments, paying respect to the deities governing the area and to the ancestors, announcing that t… | 这是供租房或公寓住户使用的简略版本,敬拜管辖本区域的神灵和祖先,禀告家庭准备回乡过年,并祈求保佑旅途平安、顺利。于离家前一两天或出发当天早上,在腊月内,于神台前整场仪式中诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần) ¶ Con kính lạy các chư vị Thần linh cai quản khu vực này. ¶ Con kính lạy Gia tiên, Cửu Huyền Thất Tổ, ông bà nội ngoại. ¶ Hôm nay l… | ngay_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; khac | khong-an-tet-tai-nha.01 | rut-gon | Chỉ hai câu kính lạy (thần linh cai quản khu vực; gia tiên, Cửu Huyền Thất Tổ), lễ là "nén hương thơm, đĩa quả ngọt, chén nước trong", không có lời xin rước von… | Only two lines of reverence (the deities governing the area; the ancestors, Cửu Huyền Thất Tổ), the offerings are "nén hương thơm, đĩa quả ngọt, chén nước trong… | 只有两句敬拜(管辖区域的神灵;祖先、九玄七祖),供品是“nén hương thơm, đĩa quả ngọt, chén nước trong”,没有请祖先亡灵一同回乡的请求。 | co | Văn khấn xin về quê ăn Tết 2026 (baohatinh.vn) | https://baohatinh.vn/tv/van-khan-xin-ve-que-an-tet-2026-bai-cung-bao-cao-gia-tien-cau-thuong-lo-binh-an-30666.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/khong-an-tet-tai-nha/van-khan-xin-ve-que-an-tet-ban-gian-luoc-cho-nguoi-o-tro-chung-cu | bien-tap: sưu tầm từ baohatinh.vn | |||||||||
| khong-an-tet-tai-nha.03 | khong-an-tet-tai-nha | Cúng báo vắng nhà dịp Tết | Offering to report absence from home during Tết | 春节报空屋祭 | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | phat-giao | khuon-nha-chua | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn khi không ăn Tết tại nhà (lên chùa, về quê ăn Tết) (không tụng kinh) | Prayer text when not celebrating Tết at home (going to the pagoda, returning to the hometown for Tết) (without chanting sutras) | 不在家过春节时的祭文(上寺、回乡过年)(不诵经) | Bài khấn khi gia đình không ăn Tết tại nhà vì về quê, đi du lịch hay lên chùa làm công quả, bạch với chư Phật, chư Bồ Tát và chư Thánh Hiền Tăng, thỉnh mời chư… | The prayer text for when the family does not celebrate Tết at home because they are returning to the hometown, travelling or going to the pagoda for volunteer w… | 这是家庭因回乡、旅游或上寺做义工而不在家过年时使用的祭文,向诸佛、诸菩萨和诸圣贤僧禀白,迎请诸天、诸神灵和祖先亡灵前来证礼,供养清净食物并回向祈安。于离家前一两天或出发当天早上,在腊月内,整场仪式中诵读。 | Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni! Chúng con kính bạch chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng chứng minh và gia hộ cho chúng con. ¶ Đệ tử con tên là: {ho_te… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_toc; khac; loi_cau | khong-an-tet-tai-nha.01 | khac-goc | Xưng "đệ tử", "gia đình xin cáo bạch"; nêu cả trường hợp đi du lịch, lên chùa làm công quả tu tập; thỉnh chư Thiên, chư Thần Linh và hương linh gia tiên "hợp du… | Refers to oneself as "đệ tử", "gia đình xin cáo bạch"; mentions also the cases of traveling and going to the pagoda for volunteer work and practice; invites the… | 自称“đệ tử”、“gia đình xin cáo bạch”;也提到去旅游、上寺做义工修行的情况;恭请诸天、诸神灵及祖先亡灵“hợp duyên”;有发心功德、真言、回向。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/khong-an-tet-tai-nha/van-khan-khi-khong-an-tet-tai-nha-len-chua-ve-que-an-tet-khong-tung-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| lap-xuan.01 | lap-xuan | Cúng tiết Lập xuân | Cúng tiết Lập xuân (offering on the Lập xuân solar term) | 立春祭 | tiet-le-trong-nam | dac-biet | trong-nha | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng Lập xuân trong nhà | Prayer text for the Lập xuân offering indoors | 屋内立春祭祭文 | Bài khấn cúng Lập xuân trong nhà, đọc trước bàn thờ gia tiên và các vị thần cai quản đất nhà; tín chủ dâng hương hoa, trà quả, kim ngân, vàng mã và xin phù hộ c… | Prayer text for the Lập xuân (Beginning of Spring) offering inside the house, recited before the altar of the ancestors and the deities governing the household… | 立春室内祭拜的祭文,在祖先和掌管住宅土地的各位神祇神台前诵读;信主献上香花、茶果、金银纸钱,祈求全家平安、诸事顺利、消灾免难。 | Nam Mô A Di Đà Phật (3 lần) ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương chư Phật, chư Phật mười phương ¶ Con kính lạy Phật trời ¶ Con kính lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ c… | ngay_duong; nam_duong; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; loi_cau | co | 4/2 là ngày Lập Xuân cần lưu ý gì, văn khấn cúng Lập Xuân 2026 (vietbao.vn) | https://vietbao.vn/4-2-la-ngay-lap-xuan-can-luu-y-gi-van-khan-cung-lap-xuan-2026-581005.html | bao | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-lap-xuan-206120 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/lap-xuan/van-khan-cung-lap-xuan-trong-nha | bien-tap: sưu tầm từ vietbao.vn | ||||||||||||||
| lap-xuan.02 | lap-xuan | Cúng tiết Lập xuân | Cúng tiết Lập xuân (offering on the Lập xuân solar term) | 立春祭 | tiet-le-trong-nam | dac-biet | ngoai-troi | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng Lập xuân ngoài trời | Prayer text for the Lập xuân offering outdoors | 户外立春祭祭文 | Bài khấn cúng Lập xuân ngoài trời, đọc vào giờ phút giao thời giữa tiết Đại Hàn và tiết Lập xuân; tín chủ dâng lễ lên Thần Nông đại đế, Nhị Thập Tứ Phúc khí tiế… | Prayer text for the Lập xuân (Beginning of Spring) offering outdoors, recited at the moment of transition between the Đại Hàn (Great Cold) and Lập xuân solar te… | 立春室外祭拜的祭文,在大寒与立春两个节气交接之时诵读;信主向神农大帝、二十四福气节神官、九星神官以及掌管该区域的各位神祇献礼,祈求新年康泰、诸事顺利、四季无灾厄。 | Con lạy chín phương Trời, con lạy Thần Nông đại đế, con lạy Nhị Thập Tứ Phúc khí tiết thần quan, con kính lạy Cửu tinh thần quan. Con kính lạy: ¶ Hoàng Thiên hậ… | nam_can_chi; hanh_khien; nam_duong; ho_ten; dia_chi | co | 4/2 là ngày Lập Xuân cần lưu ý gì, văn khấn cúng Lập Xuân 2026 (vietbao.vn) | https://vietbao.vn/4-2-la-ngay-lap-xuan-can-luu-y-gi-van-khan-cung-lap-xuan-2026-581005.html | bao | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-lap-xuan-206120 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/lap-xuan/van-khan-cung-lap-xuan-ngoai-troi | bien-tap: sưu tầm từ vietbao.vn | ||||||||||||||
| mung-1-tet.01 | mung-1-tet | Cúng mùng 1 Tết | Offering on the first day of Tết | 春节初一祭祀 | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Tổ tiên (ngày mồng một Tết) | Prayer text to the Ancestors (first day of Tết) | 祖先祭文(春节初一) | Bài khấn gia tiên trong ngày mồng một Tết, tín chủ dâng lễ vật hương hoa và kính mời tổ tiên cùng các vị tiền chủ, hậu chủ về hưởng lễ, xin phù hộ cho con cháu… | Prayer text to ancestors on the first day of Tết, in which the tín chủ (the person making the offering) presents offerings, incense and flowers and respectfully… | 正月初一祭祖先的祭文,信主献上香花供品,恭请祖先以及先主、后主前来享用,祈求保佑子孙新年安康、诸事顺利。在祭拜神灵之后、于祖先神台前诵读。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Đức Đư… | ho_toc; ho_ten; dia_chi; nam_can_chi | co | Lễ Tết Nguyên đán (Lễ đầu năm mới) (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/le-tet-nguyen-dan-le-dau-nam-moi/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-1-tet/van-khan-to-tien-ngay-mong-mot-tet | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||||||
| mung-1-tet.02 | mung-1-tet | Cúng mùng 1 Tết | Offering on the first day of Tết | 春节初一祭祀 | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | than-linh | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Thần linh trong nhà (ngày mồng một Tết) | Prayer text to the Deities in the house (first day of Tết) | 家中神灵祭文(春节初一) | Bài khấn thần linh trong nhà ngày mồng một Tết, tín chủ dâng hương hoa, cơm canh lễ vật trước án và cúi xin các vị tôn thần, Thành hoàng, Thổ Địa, Táo quân chứn… | Prayer text to the household deities on the first day of Tết, in which the tín chủ (the person making the offering) presents incense, flowers, rice and soup and… | 正月初一祭家中神灵的祭文,信主在神台前献上香花、饭菜等供品,恭请诸位尊神、城隍、土地神、灶君鉴察,保佑家主新年身体健康、财禄双进、消灾免难。在神灵神台前诵读,先于祭祖先。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Đức Đư… | ho_ten; dia_chi; nam_can_chi | co | Lễ Tết Nguyên đán (Lễ đầu năm mới) (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/le-tet-nguyen-dan-le-dau-nam-moi/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-1-tet/van-khan-than-linh-trong-nha-ngay-mong-mot-tet | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||||||
| mung-1-tet.03 | mung-1-tet | Cúng mùng 1 Tết | Offering on the first day of Tết | 春节初一祭祀 | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | than-linh | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn mồng 1 Tết cúng Thần linh, Thổ Công (bản Báo Hà Tĩnh) | Prayer text for the first day of Tết offering to the Deities and Thổ Công (version of Báo Hà Tĩnh) | 春节初一祭神灵、土公祭文(Báo Hà Tĩnh版) | Bài văn khấn mồng 1 Tết cúng Thần linh, Thổ Công, dâng hương hoa và lễ vật trước án, xin các ngài chứng giám và phù hộ cho gia chủ năm mới sức khỏe, tài lộc, ma… | Prayer text for the first day of Tết offering to the deities and Thổ Công (Earth God of the house), presenting incense, flowers and offerings before the altar,… | 正月初一祭拜神灵与土公的祭文,在神台前献上香花与供品,祈求诸位神明鉴察并保佑家主在新的一年身体健康、财禄双全、多逢好运、消灾免难。于正月初一早上摆好供盘后诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần) ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Đức Đương Lai Hạ Sanh Di Lặc Tôn Phật. ¶ Con… | hanh_khien; nam_can_chi; ho_ten; nam_sinh; dia_chi | mung-1-tet.02 | mo-rong | Thêm ba câu kính lạy (Thành Hoàng, Thổ Địa, Táo Quân; quan Hành khiển của năm; Ngũ phương Ngũ thổ, Tài Thần), thêm ô năm sinh, thêm đoạn "Mong ơn Đương cảnh Thà… | Adds three sentences of reverence (Thành Hoàng, Thổ Địa, Táo Quân; the quan Hành khiển of the year; Ngũ phương Ngũ thổ, Tài Thần), adds a field for year of birt… | 增加三句敬拜(城隍、土地、灶君;当年行遣官;五方五土、财神),增加出生年栏,增加“Mong ơn Đương cảnh Thành Hoàng”一段,结尾为“Dãi tấm lòng thành... Cẩn cáo!”。 | co | Văn khấn mồng 1 Tết Bính Ngọ 2026 theo Văn khấn cổ truyền Việt Nam (baohatinh.vn) | https://baohatinh.vn/tv/van-khan-mong-1-tet-binh-ngo-2026-theo-van-khan-co-truyen-viet-nam-30776.html | bao | Văn khấn cổ truyền Việt Nam (NXB Văn hóa Thông tin) | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-1-tet/van-khan-mong-1-tet-cung-than-linh-tho-cong-ban-bao-ha-tinh | bien-tap: sưu tầm từ baohatinh.vn | |||||||||
| mung-1-tet.04 | mung-1-tet | Cúng mùng 1 Tết | Offering on the first day of Tết | 春节初一祭祀 | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn mồng 1 Tết cúng gia tiên (bản Báo Hà Tĩnh) | Prayer text for the first day of Tết offering to the ancestors (version of Báo Hà Tĩnh) | 春节初一祭祖先祭文(Báo Hà Tĩnh版) | Bài khấn mồng 1 Tết cúng gia tiên, tín chủ cùng toàn gia sửa biện hương hoa vật phẩm dâng lên trước án và kính mời các cụ tổ tiên, bá thúc huynh đệ, cô di tỷ mu… | Prayer text for the first day of Tết offered to the ancestors, in which the tín chủ (the person making the offering) together with the whole family prepares inc… | 正月初一祭祖先的祭文,信主与全家备办香花供品献于神台前,恭请诸位祖先长辈、伯叔兄弟、姑姨姐妹以及随祖先奉祀的亡魂前来鉴察,保佑全家新年安康兴旺、万事如意、子孙学业进步、家道和睦。正月初一在祖先神台前诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần) ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Đức Đương Lai Hạ Sanh Di Lặc Tôn Phật. ¶ Con… | ho_toc; ho_ten; nam_sinh; dia_chi; nam_can_chi | mung-1-tet.01 | mo-rong | Danh sách kính lạy dài hơn (thêm "bà cô Tổ, ông Mãnh, Hội đồng gia tiên"), có câu "Kính mời các cụ hiển linh", ô năm sinh, và kết "Dãi tấm lòng thành... Cẩn cáo… | The list of reverences is longer (adds "bà cô Tổ, ông Mãnh, Hội đồng gia tiên"), has the sentence "Kính mời các cụ hiển linh", a field for year of birth, and en… | 敬拜名单更长(增加“bà cô Tổ, ông Mãnh, Hội đồng gia tiên”),有“Kính mời các cụ hiển linh”一句,出生年栏,结尾为“Dãi tấm lòng thành... Cẩn cáo!”;没有邀请Tiền chủ、Hậu chủ。 | co | Văn khấn mồng 1 Tết Bính Ngọ 2026 theo Văn khấn cổ truyền Việt Nam (baohatinh.vn) | https://baohatinh.vn/tv/van-khan-mong-1-tet-binh-ngo-2026-theo-van-khan-co-truyen-viet-nam-30776.html | bao | Văn khấn cổ truyền Việt Nam (NXB Văn hóa Thông tin) | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-1-tet/van-khan-mong-1-tet-cung-gia-tien-ban-bao-ha-tinh | bien-tap: sưu tầm từ baohatinh.vn | |||||||||
| mung-1-tet.05 | mung-1-tet | Cúng mùng 1 Tết | Offering on the first day of Tết | 春节初一祭祀 | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | ngoai-troi | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn mồng 1 Tết ngoài trời | Prayer text for the first day of Tết, outdoors | 春节初一户外祭文 | Bài khấn ngoài trời trong sáng mồng 1 Tết, kính lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ, Táo quân, các thần linh và Thổ Địa, dâng lễ vật và xin phù hộ cho gia đình năm mới vạn… | Prayer text for the outdoor offering on the morning of the first day of Tết, respectfully addressing Hoàng Thiên Hậu Thổ, Táo quân, the deities and Thổ Địa, pre… | 大年初一早上在户外祭拜的祭文,敬拜皇天后土、灶君、各位神灵和土地神,献上供品,祈求全家在新的一年万事亨通、财禄丰足、健康平安、家道和睦。 | Kính lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ chư vị Tôn Thần. ¶ Con kính lạy ngài Đông Trù Tư mệnh Táo Phủ Thần Quân. ¶ Con kính lạy các ngài Thần linh, Thổ Địa cai quản trong… | nam_can_chi; ho_ten; nam_sinh; dia_chi | co | Văn khấn mồng 1 Tết Bính Ngọ 2026 theo Văn khấn cổ truyền Việt Nam (baohatinh.vn) | https://baohatinh.vn/tv/van-khan-mong-1-tet-binh-ngo-2026-theo-van-khan-co-truyen-viet-nam-30776.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-1-tet/van-khan-mong-1-tet-ngoai-troi | bien-tap: sưu tầm từ baohatinh.vn | |||||||||||||||
| mung-1-tet.06 | mung-1-tet | Cúng mùng 1 Tết | Offering on the first day of Tết | 春节初一祭祀 | mung-2-mung-3-tet | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | phat-giao | khuon-nha-chua | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng mùng 1, mùng 2, mùng 3 Tết (không tụng kinh) | Prayer text for the 1st, 2nd, and 3rd days of Tết (without sutra chanting) | 春节初一、初二、初三祭文(不诵经) | Bài khấn cúng Tết mùng 1, mùng 2, mùng 3 dành cho lễ tại nhà, cơ quan hoặc cửa hàng, đọc trong cả lễ không tụng kinh; đệ tử bạch Phật, thỉnh mời chư Thiên, chư… | Prayer text for the Tết offering on the first, second and third days, for a ceremony at home, an office or a shop, recited during the whole ceremony without sut… | 大年初一、初二、初三春节祭祀的祭文,适用于家中、机关或店铺的仪式,全程诵念而不诵经;弟子向佛禀白,恭请诸天、诸位神灵、祖先及有缘亡灵前来证明,献上清净食物,并回向祈安、超度。 | Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni! Chúng con kính bạch chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng chứng minh và gia hộ cho chúng con. ¶ Đệ tử con tên là: {ho_te… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; ho_toc; ten_co_so; khac; loi_cau | mung-1-tet.01 | khac-goc | Một bài cho cả ba ngày Tết và cho cả nhà, cơ quan, cửa hàng; xưng "đệ tử"; thỉnh chư Thiên, chư Thần Linh và các hương linh "hợp duyên"; có phát tâm công đức, c… | One text for all three days of Tết and for the family, office, and shop; refers to oneself as "đệ tử"; invokes the heavenly beings, the spirits, and the "hợp du… | 一篇适用于春节三天以及家庭、机关、店铺的祭文;自称“弟子”;恭请诸天、诸神灵及“有缘”亡灵;包含发心功德、真言、回向。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-1-tet/van-khan-cung-mung-1-mung-2-mung-3-tet-khong-tung-kinh-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||
| mung-2-mung-3-tet.01 | mung-2-mung-3-tet | Cúng mùng 2, mùng 3 Tết | Offering on the 2nd and 3rd days of Tết | 初二、初三祭拜 | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng Gia tiên mùng 2 Tết (cúng trong nhà) | Prayer text for offering to ancestors on the 2nd day of Tết (offered indoors) | 初二祭祖祭文(在家祭拜) | Bài khấn gia tiên trong nhà ngày mùng 2 Tết, dâng hương hoa lễ vật và mời tổ tiên nội ngoại về chứng giám, xin phù hộ con cháu mạnh khỏe, bình an, lộc tài hanh… | Prayer to the ancestors in the house on the second day of Tết, offering incense, flowers and offerings and inviting ancestors on both sides to witness, asking p… | 春节初二在家中祭祖先的祷文,献香花供品,恭请内外祖先前来鉴临,祈求保佑子孙健康平安、财禄亨通;在祖先神台前诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần, 3 lạy) ¶ Con kính lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ chư vị Tôn t… | nam_can_chi; ho_ten | co | Văn khấn mùng 2 Tết Bính Ngọ 2026 (baohatinh.vn) | https://baohatinh.vn/tv/van-khan-mung-2-tet-binh-ngo-2026-day-du-chuan-nhat-theo-phong-tuc-viet-nam-30777.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-2-mung-3-tet/van-khan-cung-gia-tien-mung-2-tet-cung-trong-nha | bien-tap: sưu tầm từ baohatinh.vn | |||||||||||||||
| mung-2-mung-3-tet.02 | mung-2-mung-3-tet | Cúng mùng 2, mùng 3 Tết | Offering on the 2nd and 3rd days of Tết | 初二、初三祭拜 | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | than-linh | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng thần linh, thổ công mùng 2 Tết | Prayer text for offering to deities and Thổ Công on the 2nd day of Tết | 初二祭神灵、土公祭文 | Bài khấn thần linh và Thổ Công ngày mùng 2 Tết, dâng lễ vật và mời chư vị tôn thần về chứng giám, xin phù hộ cho gia đình công việc hanh thông, tài lộc tăng tiế… | Prayer to the deities and Thổ Công (Earth God of the house) on the second day of Tết, offering offerings and inviting the venerable deities to witness, asking p… | 春节初二祭神灵与土公的祷文,献供品,恭请诸位尊神前来鉴临,祈求保佑全家工作顺利、财禄增长、全年平安;在神灵神台前诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần, 3 lạy) ¶ Con kính lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ chư vị Tôn thần. ¶ Con kính lạy ngài Đông trù Tư mệnh Táo phủ Thần quân. ¶ Con kính lạy c… | nam_can_chi | co | Văn khấn mùng 2 Tết Bính Ngọ 2026 (baohatinh.vn) | https://baohatinh.vn/tv/van-khan-mung-2-tet-binh-ngo-2026-day-du-chuan-nhat-theo-phong-tuc-viet-nam-30777.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-2-mung-3-tet/van-khan-cung-than-linh-tho-cong-mung-2-tet | bien-tap: sưu tầm từ baohatinh.vn | |||||||||||||||
| mung-2-mung-3-tet.03 | mung-2-mung-3-tet | Cúng mùng 2, mùng 3 Tết | Offering on the 2nd and 3rd days of Tết | 初二、初三祭拜 | than-tai-tho-dia | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | than-tai | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng thần tài mùng 2 Tết | Prayer text for offering to Thần Tài on the 2nd day of Tết | 初二祭财神祭文 | Bài khấn Thần Tài ngày mùng 2 Tết, dâng hương hoa, kim ngân, trà quả trước ban Thần Tài và Thổ Địa, xin Thần Tài chứng giám và phù hộ cho tài lộc vượng tiến, gi… | Prayer to Thần Tài (God of Wealth) on the second day of Tết, offering incense, flowers, votive paper, tea and fruit before the altar of Thần Tài and Thổ Địa, as… | 春节初二祭财神的祷文,在财神与土地神台前献香花、纸钱、茶果,祈求财神鉴临,保佑财禄兴旺、家道平安、万事如意。 | Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần) ¶ Con kính lạy Chín phương Trời, mười phương Chư Phật. ¶ Con kính lạy Đức Đương lai hạ sinh Di Lặc Tôn Phật. ¶ Con kính lạy Phật Tr… | nam_can_chi | co | Văn khấn mùng 2 Tết Bính Ngọ 2026 (baohatinh.vn) | https://baohatinh.vn/tv/van-khan-mung-2-tet-binh-ngo-2026-day-du-chuan-nhat-theo-phong-tuc-viet-nam-30777.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-2-mung-3-tet/van-khan-cung-than-tai-mung-2-tet | bien-tap: sưu tầm từ baohatinh.vn | ||||||||||||||
| mung-2-mung-3-tet.04 | mung-2-mung-3-tet | Cúng mùng 2, mùng 3 Tết | Offering on the 2nd and 3rd days of Tết | 初二、初三祭拜 | than-tai-tho-dia | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | than-tai | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Thần Tài ngày mùng 3 Tết | Prayer text for Thần Tài on the 3rd day of Tết | 初三财神祭文 | Bài khấn Thần Tài ngày mùng 3 Tết, nhân ngày năm mới dâng hương hoa, cơm canh lễ vật trước ban Thần Tài và Thổ Địa, xin các ngài phù hộ cho gia chủ sức khỏe dồi… | Prayer to Thần Tài (God of Wealth) on the third day of Tết, on the New Year occasion offering incense, flowers, rice and soup and offerings before the altar of… | 春节初三祭财神的祷文,趁新年之日在财神与土地神台前献香花、饭菜供品,祈求诸位神明保佑家主身体健康、安康兴旺,来年进财进禄、消灾免难。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư phật mười phương. ¶ Kính lạy ngài Hoàng… | nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | mung-2-mung-3-tet.03 | khac-goc | Dài hơn, theo khung bài khấn thần linh mồng một Tết của khuôn sách ("Nhân ngày năm mới... dâng cúng Thần Tài", "Mong ơn Đương cảnh Thành hoàng"); có dòng xưng t… | Longer, following the framework of the deity prayer text for the first day of Tết from the model book ("Nhân ngày năm mới... dâng cúng Thần Tài", "Mong ơn Đương… | 更长,依照范本中初一祭神灵祭文的框架(“Nhân ngày năm mới... dâng cúng Thần Tài”、“Mong ơn Đương cảnh Thành hoàng”);有报姓名、地址的句子;三句开头的念诵和结尾另起一行。 | co | Văn khấn mùng 3 Tết Bính Ngọ 2026: hóa vàng, cúng gia tiên, Thần Tài, ông vải (baohatinh.vn) | https://baohatinh.vn/tv/van-khan-mung-3-tet-binh-ngo-2026-bai-van-khan-hoa-vang-cung-gia-tien-than-tai-ong-vai-30778.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-2-mung-3-tet/van-khan-than-tai-ngay-mung-3-tet | bien-tap: sưu tầm từ baohatinh.vn | |||||||||
| mung-2-mung-3-tet.05 | mung-2-mung-3-tet | Cúng mùng 2, mùng 3 Tết | Offering on the 2nd and 3rd days of Tết | 初二、初三祭拜 | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | than-linh | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn ông Táo mùng 3 Tết | Prayer text for Ông Táo on the 3rd day of Tết | 初三灶君祭文 | Bài khấn Táo quân trong ngày mùng 3 tháng Giêng, dâng hương hoa phẩm vật và xiêm hài áo mũ để tạ tội trong năm qua, xin ban phước lộc và phù hộ cả gia đình sức… | Prayer to Táo quân (Kitchen Gods) on the third day of the first lunar month, offering incense, flowers, offerings, and robes and boots to ask pardon for faults… | 正月年初三祭拜灶君的祭文,献上香花供品与衣冠靴履,为过去一年之过求赦,并祈求赐福,庇佑全家健康、安康兴旺。 | Nam mô A-Di-Đà Phật! ¶ Nam mô A-Di-Đà Phật! ¶ Nam mô A-Di-Đà Phật! ¶ Con kính lạy chín phương trời, mười phương chư Phật, chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy N… | nam_can_chi; ho_ten; tuoi; dia_chi | co | Văn khấn mùng 3 Tết Bính Ngọ 2026: hóa vàng, cúng gia tiên, Thần Tài, ông vải (baohatinh.vn) | https://baohatinh.vn/tv/van-khan-mung-3-tet-binh-ngo-2026-bai-van-khan-hoa-vang-cung-gia-tien-than-tai-ong-vai-30778.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-2-mung-3-tet/van-khan-ong-tao-mung-3-tet | bien-tap: sưu tầm từ baohatinh.vn | |||||||||||||||
| mung-2-va-16.01 | mung-2-va-16 | Cúng mùng 2 và 16 hằng tháng | Offering on the 2nd and 16th of every month | 每月初二和十六祭祀 | cung-co-hon | soc-vong | dac-biet | co-hon | nam | nguon-noi-ro | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng cô hồn hàng tháng mùng 2, 16 (bài "văn khấn miền Nam") | Prayer text for offering to wandering spirits monthly on the 2nd and 16th (the "văn khấn miền Nam" text) | 每月初二、十六祭孤魂祭文(“văn khấn miền Nam”一篇) | Bài văn khấn cúng cô hồn hàng tháng vào mùng 2 và 16 âm lịch, kính lạy Địa Tạng Vương Bồ Tát, Mục Kiền Liên Tôn giả, Thành hoàng, Thổ địa, Táo quân và các thần… | Prayer text for the monthly offering to wandering spirits on the 2nd and 16th days of the lunar month, paying homage to Địa Tạng Vương Bồ Tát (Kṣitigarbha Bodhi… | 每月农历初二和十六祭拜孤魂的祭文,敬拜地藏王菩萨、目犍连尊者、城隍、土地神、灶君及所有管辖神灵,祈求保佑信主全家健康、财禄兴旺、家道昌盛、善事迎来、恶事带走。 | Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần) ¶ Kính lạy: Đức Địa Tạng Vương Bồ Tát, Đức Mục Kiền Liên Tôn giả ¶ Kính lạy: Ngài Bản cảnh Thành hoàng, Ngài bản xứ Thần linh Thổ đ… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | ram-thang-bay.08 | khac-goc | Theo khung khuôn sách (niệm Phật ba lần, "Kính lạy" Địa Tạng Vương Bồ Tát, Mục Kiền Liên Tôn giả, Thành hoàng, Thổ địa, Táo quân), không có lời thỉnh cô hồn; ch… | According to the framework of the book (reciting the Buddha's name three times, "Kính lạy" Địa Tạng Vương Bồ Tát (Kṣitigarbha Bodhisattva), Mục Kiền Liên Tôn gi… | 按书中的框架(念佛三遍,“Kính lạy”地藏王菩萨、目犍连尊者、城隍、土地、灶君),没有请孤魂的语句;只祈求保佑信主和全家。 | co | Cúng cô hồn cần gì? Hướng dẫn chuẩn bị và thực hiện (didongviet.vn) | https://didongviet.vn/dchannel/cung-co-hon/ | thuong-mai | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-2-va-16/van-khan-cung-co-hon-hang-thang-mung-2-16-bai-van-khan-mien-nam | bien-tap: sưu tầm từ didongviet.vn | ||||||||
| mung-2-va-16.02 | mung-2-va-16 | Cúng mùng 2 và 16 hằng tháng | Offering on the 2nd and 16th of every month | 每月初二和十六祭祀 | cung-co-hon | soc-vong | dac-biet | co-hon | nam | buon-ban | suy-tu-nguon | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng cô hồn hàng tháng mùng 2, 16 (bài ngắn gọn, "Cô hồn xuất tại côn lôn" rút gọn) | Prayer text for offering to wandering spirits monthly on the 2nd and 16th (the short text, an abridged "Cô hồn xuất tại côn lôn") | 每月初二、十六祭孤魂祭文(简短一篇,缩写版“Cô hồn xuất tại côn lôn”) | Bài văn khấn cúng cô hồn hàng tháng vào mùng 2 và 16 âm lịch, bản ngắn gọn, tín chủ phát lòng thành tịnh, thiết lập đạo tràng, bày tiệc cam lồ, cầu an cho gia t… | Prayer text for the monthly offering to wandering spirits on the 2nd and 16th days of the lunar month, a shortened version, in which the tín chủ (the person mak… | 每月农历初二和十六祭拜孤魂的祭文,为简短版本,信主发诚心、设道场、摆甘露宴,祈求家宅和本命平安,愿家庭安稳、生意顺利、子孙学业精进、世界和平;恭请各方孤魂前来受享祭品并祈求超升。 | Hôm nay ngày {ngay_am} Chúng con tên {ho_ten} ¶ Ở tại số nhà {dia_chi} ¶ Phát lòng thành tịnh, thiết lập đạo tràng, bày tiệc cam lồ, Kỳ an gia trạch, Kỳ an bổn… | ngay_am; ho_ten; dia_chi | ram-thang-bay.09 | rut-gon | Phần thỉnh chỉ còn một câu văn xuôi ("Cô hồn xuất tại côn lôn... về nơi này thụ hưởng lễ vật"), bỏ cả bài văn vần và hai chân ngôn. | The invocation part is reduced to a single prose sentence ("Cô hồn xuất tại côn lôn... về nơi này thụ hưởng lễ vật"), omitting both the verse text and the two m… | 请的部分只剩一句散文(“Cô hồn xuất tại côn lôn... về nơi này thụ hưởng lễ vật”),删去了全部韵文和两段真言。 | co | Cúng cô hồn cần gì? Hướng dẫn chuẩn bị và thực hiện (didongviet.vn) | https://didongviet.vn/dchannel/cung-co-hon/ | thuong-mai | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-2-va-16/van-khan-cung-co-hon-hang-thang-mung-2-16-bai-ngan-gon-co-hon-xuat-mien-nam | bien-tap: sưu tầm từ didongviet.vn | |||||||
| mung-mot-ngay-ram.01 | mung-mot-ngay-ram | Cúng gia tiên mùng một và ngày rằm | Cúng mùng một, ngày rằm (first-day and full-moon offerings) | 初一、十五祭祖(朔望祭) | ram-thang-chap; ram-thang-tu; trung-thu; ha-nguyen | soc-vong | thuong-ngay | than-linh | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn thần Thổ Công và các vị thần (vào ngày mồng Một và ngày Rằm) | Prayer text to Thổ Công and the deities (on the first day and the fifteenth day of the lunar month) | 土公及诸位神灵祭文(农历初一和十五) | Bài khấn thần Thổ Công và các vị thần trong nhà vào ngày mùng Một và ngày Rằm, dâng hương hoa lễ vật và xin các ngài chứng giám, phù hộ cho toàn gia an lạc, côn… | Prayer text to Thổ Công (Earth God of the house) and the deities in the house on the first day of the lunar month and the fifteenth day of the lunar month, offe… | 农历初一和十五祭拜土公及家中诸位神明的祭文,献上香花供品,祈求诸位神明鉴察并保佑全家平安、诸事顺利;备好供品后在神台前诵读。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười Phương Chư Phật, Chư phật mười phương. ¶ Con kính lạy Hoàng… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi | co | Văn khấn ngày mồng một và ngày rằm hàng tháng (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-ngay-mong-mot-va-ngay-ram-hang-thang/ | trang-van-khan | https://phatgiao.org.vn/van-khan-ngay-mong-1-tai-gia-cap-nhat-d55580.html; https://vtcnews.vn/van-khan-cung-ram-thang-chap-2024-ar919852.html; https://voh.com.v… | Văn khấn cổ truyền Việt Nam | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-mot-ngay-ram/van-khan-than-tho-cong-va-cac-vi-than-vao-ngay-mong-mot-va-ngay-ram | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | ||||||||||||
| mung-mot-ngay-ram.02 | mung-mot-ngay-ram | Cúng gia tiên mùng một và ngày rằm | Cúng mùng một, ngày rằm (first-day and full-moon offerings) | 初一、十五祭祖(朔望祭) | ram-thang-tu; ha-nguyen | soc-vong | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Bài văn khấn gia tiên mùng 1 hàng tháng | Prayer text to the ancestors on the first day of every lunar month | 每月初一祖先祭文 | Bài khấn gia tiên mùng 1 hàng tháng, dâng lễ vật và xin các vị thần linh cùng tổ tiên, hương linh gia tiên nội ngoại chứng giám, phù hộ cho gia đình mạnh khỏe,… | Prayer text to ancestors on the first day of each lunar month, offering offerings and asking the deities, ancestors and the spirits of ancestors on both sides t… | 每月初一的祖先祭文,献上供品,祈求诸位神明与内外祖先、祖先亡灵鉴察,保佑全家健康、平安、生意兴隆、和睦;祭拜神明后在神台前诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương trời, mười phương chư Phật, chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Hoàng… | ho_ten; dia_chi; thang_am; nam_can_chi; ho_toc | co | Văn khấn ngày Mồng 1 tại gia (phatgiao.org.vn) | https://phatgiao.org.vn/van-khan-ngay-mong-1-tai-gia-cap-nhat-d55580.html | to-chuc-ton-giao | https://vtcnews.vn/van-khan-cung-le-phat-dan-2026-ar1020654.html; https://phatgiao.org.vn/van-khan-cung-ram-thang-10-am-lich-2024-tai-gia-cap-nhat-d69498.html | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-mot-ngay-ram/bai-van-khan-gia-tien-mung-1-hang-thang | bien-tap: sưu tầm từ phatgiao.org.vn | |||||||||||||
| mung-tho.01 | mung-tho | Lễ mừng thọ | Lễ mừng thọ (longevity celebration) | 寿礼 | vong-doi | dac-biet | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-te | quoc-ngu | Văn tế yết cáo tổ tiên trong lễ Thượng thọ | Sacrificial oration announcing to the ancestors at the Thượng thọ (upper longevity) ceremony | 上寿礼中告祭祖先的祭文 | Bài văn tế yết cáo tổ tiên trong lễ Thượng thọ, do hậu duệ tôn quỳ trước linh vị Thủy Tổ, Tiên Tổ của dòng họ, kính cáo chư vị Thần Linh và Tiên Tổ về việc mừng… | The sacrificial oration announcing to the ancestors at the Thượng thọ (longevity) ceremony, in which the descendant kneels before the spirit tablets of the Thủy… | 上寿礼中告祭祖先的祭文,由后裔孙跪于宗族始祖、先祖灵位前,敬告诸位神灵与先祖有关祝寿之事,祈求护佑老人增寿、子孙登上上寿之阶。在祭祖环节诵读。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Hôm nay ngày {ngay_am}… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi; ho_ten; ho_toc; tuoi_tho | co | Văn khấn lễ Thượng thọ chuẩn theo sách cổ truyền (voh.com.vn) | https://voh.com.vn/thuong-thuc/van-khan-le-thuong-tho-640356.html | bao | Trang ghi: Theo sách Văn Khấn Cổ Truyền Việt Nam, trong lễ Thượng Thọ có làm văn tế yết cáo tổ tiên. | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-tho/van-te-yet-cao-to-tien-trong-le-thuong-tho | bien-tap: sưu tầm từ voh.com.vn | ||||||||||||||
| mung-tho.02 | mung-tho | Lễ mừng thọ | Lễ mừng thọ (longevity celebration) | 寿礼 | vong-doi | dac-biet | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ mừng thọ tại nhà | Văn khấn lễ mừng thọ tại nhà (prayer text for the longevity celebration at home) | 在家举行寿礼的祭文 | Bài văn khấn lễ mừng thọ tại nhà, tín chủ cùng con cháu kính cáo chư vị Tôn thần, Táo quân, Thổ công, Thổ địa và tổ tiên nội ngoại, dâng lễ vật và xin phù trì c… | The prayer text for the longevity celebration at home, in which the tín chủ (the person making the offering) together with the children and grandchildren respec… | 家中祝寿礼的祭文,信主与子孙敬告诸位尊神、灶君、土公、土地神及内外祖先,献上供品,祈求护佑祖父母、父母安康,子孙和睦。在祭祖环节诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con kính lạy: ¶ Hoàng Thiên Hậu Thổ, chư vị Tôn thần. ¶ Ngài Bản gia Táo quân, Thổ công, Th… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi; ho_ten; khac; nam_sinh; tuoi_tho | mung-tho.01 | khac-goc | Văn xuôi đời nay; kính lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ, Táo quân, Thổ công rồi tổ tiên; nêu tên, năm sinh, tuổi của người được mừng thọ; có lời con cháu tự nhắc việc ph… | Modern prose; bowing to Hoàng Thiên Hậu Thổ (Heaven and Earth), Táo quân (Kitchen Gods), Thổ công (Earth God of the house), then the ancestors; states the name,… | 现代散文;敬拜皇天后土、灶君、土公,然后祖先;写明受祝寿者的姓名、出生年、年龄;有子孙自勉奉养的话;结尾为“Chúng con kính lễ, kính cáo”。没有像祭文版本那样请求“增年岁”的话。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-tho/van-khan-le-mung-tho-tai-nha | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| ngay-thuong-binh-liet-si.01 | ngay-thuong-binh-liet-si | Dâng hương, cúng liệt sĩ ngày 27 tháng 7 | Offering incense and making offerings to fallen soldiers on 27 July (Gregorian calendar) | 7月27日上香祭奠烈士 | tiet-le-trong-nam | dac-biet | trong-nha | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng liệt sĩ tại nhà (bài số 1) | Prayer text for offering to fallen soldiers at home (text number 1) | 在家祭奠烈士的祭文(第一篇) | Bài văn khấn cúng liệt sĩ tại nhà, dâng lên chư Phật, chư thần, Táo quân, Thổ địa, tổ tiên và vong linh liệt sĩ của gia đình nhân ngày 27 tháng 7 dương lịch; tí… | Prayer text for offering to martyrs at home, presented to the Buddhas, deities, Táo quân (Kitchen Gods), Thổ Địa (Earth God), ancestors and the family's martyr… | 在家祭拜烈士的祭文,于阳历7月27日向诸佛、诸位神灵、灶君、土地神、祖先以及家中的烈士亡灵敬献;信主呈上祭品,恭请烈士亡灵与祖先及诸位神灵前来鉴察,祈求保佑子孙平安康泰。 | Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Đức Hoàng Thiên Hậu Thổ chư vị Tôn thần. ¶ Con kính lạy ngài Đông Trù Tư mệ… | ho_toc; ho_ten; tuoi; dia_chi; nam_duong; nguoi_duoc_cung; ngay_mat; noi_an_tang | co | Bài văn khấn liệt sĩ tại nhà, tại nghĩa trang ngày 27/7 (voh.com.vn) | https://voh.com.vn/song-dep/van-khan-liet-si-tai-nha-541148.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ngay-thuong-binh-liet-si/van-khan-cung-liet-si-tai-nha-bai-so-1 | bien-tap: sưu tầm từ voh.com.vn | |||||||||||||||
| ngay-thuong-binh-liet-si.02 | ngay-thuong-binh-liet-si | Dâng hương, cúng liệt sĩ ngày 27 tháng 7 | Offering incense and making offerings to fallen soldiers on 27 July (Gregorian calendar) | 7月27日上香祭奠烈士 | tiet-le-trong-nam | dac-biet | trong-nha | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng liệt sĩ tại nhà (bài số 2) | Prayer text for offering to martyrs at home (text number 2) | 在家祭奠烈士的祭文(第二篇) | Bài văn khấn cúng liệt sĩ tại nhà (bài số 2), dâng lên chư Phật, Thượng Đế, chư thần, Táo quân, Thổ Công, Thổ Địa, tổ tiên và anh linh liệt sĩ nhân ngày 27 thán… | Prayer text for offering to martyrs at home (text number 2), presented to the Buddhas, the Supreme Deity, deities, Táo quân (Kitchen Gods), Thổ Công (Earth God… | 在家祭拜烈士的祭文(第二篇),于阳历7月27日向诸佛、上帝、诸位神灵、灶君、土公、土地神、祖先以及烈士英灵敬献;信主献上香花与饭菜,恭请烈士亡灵与祖先及神灵前来鉴察,祈求保佑子孙平安、家庭幸福兴旺。 | Con kính lạy Chư Phật Mười Phương, Chư Bồ Tát và Chư Thánh Hiền. ¶ Con kính lạy Đức Thượng Đế và các Chư Vị Thần Linh. ¶ Con kính lạy Ngài Đông Trù Tư Mệnh Táo… | ho_toc; ho_ten; tuoi; dia_chi; nam_duong; nguoi_duoc_cung; ngay_mat; noi_an_tang | ngay-thuong-binh-liet-si.01 | khac-goc | Lời văn xuôi thời nay: kính lạy "Chư Phật Mười Phương, Chư Bồ Tát và Chư Thánh Hiền" và "Đức Thượng Đế" thay cho "chín phương Trời" và Hoàng Thiên Hậu Thổ; mời… | Modern prose wording: bowing to "Chư Phật Mười Phương, Chư Bồ Tát và Chư Thánh Hiền" and "Đức Thượng Đế" instead of "chín phương Trời" and Hoàng Thiên Hậu Thổ;… | 现代白话文:敬拜“Chư Phật Mười Phương, Chư Bồ Tát và Chư Thánh Hiền”和“Đức Thượng Đế”,而非“chín phương Trời”和Hoàng Thiên Hậu Thổ;恭请安息于公墓的“anh linh các liệt sĩ”(复数);另请“các… | co | Bài văn khấn liệt sĩ tại nhà, tại nghĩa trang ngày 27/7 (voh.com.vn) | https://voh.com.vn/song-dep/van-khan-liet-si-tai-nha-541148.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ngay-thuong-binh-liet-si/van-khan-cung-liet-si-tai-nha-bai-so-2 | bien-tap: sưu tầm từ voh.com.vn | ||||||||||
| ngay-thuong-binh-liet-si.03 | ngay-thuong-binh-liet-si | Dâng hương, cúng liệt sĩ ngày 27 tháng 7 | Offering incense and making offerings to fallen soldiers on 27 July (Gregorian calendar) | 7月27日上香祭奠烈士 | tiet-le-trong-nam | dac-biet | trong-nha | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng liệt sĩ tại nhà (bài số 3) | Prayer text for offering to martyrs at home (text number 3) | 在家祭奠烈士的祭文(第三篇) | Bài văn khấn cúng liệt sĩ tại nhà (bài số 3), dâng lên Trời Đất, chư Phật, chư thánh hiền, Quan Thế Âm Bồ Tát, chư thần, Táo quân, Thổ Địa, Long Mạch, tổ tiên v… | Prayer text for offering to martyrs at home (text number 3), presented to Heaven and Earth, the Buddhas, the sages, Quan Thế Âm Bồ Tát (Bodhisattva Guanyin), de… | 在家祭拜烈士的祭文(第三篇),于阳历7月27日向天地、诸佛、诸位圣贤、观世音菩萨、诸位神灵、灶君、土地神、龙脉、祖先以及烈士英灵敬献;信主献上祭品、饭菜、香花,恭请烈士亡灵与祖先及神灵前来鉴察,祈求赐福、平安与兴旺于子孙。 | Con kính lạy Trời Đất, Chư Phật Mười Phương, Chư Vị Thánh Hiền. ¶ Con kính lạy Đức Đại Bi Quan Thế Âm Bồ Tát và các Chư Vị Thần Linh. ¶ Con kính lạy Ngài Đông T… | ho_toc; ho_ten; tuoi; dia_chi; nam_duong; nguoi_duoc_cung; ngay_mat; noi_an_tang | ngay-thuong-binh-liet-si.02 | cung-goc | Cùng dàn ý và phần lớn câu chữ với bài số 2; khác ở chỗ kính lạy "Trời Đất" và "Đức Đại Bi Quan Thế Âm Bồ Tát", thêm Long Mạch vào câu lạy thần linh, mời gia ti… | Same outline and most wording as text number 2; differs in bowing to "Trời Đất" and "Đức Đại Bi Quan Thế Âm Bồ Tát", adding Long Mạch to the line bowing to deit… | 与第二篇提纲及大部分文字相同;不同处在于敬拜“Trời Đất”和“Đức Đại Bi Quan Thế Âm Bồ Tát”,在拜神灵一句中加入Long Mạch,先请祖先再请神灵,结尾为“Xin nghe lời khấn nguyện của chúng con!”。 | co | Bài văn khấn liệt sĩ tại nhà, tại nghĩa trang ngày 27/7 (voh.com.vn) | https://voh.com.vn/song-dep/van-khan-liet-si-tai-nha-541148.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ngay-thuong-binh-liet-si/van-khan-cung-liet-si-tai-nha-bai-so-3 | bien-tap: sưu tầm từ voh.com.vn | ||||||||||
| ngay-thuong-binh-liet-si.04 | ngay-thuong-binh-liet-si | Dâng hương, cúng liệt sĩ ngày 27 tháng 7 | Offering incense and making offerings to fallen soldiers on 27 July (Gregorian calendar) | 7月27日上香祭奠烈士 | tiet-le-trong-nam | dac-biet | tai-mo | bac | dong-bang-bac-bo | Hà Nội | suy-tu-nguon | phat-giao | ban-le | so | quoc-ngu | Văn khấn cúng liệt sĩ tại nghĩa trang (biểu văn cầu siêu anh hùng liệt sĩ) | Prayer text for offering to martyrs at the cemetery (oration for the repose of heroic martyrs) | 在公墓祭奠烈士的祭文(英雄烈士超度祭文) | Biểu văn cầu siêu anh hùng liệt sĩ, đọc tại nghĩa trang trong lễ cầu siêu nhân kỷ niệm ngày 27 tháng 7 dương lịch; Tăng Ni Phật giáo cùng chính quyền, Mặt trận… | Sacrificial oration for the deliverance of heroic martyrs, read at the cemetery during the memorial ceremony on the anniversary of the 27th day of the 7th solar… | 超度英雄烈士的祭文,于阳历7月27日纪念日的超度法会上在陵园诵读;佛教僧尼与政府、祖国阵线及各界一同向诸佛敬香,祈求超度为国捐躯的英雄烈士亡灵以及在抗法、抗美两场抗战中遇难同胞的亡灵。 | Nam mô Tây Phương phương cực lạc thế giới đại từ đại bi tiếp dẫn đạo sư A Di Đà Phật. ¶ Kính nghe: ¶ Tây phương Giáo Chủ, cứu người sinh khỏi cảnh luân hồi. ¶ C… | dia_chi; khac; ngay_duong | co | Bài văn khấn liệt sĩ tại nhà, tại nghĩa trang ngày 27/7 (voh.com.vn) | https://voh.com.vn/song-dep/van-khan-liet-si-tai-nha-541148.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ngay-thuong-binh-liet-si/van-khan-cung-liet-si-tai-nghia-trang-bieu-van-cau-sieu-anh-hung-liet-mien-bac-phat-giao | bien-tap: sưu tầm từ voh.com.vn | ||||||||||||
| nhap-trach.01 | nhap-trach | Cúng nhập trạch | Cúng nhập trạch (moving into a new home) | 入宅礼(迁入新居) | nha-cua-dat-dai | thuong-ngay | than-linh | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn thần linh lễ nhập trạch | Prayer text to the deities for the nhập trạch (moving into a new house) rite | 入宅礼祭神灵祭文 | Bài khấn thần linh trong lễ nhập trạch, tín chủ dâng lễ vật và trình xin các vị thần cai quản nơi ở mới cho gia đình được vào nhà mới, lập bát hương thờ và rước… | Prayer text to the deities in the nhập trạch (moving into a new house) ceremony, in which the tín chủ (the person making the offering) presents offerings and pe… | 入宅仪式中祭拜神明的祭文,信主献上供品,禀告掌管新居的各位神明,祈求允许全家迁入新居、设立香炉供奉,并迎请祖先亡灵到此受祀;在迁入新居后先祭神明时诵读。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười Phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Hoàng… | ho_ten; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi | co | Văn khấn lễ nhập trạch (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-le-nhap-trach/ | trang-van-khan | https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-ve-nha-moi/ | Văn khấn cổ truyền Việt Nam (NXB Văn hóa Thông tin) | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/nhap-trach/van-khan-than-linh-le-nhap-trach | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||||
| nhap-trach.02 | nhap-trach | Cúng nhập trạch | Cúng nhập trạch (moving into a new home) | 入宅礼(迁入新居) | nha-cua-dat-dai | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cáo yết Gia tiên lễ nhập trạch | Prayer text announcing to the ancestors for the nhập trạch (moving into a new house) rite | 入宅礼告祭祖先祭文 | Bài khấn cáo yết gia tiên trong lễ nhập trạch, đọc sau khi đã khấn thần linh nơi ở mới, trình với tiên nội ngoại họ tên dòng họ việc gia đình dọn đến địa chỉ mớ… | Prayer text for reporting to the ancestors at the nhập trạch (moving into a new house) ceremony, recited after the offering to the deities of the new dwelling,… | 入宅礼中祭告祖先的祭文,在祭拜新居神灵之后诵读,向本姓内外祖先禀告全家迁入新址、设立神台之事,并祈求各位先辈、祖父母及众位亡灵鉴纳供品,保佑子孙平安健康、家道兴旺。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật ! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Kính lạy Tiên nội ngoại họ {ho_toc} ¶ Hôm nay là ngày {ngay_am} tháng {thang_am} năm {nam_… | ho_toc; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi | co | Văn khấn lễ nhập trạch (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-le-nhap-trach/ | trang-van-khan | https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-ve-nha-moi/ | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/nhap-trach/van-khan-cao-yet-gia-tien-le-nhap-trach | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | ||||||||||||||
| nhap-trach.03 | nhap-trach | Cúng nhập trạch | Cúng nhập trạch (moving into a new home) | 入宅礼(迁入新居) | tan-gia | nha-cua-dat-dai | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | phat-giao | khuon-nha-chua | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng khánh thành (về nhà mới, tạ lễ) (không tụng kinh) | Prayer text for the inauguration rite (for the new house, thank-offering) (no sutra chanting) | 落成礼祭文(关于新居、谢礼)(不诵经) | Bài khấn cúng khánh thành nhà mới và tạ lễ, đệ tử bạch với chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng cùng chư Thiên, chư Thần Linh và các hương linh rằng nhà đã… | Prayer text for the housewarming ceremony and thank-offering, in which the disciple addresses the Buddhas, Bodhisattvas, and the community of noble ones, along… | 新居落成谢恩法会的祭文,弟子向诸佛、诸菩萨、诸圣贤僧以及诸天、诸神灵和各位亡灵禀明房屋已经建成,献供致谢并回向祈安;在整场法会中诵读,不诵经。 | Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni! Chúng con kính bạch chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng chứng minh và gia hộ cho chúng con. ¶ Đệ tử con tên là: {ho_te… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_toc; khac; loi_cau | nhap-trach.01 | khac-goc | Coi lễ về nhà mới là lễ tạ ơn; một bài gộp thần linh, gia tiên, hương linh trên đất; không có đoạn "Các vị Thần linh, thông minh chính trực"; không nhóm bếp, kh… | This text differs from the original in that it treats the new-house rite as a thank-offering rite; one text combines the deities, ancestors, and the spirits of… | 此篇与原文不同之处:将新居之礼视为谢恩礼;一篇合并神灵、祖先、土地上之亡灵;没有"Các vị Thần linh, thông minh chính trực"一段;不开灶,不请求设香炉。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/nhap-trach/van-khan-cung-khanh-thanh-ve-nha-moi-ta-le-khong-tung-kinh-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||
| nhap-trach.04 | nhap-trach | Cúng nhập trạch | Cúng nhập trạch (moving into a new home) | 入宅礼(迁入新居) | khai-truong | nha-cua-dat-dai | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài cúng nhập trạch văn phòng mới | Prayer text for the nhập trạch (moving into a new house) ceremony for a new office | 新办公室入宅祭文 | Bài khấn nhập trạch văn phòng mới, khấn các vị thần linh cai quản nơi ở mới và xin được vào văn phòng mới, khai trương công việc, cầu cho công việc hanh thông,… | Prayer text for nhập trạch (moving into a new house) of a new office, addressing the deities who govern the new place and asking to enter the new office and sta… | 新办公室入宅祭文,向掌管新址的各位神灵祈告,请求进入新办公室并开张营业,祈求工作顺利、生意顺遂、平安;在入宅新办公室的祭祀中诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật ¶ Nam mô A Di Đà Phật ¶ Nam mô A Di Đà Phật. ¶ Con xin kính lạy quan Đương niên Hành khiển Thái tuế chí đức tôn thần; các ngài Ngũ phương, N… | ngay_duong; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; nam_sinh; dia_chi; khac; ten_co_so | co | Bài cúng nhập trạch về nhà mới, nhà thuê, văn phòng (vtcnews.vn) | https://vtcnews.vn/bai-cung-nhap-trach-ve-nha-moi-nha-thue-van-phong-ar948106.html | bao | https://docungtamlinh.com.vn/cung-van-phong-moi/; https://noithattoz.com/bai-cung-van-khan-nhap-trach-cho-van-phong-moi-chi-tiet-chuan-nhat/; https://vietnamarc… | 2026-10-21 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/nhap-trach/bai-cung-nhap-trach-van-phong-moi | bien-tap: sưu tầm từ vtcnews.vn | |||||||||||||
| nhap-trach.05 | nhap-trach | Cúng nhập trạch | Cúng nhập trạch (moving into a new home) | 入宅礼(迁入新居) | khai-truong | nha-cua-dat-dai | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn chuyển văn phòng mới (lễ cúng vào văn phòng mới) | Prayer text for moving to a new office (offering ceremony for entering a new office) | 迁入新办公室祭文(新办公室入宅祭礼) | Văn khấn chuyển văn phòng mới, khấn các vị thần linh cai quản khu vực và xin được khai trương khởi đầu việc kinh doanh, cầu cho buôn bán hanh thông, lộc tài vượ… | Prayer text for moving to a new office, addressing the deities who govern the area and asking to start business, praying for smooth trade, growing wealth and pe… | 搬迁新办公室祭文,向掌管该区域的各位神灵祈告,请求开张营业,祈求生意顺利、财禄兴旺、人员平安;在进入新办公室的祭祀中诵读。 | Con nam mô ai di đà phật (3 lần) ¶ Con kính lạy Quan Đương niên Hành khiển Thái Tuế chí đức Tôn thần; Các Ngài Bản Cảnh Thành Hoàng chư vị Đại Vương; Các Ngài N… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; nam_sinh; dia_chi | khai-xuan.01 | cung-goc | Cùng khuôn với bài khai xuân, mở hàng khai-xuan.01 ("Con thành tâm sửa biện hương hoa lễ vật", "Bốn mùa không hạn ách tai ương, tám tiết có điềm lành tiếp ứng",… | Same form as the khai xuân (spring opening) and opening-of-business text khai-xuan.01 ("Con thành tâm sửa biện hương hoa lễ vật", "Bốn mùa không hạn ách tai ươn… | 与开春、开张文本 khai-xuan.01 同一格式(“Con thành tâm sửa biện hương hoa lễ vật”、“Bốn mùa không hạn ách tai ương, tám tiết có điềm lành tiếp ứng”,结尾“Dãi tấm lòng thành... C… | co | Các bài văn khấn văn phòng cúng tại nơi làm việc (movinghouse.vn) | https://movinghouse.vn/tam-linh/cac-bai-van-khan-van-phong-theo-tuc-le-nguoi-viet-nam/ | thuong-mai | https://www.daythangthoinoi.com/blog/van-khan-nhap-trach-van-phong.html | 2026-10-21 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/nhap-trach/van-khan-chuyen-van-phong-moi-le-cung-vao-van-phong-moi | bien-tap: sưu tầm từ movinghouse.vn | ||||||||
| nhap-trach.06 | nhap-trach | Cúng nhập trạch | Cúng nhập trạch (moving into a new home) | 入宅礼(迁入新居) | khai-truong | nha-cua-dat-dai | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Bài cúng khấn nhập trạch phòng làm việc (bài 2) | Prayer text for the nhập trạch ceremony for a workplace office (text 2) | 办公室入宅祭文(第二篇) | Bài cúng khấn nhập trạch phòng làm việc, khấn các vị thần linh cai quản khu vực và xin được khởi đầu việc kinh doanh tại văn phòng mới, cầu cho buôn bán hanh th… | Prayer text for nhập trạch (moving into a new house) of a workplace, addressing the deities who govern the area and asking to start business at the new office,… | 办公室入宅祭文,向掌管该区域的各位神灵祈告,请求在新办公室开始营业,祈求生意顺利、经营顺遂;在入宅办公室的祭祀中诵读。 | Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư phật mười phương. Con kính lạy Quan Đương niên Hành khiển Thái tuế đức Tôn thần. Con kính lạy các ngài Bản c… | ho_ten; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi | khai-truong.01 | rut-gon | Lời của bài khai trương khuôn sách khai-truong.01 tới câu "nguyện gì cũng thành", với câu việc đổi thành "tín chủ con chuyển văn phòng mới ở tại xứ này" (bỏ "xâ… | The wording of the khai trương (opening of a business) text in the form khai-truong.01 up to the sentence "nguyện gì cũng thành", with the matter changed to "tí… | 开张文本 khai-truong.01 格式中至“nguyện gì cũng thành”一句的文字,事由改为“tín chủ con chuyển văn phòng mới ở tại xứ này”(删去“xây cất (hoặc thuê được) một ngôi hàng”及针对机关、工厂的嘱咐);没… | co | Văn khấn nhập trạch văn phòng, phòng làm việc mới (daythangthoinoi.com) | https://www.daythangthoinoi.com/blog/van-khan-nhap-trach-van-phong.html | thuong-mai | https://vietnamarch.com.vn/van-khan-nhap-trach-van-phong-moi-cho-chu-doanh-nghiep-cap-nhat-2021/ | 2026-10-21 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/nhap-trach/bai-cung-khan-nhap-trach-phong-lam-viec-bai-2 | bien-tap: sưu tầm từ daythangthoinoi.com | ||||||||
| ong-cong-ong-tao.01 | ong-cong-ong-tao | Cúng ông Công ông Táo | Cúng ông Công ông Táo (Kitchen Gods' send-off, 23rd of the 12th lunar month) | 祭灶(送灶君,腊月二十三) | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng ông Công ông Táo (theo Văn khấn cổ truyền Việt Nam) | Prayer text for the offering to Ông Công and Ông Táo (according to Văn khấn cổ truyền Việt Nam) | 祭拜土公灶君的祭文(依据《Văn khấn cổ truyền Việt Nam》) | Bài khấn cúng ông Công ông Táo theo văn khấn cổ truyền Việt Nam, dâng lễ vật và xin Táo quân gia ân xá tội, ban phước lộc cho toàn gia; đọc trong cả lễ cúng ngà… | Prayer text for the offering to Ông Công and Ông Táo (the Earth God and the Kitchen Gods) according to traditional Vietnamese prayer texts, presenting offerings… | 按越南传统祭文祭拜土公灶君的祷文,献上供品并祈求灶君赦罪、赐福禄给全家;在腊月二十三整个祭祀仪式中诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy ngài Đ… | ho_ten; dia_chi | co | Văn khấn cúng ông Công ông Táo năm 2023 (phatgiao.org.vn) | https://phatgiao.org.vn/van-khan-cung-ong-cong-ong-tao-nam-2023-chuan-nhat-d71415.html | to-chuc-ton-giao | https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-ong-tao/ | Văn khấn cổ truyền Việt Nam (NXB Văn hóa Thông tin); Văn khấn cổ truyền Việt Nam (NXB Văn hóa Thông tin) | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ong-cong-ong-tao/van-khan-cung-ong-cong-ong-tao-theo-van-khan-co-truyen-viet-nam | bien-tap: sưu tầm từ phatgiao.org.vn | |||||||||||||
| ong-cong-ong-tao.02 | ong-cong-ong-tao | Cúng ông Công ông Táo | Cúng ông Công ông Táo (Kitchen Gods' send-off, 23rd of the 12th lunar month) | 祭灶(送灶君,腊月二十三) | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Ông Táo ngày 23 tháng Chạp (bản có vần, kèm bài thỉnh Hán Việt) | Prayer text for Ông Táo on the 23rd of the twelfth lunar month (rhymed version, with a Hán Việt invocation) | 腊月二十三灶君祭文(押韵版,附汉越请文) | Bài khấn ông Táo ngày 23 tháng Chạp bản có vần, kèm bài thỉnh Hán Việt, dâng lễ vật và xin Táo quân chứng giám, ban lộc ban phước, phù hộ toàn gia an ninh khang… | A rhymed prayer text to Ông Táo on the 23rd day of the twelfth lunar month, with an accompanying Hán Việt invocation, presenting offerings and asking Táo quân (… | 腊月二十三祭拜灶君的押韵祷文,附汉越请文,献供品并祈求灶君鉴证、赐禄赐福、护佑全家安康昌盛;在整个祭祀仪式中诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Kính lạy ngài Đông trù tư mệnh Táo phủ Thần Quân. ¶ Chúng con là: {ho_ten} ¶ Ngụ tại: {dia_… | ho_ten; dia_chi | ong-cong-ong-tao.01 | khac-goc | Không có câu "Con lạy chín phương Trời"; phần cầu xin là văn vần bốn chữ ("Phỏng theo lệ cũ, Ngài là vị Chủ, Ngũ tự gia Thần"); sau lời khấn có thêm bài thỉnh H… | This version differs from the original: it does not have the sentence "Con lạy chín phương Trời"; the petition part is in four-character verse ("Phỏng theo lệ c… | 此版本与原文不同之处:没有“Con lạy chín phương Trời”一句;祈求部分为四字韵文(“Phỏng theo lệ cũ, Ngài là vị Chủ, Ngũ tự gia Thần”);祭文之后附有汉越请文“Bái thỉnh cửu thiên đông trù, ti mệnh táo qu… | co | Văn khấn Ông Táo ngày 23 tháng Chạp (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-ong-tao-ngay-23-thang-chap/ | trang-van-khan | https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-ong-tao/ | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ong-cong-ong-tao/van-khan-ong-tao-ngay-23-thang-chap-ban-co-van-kem-bai-thinh-han-viet | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||
| ong-cong-ong-tao.03 | ong-cong-ong-tao | Cúng ông Công ông Táo | Cúng ông Công ông Táo (Kitchen Gods' send-off, 23rd of the 12th lunar month) | 祭灶(送灶君,腊月二十三) | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài cúng ông Công ông Táo 23 tháng Chạp "tiếng Nôm truyền thống" | Offering text for Ông Công and Ông Táo on the 23rd of the twelfth lunar month, "traditional Nôm version" | 腊月二十三土公灶君祭文“传统喃字版” | Bài cúng ông Công ông Táo ngày 23 tháng Chạp theo lối tiếng Nôm truyền thống, dâng lễ bạc và xin Táo quân tâu bẩm việc bếp núc, cầu mong giúp đỡ lợi lạc, cả nhà… | Offering text to Ông Công and Ông Táo on the 23rd day of the twelfth lunar month in the traditional Nôm style, presenting modest offerings and asking Táo quân (… | 腊月二十三按传统喃字风格祭拜土公灶君的祭文,献薄礼并祈求灶君禀报家中事务,求帮助利益、全家温饱、事事成功;在整个祭祀仪式中诵读。 | Hôm nay là ngày 23 tháng Chạp năm {nam_can_chi} Tên tôi (hoặc con là) {ho_ten}, cùng toàn gia ở {dia_chi} ¶ Kính lạy đức Đông Trù tư mệnh Táo phủ Thần Quân. (Có… | nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | ong-cong-ong-tao.01 | khac-goc | Mở bằng ngày tháng và "Tên tôi (hoặc con là)", kính lạy một lần, lời văn biền ngẫu ("Bếp trong nếp sống rất hòa, ngoài mặt dám rằng cũng đẹp"), kết "Cẩn cáo"; k… | This version differs from the original: it opens with the date and "Tên tôi (hoặc con là)", bows once, the text is in parallel prose ("Bếp trong nếp sống rất hò… | 此版本与原文不同之处:开头写日期和“Tên tôi (hoặc con là)”,叩拜一次,文辞为骈文(“Bếp trong nếp sống rất hòa, ngoài mặt dám rằng cũng đẹp”),结尾为“Cẩn cáo”;不祈求赦罪。 | co | Tổng hợp bài cúng ông Công ông Táo (docungtamlinh.com.vn, trang bán mâm cúng ở TP.HCM) | https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-ong-tao/ | thuong-mai | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ong-cong-ong-tao/bai-cung-ong-cong-ong-tao-23-thang-chap-tieng-nom-truyen-thong | bien-tap: sưu tầm từ docungtamlinh.com.vn | ||||||||||
| ong-cong-ong-tao.04 | ong-cong-ong-tao | Cúng ông Công ông Táo | Cúng ông Công ông Táo (Kitchen Gods' send-off, 23rd of the 12th lunar month) | 祭灶(送灶君,腊月二十三) | tat-nien; ta-dat | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | phat-giao | khuon-nha-chua | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng ông Công ông Táo, tất niên, tạ đất (không tụng kinh) | Prayer text for offering to Ông Công and Ông Táo, year-end ceremony, and tạ đất (without chanting sutras) | 土公灶君、年末、谢土祭文(不诵经) | Văn khấn cúng ông Công ông Táo, tất niên và tạ đất cuối năm, không tụng kinh, dùng cho cả lễ. Đệ tử bạch Phật, Bồ Tát, Thánh Hiền Tăng chứng minh, thỉnh mời chư… | Prayer text for the offering to Ông Công and Ông Táo, the year-end ceremony, and the thanks-offering to the earth at the year's end, without chanting sutras, us… | 祭土公灶君、年末祭礼和谢土的祷文,不诵经,用于整个仪式。弟子向佛、菩萨、圣贤僧禀白作证,恭请诸天、诸位神灵以及祖先亡灵和有缘亡灵前来法会,供养清净食物,并回向祈安于家庭、机关、店铺。 | Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni! Chúng con kính bạch chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng chứng minh và gia hộ cho chúng con. ¶ Đệ tử con tên là: {ho_te… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; nam_can_chi; ho_toc; ten_co_so; khac; loi_cau | ong-cong-ong-tao.01 | khac-goc | Không gọi tên Táo quân; cúng chung "chư Thiên, chư Thần Linh" đã hộ trì trong năm; một bài dùng cho ba lễ cuối năm (ông Công ông Táo, tất niên, tạ đất); không c… | This version differs from the original: it does not name Táo quân; it offers jointly to "chư Thiên, chư Thần Linh" who protected the household during the year;… | 此版本与原文不同之处:不称灶君名号;合祭“chư Thiên, chư Thần Linh”一年护佑;一篇用于年末三礼(土公灶君、年末、谢土);没有xiêm hài áo mũ和鲤鱼。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ong-cong-ong-tao/van-khan-cung-ong-cong-ong-tao-tat-nien-ta-dat-khong-tung-kinh-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||
| phat-giao-hoa-hao.01 | phat-giao-hoa-hao | Cúng lạy hằng ngày của tín đồ Phật giáo Hòa Hảo | Daily chanting and bowing of Hòa Hảo Buddhist followers | 和好佛教信徒的每日礼拜 | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | gia-tien | nam | tay-nam-bo | suy-tu-nguon | phat-giao-hoa-hao | ban-le | bai-nguyen | quoc-ngu | Bài nguyện trước bàn thờ Ông Bà | Prayer before the altar of Ông Bà | 祖先神台前的祈祷文 | Bài nguyện trước bàn thờ Ông Bà của tín đồ Phật giáo Hòa Hảo, dâng hương kính Cửu Huyền Thất Tổ, xin chứng giám lòng thành, quy y Phật và cầu cho Tổ Tông siêu t… | Prayer before the ancestors' altar of a Hòa Hảo Buddhist follower, offering incense to the Cửu Huyền Thất Tổ (Nine Generations and Seven Ancestors), asking them… | 和好佛教信徒在祖先神台前的祷文,上香敬奉九玄七祖,祈求见证诚心,皈依佛,并祈求祖宗超升、子孙得度安稳坚固修行的根基。在祭祖时诵读,持香三拜,跪下合掌举至额前祈愿,然后插香,站直合掌于胸前继续诵读,并拜四拜。 | Cầm hương xá 3 xá quì xuống chắp tay đưa lên trán nguyện: ¶ Cúi kính dưng hương trước Cửu Huyền. ¶ Cầu trên Thất Tổ chứng lòng thiềng. ¶ Nay con tỉnh ngộ quy y… | co | Sấm Giảng Quyển Sáu: Cách tu hiền và sự ăn ở của một người bổn đạo (trang của Ban Trị sự Trung ương Giáo hội Phật giáo Hòa Hảo, phatgiaohoahao.org.vn) | https://phatgiaohoahao.org.vn/news/?ID=90&CatID=21 | to-chuc-ton-giao | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-cung-phat-giao-hoa-hao-219905 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/phat-giao-hoa-hao/bai-nguyen-truoc-ban-tho-ong-ba-mien-nam-phat-giao-hoa-hao | bien-tap: sưu tầm từ phatgiaohoahao.org.vn | |||||||||||||
| phat-giao-hoa-hao.02 | phat-giao-hoa-hao | Cúng lạy hằng ngày của tín đồ Phật giáo Hòa Hảo | Daily chanting and bowing of Hòa Hảo Buddhist followers | 和好佛教信徒的每日礼拜 | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | trong-nha | nam | tay-nam-bo | suy-tu-nguon | phat-giao-hoa-hao | ban-le | bai-nguyen | quoc-ngu | Bài nguyện trước bàn thờ Phật (bài Quy Y và Tây Phương ngũ nguyện) | Prayer before the Buddha altar (the Quy Y text and Tây Phương ngũ nguyện) | 佛台前的祈祷文(皈依文和西方五愿) | Bài nguyện trước bàn thờ Phật của tín đồ Phật giáo Hòa Hảo, gồm bài Quy Y và Tây Phương ngũ nguyện; đọc khi cầm hương xá 3 xá, quì chắp tay đưa lên trán, sau đó… | Prayer before the Buddha altar of Hòa Hảo Buddhist followers, comprising the Quy Y (Taking Refuge) text and the Tây Phương ngũ nguyện (Five Vows of the Western… | 和好佛教信徒在佛前诵读的祷文,包括皈依文与西方五愿;诵读时持香三拜,跪地合掌举至额前,然后插香拜四拜,或直立合掌于胸前继续诵读。 | Cầm hương xá 3 xá, quì xuống chắp tay đưa lên trán đọc bài Quy Y: ¶ Nam Mô Ta bà Giáo chủ Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni Phật (tam niệm). ¶ Nam Mô Thập Phương Phật. ¶ N… | co | Sấm Giảng Quyển Sáu: Cách tu hiền và sự ăn ở của một người bổn đạo (trang của Ban Trị sự Trung ương Giáo hội Phật giáo Hòa Hảo, phatgiaohoahao.org.vn) | https://phatgiaohoahao.org.vn/news/?ID=90&CatID=21 | to-chuc-ton-giao | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-cung-phat-giao-hoa-hao-219905 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/phat-giao-hoa-hao/bai-nguyen-truoc-ban-tho-phat-bai-quy-y-va-tay-phuong-ngu-nguyen-mien-nam-phat-giao-hoa-hao | bien-tap: sưu tầm từ phatgiaohoahao.org.vn | |||||||||||||
| phat-giao-hoa-hao.03 | phat-giao-hoa-hao | Cúng lạy hằng ngày của tín đồ Phật giáo Hòa Hảo | Daily chanting and bowing of Hòa Hảo Buddhist followers | 和好佛教信徒的每日礼拜 | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | ca-le | nam | tay-nam-bo | suy-tu-nguon | phat-giao-hoa-hao | ban-le | bai-nguyen | quoc-ngu | Bài cầu nguyện quốc thới dân an | Prayer for national prosperity and people's peace | 国泰民安祈祷文 | Bài cầu nguyện quốc thới dân an của tín đồ Phật giáo Hòa Hảo, cầu Phật Tổ, Phật Thầy và chư vị thần linh gia hộ cho thế giới hòa bình, đất nước Việt Nam mưa thu… | Prayer for national prosperity and public peace of Hòa Hảo Buddhist followers, beseeching Phật Tổ (Buddha Patriarch), Phật Thầy (Master Buddha) and the deities… | 和好佛教信徒祈求国泰民安的祷文,祈求佛祖、佛师及诸位神灵护佑世界和平、越南风调雨顺、万民万事吉祥;于整个仪式中诵读,祈祷一次,敬礼四次。 | Nam Mô Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni Phật (3 lần) ¶ Nam Mô A Di Đà Phật (3 lần) ¶ Cầu Phật Tổ, Phật Thầy, Quan Thượng Đẳng Đại Thần, Chư quan Cựu Thần, Chư vị Sơn Thần… | co | Nội dung các bài đọc Chánh lễ Đại lễ 25 tháng 11 năm Tân Mão (phatgiaohoahao.org.vn) | https://phatgiaohoahao.org.vn/news/?CatID=15&ID=108 | to-chuc-ton-giao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/phat-giao-hoa-hao/bai-cau-nguyen-quoc-thoi-dan-an-mien-nam-phat-giao-hoa-hao | bien-tap: sưu tầm từ phatgiaohoahao.org.vn | ||||||||||||||
| phong-sinh.01 | phong-sinh | Lễ phóng sinh | Lễ phóng sinh (animal release ceremony) | 放生礼 | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | toan-quoc | phat-giao | khuon-nha-chua | van-khan | quoc-ngu | Nghi thức cúng phóng sinh tại nhà (bạch Phật, hồi hướng, tam tự quy, lời đọc khi thả) | Ritual for phóng sinh at home (addressing the Buddha, dedication of merit, three refuges, words recited when releasing) | 在家放生仪式(向佛禀白、回向、三自皈、放生时念诵之词) | Bài khấn trong nghi thức phóng sinh tại nhà, bạch với chư Phật, Bồ Tát và chư Hiền Thánh Tăng để xin chứng minh, gia hộ cho việc cứu mạng chúng sinh; người khấn… | Prayer text in the home release-of-living-beings rite, addressed to the Buddhas, Bodhisattvas and the assembled sages to seek their witness and blessing for sav… | 在家放生仪式中的祭文,向诸佛、菩萨及贤圣僧禀白,祈求证明与加护放生救度众生之事;信主称念姓名、法名、住址,说出所放物种,回向功德,并在放生时念结缘佛法的语句。 | (Chắp tay, để các con vật phía trước, tâm hướng tới chư Phật bạch lễ) ¶ Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni! Chúng con kính bạch chư Phật chư Bồ Tát, chư Hiền Th… | ho_ten; phap_danh; dia_chi; loai_vat; nguoi_duoc_cung; noi_lam_le; ten_le | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/phong-sinh/nghi-thuc-cung-phong-sinh-tai-nha-bach-phat-hoi-huong-tam-tu-quy-loi-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||||||||
| phong-sinh.02 | phong-sinh | Lễ phóng sinh | Lễ phóng sinh (animal release ceremony) | 放生礼 | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | toan-quoc | phat-giao | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài văn khấn cúng phóng sinh tại nhà ("Chúng sanh nay có bấy nhiêu") | Prayer text for phóng sinh at home ("Chúng sanh nay có bấy nhiêu") | 在家放生祭文("Chúng sanh nay có bấy nhiêu") | Bài văn khấn cúng phóng sinh tại nhà, dạy các con vật được thả nghe lời răn, sám hối nghiệp xưa, cầu Phật lực từ bi và Tăng chúng hộ trì để thoát khổ, rồi quy y… | Prayer text for the home release-of-living-beings rite, telling the released creatures to listen to the admonitions, repent past karma, seek the compassionate p… | 在家放生的祭文,教导所放众生听闻告诫、忏悔宿业,祈求佛力慈悲与僧众护持以脱离苦难,继而皈依三宝;于放生仪式中诵读。 | Chúng sanh nay có bấy nhiêu ¶ Lắng tai nghe lấy những lời dạy răn ¶ Các ngươi trước lòng trần tục lắm ¶ Nên đời nay chìm đắm sông mê ¶ Tối tăm chẳng biết làm là… | phong-sinh.01 | khac-goc | Lời khuyên bằng thơ lục bát nói với chính các con vật sắp thả, kể nhân duyên đọa làm súc sanh rồi cho quy y Phật, Pháp, Tăng; người thả không xưng tên; kết bằng… | The advice in lục bát verse is spoken to the animals about to be released, telling of the karmic cause that led them to be born as animals and then giving them… | 以六八体诗劝诫即将放生的动物本身,讲述堕为畜生的因缘,然后为它们授佛、法、僧三皈依;放生者不称名;末尾以一句咒结束。 | co | Văn khấn phóng sinh, bài khấn trước khi phóng sanh (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-phong-sinh-204762 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/phong-sinh/bai-van-khan-cung-phong-sinh-tai-nha-chung-sanh-nay-co-bay-nhieu-phat-giao | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | |||||||||||
| phong-sinh.03 | phong-sinh | Lễ phóng sinh | Lễ phóng sinh (animal release ceremony) | 放生礼 | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | toan-quoc | phat-giao | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài khấn phóng sinh cá ("Nam Mô Bồ Tát Hương Cúng Dường") | Prayer for releasing fish ("Nam Mô Bồ Tát Hương Cúng Dường") | 放生鱼祭文("Nam Mô Bồ Tát Hương Cúng Dường") | Bài khấn phóng sinh cá, dâng hương cúng dường Tam Bảo, bạch với chư vị Đại Giác ba đời, nêu tên người phát tâm và tên loài cá được mua để thả, cầu Tam Bảo chứng… | Prayer text for releasing fish, offering incense to the Three Jewels and addressing the Greatly Enlightened Ones of the three times, naming the person who has m… | 放生鱼的祭文,献香供养三宝,向三世大觉禀白,称念发心者姓名及所购放生鱼类,祈求三宝证明加护众生脱离沉沦,早日觉悟解脱。 | Nam Mô Bồ Tát Hương Cửng Dường! ¶ Nam Mô Bồ Tát Hương Cúng Dường! ¶ Nam Mô Bồ Tát Hương Cúng Dường! ¶ Nguyện đem lòng thành kính. ¶ Gởi theo đám mây hương. ¶ Ph… | ho_ten; loai_vat | phong-sinh.01 | khac-goc | Mở bằng bài nguyện hương ("Nguyện đem lòng thành kính, Gởi theo đám mây hương"), rồi bạch "chư vị Đại Giác ba đời", xưng "thiện nhân (tín nữ) thế danh là"; niệm… | It opens with the incense vow ("Nguyện đem lòng thành kính, Gởi theo đám mây hương"), then addresses "chư vị Đại Giác ba đời", states "thiện nhân (tín nữ) thế d… | 以香愿("Nguyện đem lòng thành kính, Gởi theo đám mây hương")开篇,然后禀白"chư vị Đại Giác ba đời",自称"thiện nhân (tín nữ) thế danh là";在开头、中间和末尾念"Nam Mô Bồ Tát Hương Cúng… | co | Văn khấn phóng sinh, bài khấn trước khi phóng sanh (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-phong-sinh-204762 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/phong-sinh/bai-khan-phong-sinh-ca-nam-mo-bo-tat-huong-cung-duong-phat-giao | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||||
| phong-sinh.04 | phong-sinh | Lễ phóng sinh | Lễ phóng sinh (animal release ceremony) | 放生礼 | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | toan-quoc | phat-giao | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài khấn phóng sinh ốc (kệ sám hối, quy y Tam Bảo, hồi hướng) | Prayer for releasing snails (repentance verse, taking refuge in the Three Jewels, dedication of merit) | 放生螺祭文(忏悔偈、皈依三宝、回向) | Bài khấn phóng sinh ốc, gồm kệ sám hối tội nghiệp do tham sân si, lời quy y Tam Bảo cho chúng sinh, niệm chú vãng sinh hoặc danh hiệu Phật A Di Đà khi thả, rồi… | Prayer text for releasing snails, including a verse repenting the karma caused by greed, anger and delusion, the taking of refuge in the Three Jewels on behalf… | 放生螺的祭文,包括忏悔因贪嗔痴所造罪业的偈颂、代众生皈依三宝、放生时念往生咒或阿弥陀佛名号,随后回向功德,愿一切众生早成佛道。 | Nam Mô A Di Đà Phật (3 lần) ¶ Tiếp theo, đọc bài kệ Sám hối: ¶ Chúng con đã tạo bao ác nghiệp ¶ Đều vị ba độc tham, sân, si ¶ Từ thân, miệng, ý phát sinh ra ¶ T… | phong-sinh.01 | khac-goc | Không bạch Phật xưng tên: niệm A Di Đà, đọc kệ sám hối bốn câu, quy y Tam Bảo thay cho con vật, niệm chú vãng sinh hay niệm Phật tới khi thả hết, rồi hồi hướng… | No addressing the Buddha with one's name: chant A Di Đà, recite a four-line repentance verse, take refuge in the Three Jewels on behalf of the animals, chant th… | 不向佛称名:念阿弥陀佛,诵四句忏悔偈,代动物皈依三宝,念往生咒或念佛直至放完,然后回向并诵四弘誓愿。 | co | Văn khấn phóng sinh, bài khấn trước khi phóng sanh (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-phong-sinh-204762 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/phong-sinh/bai-khan-phong-sinh-oc-ke-sam-hoi-quy-y-tam-bao-hoi-huong-phat-giao | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | |||||||||||
| phong-sinh.05 | phong-sinh | Lễ phóng sinh | Lễ phóng sinh (animal release ceremony) | 放生礼 | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài cúng phóng sinh ngoài trời ("Hội đồng các đấng thiêng liêng") | Prayer for phóng sinh outdoors ("Hội đồng các đấng thiêng liêng") | 户外放生祭文("Hội đồng các đấng thiêng liêng") | Bài cúng phóng sinh ngoài trời, khấn Hội đồng các đấng thiêng liêng, chư Phật, chư Thánh, chư Thiên, các quan, chư thần và Thủy thần cai quản nơi đây. Người khấ… | Prayer for releasing living beings outdoors, addressed to the Hội đồng các đấng thiêng liêng (Assembly of the sacred beings), the Buddhas, the Saints, the Heave… | 户外放生祭文,向诸位神圣、诸佛、诸圣、诸天、诸位官长、诸神以及掌管此地的水神祈告。信主陈述姓名、出生年份、住址,请诸尊证明买物放生之心,祈求众生能依自然之理而生、依自然之理而死,回向功德并祈求加护清醒修行。 | Con xin Hội Đồng các đấng thiêng liêng cao cả, Hội đồng chư Phật; Hội đồng chư Thánh, Hội đồng chư Thiên, Hội đồng các quan, chư thần cùng các vị Thủy thần có t… | ho_ten; nam_sinh; dia_chi; loai_vat | phong-sinh.01 | khac-goc | Văn xuôi ngắn, khấn "Hội đồng các đấng thiêng liêng", hội đồng chư Phật, chư Thánh, chư Thiên; xưng tên, năm sinh, nơi ở và kể loài vật đã mua; không niệm Phật,… | Short prose, addressing "Hội đồng các đấng thiêng liêng", the assembly of Buddhas, Saints, and Heavens; stating one's name, year of birth, place of residence, a… | 短篇散文,禀白"Hội đồng các đấng thiêng liêng"、诸佛、诸圣、诸天会众;称名、出生年份、住处并说明所购动物;不念佛、不诵真言。 | co | Văn khấn phóng sinh, bài khấn trước khi phóng sanh (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-phong-sinh-204762 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/phong-sinh/bai-cung-phong-sinh-ngoai-troi-hoi-dong-cac-dang-thieng-lieng | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||||
| phong-sinh.06 | phong-sinh | Lễ phóng sinh | Lễ phóng sinh (animal release ceremony) | 放生礼 | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | toan-quoc | phat-giao | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài khấn trước khi phóng sanh (cho Phật tử) | Prayer before phóng sinh (for Buddhists) | 放生前祭文(供佛子用) | Bài khấn trước khi phóng sanh dành cho Phật tử, ghi tên, pháp danh, nơi ngụ và ngày âm. Người khấn nguyện cho các chúng sanh đang thấy đã chết, đương chết hoặc… | Prayer before releasing living beings for Buddhists, recording name, dharma name, place of residence and lunar date. The person praying wishes that the living b… | 佛教徒放生前祭文,记下姓名、法名、住处和农历日期。信主祈愿所见已死、正死或待死的众生发起皈依佛、皈依法、皈依僧之念,随后放生并念南无阿弥陀佛3遍,然后回向功德。 | Con tên: {ho_ten} ¶ Pháp danh: {phap_danh} ¶ Ngụ tại: {dia_chi} ¶ Hôm nay là ngày : {ngay_am} ¶ Con xin nguyện cho những chúng sanh trong mắt con đang nhìn thấy… | ho_ten; phap_danh; dia_chi; ngay_am | phong-sinh.01 | khac-goc | Xưng tên, pháp danh, nơi ở; nguyện cho các loài đang thấy phát tâm niệm Phật, đọc ba câu quy y, thả rồi niệm A Di Đà ba lần; hồi hướng bằng bài kệ "Nguyện đem c… | State one's name, dharma name, place of residence; vow that the beings now seen may arouse the mind to chant the Buddha's name, recite the three refuge lines, r… | 称名、法名、住处;愿所见众生发心念佛,诵三皈依文,放生后念阿弥陀佛三遍;以偈"Nguyện đem công đức này, Trang nghiêm Phật tịnh độ"回向。 | co | Văn khấn phóng sinh, bài khấn trước khi phóng sanh (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-phong-sinh-204762 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/phong-sinh/bai-khan-truoc-khi-phong-sanh-cho-phat-tu-phat-giao | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||||
| phong-sinh.07 | phong-sinh | Lễ phóng sinh | Lễ phóng sinh (animal release ceremony) | 放生礼 | ong-cong-ong-tao | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài khấn phóng sinh cá chép ông Táo | Prayer for releasing the Ông Táo carp | 放生灶君鲤鱼祭文 | Bài khấn phóng sinh cá chép ông Táo, đọc ngày 23 tháng Chạp sau khi gia đình hoàn thành lễ tiễn Thổ Công Táo Quân về trời. Tín chủ trình tên, địa chỉ và xin thả… | Prayer for releasing the Táo quân carp, recited on the 23rd of the twelfth lunar month after the family has completed the rite sending Thổ Công and Táo quân to… | 灶君鲤鱼放生祭文,于腊月二十三家庭完成送土公灶君上天之礼后诵读。信主陈述姓名、住址,请求放生3条鲤鱼,使3位灶君上天之行顺风顺水。 | Nam mô a di đà phật (3 lần) ¶ Tín chủ con là: {ho_ten} ¶ Ngụ tại: {dia_chi} ¶ Hôm nay là ngày 23 tháng Chạp, gia đình con đã hoàn thành lễ tiễn thần Thổ Công Tá… | ho_ten; dia_chi | phong-sinh.01 | khac-goc | Đọc khi thả cá chép sau lễ tiễn Táo quân ngày 23 tháng Chạp: xưng tên, nơi ở, trình đã cúng tiễn xong và xin thả cá; niệm A Di Đà đầu và cuối. | Recited when releasing carp after the farewell ceremony for Táo quân on the 23rd of the twelfth lunar month: state one's name, place of residence, report that t… | 腊月二十三送灶君礼后放生鲤鱼时念诵:称名、住处,禀告已祭送完毕并请求放生鲤鱼;开头和末尾念阿弥陀佛。 | co | Văn khấn phóng sinh, bài khấn trước khi phóng sanh (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-phong-sinh-204762 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/phong-sinh/bai-khan-phong-sinh-ca-chep-ong-tao | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | |||||||||
| quan-am-dia-tang.01 | quan-am-dia-tang | Lễ Đức Quán Thế Âm và Đức Địa Tạng Vương Bồ Tát | Offering to Quán Thế Âm (Avalokiteshvara) Bodhisattva and Địa Tạng Vương (Kṣitigarbha) Bodhisattva | 观音菩萨与地藏王菩萨之礼 | chua-dinh-den-phu | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ Đức Quán Thế Âm Bồ Tát (Phật bà Quan Âm) | Prayer text for the ceremony for Bodhisattva Guanyin (Bodhisattva Guanyin) | 观音菩萨之礼祭文(观音佛婆) | Bài khấn lễ Đức Quán Thế Âm Bồ Tát, do tín chủ dâng lễ vật, hương hoa và cầu xin Ngài che chở, cứu vớt gia quyến, ban sức khỏe, phúc thọ, lộc tài và mọi sự tốt… | Prayer text for the ceremony to Quán Thế Âm Bồ Tát (Bodhisattva Guanyin), in which the tín chủ (the person making the offering) presents offerings, incense and… | 向观世音菩萨献供的祭文,由信主呈上供品、香花,祈求菩萨护佑、救度全家,赐予健康、福寿、财禄与万事吉祥。进寺礼佛时在佛台前诵读。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con Nam mô Đại từ,… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi | co | Văn khấn lễ Đức Quán Thế Âm Bồ Tát (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-le-duc-quan-the-am-bo-tat/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/quan-am-dia-tang/van-khan-le-duc-quan-the-am-bo-tat-phat-ba-quan-am | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||||||
| quan-am-dia-tang.02 | quan-am-dia-tang | Lễ Đức Quán Thế Âm và Đức Địa Tạng Vương Bồ Tát | Offering to Quán Thế Âm (Avalokiteshvara) Bodhisattva and Địa Tạng Vương (Kṣitigarbha) Bodhisattva | 观音菩萨与地藏王菩萨之礼 | chua-dinh-den-phu | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ Đức Địa Tạng Vương Bồ Tát (U Minh giáo chủ) | Prayer text for the ceremony for Bodhisattva Ksitigarbha (Lord of the Underworld) | 地藏王菩萨之礼祭文(幽冥教主) | Bài khấn lễ Đức Địa Tạng Vương Bồ Tát, do tín chủ dâng lễ vật, hương hoa và cầu xin Ngài che chở, tiêu trừ tội cấu, hộ niệm khi ốm đau và đưa hương linh gia tiê… | Prayer text for the ceremony to Đức Địa Tạng Vương Bồ Tát (Bodhisattva Ksitigarbha), in which the tín chủ (the person making the offering) presents offerings, i… | 向地藏王菩萨献供的祭文,由信主呈上供品、香花,祈求菩萨护佑、消除罪业、病痛时加被,并超度祖先亡灵。进寺礼佛时在佛台前诵读。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con Nam mô Đại bi,… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi | co | Văn khấn lễ Đức Địa Tạng Vương Bồ Tát (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-le-duc-dia-tang-vuong-bo-tat/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/quan-am-dia-tang/van-khan-le-duc-dia-tang-vuong-bo-tat-u-minh-giao-chu | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||||||
| quan-am-dia-tang.03 | quan-am-dia-tang | Lễ Đức Quán Thế Âm và Đức Địa Tạng Vương Bồ Tát | Offering to Quán Thế Âm (Avalokiteshvara) Bodhisattva and Địa Tạng Vương (Kṣitigarbha) Bodhisattva | 观音菩萨与地藏王菩萨之礼 | chua-dinh-den-phu | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-cui-xin-bai-thinh | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Đức Quán Thế Âm Bồ Tát (bản hoatieu.vn) | Prayer text for Bodhisattva Guanyin (hoatieu.vn version) | 观音菩萨祭文(hoatieu.vn版) | Bài khấn Đức Quán Thế Âm Bồ Tát, do tín chủ dâng lễ vật, hương hoa và cầu xin Ngài che chở, cứu vớt gia đình, ban bình an, khang ninh thịnh vượng và lộc tài tăn… | Prayer text to Quán Thế Âm Bồ Tát (Bodhisattva Guanyin), in which the tín chủ (the person making the offering) presents offerings, incense and flowers and asks… | 向观世音菩萨献供的祭文,由信主呈上供品、香花,祈求菩萨护佑、救度全家,赐予平安、康宁兴旺与财禄增长。进寺礼佛时在佛台前诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô Đại từ, Đại bi Linh cảm Quán Thế Bồ Tát. ¶ Kính lạy Đức Viên Thông giáo chủ thuỳ từ… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | quan-am-dia-tang.01 | cung-goc | Không có câu "Con lạy chín phương trời"; "nơi điện Đại bi" thay cho "nơi điện Cửa hoa"; "không rời bản nguyện"; kết bằng "Dãi tấm lòng thành, cúi xin bái thỉnh.… | This version differs from the original: it does not have the line "Con lạy chín phương trời"; "nơi điện Đại bi" replaces "nơi điện Cửa hoa"; "không rời bản nguy… | 此版与原文不同之处:没有“Con lạy chín phương trời”一句;以“nơi điện Đại bi”代替“nơi điện Cửa hoa”;“không rời bản nguyện”;结尾为“Dãi tấm lòng thành, cúi xin bái thỉnh. Cẩn nguyện”。 | co | Bài khấn đi lễ chùa (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-khan-khi-di-chua-203547 | trang-van-khan | https://voh.com.vn/thuong-thuc/van-khan-di-le-chua-dau-nam-515681.html; https://hoatieu.vn/tai-lieu/ngay-via-quan-am-la-ngay-nao-206747 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/quan-am-dia-tang/van-khan-duc-quan-the-am-bo-tat-ban-hoatieu-vn | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | |||||||||
| quan-am-dia-tang.04 | quan-am-dia-tang | Lễ Đức Quán Thế Âm và Đức Địa Tạng Vương Bồ Tát | Offering to Quán Thế Âm (Avalokiteshvara) Bodhisattva and Địa Tạng Vương (Kṣitigarbha) Bodhisattva | 观音菩萨与地藏王菩萨之礼 | chua-dinh-den-phu | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-cui-xin-bai-thinh | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Địa Tạng Vương Bồ Tát (bản hoatieu.vn) | Prayer text for Bodhisattva Ksitigarbha (hoatieu.vn version) | 地藏王菩萨祭文(hoatieu.vn版) | Bài khấn Địa Tạng Vương Bồ Tát, do tín chủ dâng lễ vật, hương hoa và cầu xin Ngài che chở, tiêu trừ tội cấu, hộ niệm khi ốm đau và đưa hương linh gia tiên được… | Prayer text to Địa Tạng Vương Bồ Tát (Bodhisattva Ksitigarbha), in which the tín chủ (the person making the offering) presents offerings, incense and flowers an… | 向地藏王菩萨献供的祭文,由信主呈上供品、香花,祈求菩萨护佑、消除罪业、病痛时加被,并超度祖先亡灵。进寺礼佛时在佛台前诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô Đại bi, Đại nguyện, Đại thánh, Đại từ Bản tôn Địa Tạng Vương Bồ Tát. ¶ Kính lễ Đức U… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | quan-am-dia-tang.02 | cung-goc | Không có câu "Con lạy chín phương trời"; thêm câu "Kính lễ Đức U Minh giáo chủ thuỳ từ chứng giám"; xưng "Đức Địa Tạng Vương" thay cho "đức Đại sĩ"; kết bằng "D… | This version differs from the original: it does not have the line "Con lạy chín phương trời"; it adds the line "Kính lễ Đức U Minh giáo chủ thuỳ từ chứng giám";… | 此版与原文不同之处:没有“Con lạy chín phương trời”一句;增加“Kính lễ Đức U Minh giáo chủ thuỳ từ chứng giám”一句;以“Đức Địa Tạng Vương”代替“đức Đại sĩ”;结尾为“Dãi tấm lòng thành, cúi xi… | co | Bài khấn đi lễ chùa (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-khan-khi-di-chua-203547 | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/quan-am-dia-tang/van-khan-dia-tang-vuong-bo-tat-ban-hoatieu-vn | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||||
| ram-thang-bay.01 | ram-thang-bay | Cúng rằm tháng Bảy | Cúng rằm tháng Bảy (seventh-month full moon: ancestors and wandering souls) | 七月十五祭(中元:祭祖与施孤) | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | than-linh | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng thần linh tại gia rằm tháng 7 | Prayer text for offering to the deities at home on the full moon of the seventh lunar month | 七月十五在家祭拜神灵的祭文 | Bài khấn thần linh trong lễ cúng rằm tháng Bảy tại gia, kính lạy Thái tuế, Thành hoàng, Thổ địa, Táo quân và chư vị thần linh cai quản xứ, dâng hương hoa lễ vật… | Prayer text to the deities in the rằm tháng Bảy (full moon of the seventh lunar month) offering at home, addressing Thái tuế, Thành hoàng (village tutelary deit… | 七月十五在家祭拜神明的祭文,敬告太岁、城隍、土地神、灶君及管辖此地的诸位神明,献上香花供品,祈求诸位神明鉴察,保佑全家健康平安、财禄兴旺。在神台前祭拜神明时诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật ¶ Kính lạy: Ngài Kim niên Đương cai Thái tuế Chí đức Tôn thần, ngài Bản cảnh Thành hoàng chư vị đại vương, ngài Bản xứ Thần linh Thổ địa, ng… | nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | co | Bài cúng rằm tháng 7 âm lịch tại nhà (phatgiao.org.vn) | https://phatgiao.org.vn/bai-cung-ram-thang-7-am-lich-tai-nha-chuan-nhat-d43214.html | to-chuc-ton-giao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ram-thang-bay/van-khan-cung-than-linh-tai-gia-ram-thang-7 | bien-tap: sưu tầm từ phatgiao.org.vn | |||||||||||||||
| ram-thang-bay.02 | ram-thang-bay | Cúng rằm tháng Bảy | Cúng rằm tháng Bảy (seventh-month full moon: ancestors and wandering souls) | 七月十五祭(中元:祭祖与施孤) | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-te | quoc-ngu | Văn tế khấn Tổ tiên ngày rằm tháng 7 | Sacrificial oration to the ancestors on the full moon of the seventh lunar month | 七月十五祭拜祖先的祭文 | Bài văn tế khấn Tổ tiên trong lễ cúng rằm tháng Bảy, dâng hương hoa và lễ vật trước bàn thờ để tưởng nhớ công ơn sinh thành và xin phù hộ cho con cháu. Đọc tron… | Sacrificial oration to the ancestors at the full moon of the seventh lunar month offering, presenting incense, flowers and offerings before the altar to remembe… | 中元节祭祖时诵读的祭文,在神台前献上香花与供品,以追念生育养育之恩并祈求保佑子孙。在祭祖环节诵读,先恭请祖先与亡灵降临鉴证。 | Nam mô A Di Đà Phật ¶ Kính lạy Tổ tiên nội ngoại họ {ho_toc} và chư vị hương linh. ¶ Hôm nay là rằm tháng bảy năm {nam_can_chi} ¶ Gặp tiết Vu Lan vào dịp Trung… | ho_toc; nam_can_chi | co | Bài cúng rằm tháng 7 âm lịch tại nhà (phatgiao.org.vn) | https://phatgiao.org.vn/bai-cung-ram-thang-7-am-lich-tai-nha-chuan-nhat-d43214.html | to-chuc-ton-giao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ram-thang-bay/van-te-khan-to-tien-ngay-ram-thang-7 | bien-tap: sưu tầm từ phatgiao.org.vn | |||||||||||||||
| ram-thang-bay.03 | ram-thang-bay | Cúng rằm tháng Bảy | Cúng rằm tháng Bảy (seventh-month full moon: ancestors and wandering souls) | 七月十五祭(中元:祭祖与施孤) | cung-co-hon | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | co-hon | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng cô hồn, chúng sinh (theo Văn khấn cổ truyền Việt Nam) | Prayer text for offering to wandering spirits and sentient beings (according to Văn khấn cổ truyền Việt Nam) | 祭拜孤魂众生的祭文(据《越南传统祭文》) | Bài khấn cúng cô hồn, chúng sinh trong tiết tháng Bảy, lạy Phật Di Đà, Bồ Tát Quan Âm và Táo quân, mời vong linh không cửa không nhà, chúng sinh không mồ mả bốn… | Prayer text for the offering to wandering spirits and sentient beings in the seventh lunar month, paying homage to Amitabha Buddha, Bodhisattva Guanyin and Táo… | 七月祭拜孤魂与众生的祭文,礼敬阿弥陀佛、观音菩萨与灶君,邀请无门无家的亡灵与四方无坟无墓的众生前来领受饭菜粥食、槟榔与蒌叶、纸钱衣物、米盐花果灯,继而祈求信主财禄丰足、安康兴旺。祭拜孤魂与众生时诵读,随后烧化纸钱。 | Nam mô A Di Đà Phật ¶ Nam mô A Di Đà Phật ¶ Nam mô A Di Đà Phật ¶ Con lạy chín phương trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con lạy Đức Phật Di Đà… | ho_ten; nguoi_than; dia_chi | co | Văn cúng (khấn) rằm tháng 7 đầy đủ (phatgiao.org.vn) | https://phatgiao.org.vn/van-cung-khan-ram-thang-7-day-du-va-chinh-xac-nhat-d36295.html | to-chuc-ton-giao | https://phatgiao.org.vn/bai-cung-ram-thang-7-am-lich-tai-nha-chuan-nhat-d43214.html; https://phatgiao.org.vn/van-khan-cung-chung-sinh-thang-7-day-du-nhat-d77192… | Văn khấn cổ truyền Việt Nam (NXB Văn hóa Thông tin); Văn khấn cổ truyền Việt Nam (NXB Văn hóa Thông tin) | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ram-thang-bay/van-khan-cung-co-hon-chung-sinh-theo-van-khan-co-truyen-viet-nam | bien-tap: sưu tầm từ phatgiao.org.vn | ||||||||||||
| ram-thang-bay.04 | ram-thang-bay | Cúng rằm tháng Bảy | Cúng rằm tháng Bảy (seventh-month full moon: ancestors and wandering souls) | 七月十五祭(中元:祭祖与施孤) | cung-co-hon | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | co-hon | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn chúng sinh ("Hỡi vong linh cô hồn phảng phất") | Prayer text for sentient beings ("Hỡi vong linh cô hồn phảng phất") | 祭拜众生的祭文(“Hỡi vong linh cô hồn phảng phất”) | Bài khấn chúng sinh theo lối "Hỡi vong linh cô hồn phảng phất", kính lạy Táo phủ Thần quân, nhân tiết Vu Lan xá tội mời cô hồn chúng sinh không mồ mả, đói rét l… | Prayer text for sentient beings in the form "Hỡi vong linh cô hồn phảng phất", paying homage to Táo phủ Thần quân, on the occasion of Vu Lan and the pardoning o… | 以“Hỡi vong linh cô hồn phảng phất”开头的祭拜众生祭文,礼敬灶府神君,值盂兰赦罪之际,邀请无坟无墓、饥寒漂泊的孤魂众生前来聚集,领受饭菜粥食、槟榔与蒌叶、纸钱衣物,继而保佑信主平安、营生顺遂。祭拜孤魂与众生时诵读,末尾三拜。 | Nam mô A di đà Phật! ¶ Nam mô A di đà Phật! ¶ Nam mô A di đà Phật! ¶ Kính lạy đức Đông trù tư mệnh Táo phủ Thần quân ¶ Hỡi vong linh cô hồn phảng phất ¶ Tiết Vu… | ram-thang-bay.03 | khac-goc | Cùng đề tài và cùng thể lục bát nhưng lời khác: chỉ kính lạy Táo phủ Thần quân, mở bằng "Hỡi vong linh cô hồn phảng phất", không nhắc A Nan Đà Tôn giả, không có… | Same topic and same lục bát (six-eight verse) form but different wording: only reverently addressing the Táo phủ Thần quân, opening with "Hỡi vong linh cô hồn p… | 同一主题、同一六八体,但文辞不同:只敬拜灶府神君,开头为“Hỡi vong linh cô hồn phảng phất”,不提阿难陀尊者,末尾没有列出家主姓名的部分。 | co | Văn khấn Tết Trung nguyên, ngày 15 tháng 7 (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-tet-trung-nguyen-ngay-15-thang-7/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ram-thang-bay/van-khan-chung-sinh-hoi-vong-linh-co-hon-phang-phat | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | ||||||||||
| ram-thang-bay.05 | ram-thang-bay | Cúng rằm tháng Bảy | Cúng rằm tháng Bảy (seventh-month full moon: ancestors and wandering souls) | 七月十五祭(中元:祭祖与施孤) | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-te | han-viet | Trung nguyên cáo tế tiên tổ văn (âm Hán Việt, kèm dịch nghĩa) | Trung nguyên cáo tế tiên tổ văn (Sino-Vietnamese pronunciation, with translation) | Trung nguyên cáo tế tiên tổ văn(汉越音,附释义) | Bài văn tế đọc trong lễ Trung nguyên để cáo với tổ tiên, do tín chủ dâng lễ tại chùa hoặc đền, xin các vị tiên tổ chứng giám và cầu cho âm dương đều được lợi, m… | A sacrificial oration read at the Trung nguyên (full moon of the seventh lunar month) ceremony to report to the ancestors, offered by the tín chủ (the person ma… | 在中元节仪式上诵读的祭文,向祖先禀告,由信主在寺或祠献礼,祈求各位先祖鉴察,并愿阴阳两利、诸事和谐。 | Hôm nay là ngày {ngay_am} tháng {thang_am} năm {nam_can_chi} ¶ Tín chủ con là {ho_ten} ¶ Ngụ tại {dia_chi} ¶ Kính lạy: Tổ hiệu {nguoi_duoc_cung} vị tiền viết, ¶… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; nguoi_duoc_cung; noi_lam_le | ram-thang-bay.02 | khac-goc | Văn tế Hán Việt ngắn, đọc âm; báo với tổ tiên việc lập đàn chay tụng kinh ở chùa hay đền; kết "Cẩn cáo". Trang nguồn kèm bản dịch nghĩa. | Short Sino-Vietnamese sacrificial oration, read in Sino-Vietnamese pronunciation; informing the ancestors of the establishment of a vegetarian altar for sutra c… | 简短的汉越祭文,按汉越音读;告知祖先在寺或祠设立斋坛诵经;结尾为“Cẩn cáo”。来源页面附有释义译文。 | co | Văn khấn Tết Trung nguyên, ngày 15 tháng 7 (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-tet-trung-nguyen-ngay-15-thang-7/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ram-thang-bay/trung-nguyen-cao-te-tien-to-van-am-han-viet-kem-dich-nghia | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | ||||||||||
| ram-thang-bay.06 | ram-thang-bay | Cúng rằm tháng Bảy | Cúng rằm tháng Bảy (seventh-month full moon: ancestors and wandering souls) | 七月十五祭(中元:祭祖与施孤) | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | phat-giao | khuon-nha-chua | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng rằm tháng 7 tại nhà, cơ quan, cửa hàng (không tụng kinh) | Prayer text for the full moon of the seventh lunar month at home, at an office, or at a shop (without sutra chanting) | 七月十五在家、机关、店铺的祭文(不诵经) | Bài văn khấn cúng rằm tháng Bảy tại nhà, cơ quan hoặc cửa hàng, không tụng kinh: đọc trong cả lễ để bạch với chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng, thỉnh mờ… | A prayer text for the full moon of the seventh lunar month at home, an office or a shop, without sutra chanting: read during the whole ceremony to address the B… | 七月十五在家中、机关或店铺诵念的祭文,不诵经:在整场仪式中诵读,向诸佛、诸菩萨、诸圣贤僧禀白,恭请诸天、诸神灵及各亡灵前来鉴察,献供食物并回向祈安。 | Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni! Chúng con kính bạch chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng chứng minh và gia hộ cho chúng con. ¶ Đệ tử con tên là: {ho_te… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ten_co_so; ho_toc; nguoi_duoc_cung; ngay_mat; noi_an_tang; khac; loi_cau | ram-thang-bay.02 | khac-goc | Một bài gộp thần linh, gia tiên và hương linh trên đất; xưng "đệ tử"; có nhánh cho cơ quan, cửa hàng; có chân ngôn và hồi hướng. | A combined text for deities, ancestors, and the spirits of the land; self-referring as "đệ tử"; with a branch for offices and shops; includes a mantra and dedic… | 一篇合并神灵、祖先与土地亡灵的祭文;自称“đệ tử”;有用于机关、店铺的分支;包含真言与回向。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ram-thang-bay/van-khan-cung-ram-thang-7-tai-nha-co-quan-cua-hang-khong-tung-kinh-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| ram-thang-bay.07 | ram-thang-bay | Cúng rằm tháng Bảy | Cúng rằm tháng Bảy (seventh-month full moon: ancestors and wandering souls) | 七月十五祭(中元:祭祖与施孤) | thi-thuc; cung-co-hon | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | co-hon | toan-quoc | phat-giao | khuon-nha-chua | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng thí thực cô hồn (không tụng kinh) | Prayer text for the thí thực offering to wandering spirits (without sutra chanting) | 施食孤魂的祭文(不诵经) | Bài văn khấn cúng thí thực cô hồn, không tụng kinh: đọc ở phần cúng cô hồn, chúng sinh để bạch với chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng, thỉnh mời chư Thiê… | A prayer text for the food-offering to wandering spirits, without sutra chanting: read in the section for offerings to wandering spirits and sentient beings to… | 施食孤魂的祭文,不诵经:在祭孤魂、众生部分诵读,向诸佛、诸菩萨、诸圣贤僧禀白,恭请诸天、诸神灵以及无依无靠的孤魂饿鬼前来受用所献食物,并回向祈安。 | Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni! ¶ Chúng con kính bạch chư Phật, chư Bồ Tát, cùng chư Thánh Hiền Tăng chứng minh và gia hộ cho chúng con. ¶ Đệ tử con tên là:… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ten_co_so; ten_le; khac; loi_cau | ram-thang-bay.03 | khac-goc | Văn xuôi, gọi "hương linh cô hồn ngạ quỷ"; không đốt vàng mã, quần áo; có chân ngôn biến thực, biến thủy và hồi hướng. | Prose text, addressing "hương linh cô hồn ngạ quỷ"; no burning of votive paper or clothes; includes mantras for transforming food and water and dedication of me… | 散文体,称“hương linh cô hồn ngạ quỷ”;不烧纸钱、衣物;有变食、变水真言与回向。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ram-thang-bay/van-khan-cung-thi-thuc-co-hon-khong-tung-kinh-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||
| ram-thang-bay.08 | ram-thang-bay | Cúng rằm tháng Bảy | Cúng rằm tháng Bảy (seventh-month full moon: ancestors and wandering souls) | 七月十五祭(中元:祭祖与施孤) | mung-2-va-16; cung-co-hon | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | co-hon | nam | buon-ban | suy-tu-nguon | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài cúng cô hồn ngắn gọn hàng tháng (mùng 2, 16) | Short monthly offering to wandering spirits (the 2nd and 16th) | 每月(初二、十六)简短孤魂祭文 | Bài cúng cô hồn ngắn gọn dùng hằng tháng vào mùng 2 và 16: đọc ở phần cúng cô hồn, chúng sinh để kính lễ Tam Bảo, mời các chư vị khuất mặt khuất mày, thập loại… | A short prayer for wandering spirits used monthly on the 2nd and 16th: read in the section for offerings to wandering spirits and sentient beings to pay respect… | 每月初二、十六使用的简短孤魂祭文:在祭孤魂、众生部分诵读,敬礼三宝,恭请各方幽冥、十类孤魂、阴兵、阵亡将士、罹难同胞前来受用供品,并祈求家宅平安、生意兴隆。 | “Kính lễ mười phương Tam Bảo chứng minh ¶ Hôm nay ngày {ngay_am} tháng {thang_am} năm {nam_can_chi} (âm lịch). ¶ Con tên là: {ho_ten} tuổi {tuoi} ¶ Ngụ tại số n… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; tuoi; dia_chi | ram-thang-bay.03 | khac-goc | Văn xuôi; mở "Kính lễ mười phương Tam Bảo chứng minh"; mời "các chư vị khuất mặt, khuất mày... các Đảng, âm binh ngoài đường, ngoài xá... chiến sĩ trận vong, đồ… | Prose text; opening "Kính lễ mười phương Tam Bảo chứng minh"; inviting "các chư vị khuất mặt, khuất mày... các Đảng, âm binh ngoài đường, ngoài xá... chiến sĩ t… | 散文体;开头“Kính lễ mười phương Tam Bảo chứng minh”;邀请“các chư vị khuất mặt, khuất mày... các Đảng, âm binh ngoài đường, ngoài xá... chiến sĩ trận vong, đồng bào tử… | co | Cúng cô hồn hàng tháng, bài văn khấn (docungtamlinh.com.vn) | https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-co-hon/ | thuong-mai | https://phatgiao.org.vn/van-khan-van-cung-co-hon-ngay-16-am-lich-hang-thang-chuan-nhat-d69323.html | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ram-thang-bay/bai-cung-co-hon-ngan-gon-hang-thang-mung-2-16-mien-nam | bien-tap: sưu tầm từ docungtamlinh.com.vn | ||||||
| ram-thang-bay.09 | ram-thang-bay | Cúng rằm tháng Bảy | Cúng rằm tháng Bảy (seventh-month full moon: ancestors and wandering souls) | 七月十五祭(中元:祭祖与施孤) | mung-2-va-16; cung-co-hon | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | co-hon | nam | suy-tu-nguon | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng cô hồn mùng 2, 16 đầy đủ ("Cô hồn xuất tại Côn Lôn") | Full prayer text for offering to wandering spirits on the 2nd and 16th ("Cô hồn xuất tại Côn Lôn") | 初二、十六完整孤魂祭文(“Cô hồn xuất tại Côn Lôn”) | Bài khấn cúng cô hồn vào ngày mùng 2 và 16 âm lịch hằng tháng, đọc khi bày lễ ngoài trời để thỉnh cô hồn, chúng sinh không nơi nương tựa về thọ hưởng lễ vật và… | Prayer text for offering to wandering spirits on the 2nd and 16th days of each lunar month, recited when setting out the offering outdoors to invite wandering s… | 每月农历初二和十六祭拜孤魂的祭文,在户外摆供时诵读,恭请无依无靠的孤魂众生前来受供,并祈求家宅平安、生意顺利。 | “Hôm nay ngày {ngay_am} Chúng con tên {ho_ten} ¶ Ở tại số nhà {dia_chi} ¶ Phát lòng thành tịnh, thiết lập đạo tràng, bày tiệc cam lồ, Kỳ an gia trạch, Kỳ an bổn… | ngay_am; ho_ten; dia_chi | ram-thang-bay.08 | mo-rong | Thêm đoạn thỉnh bằng văn vần ("Kính thỉnh: Cô hồn xuất tại côn lôn... Chết lại nhờ hớp cháo lá đa"), có mấy câu lấy ý từ Văn tế thập loại chúng sinh; hai chân n… | Adds a verse invitation section ("Kính thỉnh: Cô hồn xuất tại côn lôn... Chết lại nhờ hớp cháo lá đa"), with several lines drawing on the Văn tế thập loại chúng… | 增加韵文召请段落(“Kính thỉnh: Cô hồn xuất tại côn lôn... Chết lại nhờ hớp cháo lá đa”),有几句取自《Văn tế thập loại chúng sinh》之意;两则真言而非三则。 | co | Cúng cô hồn hàng tháng, bài văn khấn (docungtamlinh.com.vn) | https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-co-hon/ | thuong-mai | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ram-thang-bay/van-khan-cung-co-hon-mung-2-16-day-du-co-hon-xuat-tai-con-lon-mien-nam | bien-tap: sưu tầm từ docungtamlinh.com.vn | ||||||||
| ram-thang-chap.02 | ram-thang-chap | Cúng rằm tháng Chạp | Cúng rằm tháng Chạp (full moon of the twelfth lunar month offering) | 腊月十五祭拜 | mung-mot-ngay-ram | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn rằm tháng Chạp cúng gia tiên | Prayer text for the full moon of the twelfth lunar month offered to ancestors | 腊月十五祭拜祖先的祭文 | Bài khấn gia tiên trong lễ cúng rằm tháng Chạp, sau khi đã khấn thần linh; tín chủ dâng hương hoa trà quả và kính mời tổ tiên cùng các vị hương linh nội ngoại v… | Prayer text to the ancestors in the full moon of the twelfth lunar month offering, after the deities have been invoked; the tín chủ (the person making the offer… | 腊月十五祭祖的祭文,在祭拜神灵之后诵读;信主献上香花茶果,恭请祖先及内外两系亡灵前来鉴临、受享祭品,并保佑家庭和睦、身体健康、工作发财。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương chư Phật, chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Hoàng… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_toc | mung-mot-ngay-ram.02 | cung-goc | Cùng khuôn bài khấn gia tiên ngày mồng một, ngày rằm; dòng ngày tháng ghi "gặp tiết rằm tháng Chạp năm ...". | Same form as the ancestor prayer text for the first day and the fifteenth day of the lunar month; the date line reads "gặp tiết rằm tháng Chạp năm ...". | 与初一、十五祭拜祖先的祭文格式相同;日期一行写“gặp tiết rằm tháng Chạp năm ...”。 | co | Văn khấn cúng rằm tháng Chạp (vtcnews.vn) | https://vtcnews.vn/van-khan-cung-ram-thang-chap-2024-ar919852.html | bao | https://voh.com.vn/thuong-thuc/van-khan-ram-thang-chap-512669.html; https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-ram-thang-chap-204756 | Văn khấn cổ truyền Việt Nam | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ram-thang-chap/van-khan-ram-thang-chap-cung-gia-tien | bien-tap: sưu tầm từ vtcnews.vn | |||||||
| ram-thang-gieng.01 | ram-thang-gieng | Cúng rằm tháng Giêng | Cúng rằm tháng Giêng (offering on the full moon of the first lunar month) | 正月十五祭拜 | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu) | Prayer text for the full moon of the first lunar month (Tết Nguyên tiêu) | 正月十五(元宵节)祭文 | Bài khấn rằm tháng Giêng theo Tết Nguyên tiêu, tín chủ dâng lễ vật trước án và kính mời Thành hoàng, Thổ địa, Táo quân, Thần Tài cùng gia tiên nội ngoại và tiền… | Prayer text for the full moon of the first lunar month at Tết Nguyên tiêu, in which the tín chủ (the person making the offering) presents offerings before the a… | 上元节正月十五的祭文,信主在神台前献供,恭请城隍、土地神、灶君、财神以及内外祖先和前后屋主前来鉴察,庇佑全家万事如意,四时无厄,八节平安。 | Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Hoàng thiên Hậu Thổ chư vị Tôn thần. ¶ Con kính lạy ngài Bản cảnh Thành Hoà… | ho_ten; dia_chi; nam_can_chi; ho_toc | co | Văn khấn cúng rằm tháng giêng năm 2026 chuẩn nhất (phatgiao.org.vn) | https://phatgiao.org.vn/van-khan-cung-ram-thang-gieng-nam-2024-chuan-nhat-d71607.html | to-chuc-ton-giao | https://vankhan.vn/van-khan-le-nguyen-tieu/; https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-cung-ram-thang-gieng-204758 | Văn khấn cổ truyền Việt Nam, NXB Văn hóa Thông tin (theo lời trang nguồn) | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ram-thang-gieng/van-khan-ram-thang-gieng-tet-nguyen-tieu | bien-tap: sưu tầm từ phatgiao.org.vn | |||||||||||||
| ram-thang-gieng.02 | ram-thang-gieng | Cúng rằm tháng Giêng | Cúng rằm tháng Giêng (offering on the full moon of the first lunar month) | 正月十五祭拜 | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | phat-giao | khuon-nha-chua | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng rằm tháng Giêng (không tụng kinh) | Prayer text for the offering on the full moon of the first lunar month (without chanting sutras) | 正月十五祭拜祭文(不诵经) | Bài khấn rằm tháng Giêng dành cho gia đình hoặc cơ quan, cửa hàng, đệ tử bạch với chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng, thỉnh mời chư Thiên, chư Thần Linh… | Prayer text for the full moon of the first lunar month for a family or an office, shop, etc., in which the disciple addresses the Buddhas, Bodhisattvas, and the… | 正月十五的祭文,适用于家庭或机关、店铺等,弟子向诸佛、菩萨、圣贤僧禀白,恭请诸天、神灵、祖先亡灵及有缘亡灵护持法会,献上清净食物,并回向祈安、超度。 | (Cắm hương, quỳ, chắp tay, chủ sám bạch) ¶ Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni! Chúng con kính bạch chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng chứng minh và gia h… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ten_co_so; khac; ho_toc; nguoi_duoc_cung; ngay_mat; noi_an_tang; loi_cau | ram-thang-gieng.01 | khac-goc | Mở bằng "Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni", xưng "đệ tử", thỉnh chư Thiên, chư Thần Linh và hương linh gia tiên; có phần phát tâm công đức, ba chân ngôn, hồi… | This text differs from the original in that it opens with "Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni", refers to the speaker as "đệ tử", invokes the Devas, the deities… | 此篇与原文不同之处:以“Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni”开篇,自称“đệ tử”,恭请诸天、诸神灵及祖先亡灵;有发心功德、三真言、回向及白下礼部分;不敬拜城隍、土地神、灶君。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ram-thang-gieng/van-khan-cung-ram-thang-gieng-khong-tung-kinh-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| ram-thang-gieng.03 | ram-thang-gieng | Cúng rằm tháng Giêng | Cúng rằm tháng Giêng (offering on the full moon of the first lunar month) | 正月十五祭拜 | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn rằm tháng Giêng (bản ngắn trên VnExpress) | Prayer text for the full moon of the first lunar month (short version on VnExpress) | 上元(正月十五)祭文(VnExpress 短版) | Bài khấn rằm tháng Giêng đọc trong cả lễ, kính lạy thần linh Thổ địa, gia tiên họ tộc, bà cô ông mãnh và chư vị tiên linh; người khấn dâng hương hoa, nghi lễ và… | Prayer text for the full moon of the first lunar month, recited during the whole ceremony, addressing the Thổ Địa (Earth God) and other deities, the ancestors o… | 正月十五的祭文,在整场仪式中诵读,敬拜土公等神灵、本族祖先、姑婆与亡故亲人以及诸位先灵;信主献上香花与祭品,祈求保佑子孙健康、家道平安、所求如愿。 | Kính lạy Thần linh Thổ địa, Gia tiên họ {ho_toc}, bà cô ông mãnh, chư vị tiên linh. Hôm nay là ngày rằm tháng Giêng, năm {nam_can_chi}. Chúng con là {ho_ten} Ng… | ho_toc; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | ram-thang-gieng.01 | rut-gon | Chỉ một đoạn: kính lạy Thần linh Thổ địa, Gia tiên, bà cô ông mãnh; không lạy chín phương Trời, không niệm Phật, không mời tiền chủ hậu chủ. | Only one section: bowing to the deities, Thổ Địa (Earth God), ancestors, bà cô ông mãnh (unmarried deceased female and male relatives); no bowing to the nine di… | 只有一段:敬拜神灵、土地神、祖先、姑婆亡舅;不拜九方天,不念佛,不请前主后主。 | co | Nghi lễ cúng rằm tháng Giêng (vnexpress.net) | https://vnexpress.net/nghi-le-cung-ram-thang-gieng-4427946.html | bao | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-cung-ram-thang-gieng-204758 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ram-thang-gieng/van-khan-ram-thang-gieng-ban-ngan-tren-vnexpress | bien-tap: sưu tầm từ vnexpress.net | |||||||||
| ram-thang-tu.01 | ram-thang-tu | Cúng rằm tháng Tư, lễ Phật đản | Cúng rằm tháng Tư (full moon of the fourth lunar month offering), lễ Phật đản (Buddha's Birthday ceremony) | 四月十五祭拜,佛诞节 | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | phat-giao | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng Phật tại gia trong ngày Phật đản | Prayer text for offering to the Buddha at home on Buddha's Birthday | 佛诞日在家供佛祭文 | Bài khấn cúng Phật tại gia trong ngày Phật đản, dâng lên Đức Phật Thích Ca Mâu Ni và đọc trong cả lễ; nội dung ca ngợi tình thương của Ngài, cầu nguyện thế giới… | Prayer text for offering to the Buddha at home on the Buddha's birthday, addressed to Shakyamuni Buddha and recited during the whole ceremony; it praises his co… | 佛诞日在家供佛的祭文,向释迦牟尼佛祈愿,全礼诵读;内容赞颂佛陀的慈悲,祈愿世界安乐幸福,并发愿遵循觉悟之道。 | Nam mô Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni Phật ¶ Tình thương của Ngài đã đánh thức chúng con trên mọi nẻo tăm tối khổ đau. ¶ Tình thương mà Ngài đã đánh thức chúng con thật… | co | Văn khấn cúng lễ Phật đản 2026 (vtcnews.vn) | https://vtcnews.vn/van-khan-cung-le-phat-dan-2026-ar1020654.html | bao | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-le-phat-dan-tai-nha-208480 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ram-thang-tu/van-khan-cung-phat-tai-gia-trong-ngay-phat-dan-phat-giao | bien-tap: sưu tầm từ vtcnews.vn | |||||||||||||||
| ram-thang-tu.02 | ram-thang-tu | Cúng rằm tháng Tư, lễ Phật đản | Cúng rằm tháng Tư (full moon of the fourth lunar month offering), lễ Phật đản (Buddha's Birthday ceremony) | 四月十五祭拜,佛诞节 | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | phat-giao | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng lễ Phật đản tại chùa | Prayer text for the Buddha's Birthday ceremony at the pagoda | 在寺中佛诞节祭拜的祭文 | Bài khấn cúng lễ Phật đản tại chùa, dâng lên Đức Phật Thích Ca Mâu Ni và đọc trong cả lễ; nội dung sám hối tội lỗi, ca ngợi tình thương của Ngài, cầu nguyện thế… | Prayer text for the Buddha's birthday ceremony at the pagoda, addressed to Shakyamuni Buddha and recited during the whole ceremony; it includes repentance of si… | 在寺中举行佛诞法会的祭文,向释迦牟尼佛祈愿,全礼诵读;内容为忏悔罪业,赞颂佛陀的慈悲,祈愿世界安乐幸福,并发愿遵循觉悟之道。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni Phật! ¶ Nam mô Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni Phật! ¶ Nam mô Bổn Sư T… | nam_duong | ram-thang-tu.01 | mo-rong | Cùng lời tán thán Đức Thế Tôn, thêm ba câu niệm A Di Đà, ba câu niệm Bổn Sư và câu sám hối ở đầu; ghi "Nhân Lễ Phật đản năm..." thay cho "nhân mùa đản sanh". | Same praise to the World-Honored One, with three recitations of Amitabha, three recitations of the Original Teacher, and a repentance sentence at the beginning;… | 同样的赞颂世尊,开头增加三句念阿弥陀佛、三句念本师和一句忏悔;将“nhân mùa đản sanh”写为“Nhân Lễ Phật đản năm...”。 | co | Văn khấn cúng lễ Phật đản 2026 (vtcnews.vn) | https://vtcnews.vn/van-khan-cung-le-phat-dan-2026-ar1020654.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | bien-tap: sưu tầm từ vtcnews.vn | |||||||||||
| ruoc-linh-vi.01 | ruoc-linh-vi | Lễ rước linh vị vào chính điện, yết cáo tiên tổ | Ceremony of carrying the spirit tablet into the main hall and announcing to the ancestors | 迎灵位入正殿、告祭祖先之礼 | tang-ma | dac-biet | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ rước linh vị vào chính điện và yết cáo Tiên Tổ | Prayer text for the ceremony of carrying the spirit tablet into the main hall and announcing to the ancestors | 迎灵位入正殿并告祭祖先的祭文 | Bài khấn gia tiên trong lễ rước linh vị vào chính điện và yết cáo Tiên Tổ, đọc trước bàn thờ để trình với gia thần và tiên tổ việc rước linh vị người mất lên bà… | Prayer text to the ancestors in the rite of carrying the spirit tablet into the main hall and reporting to the ancestors, recited before the altar to present to… | 将灵位迎入正殿并禀告祖先的祭祖祷文,在神台前诵读,向家神与祖先禀明丧期结束后将亡者灵位迎上正神台之事,祈求诸位鉴察并保佑全家平安康泰。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư phật mười phương. ¶ Con lạy Đức Đương c… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi; ho_ten; nguoi_duoc_cung; ngay_mat | co | Văn khấn trong lễ tang (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-trong-le-tang/ | trang-van-khan | https://tuvi.vn/van-khan-le-ruoc-linh-vi-vao-chinh-dien-va-yet-cao-tien-to-a1226 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ruoc-linh-vi/van-khan-le-ruoc-linh-vi-vao-chinh-dien-va-yet-cao-tien-to | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | ||||||||||||||
| ruoc-linh-vi.02 | ruoc-linh-vi | Lễ rước linh vị vào chính điện, yết cáo tiên tổ | Ceremony of carrying the spirit tablet into the main hall and announcing to the ancestors | 迎灵位入正殿、告祭祖先之礼 | tang-ma | dac-biet | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Bài văn khấn rước linh vị vào chính điện và yết cáo Tiên Tổ (bản tham khảo) | Prayer text for carrying the spirit tablet into the main hall and announcing to the ancestors (reference version) | 迎灵位入正殿并告祭祖先的祭文(参考版) | Bài văn khấn gia tiên tham khảo trong lễ rước linh vị vào chính điện và yết cáo Tiên Tổ, đọc trước bàn thờ để trình với tôn thần và gia tiên việc rước linh vị,… | Reference prayer text to the ancestors in the rite of carrying the spirit tablet into the main hall and reporting to the ancestors, recited before the altar to… | 将灵位迎入正殿并禀告祖先的参考祭祖祷文,在神台前诵读,向尊神与祖先禀明丧期结束后将亡者灵位、香炉与遗像迎至祖先神台安位之事,祈求诸位鉴察并接纳亡者归入祖先之列。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con kính lạy chư vị tôn thần cai quản trong khu vực này. ¶ Con kính lạy gia tiên tiền tổ, C… | ho_toc; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi; ho_ten; khac; ngay_sinh; nam_sinh; ngay_mat; tuoi_tho; nguoi_duoc_cung | ruoc-linh-vi.01 | khac-goc | Văn xuôi hiện nay thay các vế đối "Gót tiêu dao... Cõi trần thế...": thưa việc tang kỳ đã mãn, xin rước linh vị từ bàn thờ tang lên bàn thờ gia tiên. | Present-day prose replaces the parallel clauses "Gót tiêu dao... Cõi trần thế...": it states that the mourning period has ended and asks to carry the spirit tab… | 现今的白话文取代了“Gót tiêu dao... Cõi trần thế...”等对偶句:陈述丧期已满,请求将灵位从丧事神台迎上祖先神台。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ruoc-linh-vi/bai-van-khan-ruoc-linh-vi-vao-chinh-dien-va-yet-cao-tien-to-ban-tham | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| ruoc-linh-vi.03 | ruoc-linh-vi | Lễ rước linh vị vào chính điện, yết cáo tiên tổ | Ceremony of carrying the spirit tablet into the main hall and announcing to the ancestors | 迎灵位入正殿、告祭祖先之礼 | tang-ma | dac-biet | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cáo gia tiên khi rước linh vị vào bàn thờ chính (trong lễ Đàm tế) | Prayer text announcing to the ancestors when carrying the spirit tablet up to the main altar (within the đàm tế ceremony) | 迎灵位入正殿神台时告祭祖先的祭文(在谈祭礼中) | Bài văn khấn cáo gia tiên trong lễ Đàm tế khi rước linh vị vào bàn thờ chính, đọc trước bàn thờ gia tiên để trình việc chuyển di ảnh và bài vị của người mất từ… | Prayer text reporting to the ancestors in the Đàm tế rite when carrying the spirit tablet to the main altar, recited before the ancestral altar to present the m… | 在谈祭礼中将灵位迎上正神台时禀告祖先的祷文,在祖先神台前诵读,禀明丧期结束后将亡者遗像与牌位从丧祭处移至祖先神台安位之事,祈求祖先鉴察并接纳亡灵。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con kính lạy gia tiên tiền tổ nội ngoại họ {ho_toc}. ¶ Hôm nay là ngày {ngay_am} tháng {tha… | ho_toc; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; khac; nguoi_duoc_cung | ruoc-linh-vi.01 | rut-gon | Bản ngắn đọc ngay trong lễ Đàm tế: chỉ kính lạy gia tiên, xin chuyển di ảnh, bài vị từ nơi thờ tang về bàn thờ gia tiên; không kính lạy thần linh. | A short version read right during the đàm tế ceremony: it only bows to the ancestors and asks to move the portrait and the bài vị from the mourning place to the… | 在谈祭礼中当场诵读的短版:只敬拜祖先,请求将遗像、牌位从丧事供奉处迁往祖先神台;不敬拜神灵。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ruoc-linh-vi/van-khan-cao-gia-tien-khi-ruoc-linh-vi-vao-ban-tho-chinh-trong-le-dam | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| ruoc-ong-tao.01 | ruoc-ong-tao | Rước ông Táo | Rước ông Táo (ceremony to welcome back the Kitchen Gods) | 迎灶君 | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Mẫu văn khấn rước ông Táo về nhà (30 Tết, lúc giao thừa) | Sample prayer text for welcoming Ông Táo back home (the 30th of Tết, at giao thừa) | 迎灶君回家祭文范本(春节三十,除夕时) | Bài khấn đọc lúc giao thừa ngày 30 Tết để rước ông Táo về nhà, kính lạy chư Phật, chư thần, các ngài Hành khiển, Thành hoàng, Thổ địa, Táo quân và xin các ngài… | Prayer text read at giao thừa (New Year's Eve) on the 30th day of Tết to welcome Ông Táo back home, paying respects to the Buddhas, deities, the Hành khiển lord… | 除夕(年三十)迎灶君回家的祭文,敬拜诸佛、诸神、行遣官、城隍、土地神、灶君,祈请诸位降临受享供品,保佑信主新年平安、家道兴隆。 | Nam mô A di đà Phật (3 lần) ¶ Con kính lạy chín phương trời, mười phương chư phật, chư phật mười phương. ¶ Con kính lạy Đức Đương Lai Hạ Sinh Di Lặc Tôn Phật. ¶… | hanh_khien; nam_can_chi; ho_ten; nam_sinh; dia_chi | co | Văn khấn, cách cúng rước ông Táo về nhà vào 30 Tết (voh.com.vn, Đài Tiếng nói nhân dân TP. Hồ Chí Minh) | https://voh.com.vn/thuong-thuc/ruoc-ong-tao-514690.html | bao | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-khan-ruoc-ong-tao-ve-nha-205779; https://docungtamlinh.com.vn/ruoc-ong-tao/ | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ruoc-ong-tao/mau-van-khan-ruoc-ong-tao-ve-nha-30-tet-luc-giao-thua | bien-tap: sưu tầm từ voh.com.vn | ||||||||||||||
| ruoc-ong-tao.02 | ruoc-ong-tao | Rước ông Táo | Rước ông Táo (ceremony to welcome back the Kitchen Gods) | 迎灶君 | khai-xuan; hoa-vang | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng ông Táo ngày 7 tháng Giêng (lễ khai hạ, cúng chung với tổ tiên và các thần) | Prayer text for offering to Ông Táo on the 7th of the first lunar month (lễ khai hạ, offered together with the ancestors and the deities) | 正月七日祭灶君祭文(开夏礼,与祖先及诸神一同祭拜) | Bài khấn ngày mùng 7 tháng Giêng (lễ khai hạ) cúng chung với tổ tiên và các thần, kính lạy chư vị Tôn thần, Hành khiển đương niên, Thành hoàng, Thổ Địa, Táo quâ… | Prayer text for the 7th day of the first lunar month (lễ khai hạ, the ceremony marking the end of Tết), offered together with ancestors and deities, paying resp… | 正月(农历一月)初七(开贺礼)与祖先和诸神一同祭拜的祭文,敬拜尊神、当年行遣官、城隍、土地神、灶君、龙脉及祖先,呈礼答谢尊神并送阴灵回归阴境,祈求子孙平安、家道兴隆。 | Nam mô A di đà phật, Nam mô A di đà phật, Nam mô A di đà phật. Con xin phép kính lạy chư vị Tôn thần Hoàng thiên Hậu thổ. ¶ Kính lạy Ngài {hanh_khien} (mỗi năm… | hanh_khien; nam_can_chi; ngay_am; ho_ten; dia_chi | ruoc-ong-tao.01 | khac-goc | Dùng cho ngày mùng 7 tháng Giêng chứ không phải lúc giao thừa: lời là văn lễ tạ ("Tiệc xuân nay đã mãn tàn, Nguyên Đán cũng đã qua"), khấn chung thần linh, Táo… | Used for the 7th of the first lunar month rather than at giao thừa: the words are those of a thank-offering rite ("Tiệc xuân nay đã mãn tàn, Nguyên Đán cũng đã… | 用于正月七日而非除夕时:文辞为谢礼之文(“Tiệc xuân nay đã mãn tàn, Nguyên Đán cũng đã qua”),一并祭拜神灵、灶君与祖先;以三遍“Nam mô chứng minh sư bồ tát”作结。没有送迎行遣官的段落。 | co | Lễ rước ông Táo về nhà mùng 7 (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/le-ruoc-ong-tao-ve-nha-206361 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ruoc-ong-tao/van-khan-cung-ong-tao-ngay-7-thang-gieng-le-khai-ha-cung-chung-voi-to | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | |||||||||
| sam-hoi.01 | sam-hoi | Lễ sám hối | Lễ sám hối (repentance ceremony) | 忏悔礼 | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | toan-quoc | phat-giao | ban-phat-giao-rieng | van-khan | quoc-ngu | Bài khấn nguyện sám hối tụng hàng ngày | Daily recitation prayer of vow and repentance | 每日诵念的忏悔祈愿文 | Bài khấn nguyện sám hối tụng hàng ngày, đọc trước Tam Bảo và chư Phật mười phương để tự nhận lỗi đã làm bằng thân, miệng, ý, cầu an lành cho cha mẹ, thân bằng q… | Daily repentance prayer, recited before the Three Jewels and the Buddhas of the ten directions to acknowledge faults committed by body, speech, and mind, to pra… | 每日忏悔祈愿文,在佛法僧三宝及十方诸佛前诵读,以忏悔身口意所造之过,祈求父母及亲属平安,并超度九玄七祖及未得往生的亡灵。于清晨或睡前诵读。 | Con xin cung kính lễ lạy: ¶ Nam Mô Đại Từ Đại Bi Thập Phương Chư Phật Bồ Tát (3 lần) ¶ Nam Mô Tam Bảo khắp mười phương. (3 lần) ¶ Nam Mô A Di Đà Phật (3 lần) ¶… | nguoi_than | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/sam-hoi/bai-khan-nguyen-sam-hoi-tung-hang-ngay-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||||||||
| sam-hoi.02 | sam-hoi | Lễ sám hối | Lễ sám hối (repentance ceremony) | 忏悔礼 | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | toan-quoc | phat-giao | ban-phat-giao-rieng | sam-ke | quoc-ngu | Kệ sám hối ("Trước ngôi Tam Bảo con quỳ") | Repentance verse ("Trước ngôi Tam Bảo con quỳ") | 忏悔偈("Trước ngôi Tam Bảo con quỳ") | Kệ sám hối "Trước ngôi Tam Bảo con quỳ", đọc trước Tam Bảo để sám hối tội xưa nay, phát nguyện tu thân, niệm hồng danh Phật và cầu vãng sanh Tịnh Độ. Đọc trong… | Repentance verse "Before the Three Jewels I kneel", recited before the Three Jewels to repent of past and present sins, vow to cultivate the self, recite the Bu… | 忏悔偈「在三宝前我跪拜」,在三宝前诵读,以忏悔往昔至今之罪,发愿修身,称念佛号,祈求往生净土。于寺中忏悔法会诵读。 | Trước ngôi Tam Bảo con quỳ, ¶ Cầu xin sám hối tội thì xưa nay. ¶ Chí tâm đảnh lễ Như Lai, ¶ Ta Bà giáo chủ đức Ngài Thích Ca. ¶ Mười phương cõi Phật hằng sa, ¶… | sam-hoi.01 | khac-goc | Bài kệ lục bát đọc trong nghi thức hồng danh sám hối, cả chúng cùng quỳ đọc; không xưng tên, không có phần ghi lỗi riêng; kết "Nam mô Tịnh Độ Lạc bang, Dắt dìu… | This text differs from the original: it is a lục bát (six-eight) verse read in the hồng danh sám hối ritual, the whole assembly kneels together to read it; no n… | 此篇与原文不同:是洪名忏悔仪式中诵读的六八体偈,大众一同跪诵;不称名,没有单独写过错的部分;结尾为"Nam mô Tịnh Độ Lạc bang, Dắt dìu đệ tử Tây Phương mau về"。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/sam-hoi/ke-sam-hoi-truoc-ngoi-tam-bao-con-quy-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||||
| sam-hoi.03 | sam-hoi | Lễ sám hối | Lễ sám hối (repentance ceremony) | 忏悔礼 | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | toan-quoc | phat-giao | ban-phat-giao-rieng | sam-ke | quoc-ngu | Chí tâm sám hối (kệ bốn câu) | Chí tâm sám hối (four-line verse) | 至心忏悔(四句偈) | Kệ bốn câu "Chí tâm sám hối", đọc trước Tam Bảo để sám hối mọi ác nghiệp do tham sân si từ vô thỉ, từ thân, miệng, ý mà sanh ra. Đọc trong khóa lễ sám hối. | Four-line verse "Sincere Repentance", recited before the Three Jewels to repent of all evil karma born of beginningless greed, anger, and delusion, arising from… | 四句偈「至心忏悔」,在三宝前诵读,以忏悔无始以来因贪嗔痴从身口意所生一切恶业。于忏悔法会诵读。 | Con xưa đã tạo bao ác nghiệp, ¶ Đều bởi vô thỉ tham sân si, ¶ Từ thân, miệng, ý mà sanh ra, ¶ Tất cả con nay xin sám hối. ¶ Nam mô Cầu Sám Hối Bồ Tát Ma Ha Tát.… | sam-hoi.01 | rut-gon | Chỉ bốn câu kệ bảy chữ "Con xưa đã tạo bao ác nghiệp..." và một câu niệm Cầu Sám Hối Bồ Tát; là bài sám hối ngắn nhất, các nghi thức phóng sinh trên mạng cũng c… | This text differs from the original: only four seven-character lines "Con xưa đã tạo bao ác nghiệp..." and one line invoking Cầu Sám Hối Bồ Tát; it is the short… | 此篇与原文不同:只有四句七言偈"Con xưa đã tạo bao ác nghiệp..."和一句念Cầu Sám Hối Bồ Tát;是最短的忏悔文,网上放生仪式也抄录。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/sam-hoi/chi-tam-sam-hoi-ke-bon-cau-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||||
| sam-hoi.04 | sam-hoi | Lễ sám hối | Lễ sám hối (repentance ceremony) | 忏悔礼 | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | toan-quoc | phat-giao | ban-le | sam-ke | quoc-ngu | Sám hối sáu căn (phần "Đệ tử chúng con chí thành sám hối") | Sám hối sáu căn (the section "Đệ tử chúng con chí thành sám hối") | 六根忏悔("Đệ tử chúng con chí thành sám hối"部分) | Phần "Đệ tử chúng con chí thành sám hối" trong nghi sám hối sáu căn, đọc trước Tam Bảo để sám hối tội lỗi từ sáu căn (mắt, tai, mũi, lưỡi, thân, ý) và cầu giải… | The section "Disciples, we sincerely repent" in the six sense-faculties repentance rite, recited before the Three Jewels to repent of sins arising from the six… | 六根忏悔仪中「弟子众等至诚忏悔」部分,在三宝前诵读,以忏悔六根(眼、耳、鼻、舌、身、意)所造之罪,祈求解脱。于寺中六根忏悔法会诵念。 | (Khai chuông mõ, ngồi tụng) ¶ Kính lạy đại giác mười phương, hùng sư tam thế, từ sáu căn ngộ được tánh linh, nhiếp chín loài về sen chín phẩm. Mặt trời chiếu đỉ… | sam-hoi.01 | khac-goc | Văn xuôi bốn chữ, sám lần lượt nghiệp của sáu căn (mắt, tai, mũi, lưỡi, thân, ý) kèm nghiệp sát sanh, trộm cắp, tà dâm, tham, sân, si; tụng trong một nghi thức… | This text differs from the original: four-character prose, repenting in turn the karma of the six senses (eye, ear, nose, tongue, body, mind) together with the… | 此篇与原文不同:四字散文,依次忏悔六根(眼、耳、鼻、舌、身、意)之业,并及杀生、偷盗、邪淫、贪、嗔、痴之业;在完整诵经仪式(愿香、祭文、赞佛、发愿、回向)中诵读。 | co | Sám hối sáu căn (chuabavang.com) | https://chuabavang.com/sam-hoi-sau-can-d4373.html | chua-tu-vien | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/sam-hoi/sam-hoi-sau-can-phan-de-tu-chung-con-chi-thanh-sam-hoi-phat-giao | bien-tap: sưu tầm từ chuabavang.com | |||||||||||
| sam-hoi.05 | sam-hoi | Lễ sám hối | Lễ sám hối (repentance ceremony) | 忏悔礼 | cau-an-giai-han | dac-biet | ca-le | toan-quoc | phat-giao | ban-phat-giao-rieng | sam-ke | quoc-ngu | Bài sám nguyện và kệ sám hối đọc trước khi ngủ | Repentance prayer and repentance verse read before sleeping | 睡前诵读的忏悔愿文与忏悔偈 | Bài sám nguyện và kệ sám hối đọc trước khi ngủ, hướng về chư Phật mười phương, Bồ Tát, Tam Bảo để tự nhận lỗi đã làm bằng thân, miệng, ý và nguyện không tái phạ… | Prayer of repentance and verses of repentance read before sleeping, directed to the Buddhas of the ten directions, Bodhisattvas, and the Three Jewels, to acknow… | 睡前诵读的忏悔发愿文与忏悔偈,向十方诸佛、菩萨、三宝承认以身、口、意所造之过,并发愿不再重犯。于整个仪式中诵读,若干段落有钟声。 | Trang nghiêm đài sen ngự tọa ¶ Đại hùng từ phụ Thích Ca ¶ Đệ tử lắng lòng thanh tịnh ¶ Bàn tay chắp thành liên hoa ¶ Cung kính hướng về Điều Ngự ¶ Dâng lời sám… | sam-hoi.01 | khac-goc | Thể thơ sáu chữ, lời sám về giận hờn, trách móc, thất niệm trong đời sống hằng ngày; nguyện tưới tẩm hạt giống tốt, tập hơi thở, ái ngữ; sau bài có hai bài kệ n… | This text differs from the original: six-character verse, words of repentance about anger, blame, and loss of mindfulness in daily life; vowing to water good se… | 此篇与原文不同:六言诗体,忏悔日常生活中嗔怒、责怪、失念之语;发愿浇灌善种子、练习呼吸、爱语;篇后有两首短偈。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/sam-hoi/bai-sam-nguyen-va-ke-sam-hoi-doc-truoc-khi-ngu-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||||
| sua-nha-sua-bep.01 | sua-nha-sua-bep | Lễ cúng sửa nhà, sửa bếp | Lễ cúng sửa nhà, sửa bếp (ritual for repairing the house or kitchen) | 修房、修灶祭礼 | nha-cua-dat-dai | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn khi chuyển nhà hoặc sửa chữa lớn | Prayer text for moving house or major repairs | 搬家或大修时的祭文 | Bài khấn khi chuyển nhà hoặc sửa chữa lớn, dâng lễ lên Hoàng thiên Hậu thổ, quan Đương niên, Thành hoàng, Thổ địa, Táo quân, Long mạch cùng tiền chủ, hậu chủ và… | Prayer for moving house or major repairs, offering to Hoàng thiên Hậu thổ (Heaven and Earth), quan Đương niên (the Yearly Officer), Thành hoàng (village tutelar… | 搬家或大修时的祭文,向皇天后土、当年官、城隍、土地、灶君、龙脉以及前主后主和孤魂献礼,请求允许动土,并保佑主家与工匠平安、诸事顺利。在修房、修灶的仪式中于神台前诵读。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Hoàng… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; viec | co | Văn khấn khi chuyển nhà hoặc sửa chữa lớn (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-khi-chuyen-nha-hoac-sua-chua-lon/ | trang-van-khan | https://voh.com.vn/thuong-thuc/van-khan-sua-nha-573165.html | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/sua-nha-sua-bep/van-khan-khi-chuyen-nha-hoac-sua-chua-lon | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | ||||||||||||||
| sua-nha-sua-bep.02 | sua-nha-sua-bep | Lễ cúng sửa nhà, sửa bếp | Lễ cúng sửa nhà, sửa bếp (ritual for repairing the house or kitchen) | 修房、修灶祭礼 | nha-cua-dat-dai | dac-biet | ta-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-van | quoc-ngu | Kính lễ tạ đất nhà mới sau khi làm nhà (văn khấn lễ tạ sau khi sửa nhà) | Reverent offering to thank the land of the new house after building (prayer text for the thank-offering after repairing the house) | 建房后敬谢新居土地(修房后谢土祭文) | Bài văn vần trong lễ tạ và hóa vàng sau khi làm nhà hoặc sửa nhà: kính sớ trình Phật, Thánh, Thần nước Việt Nam và các Quan Thần Thổ Công, xin điền hoàn mạch đấ… | A verse prayer text in the thank-offering and burning of votive paper after building or repairing a house: it respectfully presents a petition to the Buddhas, S… | 建房或修房后谢土与烧纸钱仪式中的韵文祭文:恭敬呈疏于越南的佛、圣、神及诸位官神、土公,祈求填还地脉、镇宅使新居安宁,并为子孙祈求福禄寿与平安。 | KÍNH LỄ TẠ ĐẤT NHÀ MỚI SAU KHI LÀM NHÀ ¶ Kính sớ trình Phật, Thánh, Thần nước Việt Nam ¶ Trình các Quan Thần Thổ Công đất ở ¶ Kính mời thỉnh bề trên giáng tại g… | co | Mâm cúng, văn khấn sửa nhà (voh.com.vn) | https://voh.com.vn/thuong-thuc/van-khan-sua-nha-573165.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/sua-nha-sua-bep/kinh-le-ta-dat-nha-moi-sau-khi-lam-nha-van-khan-le-ta-sau-khi-sua-nha | bien-tap: sưu tầm từ voh.com.vn | ||||||||||||||||
| sua-nha-sua-bep.03 | sua-nha-sua-bep | Lễ cúng sửa nhà, sửa bếp | Lễ cúng sửa nhà, sửa bếp (ritual for repairing the house or kitchen) | 修房、修灶祭礼 | nha-cua-dat-dai | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Bài văn khấn chuyển bếp mới (khi sửa chữa, di dời bếp hoặc nhóm bếp nhà mới) | Prayer text for moving the kitchen (when repairing, relocating the kitchen, or lighting the stove in a new house) | 迁灶祭文(修灶、移灶或新居起灶时) | Bài văn khấn chuyển bếp mới dùng khi khởi tạo, sửa chữa hoặc di dời bếp, đọc trước án trong cả lễ; gia chủ kính cáo Hoàng Thiên Hậu Thổ, Táo quân, Thành hoàng,… | The prayer text for moving to a new kitchen is used when building, repairing or relocating the kitchen, recited before the altar during the whole ceremony; the… | 移灶新灶祭文用于新建、修缮或迁移炉灶之时,于整场仪式中在神台前诵读;家主敬告皇天后土、灶君、城隍、土地、龙脉以及前主后主与孤魂,请其明察并允许举行仪式,庇佑平安、财禄兴旺。 | Nam mô A Di Đà Phật (3 lần) ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ, chư vị Tôn Thần. ¶ Con k… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi | co | Lễ cúng chuyển bếp mới (docungtamlinh.com.vn) | https://docungtamlinh.com.vn/le-cung-chuyen-bep-moi/ | thuong-mai | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/sua-nha-sua-bep/bai-van-khan-chuyen-bep-moi-khi-sua-chua-di-doi-bep-hoac-nhom-bep-nha | bien-tap: sưu tầm từ docungtamlinh.com.vn | |||||||||||||||
| ta-dat.01 | ta-dat | Lễ tạ đất | Lễ tạ đất (thanksgiving rite to the land) | 谢土礼 | nha-cua-dat-dai | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng tạ đất cuối năm | Prayer text for the year-end tạ đất offering | 年末谢土祭文 | Bài khấn cúng tạ đất cuối năm, đọc trong cả lễ để trình cáo các vị thần cai quản đất đai và gia tiên về việc lễ tạ, xin các ngài nhận lễ vật và tiếp tục phù hộ… | Prayer for the year-end tạ đất (thanksgiving to the land deities) offering, recited for the whole ceremony to report to the deities governing the land and to th… | 岁末谢土祭礼的祭文,在整场祭礼中诵读,向掌管土地的各位神灵和祖先禀告谢土之事,祈求诸位受享祭品并继续庇佑全家安居、健康、增财进禄。 | NAM-MÔ A-DI-ĐÀ PHẬT! ¶ Con kính lạy: ¶ Quan đương xứ thổ địa chính thần ¶ Thổ địa Ngũ phương Long mạch Tôn thần, ¶ Hôm nay là ngày {ngay_am} tháng {thang_am} nă… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; khac; ho_ten | co | Văn khấn cúng tạ đất cuối năm (phatgiao.org.vn) | https://phatgiao.org.vn/van-khan-cung-ta-dat-cuoi-nam-chuan-nhat-d71482.html | to-chuc-ton-giao | https://docungtamlinh.com.vn/bai-van-khan-cung-dat-dai/ | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ta-dat/van-khan-cung-ta-dat-cuoi-nam | bien-tap: sưu tầm từ phatgiao.org.vn | ||||||||||||||
| ta-dat.02 | ta-dat | Lễ tạ đất | Lễ tạ đất (thanksgiving rite to the land) | 谢土礼 | nha-cua-dat-dai | thuong-ngay | than-linh | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài văn khấn lễ tạ đất cuối năm (phần thần linh) | Prayer text for the year-end tạ đất offering (deities' part) | 年末谢土祭文(神灵部分) | Bài khấn lễ tạ đất cuối năm phần khấn thần linh, đọc khi khấn các vị thần cai quản khu vực, tạ ơn một năm che chở và xin tiếp tục phù hộ cho năm mới bình an, th… | Prayer for the year-end tạ đất offering, the section for the deities, recited when invoking the deities governing the area, giving thanks for a year of protecti… | 岁末谢土祭礼的祭文,神灵部分,在敬奉掌管该区域的诸位神灵时诵读,感谢一年来的庇佑,并祈求继续护佑新年平安、兴旺。 | Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần) ¶ Con kính lạy: ¶ Hoàng Thiên, Hậu Thổ, chư vị Tôn thần. ¶ Ngài Đông Trù Tư mệnh Táo Phủ Thần quân. ¶ Ngài Bản gia Thổ Địa Long Mạc… | ngay_duong; ngay_am; nam_can_chi | co | Lễ tạ đất cuối năm: lễ vật và văn khấn (voh.com.vn) | https://voh.com.vn/thuong-thuc/le-ta-dat-cuoi-nam-574293.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ta-dat/bai-van-khan-le-ta-dat-cuoi-nam-phan-than-linh | bien-tap: sưu tầm từ voh.com.vn | |||||||||||||||
| ta-dat.03 | ta-dat | Lễ tạ đất | Lễ tạ đất (thanksgiving rite to the land) | 谢土礼 | nha-cua-dat-dai | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài văn khấn lễ tạ đất cuối năm (phần lễ gia tiên) | Prayer text for the year-end tạ đất offering (ancestors' part) | 年末谢土祭文(祖先部分) | Bài khấn lễ tạ đất cuối năm phần lễ gia tiên, đọc khi khấn gia tiên, báo năm cũ sắp qua năm mới sắp đến và xin các cụ tiếp tục phù hộ cho con cháu an khang, hạn… | Prayer for the year-end tạ đất offering, the section for the ancestors, recited when invoking the ancestors, reporting that the old year is ending and the new y… | 岁末谢土祭礼的祭文,祖先部分,在敬奉祖先时诵读,禀告旧年将过、新年将至,并祈求各位先人继续庇佑子孙安康、幸福。 | Con kính lạy: ¶ Gia tiên tiền tổ họ (họ của gia đình). ¶ Các cụ Cao Tằng Tổ khảo, Cao Tằng Tổ tỷ, chư vị Hương linh nội ngoại dòng họ. ¶ Hôm nay là ngày {ngay_d… | ngay_duong; ngay_am; nam_can_chi; ho_toc | co | Lễ tạ đất cuối năm: lễ vật và văn khấn (voh.com.vn) | https://voh.com.vn/thuong-thuc/le-ta-dat-cuoi-nam-574293.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ta-dat/bai-van-khan-le-ta-dat-cuoi-nam-phan-le-gia-tien | bien-tap: sưu tầm từ voh.com.vn | |||||||||||||||
| ta-dat.04 | ta-dat | Lễ tạ đất | Lễ tạ đất (thanksgiving rite to the land) | 谢土礼 | nha-cua-dat-dai | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng đất đai đầu năm | Prayer text for the land offering at the beginning of the year | 年初祭土地祭文 | Bài khấn cúng đất đai đầu năm, đọc trong cả lễ để tạ ơn thần linh, Thổ địa, Táo quân và các vị tôn thần đã phù hộ năm qua, xin tiếp tục phù hộ năm mới sức khỏe,… | Prayer for the beginning-of-year land offering, recited for the whole ceremony to give thanks to the deities, Thổ Địa (Earth God), Táo quân (Kitchen Gods) and t… | 年初祭土地的祭文,在整场祭礼中诵读,感谢神灵、土地神、灶君及诸位尊神过去一年的庇佑,祈求继续护佑新年健康、工作顺利、家道安康。 | “Nam Mô A Di Đà Phật! (3 lần) ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ, chư vị Tôn thần. ¶ Con… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten | ta-dat.01 | khac-goc | Bài cho lễ cúng đất đầu xuân, không phải lễ tạ cuối năm: mở bằng "Con lạy chín phương Trời", kính lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ, Đông Trù Tư mệnh Táo phủ Thần quân và… | This text is for the land offering rite at the start of spring, not the year-end thanksgiving rite: it opens with "Con lạy chín phương Trời", pays respect to Ho… | 此文与原文不同之处在于:这是年初祭土地的礼仪,而非年末的谢礼:开头为“Con lạy chín phương Trời”,敬拜皇天后土、东厨司命灶府神君及神灵土地;有“nhằm tiết đầu xuân, năm mới”一句;不请祖先,也没有“Cẩn cáo”。 | co | Bài văn khấn cúng đất đai (docungtamlinh.com.vn) | https://docungtamlinh.com.vn/bai-van-khan-cung-dat-dai/ | thuong-mai | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ta-dat/van-khan-cung-dat-dai-dau-nam | bien-tap: sưu tầm từ docungtamlinh.com.vn | ||||||||||
| ta-le-cuoi-nam.01 | ta-le-cuoi-nam | Lễ tạ cuối năm ở đền, chùa, đình, phủ | Year-end thanksgiving ceremony at đền, chùa, đình, phủ | 年末在祠、寺、亭、府举行的谢礼 | den-mieu-phu | chua-dinh-den-phu | dac-biet | tai-chua-den | toan-quoc | tho-mau | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn tạ lễ cuối năm ở Đền, miếu, phủ | Prayer text for the year-end thank-offering at đền, miếu, phủ | 年底谢礼祠、庙、府祭文 | Bài khấn tạ lễ cuối năm tại đền, miếu, phủ, dâng lễ vật lên chư Phật, Thánh Mẫu Tứ Phủ, Vua Cha, Thành hoàng, Thổ Địa và các vị thánh linh, xin chứng giám lòng… | Prayer for the year-end thanksgiving offering at a temple (đền), shrine (miếu), or phủ (Mother Goddess shrine), presenting offerings to the Buddhas, the Holy Mo… | 在祠、庙、府举行的年末谢礼祭文,向诸佛、四府圣妈、玉皇大帝、八海龙王、城隍、土地神及诸位圣灵献上供品,祈求见证诚心并保佑全家过去一年平安;于年末在祠、庙、府诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần) ¶ Con kính lạy: ¶ Chư Phật mười phương, chư Phật mười phương mười phương Phật. ¶ Con kính lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ chư vị Tôn thần.… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | co | Văn khấn tạ lễ cuối năm ở Đền, đình, chùa, miếu phủ (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-ta-le-cuoi-nam-o-den-dinh-chua-206130 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ta-le-cuoi-nam/van-khan-ta-le-cuoi-nam-o-den-mieu-phu-tho-mau | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||||||||
| ta-le-cuoi-nam.02 | ta-le-cuoi-nam | Lễ tạ cuối năm ở đền, chùa, đình, phủ | Year-end thanksgiving ceremony at đền, chùa, đình, phủ | 年末在祠、寺、亭、府举行的谢礼 | tu-phu-cong-dong | chua-dinh-den-phu | dac-biet | tai-chua-den | toan-quoc | tho-mau | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Ban Công Đồng (lễ tạ cuối năm, bản VOH) | Prayer text for the Ban Công Đồng (year-end thank-offering, VOH version) | 公同班(年底谢礼,VOH版)祭文 | Bài khấn Ban Công Đồng trong lễ tạ cuối năm, dâng hương hoa phẩm quả lên chư Phật, chư tiên, chư thánh và vị thánh chủ bản đền, tạ ơn đã phù hộ công việc hanh t… | Prayer to the Ban Công Đồng (the council of deities) at the year-end thanksgiving offering, presenting incense, flowers, and fruits to the Buddhas, immortals, s… | 年末谢礼中向公同殿诸位神灵诵读的祭文,向诸佛、诸仙、诸位圣灵及本祠主圣献上香花供品,感谢保佑工作顺利并祈求继续护佑;在祠、寺、庙、府诵读。 | Nam mô a di đà phật (3 lần, 3 lạy) ¶ Con lạy chín phương trời, con lạy mười phương đất, con lạy chư Phật mười phương, mười phương chư Phật. ¶ Con lạy toàn thể c… | khac; ho_ten; tuoi; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; viec; loi_cau | tu-phu-cong-dong.02 | cung-goc | Cùng lời với bài Tứ Phủ ngắn gọn của VOH (tu-phu-cong-dong.02), đăng lại trong bài về lễ tạ cuối năm: có dòng ngày tháng năm (bản kia dặn không cần nói ngày thá… | Same words as VOH's short Tứ Phủ text (tu-phu-cong-dong.02), reposted in the article on the year-end thank-offering: it has a line for the date, month, and year… | 与VOH的简短四府文(tu-phu-cong-dong.02)同一内容,重刊于年底谢礼一文中:有年月日一行(另一版嘱咐不必说年月日),在陈述祭品一句中删去“lễ mặn”二字,括号中的嘱咐写得更简略,念南无阿弥陀佛附“(3遍,3拜)”代替三行念诵。 | co | Lễ tạ cuối năm, cúng trả lễ như thế nào? (voh.com.vn) | https://voh.com.vn/thuong-thuc/le-ta-cuoi-nam-cung-tra-le-567577.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ta-le-cuoi-nam/van-khan-ban-cong-dong-le-ta-cuoi-nam-ban-voh-tho-mau | bien-tap: sưu tầm từ voh.com.vn | |||||||||
| ta-mo-cuoi-nam.01 | ta-mo-cuoi-nam | Tạ mộ cuối năm | Tạ mộ cuối năm (year-end grave visit and invitation of the ancestors for Tết) | 岁末谢墓(请祖先回家过年) | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ tạ mộ cuối năm, khấn tại mộ phần (theo Văn khấn cổ truyền Việt Nam) | Prayer text for the year-end tomb-visiting rite, recited at the grave (according to Văn khấn cổ truyền Việt Nam) | 年末扫墓礼祭文,在墓前诵读(据《越南传统祭文》) | Bài khấn lễ tạ mộ cuối năm, khấn tại mộ phần, kính lạy chư Phật, Địa Tạng Vương Bồ Tát, Thái Tuế, Thành hoàng, Thần linh Thổ địa và các vị Tôn thần cai quản ngh… | Prayer text for the year-end tomb-visiting rite, recited at the grave, paying homage to the Buddhas, Ksitigarbha Bodhisattva, Thái Tuế, Thành hoàng, the local T… | 年末扫墓礼的祭文,在墓前诵读,敬拜诸佛、地藏王菩萨、太岁、城隍、本地土地神及管理墓地的诸位尊神,以及亡者之魂;信主献上祭品、香花、金银纸马,恭请亡魂回家迎接新年,并祈求全家健康。 | Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần, mỗi lần 1 lạy) ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy ngài Địa Tạng Vương Bồ Tát. ¶… | nguoi_duoc_cung; ngay_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; noi_an_tang; le_vat | co | Văn khấn lễ tạ mộ cuối năm (lễ Chạp) 2026 (Báo Hà Tĩnh) | https://baohatinh.vn/tv/van-khan-le-ta-mo-cuoi-nam-le-chap-2026-bai-cung-thinh-moi-ong-ba-ve-don-tet-binh-ngo-30231.html | bao | Văn khấn cổ truyền Việt Nam (NXB Văn hóa Thông tin) | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ta-mo-cuoi-nam/van-khan-le-ta-mo-cuoi-nam-khan-tai-mo-phan-theo-van-khan-co-truyen | bien-tap: sưu tầm từ baohatinh.vn | ||||||||||||||
| ta-mo-cuoi-nam.02 | ta-mo-cuoi-nam | Tạ mộ cuối năm | Tạ mộ cuối năm (year-end grave visit and invitation of the ancestors for Tết) | 岁末谢墓(请祖先回家过年) | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ Chạp (bản TS Lê Xuân Phương giới thiệu) | Prayer text for the lễ Chạp (year-end tomb-visiting rite) (version introduced by TS Lê Xuân Phương) | lễ Chạp(年末扫墓礼)祭文(TS Lê Xuân Phương 介绍版本) | Bài khấn lễ Chạp, kính lạy Thái Tuế, Thành hoàng, Thần linh Thổ địa và các vị Tôn thần cai quản vùng đất, cùng hương linh người đã khuất; gia chủ dâng lễ vật, h… | Prayer text for the Chạp rite, paying homage to Thái Tuế, Thành hoàng, the local Thổ Địa and the deities governing the land, along with the spirit of the deceas… | 腊礼的祭文,敬拜太岁、城隍、本地土地神及管理土地的诸位尊神,以及亡者之魂;家主献上祭品、香花、酒,向尊神禀告,并恭请祖先之魂回家过年,以表孝心。 | Nam mô A Di Đà Phật (3 lần) ¶ Kính lạy ngài Kim niên đương cai {hanh_khien}. ¶ Kính lạy ngài bản cảnh Thành Hoàng Chính vị Đại Vương ¶ Ngài bản xứ Thần Linh Thổ… | hanh_khien; nguoi_duoc_cung; ngay_am; thang_am; ho_ten; ho_toc | ta-mo-cuoi-nam.01 | rut-gon | Bản rút gọn: không có câu "Con lạy chín phương Trời", không kính lạy Địa Tạng Vương Bồ Tát; gọi đích danh quan Hành khiển của năm ("Lưu Vương hành khiển, Ngũ Ôn… | Abridged version: does not include the line "Con lạy chín phương Trời", does not pay homage to Địa Tạng Vương Bồ Tát; names the Hành khiển quan of the year ("Lư… | 简本:无“Con lạy chín phương Trời”一句,不礼敬地藏王菩萨;直称当年行遣官(“Lưu Vương hành khiển, Ngũ Ôn Chi Thần, Nguyễn Tào phán quan”,即亥年之神);不列纸马供品。 | co | Văn khấn lễ tạ mộ cuối năm (lễ Chạp) 2026 (Báo Hà Tĩnh) | https://baohatinh.vn/tv/van-khan-le-ta-mo-cuoi-nam-le-chap-2026-bai-cung-thinh-moi-ong-ba-ve-don-tet-binh-ngo-30231.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ta-mo-cuoi-nam/van-khan-le-chap-ban-ts-le-xuan-phuong-gioi-thieu | bien-tap: sưu tầm từ baohatinh.vn | ||||||||||
| ta-mo-cuoi-nam.03 | ta-mo-cuoi-nam | Tạ mộ cuối năm | Tạ mộ cuối năm (year-end grave visit and invitation of the ancestors for Tết) | 岁末谢墓(请祖先回家过年) | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | phat-giao | khuon-nha-chua | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng lễ tạ mộ cuối năm (không tụng kinh) | Prayer text for the year-end tomb-visiting rite (without sutra chanting) | 年末扫墓礼祭文(不诵经) | Bài khấn cúng lễ tạ mộ cuối năm không tụng kinh, kính bạch chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng, thỉnh mời chư Thiên, chư Thần Linh cai quản nghĩa trang và… | Prayer text for the year-end tomb-visiting rite without sutra chanting, respectfully addressing the Buddhas, Bodhisattvas, and the community of noble ones, invi… | 年末扫墓礼不诵经的祭文,敬白诸佛、诸菩萨、诸圣贤僧,恭请诸天、管理墓地的诸位神灵及亡者之魂;弟子献上清净食物,发心功德,回向家庭祈安并为诸魂超度。 | Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni! Chúng con kính bạch chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng chứng minh và gia hộ cho chúng con. ¶ Đệ tử con tên là: {ho_te… | ho_ten; dia_chi; nguoi_duoc_cung; ngay_mat; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; noi_an_tang; khac; loi_cau; ho_toc | ta-mo-cuoi-nam.01 | khac-goc | Xưng "đệ tử", gọi "hương linh"; thỉnh chư Thiên, chư Thần Linh cai quản nghĩa trang; không kê đồ mã, không đốt vàng mã; có đoạn thỉnh hương linh về nhà ăn Tết đ… | Refers to oneself as "đệ tử", addresses "hương linh"; invokes the heavenly beings and the spirits in charge of the cemetery; does not list votive offerings, doe… | 自称“đệ tử”,称“hương linh”;恭请诸天、管理墓地的神灵;不列纸马供品,不烧纸钱;有请hương linh回家过年的段落,置于方括号内。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ta-mo-cuoi-nam/van-khan-cung-le-ta-mo-cuoi-nam-khong-tung-kinh-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| ta-mo-cuoi-nam.04 | ta-mo-cuoi-nam | Tạ mộ cuối năm | Tạ mộ cuối năm (year-end grave visit and invitation of the ancestors for Tết) | 岁末谢墓(请祖先回家过年) | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | phat-giao | khuon-nha-chua | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn (cúng) tạ mộ cuối năm | Prayer text for the year-end tomb-visiting rite | 年末扫墓礼祭文 | Bài khấn tạ mộ cuối năm, kính bạch chư Phật, chư Bồ Tát, chư Hiền Thánh Tăng, thỉnh chư vị Hộ Pháp, Thiện Thần, Thần Linh cai quản nghĩa trang và hương linh ngư… | Prayer text for the year-end tomb-visiting rite, respectfully addressing the Buddhas, Bodhisattvas, and the community of noble ones, inviting the Dharma protect… | 年末扫墓礼的祭文,敬白诸佛、诸菩萨、诸圣贤僧,恭请护法、善神、管理墓地的诸位神灵及亡者之魂;弟子献上祭品,行扫墓礼,供养十方诸佛、诸菩萨、诸天、诸位神灵、土地神,并布施给诸亡魂。 | Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni! Nam mô thập phương pháp giới thường trụ Tam Bảo tác đại chứng minh! Con/chúng con kính bạch chư Phật, chư Bồ Tát, chư Hiền T… | noi_an_tang; ho_ten; phap_danh; dia_chi; nguoi_duoc_cung; ngay_mat; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; noi_lam_le | ta-mo-cuoi-nam.03 | cung-goc | khong | chua-soat | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||||||
| ta-mo-than-linh-ngoai-mo.01 | ta-mo-than-linh-ngoai-mo | Khấn thần linh và vong linh ngoài mộ | Prayers to deities and spirits at the grave | 在墓前祭拜神灵与亡灵 | thanh-minh; cai-tang | tang-ma | dac-biet | than-linh | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn thần linh ngoài mộ (khi tảo mộ, sửa mộ, bốc mộ) | Prayer text to deities at the grave (for tảo mộ, repairing the grave, bốc mộ) | 墓前祭拜神灵的祭文(扫墓、修墓、迁葬时用) | Bài khấn thần linh ngoài mộ, dùng khi tảo mộ, sửa mộ hoặc bốc mộ. Tín chủ dâng lễ và kính cáo các vị thần linh, Thổ công, Long Mạch cùng chư vị cai quản khu vực… | Prayer to the deities at the grave, used when tidying, repairing or exhuming a grave. The tín chủ (the person making the offering) presents offerings and respec… | 这是墓外祭拜神灵的祭文,用于扫墓、修墓或迁葬。信主献上供品,敬告各位神灵、土公、龙脉以及管辖该区域的诸位神祇,请求允许修整坟墓,并祈求亡灵安宁超脱,全家健康平安。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Hoàng… | ngay_am; ho_ten; nguoi_duoc_cung | co | Bài khấn thần linh ngoài mộ (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-khan-than-linh-ngoai-mo-206893 | trang-van-khan | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-vong-linh-ngoai-troi-212898; https://vankhan.vn/van-khan-tet-thanh-minh/; https://tuvi.vn/van-khan-le-am-phan-long-mach-son… | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ta-mo-than-linh-ngoai-mo/van-khan-than-linh-ngoai-mo-khi-tao-mo-sua-mo-boc-mo | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | |||||||||||||
| ta-mo-than-linh-ngoai-mo.02 | ta-mo-than-linh-ngoai-mo | Khấn thần linh và vong linh ngoài mộ | Prayers to deities and spirits at the grave | 在墓前祭拜神灵与亡灵 | tang-ma | dac-biet | than-linh | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn quan thần linh ngoài nghĩa trang | Prayer text to the deity officials outside the cemetery | 墓地外祭拜神灵官员的祭文 | Bài khấn quan thần linh ngoài nghĩa trang, dùng khi lễ tạ mộ phần. Tín chủ trình cáo các vị thần cai quản xứ này và vong linh thân nhân, dâng lễ tạ ơn che chở v… | Prayer to the deities at the cemetery, used for the rite of thanking the grave. The tín chủ (the person making the offering) reports to the deities governing th… | 这是墓地外祭拜神灵的祭文,用于谢墓之礼。信主向管辖此地的诸位神祇和亲属亡灵禀告,献上谢恩之礼,感谢庇护,并祈求继续护佑全家平安康泰。 | Nam mô a di đà phật! ¶ Con kính lạy: ¶ Quan đương xứ thổ địa chính thần ¶ Thổ địa Ngũ phương Long mạch Tôn thần, ¶ Tiền thần Chu Tước, Hậu thần Huyền Vũ, Tả thầ… | nguoi_duoc_cung; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; khac; ho_ten | ta-mo-than-linh-ngoai-mo.01 | khac-goc | Chỉ một câu niệm, không lạy chín phương Trời; kính lạy Quan đương xứ thổ địa chính thần, Ngũ phương Long mạch và bốn thần Chu Tước, Huyền Vũ, Thanh Long, Bạch H… | Only one invocation, without bowing to the nine directions of Heaven; we bow in reverence to Quan đương xứ thổ địa chính thần (the local Earth God in charge of… | 只有一句念诵,不拜九方天;敬拜当境土地正神、五方龙脉以及四方神朱雀、玄武、青龙、白虎,然后一并拜亡灵;有奉献“财马”的句子,列出纸钱物品;以“谨告”结尾。 | co | Bài khấn thần linh ngoài mộ (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-khan-than-linh-ngoai-mo-206893 | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ta-mo-than-linh-ngoai-mo/van-khan-quan-than-linh-ngoai-nghia-trang | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||||
| ta-mo-than-linh-ngoai-mo.03 | ta-mo-than-linh-ngoai-mo | Khấn thần linh và vong linh ngoài mộ | Prayers to deities and spirits at the grave | 在墓前祭拜神灵与亡灵 | thanh-minh | tang-ma | dac-biet | tai-mo | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ vong linh ngoài mộ | Prayer text for the offering to spirits at the grave | 墓前祭拜亡灵的祭文 | Bài khấn lễ vong linh ngoài mộ, đọc tại mộ. Tín chủ dâng lễ trước mộ, kính mời hương linh người thân về hưởng, xin phép sửa sang phần mộ và phát nguyện tích đức… | Prayer to the soul at the grave, recited at the grave. The tín chủ (the person making the offering) presents offerings before the grave, respectfully invites th… | 这是墓前祭拜亡灵的祭文,在墓前诵读。信主在墓前献供,恭请亲属亡灵前来享用,请求允许修整坟墓,并发愿积德修善,祈求阴超阳泰,子孙得到护佑。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Hương… | ngay_am; khac; ho_ten; dia_chi; nguoi_duoc_cung | co | Bài khấn thần linh ngoài mộ (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-khan-than-linh-ngoai-mo-206893 | trang-van-khan | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-vong-linh-ngoai-troi-212898; https://vankhan.vn/van-khan-tet-thanh-minh/; https://tuvi.vn/van-khan-le-vong-linh-ngoai-mo-a1… | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ta-mo-than-linh-ngoai-mo/van-khan-le-vong-linh-ngoai-mo | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | |||||||||||||
| tam-toa-thanh-mau.01 | tam-toa-thanh-mau | Lễ Tam tòa Thánh Mẫu, ban Mẫu | Lễ Tam tòa Thánh Mẫu (ceremony of the Three Holy Mothers), at the Mẫu altar | 三座圣母之礼,圣母坛 | ta-le-cuoi-nam | chua-dinh-den-phu | dac-biet | ca-le | toan-quoc | tho-mau | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ Tam Toà Thánh Mẫu | Prayer text for the Lễ Tam Toà Thánh Mẫu | 三座圣母之礼祭文 | Bài khấn lễ Tam tòa Thánh Mẫu tại ban Mẫu, kính lạy Ngọc Hoàng, Tam tòa Thánh Mẫu cùng chư vị Tứ phủ, dâng lễ vật và xin phù hộ cho gia chung được sức khỏe, phú… | Prayer text for the offering to the Tam tòa Thánh Mẫu at the Mother Goddess altar, paying homage to Ngọc Hoàng, the Tam tòa Thánh Mẫu and the deities of the Tứ… | 在母神神台举行三座圣母(Tam tòa Thánh Mẫu)之礼的祭文,敬拜玉皇、三座圣母及四府诸位,献上供品,祈求保佑全家身体健康、福寿、财禄、平安。全礼中诵读,在祠、府或寺的母神殿向母神神台献素供时诵读。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con kính lạy Đức Hiệu Thiên chí tôn kim quyết Ngọc Hoàng Huyền cung cao Thượng đế. ¶ Con kí… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; noi_lam_le | co | Văn khấn lễ Tam Toà Thánh Mẫu (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-le-tam-toa-thanh-mau/ | trang-van-khan | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-mau-o-chua-141656; https://baohatinh.vn/tv/van-khan-tai-chua-ngay-dau-nam-binh-ngo-2026-bai-khan-ban-tam-bao-le-phat-va-tam… | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tam-toa-thanh-mau/van-khan-le-tam-toa-thanh-mau-tho-mau | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||||
| tam-toa-thanh-mau.02 | tam-toa-thanh-mau | Lễ Tam tòa Thánh Mẫu, ban Mẫu | Lễ Tam tòa Thánh Mẫu (ceremony of the Three Holy Mothers), at the Mẫu altar | 三座圣母之礼,圣母坛 | cau-tu | chua-dinh-den-phu | dac-biet | ca-le | toan-quoc | tho-mau | ban-le | so | han-viet | Lễ Thánh Mẫu cầu tự sớ | Sớ for offspring at the Lễ Thánh Mẫu | 圣母之礼求子疏 | Sớ cầu tự dâng Thánh Mẫu dùng cho cả lễ, tín chủ cùng vợ/chồng trình họ tên, địa chỉ, ngày tháng âm lịch, dâng lễ vật cầu xin sinh được con cái nối dõi và cầu c… | The sớ (petition) for child-seeking offered to the Holy Mothers is used for the whole ceremony; the tín chủ (the person making the offering) together with spous… | 求子疏文用于整场仪式,信主与配偶陈述姓名、住址和农历日期,献上供品,祈求生育子女以续香火,并祈求诸位圣母、圣主、仙娘、四府诸人赐福。 | Lễ Thánh Mẫu cầu tự sớ ¶ Phục dĩ ¶ Khôn hậu trùng trùng đại khải đốc sinh chi cát triệu, lê nguyên khẩn khẩn ngưỡng kỳ hậu ấm chi miên trường. Vạn bái chí thành… | ho_ten; nguoi_than; nam_can_chi; thang_am; ngay_am | tam-toa-thanh-mau.01 | khac-goc | Sớ Hán Việt đọc âm, mở "Phục dĩ", kết "Cẩn sớ", xin Thánh Mẫu cho sinh con nối dõi; thỉnh thiên tiên, địa tiên, sơn gian thánh chủ, thủy phủ tiên nương, tam vị… | The Sino-Vietnamese sớ (petition) is read aloud, opening with "Phục dĩ" and closing with "Cẩn sớ", asking the Holy Mothers to grant a child to continue the fami… | 汉越疏文按音读,开以“Phục dĩ”,结以“Cẩn sớ”,求圣母赐子续嗣;请天仙、地仙、山间圣主、水府仙娘、三位德公、四府;不念佛。 | co | Những nghi lễ chính tại đền, miếu, phủ (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/nhung-nghi-le-chinh-tai-den-mieu-phu/ | trang-van-khan | Nghi lễ thờ cúng truyền thống của người Việt - tại nhà và các đình, chùa, đền, miếu, phủ | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tam-toa-thanh-mau/le-thanh-mau-cau-tu-so-tho-mau | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | ||||||||
| tan-gia.01 | tan-gia | Lễ tân gia | Lễ tân gia (housewarming ceremony) | Lễ tân gia(新居落成礼) | nha-cua-dat-dai | thuong-ngay | than-linh | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ tân gia (yết cáo Táo quân, Thổ thần) | Prayer text for the lễ tân gia (reporting to Táo quân and Thổ thần) | 新居落成礼祭文(禀告灶君、土神) | Bài khấn lễ tân gia, dâng lễ vật và thắp hương trước án Táo quân để tâu trình rằng nhà đã hoàn tất công trình, gia đình đã chọn ngày lành nhóm lửa; cầu xin Táo… | Prayer text for the tân gia (housewarming) ceremony, offering gifts and burning incense before the seat of Táo quân (Kitchen Gods) to report that the house has… | 新居落成礼的祭文,在灶君神位前献礼上香,禀告房屋已经完工,全家已择吉日生火;祈求灶君保佑全家平安康泰、生意兴隆、财禄丰足、夫妻和睦、子孙团聚。在新居落成礼的祭神部分诵读,于入宅礼之后、已经搬入新居时。 | Nam mô a di Đà phật! ¶ Nam mô a di Đà phật! ¶ Nam mô a di Đà phật! ¶ Con lạy chín phương trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Hôm nay là ngày {ng… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi; ho_ten | co | Văn khấn lễ tân gia (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-le-tan-gia/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tan-gia/van-khan-le-tan-gia-yet-cao-tao-quan-tho-than | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||||||
| tan-gia.02 | tan-gia | Lễ tân gia | Lễ tân gia (housewarming ceremony) | Lễ tân gia(新居落成礼) | nha-cua-dat-dai | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn cúng gia tiên (nhân lễ cúng Tân gia) | Prayer text for the ancestors (on the occasion of the lễ tân gia) | 祖先祭文(新居落成礼之际) | Bài cúng gia tiên trong lễ tân gia, trình với các cụ nội ngoại gia tiên tiền tổ rằng gia đình đã tạo lập được ngôi nhà mới, lập hương án và làm lễ khánh hạ, xin… | Ancestor prayer in the tân gia (housewarming) ceremony, reporting to the inner and outer ancestors that the family has built a new house, set up the incense alt… | 新居落成礼中的祖先祭文,向内族外族祖先禀告家庭已建成新居、设立香案并举行庆贺,祈求祖先鉴察护佑。在请祖先部分,于祖先神台前诵读。 | Nam mô a di Đà phật! ¶ Nam mô a di Đà phật! ¶ Nam mô a di Đà phật! ¶ Con lạy chín phương trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương ¶ Tín chủ (chúng) con… | ho_ten; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi | co | Văn cúng gia tiên nhân lễ cúng Tân gia (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-cung-gia-tien-nhan-le-cung-tan-gia/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tan-gia/van-cung-gia-tien-nhan-le-cung-tan-gia | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||||||
| tan-gia.03 | tan-gia | Lễ tân gia | Lễ tân gia (housewarming ceremony) | Lễ tân gia(新居落成礼) | nha-cua-dat-dai | thuong-ngay | than-linh | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn yết cáo Táo quân Thổ thần (lễ Tân gia) | Prayer text reporting to Táo quân and Thổ thần (lễ tân gia) | 禀告灶君土神祭文(新居落成礼) | Bài khấn yết cáo Táo quân và Thổ thần trong lễ tân gia, tâu rằng nhà đã hoàn tất công trình và gia đình đã chọn ngày lành nhóm lửa; cầu xin Táo quân phù hộ cho… | Prayer text for reporting to Táo quân (Kitchen Gods) and Thổ thần (Earth God) in the tân gia (housewarming) ceremony, reporting that the house has been complete… | 新居落成礼中禀告灶君与土地神的祭文,禀告房屋已经完工,全家已择吉日生火;祈求灶君保佑全家平安康泰、生意兴隆、财禄丰足、夫妻和睦、子孙团聚。在新居落成礼的祭神部分诵读,于入宅礼之后、已经搬入新居时。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Hôm nay, ngày {ngay… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi; ho_ten | tan-gia.01 | cung-goc | Cùng bài văn vần tâu Đông trù Tư mệnh Táo phủ Thần quân; bản này thêm câu "Nắm quyền tạo hoá", câu "Chúng con cầu xin Đông trù Tư mệnh Táo phủ Thần quân phù hộ… | Same verse prayer addressed to Đông trù Tư mệnh Táo phủ Thần quân (the Kitchen God); this version adds the sentence "Nắm quyền tạo hoá", the sentence "Chúng con… | 与禀告东厨司命灶府神君的同一篇韵文;此版本增加了"Nắm quyền tạo hoá"一句、"Chúng con cầu xin Đông trù Tư mệnh Táo phủ Thần quân phù hộ cho gia đình chúng con"一句和"Bách sự như ý";没有献礼的"Thành… | co | Văn khấn Táo quân, Thổ thần lễ Tân gia, ăn mừng nhà mới (tuvi.vn) | https://tuvi.vn/van-khan-tao-quan-tho-than-le-tan-gia-an-mung-nha-moi-a1162 | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tan-gia/van-khan-yet-cao-tao-quan-tho-than-le-tan-gia | bien-tap: sưu tầm từ tuvi.vn | ||||||||||
| tan-gia.04 | tan-gia | Lễ tân gia | Lễ tân gia (housewarming ceremony) | Lễ tân gia(新居落成礼) | nha-cua-dat-dai | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Gia tiên (nhân lễ Tân gia) | Prayer text for the ancestors (on the occasion of the lễ tân gia) | 祖先祭文(新居落成礼之际) | Bài khấn gia tiên trong lễ tân gia, kính lạy tổ tiên nội ngoại và trình rằng gia đình mới dọn đến, đã thiết lập án thờ, kê giường nhóm lửa, xin các cụ chứng giá… | Ancestor prayer in the tân gia (housewarming) ceremony, bowing to the inner and outer ancestors and reporting that the family has newly moved in, set up the alt… | 新居落成礼中的祖先祭文,敬拜内族外族祖先,禀告家庭新近迁入、已设立神台并生火,祈求祖先鉴察诚心、护佑家道兴隆、百事亨通。在请祖先部分,于祖先神台前诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Tổ Tiê… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | tan-gia.02 | cung-goc | Cùng lời trình gia tiên; bản này thêm câu "Con kính lạy Tổ Tiên nội ngoại", tách tên và địa chỉ thành hai dòng, thêm đoạn "Nay chúng con làm lễ Tân gia, cúi xin… | Same words of announcement to the ancestors; this version adds the sentence "Con kính lạy Tổ Tiên nội ngoại", splits the name and address into two lines, adds t… | 与禀告祖先的同一篇文字;此版本增加了"Con kính lạy Tổ Tiên nội ngoại"一句,将姓名和地址分成两行,增加了"Nay chúng con làm lễ Tân gia, cúi xin các cụ..."一段,并以"Anh linh chiếu giám, cảm niệm ơn dày.… | co | Văn khấn Gia tiên lễ Tân gia (tuvi.vn) | https://tuvi.vn/van-khan-gia-tien-le-tan-gia-a1163 | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tan-gia/van-khan-gia-tien-nhan-le-tan-gia | bien-tap: sưu tầm từ tuvi.vn | ||||||||||
| tang-le-chung.01 | tang-le-chung | Tang lễ (các lễ chung, báo tang, nhập quan) | Tang lễ (funeral rites: common rites, announcing the death, placing the body in the coffin) | 丧礼(通用礼仪、报丧、入棺) | thanh-phuc; te-ngu; 100-ngay; gio-dau; gio-het; het-tang | tang-ma | dac-biet | ca-le | toan-quoc | gia-le | gia-le-gian-yeu | van-te | quoc-ngu | Văn tế (hoặc khấn) ông bà cha mẹ khi làm lễ tang | Văn tế (or khấn) to grandparents and parents at the funeral | 丧礼中祭(或告)祖父母父母的祭文 | Bài văn tế đọc trong lễ tang để kính cáo trước linh vị ông bà cha mẹ, dâng hương hoa dầu rượu và bày tỏ lòng thương khóc, tưởng nhớ công sinh thành dưỡng dục. | Sacrificial oration read at the funeral to reverently report before the spirit tablet of grandparents and parents, offering incense, flowers, oil and wine, and… | 丧礼中诵读的祭文,在祖父母、父母的灵位前恭敬禀告,敬献香花油酒,表达哀痛与追念生育养育之恩。 | Ngày {ngay_am} tháng {thang_am} năm {nam_can_chi} tôi {vai_ve} tên {ho_ten} vâng lời {khac} cùng cả nhà lớn nhỏ cúi xin dâng hương hoa dầu rượu kính cáo trước l… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; vai_ve; ho_ten; khac; nguoi_duoc_cung; viec | co | Gia lễ giản yếu, phần Văn tế và văn khấn (vi.wikisource.org, trang 15 tới 17 của bản in) | https://vi.wikisource.org/wiki/Gia_l%E1%BB%85_gi%E1%BA%A3n_y%E1%BA%BFu/V%C4%83n_t%E1%BA%BF_v%C3%A0_v%C4%83n_kh%E1%BA%A5n | sach | Gia lễ giản yếu, Dương Bá Trạc, 1932 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tang-le-chung/van-te-hoac-khan-ong-ba-cha-me-khi-lam-le-tang-gia-le | bien-tap: sưu tầm từ vi.wikisource.org | |||||||||||||
| tang-le-chung.02 | tang-le-chung | Tang lễ (các lễ chung, báo tang, nhập quan) | Tang lễ (funeral rites: common rites, announcing the death, placing the body in the coffin) | 丧礼(通用礼仪、报丧、入棺) | tang-ma | dac-biet | ca-le | toan-quoc | gia-le | gia-le-gian-yeu | van-te | quoc-ngu | Văn tế (hoặc khấn) chú, bác, cô, dì, cậu, anh, em khi làm lễ táng | Văn tế (or khấn) to uncles, aunts, maternal uncles, aunts, elder and younger brothers at the burial | 下葬时祭(或告)叔伯、姑姨、舅、兄弟的祭文 | Bài văn tế đọc trong lễ táng để kính cáo trước linh vị chú, bác, cô, dì, cậu, anh, em, dâng hương hoa dầu rượu và bày tỏ niềm thương xót vì tình cốt nhục. | Sacrificial oration read at the burial to reverently report before the spirit tablet of uncles, aunts, or siblings, offering incense, flowers, oil and wine, and… | 葬礼中诵读的祭文,在叔伯、姑姨、舅父、兄弟姊妹的灵位前恭敬禀告,敬献香花油酒,表达骨肉亲情之痛。 | Ngày {ngay_am} tháng {thang_am} năm {nam_can_chi} tôi {vai_ve} tên {ho_ten} cúi dâng hương hoa dầu rượu kính cáo trước linh vị {nguoi_duoc_cung} rằng: nhân vì {… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; vai_ve; ho_ten; nguoi_duoc_cung; viec | tang-le-chung.01 | cung-goc | Cùng khuôn với bài tế ông bà cha mẹ, dùng khi mình phải chủ tang cho chú, bác, cô, dì, cậu, anh, em không có con: bỏ câu "vâng lời" và "cùng cả nhà lớn nhỏ", sá… | Same framework as the oration for grandparents and parents, used when one has to preside over the mourning for a paternal uncle, paternal aunt, maternal aunt, m… | 与祭祖父母、父母的祭文同一格式,用于须为无子女的叔伯、姑姨、舅父、兄弟主丧之时:删去"vâng lời"和"cùng cả nhà lớn nhỏ"两句,六句四字改为"di luân nghĩa trọng, cốt nhục tình thâm"。 | co | Gia lễ giản yếu, phần Văn tế và văn khấn (vi.wikisource.org, trang 15 tới 17 của bản in) | https://vi.wikisource.org/wiki/Gia_l%E1%BB%85_gi%E1%BA%A3n_y%E1%BA%BFu/V%C4%83n_t%E1%BA%BF_v%C3%A0_v%C4%83n_kh%E1%BA%A5n | sach | Gia lễ giản yếu, Dương Bá Trạc, 1932 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tang-le-chung/van-te-hoac-khan-chu-bac-co-di-cau-anh-em-khi-lam-le-tang-gia-le | bien-tap: sưu tầm từ vi.wikisource.org | |||||||||
| tang-le-chung.03 | tang-le-chung | Tang lễ (các lễ chung, báo tang, nhập quan) | Tang lễ (funeral rites: common rites, announcing the death, placing the body in the coffin) | 丧礼(通用礼仪、报丧、入棺) | tang-ma | dac-biet | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Mẫu văn khấn báo tang (kính cáo gia tiên khi trong nhà có người từ trần) | Sample prayer text for báo tang (announcing a death to the ancestors when someone in the household has passed away) | 报丧祭文范本(家中有人去世时敬告祖先) | Bài khấn báo tang kính cáo gia tiên và các vị thần linh trong nhà khi có người thân từ trần, trình tên tuổi, ngày giờ mất và xin chứng giám, đón nhận người quá… | Prayer text for announcing a death, respectfully reporting to the ancestors and the deities of the house when a family member has passed away, stating the name,… | 报丧祭文,在家中有人去世时恭敬禀告祖先与家中的各位神灵,陈述姓名、年岁与去世时辰,祈求见证并接引亡者归于先祖;在家中有人去世后即在神台前诵读。 | Kính lạy: ¶ Hoàng Thiên Hậu Thổ chư vị tôn thần. ¶ Ngài Bản gia Thổ công, Táo quân, Long mạch cùng các vị thần linh cai quản trong khu vực này. ¶ Cao tằng tổ kh… | ho_toc; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi; ho_ten; nguoi_duoc_cung; ngay_sinh; nam_sinh; khac; gio; ngay_mat; tuoi_tho | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tang-le-chung/mau-van-khan-bao-tang-kinh-cao-gia-tien-khi-trong-nha-co-nguoi-tu-tran | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||||||||
| tang-le-chung.04 | tang-le-chung | Tang lễ (các lễ chung, báo tang, nhập quan) | Tang lễ (funeral rites: common rites, announcing the death, placing the body in the coffin) | 丧礼(通用礼仪、报丧、入棺) | tang-ma | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Mẫu văn khấn nhập quan | Sample prayer text for nhập quan (placing the body in the coffin) | 入棺祭文范本 | Bài văn khấn nhập quan đọc trong lễ khâm liệm, nhập quan, kính cáo chư vị thần linh và gia tiên nội ngoại, xin chứng giám và dẫn đường để nghi lễ được trang ngh… | Prayer text for the rite of encoffining, read at the ceremony of dressing and placing the deceased in the coffin, reverently reporting to the deities and the an… | 入殓祭文,在沐浴更衣、入棺之礼中诵读,恭敬禀告诸位神灵及内外祖先,祈求鉴察引路,使礼仪庄严平安,并恭送逝者。 | Kính lạy chư vị thần linh cai quản trong ngoài khu vực này. ¶ Kính lạy gia tiên nội ngoại họ {ho_toc} ¶ Hôm nay là ngày {ngay_am} tháng {thang_am} năm {nam_can_… | ho_toc; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; nguoi_duoc_cung; gio; ngay_mat | tang-le-chung.01 | khac-goc | Bài riêng cho giờ khâm liệm, nhập quan, lời văn xuôi hiện nay: kính lạy thần linh và gia tiên, kể giờ từ trần, có đoạn thưa thẳng với người quá cố và xin lượng… | A separate text for the hour of khâm liệm and nhập quan, in present-day prose: bowing to the deities and the ancestors, stating the hour of death, with a passag… | 专用于小殓、入棺时辰的文本,为今日的白话行文:敬拜神灵与祖先,陈述去世时辰,有一段直接向亡者陈情并请宽恕,结尾为"Cẩn cáo";不以丧服称谓(cô tử、ai tử)自称。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tang-le-chung/mau-van-khan-nhap-quan | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| tang-le-chung.05 | tang-le-chung | Tang lễ (các lễ chung, báo tang, nhập quan) | Tang lễ (funeral rites: common rites, announcing the death, placing the body in the coffin) | 丧礼(通用礼仪、报丧、入棺) | thanh-phuc | tang-ma | dac-biet | ca-le | nam | nam-bo | nguon-noi-ro | gia-le | ban-le | van-te | han-viet | Thành phục văn (văn tế lúc phát tang, mặc đồ tang) | Thành phục văn (oration at the phát tang ceremony, when mourning garments are put on) | 成服文(发丧、着丧服时的祭文) | Bài văn tế đọc trong lễ thành phục, khi tang gia chính thức mặc đồ tang để phát tang cho người mới mất. Nội dung than thở nỗi đau mất cha mẹ và trình lễ phục ta… | Sacrificial oration read at the thành phục rite, when the bereaved family formally puts on mourning garments to announce the death of the deceased. Its content… | 在成服礼上诵读的祭文,即丧家正式穿上孝服为逝者发丧之时。内容哀叹失去父母之痛,并按常礼呈上丧服之仪,祈请亡灵鉴察。 | Ô hô ! Thung thụ (Huyên thất) sương xâm. Hỗ sơn (Dĩ sơn) vân ê. ¶ Thiên dã mạc chi vi nhi vi mạng dã, địa dã mạc chi trí nhi trí đường thượng. Thải y vị vũ, ¶ t… | thanh-phuc.01 | khac-goc | Văn tế Hán Việt đọc âm, tám dòng, mở "Ô hô! Thung thụ (Huyên thất) sương xâm", kết "Phục duy thượng hưởng"; không niệm Phật, không kính lạy thần linh, không xưn… | A Hán Việt oration read in Sino-Vietnamese pronunciation, eight lines, opening with "Ô hô! Thung thụ (Huyên thất) sương xâm" and ending with "Phục duy thượng hư… | 以汉越音诵读的祭文,共八行,开篇为"Ô hô! Thung thụ (Huyên thất) sương xâm",结尾为"Phục duy thượng hưởng";不念佛,不敬拜神灵,不称姓名、地址、年月。 | co | Lý Việt Dũng, Nghi thức và văn cúng đám tang ở Nam Bộ, Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 2 (73), 2009 (vjol.info.vn) | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/4220/4011 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tang-le-chung/thanh-phuc-van-van-te-luc-phat-tang-mac-do-tang-mien-nam-gia-le | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | ||||||||
| tang-le-chung.06 | tang-le-chung | Tang lễ (các lễ chung, báo tang, nhập quan) | Tang lễ (funeral rites: common rites, announcing the death, placing the body in the coffin) | 丧礼(通用礼仪、报丧、入棺) | chau-to | tang-ma | dac-biet | ca-le | nam | nam-bo | nguon-noi-ro | gia-le | ban-le | van-te | han-viet | Phụng minh tinh nghi tiết và lời cáo từ đường (đêm quàn cuối) | Phụng minh tinh nghi tiết and the words of announcement at the từ đường (final night of the wake) | 奉明旌仪节及祠堂禀告之词(守灵最后一夜) | Bài phụng minh tinh nghi tiết kèm lời cáo từ đường, dùng trong đêm quàn cuối trước khi an táng. Nghi tiết lần lượt dâng hương, rót rượu, lạy và đưa minh tinh ra… | The phụng minh tinh nghi tiết together with the words of announcement at the ancestral hall, used on the last night of the wake before burial. The rite in turn… | 奉明旌仪节及祠堂告词,用于出殡前守灵最后一夜。仪节依次上香、斟酒、叩拜,将明旌请出至祠堂再返回灵座,并附告词,祈请祖先让新逝者的亡灵归家并在祠堂禀告。 | Tự lập. Cử ai. Qụy. Phần hương. Thượng hương. Phủ phục. Hưng bình thân. Cúc cung bái ¶ (phàm nhị). Hưng bình thân. Quỵ. Châm tửu. Điện tửu. Phủ phục. Hưng bình… | ho_ten | chau-to.01 | khac-goc | Lời xướng nghi tiết bằng âm Hán Việt kèm hai câu cáo ngắn ("Tương hoàn u trạch, nghệ yết từ đường. Cẩn cáo"); rước minh tinh thay cho linh cữu sang từ đường; kh… | The ceremonial directions chanted in Sino-Vietnamese pronunciation with two short lines of announcement ("Tương hoàn u trạch, nghệ yết từ đường. Cẩn cáo"); the… | 以汉越音唱出的仪节词,附两句简短禀告("Tương hoàn u trạch, nghệ yết từ đường. Cẩn cáo");引明旌代替灵柩前往祠堂;不念佛,不逐位敬拜。 | co | Lý Việt Dũng, Nghi thức và văn cúng đám tang ở Nam Bộ, Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 2 (73), 2009 (vjol.info.vn) | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/4220/4011 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tang-le-chung/phung-minh-tinh-nghi-tiet-va-loi-cao-tu-duong-dem-quan-cuoi-mien-nam-gia-le | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | |||||||
| tang-le-chung.07 | tang-le-chung | Tang lễ (các lễ chung, báo tang, nhập quan) | Tang lễ (funeral rites: common rites, announcing the death, placing the body in the coffin) | 丧礼(通用礼仪、报丧、入棺) | tang-ma | dac-biet | ca-le | nam | nam-bo | nguon-noi-ro | gia-le | ban-le | van-te | han-viet | Khiển điện nghi tiết và lời cáo khiển điện (trước khi động quan) | Khiển điện nghi tiết and the words of announcement at khiển điện (before động quan) | 遣奠仪节及遣奠禀告之词(动棺之前) | Bài khiển điện nghi tiết kèm lời cáo khiển điện, đọc trước khi động quan. Nghi tiết dâng hương, rót rượu, lạy và dâng trà, rồi rước minh tinh đi trước và thỉnh… | The khiển điện nghi tiết together with the words of announcement for khiển điện, read before the coffin is moved. The rite offers incense, pours wine, bows, and… | 遣奠仪节及遣奠告词,在起棺前诵读。仪节上香、斟酒、叩拜并献茶,然后引明旌前行、请神主登车,并附告词,祈请奉明旌登车归返祖道。 | Tự lập. Cử ai. Quán tẩy. Quỵ. Phần hương. Thượng hương. Phủ phục. Hưng bình thân. ¶ Cúc cung bái (phàm nhị). Hưng bình thân. Quỵ. Châm tửu. Điện tửu. Phủ phục.… | co | Lý Việt Dũng, Nghi thức và văn cúng đám tang ở Nam Bộ, Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 2 (73), 2009 (vjol.info.vn) | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/4220/4011 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tang-le-chung/khien-dien-nghi-tiet-va-loi-cao-khien-dien-truoc-khi-dong-quan-mien-nam-gia-le | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | ||||||||||||||
| tang-le-chung.08 | tang-le-chung | Tang lễ (các lễ chung, báo tang, nhập quan) | Tang lễ (funeral rites: common rites, announcing the death, placing the body in the coffin) | 丧礼(通用礼仪、报丧、入棺) | tang-ma | dac-biet | ca-le | nam | nam-bo | nguon-noi-ro | gia-le | ban-le | van-te | han-viet | Phát dẫn văn (văn tế lúc chuyển xe tang) | Phát dẫn văn (oration when the funeral procession sets off) | 发引文(送葬队伍启行时的祭文) | Bài phát dẫn văn đọc khi chuyển xe tang để đưa tang. Nội dung nhắc ơn dưỡng dục của cha mẹ, than thở nỗi đau khi người thân qua đời và xin hương linh người quá… | The phát dẫn văn read when the funeral carriage is moved for the procession. Its content recalls the nurturing grace of the parent, laments the pain of the rela… | 发引文,在移送灵车出殡时诵读。内容追念父母的养育之恩,哀叹亲人离世之痛,并祈请亡灵前来鉴察送葬之礼。 | Ai ai ngã phụ (mẫu) cúc dục thâm ân. Ngu đẳng bất hiếu vô dĩ ngu thân đa vi định tỉnh, ¶ phụ tật thần hôn ư kỳ nan lão, vĩnh hưởng di linh. Hồ nhiên nhất tật, c… | co | Lý Việt Dũng, Nghi thức và văn cúng đám tang ở Nam Bộ, Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 2 (73), 2009 (vjol.info.vn) | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/4220/4011 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tang-le-chung/phat-dan-van-van-te-luc-chuyen-xe-tang-mien-nam-gia-le | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | ||||||||||||||
| tat-nien.01 | tat-nien | Cúng tất niên | Cúng tất niên (year-end offering) | 岁末祭 | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Gia Tiên ngày 30 Tết (cúng tất niên trong nhà) | Prayer text to Ancestors on the 30th of Tết (year-end offering indoors) | 三十日春节祖先祭文(家中岁末祭拜) | Bài khấn gia tiên trong ngày 30 Tết, cúng tất niên trong nhà, dâng lễ vật lên Thiên Địa Tôn Thần và gia tiên nội ngoại, xin các vị chứng giám và phù hộ cho toàn… | Prayer text to ancestors on the 30th day of the twelfth lunar month, the year-end offering inside the house, presenting offerings to the Heaven and Earth deitie… | 腊月三十日祖先祭文,为家中年末祭祀,向天地尊神及内外祖先献供,祈求诸位鉴证并保佑全家平安兴旺、万事吉利;于年末祭祀时在神台前诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần, mỗi lần 1 lạy) ¶ Con kính lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Hoàng Thiên, Hậu Thổ, ch… | ho_toc; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | co | Văn khấn Gia Tiên ngày 30 Tết Bính Ngọ 2026 (baohatinh.vn) | https://baohatinh.vn/tv/van-khan-gia-tien-ngay-30-tet-binh-ngo-2026-30345.html | bao | https://vankhan.vn/van-khan-le-tat-nien/; https://docungtamlinh.com.vn/mam-cung-tat-nien-mien-trung/ | Văn khấn cổ truyền Việt Nam (NXB Văn hóa Thông tin) | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tat-nien/van-khan-gia-tien-ngay-30-tet-cung-tat-nien-trong-nha | bien-tap: sưu tầm từ baohatinh.vn | |||||||||||||
| tat-nien.02 | tat-nien | Cúng tất niên | Cúng tất niên (year-end offering) | 岁末祭 | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | ngoai-troi | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng tất niên ngoài trời (cúng Thổ Địa, Thần linh) | Prayer text for the year-end offering outdoors (offering to Thổ Địa (Earth God) and deities) | 户外岁末祭拜祭文(祭土地神、神灵) | Bài khấn cúng tất niên ngoài trời, dâng lễ lên Thiên Địa Tôn Thần, Táo quân, Thổ Địa Long Mạch và các vị thần linh, xin phù hộ cho gia đình năm mới an khang, vạ… | Prayer text for the year-end offering outdoors, presenting offerings to the Heaven and Earth deities, the Kitchen Gods, the Thổ Địa (Earth God) and Long Mạch (d… | 户外年末祭祀祭文,向天地尊神、灶君、土地神与龙脉及诸位神灵献供,祈求保佑全家新年安康、万事吉利、财禄丰足,并邀请无依孤魂前来受享;于年末祭祀时在户外供盘前诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần, mỗi lần 1 lạy) ¶ Con kính lạy Hoàng Thiên, Hậu Thổ chư vị Tôn Thần. ¶ Con kính lạy ngài Đông Trù Tư Mệnh Táo Phủ Thần Quân. ¶ Con k… | nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | co | Văn khấn Gia Tiên ngày 30 Tết Bính Ngọ 2026 (baohatinh.vn) | https://baohatinh.vn/tv/van-khan-gia-tien-ngay-30-tet-binh-ngo-2026-30345.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tat-nien/van-khan-cung-tat-nien-ngoai-troi-cung-tho-dia-than-linh | bien-tap: sưu tầm từ baohatinh.vn | |||||||||||||||
| tat-nien.03 | tat-nien | Cúng tất niên | Cúng tất niên (year-end offering) | 岁末祭 | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | phat-giao | ban-phat-giao-rieng | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Tết Nguyên đán (bản Phật giáo, khấn ngày 30 tháng Chạp) | Prayer text for Tết Nguyên đán (Lunar New Year) (Buddhist version, recited on the 30th of the twelfth lunar month) | 春节祭文(佛教版,腊月三十诵读) | Bài khấn Tết Nguyên đán theo bản Phật giáo, đọc ngày 30 tháng Chạp, kính lạy Mười Phương Tam Bảo và gia tiên nội ngoại, dâng lễ vật thanh khiết và nguyện cầu an… | Prayer text for Tết Nguyên đán (Lunar New Year) in the Buddhist version, recited on the 30th day of the twelfth lunar month, paying homage to the Three Jewels o… | 春节佛教版祭文,于腊月三十日诵读,敬礼十方三宝及内外祖先,献清净供品,祈愿安康兴旺、疾病消除、灾厄得脱,并回向历代先灵;于年末祭祀时诵读。 | Nam Mô Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni Phật ¶ Nam Mô Đương Lai Hạ Sanh Di Lặc Tôn Phật ¶ Nam Mô Đại Bi Quán Thế Âm Bồ Tát ¶ Nam Mô Đại Nguyện Địa Tạng Vương Bồ Tát ¶ Con… | nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | tat-nien.01 | khac-goc | Mở bằng bốn câu niệm danh hiệu Phật và Bồ Tát, lạy "Mười Phương Phật, Mười Phương Pháp, Mười Phương Tăng" rồi mới tới tổ tiên; dâng "cơm canh thanh đạm"; có đoạ… | How this text differs from the original: it opens with four lines invoking the names of Buddhas and Bodhisattvas, bows to "Mười Phương Phật, Mười Phương Pháp, M… | 此文与原文不同之处:开头四句称念佛菩萨名号,礼拜“Mười Phương Phật, Mười Phương Pháp, Mười Phương Tăng”之后才提及祖先;供奉“cơm canh thanh đạm”(清淡饭菜);有四字韵文一段和一首长六八偈,为家庭、国家、佛法祈福;不敬拜太岁、城隍、土地神 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tat-nien/van-khan-tet-nguyen-dan-ban-phat-giao-khan-ngay-30-thang-chap | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| te-lang-xa-hue.01 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Thanh Phước; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn tế lễ Xuân thủ làng Thanh Phước (Tế Xuân thủ nghi văn) | Văn tế (sacrificial oration) for the lễ Xuân thủ (spring opening rite) of Thanh Phước village (Tế Xuân thủ nghi văn) | Thanh Phước 村春首礼祭文(Tế Xuân thủ nghi văn) | Bài văn tế đọc trong lễ Xuân thủ của làng Thanh Phước, dâng lễ vật lên các vị thần được thờ ở đình làng như tứ vị thánh nương, Hành khiển, Ngũ ôn, Hà Bá và các… | Sacrificial oration read at the Xuân thủ ceremony of Thanh Phước village, offering gifts to the deities worshipped at the communal house such as the four holy l… | 在 Thanh Phước 村春首祭礼上诵读的祭文,向亭中供奉的诸位神灵如四位圣娘、行遣、五瘟、河伯等献上祭品,祈求诸位庇佑村民长寿、文升武进、物阜民康。 | Duy hoàng hiệu{nien_hieu} niên, Thừa Thiên phủ, Hương Trà huyện,{dia_chi} tổng, Thanh ¶ Phước xã, Tiên chỉ{chuc_viec} Thứ chỉ{chuc_viec} ¶ Chủ tế viên{chuc_viec… | nien_hieu; dia_chi; chuc_viec | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ hai: Văn tế trong các lễ cúng theo mùa quanh năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141)… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33133/31709 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue/van-te-le-xuan-thu-lang-thanh-phuoc-te-xuan-thu-nghi-van-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | ||||||||||||
| te-lang-xa-hue.02 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng An Thành; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn chánh tế lễ Thu tế làng An Thành | Văn chánh tế (main sacrificial oration) for the lễ Thu tế (autumn rite) of An Thành village | An Thành 村秋祭正祭文 | Bài chánh tế đọc trong lễ Thu tế của làng An Thành, ca ngợi công đức thần minh và dâng lễ vật, cầu xin các ngài giáng lâm chứng giám, ban phúc cho toàn xã được… | Main sacrificial oration read at the Thu tế ceremony of An Thành village, praising the virtue of the deities and presenting offerings, praying that they descend… | 在 An Thành 村秋祭礼上诵读的正祭文,颂扬神明功德并献上祭品,祈求诸位降临鉴察,赐全社安康、繁衍、官尊寿益。 | Viết: Thủy chung nhất kính, ninh hoài ¶ yếm xạ chi tâm. Túc dạ duy di, cảm bị ¶ lễ văn chi số. Tư dục tuân ấp tốn chi ¶ nghi văn, khởi đồ sự khanh tương chi ¶ c… | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ hai: Văn tế trong các lễ cúng theo mùa quanh năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141)… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33133/31709 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue/van-chanh-te-le-thu-te-lang-an-thanh-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | |||||||||||||
| te-lang-xa-hue.03 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Mỹ Lợi; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn tế lễ Đông chí làng Mỹ Lợi | Văn tế (sacrificial oration) for the lễ Đông chí (winter solstice rite) of Mỹ Lợi village | Mỹ Lợi 村冬至礼祭文 | Bài văn tế đọc trong lễ Đông chí của làng Mỹ Lợi, dâng lễ lên thủy tổ, sơ tổ, các vị khai canh khai khẩn và tiên tổ, nhắc lại công đức khai cơ lập ấp, cầu xin c… | Sacrificial oration read at the Đông chí ceremony of Mỹ Lợi village, offering to the founding ancestors, the first ancestors, the khai canh and khai khẩn figure… | 在 Mỹ Lợi 村冬至礼上诵读的祭文,向始祖、初祖、开耕开垦诸公及先祖献礼,追述开基立邑之功,祈求诸位庇佑乡族安宁、千秋永保福泽。 | Cảm cáo vu: ¶ Thủy thủy tổ liệt vị tôn thần. ¶ Bổn thổ Khai canh liệt vị tôn thần. ¶ Thủy tổ liệt vị quý công. ¶ Sơ tổ liệt vị quý công. ¶ Khai khẩn liệt vị đại… | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ hai: Văn tế trong các lễ cúng theo mùa quanh năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141)… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33133/31709 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue/van-te-le-dong-chi-lang-my-loi-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | |||||||||||||
| te-lang-xa-hue.04 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | thanh-hoang-lang | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Thanh Phước; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn chánh kỵ Thành hoàng làng Thanh Phước | Văn chánh (main oration) for the lễ kỵ Thành hoàng (death anniversary of the village tutelary deity) of Thanh Phước village | Thanh Phước 村城隍忌日正祭文 | Bài chánh kỵ đọc trong lễ kỵ Thành hoàng làng Thanh Phước, dâng lễ vật lên Thành hoàng và các vị thần, ca ngợi công đức khai sáng và che chở của ngài, cầu xin n… | Main death-anniversary oration read at the giỗ of the Thành hoàng of Thanh Phước village, offering gifts to the Thành hoàng and other deities, praising his meri… | 在 Thanh Phước 村城隍忌日礼上诵读的正祭文,向城隍及诸位神灵献礼,颂扬其开基庇护之功,祈求降临鉴察,赐村民福寿、安乐、年丰。 | Duy hoàng hiệu{nien_hieu} niên, Thừa Thiên phủ, Hương Trà huyện, {dia_chi} tổng, Thanh ¶ Phước xã. Tiên chỉ{chuc_viec}, Thứ chỉ{chuc_viec}, Nhiếp tế{chuc_viec},… | nien_hieu; dia_chi; chuc_viec | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ ba: Văn tế trong các lễ cúng kỵ hàng năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141), 2017 (… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue/van-chanh-ky-thanh-hoang-lang-thanh-phuoc-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | |||||||||||
| te-lang-xa-hue.05 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Quy Lai; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn chánh kỵ Khai canh làng Quy Lai | Văn chánh (main oration) for the lễ kỵ Khai canh (death anniversary of the village founding ancestor) of Quy Lai village | Quy Lai 村开耕忌日正祭文 | Bài văn tế chữ Hán đọc trong lễ kỵ Khai canh của làng Quy Lai, kính dâng lễ vật lên vị Khai canh họ Dương và các vị Thành hoàng, nguyên phối của làng, xin các n… | A Sino-Vietnamese sacrificial oration read at the giỗ (death anniversary) of the Khai canh of Quy Lai village, offering gifts to the Khai canh of the Dương fami… | 在 Quy Lai 村开耕忌日礼仪上诵读的汉文祭文,向杨姓开耕神及本村城隍、元配夫人献礼,祈求诸位神明鉴临,庇佑村民安宁和睦。 | {nien_hieu}, tuế thứ {nam_can_chi} niên, {thang_am} nguyệt kiến {can_chi_thang}, {ngay_am} ¶ nhật, {can_chi_ngay}. Thừa Thiên tỉnh, Phú Vang quận, Phú Thanh xã,… | nien_hieu; nam_can_chi; thang_am; can_chi_thang; ngay_am; can_chi_ngay; chuc_viec; khac | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ ba: Văn tế trong các lễ cúng kỵ hàng năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141), 2017 (… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue/van-chanh-ky-khai-canh-lang-quy-lai-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | ||||||||||||
| te-lang-xa-hue.06 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Vinh Hòa; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn cúng lễ Tống cựu làng Vinh Hòa (Tống cựu văn) | Văn cúng (offering text) for the lễ Tống cựu (farewell to the old year) of Vinh Hòa village (Tống cựu văn) | Vinh Hòa 村送旧礼祭文(Tống cựu văn) | Bài văn tế Tống cựu đọc trong lễ cuối năm của làng Vinh Hòa, kính cáo với thần và tạ ơn phù trì trong năm cũ, cầu mong năm mới được bảo hựu. | The Tống cựu sacrificial oration read at the year-end ceremony of Vinh Hòa village, respectfully reporting to the deity and giving thanks for protection during… | Vinh Hòa 村年末送旧礼仪上诵读的送旧祭文,恭敬禀告神明,感谢旧年庇佑,祈求新年继续护佑。 | Cảm cáo vu {hanh_khien} (Thần hiệu thập nhị niên) ¶ Viết: ¶ Cung duy Vương: ¶ Hữu lâm hữu dung; ¶ Vô ác vô hảo. ¶ Tướng đế kiến vô thiên chi hoàng cực, dương th… | hanh_khien | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ hai: Văn tế trong các lễ cúng theo mùa quanh năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141)… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33133/31709 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue/van-cung-le-tong-cuu-lang-vinh-hoa-tong-cuu-van-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | ||||||||||||
| te-lang-xa-hue.07 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Vinh Hòa; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn cúng lễ Nghinh tân làng Vinh Hòa (Nghinh tân văn) | Văn cúng (offering text) for the lễ Nghinh tân (welcoming the new year) of Vinh Hòa village (Nghinh tân văn) | Vinh Hòa 村迎新礼祭文(Nghinh tân văn) | Bài văn tế Nghinh tân đọc trong lễ đầu năm của làng Vinh Hòa, kính cáo với thần và nghinh đón năm mới, tạ ơn phù trì và cầu xin bảo hựu. | The Nghinh tân sacrificial oration read at the new-year ceremony of Vinh Hòa village, respectfully reporting to the deity and welcoming the new year, giving tha… | Vinh Hòa 村年初迎春礼仪上诵读的迎新祭文,恭敬禀告神明,迎接新年,感谢庇佑并祈求护佑。 | Cảm cáo vu {hanh_khien} (Thần hiệu thập nhị niên) ¶ Viết: ¶ Cung duy Vương: ¶ Thông minh duệ trí; ¶ Văn võ thánh thần. ¶ Ôn tồn khâm mệnh phân ty; ¶ Điệt lý âm… | hanh_khien | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ hai: Văn tế trong các lễ cúng theo mùa quanh năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141)… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33133/31709 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue/van-cung-le-nghinh-tan-lang-vinh-hoa-nghinh-tan-van-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | ||||||||||||
| te-lang-xa-hue.08 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | thinh | trung | hue | làng Thủ Lễ; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn cung nghinh lễ Xuân tế làng Thủ Lễ | Văn cung nghinh (welcoming oration) for the lễ Xuân tế (spring rite) of Thủ Lễ village | Thủ Lễ 村春祭恭迎文 | Bài văn cung nghinh đọc ở phần thỉnh mời trong lễ Xuân tế của làng Thủ Lễ, kính mời các vị thần của làng cùng liệt vị thần linh, tiên linh và tổ tiên các họ về… | The welcoming oration read at the invitation part of the Xuân tế (spring sacrifice) of Thủ Lễ village, inviting the village deities together with the assembled… | Thủ Lễ 村春祭请神环节诵读的迎请祭文,恭请本村诸位神明及列位神灵、先灵和各姓始祖前来鉴临。 | Cảm cáo vu: ¶ Đại càn Quốc gia Nam Hải tứ vị thánh nương vương, gia tặng Hàm hoằng ¶ Quang đại Chí đức Phổ bác Hiển hóa Trang huy Dực bảo Trung hưng thượng ¶ đẳ… | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ hai: Văn tế trong các lễ cúng theo mùa quanh năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141)… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33133/31709 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue/van-cung-nghinh-le-xuan-te-lang-thu-le-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | |||||||||||||
| te-lang-xa-hue.09 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Gia Viên; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn chánh tế lễ Xuân thủ làng Gia Viên | Văn chánh tế (main sacrificial oration) for the lễ Xuân thủ (spring opening rite) of Gia Viên village | Gia Viên 村春首礼正祭文 | Bài văn chánh tế trong lễ Xuân thủ của làng Gia Viên, dâng lên Thành hoàng, các vị thần trong miếu và các vị phối hưởng, xin các ngài giáng hưởng lễ vật và phù… | The main sacrificial oration in the Xuân thủ ceremony of Gia Viên village, offered to the Thành hoàng, the deities in the shrine and the accompanying spirits, a… | Gia Viên 村春首礼中的正祭祭文,敬献城隍、庙中诸位神灵及陪享诸神,祈请降临受享祭品并保佑村民安康。 | Cảm cáo vu: ¶ Bổn thổ Thành Hoàng Đại Vương tôn thần. ¶ Bổn xứ miếu vũ liệt vị tôn thần. ¶ Đương cảnh Thành Hoàng Thổ Địa chính thần. ¶ Thái Tuế Chí Đức tôn thầ… | te-lang-xa-hue.01 | khac-goc | Không có phần mở "Duy hoàng hiệu" và câu "Cẩn dĩ" trình lễ vật; cáo năm hàng thần của làng Gia Viên (Thành Hoàng, Thái Tuế, Ngũ Hành tiên nương) thay vì mười mộ… | This text differs from the original in the following points: it lacks the opening "Duy hoàng hiệu" and the sentence "Cẩn dĩ" presenting the offerings; it lists… | 没有“Duy hoàng hiệu”的开头和“Cẩn dĩ”呈献祭品的句子;禀告Gia Viên村的五列神(城隍、太岁、五行仙娘)而非Thanh Phước的十一列神;正文为十二句四字句。 | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ hai: Văn tế trong các lễ cúng theo mùa quanh năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141)… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33133/31709 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue/van-chanh-te-le-xuan-thu-lang-gia-vien-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | ||||||||
| te-lang-xa-hue.10 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | thanh-minh | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Mỹ Lợi; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn tế Thanh minh tảo mộ làng Mỹ Lợi (Thanh minh tế văn) | Văn tế (sacrificial oration) for Thanh minh tảo mộ (grave-tending at Thanh minh) of Mỹ Lợi village (Thanh minh tế văn) | Mỹ Lợi 村清明扫墓祭文(Thanh minh tế văn) | Bài văn tế Thanh minh tảo mộ của làng Mỹ Lợi, dâng lên các vị thần và tiền quan liệt vị của làng, nhân tiết Thanh minh làm lễ tảo mộ, bày tỏ lòng thành kính và… | The Thanh minh tảo mộ sacrificial oration of Mỹ Lợi village, offered to the deities and the former officials of the village, on the occasion of Thanh minh perfo… | Mỹ Lợi 村清明扫墓祭文,敬献村中诸位神灵及前代官员,值清明时节行扫墓之礼,表达诚敬并祈请鉴纳。 | Cảm cáo vu: ¶ Tả tướng Lộc Thắng hầu Bùi tướng công sắc phong Dực bảo Trung hưng ¶ Linh phù chi thần. ¶ Tả Thừa tướng Tuyền Đức hầu Bùi tướng công sắc phong Dực… | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ hai: Văn tế trong các lễ cúng theo mùa quanh năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141)… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33133/31709 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue/van-te-thanh-minh-tao-mo-lang-my-loi-thanh-minh-te-van-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | ||||||||||||
| te-lang-xa-hue.11 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | thinh | trung | hue | làng Quy Lai; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn cung nghinh thiên thần lễ Thu tế làng Quy Lai | Văn cung nghinh thiên thần (welcoming oration for the heavenly deities) for the lễ Thu tế (autumn rite) of Quy Lai village | Quy Lai 村秋祭恭迎天神文 | Bài văn cung nghinh thiên thần trong lễ Thu tế của làng Quy Lai, thỉnh mời các vị thiên thần và nhân thần về dự lễ, xin các ngài ban phúc và chứng giám cho buổi… | The invocation text for the heavenly deities in the Thu tế ceremony of Quy Lai village, inviting the heavenly and human deities to attend the ceremony, asking t… | Quy Lai 村秋祭礼中恭迎天神文,敬请诸位天神与神人降临赴礼,祈请赐福并鉴纳祭祀。 | Cảm cung nghinh: ¶ Thiên thần liệt vị. ¶ Nhân thần liệt vị. ¶ Viết: ¶ Cung duy thiên thần: ¶ Phú đảo vô ngân; ¶ Công danh bất hủ. ¶ Vạn tải trứ anh linh; ¶ Nhất… | te-lang-xa-hue.08 | khac-goc | Mở "Cảm cung nghinh", chỉ gọi chung "Thiên thần liệt vị, Nhân thần liệt vị" chứ không kê từng thần hiệu; lòng văn mười câu, nói rõ ngày mai làm lễ thu. | It opens with "Cảm cung nghinh", only calling generally "Thiên thần liệt vị, Nhân thần liệt vị" without listing each divine title; the body of the text has ten… | 开头为“Cảm cung nghinh”,只统称“天神列位、人神列位”而不逐一列出神号;正文十句,说明次日举行秋祭。 | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ hai: Văn tế trong các lễ cúng theo mùa quanh năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141)… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33133/31709 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue/van-cung-nghinh-thien-than-le-thu-te-lang-quy-lai-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | ||||||||
| te-lang-xa-hue.12 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Quy Lai; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn chánh tế lễ Thu tế làng Quy Lai | Văn chánh tế (main sacrificial oration) for the lễ Thu tế (autumn rite) of Quy Lai village | Quy Lai 村秋祭正祭文 | Bài văn chánh tế trong lễ Thu tế của làng Quy Lai, dâng lễ vật lên Thành hoàng, các vị khai canh khai khẩn, tiên hiền và các vị phối hưởng, xin các ngài giáng h… | The main sacrificial oration in the Thu tế ceremony of Quy Lai village, offering gifts to the Thành hoàng, the founders who cleared and cultivated the land, the… | Quy Lai 村秋祭礼中的正祭祭文,敬献城隍、开垦开耕诸公、先贤及陪享诸神,祈请降临受享并保佑村民。 | {nien_hieu} tuế thứ {nam_can_chi} niên, thất nguyệt kiến {can_chi_thang}, ¶ {can_chi_ngay} sóc việt, {ngay_am} nhật {can_chi_ngay}. Thừa Thiên tỉnh, Phú Vang qu… | nien_hieu; nam_can_chi; can_chi_thang; can_chi_ngay; ngay_am; chuc_viec | te-lang-xa-hue.02 | khac-goc | Bài đủ phần: mở kê ngày tháng, địa danh, người thừa tế và phân hiến, câu "Kiền phụng" trình lễ vật có huỳnh ngưu, danh sách thần được tế và phối hưởng; lòng văn… | The full text: the opening lists the date, the place name, the officiant and the assistant officiants, the line "Kiền phụng" presenting the offerings including… | 全文齐备:开头列年月日、地名、主祭与分献,"Kiền phụng"一句呈列祭品中有黄牛,受祭诸神及配享名单;正文开作"Viết cung duy: Tôn thần, dương dương tại thượng",结尾为"Cẩn cáo",没有"Ngưỡng lại"一句。 | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ hai: Văn tế trong các lễ cúng theo mùa quanh năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141)… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33133/31709 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue/van-chanh-te-le-thu-te-lang-quy-lai-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | |||||||
| te-lang-xa-hue.13 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | thinh | trung | hue | làng Vinh Hòa; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn nghinh thần lễ Thu tế làng Vinh Hòa | Prayer text for welcoming the deities at the Thu tế (autumn offering) of Vinh Hòa village | Vinh Hòa 村秋祭迎神祭文 | Bài văn tế trong phần thỉnh mời của lễ Thu tế làng Vinh Hòa, mời các vị thần được thờ cùng âm hồn cô hồn về dự lễ; đọc khi nghinh thần, xin các ngài giáng lâm v… | Prayer text in the invitation section of the Thu tế (Autumn offering) of Vinh Hòa village, inviting the deities worshipped and wandering spirits to attend the c… | 荣和村秋祭请神部分的祭文,邀请所奉诸神及孤魂前来赴礼;在迎神时诵读,祈求诸位降临赐福。 | Cảm cáo vu: ¶ Đại càn Quốc gia Nam Hải tứ vị thánh nương vương, gia tặng Hàm hoằng ¶ Quang đại Chí đức Phổ bác Hiển hóa Trang huy Dực bảo Trung hưng thượng ¶ đẳ… | te-lang-xa-hue.08 | khac-goc | Chỉ kê Đại càn Quốc gia Nam Hải tứ vị thánh nương rồi gọi chung dương vị, âm vị, tả ban, hữu ban; mời mười hai loại âm hồn, cô hồn cùng phối tự; lòng văn nói "T… | It lists only Đại càn Quốc gia Nam Hải tứ vị thánh nương and then names them collectively as dương vị, âm vị, tả ban, hữu ban; it invites twelve kinds of âm hồn… | 只列 Đại càn Quốc gia Nam Hải tứ vị thánh nương,然后统称阳位、阴位、左班、右班;邀请十二类阴魂、孤魂一同配享;正文说"Tư nhân thu tế, cảm vọng đàn nghênh"。 | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ hai: Văn tế trong các lễ cúng theo mùa quanh năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141)… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33133/31709 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue/van-nghinh-than-le-thu-te-lang-vinh-hoa-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | ||||||||
| te-lang-xa-hue.14 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Gia Viên; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn chánh tế lễ Thu tế làng Gia Viên | Prayer text for the chánh tế (main offering) at the Thu tế (autumn offering) of Gia Viên village | Gia Viên 村秋祭正祭祭文 | Bài văn tế trong phần cả lễ của lễ Thu tế làng Gia Viên, dâng lễ lên các vị thần và xin phù hộ cho dân làng; đọc trong phần chính tế. | Prayer text in the main offering section of the Thu tế (Autumn offering) of Gia Viên village, presenting offerings to the deities and asking for protection for… | 嘉园村秋祭正祭部分的祭文,向诸神献礼并祈求庇佑村民;在正祭时诵读。 | Cảm cáo vu: ¶ Đại càn Quốc gia Nam Hải tứ vị thánh nương vương, gia tặng Hàm hoằng ¶ Quang đại Chí đức Phổ bác Hiển hóa Trang huy Dực bảo Trung hưng thượng ¶ đẳ… | te-lang-xa-hue.02 | khac-goc | Có danh sách hai mươi ba hàng thần vị của làng Gia Viên trước lòng văn; lòng văn ngắn, toàn câu bốn chữ, mở "Cung duy tôn thần: Trung chính túy tinh", cầu "Văn… | There is a list of twenty-three rows of deity tablets of Gia Viên village before the body of the text; the body of the text is short, all in four-character phra… | 正文之前有 Gia Viên 村二十三个神位名单;正文简短,全为四字句,开作"Cung duy tôn thần: Trung chính túy tinh",祈求"Văn xiển võ thăng, nhân khang vật phụ"。 | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ hai: Văn tế trong các lễ cúng theo mùa quanh năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141)… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33133/31709 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue/van-chanh-te-le-thu-te-lang-gia-vien-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | ||||||||
| te-lang-xa-hue.15 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng An Lỗ; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn chánh tế lễ Thu tế làng An Lỗ | Prayer text for the chánh tế (main offering) at the Thu tế (autumn offering) of An Lỗ village | An Lỗ 村秋祭正祭祭文 | Bài văn tế trong phần cả lễ của lễ Thu tế làng An Lỗ, dâng lễ tạ ơn các vị thần và cầu mong mùa màng thịnh vượng; đọc trong phần chính tế. | Prayer text in the main offering section of the Thu tế (Autumn offering) of An Lỗ village, presenting offerings in gratitude to the deities and praying for pros… | 安鲁村秋祭正祭部分的祭文,向诸神献礼致谢并祈求丰收兴旺;在正祭时诵读。 | Trí tế vu: ¶ Ngũ Thổ tôn thần. ¶ Ngũ Cốc tôn thần. ¶ Trứ linh Chiêu ứng Mục uyên Hoằng bác Uông nhuận Hoằng hiệp Dực bảo ¶ Trung hưng Thủy Long thượng đẳng thần… | te-lang-xa-hue.02 | khac-goc | Mở "Trí tế vu", tế Ngũ Thổ, Ngũ Cốc, Thủy Long, Dương phu nhân, Thành Hoàng cùng ba vị khai canh và ba vị thủy tổ họ Đỗ, Thân, Nguyễn; lòng văn ngắn, kết "Thượn… | This text differs from the original in the following points: it opens with "Trí tế vu"; it worships Ngũ Thổ (the Five Earth Deities), Ngũ Cốc (the Five Grains D… | 开作"Trí tế vu",祭五土、五谷、水龙、杨夫人、城隍以及三位开耕和杜、申、阮三姓的三位始祖;正文简短,结尾用"Thượng hưởng"代替"Cẩn cáo"。 | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ hai: Văn tế trong các lễ cúng theo mùa quanh năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141)… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33133/31709 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue/van-chanh-te-le-thu-te-lang-an-lo-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | ||||||||
| te-lang-xa-hue.16 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Thủ Lễ; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn chánh tế lễ Thu tế làng Thủ Lễ | Prayer text for the chánh tế (main offering) at the Thu tế (autumn offering) of Thủ Lễ village | Thủ Lễ 村秋祭正祭祭文 | Bài văn tế trong phần cả lễ của lễ Thu tế làng Thủ Lễ, dâng lễ lên các vị thần và xin các ngài chứng giám, ban phúc; đọc trong phần chính tế. | Prayer text in the main offering section of the Thu tế (Autumn offering) of Thủ Lễ village, presenting offerings to the deities and asking them to witness and g… | 守礼村秋祭正祭部分的祭文,向诸神献礼并祈求诸位鉴临赐福;在正祭时诵读。 | Cảm cáo vu: ¶ [Lược danh sách các thần, xem văn Cung nghinh lễ Xuân tế làng Thủ Lễ] ¶ Viết: ¶ Kim thạch nan thành, thành chí nhi kim thạch động; ¶ Đồn ngư nan t… | te-lang-xa-hue.02 | khac-goc | Lòng văn mở "Kim thạch nan thành, thành chí nhi kim thạch động", tả tiết đầu thu ("Lương phong sơ chí, Đại Hỏa tây lưu"), nhiều câu ba, bốn chữ dẫn điển Kinh Th… | The body of the text opens "Kim thạch nan thành, thành chí nhi kim thạch động", describes the beginning of autumn ("Lương phong sơ chí, Đại Hỏa tây lưu"), with… | 正文开作"Kim thạch nan thành, thành chí nhi kim thạch động",描写初秋("Lương phong sơ chí, Đại Hỏa tây lưu"),多三字、四字句,引《Kinh Thi》《Kinh Thư》典故;没有"Ngưỡng lại tôn thần chi h… | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ hai: Văn tế trong các lễ cúng theo mùa quanh năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141)… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33133/31709 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue/van-chanh-te-le-thu-te-lang-thu-le-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | ||||||||
| te-lang-xa-hue.17 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | thinh | trung | hue | làng An Thành; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn nghinh thần lễ Thu tế làng An Thành | Prayer text for welcoming the deities at the Thu tế (autumn offering) of An Thành village | An Thành 村秋祭迎神祭文 | Bài văn tế trong phần thỉnh mời của lễ Thu tế làng An Thành, mời các vị thần về chứng lễ; đọc khi bắt đầu kỳ tế để nghinh thần. | Sacrificial oration in the invitation section of the Thu tế (autumn offering) of An Thành village, inviting the deities to witness the offering; recited at the… | 安城村秋祭请神部分的祭文,恭请诸位神灵降临鉴临;在祭礼开始时诵读以迎神。 | Viết: Chế nghi tòng cổ, lễ cử nghinh ¶ thần. Cự cảm thanh dung chi hư sức. ¶ Cung duy: ¶ Tế cáo chi minh văn, vu phương chi ¶ miếu mạo. ¶ Điện an tự tại, đông t… | te-lang-xa-hue.08 | khac-goc | Chỉ có lòng văn, mở "Viết: Chế nghi tòng cổ, lễ cử nghinh thần", nói tiết đầu thu ("mạnh thu giới tiết"), kết "Phục nguyện: Tôn thần chi lai cách". | It has only the body of the text, opening "Viết: Chế nghi tòng cổ, lễ cử nghinh thần", speaking of the beginning of autumn ("mạnh thu giới tiết"), closing "Phục… | 只有正文,开作"Viết: Chế nghi tòng cổ, lễ cử nghinh thần",说初秋时节("mạnh thu giới tiết"),结尾为"Phục nguyện: Tôn thần chi lai cách"。 | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ hai: Văn tế trong các lễ cúng theo mùa quanh năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141)… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33133/31709 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue/van-nghinh-than-le-thu-te-lang-an-thanh-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | ||||||||
| te-lang-xa-hue.18 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | tuc-yet | trung | hue | làng An Thành; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn túc yết lễ Thu tế làng An Thành | Prayer text for the túc yết (preliminary offering) at the Thu tế (autumn offering) of An Thành village | An Thành 村秋祭肃谒祭文 | Bài văn tế trong lễ túc yết của lễ Thu tế làng An Thành, cáo trước các thần về lòng thành kính; đọc vào hôm trước ngày chánh tế. | Sacrificial oration in the túc yết rite of the Thu tế (autumn offering) of An Thành village, announcing to the deities the sincerity of the offerer; recited on… | 安城村秋祭宿谒礼的祭文,向诸位神灵禀告虔诚之心;在正祭前一日诵读。 | Viết: Cung trần túc yết, thức biểu trung tình. ¶ Thư viết: Duy thanh mạc mạc chi trai minh, ¶ trí cẩn lễ vô bất kính, chiêu chiêu chi thành ¶ tín duy tinh. ¶ Cu… | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ hai: Văn tế trong các lễ cúng theo mùa quanh năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141)… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33133/31709 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue/van-tuc-yet-le-thu-te-lang-an-thanh-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | |||||||||||||
| te-lang-xa-hue.19 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | thinh | trung | hue | làng Thanh Phước; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn nghinh thần lễ Thu tế làng Thanh Phước | Prayer text for welcoming the deities at the Thu tế (autumn offering) of Thanh Phước village | Thanh Phước 村秋祭迎神祭文 | Bài văn tế trong phần thỉnh mời của lễ Thu tế làng Thanh Phước, dâng lễ vật và mời các vị thần được thờ ở đình, miếu làng về chứng giám; đọc khi bắt đầu kỳ tế đ… | Sacrificial oration in the invitation section of the Thu tế (autumn offering) of Thanh Phước village, presenting offerings and inviting the deities worshipped a… | 清福村秋祭请神部分的祭文,献上祭品并恭请村亭、庙中所奉诸位神灵降临鉴临;在祭礼开始时诵读以迎神。 | Duy {nien_hieu} niên, tuế thứ {nam_can_chi} thất nguyệt kiến {can_chi_thang} sóc việt {ngay_am} nhật {dia_chi} phủ {dia_chi} huyện {dia_chi} ¶ tổng {dia_chi} xã… | nien_hieu; nam_can_chi; can_chi_thang; ngay_am; dia_chi; chuc_viec | te-lang-xa-hue.08 | khac-goc | Bài đủ phần: mở "Duy ... niên, tuế thứ", kê tiên chỉ, thứ chỉ, nhiếp tế, bồi tế, phân hiến, câu "Cẩn dĩ" trình lễ vật có hàn âm, hoàng độc; kê hơn ba mươi hàng… | This text is complete: it opens with "Duy ... niên, tuế thứ"; it lists tiên chỉ (chief officiant), thứ chỉ (assistant officiant), nhiếp tế (deputy officiant), b… | 全文齐备:开作"Duy ... niên, tuế thứ",列先只、次只、摄祭、陪祭、分献,"Cẩn dĩ"一句呈列祭品中有 hàn âm、hoàng độc;列 Thanh Phước 村三十多个神位;正文说今日恭迎,以便明早设祭。 | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ hai: Văn tế trong các lễ cúng theo mùa quanh năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141)… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33133/31709 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue/van-nghinh-than-le-thu-te-lang-thanh-phuoc-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | |||||||
| te-lang-xa-hue.20 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Thanh Phước; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn chánh tế lễ Thu tế làng Thanh Phước | Prayer text for the chánh tế (main offering) at the Thu tế (autumn offering) of Thanh Phước village | Thanh Phước 村秋祭正祭祭文 | Bài văn tế trong phần cả lễ của lễ Thu tế làng Thanh Phước, dâng lễ vật và cầu xin các thần phù hộ cho dân; đọc trong phần chính tế. | Sacrificial oration in the main offering section of the Thu tế (autumn offering) of Thanh Phước village, presenting offerings and praying to the deities to prot… | 清福村秋祭正礼部分的祭文,献上祭品并祈求诸位神灵护佑百姓;在正祭中诵读。 | [Phần mở đầu như văn Nghinh thần] ¶ Viết cung duy: ¶ Tôn thần: ¶ Nhạc độc trừ tinh, hải hà tiêu dị. ¶ Hợp nhật nguyệt chi chí minh, bẩm càn khôn chi chính khí.… | te-lang-xa-hue.02 | khac-goc | Lòng văn mở "Viết cung duy: Tôn thần: Nhạc độc trừ tinh, hải hà tiêu dị", có câu cầu riêng cho võ và văn ("Võ tế tế can thành vĩ lược", "Văn bân bân lương đống… | The body of the text opens "Viết cung duy: Tôn thần: Nhạc độc trừ tinh, hải hà tiêu dị", with separate petitions for the military and the civil ("Võ tế tế can t… | 正文开作"Viết cung duy: Tôn thần: Nhạc độc trừ tinh, hải hà tiêu dị",有分别为武和文祈求的句子("Võ tế tế can thành vĩ lược"、"Văn bân bân lương đống hoằng tài"),结尾为"Thực lại: Tôn… | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ hai: Văn tế trong các lễ cúng theo mùa quanh năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141)… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33133/31709 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue/van-chanh-te-le-thu-te-lang-thanh-phuoc-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | ||||||||
| te-lang-xa-hue.21 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng An Phú; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn chánh tế lễ Thu tế làng An Phú | Prayer text for the chánh tế (main offering) at the Thu tế (autumn offering) of An Phú village | An Phú 村秋祭正祭祭文 | Bài văn tế chánh tế trong lễ Thu tế của làng An Phú, dâng lễ vật lên các vị thần được thờ ở đình, miếu làng như Thành hoàng, các vị khai canh, khai khẩn, thủy t… | The main sacrificial oration in the Thu tế (autumn offering) of An Phú village, presenting offerings to the deities worshipped at the village communal house and… | 安富村秋祭正祭的祭文,向亭、庙中供奉的各位神祇如城隍、开垦开垦诸公、各姓始祖以及依典例奉祀的诸神献礼;于全礼的正祭部分诵读。 | {nien_hieu} niên, tuế thứ {nam_can_chi}, thất nguyệt, kiến {can_chi_thang}, sơ {ngay_am} ¶ nhật, Thừa Thiên phủ, Hương Trà huyện, Vĩnh Trị tổng, An Phú xã, tế c… | nien_hieu; nam_can_chi; can_chi_thang; ngay_am; chuc_viec | te-lang-xa-hue.02 | khac-goc | Bài đủ phần: mở kê ngày tháng, địa danh tổng Vĩnh Trị, tế chủ, câu "Cẩn dĩ", bốn mươi hàng thần vị của làng An Phú; lòng văn mở "Phò dư dục tú, hà nhạc chung kỳ… | The full text: it opens by listing the date, the place name of Vĩnh Trị tổng, the tế chủ, the line "Cẩn dĩ", and forty rows of deity tablets of An Phú village;… | 全文齐备:开头列年月日、Vĩnh Trị 总地名、tế chủ、"Cẩn dĩ"一句、An Phú 村四十个神位;正文开作"Phò dư dục tú, hà nhạc chung kỳ";有"Tư nhân xuân thủ/ thu tế"一句,供两季祭祀使用。 | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ hai: Văn tế trong các lễ cúng theo mùa quanh năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141)… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33133/31709 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue/van-chanh-te-le-thu-te-lang-an-phu-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | |||||||
| te-lang-xa-hue.22 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Đức Bưu; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn chánh tế làng Đức Bưu | Prayer text for the chánh tế (main offering) of Đức Bưu village | Đức Bưu 村正祭祭文 | Bài văn tế chánh tế của làng Đức Bưu, dâng lễ vật lên các vị thần được thờ ở đình, miếu làng như Thành hoàng, các vị khai canh, khai khẩn, thủy tổ các họ và các… | The main sacrificial oration of Đức Bưu village, presenting offerings to the deities worshipped at the village communal house and shrine such as the Thành hoàng… | 德剖村正祭的祭文,向亭、庙中供奉的各位神祇如城隍、开垦开垦诸公、各姓始祖以及依典例奉祀的诸神献礼;于全礼的正祭部分诵读。 | [Không ghi phần mở đầu] ¶ Cảm cáo vu: ¶ Đại càn Quốc gia Nam Hải Diệu ứng Hiển hựu Mặc tướng Nghiêm lương ¶ Thành triết Phổ minh Dĩnh đạt Hạo ân Điệp đức Quảng… | te-lang-xa-hue.02 | khac-goc | Có danh sách thần vị của làng Đức Bưu và phần "Kỵ" mời tiên linh, thần kỳ bốn hướng, tiên linh vô tự; lòng văn ngắn toàn câu bốn chữ ("Sơn xuyên dựng tú, hà hải… | There is a list of deity tablets of Đức Bưu village and a section "Kỵ" inviting tiên linh, thần kỳ of the four directions, and tiên linh vô tự; the body of the… | 有 Đức Bưu 村神位名单和"Kỵ"一节,邀请 tiên linh、四方 thần kỳ、tiên linh vô tự;正文简短,全为四字句("Sơn xuyên dựng tú, hà hải dục anh"),为士、农、四畜祈求。 | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ hai: Văn tế trong các lễ cúng theo mùa quanh năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141)… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33133/31709 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue/van-chanh-te-lang-duc-buu-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | ||||||||
| te-lang-xa-hue.23 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | ta-mo-cuoi-nam | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Thanh Phước; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn cúng tảo mộ ngày 26 tháng Chạp làng Thanh Phước (Thập nhị nguyệt nhị thập lục nhật tảo mộ văn) | Bài văn tế tảo mộ ngày 26 tháng Chạp của làng Thanh Phước, dâng lễ vật lên tổ tiên các họ trong làng và cầu xin phù hộ cho con cháu; đọc trong lễ tảo mộ. | The tomb-visiting oration on the 26th day of the twelfth lunar month of Thanh Phước village, presenting offerings to the ancestors of the clans in the village a… | 清福村腊月二十六日扫墓的祭文,向村中各姓祖先献礼并祈求庇佑子孙;于扫墓礼中诵读。 | Duy hoàng hiệu {nien_hieu} niên {thang_am} nguyệt {khac} kiến {can_chi_thang} nhật sóc việt {ngay_am} nhật, Thừa Thiên ¶ phủ, Hương Trà huyện, {dia_chi} tổng, T… | nien_hieu; thang_am; khac; can_chi_thang; ngay_am; dia_chi; chuc_viec | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ hai: Văn tế trong các lễ cúng theo mùa quanh năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141)… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33133/31709 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue/van-cung-tao-mo-ngay-26-thang-chap-lang-thanh-phuoc-thap-nhi-nguyet-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | |||||||||||||
| te-lang-xa-hue.24 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Mỹ Lợi; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn tế hữu công làng Mỹ Lợi (tế các vị khai canh, khai khẩn rằm tháng Giêng) | Prayer text for the hữu công (those with merit) of Mỹ Lợi village (offering to the vị khai canh and khai khẩn on the full moon of the first lunar month) | Mỹ Lợi 村有功祭文(正月十五祭各位 khai canh、khai khẩn) | Bài văn tế hữu công của làng Mỹ Lợi nhân rằm tháng Giêng, dâng lễ vật lên các vị khai canh, khai khẩn và thủy tổ các họ; đọc trong lễ tế các vị hữu công. | The oration for the meritorious of Mỹ Lợi village on the full moon of the first lunar month, presenting offerings to the founders who cleared and cultivated the… | 美利村正月十五有功祭的祭文,向开垦开垦诸公及各姓始祖献礼;于有功祭礼中诵读。 | Cảm cáo vu: ¶ Hoàng triều sắc phong Bổn thổ Khai canh (tính, húy) quý công Dực bảo ¶ Trung hưng Linh phù, gia tặng Đoan túc tôn thần (bát vị). ¶ Hoàng triều sắc… | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ ba: Văn tế trong các lễ cúng kỵ hàng năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141), 2017 (… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue/van-te-huu-cong-lang-my-loi-te-cac-vi-khai-canh-khai-khan-ram-thang-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | |||||||||||||
| te-lang-xa-hue.25 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Bác Vọng Đông; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn tế Bà Tơ làng Bác Vọng Đông (lễ húy nhật ở miếu Bà Tơ) | Prayer text for Bà Tơ of Bác Vọng Đông village (húy nhật ceremony at the miếu Bà Tơ) | Bác Vọng Đông 村 Bà Tơ 祭文(Bà Tơ 庙忌日礼) | Bài văn tế đọc trong lễ húy nhật ở miếu Bà Tơ làng Bác Vọng Đông, dâng lên Bà Tơ là vị thần được sắc phong, trình ngày húy nhật và lễ vật, xin Bà ban ân lộc lâu… | Sacrificial oration read at the death-anniversary ceremony at the miếu (shrine) of Bà Tơ in Bác Vọng Đông village, offered to Bà Tơ, a deity who received a roya… | 在 Bác Vọng Đông 村 Bà Tơ 庙的忌日礼上诵读的祭文,献给受封的 Bà Tơ 神,禀明忌日与祭品,祈求她长久赐福于民。 | Cung duy Tôn bà Quốc tỷ Thánh mẫu nương nương trần tiến công huân, ¶ thần hậu chính thần, sắc phong Trai tĩnh Dực bảo Trung hưng, gia tặng Trang huy ¶ trung đẳn… | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ ba: Văn tế trong các lễ cúng kỵ hàng năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141), 2017 (… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue/van-te-ba-to-lang-bac-vong-dong-le-huy-nhat-o-mieu-ba-to-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | |||||||||||||
| te-lang-xa-hue.26 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Mỹ Lợi; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | ban-le | van-te | quoc-ngu | Văn tế tiền hiền phụ nữ của Hội Mỹ Ích làng Mỹ Lợi (Tế tiền hiền phụ nữ văn) | Sacrificial oration for the tiền hiền phụ nữ (female predecessors) of the Hội Mỹ Ích of Mỹ Lợi village (Tế tiền hiền phụ nữ văn) | Mỹ Lợi(美利)村Hội Mỹ Ích(美益会)的先贤妇女祭文(Tế tiền hiền phụ nữ văn) | Bài văn tế tiền hiền phụ nữ của Hội Mỹ Ích làng Mỹ Lợi, đọc trong lễ tế để tưởng nhớ các vị tiền hiền nữ và cầu mong phù hộ cho dân làng. | Sacrificial oration to the female tiền hiền of Hội Mỹ Ích in Mỹ Lợi village, read at the ceremony to commemorate the female predecessors and to pray for protect… | 在 Mỹ Lợi 村 Hội Mỹ Ích 的祭祀礼上诵读的女性先贤祭文,缅怀女性先贤并祈求庇佑村民。 | Hỡi ơi! ¶ Một thủa vầy nên bạn ngọc, khách soa thường mà gắn chặt keo sơn; ¶ Trăm năm xin tạc lòng vàng, lẽ cầu ứng những ngậm ngùi kim cải. ¶ Nhớ linh xưa: ¶ Ở… | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ ba: Văn tế trong các lễ cúng kỵ hàng năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141), 2017 (… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | hoc-thuat | Phổ của Hội Mỹ Ích làng Mỹ Lợi (theo lời tạp chí) | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue/van-te-tien-hien-phu-nu-cua-hoi-my-ich-lang-my-loi-te-tien-hien-phu-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | ||||||||||||
| te-lang-xa-hue.32 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng An Thành; Thừa Thiên Huế | nha-nong | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn tế tổ nghề nông tháng Hai làng An Thành (Nhị nguyệt tế Điền tổ) | Prayer text for the tổ nghề nông (farming patron) in the second lunar month of An Thành village (Nhị nguyệt tế Điền tổ) | An Thành 村二月农祖祭文(Nhị nguyệt tế Điền tổ) | Bài văn tế tổ nghề nông tháng Hai làng An Thành, đọc trong lễ tế để tạ ơn thần nông và cầu cho mùa màng tốt tươi. | Sacrificial oration to the agricultural patron in the second lunar month of An Thành village, read at the ceremony to thank the agricultural deity and to pray f… | 在 An Thành 村二月农祖祭祀礼上诵读的祭文,感谢农神并祈求丰收。 | [Cảm cáo vu] ¶ Tiên thánh [Viêm] Đế, Thần Nông thị chi thần. ¶ Kỵ: ¶ Chu gia Hậu Tắc chi thần. ¶ Thời duy đông tác, tiết giới trọng xuân.Thử tắc ¶ đạo lương, bá… | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ ba: Văn tế trong các lễ cúng kỵ hàng năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141), 2017 (… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue/van-te-to-nghe-nong-thang-hai-lang-an-thanh-nhi-nguyet-te-dien-to-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | ||||||||||||
| te-lang-xa-hue.33 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Đức Bưu; Thừa Thiên Huế | nha-nong | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn tế Thần Nông vụ hè làng Đức Bưu | Prayer text for Thần Nông at the summer crop of Đức Bưu village | Đức Bưu 村夏造 Thần Nông 祭文 | Bài văn tế Thần Nông vụ hè làng Đức Bưu, đọc trong lễ tế để tạ ơn thần nông và cầu cho mùa màng bội thu. | Sacrificial oration to Thần Nông for the summer crop in Đức Bưu village, read at the ceremony to thank the agricultural deity and to pray for a bountiful harves… | 在 Đức Bưu 村夏季农神祭祀礼上诵读的祭文,感谢农神并祈求丰收。 | Cảm cáo vu: ¶ Tam Hoàng Ngũ Đế, Viêm Đế, Thần ¶ Nông vị tiền. ¶ Kỵ: ¶ Câu Mang Hậu Tắc tôn thần. ¶ Tam tòa đại vương, Tứ vị thánh nương. ¶ Đương niên Hành khiển… | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ ba: Văn tế trong các lễ cúng kỵ hàng năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141), 2017 (… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue/van-te-than-nong-vu-he-lang-duc-buu-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | ||||||||||||
| te-lang-xa-hue.34 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Thủ Lễ; Thừa Thiên Huế | nha-nong | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn tế Xã thần làng Thủ Lễ (Tế hương Xã, ngày Mậu tháng Hai) | Văn tế (sacrificial oration) for the Xã thần (village god) of Thủ Lễ village (Tế hương Xã, ngày Mậu tháng Hai) | Bài văn tế đọc trong lễ tế cả của làng Thủ Lễ vào ngày Mậu tháng Hai, dâng lên Tiên sắc, Hậu Tắc, Câu Long, Thành hoàng, Ngũ Thổ, Ngũ Cốc, lịch đại Điền Tuấn và… | Prayer text read at the full ceremony of Thủ Lễ village on the Mậu day of the second lunar month, offered to Tiên sắc, Hậu Tắc, Câu Long, Thành hoàng (village t… | 这是守礼村二月戊日全礼祭祀时诵读的祭文,敬献先啬、后稷、句龙、城隍、五土、五谷、历代田畯等神,祈求庄稼丰收、百姓足食。 | (Tế hương Xã) Nhị nguyệt Mậu nhật, án tái y Kỳ thị thủy trá; tế Tiên sắc nhi ¶ phối Tư sắc cập điền tuấn dĩ hạ phàm bát thần tham chi hương xã; hựu hữu Ngũ ¶ Th… | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ ba: Văn tế trong các lễ cúng kỵ hàng năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141), 2017 (… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue/van-te-xa-than-lang-thu-le-te-huong-xa-ngay-mau-thang-hai-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | |||||||||||||
| te-lang-xa-hue.35 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Thanh Phước; Thừa Thiên Huế | nha-nong | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn cầu lúa được mùa làng Thanh Phước (Cầu hòa văn) | Văn cầu lúa được mùa (prayer for a good rice harvest) of Thanh Phước village (Cầu hòa văn) | Thanh Phước 村求稻丰收文(Cầu hòa văn) | Bài văn tế cầu lúa được mùa của làng Thanh Phước, đọc trong lễ cầu mùa, dâng lễ vật lên Hoàng Thiên Thượng Đế, Hậu Thổ Địa Kỳ, Thần Nông và các thần mưa gió, sâ… | Sacrificial oration for a good harvest of Thanh Phước village, read at the cầu mùa (prayer for a good harvest) ceremony, offering gifts to Hoàng Thiên Thượng Đế… | Thanh Phước 村祈求丰收的祭文,在祈求丰收礼上诵读,向皇天上帝、后土地祇、神农以及风雨虫害诸神、城隍、土地神和孤魂献祭,祈求庄稼丰盛、百姓温饱。 | Duy hoàng hiệu {nien_hieu} niên, tuế thứ {nam_can_chi} {thang_am} nguyệt, kiến {can_chi_thang} sóc việt {ngay_am} nhật. ¶ Thừa Thiên phủ, Hương Trà huyện, Vĩnh… | nien_hieu; nam_can_chi; thang_am; can_chi_thang; ngay_am; chuc_viec | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ ba: Văn tế trong các lễ cúng kỵ hàng năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141), 2017 (… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue/van-cau-lua-duoc-mua-lang-thanh-phuoc-cau-hoa-van-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | |||||||||||
| te-lang-xa-hue.36 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng An Thành; Thừa Thiên Huế | buon-ban | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn tế chợ làng An Thành (Bổn thị văn) | Văn tế (sacrificial oration) for the chợ làng (village market) of An Thành village (Bổn thị văn) | An Thành 村市集祭文(Bổn thị văn) | Bài văn tế chợ làng An Thành đọc trong lễ cả, dâng lên các vị thần cai quản chợ, cầu cho chợ được yên ổn, buôn bán thuận lợi và dân được nhờ ơn. | Prayer text for An Thành village market, read at the full ceremony, offered to the deities governing the market, praying for the market to be peaceful, trade to… | 这是安城村集市的祭文,在全礼中诵读,敬献掌管集市的神明,祈求集市安宁、买卖顺利、百姓蒙恩。 | Thời duy chính nguyệt, tiết thuộc sơ xuân. ¶ Lễ nghi tòng cổ, tự điển tư trần. ¶ Nhất khoảnh cao khư bình giá, ngưỡng bằng chí đức, tứ phương mỹ hóa ¶ thích tru… | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ ba: Văn tế trong các lễ cúng kỵ hàng năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141), 2017 (… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue/van-te-cho-lang-an-thanh-bon-thi-van-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | ||||||||||||
| te-lang-xa-hue.37 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | nhuong-dich-cau-an | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Thủ Lễ; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn tế xua đuổi quỷ gây ôn dịch làng Thủ Lễ (Na tế, mồng 3 tháng Ba) | Văn tế (sacrificial oration) to drive away the demons causing epidemics of Thủ Lễ village (Na tế, mồng 3 tháng Ba) | Thủ Lễ 村驱除瘟疫鬼祭文(Na tế, mồng 3 tháng Ba) | Bài văn tế Na đọc trong lễ cả của làng Thủ Lễ vào mồng 3 tháng Ba, dâng lên Hành khiển, Hành binh, Phán quan, Quỷ vương và các thần, cầu xua đuổi quỷ gây ôn dịc… | Na tế prayer text read at the full ceremony of Thủ Lễ village on the 3rd day of the third lunar month, offered to Hành khiển, Hành binh, Phán quan, Quỷ vương an… | 这是守礼村三月初三全礼中诵读的傩祭祭文,敬献行遣、行兵、判官、鬼王等神,祈求驱除引发瘟疫与灾祸的鬼魅,使百姓平安。 | Na tế: Dương tế dã, đạo thượng tế chi. Hương lệ, dĩ tam nguyệt sơ tam nhật. ¶ Án: Chu Lễ tam nguyệt Quốc na, bát nguyệt Thiên tử na, thập nhị nguyệt Đại na, ¶ t… | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ ba: Văn tế trong các lễ cúng kỵ hàng năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141), 2017 (… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue/van-te-xua-duoi-quy-gay-on-dich-lang-thu-le-na-te-mong-3-thang-ba-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | ||||||||||||
| te-lang-xa-hue.38 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | nhuong-dich-cau-an | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Đức Bưu; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Khao văn làng Đức Bưu (cúng các vị hành ôn, quỷ vương coi dịch lệ) | Khao văn (feast oration) of Đức Bưu village (offering to the hành ôn deities and the quỷ vương who govern epidemics) | Đức Bưu 村犒文(祭祀行瘟神与掌管疫病的鬼王) | Bài khấn trong lễ khao văn của làng Đức Bưu, cúng các vị hành ôn và quỷ vương coi dịch lệ; đọc trong cả lễ để cáo thần và xin phù hộ cho dân làng. | Prayer text in the khao văn ceremony of Đức Bưu village, offering to the hành ôn deities and the quỷ vương who govern epidemics; recited during the whole ceremo… | Đức Bưu 村 khao văn 仪式中的祭文,祭祀行瘟诸神与掌管疫病的鬼王;在整场仪式中诵读,以禀告神灵并祈求护佑村民。 | [Không ghi phần mở đầu] ¶ Cảm cáo vu: ¶ Đại càn Quốc gia Nam Hải tứ vị thánh nương. ¶ Đương niên Hành khiển (.v.v…). ¶ Chủ ôn, hòa ôn Đại thánh Khang Phụ tiên s… | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ ba: Văn tế trong các lễ cúng kỵ hàng năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141), 2017 (… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue/khao-van-lang-duc-buu-cung-cac-vi-hanh-on-quy-vuong-coi-dich-le-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | ||||||||||||
| te-lang-xa-hue.39 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | nhuong-dich-cau-an | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Thanh Phước; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn cầu đảo tống dịch lệ làng Thanh Phước (Đảo lệ khí văn) | Văn cầu đảo tống dịch lệ (prayer to avert and expel epidemics) of Thanh Phước village (Đảo lệ khí văn) | Thanh Phước 村祈禳送疫疠文(Đảo lệ khí văn) | Bài văn cầu đảo tống dịch lệ của làng Thanh Phước, dâng lên tôn thần để xin trừ dịch khí; đọc trong cả lễ. | Prayer text for the đảo lệ (expelling epidemic) rite of Thanh Phước village, offered to the deities to ask for the removal of epidemic qi; recited during the wh… | Thanh Phước 村 cầu đảo tống dịch lệ 的祭文,呈给尊神以祈求消除疫气;在整场仪式中诵读。 | [Không có phần mở đầu] ¶ Viết cung duy: ¶ Tôn thần. ¶ Thiết văn: Quốc gia tự điển dĩ vị dân dã, cố năng ngự đại tai, hãn đại hoạn ¶ tắc tự chi vô vi sở dĩ vị dâ… | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ ba: Văn tế trong các lễ cúng kỵ hàng năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141), 2017 (… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue/van-cau-dao-tong-dich-le-lang-thanh-phuoc-dao-le-khi-van-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | ||||||||||||
| te-lang-xa-hue.40 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | cau-mua | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Thanh Phước; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | so | han-viet | Văn cầu mưa làng Thanh Phước (Đảo vũ tấu văn) | Văn cầu mưa (prayer for rain) of Thanh Phước village (Đảo vũ tấu văn) | Thanh Phước(清福)村求雨文(Đảo vũ tấu văn) | Bài văn cầu mưa của làng Thanh Phước, tấu lên thần linh để xin mưa thuận; đọc trong cả lễ. | Prayer text for rain of Thanh Phước village, submitted to the deities to ask for timely rain; recited during the whole ceremony. | Thanh Phước 村求雨的祭文,上奏神灵以祈求降雨;在整场仪式中诵读。 | Cẩn tấu: Vị hạn ký thái thậm, giá sắc tốt dương, cẩn dụng phỉ nghi ngưỡng ¶ kỳ chiếu giám. ¶ Phục vọng: ¶ Xuân thành địa cổ, bàng triêm vạn vũ chi nhân phong; ¶… | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ ba: Văn tế trong các lễ cúng kỵ hàng năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141), 2017 (… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue/van-cau-mua-lang-thanh-phuoc-dao-vu-tau-van-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | ||||||||||||
| te-ngu.01 | te-ngu | Lễ Tế ngu (ba ngày), mở cửa mả | Lễ Tế ngu (three days), mở cửa mả (opening the grave) | Lễ Tế ngu(三日),mở cửa mả(开墓门) | tang-ma | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Lễ Tế Ngu (lễ ba ngày) | Lễ Tế Ngu (the three-day ceremony) | Lễ Tế Ngu(三日祭) | Bài văn khấn trong lễ Tế Ngu (lễ ba ngày) sau khi an táng, kính lạy Trời, Phật, Thành hoàng, Táo quân và gia tiên, trình linh vị người mới mất và dâng lễ mọn để… | Prayer text in the lễ Tế Ngu (three-day ceremony) after burial, addressing Heaven, the Buddhas, Thành hoàng (village tutelary deity), Táo quân (Kitchen Gods) an… | 安葬后举行三日祭(Lễ Tế Ngu)时的祭文,敬拜上天、诸佛、城隍、灶君与祖先,向新亡者灵位陈献薄礼以表诚心,祈求护佑。按古礼在整场仪式中诵读,可为初虞、再虞或三虞之礼。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư phật mười phương. ¶ Con lạy Đức Đương c… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; nguoi_duoc_cung | co | Văn khấn trong lễ tang (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-trong-le-tang/ | trang-van-khan | https://tuvi.vn/van-khan-le-te-ngu-trong-tang-le-le-3-ngay-a1199; https://datamnguyen.vn/mo-cua-ma-la-gi/ | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-ngu/le-te-ngu-le-ba-ngay | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | ||||||||||||||
| te-ngu.02 | te-ngu | Lễ Tế ngu (ba ngày), mở cửa mả | Lễ Tế ngu (three days), mở cửa mả (opening the grave) | Lễ Tế ngu(三日),mở cửa mả(开墓门) | tang-ma | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ Tế Ngu đầy đủ (bản tiếng Việt hiện nay) | Full prayer text for the Lễ Tế Ngu ceremony (current Vietnamese version) | Lễ Tế Ngu 祭礼的完整祭文(现行越南语版本) | Bài văn khấn lễ Tế Ngu đầy đủ theo bản tiếng Việt hiện nay, kính lạy gia tiên nội ngoại và thưa với hương linh người mới mất, trình việc tang lễ và an táng đã x… | Full prayer text for the lễ Tế Ngu in the current Vietnamese version, addressing ancestors on both sides and speaking to the spirit of the deceased, reporting t… | 现行越南文版本的三日祭(Lễ Tế Ngu)完整祭文,敬拜内外祖先并向新亡者亡灵禀告,说明丧礼与安葬已毕,恭请亡灵前来鉴临并受享祭品,并请祖先接纳新亡者。在整场仪式中诵读;不信仰佛教的家庭可省略三句念佛。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Gia đình không theo Phật giáo có thể bỏ ba câu niệm Phật và bắt đầu từ phần kính thưa. ¶ Co… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi; ho_ten; khac; nguoi_duoc_cung; nam_sinh; ngay_mat; tuoi_tho; noi_an_tang | te-ngu.01 | khac-goc | Văn xuôi hiện nay thay bài văn tế biền ngẫu: báo việc an táng đã xong, linh vị đã rước về, mong người mất yên ổn; không có các câu "Trên tòa Nam cực... Trước ch… | The current prose replaces the parallel-prose sacrificial oration: it reports that the burial is done, the spirit tablet has been brought home, and wishes the d… | 现行散文取代了骈体祭文:禀告安葬已毕,灵位已迎回,愿亡者安宁;没有“Trên tòa Nam cực... Trước chốn Giao trì”等句;结尾为“Cẩn cáo!” | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-ngu/van-khan-le-te-ngu-day-du-ban-tieng-viet-hien-nay | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| te-ngu.03 | te-ngu | Lễ Tế ngu (ba ngày), mở cửa mả | Lễ Tế ngu (three days), mở cửa mả (opening the grave) | Lễ Tế ngu(三日),mở cửa mả(开墓门) | tang-ma | dac-biet | ca-le | nam | nam-bo | nguon-noi-ro | gia-le | ban-le | van-te | han-viet | Sơ ngu văn (văn tế lễ an sàng, ngày đầu sau khi chôn) | Sơ ngu văn (sacrificial text for the an sàng rite, the first day after burial) | Sơ ngu văn(安床礼祭文,安葬后第一天) | Bài Sơ ngu văn, tức văn tế lễ an sàng vào ngày đầu sau khi chôn, than thở nỗi đau mất cha mẹ, nhắc công lao dưỡng dục chưa báo đền, trình việc tàng liễm đã yên… | The Sơ ngu văn, a sacrificial oration for the lễ an sàng on the first day after burial, lamenting the grief of losing a parent, recalling the unrequited debt of… | 初虞文,即安葬后第一日安床礼的祭文,哀叹丧亲之痛,追念养育之恩未报,禀告殓葬已安于幽宅,并献礼以安亡灵。在整场仪式中诵读。 | Ô hô ! Tinh di Nam Cực (Bảo Vụ), vân ám diêu trì. Ta hóa cơ chi mạc trắc, hoài tử đạo ¶ dĩ tăng bi. Cù lao chi đức, cố phục chi ân, cao hậu ngưỡng đồng ư thiên… | te-ngu.01 | khac-goc | Văn tế Hán Việt đọc âm, mở "Ô hô! Tinh di Nam Cực (Bảo Vụ), vân ám diêu trì", kết "Phục duy thượng hưởng"; chỉ nói sơ ngu; không niệm Phật, không kính lạy thần… | The Sino-Vietnamese sacrificial text is read in pronunciation, opening "Ô hô! Tinh di Nam Cực (Bảo Vụ), vân ám diêu trì", ending "Phục duy thượng hưởng"; it spe… | 汉越祭文按音诵读,开篇为“Ô hô! Tinh di Nam Cực (Bảo Vụ), vân ám diêu trì”,结尾为“Phục duy thượng hưởng”;只讲初虞;不念佛,不拜神灵,不称姓名、年月。 | co | Lý Việt Dũng, Nghi thức và văn cúng đám tang ở Nam Bộ, Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 2 (73), 2009 (vjol.info.vn) | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/4220/4011 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-ngu/so-ngu-van-van-te-le-an-sang-ngay-dau-sau-khi-chon-mien-nam-gia-le | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | |||||||||
| than-tai-tho-dia.01 | than-tai-tho-dia | Cúng Thần Tài, Thổ Địa thường ngày | Daily offering to Thần Tài (God of Wealth) and Thổ Địa (Earth God) | 日常祭财神、土地神 | than-linh-trong-nha | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài văn khấn Thần Tài, Thổ Địa ngày mùng 1 (báo Văn Hóa) | Prayer text to Thần Tài and Thổ Địa for the first day of the lunar month (Văn Hóa newspaper) | 初一祭财神、土地神祭文(《文化报》) | Bài văn khấn Thần Tài, Thổ Địa đọc trong ngày mùng 1, kính lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ, Táo quân, Thần Tài, Thổ Địa, Thổ Công cùng Tiền chủ, Hậu chủ; tín chủ dâng h… | Prayer text to Thần Tài (God of Wealth) and Thổ Địa (Earth God) recited on the first day of the lunar month, addressing Hoàng Thiên Hậu Thổ, Táo quân (Kitchen G… | 初一诵读的财神、土地神祭文,敬拜皇天后土、灶君、财神、土地神、土公以及前主后主;信主献上香花、槟榔与蒌叶,祈求工作顺利、生意兴隆、家道平安。 | Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần) ¶ Con kính lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ chư vị Tôn thần. ¶ Con kính lạy Ngài Đông Trù Tư Mệnh Táo phủ Thần quân. ¶ Con kính lạy Ngài Tài… | ho_ten; dia_chi; ngay_duong; ngay_am; nam_can_chi | via-than-tai.02 | khac-goc | Kính lạy "Ngài Tài Bạch Thần Tài", "Ngài Bản cảnh Thổ Địa, Thổ Công" và "các Ngài Tiền chủ, Hậu chủ"; không câu "Con lạy chín phương Trời"; lời cầu là bốn gạch… | Pays respect to "Ngài Tài Bạch Thần Tài", "Ngài Bản cảnh Thổ Địa, Thổ Công" and "các Ngài Tiền chủ, Hậu chủ"; no line "Con lạy chín phương Trời"; the petitions… | 敬拜“Ngài Tài Bạch Thần Tài”、“Ngài Bản cảnh Thổ Địa, Thổ Công”和“các Ngài Tiền chủ, Hậu chủ”;无“Con lạy chín phương Trời”一句;祈愿为四个要点;印有“ngày mùng 1 tháng 8”。 | co | Bài văn khấn Thần Tài, Thổ Địa ngày mùng 1 tháng 8 âm lịch (baovanhoa.vn) | https://baovanhoa.vn/thong-tin-huu-ich/bai-van-khan-than-tai-tho-dia-ngay-mung-1-thang-8-am-lich-169434.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/than-tai-tho-dia/bai-van-khan-than-tai-tho-dia-ngay-mung-1-bao-van-hoa | bien-tap: sưu tầm từ baovanhoa.vn | ||||||||||
| than-tai-tho-dia.02 | than-tai-tho-dia | Cúng Thần Tài, Thổ Địa thường ngày | Daily offering to Thần Tài (God of Wealth) and Thổ Địa (Earth God) | 日常祭财神、土地神 | than-linh-trong-nha | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Thần Tài Thổ Địa hàng ngày | Daily prayer text to Thần Tài and Thổ Địa | 每日财神土地神祭文 | Bài văn khấn Thần Tài, Thổ Địa hàng ngày, kính lạy Thành hoàng bản cảnh, Ông Địa, Thần Tài, ông chủ gia bà chủ đất, các phần hương linh và Tiền chủ, Hậu chủ; tí… | Daily prayer text to Thần Tài (God of Wealth) and Thổ Địa (Earth God), addressing Thành hoàng (village tutelary deity) of the locality, Ông Địa, Thần Tài, the h… | 每日诵读的财神、土地神祭文,敬拜本境城隍、土地公、财神、家主地主、各位亡灵以及前主后主;信主禀明姓名、年龄、住址,祈求诸位明鉴诚心,应允所求并许诺还愿。 | Lạy Thành Hoàng bản cảnh, Ông Địa – Thần Tài, ông chủ gia bà chủ đất, các phần hương linh khuất mặt khuất mày, các vị Tiền chủ Hậu chủ. ¶ Con tên là {ho_ten} ni… | ho_ten; nam_sinh; tuoi; dia_chi; loi_cau; khac | via-than-tai.02 | khac-goc | Không niệm Phật; mở bằng lời lạy Thành Hoàng bản cảnh, Ông Địa, Thần Tài, "ông chủ gia bà chủ đất"; người khấn xưng tên, "niên canh", tuổi, ở "Việt Nam quốc"; c… | No Buddha recitation; it opens with words of homage to Thành hoàng bản cảnh (local tutelary deity), Ông Địa (Earth God), Thần Tài (God of Wealth), "ông chủ gia… | 不念佛;开头敬拜本境城隍、土地公、财神、“ông chủ gia bà chủ đất”;祭拜者自报姓名、“niên canh”、年龄,在“Việt Nam quốc”;有谢礼承诺“Mọi việc vuông tròn, con xin được hậu tạ”。 | co | Văn khấn Thần Tài, Thổ Địa hàng tháng (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-than-tai-tho-dia-hang-thang-203363 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/than-tai-tho-dia/van-khan-than-tai-tho-dia-hang-ngay | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||||
| than-tai-tho-dia.03 | than-tai-tho-dia | Cúng Thần Tài, Thổ Địa thường ngày | Daily offering to Thần Tài (God of Wealth) and Thổ Địa (Earth God) | 日常祭财神、土地神 | than-linh-trong-nha | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Thần Tài, Thổ Địa hằng ngày | Daily prayer text to Thần Tài and Thổ Địa | 每日财神、土地神祭文 | Bài khấn Thần Tài và Thổ Địa đọc hằng ngày khi mở cửa buôn bán, dâng hương hoa, lễ vật và nước sạch trước án; tín chủ kính lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ, Thần Tài, Th… | Prayer to Thần Tài (God of Wealth) and Thổ Địa (Earth God) recited daily when opening the shop for business, offering incense, flowers, offerings and clean wate… | 财神与土地神日常祷文,在每日开店营业时诵读,于神台前献上香花、供品与清水;信主敬拜皇天后土、财神、土地神、土公及本境诸位神灵,祈求全家平安、生意顺利、遇善人、避凶事。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con kính lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ chư vị Tôn thần. ¶ Con kính lạy ngài Thần Tài vị tiền. ¶ C… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi | via-than-tai.02 | khac-goc | Không kính lạy Táo phủ Thần quân, Ngũ phương Ngũ thổ; thêm "ngài Thổ Địa, Thổ Công cai quản trong khu vực này"; lễ vật chỉ "hương hoa, lễ vật, nước sạch", không… | Not bowing to Táo phủ Thần quân (Kitchen Gods), Ngũ phương Ngũ thổ (the Five Directions and Five Earths); adding "ngài Thổ Địa, Thổ Công cai quản trong khu vực… | 不敬拜灶府神君、五方五土;增加“ngài Thổ Địa, Thổ Công cai quản trong khu vực này”;祭品仅为“hương hoa, lễ vật, nước sạch”,无纸钱;祈求住所、工作场所安宁。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/than-tai-tho-dia/van-khan-than-tai-tho-dia-hang-ngay-2 | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| thanh-hoang-lang.01 | thanh-hoang-lang | Lễ Thành hoàng làng tại đình, miếu | Lễ Thành hoàng làng (village tutelary deity ceremony) at the đình (communal house) and miếu (shrine) | 亭、庙的城隍庙会 | den-mieu-phu; ta-le-cuoi-nam | chua-dinh-den-phu | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Thành hoàng ở Đình, Đền, Miếu | Prayer text for Thành hoàng at Đình, Đền, Miếu | 亭、祠、庙城隍祭文 | Bài văn khấn Thành hoàng đọc trong cả lễ tại đình, đền, miếu, kính lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ, Thái tuế và Bản cảnh Thành hoàng cùng chư vị Đại Vương; người khấn d… | Prayer text to the Thành hoàng (village tutelary deity) recited for the whole ceremony at the communal house, temple or shrine, addressing Hoàng Thiên Hậu Thổ,… | 在亭、祠、庙的整场仪式中诵读的城隍祭文,敬拜皇天后土、太岁和本境城隍及诸位大王;献祭者献上薄礼、香花、米糕,祈求诸位神明鉴察,保佑健康、万事如意、财禄丰足、安康兴旺。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Hoàng… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; noi_lam_le | co | Văn khấn tại Đình, Đền, Miếu (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-tai-dinh-den-mieu/ | trang-van-khan | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-thanh-hoang-lang-206128; https://voh.com.vn/thuong-thuc/van-khan-di-le-chua-dau-nam-515681.html; https://hoatieu.vn/tai-lie… | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thanh-hoang-lang/van-khan-thanh-hoang-o-dinh-den-mieu | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||||
| thanh-hoang-lang.02 | thanh-hoang-lang | Lễ Thành hoàng làng tại đình, miếu | Lễ Thành hoàng làng (village tutelary deity ceremony) at the đình (communal house) and miếu (shrine) | 亭、庙的城隍庙会 | chua-dinh-den-phu | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn miếu Thành Hoàng làng số 2 (bản hoatieu.vn) | Prayer text for the village Thành hoàng miếu number 2 (hoatieu.vn version) | 村城隍庙祭文第2篇(hoatieu.vn 版) | Bài văn khấn miếu Thành hoàng làng đọc trong cả lễ, kính lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ, Bản cảnh Thành hoàng làng, chư vị Đại Vương, Tiền Hiền, Hậu Hiền và Phúc Thần… | Prayer text at the village Thành hoàng shrine recited for the whole ceremony, addressing Hoàng Thiên Hậu Thổ, the village Bản cảnh Thành hoàng, the Great Kings,… | 在村城隍庙整场仪式中诵读的祭文,敬拜皇天后土、本境村城隍、诸位大王、先贤后贤和本土福神;信主献上香花、祭品,祈求诸位神明鉴察,保佑国泰民安、村民健康、五谷丰登、生意顺利、灾祸消散。 | Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần) ¶ Con kính lạy: ¶ Hoàng Thiên Hậu Thổ chư vị Tôn Thần. ¶ Ngài Bản Cảnh Thành Hoàng Làng {ten_lang} ¶ Chư vị Đại Vương, Tôn Thần hiể… | ten_lang; ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi | thanh-hoang-lang.01 | khac-goc | Không lạy chín phương trời, không lạy Thái tuế; kính lạy thêm các ngài Tiền Hiền, Hậu Hiền, Phúc Thần bản thổ; lời cầu cho cả làng (quốc thái dân an, mưa thuận… | It differs from the original text in that it does not bow to the nine directions of heaven and does not bow to Thái tuế (the Year God); it additionally pays res… | 不拜九方天,不拜太岁;加拜先贤、后贤、本土福神;为全村的祈求(国泰民安、风调雨顺)写成短行;有请赦过一段和“我们愿”一段。 | co | Văn khấn Thành Hoàng làng (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-thanh-hoang-lang-206128 | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thanh-hoang-lang/van-khan-mieu-thanh-hoang-lang-so-2-ban-hoatieu-vn | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||||
| thanh-hoang-lang.03 | thanh-hoang-lang | Lễ Thành hoàng làng tại đình, miếu | Lễ Thành hoàng làng (village tutelary deity ceremony) at the đình (communal house) and miếu (shrine) | 亭、庙的城隍庙会 | chua-dinh-den-phu | dac-biet | ca-le | nam | Lăng Ông Bà Chiểu | nguon-noi-ro | dinh-lang | ban-le | van-te | quoc-ngu | Lòng văn tế Đàn Cả lễ Kỳ yên (bản lược dịch, Lăng Ông Bà Chiểu) | Text of the văn tế Đàn Cả of the Kỳ yên ceremony (abridged translation, Lăng Ông Bà Chiểu) | 祈安礼大坛祭文内容(摘译,Lăng Ông Bà Chiểu) | Bài văn tế Đàn Cả trong lễ Kỳ yên đọc trong cả lễ, ca ngợi công đức Đức Thượng Công đã giúp vua mở nước, dẹp giặc, giữ yên bờ cõi và chăm lo dân; lễ được cử hàn… | Sacrificial oration for the Đàn Cả in the Kỳ yên ceremony recited for the whole ceremony, praising the merits of Đức Thượng Công who helped the king open the la… | 祈安节大坛祭文,在整场仪式中诵读,颂扬上公功德:助君开国、平寇、安边、爱民;仪式于秋季举行,献上洁净供品、香烛,以追念并祈求上公鉴察,赐福村民。 | Thưa rằng: ¶ Kính cẩn thưa Đức Thượng Công, là bậc mở nước có công đầu, ít có ai trong triều đình lại giúp vua lớn như thế. ¶ Làm hưng thịnh lên, phụ tá rực rỡ,… | co | Văn cúng, văn tế lễ Kỳ Yên (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-cung-van-te-le-ky-yen-206802 | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thanh-hoang-lang/long-van-te-dan-ca-le-ky-yen-ban-luoc-dich-lang-ong-ba-chieu-mien-nam-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||||||||
| thanh-hoang-lang.04 | thanh-hoang-lang | Lễ Thành hoàng làng tại đình, miếu | Lễ Thành hoàng làng (village tutelary deity ceremony) at the đình (communal house) and miếu (shrine) | 亭、庙的城隍庙会 | chua-dinh-den-phu | dac-biet | tuc-yet | nam | Lăng Ông Bà Chiểu | nguon-noi-ro | dinh-lang | ban-le | van-te | quoc-ngu | Lòng văn tế Túc yết lễ Kỳ yên (bản lược dịch, Lăng Ông Bà Chiểu) | Text of the văn tế Túc yết of the Kỳ yên ceremony (abridged translation, Lăng Ông Bà Chiểu) | 祈安礼肃谒祭文内容(摘译,Lăng Ông Bà Chiểu) | Bài văn tế Túc yết trong lễ Kỳ yên đọc trong lễ túc yết, cáo trước một ngày trước chánh tế, ca ngợi Đức Thượng Công là bậc tướng tài, khi sống giữ yên đất nước,… | Sacrificial oration for the Túc yết rite in the Kỳ yên ceremony recited at the Túc yết ceremony, announced one day before the main sacrifice, praising Đức Thượn… | 祈安节宿谒祭文,在宿谒仪式中诵读,于正祭前一日禀告,颂扬上公为将才,生保安邦,殁为灵神;仪式于秋季清晨举行,祈求上公鉴察,赐吉兆与福泽。 | Thưa rằng : ¶ Kính cẩn thưa Đức Thượng Công là sao sáng của song núi, do khí linh thiêng của song biển đúc thành. Chức giữ ba quân, đánh Bắc, dẹp Đông. Công mở… | co | Văn cúng, văn tế lễ Kỳ Yên (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-cung-van-te-le-ky-yen-206802 | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thanh-hoang-lang/long-van-te-tuc-yet-le-ky-yen-ban-luoc-dich-lang-ong-ba-chieu-mien-nam-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||||||||
| thanh-minh.03 | thanh-minh | Cúng tiết Thanh minh, tảo mộ | Cúng tiết Thanh minh, tảo mộ (Thanh minh observance and grave tending) | 清明祭扫 | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng Tết Thanh minh tại nhà | Prayer text for the Thanh minh offering at home | 在家祭清明祭文 | Bài khấn gia tiên trong dịp tiết Thanh minh, đọc trước bàn thờ tại nhà sau khi ra tảo mộ; kính mời gia tiên tiền tổ, bà tổ cô ông mãnh cùng Thổ Công Táo quân ch… | Prayer text to the ancestors on the occasion of Thanh minh, recited at the home altar after tending the graves; it invites the ancestors, the ancestral patrones… | 清明时节祭祖先的祭文,扫墓之后在家中神台前诵读;恭请祖先、婆祖与家中亡灵以及土公、灶君鉴临,献上槟榔、酒、香、花等礼,祈求全家平安、兴旺、诸事顺利。 | Nam mô A di Đà Phật! ¶ Nam mô A di Đà Phật! ¶ Nam mô A di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương trời, mười phương chư Phật, chư Phật mười phương ¶ Con lạy gia tiên tiề… | ho_toc; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; tuoi; dia_chi | co | Văn khấn cúng Tết Thanh minh chuẩn nhất (phatgiao.org.vn) | https://phatgiao.org.vn/van-khan-cung-tet-thanh-minh-chuan-nhat-d51946.html | to-chuc-ton-giao | https://baoquocte.vn/van-khan-tet-thanh-minh-2023-bai-cung-tao-mo-va-tai-gia-chuan-nhat-222087.html | Văn khấn cổ truyền Việt Nam (theo lời trang nguồn) | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thanh-minh/van-khan-cung-tet-thanh-minh-tai-nha | bien-tap: sưu tầm từ phatgiao.org.vn | |||||||||||||
| thanh-minh.04 | thanh-minh | Cúng tiết Thanh minh, tảo mộ | Cúng tiết Thanh minh, tảo mộ (Thanh minh observance and grave tending) | 清明祭扫 | ta-mo-than-linh-ngoai-mo | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | tai-mo | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn khi thăm viếng, sửa sang phần mộ (bản "Cung duy... Cẩn cáo") | Prayer text when visiting and repairing graves (the version "Cung duy... Cẩn cáo") | 扫墓修坟时祭文(“Cung duy... Cẩn cáo”版本) | Bài khấn đọc tại phần mộ khi con cháu đi thăm viếng và sửa sang mộ trong tiết Thanh minh; cáo yết Tôn thần và Hương linh người được cúng, xin được quét dọn sửa… | Prayer text recited at the grave when descendants visit and repair the tomb during Thanh minh; it announces the offering to the Tôn thần (honoured deities) and… | 清明时节子孙扫墓修坟时在墓前诵读的祭文;向尊神与所祭亡灵禀告,请求允许清扫修整坟墓,感念恩德,并祈求家道平安、凶厄消除、财禄亨通。 | Kính lạy (cha hoặc mẹ, hoặc ai đó…) ¶ Hôm nay là ngày {ngay_am} tháng {thang_am} năm {nam_can_chi} ¶ Trước phần mộ tại thôn {noi_an_tang} xã (phường) {noi_an_ta… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; noi_an_tang; ten_le; ho_ten; nguoi_duoc_cung | ta-mo-than-linh-ngoai-mo.03 | khac-goc | Không niệm Phật, không lạy chín phương Trời; mở bằng "Kính lạy (cha hoặc mẹ...)", ghi địa chỉ phần mộ theo thôn, xã, huyện, tỉnh và quốc hiệu, thân bài văn vần… | It differs from the original text in that it does not invoke the Buddha and does not bow to the nine directions of Heaven; it opens with "Kính lạy (cha hoặc mẹ.… | 与原文不同之处:不念佛,不拜九方天;以“Kính lạy (cha hoặc mẹ...)”开头,按乡、县、省及国号写明坟墓地址,正文为四字韵文,结尾为“Cẩn cáo”。 | co | Tiết Thanh minh, Văn khấn Tiết Thanh Minh (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/tiet-thanh-minh-van-khan-tiet-thanh-minh/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thanh-minh/van-khan-khi-tham-vieng-sua-sang-phan-mo-ban-cung-duy-can-cao | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||
| thanh-minh.05 | thanh-minh | Cúng tiết Thanh minh, tảo mộ | Cúng tiết Thanh minh, tảo mộ (Thanh minh observance and grave tending) | 清明祭扫 | ta-mo-than-linh-ngoai-mo | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | than-linh | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn tại miếu thần linh nghĩa địa | Prayer text at the shrine of the spirits of the cemetery | 义地神灵祠祭文 | Bài khấn đọc tại miếu thần linh nơi nghĩa địa trong lễ tảo mộ; tín chủ kính lạy chư vị Thần linh Thổ địa và Long mạch chính thần, trình việc có mộ phần của ngườ… | Prayer text recited at the shrine of the deities in the cemetery during the grave-visiting rite; the tín chủ (the person making the offering) bows to the Thần l… | 扫墓时在墓地神灵庙中诵读的祭文;信主敬拜诸位神灵、土地神与龙脉正神,禀明有亲人坟墓葬于本地,请诸神鉴临,超度亡灵安闲超脱,并赐福家眷平安健康。 | Hôm nay là ngày {ngay_am} tháng {thang_am} năm {nam_can_chi} ¶ Tín chủ là {ho_ten} đồng gia quyến hiện ở tại thôn {dia_chi} xã (phường) {dia_chi} huyện (thành p… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; nguoi_duoc_cung; noi_an_tang | ta-mo-than-linh-ngoai-mo.01 | khac-goc | Không niệm Phật; mở bằng dòng ngày tháng và họ tên, địa chỉ kèm quốc hiệu, kính lạy "Chư vị Thần linh Thổ địa, Long mạch chính thần", cầu cho vong linh siêu tho… | It differs from the original text in that it does not invoke the Buddha; it opens with the date and the person's name and address together with the country name… | 与原文不同之处:不念佛;以日期、姓名、地址及国号开头,敬拜“Chư vị Thần linh Thổ địa, Long mạch chính thần”,祈求亡灵超脱,结尾为“Cảm cung cáo vu... Cẩn cáo”。 | co | Tiết Thanh minh, Văn khấn Tiết Thanh Minh (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/tiet-thanh-minh-van-khan-tiet-thanh-minh/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thanh-minh/van-khan-tai-mieu-than-linh-nghia-dia | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||
| thanh-minh.06 | thanh-minh | Cúng tiết Thanh minh, tảo mộ | Cúng tiết Thanh minh, tảo mộ (Thanh minh observance and grave tending) | 清明祭扫 | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | tai-mo | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn tại khu lăng mộ dòng họ | Prayer text at the clan's burial ground | 宗族陵墓祭文 | Bài khấn đọc tại khu lăng mộ dòng họ trong tiết Thanh minh; con cháu trong họ tộc đứng trước phần mộ Tổ tiên, kính lạy các đấng Thần linh, Thổ phủ long mạch và… | Prayer text recited at the clan burial ground during Thanh minh; the descendants of the clan stand before the ancestral graves, bow to the deities, the earth go… | 清明时节在宗族墓地诵读的祭文;族中子孙立于祖先墓前,敬拜诸位神灵、土地龙脉及掌管本地的诸位尊神,祈求赐恩使坟墓安宁,并庇佑后代子孙。 | (Vái bốn vái) ¶ Nhân tiết Thanh minh năm {nam_can_chi} ¶ Hôm nay là ngày {ngay_am} tháng {thang_am} năm {nam_can_chi} ¶ Tử tôn trong họ tộc gồm {ho_ten} ¶ Hiện… | nam_can_chi; ngay_am; thang_am; ho_ten; dia_chi; nguoi_duoc_cung; noi_an_tang | ta-mo-than-linh-ngoai-mo.03 | khac-goc | Bài của cả họ tộc đọc trước khu lăng mộ chung: xưng "Tử tôn trong họ tộc", khấn Thần linh Thổ phủ long mạch rồi mới lạy Tổ tiên; có ba lần vái bốn vái ghi trong… | This text is for the whole clan and is read before the common burial ground: it refers to itself as "Tử tôn trong họ tộc", offers to the Thần linh Thổ phủ long… | 此为全宗族之文,在公共陵墓前诵读:自称“Tử tôn trong họ tộc”,先祭神灵土地府龙脉,然后才拜祖先;文中记有三次揖、四次揖;结尾为“phúc duy thượng hưởng”。 | co | Tiết Thanh minh, Văn khấn Tiết Thanh Minh (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/tiet-thanh-minh-van-khan-tiet-thanh-minh/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thanh-minh/van-khan-tai-khu-lang-mo-dong-ho | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | ||||||||||
| thanh-minh.07 | thanh-minh | Cúng tiết Thanh minh, tảo mộ | Cúng tiết Thanh minh, tảo mộ (Thanh minh observance and grave tending) | 清明祭扫 | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | gia-le | ban-le | van-te | han-viet | Văn khấn thanh minh tế tiên tổ (âm Hán Việt, kèm dịch nghĩa) | Thanh minh prayer text offering to the ancestors (in Sino-Vietnamese pronunciation, with a translation) | 清明祭先祖祭文(汉越音,附译文) | Bài văn tế đọc trong lễ Thanh minh để tế tiên tổ, có cả âm Hán Việt và dịch nghĩa; người chủ lễ thay mặt dòng họ thỉnh gia tiên về, dâng lễ và xin tổ tiên phù t… | A sacrificial oration read during the Thanh minh ceremony to honour ancestral forebears, with both Sino-Vietnamese text and a translation; the officiant, on beh… | 清明祭祖时诵读的祭文,含汉越音与译文;主祭人代表宗族恭请祖先降临,献上祭品并祈求祖先护佑。 | Hôm nay là ngày {ngay_am} tháng {thang_am} năm {nam_can_chi} ¶ Cháu là {ho_ten} thay mặt dòng họ {ho_toc} kính thỉnh Gia tiên về tại thôn {dia_chi} xã (phường)… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; ho_toc; dia_chi | thanh-minh.03 | khac-goc | Văn tế đọc âm Hán Việt ("Ư linh vị tiền viết... Cẩn cáo"), không niệm Phật; đọc ở nhà sau khi đã ra thăm mộ và khấn Gia thần; trang nguồn in kèm bản dịch nghĩa. | It differs from the original text in that the oration is read in Sino-Vietnamese pronunciation ("Ư linh vị tiền viết... Cẩn cáo") and does not invoke the Buddha… | 与原文不同之处:祭文以汉越音诵读(“Ư linh vị tiền viết... Cẩn cáo”),不念佛;在扫墓并祭家神之后于家中诵读;来源页面附有译文。 | co | Tiết Thanh minh, Văn khấn Tiết Thanh Minh (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/tiet-thanh-minh-van-khan-tiet-thanh-minh/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thanh-minh/van-khan-thanh-minh-te-tien-to-am-han-viet-kem-dich-nghia-gia-le | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | ||||||||||
| thanh-minh.08 | thanh-minh | Cúng tiết Thanh minh, tảo mộ | Cúng tiết Thanh minh, tảo mộ (Thanh minh observance and grave tending) | 清明祭扫 | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | tai-mo | toan-quoc | phat-giao | khuon-nha-chua | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng lễ Thanh minh tại mộ (không tụng kinh) | Prayer text for the Thanh minh offering at the grave (without chanting sutras) | 在坟前祭清明的祭文(不诵经) | Bài khấn tại mộ trong lễ Thanh minh, không tụng kinh; người khấn bạch Phật, thỉnh chư Thiên và thần linh cai quản nghĩa trang cùng các hương linh về chứng lễ, d… | A prayer at the grave during the Thanh minh ceremony, without sutra chanting; the person praying addresses the Buddha, invites the heavenly beings and the deiti… | 清明墓前祭文,不诵经;祭拜者向佛禀白,恭请诸天与管辖墓地的神灵及诸位亡灵前来受供,献上清净食物并回向。 | (Cắm hương, quỳ, chắp tay, chủ sám bạch) ¶ Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni! ¶ Chúng con kính bạch chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng chứng minh và gia… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; khac; loi_cau; ho_toc | ta-mo-than-linh-ngoai-mo.03 | khac-goc | Mở bằng "Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni", xưng "đệ tử", thỉnh chư Thiên, chư Thần Linh và hương linh; có cúng dường vật thực, chân ngôn, hồi hướng, bạch hạ… | Opens with "Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni", addresses as "đệ tử", invokes the heavenly beings, the deities and the spirits; there is offering of food, mant… | 以“Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni”开头,自称“đệ tử”,礼请诸天、诸神灵及亡灵;有供养食物、真言、回向、白下礼。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thanh-minh/van-khan-cung-le-thanh-minh-tai-mo-khong-tung-kinh-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| thanh-minh.09 | thanh-minh | Cúng tiết Thanh minh, tảo mộ | Cúng tiết Thanh minh, tảo mộ (Thanh minh observance and grave tending) | 清明祭扫 | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | phat-giao | khuon-nha-chua | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng lễ Thanh minh tại nhà (không tụng kinh) | Prayer text for the Thanh minh offering at home (without chanting sutras) | 在家举行清明祭礼的祭文(不诵经) | Bài khấn tại nhà trong lễ Thanh minh, không tụng kinh; người khấn bạch Phật, thỉnh chư Thiên và gia tiên cùng các hương linh có duyên về chứng lễ, dâng vật thực… | A prayer at home during the Thanh minh ceremony, without sutra chanting; the person praying addresses the Buddha, invites the heavenly beings, the ancestors, an… | 清明在家祭文,不诵经;祭拜者向佛禀白,恭请诸天、祖先及有缘亡灵前来受供,献上清净食物,并为家庭回向祈安。 | (Cắm hương, quỳ, chắp tay, chủ sám bạch) ¶ Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni! ¶ Chúng con kính bạch chư Phật, chư Bồ Tát, chư Thánh Hiền Tăng chứng minh và gia… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_toc; nguoi_duoc_cung; khac; loi_cau | thanh-minh.03 | khac-goc | Mở bằng "Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni", xưng "đệ tử", thỉnh tất cả hương linh gia tiên; có phát tâm công đức, cúng dường vật thực bốn bậc, chân ngôn, hồi… | Opens with "Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni", addresses as "đệ tử", invokes all ancestral spirits; there is the raising of merit, offering of food to the fou… | 以“Nam mô Phật Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni”开头,自称“đệ tử”,礼请所有祖先亡灵;有发心功德、供养四等食物、真言、回向、白下礼;不拜bà tổ cô ông mãnh,不请土公灶君。 | khong | chua-soat | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||||
| thanh-phan.01 | thanh-phan | Lễ Thành phần | Lễ Thành phần (rite after the grave is completed) | Lễ Thành phần(筑坟完成之礼) | tang-ma | dac-biet | tai-mo | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ Thành Phần (khi đắp xong mộ) | Văn khấn lễ Thành Phần (when the grave has been completed) | Lễ Thành Phần 祭文(筑坟完成时) | Bài khấn lễ Thành Phần đọc tại mộ khi đã đắp xong mộ, kính lạy Trời, Phật, Thành hoàng, Táo quân và gia tiên, trình việc phân kim lập hướng đã xong và dâng lễ b… | Prayer text for the lễ Thành Phần (rite when the grave is completed), recited at the grave after the mound has been finished; it pays respects to Heaven, the Bu… | 这是坟墓修好后的成坟礼(lễ Thành Phần)祭文,在墓前诵读,敬拜上天、诸佛、城隍、灶君与祖先,禀明分金立向已完成并献礼拜谢,随后请求迎灵回家。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư phật mười phương. ¶ Con lạy Đức Đương c… | ho_toc; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; nguoi_duoc_cung | co | Văn khấn trong lễ tang (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-trong-le-tang/ | trang-van-khan | https://tuvi.vn/van-khan-le-thanh-phan-trong-tang-le-dap-xong-mo-a1196 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thanh-phan/van-khan-le-thanh-phan-khi-dap-xong-mo | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | ||||||||||||||
| thanh-phan.02 | thanh-phan | Lễ Thành phần | Lễ Thành phần (rite after the grave is completed) | Lễ Thành phần(筑坟完成之礼) | tang-ma | dac-biet | tai-mo | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Bài văn khấn lễ Thành Phần tham khảo | Reference prayer text for lễ Thành Phần | Lễ Thành Phần 参考祭文 | Bài văn khấn lễ Thành Phần tham khảo đọc tại mộ, cáo với thần cai quản nghĩa địa và gia tiên, trình việc an táng đã hoàn tất, tưởng niệm công lao người mới mất… | A reference prayer text for the lễ Thành Phần (rite when the grave is completed), recited at the grave; it announces to the deities governing the cemetery and t… | 这是成坟礼(lễ Thành Phần)参考祭文,在墓前诵读,向管理墓地的神祇和祖先禀告安葬已完毕,追念逝者的恩德,并请诸位神明鉴察、接纳亡灵。 | Kính cáo chư vị tôn thần cai quản khu vực nghĩa trang, nghĩa địa tại nơi đây. ¶ Kính cáo gia tiên nội ngoại cùng các bậc tiền nhân của gia đình. ¶ Kính trước hư… | nguoi_duoc_cung; nam_sinh; ngay_mat; tuoi_tho; khac; noi_an_tang; ho_ten | thanh-phan.01 | khac-goc | Văn xuôi hiện nay, không niệm Phật: kính cáo thần cai quản nghĩa trang, gia tiên và hương linh, báo việc hạ huyệt, lấp đất đã xong, có lời cảm tạ họ hàng làng x… | Present-day prose, without Buddhist recitation: respectfully reporting to the deity in charge of the cemetery, the ancestors and the spirit, announcing that the… | 今体散文,不念佛号:敬告管理墓地的神、祖先与亡灵,禀报下葬、填土已毕,并感谢亲戚乡邻送葬,结尾为“Chúng con kính tiễn”。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thanh-phan/bai-van-khan-le-thanh-phan-tham-khao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| thanh-phuc.01 | thanh-phuc | Lễ Thành phục | Lễ Thành phục (rite of formally assuming mourning) | 成服礼 | tang-ma | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ Thành Phục | Prayer text for the Lễ Thành Phục | 成服礼祭文 | Bài khấn lễ Thành phục, đọc trước linh cữu người mới mất để trình với Phật, Thành hoàng, Táo quân và gia tiên rằng con cháu đã sắm đủ tang phục và chính thức ch… | Prayer text for the Thành phục ceremony, recited before the coffin of the deceased to inform the Buddhas, Thành hoàng (village tutelary deity), Táo quân (Kitche… | 成服礼的祭文,在亡者灵柩前诵读,向佛、城隍、灶君和祖先禀明子孙已备好孝服并正式戴孝;文中表达哀痛并恭敬献上薄礼。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Đức Đư… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; nguoi_duoc_cung | co | Văn khấn trong lễ tang (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-trong-le-tang/ | trang-van-khan | https://tuvi.vn/van-khan-le-thanh-phuc-trong-tang-le-mac-do-tang-a1193 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thanh-phuc/van-khan-le-thanh-phuc | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | ||||||||||||||
| thanh-phuc.02 | thanh-phuc | Lễ Thành phục | Lễ Thành phục (rite of formally assuming mourning) | 成服礼 | tang-ma | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ Thành Phục theo phong tục gia đình | Prayer text for the Lễ Thành Phục according to family custom | 按家庭习俗的成服礼祭文 | Bài khấn lễ Thành phục theo phong tục gia đình, đọc trước linh cữu khi tang phục đã chuẩn bị xong; con cháu kính lạy trời đất, tổ tiên và người quá cố, trình vi… | Prayer text for the Thành phục ceremony according to family custom, recited before the coffin once the mourning garments are ready; the descendants bow to heave… | 按家庭习俗的成服礼祭文,在孝服备好后于灵柩前诵读;子孙敬拜天地、祖先和亡者,禀明正式接受孝巾,追念恩德,并请祖先鉴察,让家人互相扶持、圆满办理丧事。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nếu gia đình không theo Phật giáo, có thể bỏ ba câu niệm Phật ở phần mở đầu. ¶ Con kính lạy… | nguoi_duoc_cung; nam_sinh; gio; ngay_mat; tuoi_tho; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi; ho_ten | thanh-phuc.01 | khac-goc | Văn xuôi hiện nay: kính lạy trời đất, tôn thần nơi đây và tổ tiên, kể năm sinh, giờ từ trần, tuổi thọ; nói việc khâm liệm đã xong, con cháu nhận khăn tang; khôn… | Current prose version: bow to heaven and earth, the honored deities here and ancestors, state the year of birth, hour of death, age; say that encoffining is com… | 现今白话版:敬拜天地、此地尊神与祖先,陈述生年、卒时、寿数;说明已入殓完毕,子孙接受孝巾;没有按典故(岵山、陟屺)哀悼的段落。页面补充说,不信仰佛教的家庭可以省略三句念佛。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thanh-phuc/van-khan-le-thanh-phuc-theo-phong-tuc-gia-dinh | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| thanh-phuc.03 | thanh-phuc | Lễ Thành phục | Lễ Thành phục (rite of formally assuming mourning) | 成服礼 | tang-ma | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Mẫu văn khấn phát tang | Sample prayer text for phát tang | 发丧祭文范本 | Mẫu văn khấn phát tang, đọc trước linh sàng người quá cố; con cháu, dâu rể và thân quyến kính lạy gia tiên và hương linh, trình việc chính thức mang tang, nhớ c… | Model prayer text for the phát tang (mourning announcement) rite, recited before the deceased's deathbed; children, daughters-in-law, sons-in-law and relatives… | 发丧祭文范本,在亡者灵床前诵读;子孙、媳妇、女婿和亲属敬拜祖先与亡灵,禀明正式戴孝,追念亡者恩德,并誓愿持守家风、相亲相助。 | Kính lạy gia tiên nội ngoại họ {ho_toc} ¶ Kính thưa hương linh người quá cố là: {nguoi_duoc_cung} ¶ Hôm nay là ngày {ngay_am} tháng {thang_am} năm {nam_can_chi}… | ho_toc; nguoi_duoc_cung; ngay_am; thang_am; nam_can_chi | thanh-phuc.01 | khac-goc | Bản ngắn, không niệm Phật, không kính lạy thần linh: thưa gia tiên và hương linh, tuyên bố "từ giờ phút này chúng con chính thức mang tang", kết "Cẩn cáo". | Short version, no Buddhist recitation, no bowing to deities: address ancestors and the spirit, declare "from this moment we formally go into mourning", conclude… | 简短版本,不念佛,不敬拜神灵:向祖先与亡灵禀告,宣布“从此刻起我们正式服丧”,结尾“谨告”。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thanh-phuc/mau-van-khan-phat-tang | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| thi-cu-cong-danh.01 | thi-cu-cong-danh | Lễ cầu thi cử, công danh | Ceremony to pray for examinations and official career | 祈求考试与功名之礼 | vong-doi | dac-biet | trong-nha | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn xin tổ tiên phù hộ trước khi đi thi | Prayer text asking ancestors for protection before going to the exam | 赴考前祈求祖先庇佑的祭文 | Bài văn khấn đọc trước bàn thờ trong nhà trước khi đi thi, kính lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ, Thành Hoàng, Thổ Địa, Táo Quân, Long Mạch và gia tiên nội ngoại, dâng l… | Prayer text read at the household altar before going to an exam, addressing Hoàng Thiên Hậu Thổ (Heaven and Earth), Thành Hoàng (village tutelary deity), Thổ Đị… | 考试前在自家神台前诵读的祭文,敬拜皇天后土、城隍、土地、灶君、龙脉及内外祖先,献上供品,祈求各位保佑考生顺利、好运、考中。 | Con kính lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ chư vị Tôn Thần. ¶ Con kính lạy ngài Bản Cảnh Thành Hoàng, ngài Bản Xứ Thổ Địa, ngài Bản Gia Táo Quân, Long Mạch cùng chư vị Tô… | ho_ten; tuoi; dia_chi; ten_thi_sinh; khac; ngay_duong; ky_thi | co | Bài văn khấn đi thi đỗ đạt, may mắn cho sĩ tử (voh.com.vn) | https://voh.com.vn/thuong-thuc/bai-van-khan-di-thi-534539.html | bao | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-khan-thi-cu-do-dat-202908 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thi-cu-cong-danh/van-khan-xin-to-tien-phu-ho-truoc-khi-di-thi | bien-tap: sưu tầm từ voh.com.vn | ||||||||||||||
| thi-cu-cong-danh.02 | thi-cu-cong-danh | Lễ cầu thi cử, công danh | Ceremony to pray for examinations and official career | 祈求考试与功名之礼 | vong-doi | dac-biet | tai-chua-den | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài văn khấn đi thi may mắn, đạt kết quả tốt tại chùa | Prayer text for good luck in the exam and good results, at the pagoda | 在寺中祈求考试顺利、取得好成绩的祭文 | Bài khấn đọc tại chùa, đền, văn miếu, tín chủ trình bày hữu duyên được đến lễ, xin Phật Thánh chứng tâm và cầu cho thí sinh đỗ đạt trong kỳ thi sắp tới, nguyện… | Prayer text recited at a pagoda, temple (đền) or văn miếu, in which the tín chủ (the person making the offering) states the fortunate connection that brought th… | 在寺、祠或文庙诵读的祭文,信主陈述有缘前来礼拜,祈求佛圣见证诚心,并求考生在即将到来的考试中及第,发愿以圣贤为榜样勤学。在祭祀场所诵读,与家中祭文配合使用。 | Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần, 3 lạy) ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Kính nguyện Phật Thánh chứng tâm thiện thần bảo hộ… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; noi_lam_le; ten_thi_sinh; ky_thi | co | Bài văn khấn đi thi đỗ đạt, may mắn cho sĩ tử (voh.com.vn) | https://voh.com.vn/thuong-thuc/bai-van-khan-di-thi-534539.html | bao | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-khan-thi-cu-do-dat-202908 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thi-cu-cong-danh/bai-van-khan-di-thi-may-man-dat-ket-qua-tot-tai-chua | bien-tap: sưu tầm từ voh.com.vn | ||||||||||||||
| thi-cu-cong-danh.03 | thi-cu-cong-danh | Lễ cầu thi cử, công danh | Ceremony to pray for examinations and official career | 祈求考试与功名之礼 | vong-doi | dac-biet | trong-nha | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn thi cử tại nhà (bản ngắn) | Prayer text for examinations at home (short version) | 在家中的考试祭文(短版) | Bài khấn ngắn cúng trong nhà, tín chủ dâng lễ mọn xin Hoàng Thiên Hậu Thổ và chư vị tôn thần chứng giám, phù hộ cho thí sinh may mắn, hanh thông, đỗ đạt, học th… | Short prayer text for offering at home, in which the tín chủ (the person making the offering) presents modest offerings asking Hoàng Thiên Hậu Thổ and the vener… | 在家中献供的短篇祭文,信主献上薄礼,祈求皇天后土及诸位尊神见证,保佑考生幸运顺利、考试及第、学业通达、出行平安。在家中求考献供时于神台前诵读。 | “Nam mô a di đà Phật! ¶ Con kính lạy hoàng thiên hậu thổ, chư vị tôn thần. ¶ Con kính lạy các bậc bề trên. ¶ Con là (nêu rõ tên tuổi) ¶ Hôm nay, con thành tâm s… | thi-cu-cong-danh.01 | rut-gon | Chỉ kính lạy Hoàng thiên Hậu thổ và 'các bậc bề trên', không mời Thành hoàng, Táo quân, Tiền chủ Hậu chủ; không xưng địa chỉ; lời cầu gộp lại còn bốn câu. | It reveres only Hoàng thiên Hậu thổ (Heaven and Earth) and 'các bậc bề trên' (the higher beings), and does not invite Thành hoàng (village tutelary deity), Táo… | 此文与原文不同之处在于:只敬拜皇天后土和'各位上辈',不请城隍、灶君、前主后主;不报地址;祷词合并为四句。 | co | Bài khấn thi cử đỗ đạt (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-khan-thi-cu-do-dat-202908 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thi-cu-cong-danh/van-khan-thi-cu-tai-nha-ban-ngan | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | |||||||||||
| thi-cu-cong-danh.04 | thi-cu-cong-danh | Lễ cầu thi cử, công danh | Ceremony to pray for examinations and official career | 祈求考试与功名之礼 | vong-doi | dac-biet | ca-le | bac | dong-bang-bac-bo | Văn Miếu - Quốc Tử Giám; Hà Nội | nguon-noi-ro | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài khấn Khổng Tử (cầu thi cử tại Văn Miếu) | Prayer to Khổng Tử (prayer for examinations at Văn Miếu) | 孔子的祭文(在文庙祈求考试顺利) | Bài khấn tại Văn Miếu, tín chủ cùng gia quyến dâng lễ tế tự Đức Khổng Tử, kính thỉnh Tứ phối, Thập triết, Thất thập nhị hiền và các vị khoa bảng cùng chứng giám… | Prayer text at the Văn Miếu, in which the tín chủ (the person making the offering) and family present offerings to Đức Khổng Tử, respectfully inviting the Four… | 在文庙诵读的祭文,信主与家眷献供祭祀孔夫子,恭请四配、十哲、七十二贤及本地科榜诸位一同见证,祈求保佑子孙学业进步、逢考必中、成名成达。在文庙求考仪式中诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật (3 lần) ¶ Kính lạy: ¶ Hoàng thiên, Hậu thổ chư vị tôn thần ¶ Ngài kim niên đương cai Thái tuế Chí đức tôn thần ¶ Đức Đại thánh Chí thánh Tiê… | ngay_am; ho_ten; dia_chi; khac | co | Văn khấn cầu thi cử, đỗ đạt tại Văn Miếu - Quốc Tử Giám (vietnamnet.vn) | https://vietnamnet.vn/van-khan-cau-thi-cu-do-dat-tai-van-mieu-quoc-tu-giam-2408115.html | bao | Trang ghi: bài khấn Khổng Tử in trong sách Văn khấn Nôm truyền thống của Thượng tọa Thích Viên Thành, Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc. | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thi-cu-cong-danh/bai-khan-khong-tu-cau-thi-cu-tai-van-mieu-mien-bac | bien-tap: sưu tầm từ vietnamnet.vn | |||||||||||
| thi-cu-cong-danh.05 | thi-cu-cong-danh | Lễ cầu thi cử, công danh | Ceremony to pray for examinations and official career | 祈求考试与功名之礼 | vong-doi | dac-biet | tai-chua-den | bac | dong-bang-bac-bo | Văn Miếu - Quốc Tử Giám; Hà Nội | nguon-noi-ro | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn thi cử đỗ đạt tại Văn Miếu (tấu Văn Xương Thánh Đế) | Prayer for examinations and passing at Văn Miếu (petition to Văn Xương Thánh Đế) | 在文庙祈求考试及第的祭文(呈文昌圣帝) | Bài khấn tại Văn Miếu dâng lên Văn Xương Thánh Đế và các bậc thánh hiền, trình tên tuổi, nơi ở, nơi học và kỳ thi của thí sinh, xin các ngài chứng giám và phù h… | Prayer at the Văn Miếu (Temple of Literature) offered to Văn Xương Thánh Đế and the sages, presenting the candidate's name, residence, place of study and examin… | 在文庙向文昌圣帝及诸位圣贤上香,禀明考生姓名、住址、就读处与考试,祈求圣贤鉴察护佑,使心神清明、学业精进、高中及第。 | Việt Nam quốc; Hà Nội thị; Văn miếu Quốc Tử Giám. ¶ Môn sinh: {ho_ten} - Sinh {nam_sinh} niên. ¶ Kính cẩn tấu trình: Văn xương Thánh Đế. ¶ Chư vị Thượng Trung H… | ho_ten; nam_sinh; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi; khac; ky_thi | thi-cu-cong-danh.04 | khac-goc | Tấu trình Văn Xương Thánh Đế và 'chư vị Thượng Trung Hạ bản từ' chứ không khấn Đức Khổng Tử; xưng 'môn sinh'; địa chỉ viết theo lối Hán Việt ('Hàng Đào phố', 'V… | This text differs from the original in that it petitions Văn Xương Thánh Đế and 'chư vị Thượng Trung Hạ bản từ' rather than praying to Đức Khổng Tử; it refers t… | 此文与原文不同之处在于:呈报文昌圣帝和'上中下本祠诸位',而非祭拜孔德;自称'门生';地址按汉越方式书写('Hàng Đào phố'、'Việt Nam quốc');祭品在祷词中直接列出;以年号'Thiên vận'一行结尾。 | co | Bài khấn thi cử đỗ đạt (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-khan-thi-cu-do-dat-202908 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thi-cu-cong-danh/van-khan-thi-cu-do-dat-tai-van-mieu-tau-van-xuong-thanh-de-mien-bac | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | |||||||
| thi-cu-cong-danh.06 | thi-cu-cong-danh | Lễ cầu thi cử, công danh | Ceremony to pray for examinations and official career | 祈求考试与功名之礼 | vong-doi | dac-biet | tai-chua-den | bac | dong-bang-bac-bo | đền Ngọc Sơn; Hà Nội | nguon-noi-ro | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn thi cử tại đền Ngọc Sơn | Prayer for examinations at đền Ngọc Sơn | 在玉山祠祈求考试的祭文 | Bài khấn tại đền Ngọc Sơn, đệ tử đọc ba lần niệm Phật, trình tên tuổi và nơi ở, nguyện noi gương đức Thánh chuyên cần học tập, xin ngài phù hộ cho hai kỳ thi tố… | Prayer at the Ngọc Sơn temple, the disciple recites the Buddha's name three times, presents name and residence, vows to follow the Saint's example of diligent s… | 在玉山祠的祭文,弟子三称佛号,禀明姓名与住处,发愿效法圣德勤学,祈求护佑通过两场考试,即高中毕业考试与大学招生考试。 | Nam mô A Di Đà Phật (3 lần) ¶ Kính nguyện Phật Thánh chứng tâm thiện thần bảo hộ. ¶ Con là {ho_ten} - Sinh năm {nam_sinh} ¶ Ngụ tại {dia_chi} ¶ Hôm nay là ngày:… | ho_ten; nam_sinh; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; noi_lam_le; nam_duong; khac | co | Bài khấn thi cử đỗ đạt (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-khan-thi-cu-do-dat-202908 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thi-cu-cong-danh/van-khan-thi-cu-tai-den-ngoc-son-mien-bac | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||||||
| thi-cu-cong-danh.07 | thi-cu-cong-danh | Lễ cầu thi cử, công danh | Ceremony to pray for examinations and official career | 祈求考试与功名之礼 | vong-doi | dac-biet | ca-le | toan-quoc | phat-giao | ban-le | so | han-viet | Sớ cầu thi cử đỗ đạt | Sớ (petition) for examinations and passing | 祈求考试及第的疏文 | Sớ cầu thi cử đỗ đạt dâng lên Phật thánh, Văn Thù Sư Lợi Bồ Tát, Quán Thế Âm Bồ Tát và chư vị thánh hiền, ghi địa chỉ nơi làm lễ, kỳ thi, tên người đứng cúng và… | Petition for success in examinations offered to the Buddhas and sages, Văn Thù Sư Lợi Bodhisattva, Quán Thế Âm Bodhisattva and the sages, recording the address… | 祈求考试及第的疏文,上呈佛圣、文殊师利菩萨、观世音菩萨及诸位圣贤,写明举礼地址、考试、主祭人姓名与考生姓名,祈求护佑科考中选、金榜题名。 | Văn Thù thượng trí, nhập viên thông tắc dĩ tuệ căn. Đồng tử tinh cần, cầu Bồ-đề nãi đa phiên bái phỏng. Tuệ căn bản cụ, tinh tấn độ phương khả khai thông; Kiệt… | dia_chi; noi_lam_le; ho_ten; ten_thi_sinh; nam_can_chi; thang_am; ngay_am | co | Bài khấn thi cử đỗ đạt (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-khan-thi-cu-do-dat-202908 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thi-cu-cong-danh/so-cau-thi-cu-do-dat-phat-giao | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | |||||||||||||||
| thi-thuc.01 | thi-thuc | Cúng thí thực (Mông Sơn thí thực) | Cúng thí thực (Mông Sơn thí thực, food-bestowal rite) | 施食(蒙山施食) | cung-co-hon | co-hon-thi-thuc | dac-biet | ca-le | nam | suy-tu-nguon | phat-giao | ban-phat-giao-rieng | sam-ke | quoc-ngu | Kệ cúng thí cô hồn (Thí thực cô hồn 1) | Kệ cúng thí cô hồn (Verse for offering to wandering spirits) (Thí thực cô hồn 1) | 施食孤魂偈(施食孤魂 1) | Bài kệ cúng thí cô hồn trong nghi lễ Mông Sơn thí thực, lập đàn trước cửa Phật để bố thí cho cô hồn và khuyên họ quy y, nghe pháp; đọc trong cả lễ. | Verse for the offering to wandering spirits in the Mông Sơn thí thực rite, setting up an altar before the Buddha's gate to give offerings to wandering spirits a… | 蒙山施食仪式中施食孤魂的偈文,在佛门前设坛布施孤魂,劝其皈依闻法;全仪中诵读。 | Trước cửa Phật lập đàn phổ thí, ¶ Cho trọn đều quân lợi âm dương, ¶ Quang minh tỏ khắp mười phương, ¶ Kính dâng một nén tâm hương ngạt ngào. ¶ Cơn mưa tuệ dồi d… | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thi-thuc/ke-cung-thi-co-hon-thi-thuc-co-hon-1-mien-nam-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||||||
| thi-thuc.02 | thi-thuc | Cúng thí thực (Mông Sơn thí thực) | Cúng thí thực (Mông Sơn thí thực, food-bestowal rite) | 施食(蒙山施食) | cung-co-hon | co-hon-thi-thuc | dac-biet | ca-le | nam | suy-tu-nguon | phat-giao | ban-phat-giao-rieng | sam-ke | quoc-ngu | Sám triệu cô hồn (Thí thực cô hồn 2) | Sám triệu cô hồn (Thí thực cô hồn 2) (invocation of wandering spirits, food offering to wandering spirits 2) | 召请孤魂忏(施食孤魂 2) | Bài sám triệu cô hồn trong nghi lễ thí thực, kêu gọi các hồn uổng tử tề tựu nghe kinh sám hối để siêu thoát; đọc trong cả lễ. | Repentance text summoning wandering spirits in the thí thực rite, calling the wrongly dead to gather and hear the sutras and repent for deliverance; recited thr… | 施食仪式中召请孤魂的忏悔文,呼唤枉死之魂聚集闻经忏悔以求超脱;全仪中诵读。 | Hỡi linh hồn trước sau tề tựu, ¶ Nghe lời khuyên để rũ tội mình, ¶ Quan Âm Ðịa Tạng oai linh, ¶ Thích Ca Phật Tổ câu kinh giải nàn. ¶ Hỡi uổng tử hồn oan phưởng… | thi-thuc.01 | khac-goc | Lời gọi các linh hồn về nghe khuyên ("Hỡi linh hồn trước sau tề tựu"); cuối bài có chân ngôn đọc ba lần. | Words calling the spirits to come and hear the exhortation ("Hỡi linh hồn trước sau tề tựu"); at the end there is a chân ngôn (mantra) recited three times. | 召请众灵前来听劝之语("Hỡi linh hồn trước sau tề tựu");篇末有真言诵三遍。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thi-thuc/sam-trieu-co-hon-thi-thuc-co-hon-2-mien-nam-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||
| thi-thuc.03 | thi-thuc | Cúng thí thực (Mông Sơn thí thực) | Cúng thí thực (Mông Sơn thí thực, food-bestowal rite) | 施食(蒙山施食) | cung-co-hon | co-hon-thi-thuc | dac-biet | ca-le | nam | suy-tu-nguon | phat-giao | ban-phat-giao-rieng | sam-ke | quoc-ngu | Sám cầu siêu thủy lục vớt vong (Thí thực cô hồn 13) | Sám cầu siêu thủy lục vớt vong (Repentance text for the thủy lục deliverance of the dead) (Thí thực cô hồn 13) | 水陆超度拔亡忏(施食孤魂 13) | Bài sám cầu siêu thủy lục vớt vong trong nghi lễ thí thực, cầu Phật và Bồ-tát cứu vớt các hồn chết đuối, chết oan; đọc trong cả lễ. | Repentance text for the thủy lục deliverance of the dead in the thí thực rite, praying to the Buddhas and Bodhisattvas to save spirits who died by drowning or u… | 施食仪式中水陆超度拔亡的忏悔文,祈求佛菩萨救拔溺死、冤死之魂;全仪中诵读。 | Nam mô Từ phụ Di Ðà, ¶ Xin ngài cứu khổ Ta bà trầm luân. ¶ Thương đời bá tánh vạn dân, ¶ Các hồn hoạnh tử cõi trần thác oan. ¶ Thế gian mong được an nhàn, ¶ Kha… | thi-thuc.01 | khac-goc | Bài sám lục bát tụng trong đàn thủy lục vớt vong ở bờ biển, bên sông, cầu cho người chết nước, chết cạn; kết "Nam mô Tịnh độ Lạc bang". | A lục bát (six-eight) repentance text chanted in the thủy lục vớt vong ceremony on the seashore and by rivers, praying for those who died in water and on land;… | 在海边、河边举行的水陆拔亡坛中诵唱的六八体忏文,为溺死、陆死者祈福;结尾为"Nam mô Tịnh độ Lạc bang"。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thi-thuc/sam-cau-sieu-thuy-luc-vot-vong-thi-thuc-co-hon-13-mien-nam-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||
| thi-thuc.04 | thi-thuc | Cúng thí thực (Mông Sơn thí thực) | Cúng thí thực (Mông Sơn thí thực, food-bestowal rite) | 施食(蒙山施食) | cung-co-hon | co-hon-thi-thuc | dac-biet | ca-le | trung | nam-trung-bo | Bình Định | suy-tu-nguon | phat-giao | ban-phat-giao-rieng | sam-ke | quoc-ngu | Sám tán khô lâu (Thí thực cô hồn 15) | Sám tán khô lâu (Repentance text praising the dry skull) (Thí thực cô hồn 15) | 叹骷髅忏(施食孤魂 15) | Bài sám tán khô lâu trong nghi lễ thí thực, than thân người chết phơi xương và khuyên cô hồn nương phước lành mà về Tây phương; đọc trong cả lễ. | Repentance text praising the skeleton in the thí thực rite, lamenting the exposed bones of the dead and urging wandering spirits to rely on blessings and go to… | 施食仪式中赞叹骷髅的忏悔文,哀叹曝尸之骨并劝孤魂仗福往生西方;全仪中诵读。 | Hôm qua đồng vắng ngoạn du ¶ Thấy liền Ðại đức khô lâu một vùng ¶ Bốn bên ghê gốc bịt bùng ¶ Mồ hoang cỏ mọc, mây trùng xanh xanh ¶ Dàu dàu âm khí lạnh tanh ¶ L… | thi-thuc.01 | khac-goc | Bài tán lục bát kể chuyện gặp bộ xương khô ngoài đồng vắng rồi khuyên niệm Phật; không gọi mời cô hồn thụ thực. | A lục bát praise text telling of encountering a dry skeleton in an empty field and then exhorting the chanting of Buddha's name; it does not call or invite wand… | 六八体赞文,讲述在空旷田野遇见枯骨,继而劝人念佛;并不召请孤魂受食。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thi-thuc/sam-tan-kho-lau-thi-thuc-co-hon-15-mien-trung-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||
| thi-thuc.05 | thi-thuc | Cúng thí thực (Mông Sơn thí thực) | Cúng thí thực (Mông Sơn thí thực, food-bestowal rite) | 施食(蒙山施食) | cung-co-hon | co-hon-thi-thuc | dac-biet | ca-le | trung | nam-trung-bo | Bình Định | suy-tu-nguon | phat-giao | ban-phat-giao-rieng | sam-ke | quoc-ngu | Trạo văn diễn âm (Thí thực cô hồn 16) | Trạo văn diễn âm (Thí thực cô hồn 16, phonetic rendering of the ritual text) | 掉文演音(施食孤魂 16) | Bài trạo văn diễn âm trong lễ thí thực cô hồn, kể lại việc cúng thí trai đàn và mời các loại vong linh cùng hưởng cam lồ; đọc trong cả lễ, sau phần cúng thí. | A chant text for the thí thực cô hồn (food-offering to wandering spirits) rite, recounting the offering of the vegetarian feast and inviting all kinds of spirit… | 施食孤魂仪式中的唱诵文,讲述设斋施食并邀请各类亡灵同享甘露;在整场仪式中、施食之后诵读。 | Hôm nay cúng thí trai đàn, ¶ Dây nhân duyên gặp A Nan cơ lành. ¶ Quan Âm cứu khổ đã đành, ¶ Hiện làm Tiêu Diện quỉ hình lạ thay. ¶ Niệm câu Mô Phật từ bi, ¶ Tuy… | thi-thuc.01 | khac-goc | Bài tán trạo dài, lục bát, mở "Hôm nay cúng thí trai đàn, Dây nhân duyên gặp A Nan cơ lành"; dùng để tán có nhạc hòa trong lễ chẩn tế. | A long trạo praise text in lục bát, opening with "Hôm nay cúng thí trai đàn, Dây nhân duyên gặp A Nan cơ lành"; used for chanting with musical accompaniment in… | 长篇六八体掉文,开篇为"Hôm nay cúng thí trai đàn, Dây nhân duyên gặp A Nan cơ lành";用于赈济法事中配乐唱赞。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thi-thuc/trao-van-dien-am-thi-thuc-co-hon-16-mien-trung-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||
| thi-thuc.06 | thi-thuc | Cúng thí thực (Mông Sơn thí thực) | Cúng thí thực (Mông Sơn thí thực, food-bestowal rite) | 施食(蒙山施食) | cung-co-hon | co-hon-thi-thuc | dac-biet | thinh | trung | nam-trung-bo | Bình Định | suy-tu-nguon | phat-giao | ban-phat-giao-rieng | sam-ke | quoc-ngu | Văn thỉnh thập loại cô hồn (Thí thực cô hồn 17) | Văn thỉnh thập loại cô hồn (Text inviting the ten kinds of wandering spirits) (Thí thực cô hồn 17) | 请十类孤魂文(施食孤魂 17) | Bài văn thỉnh thập loại cô hồn trong lễ thí thực, triệu thỉnh mười loại cô hồn và các hương linh trở về chứng đàn; đọc ở phần thỉnh mời. | A text inviting the ten kinds of wandering spirits in the thí thực rite, summoning the ten kinds of wandering spirits and other souls to return and witness the… | 施食仪式中召请十类孤魂的文,召请十类孤魂及诸亡灵回来证坛;在召请部分诵读。 | Dấu người thập loại biết là đâu? ¶ Hồn phách mơ màng trải mấy thu, ¶ Cồn biển nghinh ngang bầu thế giới, ¶ Những mồ vô chủ thấy mà đau! ¶ Tịch mịch dạ canh thâm… | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thi-thuc/van-thinh-thap-loai-co-hon-thi-thuc-co-hon-17-mien-trung-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||||
| thi-thuc.07 | thi-thuc | Cúng thí thực (Mông Sơn thí thực) | Cúng thí thực (Mông Sơn thí thực, food-bestowal rite) | 施食(蒙山施食) | cung-co-hon | co-hon-thi-thuc | dac-biet | hoi-huong | nam | suy-tu-nguon | phat-giao | ban-phat-giao-rieng | sam-ke | quoc-ngu | Sám văn thí thực hồi hướng (Thí thực cô hồn 5) | Sám văn thí thực hồi hướng (Repentance text of the thí thực with dedication of merit) (Thí thực cô hồn 5) | 施食回向忏文(施食孤魂 5) | Bài sám văn thí thực hồi hướng trong lễ thí thực cô hồn, sau khi cúng thí xong thì hồi hướng công đức và nguyện cho cô hồn, chiến sĩ được siêu thoát; đọc ở phần… | A repentance text for the dedication of merit in the thí thực cô hồn rite, after the food offering is done, dedicating the merit and praying for wandering spiri… | 施食孤魂仪式中的回向忏文,施食完毕后回向功德,祈愿孤魂与战士得以超脱;在回向部分诵读。 | Sắm sanh ẩm thực đủ đầy ¶ Gọi hồn về hưởng an bày đủ đông ¶ Tiệc chay cúng thí vừa xong ¶ Canh gà văng vẳng giọt rồng thậm thâm ¶ Trước đàn ngưỡng vọng thiền âm… | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thi-thuc/sam-van-thi-thuc-hoi-huong-thi-thuc-co-hon-5-mien-nam-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||||||
| thi-thuc.08 | thi-thuc | Cúng thí thực (Mông Sơn thí thực) | Cúng thí thực (Mông Sơn thí thực, food-bestowal rite) | 施食(蒙山施食) | cung-co-hon | co-hon-thi-thuc | dac-biet | hoi-huong | nam | suy-tu-nguon | phat-giao | ban-phat-giao-rieng | sam-ke | quoc-ngu | Hồi hướng tế văn (Thí thực cô hồn 12) | Hồi hướng tế văn (Thí thực cô hồn 12) (dedication of merit of the sacrificial oration) | 回向祭文(施食孤魂 12) | Bài hồi hướng trong lễ thí thực, đọc sau phần tụng chú và thí thực để hồi hướng công đức cho cô hồn, ngạ quỷ và các hương linh được siêu thoát, đồng thời nguyện… | A dedication of merit in the thí thực (food-bestowal) rite, recited after the chanting of spells and the food offering to dedicate the merit so that wandering s… | 施食仪中的回向文,在诵咒与施食之后念诵,以回向功德,愿孤魂、饿鬼及诸亡灵得以超脱,并祈报四恩、利益三有。 | Kiến văn như huyển ế ¶ Tam giới nhược không hoa ¶ Văn phục, ế căn trừ ¶ Trần tiêu, giác viên tịnh ¶ Phục dĩ, ¶ Nguyên chơn như thanh tịnh ¶ Tội tánh vốn là khôn… | thi-thuc.07 | khac-goc | Mở bằng bốn câu kệ âm Hán Việt ("Kiến văn như huyển ế, Tam giới nhược không hoa") rồi diễn nghĩa; dài hơn nhiều, kết "Ai ai cũng đồng nên chưởng trí". | It opens with four lines of kệ in Sino-Vietnamese pronunciation ("Kiến văn như huyển ế, Tam giới nhược không hoa") then explains the meaning; it is much longer,… | 以四句汉越音偈开篇("Kiến văn như huyển ế, Tam giới nhược không hoa"),继而释义;篇幅长得多,结尾为"Ai ai cũng đồng nên chưởng trí"。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thi-thuc/hoi-huong-te-van-thi-thuc-co-hon-12-mien-nam-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||
| thi-thuc.09 | thi-thuc | Cúng thí thực (Mông Sơn thí thực) | Cúng thí thực (Mông Sơn thí thực, food-bestowal rite) | 施食(蒙山施食) | cung-co-hon | co-hon-thi-thuc | dac-biet | hoi-huong | trung | nam-trung-bo | Bình Định | suy-tu-nguon | phat-giao | ban-phat-giao-rieng | sam-ke | quoc-ngu | Văn hồi hướng cúng thí (Thí thực cô hồn 14) | Văn hồi hướng cúng thí (Text for dedication of merit in the thí offering) (Thí thực cô hồn 14) | 施食回向文(施食孤魂 14) | Bài văn hồi hướng cúng thí, đọc trong phần hồi hướng của lễ thí thực để hồi hướng công đức cho cô hồn, ngạ quỷ và các hương linh, nguyện cho họ tiêu trừ nghiệp… | A dedication text for the food-bestowal offering, recited in the dedication of merit section of the thí thực rite to dedicate the merit to wandering spirits, hu… | 施食供养的回向文,在施食仪的回向部分念诵,以回向功德给孤魂、饿鬼及诸亡灵,愿其消除业障,同证菩提。 | Nguồn chơn trong văn vắt, ¶ Tánh tội vẫn là không, ¶ Biển khổ rộng thênh thang, ¶ Sóng quanh theo đuổi mãi. ¶ Bởi nghiệp cảm chúng sanh kia mang phải, ¶ Khiến t… | thi-thuc.07 | khac-goc | Bản diễn Nôm của Bích Liên: mở "Nguồn chơn trong văn vắt, Tánh tội vẫn là không", kết "Ai ai cũng đồng viên chủng trí"; cùng ý và cùng câu kết với bài Hồi hướng… | Bích Liên's Nôm rendering: it opens with "Nguồn chơn trong văn vắt, Tánh tội vẫn là không", ends with "Ai ai cũng đồng viên chủng trí"; it has the same meaning… | Bích Liên的喃字演译本:开篇为"Nguồn chơn trong văn vắt, Tánh tội vẫn là không",结尾为"Ai ai cũng đồng viên chủng trí";与回向祭文(第12篇)意同、结句同。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thi-thuc/van-hoi-huong-cung-thi-thi-thuc-co-hon-14-mien-trung-phat-giao | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||
| thiet-linh.01 | thiet-linh | Lễ Thiết linh | Lễ Thiết linh (Thiết linh rite) | Lễ Thiết linh | tang-ma | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn lễ Thiết Linh | Prayer text for the Thiết Linh rite | Thiết Linh 礼祭文 | Bài văn khấn lễ Thiết Linh, do con trai trưởng hoặc cháu đích tôn đọc trước linh vị người mới mất, kính lạy Phật, Thành hoàng, Táo quân và gia tiên, trình lễ mọ… | Prayer text for the Thiết Linh ceremony, recited by the eldest son or eldest grandson before the spirit tablet of the deceased, paying homage to the Buddhas, Th… | 设灵礼的祭文,由长子或嫡孙在新亡者灵位前诵读,敬拜佛、城隍、灶君和祖先,献上薄礼并表达哀思。在整场仪式中诵读,于设立丧事神台并安放灵位之后。 | Nam mô A Di Đà phật! ¶ Nam mô A Di Đà phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư phật mười phương. ¶ Con kính lạy Đức Đư… | ho_toc; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; nguoi_duoc_cung | co | Văn khấn trong lễ tang (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-trong-le-tang/ | trang-van-khan | https://tuvi.vn/van-khan-le-thiet-linh-trong-tang-le-sau-khi-lap-ban-tho-bai-vi-a1192 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thiet-linh/van-khan-le-thiet-linh | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | ||||||||||||||
| thiet-linh.02 | thiet-linh | Lễ Thiết linh | Lễ Thiết linh (Thiết linh rite) | Lễ Thiết linh | tang-ma | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Bài văn khấn lễ Thiết Linh sàng | Prayer text for the Thiết Linh sàng rite | Thiết Linh sàng 礼祭文 | Bài văn khấn lễ Thiết Linh sàng, do gia đình đọc để kính cáo mười phương chư Phật, thần linh cai quản khu vực và tổ tiên nội ngoại, kính mời hương linh người mớ… | Prayer text for the Thiết Linh sàng ceremony, recited by the family to respectfully announce to the Buddhas of the ten directions, the deities governing the are… | 设灵床礼的祭文,由家人诵读,恭敬禀告十方诸佛、管辖本境的神灵及内外祖先,恭请新亡者灵魂安位于灵床,并祈求祖先接纳与扶持。在整场仪式中诵读,于设立灵床、安放遗像和灵位之后。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con kính lạy mười phương chư Phật, chư vị Bồ Tát và các bậc hiền thánh. ¶ Con kính lạy chư… | ho_toc; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; dia_chi; ho_ten; nguoi_duoc_cung; ngay_sinh; nam_sinh; khac; gio; ngay_mat; tuoi_tho | thiet-linh.01 | khac-goc | Văn xuôi hiện nay thay cho văn biền ngẫu: kính lạy mười phương chư Phật, thần linh khu vực và tổ tiên (không lạy Thành hoàng, Táo quân), kể họ tên, ngày sinh, q… | Modern prose replaces the parallel prose: reverently worshipping the Buddhas of the ten directions, the local deities and ancestors (not worshipping Thành hoàng… | 现代散文取代骈文:敬拜十方诸佛、当地神灵和祖先(不拜城隍、灶君),陈述姓名、出生日期、籍贯、去世时辰,请亡灵在灵床安座,有向逝者求忏悔的一段。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thiet-linh/bai-van-khan-le-thiet-linh-sang | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| tho-cong.01 | tho-cong | Cúng Thổ Công, thần linh trong nhà | Offering to Thổ Công and the household deities | 祭土公与家中神灵 | than-linh-trong-nha | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Thổ Công | Prayer text to Thổ Công | 土公祭文 | Bài văn khấn Thổ Công và các thần linh trong nhà, đọc trong cả lễ cúng gia tiên, trình hương hoa lễ vật và xin các ngài phù hộ cho toàn gia an ninh khang thái,… | Prayer text to Thổ Công (Earth God of the house) and the household deities, recited during the whole offering ceremony, presenting incense, flowers and offering… | 祭拜土公与家神的祭文,在整场祭祀中诵读,呈上香花供品,祈求诸位神明保佑全家平安康泰、万事如意。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư phật mười phương. ¶ Kính lạy ngài Hoàng… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi | co | Văn khấn Thổ công (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-tho-cong/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tho-cong/van-khan-tho-cong | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||||||
| tho-cong.02 | tho-cong | Cúng Thổ Công, thần linh trong nhà | Offering to Thổ Công and the household deities | 祭土公与家中神灵 | than-linh-trong-nha | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Thổ Công ngày rằm, mùng 1 | Prayer text to Thổ Công on the fifteenth and first days of the lunar month | 十五、初一的土公祭文 | Bài văn khấn Thổ Công và các thần linh trong nhà đọc trong lễ ngày rằm, mùng một, trình lễ vật và xin phù hộ cho toàn gia an lạc, mạnh khỏe, cầu tài đắc tài, cầ… | Prayer text to Thổ Công (Earth God of the house) and the household deities, recited at the ceremony on the fifteenth and first days of the lunar month, presenti… | 祭拜土公与家神的祭文,在农历十五和初一的祭祀中诵读,呈上供品,祈求全家安乐健康,求财得财,求禄得禄。 | Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần)Con lạy chín phương trời, mười phương chư Phật. ¶ Kính lạy ngài Hoàng Thiên Hậu Thổ chư vị Tôn thần. ¶ Con kính lạy ngài Đông trù Tư… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten | tho-cong.01 | mo-rong | Thêm hai dòng kính lạy gia tiên ("Các cụ Cao Tằng Tổ khảo, Cao Tằng Tổ tỷ", "Thúc bá đệ huynh và các hương linh nội, ngoại"), mời cả hương hồn gia tiên; ghi ngà… | Adds two lines of homage to the ancestors ("Các cụ Cao Tằng Tổ khảo, Cao Tằng Tổ tỷ", "Thúc bá đệ huynh và các hương linh nội, ngoại"), inviting the ancestral s… | 增加两行敬拜祖先("Các cụ Cao Tằng Tổ khảo, Cao Tằng Tổ tỷ"、"Thúc bá đệ huynh và các hương linh nội, ngoại"),也邀请祖先灵魂;同时记农历和公历日期;在结尾念诵前加"Phục duy cẩn cáo!"。 | co | Bài văn khấn cúng Thổ Công (dienmayxanh.com) | https://www.dienmayxanh.com/kinh-nghiem-hay/bai-van-khan-cung-tho-cong-1592765 | thuong-mai | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tho-cong/van-khan-tho-cong-ngay-ram-mung-1 | bien-tap: sưu tầm từ dienmayxanh.com | ||||||||||
| tho-cong.03 | tho-cong | Cúng Thổ Công, thần linh trong nhà | Offering to Thổ Công and the household deities | 祭土公与家中神灵 | than-linh-trong-nha | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Bài văn khấn quan Thần linh, Thổ địa tại gia | Prayer text to the deities and Thổ Địa at home | 在家供奉神灵、土地的祭文 | Bài văn khấn thần linh, Thổ địa tại gia, đọc trong cả lễ, trình lễ vật và xin các ngài che chở cho gia đình bình an, thuận hòa, sức khỏe và sáng suốt, đồng thời… | Prayer text to the household deities and Thổ Địa (Earth God), recited during the whole ceremony, presenting offerings and asking the deities to protect the fami… | 祭拜家神与土地神的祭文,在整场祭祀中诵读,呈上供品,祈求诸位神明护佑家庭平安和睦、健康明智,同时恭请祖先一同鉴临。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con kính lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ, chư vị Tôn thần. ¶ Con kính lạy ngài Đông Trù Tư Mệnh Táo… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; khac; ho_toc | tho-cong.01 | khac-goc | Không câu "Con lạy chín phương Trời"; tách ba câu kính lạy riêng cho Táo phủ Thần quân, Thổ địa Long mạch, Ngũ phương Ngũ thổ; lời cầu dài, thuần Việt ("biết là… | There is no line "Con lạy chín phương Trời"; the three bows are separated into three separate lines for Táo phủ Thần quân (the Kitchen God), Thổ địa Long mạch (… | 没有"Con lạy chín phương Trời"一句;为灶府神君、土地龙脉、五方五土分出三行敬拜;祈词长且纯越语("biết làm điều ngay thẳng, chăm chỉ lao động");也邀请祖先。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tho-cong/bai-van-khan-quan-than-linh-tho-dia-tai-gia | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| thoi-noi.01 | thoi-noi | Cúng thôi nôi, đầy năm | Cúng thôi nôi, đầy năm (first-birthday ceremony, full-year ceremony) | 周岁祭、满年祭 | vong-doi | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn gia tiên (khi trẻ đầy năm) | Prayer text for ancestors (when the child turns one year old) | 祖先祭文(孩子满周岁时) | Bài khấn gia tiên trong lễ thôi nôi, khi trẻ đầy năm, dâng lễ vật lên tổ tiên nội ngoại và xin phù hộ cho cháu hay ăn chóng lớn, cả nhà khang kiện; đọc trước bà… | Prayer to ancestors at the thôi nôi (first-birthday ceremony), when the child reaches one year, offering gifts to paternal and maternal ancestors and asking for… | 周岁礼上祭祖先的祷文,孩子满一岁时向内外祖先献礼,祈求保佑孩子肯吃快长、全家安康;在祖先神台前诵读。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Hôm nay ngày {ngay_am} tháng {thang_am} năm {nam_can_chi} ¶ Nay con giữ việc thờ phụng tên… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; tuoi; dia_chi; ten_con | co | Văn khấn lễ cúng mụ (Đầy cữ, đầy tháng, đầy năm) (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-le-cung-mu-day-cu-day-thang-day-nam/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thoi-noi/van-khan-gia-tien-khi-tre-day-nam | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||||||
| thoi-noi.02 | thoi-noi | Cúng thôi nôi, đầy năm | Cúng thôi nôi, đầy năm (first-birthday ceremony, full-year ceremony) | 周岁祭、满年祭 | vong-doi | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-cung-mu | van-khan | quoc-ngu | Bài văn khấn cúng thôi nôi cho bé gái và bé trai | Prayer text for the thôi nôi ceremony for a baby girl and a baby boy | 男婴和女婴周岁礼的祭文 | Bài khấn cúng thôi nôi cho bé gái và bé trai, dâng lễ lên chư Phật, chư vị Tiên Bà, Tôn thần, Thổ công địa mạch, Thổ địa và tiên tổ nội ngoại, tạ ơn đã cho mẹ t… | Prayer for the thôi nôi (first-birthday ceremony) of a baby girl or boy, offering to the Buddhas, the Tiên Bà (Heavenly Ladies), the honored deities, Thổ Công (… | 男婴女婴周岁礼的祷文,向诸佛、诸位仙婆、尊神、土公地脉、土地神和内外祖先献礼,感谢母子平安,并祈求保佑孩子吃好睡好、聪明平安、全家安康;在整个仪式中诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô Đại Bi Quan Thế Âm Bồ tát ¶ Con lạy Đệ nhất Thiên tỷ đại tiên chúa ¶ Con kính lạy Đệ… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; ten_con; dia_chi; ngay_sinh | cung-mu-day-thang.01 | cung-goc | Bản dành riêng cho ngày đầy năm ('Nay nhân ngày đầy năm'); thêm câu niệm Quan Thế Âm ở đầu và cuối; không có câu kính lạy Thập nhị bộ Tiên Nương; vị thứ ba gọi… | This version is specific to the first-birthday day ('Nay nhân ngày đầy năm'); it adds a chant to Quan Thế Âm at the beginning and the end; it does not have the… | 此版本专用于满周岁之日('Nay nhân ngày đầy năm');开头和结尾增加了念诵观音的句子;没有敬拜十二部仙娘的句子;第三位称为'Thiên Mụ'。 | co | Lễ vật và bài văn cúng thôi nôi cho bé trai, bé gái (docungtamlinh.com.vn) | https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-thoi-noi/ | thuong-mai | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-cung-thoi-noi-cho-be-trai-va-be-gai-205521; https://docungtamlinh.com.vn/cach-cung-thoi-noi-mien-trung/ | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thoi-noi/bai-van-khan-cung-thoi-noi-cho-be-gai-va-be-trai | bien-tap: sưu tầm từ docungtamlinh.com.vn | |||||||||
| thoi-noi.03 | thoi-noi | Cúng thôi nôi, đầy năm | Cúng thôi nôi, đầy năm (first-birthday ceremony, full-year ceremony) | 周岁祭、满年祭 | vong-doi | thuong-ngay | ca-le | nam | nguon-noi-ro | dan-gian | khuon-cung-mu | van-khan | quoc-ngu | Bài văn khấn cúng thôi nôi miền Nam | Prayer text for the thôi nôi ceremony in the South | 南方周岁礼的祭文 | Bài văn khấn cúng thôi nôi miền Nam, dâng lễ lên chư Phật, Đại Bi Quan Thế Âm Bồ Tát, các vị Tiên chúa, Thập nhị bộ Tiên Nương, Tam thập lục cung chư vị Tiên Nư… | Prayer for the thôi nôi (first-birthday ceremony) in southern Vietnam, offering to the Buddhas, Great Compassionate Quan Thế Âm Bodhisattva, the Tiên chúa (Heav… | 越南南方周岁礼的祭文,向诸佛、大悲观音菩萨、诸位仙主、十二部仙娘、三十六宫诸位仙娘、土公地脉、土地正神和内外祖先献礼,感谢母子平安,并祈求保佑孩子肯吃肯睡、聪明平安、全家安康;在整个仪式中诵读。 | “Nam mô a di Đà Phật ! (đọc 3 lần) ¶ Nam mô Đại Bi Quan Thế Âm Bồ Tát ! ¶ Con kính lạy Đệ nhất Thiên tỷ đại tiên chúa. ¶ Con kính lạy Đệ nhị Thiên đế đại tiên c… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi; ten_con; ten_le; ngay_sinh | cung-mu-day-thang.01 | cung-goc | Giữ đủ năm câu kính lạy như bản gốc (có Thập nhị bộ Tiên Nương) và thêm câu niệm Quan Thế Âm; đổi thứ tự xưng danh (tên cha mẹ, địa chỉ, rồi tên con); tên dịp l… | It keeps all five lines of homage as in the original (including the Thập nhị bộ Tiên Nương) and adds a chant to Quan Thế Âm; it changes the order of self-identi… | 保留了原版全部五句敬拜(包括十二部仙娘),并增加了念诵观音的句子;改变了自称的顺序(父母姓名、地址,然后孩子姓名);节日名称留空供祭拜者填写;使用南方读音('Thổ địa chánh thần');以'Chúng con thành tâm dâng lễ'结尾。 | co | Cách cúng thôi nôi miền Nam (docungtamlinh.com.vn) | https://docungtamlinh.com.vn/cach-cung-thoi-noi-mien-nam/ | thuong-mai | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thoi-noi/bai-van-khan-cung-thoi-noi-mien-nam | bien-tap: sưu tầm từ docungtamlinh.com.vn | |||||||||
| thoi-noi.04 | thoi-noi | Cúng thôi nôi, đầy năm | Cúng thôi nôi, đầy năm (first-birthday ceremony, full-year ceremony) | 周岁祭、满年祭 | vong-doi | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-cung-mu | van-khan | quoc-ngu | Bài cúng thôi nôi bé trai (bản ngắn) | Prayer for the thôi nôi ceremony for a baby boy (short version) | 男婴周岁礼祭文(短版) | Bài cúng thôi nôi bé trai bản ngắn, dâng lễ lên chư Phật, Đại Bi Quan Thế Âm Bồ Tát, Đệ tam Thiên Mụ đại tiên chúa và Tam thập lục cung chư vị Tiên Nương, tạ ơn… | Short prayer for the thôi nôi (first-birthday ceremony) of a baby boy, offering to the Buddhas, Great Compassionate Quan Thế Âm Bodhisattva, the Third Heavenly… | 男婴周岁礼的简短祭文,向诸佛、大悲观音菩萨、第三天母大仙主和三十六宫诸位仙娘献礼,感谢母子平安,并祈求保佑孩子肯吃快长、平安、全家安康;在整个仪式中诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô Đại Bi Quan Thế Âm Bồ tát! ¶ Con kính lạy Đệ tam Thiên Mụ đại tiên chúa. Con kính lạ… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; ten_con; dia_chi; ngay_sinh | cung-mu-day-thang.01 | rut-gon | Chỉ kính lạy Đệ tam Thiên Mụ đại tiên chúa và Tam thập lục cung Tiên Nương, bỏ hai vị Đệ nhất, Đệ nhị; lời cầu rút còn 'ăn mau chóng lớn', bỏ 'vuốt ve che chở',… | It pays homage only to Đệ tam Thiên Mụ đại tiên chúa and the Tam thập lục cung Tiên Nương, omitting the Đệ nhất and Đệ nhị deities; the petition is shortened to… | 只敬拜第三圣母大仙主和三十六宫仙娘,省略了第一、第二位;祈愿缩短为'ăn mau chóng lớn',省略了'vuốt ve che chở'和'ăn ngon, ngủ yên'。 | co | Bài cúng thôi nôi cho bé trai và bé gái (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-cung-thoi-noi-cho-be-trai-va-be-gai-205521 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | |||||||||||
| thoi-noi.05 | thoi-noi | Cúng thôi nôi, đầy năm | Cúng thôi nôi, đầy năm (first-birthday ceremony, full-year ceremony) | 周岁祭、满年祭 | vong-doi | thuong-ngay | than-linh | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn đất đai diên địa, thổ công (lễ thôi nôi) | Prayer text for the land and local deities, Thổ Công (thôi nôi ceremony) | 土地延地、土公祭文(周岁礼) | Bài khấn đất đai diên địa và thổ công trong lễ thôi nôi, thỉnh các vị về chứng minh nhận lễ mừng cho bé tròn một năm tuổi và xin phù trợ cho bé khỏe mạnh, ăn ng… | Prayer to the local earth deities and Thổ Công (Earth God of the house) at the thôi nôi (first-birthday ceremony), inviting the deities to witness and receive t… | 周岁礼中祭土地神与土公的祭文,恭请诸位前来证明并领受庆贺孩子满一岁的供品,并祈求保佑孩子健康、肯吃、快长,家庭温饱幸福;在祭神时诵读。 | “Hôm nay, ngày {ngay_am} tháng {thang_am} (âm lịch), gia đình cháu (nêu họ tên) {ho_ten} bày làm mâm lễ vật, trước cung thỉnh đất đai diên địa, thổ công thổ chủ… | ngay_am; thang_am; ho_ten; ten_con | co | Lễ vật và bài văn cúng thôi nôi cho bé trai, bé gái (docungtamlinh.com.vn) | https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-thoi-noi/ | thuong-mai | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-cung-thoi-noi-cho-be-trai-va-be-gai-205521; https://docungtamlinh.com.vn/cach-cung-thoi-noi-mien-trung/ | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thoi-noi/van-khan-dat-dai-dien-dia-tho-cong-le-thoi-noi | bien-tap: sưu tầm từ docungtamlinh.com.vn | ||||||||||||||
| tien-chu.01 | tien-chu | Cúng Tiền chủ, Hậu chủ | Offering to Tiền chủ (former owner) and Hậu chủ (later owner) | 祭前主、后主 | than-linh-trong-nha | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Tiền chủ đầy đủ | Full prayer text for the Tiền chủ | 前主祭文全文 | Bài khấn đầy đủ trong lễ cúng Tiền chủ, Hậu chủ, kính lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ, các vị thần linh cai quản và mời hương linh những người từng gắn bó với ngôi nhà,… | The full prayer text in the offering to Tiền chủ and Hậu chủ, paying respect to Hoàng Thiên Hậu Thổ, the governing deities, and inviting the spirits of those on… | 祭拜前主、后主时使用的完整祭文,敬拜皇天后土、掌管此地的各位神灵,并邀请曾与此房屋土地有缘的亡魂前来见证;在入宅、十五、初一、岁末或修房时诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ (Gia đình không theo Phật giáo hoặc không có tục niệm Phật có thể bắt đầu trực tiếp từ phần… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; viec | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tien-chu/van-khan-tien-chu-day-du | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||||||||
| tien-chu.02 | tien-chu | Cúng Tiền chủ, Hậu chủ | Offering to Tiền chủ (former owner) and Hậu chủ (later owner) | 祭前主、后主 | than-linh-trong-nha | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | trang-tu-soan | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Tiền chủ ngắn gọn | Short prayer text for the Tiền chủ | 前主祭文简本 | Bài khấn Tiền chủ ngắn gọn, kính lạy thần linh cai quản ngôi nhà, mảnh đất và mời Tiền chủ, Hậu chủ từng cư ngụ nơi đây về chứng giám; đọc trong lễ cúng Tiền ch… | The short prayer text to Tiền chủ, paying respect to the deities governing the house and land and inviting Tiền chủ and Hậu chủ who once resided there to witnes… | 简短的前主祭文,敬拜掌管房屋土地的神灵,并邀请曾在此居住的前主、后主前来见证;在前主、后主祭礼中诵读。 | Con kính lạy chư vị thần linh cai quản ngôi nhà, mảnh đất này. ¶ Con kính mời chư vị Tiền chủ, Hậu chủ từng cư ngụ và gắn bó với nơi đây. ¶ Tín chủ con là: {ho_… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi | tien-chu.01 | rut-gon | Tám câu, không niệm Phật; kính lạy gộp "chư vị thần linh cai quản ngôi nhà, mảnh đất này"; bỏ câu nêu dịp làm lễ và đoạn kính cáo việc đến cư ngụ; giữ kết "Phục… | Eight sentences, no invocation of Buddha; the bow is combined into "chư vị thần linh cai quản ngôi nhà, mảnh đất này"; the sentence stating the occasion of the… | 八句,不念佛;礼拜合并为“chư vị thần linh cai quản ngôi nhà, mảnh đất này”;删去说明做礼时机的句子和敬告前来居住的一段;保留结尾“Phục duy cẩn cáo!”。 | khong | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tien-chu/van-khan-tien-chu-ngan-gon | bien-tap: văn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||
| tien-chu.03 | tien-chu | Cúng Tiền chủ, Hậu chủ | Offering to Tiền chủ (former owner) and Hậu chủ (later owner) | 祭前主、后主 | cay-huong-ngoai-troi | than-linh-trong-nha | dac-biet | ngoai-troi | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cây hương ngoài trời (văn khấn Tiền chủ) | Prayer text for the outdoor incense tree (prayer text for the Tiền chủ) | 露天香树祭文(前主祭文) | Bài khấn ngoài trời dâng lên Hoàng Thiên Hậu Thổ, Táo quân, các thần linh, Thổ địa và Bản gia Tiền chủ, xin các vị chứng giám lễ vật và phù hộ cho toàn gia an n… | Prayer text recited outdoors to Hoàng Thiên Hậu Thổ (Heaven and Earth), Táo quân (Kitchen Gods), the local spirits, Thổ địa (Earth God) and the Bản gia Tiền chủ… | 在户外诵读的祭文,上呈皇天后土、灶君、诸位神灵、土地以及本家前主,祈求诸位鉴察供品,庇佑全家安宁康泰、万事吉利。按前主后主习俗在户外祭拜时诵读。 | Kính lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ chư vị Tôn thần. ¶ Con kính lạy ngài Đông Trù Tư mệnh Táo phủ thần quân. ¶ Con kính lạy các ngài Thần linh, Thổ địa cai quan trong… | ho_ten; tuoi; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi | co | Văn khấn cây hương ngoài trời (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-cay-huong-ngoai-troi-205202 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tien-chu/van-khan-cay-huong-ngoai-troi-van-khan-tien-chu | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||||||||
| to-nghe.01 | to-nghe | Lễ cúng tổ nghề | Lễ cúng tổ nghề (offering to the craft patron) | 祭祖师礼 | lam-an | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Thánh sư (tổ nghề) | Prayer text to the Thánh sư (craft ancestor) | 圣师(祖师)祭文 | Bài khấn Thánh sư (tổ nghề) trong lễ cúng tổ nghề, dâng hương hoa trà quả và kính mời Hoàng Thiên Hậu Thổ, Táo quân, Thổ địa cùng vị Thánh sư của nghề mình về c… | Prayer text to the Thánh sư (patron saint of the craft) in the craft-patron offering ceremony, presenting incense, flowers, tea and fruit and inviting Hoàng Thi… | 祭拜行业祖师(Thánh sư)的祭文,用于祭祖师之礼,献上香花茶果,恭请皇天后土、灶君、土地以及本行业的祖师前来鉴察;信主祈求全家安乐、工作顺利、福禄增长。于整个礼仪中诵读,在祖师忌日或初一、十五、节日、春节诵读。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Kính lạy Hoàng Thiê… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ten_nghe | co | Văn khấn Thánh sư (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-thanh-su/ | trang-van-khan | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-cung-to-nghe-203665; https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-to-nghe-san-khau-210913; https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-to… | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/to-nghe/van-khan-thanh-su-to-nghe | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | ||||||||||||||
| to-nghe.02 | to-nghe | Lễ cúng tổ nghề | Lễ cúng tổ nghề (offering to the craft patron) | 祭祖师礼 | lam-an | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài cúng tổ nghề sân khấu trước khi diễn | Offering text to the stage craft ancestor before a performance | 演出前祭舞台祖师文 | Bài cúng tổ nghề sân khấu trước khi diễn, đoàn nghệ sĩ dâng hương hoa lễ vật lên Tổ nghiệp sân khấu và thần linh cai quản nơi diễn, xin các ngài phù hộ cho buổi… | Prayer to the patron saint of the stage craft before a performance, in which the troupe of artists presents incense, flowers and offerings to the stage craft an… | 演出前祭拜戏曲行业祖师的祭文,艺人班社向戏曲祖师及掌管演出场所的神明献上香花供品,祈求神明保佑演出顺利、班中成员身体健康、团结一心。演出前诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần) ¶ Kính lạy Tổ nghiệp sân khấu, ¶ Kính lạy chư vị thần linh cai quản nơi đây. ¶ Hôm nay là ngày {ngay_am} tháng {thang_am} năm {nam_… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ten_co_so | to-nghe.01 | khac-goc | Bài ngắn của đoàn nghệ sĩ đọc trước buổi diễn, không phải ngày giỗ tổ: kính lạy "Tổ nghiệp sân khấu" và thần linh nơi diễn, xưng tên đoàn, cầu buổi diễn suôn sẻ… | This text differs from the original: it is a short text read by the troupe of artists before the performance, not on the ancestor's death anniversary: it revere… | 此篇与原文不同:是艺人团体在演出前诵读的短篇,而非祖师忌日所用:敬拜“Tổ nghiệp sân khấu”及演出地神灵,报出团体名称,祈求演出顺利;没有“Con lạy chín phương Trời”的框架。 | co | Văn khấn tổ nghề sân khấu (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-to-nghe-san-khau-210913 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/to-nghe/bai-cung-to-nghe-san-khau-truoc-khi-dien | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||||
| to-nghe.03 | to-nghe | Lễ cúng tổ nghề | Lễ cúng tổ nghề (offering to the craft patron) | 祭祖师礼 | te-lang-xa-hue | lam-an | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng An Thành; Thừa Thiên Huế | tho-thu-cong | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn cúng Tiên sư tháng Hai làng An Thành (Tiên sư văn) | Prayer text for the Tiên sư (patron saint) offering in the second lunar month of An Thành village (Tiên sư văn) | An Thành村二月祭先师文(Tiên sư văn) | Văn tế Tiên sư tháng Hai của làng An Thành, ca ngợi công đức bậc Tiên sư mở mang nghề và dâng lễ bạc tỏ lòng thành kính nhân tiết xuân hòa. Đọc trong lễ cúng Ti… | Sacrificial oration to the Tiên sư in the second lunar month of An Thành village, praising the merits of the Tiên sư who opened the craft and presenting modest… | 安城村二月祭先师(Tiên sư)的祭文,颂扬先师开创行业的功德,并在春气和暖之时献上薄礼以表诚敬。祭先师仪式中诵读。 | [Viết cung duy]: ¶ Phương viên hữu chuẩn, khí lượng thậm hoằng. ¶ Trạc trạc quyết linh, sư đạo vi bách vương chi mô phạm. ¶ Dương dương tại thượng, tiên tri tác… | to-nghe.01 | khac-goc | Văn tế Hán Việt đọc âm, chỉ có lòng văn tám câu biền ngẫu ("Phương viên hữu chuẩn, khí lượng thậm hoằng"), kết "Cẩn cáo"; không niệm Phật, không xưng tên tuổi đ… | This text differs from the original: it is a Hán Việt văn tế read in Sino-Vietnamese pronunciation, with only an eight-couplet parallel prose body ("Phương viên… | 此篇与原文不同:为汉越祭文,按汉越音诵读,只有八句骈体正文(“Phương viên hữu chuẩn, khí lượng thậm hoằng”),结尾为“Cẩn cáo”;不念佛,不报姓名地址,不提及行业名称。 | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ ba: Văn tế trong các lễ cúng kỵ hàng năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141), 2017 (… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/to-nghe/van-cung-tien-su-thang-hai-lang-an-thanh-tien-su-van-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | ||||||
| to-nghe.04 | to-nghe | Lễ cúng tổ nghề | Lễ cúng tổ nghề (offering to the craft patron) | 祭祖师礼 | te-lang-xa-hue | lam-an | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng An Thành; Thừa Thiên Huế | tho-thu-cong | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn tế tổ nghề rượu làng An Thành (Tế tổ văn) | Sacrificial oration for the ancestors of the wine-making trade of An Thành village (Tế tổ văn) | An Thành村酒业祖师祭文(Tế tổ văn) | Văn tế tổ nghề rượu của làng An Thành, kính cáo Đỗ Khang, Nghi Địch cùng Ngũ phương ngũ vị Thổ Công và Đông Trù Tư Mệnh Táo Quân, dâng lễ bạc tạ ơn nguồn rượu q… | Sacrificial oration to the rice-wine craft ancestor of An Thành village, respectfully announcing to Đỗ Khang, Nghi Địch along with the Thổ Công of the five dire… | 安城村酒业祖师祭文,敬告杜康、仪狄以及五方五土公、东厨司命灶君,献上薄礼以谢美酒之源,祈求恩泽长久。酒业祭祖师仪式中诵读。 | [Cảm cáo vu]: ¶ Đỗ Khang, Nghi Địch tiên hiền tiên sư tôn ¶ thần. ¶ Ngũ phương ngũ vị Thổ Công. ¶ Đông Trù Tư Mệnh Táo Quân. ¶ Viết: ¶ Tửu giả dã, thiên chi mỹ… | to-nghe.03 | khac-goc | Cáo Đỗ Khang, Nghi Địch tiên hiền tiên sư cùng Ngũ phương Thổ Công, Đông Trù Tư Mệnh Táo Quân; lòng văn nói về rượu ("Tửu giả dã, thiên chi mỹ lộc"). | Address to Đỗ Khang (the wine ancestor) and Nghi Địch tiên hiền tiên sư (the immortal predecessors and masters), together with Ngũ phương Thổ Công (Earth God of… | 祭告 Đỗ Khang、Nghi Địch tiên hiền tiên sư 以及五方土公、东厨司命灶君;正文内容讲述酒(“Tửu giả dã, thiên chi mỹ lộc”)。 | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ ba: Văn tế trong các lễ cúng kỵ hàng năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141), 2017 (… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/to-nghe/van-te-to-nghe-ruou-lang-an-thanh-te-to-van-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | ||||||
| to-nghe.05 | to-nghe | Lễ cúng tổ nghề | Lễ cúng tổ nghề (offering to the craft patron) | 祭祖师礼 | te-lang-xa-hue | lam-an | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Hiền Lương; Thừa Thiên Huế | tho-thu-cong | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn tế tổ nghề rèn làng Hiền Lương | Sacrificial oration for the ancestors of the blacksmithing trade of Hiền Lương village | Hiền Lương村铁匠业祖师祭文 | Bài văn tế tổ nghề rèn làng Hiền Lương, dâng lên Tam giáo Đạo sư, các vị tổ sư nghề rèn và Tây Nhạc Kim Thiên Thuận Đế cùng các thần liên quan; đọc trong cả lễ… | Sacrificial oration for the blacksmithing trade ancestors of Hiền Lương village, offered to the Three Teachings, the ancestral masters of the smithing trade, an… | Hiền Lương 村铁匠行业祖师祭文,敬献三教道师、历代铁匠祖师以及西岳金天顺帝等相关神灵;在整场仪式中诵读,以禀告并请诸位神明鉴察祭品。 | Cảm chiêu cáo vu: ¶ Tam giáo Đạo sư Thánh hiền Tiên sư. ¶ Lịch đại dã nghệ tổ sư. ¶ Lịch đại tôn sư. ¶ Kỵ: ¶ Tây Nhạc Kim Thiên Thuận Đế, gia phong Thái ¶ lợi c… | to-nghe.03 | khac-goc | Mở "Cảm chiêu cáo vu", cáo Tam giáo Đạo sư, lịch đại dã nghệ tổ sư, mời Tây Nhạc Kim Thiên Thuận Đế, thần chủ lò rèn, Táo quân, Thổ Công; lòng văn sáu câu ngắn… | This text differs from the original: it opens with "Cảm chiêu cáo vu", reports to the Tam giáo Đạo sư, the successive generations of craft ancestors, invites Tâ… | 此篇与原文不同:开篇为“Cảm chiêu cáo vu”,禀告三教道师、历代百艺祖师,恭请Tây Nhạc Kim Thiên Thuận Đế、炉神、灶君、土公;正文为六句短句,告知明日春祭。 | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ ba: Văn tế trong các lễ cúng kỵ hàng năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141), 2017 (… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/to-nghe/van-te-to-nghe-ren-lang-hien-luong-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | ||||||
| trung-thu.01 | trung-thu | Cúng rằm tháng Tám, Tết Trung thu | Cúng rằm tháng Tám (full moon of the eighth lunar month offering), Tết Trung thu (Mid-Autumn Festival) | 祭八月十五,中秋节 | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn cúng tổ tiên ngày Tết Trung Thu | Prayer text for ancestors on Tết Trung thu | 中秋祭祖文 | Bài văn khấn tổ tiên trong ngày Tết Trung thu, dâng lễ vật và kính mời Thành hoàng, Thổ địa, Táo quân, gia tiên nội ngoại cùng các vị tiền chủ, hậu chủ về chứng… | Prayer text to ancestors on Tết Trung thu (Mid-Autumn), offering gifts and inviting Thành hoàng (village tutelary deity), Thổ Địa (Earth God), Táo quân (Kitchen… | 中秋祭祖文,献上供品并恭请城隍、土地神、灶君、内外祖先以及前后屋主前来鉴察,保佑全家平安兴旺;在整场祭祀中诵读。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. ¶ Con kính lạy Hoàng… | ho_ten; dia_chi; ho_toc | co | Văn khấn Tết Trung Thu (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-tet-trung-thu/ | trang-van-khan | https://vankhan.vn/tet-trung-thu-ngay-15-thang-8-su-tich-sam-le-van-khan/ | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/trung-thu/van-cung-to-tien-ngay-tet-trung-thu | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | ||||||||||||||
| trung-thu.02 | trung-thu | Cúng rằm tháng Tám, Tết Trung thu | Cúng rằm tháng Tám (full moon of the eighth lunar month offering), Tết Trung thu (Mid-Autumn Festival) | 祭八月十五,中秋节 | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn gia tiên Rằm tháng 8 (bản "Phục duy cẩn cáo") | Prayer text for ancestors on the full moon of the eighth lunar month (the "Phục duy cẩn cáo" version) | 八月十五祭祖文(“Phục duy cẩn cáo”版) | Bài văn khấn gia tiên ngày Rằm tháng 8 theo bản "Phục duy cẩn cáo", dâng lễ vật và kính mời Thành hoàng, Thổ địa, Táo quân, gia tiên nội ngoại cùng các vị tiền… | Prayer text to ancestors on the full moon of the eighth lunar month, in the "Phục duy cẩn cáo" version, offering gifts and inviting Thành hoàng (village tutelar… | 八月十五祭祖文,采用“伏惟谨告”版本,献上供品并恭请城隍、土地神、灶君、内外祖先以及前后屋主前来鉴察,保佑全家平安兴旺;在整场祭祀中诵读。 | Con kính lạy Hoàng thiên hậu Thổ chư vị Tôn thần. ¶ Con kính lạy ngài Bản cảnh Thành hoàng, ngài Bản xứ Thổ địa, ngài Bản gia Táo quân cùng chư vị Tôn thần. ¶ C… | ho_ten; tuoi; dia_chi; ho_toc | trung-thu.01 | cung-goc | Không có ba câu niệm Nam mô A Di Đà Phật và câu lạy chín phương Trời; có ô tuổi của tín chủ; kết bằng "Phục duy cẩn cáo!". | It lacks the three chants of Nam mô A Di Đà Phật and the line bowing to the nine directions of Heaven; it has a field for the age of the tín chủ; it ends with "… | 没有三句“Nam mô A Di Đà Phật”和“lạy chín phương Trời”一句;有信主年龄一栏;以“Phục duy cẩn cáo!”结尾。 | co | Cúng Rằm tháng 8 như thế nào cho đúng? (daidoanket.vn) | https://daidoanket.vn/cung-ram-thang-8-nhu-the-nao-cho-dung-10204132.html | bao | https://tuoitre.vn/nld/van-khan-cung-ram-thang-8-tet-trung-thu-cua-nguoi-viet-196251005064633893.htm | Văn khấn cổ truyền Việt Nam, NXB Văn hóa Thông tin (theo lời bài báo) | 2026-10-13 | chua-soat | bien-tap: sưu tầm từ daidoanket.vn | |||||||||
| trung-thu.03 | trung-thu | Cúng rằm tháng Tám, Tết Trung thu | Cúng rằm tháng Tám (full moon of the eighth lunar month offering), Tết Trung thu (Mid-Autumn Festival) | 祭八月十五,中秋节 | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | gia-tien | toan-quoc | gia-le | ban-le | van-te | han-viet | Xuân thu tế tổ tiên văn (âm Hán Việt, kèm dịch nghĩa) | Xuân thu tế tổ tiên văn (in Sino-Vietnamese readings, with a translation) | Xuân thu tế tổ tiên văn(汉越音,附译文) | Bài văn tế tổ tiên đọc trong lễ Xuân thu, dâng hương đăng và phẩm vật lên Tiên tổ, gồm phần âm Hán và phần dịch nghĩa; đọc trước bàn thờ sau khi khấn thần linh. | Sacrificial oration to ancestors recited at the spring and autumn rites, offering incense, lamps, and offerings to the ancestors, consisting of a Sino-Vietnames… | 春秋祭祖祭文,向祖先敬献香灯与供品,包括汉越音部分和释义部分;在祭拜神灵之后于神台前诵读。 | Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ¶ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ¶ Tỉnh {dia_chi} huyện {dia_chi} xã {dia_chi} thôn {dia_chi} ¶ Hôm nay là ngày {ngay_am} tháng… | dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; khac | trung-thu.01 | khac-goc | Văn tế đọc âm Hán Việt, mở bằng quốc hiệu và địa chỉ, không niệm Phật; trang nguồn ghi "có gia chủ cẩn thận hơn thì đọc" và in kèm bản dịch nghĩa. | The sacrificial oration is read in Sino-Vietnamese readings, opens with the national title and address, and does not chant Buddhist prayers; the source page not… | 祭文以汉越音诵读,开头写国号和地址,不念佛;来源页注明“有家主更仔细的则读”,并附印译文。 | co | Tết Trung thu (Ngày 15 tháng 8): Sự tích, sắm lễ, văn khấn (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/tet-trung-thu-ngay-15-thang-8-su-tich-sam-le-van-khan/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/trung-thu/xuan-thu-te-to-tien-van-am-han-viet-kem-dich-nghia-gia-le | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | ||||||||||
| trung-thu.04 | trung-thu | Cúng rằm tháng Tám, Tết Trung thu | Cúng rằm tháng Tám (full moon of the eighth lunar month offering), Tết Trung thu (Mid-Autumn Festival) | 祭八月十五,中秋节 | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Rằm tháng 8 (mẫu rút gọn trên Báo Văn Hóa) | Prayer text for the full moon of the eighth lunar month (abridged version on Báo Văn Hóa) | 八月十五祭文(《Báo Văn Hóa》简版) | Bài văn khấn Rằm tháng 8 theo mẫu rút gọn, dâng hương hoa, trà quả, lễ vật và cầu xin chư vị chứng giám, phù hộ cho gia đạo an khang, người sống khỏe mạnh, ngườ… | Shortened prayer text for the full moon of the eighth lunar month, offering incense, flowers, tea, fruit, and offerings, and asking the deities to witness and b… | 八月十五祭文,采用简略版本,献上香花、茶果、供品,祈求诸位鉴察保佑,家门安康,生者健康,亡者超升;在整场祭祀中诵读。 | Kính lạy Hoàng Thiên, Hậu Thổ, chư vị Tôn Thần. ¶ Kính lạy ngài Bản cảnh Thành hoàng, ngài Bản xứ Thổ địa, ngài Bản gia Táo quân cùng chư vị Tôn thần. ¶ Kính lạ… | ho_toc; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | trung-thu.01 | rut-gon | Sáu câu; gộp tổ tiên, tiền chủ, hậu chủ vào một câu kính lạy; không niệm Phật, không mời từng vị thần; có câu cầu "người khuất siêu thăng". | Six sentences; it merges ancestors, former owners, and later owners into one sentence of reverence; it does not chant Buddhist prayers or invite each deity indi… | 六句;将祖先、前主、后主合并为一句敬拜;不念佛,不逐一请神;有“người khuất siêu thăng”一句。 | co | Cúng Rằm Trung thu 2025: Giờ đẹp, mâm cúng và văn khấn (baovanhoa.vn) | https://baovanhoa.vn/thong-tin-huu-ich/cung-ram-trung-thu-2025-gio-dep-mam-cung-va-van-khan-chuan-172527.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/trung-thu/van-khan-ram-thang-8-mau-rut-gon-tren-bao-van-hoa | bien-tap: sưu tầm từ baovanhoa.vn | ||||||||||
| tu-phu-cong-dong.01 | tu-phu-cong-dong | Lễ ban Công đồng Tứ phủ | Lễ ban Công đồng Tứ phủ (offering at the Công đồng altar of the Four Palaces) | 四府公同殿礼 | ta-le-cuoi-nam | chua-dinh-den-phu | dac-biet | ca-le | toan-quoc | tho-mau | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn ban Công đồng | Prayer text for the Công đồng altar | 公同殿祭文 | Bài khấn ban Công đồng trong lễ đền, phủ, dâng lên Tam phủ Công đồng và Tứ phủ Vạn linh cùng các hàng thần, trình tên tuổi, địa chỉ và xin phù hộ sức khỏe, tài… | Prayer text for the Công đồng altar in a temple or phủ, offered to the Tam phủ Công đồng and Tứ phủ Vạn linh and the ranks of deities, stating name, age and add… | 在祠、府中向三府公同与四府万灵及各位神圣献上的公同坛祭文,陈述姓名、年龄、地址,祈求保佑家人健康、财禄、平安;去祠、府参拜时诵读。 | Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Nam mô a di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương trời, mười phương Chư phật, Chư phật mười phương ¶ Con lạy đức Vua cha… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; noi_lam_le | co | Văn khấn ban Công đồng (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-ban-cong-dong/ | trang-van-khan | https://voh.com.vn/thuong-thuc/huong-dan-cach-sam-le-va-van-khan-ban-cong-dong-573680.html; https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-ta-le-cuoi-nam-o-den-dinh-chua-… | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tu-phu-cong-dong/van-khan-ban-cong-dong-tho-mau | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn | |||||||||||||
| tu-phu-cong-dong.02 | tu-phu-cong-dong | Lễ ban Công đồng Tứ phủ | Lễ ban Công đồng Tứ phủ (offering at the Công đồng altar of the Four Palaces) | 四府公同殿礼 | den-mieu-phu | chua-dinh-den-phu | dac-biet | ca-le | toan-quoc | tho-mau | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Tứ Phủ ngắn gọn (bản VOH) | Short Tứ Phủ prayer text (VOH version) | 四府简短祭文(VOH版) | Bài khấn Tứ Phủ ngắn gọn, dâng lên chư Phật, chư tiên, chư thánh và vị Thánh chủ bản đền, trình tên tuổi, địa chỉ, lễ vật và xin phù hộ cho công việc cùng các v… | Short Tứ Phủ prayer text, offered to the Buddhas, immortals, saints and the patron saint of the temple, stating name, age, address and offerings and asking for… | 简短的四府祭文,向佛、仙、圣及本祠主圣献上,陈述姓名、年龄、地址、供品,祈求保佑工作及具体事项;去祠、府参拜时诵读。 | Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Nam mô A Di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương trời, con lạy mười phương đất, con lạy chư phật mười phương, mười phươn… | khac; ho_ten; tuoi; dia_chi | tu-phu-cong-dong.01 | rut-gon | Chỉ ba câu lạy (chín phương trời mười phương đất, chư Phật chư Tiên chư Thánh, Thánh chủ bản đền) thay cho mười một câu lạy từng hàng Tứ phủ; không nói ngày thá… | It differs from the original in that it has only three bows (to the nine directions of heaven and ten directions of earth, to the Buddhas, Immortals, and Saints… | 与原文不同处:仅三拜(九方天十方地、诸佛诸仙诸圣、本祠圣主)代替四府逐位十一拜;不写年月;所求以长散文书写,有求赦过一段。 | co | Mẫu văn khấn Tứ Phủ đầy đủ và chi tiết (VOH) | https://voh.com.vn/thuong-thuc/van-khan-tu-phu-574219.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tu-phu-cong-dong/van-khan-tu-phu-ngan-gon-ban-voh-tho-mau | bien-tap: sưu tầm từ voh.com.vn | |||||||||
| tu-phu-cong-dong.03 | tu-phu-cong-dong | Lễ ban Công đồng Tứ phủ | Lễ ban Công đồng Tứ phủ (offering at the Công đồng altar of the Four Palaces) | 四府公同殿礼 | chua-dinh-den-phu | dac-biet | ca-le | toan-quoc | tho-mau | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Tứ Phủ Công Đồng bản đầy đủ, mẫu 1 (bản VOH) | Full Tứ Phủ Công Đồng prayer text, template 1 (VOH version) | 四府公同完整祭文,模板1(VOH版) | Bài khấn Tứ Phủ Công Đồng bản đầy đủ, lạy từng hàng thần từ Phật, Ngọc Hoàng, Tam tòa Thánh Mẫu, Ngũ vị tôn quan, chầu bà đến các vị khác, cầu bình an và tài lộ… | Full Tứ Phủ Công Đồng prayer text, bowing to each rank of deities from the Buddhas, Ngọc Hoàng, the three Holy Mothers, the five noble mandarins, the chầu ladie… | 完整的四府公同祭文,依次叩拜佛、玉皇、三座圣母、五位尊官、诸位主婆等各阶神圣,祈求家人平安与财禄;去祠、府参拜时诵读。 | Con niệm Nam Mô A Di Đà Phật! ¶ Con niệm Nam Mô A Di Đà Phật! ¶ Con niệm Nam Mô A Di Đà Phật! ¶ Con lạy chín phương Trời, con lạy mười phương Đất, con lạy mười… | ho_ten; tuoi; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi; viec; noi_lam_le; ho_toc | tu-phu-cong-dong.01 | mo-rong | Niệm bốn danh hiệu Phật, Bồ Tát rồi lạy lần lượt Tam vị Đức Vua Cha, bốn vị Mẫu, Trần triều, Tam tòa Chúa bói, Ngũ vị Tôn quan, mười hai Chầu bà, mười quan Hoàn… | Reciting the four names of the Buddhas and Bodhisattvas, then bowing in turn to the Tam vị Đức Vua Cha (Three Father Kings), the four Mẫu (Holy Mothers), the Tr… | 念四佛菩萨名号,然后依次拜三座父王、四位母、陈朝、三座主卦、五位尊官、十二朝婆、十位官皇、十二圣姑、圣舅、五虎、青蛇白蛇;有句“Kim niên kim nguyệt cát nhật lương thời”;末尾有恭请家族六宫仙祖一段。 | co | Mẫu văn khấn Tứ Phủ đầy đủ và chi tiết (VOH) | https://voh.com.vn/thuong-thuc/van-khan-tu-phu-574219.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tu-phu-cong-dong/van-khan-tu-phu-cong-dong-ban-day-du-mau-1-ban-voh-tho-mau | bien-tap: sưu tầm từ voh.com.vn | ||||||||||
| tu-phu-cong-dong.04 | tu-phu-cong-dong | Lễ ban Công đồng Tứ phủ | Lễ ban Công đồng Tứ phủ (offering at the Công đồng altar of the Four Palaces) | 四府公同殿礼 | chua-dinh-den-phu | dac-biet | ca-le | toan-quoc | tho-mau | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Tứ Phủ Công Đồng bản đầy đủ, mẫu 2 (bản VOH) | Full Tứ Phủ Công Đồng prayer text, template 2 (VOH version) | 四府公同完整祭文,模板2(VOH版) | Bài khấn Tứ Phủ Công Đồng bản đầy đủ, sám hối Tam phủ, Tứ phủ và các vị thánh đế, Thánh Mẫu, vua cha, quan, chầu, trình lễ bạc tâm thành và xin Mẫu xá lỗi, soi… | Full Tứ Phủ Công Đồng prayer text, repenting before the Tam phủ, Tứ phủ and the holy emperors, Holy Mothers, father kings, mandarins and chầu ladies, presenting… | 完整的四府公同祭文,向三府、四府及各位圣帝、圣母、父王、官、主婆忏悔,献上薄礼诚心,祈求圣母赦罪指路;去祠、府参拜时诵读。 | Nam mô a di Đà Phật! (3 lần) ¶ Con lạy chín phương trời, mười phương chư Phật, chư phật mười phương. ¶ Cung thỉnh chư Thánh, cung thỉnh chư thiên cung tấu thỉnh… | ho_ten; dia_chi; nam_can_chi; thang_am; khac | tu-phu-cong-dong.01 | khac-goc | Thể văn sám hối: "Con xin sám hối" trước từng phủ (Thiên phủ, Nhạc phủ, Thủy phủ, Địa phủ), Nam Tào, Bắc Đẩu; lời xin viết theo lối văn vần dân gian ("Mang miện… | A penitential style of text: "Con xin sám hối" before each palace (Thiên phủ (Heaven Palace); Nhạc phủ (Mountain Palace); Thủy phủ (Water Palace); Địa phủ (Eart… | 为忏悔体:在每个府(天府、岳府、水府、地府)、南曹、北斗前念“Con xin sám hối”;所求以民间韵文书写(“Mang miệng tới tâu, mang đầu tới bái”、“ba tháng hè chín tháng đông”);结尾为“Nam mô vân hương đại từ tôn… | co | Mẫu văn khấn Tứ Phủ đầy đủ và chi tiết (VOH) | https://voh.com.vn/thuong-thuc/van-khan-tu-phu-574219.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tu-phu-cong-dong/van-khan-tu-phu-cong-dong-ban-day-du-mau-2-ban-voh-tho-mau | bien-tap: sưu tầm từ voh.com.vn | ||||||||||
| van-thanh-vo-thanh.01 | van-thanh-vo-thanh | Tế Văn Thánh, Võ Thánh của làng | Tế Văn Thánh (offering rite to the Văn Thánh), Võ Thánh (offering rite to the Võ Thánh) of the village | 村中祭文圣、武圣 | chua-dinh-den-phu | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Dương Nỗ; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn tế Văn Thánh mùa xuân làng Dương Nỗ (Đinh tế văn thức) | Spring Văn tế (sacrificial oration) to Văn Thánh (the Saint of Literature) of Dương Nỗ village (Đinh tế văn thức, the Đinh ceremony text) | 杨弩村春季文圣祭文(丁祭文式) | Bài văn tế Văn Thánh đọc trong lễ tế mùa xuân của làng Dương Nỗ, do tế chủ cùng kỳ lão, binh đinh trong thôn dâng lễ Thái lao hoặc thiếu lao để cáo với Khổng Tử… | The prayer text for Văn Thánh recited at the spring offering rite of Dương Nỗ village, in which the tế chủ together with the village elders and able-bodied men… | 这是杨弩村春季祭文圣时所读的祭文,由祭主与村中耆老、兵丁献上太牢或少牢,向孔子及四配(颜子、曾子、子思、孟子)禀告,随后邀请十哲、七十二贤、三千弟子、历代儒者以及本村科举出身者一同享祭。 | Duy hoàng hiệu{nien_hieu} niên{thang_am} nguyệt{ngay_am} nhật. ¶ Thừa Thiên tỉnh, Phú Vang quận, Dương Nỗ xã, Dương ¶ Nỗ thôn tế chủ{chuc_viec} viên thân viên b… | nien_hieu; thang_am; ngay_am; chuc_viec | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ ba: Văn tế trong các lễ cúng kỵ hàng năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141), 2017 (… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/van-thanh-vo-thanh/van-te-van-thanh-mua-xuan-lang-duong-no-dinh-te-van-thuc-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | ||||||||||||
| van-thanh-vo-thanh.02 | van-thanh-vo-thanh | Tế Văn Thánh, Võ Thánh của làng | Tế Văn Thánh (offering rite to the Văn Thánh), Võ Thánh (offering rite to the Võ Thánh) of the village | 村中祭文圣、武圣 | chua-dinh-den-phu | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Dương Nỗ; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn tế Võ Thánh làng Dương Nỗ (Mậu tế văn thức) | Văn tế (sacrificial oration) to Võ Thánh (the Saint of Martial Arts) of Dương Nỗ village (Mậu tế văn thức, the Mậu ceremony text) | 杨弩村武圣祭文(戊祭文式) | Bài văn tế Võ Thánh đọc trong lễ tế mùa thu của làng Dương Nỗ, cáo với Khương Thái Công và dâng lễ theo nghi thức, sau đó mời tả ban, hữu ban liệt vị cùng các v… | The prayer text for Võ Thánh recited at the autumn offering rite of Dương Nỗ village, reporting to Khương Thái Công and presenting offerings according to ritual… | 这是杨弩村秋季祭武圣时所读的祭文,向姜太公禀告并依礼献祭,随后邀请左班、右班列位以及本村武科出身者一同享祭。 | [Lược phần mở đầu] ¶ Cảm cáo vu: ¶ Thượng phụ Khương Thái Công vị tiền. ¶ Viết cung duy: ¶ Tiên thánh danh thế giả hưng, bá vương chi phụ. ¶ Vị Thủy kinh văn, T… | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ ba: Văn tế trong các lễ cúng kỵ hàng năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141), 2017 (… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/van-thanh-vo-thanh/van-te-vo-thanh-lang-duong-no-mau-te-van-thuc-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | |||||||||||||
| van-thanh-vo-thanh.03 | van-thanh-vo-thanh | Tế Văn Thánh, Võ Thánh của làng | Tế Văn Thánh (offering rite to the Văn Thánh), Võ Thánh (offering rite to the Võ Thánh) of the village | 村中祭文圣、武圣 | via-quan-thanh | chua-dinh-den-phu | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng An Thành; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn cúng khánh đản Quan Thánh tháng Năm làng An Thành | Prayer text for the khánh đản (birthday celebration) of Quan Thánh (Saint Quan) in the fifth lunar month of An Thành village | 安城村五月关圣诞辰祭文 | Bài văn cúng khánh đản Quan Thánh đọc trong lễ của làng An Thành vào tháng Năm âm lịch, cáo với Quan Thánh Đế Quân và dâng lễ mọn để tỏ lòng thành, sau đó mời Q… | The prayer text for the birthday celebration of Quan Thánh recited at the rite of An Thành village in the fifth lunar month, reporting to Quan Thánh Đế Quân and… | 这是安城村于农历五月关圣诞辰礼上所读的祭文,向关圣帝君禀告并献薄礼以表诚心,随后邀请关平、周仓及十二尊派一同配享。 | [Cảm cáo vu] ¶ Quan Thánh Đế Quân tôn thần. ¶ Viết: ¶ Viêm cơ phục chấn, Hỏa đỉnh trùng hanh. ¶ Nhất tâm nghĩa khí vạn cổ trung trinh. ¶ Đề thanh long nhi phạt… | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ ba: Văn tế trong các lễ cúng kỵ hàng năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141), 2017 (… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/van-thanh-vo-thanh/van-cung-khanh-dan-quan-thanh-thang-nam-lang-an-thanh-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | ||||||||||||
| van-thanh-vo-thanh.04 | van-thanh-vo-thanh | Tế Văn Thánh, Võ Thánh của làng | Tế Văn Thánh (offering rite to the Văn Thánh), Võ Thánh (offering rite to the Võ Thánh) of the village | 村中祭文圣、武圣 | te-lang-xa-hue | chua-dinh-den-phu | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Thủ Lễ; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn tế Văn Thánh làng Thủ Lễ (lễ Xuân đinh) | Văn tế (sacrificial oration) to Văn Thánh (the Saint of Literature) of Thủ Lễ village (lễ Xuân đinh, the spring Đinh ceremony) | 守礼村文圣祭文(春丁礼) | Bài văn tế Văn Thánh đọc trong lễ Xuân đinh của làng Thủ Lễ, cáo với Khổng Tử cùng tứ phối và các vị tòng tự đông triết, tây triết, dâng lễ sơ sài của làng xã đ… | The prayer text for Văn Thánh recited at the Xuân đinh rite of Thủ Lễ village, reporting to Khổng Tử together with the four companions and the attending ranks o… | 这是守礼村春丁礼上所读的祭文圣祭文,向孔子及四配、东西哲从祀诸位禀告,献上乡社的简薄之礼,祈求降临鉴察并赐福。 | Cảm cáo vu: ¶ Chí thánh Tiên sư Khổng Tử. ¶ Phối hưởng: ¶ Phục thánh Nhan Tử chi vị. ¶ Tôn thánh Tăng Tử chi vị. ¶ Thuật thánh Tử Tư chi vị. ¶ Á thánh Mạnh Tử c… | van-thanh-vo-thanh.01 | khac-goc | Không có phần mở "Duy hoàng hiệu" và câu trình lễ vật; kê tứ phối sau chữ "Phối hưởng", đông triết tây triết sau chữ "Tòng tự"; lòng văn dài hai mươi bốn câu bi… | It lacks the opening "Duy hoàng hiệu" and the sentence presenting the offerings; it lists the four associates after the words "Phối hưởng", and the east and wes… | 无“维皇号”开篇及陈献礼物之句;四配列于“配享”之后,东哲西哲列于“从祀”之后;正文为二十四句骈偶,开篇为“道百世共由”。 | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ ba: Văn tế trong các lễ cúng kỵ hàng năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141), 2017 (… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/van-thanh-vo-thanh/van-te-van-thanh-lang-thu-le-le-xuan-dinh-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | |||||||
| van-thanh-vo-thanh.05 | van-thanh-vo-thanh | Tế Văn Thánh, Võ Thánh của làng | Tế Văn Thánh (offering rite to the Văn Thánh), Võ Thánh (offering rite to the Võ Thánh) of the village | 村中祭文圣、武圣 | te-lang-xa-hue | chua-dinh-den-phu | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Mỹ Lợi; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn tế thánh làng Mỹ Lợi (tế Văn Thánh mùa thu) | Văn tế (sacrificial oration) to the saint of Mỹ Lợi village (autumn Văn Thánh offering) | 美利村圣祭文(秋季祭文圣) | Bài văn tế thánh làng Mỹ Lợi trong lễ tế Văn Thánh mùa thu, dâng lên Đức Khổng Tử cùng tứ phối và các vị tiên triết, tiên hiền, tiên nho; đọc trong cả lễ để cáo… | Sacrificial oration to the saint of Mỹ Lợi village in the autumn Văn Thánh (Temple of Literature) rite, offered to Confucius together with the four assessors an… | Mỹ Lợi 村秋季祭文圣的祭文,敬献孔夫子及四配与先哲、先贤、先儒诸位;全礼中诵读,以禀告祭品并祈求诸位鉴临,保佑文运亨通。 | Cảm cáo vu: ¶ Chí thánh Tiên sư Khổng Tử. ¶ Phục thánh Nhan Tử. ¶ Tôn thánh Tăng Tử. ¶ Thuật thánh Tử Tư tử. ¶ Á thánh Mạnh Tử. ¶ Kỵ: ¶ Tiên triết liệt vị. ¶ Ti… | van-thanh-vo-thanh.01 | khac-goc | Tế mùa thu; không có phần mở và câu trình lễ vật; mời thêm "bổn xã văn võ tiền quan tiền chức"; lòng văn mở "Xuất loại bạt tụy, sinh tri an hành". | Autumn offering; it lacks the opening and the sentence presenting the offerings; it additionally invites "bổn xã văn võ tiền quan tiền chức"; the body of the te… | 秋季致祭;无开篇及陈献礼物之句;增请“本社文武前官前职”;正文开篇为“出类拔萃,生知安行”。 | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ ba: Văn tế trong các lễ cúng kỵ hàng năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141), 2017 (… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/van-thanh-vo-thanh/van-te-thanh-lang-my-loi-te-van-thanh-mua-thu-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | |||||||
| van-thanh-vo-thanh.06 | van-thanh-vo-thanh | Tế Văn Thánh, Võ Thánh của làng | Tế Văn Thánh (offering rite to the Văn Thánh), Võ Thánh (offering rite to the Võ Thánh) of the village | 村中祭文圣、武圣 | te-lang-xa-hue | chua-dinh-den-phu | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Quy Lai; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn tế Văn Thánh làng Quy Lai | Văn tế (sacrificial oration) to Văn Thánh (the Saint of Literature) of Quy Lai village | 归莱村文圣祭文 | Bài văn tế Văn Thánh làng Quy Lai trong lễ tế mùa thu, dâng lên Đức Khổng Tử cùng tứ phối, thập triết, thất thập nhị hiền và các bậc tiên hiền, tiên sinh; đọc t… | Sacrificial oration to Văn Thánh of Quy Lai village in the autumn rite, offered to Confucius together with the four assessors, the ten philosophers, the seventy… | Quy Lai 村秋季祭文圣的祭文,敬献孔夫子及四配、十哲、七十二贤与先贤、先生诸位;全礼中诵读,以呈献祭品并祈求诸位保佑村中子弟学业有成。 | Cảm trí tế: Chí thánh Tiên sư Khổng Tử. ¶ Phối dĩ: Phục thánh Nhan Tử. Tôn thánh Tăng Tử. Thuật thánh Tử Tư. Á ¶ thánh Mạnh Tử. ¶ Kỵ: Thập triết, thất thập nhị… | van-thanh-vo-thanh.01 | khac-goc | Mở "Cảm trí tế", kê tứ phối sau chữ "Phối dĩ"; lòng văn mở "Dị tiêu hà hải, trụ xuất thần minh", nhắc sông Thù, sông Tứ và Thi Thư. | It opens with "Cảm trí tế", lists the four associates after the words "Phối dĩ"; the body of the text opens with "Dị tiêu hà hải, trụ xuất thần minh", mentionin… | 开篇为“感致祭”,四配列于“配以”之后;正文开篇为“异条河海,柱出神明”,提及洙水、泗水及诗书。 | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ ba: Văn tế trong các lễ cúng kỵ hàng năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141), 2017 (… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/van-thanh-vo-thanh/van-te-van-thanh-lang-quy-lai-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | |||||||
| van-thanh-vo-thanh.07 | van-thanh-vo-thanh | Tế Văn Thánh, Võ Thánh của làng | Tế Văn Thánh (offering rite to the Văn Thánh), Võ Thánh (offering rite to the Võ Thánh) of the village | 村中祭文圣、武圣 | te-lang-xa-hue | chua-dinh-den-phu | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Hiền Lương; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn tế Văn Thánh làng Hiền Lương | Văn tế (sacrificial oration) to Văn Thánh (the Saint of Literature) of Hiền Lương village | 贤良村文圣祭文 | Bài văn tế Văn Thánh làng Hiền Lương trong lễ tế, dâng lên Đại thành Chí thánh Tiên sư Khổng Phu Tử cùng Nhan Tử, Tăng Tử, Tử Tư, Mạnh Tử và các vị tiên hiền, t… | Sacrificial oration to Văn Thánh of Hiền Lương village in the rite, offered to the Great Achieved Sage and Master Confucius together with Yanzi, Zengzi, Zisi, M… | Hiền Lương 村祭文圣的祭文,敬献大成至圣先师孔夫子及颜子、曾子、子思、孟子与本乡先贤、先儒、先灵诸位;全礼中诵读,以禀告祭礼并祈求诸位护佑。 | Cảm chiêu cáo vu: ¶ Đại thành Chí thánh Tiên sư Khổng Phu Tử. ¶ Kính dĩ: ¶ Nhan Tử. ¶ Tăng Tử. ¶ Tử Tư . ¶ Mạnh Tử. ¶ Cung kỵ: ¶ Tiên hiền tiên nho liệt vị. ¶ C… | van-thanh-vo-thanh.01 | khac-goc | Mở "Cảm chiêu cáo vu", gọi "Đại thành Chí thánh Tiên sư Khổng Phu Tử"; mời tiên hiền, tiên nho của làng hợp hưởng; lòng văn mười câu bốn chữ, nhắc "Tần thất vân… | It opens with "Cảm chiêu cáo vu", calls him "Đại thành Chí thánh Tiên sư Khổng Phu Tử"; it invites the village's tiên hiền and tiên nho to share in the offering… | 开篇为“感昭告于”,称“大成至圣先师孔夫子”;邀请村中先贤、先儒合享;正文为十句四字,提及“秦室云阴,汉世日升”。 | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ ba: Văn tế trong các lễ cúng kỵ hàng năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141), 2017 (… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/van-thanh-vo-thanh/van-te-van-thanh-lang-hien-luong-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | |||||||
| van-thanh-vo-thanh.08 | van-thanh-vo-thanh | Tế Văn Thánh, Võ Thánh của làng | Tế Văn Thánh (offering rite to the Văn Thánh), Võ Thánh (offering rite to the Võ Thánh) of the village | 村中祭文圣、武圣 | te-lang-xa-hue | chua-dinh-den-phu | dac-biet | ca-le | trung | hue | làng Thủ Lễ; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | van-te-lang-hue | van-te | han-viet | Văn tế Quan Thánh Đế Quân làng Thủ Lễ | Văn tế (sacrificial oration) to Quan Thánh Đế Quân (Saint Quan, the Emperor Lord) of Thủ Lễ village | 守礼村关圣帝君祭文 | Bài văn tế Quan Thánh Đế Quân làng Thủ Lễ trong lễ tế, dâng lên Quan Thánh Đế Quân cùng các vị thần phụng thờ như Thiên Tôn, Trương Tiên Đại Đế, Quan Thánh thái… | Sacrificial oration to Quan Thánh Đế Quân of Thủ Lễ village in the rite, offered to Quan Thánh Đế Quân together with the deities worshipped there such as the He… | Thủ Lễ 村祭关圣帝君的祭文,敬献关圣帝君及所奉诸神如天尊、Trương Tiên 大帝、关圣太子、朱大将军与青龙、赤兔;全礼中诵读,以呈献祭品并祈求诸位护佑,使国恩绵长、官升人乐、名立功成。 | Cảm cáo vu: ¶ Hiệp Thiên Đại Đế Hán Thất Hán Thọ Đình Hầu Quan Thánh Đế Quân. ¶ Cung Phụng Âm Quan Vương Thiên Quân Thái Ất Lôi Thanh Ứng Hóa Thiên Tôn. ¶ Cửu T… | van-thanh-vo-thanh.03 | khac-goc | Tế trung tuần tháng Sáu (bài làng An Thành là khánh đản tháng Năm); kê bảy hàng thần vị (Hiệp Thiên Đại Đế, Vương Thiên Quân, Trương Tiên Đại Đế, Quan Thánh thá… | Mid-month offering of the sixth lunar month (the An Thành village text is the birthday celebration of the fifth lunar month); seven rows of spirit tablets are l… | 六月月中致祭(安城村之文为五月诞辰);列七行神位(协天大帝、王天君、张仙大帝、关圣太子、周大将军、青龙、赤兔);正文简短,祈求“官升而军乐”。 | co | Trích tuyển văn tế làng xã Thừa Thiên Huế, Phần thứ ba: Văn tế trong các lễ cúng kỵ hàng năm. Chuyên đề của Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển, số 7 (141), 2017 (… | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | hoc-thuat | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/van-thanh-vo-thanh/van-te-quan-thanh-de-quan-lang-thu-le-mien-trung-dinh-lang | bien-tap: sưu tầm từ vjol.info.vn | |||||||
| via-ba-ngu-hanh.01 | via-ba-ngu-hanh | Lễ vía Bà Ngũ Hành | Lễ vía Bà Ngũ Hành (ceremony for the Five Lady Ngũ Hành deities) | Lễ vía Bà Ngũ Hành(五位娘娘忌日) | chua-dinh-den-phu | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn 5 Mẹ Ngũ Hành | Prayer text to the 5 Mẹ Ngũ Hành | 五位五行母祭文 | Bài khấn 5 Mẹ Ngũ Hành dùng trong cả lễ vía Bà Ngũ Hành, kính lạy Ngũ Hành Nương Nương cùng chư vị Tiên Nương, Thánh Mẫu, Ngũ Vị Tôn Ông và Hội Đồng Chư Vị; tín… | The prayer to the 5 Mothers Ngũ Hành is used for the whole lễ vía Bà Ngũ Hành (festival of the Five Mothers Ngũ Hành), addressing Ngũ Hành Nương Nương (the Five… | 五母五行祭文用于整个五行婆姐庙会,敬拜五行娘娘以及各位仙娘、圣母、五位尊翁和诸位会同;信主献上香花、供品、纸钱、茶果,祈求健康、平安、财禄、好运、生意顺利、家庭和睦、子女乖巧、学业进步。 | Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần) ¶ Con kính lạy: ¶ Ngũ Hành Nương Nương Đại Tiên Chúa. ¶ Đông Phương Giáp Ất Mộc Đức Nương Nương. ¶ Nam Phương Bính Đinh Hỏa Đức Nươ… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | co | Gợi ý cách sắm lễ và văn khấn 5 Mẹ Ngũ Hành (voh.com.vn) | https://voh.com.vn/thuong-thuc/goi-y-cach-sam-le-va-van-khan-5-me-ngu-hanh-chi-tiet-624120.html | bao | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-ba-ngu-hanh/van-khan-5-me-ngu-hanh | bien-tap: sưu tầm từ voh.com.vn | |||||||||||||||
| via-ngoc-hoang.01 | via-ngoc-hoang | Cúng vía Ngọc Hoàng mùng 9 tháng Giêng | Cúng vía Ngọc Hoàng mùng 9 tháng Giêng (offering to the Jade Emperor on the 9th day of the first lunar month) | 正月初九祭玉皇 | tiet-le-trong-nam | dac-biet | ca-le | toan-quoc | tho-mau | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng Ngọc Hoàng (vía Trời mùng 9 tháng Giêng) | Prayer text for the Ngọc Hoàng offering (vía Trời on the 9th of the first lunar month) | 祭拜玉皇祭文(正月九日玉皇圣诞) | Bài văn khấn cúng vía Trời mùng 9 tháng Giêng, cung thỉnh Ngọc Hoàng Thượng đế cùng chư Phật, Tam tòa Thánh Mẫu, Tứ phủ, thần linh bản địa và gia tiên; dâng nén… | Prayer text for the offering on the 9th day of the first lunar month, the vía of Heaven, invoking Ngọc Hoàng Thượng đế together with the Buddhas, the Tam tòa Th… | 正月九日祭天日(玉皇圣诞)的祭文,恭请玉皇上帝以及诸佛、三座圣母、四府、本地神灵和祖先;献上炷香与薄礼,祈求诸位神明护佑全家平安、诸事顺利、子孙健康。在祭玉皇的整场仪式中诵读。 | Nam mô a di đà phật ¶ Nam mô a di đà phật ¶ Nam mô a di đà phật ¶ Con xin cung thỉnh đức vua cha Ngọc Hoàng Thượng Đế, Đức vua cha Bát Hải, Đức vua cha Thủy Tề,… | dia_chi; ho_toc; ngay_am; thang_am; nam_can_chi | co | Văn khấn Ngọc Hoàng thượng đế (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-ngoc-hoang-thuong-de-204738 | trang-tai-lieu | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-khan-cung-mung-9-thang-gieng-213165; https://hoatieu.vn/tai-lieu/cach-cung-via-troi-mung-9-206427 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-ngoc-hoang/van-khan-cung-ngoc-hoang-via-troi-mung-9-thang-gieng-tho-mau | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | ||||||||||||||
| via-quan-am.01 | via-quan-am | Cúng vía Quan Thế Âm Bồ Tát (19 tháng Hai, 19 tháng Sáu, 19 tháng Chín) | Cúng vía Quan Thế Âm Bồ Tát (Quan Thế Âm Bồ Tát's birthday celebration, the 19th of the second, sixth and ninth lunar months) | 观音菩萨诞辰祭(二月十九、六月十九、九月十九) | quan-am-dia-tang | tiet-le-trong-nam | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-sach | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn mẹ Quan Âm tại nhà | Prayer text to Mẹ Quan Âm at home | 在家供奉Mẹ Quan Âm的祭文 | Bài khấn mẹ Quan Âm tại nhà, đọc trong cả lễ, do tín chủ dâng lễ vật hương hoa lên Quán Thế Âm Bồ Tát và cầu cho bản thân cùng gia quyến được sức khỏe, phúc thọ… | Prayer to Mother Quan Âm at home, recited for the whole ceremony, in which the tín chủ (the person making the offering) presents offerings, incense and flowers… | 在家中向观音娘娘诵读的祭文,用于整个仪式,由信主向观世音菩萨献上供品、香花,祈求自身与全家健康、福寿、财禄、工作顺利、所求如意。 | Nam mô a di Đà Phật! Nam mô a di Đà Phật! Nam mô a di Đà Phật! (Ba lạy) ¶ Con lạy chín phương trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương; ¶ Con Nam mô Đại… | ho_ten; tuoi; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi | quan-am-dia-tang.01 | cung-goc | Cùng khuôn với bài quan-am-dia-tang.01 (mức trùng 0,92 đo bằng máy): có thêm câu "Con lạy chín phương trời, mười phương Chư Phật", danh hiệu thêm "tầm thinh cứu… | Same template as the article quan-am-dia-tang.01 (0.92 similarity measured by machine): it adds the sentence "Con lạy chín phương trời, mười phương Chư Phật", t… | 与quan-am-dia-tang.01一文同一模板(机器测得相似度0.92):多出"Con lạy chín phương trời, mười phương Chư Phật"一句,名号多出"tầm thinh cứu khổ cứu nạn",有年龄栏,写有"nơi điện Cửa hoa"和"theo Phậ… | co | Văn khấn ngày vía Mẹ Quan Âm (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-ngay-via-me-quan-am-206750 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-quan-am/van-khan-me-quan-am-tai-nha | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | |||||||||
| via-quan-am.02 | via-quan-am | Cúng vía Quan Thế Âm Bồ Tát (19 tháng Hai, 19 tháng Sáu, 19 tháng Chín) | Cúng vía Quan Thế Âm Bồ Tát (Quan Thế Âm Bồ Tát's birthday celebration, the 19th of the second, sixth and ninth lunar months) | 观音菩萨诞辰祭(二月十九、六月十九、九月十九) | quan-am-dia-tang | tiet-le-trong-nam | dac-biet | ca-le | toan-quoc | dan-gian | khuon-cui-xin-bai-thinh | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn cúng vía Quan Thế Âm Bồ Tát | Prayer text for the anniversary of Quan Thế Âm Bồ Tát | Quan Thế Âm菩萨圣诞祭文 | Bài khấn cúng vía Quan Thế Âm Bồ Tát, đọc trong cả lễ, tín chủ thành tâm dâng phẩm vật hương hoa dưới tòa sen và xin Đức Đại Sỹ cứu vớt, phù trì cho gia đình bố… | Prayer for the Quan Thế Âm Bồ Tát festival, recited for the whole ceremony, in which the tín chủ (the person making the offering) sincerely presents offerings,… | 观世音菩萨圣诞祭文,用于整个仪式,信主诚心在莲台下献上供品、香花,祈求大士救度护佑,使全家四季平安、八节康宁兴旺、财禄增长、家道兴隆。 | Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần, 3 lạy) ¶ Con lạy chín phương trời, mười phương Chư phật, Chư phật mười phương ¶ Nam mô Đại từ, Đại bi Linh cảm Quan Thế Âm Bồ Tát.… | ngay_am; thang_am; nam_can_chi; ho_ten; dia_chi | quan-am-dia-tang.03 | cung-goc | Cùng khuôn với bài quan-am-dia-tang.03 (mức trùng 0,85 đo bằng máy), được trang giới thiệu là bài cúng ngày vía: mở "Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần, 3 lạy)", có câ… | Same template as the article quan-am-dia-tang.03 (0.85 similarity measured by machine), introduced by the page as a text for the anniversary day: it opens "Nam… | 与quan-am-dia-tang.03一文同一模板(机器测得相似度0.85),介绍页面称此为圣诞日祭文:开头为"Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần, 3 lạy)",有"Cầu gì cũng được, nguyện gì cũng thành"一句,结尾为"lễ bạc tâm thành,… | co | Văn khấn ngày vía Mẹ Quan Âm (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-ngay-via-me-quan-am-206750 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-quan-am/van-khan-cung-via-quan-the-am-bo-tat | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | |||||||||
| via-quan-am.03 | via-quan-am | Cúng vía Quan Thế Âm Bồ Tát (19 tháng Hai, 19 tháng Sáu, 19 tháng Chín) | Cúng vía Quan Thế Âm Bồ Tát (Quan Thế Âm Bồ Tát's birthday celebration, the 19th of the second, sixth and ninth lunar months) | 观音菩萨诞辰祭(二月十九、六月十九、九月十九) | tiet-le-trong-nam | dac-biet | ca-le | nam | tay-nam-bo | Bạc Liêu | nguon-noi-ro | phat-giao | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn mẹ Quan Âm Nam Hải (mẫu 1) | Prayer text to Mẹ Quan Âm Nam Hải (template 1) | Mẹ Quan Âm Nam Hải祭文(模板1) | Bài khấn mẹ Quan Âm Nam Hải (mẫu 1), đọc trong cả lễ, con thành tâm sám hối lỗi lầm, nguyện sống hướng thiện, tu hành và cầu Mẹ Nam Hải che chở cho con và gia đ… | Prayer to Mother Quan Âm Nam Hải (template 1), recited for the whole ceremony, in which the child sincerely repents of past faults, vows to live a good life and… | 南海观音娘娘祭文(模板一),用于整个仪式,弟子诚心忏悔过错,发愿向善修行,祈求南海娘娘护佑自己和家人平安、幸运,远离痛苦灾祸,赐予智慧与慈悲。 | Nam Mô A Di Đà Phật! ¶ Nam Mô A Di Đà Phật! ¶ Nam Mô A Di Đà Phật! ¶ Con lạy đức Phật Thích Ca Mâu Ni, đức Phật A Di Đà, đức Phật Quan Thế Âm Bồ Tát! ¶ Con lạy… | co | Văn khấn ngày vía Mẹ Quan Âm (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-ngay-via-me-quan-am-206750 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-quan-am/van-khan-me-quan-am-nam-hai-mau-1-mien-nam-phat-giao | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | |||||||||||||
| via-quan-am.04 | via-quan-am | Cúng vía Quan Thế Âm Bồ Tát (19 tháng Hai, 19 tháng Sáu, 19 tháng Chín) | Cúng vía Quan Thế Âm Bồ Tát (Quan Thế Âm Bồ Tát's birthday celebration, the 19th of the second, sixth and ninth lunar months) | 观音菩萨诞辰祭(二月十九、六月十九、九月十九) | tiet-le-trong-nam | dac-biet | ca-le | nam | tay-nam-bo | Bạc Liêu | nguon-noi-ro | phat-giao | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Mẹ Nam Hải Bạc Liêu (mẫu 2) | Prayer text to Mẹ Nam Hải Bạc Liêu (template 2) | Mẹ Nam Hải Bạc Liêu祭文(模板2) | Bài khấn Mẹ Nam Hải Bạc Liêu (mẫu 2), đọc trong cả lễ, con thành tâm dâng mâm lễ vật lên chư Phật, chư Bồ Tát, chư Hiền Thánh Tăng, Đại Địa Tạng Bồ Tát và Mẹ Qu… | Prayer to Mother Nam Hải Bạc Liêu (template 2), recited for the whole ceremony, in which the child sincerely offers a tray of offerings to the Buddhas, Bodhisat… | 薄寮南海娘娘祭文(模板二),用于整个仪式,弟子诚心向诸佛、诸菩萨、诸贤圣僧、大愿地藏菩萨和观音娘娘献上供盘,祈求自身、家人和众生平安,并祈求超度无主胎儿亡灵和亡者。 | Nam Mô A Di Đà Phật! ¶ Kính lạy mười phương chư Phật, mười phương chư Bồ Tát, ¶ Kính lạy Chư Hiền Thánh Tăng, ¶ Kính lạy Đại Địa Tạng Bồ Tát, ¶ Kính lạy Mẹ Quan… | ho_ten; ngay_am; thang_am; nam_can_chi | via-quan-am.03 | khac-goc | Mở bằng một câu niệm rồi năm câu kính lạy (mười phương chư Phật, chư Bồ Tát, Chư Hiền Thánh Tăng, Đại Địa Tạng Bồ Tát, Mẹ Quan Thế Âm); có ô tên và ngày tháng;… | It opens with one invocation line and then five lines of reverence (Buddhas of the ten directions, Bodhisattvas, the Virtuous and Holy Sangha, Great Kṣitigarbha… | 以一句称念开头,接着五句礼敬(十方诸佛、诸菩萨、诸贤圣僧、大愿地藏王菩萨、观音娘娘);有姓名和日期的空格;除祈安外,还祈求超度"những vong linh thai nhi vô chủ"和亡者;结尾为"Con xin thành tâm sám hối!"。没有像模板1那样的发愿修学段落。 | co | Văn khấn ngày vía Mẹ Quan Âm (hoatieu.vn) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-ngay-via-me-quan-am-206750 | trang-tai-lieu | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-quan-am/van-khan-me-nam-hai-bac-lieu-mau-2-mien-nam-phat-giao | bien-tap: sưu tầm từ hoatieu.vn | |||||||
| via-than-tai.01 | via-than-tai | Cúng Thần Tài mùng 10 tháng Giêng | Cúng vía Thần Tài (God of Wealth day, 10th of the first lunar month) | 正月初十祭财神 | than-tai-tho-dia; ram-thang-gieng; han-thuc | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Bài văn khấn Thần Tài mùng 1, ngày rằm, mùng 10 | Prayer text to Thần Tài for the 1st, the fifteenth day of the lunar month, and the 10th day | 初一、十五、初十财神祭文 | Bài văn khấn Thần Tài dùng cho ngày mùng 1, ngày rằm và mùng 10, đọc trước bàn thờ Thần Tài và Thổ Địa; tín chủ dâng hương hoa, lễ vật, kim ngân, trà quả, xin c… | Prayer text to Thần Tài (God of Wealth) for the first day of the lunar month, the fifteenth day of the lunar month and the tenth day, recited before the altar o… | 财神祭文,用于初一、十五和初十,在财神与土地神神台前诵读;信主献上香花、祭品、纸钱、茶果,祈求诸位神明鉴临,保佑生意兴隆、财禄增长、远近客来。 | Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần) ¶ Con kính lạy Hoàng thiên, Hậu thổ, chư vị tôn thần ¶ Con kính lạy ngài Đông trù Tư mệnh Táo phủ Thần quân. ¶ Con kính lạy ngài Gi… | ho_ten; dia_chi; ten_co_so; viec; thang_am; nam_can_chi; khac | co | Cúng Thần Tài Thổ Địa: mâm cúng và văn khấn (docungtamlinh.com.vn) | https://docungtamlinh.com.vn/cung-than-tai/ | thuong-mai | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-cung-ram-thang-gieng-204758 | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-than-tai/bai-van-khan-than-tai-mung-1-ngay-ram-mung-10 | bien-tap: sưu tầm từ docungtamlinh.com.vn | |||||||||||||
| via-than-tai.02 | via-than-tai | Cúng Thần Tài mùng 10 tháng Giêng | Cúng vía Thần Tài (God of Wealth day, 10th of the first lunar month) | 正月初十祭财神 | than-tai-tho-dia | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | quoc-ngu | Văn khấn Thần Tài Thổ Địa cổ truyền (theo Văn khấn cổ truyền Việt Nam) | Traditional prayer text to Thần Tài and Thổ Địa (according to Văn khấn cổ truyền Việt Nam) | 传统财神土地祭文(据《越南传统祭文》) | Bài văn khấn Thần Tài Thổ Địa cổ truyền, đọc trước án trong lễ cúng; tín chủ trình hương hoa, lễ vật, trà quả và xin Thần Tài cùng chư vị tôn thần phù hộ cho to… | Traditional prayer text to Thần Tài (God of Wealth) and Thổ Địa (Earth God), recited before the altar during the offering; the tín chủ (the person making the of… | 传统的财神土地祭文,在祭礼中于神台前诵读;信主献上香花、祭品、茶果,祈求财神与诸位尊神保佑全家平安康泰、家道兴隆、财禄增长。 | Nam mô A Di Đà Phật (3 lần) ¶ Con kính lạy ngài Hoàng thiên, Hậu thổ chư vị Tôn thần ¶ Con kính lạy ngài Đông Trù Tư mệnh Táo phủ Thần quân, Ngũ phương Ngũ Thổ,… | ho_ten; dia_chi; ngay_am; thang_am; nam_can_chi | via-than-tai.01 | khac-goc | Ngắn hơn, không có đoạn cầu buôn bán, hợp đồng; kính lạy "Thần Tài vị tiền" thay cho "Gia môn Thổ phủ, Thổ chủ Tài thần". | Shorter, without the passage praying for business and contracts; it bows to "Thần Tài vị tiền" instead of "Gia môn Thổ phủ, Thổ chủ Tài thần". | 较短,没有祈求生意、合同的一段;敬拜“Thần Tài vị tiền”而非“Gia môn Thổ phủ, Thổ chủ Tài thần”。 | co | Cúng Thần Tài Thổ Địa: mâm cúng và văn khấn (docungtamlinh.com.vn) | https://docungtamlinh.com.vn/cung-than-tai/ | thuong-mai | Văn khấn cổ truyền Việt Nam (NXB Văn hóa Thông tin) | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-than-tai/van-khan-than-tai-tho-dia-co-truyen-theo-van-khan-co-truyen-viet-nam | bien-tap: sưu tầm từ docungtamlinh.com.vn | ||||||||
| via-than-tai.03 | via-than-tai | Cúng Thần Tài mùng 10 tháng Giêng | Cúng vía Thần Tài (God of Wealth day, 10th of the first lunar month) | 正月初十祭财神 | than-tai-tho-dia | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | ban-le | van-khan | han-viet | Văn khấn Thần tài (âm Hán Việt, kèm dịch nghĩa) | Prayer text to Thần Tài (Sino-Vietnamese text, with a translation of the meaning) | 财神祭文(汉越音,附释义) | Bài văn khấn Thần Tài bằng âm Hán Việt, kèm phần dịch nghĩa, đọc trong lễ cúng; tín chủ cùng gia quyến bái thỉnh Ngũ phương ngũ thổ Long thần, Tiền hậu địa chủ… | Prayer text to Thần Tài (God of Wealth) in Sino-Vietnamese pronunciation, with a translation, recited during the offering; the tín chủ (the person making the of… | 用汉越音诵读的财神祭文,附有释义,在祭礼中诵读;信主与家眷拜请五方五土龙神、前后地主财神,献上香灯花果及祭品,祈求诸位神明鉴临享用,加护增财增禄、万事兴隆。 | Duy Việt Nam quốc {nam_can_chi} niên {thang_am} nguyệt {ngay_am} nhật. ¶ Tín chủ {ho_ten} ngụ tại {dia_chi} ¶ Đồng gia quyến đẳng bái thỉnh: ¶ Cẩn dĩ hương đăng… | nam_can_chi; thang_am; ngay_am; ho_ten; dia_chi; le_vat | via-than-tai.01 | khac-goc | Văn Hán Việt đọc âm ("Duy Việt Nam quốc... Cẩn dĩ hương đăng hoa quả... Cẩn cáo"), thỉnh Ngũ phương ngũ thổ Long thần và Tiền hậu địa chủ Tài thần; không niệm P… | The Sino-Vietnamese text is read aloud ("Duy Việt Nam quốc... Cẩn dĩ hương đăng hoa quả... Cẩn cáo"), invoking the Long thần of the five directions and five soi… | 汉越文按音诵读(“Duy Việt Nam quốc... Cẩn dĩ hương đăng hoa quả... Cẩn cáo”),恭请五方五土龙神及前后地主财神;不念佛。来源页面附有释义译文。 | co | Văn khấn cúng thần tài (vankhan.vn) | https://vankhan.vn/van-khan-cung-than-tai/ | trang-van-khan | 2026-10-13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-than-tai/van-khan-than-tai-am-han-viet-kem-dich-nghia | bien-tap: sưu tầm từ vankhan.vn |
Các cột nghĩa là gì
id(string)- Định danh ổn định của dòng, không đổi giữa các phiên bản
ma_le(string)- Mã loại lễ chính, là id của bộ loai-le-cung-viet-nam
ten_le(string)- Tên lễ tiếng Việt của mã ấy
ten_le_en(string)- Bản tiếng Anh của cột ten_le, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
ten_le_zh(string)- Bản tiếng Trung giản thể của cột ten_le, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
ma_le_khac(string)- Mã các lễ khác dùng chung dòng này, ngăn bằng dấu chấm phẩy
nhom(string)- Mã nhóm của lễ chính
muc(string)- Mức của lễ chính: thuong-ngay hoặc dac-biet
phan_le(string)- Bài đọc ở phần nào của lễ (cả lễ, thần linh, gia tiên, ngoài trời...)
mien(string)- Mã miền: toan-quoc, bac, trung, nam. toan-quoc nghĩa là nguồn không gắn với miền nào, không phải đã kiểm là cả nước dùng
tieu_vung(string)- Mã tiểu vùng trong miền, rỗng khi nguồn không nói
dia_danh(string)- Tỉnh, thành, làng đúng như nguồn gọi, kể cả tên tỉnh trước sáp nhập 2025; ngăn bằng dấu chấm phẩy
cong_dong(string)- Mã cộng đồng dân tộc, chỉ ghi khi nguồn nói; nhiều mã ngăn bằng dấu chấm phẩy
dan_toc(string)- Mã dân tộc theo Danh mục các thành phần dân tộc Việt Nam năm 1979 (01 Kinh tới 54 Rơ-măm), đổi từ cong_dong; rỗng khi nguồn không ghi cộng đồng; nhiều mã ngăn bằng dấu chấm phẩy, nhãn ở danh_muc_ma
nhom_nghe(string)- Mã nhóm nghề (ngư dân, người buôn bán...) khi lễ là của một nghề, rỗng khi không
muc_chung_vung(string)- Căn cứ gắn vùng: nguon-noi-ro (trang nguồn viết rõ) hoặc suy-tu-nguon (suy từ âm đọc, nơi soạn, lệ cúng); rỗng khi không gắn vùng
truyen_thong(string)- Mã truyền thống: dân gian, Phật giáo, gia lễ, thờ Mẫu, đình làng...
ho_van_ban(string)- Họ lời văn: các bài cùng một khung mở, kết và cách xưng. trang-tu-soan là bài văn xuôi thời nay, không phải bản lưu truyền chung
the_loai(string)- Thể loại: văn khấn, văn tế, sớ, sám kệ, văn vần...
chu_viet(string)- Chữ viết của lời văn: quoc-ngu, han-viet (đọc âm Hán Việt), tieng-dan-toc
tieu_de(string)- Đề mục của bài như trang nguồn ghi, có thể thêm ngoặc đơn để phân biệt hai bài cùng tên
tieu_de_en(string)- Bản tiếng Anh của cột tieu_de, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
tieu_de_zh(string)- Bản tiếng Trung giản thể của cột tieu_de, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
y_chinh(string)- Ý chính của bài: một hai câu do Nhật Nguyệt viết, nói bài khấn ai, xin gì, đọc lúc nào; rỗng khi chưa viết
y_chinh_en(string)- Bản tiếng Anh của cột y_chinh, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
y_chinh_zh(string)- Bản tiếng Trung giản thể của cột y_chinh, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
loi_van(string)- Lời văn nguyên tiếng Việt như nguồn. Mỗi dòng của bài ngăn bằng dấu ¶ có khoảng trắng hai bên; chỗ điền là ô trong ngoặc nhọn như {ho_ten}
o_dien(string)- Các ô điền có trong lời văn theo thứ tự xuất hiện, ngăn bằng dấu chấm phẩy; nghĩa từng ô ở danh_muc_ma
di_ban_cua(string)- id của bài mà bài này là dị bản, rỗng khi là bài gốc
quan_he_di_ban(string)- Quan hệ với bài gốc: cung-goc, rut-gon, mo-rong, khac-goc
khac_biet(string)- Khác bài gốc ở đâu, nói bằng chi tiết thấy được trong lời văn
khac_biet_en(string)- Bản tiếng Anh của cột khac_biet, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
khac_biet_zh(string)- Bản tiếng Trung giản thể của cột khac_biet, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
neu_nguon(string)- co: dòng ghi tên và địa chỉ trang nguồn; khong: văn sưu tầm, bộ dữ liệu không nêu trang nguồn, không phải lời do Nhật Nguyệt soạn
nguon_ten(string)- Tên trang mà lời văn được chép ra, rỗng khi neu_nguon là khong
nguon_url(string)- Địa chỉ trang ấy, đã mở thật vào ngay_xem
nguon_loai(string)- Loại trang nguồn: báo, trang văn khấn, tổ chức tôn giáo, học thuật, sách...
nguon_doi_chieu_url(string)- Địa chỉ các trang khác đăng cùng lời, ngăn bằng dấu chấm phẩy
theo_sach(string)- Sách mà trang nguồn tự ghi là đã lấy bài theo; là lời của trang, chưa ai đối chiếu bản in
ngay_xem(string)- Ngày mở trang nguồn, dạng YYYY-MM-DD
trang_thai_soat(string)- chua-soat: chưa có người đối chiếu với trang nguồn; da-soat: đã có người đối chiếu
trang(string)- Địa chỉ trang của bài trên nhatnguyet.org, rỗng khi bài không có trang riêng
nguon(string)- Loại nguồn của dòng, một hay nhiều phần ngăn bằng dấu chấm phẩy, mỗi phần là tinh-toan (lõi tính ra), quy-uoc-truyen-thong, quy-uoc-he-hien-dai (quy ước của một truyền thống hay một hệ hiện đại), van-ban (kèm tác phẩm sau dấu hai chấm) hoặc bien-tap (kèm chi tiết); chi tiết tĩnh cũng ở nguon_chi_tiet của meta, và hai bộ lớn nhất chỉ ghi ở đó; cột nào thuộc phần nào xem loai_bang_chung của từng cột trong meta
ghi_chu(string)- Điểm các trường phái bất đồng ở dòng này, rỗng nếu không có
Bản phát hành
- Mã phát hành dữ liệu
2026.10.27-cd6fca71· manifest.json- Phiên bản bộ
- 1.5.0
- Bộ đổi lần cuối
- 21/10/2026Ngày trong mã phát hành là ngày của bộ đổi gần nhất trong cả lượt. Bộ này không đổi từ ngày trên nên giữ phiên bản cũ, và vẫn có mặt trong lượt phát hành này.
- Sinh lúc
- 2026-10-27 08:07 UTC
- Số dòng
- 456 dòng, 44 cột
- Băm khuôn cột
331c591eb11c960d…sha256 của tên và kiểu từng cột
Tải đúng bản phát hành
- van-cung-viet-nam.csv · 1,8 MB · sha256
8dfd5ef12ad9f222… - van-cung-viet-nam.json · 2,2 MB · sha256
4edc8d2dbcbc24dd… - van-cung-viet-nam.meta.json · 85,7 KB · sha256
47256b51a6c949a5…
Nút “CSV cho Excel” ở đầu trang trả bản có BOM, nên băm khác tệp CSV ở đây.
Thay đổi
Phiên bản 1.5.0 (2026-10-21), loại dữ liệu: Thêm 3 bài nhập trạch cho văn phòng, công ty chuyển về trụ sở mới (453 lên 456 dòng), lời cắt từ báo VTC News và các trang văn khấn, mỗi bài kèm mã lễ khai-truong ở cột ma_le_khac. Cột không đổi.
Nhật ký thay đổi mọi bộ (CHANGELOG trên GitHub)
Phương pháp
Bộ này không qua mô hình lịch nào.
Phiên bản lõi tính của lượt phát hành: 2.0.0.
Kiểm định
Loại bằng chứng trong bộ, và mỗi loại kiểm được tới đâu:
- D. Biên tập văn hoá: Nhật Nguyệt tuyển chọn, tóm tắt hay ghi lại từ bài viết, kho lịch lễ hội, hay bộ câu hỏi của chính site.
Nguồn gốc
Nội dung do Nhật Nguyệt tuyển chọn và biên tập; nguồn của từng dòng ghi ở cột nguon.
- D. Biên tập văn hoá:
ma_le,ten_le,ten_le_en,ten_le_zh,ma_le_khac,nhom,muc,phan_le,mien,tieu_vung,dia_danh,cong_dong,dan_toc,nhom_nghe,muc_chung_vung,truyen_thong,ho_van_ban,the_loai,chu_viet,tieu_de,tieu_de_en,tieu_de_zh,y_chinh,y_chinh_en,y_chinh_zh,loi_van,o_dien,di_ban_cua,quan_he_di_ban,khac_biet,khac_biet_en,khac_biet_zh,neu_nguon,nguon_ten,nguon_url,nguon_loai,nguon_doi_chieu_url,theo_sach,ngay_xem,trang_thai_soat,trang
Dùng lại nội dung của: loai-le-cung-viet-nam.
Trích dẫn bộ này
Nhật Nguyệt (2026). Văn cúng Việt Nam (phiên bản 1.5.0, mã phát hành dữ liệu 2026.10.27-cd6fca71) [Bộ dữ liệu]. CC BY 4.0. DOI 10.5281/zenodo.23009396. https://nhatnguyet.org/bang/van-cung-viet-nam
DOI khái niệm luôn trỏ bản mới nhất. Zenodo cấp DOI riêng cho mỗi lượt phát hành sau khi phát hành, và lượt kế tiếp ghi DOI ấy vào manifest.
Giấy phép và giới hạn
Phát hành theo CC BY 4.0: dùng lại được cho cả mục đích thương mại, sửa đổi được, chỉ cần ghi nguồn.
Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0
Bộ dữ liệu này ghi lại quy ước văn hoá và lịch pháp, không phải phát biểu khoa học. Nó dùng được cho nghiên cứu văn hoá, xử lý ngôn ngữ và ứng dụng lịch. Nó không dùng để dự đoán sự kiện, đánh giá con người, hay ra quyết định ảnh hưởng tới ai.
Thư tịch gốc: Bộ sưu tầm văn cúng và lễ nghi cúng Việt Nam của Nhật Nguyệt.
Bảng tra cứu khác
- 10 Thiên Can
- Quan hệ hợp khắc 12 con giáp
- 12 Địa Chi
- Thập nhị trực
- 22 lá Ẩn Chính Tarot
- 24 tiết khí
- 56 lá Ẩn Phụ Tarot
- Bảng 60 Hoa Giáp
- 64 quẻ Kinh Dịch
- 9 sao chiếu mệnh (Cửu Diệu)
- Biên ngày 12 cung hoàng đạo theo từng năm, 1950 tới 2050
- Bộ câu hỏi đánh giá ô tìm kiếm
- Bảng quy đổi chữ sang số, Pythagoras và Chaldean
- Cung phi và hướng Bát Trạch
- Điểm bất đồng giữa các trường phái
- Giờ hoàng đạo theo 60 ngày can chi
- Ghép chéo 60 Hoa Giáp: nạp âm, hợp khắc và quan hệ ngũ hành
- Hỏi đáp lễ cúng Việt Nam
- Kiêng kỵ và lưu ý khi cúng
- Lễ hội Việt Nam quy đổi sang ngày dương, 2026 tới 2030
- Lễ hội và tín ngưỡng theo dân tộc
- Lễ hội, lễ tết và ngày nghỉ Việt Nam
- Lễ vật cúng Việt Nam
- Lịch âm dương 1900 tới 2100
- Loại lễ cúng Việt Nam
- Mốc bắt đầu 24 tiết khí, 1900 tới 2100
- Ngày kỵ dân gian quy về ngày dương, 2026 tới 2035
- Nghi thức cúng Việt Nam
- Quẻ trị ngày theo phép Quái khí, 1900 tới 2100
- Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo tuổi và năm xem
- Thứ tự 60 quẻ Quái khí
- Cung trên ba thước Lỗ Ban
