Dữ liệu mở
Loại lễ cúng Việt Nam
155 loại lễ cúng của người Việt Nam chia 15 nhóm, từ gia tiên, giỗ chạp, Tết, tiết lễ trong năm tới tang ma, đình đền phủ và lễ của các dân tộc; mỗi lễ kèm tên khác, thời điểm, đối tượng cúng, mô tả ngắn, các trục phân loại (chu kỳ, không gian, đối tượng thờ, truyền thống, dân tộc, vùng văn hoá), ngày lễ có cấu trúc và đoạn phong tục có nguồn. Là bảng khoá của các bộ văn cúng và phong tục lễ cúng của Nhật Nguyệt.
155 dòng · 50 cột · phiên bản 1.6.0, đổi lần cuối 21/10/2026
Quy ước đã chọn
Văn cúng là tín ngưỡng và phong tục; bộ này ghi lại để tra cứu, chữ mô tả viết bằng lời của quan niệm (theo tục, trong dân gian) và không hứa kết quả nào. Danh sách loại lễ do Nhật Nguyệt lập từ hai lượt khảo sát ngày 13/10/2026; cột thoi_diem, doi_tuong, mo_ta do Nhật Nguyệt viết lại từ các trang nguồn của lễ. Từ bản 1.4.0 (khuôn bộ gốc 2.0.0) bảng mang các trục phân loại, ngày lễ có cấu trúc và đoạn phong tục. Ở dòng chưa da-soat (cột trang_thai_soat), các trục là đề xuất của máy và bảng ghi tay của biên tập, chưa qua phiếu soát; dòng da-soat đã qua lượt tự duyệt của Nhật Nguyệt (soat_boi, ngay_soat). Ngày âm ở cột lich_* khớp lời của cột thoi_diem; mỗi nơi mỗi khác thì chỉ ghi tháng chung hay để trống, chỗ lệch theo vùng ở lich_theo_vung. Các cột đuôi _en, _zh là bản dịch của máy, đã qua cửa kiểm bằng máy (giữ đủ con số và ô điền, không sót câu tiếng Việt, không lệch thuật ngữ đã biết) nhưng chưa có người soát; còn 0 ô bản Anh và 0 ô bản Trung để trống vì chưa có bản dịch đạt cửa, không điền tạm tiếng Việt. Lời khấn trích trong ngoặc kép giữ tiếng Việt ở mọi bản. Nhãn của cột mã ở danh_muc_ma của tệp meta cũng do máy dịch, chưa có người soát.
Ô dài được rút gọn trên trang. Nội dung đầy đủ của từng ô có trong tệp CSV.
| id | nhom | muc | ten | ten_en | ten_zh | ten_khac | thoi_diem | thoi_diem_en | thoi_diem_zh | doi_tuong | doi_tuong_en | doi_tuong_zh | mo_ta | mo_ta_en | mo_ta_zh | so_bai_van | so_nghi_thuc | trang | trang_phong_tuc | chu_ky | khong_gian | doi_tuong_tho | truyen_thong | dan_toc | vung_van_hoa | lich_he | lich_thang | lich_ngay | lich_nhuan | lich_chu_ky_nam | lich_mo_ta | lich_mo_ta_en | lich_mo_ta_zh | lich_theo_vung | lich_theo_vung_en | lich_theo_vung_zh | phong_tuc | phong_tuc_en | phong_tuc_zh | phong_tuc_nguon_url | phong_tuc_nguon_sach | trang_thai_thuc_hanh | han_che_cong_bo | le_lich | trang_thai_soat | soat_boi | ngay_soat | nguon | ghi_chu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 100-ngay | tang-ma | thuong-ngay | Cúng 100 ngày | Cúng 100 ngày (100th-day ceremony) | 百日祭 | Tốt khốc; Bách nhật; Trăm ngày; Thôi khóc; Văn khấn 100 ngày | Ngày thứ 100 kể từ ngày mất; có nơi tính 3 tháng 10 ngày từ ngày táng | The 100th day counting from the day of death; in some places it is counted as 3 months and 10 days from the day of burial | 自去世之日起第100天;有些地方从下葬之日起算3个月10天 | Người mới mất; tiên linh và các thần thờ trong nhà cùng chứng giám | The newly deceased; the spirit of the deceased and the deities worshipped in the house jointly witness it | 新近去世的人;亡灵与家中供奉的各位神灵共同见证 | Theo tục, tuần trăm ngày gọi là tốt khốc, nghĩa là từ đó thôi khóc, thôi cúng cơm hai buổi mỗi ngày. Bài khấn phổ biến dùng chung với lễ 49 ngày. | By custom, the 100th-day period is called tốt khốc, meaning that from then on the family stops weeping and stops offering rice twice a day. The common prayer te… | 按习俗,百日之期称为 tốt khốc,意为从此停止哭泣,停止每日两次供饭。通用的祭文与49日祭共用。 | 1 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/100-ngay | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/100-ngay | vong-doi | gia-dinh | to-tien | dan-gian; phat-giao | 01 | theo-su-kien | Ngày thứ 100 kể từ ngày mất; có nơi tính đủ 3 tháng 10 ngày từ ngày táng | The 100th day after the death; some places count 3 months and 10 days from the burial | 去世后第100天;有些地方从下葬之日起算足3个月10天 | Sách Gia lễ giản yếu kể thứ tự các lễ tang: táng xong đến ngày thứ ba làm lễ ngu, sau khi mất trăm ngày làm lễ tốt khốc, giỗ đầu làm lễ tiểu tường, giỗ hết làm… | The book Gia lễ giản yếu sets out the order of funeral rites: the ngu rite on the third day after burial, the tốt khốc rite one hundred days after the death, th… | 《家礼简要》列出丧礼的次序:下葬后第三天行虞祭,去世百日后行卒哭礼,头一个忌日行小祥礼,最后一个忌日行大祥礼。 | 据佛教指南所载的传统丧礼仪式,过去迎回家中的亡灵须在单独的神台供奉两年或至少100天,才并入祖先的共同神台;除丧礼可在百日、一年、两年或三年时举行。 | https://vi.wikisource.org/wiki/Gia_l%E1%BB%85_gi%E1%BA%A3n_y%E1%BA%BFu/L%E1%BB%85_tang; https://phatgiao.org.vn/nghi-thuc-tang-le-theo-truyen-thong-phat-giao-d1… | khong-ro | cong-khai | da-soat | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap | |||||||||||
| 49-ngay | tang-ma | thuong-ngay | Cúng 49 ngày | Cúng 49 ngày (forty-ninth-day rite for the deceased) | 四十九日祭(终七) | Chung thất; Tuần chung; Lễ Chung thất; Thất thất; Cúng thất tuần; Văn khấn 49 ngày | Ngày thứ 49 kể từ ngày mất | The 49th day after death | 去世后的第49天 | Người mới mất; gia tiên và các thần thờ trong nhà cùng chứng giám | The deceased; ancestors and the deities worshipped in the house as witnesses | 新逝者;祖先与家中供奉的诸位神灵一同见证 | Theo tục tang lễ chịu ảnh hưởng Phật giáo, tới ngày thứ 49 sau khi mất gia đình làm lễ Chung thất cho người đã khuất, do con trai trưởng hay cháu đích tôn đứng… | In funeral custom shaped by Buddhism, on the forty-ninth day after a death the family holds the Chung thất rite for the deceased, led by the eldest son or the s… | 受佛教影响的丧俗中,逝者去世后第四十九天,家人为其行“终七”礼,由长子或嫡长孙主祭。通行的祝文与百日礼(卒哭)共用。 | 1 | 1 | https://nhatnguyet.org/van-cung/49-ngay | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/49-ngay | vong-doi | gia-dinh | to-tien | dan-gian | 01 | theo-su-kien | Ngày thứ 49 kể từ ngày mất | The 49th day after the death | 去世后第49天 | Phan Kế Bính (1915) ghi: bốn mươi chín ngày gọi là tuần chung thất; tuần này có tế, có nhà đem vào chùa làm chay, nhờ nhà sư tụng kinh sám hối ba đêm hoặc bảy đ… | Phan Kế Bính (1915) writes: the forty-ninth day is called tuần chung thất; it has a sacrificial rite, and some families take it to a pagoda for a vegetarian cer… | 潘继炳(1915)记载:四十九天称为终七;这一期有祭礼,有的人家送到寺里做斋,请僧人诵忏悔经三夜或七昼夜,使亡魂得以超升净土。 | 按《觉悟报》引《地藏经》所述的北传佛教观点,亡者神识经中阴身最多49天后受生;所以在49天里亲属每日供饭供水,每逢七日供奉更为隆重。按佛教指南,第七个七日许多人家供僧、放生、布施,再将功德… | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.9; https://giacngo.vn/cung-com-cho-huong-linh-sau-ngay-chung-that-post2080.html; https://pha… | khong-ro | cong-khai | da-soat | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap | |||||||||||
| an-hoi | vong-doi | thuong-ngay | Lễ ăn hỏi | Lễ ăn hỏi (betrothal ceremony) | Lễ ăn hỏi(问名礼) | Đám hỏi; Lễ đính hôn; Lễ nạp cát; Lễ hỏi | Ngày lành hai nhà chọn, sau lễ chạm ngõ và trước lễ cưới | An auspicious day chosen by the two families, after the lễ chạm ngõ (meeting ceremony) and before the wedding ceremony | 两家择定的吉日,在 lễ chạm ngõ(问名礼)之后、婚礼之前 | Gia thần và gia tiên nhà gái | The household deities and ancestors of the bride's family | 女方家的家神与祖先 | Trong lễ ăn hỏi, nhà gái nhận tráp lễ của nhà trai rồi đặt một phần lên bàn thờ, khấn trình tổ tiên việc hứa hôn của con cháu. Theo các nguồn, miền Bắc đi tráp… | In the lễ ăn hỏi (betrothal ceremony), the bride's family receives the offering trays from the groom's family and then places a portion on the altar, praying to… | 在 lễ ăn hỏi(问名礼)中,女方家接收男方的礼盘,然后将一部分供上神台,向祖先禀告子孙的婚约。据各来源,北方送奇数礼盘,南方果盘用偶数,中部保留四样主要礼:槟榔与蒌叶、bánh phu thê(夫妻饼)、茶酒和红丝烛。 | 2 | 4 | https://nhatnguyet.org/van-cung/an-hoi | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/an-hoi | vong-doi | gia-dinh | tho-cong-tho-dia; to-tien | dan-gian | 01 | Phan Kế Bính (1915) tả lối hỏi vợ xưa: mối lái thưa chuyện xong thì nhà trai đem cau, trà đến giạm; ít lâu sau làm lễ ăn hỏi, nhà trai đem cau trà, lợn xôi đến… | Phan Kế Bính (1915) describes the old way of asking for a bride: once the matchmaker had spoken, the groom's family brought areca and tea for the giạm (first vi… | 潘继炳(1915)描述旧时求亲:媒人说定之后,男方带槟榔和茶前去提亲;过些时候行问名礼,男方带槟榔、茶、猪肉和糯米饭到女方家祭祖,从简的人家只带槟榔、茶和蜜饯;在广南,问名礼通常还加一对金耳环。他认为古书的六礼(纳采、问名、纳吉、纳征、请期、亲迎)大致对应我们的提亲、问名、季节送礼和婚礼。 | 据《青年报》报道的一场再… | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.13; https://thanhnien.vn/dam-cuoi-nguoi-nam-bo-qua-nhieu-thap-nien-nhung-le-vat-it-nguoi-con… | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||
| ba-co-ong-manh | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | Cúng Bà Cô Tổ, Ông Mãnh | Cúng Bà Cô Tổ, Ông Mãnh (offering to the ancestral young woman and young man of the family line) | 祭拜姑祖婆、猛公 | Bà Tổ Cô; Bà Cô; Ông Mãnh; Cúng bà Cô ông Mãnh; Bà cô trẻ | Ngày sóc vọng, ngày giỗ của Bà Cô, ngày đầu năm; không rõ ngày mất thì lấy ngày giỗ tổ của họ | On the first and fifteenth days of the lunar month, on the death anniversary of Bà Cô, on the first day of the year; if the date of death is unknown, the family… | 在朔望日、姑婆的忌日、年初一;若不知忌日,则用宗族的祖先忌日 | Bà Cô Tổ (người nữ trong họ mất trẻ, chưa lập gia đình) và Ông Mãnh (người nam mất trẻ) của dòng họ | Bà Cô Tổ (a woman of the family line who died young, unmarried) and Ông Mãnh (a man who died young) of the clan | 宗族的姑祖婆(族中早逝、未成家的女性)和猛公(早逝的男性) | Theo quan niệm dân gian, Bà Cô Tổ và Ông Mãnh là người trong họ mất khi còn trẻ, được con cháu thờ cùng gia tiên ở vị trí thấp hơn một bậc. Theo hướng dẫn của P… | According to folk belief, Bà Cô Tổ and Ông Mãnh are people of the family line who died young, and are worshipped by descendants together with the ancestors at a… | 按民间观念,姑祖婆和猛公是族中早逝的人,由子孙与祖先一同供奉,位置低一等。佛教指南记载,北方常在家中供奉姑祖婆,南方常在屋外的小庙供奉。 | 4 | 3 | https://nhatnguyet.org/van-cung/ba-co-ong-manh | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/ba-co-ong-manh | soc-vong; nam | gia-dinh | to-tien | dan-gian | 01 | Trong dân gian, Bà Cô (Bà Tổ Cô) là người nữ, Ông Mãnh là người nam trong nhà hay trong họ mất khi còn trẻ, chưa lập gia đình; có hướng dẫn ghi vì tuổi nhẹ, vai… | In folk belief, Bà Cô (Bà Tổ Cô) is a woman and Ông Mãnh a man of the family or clan who died young and unmarried; some guides note that because of their young… | 在民间,姑婆(Bà Tổ Cô)指家中或族中早逝未婚的女子,猛公(Ông Mãnh)指早逝未婚的男子;有的指南记载,因年轻辈分小,香炉通常比祖先低一级。 | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-cung-ba-to-co-205421 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||
| ban-tho-phat-tai-gia | than-linh-trong-nha | thuong-ngay | Lễ Phật ở ban thờ Phật tại gia | Lễ Phật ở ban thờ Phật tại gia (Buddha worship at the home Buddha altar) | 在家佛坛礼佛 | Quan Thế Âm Bồ Tát tại gia; Văn khấn ban thờ Phật; Thờ Phật tại gia; Lễ Phật tại nhà; An vị Phật; Thỉnh tượng Phật về nhà; Khai quang điểm nhãn | Hằng ngày; mồng Một, ngày Rằm, ngày lễ Phật giáo, ngày vía Bồ Tát | Daily; the first day of the lunar month, the fifteenth day of the lunar month, Buddhist holidays, and Bodhisattva feast days | 每日;初一、十五、佛教节日、菩萨诞辰 | Đức Phật, Tam bảo; có nhà thờ Bồ Tát Quán Thế Âm | Đức Phật (the Buddha), Tam bảo (the Three Jewels); some households also worship Bồ Tát Quán Thế Âm (Bodhisattva Guanyin) | 佛陀、三宝;有些人家供奉观世音菩萨 | Gia đình Phật tử lập ban thờ Phật trong nhà để lễ Phật, sám hối, phát nguyện. Hướng dẫn của Phật giáo ghi Phật thờ trên cao, gia tiên thờ thấp hơn, và ghi cách… | Buddhist families set up a Buddha altar in the home to worship the Buddha, repent, and make vows. Buddhist guidance states that the Buddha is worshipped high, a… | 佛子家庭在家中设立佛坛以礼佛、忏悔、发愿。佛教指南写明佛像供奉在高处,祖先供奉在较低处,并记载北方与中部、南部布置佛坛和亡灵坛的方式不同。 | 4 | 4 | https://nhatnguyet.org/van-cung/ban-tho-phat-tai-gia | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/ban-tho-phat-tai-gia | ngay; soc-vong | gia-dinh | phat-bo-tat | phat-giao | 01 | am | 1; 15 | Báo Giác Ngộ viết thờ Phật là cách người Phật tử tỏ lòng kính ngưỡng và tri ân Đức Phật, để người trong nhà thường được chiêm ngưỡng và noi theo đức hạnh của Ng… | Giác Ngộ newspaper writes that worshipping the Buddha is how Buddhists show reverence and gratitude to the Buddha, so that family members can often behold him a… | 《觉悟报》写道,礼佛是佛子表达对佛陀敬仰与感恩的方式,使家人常能瞻仰并效法佛陀的德行;大多数佛子都在家中供佛。 | 据《觉悟报》,家中可随因缘或心愿供奉释迦牟尼佛、阿弥陀佛、观世音菩萨;请像回家后要举行安位佛仪式,简单而庄严。 | https://giacngo.vn/cach-thuc-tho-phat-post8434.html | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||
| bao-sai-ban-tho | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | Bao sái bàn thờ | Bao sái bàn thờ (cleaning and rearranging the altar) | 扫祭神台 | Xin phép lau dọn ban thờ; Rút tỉa chân nhang; Dọn bàn thờ cuối năm; Sái tịnh bàn thờ; Bao xái | Tháng Chạp, thường sau lễ cúng ông Công ông Táo ngày 23 và trước lễ tất niên | In the twelfth lunar month, usually after the offering to Ông Công and Ông Táo on the 23rd and before the year-end offering | 腊月,通常在腊月二十三祭灶君之后、年末祭礼之前 | Thần linh và gia tiên được thờ trên bàn thờ | The deities and ancestors worshipped on the altar | 神台上供奉的神灵和祖先 | Theo tục, trước Tết gia chủ thắp hương xin phép thần linh, gia tiên rồi mới lau dọn bàn thờ, rút tỉa chân nhang; xong việc thì thắp hương mời các vị an vị. Lời… | By custom, before Tết the head of the household lights incense to ask permission from the deities and ancestors, then cleans the altar and trims the incense sti… | 按习俗,春节前家主上香请示神灵、祖先,然后才打扫神台、修剪香脚;事毕再上香请各位安位。祭文是请示之词和事毕禀报之词。 | 5 | 1 | https://nhatnguyet.org/van-cung/bao-sai-ban-tho | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/bao-sai-ban-tho | nam | gia-dinh | to-tien; tho-cong-tho-dia | dan-gian | 01 | am | 12 | nguon-khong-noi | 1 | Phan Kế Bính chép trong Việt Nam phong tục (1915) rằng cách Tết một vài hôm, ai nấy dọn dẹp nhà cửa, lau rửa đồ thờ. | Theo Báo Hà Tĩnh, nhiều gia đình giữ trìn… | Phan Kế Bính wrote in Việt Nam phong tục (1915) that a few days before Tết everyone tidies the house and washes the objects of worship. | According to Báo Hà Tĩ… | 潘继炳在《越南风俗》(1915)中记载,春节前几天人人打扫房屋、擦洗祭器。 | 据河静报,许多家庭保持先送灶、后清扫神台的顺序:民间认为送灶之后诸神暂时不在,适合修剪香脚、清洁神台;在祭礼之前擦拭、挪动祭器容易被看作打断仪式。 | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.12; https://baohatinh.vn/tv/van-khan-bao-sai-ban-tho-sau-khi-cung-ong-cong-ong-tao-30194.htm… | khong-ro | cong-khai | da-soat | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap | |||||||||||
| bo-ma | dan-toc-thieu-so | dac-biet | Lễ bỏ mả (Pơ thi) của người Gia-rai, Ba-na | Lễ bỏ mả (Pơ thi) of the Gia-rai and Ba-na peoples | Gia-rai(嘉莱)和 Ba-na(巴拿)人的 Lễ bỏ mả(Pơ thi,弃墓礼) | Pơ thi; Lễ bỏ mả của người Gia Rai, Ba Na; Lễ bỏ mả của người Jrai | Một tới ba năm sau khi chôn hoặc lâu hơn, vào mùa nghỉ, thường ba ngày | One to three years after burial or longer, in the rest season, usually three days | 埋葬后一至三年或更久,在农闲季节,通常三天 | Linh hồn người đã mất | The soul of the deceased | 逝者的灵魂 | Lễ chia tay lần cuối với người mất: dựng nhà mồ, tạc tượng, cúng báo, đánh cồng chiêng và múa quanh nhà mồ; sau lễ gia đình không còn mang cơm nước ra mộ và coi… | The final farewell to the deceased: building the grave house, carving statues, making offerings to announce, playing gongs and dancing around the grave house; a… | 与逝者的最后一次告别:搭建墓屋、雕刻雕像、献祭告知、敲锣和绕墓屋跳舞;仪式之后家人不再往墓地送饭送水,并视为服丧期满。 | 0 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/bo-ma | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/bo-ma | vong-doi | lang-ban | to-tien | tin-nguong-ban-dia | 10; 13 | truong-son-tay-nguyen | khong-ro | khong-ro | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||||||
| boc-bat-huong-chuyen-ban-tho | than-linh-trong-nha | dac-biet | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ (ritual of filling the incense bowl and moving the altar) | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ(重新装香炉、迁移神台) | Dời bàn thờ; An vị bát hương; Thay bát hương; Thay bàn thờ mới; Thiên di linh vị; Hạ bát hương | Khi về nhà mới, thay bàn thờ, thay bát hương hay dời bàn thờ sang chỗ khác trong nhà; chọn ngày giờ theo tục | When moving to a new house, replacing the altar, replacing the incense bowl, or moving the altar to another place in the house; choosing the date and time by cu… | 搬入新家、更换神台、更换香炉或将神台移到家中其他地方时;按习俗择日择时 | Thần linh, Thổ Công, Thần Tài cai quản trong nhà; gia tiên nội ngoại, Bà Cô Ông Mãnh có bát hương được dời | Thần linh (deities), Thổ Công (Earth God of the house), Thần Tài (God of Wealth) who govern the house; ancestors on both sides, Bà Cô Ông Mãnh whose incense bow… | 神灵、土公、财神掌管家中;内外祖先、婆姑翁孟(Bà Cô Ông Mãnh)的香炉被迁移 | Theo tục, trước khi hạ bát hương để dời bàn thờ gia chủ làm lễ xin phép, tới nơi mới làm lễ an vị. Báo Giác Ngộ ghi bốc bát hương là tín niệm dân gian thịnh hàn… | By custom, before taking down the incense bowl to move the altar, the head of the household performs a rite to ask permission, and at the new place performs a r… | 按习俗,在取下香炉迁移神台之前,家主举行请示仪式,到新地方后再举行安位仪式。《觉悟报》记载,Bốc bát hương 是北方盛行的民间信仰,其他地区在年末只擦拭香炉、更换沙子;佛教没有 Bốc bát hương 仪式。 | 10 | 3 | https://nhatnguyet.org/van-cung/boc-bat-huong-chuyen-ban-tho | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/boc-bat-huong-chuyen-ban-tho | su-kien | gia-dinh | tho-cong-tho-dia; than-tai-tho-dia; to-tien | dan-gian; phat-giao | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| boi-hoan-dia-mach | nha-cua-dat-dai | dac-biet | Lễ bồi hoàn địa mạch | Lễ bồi hoàn địa mạch (rite to restore the earth's veins) | 地脉补偿礼 | Hồi hoàn địa mạch; Điền hoàn địa mạch; Bồi hoàn long mạch; Chuộc đất; Hoàn long mạch | Khi việc đào đất, lấp ao, xây tường bị coi là đã động tới long mạch; chọn ngày theo lịch | When digging the earth, filling a pond, or building a wall is considered to have disturbed the long mạch (dragon veins); a date is chosen according to the calen… | 当挖土、填塘、筑墙被认为触动了龙脉时;按历书择日 | Địa Tạng Vương Bồ Tát, Kiên Lao địa thần, Hoàng thiên Hậu thổ, Ngũ phương Ngũ đế, các Địa mạch thần quan, Thổ thần | Địa Tạng Vương Bồ Tát (Kṣitigarbha Bodhisattva), Kiên Lao địa thần (the Earth God Kiên Lao), Hoàng thiên Hậu thổ (Heaven and Earth deities), Ngũ phương Ngũ đế (… | 地藏王菩萨、坚牢地神、皇天后土、五方五帝、各地脉神官、土神 | Theo quan niệm xưa, đào đất, lấp ao, khơi rãnh có thể làm tổn thương long mạch của khu đất. Gia chủ khi ấy làm lễ xin bồi hoàn: nặn Thần Quy bằng đất, bày lễ nă… | According to old beliefs, digging the earth, filling a pond, or opening a ditch can harm the long mạch (dragon veins) of the land. The head of the household the… | 按旧时观念,挖土、填塘、开沟可能损伤土地的龙脉。家主此时举行祈求补偿之礼:用土塑神龟,在挖好的坑旁摆五色供品,祭拜后把坑填回。 | 2 | 1 | https://nhatnguyet.org/van-cung/boi-hoan-dia-mach | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/boi-hoan-dia-mach | su-kien | gia-dinh | phat-bo-tat; tho-cong-tho-dia; khac | dan-gian | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| cai-tang | tang-ma | dac-biet | Cải táng, bốc mộ | Cải táng, bốc mộ (reburial, exhumation) | 改葬、迁墓 | Cải cát; Sang cát; Bốc mộ; Bốc mả; Cải mả; Sang tiểu; Sửa mộ; Dời mộ; Chuyển mộ; Cát táng | Sau khi hết tang ba năm hoặc vài năm nữa; cũng làm khi phải sửa mộ, dời mộ | After the three-year mourning period ends or a few more years; also done when the grave must be repaired or moved | 满三年除服之后,或再过几年;修墓、迁墓时也做 | Người đã khuất; Long mạch, Sơn thần, Thổ thần nơi mộ cũ và mộ mới; gia tiên | The deceased; Long mạch (dragon vein), Sơn thần (Mountain God), Thổ thần (Earth God) at the old grave and the new grave; ancestors | 亡者;旧墓与新墓处的龙脉、山神、土神;祖先 | Theo tục của miền Bắc và Bắc Trung Bộ, sau khi hết tang con cháu mở mộ, xếp hài cốt vào tiểu rồi táng lại nơi khác, trước và sau đều khấn thần đất hai nơi. Một… | By the custom of the North and North Central regions, after the mourning period ends the descendants open the grave, arrange the remains in a tiểu (small earthe… | 按北部和北中部的习俗,除服之后子孙开墓,把骸骨装入陶罐(tiểu)再改葬他处,前后都祭拜两地的土地神。一篇报道说南部没有此俗。寺院另编仪轨,共六座科仪。 | 12 | 4 | https://nhatnguyet.org/van-cung/cai-tang | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/cai-tang | vong-doi | gia-dinh | to-tien; tho-cong-tho-dia; than-tu-nhien | dan-gian; phat-giao | 01 | Phan Kế Bính (1915) giải thích tục cải táng bởi tin tổ tiên với con cháu huyết mạch liên quan với nhau: hài cốt tổ tiên có ấm cúng thì con cháu mới yên. | Bùi X… | Phan Kế Bính (1915) explains the cải táng (reburial) custom by the belief that ancestors and descendants are linked by blood: only when the ancestors' remains r… | 潘继炳(1915)解释,改葬之俗源于相信祖先与子孙血脉相连:祖先的遗骨安稳,子孙才得安宁。 | Bùi Xuân Mỹ(2001)记载,改葬要选不与亡者年命相冲的日子;前一天告祭亡灵和祖先。改葬当天向旧墓所在的土神祷告,请求准许挖开,并祭新葬地的土神。 | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.10 | Bùi Xuân Mỹ (2001). Tục thờ cúng của người Việt. Hà Nội: NXB Văn hoá Thông tin | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||
| cap-sac | dan-toc-thieu-so | dac-biet | Lễ cấp sắc của người Dao | Lễ cấp sắc (ordination rite) of the Dao people | 瑶族度戒 | Lễ lên đèn; Đặt tên âm; Lễ trưởng thành; Quá tăng; Độ giới | Tháng 11 âm lịch tới tháng Giêng | From the eleventh lunar month to the first lunar month | 从农历十一月到正月 | Tổ tiên, Bàn Vương, Ngọc Hoàng và các thần trong tín ngưỡng của người Dao | Ancestors, Bàn Vương, Ngọc Hoàng and the deities in the beliefs of the Dao people | 祖先、盘王、玉皇以及瑶族信仰中的各位神灵 | Lễ công nhận người đàn ông Dao đã trưởng thành: thầy cúng lên đèn, cấp âm binh, đặt tên âm cho người thụ lễ. Mỗi nhóm Dao có cách làm riêng (ba, bảy, mười hai đ… | The rite recognizes a Dao man as an adult: the ritual master lights the lamps, grants spirit soldiers, and gives a ritual name to the person receiving the rite.… | 该仪式承认瑶族男子已经成年:祭师点灯、授予阴兵、为受礼者取阴名。每个瑶族支系各有做法(三灯、七灯、十二灯;上台下台;有唱度戒歌的妇女)。 | 0 | 4 | https://nhatnguyet.org/van-cung/cap-sac | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/cap-sac | vong-doi | gia-dinh | to-tien; ban-vuong; khac | tin-nguong-ban-dia | 09 | viet-bac; tay-bac-mien-nui-bac-trung-bo | khong-ro | khong-ro | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||||||
| cat-tien-duyen | cau-an-giai-han | dac-biet | Lễ cắt tiền duyên | Lễ cắt tiền duyên (rite to cut the karmic marriage bond) | Lễ cắt tiền duyên(斩断前世姻缘之礼) | Cắt duyên âm; Hóa giải duyên âm; Cắt giải tiền duyên | Ngày vía, tiệc của một vị thánh hoặc một ngày tốt do thầy chọn | On the ngày vía (saint's feast day), the tiệc (festival) of a saint, or an auspicious day chosen by the master | 在一位圣人的忌日、圣宴,或由师傅选定的吉日 | Các vị thánh trong điện thần Tứ phủ được thỉnh chứng lễ (thường là Quan Lớn Tuần Tranh, Ông Hoàng Mười); người âm được cho là còn vương duyên từ kiếp trước | The saints in the Tứ Phủ (Four Palaces) pantheon are invited to witness the rite (usually Quan Lớn Tuần Tranh, Ông Hoàng Mười); the spirit person is believed to… | 请四府神系中的各位圣人临坛证礼(通常是 Quan Lớn Tuần Tranh、Ông Hoàng Mười);被认为仍有前世姻缘缠身的阴人 | Theo quan niệm của người làm lễ, có người lận đận tình duyên vì còn một mối duyên từ kiếp trước; lễ cắt tiền duyên do thầy đồng hoặc thầy cúng làm, dùng hai hìn… | According to the belief of those who perform the rite, some people have difficulties in love because a bond from a previous life remains; the lễ cắt tiền duyên… | 按照做法事者的观念,有人情缘坎坷,是因为前世还有一段姻缘未了;Lễ cắt tiền duyên 由 thầy đồng(童师)或 thầy cúng(祭师)主持,用两个替身纸人和疏纸,通常并入一场 hầu đồng(上童)之中。 | 0 | 3 | https://nhatnguyet.org/van-cung/cat-tien-duyen | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/cat-tien-duyen | su-kien | ca-nhan | mau | dan-gian; tho-mau | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| cau-an-dau-nam | cau-an-giai-han | thuong-ngay | Lễ cầu an đầu năm | Lễ cầu an đầu năm (New Year prayer for peace and safety) | 年初祈安法会 | Cầu an; Cầu bình an đầu năm; Dâng sớ cầu an; Lễ cầu quốc thái dân an | Từ Tết Nguyên đán tới rằm tháng Giêng; ở Huế làm rải từ mùng 2 Tết | From Tết Nguyên đán (Lunar New Year) to the full moon of the first lunar month; in Huế it is held in a spread-out way from the 2nd day of Tết | 从春节到正月十五;在顺化则从大年初二起分散举行 | Chư Phật, Bồ Tát (Quán Thế Âm, Dược Sư), Tam Bảo | Buddhas, Bodhisattvas (Quán Thế Âm, Dược Sư), the Three Jewels | 诸佛、菩萨(观音、药师)、三宝 | Theo tục, đầu năm người Việt lên chùa hoặc thỉnh nhà chùa làm lễ cầu cho gia đình một năm yên ổn. Nhà chùa hướng dẫn đây là dịp sám hối, làm việc lành rồi hồi h… | By custom, at the start of the year Vietnamese people go to a pagoda or ask the pagoda to perform a ceremony praying for the family to have a peaceful year. The… | 按习俗,年初越南人去寺里或请寺里举行法会,祈求全家一年平安。寺里说明这是忏悔、行善而后回向的时机,与民间信仰的祭星解厄不同。文词包括在寺里的祭文和法会中诵的祈安忏文。 | 5 | 3 | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-an-dau-nam | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/cau-an-dau-nam | nam | co-so-ton-giao | phat-bo-tat | phat-giao | 01 | am | 1 | nguon-khong-noi | 1 | Theo Báo Pháp luật Việt Nam, lễ cầu an là nghi lễ của nhà chùa vào dịp đầu năm, cầu cho tâm được yên ổn, gia đình, người thân bình an; Phật giáo không dạy dâng… | According to Pháp luật Việt Nam newspaper, the cầu an rite is a pagoda rite at the start of the year, praying for a peaceful mind and for the family and relativ… | 据《越南法律报》,祈安法会是寺院在年初举行的仪式,祈求心境安宁、家人亲友平安;佛教并不教人祭星解厄,这一仪式源自中国唐代道教,原本在祠、府举行,而不在寺院。 | https://baophapluat.vn/le-cau-an-va-cau-tai-loc-dau-nam-moi-post503937.html | khong-ro | cong-khai | da-soat | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap | |||||||||||
| cau-duyen | cau-an-giai-han | dac-biet | Lễ cầu duyên | Lễ cầu duyên (ceremony to pray for a good match) | 求缘礼 | Xin duyên; Cầu tình duyên; Lễ chùa Hà | Đầu năm, mùng một, ngày rằm | Early in the year, first day of the lunar month, fifteenth day of the lunar month | 年初、初一、十五 | Tùy nơi: các vị Mẫu ở điện Mẫu (chùa Hà), ông Tơ bà Nguyệt, Ngũ Hành Nương Nương (TP. Hồ Chí Minh), hoặc Tam Bảo | Varies by place: the Mẫu (Mother Goddesses) at the Mẫu hall (chùa Hà), ông Tơ bà Nguyệt (the matchmaking deities), Ngũ Hành Nương Nương (the Five Elements Godde… | 因地点而异:圣母殿(河内寺)的诸位圣母、月老(翁丝婆月)、五行娘娘(胡志明市),或三宝 | Theo tục, người chưa lập gia đình đi lễ chùa, đền, phủ để cầu gặp người hợp duyên, người đã có đôi thì cầu hòa thuận. Dân gian truyền nhau một số nơi cầu duyên… | By custom, unmarried people go to pagodas, temples (đền), and phủ (Mother Goddess shrines) to pray to meet a compatible partner, while those already paired pray… | 按习俗,未婚者到寺、祠、府祈求遇到有缘之人,已有伴侣者则祈求和睦。民间相传一些求缘之处,如河内的河寺、胡志明市的玉皇寺;资料也记载没有专门供奉此事的地方。两地的供品和祈拜地点不同。 | 5 | 3 | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-duyen | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/cau-duyen | nam; soc-vong | ca-nhan | mau; phat-bo-tat; khac | dan-gian; tho-mau; phat-giao | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| cau-mua | le-nong-nghiep-lang-xa | dac-biet | Lễ cầu mưa, tạ mưa, cầu tạnh | Lễ cầu mưa, tạ mưa, cầu tạnh (rain-praying, rain-thanking, and rain-stopping ceremonies) | 求雨、谢雨、求晴之礼 | Đảo vũ; Cầu đảo; Tạ đắc vũ; Kỳ tình; Mề Pỉ (người Lô Lô đen) | Khi hạn hoặc theo lệ hằng năm đầu mùa gieo trồng: người Thái ở Mộc Châu rằm tháng 2 âm lịch, người Lô Lô đen tháng 3 âm lịch, người Gia-rai tháng 4, tháng 5 | When there is drought or by the yearly custom at the start of the planting season: the Thái in Mộc Châu on the full moon of the second lunar month, the Black Lô… | 遇旱时或按每年惯例在播种季节之初:Mộc Châu 的 Thái 人在农历二月十五,黑 Lô Lô 人在农历三月,Gia-rai 人在四月、五月 | Then, thần đất, thần nước (người Thái); Yang, các thần Núi, Sông, Gỗ, Đá và các Pơtao Apui đã mất (người Gia-rai); thần rừng (người Lô Lô đen); Phật Pháp Vân và… | Then, the earth god, the water god (the Thái); Yang, the gods of the Mountain, River, Wood, Stone and the deceased Pơtao Apui (the Gia-rai); the forest god (the… | Then、土地神、水神(Thái 人);Yang、山神、河神、木神、石神以及已故的 Pơtao Apui(Gia-rai 人);森林神(黑 Lô Lô 人);Phật Pháp Vân 与 Tứ Pháp(史书所载求雨之礼) | Lễ của làng, bản xin mưa cho mùa gieo trồng, có nơi làm cả lễ cầu tạnh. Các nguồn đã mở tả lễ của người Thái ở Sơn La, người Gia-rai ở Gia Lai, người Lô Lô đen… | A ceremony of the village or bản to pray for rain for the planting season; in some places a rain-stopping ceremony is also held. Available sources have describe… | 村、bản 祈求播种季节降雨之礼,有的地方还举行求晴之礼。已公开的资料记述了 Sơn La 的 Thái 人、Gia Lai 的 Gia-rai 人、Cao Bằng 的黑 Lô Lô 人的礼仪,以及史书所载 chùa Dâu 的 Tứ Pháp 求雨之礼;祷词以民族语言诵读,尚无资料刊布。 | 0 | 4 | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-mua | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/cau-mua | mua-vu; su-kien | lang-ban | than-tu-nhien; yang; phat-bo-tat | dan-gian; phat-giao; tin-nguong-ban-dia | 01; 03; 10; 43 | dong-bang-bac-bo; viet-bac; tay-bac-mien-nui-bac-trung-bo; duyen-hai-bac-trung-bo; truong-son-tay-nguyen | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||||||
| cau-ngu-ca-ong | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | Lễ Cầu ngư, cúng cá Ông | Lễ Cầu ngư, cúng cá Ông (fishing prayer ceremony, offering to the Whale) | 求鱼礼,祭鱼公(祭鲸鱼) | Tế Nam Hải Cự tộc Ngọc Lân tôn thần; Nghinh Ông; Lễ hội Cầu ngư; Cúng Ông; Giỗ cá Ông; Lễ khai sơn cầu ngư; Kỵ Ông ngư | Mỗi vạn chài một ngày: tháng Giêng tới tháng Tư âm lịch ở miền Trung, tháng Tám ở Cần Giờ; ngày kỵ (giỗ) cá Ông theo lệ từng làng | Each fishing village has its own day: from the first lunar month to the fourth lunar month in the central region, the eighth lunar month in Cần Giờ; the death a… | 每个渔村各有日期:中部地区从正月到四月,芹蒢在八月;鱼公的忌日(忌日)按各村习俗 | Cá Ông (cá voi), tức Nam Hải Cự Tộc Ngọc Lân tôn thần; các thủy thần và âm linh | Cá Ông (whale), namely Nam Hải Cự Tộc Ngọc Lân tôn thần; various water deities and wandering spirits | 鱼公(鲸鱼),即南海巨族玉鳞尊神;各位水神和阴灵 | Theo tín ngưỡng của ngư dân ven biển miền Trung và miền Nam, cá Ông là thần Nam Hải cứu giúp thuyền gặp nạn. Hằng năm vạn chài làm lễ nghinh thần, tế thần có đọ… | According to the beliefs of fishermen along the central and southern coasts, cá Ông is the Nam Hải deity who rescues boats in distress. Every year the fishing v… | 根据中部和南部沿海渔民的信仰,鱼公是南海神,救助遇难的船只。每年渔村举行迎神礼,祭祀时读祭文,唱把棹(呼划旱),祈求风平浪静和鱼获丰收。 | 1 | 6 | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-ngu-ca-ong | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/cau-ngu-ca-ong | nam | lang-ban | than-tu-nhien; co-hon | dinh-lang | 01 | duyen-hai-bac-trung-bo; duyen-hai-trung-nam-trung-bo; nam-bo | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||||||
| cau-sieu | tang-ma | dac-biet | Cầu siêu | Cầu siêu (prayer for the deceased) | 超度 | Lễ cầu siêu; Tụng kinh cầu siêu; Làm chay; Cúng thất; Thất thất trai tuần | Trong 49 ngày sau khi mất, nhất là các tuần thất; cũng làm vào dịp khác theo nhà chùa | Within 49 days after death, especially on the tuần thất (weekly mourning days); also performed on other occasions as the pagoda arranges | 死后49天内,尤其是各七日;也按寺方安排于其他时日举行 | Chư Phật, Bồ tát được thỉnh chứng minh; hương linh người mất được hồi hướng | The Buddhas and Bodhisattvas are invited to witness; the merit is dedicated to the spirit of the deceased | 恭请诸佛、菩萨证明;将功德回向给亡者之魂 | Theo nhà chùa, cầu siêu là tụng kinh, niệm Phật và làm việc lành rồi hồi hướng cho người đã mất. Phật tử có thể tự làm tại nhà theo khóa lễ Giáo hội hướng dẫn,… | According to the pagoda, cầu siêu is reciting sutras, chanting the Buddha's name and doing good deeds, then dedicating the merit to the deceased. Buddhists can… | 按寺方所说,超度是诵经、念佛并做善事,然后回向给亡者。佛子可依教会所指导的课仪在家自行举行,或在各七日带供品入寺做斋。 | 3 | 4 | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-sieu | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/cau-sieu | vong-doi | co-so-ton-giao | phat-bo-tat; to-tien | phat-giao; dan-gian | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| cau-sieu-thai-nhi | tang-ma | dac-biet | Cầu siêu cho hương linh thai nhi | Cầu siêu for the spirit of a fetus | 为胎儿亡灵超度 | Cúng vong thai nhi; Cầu siêu vong nhi; Cầu siêu bé đỏ; Sám hối thai nhi | Tại nhà: 3 tới 7 ngày trước khóa lễ ở chùa; tại chùa: theo lịch từng chùa (có chùa làm ngày 19 tháng Sáu và ngày 14, 30 âm lịch; Tây Thiên vào mùa Vu lan) | At home: 3 to 7 days before the ceremony at the pagoda; at the pagoda: according to each pagoda's schedule (one pagoda on the 19th day of the sixth lunar month… | 在家:寺院法会前3至7天;在寺院:按各寺院日程(有的寺院于农历六月十九及农历每月十四、三十;Tây Thiên 于盂兰节期间) | Hương linh thai nhi và trẻ mất khi mới sinh; chư Phật, Bồ Tát được bạch thỉnh chứng minh | The spirit of a fetus and of a child who died shortly after birth; the Buddhas and Bodhisattvas are respectfully invoked to witness | 胎儿及初生即亡婴孩的亡灵;恭敬祈请诸佛、菩萨证明 | Theo nghi thức nhà chùa hướng dẫn, cha mẹ và người thân làm lễ tại nhà rồi dự khóa lễ ở chùa để sám hối và hồi hướng công đức cho hương linh thai nhi. Lễ cúng đ… | According to the ritual as instructed by the pagoda, parents and relatives perform the ceremony at home and then attend the ceremony at the pagoda to repent and… | 按寺院指导的仪轨,父母和亲人先在家做礼,再参加寺院的法会,以忏悔并回向功德给胎儿亡灵。供品简单,有牛奶或米汤;主要读诵的是迎请亡灵的祭文和胎儿忏悔文。 | 2 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-sieu-thai-nhi | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/cau-sieu-thai-nhi | su-kien | co-so-ton-giao | khac; phat-bo-tat | phat-giao | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| cau-tai-loc | cau-an-giai-han | dac-biet | Lễ cầu tài, cầu lộc | Lễ cầu tài, cầu lộc (ceremony to pray for wealth and fortune) | 求财求禄礼 | Xin lộc; Xin lộc buôn bán; Cầu tài lộc đầu năm | Đầu năm; mùng một, ngày rằm; mùa vía Bà Chúa Xứ ở An Giang | Beginning of the year; the first and the fifteenth day of the lunar month (mùng một, ngày rằm); the festival season of Bà Chúa Xứ in An Giang | 年初;初一、十五;安江省婆主处圣母庙会季节 | Tam Bảo; thần linh bản cảnh, Chúa Đất, Thần Tài; gia tiên; Bà Chúa Xứ (miền Tây Nam Bộ) | Tam Bảo (Three Jewels); thần linh bản cảnh (local deities), Chúa Đất (Lord of the Land), Thần Tài (God of Wealth); gia tiên (ancestors); Bà Chúa Xứ (southwester… | 三宝;本境神灵、土地公、财神;祖先;婆主处圣母(西南部) | Theo tục, đầu năm và khi bắt đầu việc làm ăn, người buôn bán sắm lễ cầu mua may bán đắt, khấn ở ban Tam Bảo, trước thần linh nơi buôn bán hoặc trước gia tiên. Ở… | By custom, at the beginning of the year and when starting a business, traders prepare offerings to pray for good sales, and pray at the Tam Bảo altar, before th… | 按习俗,年初和开始做生意时,商人备礼祈求买卖顺利,在三宝殿、做生意处的神灵前或祖先前祭拜。在西南部,香客前往参山婆主处圣母庙祈安、求禄。 | 4 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-tai-loc | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/cau-tai-loc | nam; soc-vong | ca-nhan | phat-bo-tat; than-tai-tho-dia; mau; to-tien | dan-gian; phat-giao; tho-mau | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| cau-tu | vong-doi | dac-biet | Lễ cầu tự | Lễ cầu tự (rite to pray for a child) | 求子礼 | Cầu con; Xin con; Lễ cầu con | Không có ngày cố định; theo tục hay đi vào đầu xuân (chùa Hương: tháng Giêng, tháng Hai) hoặc ngày rằm, mồng một | No fixed date; by custom people often go in early spring (chùa Hương: first lunar month, second lunar month) or on the fifteenth day of the lunar month, the fir… | 没有固定日期;按习俗多在初春前往(香寺:正月、二月)或农历十五、初一 | Phật và Bồ Tát ở chùa; Thánh Mẫu, bà Mụ và thần được thờ ở đền, phủ; gia thần và gia tiên tại nhà | Buddhas and Bodhisattvas at the pagoda; Thánh Mẫu (Holy Mothers), Bà Mụ (Midwife Goddesses) and the deities worshipped at the temple (đền), phủ; household deiti… | 寺里的佛与菩萨;祠、府里供奉的圣姥、婆姐和各位神;家中的家神与祖先 | Theo tục, vợ chồng mong con đến chùa, đền, phủ hoặc thắp hương trước bàn thờ gia tiên để cầu có con nối dõi. Mỗi nơi thờ có cách xưng và lời khấn riêng; nhiều n… | By custom, a couple longing for a child goes to a pagoda, temple (đền), phủ or burns incense before the ancestors' altar to pray for a child to continue the lin… | 按习俗,盼子的夫妻到寺、祠、府,或在祖先神台前上香,祈求得子延续香火。每处供奉之处各有称呼方式和祭文;许多地方有生子后回来还愿的惯例。 | 2 | 3 | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-tu | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/cau-tu | su-kien | co-so-ton-giao | phat-bo-tat; mau; ba-mu-duc-ong; to-tien | dan-gian | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| cay-huong-ngoai-troi | than-linh-trong-nha | dac-biet | Cúng ở cây hương, bàn thờ ngoài trời | Offering at the cây hương (incense pillar) and the outdoor altar | 在香柱、露天神台上祭拜 | Bàn thờ ngoài sân; Bàn thờ Thông Thiên; Bàn thờ ông Thiên; Ban thờ Thiên Quan; Bàn thờ Thiên; Bàn Thiên; Văn khấn cây hương ngoài trời | Ngày rằm, mồng một, giỗ, Tết; ở Nam Bộ còn là nơi cúng đêm giao thừa; người Hoa ở Đà Lạt thắp hương mỗi sáng | On the fifteenth day of the lunar month, the first day of the lunar month, giỗ (death anniversary), Tết; in the South it is also where offerings are made on gia… | 十五、初一、忌日、春节;在南部也是除夕祭拜之处;Đà Lạt 的华人每天早上上香 | Tùy nơi và tùy hướng dẫn: Bản gia Tiền chủ (cây hương ngoài sân); ông Thiên tức ông Trời, có nơi gọi là Thiên quan (bàn thờ Thông Thiên ở Nam Bộ, ban thờ Thiên… | Varies by place and by guide: Bản gia Tiền chủ (the cây hương in the yard); ông Thiên, that is, the Heaven God, which some guides call Thiên quan (the Thông Thi… | 因地、因指南而异:本家前主(院中的香柱); ông Thiên 即老天,有的指南称为天官(南部的通天台、华人的天官台) | Nhiều nhà có một cây hương hay bàn thờ nhỏ ngoài sân để thắp hương ngày rằm, mồng một, lễ Tết. Có hướng dẫn ghi cây hương ấy thờ Tiền chủ của ngôi nhà, có hướng… | Many households have a cây hương (incense pillar) or a small altar in the yard to burn incense on the fifteenth day of the lunar month, the first day of the lun… | 许多人家在院子里有一根香柱或一个小神台,在十五、初一、春节上香。有的指南说那根香柱供奉房屋的前主,有的指南称为老天台;在南部乡村,除夕之夜家主到院中的通天台祭拜。 | 0 | 3 | https://nhatnguyet.org/van-cung/cay-huong-ngoai-troi | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/cay-huong-ngoai-troi | soc-vong; nam | gia-dinh | khac | dan-gian | 01; 04 | Toan Ánh (2001) ghi nhà gần chân núi thường thờ thần Hổ, tức thần Bạch Hổ hay Ngũ Hổ, ở bàn xây ngoài sân hay miếu ngoài vườn, cúng vào ngày sóc vọng hay khi tr… | Toan Ánh (2001) writes that households near the foot of mountains often worship the tiger deity, Bạch Hổ (White Tiger) or Ngũ Hổ (Five Tigers), at an altar buil… | Toan Ánh(2001)记载,靠近山脚的人家常在院中砌台或园中小庙供奉虎神,即白虎或五虎,在朔望日或家中有事告祭祖先时祭拜;供品除槟榔和酒外,还须有荤食,即生肉或生蛋。山区人家在园中靠山脚的一侧设山神台,不立牌位;这种砌成的神台通常上层供山神,下层供虎神。 | Bùi Xuân Mỹ(2001)解释,供奉虎神源于相… | Toan Ánh (2001). Phong tục thờ cúng tổ tiên trong gia đình Việt Nam. Hà Nội: NXB Văn hoá Dân tộc || Bùi Xuân Mỹ (2001). Tục thờ cúng của người Việt. Hà Nội: NXB… | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||
| cham-ngo | vong-doi | thuong-ngay | Lễ chạm ngõ (dạm ngõ) | Lễ chạm ngõ (first formal visit of the groom's family) | 提亲礼(纳采) | Dạm ngõ; Giạm ngõ; Lễ giạm; Nạp thái | Ngày tốt hai nhà chọn sau khi đã thuận việc cưới, trước lễ ăn hỏi | On a good day chosen by the two families once they agree on the marriage, before the betrothal | 两家商定婚事后、问名礼之前选定的吉日 | Gia thần và gia tiên nhà trai (cáo trước khi sang), gia thần và gia tiên nhà gái (lễ nhà trai mang sang được đặt lên bàn thờ) | The household deities and ancestors of the groom's family (announced to before setting out), and those of the bride's family (the offerings brought over are pla… | 男方的家神与祖先(出发前告祭),以及女方的家神与祖先(男方带来的礼放上其神台) | Chạm ngõ là lễ đầu trong ba lễ cưới hỏi người Việt thường giữ: chạm ngõ, ăn hỏi, cưới. Theo tục, nhà trai cáo gia tiên rồi mang trầu cau sang nhà gái xin đính ư… | Chạm ngõ is the first of the three marriage rites Vietnamese families usually keep: chạm ngõ, ăn hỏi (betrothal) and the wedding. By custom the groom's family a… | 提亲礼是越南人通常保留的三项婚礼中的第一项:提亲、问名、婚礼。按习俗,男方先告祭祖先,再带槟榔到女方家请求订婚。贫寒人家有时省去此礼。 | 0 | 1 | https://nhatnguyet.org/van-cung/cham-ngo | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/cham-ngo | vong-doi | gia-dinh | to-tien; tho-cong-tho-dia | dan-gian | 01 | Bùi Xuân Mỹ (2001) ghi lục lễ cưới xưa gồm nạp thái (chạm ngõ), vấn danh (ăn hỏi), nạp cát, thỉnh kỳ, nạp tệ và thân nghênh (đón dâu). Người Việt thường thu lại… | Bùi Xuân Mỹ (2001) lists the six old marriage rites: nạp thái (chạm ngõ), vấn danh (ăn hỏi), nạp cát, thỉnh kỳ, nạp tệ and thân nghênh (fetching the bride). Vie… | Bùi Xuân Mỹ(2001)列出古时婚礼六礼:纳采(提亲)、问名、纳吉、请期、纳币、亲迎(迎亲)。越南人通常简化为三礼:提亲、问名和婚礼;贫寒人家有时连提亲礼也省去。 | 潘继炳(1915)称此礼为“探问”:媒人说服女方父母同意许嫁后,男方才带槟榔和茶前去探问。此后每逢五月初五、春节或女方家的忌日,准女婿都要送礼… | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.13 | Bùi Xuân Mỹ (2001). Tục thờ cúng của người Việt. Hà Nội: NXB Văn hoá Thông tin | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||
| chau-to | tang-ma | dac-biet | Lễ Chầu tổ | Lễ Chầu tổ (ceremony of reporting to the ancestors) | Lễ Chầu tổ | Triều tổ lễ cáo; Triệu tổ; Yết tổ; Cáo tổ | Có hướng dẫn ghi sau lễ hồi linh; sách xưa và nhà chùa đặt trước ngày đưa tang | One guide gives it after the hồi linh (rite of bringing back the soul); old books and the pagoda place it before the day of the funeral procession | 有的指南记为回灵礼之后;古书与寺院则定在出殡日之前 | Tiên tổ ở bàn thờ chính hoặc nhà thờ họ | Tiên tổ (forebears) at the main altar or the clan house | 神台或宗祠中的先祖 | Theo tục, con cháu cáo với tổ tiên việc trong nhà có người vừa mất. Các nguồn đặt lễ này ở hai thời điểm khác nhau: trước khi đưa tang (rước hồn bạch hoặc linh… | By custom, the descendants report to the ancestors that someone in the household has just died. Sources place this ceremony at two different times: before the f… | 按习俗,子孙向祖先禀告家中有人刚去世。各来源将此礼置于两个不同时间:出殡之前(迎魂帛或灵位前往祭告祖先),或安葬并回灵之后。 | 2 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/chau-to | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/chau-to | vong-doi | gia-dinh | to-tien | dan-gian; phat-giao | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| chol-chnam-thmay | dan-toc-thieu-so | dac-biet | Tết Chôl Chnăm Thmây của người Khơ-me | Tết Chôl Chnăm Thmây of the Khmer people | 高棉人的 Tết Chôl Chnăm Thmây | Chol Chnam Thmay; Tết vào năm mới; Lễ tắm Phật; Đắp núi cát; Tết Chôl Chnăm Thmây của người Khmer | Ba ngày giữa tháng Tư dương lịch, tính theo lịch Khơ-me | Three days in mid-April of the solar calendar, calculated according to the Khmer calendar | 公历四月中旬的三天,按高棉历计算 | Đức Phật, chư thiên (Têvêđa) của năm mới, ông bà tổ tiên | Đức Phật (the Buddha), the devata (Têvêđa) of the new year, ancestors | 佛陀、新年的提婆(Têvêđa)、祖先 | Tết vào năm mới của người Khơ-me, làm chủ yếu ở chùa Phật giáo Nam tông: rước Đại lịch, dâng cơm cho sư, đắp núi cát, tắm Phật, cầu siêu cho người đã khuất. Tại… | Tết Chôl Chnăm Thmây of the Khmer people, held mainly at Theravada Buddhist pagodas: welcoming the Great Calendar, offering rice to monks, building sand mountai… | 高棉人的 Tết Chôl Chnăm Thmây,主要在南传佛教寺举行:迎大历、向僧侣供饭、堆沙山、浴佛、为亡者超度。家中设有祭祖供盘和浴佛像仪式。 | 0 | 3 | https://nhatnguyet.org/van-cung/chol-chnam-thmay | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/chol-chnam-thmay | nam | co-so-ton-giao | phat-bo-tat; khac; to-tien | phat-giao-nam-tong | 05 | nam-bo | lich-khmer | Ba ngày giữa tháng Tư dương lịch, tính theo lịch Khơ-me | Three days in mid-April of the solar calendar, calculated according to the Khmer calendar | 公历四月中旬的三天,按高棉历计算 | khong-ro | cong-khai | tet-chol-chnam-thmay | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||
| chuc-thuc | tang-ma | dac-biet | Lễ Chúc thực, cúng cơm cho người mới mất | Lễ Chúc thực (the rite of offering rice to the newly deceased) | Lễ Chúc thực(为新逝者供饭之礼) | Dâng cơm; Cúng cơm; Triêu tịch điện; Triệu tịch điện văn; Chiêu tịch diện; Cúng cơm trong 100 ngày; Hiến thực; Tiến linh | Mỗi ngày hai buổi sớm chiều, từ lúc linh cữu còn ở nhà tới tuần 100 ngày (nhà chùa: tới 49 ngày) | Every day, two times, morning and evening, from when the coffin is still at home until the 100th-day ceremony (at pagodas: until 49 days) | 每日早晚两次,从灵柩还在家中时起至百日周(在寺中:至49日) | Người mới mất | The newly deceased | 新逝者 | Theo tục, con cháu dâng cơm cho người mới mất như khi còn sống: lúc linh cữu còn ở nhà gọi là chúc thực, sau khi chôn gọi là triêu tịch điện, cúng tới tuần tốt… | By custom, the children and grandchildren offer rice to the newly deceased as when they were alive: while the coffin is still at home it is called chúc thực, af… | 按习俗,子孙像逝者生前一样供奉饭食:灵柩还在家中时称为 chúc thực(供饭),下葬后称为 triêu tịch điện(朝夕奠),供到 tuần tốt khốc(哭祭期满)为止。在南部,此事称为 hiến thực(献食),初一和十五做更丰盛的饭菜,称为 cúng tuần(旬祭)。 | 5 | 4 | https://nhatnguyet.org/van-cung/chuc-thuc | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/chuc-thuc | vong-doi | gia-dinh | to-tien | dan-gian; phat-giao; gia-le | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| com-moi-lang-ban | le-nong-nghiep-lang-xa | dac-biet | Lễ cúng cơm mới của làng, bản | Lễ cúng cơm mới của làng, bản (new-rice offering ceremony of the village, bản) | 村、bản 的新米饭祭祀 | Thường tân; Mừng lúa mới; Tết cơm mới; Chôm khảu mớ (người Thái) | Sau gặt: tháng 9, tháng 10 âm lịch; nơi làm hai vụ thì thêm khoảng tháng 5 | After the harvest: the 9th and 10th lunar months; where two crops are grown, also around the 5th month | 收割后:农历九月、十月;种两季的地方再加约五月 | Thần linh (thổ địa, thần đất, thần mưa), tổ tiên, vía lúa | Deities (Thổ Địa (Earth God), the earth god, the rain god), ancestors, the rice spirit | 神灵(土地神、地神、雨神)、祖先、稻魂 | Theo tục của nhiều cộng đồng, gạo đầu mùa phải dâng thần linh và tổ tiên trước rồi cả nhà, cả bản mới ăn. Các nguồn đã mở tả lễ của người Thái ở Sơn La, Thanh H… | By the custom of many communities, the first rice of the season must be offered to the deities and ancestors first, and only then may the whole household and th… | 按许多社区的习俗,头季的稻米必须先献给神灵和祖先,然后全家、全 bản 才能吃。已公开的资料描述了山罗、清化、得乐的泰族和清化的土族的这一仪式;供盘和禁忌每个 bản 各不相同。 | 0 | 4 | https://nhatnguyet.org/van-cung/com-moi-lang-ban | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/com-moi-lang-ban | mua-vu; nam | lang-ban | than-tu-nhien; to-tien; hon-lua | tin-nguong-ban-dia | 03; 24 | tay-bac-mien-nui-bac-trung-bo; truong-son-tay-nguyen | khong-ro | khong-ro | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||||||
| cung-am-linh | co-hon-thi-thuc | dac-biet | Tế âm linh (cúng âm hồn) | Tế âm linh (offering to wandering souls) | 祭阴灵(祭孤魂) | Tế cô đàn; Cúng âm hồn; Lễ tế âm hồn; Cúng hăm ba (Huế); Tế chiến sĩ trận vong | Ở Huế: 23 tháng 5 âm lịch; ở các đình miền Trung: lồng vào lễ tế xuân, thu, rằm tháng Bảy hoặc tiết Thanh minh | In Huế: the 23rd day of the fifth lunar month; at communal houses in the central region: incorporated into the spring and autumn tế ceremonies, the full moon of… | 在顺化:农历五月二十三;在中部各亭:融入春祭、秋祭、中元(七月十五)或清明 | Âm linh, cô hồn của cả cộng đồng: người tử nạn trong biến cố, chiến sĩ trận vong, người chết không ai thờ cúng | Âm linh and cô hồn of the whole community: people who died in upheavals, soldiers killed in battle, those who died with no one to worship them | 整个社区的阴灵、孤魂:变故中遇难者、阵亡将士、无人祭祀的死者 | Tế âm linh là lễ của cả làng, cả phường tưởng nhớ những người chết không còn ai thờ cúng. Ở Huế, ngày 23 tháng 5 âm lịch là ngày giỗ chung những người tử nạn kh… | Tế âm linh is a ceremony of the whole village or ward to remember those who died with no one left to worship them. In Huế, the 23rd day of the fifth lunar month… | 祭阴灵是整个村、整个坊追念无人祭祀的死者的礼仪。在顺化,农历五月二十三是1885年京城失守时遇难者的共同忌日,家家在门前设供盘,阴魂庙和阴魂坛举行祭祀。在An Khê和平定一带,亭旁的孤魂庙、阴灵屋名为清明寺。 | 11 | 6 | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-am-linh | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/cung-am-linh | nam | lang-ban | co-hon; nhan-than-co-cong | dinh-lang; phat-giao; dan-gian | 01 | khong-ro | cong-khai | le-te-am-hon-hue | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||||||
| cung-ben-nuoc | dan-toc-thieu-so | dac-biet | Lễ cúng bến nước của người Ê-đê | Water-wharf offering ceremony of the Ê-đê people | 埃地族水码头祭祀仪式 | Cúng bến nước; Lễ cúng bến nước của người Ê Đê; Lễ cúng bến nước của người Êđê | Cuối tháng Chạp, sau thu hoạch (Đắk Lắk); tháng Giêng (Ninh Tây, Khánh Hòa) | End of the twelfth lunar month, after harvest (Đắk Lắk); first lunar month (Ninh Tây, Khánh Hòa) | 腊月末,收获后(Đắk Lắk);正月(Ninh Tây, Khánh Hòa) | Thần Nước, các Yàng; tổ tiên của chủ bến nước | Thần Nước (Water God), the Yàng; ancestors of the water-wharf owner | 水神,各位Yàng;水码头主人的祖先 | Lễ tạ ơn và cầu nguồn nước của buôn, do thầy cúng, già làng và chủ bến nước làm; theo lệ đủ là ba ngày: cúng tại nhà chủ bến và bến nước, cấm buôn, mở cổng buôn… | A ceremony of thanksgiving and prayer for the village's water source, performed by the ritual master, village elders, and the water-wharf owner; by custom it la… | 为村寨水源感恩和祈求的仪式,由祭师、村老和水码头主人主持;按习俗满三天:在水码头主人家和水码头祭祀,封村,开村门。 | 0 | 3 | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-ben-nuoc | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/cung-ben-nuoc | nam | lang-ban | than-tu-nhien; yang; to-tien | tin-nguong-ban-dia | 12 | truong-son-tay-nguyen | khong-ro | khong-ro | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||||||
| cung-can | vong-doi | dac-biet | Cúng căn 3, 6, 9, 12 tuổi | Cúng căn (age-milestone offering) at 3, 6, 9, 12 years old | Cúng căn(3、6、9、12岁过关礼) | Cúng đốt; Cúng dứt căn; Cúng căn | Năm bé tròn 3, 6, 9 và 12 tuổi, quanh ngày sinh âm lịch | In the years the child turns 3, 6, 9 and 12 years old, around the lunar birthday | 孩子满3、6、9和12岁那年,农历生日前后 | 12 bà Mụ và Đức Ông; nhà có thờ thì cúng thêm Phật, thần linh, gia tiên | The 12 Bà Mụ (Midwife Goddesses) and Đức Ông; if the house has altars, also offer to Buddha, deities, and ancestors | 12位婆姐和德翁;家中如有供奉,则另祭佛、神灵、祖先 | Theo nhiều hướng dẫn hiện nay, cúng căn là lễ nối tiếp lễ cúng Mụ đầy tháng và thôi nôi, tạ ơn 12 bà Mụ đã che chở trẻ qua từng mốc tuổi. Lần 12 tuổi gọi là dứt… | According to many current guides, cúng căn is the ceremony following the cúng Mụ (offering to the Midwife Goddesses) for đầy tháng and thôi nôi, thanking the 12… | 据现今不少指南,cúng căn 是接续满月和周岁婆姐祭的礼仪,感谢12位婆姐护佑孩子度过每个年龄节点。12岁那次称为 dứt căn,是最后一次祭婆姐。 | 1 | 1 | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-can | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/cung-can | vong-doi | gia-dinh | ba-mu-duc-ong | dan-gian | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| cung-co-hon | co-hon-thi-thuc | dac-biet | Cúng cô hồn | Cúng cô hồn (offering to wandering spirits) | 祭孤魂 | Cúng chúng sinh; Cúng thí; Văn tế thập loại chúng sinh; Văn chiêu hồn; Giật cô hồn | Tháng Bảy âm lịch, từ mùng 2 tới rằm; miền Nam còn cúng mùng 2 và 16 hằng tháng | Seventh lunar month, from the 2nd to the full moon; in the South, offerings are also made on the 2nd and 16th of each month | 农历七月,从初二到十五;南方还在每月初二和十六祭祀 | Cô hồn, các vong linh không nơi nương tựa, không người thờ cúng | Wandering spirits, souls without refuge, with no one to worship them | 孤魂,无依无靠、无人祭祀的亡灵 | Theo quan niệm dân gian, tháng Bảy là lúc các vong linh không người thờ cúng trở về, nên nhà nhà bày mâm ngoài trời để chia phần cho họ. Ba miền bày mâm khác nh… | In folk belief, the seventh lunar month is when spirits with no one to worship them return, so every household sets a tray outdoors to share a portion with them… | 民间观念认为,七月是无人祭祀的亡灵返回之时,所以家家户户在户外摆供盘,分给他们一份。三地供盘不同:北方以素斋祭祀,供白粥;顺化喜好糯米饭、甜汤和剪纸钱;南方供荤食,并有抢孤魂祭品的习俗。祭文有民间祷文和祭文,其中有阮攸的《众生十类祭文》。 | 4 | 4 | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-co-hon | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/cung-co-hon | nam; thang | gia-dinh | co-hon | phat-giao; dan-gian | 01 | am | 7 | nguon-khong-noi | 1 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||
| cung-gieng | nha-cua-dat-dai | dac-biet | Lễ cúng giếng đầu năm | First-of-the-year well offering | 年初祭井礼 | Tết Giếng; Cúng tạ giếng; Cúng thần giếng; Lấy nước đầu năm; Cúng giếng đêm giao thừa | Đêm giao thừa hoặc sáng mùng 1 Tết; có nơi mùng 3 Tết | On giao thừa (New Year's Eve) night or the morning of the first day of Tết; in some places, the third day of Tết | 除夕夜或春节初一早上;有些地方在初三 | Thần Giếng, Thành hoàng làng, Thổ địa, Long mạch và các thần cai quản nguồn nước | Thần Giếng (Well God), Thành hoàng (village tutelary deity), Thổ địa (Earth God), Long mạch (dragon vein), and deities governing water sources | 井神、城隍、土地神、龙脉以及掌管水源的各位神灵 | Theo tục, đêm giao thừa hay sáng đầu năm người ta bày lễ bên giếng làng, giếng nhà để tạ thần giếng và lấy gáo nước đầu năm. Có nơi gộp vào các lễ Tết Nhà, Tết… | By custom, on giao thừa (New Year's Eve) night or in the morning of the first days of the year, people set up an offering beside the village well or the househo… | 按习俗,除夕夜或年初早上,人们在村井或家井旁设供,以感谢井神并取新年的第一瓢水。有些地方并入初三的 Tết Nhà、Tết Vườn、Tết Giếng 诸礼。 | 5 | 1 | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-gieng | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/cung-gieng | nam | gia-dinh | than-tu-nhien; thanh-hoang; tho-cong-tho-dia | dan-gian | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| cung-hon-trau | dan-toc-thieu-so | dac-biet | Lễ cúng hồn trâu của người Tày, Nùng | Lễ cúng hồn trâu (buffalo soul offering rite) of the Tày and Nùng people | Tày、Nùng 人的祭牛魂礼 | Cho trâu ăn Tết; Tết Khoăn vài; Roọng Khoăn vài; Au khoăn vài; Cúng vía trâu; Lễ cúng hồn trâu của người Tày | Mùng 6 tháng 6 âm lịch (Cao Bằng, Lạng Sơn); rằm tháng Bảy (Nghĩa Đô, Lào Cai) | The 6th day of the 6th lunar month (Cao Bằng, Lạng Sơn); full moon of the seventh lunar month (Nghĩa Đô, Lào Cai) | 农历六月初六(Cao Bằng、Lạng Sơn);七月十五(Nghĩa Đô、Lào Cai) | Hồn vía (khoăn) của trâu; Thần Nông, thần giữ gia súc; tổ tiên | The soul (khoăn) of the buffalo; Thần Nông (God of Agriculture), the deity guarding livestock; ancestors | 牛的魂(khoăn);神农、守护家畜之神;祖先 | Sau vụ cày cấy, chủ nhà làm lễ tạ công con trâu, gọi hồn vía trâu về, bón cho trâu bánh, cơm, rượu và cho trâu nghỉ. | After the ploughing and transplanting season, the head of the household holds a rite to thank the buffalo for its work, calls the buffalo's soul back, feeds the… | 耕插季节过后,家主举行谢牛礼,唤牛魂归来,给牛喂饼、饭、酒,让牛休息。 | 2 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-hon-trau | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/cung-hon-trau | nam | gia-dinh | hon-lua; khac; to-tien | tin-nguong-ban-dia | 02; 07 | viet-bac | khong-ro | khong-ro | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||||||
| cung-mu-day-thang | vong-doi | thuong-ngay | Cúng Mụ đầy cữ, đầy tháng | Cúng Mụ đầy cữ, đầy tháng (offering to the Midwife Goddesses on the third-day and first-month ceremonies) | 满三日、满月祭婆姐 | Cúng 12 Bà Mụ; Cúng đầy tháng; Cúng đầy cữ; Lễ đầy tháng; Cúng Mụ | Đầy cữ (bé sinh được 3 ngày) và đầy tháng; ngày đầy tháng tính theo âm lịch, nhiều nơi lùi ngày theo trai, gái | Đầy cữ (the baby is 3 days old) and đầy tháng; the đầy tháng day is counted by the lunar calendar, and in many places the day is moved back depending on whether… | 满三日(婴儿出生满3天)和满月;满月之日按农历计算,许多地方按男孩、女孩而推后日期 | 12 bà Mụ (Thập nhị bộ Tiên Nương) và bà Mụ Chúa; có nơi cúng thêm Đức Ông, ba Đức Thầy; gia tiên | 12 bà Mụ (the Twelve Midwife Goddesses, Thập nhị bộ Tiên Nương) and bà Mụ Chúa; in some places Đức Ông and the three Đức Thầy are also offered to; ancestors | 12位婆姐(十二部仙娘)和婆姐主;有些地方还祭德翁、三位德师;祖先 | Theo quan niệm dân gian, đứa trẻ do các bà Mụ nặn ra và chăm nom, nên khi bé đầy cữ, đầy tháng cha mẹ bày lễ tạ ơn 12 bà Mụ và xin các bà che chở cho bé. Lễ vật… | In folk belief, the child is shaped and cared for by the bà Mụ, so when the baby reaches đầy cữ or đầy tháng the parents set up an offering to thank the 12 bà M… | 按民间观念,孩子由各位婆姐捏塑和照看,所以当孩子满三日、满月时,父母设礼感谢12位婆姐,并求各位婆姐护佑孩子。祭品通常分成12份小份和一份大份;各地区的甜羹、糯米饭和所祭动物不同。 | 5 | 6 | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-mu-day-thang | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/cung-mu-day-thang | vong-doi | gia-dinh | ba-mu-duc-ong; to-tien | dan-gian | 01 | theo-su-kien | Tính từ ngày sinh của bé: đầy cữ khi bé được 3 ngày, đầy tháng khi bé tròn một tháng theo âm lịch; nhiều nơi lùi ngày theo trai, gái | Counted from the baby's birth: đầy cữ when the baby is 3 days old, đầy tháng when it turns one lunar month; many places move the day earlier depending on whethe… | 从婴儿出生日算起:满3天为满三日,按农历满一个月为满月;许多地方按男孩、女孩提前日期 | Theo dân gian, các bà Mụ là những tiên nương lo việc sinh đẻ, nặn hình hài đứa trẻ. Sách Lược khảo về thần thoại Việt Nam của Nguyễn Đổng Chi, theo Báo Quốc tế… | In folk belief, the bà Mụ are fairy women in charge of childbirth who shape the child's body. Nguyễn Đổng Chi's book Lược khảo về thần thoại Việt Nam (A Brief S… | 按民间观念,婆姐是掌管生育、捏塑婴儿形体的仙娘。据《国际报》引述,阮董之的《越南神话略考》说十二婆姐的事迹如今只模糊可知,数字12也有多种解释。 | 潘继炳(1915)引黎贵惇《芸台类语》:我国习俗,生子满3天设宴祭婆姐,到满月、100天、周岁都设宴祭祖、摆酒庆贺。他记载当时河内城里在满三日、满月、周岁祭婆姐,用12双… | https://baoquocte.vn/tin-nguong-ve-ba-mu-9479.html; https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.1 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||
| cung-ong-ta | dan-toc-thieu-so | dac-biet | Lễ cúng Ông Tà (Đom Lơng Néak Tà) của người Khơ-me | Lễ cúng Ông Tà (ceremony to worship Ông Tà) (Đom Lơng Néak Tà) of the Khmer people | 高棉人的 Lễ cúng Ông Tà(Đom Lơng Néak Tà,翁塔祭礼) | Lễ hội Ông Tà; Đom Lơng Neak Ta; Lễ cầu an của phum sóc; Cúng Neak Tà | Một ngày do từng phum sóc chọn trong tháng Ba, Tư, Năm âm lịch, đầu mùa mưa | One day chosen by each phum sóc (hamlet) within the third, fourth, or fifth lunar month, at the start of the rainy season | 由各个 phum sóc(村寨)在农历三月、四月或五月内选定的一天,雨季之初 | Néak Tà (Ông Tà), vị thần bảo hộ phum sóc, thờ bằng các hòn đá trong miếu | Néak Tà (Ông Tà), the guardian deity of the phum sóc, worshipped through stones in the shrine | Néak Tà(Ông Tà),phum sóc 的守护神,以庙中的石块供奉 | Lễ cầu an của phum sóc tại miếu Ông Tà, do sư sãi làm lễ, cầu mưa thuận gió hòa trước vụ gieo cấy; lễ hội Đom Lơng Néak Tà ở Trà Vinh là di sản văn hóa phi vật… | The cầu an (prayer for peace and safety) rite of the phum sóc at the Ông Tà shrine, performed by monks, praying for favourable rain and wind before the sowing s… | phum sóc 在 Ông Tà 庙举行的祈安仪式,由僧侣主持,在播种前祈求风调雨顺;Trà Vinh 的 Đom Lơng Néak Tà 节自 2024 年起为国家非物质文化遗产。 | 0 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-ong-ta | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/cung-ong-ta | nam; mua-vu | lang-ban | khac | tin-nguong-ban-dia | 05 | nam-bo | khong-ro | khong-ro | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||||||
| cung-rung | dan-toc-thieu-so | dac-biet | Lễ cúng thần rừng, thần nước của người Hà Nhì | Forest God and Water God offering ritual of the Hà Nhì people | 哈尼族祭林神、水神之礼 | Cúng rừng đầu năm; Gạ Ma Do; Gạ ma thú; Tết Gạ Ma Thú | Tháng Giêng âm lịch ở Lào Cai; tháng Hai âm lịch ở Điện Biên | First lunar month in Lào Cai; second lunar month in Điện Biên | 老街在正月;奠边在二月 | Thần Nước, Thần Rừng và các thần của bản | Thần Nước (Water God), Thần Rừng (Forest God) and the deities of the village | 水神、林神和村寨的各位神灵 | Theo tục của người Hà Nhì, đầu năm cả thôn căng dây cấm bản, cúng nguồn nước rồi vào rừng thiêng cúng tạ ơn Thần Rừng; ở Điện Biên và Lai Châu lễ cúng rừng nằm… | By the custom of the Hà Nhì people, at the beginning of the year the whole village stretches a rope to close off the village, makes an offering at the water sou… | 按哈尼族习俗,年初全寨拉起封寨绳,祭水源,然后进入神林祭谢林神;在奠边和莱州,祭林礼属于 Gạ ma thú 礼(祭寨)。 | 0 | 3 | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-rung | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/cung-rung | nam | lang-ban | than-tu-nhien; ma-nha-ma-ban | tin-nguong-ban-dia | 35 | tay-bac-mien-nui-bac-trung-bo | khong-ro | khong-ro | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||||||
| cung-sao-hoi | tiet-le-trong-nam | dac-biet | Cúng sao hội mùng 8 tháng Giêng | Cúng sao hội mùng 8 tháng Giêng (star worship gathering on the 8th day of the first lunar month) | 正月初八祭星会 | Cúng sao mùng 8; Cúng sao giải hạn mùng 8 tháng Giêng; Hội sao; Cúng sao đầu năm | Tối mùng 8 tháng Giêng âm lịch, thường 21 đến 23 giờ | Evening of the 8th day of the first lunar month on the lunar calendar, usually from 21 to 23 o'clock | 农历正月初八晚上,通常在21时至23时 | Ngọc Hoàng Thượng đế, Tử Vi Đại đế, Nam Tào, Bắc Đẩu và chín vị tinh quân (sao chiếu mệnh) | Ngọc Hoàng Thượng đế (Jade Emperor), Tử Vi Đại đế (Great Emperor of the Purple Star), Nam Tào (Southern Dipper), Bắc Đẩu (Northern Dipper) and nine tinh quân (s… | 玉皇上帝、紫微大帝、南曹、北斗及九位星君(照命星) | Trong dân gian, mùng 8 tháng Giêng được coi là ngày hội các sao; người tin mình gặp sao hạn trong năm làm lễ dâng sao ở nhà hoặc đến chùa dâng sớ cầu an. Báo tr… | In folk practice, the 8th day of the first lunar month is regarded as the gathering day of the stars; those who believe they meet a star of ill fortune in the y… | 在民间,正月初八被视为众星聚会之日;相信自己当年遇到凶星的人在家中举行祭星之礼,或到寺里呈递祈安疏文。国内报纸记载此习俗并非源自佛教礼教,而是来自民间信仰。 | 1 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-sao-hoi | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/cung-sao-hoi | nam | ca-nhan | khac | dan-gian | 01 | am | 1 | 8 | nguon-khong-noi | 1 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||
| cung-viec-le | gia-tien-gio-chap | dac-biet | Cúng việc lề | Cúng việc lề (communal lineage death-anniversary offering) | Cúng việc lề(宗族共同忌日祭) | Cúng lề; Giỗ hội của họ; Cúng dòng họ Nam Bộ; Thờ cúng việc lề | Mỗi dòng họ một ngày riêng trong năm, theo lệ của họ | Each lineage has its own day in the year, by their custom | 每个宗族在一年中各有自己的日子,按本族惯例 | Tổ tiên của dòng họ, nhất là các vị đi khai hoang lập làng | The ancestors of the lineage, especially those who went to reclaim land and found the village | 宗族的祖先,尤其是那些去开荒立村的人 | Theo tục ở Nam Bộ và ở đảo Lý Sơn, cúng việc lề là lễ giỗ chung của cả dòng họ, mỗi họ giữ một ngày và những thức cúng riêng như dấu hiệu để con cháu nhận họ hà… | By custom in Nam Bộ and on Lý Sơn island, cúng việc lề is the common giỗ (death anniversary) of the whole lineage; each lineage keeps one day and its own offeri… | 按南部和 Lý Sơn 岛的习俗,cúng việc lề 是全宗族共同的忌日祭,每个宗族各守一个日子和各自的祭品,作为子孙认亲的标志。资料所述做法不同:Long An、Tiền Giang 在户外摆祭;Tây Ninh 和 Lý Sơn 在宗族祠堂祭拜。 | 0 | 3 | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-viec-le | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/cung-viec-le | nam | dong-ho | to-tien | dan-gian | 01 | duyen-hai-trung-nam-trung-bo; nam-bo | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||||||
| cung-xe | lam-an | thuong-ngay | Lễ cúng xe | Lễ cúng xe (vehicle offering ceremony) | 祭车礼 | Cúng xe mới; Cúng xe đầu năm, cuối năm; Cúng xe hàng tháng | Ngày nhận xe mới; đầu năm, cuối năm; người chạy xe làm ăn cúng mùng 1 và rằm, ở miền Nam mùng 2 và 16 | The day of receiving the new vehicle; the beginning of the year, the end of the year; people who use vehicles for business make offerings on the 1st and the ful… | 提新车之日;年初、年末;以车谋生者于初一和十五上供,南方则于初二和十六 | Thần linh, Thổ địa, Thành hoàng bản cảnh nơi đỗ xe; gia tiên; các vong linh quanh vùng | Thần linh (deities), Thổ địa (Earth God), Thành hoàng bản cảnh (tutelary deity of the place where the vehicle is parked); gia tiên (ancestors); các vong linh qu… | 神灵、停车处的土神、本境城隍;祖先;周边孤魂 | Theo quan niệm dân gian, khi mua xe mới hay vào đầu năm, cuối năm, chủ xe bày lễ trước đầu xe trình thần linh và cầu đi lại bình an. Người dùng xe để làm ăn thư… | According to folk belief, when buying a new vehicle or at the beginning or end of the year, the vehicle owner sets up an offering in front of the vehicle to pre… | 按民间观念,买新车时或年初、年末,车主在车前设供,向神灵禀告并祈求出行平安。以车谋生者常每月上供。 | 6 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-xe | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/cung-xe | su-kien; soc-vong; nam | gia-dinh | tho-cong-tho-dia; thanh-hoang; to-tien; co-hon | dan-gian | 01 | am | 1; 15 | nam: Miền Nam cúng mùng 2 và 16 hằng tháng | nam: The South makes the offering on the 2nd and 16th of every lunar month | nam: 南部于每月农历初二、十六祭 | Theo Báo Tin tức (Thông tấn xã Việt Nam), ở Nam Bộ người kinh doanh vận tải đường bộ giữ tục cúng xe mùng 2 và 16 âm lịch hằng tháng; nhiều cư dân Nam Bộ còn cú… | According to Báo Tin tức (Vietnam News Agency), in the South road-transport operators keep the custom of making offerings for their vehicles on the 2nd and 16th… | 据《新闻报》(越南通讯社),在南部,从事公路运输的人保持每月农历初二、十六祭车的习俗;许多南部居民还为新买的车举行祭礼,以向超自然神灵禀告家中新置的财产。 | 越南学硕士 Trần Thị Kim Hoa(VnExpress)表示,祭车并不是祈求车子本身保佑,而是向祖先禀告劳动成果、表达感恩并祈求平安,同时寄望神灵在出… | https://baotintuc.vn/tin-tuc/tuc-cung-xe-o-nam-bo-20160903200530976.htm; https://vnexpress.net/nen-cung-oto-moi-nhu-the-nao-5004378.html | khong-ro | cong-khai | da-soat | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap | ||||||||||
| cung-xom | lam-an | dac-biet | Lễ cúng xóm | Lễ cúng xóm (village communal offering) | 村祭礼 | Tất niên xóm; Cúng tất niên xóm; Cúng xóm đầu năm; Chạp miếu; Cúng Kỳ yên; Chạp miễu; Cúng đáo lệ | Hạ tuần tháng Chạp (tất niên xóm); có nơi cúng đầu năm | Late twelfth lunar month (year-end of the xóm); in some places offered at the start of the year | 腊月下旬(村年终祭);有些地方在年初祭拜 | Thổ địa, Thành hoàng, các tiền nhân khai đất lập làng; chiến sĩ trận vong và người đã khuất của xóm | Thổ địa, Thành hoàng, the forebears who opened the land and founded the village; fallen soldiers and the deceased of the xóm | 土地神、城隍、开地立村的先人;阵亡将士和村中已故之人 | Cúng xóm là lễ tất niên của một xóm, một tổ dân phố: trước cúng đất tạ ơn thần và các bậc tiền nhân, sau là bữa ăn chung của bà con. Báo chí tả lệ này nhiều nhấ… | Cúng xóm is the year-end offering of a xóm, a residential quarter: first the land is offered to, in thanks to the deities and the forebears, then comes the comm… | 村祭是一个村、一个居民区的年终祭礼:先祭土地,答谢神灵和各位先人,随后是乡亲们的共同聚餐。新闻界描述这一习俗最多的是在 Đà Nẵng、Quảng Nam,并称其在中部、南部普遍。 | 4 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-xom | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/cung-xom | nam | lang-ban | tho-cong-tho-dia; thanh-hoang; nhan-than-co-cong | dan-gian | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| cuoi-ga | vong-doi | thuong-ngay | Lễ cưới: yết cáo gia thần, gia tiên | Wedding ceremony: yết cáo (announcement) to the household deities and ancestors | 婚礼:告祭家神、祖先 | Lễ gia tiên ngày cưới; Dựng vợ gả chồng; Lễ vu quy; Lễ thành hôn; Lễ nhập gia tiên; Lễ lại mặt | Các ngày chạm ngõ, ăn hỏi, cưới; có nhà khấn thêm ngày lại mặt | On the days of chạm ngõ (first formal meeting), ăn hỏi (betrothal), and wedding; some households also hold a ceremony on the day of lại mặt (return visit to the… | 在提亲、问名、婚礼的日子;有些人家还在回门日祭拜 | Gia thần (Thổ công, Táo quân, Thành hoàng bản cảnh) và gia tiên của nhà trai, nhà gái | The household deities (Thổ Công (Earth God of the house), Táo quân (Kitchen Gods), Thành hoàng (village tutelary deity) of the locality) and the ancestors of th… | 家神(土公、灶君、本境城隍)以及男方、女方的祖先 | Theo tục, nhà có việc dựng vợ gả chồng thì cả nhà trai và nhà gái đều dâng lễ, thắp hương trình với gia thần, gia tiên và xin chứng giám cho đôi trẻ. Ngày cưới… | By custom, when a family has a wedding, both the groom's and the bride's families make offerings, burn incense to announce to the household deities and ancestor… | 按习俗,凡有婚嫁之事,男方和女方都献礼、上香禀告家神、祖先,并祈求为新人作证。婚礼当天,在女方家于新娘出嫁前有祭祖仪式,在男方家有入家堂祭祖仪式;南方还有上灯礼。 | 5 | 4 | https://nhatnguyet.org/van-cung/cuoi-ga | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/cuoi-ga | vong-doi | gia-dinh | tho-cong-tho-dia; tao-quan; thanh-hoang; to-tien | dan-gian | 01 | Phan Kế Bính (1915) tả ngày cưới xưa: người chủ hôn nhà gái khấn lễ gia tiên rồi chú rể vào lễ; có tục tế tơ hồng, bày hương án ra sân với gà, xôi, trầu, rượu đ… | Phan Kế Bính (1915) describes an old wedding day: the head of the bride's family prayed at the ancestral altar, then the groom bowed; there was the tế tơ hồng r… | 潘继炳(1915)描述旧时婚礼当天:女方主婚人在祖先神台前祷告,然后新郎行礼;有祭红丝之俗,在院中设香案,供鸡、糯米饭、槟榔、酒,答谢月老;送亲那天,新娘被领去拜夫家祖先;婚后三天,到第四天夫妻带甜羹和糯米饭回娘家拜祖先,称为回门礼。 | 据VnExpress,在南部,上灯礼是不可缺少的特色:新娘新郎在女方神台上亲手点… | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.13; https://ngoisao.vnexpress.net/thac-mac-ve-le-len-den-trong-ngay-cuoi-2947020.html; https… | Bùi Xuân Mỹ (2001). Tục thờ cúng của người Việt. Hà Nội: NXB Văn hoá Thông tin || Phạm Đình Hổ. Vũ trung tùy bút, bản dịch Nguyễn Hữu Tiến | khong-ro | cong-khai | da-soat | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap | ||||||||||||||
| dang-sao-giai-han | cau-an-giai-han | dac-biet | Dâng sao giải hạn | Dâng sao giải hạn (offering to the ruling star to ward off misfortune) | 祭星解厄 | Cúng sao; Cúng sao giải hạn; Giải sao; Nhương tinh giải hạn; La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch, Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức, Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hán (Vân Hớn) | Ngày của từng sao hằng tháng theo âm lịch; đầu năm thường làm chung vào rằm tháng Giêng | The day of each star every month according to the lunar calendar; at the start of the year it is usually done together on the full moon of the first lunar month | 每月按农历各星之日;年初通常在正月十五一起举行 | Vị tinh quân của sao chiếu mệnh trong năm (một trong chín sao), cùng Ngọc Hoàng Thượng đế, Tử Vi Đại đế, Nam Tào, Bắc Đẩu | The tinh quân (star lord) of the ruling star of the year (one of nine stars), together with Ngọc Hoàng Thượng đế (Jade Emperor), Tử Vi Đại đế (Great Emperor of… | 当年照命星之星辰(九星之一),以及玉皇上帝、紫微大帝、南曹、北斗 | Trong dân gian có quan niệm mỗi năm mỗi người có một trong chín ngôi sao chiếu mệnh, có sao được coi là tốt, có sao được coi là xấu; năm gặp sao xấu thì làm lễ… | In folk belief, each year every person has one of nine stars ruling their fate; some stars are considered good, some are considered bad; in a year when a bad st… | 民间有观念认为每年每人都有九星之一照命,有星被视为吉,有星被视为凶;遇凶星之年则做祭星之礼以求解厄。礼在家中或在寺、祠举行,蜡烛数量、牌位颜色和祭拜方向各星不同。有报道称寺院视此为民间习俗,并非佛教仪式。 | 14 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/dang-sao-giai-han | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/dang-sao-giai-han | thang; nam | ca-nhan | khac | dan-gian | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| dao-huyet | tang-ma | dac-biet | Lễ cáo Long thần Thổ địa trước khi đào huyệt | Lễ cáo Long thần Thổ địa (rite to inform the Long thần and Thổ địa) before digging the grave | 挖墓穴前禀告龙神土地的礼仪 | Cáo Long thần Thổ địa; Tế thổ thần; Tạ thổ thần; Lễ phá thổ; Khấn đào huyệt | Trước khi đào huyệt; lúc hạ huyệt lại tế thổ thần | Before digging the grave; when lowering the coffin, the earth deity is again offered sacrifice | 挖墓穴前;下葬时再祭土地神 | Long thần, Thổ địa, Hậu thổ nơi đặt mộ | Long thần, Thổ địa, Hậu thổ at the place where the grave is set | 安葬之处的龙神、土地、后土 | Theo tục, trước khi đào huyệt tang chủ khấn thần đất nơi sẽ chôn để xin chỗ yên nghỉ cho người mất; lúc hạ huyệt lại có lễ tế thổ thần. Nhà chùa gọi là lễ tạ th… | By custom, before digging the grave the tang chủ (chief mourner) prays to the earth deity of the place where the burial will be made, to ask for a resting place… | 按习俗,挖墓穴前,丧主向将安葬之处的土地神祷告,为亡者求一处安息之地;下葬时又有祭土地神的礼仪。寺里称之为谢土神之礼,并祭拜周围各坟墓的亡灵。 | 2 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/dao-huyet | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/dao-huyet | vong-doi | gia-dinh | tho-cong-tho-dia | dan-gian; phat-giao | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| den-ba-chua-kho-den-tran | chua-dinh-den-phu | dac-biet | Lễ đền Bà Chúa Kho, đền thờ Đức Thánh Trần, đền Trình chùa Hương | Lễ đền Bà Chúa Kho (offering at Bà Chúa Kho temple); đền thờ Đức Thánh Trần (temple of Đức Thánh Trần); đền Trình chùa Hương (đền Trình at chùa Hương) | Bà Chúa Kho 祠的祭祀;Đức Thánh Trần 庙的祭祀;chùa Hương 的 đền Trình 祠的祭祀 | Văn khấn đền Bà Chúa Kho; Văn khấn Đức Thánh Trần; Văn khấn đền Trình chùa Hương; Lễ Trần Hưng Đạo văn; Phủ Tây Hồ; Đền Quán Thánh; Vay lộc Bà Chúa Kho; Trả lễ… | Đầu xuân và các dịp lễ hội của từng nơi; hội chùa Hương từ tháng Giêng tới tháng Ba âm lịch | Early spring and the festival occasions of each place; the chùa Hương festival from the first lunar month to the third lunar month | Đầu xuân 以及各处的庙会时节;香寺庙会从正月到农历三月 | Đức Chúa Kho Thánh Mẫu; Đức Thánh Trần (Hưng Đạo đại vương) cùng gia quyến, bộ tướng; Đức Đại vương Thành hoàng ở đền Trình chùa Hương | Đức Chúa Kho Thánh Mẫu (the Holy Mother of the Kho treasury); Đức Thánh Trần (Hưng Đạo đại vương) together with his family and subordinate generals; Đức Đại vươ… | 库主圣母(Đức Chúa Kho Thánh Mẫu);德圣陈(兴道大王)及其家眷、部将;香寺呈祠的德大王城隍(Đức Đại vương Thành hoàng) | Lời khấn riêng cho mấy nơi lễ nổi tiếng ở miền Bắc. Theo tục, người về đền Bà Chúa Kho cầu bình an, tài lộc, buôn bán; ở chùa Hương, người đi hội lễ trình ở đền… | Separate prayer texts for several famous places of worship in the North. By custom, people who go to đền Bà Chúa Kho pray for peace and safety, wealth and fortu… | 为北方几处著名祭祀之地所用的专门祭文。按习俗,去 Bà Chúa Kho 祠的人祈求平安、财禄、生意兴隆;在香寺,赶庙会的人先到 Đền Trình 行礼,然后才进入 Hương Tích 区域拜佛。 | 8 | 1 | https://nhatnguyet.org/van-cung/den-ba-chua-kho-den-tran | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/den-ba-chua-kho-den-tran | nam | co-so-ton-giao | mau; nhan-than-co-cong; thanh-hoang | tho-mau; dan-gian | 01 | khong-ro | cong-khai | le-hoi-ba-chua-kho | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||||||
| den-mieu-phu | chua-dinh-den-phu | dac-biet | Đi lễ đền, miếu, phủ | Going to offer at đền, miếu, phủ | 去祠、庙、府上香 | Lễ Thánh; Văn khấn đền, miếu, phủ; Văn tế đền | Ngày lễ, Tết, tuần tiết, sóc vọng, ngày hội của đền | Festivals, Tết, seasonal observances, first and fifteenth days of the lunar month, and the đền's festival day | 节日、春节、节气、朔望、祠庙的庙会日 | Thần linh, Thánh, Mẫu, các nhân thần được thờ ở đền, miếu, phủ | Deities, Saints, Mother Goddesses, and the human spirits worshipped at đền, miếu, phủ | 神灵、圣、母神,以及祠、庙、府中所供奉的人神 | Theo tục, người đi lễ đền, miếu, phủ sắm lễ tùy tâm (lễ chay, lễ mặn, lễ ban Cô ban Cậu), dâng lễ theo thứ tự các ban, khấn rồi hóa sớ, hạ lễ. Ngoài bài khấn ch… | By custom, those going to offer at đền, miếu, phủ prepare offerings according to their means (vegetarian offerings, meat offerings, offerings to the Cô and Cậu… | 按习俗,去祠、庙、府上香的人随心意备礼(素礼、荤礼、供姑供舅之礼),按各坛顺序献礼,祭拜后烧疏文,然后撤礼。除通用祭文外,每座祠还有各自的祭文和汉越疏文。 | 1 | 0 | https://nhatnguyet.org/van-cung/den-mieu-phu | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/den-mieu-phu | soc-vong; nam | co-so-ton-giao | mau; nhan-than-co-cong; khac | dinh-lang | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| di-chua-ban-tam-bao | chua-dinh-den-phu | thuong-ngay | Đi lễ chùa, lễ Phật ở ban Tam Bảo | Going to the pagoda, making offerings to the Buddha at the Tam Bảo (Three Jewels) altar | 去寺里上香,在三宝殿礼佛 | Lễ Phật; Văn khấn ban Tam Bảo; Văn khấn đi chùa; Đi lễ chùa đầu năm | Ngày rằm, mồng một, lễ Tết, đầu năm và khi có việc hệ trọng | On the fifteenth day and the first day of the lunar month, on Tết holidays, at the beginning of the year, and when there is an important matter | 十五、初一、春节、年初以及有要事之时 | Tam Bảo ở chính điện: Đức Phật Thích Ca, Đức Phật A Di Đà, Đức Phật Dược Sư, mười phương chư Phật, Quán Thế Âm Bồ Tát, chư Hiền Thánh Tăng, Hộ pháp | Tam Bảo (Three Jewels) at the main hall: Đức Phật Thích Ca (Shakyamuni Buddha), Đức Phật A Di Đà (Amitabha Buddha), Đức Phật Dược Sư (Medicine Buddha), Buddhas… | 正殿的三宝:释迦牟尼佛、阿弥陀佛、药师佛、十方诸佛、观世音菩萨、贤圣僧、护法 | Theo tục, người đi chùa sắm lễ chay, lễ ban Đức Ông trước rồi lên chính điện lễ Phật, sau đó tới các ban khác. Lời khấn ở ban Tam Bảo có bài sám hối (Văn khấn l… | By custom, people going to the pagoda prepare vegetarian offerings, make offerings at the Đức Ông (the Venerable) altar first, then go up to the main hall to ma… | 按习俗,去寺里的人备素礼,先在德翁(Đức Ông)殿上香,再上正殿礼佛,之后到其他各殿。三宝殿的祭文有忏悔文(Văn khấn lễ Phật)和祈求平安、财禄之文,并呈疏文。 | 4 | 1 | https://nhatnguyet.org/van-cung/di-chua-ban-tam-bao | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/di-chua-ban-tam-bao | soc-vong; nam; su-kien | co-so-ton-giao | phat-bo-tat | dan-gian | 01 | Phan Kế Bính (1915) tả chùa làng đầu thế kỷ 20: gian giữa thờ Phật, một gian cạnh thờ Đức Ông (còn gọi Đức Chúa, tức Thổ Thần); dân làng mỗi năm vào ngày đoan d… | Phan Kế Bính (1915) describes village pagodas of the early 20th century: the central bay is for the Buddha and a side bay for Đức Ông (also called Đức Chúa, tha… | 潘继炳(1915)描述二十世纪初的乡村寺院:正间供佛,一侧间供德翁(又称德主,即土神);村民每年端阳节和春节带糯米团和香蕉到寺里礼佛;每月十五、初一寺里供糯米团,然后分给每位女居士一份糯米团和一根香蕉,称为佛禄。 | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/II.6 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||
| dieu-tri-thanh-mau | chua-dinh-den-phu | dac-biet | Lễ Diêu Trì Thánh Mẫu, Cửu Thiên Huyền Nữ | Rite of Diêu Trì Thánh Mẫu (Holy Mother of the Jade Pool) and Cửu Thiên Huyền Nữ (Mysterious Lady of the Nine Heavens) | 瑶池圣母、九天玄女之礼 | Mẹ Diêu Trì; Diêu Trì Kim Mẫu; Kim Bàn Phật Mẫu; Đức Phật Mẫu; Bà Trời; Địa Mẫu | Ngày vía thường được nêu là 18 tháng Mười âm lịch; có nơi lấy mùng 3 tháng Ba hoặc rằm tháng Tám | The ngày vía (saint's day) is usually given as the 18th day of the tenth lunar month; some places take the 3rd day of the third lunar month or the full moon of… | 圣诞日通常记为农历十月十八;有的地方取三月初三或八月十五 | Diêu Trì Thánh Mẫu, còn gọi Diêu Trì Kim Mẫu, Đức Phật Mẫu | Diêu Trì Thánh Mẫu (Holy Mother of the Jade Pool), also called Diêu Trì Kim Mẫu (Golden Mother of the Jade Pool); Đức Phật Mẫu (Holy Mother Buddha) | 瑶池圣母,又称瑶池金母、佛母 | Vị nữ thần có gốc từ Đạo giáo, được thờ trong tín ngưỡng dân gian ở Việt Nam, không thuộc Tam tòa Thánh Mẫu. Nhiều hướng dẫn trong nước ghi dâng hương hoa, trà… | A goddess of Daoist origin, worshipped in folk belief in Vietnam, not belonging to the Tam tòa Thánh Mẫu (Three Palaces of the Holy Mothers). Many domestic guid… | 源自道教的女性神祇,在越南民间信仰中受到供奉,不属于三座圣母。国内不少指南写道在家中或有供奉的祠、庙上香、献花、献茶果并诵读祷文。 | 1 | 1 | https://nhatnguyet.org/van-cung/dieu-tri-thanh-mau | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/dieu-tri-thanh-mau | nam | co-so-ton-giao | mau | dan-gian | 01 | am | 10 | 18 | nguon-khong-noi | 1 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||
| do-mong-do-mai-cat-noc | nha-cua-dat-dai | dac-biet | Lễ đổ móng, đổ mái, cất nóc | Lễ đổ móng, đổ mái, cất nóc (foundation-pouring, roof-pouring, and roof-raising ceremonies) | 奠基、浇顶、上梁礼 | Thượng lương; Lễ gác đòn dông; Cúng đổ mái; Cúng cất nóc | Trước khi đổ móng; ngày đổ mái hay gác đòn dông lên nóc nhà | Before pouring the foundation; on the day of pouring the roof or placing the ridge beam on the roof | 奠基之前;浇顶或安放屋脊梁之日 | Thổ thần, quan Đương niên, Thành hoàng bản cảnh, Táo quân, Long mạch và các thần linh nơi công trình; tiền chủ, hậu chủ | Thổ thần (Earth God), quan Đương niên (the deity in charge of the year), Thành hoàng bản cảnh (the village tutelary deity of the locality), Táo quân (Kitchen Go… | 土神、当年官、本境城隍、灶君、龙脉以及工程所在地的各神灵;前主、后主 | Theo tục, khi nhà xây tới lúc đổ móng, đổ mái hay cất nóc, gia chủ bày lễ tại công trình, cáo với thần linh cai quản đất ấy và xin cho việc xây cất, chủ và thợ… | By custom, when the house is built to the stage of pouring the foundation, pouring the roof or raising the roof, the head of the household sets out an offering… | 按习俗,房屋建到奠基、浇顶或上梁之时,家主在工程处设供,禀告掌管该土地的神灵,祈求施工、主家与工匠平安。上梁礼又称上梁礼(lễ Thượng Lương)。 | 3 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/do-mong-do-mai-cat-noc | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/do-mong-do-mai-cat-noc | su-kien | gia-dinh | tho-cong-tho-dia; thanh-hoang; tao-quan; khac | dan-gian; phat-giao | 01 | Sách tuyển soạn của Song Mai và Quỳnh Trang (2006) ghi lễ cất nóc, chữ gọi là thượng lương: đúng ngày giờ đã chọn, người ta bắc đòn chính của nóc lên đỉnh sườn… | The anthology compiled by Song Mai and Quỳnh Trang (2006) describes the roof-raising rite, called thượng lương: at the chosen day and hour the main ridge beam i… | Song Mai 与 Quỳnh Trang 编选的书(2006)记载上梁礼:在选定的时辰把正梁架到屋架顶端,挂上一块写着行礼日期和“Khương Thái công tại thử”(姜太公在此)字样的红布。有的人家改用八卦符以驱邪;随后请法师祭拜,告祭祖先,并燃放鞭炮。 | Song Mai, Quỳnh Trang tuyển soạn (2006). Phong tục thờ cúng của người Việt. Hà Nội: NXB Văn hoá Thông tin | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||
| doan-ngo | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | Cúng Tết Đoan ngọ | Offering ritual for Tết Đoan ngọ | 端午祭祀 | Tết giết sâu bọ; Mùng 5 tháng 5; Tết Đoan dương; Tết nửa năm | Mùng 5 tháng 5 âm lịch, vào giờ Ngọ | The 5th day of the 5th lunar month, at the hour of the Horse | 农历五月初五,午时 | Thần linh trong nhà; gia tiên nội ngoại; tiền chủ, hậu chủ | Household deities; ancestors on both sides; tiền chủ and hậu chủ (former and later owners of the land) | 家中的神灵;内外祖先;前主、后主 | Theo tục, mùng 5 tháng 5 là Tết Đoan ngọ, dân gian gọi là tết giết sâu bọ; các nhà cúng gia tiên bằng rượu nếp, bánh tro và hoa quả đầu mùa. Món cúng mỗi miền m… | By custom, the 5th day of the 5th lunar month is Tết Đoan ngọ, popularly called the festival for killing insects; households make offerings to ancestors with rư… | 按习俗,五月初五是端午节,民间称为杀虫节;各家以酒酿、灰水粽和初季水果祭祖。各地祭品不同:北部有酒酿、灰水粽;中部有鸭肉、小米甜羹;南部有碱水粽、汤圆。 | 5 | 4 | https://nhatnguyet.org/van-cung/doan-ngo | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/doan-ngo | nam | gia-dinh | tho-cong-tho-dia; to-tien | dan-gian | 01 | am | 5 | 5 | nguon-khong-noi | 1 | Theo Báo Văn Hóa, "Đoan" là bắt đầu, "Ngọ" là khoảng 11 đến 13 giờ, nên nhiều nhà chọn giờ Ngọ dâng hương; người Việt còn gọi đây là Tết giữa năm, trùng lúc kết… | According to Báo Văn Hóa, "Đoan" means beginning and "Ngọ" is the hour from 11 to 13, so many families offer incense at the hour of Ngọ; Vietnamese people also… | 据《文化报》,"端"是开始,"午"是11时至13时,所以许多人家选午时上香;越南人又称之为年中节,正值春稻收割结束,寓意感谢天地、祖先。 | 按习俗,五月初五清晨人们吃酒酿、水果以"杀虫"。潘继炳(1915年)记载当天早上吃酒酿、煮蛋、桃、李、西瓜,正午设供祭祖,并指出越南人过此节却不祭屈原。 | https://baovanhoa.vn/doi-song/tet-doan-ngo-mam-cung-ba-mien-khac-nhau-the-nao-238257.html; https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.1… | khong-ro | cong-khai | tet-doan-ngo | da-soat | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap | |||||||||
| doi-ten-cho-con | vong-doi | dac-biet | Lễ cáo gia tiên khi đổi tên cho con | Lễ cáo gia tiên khi đổi tên cho con (rite to announce to the ancestors when changing a child's name) | 为子女改名时禀告祖先的礼 | Cúng đổi tên cho con; Cáo bạch đổi tên | Khi gia đình quyết định đổi tên cho bé, trước khi làm thủ tục hộ tịch | When the family decides to change the baby's name, before carrying out the civil registry procedure | 家庭决定给小孩改名时,办理户籍手续之前 | Thần linh trong nhà (Thổ Địa, Táo Quân) và tiên tổ nội ngoại | The deities in the house (Thổ Địa, Táo Quân) and the paternal and maternal ancestors | 家中的神灵(土地神、灶君)及内外祖先 | Theo bài hướng dẫn tìm được, cha mẹ sắm lễ nhỏ trên bàn thờ gia tiên, trình tên cũ, tên mới và lý do đổi tên của con. Chỉ có một nguồn cho lễ này. | According to the guide found, the parents prepare a small offering on the ancestors' altar, presenting the child's old name, new name and the reason for the nam… | 根据找到的指引,父母在祖先神台上备一份小礼,禀告孩子的旧名、新名和改名的理由。此礼只有一个来源。 | 1 | 1 | https://nhatnguyet.org/van-cung/doi-ten-cho-con | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/doi-ten-cho-con | su-kien | gia-dinh | tho-cong-tho-dia; tao-quan; to-tien | dan-gian | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| don-tre-so-sinh | vong-doi | dac-biet | Lễ đón trẻ sơ sinh về nhà | Ceremony to welcome a newborn home | 迎新生儿回家之礼 | Trình gia tiên khi đón bé về; Lễ đón bé từ viện về | Ngày đưa bé từ nơi sinh về nhà | The day the baby is brought home from the place of birth | 将婴儿从出生地接回家的日子 | Thần linh trong nhà (Thổ công, Táo quân, Thành hoàng bản cảnh) và gia tiên; nhà theo Phật thì bạch Phật | The household deities (Thổ Công (Earth God of the house), Táo quân (Kitchen Gods), Thành hoàng (village tutelary deity) of the locality) and the ancestors; hous… | 家中的神灵(土公、灶君、本境城隍)和祖先;信佛的人家则向佛禀告 | Theo tục, khi đón con mới sinh về, cha mẹ thắp hương trình với thần linh và gia tiên rằng nhà có thêm người, cầu cho bé hay ăn chóng lớn. Lễ gọn hơn lễ đầy thán… | By custom, when welcoming a newborn home, the parents burn incense to report to the deities and the ancestors that the family has a new member, and pray for the… | 按习俗,迎接新生儿回家时,父母上香向神灵和祖先禀告家中添了人口,祈求孩子爱吃快长。此礼比满月礼简单,也不是每家都做。 | 2 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/don-tre-so-sinh | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/don-tre-so-sinh | vong-doi | gia-dinh | tho-cong-tho-dia; tao-quan; to-tien | dan-gian; phat-giao | 01 | Sách tuyển soạn của Song Mai và Quỳnh Trang (2006) ghi trẻ vừa sinh muốn đón về nhà phải chọn người đón nhanh nhẹn, tháo vát, khéo léo, tính dễ chịu, vì tin sau… | The anthology compiled by Song Mai and Quỳnh Trang (2006) says that the person chosen to bring a newborn home should be quick, capable, deft and easy-going, in… | Song Mai 与 Quỳnh Trang 编选的书(2006)记载,接新生儿回家要选手脚麻利、能干、灵巧、性情随和的人去接,相信孩子日后也会聪明伶俐。旧俗接孩子回家时要在额头抹锅灰,或随身带刀、筷子,表示孩子已有记号,鬼怪不易带走。 | Song Mai, Quỳnh Trang tuyển soạn (2006). Phong tục thờ cúng của người Việt. Hà Nội: NXB Văn hoá Thông tin | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||
| dong-tho | nha-cua-dat-dai | thuong-ngay | Cúng động thổ | Cúng động thổ (groundbreaking) | 动土礼 | Khởi công; Động thổ mượn tuổi; Động thổ khoan giếng; Lễ động thổ; Cúng Thần Đất; Văn khấn động thổ | Trước khi đào móng làm nhà, thường chọn ngày giờ | Before digging the foundation to build a house, a date and hour are usually chosen | 在挖地基建房之前,通常要择日择时 | Thổ thần, Thái Tuế của năm, Thành hoàng, các thần cai quản khu đất; tiền chủ, hậu chủ | Thổ thần (Earth God), Thái Tuế of the year, Thành hoàng (village tutelary deity), the deities governing the land plot; the former owner and the later owner | 土神、当年太岁、城隍、管辖该地块的各位神;前主、后主 | Theo quan niệm xưa, trước khi làm nhà phải làm lễ xin Thổ thần cho đào đất. Gia chủ khấn xong thì tự tay bổ mấy nhát cuốc đầu tiên rồi thợ mới làm. | In the old view, before building a house one asks the Earth deity for permission to dig. After the prayer the owner strikes the first blows with a hoe, and only… | 旧时观念认为,盖房之前须行礼请土神准许动土。主家祷告完毕,亲手锄下头几锄,工匠方才开工。 | 2 | 4 | https://nhatnguyet.org/van-cung/dong-tho | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/dong-tho | su-kien | gia-dinh | tho-cong-tho-dia; thanh-hoang; khac | dan-gian; phat-giao | 01 | Việt Nam phong tục của Phan Kế Bính (1915) chép: làm nhà phải xem năm nào có được tuổi mới dám làm, xem hướng thuận, chọn kỹ ngày phạt mộc, giờ dựng nhà; đầu nă… | Phan Kế Bính's Việt Nam phong tục (1915) records that before building a house people checked whether the year suited their age, chose a favourable direction, an… | 潘继炳《越南风俗》(1915)记载:盖房须看当年是否合龄才敢动工,看方位顺逆,并仔细选择伐木之日、立屋之时;年初开始任何事务,如动土、出行,更要择日。 | 研究者 Phạm Đình Hải(VnExpress)表示,盖房避开金楼年龄、须得“宅”吉,见于古籍和阮朝木刻本;借龄之俗,即请年龄相合的亲人代替房主主持开工、动… | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/III.38; https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/III.31; https://vnex… | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||
| duc-ong | chua-dinh-den-phu | dac-biet | Lễ ban Đức Ông ở chùa | Offering at the Đức Ông shrine in a pagoda | 寺中德翁殿的祭礼 | Đức Chúa Ông; Văn khấn ban Đức Ông; Tu Đạt tôn giả | Khi đi lễ chùa, lễ trước khi lên chính điện | When visiting a pagoda, make this offering before going up to the main hall | 去寺里礼佛时,上正殿之前先祭 | Đức Ông Tu Đạt tôn giả, Già Lam Chân Tể, Thập bát Long thần | Đức Ông Tu Đạt tôn giả (Venerable Sudatta, the Elder), Già Lam Chân Tể (the True Protector of the Monastery), Thập bát Long thần (the Eighteen Dragon Deities) | 德翁须达多尊者、伽蓝真宰、十八龙神 | Theo tục, ban Đức Ông thờ vị hộ trì cảnh chùa nên người đi lễ đặt lễ và thắp hương ở đây trước, rồi mới lễ Phật. Lời khấn xin Đức Ông soi xét, che chở cho gia đ… | By custom, the Đức Ông shrine honours the guardian of the pagoda grounds, so worshippers place offerings and burn incense here first, then worship the Buddha. T… | 按习俗,德翁殿供奉护持寺境之神,故礼佛者先在此献供、上香,然后才礼佛。祭文祈求德翁明察、护佑全家。 | 2 | 0 | https://nhatnguyet.org/van-cung/duc-ong | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/duc-ong | su-kien | co-so-ton-giao | phat-bo-tat | dan-gian | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| duc-thanh-hien | chua-dinh-den-phu | dac-biet | Lễ ban Đức Thánh Hiền ở chùa | Offering to the altar of Đức Thánh Hiền at the pagoda | 寺中德圣贤殿的祭礼 | Văn khấn ban Đức Thánh Hiền; A Nan Đà tôn giả | Khi đi lễ chùa | When going to the pagoda to worship | 去寺里礼佛时 | Đức Thánh Hiền, tức Đại Thánh khải giáo A Nan Đà tôn giả | Đức Thánh Hiền, that is, Đại Thánh khải giáo A Nan Đà tôn giả (the Venerable Ānanda, great sage who opens the teaching) | 德圣贤,即大圣启教阿难陀尊者 | Trong chùa miền Bắc, ban Đức Thánh Hiền thường đối với ban Đức Ông. | In pagodas in the North, the altar of Đức Thánh Hiền usually faces the altar of Đức Ông. | 在北方寺庙中,德圣贤殿通常与德翁殿相对。 | 2 | 0 | https://nhatnguyet.org/van-cung/duc-thanh-hien | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/duc-thanh-hien | su-kien | co-so-ton-giao | phat-bo-tat | dan-gian | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| duc-thanh-tran | chua-dinh-den-phu | dac-biet | Lễ Đức Thánh Trần | Lễ Đức Thánh Trần (festival of Đức Thánh Trần) | 德圣陈礼 | Ban Trần Triều; Hưng Đạo Đại Vương; Giỗ Cha 20 tháng Tám; Lễ giỗ Đức Thánh Trần; Hội đền Kiếp Bạc | Ngày 20 tháng Tám âm lịch (giỗ Cha); đền ở TP. Hồ Chí Minh còn có lễ sinh 10 tháng Chạp; quanh năm tại ban Trần Triều | The 20th day of the eighth lunar month (giỗ Cha, the death anniversary of the Father); temples in Ho Chi Minh City also hold a birth ceremony on the 10th day of… | 农历八月二十(忌父);胡志明市的祠还有腊月初十的诞礼;全年在陈朝坛 | Đức Thánh Trần (Hưng Đạo Đại vương Trần Quốc Tuấn) cùng gia quyến, bộ tướng, tức Hội đồng Trần triều | Đức Thánh Trần (Hưng Đạo Đại vương Trần Quốc Tuấn) along with his family, generals, that is, the Hội đồng Trần triều (Trần Dynasty Council) | 德圣陈(兴道大王陈国峻)及其家眷、部将,即陈朝会 | Hưng Đạo Đại vương được dân gian tôn làm Đức Thánh Trần, thờ ở đền Kiếp Bạc, các đền Trần và ban Trần Triều trong nhiều đền, phủ. Theo tục, ngày 20 tháng Tám là… | Hưng Đạo Đại vương is honored by folk custom as Đức Thánh Trần, worshipped at Kiếp Bạc temple, the Trần temples, and the Trần Triều altar in many temples and ph… | 兴道大王被民间尊为德圣陈,供奉于劫泊祠、陈祠以及许多祠、府中的陈朝坛。按习俗,八月二十是忌父,许多地方举行忌礼和庙会。 | 0 | 3 | https://nhatnguyet.org/van-cung/duc-thanh-tran | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/duc-thanh-tran | nam | co-so-ton-giao | nhan-than-co-cong | dinh-lang; dan-gian; tho-mau | 01 | am | 8 | 20 | nguon-khong-noi | 1 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||
| dung-neu | tet-nguyen-dan | dac-biet | Lễ dựng nêu cuối năm | Year-end nêu pole raising ceremony | 年末立幡竿礼 | Thướng tiêu; Thượng tiêu; Thượng nêu; Lên nêu; Trồng nêu | Người Kinh: 23 tháng Chạp; người Mường: từ 23 tháng Chạp; người Tày, Nùng: chiều 30 tháng Chạp; hạ nêu mùng 7 tháng Giêng | Kinh people: the 23rd of the twelfth lunar month; Mường people: from the 23rd of the twelfth lunar month; Tày and Nùng people: the afternoon of the 30th of the… | 京族:腊月二十三;芒族:从腊月二十三起;岱族、侬族:腊月三十下午;正月初七下幡竿 | Trời đất, thần linh, thổ công và gia tiên được cúng trước khi dựng nêu | Heaven and Earth, deities, Thổ Công (Earth God of the house) and ancestors are worshipped before raising the nêu pole | 立幡竿前祭天地、神灵、土公和祖先 | Theo tục, cây nêu bằng tre dựng trước sân nhà, sân chùa những ngày cuối năm để báo Tết đến và giữ cho nhà cửa yên lành trong lúc ông Công ông Táo về trời. Ở Huế… | By custom, a bamboo nêu pole is raised in front of the house yard and pagoda yard in the last days of the year to announce the coming of Tết and to keep the hou… | 按习俗,年末在自家院子、寺院院子立竹幡竿,以报春节到来,并在土公灶君回天期间保佑家宅平安。在顺化,阮朝的Thượng Tiêu(上标)礼在Đại Nội(大内)得到复原;芒族在正门立大幡竿,在各门和栏圈立小幡竿。 | 0 | 5 | https://nhatnguyet.org/van-cung/dung-neu | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/dung-neu | nam | gia-dinh | than-tu-nhien; tho-cong-tho-dia; to-tien | dan-gian; cung-dinh; tin-nguong-ban-dia | 01; 02; 06; 07 | am | 12 | nguon-khong-noi | 1 | Phan Kế Bính (1915) ghi dịp Tết nhiều nơi chặt tre dựng cây nêu, kết ba cái lạt rạ, buộc một bó vàng, hay rắc vôi bột trong sân thành hình bàn cờ, cái cung, cái… | Phan Kế Bính (1915) records that at Tết many places cut a bamboo to raise the cây nêu (New Year pole), tie three straw bands and a bundle of votive paper to it,… | 潘继炳(1915)记载,春节时许多地方砍竹竖立年竿,系三条稻草绳和一束纸钱,或在院中撒石灰画成棋盘、弓、弩的形状,都是为了驱鬼。正月初七放倒年竿,称为开下日。 | Toan Ánh(2001)讲述年竿的传说:春节时鬼怪骚扰百姓,佛陀降伏鬼怪,并说凡有幡、钟、磬之处便是佛地,有白石灰痕迹之处便是佛的地界。从此人们竖起挂着… | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.12 | Toan Ánh (2001). Phong tục thờ cúng tổ tiên trong gia đình Việt Nam. Hà Nội: NXB Văn hoá Dân tộc | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||
| gia-tien-thuong-nhat | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | Thắp hương, khấn gia tiên ngày thường | Offering incense and praying to ancestors on ordinary days | 平日上香祭拜祖先 | Văn khấn thờ cúng gia tiên; Xin gia tiên phù hộ; Cáo gia tiên; Thắp hương gia tiên hằng ngày | Bất kỳ ngày nào gia đình thắp hương ở ban thờ gia tiên: ngày thường, ngày sóc vọng, hay khi nhà có việc muốn cáo trình (cưới hỏi, sinh con, làm nhà, đi xa, thi… | Any day the family offers incense at the ancestors' altar: ordinary days, the first and fifteenth days of the lunar month, or when the household has a matter to… | 家中在祖先神台上香的任何日子:平日、朔望日,或家中有事要禀告之时(婚嫁、生子、建房、远行、考试) | Tổ tiên nội ngoại, ông bà, cha mẹ và các hương linh thờ ở ban thờ gia tiên | Ancestors on both the paternal and maternal sides, grandparents, parents, and the souls worshipped at the ancestors' altar | 内外祖先、祖父母、父母以及在祖先神台上受祭的各亡灵 | Theo tục, ngoài ngày giỗ Tết, con cháu vẫn thắp hương ở ban thờ gia tiên vào ngày thường và mỗi khi nhà có việc, để tưởng nhớ và cáo trình với tổ tiên. Lễ vật t… | By custom, apart from giỗ (death anniversary) and Tết, descendants still offer incense at the ancestors' altar on ordinary days and whenever the household has a… | 按习俗,除忌日与节庆之外,子孙平日以及家中每有事时仍在祖先神台上香,以追思并向祖先禀告。祭品视情况而定,祭文中说明日期、祭拜者姓名、缘由及所请之对象。 | 1 | 1 | https://nhatnguyet.org/van-cung/gia-tien-thuong-nhat | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/gia-tien-thuong-nhat | ngay; soc-vong | gia-dinh | to-tien | dan-gian | 01 | Theo Phan Kế Bính (1915), nhà thường dân không có nhà thờ riêng thì thờ tổ tiên ngay tại nhà mình ở, và nghèo thế nào cũng có một bàn thờ. | According to Phan Kế Bính (1915), ordinary households without a separate ancestral hall worship their ancestors in the house where they live, and however poor,… | 据潘继炳(1915)记载,没有独立祠堂的平民就在自己住的屋里供奉祖先,再穷也有一张神台。 | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.4 | khong-ro | cong-khai | da-soat | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap | |||||||||||||||
| giai-benh | cau-an-giai-han | dac-biet | Cầu sức khỏe, cầu tật bệnh tiêu trừ | Prayer for health, prayer for the elimination of illness | 祈求健康,祈求疾病消除 | Cầu an cho người bệnh; Sám cầu tật bệnh tiêu trừ; Cầu tai qua nạn khỏi | Khi trong nhà có người đau yếu; trong khóa lễ cầu an của nhà chùa | When someone in the household is sick; during the cầu an (prayer for peace and safety) service at the pagoda | 家中有人生病时;在寺院的祈安法会中 | Phật A Di Đà, Phật Dược Sư, Bồ Tát Quán Thế Âm | Phật A Di Đà (Amitabha Buddha), Phật Dược Sư (Medicine Buddha), Bồ Tát Quán Thế Âm (Bodhisattva Guanyin) | 阿弥陀佛、药师佛、观世音菩萨 | Theo tục, khi nhà có người đau yếu, gia đình nhờ nhà chùa tụng kinh, tụng sám cầu cho người bệnh được yên ổn; đây là lời cầu nguyện và sám hối theo lối nhà chùa… | By custom, when someone in the household is sick, the family asks the pagoda to chant sutras and chant repentance, praying for the sick person to be at peace; t… | 按习俗,家中有人生病时,家人请寺院诵经、诵忏,祈求病人平安;这是按寺院方式的祈祷与忏悔。本数据集只把忏文作为一种习俗礼仪记录,不记录也不代替治病。 | 1 | 0 | https://nhatnguyet.org/van-cung/giai-benh | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/giai-benh | su-kien | gia-dinh | phat-bo-tat | phat-giao | 01 | nam-bo | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||||||
| giai-han-dau-nam-tay-nung | dan-toc-thieu-so | dac-biet | Lễ giải hạn đầu năm của người Tày, Nùng | Lễ giải hạn đầu năm (year-beginning rite to ward off misfortune) of the Tày and Nùng peoples | Tày、Nùng 人的年初解厄礼 | Then giải hạn; Lễ cầu an đầu năm của người Tày; Giải hạn đầu năm | Sau Tết Nguyên đán, tháng Giêng tới đầu tháng Hai âm lịch | After Tết Nguyên đán (Lunar New Year), from the first lunar month to the beginning of the second lunar month | 春节之后,正月到农历二月初 | Tổ tiên, các thánh, bà mụ (Mẻ bjooc) | Ancestors, the saints, Bà Mụ (Mẻ bjooc) | 祖先、各位圣、婆姐(Mẻ bjooc) | Theo tục, đầu năm gia đình mời thầy then, thầy tào hay thầy pựt về nhà làm lễ cầu an: dâng hương, rót trà, tâu sớ, gieo quẻ. Lời cúng là lời then bằng tiếng dân… | By custom, at the beginning of the year the family invites a Then master, a Tào master or a pựt master to the house to perform a cầu an (prayer for peace and sa… | 按习俗,年初家庭请 Then 师、道公或 pựt 师到家里做祈安礼:上香、斟茶、呈疏文、掷卦。祭词是用民族语言的 Then 词,报纸未抄录。 | 0 | 3 | https://nhatnguyet.org/van-cung/giai-han-dau-nam-tay-nung | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/giai-han-dau-nam-tay-nung | nam | gia-dinh | to-tien; ba-mu-duc-ong; khac | then | 02; 07 | viet-bac | khong-ro | khong-ro | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||||||
| giai-han-tam-tai | cau-an-giai-han | dac-biet | Cúng giải hạn Tam Tai | Cúng giải hạn Tam Tai (offering to resolve Tam Tai misfortune) | 祭解三灾 | Cúng Tam Tai; Văn khấn Tam Tai; Giải hạn Tam Tai | Trong ba năm Tam Tai của tuổi mình; theo tục mỗi năm có một ngày cúng cố định trong tháng âm lịch, có nhà chỉ cúng đầu năm | During the three Tam Tai years of one's age; by custom each year has a fixed offering day in the lunar calendar, some households only make the offering at the s… | 在自己生肖的三灾年期间;按习俗每年在农历中有一个固定的祭祀日,有些人家只在年初祭祀 | Vị thần Tam Tai ứng với năm (theo bảng mười hai vị của tục: Địa Vong, Địa Hình, Thiên Linh, Thiên Hình, Thiên Kiếp ...); bài khấn còn niệm Ngọc Hoàng Thượng đế | The Tam Tai deity corresponding to the year (according to the table of twelve deities in this custom: Địa Vong (Earth Ruin), Địa Hình (Earth Punishment), Thiên… | 与年份对应的三灾神(按此习俗的十二神表:地亡、地形、天灵、天刑、天劫……);祭文中还念诵玉皇上帝 | Theo quan niệm dân gian, mỗi tuổi cứ mười hai năm lại gặp ba năm liền gọi là Tam Tai, tính theo nhóm tam hợp. Người gặp hạn tự bày lễ ngoài trời với bài vị vị t… | In folk belief, for each age, every twelve years there come three consecutive years called Tam Tai, calculated by the tam hợp (trine) group. The person facing t… | 按民间观念,每个生肖每隔十二年就会遇到连续三年称为三灾,按三合组计算。遇到灾厄的人自己在户外设供,供上当年神的牌位和三牲(bộ tam sên),祭拜后把一包头发、指甲拿到三岔路口丢弃。 | 3 | 1 | https://nhatnguyet.org/van-cung/giai-han-tam-tai | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/giai-han-tam-tai | nhieu-nam | ca-nhan | khac | dan-gian | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| giai-trung-tang | tang-ma | dac-biet | Lễ giải trùng tang | Lễ giải trùng tang (rite to resolve trùng tang) | 解重丧礼 | Nhốt trùng; Trùng tang liên táng; Gửi vong giải trùng; Hóa giải trùng tang | Sau khi nhà có tang mà ngày giờ mất bị tính là phạm trùng | After a death in the household, when the date and hour of death are counted as phạm trùng | 家中有人去世后,死亡的日子和时辰被算作犯重时 | Vong linh người mới mất; các sư, thầy cúng làm lễ | The spirit of the newly deceased; monks and ritual masters perform the rite | 新逝者的亡灵;僧人和祭师主持仪式 | Theo quan niệm dân gian, người mất vào giờ, ngày bị coi là phạm trùng thì trong nhà có thể có tang nối tiếp, nên gia đình nhờ thầy làm lễ và đưa di ảnh lên chùa… | By folk belief, if the deceased passed away at an hour or on a day considered phạm trùng, the household may have successive deaths, so the family asks a master… | 按民间观念,若逝者去世的时辰、日子被视为犯重,家中可能接连有丧事,因此家人请师父做礼,并把遗像送到寺里寄灵。在北方,chùa Hàm Long(Bắc Ninh)相传是许多人家前去的地方;家中人保管一道符三年。 | 0 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/giai-trung-tang | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/giai-trung-tang | vong-doi | gia-dinh | to-tien | dan-gian | 01 | Phạm Đình Hổ (Vũ trung tùy bút) ghi đời truyền nhà có tang hay kiêng ngày trùng tang, trùng phục: người mất gặp ngày ấy thì nhà hay mắc trùng tang, phải mời thầ… | Phạm Đình Hổ (Vũ trung tùy bút) records the old belief that mourning households feared the trùng tang and trùng phục days: if a death fell on such a day, more d… | 范廷琥在《雨中随笔》中记载,世代相传丧家忌讳重丧、重服之日:亡者若逢此日,家中便易接连有丧,须请符师来书符殓丧。他考查礼典,找不到依据,故不以为然,不过仍记下了在本县听来的一个故事。 | Phạm Đình Hổ. Vũ trung tùy bút, bản dịch Nguyễn Hữu Tiến | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||
| giao-thua-ngoai-troi | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | Cúng giao thừa ngoài trời | Cúng giao thừa ngoài trời (New Year's Eve offering, outdoors) | 除夕露天祭 | Lễ Trừ tịch; Cúng hành khiển; Văn khấn giao thừa ngoài trời | Đêm 30 (hoặc 29) tháng Chạp, lúc chuyển sang giờ Tý ngày mùng một Tết | The night of the 30th (or 29th) of the twelfth lunar month, at the shift into the hour of the Rat of the first day of Tết | 腊月三十(或二十九)夜,进入春节初一子时之际 | Quan Hành khiển năm cũ và năm mới cùng các thần | The Quan Hành khiển (Administrator) of the old year and the new year together with the deities | 旧年与新年值年官(Quan Hành khiển)及诸位神灵 | Theo phong tục, lúc giao thừa các gia đình làm hai lễ: một mâm ngoài trời tiễn vị quan Hành khiển coi việc năm cũ và đón vị của năm mới, một lễ trong nhà trước… | By custom two rites are held at the turn of the lunar year: an outdoor table to see off the Hành khiển (the official believed to oversee the old year) and welco… | 按习俗,除夕交子时各家行两场祭礼:一场在露天,送走掌管旧年的“行遣”官、迎接新年的行遣官;一场在家中祖先神台前。祝文也按这两处分开。 | 2 | 4 | https://nhatnguyet.org/van-cung/giao-thua-ngoai-troi | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/giao-thua-ngoai-troi | nam | gia-dinh | khac | dan-gian; phat-giao | 01 | am | 12 | nguon-khong-noi | 1 | Phan Kế Bính (1915) chép: tục tin rằng mỗi năm có một ông Hành khiển coi việc nhân gian, hết năm thần nọ bàn giao cho thần kia, nên cúng tế để tiễn ông cũ, đón… | Phan Kế Bính (1915) wrote: custom holds that each year a Hành khiển (Administrator) oversees human affairs and at the year's end hands over to the next, so offe… | 潘继炳(1915)记载:习俗相信每年有一位行遣掌管人间之事,年终由此神交接给彼神,所以祭拜送旧迎新;三十夜到初一交接之时,城里家家在院子中央摆香案,乡下各村在乡亭祭除夕。 | 据青年报,除夕祭在露天进行,是因为古人想象交接之时天官天兵在空中往来匆忙,来不及进屋,所以各家把糯米饭、鸡、糕点、水果等冷食拿到露天祭拜。 | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.12; https://tuoitre.vn/tai-sao-cung-giao-thua-ngoai-troi-66136.htm | khong-ro | cong-khai | da-soat | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap | |||||||||||
| giao-thua-trong-nha | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | Cúng giao thừa trong nhà | Cúng giao thừa trong nhà (New Year's Eve offering, indoors) | 除夕家内祭 | Cúng giao thừa gia tiên; Giao thừa tại cơ quan, cửa hàng; Văn khấn giao thừa trong nhà | Đêm 30 (hoặc 29) tháng Chạp, lúc chuyển sang giờ Tý ngày mùng một Tết | The night of the 30th (or 29th) of the twelfth lunar month, at the shift into the hour of the Rat of the first day of Tết | 腊月三十(或二十九)夜,进入春节初一子时之际 | Gia thần và gia tiên | Household deities and ancestors | 家神与祖先 | Theo phong tục, lúc giao thừa các gia đình làm hai lễ: một mâm ngoài trời tiễn vị quan Hành khiển coi việc năm cũ và đón vị của năm mới, một lễ trong nhà trước… | By custom two rites are held at the turn of the lunar year: an outdoor table to see off the Hành khiển (the official believed to oversee the old year) and welco… | 按习俗,除夕交子时各家行两场祭礼:一场在露天,送走掌管旧年的“行遣”官、迎接新年的行遣官;一场在家中祖先神台前。祝文也按这两处分开。 | 5 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/giao-thua-trong-nha | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/giao-thua-trong-nha | nam | gia-dinh | tho-cong-tho-dia; to-tien | dan-gian; phat-giao | 01 | am | 12 | nguon-khong-noi | 1 | Theo tục, giao thừa là lúc năm cũ chuyển sang năm mới, hết giờ Hợi đêm 30 tháng Chạp sang giờ Tý ngày mùng Một. Sách Việt Nam phong tục (Phan Kế Bính, 1915) ché… | By custom, giao thừa is the moment the old year turns into the new: the hour of the Pig on the night of the 30th of the twelfth lunar month gives way to the hou… | 按习俗,除夕是旧年转入新年的时刻,腊月三十夜亥时结束、进入初一子时。《越南风俗》(潘继炳,1915)记载人们相信每年有一位行遣掌管人间事务,年终交接给新的一位,所以祭拜以送旧迎新。 | 同一时刻,家中的祭礼在祖先神台和家神前举行,请祖先回来见证年节。在中部,许多人家备两盘:露天一盘送旧年之神、迎新年之神,家中一盘供祖先… | https://vankhan.vn/le-cung-giao-thua-le-tru-tich-ngay-30-tet/; https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.12; https://thanhnien.vn/mam-… | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||
| gio-dau | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | Cúng giỗ đầu (Tiểu tường) | Cúng giỗ đầu (first death-anniversary offering, Tiểu tường) | 头忌(小祥) | Tiểu tường; Giỗ giáp năm; Giỗ lần thứ nhất | Tròn một năm sau ngày mất, tính theo âm lịch; hôm trước có lễ tiên thường | Exactly one year after the date of death, counted by the lunar calendar; the day before there is a lễ tiên thường (offering ahead of the main day) | 去世满一年,按农历计算;前一天有先常礼 | Hương linh người mất tròn một năm; gia tiên nội ngoại; Thổ thần, Táo quân, Long mạch được khấn trước | The hương linh (spirit) of the deceased one year after death; ancestors on both sides; Thổ thần (Earth God), Táo quân (Kitchen Gods), Long mạch (Dragon Vein) ar… | 去世满一年的亡灵;内外祖先;先请土神、灶君、龙脉 | Theo tục, giỗ đầu là ngày giỗ thứ nhất, còn trong vòng tang: con cháu mặc tang phục, lễ làm trang nghiêm, có nhà sắm nhiều đồ mã đem hoá ngoài mộ. Đồ mã đốt tro… | By custom, giỗ đầu is the first death anniversary, still within the mourning period: children and grandchildren wear mourning clothes, the offering is made sole… | 按习俗,头忌是第一个忌日,仍在服丧期内:子孙穿孝服,礼仪庄重,有些人家备许多纸扎带到墓前焚化。有的地方把此日焚化的纸扎称为纸祭。 | 6 | 1 | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-dau | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/gio-dau | vong-doi | gia-dinh | to-tien; tho-cong-tho-dia; tao-quan | dan-gian | 01 | Phan Kế Bính (1915) ghi được một năm thì giỗ đầu, gọi là lễ tiểu tường; bấy giờ mới bỏ đồ hung phục như đồ sô gai, gậy, mũ, nhưng vẫn mặc đồ tang cho hết ba năm… | Phan Kế Bính (1915) records that after one year comes the first anniversary, called tiểu tường; only then are the heavy mourning garments such as coarse hemp, s… | 潘继炳(1915)记载,满一年为头忌,称为“小祥”;这时才除去粗麻、孝杖、孝帽等凶服,但仍穿丧服至满三年。 | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.9 | khong-ro | cong-khai | da-soat | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap | |||||||||||||||
| gio-hau | gia-tien-gio-chap | dac-biet | Cúng giỗ hậu | Cúng giỗ hậu (death anniversary kept by a lineage, village or pagoda) | 后忌(由宗族、村社或寺院代祭的忌日) | Giỗ hậu; Mua hậu; Giỗ hậu họ; Hậu điền; Ky điền | Ngày giỗ của người đã mua hậu, do họ, làng, đền hay chùa nhận cúng | On the death anniversary of the person who bought the hậu, kept by the lineage, village, temple or pagoda that accepted it | 购买“后”之人的忌日,由接受委托的宗族、村社、祠庙或寺院祭祀 | Người đã mua hậu; ở đình, dân làng cáo thêm Thành hoàng | The person who bought the hậu; at the đình (communal house) the villagers also announce to the Thành hoàng (village tutelary deity) | 购买“后”之人;在亭中,村民另行告祭城隍 | Theo tục được các sách phong tục chép lại, người không có con trai giữ việc giỗ thì khi còn sống cúng tiền hay ruộng vào họ, làng, đền hoặc chùa. Sau khi người… | By a custom recorded in books on Vietnamese customs, a person with no son to keep the death anniversaries gave money or rice fields, while still alive, to the l… | 据风俗书籍所载,无子奉祀忌日的人在生前向宗族、村社、祠庙或寺院捐献钱财或田地。此人去世后,由受捐之处代为祭祀;俗称“买后”,这一忌日称为“后忌”。 | 0 | 1 | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-hau | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/gio-hau | nam | lang-ban | khac; thanh-hoang | dan-gian; phat-giao | 01 | Toan Ánh (2001) ghi người không có con trai, không lập tự vì không phải ngành trưởng, lại ngại người thừa tự sau này bỏ giỗ, thì mua ruộng nương cúng vào họ, ch… | Toan Ánh (2001) writes that a person without a son, who could not adopt an heir because they were not of the senior branch and feared a later heir might drop th… | Toan Ánh(2001)记载,没有儿子的人,因非长房而不能立嗣,又担心日后的嗣子废祭,便把田地捐给宗族、寺院、祠庙或亭,以便身后由该处代为祭祀。许多村社把买后的条款写进乡约;买后的钱缴入村社公款,用来添置祭器、扩建祠亭或办公益之事。 | Toan Ánh 还区分了“后田”与“忌田”:后田是无子之人献给宗族或村社、以… | Toan Ánh (2001). Phong tục thờ cúng tổ tiên trong gia đình Việt Nam. Hà Nội: NXB Văn hoá Dân tộc | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||
| gio-het | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | Cúng giỗ hết (Đại tường) | Cúng giỗ hết (Đại tường) (final death-anniversary offering) | 祭满忌(大祥) | Đại tường; Giỗ thứ hai; Giỗ mãn tang; Hết tang | Năm thứ hai sau ngày mất; có nơi ghi 2 năm 3 tháng sau ngày mất. Hôm trước có lễ cáo thần linh | The second year after the date of death; some accounts give 2 years and 3 months after the date of death. The day before there is a rite reporting to the deitie… | 去世后第二年;有的记为去世后2年3个月。前一天有禀告神灵之礼 | Hương linh người mất; gia tiên nội ngoại; Thổ thần, Táo quân, Long mạch được khấn trước | The spirit of the deceased; ancestors on both the paternal and maternal sides; Thổ thần (Earth God), Táo quân (Kitchen Gods), Long mạch (Dragon Vein) are invoke… | 亡者亡灵;内外祖先;土神、灶君、龙脉先得祝告 | Theo tục, giỗ hết là giỗ cuối trong vòng tang, thường làm long trọng hơn giỗ đầu; sau giỗ này người nhà bỏ tang phục. Từ năm thứ ba trở đi giỗ thành giỗ thường. | By custom, giỗ hết is the final death anniversary within the mourning period, usually held more solemnly than giỗ đầu (first death anniversary); after this giỗ… | 按习俗,满忌是丧期内的最后一次忌日,通常比初忌办得隆重;此忌之后家人除服。从第三年起忌日成为常忌。 | 5 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-het | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/gio-het | vong-doi | gia-dinh | to-tien; tho-cong-tho-dia; tao-quan | dan-gian | 01 | Phan Kế Bính (1915) gọi giỗ hết là lễ đại tường; ông ghi từ khi khâm liệm cho tới tiểu tường, đại tường, tuần tiết nào nhà giàu cũng tế bái linh đình, nhà nghèo… | Phan Kế Bính (1915) calls giỗ hết the đại tường rite; he records that from the shrouding through tiểu tường and đại tường, at every observance rich families hol… | 潘继炳(1915)称满忌为“大祥”之礼;他记载,从入殓到小祥、大祥,每次祭期富家都隆重祭拜,穷家简单供奉,而且都请族亲宾客。 | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.9 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||
| gio-thuong | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | Cúng giỗ thường | Cúng giỗ thường (yearly death-anniversary offering) | 常忌(周年忌日祭) | Cát kỵ; Chính kỵ; Húy nhật; Đám giỗ; Kỵ nhật; Văn khấn ngày giỗ thường; Giỗ chồng; Văn khấn ngoài mộ ngày giỗ | Ngày mất tính theo âm lịch, từ năm thứ ba trở đi; theo tục có lễ tiên thường vào hôm trước | The date of death counted by the lunar calendar, from the third year onward; by custom there is a tiên thường (advance offering) rite on the day before | 忌日按农历计算,从第三年起;按习俗前一天有先尝礼 | Người đã khuất được làm giỗ; gia tiên nội ngoại; thần linh trong nhà (Thổ Công, Táo quân) được khấn trước | The deceased for whom the giỗ (death anniversary) is held; ancestors on both the paternal and maternal sides; the household deities (Thổ Công (Earth God of the… | 受忌的亡者;内外祖先;家中的神灵(土公、灶君)先受祭告 | Theo tục, giỗ thường là ngày giỗ hằng năm của người đã khuất kể từ năm thứ ba, sau giỗ đầu và giỗ hết. Trong dân gian, con cháu sửa lễ, khấn thần linh trong nhà… | By custom, giỗ thường is the yearly anniversary of a death, counted in the lunar calendar from the third year on, after the first and second anniversaries. In f… | 按习俗,常忌是逝者自第三年起每年的农历忌日,在头周年和两周年之后。民间做法是子孙备办祭品,先祷告家中神灵,再请受祭者和列祖列宗回家受享;不少地方在前一天还有告祭,称为“先常”。 | 5 | 5 | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-thuong | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/gio-thuong | nam | gia-dinh | to-tien; tho-cong-tho-dia; tao-quan | dan-gian; phat-giao; gia-le | 01 | Phan Kế Bính (1915) ghi giỗ xa (cụ kỵ, ông bà) thường sắm con gà, ván xôi hay vài mâm cỗ, cúng gia tiên trước rồi con cháu sum họp; giỗ cha mẹ thường làm to hơn… | Phan Kế Bính (1915) records that for distant anniversaries (great-grandparents, grandparents) families prepare a chicken, a tray of sticky rice or a few trays o… | 潘继炳(1915)记载,远忌(曾祖、祖父母)通常备一只鸡、一盘糯米饭或几盘菜,先祭祖先,然后子孙团聚;父母的忌日办得更丰盛。 | 《青年报》记载,忌日一年只有一次,所以父母、祖父母的忌日被看得很重;各地做法不同,如今许多人家办得比以前简约。 | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.11; https://tuoitre.vn/phunuonline/dam-gio-thoi-nay-tinh-gon-ma-van-dong-day-1101542176.htm | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||
| gio-tien-thuong | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | Cúng tiên thường (cáo giỗ) | Cúng tiên thường (cáo giỗ) (offering on the day before the death anniversary, announcing the giỗ) | 祭先常(告忌) | Cáo giỗ; Cúng tiên thường; Lễ Tiên Thường; Cúng báo giỗ; Lễ mời giỗ | Chiều hôm trước ngày chính giỗ; theo tục chỉ làm trước các giỗ trọng (giỗ ông bà, cha mẹ, vợ chồng) | Afternoon of the day before the main giỗ (death anniversary); by custom only performed before major giỗ (giỗ of grandparents, parents, spouses) | 正忌前一天的下午;按习俗只在重忌(祖父母、父母、夫妻的忌日)之前举行 | Thổ thần, Táo quân, Long mạch được cáo trước; rồi hương linh người được giỗ cùng gia tiên nội ngoại; có nhà ra mộ mời | Thổ thần (Earth God), Táo quân (Kitchen Gods), Long mạch (Dragon Vein) are announced first; then the spirit of the deceased of the giỗ together with ancestors o… | 先告土神、灶君、龙脉;然后是被祭忌者的亡灵以及内外祖先;有些人家到墓前相请 | Theo tục, tiên thường là lễ cáo giỗ làm hôm trước ngày giỗ: gia chủ ra mộ sửa sang và mời người đã khuất, về nhà cáo với Thổ thần rồi khấn mời gia tiên về hưởng… | By custom, tiên thường is the offering announcing the giỗ, held on the day before the giỗ: the head of the household goes to the grave to tidy it and invite the… | 按习俗,先常是忌日前一天举行的告忌之礼:家主到墓前修整并相请逝者,回家向土神禀告,然后上香请祖先回来享忌。从告忌之时起到正忌日结束,神台上一直有香。 | 6 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-tien-thuong | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/gio-tien-thuong | nam | gia-dinh | to-tien; tho-cong-tho-dia; tao-quan | dan-gian | 01 | Phan Kế Bính (1915) ghi ngày giỗ cụ kỵ, ông bà, cha mẹ gọi là ngày kỵ nhật: chiều hôm trước cúng tiên thường, hôm sau mới là ngày chính kỵ. | Ở miền Tây Nam Bộ,… | Phan Kế Bính (1915) records that the death anniversary of great-grandparents, grandparents and parents is called kỵ nhật: the afternoon before is the tiên thườn… | 潘继炳(1915)记载,曾祖、祖父母、父母的忌日称为“忌日”(kỵ nhật):前一天下午祭先常,次日才是正忌。 | 在西南部,《青年》记载,忌日的第一天称为“先常”,意为祭生日,次日为“正忌”,祭亡日;正忌下午行“后常”,送祖先回去。 | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.11; https://thanhnien.vn/di-an-dam-gio-mien-tay-vi-sao-khach-con-co-phan-mang-ve-18526073111… | khong-ro | cong-khai | da-soat | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap | |||||||||||||||
| gio-to-dong-ho | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | Giỗ tổ dòng họ, tế tổ ở nhà thờ họ | Giỗ tổ dòng họ (clan ancestor death anniversary), tế tổ (ancestor sacrifice) at the clan temple | 宗族祭祖忌日,在宗祠祭祖 | Tế tổ; Chạp họ; Giỗ họ; Hợp kỵ; Hiệp kỵ; Cúng việc lề (Nam Bộ); Giỗ hội (Nam Bộ); Chạp mả (Quảng Bình) | Ngày kỵ của cụ Thuỷ tổ, cũng là ngày hợp kỵ các bậc tiên tổ; mỗi họ một ngày riêng. Nam Bộ có lệ cúng việc lề quanh Tết; vùng Quảng Trạch, Ba Đồn chạp mả trong… | The death anniversary of the founding ancestor, which is also the joint death anniversary of the forebears; each clan has its own day. In Nam Bộ there is the cu… | 始祖的忌日,也是历代祖先的合忌日;每个宗族各有自己的日子。南部有年前 cúng việc lề( communal affair offering)的习俗;Quảng Trạch、Ba Đồn 一带在腊月 chạp mả(扫墓) | Thuỷ tổ, các bậc tiên tổ của dòng họ; có bài khấn kính lạy cả Bà Cô Tổ, Ông Mãnh của họ | The founding ancestor and the forebears of the clan; the prayer text includes bows to the clan's Bà Cô Tổ (ancestral aunt) and Ông Mãnh (ancestral uncle) | 始祖及宗族历代祖先;祭文中也敬拜宗族的 Bà Cô Tổ(祖姑)、Ông Mãnh(祖叔) | Theo tục, giỗ tổ dòng họ là lễ chung của cả họ ở từ đường do trưởng tộc chủ lễ, con cháu các chi góp lễ rồi họp họ, thụ lộc. Có nơi ghi giỗ họ dành cho tổ tiên… | By custom, the clan ancestor death anniversary is a common ceremony of the whole clan at the từ đường (clan temple), led by the clan head, with descendants of e… | 按习俗,宗族祭祖忌日是全宗族在祠堂举行的共同仪式,由族长主礼,各支子孙献礼,然后开宗族会议、受禄。有的记载称,宗族忌日用于第五代以上的祖先,近四代则各家自行祭忌。 | 3 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-to-dong-ho | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/gio-to-dong-ho | nam | dong-ho | to-tien | dan-gian | 01 | Phan Kế Bính (1915) ghi con cháu một họ lập chung một nhà thờ Thủy tổ gọi là từ đường; mỗi năm đến ngày húy nhật của Thủy tổ, cả họ họp ở nhà thờ tế tổ rồi làm… | Phan Kế Bính (1915) records that the descendants of a clan jointly build a hall for the founding ancestor, called từ đường; every year on the founding ancestor'… | 潘继炳(1915)记载,同族子孙共建一座始祖祠堂,称为“祠堂”;每年始祖讳日,全族在祠堂祭祖,然后设宴同食;各支另有自己的祠堂,称为“本支祠堂”。 | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.4 | khong-ro | cong-khai | da-soat | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap | |||||||||||||||
| gio-to-hung-vuong | gia-tien-gio-chap | thuong-ngay | Cúng Giỗ Tổ Hùng Vương tại nhà | Cúng Giỗ Tổ Hùng Vương tại nhà (offering to the Hùng Kings at home) | 在家祭雄王祖忌 | Giỗ Tổ mùng 10 tháng 3; Mâm cơm giỗ Tổ; Cúng vua Hùng tại gia | Mùng 10 tháng Ba âm lịch | The 10th day of the third lunar month | 农历三月初十 | Các Vua Hùng, Quốc Tổ của người Việt | The Hùng Kings, the National Ancestors of the Vietnamese people | 雄王,越南人的国祖 | Giỗ Tổ Hùng Vương là quốc lễ; ngoài lễ ở Đền Hùng, nhiều gia đình làm mâm cơm dâng hương tại nhà để tưởng nhớ công dựng nước của các Vua Hùng. Từ năm 2018 Phú T… | Giỗ Tổ Hùng Vương (death anniversary of the Hùng Kings) is a national ceremony; besides the ceremony at Đền Hùng, many households prepare an offering tray and o… | 雄王祖忌是国家典礼;除了雄王祠的典礼之外,许多人家在家中备供盘上香,以缅怀雄王建国之功。自2018年起,富寿鼓励每家在农历三月初十当日备一盘饭菜以表感恩。 | 4 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-to-hung-vuong | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/gio-to-hung-vuong | nam | gia-dinh | nhan-than-co-cong | dan-gian | 01 | am | 3 | 10 | nguon-khong-noi | 1 | Theo bài của ThS Nguyễn Tiến Khôi (Hội Khoa học Lịch sử Phú Thọ), người Việt chọn mùng 10 tháng Ba âm lịch làm ngày Giỗ Tổ; từ thờ tổ tiên của từng nhà, từng họ… | According to an article by Nguyễn Tiến Khôi (Phú Thọ Historical Science Association), the Vietnamese chose the 10th day of the third lunar month as Giỗ Tổ; from… | 据阮进魁(富寿省历史科学会)的文章,越南人选农历三月初十为祖忌日;从各家、各族、各村的祖先崇拜,进而共同供奉雄王为全民族的祖先。 | 2012年12月6日,联合国教科文组织将“Tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương ở Phú Thọ”(富寿雄王崇拜信仰)列入人类非物质文化遗产代表作名录(《文化报… | https://baolaichau.vn/van-hoa/tin-nguong-tho-cung-hung-vuong-the-hien-dao-ly-uong-nuoc-nho-nguon-cua-nguoi-viet; https://baovanhoa.vn/van-hoa/tin-nguong-tho-cun… | khong-ro | cong-khai | gio-to-hung-vuong | da-soat | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap | |||||||||
| gui-tro-cot-ky-tu | tang-ma | dac-biet | Lễ gửi tro cốt, ký tự hương linh vào chùa | Ceremony of sending the ashes and inscribing the hương linh (spirit of the deceased) into the pagoda | 寄放骨灰、为亡灵在寺中登记入祀的礼仪 | Gửi vong lên chùa; Ký linh; Thờ vong ở chùa; Gửi linh cốt; Thỉnh tro cốt về chùa | Sau tang lễ, thường ngay sau khi hỏa táng | After the funeral, usually right after cremation | 葬礼之后,通常在火化之后 | Hương linh người mất được gửi nương nhờ cửa Phật | The hương linh (spirit of the deceased) is sent to take refuge in the door of the Buddha | 亡者的亡灵被送往佛门依靠 | Gia đình đưa hũ tro cốt, linh ảnh của người mất lên chùa để nhà chùa thờ phụng, người thân tới lễ khi có dịp; vong được đưa lên chùa gọi là hương linh. Việc này… | The family brings the urn of ashes and the portrait of the deceased to the pagoda for the pagoda to worship, and relatives come to make offerings on occasions;… | 家属将骨灰罐和亡者的遗像送到寺里,由寺里供奉,亲属有事情时前来祭拜;被送到寺里的亡灵称为亡灵。随着火葬逐渐取代土葬,这种做法越来越普遍。 | 0 | 3 | https://nhatnguyet.org/van-cung/gui-tro-cot-ky-tu | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/gui-tro-cot-ky-tu | vong-doi | co-so-ton-giao | to-tien; phat-bo-tat | phat-giao | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| ha-dien-thuong-dien | le-nong-nghiep-lang-xa | dac-biet | Lễ hạ điền, thượng điền | Lễ hạ điền, thượng điền (rice-planting and harvest thanksgiving ceremonies) | 下田礼、上田礼 | Xuống đồng; Lên đồng (thượng điền); Cầu bông; Tế Thần Nông; Tế Tiên Sắc; Khai canh | Hạ điền trước khi cấy (Nam Bộ tháng 4, tháng 5 âm lịch; Phú Thọ, Quảng Ninh tháng 5, tháng 6); thượng điền khi xong vụ (Nam Bộ tháng 11, tháng 12); cầu bông khi… | Hạ điền before planting (in Nam Bộ in the 4th and 5th lunar months; in Phú Thọ and Quảng Ninh in the 5th and 6th months); thượng điền when the crop is finished… | 下田在插秧前(南部农历4月、5月;富寿、广宁5月、6月);上田在收成结束时(南部11月、12月);求花在稻谷灌浆时或年初 | Thần Nông; Thành hoàng làng; có nơi kể thêm Hậu Tắc và các thần Mây, Mưa, Sấm, Sét | Thần Nông (God of Agriculture); Thành hoàng (village tutelary deity); in some places Hậu Tắc and the gods of Clouds, Rain, Thunder, and Lightning are also inclu… | 神农;城隍;有的地方还加上后稷以及云、雨、雷、电诸神 | Lễ của làng mở đầu và kết thúc vụ cấy, cầu mưa thuận gió hòa và tạ ơn sau thu hoạch. Theo các nguồn, đình Nam Bộ làm cùng hoặc gần lễ Kỳ yên ở bàn thờ Thần Nông… | The village ceremony that opens and closes the rice-planting season, praying for favorable rain and wind and giving thanks after the harvest. According to sourc… | 这是村庄在插秧季节开始和结束时举行的礼,祈求风调雨顺,并在收获后谢恩。据资料,南部亭与祈安礼一起或在亭院外神农神台附近举行;在广宁,主祭先插第一株稻,然后村民才插秧;茶桂蔬菜村(会安)于正月7日举行求花礼。 | 0 | 5 | https://nhatnguyet.org/van-cung/ha-dien-thuong-dien | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/ha-dien-thuong-dien | mua-vu; nam | lang-ban | khac; thanh-hoang; than-tu-nhien | dinh-lang; dan-gian | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| ha-nguyen | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | Cúng rằm tháng Mười, Tết Hạ nguyên, lễ cơm mới | Cúng rằm tháng Mười (full moon of the tenth lunar month offering), Tết Hạ nguyên (Lower Primordial Festival), lễ cơm mới (new rice ceremony) | 十月十五祭祀、下元节、新米饭礼 | Tết Hạ nguyên; Tết cơm mới; Tiết Thường tân; Rằm Hạ nguyên; Lễ mừng lúa mới | Mồng một, mồng mười hoặc rằm tháng Mười âm lịch tùy nơi | The first day, the tenth day, or the full moon of the tenth lunar month, depending on the locality | 农历十月初一、初十或十五,因地而异 | Thần linh trong nhà; gia tiên nội ngoại; có bài cáo với đức Thần Nông | Household deities; ancestors on both the paternal and maternal sides; in some places a prayer is addressed to đức Thần Nông (the God of Agriculture) | 家中神灵;内外祖先;有些地方有向神农的祝文 | Theo tục, sau vụ gặt tháng Mười các nhà nấu xôi, cơm bằng gạo mới dâng cúng tổ tiên, thần linh để tạ ơn một mùa lúa, gọi là Tết cơm mới hay tiết Thường tân; nhi… | By custom, after the tenth-month harvest, households cook xôi (steamed sticky rice) and rice from the new crop to offer to ancestors and deities in thanks for a… | 按习俗,十月收割之后,各家以新米煮糯米饭和米饭,供奉祖先、神灵,以感谢一季稻谷,称为新米饭节或尝新节;许多地方在农历十月十五举行,即下元(十月十五)。 | 3 | 3 | https://nhatnguyet.org/van-cung/ha-nguyen | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/ha-nguyen | nam; mua-vu | gia-dinh | tho-cong-tho-dia; to-tien; khac | dan-gian; dinh-lang | 01 | am | 10 | nguon-khong-noi | 1 | Theo tục, sau vụ gặt tháng Tám, các nhà nấu xôi, cơm, làm bánh bằng gạo mới dâng tổ tiên và thần linh để tạ ơn trời đất cho một mùa màng, nên gọi là Tết cơm mới… | By custom, after the eighth-month harvest, households cook xôi (steamed sticky rice), rice and cakes from the new crop to offer to ancestors and deities in than… | 按习俗,八月收割之后,各家用新米蒸糯米饭、煮饭、做糕,供奉祖先和神灵,感谢天地赐予一季收成,故称新米饭节或尝新节;民谣有云"十月十五,十人十担"。 | 《越南法律报》记载,十月十五与正月十五(上元)、七月十五(中元)并为一年中的三大月望;对佛教徒而言也是修行之时。 | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-tet-ha-nguyen-tet-com-moi-tet-trung-thap-204328; https://baophapluat.vn/ram-thang-muoi-ram-ha-nguyen-tet-lua-moi.html | khong-ro | cong-khai | tet-ha-nguyen | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||
| ha-thuy-tau-thuyen | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | Cúng hạ thủy tàu thuyền | Cúng hạ thủy tàu thuyền (offering at the launching of a boat) | Cúng hạ thủy tàu thuyền(船只下水祭礼) | Cúng mừng ghe; Cúng hạ thuyền; Cúng ghe đầu năm; Cúng xuất bến; Tết thuyền | Khi hạ thủy ghe tàu mới đóng, khi mở đầu việc đánh bắt; có nơi cúng thuyền trước mỗi chuyến biển và ngày cuối năm | When launching a newly built boat, when beginning the fishing season; in some places the boat is offered to before every sea trip and on the last day of the yea… | 新船下水时,开始捕捞时;有的地方每次出海前和年末都祭船 | Các vị thần được thỉnh trong bài cúng (quan Hành khiển của năm, Thành hoàng bản cảnh, Thổ thần, Long mạch, Táo quân); theo tục của người đi biển còn có Thủy thầ… | The deities invited in the prayer text (the quan Hành khiển of the year, Thành hoàng bản cảnh (local tutelary deity), Thổ thần (Earth God), Long mạch (dragon ve… | 祭文中迎请的各位神(当年的行遣官、本境城隍、土神、龙脉、灶君);按出海人的习俗还有水神、鱼翁(鲸鱼)、婆舅、南海观音、守埠之神 | Theo tục của ngư dân, chủ ghe tàu bày lễ cúng khi đưa thuyền mới xuống nước hay trước khi ra khơi để cầu sóng yên biển lặng, người đi về bình an. Nguồn tả cách… | By the custom of fishermen, the boat owner sets out an offering when bringing a new boat down to the water or before going out to sea to cầu mùa (prayer for a g… | 按渔民的习俗,船主在新船下水或出海前设祭,祈求风平浪静、出入平安。资料所述做法在河静、广义、中部沿海占族以及高棉人 Ngo 船下水礼中各有不同。 | 1 | 5 | https://nhatnguyet.org/van-cung/ha-thuy-tau-thuyen | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/ha-thuy-tau-thuyen | su-kien | noi-lam-an | than-tu-nhien; thanh-hoang; tho-cong-tho-dia; tao-quan; khac | dan-gian; tin-nguong-ban-dia | 01; 05; 17 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| han-thuc | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | Cúng Tết Hàn thực | Cúng Tết Hàn thực (Cold Food Festival offering) | 寒食节祭祀 | Tết bánh trôi bánh chay; Tết mùng 3 tháng 3; Tết Hàn thực 3 tháng 3 | Mùng 3 tháng 3 âm lịch | The 3rd day of the 3rd lunar month | 农历三月初三 | Thần linh trong nhà; gia tiên nội ngoại; tiền chủ, hậu chủ | Household deities; ancestors on both sides; tiền chủ and hậu chủ (former and later owners of the land) | 家中的神灵;内外祖先;前主、后主 | Theo tục, mùng 3 tháng 3 các nhà làm bánh trôi, bánh chay dâng cúng tổ tiên. Người Việt vẫn nấu nướng bình thường trong ngày này và cúng gia tiên chứ không gắn… | By custom, on the 3rd day of the 3rd lunar month households make bánh trôi (floating rice balls) and bánh chay (sweet rice balls) to offer to ancestors. Vietnam… | 按习俗,三月初三各家做汤圆(bánh trôi)、甜汤圆(bánh chay)祭祖先。越南人在这一天仍照常做饭并祭祖先,并不与名称的旧典故相联系;各文章记载此俗在北部最为清楚。 | 2 | 5 | https://nhatnguyet.org/van-cung/han-thuc | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/han-thuc | nam | gia-dinh | tho-cong-tho-dia; to-tien | dan-gian; phat-giao | 01 | am | 3 | 3 | nguon-khong-noi | 1 | Theo Phan Kế Bính (Việt Nam phong tục, 1915), tên Hàn thực (ăn đồ lạnh) gốc từ tích Giới Tử Thôi bên Trung Hoa; người Việt nhân ngày mồng 3 tháng 3 làm bánh trô… | According to Phan Kế Bính (Việt Nam phong tục, 1915), the name Hàn thực (cold food) comes from the Chinese tale of Giới Tử Thôi (Jie Zitui); on the 3rd day of t… | 据潘继炳《越南风俗》(1915年),寒食之名源自中国介子推的典故;越南人在三月初三做汤圆(bánh trôi)、甜汤圆(bánh chay)祭祖先,而不祭介子推。 | 《工商杂志》记载,民间把汤圆、甜汤圆与妪姬百卵的传说相联系,因此越南的寒食节寓意饮水思源;如今此节以北部最为普遍。 | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.12; https://tuoitre.vn/tai-sao-tet-han-thuc-lai-phai-an-banh-troi-banh-chay-2024041108181679… | khong-ro | cong-khai | tet-han-thuc | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||
| hau-dong | chua-dinh-den-phu | dac-biet | Nghi lễ hầu đồng | hầu đồng (spirit mediumship ritual) | 上童 | Lên đồng; Hầu bóng; Hầu thánh; Văn chầu; Hát văn hầu | Các dịp lễ tiết, ngày tiệc của đền, phủ; nhiều nhất vào tháng Ba và tháng Tám âm lịch | On festival occasions, on the feast days of temples and phủ (Mother Goddess shrines); most often in the third and eighth lunar months | 在各节庆、祠和府的神诞日;最多在农历三月和八月 | Các vị thánh của Tam phủ, Tứ phủ: Thánh Mẫu, hàng Quan, Chầu Bà, Ông Hoàng, hàng Cô, hàng Cậu; có nơi hầu Hội đồng Trần triều | The saints of the Tam phủ (Three Palaces) and Tứ Phủ (Four Palaces): the Holy Mothers, the ranks of Quan (Mandarin Lords), Chầu Bà (Lady Courtiers), Ông Hoàng (… | 三府、四府的各位圣:圣妈、官、朝婆、皇、姑、舅;有的地方上童陈朝会 | Nghi lễ trung tâm của Thực hành tín ngưỡng thờ Mẫu Tam phủ của người Việt, di sản được UNESCO ghi danh năm 2016. Thanh đồng lần lượt hầu từng giá với khăn áo, đ… | The central ritual of the Vietnamese practice of Mother Goddess worship of the Three Palaces, a heritage inscribed by UNESCO in 2016. The thanh đồng (medium) in… | 越南三府母神信仰实践的核心仪式,2016年被联合国教科文组织列入遗产名录。童身依次上童每个座,各有头巾衣袍、舞蹈,宫文唱朝文讲述各位圣的传说。 | 0 | 4 | https://nhatnguyet.org/van-cung/hau-dong | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/hau-dong | nam | co-so-ton-giao | mau | tho-mau | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| het-tang | tang-ma | dac-biet | Lễ Đàm tế, hết tang | Lễ Đàm tế, hết tang (Đàm tế ceremony, end of mourning) | Đàm tế 礼,除服 | Trừ phục; Mãn tang; Xả tang; Đoạn tang; Đàm tế; Đạm tất; Mãn khó; Dư ai; Cúng xả tang | Sau giỗ hết (đại tường) hai hoặc ba tháng, chọn một ngày tốt | After giỗ hết (đại tường) by two or three months, choose a good day | 满忌日(大祥)后两三个月,择吉日 | Người đã khuất; tiên linh và các thần thờ trong nhà | The deceased; ancestors and the deities worshipped in the house | 亡者;祖先及家中供奉的神 | Theo tục, sau giỗ hết con cháu làm lễ đàm tế rồi bỏ đồ tang, đốt các thứ thuộc phần lễ tang, sửa mộ dài thành mộ tròn và rước linh vị lên bàn thờ chính. Ở Nam B… | By custom, after giỗ hết the descendants perform the đàm tế ceremony, then discard mourning garments, burn items belonging to the mourning rites, reshape the lo… | 按习俗,满忌日之后,子孙举行 Đàm tế 礼,然后除丧服,焚化属于丧礼的物品,将长墓修成圆墓,并迎灵位入正神台。在南部,大祥称为 giỗ mãn khó,远方的人有时在开墓门之日就提前除服。 | 2 | 3 | https://nhatnguyet.org/van-cung/het-tang | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/het-tang | vong-doi | gia-dinh | to-tien | dan-gian; phat-giao | 01 | Phan Kế Bính (1915) ghi sau đại tường hai tháng thì chọn một ngày làm lễ đàm tế; từ đó cả nhà bỏ hết đồ tang. | Bùi Xuân Mỹ (2001) ghi đại tang theo sách cũ là… | Phan Kế Bính (1915) records that two months after the đại tường (second anniversary) a day is chosen for the đàm tế; from then on the family puts away all mourn… | 潘继炳(1915)记载,大祥之后两个月择日行禫祭;此后全家除去丧服。 | Bùi Xuân Mỹ(2001)记载,按旧书大丧为三年,但有的地方缩为27个月:在第27个月,子孙选吉日,通常是“除”日,行除服礼,烧掉全部丧服、丧杖、草帽和孝巾。有的地方在大祥后约一个月行除服礼;禫祭名义上在大祥后三个月,实际只过两个多月,因… | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.9 | Bùi Xuân Mỹ (2001). Tục thờ cúng của người Việt. Hà Nội: NXB Văn hoá Thông tin | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||
| hoa-vang | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | Lễ hóa vàng | Lễ hóa vàng (rite of burning votive paper) | 烧纸钱礼 | Cúng tiễn ông bà; Cúng đưa ông bà; Lễ tạ năm mới; Mãn Tết; Cúng tiễn ông vải; Lễ tạ âm cảnh; Cúng tất; Cúng hóa vàng tổ tiên; Lễ tạ ông vải | Mùng 3 tháng Giêng với phần đông gia đình; có nơi mùng 2, mùng 4, mùng 5 hoặc mùng 7 | The 3rd day of the first lunar month for most households; in some places the 2nd, 4th, 5th or 7th day | 多数人家在正月初三;有些地方在初二、初四、初五或初七 | Gia tiên được tiễn về sau Tết; các thần trong nhà | The ancestors, who are seen off after Tết; the deities of the house | 春节后送别的祖先;家中的各位神 | Theo tục, hết Tết gia đình làm mâm cơm tạ thần linh, tiễn ông bà rồi hóa số vàng mã đã bày trên bàn thờ mấy ngày Tết. Ngày làm lễ và tên gọi khác nhau theo nơi. | By custom, when Tết ends the family prepares a tray of rice to thank the deities, sees off the ancestors, and then burns the votive paper that has been placed o… | 按习俗,年节结束时家里备一盘饭谢神,送别祖先,然后烧化春节期间摆在神台上的纸钱。举行仪式的日子和名称各地不同。 | 6 | 6 | https://nhatnguyet.org/van-cung/hoa-vang | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/hoa-vang | nam | gia-dinh | to-tien; tho-cong-tho-dia | dan-gian; phat-giao | 01 | am | 1 | nguon-khong-noi | 1 | Theo quan niệm dân gian, lễ chiều 30 Tết rước ông bà về ăn Tết thì lễ hóa vàng tiễn ông bà, khép lại những ngày Tết; vàng mã bày trên bàn thờ mấy ngày Tết được… | In folk belief, as the offering on the afternoon of the 30th welcomes the ancestors home for Tết, the hóa vàng (burning of votive paper) rite sees them off and… | 按民间观念,腊月三十下午的祭礼迎祖先回家过年,烧纸钱礼则送别祖先、结束年节;年节期间摆在神台上的纸钱在这一礼中烧化。 | 各地叫法不同:北方叫祭祖烧纸钱,中部叫送祖先,南方叫“cúng tất”(了年祭)。举行的日子因地因家而异,多数人家在初三。 | https://daibieunhandan.vn/nghi-le-va-thuc-hanh-nghi-le-co-truyen-dip-tet-10358164.html; https://vtcnews.vn/le-hoa-vang-dau-nam-moi-la-gi-ar921523.html; https://… | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||
| hoi-linh | tang-ma | dac-biet | Lễ Hồi linh | Lễ Hồi linh (rite of bringing back the spirit) | 回灵礼 | Rước linh vị về nhà; Phản khốc; An linh; Rước vong về nhà | Sau khi an táng, lúc rước ảnh hoặc linh vị từ mộ về nhà | After the burial, when the portrait or spirit tablet is brought from the grave back home | 安葬之后,从墓地迎请遗像或灵位回家之时 | Người mới mất (trước linh vị ở bàn thờ tang) | The newly deceased (before the spirit tablet at the mourning altar) | 新近去世的人(在丧事神台上的灵位前) | Theo tục, an táng xong con cháu rước thần chủ hoặc di ảnh về bàn thờ tang để sớm hôm thờ phụng cho tới ngày hết tang. Nhà chùa gọi là lễ an linh. | By custom, after the burial the children and grandchildren bring the thần chủ (spirit tablet) or the portrait back to the mourning altar to be worshipped mornin… | 按习俗,安葬完毕后,子孙将神主或遗像迎回丧事神台,早晚供奉,直到除服之日。佛寺称之为安灵礼。 | 2 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/hoi-linh | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/hoi-linh | vong-doi | gia-dinh | to-tien | dan-gian; phat-giao | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| kate | dan-toc-thieu-so | dac-biet | Lễ Katê của người Chăm | Lễ Katê of the Chăm people | 占族人的Katê节 | Katê tại tháp; Katê tại làng; Cúng cơm gia đình dịp Katê; Kate; Tết Katê | Mùng 1 tháng Bảy lịch Chăm (khoảng cuối tháng Chín, tháng Mười dương lịch) | The 1st day of the seventh month of the Chăm calendar (around late September or October of the solar calendar) | 占历七月初一(约公历九月底、十月) | Các vị thần và vua được thờ ở đền tháp (Po Klong Garai, Po Rome, Po Inư Nưgar, Pô Sah Inư); ông bà tổ tiên | The deities and kings worshipped at the temples and towers (Po Klong Garai, Po Rome, Po Inư Nưgar, Pô Sah Inư); grandparents and ancestors | 在祠塔(Po Klong Garai、Po Rome、Po Inư Nưgar、Pô Sah Inư)中供奉的各位神与国王;祖辈祖先 | Lễ lớn trong năm của người Chăm theo đạo Bà la môn: rước y trang, mở cửa tháp, tắm tượng, mặc y phục cho tượng và đại lễ tại tháp, rồi về làng và cúng cơm trong… | The major annual festival of the Chăm people who follow Brahmanism: procession of the sacred costumes, opening of the tower, bathing the statues, dressing the s… | 占族婆罗门教信众一年中的大节:迎请神衣、开塔门、浴神像、为神像穿衣并在塔举行大礼,然后回村,各家各户供饭。 | 0 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/kate | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/kate | nam | co-so-ton-giao | than-den-thap; to-tien | cham-ba-la-mon | 17 | duyen-hai-trung-nam-trung-bo | lich-cham | 7 | 1 | 1 | khong-ro | cong-khai | le-hoi-kate | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||
| khai-tam-nhap-hoc | vong-doi | dac-biet | Lễ khai tâm, nhập học cho trẻ | Lễ khai tâm, nhập học cho trẻ (ceremony to open the mind and begin schooling for a child) | Lễ khai tâm, nhập học cho trẻ(为孩童开蒙入学的礼仪) | Khai trường; Nhập học thụ thư; Cúng nhập học | Thời xưa, trước ngày trẻ bắt đầu theo học thầy | In the old days, before the day the child began studying with a teacher | 旧时,在孩童开始随师就学之日以前 | Gia tiên; thầy dạy học (theo sách Hán Nôm còn có lễ cáo tiên sư, chưa có nguồn tiếng Việt đã soát) | Gia tiên (ancestors); the teaching teacher (according to surviving Hán Nôm books there is also a lễ cáo tiên sư (rite announcing to the ancestral teachers), but… | 祖先;授业之师(据现存汉喃书籍,还有 lễ cáo tiên sư(告先师礼),但尚无已核对的越南语来源) | Theo lệ xưa được báo chí thuật lại, trước khi cho con đi học cha mẹ sắm một mâm lễ bái tổ tiên cầu cho con sáng dạ, rồi mang lễ mọn tới trình thầy. | By the old custom as recounted in the press, before sending their child to school the parents prepared an offering tray to worship the ancestors and pray for th… | 按报纸所载旧俗,在送孩子上学之前,父母备一盘供品祭拜祖先,祈求孩子聪慧,然后带一份薄礼去向老师呈献。 | 0 | 1 | https://nhatnguyet.org/van-cung/khai-tam-nhap-hoc | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/khai-tam-nhap-hoc | vong-doi | gia-dinh | to-tien | dan-gian | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| khai-truong | lam-an | thuong-ngay | Lễ khai trương | Lễ khai trương (opening ceremony) | 开张礼 | Khai trương đầu năm; Mở hàng; Cúng mở hàng đầu năm; Khai trương hồng phát | Ngày mở cửa hàng, công ty, xưởng mới; ngày mở hàng lại sau Tết | The day of opening a new shop, company, or workshop; the day of reopening for business after Tết | 新店铺、公司、厂房开业之日;春节后重新开市之日 | Quan Đương niên Hành khiển, Thành hoàng bản cảnh, Ngũ phương Ngũ thổ, Long mạch, Tài thần, Táo quân, Thổ địa; tiền chủ, hậu chủ | Quan Đương niên Hành khiển (the presiding officer deity of the year), Thành hoàng bản cảnh (the village tutelary deity of the locality), Ngũ phương Ngũ thổ (the… | 当年行遣官、本境城隍、五方五土、龙脉、财神、灶君、土地;前主、后主 | Theo quan niệm xưa, cửa hàng, nhà xưởng nằm trên đất có Thổ thần cai quản, nên khi mở hàng người chủ bày lễ trình các thần và xin cho việc buôn bán thuận lợi. Đ… | According to old belief, a shop or workshop stands on land governed by the Thổ thần (Earth God), so when opening for business the owner sets out an offering to… | 按旧时观念,店铺、厂房所在之地由土神管辖,因此开市时店主设礼向各位神禀告,祈求生意顺利。年初许多地方择日重新开市,也行此礼。 | 6 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/khai-truong | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/khai-truong | su-kien; nam | noi-lam-an | than-tai-tho-dia; thanh-hoang; tao-quan; khac | dan-gian; phat-giao | 01 | Việt Nam phong tục của Phan Kế Bính (1915) chép việc khai trương cửa hàng cửa hiệu cũng như làm nhà, cưới xin đều xem ngày kén giờ; từ ngày mồng Hai Tết trở đi,… | Phan Kế Bính's Việt Nam phong tục (1915) records that opening a shop, like building a house or a wedding, required choosing the day and hour; from the second da… | 潘继炳《越南风俗》(1915)记载,开张店铺与盖房、婚嫁一样都要择日择时;从春节初二起,商家选日子开门营业。 | 有的指南记载,年初开张店铺或开设作坊时,主家设礼禀告行遣官及诸神、祖先;礼品随心,有则办荤席,无则香花果品。 | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/III.31; https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.12; https://vankha… | khong-ro | cong-khai | da-soat | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap | |||||||||||||||
| khai-xuan | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | Cúng khai xuân, mở hàng đầu năm | Cúng khai xuân, mở hàng đầu năm (spring-opening offering and first-day-of-year shop-opening offering) | 开春祭、年初开张祭 | Khai bút; Khai hạ mùng 7; Cúng hạ nêu; Cúng đầu năm; Mở hàng đầu năm; Khai trương đầu năm; Hạ nêu | Ngày mở hàng đầu năm do gia chủ chọn trong tháng Giêng; lễ khai hạ vào mùng 7 tháng Giêng | The day for the first shop opening of the year is chosen by the head of the household within the first lunar month; the khai hạ (lowering the nêu pole) offering… | 年初开张的日子由家主在正月里选定;开夏(下竿)礼在正月初七 | Thần Tài, Thổ Địa và các thần cai quản nơi buôn bán; lễ khai hạ khấn thần linh và gia tiên | Thần Tài (God of Wealth), Thổ Địa (Earth God) and the deities governing the place of business; at the khai hạ offering, prayers are made to the deities and ance… | 财神、土地神以及管辖买卖场所的各位神;开夏礼祭拜神灵与祖先 | Theo tục, người buôn bán, cơ quan, công ty làm lễ đầu năm trước khi mở cửa làm việc trở lại. Mùng 7 tháng Giêng là ngày khai hạ, nhà có dựng nêu làm lễ hạ nêu,… | By custom, traders, offices and companies hold a beginning-of-year offering before reopening for work. The 7th day of the first lunar month is the day of khai h… | 按习俗,商贩、机关、公司在重新开门工作之前举行年初礼。正月初七是开夏之日,立竿的人家举行下竿礼,视为年节结束。 | 3 | 4 | https://nhatnguyet.org/van-cung/khai-xuan | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/khai-xuan | nam | noi-lam-an | than-tai-tho-dia; to-tien | dan-gian; phat-giao | 01 | am | 1 | nguon-khong-noi | 1 | Theo sách Việt Nam phong tục (Phan Kế Bính, 1915), từ mồng hai Tết trở đi nhà buôn bán chọn ngày mở cửa hàng, học trò chọn ngày khai bút; đến mồng bảy hạ cây nê… | According to the book Việt Nam phong tục (Phan Kế Bính, 1915), from the 2nd day of Tết onward traders choose a day to open their shops and students choose a day… | 据《越南风俗》(潘继炳,1915),从初二起商家择日开店,学生择日开笔;到初七下竿,称为开夏日。 | 按“开头顺则结尾顺”的观念,许多人认为年初开张顺利则全年生意亨通,所以店主、机关在开门前举行祭礼,禀告土公、财神和掌管营业场所的各位神。 | 下竿礼为年节收尾:据阮幸《越南信仰文化实践》一书,越南人腊月二十三立竿,正月… | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.12; https://voh.com.vn/thuong-thuc/cung-khai-truong-dau-nam-514721.html; https://vietnamnet.… | khong-ro | cong-khai | da-soat | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap | |||||||||||
| khao-le-the-linh | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | Lễ khao lề thế lính Hoàng Sa | Lễ khao lề thế lính Hoàng Sa (ceremony to thank and substitute soldiers for Hoàng Sa) | Lễ khao lề thế lính Hoàng Sa(黄沙兵役谢礼与替身礼) | Cúng thế lính; Tế lính Hoàng Sa; Khao lề tế lính Hoàng Sa | Tháng 2, tháng 3 âm lịch hằng năm | The second and third lunar months every year | 每年农历二月、三月 | Linh vị binh phu Hoàng Sa; thần linh và tiền hiền thờ ở đình làng An Vĩnh, An Hải; tổ tiên các tộc họ có người đi lính Hoàng Sa | Spirit tablets of Hoàng Sa soldiers; deities and tiền hiền (founding ancestors) worshipped at the communal houses of An Vĩnh and An Hải villages; ancestors of t… | 黄沙兵夫的灵位;安永亭、安海亭所祀神灵与先贤;有子弟赴黄沙当兵的各家族的祖先 | Lễ của đình làng An Vĩnh, An Hải và các tộc họ trên đảo Lý Sơn (Quảng Ngãi), được ghi vào Danh mục Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia năm 2013. Theo các nguồn,… | The ceremony of the communal houses of An Vĩnh and An Hải villages and of the clans on Lý Sơn island (Quảng Ngãi), inscribed in the National List of Intangible… | 这是李山岛(广义)安永亭、安海亭及各家族的礼仪,2013年列入国家非物质文化遗产名录。据资料,此礼缅怀、感恩昔日前往黄沙与长沙两群岛的黄沙雄兵;礼中有读祭文、祭兵、将载有替身像的礼船放归大海。 | 0 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/khao-le-the-linh | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/khao-le-the-linh | nam | lang-ban | nhan-than-co-cong; to-tien | dinh-lang; dan-gian | 01 | duyen-hai-trung-nam-trung-bo | khong-ro | cong-khai | le-khao-le-the-linh-hoang-sa | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||
| khoi-cong-cong-trinh | nha-cua-dat-dai | dac-biet | Cúng khởi công công trình | Groundbreaking ceremony for a construction project | 工程开工祭礼 | Lễ khởi công; Khởi công xây dựng; Động thổ công trình, dự án; Cúng động thổ nhà xưởng; Cúng khởi công | Trước khi khởi công nhà xưởng, nhà máy, văn phòng, dự án, sau khi dọn mặt bằng; chọn ngày giờ theo tuổi người đứng đầu công trình | Before starting construction of a factory, plant, office, or project, after site clearance; choose date and time according to the age of the project head | 在厂房、工厂、办公室、项目开工之前,清理场地之后;按工程负责人的年龄择日择时 | Hoàng thiên Hậu thổ, quan Đương niên hành khiển, Thái Tuế, Thành hoàng bản cảnh, Thổ địa, Long mạch, các thần cai quản khu đất; hương linh quanh khu đất; đơn vị… | Hoàng thiên Hậu thổ (Heaven and Earth), quan Đương niên hành khiển (the current year's presiding official), Thái Tuế (Jupiter deity), Thành hoàng bản cảnh (loca… | 皇天后土、当年行遣官、太岁、本境城隍、土地、龙脉、管理该地块的各位神;地块周围的亡灵;施工单位加祭祖师 | Theo tục, trước khi khởi công một công trình làm ăn như nhà xưởng, văn phòng, dự án, chủ công trình bày lễ giữa khu đất để trình các thần cai quản đất và xin ch… | By custom, before starting a business construction project such as a factory, office, or project, the project owner sets up an offering in the middle of the lan… | 按习俗,在厂房、办公室、项目等经营性工程开工之前,工程主在场地中央设供,向管理土地的各位神禀告,祈求施工平安;祭拜完毕后锄几下土或放下第一块砖。祭文和供盘与住宅动土礼同一格式,只改禀告事项的句子。 | 5 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/khoi-cong-cong-trinh | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/khoi-cong-cong-trinh | su-kien | noi-lam-an | tho-cong-tho-dia; thanh-hoang; khac | dan-gian | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| khong-an-tet-tai-nha | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | Cúng báo vắng nhà dịp Tết | Offering to report absence from home during Tết | 春节报空屋祭 | Xin về quê ăn Tết; Văn khấn về quê ăn Tết; Không ăn Tết tại nhà | Trước ngày rời nhà một, hai ngày hoặc sáng ngày đi, trong tháng Chạp | One or two days before leaving home, or on the morning of departure, in the twelfth lunar month | 离家前一两天,或出发当天早上,在腊月 | Thần linh nơi đang ở và gia tiên | The deities of the current residence and the ancestors | 现居地的神灵和祖先 | Người về quê, đi xa hay lên chùa trong dịp Tết thắp hương báo với thần linh và gia tiên nơi mình ở rằng nhà sẽ vắng người, không cúng Tết tại đây. | People returning to their hometown, going away, or going to the pagoda during Tết burn incense to report to the deities and ancestors of their current residence… | 春节回乡、远行或上寺的人,在现居地烧香禀报神灵和祖先,说明家中将无人,不在此处祭春节。 | 3 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/khong-an-tet-tai-nha | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/khong-an-tet-tai-nha | nam | gia-dinh | tho-cong-tho-dia; to-tien | dan-gian; phat-giao | 01 | am | 12 | nguon-khong-noi | 1 | Theo tục, ngôi nhà đang ở có thần linh bản xứ và vong linh gia tiên chứng giám, nên người rời nhà nhiều ngày dịp Tết thắp hương báo việc vắng nhà, xin phép thần… | By custom, the house one lives in is watched over by the local deities and the spirits of the ancestors, so people who leave home for several days at Tết burn i… | 按习俗,所住的房子有本地神灵和祖先之灵见证,所以春节离家多日的人要上香禀报家中无人,请示神灵,并请祖先一同回乡。 | 寺院的祭文适用于春节回乡、旅行或上寺修行等家里无法祭拜的情况。 | https://baohatinh.vn/tv/van-khan-xin-ve-que-an-tet-2026-bai-cung-bao-cao-gia-tien-cau-thuong-lo-binh-an-30666.html | khong-ro | cong-khai | da-soat | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap | |||||||||||
| lap-xuan | tiet-le-trong-nam | dac-biet | Cúng tiết Lập xuân | Cúng tiết Lập xuân (offering on the Lập xuân solar term) | 立春祭 | Lễ cúng Lập xuân; Cúng giao thời tiết Lập xuân | Ngày Lập xuân, khoảng 4 hoặc 5 tháng 2 dương lịch | Lập xuân day, around 4 or 5 of month 2 of the solar calendar | 立春之日,约公历2月4日或5日 | Thần linh (trong đó bài ngoài trời khấn Thần Nông và các vị thần tiết khí); tiền chủ, hậu chủ; gia tiên | Deities (of which the outdoor offering invokes Thần Nông and the deities of the solar terms); tiền chủ, hậu chủ; ancestors | 神灵(其中户外祭拜神农及各位节气神);前主、后主;祖先 | Theo tục, Lập xuân là tiết mở đầu hai mươi bốn tiết khí; có nhà làm lễ ngoài trời rồi cúng gia tiên trong nhà để đón vận khí mới, cầu mưa thuận gió hòa. Lễ này… | By custom, Lập xuân is the solar term that opens the twenty-four solar terms; some households hold a ceremony outdoors and then make offerings to the ancestors… | 按习俗,立春是二十四节气中开端的节气;有些人家在户外行礼,然后在屋内祭祖先,以迎接新的气运,祈求丰收。这一礼俗不如其他节日普遍,许多人家只上香并供花果。 | 2 | 1 | https://nhatnguyet.org/van-cung/lap-xuan | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/lap-xuan | nam | gia-dinh | khac; to-tien | dan-gian | 01 | tiet-khi | Tiết Lập xuân | Lập xuân solar term | 立春节气 | Bùi Xuân Mỹ (2001) ghi lễ nghênh xuân theo tiết Lập xuân, có năm rơi trước, có năm sau Tết Nguyên đán. Ông ghi các vua Lý, Trần, Lê làm lễ nghênh xuân bằng phép… | Bùi Xuân Mỹ (2001) writes that the rite of welcoming spring follows the Lập xuân solar term, which falls before Tết Nguyên đán in some years and after it in oth… | Bùi Xuân Mỹ(2001)记载,迎春礼依立春节气举行,有的年份在春节之前,有的在之后。他记载李、陈、黎各朝君主以鞭打泥牛的方式迎春,并引《大越史略》所载1048年李太宗下诏定鞭春牛之法。 | Toan Ánh(2001)描述阮朝在立春日举行的祭神农礼,故又称春祭:依明命帝的谕旨,钦天监从冬至后开始筹备,按当年收… | Bùi Xuân Mỹ (2001). Tục thờ cúng của người Việt. Hà Nội: NXB Văn hoá Thông tin || Toan Ánh (2001). Phong tục thờ cúng tổ tiên trong gia đình Việt Nam. Hà Nội: N… | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||
| long-tong | dan-toc-thieu-so | dac-biet | Lễ Lồng tồng (xuống đồng) của người Tày, Nùng | Lễ Lồng tồng (Lồng tồng festival, going down to the fields) of the Tày and Nùng peoples | 岱族、侬族的Lồng tồng(下田)节 | Lồng tông; Lồng thồng; Hội xuống đồng; Lễ hội Lồng Tồng | Tháng Giêng âm lịch, từ mùng 4 tới 25 tùy nơi | First lunar month, from the 4th to the 25th depending on the locality | 正月,从初四到二十五,视地方而定 | Thần Nông, trời đất, thần linh của bản | Thần Nông (God of Agriculture), heaven and earth, the spirits of the village | 神农、天地、本村的神灵 | Lễ cầu mùa đầu xuân: các nhà mang mâm cỗ ra đồng, thầy mo khấn tạ trời đất, vẩy nước cầu mưa, rải hạt giống, rồi cày cấy những đường đầu tiên và tung còn. | Lễ cầu mùa (prayer for a good harvest) at the beginning of spring: households bring offering trays to the field, the mo priest prays in thanks to heaven and ear… | 春季祈求丰收的仪式:各家把供盘带到田里,摩公祭拜感谢天地,洒水求雨,撒种,然后犁下头几行并插秧,并抛绣球。 | 0 | 4 | https://nhatnguyet.org/van-cung/long-tong | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/long-tong | nam; mua-vu | lang-ban | khac; than-tu-nhien; ma-nha-ma-ban | tin-nguong-ban-dia | 02; 07 | viet-bac | am | 1 | nguon-khong-noi | 1 | khong-ro | khong-ro | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||
| mat-nha-tran-trach | nha-cua-dat-dai | dac-biet | Lễ mát nhà, trấn trạch | Lễ mát nhà and trấn trạch (rites to cleanse and guard the house) | 安宅镇宅礼 | Lễ mát nhà; Cúng trấn trạch; Lễ trấn trạch | Mát nhà: khi nhà có tang, sau việc chôn cất. Trấn trạch: khi người trong nhà đau ốm hay làm ăn không thuận mà người ta cho là do nhà cửa bị động | Mát nhà: when the household is in mourning, after the burial. Trấn trạch: when members of the household fall ill or business goes badly and this is blamed on th… | 安宅:家中有丧事,下葬之后。镇宅:家人生病或营生不顺,而被认为是房屋受扰所致时 | Lễ cúng tống tiễn hung thần, tà ma ra khỏi nhà, do thầy cúng hay thầy phù thủy làm | A rite to send malign spirits away from the house, performed by a thầy cúng (ritual master) or thầy phù thủy (exorcist) | 由祭师或符师主持、送走凶神邪祟的祭礼 | Theo tục được các sách thờ cúng chép lại, lễ mát nhà làm khi nhà có tang: mời thầy cúng bày đàn cúng tống hung thần, ném gạo muối tiễn và thỉnh bùa trấn trạch d… | By a custom recorded in books on worship, the mát nhà rite is held when the household is in mourning: a ritual master sets up an altar to send off malign spirit… | 据祭祀书籍所载,安宅礼在家中有丧事时举行:请祭师设坛送走凶神,撒米盐相送,并请镇宅符贴在大门和房门上。镇宅礼则在人们认为房屋受扰时举行,例如房屋朝向与家主年命不合,或屋下地脉被挖动。 | 0 | 1 | https://nhatnguyet.org/van-cung/mat-nha-tran-trach | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/mat-nha-tran-trach | su-kien | gia-dinh | khac | dan-gian | 01 | Bùi Xuân Mỹ (2001) chép lễ mát nhà trong phần tang lễ: xưa người nghèo đến mấy, không làm lễ ở nhà được thì cũng đến tĩnh hay điện xin thầy cúng cho bùa đem về… | Bùi Xuân Mỹ (2001) records the mát nhà rite under funeral customs: in the past even the poorest family that could not hold the rite at home went to a shrine to… | Bùi Xuân Mỹ(2001)把安宅礼记在丧礼部分:从前再穷的人家,若不能在家行礼,也要到神坛或殿里请祭师给符带回家张贴。安宅礼请祭师或符师来设坛送走凶神,撒米盐相送,并请镇宅符;镇宅符贴在大门、屋上和房门,以阻挡邪祟。 | Song Mai 与 Quỳnh Trang 编选的书(2006)记载,古人认为家人健康欠… | Bùi Xuân Mỹ (2001). Tục thờ cúng của người Việt. Hà Nội: NXB Văn hoá Thông tin || Song Mai, Quỳnh Trang tuyển soạn (2006). Phong tục thờ cúng của người Việt. Hà… | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||
| mo-muong | dan-toc-thieu-so | dac-biet | Mo Mường (tang lễ, làm vía) | Mo Mường (funeral rites, vía-making) | Mo Mường(葬礼、叫魂) | Mo tang lễ; Làm vía; Cúng vía kéo si; Kéo si; Đẻ đất đẻ nước | Trong tang lễ; lễ làm vía, kéo si vào đầu xuân hoặc khi người già yếu | During funeral rites; the vía-making and kéo si ceremonies take place at the beginning of spring or when an elderly person is weak | 在葬礼中;叫魂、拉丝仪式在初春或老人体弱时举行 | Linh hồn người mất; vía của người sống; thánh sư của thầy mo và các thần | The souls of the deceased; the vía of the living; the ancestral masters of the mo priest and the deities | 死者的灵魂;生者的魂;摩公的圣师和各位神灵 | Mo là lời diễn xướng của thầy mo trong các nghi lễ của người Mường, nhiều nhất ở tang lễ để tiễn hồn về Mường Trời, và ở lễ làm vía, kéo si cầu sức khỏe cho ngư… | Mo is the chant performed by the mo priest in the rituals of the Mường people, most often at funerals to escort the soul to Mường Trời, and at vía-making ceremo… | Mo 是摩公在 Mường 人仪式中的吟唱,最多用于葬礼,送魂回 Mường Trời,以及叫魂、拉丝仪式,为老人祈求健康。一篇文章以越南语刊登了拉丝祭文。 | 0 | 4 | https://nhatnguyet.org/van-cung/mo-muong | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/mo-muong | vong-doi; su-kien | gia-dinh | to-tien; hon-lua; khac | tin-nguong-ban-dia | 06 | tay-bac-mien-nui-bac-trung-bo | khong-ro | khong-ro | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||||||
| mung-1-tet | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | Cúng mùng 1 Tết | Offering on the first day of Tết | 春节初一祭祀 | Cúng Tân niên; Cúng Nguyên đán; Cúng mồng một Tết; Cúng đầu năm | Sáng mồng một tháng Giêng | Morning of the first day of the first lunar month | 正月一日早上 | Thần linh, Thổ Công trong nhà và gia tiên; có nhà cúng thêm ngoài trời | Deities, Thổ Công (Earth God of the house) in the house and ancestors; some households also offer to the heavens outside | 神灵、家中土公和祖先;有些人家还在户外祭祀 | Theo tục, sáng mồng một Tết gia đình bày mâm lễ, khấn thần linh trước rồi khấn mời tổ tiên về hưởng lễ đầu năm. Mâm cỗ khác nhau giữa miền Bắc, miền Trung và mi… | By custom, on the morning of the first day of Tết the family sets an offering tray, first prays to the deities, then invites the ancestors to enjoy the first of… | 按习俗,春节初一早上家庭摆设供盘,先祭神灵,再请祖先回来享用年初的祭祀。北方、中部和南方的供盘各不相同。 | 6 | 6 | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-1-tet | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/mung-1-tet | nam | gia-dinh | tho-cong-tho-dia; to-tien | dan-gian; phat-giao | 01 | am | 1 | 1 | nguon-khong-noi | 1 | Theo sách Việt Nam phong tục (Phan Kế Bính, 1915), mồng Một đầu năm là Tết Nguyên đán, Tết lớn hơn cả trong một năm. Sáng mồng Một làm cỗ cúng gia tiên và cúng… | According to the book Việt Nam phong tục (Phan Kế Bính, 1915), the first day of the year is Tết Nguyên đán, the greatest festival of the year. On its morning a… | 据《越南风俗》(潘继炳,1915),正月初一是春节,是一年中最大的节日。初一早上备席祭祖,也祭土公、灶君;供席无论大小都必须有方粽、焖鱼、肉肠、肉饼、腌葱头。 | 民间认为年初第一天是全年的开端,所以人们说话谨慎,忌扫地、倒垃圾,并请合意的人来踏春。 | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.12; https://baohatinh.vn/tv/van-khan-mong-1-tet-binh-ngo-2026-theo-van-khan-co-truyen-viet-n… | khong-ro | cong-khai | tet-nguyen-dan | da-soat | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap | |||||||||
| mung-2-mung-3-tet | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | Cúng mùng 2, mùng 3 Tết | Offering on the 2nd and 3rd days of Tết | 初二、初三祭拜 | Cúng cơm ba ngày Tết; Mùng 2 Tết mẹ; Mùng 3 Tết thầy | Mùng 2 và mùng 3 tháng Giêng | The 2nd and 3rd days of the first lunar month | 正月二日和三日 | Gia tiên, thần linh, Thổ công; có nhà khấn thêm Thần Tài và Táo quân | Ancestors, deities, Thổ Công (Earth God of the house); some households also pray to Thần Tài (God of Wealth) and Táo quân (Kitchen Gods) | 祖先、神灵、土公;有些人家还祭财神和灶君 | Theo tục, trong ba ngày Tết mỗi ngày đều có cơm cúng tổ tiên. Nhiều hướng dẫn đăng riêng bài khấn gia tiên, thần linh, Thần Tài cho mùng 2 và mùng 3; lễ tiễn ôn… | By custom, on each of the three days of Tết there is a meal offering to ancestors. Many guides post separate prayer texts for ancestors, deities, and Thần Tài f… | 按习俗,春节三天里每天都有祭祖的饭食。不少指南分别刊登初二和初三的祖先、神灵、财神祭文;初三送别祖先的仪式属于烧纸钱一类。 | 5 | 1 | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-2-mung-3-tet | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/mung-2-mung-3-tet | nam | gia-dinh | to-tien; tho-cong-tho-dia | dan-gian | 01 | am | 1 | 2; 3 | nguon-khong-noi | 1 | Theo tục, trong ba ngày Tết mỗi ngày đều cúng tổ tiên một lần. Sách Việt Nam phong tục (1915) ghi phần nhiều nhà ăn Tết ba hôm; nhà con thứ mà cha mẹ đã mất thì… | By custom, on each of the three days of Tết the ancestors receive one offering. The book Việt Nam phong tục (1915) notes that most households keep Tết for three… | 按习俗,春节三天每天都祭祖一次。《越南风俗》(1915)记载多数人家过三天年;父母已故的次子在初二备席送到长子家祭父母,穷人带槟榔、纸钱和香去拜,初三与初二一样。 | 俗语“初一拜父家,初二拜母家,初三拜老师”说的是年初三天的分法:初二子孙去给外祖父母和母亲一方的亲戚拜年;初三给老师拜年。许多人家把初三的祭拜与谢礼、送… | https://baohatinh.vn/tv/van-khan-mong-1-tet-binh-ngo-2026-theo-van-khan-co-truyen-viet-nam-30776.html; https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E… | khong-ro | cong-khai | da-soat | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap | ||||||||||
| mung-2-va-16 | soc-vong | dac-biet | Cúng mùng 2 và 16 hằng tháng | Offering on the 2nd and 16th of every month | 每月初二和十六祭祀 | Cúng cô hồn hằng tháng của người buôn bán; Cúng ngoài sân; Cúng cô hồn mùng 2, 16 | Mùng 2 và 16 âm lịch hằng tháng, thường buổi chiều tối | The 2nd and 16th of the lunar calendar every month, usually in the late afternoon and evening | 农历每月初二和十六,通常在傍晚 | Cô hồn, các vong linh không nơi nương tựa; thần linh nơi buôn bán | Wandering spirits, souls without a place to rely on; deities of the place of business | 孤魂,无依无靠的亡灵;经商之处的神灵 | Theo nhiều hướng dẫn, cúng cô hồn mùng 2 và 16 hằng tháng là lệ của người buôn bán, nhất là ở miền Nam: bày mâm cháo, gạo muối ngoài sân, trước cửa hàng. | According to many guides, offering to wandering spirits on the 2nd and 16th of every month is a custom of traders, especially in the South: setting out a tray o… | 据不少指南,每月初二和十六祭孤魂是经商者的习俗,尤其是在南方:在院子、店铺门前摆上粥、米盐的供盘。 | 2 | 1 | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-2-va-16 | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/mung-2-va-16 | thang | noi-lam-an | co-hon | dan-gian | 01 | nam-bo | am | 2; 16 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||||
| mung-lua-moi | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | Lễ mừng lúa mới của các dân tộc Tây Nguyên | Lễ mừng lúa mới (new rice celebration) of the ethnic groups of Tây Nguyên | Tây Nguyên 各民族的 Lễ mừng lúa mới(新米节) | Tết lúa mới | Sau mùa gặt | After the harvest | 收割之后 | Hồn lúa, thần núi, thần linh của buôn làng và tổ tiên | The rice spirit, the mountain god, the spirits of the village and the ancestors | 稻魂、山神、村寨的神灵与祖先 | Sau mùa gặt người Ê-đê làm lễ theo từng hộ gia đình; người Gia-rai, Ba-na mời hồn lúa về kho, báo tin với tổ tiên và thần núi; người Mạ có tục hiến sinh trâu để… | After the harvest the Ê-đê hold the ceremony household by household; the Gia-rai and Ba-na invite the rice spirit back to the granary and announce it to the anc… | 收割之后 Ê-đê 人按各家各户举行仪式;Gia-rai、Ba-na 人把稻魂请回谷仓,并告知祖先与山神;Mạ 人有献祭水牛以答谢神灵的习俗。有的指南把这一仪式与越南人的 Tết Hạ nguyên 一并提及,但同胞的仪式按各个 buôn 的收割时节举行。 | 0 | 3 | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-lua-moi | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/mung-lua-moi | mua-vu; nam | lang-ban | hon-lua; yang; to-tien | tin-nguong-ban-dia | 10; 12; 13; 28 | truong-son-tay-nguyen | khong-ro | khong-ro | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||||||
| mung-mot-ngay-ram | soc-vong | thuong-ngay | Cúng gia tiên mùng một và ngày rằm | Cúng mùng một, ngày rằm (first-day and full-moon offerings) | 初一、十五祭祖(朔望祭) | Sóc vọng; Văn khấn Thổ Công và gia tiên mùng 1, rằm; Lễ Sóc, lễ Vọng; Cúng rằm, mùng một; Văn khấn mùng một và ngày rằm hằng tháng; Văn khấn mùng 1 ngoài trời | Mùng một và chiều tối ngày rằm hằng tháng âm lịch | The first day of the lunar month and the evening of the fifteenth day of every lunar month | 农历每月初一和十五晚上 | Thổ Công và các vị thần trong nhà; gia tiên | Thổ Công (Earth God of the house) and the deities in the house; ancestors | 土公和家中诸位神灵;祖先 | Theo tục lệ, vào mùng một (lễ Sóc) và ngày rằm (lễ Vọng) mỗi tháng âm lịch, nhiều gia đình thắp hương, dâng lễ thường là lễ chay trước ban thờ, khấn thần linh t… | By custom, on the first day (Sóc) and the full-moon day (Vọng) of each lunar month many households light incense and set out a usually vegetarian offering at th… | 按习俗,每逢农历初一(朔)和十五(望),许多家庭在家中神台前上香、供奉通常为素食的祭品,祷告家中神灵和祖先。 | 2 | 1 | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-mot-ngay-ram | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/mung-mot-ngay-ram | soc-vong | gia-dinh | tho-cong-tho-dia; to-tien | dan-gian | 01 | am | 1; 15 | Theo tục, mùng một là ngày Sóc, ngày rằm là ngày Vọng; vào hai ngày ấy mỗi tháng âm lịch, nhiều gia đình làm lễ cúng gia thần, gia tiên để cầu cho người nhà kho… | By custom, the first day of the lunar month is the Sóc day and the fifteenth the Vọng day; on these two days each lunar month many families make offerings to th… | 按习俗,初一为朔日,十五为望日;每个农历月的这两天,许多家庭祭拜家神和祖先,祈求家人健康平安。 | https://vankhan.vn/van-khan-ngay-mong-mot-va-ngay-ram-hang-thang/; https://phatgiao.org.vn/van-khan-ngay-mong-1-tai-gia-cap-nhat-d55580.html; https://voh.com.vn… | khong-ro | cong-khai | da-soat | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap | |||||||||||||
| mung-tho | vong-doi | dac-biet | Lễ mừng thọ | Lễ mừng thọ (longevity celebration) | 寿礼 | Thượng thọ; Khao thọ; Lễ khao thượng thọ; Chúc thọ; Yến lão; Tiệc mừng lão của làng; Con cháu chúc thọ | Thường vào dịp Tết Nguyên đán, khoảng mồng hai Tết; cũng làm vào ngày sinh của người cao tuổi | Usually on the occasion of Tết Nguyên đán (Lunar New Year), around the second day of Tết; also held on the birthday of the elderly person | 通常在春节之际,约初二;也在高龄者生日举行 | Tổ tiên, thần linh (kính cáo); người cao tuổi là người được chúc mừng, không phải người được cúng | Ancestors and deities (respectfully announced); the elderly person is the one being congratulated, not the one being offered to | 祖先、神灵(敬告);高龄者是被祝贺的人,不是受祭的人 | Theo tục, nhà có ông bà, cha mẹ tới tuổi thọ thì con cháu thắp hương yết cáo tổ tiên rồi lạy mừng, dâng rượu chúc thọ. Các nguồn gọi mốc tuổi không giống nhau:… | By custom, when a household has grandparents or parents who have reached an advanced age, the children and grandchildren burn incense to announce to the ancesto… | 按习俗,家中有祖父母、父母到了寿龄,子孙上香禀告祖先,然后拜贺、敬酒祝寿。各来源对年龄界限说法不一:有的地方从70岁起为寿礼,从80岁起为上寿。 | 2 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-tho | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/mung-tho | vong-doi | gia-dinh | to-tien | dan-gian; phat-giao | 01 | Phan Kế Bính (1915) ghi nhà có cha mẹ già bảy tám mươi tuổi, nhà phong phú đông con thì làm lễ thượng thọ. Trước hết đem lễ ra đình bái tạ thần hưu, tạ ơn thần… | Phan Kế Bính (1915) records that a prosperous family with many children whose parents reached seventy or eighty held the thượng thọ (longevity) rite. First they… | 潘继炳(1915)记载,家境富足、子女众多而父母年届七八十岁的人家,会举行上寿礼。先把礼品送到亭里拜谢神恩,感谢神灵保佑父母长寿;然后父母坐在屋子正中,让子孙拜贺,每人献一杯酒或一个桃子,称为“蟠桃祝寿”。 | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.6 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||
| ngay-thuong-binh-liet-si | tiet-le-trong-nam | dac-biet | Dâng hương, cúng liệt sĩ ngày 27 tháng 7 | Offering incense and making offerings to fallen soldiers on 27 July (Gregorian calendar) | 7月27日上香祭奠烈士 | Bài khấn liệt sĩ; Văn khấn tại nghĩa trang liệt sĩ; Giỗ liệt sĩ; Cúng liệt sĩ ngày 27 tháng 7; Lễ cầu siêu anh hùng liệt sĩ | Ngày 27 tháng 7 dương lịch (Ngày Thương binh, Liệt sĩ) và những ngày trước đó | 27 July (Gregorian calendar) (Ngày Thương binh, Liệt sĩ, War Invalids and Martyrs Day) and the days before it | 公历7月27日(伤兵烈士日)及之前几天 | Các anh hùng liệt sĩ; ở từng nhà là liệt sĩ của gia đình, cùng gia tiên và thần linh được mời theo lệ cúng giỗ | Heroic fallen soldiers; in each household, the family's fallen soldier, together with ancestors and deities invited according to the custom of giỗ (death annive… | 英雄烈士;在各家则为家中的烈士,连同祖先和神灵,按忌日祭拜之例邀请 | Ngày 27 tháng 7 hằng năm, thân nhân, đồng đội và người dân dâng hoa, thắp hương tại nghĩa trang liệt sĩ, nhiều gia đình làm mâm cơm cúng liệt sĩ tại nhà để tưởn… | On 27 July (Gregorian calendar) every year, relatives, comrades and people offer flowers and burn incense at martyrs' cemeteries, and many households prepare a… | 每年7月27日,亲属、战友和民众在烈士陵园献花、上香,许多人家在家中做一桌饭菜祭奠烈士,以缅怀和感恩为祖国牺牲的人。越南佛教教会各寺举行大法会超度、点燃感恩蜡烛并鸣钟纪念。 | 4 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/ngay-thuong-binh-liet-si | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/ngay-thuong-binh-liet-si | nam | gia-dinh | nhan-than-co-cong; to-tien | dan-gian; phat-giao | 01 | duong | 7 | 27 | 1 | khong-ro | cong-khai | ngay-thuong-binh-liet-si | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||
| nhap-trach | nha-cua-dat-dai | thuong-ngay | Cúng nhập trạch | Cúng nhập trạch (moving into a new home) | 入宅礼(迁入新居) | Về nhà mới; Cúng về văn phòng mới; Thần Tài Thổ Địa về nhà mới; Lễ về nhà mới; Cúng tân gia; Dọn về nhà mới; Văn khấn nhập trạch; Nhập trạch văn phòng; Cúng chu… | Ngày dọn vào nhà mới, thường chọn ngày giờ | The day of moving into the new house, usually a day and hour are chosen | 搬入新居之日,通常择日择时 | Thần linh cai quản nơi ở mới (khấn trước); gia tiên (cáo yết sau) | The deities governing the new dwelling (invoked first); ancestors (announced afterwards) | 掌管新居的神灵(先祭);祖先(后告) | Theo tục, khi dọn vào nhà mới gia chủ khấn thần linh nơi ấy xin được vào ở và lập bát hương, rồi cáo với gia tiên việc rước về nơi thờ mới; nhiều nhà nhóm bếp đ… | By custom, on moving into a new home the head of the household first asks the local deities for leave to settle and to set up an incense bowl, then informs the… | 按习俗,迁入新居时主家先祷告当地神灵,请求入住并安设香炉,再禀告祖先已迎请至新的供奉之处;许多人家祷告后随即开灶烧水。 | 6 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/nhap-trach | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/nhap-trach | su-kien | gia-dinh | tho-cong-tho-dia; to-tien | dan-gian; phat-giao | 01 | Theo VnExpress (Nguyễn Mạnh Linh, Viện Quy hoạch và Kiến trúc Đô thị, Đại học Xây dựng), nhập trạch là lễ dọn vào nhà mới, làm cho cả nhà mới xây và nhà mới mua… | According to VnExpress (Nguyễn Mạnh Linh, Institute of Urban Planning and Architecture, Hanoi University of Civil Engineering), nhập trạch is the rite of moving… | 据 VnExpress(建设大学城市规划与建筑研究院 Nguyễn Mạnh Linh),入宅是迁入新居的礼仪,新建、新购房屋皆适用,是与动土、上梁并列的传统仪礼;行礼即向房屋所在之地的神灵、土地神禀告。 | 有的指南记载,家主亲手把家神、祖先牌位带到新居,向神灵祷告请求入宅,然后生火烧水开灶,泡茶敬献神灵与祖先。 | https://vnexpress.net/nhap-trach-nha-moi-the-nao-cho-dung-3139964.html; https://vankhan.vn/van-khan-le-nhap-trach/ | khong-ro | cong-khai | da-soat | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap | |||||||||||||||
| nhuong-dich-cau-an | le-nong-nghiep-lang-xa | dac-biet | Lễ cầu an trừ dịch của làng | The village's cầu an (prayer for peace and safety) ceremony to ward off epidemics | 村庄祈安驱疫礼 | Nhương dịch; Tống ôn; Tống gió; Tống phong; Tống cói; Tống na; Kỳ an; Cầu mát | Cần Thơ 12 tới 14 tháng Giêng; Chánh Mỹ (Bình Dương) tháng 3 âm lịch; Nam Ô (Đà Nẵng) rằm tháng Giêng | Cần Thơ from the 12th to the 14th of the first lunar month; Chánh Mỹ (Bình Dương) in the third lunar month; Nam Ô (Đà Nẵng) on the full moon of the first lunar… | 芹苴正月十二至十四;Chánh Mỹ(平阳)农历三月;Nam Ô(岘港)正月十五 | Thành hoàng, Bà và thổ thần của miễu; các vị chúa Ôn, ôn binh; cô hồn, người khuất mặt | Thành hoàng (village tutelary deity), Bà and the earth god of the miếu (shrine); the lords of epidemics, epidemic soldiers; wandering spirits, the unseen | 城隍、庙里的婆和土地神;瘟疫之主、疫兵;孤魂、阴灵 | Theo tục, làng làm lễ cầu an rồi đưa một chiếc thuyền giấy hay bè mang lễ vật ra sông, ra biển để tiễn những điều xui rủi của năm cũ. Nam Bộ gọi tống ôn, tống g… | By custom, the village holds a cầu an (prayer for peace and safety) ceremony and then sends a paper boat or raft carrying offerings out to the river or sea to s… | 按习俗,村庄举行祈安礼,然后送一艘纸船或木筏载着祭品到江河或大海,以送走旧年的霉运。南部称为 tống ôn、tống gió、tống phong;中部沿海称为 tống cói、tống na,并与祭阴灵相连。数据集将这一礼仪记为村庄的习俗。 | 0 | 4 | https://nhatnguyet.org/van-cung/nhuong-dich-cau-an | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/nhuong-dich-cau-an | nam | lang-ban | thanh-hoang; co-hon; khac | dinh-lang | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| ok-om-bok | dan-toc-thieu-so | dac-biet | Lễ cúng trăng Ok Om Bok của người Khơ-me | Ok Om Bok moon offering ceremony of the Khmer people | Khmer 人的 Ok Om Bok 拜月节 | Oóc Om Bóc; Ok-Om-Bok; Lễ đút cốm dẹp; Cúng trăng; Thvai Preas khe; Lễ cúng trăng Ok Om Bok của người Khmer | Đêm rằm tháng Mười âm lịch | Night of the full moon of the tenth lunar month | 农历十月十五的夜晚 | Thần Mặt Trăng; Thần Nước | Moon God; Water God | 月神;水神 | Theo tục, sau vụ mùa người Khơ-me bày cốm dẹp và nông sản dưới trăng tạ ơn Thần Mặt Trăng, rồi chủ lễ đút cốm dẹp cho trẻ nhỏ và hỏi điều các em ước. | By custom, after the harvest the Khmer people set out cốm dẹp and farm produce under the moon to thank the Moon God, then the ritual master feeds cốm dẹp to the… | 按习俗,收割后 Khmer 人将 cốm dẹp 和农产品摆放在月光下,感谢月神,然后主祭者喂小孩吃 cốm dẹp,并问他们许了什么愿。 | 0 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/ok-om-bok | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/ok-om-bok | nam | lang-ban | than-tu-nhien | tin-nguong-ban-dia | 05 | nam-bo | am | 10 | 15 | nguon-khong-noi | 1 | khong-ro | cong-khai | le-hoi-ok-om-bok | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||
| ong-cong-ong-tao | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | Cúng ông Công ông Táo | Cúng ông Công ông Táo (Kitchen Gods' send-off, 23rd of the 12th lunar month) | 祭灶(送灶君,腊月二十三) | Cúng Táo quân; Đưa ông Táo; Tiễn Táo quân; Tết ông Táo; Tiễn Táo quân về trời; Văn khấn ông Công ông Táo 23 tháng Chạp | Ngày 23 tháng Chạp âm lịch; giờ cúng khác nhau giữa ba miền | The 23rd of the twelfth lunar month; the offering time differs among the three regions. | 腊月二十三;三个地区的祭拜时间不同。 | Táo quân (Đông Trù Tư Mệnh Táo Phủ Thần Quân), cùng Thổ Công, Thổ Địa trong nhà | Táo quân (Kitchen Gods, Đông Trù Tư Mệnh Táo Phủ Thần Quân), together with Thổ Công (Earth God of the house) and Thổ Địa (Earth God) in the house | 灶君(东厨司命灶府神君),以及家中的土公、土地神 | Trong dân gian, ngày 23 tháng Chạp là ngày Táo quân về trời tâu việc trong nhà suốt một năm. Các gia đình sửa lễ tiễn; phương tiện cho Táo quân, giờ cúng và món… | In folk belief the Kitchen Gods return to heaven on the 23rd of the twelfth lunar month to report on the household's year. Families hold a send-off; the mount o… | 民间相传腊月二十三是灶君上天禀报一家一年之事的日子,各家备礼相送。为灶君准备的坐骑、祭祀的时辰和供品,北部、中部、南部各不相同。 | 4 | 4 | https://nhatnguyet.org/van-cung/ong-cong-ong-tao | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/ong-cong-ong-tao | nam | gia-dinh | tao-quan; tho-cong-tho-dia | dan-gian; phat-giao | 01 | am | 12 | 23 | nguon-khong-noi | 1 | Theo sách Việt Nam phong tục của Phan Kế Bính (1915), ngày 23 tháng Chạp là Tết Táo quân: tục cho rằng hôm ấy vua bếp lên chầu trời tâu việc thiện ác của nhân g… | According to Phan Kế Bính's Việt Nam phong tục (1915), the 23rd of the twelfth lunar month is the festival of Táo quân (Kitchen Gods): custom holds that on that… | 据潘继炳《越南风俗》(1915),腊月二十三是灶君节:习俗认为这一天灶神上天禀报人间善恶,这一说法出自道教。书中还记载两夫一妻同葬火中、被天帝怜悯封为灶神的故事;因此各家买两顶男帽、一顶女帽供奉,并买鲤鱼给灶君当坐骑。 | 据越南+转述的传说,这一天土公灶君骑鲤鱼上天,向玉皇禀报主家一年的事;在越南人的观念里,三位灶神… | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.12; https://www.vietnamplus.vn/su-khac-biet-trong-phong-tuc-cung-ong-cong-ong-tao-o-3-mien-b… | khong-ro | cong-khai | tet-ong-cong-ong-tao | da-soat | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap | |||||||||
| phat-giao-hoa-hao | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | Cúng lạy hằng ngày của tín đồ Phật giáo Hòa Hảo | Daily chanting and bowing of Hòa Hảo Buddhist followers | 和好佛教信徒的每日礼拜 | Bài nguyện trước bàn thờ Ông Bà; Bài Quy Y; Tây Phương ngũ nguyện; Bài cúng Cửu Huyền Thất Tổ; Bàn Thông Thiên | Hằng ngày tại nhà; các kỳ đại lễ của Giáo hội có bài cầu nguyện đọc chung | Daily at home; on major holidays of the Church, there are communal prayers recited together | 每日在家;教会的大节日有共同诵读的祈祷文 | Cửu Huyền Thất Tổ (bàn thờ Ông Bà); Tam Bảo, Phật (bàn thờ Phật thờ trần dà); bàn Thông Thiên ngoài trời | Cửu Huyền Thất Tổ (altar of Ông Bà); Tam Bảo, Buddha (Buddha altar with plain wooden plank, no statues or images); bàn Thông Thiên outdoors | 九玄七祖(祖先神台);三宝、佛(佛台为木板,不供奉塑像、画像);户外的通天台 | Theo Quyển Sáu của Đức Huỳnh Giáo chủ, tín đồ là cư sĩ tại gia, thờ phượng đơn giản: cúng Phật chỉ nước lạnh, bông hoa và nhang, đọc bài nguyện trước bàn thờ Ôn… | According to Volume Six of Đức Huỳnh Giáo chủ, followers are lay practitioners, worship is simple: offering to Buddha only cold water, flowers and incense, reci… | 根据黄教主第六卷,信徒是在家居士,供奉简单:供佛只用冷水、鲜花和香,在祖先神台、佛台和通天台前诵读祈祷文。 | 3 | 1 | https://nhatnguyet.org/van-cung/phat-giao-hoa-hao | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/phat-giao-hoa-hao | ngay | gia-dinh | to-tien; phat-bo-tat; khac | phat-giao-hoa-hao | 01 | nam-bo | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||||||
| phong-sinh | cau-an-giai-han | dac-biet | Lễ phóng sinh | Lễ phóng sinh (animal release ceremony) | 放生礼 | Phóng sanh; Thả cá chép; Thả chim, thả cá | Quanh năm; nhiều nhà làm vào rằm tháng Giêng, rằm tháng Bảy, ngày 23 tháng Chạp | All year round; many households do it on the full moon of the first lunar month, the full moon of the seventh lunar month, and the 23rd of the twelfth lunar mon… | 全年;许多人家在正月十五、七月十五、腊月二十三举行 | Chư Phật, Bồ Tát chứng minh; lời nguyện nói với chính các con vật được thả | Chư Phật (the Buddhas) and Bồ Tát (Bodhisattvas) as witnesses; the vow is spoken to the animals being released | 诸佛、菩萨证明;所发之愿对放生的动物而说 | Phóng sinh là thả các con vật đang bị giam giữ, sắp bị giết về lại nơi sống của chúng. Nhà chùa hướng dẫn việc này làm vì lòng thương loài vật, kèm lời bạch Phậ… | Phóng sinh is releasing animals that are being kept captive and are about to be killed back to their living places. The pagoda guides this practice as an act of… | 放生是把正被关押、即将被杀的动物放回它们的生存之处。寺里指导此事出于对动物的怜惜,并伴有向佛禀白、为动物授三皈依和回向。腊月二十三放生鲤鱼的习俗也有单独的祭文。 | 7 | 1 | https://nhatnguyet.org/van-cung/phong-sinh | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/phong-sinh | su-kien; nam | ca-nhan | phat-bo-tat | phat-giao; dan-gian | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| quan-am-dia-tang | chua-dinh-den-phu | dac-biet | Lễ Đức Quán Thế Âm và Đức Địa Tạng Vương Bồ Tát | Offering to Quán Thế Âm (Avalokiteshvara) Bodhisattva and Địa Tạng Vương (Kṣitigarbha) Bodhisattva | 观音菩萨与地藏王菩萨之礼 | Văn khấn Phật bà Quan Âm; Văn khấn Địa Tạng Vương Bồ Tát; U Minh giáo chủ | Khi đi lễ chùa | When going to the pagoda to worship | 去寺里礼佛时 | Quán Thế Âm Bồ Tát (Phật bà Quan Âm); Địa Tạng Vương Bồ Tát (U Minh giáo chủ) | Quán Thế Âm Bồ Tát (Bodhisattva Guanyin); Địa Tạng Vương Bồ Tát (U Minh giáo chủ, Lord of the Underworld) | 观音菩萨(观音佛婆);地藏王菩萨(幽冥教主) | Hai bài khấn riêng cho hai vị Bồ Tát, đọc trước Phật đài khi đi lễ chùa. Bài lễ Địa Tạng có thêm lời nguyện cho hương linh gia tiên được siêu thoát. | Two separate prayers for the two Bodhisattvas, recited before the Buddha altar when visiting a pagoda. The Ksitigarbha prayer includes an additional vow for the… | 为两位菩萨分别念诵的两篇祭文,去寺里礼佛时在佛台前诵读。地藏之礼另加祈愿祖先亡灵得以超脱。 | 4 | 0 | https://nhatnguyet.org/van-cung/quan-am-dia-tang | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/quan-am-dia-tang | su-kien | co-so-ton-giao | phat-bo-tat | dan-gian | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| ram-thang-bay | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | Cúng rằm tháng Bảy | Cúng rằm tháng Bảy (seventh-month full moon: ancestors and wandering souls) | 七月十五祭(中元:祭祖与施孤) | Tết Trung nguyên; Vu Lan; Xá tội vong nhân; Lễ Vu Lan; Cúng chúng sinh; Cúng cô hồn; Cúng thí thực; Văn khấn rằm tháng Bảy | Rằm tháng Bảy âm lịch; cúng chúng sinh có thể làm từ mùng một tới rằm; ở miền Nam người buôn bán còn cúng cô hồn mùng 2 và 16 hằng tháng | Full moon of the seventh lunar month; the offering to wandering spirits can be done from the first day to the fifteenth; in the South, traders also offer to wan… | 农历七月十五;祭孤魂可从初一到十五;在南方,经商者还在每月初二和十六祭孤魂 | Thần linh; gia tiên; cô hồn, chúng sinh không nơi nương tựa | Deities; ancestors; wandering spirits, sentient beings without refuge | 神灵;祖先;孤魂,无依众生 | Theo tục, rằm tháng Bảy các gia đình cúng thần linh, cúng gia tiên và bày một mâm ngoài sân cúng cô hồn (miền Bắc gọi cúng chúng sinh). Phần cúng cô hồn khác nh… | By custom, on the full moon of the seventh lunar month families make offerings to the deities and to their ancestors, and set a table outdoors for wandering sou… | 按习俗,农历七月十五各家祭神、祭祖,并在院外摆一桌施食孤魂(北部称“祭众生”,南部称“祭孤魂”)。施孤一事在日期、供品和做法上南北差别明显。 | 9 | 3 | https://nhatnguyet.org/van-cung/ram-thang-bay | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/ram-thang-bay | nam | gia-dinh | tho-cong-tho-dia; to-tien; co-hon | dan-gian; phat-giao | 01 | am | 7 | 15 | nguon-khong-noi | 1 | Rằm tháng Bảy còn gọi Tết Trung nguyên. Phan Kế Bính (1915) ghi người Việt theo sách Phật cho đó là ngày vong nhân xá tội; nhiều nhà mua vàng mã cúng gia tiên,… | The full moon of the seventh lunar month is also called Tết Trung nguyên. Phan Kế Bính (1915) notes that, following Buddhist books, Vietnamese people regard it… | 七月十五又称中元节。潘继炳(1915年)记载,越南人依佛书认为这一天是赦罪亡人之日;许多人家买纸钱祭祖,新近有人去世的人家当天焚纸做斋。 | 这一天与佛教盂兰节重合。除祭祖外,许多人家在院中摆供施食孤魂众生(民间又称"祭粥"),布施给无人祭祀的亡魂。 | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.12; https://vankhan.vn/van-khan-tet-trung-nguyen-ngay-15-thang-7/; https://phatgiao.org.vn/b… | khong-ro | cong-khai | le-vu-lan | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||
| ram-thang-chap | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | Cúng rằm tháng Chạp | Cúng rằm tháng Chạp (full moon of the twelfth lunar month offering) | 腊月十五祭拜 | Rằm tháng 12 âm lịch; Rằm cuối năm | Ngày 15 tháng Chạp, có thể cúng từ ngày 14 | The 15th day of the twelfth lunar month, can be offered from the 14th day | 腊月十五,可从十四日开始祭拜 | Thần linh, Thổ công và gia tiên | Deities, Thổ Công (Earth God of the house) and ancestors | 神灵、土公和祖先 | Rằm tháng Chạp là ngày rằm cuối cùng của năm âm lịch. Theo tục, gia đình sửa lễ khấn thần linh trước, gia tiên sau, bằng khuôn bài khấn ngày rằm hằng tháng. | The full moon of the twelfth lunar month is the last full moon of the lunar year. By custom, the family prepares the offering and prays to deities first, then t… | 腊月十五是农历年最后一个十五。按习俗,家庭先设礼祭拜神灵,后祭拜祖先,用每月十五的祭文格式。 | 1 | 1 | https://nhatnguyet.org/van-cung/ram-thang-chap | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/ram-thang-chap | nam | gia-dinh | tho-cong-tho-dia; to-tien | dan-gian | 01 | am | 12 | 15 | nguon-khong-noi | 1 | Rằm tháng Chạp là ngày 15 tháng 12 âm lịch, ngày rằm cuối cùng của năm. Theo VOH, ngày này được coi là lễ cúng tổng kết một năm, tạ ơn thần linh và tưởng nhớ tổ… | The full moon of the twelfth lunar month falls on the 15th day of the 12th lunar month, the last full moon of the year. According to VOH, it is seen as the offe… | 腊月十五即农历12月15日,是一年最后一个十五。据VOH,这一天被视为一年的总结祭,答谢神灵、追念祖先,所以通常比平常的十五更隆重;有的指南把它列为年末三大祭之一,另两个是送灶和岁末祭。 | https://voh.com.vn/thuong-thuc/van-khan-ram-thang-chap-512669.html; https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-ram-thang-chap-204756 | khong-ro | cong-khai | da-soat | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap | ||||||||||
| ram-thang-gieng | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | Cúng rằm tháng Giêng | Cúng rằm tháng Giêng (offering on the full moon of the first lunar month) | 正月十五祭拜 | Tết Nguyên tiêu; Tết Thượng nguyên; Rằm Thượng nguyên; Lễ Thượng nguyên | Ngày rằm tháng Giêng âm lịch; lễ cúng gia tiên thường làm vào giờ Ngọ | On the full moon of the first lunar month of the lunar calendar; the offering to ancestors is usually made at the giờ Ngọ (noon hour) | 农历正月十五;祭祖先之礼通常在午时举行 | Phật; thần linh trong nhà (Thành hoàng, Thổ địa, Táo quân, Thần Tài); gia tiên nội ngoại; tiền chủ, hậu chủ | Buddha; the deities of the house (Thành hoàng (village tutelary deity), Thổ địa (Earth God), Táo quân (Kitchen Gods), Thần Tài (God of Wealth)); ancestors on bo… | 佛;家中的神灵(城隍、土地神、灶君、财神);内外祖先;前主、后主 | Theo tục, rằm tháng Giêng là ngày trăng tròn đầu tiên của năm, còn gọi Tết Nguyên tiêu hay Tết Thượng nguyên. Các nhà thường sắm lễ chay cúng Phật và lễ mặn cún… | By custom, the full moon of the first lunar month is the first full moon of the year, also called Tết Nguyên tiêu or Tết Thượng nguyên. Households usually prepa… | 按习俗,正月十五是年中第一个月圆之日,又称元宵节或上元节。各家通常备素礼供佛、备荤礼祭祖先,此期间许多人到寺里祈安。 | 3 | 3 | https://nhatnguyet.org/van-cung/ram-thang-gieng | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/ram-thang-gieng | nam | gia-dinh | phat-bo-tat; tho-cong-tho-dia; thanh-hoang; tao-quan; than-tai-tho-dia; to-tien | dan-gian; phat-giao | 01 | am | 1 | 15 | nguon-khong-noi | 1 | Rằm tháng Giêng là ngày trăng tròn đầu tiên của năm mới, theo tục xưa gọi là Tết Nguyên tiêu, còn gọi Tết Thượng nguyên; dân gian có câu "Lễ Phật quanh năm khôn… | The full moon of the first lunar month is the first full moon of the new year, traditionally called Tết Nguyên tiêu and also Tết Thượng nguyên; a popular saying… | 正月十五是新年第一个月圆之日,旧俗称元宵节,又称上元节;民间有言"终年礼佛不如正月十五"。 | 据VnExpress报道,越南的正月十五已逐渐远离原典故,融入佛教与民间观念;此时人们到寺里祈安,许多寺院兼办解星厄法会。 | https://vankhan.vn/van-khan-le-nguyen-tieu/; https://plo.vn/le-vat-cung-ram-thang-gieng-post378787.html; https://vnexpress.net/nghi-le-cung-ram-thang-gieng-4427… | khong-ro | cong-khai | ram-thang-gieng | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||
| ram-thang-tu | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | Cúng rằm tháng Tư, lễ Phật đản | Cúng rằm tháng Tư (full moon of the fourth lunar month offering), lễ Phật đản (Buddha's Birthday ceremony) | 四月十五祭拜,佛诞节 | Phật đản; Lễ Phật đản; Rằm tháng 4 | Rằm tháng Tư âm lịch; tuần lễ Phật đản từ mùng 8 đến 15 tháng Tư | Full moon of the fourth lunar month; Buddha's Birthday week from the 8th to the 15th of the fourth lunar month | 农历四月十五;佛诞周从四月初八到十五 | Đức Phật Thích Ca Mâu Ni; ở nhà khấn thêm thần linh và gia tiên như ngày rằm | Đức Phật Thích Ca Mâu Ni (Shakyamuni Buddha); at home, additionally offer to deities and ancestors as on the full moon day | 释迦牟尼佛;在家中另祭神灵和祖先如十五日 | Rằm tháng Tư là ngày Phật tử kỷ niệm Đức Phật đản sinh; người theo đạo Phật dự lễ ở chùa, ở nhà dâng hoa, trà, quả trước bàn thờ Phật và khấn gia tiên như các n… | The full moon of the fourth lunar month is the day Buddhists commemorate the birth of the Buddha; Buddhists attend ceremonies at the pagoda, at home they offer… | 四月十五是佛教徒纪念佛陀诞生的日子;佛教徒在寺中参加法会,在家中则在佛台前献花、茶、果,并如十五日一样祭拜祖先。 | 2 | 1 | https://nhatnguyet.org/van-cung/ram-thang-tu | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/ram-thang-tu | nam | gia-dinh | phat-bo-tat; tho-cong-tho-dia; to-tien | phat-giao | 01 | am | 4 | 15 | nguon-khong-noi | 1 | Lễ Phật đản được tổ chức hằng năm vào rằm tháng Tư âm lịch để kỷ niệm ngày Đức Phật Thích Ca Mâu Ni ra đời; từ năm 1999, ngày này được Liên Hợp Quốc công nhận l… | Lễ Phật đản (Buddha's Birthday) is held every year on the full moon of the fourth lunar month to commemorate the birth of Shakyamuni Buddha; since 1999 the Unit… | 佛诞节每年农历四月十五举行,纪念释迦牟尼佛诞生;自1999年起,此日被联合国认定为世界宗教文化节日(卫塞节)。 | 有的指南记载,南传佛教认为佛陀生于四月十五,北传佛教认为生于四月初八;VTC新闻称佛诞周从农历四月初八持续到十五。 | https://vnexpress.net/hue-san-sang-don-phat-dan-4747714.html; https://vtcnews.vn/van-khan-cung-le-phat-dan-2026-ar1020654.html; https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-… | khong-ro | cong-khai | le-phat-dan | da-soat | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap | |||||||||
| ramuwan | dan-toc-thieu-so | dac-biet | Lễ tảo mộ và cúng gia tiên dịp Ramưwan của người Chăm Bà Ni | Lễ tảo mộ (grave-visiting rite) and ancestor offering on Ramưwan of the Chăm Bà Ni people | Chăm Bà Ni 人的 Ramưwan 扫墓与祭祖礼 | Tết Ramưwan; Tảo mộ Chăm Bà Ni; Ramuwan | Ba ngày trước tháng Ramưwan (tháng 9 lịch Hồi giáo của người Chăm Bà Ni) | Three days before the month of Ramưwan (the 9th month of the Islamic calendar of the Chăm Bà Ni) | Ramưwan 月(Chăm Bà Ni 人的伊斯兰历九月)前三天 | Ông bà tổ tiên của tộc họ | The grandparents and ancestors of the clan | 宗族的祖辈祖先 | Theo tục của người Chăm Bà Ni, các tộc họ ra nghĩa trang (Ghur) tảo mộ để mời ông bà về ăn Tết, rồi cúng mâm mặn, mâm ngọt tại nhà; sau đó các chức sắc vào thán… | By the custom of the Chăm Bà Ni, clans go to the cemetery (Ghur) to visit graves and invite the grandparents back to enjoy Tết, then offer a savory tray and a s… | 按 Chăm Bà Ni 人的习俗,各宗族到墓地(Ghur)扫墓,请祖辈回来过年,然后在家供荤盘、甜盘;之后神职人员进入圣堂守斋月。 | 0 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/ramuwan | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/ramuwan | nam | gia-dinh | to-tien | cham-ba-ni | 17 | duyen-hai-trung-nam-trung-bo | lich-cham | Ba ngày trước tháng Ramưwan (tháng 9 lịch Hồi giáo của người Chăm Bà Ni) | Three days before the month of Ramưwan (the 9th month of the Islamic calendar of the Chăm Bà Ni) | Ramưwan 月(Chăm Bà Ni 人的伊斯兰历九月)前三天 | khong-ro | khong-ro | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||
| ruoc-linh-vi | tang-ma | dac-biet | Lễ rước linh vị vào chính điện, yết cáo tiên tổ | Ceremony of carrying the spirit tablet into the main hall and announcing to the ancestors | 迎灵位入正殿、告祭祖先之礼 | Nhập linh vị; Nhập thần chủ; Giải bàn vong; Rước bát hương lên bàn thờ gia tiên; Hợp tự | Ngay sau lễ đàm tế; nhà chùa và nhiều nhà ở Nam Bộ làm từ sau 49 ngày | Immediately after the đàm tế (end-of-mourning) ceremony; pagodas and many households in Nam Bộ do it after 49 days | 在谈祭礼之后立即举行;寺院和南方许多人家在49天之后举行 | Tiên tổ ở bàn thờ chính; gia thần | Ancestors at the main altar; household deities | 正殿神台上的祖先;家神 | Theo tục, khi hết tang linh vị của người mất được chép lại, rước từ bàn thờ tang lên bàn thờ chính, đặt ở hàng dưới, và con cháu yết cáo với tiên tổ để người mấ… | By custom, when mourning ends the spirit tablet of the deceased is copied out, carried from the mourning altar up to the main altar and placed on the lower row,… | 按习俗,丧期结束后,逝者的灵位被重新抄录,从丧事神台迎上正殿神台,安放在下排,子孙向祖先告祭,使逝者从此得以共同供奉。 | 3 | 3 | https://nhatnguyet.org/van-cung/ruoc-linh-vi | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/ruoc-linh-vi | vong-doi | gia-dinh | to-tien | dan-gian; phat-giao | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| ruoc-ong-tao | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | Rước ông Táo | Rước ông Táo (ceremony to welcome back the Kitchen Gods) | 迎灶君 | Đón ông Táo; Cúng rước Táo quân; Rước ông Táo về nhà; Cúng ông Táo mùng 7 tháng Giêng | Ngày 30 tháng Chạp (tháng thiếu thì 29), nhiều nơi làm lúc giao thừa; có nơi ghi miền Trung và miền Nam rước vào mùng 7 tháng Giêng | The 30th day of the twelfth lunar month (the 29th in a short month), many places do it at giao thừa (New Year's Eve); some guides record that the central and so… | 腊月三十(小月则为二十九),许多地方在除夕举行;有的指南记载中部和南部在正月七日迎接 | Táo quân, cùng các thần được thỉnh lúc giao thừa | Táo quân (Kitchen Gods), together with the deities invoked at giao thừa (New Year's Eve) | 灶君,以及除夕时请来的各位神 | Theo tục, sau khi tiễn Táo quân về trời ngày 23 tháng Chạp, các gia đình làm lễ rước Táo quân trở lại bếp nhà mình vào cuối năm. Bài khấn rước ông Táo trong nhi… | By custom, after seeing off Táo quân to heaven on the 23rd day of the twelfth lunar month, households hold a ceremony to welcome Táo quân back to their kitchen… | 按习俗,腊月二十三送灶君上天之后,各家于年末举行仪式迎接灶君回到自家灶房。不少指南中的迎灶君祭文直接沿用除夕祭文的格式。 | 2 | 3 | https://nhatnguyet.org/van-cung/ruoc-ong-tao | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/ruoc-ong-tao | nam | gia-dinh | tao-quan | dan-gian | 01 | am | 12 | nguon-khong-noi | 1 | Theo dân gian, sau lễ tiễn ngày 23 tháng Chạp, Táo quân lên Thiên giới khoảng bảy ngày, từ 23 tới 30 tháng Chạp, nên các gia đình làm lễ rước Táo quân về nhà và… | In folk belief, after the send-off on the 23rd of the twelfth lunar month Táo quân (Kitchen Gods) stay in the heavenly realm for about seven days, from the 23rd… | 民间认为,腊月二十三送灶之后,灶君在天界约七天,即从二十三到三十,所以各家在年末这天迎灶君回家,掌管新一年的灶事;有些地方在正月初七、与新年谢礼一同迎接。 | https://voh.com.vn/thuong-thuc/ruoc-ong-tao-514690.html; https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-khan-ruoc-ong-tao-ve-nha-205779 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||
| ruoc-sac-phong | le-nong-nghiep-lang-xa | dac-biet | Lễ rước sắc, mừng sắc phong | Lễ rước sắc, mừng sắc phong (procession of the royal edict and celebration of the conferment) | 迎敕、贺敕封礼 | Cáo tuyên sắc; Bái khánh sắc; Thỉnh sắc; Hồi sắc; Nghinh sắc | Đầu lễ hội của đình (Nam Bộ: ngày đầu lễ Kỳ yên); Phú Gia (Hà Tĩnh) mùng 7 tháng Giêng | At the beginning of the communal house festival (in Nam Bộ: the first day of the Kỳ yên festival); Phú Gia (Hà Tĩnh) on the 7th of the first lunar month | 亭的庙会开头(南部:祈安礼的第一天);Phú Gia(河静)正月初七 | Vị thần được ban sắc: Thành hoàng làng và các vị thần, nhân vật được thờ | The deities granted edicts: the village Thành hoàng (village tutelary deity) and other deities and figures worshipped | 受敕封的神:城隍及受供奉的各位神、人物 | Theo lệ của nhiều làng, sắc phong vua ban cho thần được cất ở nhà một người có uy tín hay ở làng tới phiên; tới lễ hội làng rước sắc về nơi thờ, xong lễ lại đưa… | By the custom of many villages, the royal edicts granted to the deities are kept in the house of a respected person or in the village when it is that village's… | 按许多村子的惯例,皇帝赐给神的敕封存放在有威望的人家中或轮到负责的村里;到了村庙会,迎敕到供奉之处,礼毕再送回。南部称为 thỉnh sắc 和 hồi sắc。 | 0 | 3 | https://nhatnguyet.org/van-cung/ruoc-sac-phong | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/ruoc-sac-phong | nam | lang-ban | thanh-hoang; nhan-than-co-cong | dinh-lang | 01 | duyen-hai-bac-trung-bo; duyen-hai-trung-nam-trung-bo; nam-bo | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||||||
| sam-hoi | cau-an-giai-han | dac-biet | Lễ sám hối | Lễ sám hối (repentance ceremony) | 忏悔礼 | Sám hối hồng danh; Hồng danh bửu sám; Sám hối sáu căn; Kệ sám hối | Hằng ngày, sáng sớm hoặc tối trước khi ngủ; khóa lễ hồng danh sám hối của nhà chùa | Daily, early morning or at night before sleeping; the pagoda's hồng danh sám hối (repentance of the Buddha's names) service | 每日,清晨或睡前;寺院的洪名忏悔法会 | Chư Phật mười phương, Bồ Tát, Tam Bảo | Buddhas of the ten directions, Bodhisattvas, Tam Bảo (the Three Jewels) | 十方诸佛、菩萨、三宝 | Nhà chùa hướng dẫn sám hối là tự nhận lỗi đã làm bằng thân, miệng, ý trước Tam Bảo và nguyện không tái phạm. Người tại gia đọc bài khấn nguyện hoặc bài kệ sám h… | The pagoda teaches that sám hối is admitting one's own faults committed by body, mouth, and mind before Tam Bảo and vowing not to repeat them. Laypeople recite… | 寺院教导忏悔是在三宝前承认自己以身、口、意所造之过,并发愿不再重犯。在家众诵读祈愿文或忏悔偈;寺院有洪名忏悔法会和六根忏悔。 | 5 | 1 | https://nhatnguyet.org/van-cung/sam-hoi | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/sam-hoi | ngay | ca-nhan | phat-bo-tat | phat-giao | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| sen-dolta | dan-toc-thieu-so | dac-biet | Lễ Sen Đôn Ta của người Khơ-me | Sen Đôn Ta ceremony of the Khmer people | 高棉人的 Sen Đôn Ta 节 | Sen Dolta; Sene Dolta; Sen Đôn-ta; Sene Đôn Ta; Lễ cúng ông bà; Banh Sen Đôn-ta; Ph'chum-banh; Lễ Sen Đôn Ta của người Khmer | Ba ngày cuối tháng Tám, đầu tháng Chín âm lịch; mùa lễ xưa dài nửa tháng | The last three days of the eighth lunar month and the beginning of the ninth lunar month; in the past the festival season lasted half a month | 农历八月末三天、九月初;旧时节日季长达半个月 | Linh hồn ông bà, cha mẹ, người thân đã khuất | Souls of grandparents, parents, and deceased relatives | 祖父母、父母及已故亲人的灵魂 | Theo tục của người Khơ-me Nam Bộ, đây là lễ cúng ông bà: mời ông bà về nhà, đưa lên chùa Nam tông nghe sư tụng kinh cầu siêu rồi cúng tiễn. Nguồn báo trong nước… | By the custom of the Khmer people of the South, this is an offering to grandparents: inviting the grandparents home, taking them to the Theravada pagoda to hear… | 按南部高棉人的习俗,这是祭祖之礼:请祖父母回家,送他们到南宗寺听僧诵经超度,然后送别。国内报纸描述仪式,未抄录祭文。 | 0 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/sen-dolta | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/sen-dolta | nam | gia-dinh | to-tien | phat-giao-nam-tong | 05 | nam-bo | lich-khmer | Ba ngày cuối tháng Tám, đầu tháng Chín âm lịch; mùa lễ xưa dài nửa tháng | The last three days of the eighth lunar month and the beginning of the ninth lunar month; in the past the festival season lasted half a month | 农历八月末三天、九月初;旧时节日季长达半个月 | khong-ro | cong-khai | le-sene-dolta | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||
| sua-nha-sua-bep | nha-cua-dat-dai | dac-biet | Lễ cúng sửa nhà, sửa bếp | Lễ cúng sửa nhà, sửa bếp (ritual for repairing the house or kitchen) | 修房、修灶祭礼 | Cúng động thổ sửa nhà; Cúng chuyển bếp; Cúng nhóm bếp mới; Lễ tạ sau khi sửa nhà; Phá dỡ nhà cũ | Trước khi sửa chữa lớn nhà ở, sửa hay dời bếp; sửa xong có lễ tạ | Before major repairs to the house, repairing or moving the kitchen; after the repairs are done there is a lễ tạ (thank-offering ritual) | 房屋大修、修灶或迁灶之前;修完后有谢礼 | Hoàng thiên Hậu thổ, quan Đương niên, Thành hoàng, Thổ địa, Táo quân, Long mạch; tiền chủ, hậu chủ | Hoàng thiên Hậu thổ (Heaven and Earth), quan Đương niên (the deity in charge of the year), Thành hoàng (village tutelary deity), Thổ địa (Earth God), Táo quân (… | 皇天后土、当年官、城隍、土地、灶君、龙脉;前主、后主 | Theo tục, trước khi phá dỡ, cơi nới, sửa mái hay dời bếp, gia chủ bày lễ xin phép thần linh cai quản khu đất; người có tuổi bị coi là phạm thì nhờ người khác đứ… | By custom, before demolishing, extending, repairing the roof or moving the kitchen, the head of the household sets out an offering to ask permission from the de… | 按习俗,在拆建、扩建、修屋顶或迁灶之前,家主设礼向掌管该土地的神灵请示;若有人年龄被认为相犯,则请他人代为主祭。修完后举行谢礼。 | 3 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/sua-nha-sua-bep | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/sua-nha-sua-bep | su-kien | gia-dinh | tho-cong-tho-dia; thanh-hoang; tao-quan; khac | dan-gian | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| ta-dat | nha-cua-dat-dai | thuong-ngay | Lễ tạ đất | Lễ tạ đất (thanksgiving rite to the land) | 谢土礼 | Cúng đất đai; Cúng đất; Tạ Thổ công cuối năm; Cúng tá thổ (Quảng Nam, Đà Nẵng); Cúng đất tháng Hai, tháng Tám (Huế); Cúng đất đai điền địa (Nam Bộ) | Tháng Chạp trước Tết ở nhiều nơi; ở Huế tháng Hai và tháng Tám âm lịch; ở Quảng Nam, Đà Nẵng dịp tất niên và đầu xuân | The twelfth lunar month before Tết in many places; in Huế, the second and eighth lunar months; in Quảng Nam and Đà Nẵng, at tất niên (year-end) and the beginnin… | 许多地方在春节前的腊月;顺化在农历二月和八月;广南、岘港在岁末和新春之际 | Thổ địa, Thổ công, Long mạch và các thần cai quản khu đất; gia tiên; ở miền Trung còn có vong linh những người tiền trú, khai khẩn | Thổ địa (Earth God), Thổ công (Earth God of the house), Long mạch (dragon vein) and the deities governing the plot of land; ancestors; in the central region, al… | 土地神、土公、龙脉以及掌管该地块的各位神;祖先;在中部还有前住户、开垦者的亡灵 | Theo tục, mỗi năm gia chủ làm lễ tạ ơn các thần cai quản mảnh đất mình ở và xin được tiếp tục yên ổn. Một số hướng dẫn tả lễ tạ đất tháng Chạp; báo ở Huế, Quảng… | By custom, each year the head of the household holds a rite to give thanks to the deities governing the plot of land where they live and to ask for continued pe… | 按习俗,每年家主举行谢礼,感谢掌管自己所居地块的各位神,并祈求继续平安。有的指南描述腊月的谢土礼;顺化、广南、岘港的报纸描述中部每年的祭土之例,有的地方称为 cúng tá thổ,意为借用前住户的土地。 | 4 | 7 | https://nhatnguyet.org/van-cung/ta-dat | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/ta-dat | nam | gia-dinh | tho-cong-tho-dia; to-tien | dan-gian | 01 | am | 12 | nguon-khong-noi | hue: Huế cúng đất tháng Hai, nhiều nhà cúng thêm tháng Tám | nam-trung-bo: Quảng Nam, Đà Nẵng cúng dịp tất niên và sau tiết lập xuân | hue: In Huế the land offering is in the second lunar month, and many families make another in the eighth | nam-trung-bo: Quảng Nam and Đà Nẵng make it at the lu… | hue: 顺化在农历二月祭土,许多人家八月再祭一次 | nam-trung-bo: 广南、岘港在岁末辞年之际和立春之后祭 | Theo VOH, lễ tạ đất còn gọi là cúng đất đai, thường làm cuối năm để tạ ơn các thần đã che chở nơi mình cư ngụ và cầu năm mới thuận lợi; lễ cũng có thể làm đầu n… | According to VOH, lễ tạ đất, also called cúng đất đai (land offering), is usually held at year's end to thank the deities who protected the place where one live… | 据 VOH,谢土礼又称祭土地,通常在岁末举行,感谢护佑居所的神灵,祈求新年顺利;也可在年初、开张或搬家时举行。 | 《顺化今日报》写道,顺化人保持祭土习俗已有7个世纪,始于随陈朝进入乌、里二州之时;此礼感恩诸神与这片土地的“旧主”。二月祭为一年开好头祈福,八月祭答谢土神。 | 据广南报和岘港报,横山以南地区称此礼为“借… | https://voh.com.vn/thuong-thuc/le-ta-dat-cuoi-nam-574293.html; https://huengaynay.vn/van-hoa-nghe-thuat/thong-tin-van-hoa/thang-hai-cung-dat--22474.html; https:… | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||
| ta-le-cuoi-nam | chua-dinh-den-phu | dac-biet | Lễ tạ cuối năm ở đền, chùa, đình, phủ | Year-end thanksgiving ceremony at đền, chùa, đình, phủ | 年末在祠、寺、亭、府举行的谢礼 | Trả lễ cuối năm; Tạ lễ; Trả lễ tạ ơn; Cúng trả lễ | Tháng Chạp, trước Tết Nguyên đán | In the twelfth lunar month, before Tết Nguyên đán (Lunar New Year) | 腊月,春节之前 | Các vị được thờ ở nơi đã đi lễ đầu năm: Thánh Mẫu và các vị Tứ phủ, Thành hoàng, chư Phật ở ban Tam Bảo | The deities worshipped at the place where one made offerings at the beginning of the year: Thánh Mẫu (Holy Mother) and the deities of Tứ Phủ (Four Palaces), Thà… | 年初前往礼拜之处所供奉的诸位:圣妈及四府诸位、城隍、三宝殿的诸佛 | Theo quan niệm dân gian, đầu năm kêu cầu, xin lộc ở đền, phủ nào thì cuối năm trở lại nơi ấy làm lễ tạ. Lễ khác với tạ đất tại nhà và tạ mộ cuối năm. | According to folk belief, if at the beginning of the year one called upon and sought blessings at a particular đền or phủ, then at the end of the year one retur… | 按民间观念,年初在哪座祠、府祈求、求禄,年末就回到那里行谢礼。此礼不同于家中的谢土和年末的谢墓。 | 2 | 3 | https://nhatnguyet.org/van-cung/ta-le-cuoi-nam | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/ta-le-cuoi-nam | nam | co-so-ton-giao | mau; thanh-hoang; phat-bo-tat | tho-mau; dan-gian | 01; 04 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| ta-mo-cuoi-nam | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | Tạ mộ cuối năm | Tạ mộ cuối năm (year-end grave visit and invitation of the ancestors for Tết) | 岁末谢墓(请祖先回家过年) | Lễ Chạp; Chạp mả; Tảo mộ ngày Tết; Tạ mộ 30 Tết; Tảo mộ cuối năm; Mời ông bà về ăn Tết; Văn khấn tạ mộ, mời ông bà về ăn Tết | Tháng Chạp âm lịch, thường từ 20 tới 30, phần lớn sau ngày 23 | Twelfth lunar month, usually from the 20th to the 30th, mostly after the 23rd | 腊月,通常从二十到三十,大多在二十三之后 | Thần linh, Thổ địa cai quản nghĩa trang; hương linh người thân nằm tại mộ | Deities and Thổ địa (Earth God) who watch over the cemetery; the spirits of deceased relatives resting at the graves | 神灵、管理墓地的土地神;安息于墓地的亲人亡灵 | Theo tục, cuối tháng Chạp con cháu ra mộ dọn cỏ, sửa sang, thắp hương tạ thần linh coi nơi yên nghỉ và mời ông bà về nhà ăn Tết. Báo Hà Tĩnh gọi lễ này là lễ Ch… | By custom, late in the twelfth lunar month descendants go to the family graves to clear weeds and tidy up, thank the deities who watch over the burial ground an… | 按习俗,腊月下旬子孙到坟上除草修整、上香,答谢看护墓地的神灵,并请祖先回家过年。河静报称此礼为“腊礼”(lễ Chạp);在广平省广泽、巴屯,年末扫墓称为“chạp mả”。 | 4 | 4 | https://nhatnguyet.org/van-cung/ta-mo-cuoi-nam | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/ta-mo-cuoi-nam | nam | gia-dinh | to-tien; tho-cong-tho-dia | dan-gian; phat-giao | 01 | am | 12 | nguon-khong-noi | 1 | bac-trung-bo: Ở Quảng Trạch, Ba Đồn (Quảng Bình), theo Báo SGGP, các làng chạp mả suốt tháng Chạp, mỗi làng một ngày riêng | dong-nam-bo: Ở xã Thới Tam Thôn (Hó… | bac-trung-bo: In Quảng Trạch and Ba Đồn (Quảng Bình), according to SGGP, villages hold chạp mả throughout the twelfth lunar month, each on its own day | dong-na… | bac-trung-bo: 据西贡解放报,在广平省广泽、巴屯,各村整个腊月轮流扫墓,每村有自己的日子 | dong-nam-bo: 据西贡解放报上的讲述,在胡志明市福门县泰三村,扫墓日为腊月二十五 | Theo Báo Hà Tĩnh, lễ tạ mộ hay lễ Chạp làm hai việc: tạ ơn thần linh, thổ địa đã coi giữ nơi an nghỉ của gia tiên trong năm; dọn dẹp, sửa sang mộ phần rồi thắp… | According to Báo Hà Tĩnh, the year-end grave rite, or lễ Chạp, does two things: it thanks the deities and the earth god who watched over the ancestors' resting… | 据河静报,谢墓礼即腊礼做两件事:答谢一年来看护祖先安息之地的神灵、土地神;打扫修整坟墓后上香,请祖先亡灵回家与子孙一同过年。 | 潘继炳(1915)记载,人们通常把腊月三十当作元旦前的先尝日,所以这天带着槟榔蒌叶去请祖、扫墓,然后回家祭年。 | 在广平省广泽、巴屯,“chạp mả”是当地对扫墓的叫法;据西贡解放报,远… | https://baohatinh.vn/tv/van-khan-le-ta-mo-cuoi-nam-le-chap-2026-bai-cung-thinh-moi-ong-ba-ve-don-tet-binh-ngo-30231.html; https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%B… | khong-ro | cong-khai | da-soat | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap | ||||||||
| ta-mo-than-linh-ngoai-mo | tang-ma | dac-biet | Khấn thần linh và vong linh ngoài mộ | Prayers to deities and spirits at the grave | 在墓前祭拜神灵与亡灵 | Văn khấn thần linh ngoài mộ; Văn khấn vong linh ngoài mộ; Khấn quan thần linh nghĩa trang; Sơn thần; Thổ phủ nơi mộ | Mỗi khi ra mộ: Thanh minh, cuối năm, ngày giỗ, khi sửa mộ | Whenever visiting the grave: Thanh minh, year-end, death anniversary, when repairing the grave | 每次上坟时:清明、年末、忌日、修墓时 | Thần linh, thổ địa cai quản nơi mộ; rồi tới vong linh người thân tại mộ | Deities and Thổ Địa (Earth God) governing the grave site; then the spirits of deceased relatives at the grave | 掌管墓地的神灵、土地神;然后是墓前亲属的亡灵 | Theo tục, ra mộ thì khấn thần linh cai quản khu mộ trước, xin phép và nhờ che chở, rồi mới khấn trước mộ người thân. Bài khấn thần linh dùng được cho tảo mộ, sử… | By custom, when visiting the grave, one first prays to the deities governing the grave area, asking permission and protection, then prays before the grave of th… | 按习俗,上坟时先祭拜掌管墓地的神灵,请求许可并祈求庇护,然后才在亲属墓前祭拜。祭拜神灵的祷文可用于清明扫墓、修墓和迁葬。 | 3 | 1 | https://nhatnguyet.org/van-cung/ta-mo-than-linh-ngoai-mo | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/ta-mo-than-linh-ngoai-mo | su-kien; nam | gia-dinh | tho-cong-tho-dia; to-tien | dan-gian | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| tam-toa-thanh-mau | chua-dinh-den-phu | dac-biet | Lễ Tam tòa Thánh Mẫu, ban Mẫu | Lễ Tam tòa Thánh Mẫu (ceremony of the Three Holy Mothers), at the Mẫu altar | 三座圣母之礼,圣母坛 | Mẫu Liễu Hạnh; Mẫu Thượng Ngàn; Mẫu Thoải; Văn khấn ban Mẫu; Văn khấn Mẫu ở chùa; Lễ Thánh Mẫu cầu tự sớ | Ngày rằm, mồng một, lễ Tết, hoặc khi có việc cần cầu | On the fifteenth day of the lunar month, the first day of the lunar month, at Tết holidays, or when there is a matter needing prayer | 十五、初一、节日,或有事祈求之时 | Tam tòa Thánh Mẫu: Mẫu Thượng Thiên (Mẫu Liễu Hạnh), Mẫu Thượng Ngàn, Mẫu Thoải; cùng Ngọc Hoàng và các hàng Tứ phủ | Tam tòa Thánh Mẫu (the Three Holy Mothers): Mẫu Thượng Thiên (Mother of Heaven, Mẫu Liễu Hạnh), Mẫu Thượng Ngàn (Mother of the Mountains and Forests), Mẫu Thoải… | 三座圣母:上天圣母(柳杏圣母)、上林圣母、水圣母;以及玉皇和四府诸班 | Trong tín ngưỡng thờ Mẫu, người đi lễ dâng lễ chay ở ban Mẫu trong đền, phủ hay điện Mẫu của chùa. Ngoài bài khấn khuôn sách còn có sớ Hán Việt cầu tự dâng Thán… | In Mother Goddess worship, the worshipper offers a vegetarian offering at the Mẫu altar in a đền, a phủ, or the Mẫu hall of a pagoda. Besides the model prayer t… | 在母神信仰中,进礼者在祠、府或寺中圣母殿的圣母坛献素礼。除范本祭文外,还有汉越疏文求子,献给圣母。 | 2 | 1 | https://nhatnguyet.org/van-cung/tam-toa-thanh-mau | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/tam-toa-thanh-mau | soc-vong; nam; su-kien | co-so-ton-giao | mau | tho-mau | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| tan-gia | nha-cua-dat-dai | thuong-ngay | Lễ tân gia | Lễ tân gia (housewarming ceremony) | Lễ tân gia(新居落成礼) | Ăn mừng nhà mới; Ăn tân gia; Lễ khánh hạ; Khánh thành nhà | Sau lễ nhập trạch, khi đã dọn về nhà mới | After the nhập trạch (moving into a new house) ceremony, once the family has moved into the new house | 入宅礼之后,已搬入新家之时 | Táo quân (Đông trù Tư mệnh Táo phủ Thần quân), Thổ thần; gia tiên nội ngoại | Táo quân (Kitchen Gods, Đông trù Tư mệnh Táo phủ Thần quân), Thổ thần (Earth God); ancestors on both the paternal and maternal sides | 灶君(东厨司命灶府神君)、土神;内外祖先 | Theo tục xưa, sau lễ nhập trạch gia chủ làm lễ tân gia: dâng lễ cáo Táo quân, Thổ thần và trình gia tiên rằng nhà đã làm xong, rồi mời họ hàng, bạn bè, hàng xóm… | By custom, after the nhập trạch (moving into a new house) ceremony the head of the household performs the lễ tân gia (housewarming ceremony): offering a tray to… | 按习俗,入宅礼之后,家主举行新居落成礼:献礼禀告灶君、土神,并向祖先禀明房屋已建成,然后邀请亲戚、朋友、邻居前来庆贺新居。 | 4 | 1 | https://nhatnguyet.org/van-cung/tan-gia | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/tan-gia | su-kien | gia-dinh | tao-quan; tho-cong-tho-dia; to-tien | dan-gian | 01 | Việt Nam phong tục của Phan Kế Bính (1915) xếp việc làm nhà cửa vào các việc hỉ có mở tiệc mừng mời dân làng; riêng việc cưới xin và việc làm nhà thì ăn mừng ri… | Phan Kế Bính's Việt Nam phong tục (1915) lists building a house among the joyful occasions celebrated with a feast for fellow villagers; weddings and house-buil… | 潘继炳《越南风俗》(1915)把盖房列入设宴邀请乡邻庆贺的喜事;唯有婚嫁与盖房是在自家另行庆贺,由主人决定,有则办,无则免。 | 有的指南记载,入宅礼后家主举行新居落成礼:献礼禀告灶君、土神与祖先,然后邀请亲戚、朋友、邻居前来庆贺;客人常带来大字匾、对联、槟榔、礼物并致贺词。 | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/II.25; https://vankhan.vn/van-khan-le-tan-gia/; https://tuvi.vn/van-khan-tao-quan-tho-than-le-… | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||
| tang-le-chung | tang-ma | dac-biet | Tang lễ (các lễ chung, báo tang, nhập quan) | Tang lễ (funeral rites: common rites, announcing the death, placing the body in the coffin) | 丧礼(通用礼仪、报丧、入棺) | Đám tang; Đám ma; Tang ma; Tang chế; Báo tang; Nhập quan; Khâm liệm | Từ lúc người thân qua đời tới khi an táng; cùng một bài còn dùng ở các tuần tiết sau đó | From the time a family member passes away until burial; the same text is also used at the memorial ceremonies afterward | 从亲人去世之时到安葬;同一篇祭文也用于此后的各个忌日祭 | Người mới mất; gia tiên và thần linh trong nhà được kính cáo | The newly deceased; the ancestors and the household deities are respectfully informed | 新亡者;敬告祖先与家中神灵 | Theo tục, tang lễ của người Việt gồm một chuỗi lễ từ khâm liệm, nhập quan, thành phục, đưa tang, hạ huyệt tới các tuần tiết sau khi chôn. Mục này gom những bài… | By custom, the funeral rites of the Vietnamese consist of a series of ceremonies from khâm liệm (dressing and wrapping the body), nhập quan (placing the body in… | 按习俗,越南人的丧礼包括一系列礼仪,从殓服、入棺、成服、送葬、下穴,到安葬后的各个忌日祭。本项汇集整串礼仪通用的祭文,以及尚未单独编码的礼仪,如向祖先报丧和入棺。 | 8 | 6 | https://nhatnguyet.org/van-cung/tang-le-chung | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/tang-le-chung | vong-doi | gia-dinh | to-tien | dan-gian; gia-le; phat-giao | 01; 04 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| tat-nien | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | Cúng tất niên | Cúng tất niên (year-end offering) | 岁末祭 | Cúng 30 Tết; Cúng rước ông bà; Lễ rước ông bà; Cơm tất niên; Tất niên công ty; Tất niên xóm (Nam Bộ) | Ngày 30 tháng Chạp (tháng thiếu thì 29), trưa hoặc chiều; có nhà cúng sớm từ 28, 29 | The 30th day of the twelfth lunar month (the 29th in a short month), at noon or in the afternoon; some households hold the offering early, from the 28th or 29th | 腊月三十(月小则为二十九),中午或下午;有些人家从二十八、二十九就提前祭拜 | Thần linh trong nhà, gia tiên; mâm ngoài trời cúng Thổ Địa, thần linh và các vong linh không nơi nương tựa | The deities of the house and the ancestors; the tray placed outdoors is offered to Thổ Địa (Earth God), the deities and wandering spirits with no place to rely… | 家中的神灵、祖先;屋外的供盘祭土地神、神灵和无依无靠的孤魂 | Theo tục, ngày cuối năm con cháu làm mâm cơm báo với thần linh, tổ tiên rằng năm cũ đã hết và mời ông bà về ăn Tết. Ở miền Nam và miền Trung lễ này còn được gọi… | By custom, on the last day of the year the descendants prepare a tray of rice to inform the deities and ancestors that the old year has ended and to invite the… | 按习俗,年末子孙备一桌饭菜禀告神灵、祖先旧年已尽,并请祖父母回来过年。在南部和中部,此礼又称 cúng rước ông bà(迎祖祭);供盘中的菜肴三地各不相同。 | 3 | 7 | https://nhatnguyet.org/van-cung/tat-nien | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/tat-nien | nam | gia-dinh | tho-cong-tho-dia; to-tien; co-hon | dan-gian; phat-giao | 01 | am | 12 | nguon-khong-noi | 1 | Theo dân gian, lễ cúng tất niên ngày 30 Tết nhằm tạ ơn trời đất, thần linh, tiên tổ đã phù hộ con cháu một năm khỏe mạnh, làm ăn tấn tới; đây cũng là dịp cả nhà… | In folk belief, the year-end offering on the 30th of Tết thanks heaven and earth, the deities and the ancestors for protecting the descendants through a year of… | 民间认为,年三十的岁末祭是答谢天地、神灵、祖先保佑子孙一年健康、事业顺利;这也是全家团聚、辞旧迎新的时刻。 | 杨黄禄博士(越南法律报、青年报)指出,南部人的岁末祭更隆重,北部人通常把仪式集中在除夕交子之时。 | https://daibieunhandan.vn/nghi-le-va-thuc-hanh-nghi-le-co-truyen-dip-tet-10358164.html; https://baophapluat.vn/cung-tat-nien-moi-ong-ba-ve-an-tet-ngay-giao-thua… | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||
| te-lang-xa-hue | vung-mien-nghe-bien | dac-biet | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | Xuân tế; Thu tế; Đông chí; Tế Khai canh; Xuân thủ; Kỳ an; Thu thường, Thu báo; Chánh kỵ Thành hoàng; Tống cựu Nghinh tân; Tế hữu công; Tế Xã thần; Tế Thần Nông;… | Xuân tế (Xuân tự, Kỳ an), Thu tế (Thu thường, Thu báo) tháng Bảy âm lịch, Đông chí; lễ kỵ Thành hoàng, Khai canh theo ngày của từng làng | Xuân tế (Xuân tự, Kỳ an), Thu tế (Thu thường, Thu báo) in the seventh lunar month, Đông chí; lễ kỵ Thành hoàng, Khai canh on the date of each village | 春祭(春祀、祈安)、秋祭(秋常、秋报)在农历七月、冬至;城隍忌日、开耕礼按各村的日子 | Các vị thần được thờ ở đình, miếu làng: Thành hoàng, các vị khai canh, khai khẩn, thủy tổ các họ, cùng các thần theo điển lệ | The deities worshipped at the communal house and village shrine: Thành hoàng, the khai canh and khai khẩn founders, the first ancestors of the clans, and other… | 在亭、村庙供奉的神明:城隍、开耕开垦诸公、各姓始祖,以及按典例奉祀的诸神 | Ở các làng Thừa Thiên Huế, mỗi kỳ tế có nghinh thần, túc yết, chính tế ba tuần hiến và đọc một bài văn tế biền ngẫu chữ Hán chép trong tập nghi văn của làng; ng… | In the villages of Thừa Thiên Huế, each ritual session includes nghinh thần, túc yết, chính tế with three rounds of offerings, and the reading of a parallel pro… | 在承天顺化的各村,每期祭祀都有迎神、宿谒、正祭三献,并宣读一篇抄录在村中仪文册里的汉字骈体祭文;除按季节的祭祀外,还有城隍忌日、开耕礼、各行业的礼以及发生疫病、干旱时举行的礼。数据集抄录《Nghiên cứu và Phát triển》杂志专题的音译部分,不抄译文。 | 35 | 5 | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/te-lang-xa-hue | nam | lang-ban | thanh-hoang; nhan-than-co-cong | dinh-lang | 01 | duyen-hai-bac-trung-bo | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||||||
| te-ngu | tang-ma | dac-biet | Lễ Tế ngu (ba ngày), mở cửa mả | Lễ Tế ngu (three days), mở cửa mả (opening the grave) | Lễ Tế ngu(三日),mở cửa mả(开墓门) | Ngu tế; Sơ ngu; Tái ngu; Tam ngu; Cúng ba ngày; Mở cửa mả; Khai mộ; Khai môn; Tam chiêu; Viếng mộ ba ngày | Ba ngày sau khi an táng: sơ ngu, tái ngu, tam ngu; ở Nam Bộ ngày thứ ba làm lễ mở cửa mả | Three days after burial: sơ ngu, tái ngu, tam ngu; in Nam Bộ the third day is the mở cửa mả (opening the grave) ceremony | 安葬后三日:sơ ngu、tái ngu、tam ngu;在南部,第三日举行 mở cửa mả(开墓门)礼 | Người mới mất; ở lễ mở cửa mả có thêm đất đai và ngũ phương ngũ thổ tôn thần | The newly deceased; at the mở cửa mả ceremony there are also đất đai (land deity) and ngũ phương ngũ thổ tôn thần (the five directions and five earth deities) | 新逝者;在 mở cửa mả 礼中还有 đất đai(土地)和 ngũ phương ngũ thổ tôn thần(五方五土尊神) | Theo tục, ngu nghĩa là yên: chôn xong con cháu tế ba lần trong ba ngày để hồn phách người mất được yên, mỗi chiều ra viếng mộ và ngày thứ ba đắp sửa lại mộ. Cư… | By custom, ngu means peace: after burial, the children and grandchildren make offerings three times in three days so that the soul of the deceased may be at pea… | 按习俗,ngu 意为安宁:安葬后,子孙在三日之内祭祀三次,使逝者的魂魄得以安宁,每日下午前往扫墓,第三日修整坟墓。南部居民在第三日举行 mở cửa mả 礼,用梯子、小鸡、mía lau(一种甘蔗);寺里解释此事为前往探视并安位坟墓。 | 3 | 4 | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-ngu | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/te-ngu | vong-doi | gia-dinh | to-tien; tho-cong-tho-dia | dan-gian; gia-le; phat-giao | 01 | Phan Kế Bính (1915) ghi an táng xong về nhà thì tế ngu: ngày đầu là sơ ngu, ngày thứ hai tái ngu, ngày thứ ba tam ngu. Ngu nghĩa là yên: người mới chôn thì hồn… | Phan Kế Bính (1915) records that after the burial the family returns home for the tế ngu: the first day is sơ ngu, the second tái ngu, the third tam ngu. Ngu me… | 潘继炳(1915)记载,安葬完毕回家后举行虞祭:第一天初虞,第二天再虞,第三天三虞。虞即安:新葬之人魂魄未安,所以祭三次使之安宁。 | Bùi Xuân Mỹ(2001)记载,主祭由长子或承重孙担任,站在最前,每个动作都有赞礼人指引。子孙分列两侧,男左女右;儿媳、女儿跪坐在地上,不铺席;斯文会推选嗓音好的人宣读祭文。 | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.9 | Bùi Xuân Mỹ (2001). Tục thờ cúng của người Việt. Hà Nội: NXB Văn hoá Thông tin | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||
| than-tai-tho-dia | than-linh-trong-nha | thuong-ngay | Cúng Thần Tài, Thổ Địa thường ngày | Daily offering to Thần Tài (God of Wealth) and Thổ Địa (Earth God) | 日常祭财神、土地神 | Cúng ông Địa; Xin lộc buôn bán; Thần Tài Ông Địa; Cúng Thần Tài mùng 1, ngày rằm | Hằng ngày khi mở cửa buôn bán; mồng Một, ngày Rằm, mùng 10 hằng tháng; lễ lớn là vía Thần Tài mùng 10 tháng Giêng | Daily when opening the shop for business; the first day of the lunar month, the fifteenth day of the lunar month, and the 10th of every month; the major ceremon… | 每日开店营业时;每月初一、十五、初十;大礼是正月十日的财神诞 | Thần Tài và Thổ Địa (Ông Địa) thờ chung một khám; có bài khấn kính lạy thêm Táo quân, Tiền chủ, Hậu chủ | Thần Tài (God of Wealth) and Thổ Địa (Earth God, Ông Địa) are worshipped together in one cabinet; the prayer text also pays respect to Táo quân (Kitchen Gods),… | 财神和土地神(Ông Địa)共祀于一龛;祭文中还敬拜灶君、前主、后主 | Theo quan niệm dân gian, Thần Tài gắn với tiền bạc, việc làm ăn, Ông Địa gắn với đất đai, nhà cửa, nên hai vị được thờ chung, nhất là ở nhà buôn bán. Khám thờ đ… | According to folk belief, Thần Tài (God of Wealth) is associated with money and business, while Ông Địa (Earth God) is associated with land and houses, so the t… | 按民间观念,财神与钱财、生意相关,土地公与土地、房屋相关,所以两位共祀,尤其是在经商人家。神龛放置低矮、贴近地面,位于屋内靠近门口的角落,与置于高处的祖先神台不同。 | 3 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/than-tai-tho-dia | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/than-tai-tho-dia | ngay; soc-vong | noi-lam-an | than-tai-tho-dia | dan-gian | 01 | am | 1; 10; 15 | Theo nhà nghiên cứu Huỳnh Ngọc Trảng (Tuổi Trẻ), tới cuối thế kỷ 19 Thần Đất (Thổ Thần) vẫn giữ chức năng thần tài theo quan niệm thổ sinh kim; ông Thần Tài ngư… | According to folklorist Huỳnh Ngọc Trảng (Tuổi Trẻ), until the late 19th century the Earth God (Thổ Thần) still served as the god of wealth, following the idea… | 据民间文化研究者 Huỳnh Ngọc Trảng(Tuổi Trẻ 报),直到19世纪末,土神仍按“土生金”的观念兼任财神;越南人如今供奉的财神到1920、1930年代商业发展时才出现,在南部最为普遍,并且仍与土地公同处供奉。 | 文化学者 Dương Hoàng Lộc(Thanh Niên 报)表示,在南部,财神… | https://tuoitre.vn/bong-lu-lu-dau-ra-ong-than-tai-neu-lam-qua-lai-thanh-ra-me-tin-20240218112200858.htm; https://thanhnien.vn/ngay-via-than-tai-ong-la-ai-bay-ma… | khong-ro | cong-khai | da-soat | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap | |||||||||||||
| thanh-hoang-lang | chua-dinh-den-phu | dac-biet | Lễ Thành hoàng làng tại đình, miếu | Lễ Thành hoàng làng (village tutelary deity ceremony) at the đình (communal house) and miếu (shrine) | 亭、庙的城隍庙会 | Tế đình; Xuân tế, Thu tế; Kỳ yên; Lễ Kỳ yên; Cúng đình; Túc yết; Đàn Cả; Lệ ba năm rước thần; Xã tế Ngũ thổ, Ngũ cốc; Mở hiệu trống đầu xuân | Ngày lễ, Tết, sóc vọng, ngày hội làng; ở Nam Bộ là kỳ lễ Kỳ yên của đình | On holidays, Tết, sóc vọng (first and fifteenth days of the lunar month), and village festival days; in the South, it is the Kỳ yên (cầu an) ceremony of the đìn… | 节日、春节、朔望、村庙会日;在南部是亭的祈安礼 | Bản cảnh Thành hoàng của làng; ở Nam Bộ còn tế Tiền hiền, Hậu hiền | The village's Bản cảnh Thành hoàng (local tutelary deity); in the South, Tiền hiền (forefathers) and Hậu hiền (foremothers) are also worshipped | 本境城隍;在南部还祭祀先贤、后贤 | Theo tục, mỗi làng thờ một vị Thành hoàng ở đình hay miếu. Người đi lễ khấn theo bài khuôn sách; còn làng thì tế theo nghi thức có ban tế và văn tế, ở Nam Bộ là… | By custom, each village worships a Thành hoàng at the đình or miếu. Worshippers recite prayers according to a model text; the village conducts tế (sacrificial r… | 按习俗,每个村在亭或庙供奉一位城隍。参拜者按范本祭文念诵;村里则按仪式举行祭祀,设有祭班和祭文,在南部是三天祈安礼,包括宿谒、大坛、唱戏。 | 4 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/thanh-hoang-lang | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/thanh-hoang-lang | soc-vong; nam | lang-ban | thanh-hoang; nhan-than-co-cong | dan-gian; dinh-lang | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| thanh-minh | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | Cúng tiết Thanh minh, tảo mộ | Cúng tiết Thanh minh, tảo mộ (Thanh minh observance and grave tending) | 清明祭扫 | Tảo mộ; Tết Thanh minh; Lễ tảo mộ; Đi thanh minh | Trong tiết Thanh minh, bắt đầu khoảng 4 hoặc 5 tháng 4 dương lịch | During Thanh minh, beginning around 4 or 5 April of the solar calendar | 清明期间,约从公历4月4日或5日开始 | Thần linh nơi nghĩa trang (Thổ địa, Long mạch, Sơn thần); vong linh người thân tại mộ; gia tiên ở nhà | Spirits at the cemetery (Thổ địa (Earth God), Long mạch (dragon vein), Sơn thần (mountain god)); the souls of deceased relatives at the graves; ancestors at hom… | 墓地神灵(土地神、龙脉、山神);墓前亲人亡灵;家中祖先 | Theo tục, tiết Thanh minh con cháu ra nghĩa trang phát cỏ, đắp lại mộ, khấn thần linh nơi mộ rồi khấn trước từng ngôi mộ, sau đó về nhà cúng gia tiên. Ở miền Na… | By custom, at Thanh minh the descendants go to the cemetery to clear grass, add earth to the graves, pray to the spirits at the graves, then pray before each gr… | 按习俗,清明时节子孙到墓地除草、培土修坟,先祭拜墓地神灵,再逐座墓前祭拜,然后回家祭祖先。在南方,许多地方主要在临近春节时扫墓;南部的华人社区保留清明习俗十分浓厚。 | 7 | 5 | https://nhatnguyet.org/van-cung/thanh-minh | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/thanh-minh | nam | gia-dinh | tho-cong-tho-dia; than-tu-nhien; to-tien | dan-gian; phat-giao; gia-le | 01; 04 | tiet-khi | Tiết Thanh minh | Thanh minh solar term | 清明节气 | Theo TS Dương Hoàng Lộc trên báo Thanh Niên, Thanh minh vốn là tiết lễ có gốc từ Trung Quốc; ở Việt Nam, Thanh minh thiên về thăm viếng, sửa sang mộ phần và cún… | According to Dr. Dương Hoàng Lộc in Thanh Niên, Thanh minh is an observance of Chinese origin; in Vietnam it centres on visiting and tending graves and making o… | 据阮黄禄博士在《青年报》所言,清明原是源自中国的节令;在越南,清明侧重扫墓、修整坟茔和祭祖,几乎没有踏青游春的成分。 | 潘继炳(1915年)记载,越南人不过清明节,但许多人借此时扫墓:除草、培土,然后回家设供祭祖。 | https://thanhnien.vn/tiet-thanh-minh-vi-sao-nguoi-viet-chi-tao-mo-khong-du-xuan-nhu-trung-quoc-185260402142355099.htm; https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%8… | khong-ro | cong-khai | da-soat | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap | |||||||||||
| thanh-phan | tang-ma | dac-biet | Lễ Thành phần | Lễ Thành phần (rite after the grave is completed) | Lễ Thành phần(筑坟完成之礼) | Lễ đắp mộ; Thành mộ; Nhiễu mộ | Khi đắp xong mộ | When the grave has been completed | 筑坟完成时 | Người mới mất (tại mộ) | The newly deceased (at the grave) | 新逝者(在墓前) | Theo tục, khi huyệt đã lấp và mộ đã đắp xong, con cháu dâng rượu, thắp hương bái tạ trước mộ rồi xin rước linh về nhà. Nhà chùa có lễ nhiễu mộ, đi quanh mộ bái… | By custom, when the grave pit has been filled and the grave has been completed, the children and grandchildren offer wine, burn incense and bow in gratitude bef… | 按习俗,墓穴填好、坟墓筑成之后,子孙在墓前献酒、上香拜谢,然后请求迎灵回家。寺里有绕墓之礼,绕墓而行,向亡灵拜别。 | 2 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/thanh-phan | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/thanh-phan | vong-doi | gia-dinh | to-tien | dan-gian; phat-giao | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| thanh-phuc | tang-ma | dac-biet | Lễ Thành phục | Lễ Thành phục (rite of formally assuming mourning) | 成服礼 | Phát tang; Thọ tang; Mặc đồ tang; Chịu tang | Sau khi nhập quan, khi đồ tang đã sắm đủ; xưa cách vài ba hôm, nay thường làm ngay | After the body is placed in the coffin, when the mourning garments are fully prepared; in the past, a few days later, nowadays usually done immediately | 入殓之后,丧服备齐之时;过去隔两三天,如今通常即刻举行 | Người mới mất (trước linh cữu); gia tiên chứng giám | The deceased (before the coffin); ancestors as witnesses | 新亡者(灵柩前);祖先见证 | Theo tục, thành phục là lễ con cháu mặc đồ tang và tề tựu quanh linh cữu, từ đó mới chính thức chịu tang và nhận khách viếng. Dân gian gọi là phát tang; nhà chù… | By custom, thành phục is the rite in which descendants put on mourning garments and gather around the coffin, from then on formally assuming mourning and receiv… | 按习俗,成服是子孙穿上丧服并聚集在灵柩周围的礼仪,从此正式服丧并接待吊客。民间称为发丧;寺中则有诵愿于丧服再交给丧家的仪式。 | 3 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/thanh-phuc | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/thanh-phuc | vong-doi | gia-dinh | to-tien | dan-gian; phat-giao | 01 | Bùi Xuân Mỹ (2001) ghi theo lễ xưa, người thân mất được bốn ngày mới làm lễ thành phục, vì mấy ngày đầu chưa nỡ coi là người đã chết. Sáng ngày thứ tư, con cháu… | Bùi Xuân Mỹ (2001) writes that by the old rites the thành phục was held only four days after the death, because in the first days the family could not yet bear… | Bùi Xuân Mỹ(2001)记载,按古礼,亲人去世四天后才行成服礼,因为头几天还不忍把人当作已死。第四天早上,子孙、兄弟穿上丧服站在灵柩两侧,男在东,女在西;未成服之前,丧主不接待宾客。 | 范廷琥在《雨中随笔》中解释,成服是入殓之后,族人按五服次序穿上丧服的礼。他批评当时在这一天大摆筵席、隆重祭礼,如同庆会一般… | Bùi Xuân Mỹ (2001). Tục thờ cúng của người Việt. Hà Nội: NXB Văn hoá Thông tin || Phạm Đình Hổ. Vũ trung tùy bút, bản dịch Nguyễn Hữu Tiến | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||
| then | dan-toc-thieu-so | dac-biet | Nghi lễ Then của người Tày, Nùng, Thái | Then ritual of the Tày, Nùng, Thái peoples | Tày、Nùng、Thái 族的 Then 仪式 | Then cầu an; Then cầu mùa; Then gọi hồn; Lẩu Then; Then Kin Pang; Then pang; Thực hành Then | Theo việc của gia chủ; lẩu Then, Then Kin Pang vào mùa xuân | According to the household's needs; lẩu Then and Then Kin Pang in spring | 按家主的事务而定;lẩu Then、Then Kin Pang 在春季 | Ngọc Hoàng và các vị thần ở Mường Trời; tổ nghề Then | Ngọc Hoàng and the deities of Mường Trời; the patron spirits of Then | 玉皇和 Mường Trời 的各位神灵;Then 的祖师 | Thầy Then vừa hát vừa gảy đàn tính, dẫn đoàn quân Then từ Mường Đất lên Mường Trời dâng lễ và trình lời cầu của gia chủ: cầu an, giải hạn, cầu mùa, cấp sắc. Di… | The Then master both sings and plays the đàn tính (tính lute), leading the Then army from Mường Đất up to Mường Trời to present offerings and state the househol… | Then 师一边唱一边弹 đàn tính(天琴),带领 Then 兵从 Mường Đất 上到 Mường Trời 献礼并陈述家主的祈求:祈安、解厄、祈求丰收、度戒。该遗产于 2019 年被联合国教科文组织列入名录;Then 的唱词不被报纸抄录。 | 0 | 4 | https://nhatnguyet.org/van-cung/then | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/then | su-kien; nam | gia-dinh | khac | then | 02; 03; 07 | viet-bac; tay-bac-mien-nui-bac-trung-bo | khong-ro | khong-ro | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||||||
| thi-cu-cong-danh | vong-doi | dac-biet | Lễ cầu thi cử, công danh | Ceremony to pray for examinations and official career | 祈求考试与功名之礼 | Cầu thi cử đỗ đạt; Văn khấn đi thi; Lễ sĩ tử dâng hương; Cáo miếu khi được sắc, bằng | Trước ngày thi hoặc sáng ngày thi; đầu năm với tục xin chữ | Before the exam day or on the morning of the exam day; at the beginning of the year with the custom of asking for calligraphy | 考试前一日或考试当日早晨;年初有求字习俗 | Gia thần, gia tiên tại nhà; Đức Khổng Tử, Văn Xương Đế Quân, các bậc thánh hiền và khoa bảng ở văn miếu, đền | Household deities and ancestors at home; Đức Khổng Tử (Confucius), Văn Xương Đế Quân (God of Literature), and the sages and examination laureates at the Temple… | 家中的家神、祖先;文庙、祠中的孔夫子、文昌帝君以及各位圣贤与科举先贤 | Theo tục, trước kỳ thi thí sinh hoặc cha mẹ thắp hương xin gia tiên phù hộ, có người đến văn miếu, đền thờ dâng hương cầu học hành tấn tới. Các bài báo tìm được… | By custom, before an exam, candidates or their parents burn incense to ask the ancestors for protection, and some people go to a văn miếu (Temple of Literature)… | 按习俗,考试前考生或父母上香祈求祖先保佑,也有人到文庙、祠上香,祈求学业进步。所找到的文章都描述河内文庙 - 国子监和玉山祠的这一习俗。 | 7 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/thi-cu-cong-danh | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/thi-cu-cong-danh | su-kien | ca-nhan | to-tien; nhan-than-co-cong | dan-gian; phat-giao | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| thi-thuc | co-hon-thi-thuc | dac-biet | Cúng thí thực (Mông Sơn thí thực) | Cúng thí thực (Mông Sơn thí thực, food-bestowal rite) | 施食(蒙山施食) | Mông sơn thí thực; Thí thực cô hồn; Chẩn tế cô hồn; Trai đàn chẩn tế; Cúng thí | Nhà chùa làm hằng ngày và trong các trai đàn chẩn tế, lễ cầu siêu; gia chủ có thể thỉnh làm tại nhà | The pagoda performs it daily and during trai đàn chẩn tế (rites to feed the hungry) and lễ cầu siêu (prayers for the dead); the head of the household can reques… | 寺院每日举行,并在斋坛赈济、超度法会中举行;家主可请到家中做 | Cô hồn, ngạ quỷ, các hương linh; thỉnh chư Phật và Tiêu Diện Đại Sỹ chứng minh | Wandering spirits, hungry ghosts, and the spirits of the dead; the Buddhas and Tiêu Diện Đại Sỹ (the Great Being with a scorched face) are invited to witness | 孤魂、饿鬼、各亡灵;请诸佛和面燃大士证明 | Thí thực là nghi lễ của Phật giáo, nhà chùa dùng kinh chú để chia thức ăn cho cô hồn và khuyên họ nghe pháp. Lễ có ba cỡ là Đại, Trung, Tiểu Mông Sơn thí thực;… | Thí thực is a Buddhist rite in which the pagoda uses sutras and mantras to share food with wandering spirits and urge them to hear the Dharma. The rite has thre… | 施食是佛教仪式,寺院用经咒将食物分给孤魂,并劝他们听法。仪式有大、中、小蒙山施食三种规模;小规模只需水和稀粥。各寺院的程序相同,因为依照科仪书,而坛场、礼乐、纸钱则南北做法不同。 | 9 | 4 | https://nhatnguyet.org/van-cung/thi-thuc | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/thi-thuc | ngay; su-kien | co-so-ton-giao | co-hon; phat-bo-tat | phat-giao | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| thiet-linh | tang-ma | dac-biet | Lễ Thiết linh | Lễ Thiết linh (Thiết linh rite) | Lễ Thiết linh | Thiết linh sàng; Lập linh sàng; Lập bàn thờ tang; Lập bài vị; Phục hồn | Sau khi lập xong bàn thờ tang và đặt linh vị | After the mourning altar has been set up and the linh vị (spirit tablet) has been placed | 在设立好丧祭神台并安放灵位之后 | Người mới mất (trước linh vị); Thành hoàng, Táo quân và gia tiên được kính lạy trước | The newly deceased (before the linh vị); Thành hoàng (village tutelary deity), Táo quân (Kitchen Gods) and ancestors are reverently worshipped first | 新逝者(在灵位前);城隍、灶君和祖先先受敬拜 | Theo tục, sau khi nhập quan gia đình lập linh sàng, linh tọa cho người mới mất rồi làm lễ thiết linh, con trai trưởng hoặc cháu đích tôn đọc văn trước linh vị.… | By custom, after the coffin has been placed in the house, the family sets up the linh sàng (symbolic bed) and linh tọa (mourning altar) for the newly deceased,… | 按习俗,入棺后,家人为新逝者设立灵床、灵座,然后举行 Thiết linh 礼,由长子或嫡孙在灵位前读文。寺里把设立灵台和请亡灵安座称为复魂礼。 | 2 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/thiet-linh | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/thiet-linh | vong-doi | gia-dinh | to-tien | dan-gian; phat-giao | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| tho-cong | than-linh-trong-nha | thuong-ngay | Cúng Thổ Công, thần linh trong nhà | Offering to Thổ Công and the household deities | 祭土公与家中神灵 | Thổ Địa; Long Mạch; Thổ thần; Cúng thần linh tại gia; Thổ Kỳ | Ngày sóc vọng (mồng Một, ngày Rằm), ngày giỗ Tết; lễ lớn nhất là ngày 23 tháng Chạp | On sóc vọng days (the first day and the fifteenth day of the lunar month), on giỗ and Tết days; the largest ceremony is on the 23rd of the twelfth lunar month | 在朔望日(初一、十五)、忌日和春节;最大的礼仪是腊月二十三 | Thổ Công (Đông trù Tư mệnh Táo phủ Thần quân), Thổ Địa Long mạch Tôn thần, Ngũ phương Ngũ thổ Phúc đức chính thần | Thổ Công (Earth God of the house, Đông trù Tư mệnh Táo phủ Thần quân), Thổ Địa Long mạch Tôn thần (the Earth God of the dragon vein), and Ngũ phương Ngũ thổ Phú… | 土公(东厨司命灶府神君)、土地龙脉尊神、五方五土福德正神 | Theo quan niệm dân gian, Thổ Công là vị thần cai quản trong nhà, gọi là Đệ nhất gia chi chủ; bài vị thờ chung ba vị thần. Mỗi khi cúng gia tiên, người ta cúng v… | In folk belief, Thổ Công is the deity who governs the household, called Đệ nhất gia chi chủ; the tablet worships three deities together. Whenever offering to th… | 按民间观念,土公是掌管家中的神,称为第一家主;牌位共同供奉三位神。每次祭祖时,人们先祭并请土公。 | 3 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/tho-cong | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/tho-cong | soc-vong; nam | gia-dinh | tho-cong-tho-dia; tao-quan | dan-gian | 01 | am | 1; 15 | Theo tục, Thổ Công là vị thần trông coi trong nhà, thường được gọi là Đệ nhất gia chi chủ; bài vị thờ chung ba vị: Đông trù Tư mệnh Táo phủ Thần quân, Thổ địa L… | By custom, Thổ Công (Earth God of the house) watches over the household and is often called Đệ nhất gia chi chủ (the first master of the house); one tablet hono… | 按习俗,土公是看管家中的神,常被称为“第一家之主”;牌位合祀三位神:东厨司命灶府神君、土地龙脉尊神、五方五土福德正神。每逢祭祖,人们先祭土公。 | 潘继炳《越南风俗》(1915)记载:富贵人家设家祠,正中供奉祖先,两侧旁坛供奉土公、灶君、艺师;春节初一早晨备办祭品祭祖,同时也祭土公。 | 许多资料引用俗语“地有土公,河… | https://vankhan.vn/van-khan-tho-cong/; https://plo.vn/le-vat-cung-tho-cong-post471975.html; https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.… | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||
| tho-than-sao | cau-an-giai-han | dac-biet | Thờ cúng thần sao tại gia | Household worship of the thần sao (star deities) | 家中奉祀星神 | Thờ thần sao; Thờ cúng thần sao; Thờ thần Bạch hổ | Khi con cái trong nhà hay đau ốm và xem số thấy sao dữ ở cung Tử (con cái) trên lá số của cha mẹ | When the children of a household are often ill and a horoscope reading finds a harmful star in the Tử (children) palace of the parents' chart | 家中子女常生病,且算命发现父母命盘子女宫有凶星时 | Các vị thần sao, nhất là thần Bạch hổ khi lá số của cha mẹ có sao này ở cung Tử | The star deities, above all the Bạch hổ (White Tiger) deity when that star sits in the Tử palace of the parents' chart | 诸位星神,尤其是父母命盘子女宫有白虎星时的白虎神 | Theo tục được hai sách thờ cúng chép lại, nhà có con cái hay đau ốm, xem số thấy cung Tử của cha mẹ có sao dữ như Bạch hổ, thì cha mẹ thờ cúng các vị thần sao đ… | By a custom recorded in two books on worship, when the children of a household are often ill and a horoscope reading finds a harmful star such as Bạch hổ in the… | 据两部祭祀书籍所载,家中子女常生病,算命发现父母命盘子女宫有白虎等凶星,父母便奉祀诸位星神,祈求子女平安。这是关于星辰运限的民间信仰,与供星解厄礼相近。 | 0 | 1 | https://nhatnguyet.org/van-cung/tho-than-sao | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/tho-than-sao | gia-dinh | khac | dan-gian | 01 | Bùi Xuân Mỹ (2001) ghi có nhà con cái luôn đau ốm quặt quẹo, xem số mới biết ở cung Tử của cha mẹ có sao dữ như sao Bạch hổ. Muốn con cái được bình yên, cha mẹ… | Bùi Xuân Mỹ (2001) writes that in some households the children were always sickly, and a horoscope reading showed a harmful star such as Bạch hổ in the parents'… | Bùi Xuân Mỹ(2001)记载,有的人家子女总是体弱多病,算命才知父母命盘子女宫有白虎等凶星。为求子女平安,父母便奉祀诸位星神,命盘子女宫有白虎星时尤其要祭白虎神。 | Bùi Xuân Mỹ (2001). Tục thờ cúng của người Việt. Hà Nội: NXB Văn hoá Thông tin | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||||
| thoi-noi | vong-doi | thuong-ngay | Cúng thôi nôi, đầy năm | Cúng thôi nôi, đầy năm (first-birthday ceremony, full-year ceremony) | 周岁祭、满年祭 | Đầy tuổi tôi; Cúng đầy năm; Cúng đầy tuổi; Lễ thôi nôi | Khi bé tròn 12 tháng, tính theo âm lịch | When the baby is exactly 12 months old, counted by the lunar calendar | 婴儿满12个月时,按农历计算 | 12 bà Mụ và bà Mụ Chúa; gia tiên; thổ công, đất đai, Thành hoàng bổn cảnh | 12 Bà Mụ (Midwife Goddesses) and Bà Mụ Chúa (the chief Midwife Goddess); ancestors; thổ công (Earth God of the house), đất đai (local earth deity), Thành hoàng… | 12婆姐和婆姐主;祖先;土公、土地、本境城隍 | Theo tục, khi trẻ tròn một năm thì thôi nằm nôi; cha mẹ cúng tạ ơn các bà Mụ như lễ đầy tháng, làm cỗ trình gia tiên, rồi bày đồ vật cho bé chọn để đoán nghề về… | By custom, when the child is one year old and leaves the cradle; the parents make offerings to thank the Bà Mụ (Midwife Goddesses) as in the đầy tháng (first-mo… | 按习俗,孩子满一岁时不再睡摇篮;父母像满月礼一样祭拜婆姐以谢恩,设宴祭告祖先,然后摆出物品让宝宝抓选,以预测将来的职业。三地的差别更多在供盘上,而不在祭文上。 | 5 | 4 | https://nhatnguyet.org/van-cung/thoi-noi | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/thoi-noi | vong-doi | gia-dinh | ba-mu-duc-ong; to-tien; tho-cong-tho-dia | dan-gian | 01 | theo-su-kien | Ngày bé tròn 12 tháng tính theo âm lịch; nhiều nơi lùi 2 ngày với bé gái, 1 ngày với bé trai | The day the baby turns 12 months old by the lunar calendar; many places move it 2 days earlier for girls and 1 day earlier for boys | 按农历孩子满12个月之日;许多地方女孩提前2天,男孩提前1天 | Theo Báo Giác Ngộ, cúng thôi nôi (cúng 12 bà Mụ) là tín ngưỡng dân gian có từ lâu đời: khi bé tròn một tuổi, gia đình cúng trước là báo với tổ tiên có thành viê… | According to Giác Ngộ newspaper, the thôi nôi offering (to the 12 Bà Mụ) is a long-standing folk belief: when the baby turns one, the family first reports the n… | 据《觉悟报》,周岁祭(祭十二婆姐)是由来已久的民间信仰:孩子满一岁时,家人先向祖先禀告家中添了新成员,再感谢十二婆姐对孩子的照料,同时寄托对孩子未来的期望。 | 潘继炳(1915)记载满周岁试儿的习俗原是中国的“试儿”宴;我国的大户人家沿用此俗,但只摆印章、弓箭、笔墨、犁耙等少数几样,对应文、武、耕、读四业,以验孩子日… | https://giacngo.vn/cung-thoi-noi-post69095.html; https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.1 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||
| tien-chu | than-linh-trong-nha | dac-biet | Cúng Tiền chủ, Hậu chủ | Offering to Tiền chủ (former owner) and Hậu chủ (later owner) | 祭前主、后主 | Cúng chủ đất cũ; Tiền chủ Hậu chủ; Cáo yết Tiền chủ | Khi nhập trạch về nhà mới, ngày rằm, mồng Một, tất niên, khi sửa chữa nhà cửa | When nhập trạch (moving into a new house), on the fifteenth day of the lunar month, on the first day of the lunar month, at tất niên (year-end offering), when r… | 入宅迁入新居时、十五、初一、岁末、修房时 | Tiền chủ, Hậu chủ: hương linh những người từng tạo lập, cư ngụ trên ngôi nhà, mảnh đất; thần linh cai quản được kính cáo trước | Tiền chủ, Hậu chủ: the spirits of those who once established or resided on the house and land; the governing deities are respectfully announced to first | 前主、后主:曾经创建、居住于该房屋、土地的亡魂;先敬告掌管的神灵 | Theo quan niệm dân gian, Tiền chủ là những người đã khuất từng làm chủ hay gắn bó với ngôi nhà, mảnh đất trước gia chủ hiện nay, không phải gia tiên của gia đìn… | In folk belief, the Tiền chủ are the deceased who once owned or were attached to the house and land before the present head of the household, and are not the fa… | 按民间观念,前主是现今家主之前曾经拥有或与该房屋、土地有渊源之亡人,并非本家祖先。在许多忌日祭文、神灵祭文中,前主后主在最后一句被邀请;有些人家迁入居住时另做告祭。 | 3 | 1 | https://nhatnguyet.org/van-cung/tien-chu | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/tien-chu | su-kien; soc-vong; nam | gia-dinh | khac; tho-cong-tho-dia | dan-gian | 01 | Toan Ánh (2001) ghi tiền chủ là người ở trước tiên trong ngôi nhà rồi mất ở đó. Theo quan niệm xưa, nhà đổi chủ nhưng ở cõi âm người tiền chủ vẫn nhớ nhà mình,… | Toan Ánh (2001) writes that the tiền chủ is the person who first lived in the house and died there. In the old belief the house changes hands, but in the other… | Toan Ánh(2001)记载,前主是最早住在这座房屋并在此去世的人。按旧时观念,房屋易主,但在阴间前主仍记挂旧居,不时回来探看,所以后来的主人设前主神台,以免受扰。神台通常是砌在院中的香柱,柱身高过人头,上置香炉,不立牌位,因为没人知道前主的姓名。 | Toan Ánh 还批评有的算命先生随口编出前主的姓名和忌日,… | Toan Ánh (2001). Phong tục thờ cúng tổ tiên trong gia đình Việt Nam. Hà Nội: NXB Văn hoá Dân tộc | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||
| to-hong-hop-can | vong-doi | dac-biet | Lễ tơ hồng, lễ hợp cẩn | Lễ tơ hồng and lễ hợp cẩn (wedding rites for the matchmaker deity and the shared cup) | 祭红丝礼与合卺礼 | Tế tơ hồng; Lễ tơ hồng; Bái tơ hồng; Lễ hợp cẩn; Giao duyên | Ngày cưới: tế tơ hồng sau khi đón dâu về nhà trai; hợp cẩn vào tối hôm cưới | On the wedding day: the tơ hồng offering after the bride is brought to the groom's house; the hợp cẩn on the wedding night | 婚礼当天:迎亲回男方家后祭红丝;合卺在婚礼当晚 | Ông Tơ bà Nguyệt (Nguyệt lão), vị theo tục định trước việc vợ chồng | Ông Tơ bà Nguyệt (Nguyệt lão, the Old Man under the Moon), who by tradition decides marriages in advance | 月老(月下老人),民间认为由他预定姻缘 | Theo tục ghi trong sách xưa, nhà trai bày hương án ra sân tế tơ hồng để tạ ơn Nguyệt lão và cầu cho đôi vợ chồng ăn ở trăm năm. Tối hôm cưới có lễ hợp cẩn: chồn… | By a custom recorded in old books, the groom's family sets an incense table in the yard for the tơ hồng offering, to thank Nguyệt lão and pray that the couple s… | 据旧书所载,男方在院中设香案祭红丝,答谢月老,祈求夫妻白头偕老。婚礼当晚行合卺礼:丈夫把祭过红丝的槟榔分一半给妻子,斟一杯酒,两人各饮一半。各书都记载如今保留这两项礼的人家不多。 | 0 | 1 | https://nhatnguyet.org/van-cung/to-hong-hop-can | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/to-hong-hop-can | vong-doi | gia-dinh | khac | dan-gian | 01 | Phan Kế Bính (1915) kể điển tế tơ hồng từ một chuyện bên Trung Hoa: Vi Cố đi chơi trăng gặp ông già xe các sợi dây đỏ, tự xưng là Nguyệt lão coi việc xe duyên;… | Phan Kế Bính (1915) traces the tơ hồng offering to a Chinese tale: Vi Cố, out walking by moonlight, met an old man twisting red threads who called himself Nguyệ… | 潘继炳(1915)讲述祭红丝的典故出自中国旧事:韦固月下出游,遇一老人搓红线,自称月老,掌管人间姻缘;他把红线系在谁与谁的脚上,两人无论如何都会结为夫妻。所以结成夫妻之后要答谢月老,求他保佑白头偕老。 | Bùi Xuân Mỹ(2001)记载,红丝祭文各地写法不同,没有固定格式;内容称颂月老牵成良缘,祈求新人恩爱到白… | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.13 | Bùi Xuân Mỹ (2001). Tục thờ cúng của người Việt. Hà Nội: NXB Văn hoá Thông tin | mai-mot | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||
| to-nghe | lam-an | dac-biet | Lễ cúng tổ nghề | Lễ cúng tổ nghề (offering to the craft patron) | 祭祖师礼 | Giỗ tổ nghề; Cúng Thánh sư; Tiên sư; Tổ nghiệp; Giỗ tổ sân khấu; Giỗ tổ thợ mộc; Giỗ tổ kim hoàn; Cúng Tiên sư mùng 9 tháng Giêng; Nghệ sư | Ngày giỗ tổ của từng nghề; ngoài ra vào ngày sóc, vọng, lễ, Tết | On the death anniversary of the patron of each craft; besides, on the first and fifteenth days of the lunar month, festivals, and Tết | 各行业祖师的忌日;此外在朔日、望日、节日、春节 | Thánh sư (tổ nghề) của nghề mình; Hoàng thiên Hậu thổ, Táo quân, Thổ địa | Thánh sư (patron saint of the trade) of one's own trade; Hoàng thiên Hậu thổ (Heaven and Earth), Táo quân (Kitchen Gods), Thổ địa (Earth God) | 本行业的圣师(祖师);皇天后土、灶君、土地 | Thánh sư, còn gọi Tiên sư, Nghệ sư, là người mở ra một nghề và truyền lại cho đời sau. Người cùng nghề lập miếu thờ chung, nhiều nhà lập bàn thờ tại gia; ngày k… | Thánh sư, also called Tiên sư, Nghệ sư, is the person who founded a craft and passed it down to later generations. People of the same craft build a communal shr… | 圣师,又称先师、艺师,是开创某一行业并传给后世的人。同行的人共同立庙供奉,许多人家在家中设神台;祖师的忌日是行业帮会一年中最大的祭祀日。 | 5 | 4 | https://nhatnguyet.org/van-cung/to-nghe | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/to-nghe | nam | noi-lam-an | nhan-than-co-cong; tao-quan; tho-cong-tho-dia | dinh-lang; dan-gian | 01 | Toan Ánh (2001) ghi người cùng làm một nghề, cùng buôn một thứ họp nhau thành phường, có miếu thờ Thánh sư riêng; ngày giỗ Thánh sư gọi là giỗ phường. Các phườn… | Toan Ánh (2001) writes that people of the same trade or dealing in the same goods formed a guild with its own shrine to the Thánh sư (founder of the trade); the… | Toan Ánh(2001)记载,同行或经营同一货物的人结成行会,另有供奉祖师的庙;祖师忌日称为“行会忌日”。会员凑钱祭祀,大的行会有田园,以收益供奉祖师;行会忌日有时办得像节日一样盛大,有下棋、荡秋千、木偶戏和嘲剧。 | 他还记载,在家中,祖先神台居中,一边是土公神台,另一边是祖师神台;祖师神台最要紧的是要有写着祖师… | Toan Ánh (2001). Phong tục thờ cúng tổ tiên trong gia đình Việt Nam. Hà Nội: NXB Văn hoá Dân tộc | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||
| ton-nhang-ban-menh | chua-dinh-den-phu | dac-biet | Lễ tôn nhang bản mệnh | Lễ tôn nhang bản mệnh (rite of enshrining the personal incense bowl) | Lễ tôn nhang bản mệnh(安奉本命香炉之礼) | Đội bát nhang; Gửi bát hương bản mệnh vào đền, phủ; Tôn nhang | Có hướng dẫn ghi: thường vào mùa xuân và mùa thu, không làm vào tháng Bảy | Some guides note: usually in spring and autumn, not performed in the seventh lunar month | 有的指南记载:通常在春季和秋季,七月不举行 | Các vị thánh Tứ phủ ở đền, phủ nơi gửi bát nhang | The Tứ Phủ (Four Palaces) saints at the temple (đền) or phủ (Mother Goddess shrine) where the incense bowl is sent | 寄放香炉的祠、府中的四府诸位圣 | Nghi lễ của tín ngưỡng thờ Mẫu: tín chủ đội bát nhang, nhờ thủ nhang hay đồng thầy tấu trình, rồi gửi bát nhang bản mệnh ở đền, phủ và trở thành con nhang của n… | A ritual of Mother Goddess worship: the tín chủ (the person making the offering) carries the incense bowl on the head, asks the thủ nhang (keeper of the shrine)… | 母神信仰的礼仪:信主头顶香炉,请守香或童师奏呈,然后把本命香炉寄放在祠、府,成为该处的香子。现今不少指南写道,安奉香炉的人并不因此成为童。 | 0 | 1 | https://nhatnguyet.org/van-cung/ton-nhang-ban-menh | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/ton-nhang-ban-menh | su-kien | ca-nhan | mau | tho-mau | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| tra-no-tao-quan | cau-an-giai-han | dac-biet | Lễ trả nợ Tào quan | Lễ trả nợ Tào quan (rite of repaying the debt to Tào quan) | 还债曹官礼 | Khoa Điền hoàn thiên khố; Trả nợ tiền kiếp; Khoa Tào quan; Trả nợ mã Tam phủ, Tứ phủ | Có hướng dẫn ghi: ngày Thiên xá, các ngày vía mười vị Diêm vương, hoặc ghép trong đại lễ cầu an ở đền, chùa | One guide gives: ngày Thiên xá (Heavenly Pardon day), the death anniversaries of the ten Diêm vương (Kings of Hell), or combined in a great cầu an (prayer for p… | 有的指南记为:天赦日、十位阎王忌日,或并入祠、寺的大祈安法会 | Chư Phật, Bồ Tát, Ngọc Hoàng, Nam Tào Bắc Đẩu, các vị Phán quan và Tào quan giữ kho theo năm sinh; trong tín ngưỡng thờ Mẫu là Tam phủ, Tứ phủ | Buddhas, Bodhisattvas, Ngọc Hoàng (Jade Emperor), Nam Tào Bắc Đẩu (the Southern and Northern Dippers), the Phán quan (judges) and Tào quan (officials) who keep… | 诸佛、菩萨、玉皇、南曹北斗、按生年掌库的判官与曹官;在母神信仰中为三府、四府 | Theo quan niệm của người làm lễ, mỗi người có một khoản đã vay của kho trời từ tiền kiếp; lễ trả nợ Tào quan (khoa Điền hoàn thiên khố) do thầy cúng lập đàn, dâ… | According to the conception of those who perform the rite, each person has a sum borrowed from the heavenly treasury from previous lives; the lễ trả nợ Tào quan… | 按照行仪者的观念,每个人从前世起就欠天库一笔债;还债曹官礼(填还天库科)由祭师设坛,献上天库钱和寿生经。在母神信仰中有意义相近的礼,称为还三府、四府纸马债。 | 0 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/tra-no-tao-quan | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/tra-no-tao-quan | su-kien | ca-nhan | khac; phat-bo-tat; mau | tho-mau | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| trinh-dong-mo-phu | chua-dinh-den-phu | dac-biet | Lễ trình đồng mở phủ | Lễ trình đồng mở phủ (rite of presenting the new medium and opening the palaces) | Lễ trình đồng mở phủ(呈童开府礼) | Mở phủ; Ra đồng; Mở phủ trình đồng | Ngày do đồng thầy và tân đồng chọn | The date is chosen by the đồng thầy (medium master) and the tân đồng (new medium) | 日期由同师和新童选择 | Các vị thánh của Tam phủ, Tứ phủ ở bản đền nơi làm lễ | The saints of the Tam phủ (Three Palaces) and Tứ phủ (Four Palaces) at the temple where the rite is held | 举行仪式的祠庙中三府、四府的各位圣 | Nghi lễ nhập môn của người ra hầu thánh trong tín ngưỡng thờ Mẫu Tam phủ, Tứ phủ: người được trình thành tân đồng dưới sự dẫn dắt của đồng thầy. Lề lối mỗi bản… | The initiation rite of a person who enters hầu thánh (spirit mediumship) in the Mother Goddess worship of the Tam phủ and Tứ phủ: the person is presented as a t… | 三府、四府母神信仰中入上童之门的仪式:新童在同师的引导下被呈报为童。每个本会的规矩各有不同。 | 0 | 1 | https://nhatnguyet.org/van-cung/trinh-dong-mo-phu | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/trinh-dong-mo-phu | su-kien | co-so-ton-giao | mau | tho-mau | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| trung-cuu-trung-thap | tiet-le-trong-nam | dac-biet | Tết Trùng cửu và Tết Trùng thập | Tết Trùng cửu and Tết Trùng thập | 重阳节与重十节 | Tết Trùng dương; Tết Song thập; Mùng 9 tháng 9; Mùng 10 tháng 10; Tết thầy thuốc | Mùng 9 tháng 9 âm lịch (Trùng cửu) và mùng 10 tháng 10 âm lịch (Trùng thập) | The 9th day of the 9th lunar month (Trùng cửu) and the 10th day of the 10th lunar month (Trùng thập) | 农历九月初九(重阳)和十月初十(重十) | Gia tiên; với Trùng thập còn có thần linh và đức Thần Nông như lễ cơm mới | Ancestors; for Trùng thập there are also deities and Đức Thần Nông (the God of Agriculture), as with the new-rice offering | 祖先;重十还与新米饭节一样,有神灵和神农大帝 | Hai tiết này nay ít nơi còn làm. Theo các nguồn trong nước, Trùng cửu là dịp dâng lễ tổ tiên, cầu tuổi thọ cho người cao tuổi; Trùng thập thường làm gộp với lễ… | These two seasonal observances are now held in few places. According to domestic sources, Trùng cửu is an occasion to make offerings to ancestors and to pray fo… | 这两个节令如今已少有人家举行。据国内资料,重阳是向祖先献礼、为老人祈求长寿的日子;重十常与十月的尝新节合并举行,有将新米送去敬赠授业之师和医生的习俗。尚未找到重阳专用的祭文。 | 0 | 1 | https://nhatnguyet.org/van-cung/trung-cuu-trung-thap | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/trung-cuu-trung-thap | nam | gia-dinh | to-tien; khac | dan-gian | 01 | Phan Kế Bính (1915) ghi Tết Trùng cửu mồng chín tháng chín không mấy nhà ăn, đôi khi có người ăn theo tục Trung Hoa, gốc ở chuyện Phí Tràng Phòng bảo Hoàn Cảnh… | Phan Kế Bính (1915) notes that few households keep Tết Trùng cửu on the ninth day of the ninth month; now and then someone keeps it after the Chinese custom, wh… | 潘继炳(1915)记载,九月初九的重九节很少人家过,偶有人依中国习俗过节,源自费长房叫桓景缝丝囊盛茱萸花、登高饮菊花酒以避灾的故事。十月初十的重十节多由巫觋与医家过;许多乡村因收割完毕,追念先农而祭祀。 | Bùi Xuân Mỹ(2001)记载,许多地方把尝新节、十月十五的下元节和重十节合并为一,因为都在十月;民间通… | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.12 | Bùi Xuân Mỹ (2001). Tục thờ cúng của người Việt. Hà Nội: NXB Văn hoá Thông tin | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||
| trung-thu | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | Cúng rằm tháng Tám, Tết Trung thu | Cúng rằm tháng Tám (full moon of the eighth lunar month offering), Tết Trung thu (Mid-Autumn Festival) | 祭八月十五,中秋节 | Tết Trung thu; Tết trông trăng; Rằm tháng 8; Tết đoàn viên | Rằm tháng Tám âm lịch; cúng gia tiên ban ngày, bày cỗ trông trăng buổi tối | Full moon of the eighth lunar month; offering to ancestors during the day, displaying a tray to watch the moon in the evening | 农历八月十五;白天祭祖先,晚上摆供赏月 | Thần linh trong nhà (Thổ công); gia tiên nội ngoại; tiền chủ, hậu chủ | Household deities (Thổ Công (Earth God of the house)); ancestors on both sides; former and later owners | 家中神灵(土公);内外祖先;前主、后主 | Theo tục, rằm tháng Tám các nhà làm cỗ cúng gia tiên, trên mâm bao giờ cũng có bánh nướng, bánh dẻo và hoa quả mùa thu; tối đến bày cỗ trông trăng, trẻ em rước… | By custom, on the full moon of the eighth lunar month households prepare a feast to offer to ancestors, and on the tray there are always bánh nướng (baked moonc… | 按习俗,八月十五各家设供祭祖先,供盘上必有烤月饼、软月饼和秋季水果;入夜摆供赏月,孩童提灯、破供。 | 4 | 4 | https://nhatnguyet.org/van-cung/trung-thu | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/trung-thu | nam | gia-dinh | tho-cong-tho-dia; to-tien | dan-gian; gia-le | 01 | am | 8 | 15 | nguon-khong-noi | 1 | Có hướng dẫn ghi Tết Trung thu thuở đầu là tết của người lớn: ban ngày làm cỗ cúng tổ tiên, Thổ Công, tối bày cỗ ngọt bánh trái để ngắm trăng; dần dần nó trở th… | One guide notes that Tết Trung thu was at first a festival for adults: by day a feast was offered to the ancestors and Thổ Công (Earth God of the house), and in… | 有的指南记载,中秋节起初是大人的节日:白天设供祭祖先和土公,晚上摆糕饼水果赏月;后来逐渐成为孩子的节日。 | 潘继炳(1915年)记载,中秋节常被称为儿童节:晚上摆供赏月,供品以月饼为首,孩子们提灯、舞狮游行。 | https://vankhan.vn/tet-trung-thu-ngay-15-thang-8-su-tich-sam-le-van-khan/; https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.12 | khong-ro | cong-khai | tet-trung-thu | da-soat | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap | |||||||||
| tu-phu-cong-dong | chua-dinh-den-phu | dac-biet | Lễ ban Công đồng Tứ phủ | Lễ ban Công đồng Tứ phủ (offering at the Công đồng altar of the Four Palaces) | 四府公同殿礼 | Quan lớn; Chầu bà; Thánh cô, Thánh cậu; Cô Bơ, Cô Chín, Quan Đệ Lục; Văn khấn Tứ phủ; Văn khấn ban Công đồng; Tam phủ công đồng | Khi đi lễ đền, phủ | When visiting a temple (đền) or a phủ (Mother Goddess shrine) | 去祠、府参拜时 | Tam phủ Công đồng, Tứ phủ Vạn linh: vua cha, Tam tòa Thánh Mẫu, Ngũ vị tôn quan, chầu bà, quan hoàng, thánh cô, thánh cậu, Ngũ hổ, Thanh xà Bạch xà | Tam phủ Công đồng (the Three Palaces' collective altar), Tứ phủ Vạn linh (the Four Palaces' all-spirits altar): the Father King, the Tam tòa Thánh Mẫu (Three Ho… | 三府公同、四府万灵:父王、三座圣母、五位尊官、朝婆、官皇、圣姑、圣舅、五虎、青蛇白蛇 | Ban Công đồng ở chính điện đền phủ thờ chung các hàng của Tứ phủ. Theo tục, người đi lễ dâng lễ và khấn ở ban này trước; lời khấn có bản ngắn cho người ít đi lễ… | The Công đồng altar in the main hall of a temple (đền) or phủ (Mother Goddess shrine) jointly worships the ranks of the Four Palaces. By custom, worshippers pre… | 祠、府正殿的公同殿共同供奉四府各列。按习俗,参拜者先在此殿献礼并祈祷;祭文有短版供少去参拜者使用,长版则逐位神祇叩拜。 | 4 | 1 | https://nhatnguyet.org/van-cung/tu-phu-cong-dong | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/tu-phu-cong-dong | su-kien | co-so-ton-giao | mau | tho-mau | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| van-thanh-vo-thanh | chua-dinh-den-phu | dac-biet | Tế Văn Thánh, Võ Thánh của làng | Tế Văn Thánh (offering rite to the Văn Thánh), Võ Thánh (offering rite to the Võ Thánh) of the village | 村中祭文圣、武圣 | Tế Văn Miếu; Tế Văn Chỉ; Đinh tế; Xuân đinh, Thu đinh; Mậu tế; Tế Quan Thánh | Tế Văn Thánh mùa xuân, mùa thu (ngày Đinh); tế Võ Thánh mùa thu; khánh đản Quan Thánh tháng Năm âm lịch | Tế Văn Thánh in spring and autumn (on the Đinh day); tế Võ Thánh in autumn; Quan Thánh's birthday celebration in the fifth lunar month | 春季、秋季祭文圣(丁日);秋季祭武圣;农历五月关圣诞辰 | Văn Thánh: Khổng Tử và tứ phối. Võ Thánh: Khương Thái Công; Quan Thánh Đế Quân | Văn Thánh (the Văn Thánh): Khổng Tử (Confucius) and the tứ phối (four assessors). Võ Thánh (the Võ Thánh): Khương Thái Công (Jiang Taigong); Quan Thánh Đế Quân… | 文圣:孔子及四配。武圣:姜太公;关圣帝君 | Ở các làng Thừa Thiên Huế, từ thời Tự Đức làng được dựng Văn Miếu (Văn Chỉ) và có lệ tế xuân, thu, cầu cho con em học hành thành đạt; làng có miếu Võ Thánh, miế… | In the villages of Thừa Thiên Huế, from the time of Tự Đức the village had a Văn Miếu (Văn Chỉ) built and had the custom of spring and autumn offerings, praying… | 在承天顺化的各村,自嗣德年间起,村中建文庙(文址),有春、秋二祭之例,祈求村中子弟学业有成;村中有武圣庙、关圣庙者则另行致祭。祭文用汉字,以汉越音诵读。 | 8 | 1 | https://nhatnguyet.org/van-cung/van-thanh-vo-thanh | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/van-thanh-vo-thanh | nam | lang-ban | nhan-than-co-cong; thien-hau-quan-cong | dinh-lang | 01 | duyen-hai-bac-trung-bo | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||||||
| via-ba-chua-xu | chua-dinh-den-phu | dac-biet | Lễ vía Bà Chúa Xứ núi Sam | Lễ vía Bà Chúa Xứ núi Sam (the Lady of the Sam Mountain festival) | 参山圣母庙会 | Vía Bà; Tắm Bà; Thỉnh sắc; Túc yết; Xây chầu; Chánh tế; Hồi sắc; Chùa Bà Châu Đốc | Từ 22 tới 27 tháng Tư âm lịch; khách hành hương viếng Bà quanh năm | From the 22nd to the 27th of the fourth lunar month; pilgrims visit the Lady throughout the year | 从农历四月二十二日至二十七日;香客全年参拜圣母 | Bà Chúa Xứ núi Sam; trong lễ còn thỉnh sắc Thoại Ngọc Hầu và hai phu nhân | Bà Chúa Xứ núi Sam; during the festival, the Thoại Ngọc Hầu and his two wives are also invited with their sắc (titles) | Bà Chúa Xứ núi Sam;在典礼中还迎请 Thoại Ngọc Hầu 及其两位夫人的敕封 | Lễ hội ở miếu Bà Chúa Xứ núi Sam, Châu Đốc, An Giang, được UNESCO ghi danh năm 2024. Dân làng Vĩnh Tế tôn Bà như thần làng nên các lễ tắm Bà, thỉnh sắc, túc yết… | The festival at the miếu Bà Chúa Xứ núi Sam, Châu Đốc, An Giang, was inscribed by UNESCO in 2024. The villagers of Vĩnh Tế honor the Lady as their village deity… | 该庙会位于安江省朱笃的 Bà Chúa Xứ núi Sam 庙,2024 年被联合国教科文组织列入名录。Vĩnh Tế 村民尊圣母为村神,因此浴圣母、迎敕、宿谒、起鼓、正祭、回敕等仪式均按南圻亭的祈安祭方式举行。 | 0 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-ba-chua-xu | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/via-ba-chua-xu | nam | co-so-ton-giao | mau | dinh-lang; dan-gian | 01 | nam-bo | am | 4 | nguon-khong-noi | 1 | khong-ro | cong-khai | le-hoi-via-ba-chua-xu-nui-sam | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||
| via-ba-ngu-hanh | chua-dinh-den-phu | dac-biet | Lễ vía Bà Ngũ Hành | Lễ vía Bà Ngũ Hành (ceremony for the Five Lady Ngũ Hành deities) | Lễ vía Bà Ngũ Hành(五位娘娘忌日) | Cúng miễu Bà; Ngũ Hành nương nương; 5 Mẹ Ngũ Hành; Chúa Bà Ngũ Hành; Miếu Năm Cô | Mỗi nơi một ngày: 18 tới 21 tháng Giêng (Long Thượng, Long An), 16 tới 18 tháng Mười (Vũng Tàu, Côn Đảo), 14 tháng Hai (Tu Lễ, Hội An) | Each place has its own date: the 18th to the 21st of the first lunar month (Long Thượng, Long An), the 16th to the 18th of the tenth lunar month (Vũng Tàu, Côn… | 各地日期不同:正月18日至21日(Long Thượng,Long An),十月16日至18日(Vũng Tàu,Côn Đảo),二月14日(Tu Lễ,Hội An) | Ngũ Hành Nương Nương: năm Bà Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ | Ngũ Hành Nương Nương (the Five Lady Ngũ Hành deities): the five ladies Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ | 五行娘娘:金、木、水、火、土五位娘娘 | Tục thờ năm Bà Ngũ Hành phổ biến ở Nam Bộ và Nam Trung Bộ, gắn với việc cầu mưa thuận gió hòa của nhà nông và người đi biển. Lễ vía ở miễu Bà ở Nam Bộ có múa bó… | The custom of worshipping the five Lady Ngũ Hành deities is widespread in Nam Bộ and Nam Trung Bộ, tied to farmers' and seafarers' cầu mùa (prayer for a good ha… | 五位娘娘信仰在南部和南中部普遍,与农民和渔民祈求丰收、风调雨顺相关。南部娘娘庙的忌日礼有跳神舞;各地日期和供品不同。 | 1 | 4 | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-ba-ngu-hanh | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/via-ba-ngu-hanh | nam | co-so-ton-giao | mau | dinh-lang; dan-gian | 01 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||||
| via-ba-thien-hau | chua-dinh-den-phu | dac-biet | Lễ vía Bà Thiên Hậu | Lễ vía Bà Thiên Hậu (festival of Bà Thiên Hậu) | 天后圣母诞 | Vía Bà 23 tháng Ba; Thiên Hậu Thánh Mẫu; Lễ mộc dục; Chùa Bà Thiên Hậu | Ngày 23 tháng Ba âm lịch; lễ mộc dục (tắm tượng) làm trước đó; nhiều miếu ở Nam Bộ còn rước kiệu Bà vào rằm tháng Giêng | The 23rd day of the third lunar month; the lễ mộc dục (statue bathing rite) is held before that; many shrines in Nam Bộ also carry Bà's palanquin in procession… | 农历三月二十三;沐浴礼(为神像沐浴)在此之前举行;南部许多庙宇还在正月十五抬圣母轿游行 | Thiên Hậu Thánh Mẫu, thờ ở các hội quán, miếu, chùa Bà | Thiên Hậu Thánh Mẫu, worshipped at hội quán (Chinese community halls), shrines, and Bà temples | 天后圣母,供奉于会馆、庙、婆寺 | Lễ vía của cộng đồng người Hoa ở Hội An và Nam Bộ: tắm tượng, thay áo, tế với heo quay, đọc chúc văn, xin lộc. Theo các nguồn trong nước, bài văn tế đọc bằng ti… | A feast day of the Chinese community in Hội An and Nam Bộ: bathing the statue, changing its robe, offering sacrifice with roast pig, reading the chúc văn (congr… | 会安和南部华人社区的诞礼:为神像沐浴、换袍、以烤猪献祭、宣读祝文、求禄。据国内资料,祭文用华语宣读;当地越南人也前来上香。 | 0 | 3 | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-ba-thien-hau | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/via-ba-thien-hau | nam | co-so-ton-giao | thien-hau-quan-cong | dan-gian | 04 | duyen-hai-trung-nam-trung-bo; nam-bo | am | 3 | 23 | nguon-khong-noi | 1 | khong-ro | cong-khai | via-ba-thien-hau-cho-lon | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||
| via-ngoc-hoang | tiet-le-trong-nam | dac-biet | Cúng vía Ngọc Hoàng mùng 9 tháng Giêng | Cúng vía Ngọc Hoàng mùng 9 tháng Giêng (offering to the Jade Emperor on the 9th day of the first lunar month) | 正月初九祭玉皇 | Cúng vía Trời; Vía Ngọc Hoàng Thượng đế; Cúng mùng 9 tháng Giêng; Ngày Thánh Đản; Cúng Ngọc Hoàng | Mùng 9 tháng Giêng âm lịch; có hướng dẫn ghi làm lễ vào giờ Tý | The 9th day of the first lunar month; some guides note the ceremony is held at the hour of the Rat | 农历正月初九;有的指南记为于子时举行仪式 | Ngọc Hoàng Thượng đế (ông Trời); bài khấn đang lưu hành còn thỉnh chư Phật, Tam tòa Thánh Mẫu, Tứ phủ, thần linh bản địa và gia tiên | Ngọc Hoàng Thượng đế (the Jade Emperor, Ông Trời); the prayer texts in circulation also invoke the Buddhas, the Tam tòa Thánh Mẫu (Three Holy Mothers), the Tứ p… | 玉皇上帝(老天爷);现行祭文还恭请诸佛、三座圣母、四府、本地神灵及祖先 | Theo nhiều hướng dẫn hiện nay, tục cúng vía Ngọc Hoàng (vía Trời) ngày mùng 9 tháng Giêng có gốc từ tín ngưỡng của người Việt gốc Hoa, nay nhiều gia đình người… | According to many current guides, the custom of cúng vía Ngọc Hoàng (vía Trời, the Jade Emperor's birthday) on the 9th day of the first lunar month originates f… | 据现今不少指南,正月初九祭玉皇(祭天)的习俗源于华裔越南人的信仰,如今许多越南家庭也举行。按习俗祭品为六礼(香、灯、花、茶、果、品)以及黄甘蔗和糖块;平阳的华人供盘上有红饼、糍饼和海绵蛋糕。 | 1 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-ngoc-hoang | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/via-ngoc-hoang | nam | gia-dinh | khac | dan-gian; tho-mau | 01; 04 | am | 1 | 9 | nguon-khong-noi | 1 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||
| via-quan-am | tiet-le-trong-nam | dac-biet | Cúng vía Quan Thế Âm Bồ Tát (19 tháng Hai, 19 tháng Sáu, 19 tháng Chín) | Cúng vía Quan Thế Âm Bồ Tát (Quan Thế Âm Bồ Tát's birthday celebration, the 19th of the second, sixth and ninth lunar months) | 观音菩萨诞辰祭(二月十九、六月十九、九月十九) | Vía Mẹ Quan Âm; Vía Quan Âm Nam Hải; Lễ khánh đản Quán Thế Âm; Lễ vía Quán Thế Âm | Ba ngày vía theo âm lịch: 19 tháng Hai (đản sinh), 19 tháng Sáu (thành đạo), 19 tháng Chín (xuất gia) | Three vía days by the lunar calendar: the 19th of the second month (birth), the 19th of the sixth month (enlightenment), the 19th of the ninth month (renunciati… | 农历三个诞辰日:二月十九(诞辰)、六月十九(成道)、九月十九(出家) | Quan Thế Âm Bồ Tát (Phật Bà Quan Âm, Mẹ Quan Âm; ở Bạc Liêu gọi Mẹ Nam Hải) | Quan Thế Âm Bồ Tát (Bodhisattva Guanyin; Phật Bà Quan Âm (Lady Guanyin); Mẹ Quan Âm (Mother Guanyin); in Bạc Liêu called Mẹ Nam Hải (Mother of the South Sea)) | 观音菩萨(观音佛婆、观音娘娘;在薄寮称为南海娘娘) | Trong ba ngày vía, Phật tử cúng chay tại nhà hoặc lên chùa tụng kinh, niệm danh hiệu Quán Thế Âm. Nhiều nơi mở lễ hội: Chùa Hương và chùa Bổ Đà vào tháng Hai, N… | On the three vía days, Buddhists offer vegetarian food at home or go to the pagoda to chant sutras and invoke the name of Quán Thế Âm. Many places hold festival… | 在三个诞辰日里,佛教徒在家供素斋或到寺里诵经、念观音名号。许多地方举办庙会:香寺和Bổ Đà寺在二月,五行山(岘港)在二月十九,顺化在六月,Fansipan在九月十九,观音佛台(薄寮)另有三月庙会。 | 4 | 5 | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-quan-am | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/via-quan-am | nam | co-so-ton-giao | phat-bo-tat | phat-giao; dan-gian | 01 | am | 2; 6; 9 | 19 | nguon-khong-noi | 1 | khong-ro | cong-khai | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||
| via-quan-thanh | chua-dinh-den-phu | dac-biet | Lễ vía Quan Thánh Đế Quân | Lễ vía Quan Thánh Đế Quân (festival of Quan Thánh Đế Quân) | 关圣帝君诞辰 | Vía Quan Công; Cúng Ông; Vía Ông; Quan Đế; Chùa Ông | Mỗi nơi một ngày: 24 tháng Sáu (Hội An, Chợ Lớn), 13 tháng Năm (Cần Thơ), có nơi 13 tháng Giêng | Each place has its own date: the 24th of the sixth lunar month (Hội An, Chợ Lớn), the 13th of the fifth lunar month (Cần Thơ), and some places the 13th of the f… | 各地日期不同:六月二十四(会安、堤岸),五月十三(芹苴),有的地方是正月十三 | Quan Thánh Đế Quân (Quan Công), thờ ở miếu, chùa Ông, hội quán | Quan Thánh Đế Quân (Quan Công), worshipped at miếu (shrines), chùa Ông, and hội quán | 关圣帝君(关公),供奉于庙、翁寺、会馆 | Lễ vía ở các miếu Quan Công, chùa Ông, vốn là lễ lệ của bà con người Hoa ở Hội An và Nam Bộ, nay là sinh hoạt chung của cư dân nơi có miếu. Nghi lễ gồm dâng hươ… | The feast day is held at miếu Quan Công and chùa Ông, originally a customary rite of the Hoa community in Hội An and Nam Bộ, and now a common activity of reside… | 诞辰在关公庙、翁寺举行,原本是会安和南部华人的例俗,如今是有庙之地的居民共同的活动。仪式包括上香、祭、各会馆献礼、舞狮舞龙。 | 0 | 3 | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-quan-thanh | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/via-quan-thanh | nam | co-so-ton-giao | thien-hau-quan-cong | dan-gian | 04 | duyen-hai-bac-trung-bo; duyen-hai-trung-nam-trung-bo; nam-bo | khong-ro | cong-khai | via-quan-thanh-de-quan | da-thu-thap | bien-tap | |||||||||||||||||||
| via-than-tai | tiet-le-trong-nam | thuong-ngay | Cúng Thần Tài mùng 10 tháng Giêng | Cúng vía Thần Tài (God of Wealth day, 10th of the first lunar month) | 正月初十祭财神 | Vía Thần Tài; Ngày vía Thần Tài; Cúng Thần Tài Thổ Địa; Văn khấn ngày vía Thần Tài mùng 10 tháng Giêng | Mùng 10 tháng Giêng âm lịch | The 10th day of the first lunar month | 正月十日 | Thần Tài, thường khấn cùng Thổ Địa trên một bàn thờ | Thần Tài (God of Wealth), usually worshipped together with Thổ Địa (Earth God) on the same altar | 财神,通常与土地神同祭于一神台 | Trong dân gian, nhất là giới buôn bán, mùng 10 tháng Giêng được coi là ngày vía Thần Tài. Gia chủ sửa lễ ở bàn thờ Thần Tài, Thổ Địa; lời khấn thường dùng chung… | Among traders in particular, the tenth day of the first lunar month is regarded as the day of Thần Tài, the God of Wealth. Offerings are made at the low altar s… | 在民间尤其是生意人当中,正月初十被视为财神日。主家在财神与土地公的神龛前备礼,祝文多与每月初一、十五祭财神所用的相同。 | 3 | 2 | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-than-tai | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/via-than-tai | nam | noi-lam-an | than-tai-tho-dia | dan-gian | 01 | am | 1 | 10 | nguon-khong-noi | 1 | Trong dân gian, mùng 10 tháng Giêng được coi là ngày vía Thần Tài; tích kể đây là ngày Thần Tài nhớ lại mọi chuyện và bay về trời. Người buôn bán làm lễ cúng và… | In folk belief, the 10th day of the first lunar month is the day of Thần Tài (God of Wealth); a tale says it is the day he regained his memory and flew back to… | 民间视正月初十为财神日;传说这一天财神恢复记忆、飞回天上。生意人在这一天祭拜,并有买金的习俗,以求全年财运。 | 据VTC新闻(2023年),正月初十祭财神之俗起初只在胡志明市部分生意人中流行,近十几年才变得普遍。 | https://vtcnews.vn/vi-sao-mam-cung-than-tai-cua-nguoi-mien-nam-phai-co-ca-loc-nuong-ar738936.html; https://docungtamlinh.com.vn/cach-cung-than-tai-mung-10/ | khong-ro | cong-khai | da-soat | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap | ||||||||||
| xen-ban-xen-muong | dan-toc-thieu-so | dac-biet | Lễ Xên bản, Xên mường của người Thái | Lễ Xên bản (village offering ceremony), Xên mường (mường offering ceremony) of the Thái people | 泰族的 Lễ Xên bản(祭村仪式)、Xên mường(祭勐仪式) | Xên mường; Xên bản; Xên đông; Cúng bản, cúng mường; Chằm Phí bàn, phí mương | Mùa xuân, từ cuối tháng Giêng tới tháng Ba âm lịch tùy nơi | Spring, from the end of the first lunar month to the third lunar month, depending on the place | 春季,从正月末到农历三月,视地方而定 | Thần bản, thần mường, thần sông núi, thần rừng và linh hồn người có công dựng bản mường | The village deity, the mường deity, the deities of rivers and mountains, the forest deity, and the souls of those who had merit in founding the village and mườn… | 本神、勐神、山河神、森林神以及开基建勐有功者的灵魂 | Lễ cúng bản, cúng mường do thầy mo làm ở rừng thiêng của bản mường, tạ ơn các thần và cầu mùa. Lễ vật khác theo vùng: thủ lợn, gà vịt ở Sơn La; trâu trắng, trâu… | The village offering and mường offering are performed by the mo priest in the sacred forest of the village and mường, to thank the deities and to cầu mùa (praye… | 祭本、祭勐之礼由摩公在村勐的神林举行,答谢诸神并祈求丰收。祭品因地区而异:山罗用猪头、鸡鸭;Mường Thanh、Mường Lò 用白牛、黑牛;乂安用雄性牲畜。 | 0 | 4 | https://nhatnguyet.org/van-cung/xen-ban-xen-muong | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/xen-ban-xen-muong | nam | lang-ban | ma-nha-ma-ban; than-tu-nhien; nhan-than-co-cong | tin-nguong-ban-dia | 03 | tay-bac-mien-nui-bac-trung-bo | khong-ro | khong-ro | da-thu-thap | bien-tap | ||||||||||||||||||||
| xuat-hanh | tet-nguyen-dan | thuong-ngay | Xuất hành đầu năm | Xuất hành đầu năm (first outing of the new year) | 年初出行 | Xuất hành; Cúng xuất hành; Xuất hành đi xa; Hái lộc đầu năm; Mở biển; Xông biển; Lấy ngày | Lần ra khỏi nhà đầu tiên của năm mới, từ sau giao thừa tới mấy ngày đầu tháng Giêng, vào ngày giờ được chọn; người làm nghề biển làm lễ xuất hành cho chuyến biể… | The first time leaving the house of the new year, from after giao thừa (New Year's Eve) to the first few days of the first lunar month, on a chosen day and hour… | 新年第一次出门,从除夕之后到正月头几天,在选定的日子和时辰;从事海上作业的人在年初首次出海时举行出行礼 | Theo tục là đi đón Hỷ thần, Tài thần ở hướng tốt của ngày; nơi tới thường là chùa, đền thờ Phật, Thánh; ngư dân cúng thần thuyền, thần bến, cá Ông, Bà Chúa Ngọc | By custom, it is to go to welcome the Hỷ thần (God of Joy) and Tài thần (God of Wealth) in the auspicious direction of the day; the place visited is usually a p… | 按习俗是去迎接当日吉方向的喜神、财神;所去之处通常是寺、祠,供奉佛、圣;渔民则祭拜船神、港神、鱼翁(鲸鱼神)、玉主婆 | Theo tục, xuất hành là lần ra khỏi nhà đầu tiên trong năm mới; người ta chọn ngày, giờ và hướng đi với mong ước cả năm thuận lợi, rồi thường tới chùa, đền thắp… | By custom, xuất hành is the first time leaving the house of the new year; people choose the day, hour and direction with the wish for a favorable year, then usu… | 按习俗,出行是新年第一次出门;人们选择日子、时辰和方向,祈愿全年顺利,然后通常去寺、祠上香、求禄。在中部沿海渔村,年初出行是首次出海前祭船、祭港的礼仪。 | 0 | 6 | https://nhatnguyet.org/van-cung/xuat-hanh | https://nhatnguyet.org/phong-tuc-viet/xuat-hanh | nam | gia-dinh | khac | dan-gian | 01 | am | 1 | nguon-khong-noi | 1 | Xuất hành là ra khỏi nhà trong ngày đầu năm để đi tìm may mắn cho mình và gia đình; trước khi đi, người ta chọn ngày, giờ và phương hướng tốt, mong gặp các vị q… | Xuất hành is leaving the house at the start of the year to seek good fortune for oneself and the family; beforehand people choose a good day, hour and direction… | 出行是年初走出家门,为自己和家人寻求好运;出门前人们选择好的日子、时辰和方向,希望遇到贵神、财神、喜神。 | 《越南风俗》(1915)记载从初二起有人择日出行,有人摘花枝插在门上,称为摘禄。在祠、寺摘禄意为求得神佛的一点福禄;据 VnExpress 一篇文章,中部没有折枝摘禄的习俗。 | 在渔村,年初出行是首次出海前祭… | https://vnexpress.net/net-dep-cua-cac-phong-tuc-dau-nam-2264984.html; https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.12; https://baohatinh.… | khong-ro | cong-khai | da-soat | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap |
Các cột nghĩa là gì
id(string)- Định danh ổn định của dòng, không đổi giữa các phiên bản
nhom(string)- Mã nhóm lễ (15 nhóm), nhãn ở danh_muc_ma
muc(string)- thuong-ngay: lễ một gia đình hay gặp trong năm và trong đời; dac-biet: lễ làng, đình đền phủ, lễ của các dân tộc, lễ nghề, khoa cúng
ten(string)- Tên lễ tiếng Việt
ten_en(string)- Tên lễ bản Anh, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa dịch
ten_zh(string)- Tên lễ bản Trung, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa dịch
ten_khac(string)- Tên gọi khác người ta dùng để tìm lễ này, ngăn bằng dấu chấm phẩy
thoi_diem(string)- Lễ làm vào lúc nào
thoi_diem_en(string)- Bản tiếng Anh của cột thoi_diem, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
thoi_diem_zh(string)- Bản tiếng Trung giản thể của cột thoi_diem, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
doi_tuong(string)- Lễ cúng ai
doi_tuong_en(string)- Bản tiếng Anh của cột doi_tuong, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
doi_tuong_zh(string)- Bản tiếng Trung giản thể của cột doi_tuong, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
mo_ta(string)- Hai tới ba câu về lễ, viết bằng lời của quan niệm
mo_ta_en(string)- Mô tả bản Anh, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa dịch
mo_ta_zh(string)- Mô tả bản Trung, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa dịch
so_bai_van(int)- Số bài văn của lễ này (theo lễ chính) trong bộ van-cung-viet-nam
so_nghi_thuc(int)- Số dòng nghi thức của lễ này (theo lễ chính) trong bộ nghi-thuc-cung-viet-nam
trang(string)- Địa chỉ trang của lễ trên nhatnguyet.org
trang_phong_tuc(string)- Địa chỉ trang phong tục của lễ trên nhatnguyet.org (mâm cúng, ngày giờ, nghi thức, kiêng kỵ, hỏi đáp)
chu_ky(string)- Lễ lặp theo nhịp nào (ngày, sóc vọng, tháng, năm, nhiều năm, vòng đời, mùa vụ, sự kiện); nhiều mã ngăn bằng dấu chấm phẩy, nhãn ở danh_muc_ma
khong_gian(string)- Không gian xã hội chính của lễ (cá nhân, gia đình, dòng họ, làng bản, vùng mường, cơ sở tôn giáo, nơi làm ăn, quốc gia), một mã
doi_tuong_tho(string)- Các đối tượng được khấn trong lễ, theo cột doi_tuong; nhiều mã ngăn bằng dấu chấm phẩy
truyen_thong(string)- Các truyền thống tín ngưỡng, tôn giáo của lễ, rút từ bài văn và nghi thức có lễ là loại chính; lễ của tộc người thiểu số dùng tin-nguong-ban-dia; nhiều mã ngăn bằng dấu chấm phẩy
dan_toc(string)- Các dân tộc có lễ, mã theo Danh mục các thành phần dân tộc Việt Nam năm 1979 (01 là người Kinh); nhiều mã ngăn bằng dấu chấm phẩy, nhãn ở danh_muc_ma
vung_van_hoa(string)- Vùng văn hoá theo bảy vùng của Ngô Đức Thịnh, chỉ ghi khi nguồn hay mô tả nói rõ lễ thuộc vùng; rỗng với lễ có ở cả nước
lich_he(string)- Hệ lịch của ngày lễ (âm, dương, tiết khí, mùa vụ, lịch Khơ-me, lịch Chăm, theo sự kiện); rỗng khi chưa ghi lịch có cấu trúc
lich_thang(string)- Tháng của lễ trong hệ lịch ở lich_he (1 tới 12), nhiều tháng ngăn bằng dấu chấm phẩy; rỗng khi lễ làm hằng tháng hay nguồn không nêu một tháng
lich_ngay(string)- Ngày trong tháng, nhiều ngày ngăn bằng dấu chấm phẩy; rỗng khi nguồn không nêu một ngày (như tất niên: 30 hay 29 tháng Chạp)
lich_nhuan(string)- Năm có tháng nhuận thì làm lễ ra sao; chỉ cho lễ âm lịch, nguon-khong-noi khi nguồn không nói
lich_chu_ky_nam(int)- Mấy năm làm một lần; rỗng khi không ghi
lich_mo_ta(string)- Ngày lễ nói bằng lời khi không viết được bằng tháng, ngày (tiết khí, lịch Khơ-me, lịch Chăm, theo sự kiện)
lich_mo_ta_en(string)- Bản tiếng Anh của cột lich_mo_ta, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
lich_mo_ta_zh(string)- Bản tiếng Trung giản thể của cột lich_mo_ta, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
lich_theo_vung(string)- Ngày lệch theo vùng: mỗi mục là mã vùng, dấu hai chấm, rồi lời theo nguồn; các mục ngăn bằng dấu gạch đứng
lich_theo_vung_en(string)- Bản tiếng Anh của cột lich_theo_vung, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
lich_theo_vung_zh(string)- Bản tiếng Trung giản thể của cột lich_theo_vung, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
phong_tuc(string)- Một tới ba đoạn về ý nghĩa, nguồn gốc của lễ theo nguồn, viết bằng lời của quan niệm; các đoạn ngăn bằng dấu gạch đứng
phong_tuc_en(string)- Bản tiếng Anh của cột phong_tuc, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
phong_tuc_zh(string)- Bản tiếng Trung giản thể của cột phong_tuc, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
phong_tuc_nguon_url(string)- Địa chỉ các trang nguồn của cột phong_tuc, ngăn bằng dấu chấm phẩy; không gồm trang nguồn của văn sưu tầm không nêu nguồn
phong_tuc_nguon_sach(string)- Sách in mà cột phong_tuc thuật lại dữ kiện (tác giả, năm, tên sách, nơi in), không có địa chỉ trên mạng; nhiều sách ngăn bằng hai dấu gạch đứng; rỗng khi đoạn phong tục chỉ dẫn trang web
trang_thai_thuc_hanh(string)- Lễ còn được làm thế nào (đang thực hành, phục dựng, mai một, đã thay đổi); khong-ro khi nguồn không nói
han_che_cong_bo(string)- Mức công bố: cong-khai; chi-mo-ta-chung và khong-ro (chưa có nguồn công bố cho phép tả chi tiết) thì bộ nghi-thuc-cung-viet-nam không mang trình tự của lễ; noi-bo-cong-dong chỉ còn tên, chu kỳ, cộng đồng
le_lich(string)- Slug của lễ trong kho lịch lễ hội của site, khi khớp chắc tên có dấu; rỗng khi không
trang_thai_soat(string)- da-soat: dòng đã qua lượt soát (soat_boi, ngay_soat); da-thu-thap: đã thu thập, các trục phân loại là đề xuất của máy và bảng ghi tay của biên tập, chưa qua phiếu soát
soat_boi(string)- Ai soát dòng; nhat-nguyet là lượt tự duyệt của Nhật Nguyệt theo phiếu soát: mỗi dữ kiện có nguồn đã mở và câu nguồn đọc lại khớp
ngay_soat(string)- Ngày soát, dạng YYYY-MM-DD
nguon(string)- Loại nguồn của dòng, một hay nhiều phần ngăn bằng dấu chấm phẩy, mỗi phần là tinh-toan (lõi tính ra), quy-uoc-truyen-thong, quy-uoc-he-hien-dai (quy ước của một truyền thống hay một hệ hiện đại), van-ban (kèm tác phẩm sau dấu hai chấm) hoặc bien-tap (kèm chi tiết); chi tiết tĩnh cũng ở nguon_chi_tiet của meta, và hai bộ lớn nhất chỉ ghi ở đó; cột nào thuộc phần nào xem loai_bang_chung của từng cột trong meta
ghi_chu(string)- Điểm các trường phái bất đồng ở dòng này, rỗng nếu không có
Bản phát hành
- Mã phát hành dữ liệu
2026.10.27-cd6fca71· manifest.json- Phiên bản bộ
- 1.6.0
- Bộ đổi lần cuối
- 21/10/2026Ngày trong mã phát hành là ngày của bộ đổi gần nhất trong cả lượt. Bộ này không đổi từ ngày trên nên giữ phiên bản cũ, và vẫn có mặt trong lượt phát hành này.
- Sinh lúc
- 2026-10-27 08:07 UTC
- Số dòng
- 155 dòng, 50 cột
- Băm khuôn cột
3c565b5e051cc4a6…sha256 của tên và kiểu từng cột
Tải đúng bản phát hành
- loai-le-cung-viet-nam.csv · 430,3 KB · sha256
5bd78203b5a12dfa… - loai-le-cung-viet-nam.json · 590 KB · sha256
c139e5f3afb9b689… - loai-le-cung-viet-nam.meta.json · 69,5 KB · sha256
2621cc156cc4b714…
Nút “CSV cho Excel” ở đầu trang trả bản có BOM, nên băm khác tệp CSV ở đây.
Thay đổi
Phiên bản 1.6.0 (2026-10-21), loại dữ liệu: Lễ nhap-trach: so_bai_van 3 lên 6, so_nghi_thuc 1 lên 2, theo 3 bài và 1 nghi thức nhập trạch văn phòng, công ty mới thêm ở bộ van-cung-viet-nam và nghi-thuc-cung-viet-nam. Cột và số dòng không đổi.
Nhật ký thay đổi mọi bộ (CHANGELOG trên GitHub)
Phương pháp
Bộ này không qua mô hình lịch nào.
Phiên bản lõi tính của lượt phát hành: 2.0.0.
Kiểm định
Loại bằng chứng trong bộ, và mỗi loại kiểm được tới đâu:
- D. Biên tập văn hoá: Nhật Nguyệt tuyển chọn, tóm tắt hay ghi lại từ bài viết, kho lịch lễ hội, hay bộ câu hỏi của chính site.
Nguồn gốc
Nội dung do Nhật Nguyệt tuyển chọn và biên tập; nguồn của từng dòng ghi ở cột nguon.
- D. Biên tập văn hoá:
nhom,muc,ten,ten_en,ten_zh,ten_khac,thoi_diem,thoi_diem_en,thoi_diem_zh,doi_tuong,doi_tuong_en,doi_tuong_zh,mo_ta,mo_ta_en,mo_ta_zh,so_bai_van,so_nghi_thuc,trang,trang_phong_tuc,chu_ky,khong_gian,doi_tuong_tho,truyen_thong,dan_toc,vung_van_hoa,lich_he,lich_thang,lich_ngay,lich_nhuan,lich_chu_ky_nam,lich_mo_ta,lich_mo_ta_en,lich_mo_ta_zh,lich_theo_vung,lich_theo_vung_en,lich_theo_vung_zh,phong_tuc,phong_tuc_en,phong_tuc_zh,phong_tuc_nguon_url,phong_tuc_nguon_sach,trang_thai_thuc_hanh,han_che_cong_bo,le_lich,trang_thai_soat,soat_boi,ngay_soat
Trích dẫn bộ này
Nhật Nguyệt (2026). Loại lễ cúng Việt Nam (phiên bản 1.6.0, mã phát hành dữ liệu 2026.10.27-cd6fca71) [Bộ dữ liệu]. CC BY 4.0. DOI 10.5281/zenodo.23009396. https://nhatnguyet.org/bang/loai-le-cung-viet-nam
DOI khái niệm luôn trỏ bản mới nhất. Zenodo cấp DOI riêng cho mỗi lượt phát hành sau khi phát hành, và lượt kế tiếp ghi DOI ấy vào manifest.
Giấy phép và giới hạn
Phát hành theo CC BY 4.0: dùng lại được cho cả mục đích thương mại, sửa đổi được, chỉ cần ghi nguồn.
Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0
Bộ dữ liệu này ghi lại quy ước văn hoá và lịch pháp, không phải phát biểu khoa học. Nó dùng được cho nghiên cứu văn hoá, xử lý ngôn ngữ và ứng dụng lịch. Nó không dùng để dự đoán sự kiện, đánh giá con người, hay ra quyết định ảnh hưởng tới ai.
Thư tịch gốc: Bộ sưu tầm văn cúng và lễ nghi cúng Việt Nam của Nhật Nguyệt.
Bảng tra cứu khác
- 10 Thiên Can
- Quan hệ hợp khắc 12 con giáp
- 12 Địa Chi
- Thập nhị trực
- 22 lá Ẩn Chính Tarot
- 24 tiết khí
- 56 lá Ẩn Phụ Tarot
- Bảng 60 Hoa Giáp
- 64 quẻ Kinh Dịch
- 9 sao chiếu mệnh (Cửu Diệu)
- Biên ngày 12 cung hoàng đạo theo từng năm, 1950 tới 2050
- Bộ câu hỏi đánh giá ô tìm kiếm
- Bảng quy đổi chữ sang số, Pythagoras và Chaldean
- Cung phi và hướng Bát Trạch
- Điểm bất đồng giữa các trường phái
- Giờ hoàng đạo theo 60 ngày can chi
- Ghép chéo 60 Hoa Giáp: nạp âm, hợp khắc và quan hệ ngũ hành
- Hỏi đáp lễ cúng Việt Nam
- Kiêng kỵ và lưu ý khi cúng
- Lễ hội Việt Nam quy đổi sang ngày dương, 2026 tới 2030
- Lễ hội và tín ngưỡng theo dân tộc
- Lễ hội, lễ tết và ngày nghỉ Việt Nam
- Lễ vật cúng Việt Nam
- Lịch âm dương 1900 tới 2100
- Mốc bắt đầu 24 tiết khí, 1900 tới 2100
- Ngày kỵ dân gian quy về ngày dương, 2026 tới 2035
- Nghi thức cúng Việt Nam
- Quẻ trị ngày theo phép Quái khí, 1900 tới 2100
- Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo tuổi và năm xem
- Thứ tự 60 quẻ Quái khí
- Cung trên ba thước Lỗ Ban
- Văn cúng Việt Nam
