Tới nội dung

Dữ liệu mở

56 lá Ẩn Phụ Tarot

Bộ Minor Arcana đủ bốn chất, kèm tên Việt và Anh, từ khoá, nghĩa xuôi và nghĩa ngược. Ghép với bộ 22 lá Ẩn Chính đã có thì thành bộ 78 lá đầy đủ.

56 dòng · 10 cột · phiên bản 1.1.1, đổi lần cuối 30/09/2026

CSV cho ExcelXem mọi bộ dữ liệuTrên Hugging FaceTrên GitHubTiện ích dùng bảng này

Quy ước đã chọn

PHÁT HÀNH BỘ NÀY VÌ BỘ THIẾU THÌ KHÔNG AI DẪN. Hai mươi hai lá Ẩn Chính một mình không dùng được cho một lượt trải bài thật, nên một bên muốn dùng lại phải đi tìm năm mươi sáu lá kia ở nguồn khác, và khi ấy họ dẫn nguồn kia chứ không dẫn ở đây. Nghĩa lá theo hệ Rider-Waite-Smith, hệ phổ biến nhất ở Việt Nam. Tên quân bài trong tiếng Việt chưa có chuẩn chung: bộ này dùng Cận Vệ, Hiệp Sĩ, Nữ Hoàng, Vua cho bốn quân, trong khi nhiều nơi gọi Page là Thị Đồng hay Hoàng Tử. Cột so ghi 1 tới 14, trong đó 11 tới 14 là bốn quân bài.

idchatsotenten_entu_khoanghia_xuoinghia_nguocnguonghi_chu
wands-acewands1Át GậyAce of Wandskhởi đầu; đam mê; cảm hứngKhởi đầu đầy nhiệt huyết, một ý tưởng hay đam mê mới bùng cháy.Cảm hứng chững lại, trì hoãn hoặc thiếu động lực bắt đầu.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
wands-02wands2Hai GậyTwo of Wandshoạch định; tầm nhìn; lựa chọnĐứng trước ngã rẽ lớn, lên kế hoạch dài hạn cho tương lai.Do dự trước quyết định, sợ bước ra khỏi vùng an toàn.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
wands-03wands3Ba GậyThree of Wandsmở rộng; tầm nhìn xa; kiên nhẫnMở rộng tầm nhìn, chờ đợi thành quả từ những bước đầu đã gieo.Trở ngại bất ngờ làm chậm kế hoạch mở rộng.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
wands-04wands4Bốn GậyFour of Wandsăn mừng; ổn định; cột mốcĂn mừng một cột mốc, cảm giác ổn định và được chào đón.Bất ổn tạm thời trong gia đình hoặc nền tảng chưa vững.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
wands-05wands5Năm GậyFive of Wandscạnh tranh; va chạm; thử tháchVa chạm quan điểm, cạnh tranh lành mạnh để khẳng định bản thân.Xung đột kéo dài không lối thoát, tranh cãi vô nghĩa.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
wands-06wands6Sáu GậySix of Wandschiến thắng; công nhận; tự tinChiến thắng được công nhận, tự tin sau nỗ lực bền bỉ.Thành quả chưa được ghi nhận, tự tin lung lay.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
wands-07wands7Bảy GậySeven of Wandsbảo vệ; kiên định; áp lựcKiên định bảo vệ lập trường trước áp lực hoặc cạnh tranh.Kiệt sức vì phải phòng thủ liên tục, dễ buông xuôi.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
wands-08wands8Tám GậyEight of Wandstốc độ; tiến triển; tin tứcMọi việc tăng tốc, tin tức hoặc kết quả đến rất nhanh.Trì hoãn bất ngờ, mọi thứ chậm lại ngoài ý muốn.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
wands-09wands9Chín GậyNine of Wandskiên cường; cảnh giác; bền bỉKiên cường bám trụ dù đã thấm mệt, gần đạt được mục tiêu.Cảnh giác quá mức, nghi ngờ không cần thiết, kiệt sức tinh thần.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
wands-10wands10Mười GậyTen of Wandsgánh nặng; trách nhiệm; quá tảiGánh trên vai trách nhiệm nặng nề nhưng đích đến đã gần.Quá tải vì ôm đồm, cần học cách san sẻ.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
wands-pagewands11Cận Vệ GậyPage of Wandsnhiệt huyết; khám phá; tin tức mớiNhiệt huyết tuổi trẻ, háo hức khám phá điều mới mẻ.Thiếu kiên nhẫn, ý tưởng nửa vời chưa được thực hiện.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
wands-knightwands12Hiệp Sĩ GậyKnight of Wandstáo bạo; phiêu lưu; hành độngHành động táo bạo, lao vào cuộc phiêu lưu mới đầy nhiệt huyết.Bốc đồng thiếu suy nghĩ, hành động vội vàng gây rủi ro.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
wands-queenwands13Nữ Hoàng GậyQueen of Wandstự tin; độc lập; quyến rũTự tin, ấm áp, độc lập và truyền cảm hứng cho người xung quanh.Ghen tị hoặc thiếu tự tin, năng lượng trở nên gay gắt.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
wands-kingwands14Vua GậyKing of Wandslãnh đạo; tầm nhìn; táo bạoTầm nhìn lãnh đạo táo bạo, dám nghĩ dám làm và truyền lửa cho người khác.Độc đoán, nóng nảy, áp đặt ý chí lên người khác.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
cups-acecups1Át CốcAce of Cupscảm xúc mới; tình yêu; trực giácKhởi đầu cảm xúc mới, trái tim rộng mở đón nhận tình yêu.Cảm xúc bị kìm nén, khó mở lòng hoặc thất vọng trong tình cảm.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
cups-02cups2Hai CốcTwo of Cupskết nối; hài hoà; gắn bóKết nối hài hoà, một mối quan hệ cân bằng và tôn trọng lẫn nhau.Mất cân bằng trong mối quan hệ, hiểu lầm chưa được giải toả.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
cups-03cups3Ba CốcThree of Cupssum vầy; tình bạn; niềm vuiNiềm vui sum vầy, tình bạn và những dịp ăn mừng cùng nhau.Buôn chuyện thị phi hoặc tiệc tùng thái quá làm sao nhãng.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
cups-04cups4Bốn CốcFour of Cupsthờ ơ; chán nản; bỏ lỡThờ ơ trước cơ hội mới vì mải chìm trong suy nghĩ.Bắt đầu tỉnh thức, sẵn sàng đón nhận cơ hội đã bỏ lỡ.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
cups-05cups5Năm CốcFive of Cupstiếc nuối; mất mát; hối tiếcTiếc nuối vì mất mát, mải nhìn về điều đã qua.Bắt đầu buông bỏ tiếc nuối, học cách tha thứ và bước tiếp.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
cups-06cups6Sáu CốcSix of Cupshoài niệm; ký ức; ngây thơHoài niệm ngọt ngào, kết nối lại với ký ức hoặc người xưa.Mắc kẹt trong quá khứ, ngại đối diện hiện tại.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
cups-07cups7Bảy CốcSeven of Cupslựa chọn; ảo tưởng; mơ mộngNhiều lựa chọn hấp dẫn bày ra trước mắt, cần tỉnh táo phân biệt thực-ảo.Sự thật dần sáng tỏ, ảo tưởng tan biến, cần chọn 1 hướng rõ ràng.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
cups-08cups8Tám CốcEight of Cupsbuông bỏ; tìm kiếm; thay đổiRời bỏ điều quen thuộc để tìm kiếm ý nghĩa sâu sắc hơn.Sợ hãi khi phải rời đi, do dự dù đã không còn phù hợp.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
cups-09cups9Chín CốcNine of Cupsmãn nguyện; hài lòng; ước nguyệnHài lòng, mãn nguyện, điều ước gần như đã thành hiện thực.Hài lòng hời hợt, thoả mãn bề ngoài che giấu trống rỗng bên trong.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
cups-10cups10Mười CốcTen of Cupshạnh phúc; gia đình; viên mãnHạnh phúc trọn vẹn, gia đình hoà thuận, cảm xúc viên mãn.Rạn nứt trong gia đình, kỳ vọng hạnh phúc chưa thành hiện thực.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
cups-pagecups11Cận Vệ CốcPage of Cupstrực giác; mộng mơ; tin nhắnTrực giác nhạy bén, một tin nhắn hoặc cảm xúc dịu dàng đang đến.Mơ mộng thái quá, cảm xúc bất ổn, dễ tổn thương.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
cups-knightcups12Hiệp Sĩ CốcKnight of Cupslãng mạn; theo đuổi; quyến rũLãng mạn, theo đuổi trái tim mình muốn với sự tinh tế và quyến rũ.Ba hoa sáo rỗng, hứa hẹn nhưng thiếu chân thành.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
cups-queencups13Nữ Hoàng CốcQueen of Cupsthấu cảm; chăm sóc; trực giácThấu cảm sâu sắc, trực giác mạnh mẽ, chăm sóc người xung quanh bằng cả trái tim.Quá nhạy cảm, dễ bị cảm xúc người khác chi phối.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
cups-kingcups14Vua CốcKing of Cupsđiềm tĩnh; khôn ngoan; bao dungĐiềm tĩnh trước sóng gió cảm xúc, khôn ngoan và bao dung.Che giấu cảm xúc thật, lạnh lùng hoặc thao túng tình cảm người khác.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
swords-aceswords1Át KiếmAce of Swordssự thật; đột phá; minh bạchSự thật hiện ra rõ ràng, một ý tưởng đột phá cắt qua mọi rối ren.Tư duy hỗn loạn, thông tin sai lệch gây hiểu lầm.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
swords-02swords2Hai KiếmTwo of Swordsdo dự; cân bằng; quyết địnhĐứng giữa 2 lựa chọn khó, cần bình tĩnh cân nhắc trước khi quyết định.Bế tắc kéo dài, né tránh sự thật để khỏi phải chọn.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
swords-03swords3Ba KiếmThree of Swordstổn thương; chia ly; đau lòngTổn thương, đau lòng vì chia ly hoặc sự thật phũ phàng.Vết thương đang lành, học cách tha thứ và chữa lành.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
swords-04swords4Bốn KiếmFour of Swordsnghỉ ngơi; phục hồi; tĩnh lặngNghỉ ngơi, phục hồi sau giai đoạn căng thẳng, tạm lánh xa ồn ào.Miễn cưỡng nghỉ ngơi, kiệt sức vì không chịu dừng lại đúng lúc.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
swords-05swords5Năm KiếmFive of Swordsxung đột; thắng thua; mất mátChiến thắng bằng mọi giá, nhưng cái giá phải trả là mối quan hệ.Căng thẳng hạ nhiệt, sẵn sàng buông bỏ hiềm khích để hoà giải.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
swords-06swords6Sáu KiếmSix of Swordschuyển tiếp; rời đi; bình yênRời xa sóng gió, hướng về vùng nước lặng và bình yên hơn.Khó rời khỏi khó khăn, mắc kẹt trong tình huống cũ.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
swords-07swords7Bảy KiếmSeven of Swordschiến lược; lén lút; mưu mẹoChiến lược khôn khéo, có thể là hành động lén lút hoặc không hoàn toàn trung thực.Bị phát hiện, hối hận vì đã không thẳng thắn.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
swords-08swords8Tám KiếmEight of Swordsmắc kẹt; giới hạn; nỗi sợCảm giác bị mắc kẹt, nhưng giới hạn phần lớn đến từ chính suy nghĩ.Bắt đầu tự giải thoát khỏi nỗi sợ hãi trong đầu.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
swords-09swords9Chín KiếmNine of Swordslo âu; mất ngủ; ám ảnhLo âu, mất ngủ vì suy nghĩ tiêu cực xoay vòng trong đầu.Nỗi lo bắt đầu vơi đi, nhìn nhận vấn đề bớt bi quan hơn.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
swords-10swords10Mười KiếmTen of Swordskết thúc; chạm đáy; dứt khoátChạm đáy khó khăn, một kết thúc đau đớn nhưng dứt khoát.Cố kéo dài điều đã kết thúc, chậm phục hồi sau tổn thất.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
swords-pageswords11Cận Vệ KiếmPage of Swordstò mò; quan sát; tin tứcTò mò quan sát, cảnh giác trước tin tức hoặc sự thật mới.Nói nhiều hơn suy nghĩ, hành động thiếu chín chắn.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
swords-knightswords12Hiệp Sĩ KiếmKnight of Swordsquyết đoán; nhanh nhẹn; táo bạoHành động quyết đoán, lao thẳng vào mục tiêu không ngại va chạm.Nóng vội, hấp tấp, hành động thiếu suy xét gây hậu quả.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
swords-queenswords13Nữ Hoàng KiếmQueen of Swordssắc sảo; thẳng thắn; độc lậpSắc sảo, thẳng thắn, nhìn thấu sự việc bằng lý trí độc lập.Lời nói cay nghiệt, lạnh lùng quá mức làm tổn thương người khác.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
swords-kingswords14Vua KiếmKing of Swordslý trí; công bằng; quyền uyLý trí, công bằng, dùng trí tuệ để đưa ra quyết định sáng suốt.Lạm dụng quyền lực trí tuệ, phán xét khắt khe, thiếu cảm thông.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
pentacles-acepentacles1Át TiềnAce of Pentaclescơ hội; khởi đầu; tài chínhCơ hội vật chất mới mở ra, khởi đầu thuận lợi cho tài chính hoặc sự nghiệp.Cơ hội bị bỏ lỡ, thiếu chuẩn bị hoặc kế hoạch chưa vững.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
pentacles-02pentacles2Hai TiềnTwo of Pentaclescân bằng; linh hoạt; ưu tiênCân bằng khéo léo nhiều việc cùng lúc, linh hoạt thích nghi với thay đổi.Quá tải vì ôm đồm, mất cân bằng giữa các ưu tiên.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
pentacles-03pentacles3Ba TiềnThree of Pentacleshợp tác; xây dựng; nền tảngHợp tác nhóm hiệu quả, cùng xây dựng nền tảng vững chắc.Thiếu phối hợp, mâu thuẫn trong công việc chung.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
pentacles-04pentacles4Bốn TiềnFour of Pentaclesan toàn; bám giữ; ổn địnhBám giữ của cải để cảm thấy an toàn, ổn định tài chính.Keo kiệt quá mức hoặc sợ mất mát khiến khó buông tay.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
pentacles-05pentacles5Năm TiềnFive of Pentacleskhó khăn; thiếu thốn; cô đơnKhó khăn tài chính hoặc cảm giác bị bỏ rơi, đơn độc.Bắt đầu hồi phục sau giai đoạn khó khăn, tìm được sự hỗ trợ.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
pentacles-06pentacles6Sáu TiềnSix of Pentacleshào phóng; chia sẻ; cho nhậnCho và nhận hào phóng, chia sẻ nguồn lực với người cần giúp đỡ.Cho đi có điều kiện, hoặc phụ thuộc quá nhiều vào người khác.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
pentacles-07pentacles7Bảy TiềnSeven of Pentacleskiên nhẫn; đầu tư; chờ đợiKiên nhẫn chờ đợi thành quả, nhìn lại công sức đã bỏ ra.Nóng lòng muốn có kết quả ngay, thiếu kiên nhẫn đầu tư dài hạn.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
pentacles-08pentacles8Tám TiềnEight of Pentaclescần mẫn; rèn luyện; tập trungCần mẫn rèn luyện kỹ năng, tập trung hoàn thiện tay nghề.Làm việc hời hợt, thiếu tận tâm hoặc chán nản với công việc.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
pentacles-09pentacles9Chín TiềnNine of Pentaclesđộc lập; thành quả; hưởng thụĐộc lập tài chính, tận hưởng thành quả từ nỗ lực của chính mình.Phụ thuộc tài chính vào người khác, thành quả chưa trọn vẹn.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
pentacles-10pentacles10Mười TiềnTen of Pentaclesdi sản; thịnh vượng; gia đìnhDi sản bền vững, thịnh vượng lâu dài, nền tảng gia đình vững chắc.Bất ổn tài chính trong gia đình, tranh chấp về của cải.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
pentacles-pagepentacles11Cận Vệ TiềnPage of Pentaclesham học; cơ hội; cẩn trọngHam học hỏi, cơ hội thực tế mới đang chờ được khám phá.Thiếu tập trung, trì hoãn kế hoạch học tập hoặc công việc.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
pentacles-knightpentacles12Hiệp Sĩ TiềnKnight of Pentacleschăm chỉ; kiên trì; đáng tinChăm chỉ, đáng tin cậy, kiên trì từng bước hướng tới mục tiêu dài hạn.Trì trệ, ngại thay đổi, làm việc theo lối mòn.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
pentacles-queenpentacles13Nữ Hoàng TiềnQueen of Pentacleschu đáo; thực tế; chăm loChu đáo, thực tế, chăm lo tổ ấm và những người mình yêu thương.Quá lo lắng cho vật chất, xao nhãng nhu cầu cảm xúc.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy
pentacles-kingpentacles14Vua TiềnKing of Pentaclesthành đạt; ổn định; hào phóngThành đạt, ổn định tài chính vững vàng, hào phóng đúng mực với người xung quanh.Ám ảnh vật chất, coi trọng tiền bạc hơn giá trị con người.quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy

Các cột nghĩa là gì

id (string)
Định danh ổn định của dòng, không đổi giữa các phiên bản
chat (string)
Chất bài: wands, cups, swords hoặc pentacles
so (int)
Số lá trong chất, 1 tới 14; 11 tới 14 là quân bài
ten (string)
Tên lá bài tiếng Việt
ten_en (string)
Tên lá bài tiếng Anh
tu_khoa (string)
Từ khoá của lá, ngăn bằng dấu chấm phẩy
nghia_xuoi (string)
Nghĩa khi lá nằm xuôi
nghia_nguoc (string)
Nghĩa khi lá nằm ngược
nguon (string)
Loại nguồn của dòng, một hay nhiều phần ngăn bằng dấu chấm phẩy, mỗi phần là tinh-toan (lõi tính ra), quy-uoc-truyen-thong, quy-uoc-he-hien-dai (quy ước của một truyền thống hay một hệ hiện đại), van-ban (kèm tác phẩm sau dấu hai chấm) hoặc bien-tap (kèm chi tiết); chi tiết tĩnh cũng ở nguon_chi_tiet của meta, và hai bộ lớn nhất chỉ ghi ở đó; cột nào thuộc phần nào xem loai_bang_chung của từng cột trong meta
ghi_chu (string)
Điểm các trường phái bất đồng ở dòng này, rỗng nếu không có

Bản phát hành

Mã phát hành dữ liệu
2026.10.27-cd6fca71 · manifest.json
Phiên bản bộ
1.1.1
Bộ đổi lần cuối
30/09/2026Ngày trong mã phát hành là ngày của bộ đổi gần nhất trong cả lượt. Bộ này không đổi từ ngày trên nên giữ phiên bản cũ, và vẫn có mặt trong lượt phát hành này.
Sinh lúc
2026-10-27 08:07 UTC
Số dòng
56 dòng, 10 cột
Băm khuôn cột
fbb9394fbfc19545…sha256 của tên và kiểu từng cột

Tải đúng bản phát hành

Nút “CSV cho Excel” ở đầu trang trả bản có BOM, nên băm khác tệp CSV ở đây.

Thay đổi

Phiên bản 1.1.1 (2026-09-30), loại tài liệu: Meta thêm source_ids (sổ nguồn nguon-thu-tich.csv), rule_ids (sổ luật quy-tac.json), danh_muc_tu_vung_nguon (tám loại của cột nguon kèm từ tương đương tiếng Anh), epistemic_status của từng cột và danh_muc_epistemic_status; dữ liệu không đổi byte nào.

Nhật ký thay đổi mọi bộ (CHANGELOG trên GitHub)

Phương pháp

Bộ này không qua mô hình lịch nào.

Phiên bản lõi tính của lượt phát hành: 2.0.0.

Kiểm định

Loại bằng chứng trong bộ, và mỗi loại kiểm được tới đâu:

  • C. Quy ước của một truyền thống hay một hệ hiện đại: đúng theo quy ước ấy, không đúng hay sai theo nghĩa thực nghiệm; chỗ các phái khác nhau ghi ở bộ diem-bat-dong-giua-cac-phai.
  • E. Diễn giải: lời giải nghĩa, từ khoá hay luận do site viết theo một truyền thống; không kiểm được đúng sai, đọc như lời của site.

Nguồn gốc

Bảng tra chép từ thư tịch hoặc hệ thống gốc nêu ở nguon_thu_tich và cột nguon.

  • C. Quy ước của một truyền thống hay một hệ hiện đại: chat, so, ten, ten_en
  • E. Diễn giải: tu_khoa, nghia_xuoi, nghia_nguoc

Trích dẫn bộ này

Nhật Nguyệt (2026). 56 lá Ẩn Phụ Tarot (phiên bản 1.1.1, mã phát hành dữ liệu 2026.10.27-cd6fca71) [Bộ dữ liệu]. CC BY 4.0. DOI 10.5281/zenodo.23009396. https://nhatnguyet.org/bang/56-an-phu-tarot

DOI khái niệm luôn trỏ bản mới nhất. Zenodo cấp DOI riêng cho mỗi lượt phát hành sau khi phát hành, và lượt kế tiếp ghi DOI ấy vào manifest.

Giấy phép và giới hạn

Phát hành theo CC BY 4.0: dùng lại được cho cả mục đích thương mại, sửa đổi được, chỉ cần ghi nguồn.

Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0

Bộ dữ liệu này ghi lại quy ước văn hoá và lịch pháp, không phải phát biểu khoa học. Nó dùng được cho nghiên cứu văn hoá, xử lý ngôn ngữ và ứng dụng lịch. Nó không dùng để dự đoán sự kiện, đánh giá con người, hay ra quyết định ảnh hưởng tới ai.

Thư tịch gốc: Rider-Waite-Smith.

Bảng tra cứu khác

Xem toàn bộ kho bảng tra cứu