Tới nội dung

Dữ liệu mở

Bảng quy đổi chữ sang số, Pythagoras và Chaldean

Giá trị số của từng chữ cái trong hai hệ thần số học, kèm quy ước xử lý dấu tiếng Việt và chữ Đ.

33 dòng · 7 cột · phiên bản 1.1.2, đổi lần cuối 27/10/2026

CSV cho ExcelXem mọi bộ dữ liệuTrên Hugging FaceTrên GitHubTiện ích dùng bảng này

Quy ước đã chọn

ĐÂY LÀ CHỖ MỌI CÔNG CỤ VIỆT LÀM KHÁC NHAU, nên công bố rõ là tạo ra một chuẩn để đối chiếu, không phải để áp đặt. Ba chỗ bất đồng: Thứ nhất, chữ Đ. Bảng này quy Đ về D; vài công cụ quy về DD và khi ấy con số lệch hẳn. Thứ hai, chữ Y. Bảng này xếp Y là phụ âm; vài phái coi nó là nguyên âm khi đứng giữa hai phụ âm, và điều ấy đổi cả số Linh Hồn lẫn số Nhân Cách chứ không đổi số Sứ Mệnh. Thứ ba, hai hệ cho hai con số khác nhau cho cùng một cái tên, và chênh lệch ấy là THẬT: Pythagoras gán 1 tới 9 theo đúng thứ tự bảng chữ cái, còn bảng Chaldean không theo thứ tự ấy và KHÔNG dùng số 9 vì coi số ấy là thiêng. Bảng Chaldean ở đây là bảng Cheiro in năm 1926 và gọi là Chaldean; nguồn gốc cổ của nó là lời truyền, chưa có tư liệu. Thần số học Việt Nam gần như chỉ dùng Pythagoras; Chaldean có ở đây để người tra chéo hai nguồn hiểu vì sao hai nơi ra hai số.

idchupythagoraschaldeannguyen_amnguonghi_chu
AA11coquy-uoc-he-hien-dai: bảng Pythagoras và Chaldean của thần số học hiện đại
BB22khongquy-uoc-he-hien-dai: bảng Pythagoras và Chaldean của thần số học hiện đại
CC33khongquy-uoc-he-hien-dai: bảng Pythagoras và Chaldean của thần số học hiện đại
DD44khongquy-uoc-he-hien-dai: bảng Pythagoras và Chaldean của thần số học hiện đại
EE55coquy-uoc-he-hien-dai: bảng Pythagoras và Chaldean của thần số học hiện đại
FF68khongquy-uoc-he-hien-dai: bảng Pythagoras và Chaldean của thần số học hiện đại
GG73khongquy-uoc-he-hien-dai: bảng Pythagoras và Chaldean của thần số học hiện đại
HH85khongquy-uoc-he-hien-dai: bảng Pythagoras và Chaldean của thần số học hiện đại
II91coquy-uoc-he-hien-dai: bảng Pythagoras và Chaldean của thần số học hiện đại
JJ11khongquy-uoc-he-hien-dai: bảng Pythagoras và Chaldean của thần số học hiện đại
KK22khongquy-uoc-he-hien-dai: bảng Pythagoras và Chaldean của thần số học hiện đại
LL33khongquy-uoc-he-hien-dai: bảng Pythagoras và Chaldean của thần số học hiện đại
MM44khongquy-uoc-he-hien-dai: bảng Pythagoras và Chaldean của thần số học hiện đại
NN55khongquy-uoc-he-hien-dai: bảng Pythagoras và Chaldean của thần số học hiện đại
OO67coquy-uoc-he-hien-dai: bảng Pythagoras và Chaldean của thần số học hiện đại
PP78khongquy-uoc-he-hien-dai: bảng Pythagoras và Chaldean của thần số học hiện đại
QQ81khongquy-uoc-he-hien-dai: bảng Pythagoras và Chaldean của thần số học hiện đại
RR92khongquy-uoc-he-hien-dai: bảng Pythagoras và Chaldean của thần số học hiện đại
SS13khongquy-uoc-he-hien-dai: bảng Pythagoras và Chaldean của thần số học hiện đại
TT24khongquy-uoc-he-hien-dai: bảng Pythagoras và Chaldean của thần số học hiện đại
UU36coquy-uoc-he-hien-dai: bảng Pythagoras và Chaldean của thần số học hiện đại
VV46khongquy-uoc-he-hien-dai: bảng Pythagoras và Chaldean của thần số học hiện đại
WW56khongquy-uoc-he-hien-dai: bảng Pythagoras và Chaldean của thần số học hiện đại
XX65khongquy-uoc-he-hien-dai: bảng Pythagoras và Chaldean của thần số học hiện đại
YY71khongquy-uoc-he-hien-dai: bảng Pythagoras và Chaldean của thần số học hiện đạiVài phái coi Y là nguyên âm khi nó đứng giữa hai phụ âm; bảng này xếp Y là phụ âm
ZZ87khongquy-uoc-he-hien-dai: bảng Pythagoras và Chaldean của thần số học hiện đại
ĐĐ44khongquy-uoc-he-hien-dai: bảng Pythagoras và Chaldean của thần số học hiện đạiQuy về D. Vài công cụ Việt quy Đ về DD và khi ấy con số lệch hẳn
ĂĂ11coquy-uoc-he-hien-dai: bảng Pythagoras và Chaldean của thần số học hiện đạiQuy về A, bỏ dấu
ÂÂ11coquy-uoc-he-hien-dai: bảng Pythagoras và Chaldean của thần số học hiện đạiQuy về A, bỏ dấu
ÊÊ55coquy-uoc-he-hien-dai: bảng Pythagoras và Chaldean của thần số học hiện đạiQuy về E, bỏ dấu
ÔÔ67coquy-uoc-he-hien-dai: bảng Pythagoras và Chaldean của thần số học hiện đạiQuy về O, bỏ dấu
ƠƠ67coquy-uoc-he-hien-dai: bảng Pythagoras và Chaldean của thần số học hiện đạiQuy về O, bỏ dấu
ƯƯ36coquy-uoc-he-hien-dai: bảng Pythagoras và Chaldean của thần số học hiện đạiQuy về U, bỏ dấu

Các cột nghĩa là gì

id (string)
Định danh ổn định của dòng, không đổi giữa các phiên bản
chu (string)
Chữ cái, viết hoa
pythagoras (int)
Giá trị theo hệ Pythagoras, 1 tới 9
chaldean (int)
Giá trị theo hệ Chaldean, 1 tới 8; hệ này không dùng số 9
nguyen_am (string)
co khi chữ này là nguyên âm, dùng để tính số Linh Hồn
nguon (string)
Loại nguồn của dòng, một hay nhiều phần ngăn bằng dấu chấm phẩy, mỗi phần là tinh-toan (lõi tính ra), quy-uoc-truyen-thong, quy-uoc-he-hien-dai (quy ước của một truyền thống hay một hệ hiện đại), van-ban (kèm tác phẩm sau dấu hai chấm) hoặc bien-tap (kèm chi tiết); chi tiết tĩnh cũng ở nguon_chi_tiet của meta, và hai bộ lớn nhất chỉ ghi ở đó; cột nào thuộc phần nào xem loai_bang_chung của từng cột trong meta
ghi_chu (string)
Điểm các trường phái bất đồng ở dòng này, rỗng nếu không có

Bản phát hành

Mã phát hành dữ liệu
2026.10.27-cd6fca71 · manifest.json
Phiên bản bộ
1.1.2
Bộ đổi lần cuối
27/10/2026
Sinh lúc
2026-10-27 08:07 UTC
Số dòng
33 dòng, 7 cột
Băm khuôn cột
45d7af1239604b39…sha256 của tên và kiểu từng cột

Tải đúng bản phát hành

Nút “CSV cho Excel” ở đầu trang trả bản có BOM, nên băm khác tệp CSV ở đây.

Thay đổi

Phiên bản 1.1.2 (2026-10-27), loại tài liệu: Ghi chú chung bỏ cụm "giá trị cổ" của bảng Chaldean: bảng ấy là bảng Cheiro in năm 1926 và gọi là Chaldean, nguồn gốc cổ là lời truyền, chưa có tư liệu. Dữ liệu không đổi byte nào.

Nhật ký thay đổi mọi bộ (CHANGELOG trên GitHub)

Phương pháp

Bộ này không qua mô hình lịch nào.

Phiên bản lõi tính của lượt phát hành: 2.0.0.

Kiểm định

Loại bằng chứng trong bộ, và mỗi loại kiểm được tới đâu:

  • C. Quy ước của một truyền thống hay một hệ hiện đại: đúng theo quy ước ấy, không đúng hay sai theo nghĩa thực nghiệm; chỗ các phái khác nhau ghi ở bộ diem-bat-dong-giua-cac-phai.

Nguồn gốc

Bảng tra chép từ thư tịch hoặc hệ thống gốc nêu ở nguon_thu_tich và cột nguon.

  • C. Quy ước của một truyền thống hay một hệ hiện đại: chu, pythagoras, chaldean, nguyen_am

Trích dẫn bộ này

Nhật Nguyệt (2026). Bảng quy đổi chữ sang số, Pythagoras và Chaldean (phiên bản 1.1.2, mã phát hành dữ liệu 2026.10.27-cd6fca71) [Bộ dữ liệu]. CC BY 4.0. DOI 10.5281/zenodo.23009396. https://nhatnguyet.org/bang/chu-sang-so-than-so-hoc

DOI khái niệm luôn trỏ bản mới nhất. Zenodo cấp DOI riêng cho mỗi lượt phát hành sau khi phát hành, và lượt kế tiếp ghi DOI ấy vào manifest.

Giấy phép và giới hạn

Phát hành theo CC BY 4.0: dùng lại được cho cả mục đích thương mại, sửa đổi được, chỉ cần ghi nguồn.

Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0

Bộ dữ liệu này ghi lại quy ước văn hoá và lịch pháp, không phải phát biểu khoa học. Nó dùng được cho nghiên cứu văn hoá, xử lý ngôn ngữ và ứng dụng lịch. Nó không dùng để dự đoán sự kiện, đánh giá con người, hay ra quyết định ảnh hưởng tới ai.

Bảng tra cứu khác

Xem toàn bộ kho bảng tra cứu