Dữ liệu mở
Bảng quy đổi chữ sang số, Pythagoras và Chaldean
Giá trị số của từng chữ cái trong hai hệ thần số học, kèm quy ước xử lý dấu tiếng Việt và chữ Đ.
33 dòng · 7 cột · phiên bản 1.0.0 · cập nhật 2026-09-21
Quy ước đã chọn
ĐÂY LÀ CHỖ MỌI CÔNG CỤ VIỆT LÀM KHÁC NHAU, nên công bố rõ là tạo ra một chuẩn để đối chiếu, không phải để áp đặt. Ba chỗ bất đồng: Thứ nhất, chữ Đ. Bảng này quy Đ về D; vài công cụ quy về DD và khi ấy con số lệch hẳn. Thứ hai, chữ Y. Bảng này xếp Y là phụ âm; vài phái coi nó là nguyên âm khi đứng giữa hai phụ âm, và điều ấy đổi cả số Linh Hồn lẫn số Nhân Cách chứ không đổi số Sứ Mệnh. Thứ ba, hai hệ cho hai con số khác nhau cho cùng một cái tên, và chênh lệch ấy là THẬT: Pythagoras gán 1 tới 9 theo đúng thứ tự bảng chữ cái, còn Chaldean gán theo giá trị cổ và KHÔNG dùng số 9 vì coi số ấy là thiêng. Thần số học Việt Nam gần như chỉ dùng Pythagoras; Chaldean có ở đây để người tra chéo hai nguồn hiểu vì sao hai nơi ra hai số.
| id | chu | pythagoras | chaldean | nguyen_am | nguon | ghi_chu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| A | A | 1 | 1 | co | tinh-toan | |
| B | B | 2 | 2 | khong | tinh-toan | |
| C | C | 3 | 3 | khong | tinh-toan | |
| D | D | 4 | 4 | khong | tinh-toan | |
| E | E | 5 | 5 | co | tinh-toan | |
| F | F | 6 | 8 | khong | tinh-toan | |
| G | G | 7 | 3 | khong | tinh-toan | |
| H | H | 8 | 5 | khong | tinh-toan | |
| I | I | 9 | 1 | co | tinh-toan | |
| J | J | 1 | 1 | khong | tinh-toan | |
| K | K | 2 | 2 | khong | tinh-toan | |
| L | L | 3 | 3 | khong | tinh-toan | |
| M | M | 4 | 4 | khong | tinh-toan | |
| N | N | 5 | 5 | khong | tinh-toan | |
| O | O | 6 | 7 | co | tinh-toan | |
| P | P | 7 | 8 | khong | tinh-toan | |
| Q | Q | 8 | 1 | khong | tinh-toan | |
| R | R | 9 | 2 | khong | tinh-toan | |
| S | S | 1 | 3 | khong | tinh-toan | |
| T | T | 2 | 4 | khong | tinh-toan | |
| U | U | 3 | 6 | co | tinh-toan | |
| V | V | 4 | 6 | khong | tinh-toan | |
| W | W | 5 | 6 | khong | tinh-toan | |
| X | X | 6 | 5 | khong | tinh-toan | |
| Y | Y | 7 | 1 | khong | tinh-toan | Vài phái coi Y là nguyên âm khi nó đứng giữa hai phụ âm; bảng này xếp Y là phụ âm |
| Z | Z | 8 | 7 | khong | tinh-toan | |
| Đ | Đ | 4 | 4 | khong | tinh-toan | Quy về D. Vài công cụ Việt quy Đ về DD và khi ấy con số lệch hẳn |
| Ă | Ă | 1 | 1 | co | tinh-toan | Quy về A, bỏ dấu |
| Â | Â | 1 | 1 | co | tinh-toan | Quy về A, bỏ dấu |
| Ê | Ê | 5 | 5 | co | tinh-toan | Quy về E, bỏ dấu |
| Ô | Ô | 6 | 7 | co | tinh-toan | Quy về O, bỏ dấu |
| Ơ | Ơ | 6 | 7 | co | tinh-toan | Quy về O, bỏ dấu |
| Ư | Ư | 3 | 6 | co | tinh-toan | Quy về U, bỏ dấu |
Các cột nghĩa là gì
id(string)- Định danh ổn định của dòng, không đổi giữa các phiên bản
chu(string)- Chữ cái, viết hoa
pythagoras(int)- Giá trị theo hệ Pythagoras, 1 tới 9
chaldean(int)- Giá trị theo hệ Chaldean, 1 tới 8; hệ này không dùng số 9
nguyen_am(string)- co khi chữ này là nguyên âm, dùng để tính số Linh Hồn
nguon(string)- Thư tịch gốc của dòng, hoặc tinh-toan nếu là giá trị engine tính ra
ghi_chu(string)- Điểm các trường phái bất đồng ở dòng này, rỗng nếu không có
Giấy phép và giới hạn
Phát hành theo CC BY 4.0: dùng lại được cho cả mục đích thương mại, sửa đổi được, chỉ cần ghi nguồn.
Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0
Bộ dữ liệu này ghi lại quy ước văn hoá và lịch pháp, không phải phát biểu khoa học. Nó dùng được cho nghiên cứu văn hoá, xử lý ngôn ngữ và ứng dụng lịch. Nó không dùng để dự đoán sự kiện, đánh giá con người, hay ra quyết định ảnh hưởng tới ai.
Bảng tra cứu khác
- 10 Thiên Can
- Quan hệ hợp khắc 12 con giáp
- 12 Địa Chi
- Thập nhị trực
- 22 lá Ẩn Chính Tarot
- 24 tiết khí
- 56 lá Ẩn Phụ Tarot
- Bảng 60 Hoa Giáp
- 64 quẻ Kinh Dịch
- 9 sao chiếu mệnh (Cửu Diệu)
- Biên ngày 12 cung hoàng đạo theo từng năm, 1950 tới 2050
- Bộ câu hỏi đánh giá ô tìm kiếm
- Cung phi và hướng Bát Trạch
- Giờ hoàng đạo theo 60 ngày can chi
- Ghép chéo 60 Hoa Giáp: nạp âm, hợp khắc và quan hệ ngũ hành
- Lễ hội Việt Nam quy đổi sang ngày dương, 2026 tới 2030
- Lễ hội, lễ tết và ngày nghỉ Việt Nam
- Lịch âm dương 1900 tới 2100
- Mốc bắt đầu 24 tiết khí, 1900 tới 2100
- Ngày kỵ dân gian quy về ngày dương, 2026 tới 2035
- Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo tuổi và năm xem
- Cung trên ba thước Lỗ Ban