Dữ liệu mở
Nghi thức cúng Việt Nam
407 dòng nghi thức cúng: mỗi dòng là cách làm một lễ ở một vùng theo một truyền thống, gồm thời điểm, nơi cúng, người cúng, lễ vật kèm mã danh mục, trình tự, điều kiêng và lưu ý, kèm địa chỉ các trang nguồn hay tên sách nguồn. Chỗ các nguồn nói khác nhau ghi ở cột ghi_chu.
407 dòng · 58 cột · phiên bản 1.6.0, đổi lần cuối 21/10/2026
Quy ước đã chọn
Văn cúng là tín ngưỡng và phong tục; bộ này ghi lại để tra cứu, chữ mô tả viết bằng lời của quan niệm (theo tục, trong dân gian) và không hứa kết quả nào. Chữ trong các cột mô tả do Nhật Nguyệt viết lại ngắn gọn từ phần hướng dẫn của các trang nguồn, không chép nguyên đoạn. Lập dòng riêng cho một miền, tiểu vùng, cộng đồng hay nhóm nghề chỉ khi có nguồn nói; không có khác biệt vùng nào có nguồn thì chỉ có một dòng toan-quoc. Mâm cúng dân gian và mâm nhà chùa của cùng lễ là hai dòng. Trong cột le_vat, mục không mang ngoặc vuông là mục nguồn không nói có bắt buộc hay không. Hai nguồn nói khác nhau thì cột ghi_chu kể từng bên nói gì, không lặng lẽ chọn một. Trang nguồn của các bài văn sưu tầm không nêu nguồn (bộ van-cung-viet-nam, cột neu_nguon) cũng không được nêu ở đây. Dòng chua-soat: máy cắt lời từ trang nguồn rồi viết lại, chưa đối chiếu lại từng dữ kiện; dòng da-soat đã qua lượt tự duyệt của Nhật Nguyệt theo phiếu soát (soat_boi, ngay_soat). Lễ chưa có nguồn công bố cho phép tả chi tiết (han_che_cong_bo của bộ loai-le-cung-viet-nam khác cong-khai) không mang trình tự ở các cột trinh_tu. Điều kiêng và lưu ý của các dòng đã soát có ở dạng dài, mỗi mục một dòng kèm loại và nguồn riêng, trong bộ kieng-ky-luu-y-le-cung. Các cột đuôi _en, _zh là bản dịch của máy, đã qua cửa kiểm bằng máy (giữ đủ con số và ô điền, không sót câu tiếng Việt, không lệch thuật ngữ đã biết) nhưng chưa có người soát; còn 2 ô bản Anh và 0 ô bản Trung để trống vì chưa có bản dịch đạt cửa, không điền tạm tiếng Việt. Lời khấn trích trong ngoặc kép giữ tiếng Việt ở mọi bản. Nhãn của cột mã ở danh_muc_ma của tệp meta cũng do máy dịch, chưa có người soát.
Ô dài được rút gọn trên trang. Nội dung đầy đủ của từng ô có trong tệp CSV.
| id | ma_le | ten_le | ten_le_en | ten_le_zh | ma_le_khac | phan_le | mien | tieu_vung | dia_danh | cong_dong | dan_toc | nhom_nghe | muc_chung_vung | truyen_thong | thoi_diem_lam | thoi_diem_lam_en | thoi_diem_lam_zh | noi_dat | noi_dat_en | noi_dat_zh | nguoi_cung | nguoi_cung_en | nguoi_cung_zh | le_vat | le_vat_en | le_vat_zh | trinh_tu | trinh_tu_en | trinh_tu_zh | kieng_ky | kieng_ky_en | kieng_ky_zh | nguon_url | trang_thai_soat | trang | ghi_chu_en | ghi_chu_zh | nguon_sach | noi_cung | thoi_gian_moc | thoi_gian_ngay_lech | thoi_gian_buoi | gio_theo_tuc | gio_theo_tuc_en | gio_theo_tuc_zh | thoi_gian_chu | thoi_gian_chu_en | thoi_gian_chu_zh | ma_le_vat | luu_y | luu_y_en | luu_y_zh | khong_noi | soat_boi | ngay_soat | nguon | ghi_chu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| nt.100-ngay.01 | 100-ngay | Cúng 100 ngày | Cúng 100 ngày (100th-day ceremony) | 百日祭 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Tuần 100 ngày (tốt khốc, nghĩa là thôi khóc) | The 100th-day period (tốt khốc, meaning to stop weeping) | 百日之期(tốt khốc,意为停止哭泣) | Trước linh vị người mất tại nhà | Before the spirit tablet of the deceased at home | 在家中亡者灵位前 | Con trai trưởng hoặc cháu đích tôn | The eldest son or the eldest grandson | 长子或嫡孙 | Lễ vật kể trong lời khấn (bài khấn để chỗ cho gia chủ tự kể) | Offerings listed in the prayer text (the prayer text leaves a blank for the head of the household to fill in himself) | 祭文中所列的祭品(祭文留出空白由家主自行填写) | Tế lễ một tiệc | Từ đó thôi cúng cơm hai buổi mỗi ngày và thôi khóc bất thời | Offering one feast | From then on the family stops offering rice twice a day and stops weeping at irregular times | 祭一席 | 从此停止每日两次供饭,并停止随时哭泣 | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.9; https://vi.wikisource.org/wiki/Gia_l%E1%BB%85_gi%E1%BA%A3n_y%E1%BA%BFu/L%E1%BB%85_tang; h… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/100-ngay | Where to count the 100 days from: the main text of Gia lễ giản yếu and many current guides count from the day of death; the note in Gia lễ giản yếu says that by… | 100天从何时起算:Gia lễ giản yếu 的正文和现今不少指南从去世之日起算;Gia lễ giản yếu 的注中说,按我国习俗通常从下葬之时起算,满3个月10天。 | khac | trong | Ngày thứ 100 kể từ ngày mất; lời chú sách Gia lễ giản yếu ghi tục ta thường tính từ khi táng đủ 3 tháng 10 ngày | The 100th day after the death; a note in the book Gia lễ giản yếu says local custom usually counts 3 months and 10 days from the burial | 去世后第100天;《家礼简要》注文记载本地习俗常从下葬起算足3个月10天 | mam-le | Theo Báo Giác Ngộ, có gia đình giữ bàn thờ linh tới lễ bách nhật, tiểu tường hay đại tường mới xả tang và đưa di ảnh lên bàn thờ gia tiên | According to Giác Ngộ newspaper, some families keep the spirit altar until the hundredth day, the first or the second anniversary before ending mourning and mov… | 据《觉悟报》,有的人家把灵台保留到百日、小祥或大祥,才除丧并把遗像移上祖先神台 | kieng_ky | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | Tính 100 ngày từ đâu: chính văn Gia lễ giản yếu và nhiều hướng dẫn hiện nay tính từ ngày mất; lời chú của Gia lễ giản yếu nói tục ta thường tính từ khi táng trở… | ||||||||||||||||
| nt.100-ngay.02 | 100-ngay | Cúng 100 ngày | Cúng 100 ngày (100th-day ceremony) | 百日祭 | ca-le | toan-quoc | phat-giao | Sau 49 ngày tới 100 ngày | After 49 days up to 100 days | 49天之后至100天 | Theo hướng dẫn của Phật giáo, hết 49 ngày đã có thể giải bàn vong, không nhất thiết chờ hết 100 ngày | Có nơi làm lễ xả tang vào kỳ bách nhật | According to Buddhist guidance, after 49 days the vong altar can already be dissolved, and it is not necessary to wait until the end of 100 days | In some place… | 据佛教指南,满49天即可撤亡灵坛,不必等到100天结束 | 有些地方在百日之期举行除服礼 | Theo hướng dẫn của Phật giáo dẫn kinh Địa Tạng, việc cúng tế cho người mất kỵ sát sinh; cúng thì dùng đồ chay, hương, hoa, sữa, bánh và trái cây | According to Buddhist guidance citing the Kṣitigarbha Sutra (kinh Địa Tạng), offerings for the dead avoid killing living beings; vegetarian food, incense, flowe… | 据佛教指南引《地藏经》,为亡者祭祀忌杀生;祭祀用素食、香、花、奶、糕饼和水果 | https://phatgiao.org.vn/sau-49-ngay-co-can-de-ban-vong-va-cung-com-hang-ngay-d79446.html; https://phatgiao.org.vn/nghi-thuc-tang-le-theo-truyen-thong-phat-giao-… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/100-ngay | khac | Từ sau lễ 49 ngày tới kỳ bách nhật (100 ngày) | From after the 49th-day rite to the bách nhật (100th day) | 从四十九日礼之后到百日 | luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.49-ngay.01 | 49-ngay | Cúng 49 ngày | Cúng 49 ngày (forty-ninth-day rite for the deceased) | 四十九日祭(终七) | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Ngày thứ 49 sau khi mất (lễ Chung thất) | The 49th day after death (lễ Chung thất) | 去世后的第49天(终七) | Trước linh vị người mất, tại nhà | Before the spirit tablet of the deceased, at home | 在家中逝者灵位前 | Con trai trưởng hoặc cháu đích tôn | The eldest son or the eldest grandson | 长子或嫡孙 | Lễ vật kể trong lời khấn (bài khấn để chỗ cho gia chủ tự kể) | Offerings listed in the prayer text (the prayer text leaves a place for the head of the household to state them) | 祭文中所列的祭品(祭文留出位置让家主自行陈述) | Con trai trưởng hoặc cháu đích tôn đứng khấn | Mời người mất cùng tiên linh về hưởng | Kính cáo các thần thờ trong nhà | The eldest son or the eldest grandson by the direct line stands and says the prayer | Invite the deceased together with the ancestral spirits to come and receiv… | 由长子或嫡孙站立诵祷 | 恭请逝者与祖先灵魂前来享用 | 敬告家中供奉的诸位神灵 | https://tuvi.vn/van-khan-49-ngay-100-ngay-cho-nguoi-da-mat-a1200; https://vankhan.vn/van-khan-trong-le-tang/; https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_ph… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/49-ngay | khac; chua | trong | Ngày thứ 49 kể từ ngày mất | The 49th day after the death | 去世后第49天 | mam-le | Báo Giác Ngộ ghi nhiều nhà thắp hương vòng cháy liên tục trên bàn thờ người mới mất; bài báo lưu ý rút bớt chân hương cho gọn để tránh hỏa hoạn, nhà nhỏ dùng hư… | Giác Ngộ newspaper notes that many families burn coil incense continuously on the altar of the newly deceased; it advises trimming the incense stubs to avoid fi… | 《觉悟报》记载许多人家在新逝者神台上点长时间燃烧的盘香;文章提醒拔去多余香脚以免失火,小户人家用短而快燃的香 | 据《觉悟报》,终七礼之后几乎各家都不再每日供饭,只上香;有的人家撤去灵台,把遗像移上祖先神台,有的保留到百日、小祥或大祥 | kieng_ky | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||
| nt.an-hoi.01 | an-hoi | Lễ ăn hỏi | Lễ ăn hỏi (betrothal ceremony) | Lễ ăn hỏi(问名礼) | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Ngày lành do hai nhà chọn, sau lễ chạm ngõ (vấn danh) và trước lễ cưới | An auspicious day chosen by the two families, after the lễ chạm ngõ (vấn danh, meeting ceremony) and before the wedding ceremony | 两家择定的吉日,在 lễ chạm ngõ(vấn danh,问名礼)之后、婚礼之前 | Bàn thờ gia tiên nhà gái | The ancestor altar of the bride's family | 女方家的祖先神台 | Bố hoặc ông của cô dâu | The bride's father or grandfather | 新娘的父亲或祖父 | Trầu, cau [nguồn nói phải có] | Trà, rượu, thuốc lá | Bánh cốm, bánh phu thê (xu xê), mứt sen | Xôi gấc, lợn quay (lệ xưa, sau bớt dần) [nguồn nói không bắt buộ… | betel leaves and areca nuts [required according to the source] | Tea, wine, cigarettes | Bánh cốm (green rice flake cake), bánh phu thê (xu xê, husband-and-wife… | 槟榔与蒌叶 [来源称必备] | 茶、酒、香烟 | Bánh cốm(绿米饼)、bánh phu thê(xu xê,夫妻饼)、莲子蜜饯 | Xôi gấc(木鳖果糯米饭)、烤猪(旧俗,后来逐渐减少) [来源称非必备] | Lễ đen(黑礼):用于在女方家各神台上香的装钱信封(信封数量依女方家神台数量而定) | Nhà trai đội tráp tới nhà gái đúng giờ đã chọn; hai đội bê tráp trao lễ | Hai nhà giới thiệu, đại diện nhà trai thưa chuyện, nhà gái nhận lễ; hai bà mẹ mở tráp… | The groom's family carries the trays to the bride's house at the chosen time; the two tray-carrying teams hand over the offerings | The two families introduce t… | 男方按选定时间头顶礼盘到女方家;两队捧盘人交接礼品 | 两家互相介绍,男方代表致辞,女方家受礼;两位母亲开礼盘 | 新娘出来见面,向两家敬水 | 新娘的母亲取一部分礼和 lễ đen 供上神台;新娘的父亲或祖父上香祭祖先 | 新娘、新郎一同在神台前叩拜 | 两家商谈婚礼日期与时辰 | 女方家回礼给男方家:用手撕,回礼数… | Không dùng kéo cắt đồ lại quả | Biếu cau không biếu hai quả (lệ xưa, theo một số hướng dẫn) | Do not use scissors to cut the returned offerings | When giving areca nuts, do not give two fruits (an old custom, according to some guides) | 不用剪刀剪回礼 | 送槟榔不送两个果(旧俗,据有的指南) | https://vankhan.vn/trinh-tu-nghi-thuc-trong-le-an-hoi/; https://voh.com.vn/thuong-thuc/van-khan-le-an-hoi-641245.html; https://vankhan.vn/van-khan-khi-cuoi-ga/;… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/an-hoi | ban-tho-gia-tien | trong | Ngày giờ lành hai nhà chọn, sau lễ chạm ngõ và trước lễ cưới | An auspicious day and hour chosen by the two families, after the lễ chạm ngõ (first formal meeting) and before the wedding | 两家择定的吉日吉时,在提亲礼之后、婚礼之前 | trau-cau|tra; ruou-trang; thuoc-la|banh-com; banh-phu-the; mut|xoi-gac; heo-quay|tien-that | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||
| nt.an-hoi.02 | an-hoi | Lễ ăn hỏi | Lễ ăn hỏi (betrothal ceremony) | Lễ ăn hỏi(问名礼) | ca-le | bac | Hà Nội | nguon-noi-ro | dan-gian | Số tráp lẻ: 3, 5, 7, 9, 11 (lễ vật trong mỗi tráp là số chẵn) [nguồn nói phải có] | Cơi trầu, bánh cốm, mâm quả (báo Pháp luật Việt Nam: lễ ăn hỏi Hà Nội không… | Odd number of trays: 3, 5, 7, 9, 11 (the offerings in each tray are even in number) [required according to the source] | Cơi trầu (betel tray), bánh cốm (green… | 礼盘数为奇数:3、5、7、9、11(每个礼盘中的礼品数量为偶数) [来源称必备] | Cơi trầu(槟榔盘)、bánh cốm(绿米饼)、果盘(báo Pháp luật Việt Nam:河内问名礼不可或缺) [来源称必备] | Bánh phu thê(夫妻饼)、莲子蜜饯、chè(甜羹)、酒、香烟、xôi gấ… | Giữ đủ ba lễ chạm ngõ, ăn hỏi, rước dâu; ăn hỏi làm trước đám cưới ít nhất vài ngày | Tráp xếp hình tháp, phủ khăn đỏ | Nhà gái nhận lễ, đặt một phần lên bàn th… | Keep all three ceremonies: lễ chạm ngõ (formal meeting ceremony), lễ ăn hỏi (betrothal ceremony), lễ rước dâu (bride procession); the lễ ăn hỏi is held at least… | 保留三礼:lễ chạm ngõ(提亲礼)、lễ ăn hỏi(问名礼)、lễ rước dâu(迎娶礼);lễ ăn hỏi 至少在婚礼前几天举行 | 礼盘叠成塔形,盖上红布 | 女方家接收聘礼,将一部分供上祖先神台并上香。 | Trước kia lễ ăn hỏi và lễ cưới không làm trong cùng một ngày, để hai nhà có thời gian chuẩn bị tiệc và mời khách | In the past the betrothal and the wedding were not held on the same day, so the two families had time to prepare the feast and invite guests | 过去问名礼和婚礼不在同一天举行,好让两家有时间准备宴席、邀请宾客 | https://vankhan.vn/trinh-tu-nghi-thuc-trong-le-an-hoi/; https://voh.com.vn/song-dep/mam-qua-cuoi-450248.html; https://baophapluat.vn/nhung-net-khac-biet-dang-ye… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/an-hoi | How long before the wedding the betrothal is held: Pháp luật Việt Nam newspaper says at least a few days; VnExpress says at least one week to 10 days | 问名礼与婚礼相隔多久:《越南法律报》说至少几天;VnExpress说至少一周至10天 | ban-tho-gia-tien | trong | Ngày giờ chọn kỹ; làm trước đám cưới | A carefully chosen day and hour, before the wedding | 精心择定的日子和时辰,在婚礼之前 | mam-qua-cuoi|trau-cau; banh-com; mam-qua-cuoi|banh-phu-the; mut; che; ruou-trang; thuoc-la; xoi-gac; heo-quay | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | Lễ ăn hỏi cách đám cưới bao lâu: Báo Pháp luật Việt Nam ghi ít nhất một vài ngày; VnExpress ghi ít nhất một tuần tới 10 ngày | ||||||||||||||||||||||||
| nt.an-hoi.03 | an-hoi | Lễ ăn hỏi | Lễ ăn hỏi (betrothal ceremony) | Lễ ăn hỏi(问名礼) | ca-le | trung | nguon-noi-ro | dan-gian | Trầu cau: 105 quả cau (VOH) [nguồn nói phải có] | Bánh phu thê [nguồn nói phải có] | Chè (trà), rượu [nguồn nói phải có] | Nến tơ hồng [nguồn nói phải có] | Mâm… | Betel leaves and areca nuts: 105 areca nuts (VOH) [required according to the source] | Bánh phu thê (husband-and-wife cake) [required according to the source] |… | 槟榔与蒌叶:105 个槟榔(VOH) [来源称必备] | Bánh phu thê(夫妻饼) [来源称必备] | 茶、酒 [来源称必备] | 红丝线蜡烛 [来源称必备] | 摆上女方家神台的黑色供盘(据有的指南) | Nhà trai trình lễ, hai bên thưa chuyện | Cha mẹ cô dâu dâng một phần lễ lên bàn thờ tổ tiên; đôi trẻ thắp hương | The groom's family presents the offerings, and the two families talk things over. | The bride's parents offer a portion of the offerings on the ancestors' altar… | 男方家献礼,双方叙谈。 | 新娘父母将一部分供品献上祖先神台;新人上香。 | https://voh.com.vn/song-dep/mam-qua-cuoi-450248.html; https://mytour.vn/vi/blog/bai-viet/nghi-thuc-cuoi-hoi-o-mien-trung-bao-gom-nhung-gi.html; https://baophapl… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/an-hoi | Number of trays: VOH records a tray of 5 fruits or 6 fruits, with the number of carriers matching the words sinh or lão; one guide records 5 trays (betel leaves… | 盘数:VOH 记为 5 果盘或 6 果盘,端盘人数对应“生”或“老”字;有的指南记为 5 盘(槟榔与蒌叶、茶酒、饼、nem chả、五果)。 | ban-tho-gia-tien | trong | Ngày giờ hai nhà chọn; có nơi ghi nếu hai nhà không ở xa nhau, lễ hỏi và lễ cưới có thể làm cùng một ngày | A day and hour chosen by the two families; some guides note that if the families do not live far apart, the betrothal and the wedding may be held on the same da… | 两家择定的日子和时辰;有的指南记载若两家相距不远,问名礼和婚礼可在同一天举行 | trau-cau|banh-phu-the|tra; ruou-trang|nen|mam-qua-cuoi | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | Số mâm: VOH ghi mâm 5 quả hoặc 6 quả, số người bưng ứng với chữ sinh hoặc lão; có hướng dẫn ghi 5 mâm (trầu cau, trà rượu, bánh, nem chả, ngũ quả) | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.an-hoi.04 | an-hoi | Lễ ăn hỏi | Lễ ăn hỏi (betrothal ceremony) | Lễ ăn hỏi(问名礼) | ca-le | nam | nguon-noi-ro | dan-gian | Số mâm quả chẵn: 4, 6, 8, 10; thường là 6 [nguồn nói phải có] | Mâm 6 quả: trầu cau; trà, rượu và nến khắc long phụng; bánh phu thê; xôi gấc; hoa quả; heo quay… | Even number of fruit trays: 4, 6, 8, 10; usually 6 [required according to the source] | Tray of 6 fruits: betel leaves and areca nuts; tea, wine and candles car… | 果盘数为偶数:4、6、8、10;通常为 6 [来源称必备] | 6 果盘:槟榔与蒌叶;茶、酒和雕有龙凤的蜡烛;bánh phu thê(夫妻饼);xôi gấc(红木果糯米饭);花果;烤猪 | 婆婆为儿媳备的 áo dài 和耳环礼盒:1 个礼盒 | 用菠萝叶包裹的方形 bánh phu thê(夫妻饼) | Có nhà bỏ lễ dạm ngõ, làm lễ ăn hỏi và đón dâu trong cùng một ngày | Some families skip the lễ dạm ngõ (preliminary meeting ceremony) and hold the lễ ăn hỏi (betrothal ceremony) and the bride-picking ceremony on the same day. | 有些人家免去 lễ dạm ngõ(问名礼),在同一天举行 lễ ăn hỏi(订婚礼)和迎亲。 | https://voh.com.vn/song-dep/mam-qua-cuoi-450248.html; https://vankhan.vn/trinh-tu-nghi-thuc-trong-le-an-hoi/; https://baophapluat.vn/nhung-net-khac-biet-dang-ye… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/an-hoi | ban-tho-gia-tien | trong | Ngày giờ hai nhà chọn; có nhà làm lễ ăn hỏi và đón dâu trong cùng một ngày | A day and hour chosen by the two families; some families hold the betrothal and the bride's welcoming on the same day | 两家择定的日子和时辰;有些人家把问名礼和迎亲放在同一天 | mam-qua-cuoi|trau-cau; tra; ruou-trang; nen-long-phung; banh-phu-the; xoi-gac; trai-cay; heo-quay|mam-qua-cuoi|banh-phu-the | Theo VnExpress, nhà chật hay không có bàn thờ lớn thì đặt một bàn thờ giả ở phòng khách (phông màn chữ hỷ, câu đối, lư đồng, cặp mâm quả long phượng) để làm lễ… | According to VnExpress, a cramped house or one without a large altar sets up a stand-in altar in the living room (a backdrop with the double-happiness character… | 据VnExpress,房屋狭小或没有大神台的人家,会在客厅布置一张临时神台(挂囍字幕布、对联、铜香炉、一对龙凤果盘)来举行祭祖礼 | kieng_ky | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 5 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.ba-co-ong-manh.01 | ba-co-ong-manh | Cúng Bà Cô Tổ, Ông Mãnh | Cúng Bà Cô Tổ, Ông Mãnh (offering to the ancestral young woman and young man of the family line) | 祭拜姑祖婆、猛公 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Ngày sóc vọng, ngày giỗ của Bà Cô, ngày đầu năm, các dịp giỗ Tết như cúng gia tiên | On the first and fifteenth days of the lunar month, on the death anniversary of Bà Cô, on the first day of the year, on occasions of giỗ and Tết such as when of… | 在朔望日、姑婆的忌日、年初一,以及忌日、春节等祭祖的时机 | Dưới gầm hương án ban thờ gia tiên, hoặc chung ban thờ tổ tiên nhưng bát hương thấp hơn một bậc | Under the base of the incense table of the ancestors' altar, or on the ancestors' altar together but with the incense bowl one rank lower | 在祖先神台香案的下方,或与祖先同台但香炉低一等 | Người đã trưởng thành trong nhà; người ngang hàng với bà cô ông mãnh chỉ khấn không lễ, hàng dưới thì khấn và lễ | An adult in the house; a person of the same generation as bà cô ông mãnh only says prayers without offerings, those of lower generations both say prayers and ma… | 家中已成年的人;与姑婆猛公同辈的人只祭拜不献礼,晚辈则祭拜并献礼 | Bài vị hoặc di ảnh, bát hương, đôi đèn (đồ thờ đặt sẵn) | Ly nước hoặc rượu trắng, chén nước | Đĩa trầu cau tươi | Hoa tươi, trái cây, bánh, chè (có nơi ghi tuỳ… | Spirit tablet or portrait, incense bowl, pair of lamps (worship items placed in advance) | A glass of water or white wine, a cup of water | A plate of fresh bet… | 牌位或遗像、香炉、一对灯(预先摆好的供具) | 一杯水或白酒、一杯水 | 一盘新鲜槟榔与蒌叶 | 鲜花、水果、饼、甜羹(有的指南写道视祭拜之日而定) [来源称非必备] | 纸钱、纸衣(有的指南记载并非必须) [来源称非必备] | Bày lễ gọn ở ban thờ Bà Cô | Thắp hương, khấn mời Bà Cô Tổ, Ông Mãnh cùng gia tiên | Hết tuần hương thì hạ lễ | Arrange the offerings simply at the altar of Bà Cô | Light incense, say prayers inviting Bà Cô Tổ, Ông Mãnh together with the ancestors | When the incense has b… | 在姑婆的神台上简单摆好供品 | 上香,祭拜邀请姑祖婆、猛公与祖先一同受供 | 一炷香燃尽后,撤下供品 | Ban thờ bày giản dị, không cầu kỳ | Ban thờ Bà Cô đặt thấp hơn ban thờ gia tiên | The altar is arranged simply, not elaborately | The altar of Bà Cô is placed lower than the ancestors' altar | 神台布置简朴,不讲究奢华 | 姑婆的神台设在祖先神台之下 | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-cung-ba-to-co-205421; https://docungtamlinh.com.vn/boc-bat-huong-ve-nha-moi/; https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_N… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ba-co-ong-manh | Position of the incense bowls of Bà Cô, Ông Mãnh: one guide notes placing them under the base of the incense table or one rank lower than the ancestors' incense… | 姑婆、猛公香炉的位置:有的指南记载放在香案下方或比祖先香炉低一等;有的指南将三个香炉平排在一个神台上,姑婆猛公的香炉在左边 | 潘继炳(1915)记载,富贵人家有家祠,中间神台供四代祖先,两边侧台供土公、灶君、艺师,有的人家供姑婆、猛公;有的指南则记载姑婆的香炉放在香案下方,或比祖先香炉低一级 | ban-tho-gia-tien | Ngày sóc vọng, ngày giỗ của Bà Cô, ngày đầu năm; có hướng dẫn ghi không rõ ngày mất thì lấy ngày giỗ tổ của họ | The first and fifteenth days of the lunar month, the death anniversary of Bà Cô, the first day of the year; one guide notes that if the date of death is unknown… | 朔望日、姑婆的忌日、年初一;有的指南记载,不知忌日则用宗族的祭祖日 | bai-vi / di-anh / bat-huong / den|nuoc-sach / ruou-trang|trau-cau|hoa-tuoi; trai-cay; banh; che|vang-ma; quan-ao-giay | luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | Vị trí bát hương Bà Cô, Ông Mãnh: có hướng dẫn ghi đặt dưới gầm hương án hoặc thấp hơn bát hương gia tiên một bậc; có hướng dẫn xếp ba bát hương ngang hàng trên… | |||||||||||||||||
| nt.ba-co-ong-manh.02 | ba-co-ong-manh | Cúng Bà Cô Tổ, Ông Mãnh | Cúng Bà Cô Tổ, Ông Mãnh (offering to the ancestral young woman and young man of the family line) | 祭拜姑祖婆、猛公 | ca-le | bac | nguon-noi-ro | dan-gian | Bà tổ cô thờ trong nhà | Bà tổ cô is worshipped inside the house | 姑祖婆在家中供奉 | Lập chỗ thờ bà tổ cô ngay trong nhà | Set up a place to worship bà tổ cô right inside the house | 在家中设立供奉姑祖婆的地方 | https://phatgiao.org.vn/cach-lap-ban-tho-phat-va-gia-tien-tai-gia-d42539.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ba-co-ong-manh | khac | thoi_gian; le_vat; kieng_ky; luu_y | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.ba-co-ong-manh.03 | ba-co-ong-manh | Cúng Bà Cô Tổ, Ông Mãnh | Cúng Bà Cô Tổ, Ông Mãnh (offering to the ancestral young woman and young man of the family line) | 祭拜姑祖婆、猛公 | ca-le | nam | suy-tu-nguon | dan-gian | Miếu nhỏ bên ngoài nhà | A small shrine outside the house | 屋外的小庙 | Lập miếu nhỏ ngoài nhà để thờ bà tổ cô | Set up a small shrine outside the house to worship bà tổ cô | 在屋外设立小庙供奉姑祖婆 | https://phatgiao.org.vn/cach-lap-ban-tho-phat-va-gia-tien-tai-gia-d42539.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ba-co-ong-manh | khac | thoi_gian; le_vat; kieng_ky; luu_y | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.ban-tho-phat-tai-gia.01 | ban-tho-phat-tai-gia | Lễ Phật ở ban thờ Phật tại gia | Lễ Phật ở ban thờ Phật tại gia (Buddha worship at the home Buddha altar) | 在家佛坛礼佛 | ca-le | toan-quoc | phat-giao | Tủ thờ, án thờ nếu có phòng thờ riêng; nhà hẹp dùng ban nhỏ treo tường. Tượng hoặc ảnh Phật ở giữa, cao hơn bát hương | A worship cabinet or altar if there is a separate worship room; in a narrow house, a small wall-mounted altar is used. The Buddha statue or image is placed in t… | 如有单独佛堂则用佛柜、佛案;房屋狭窄则用挂墙的小佛坛。佛像或佛画像置于中间,高于香炉 | Hương (hướng dẫn của Phật giáo khuyên thắp hương nén, thắp ít) | Nước sạch | Hoa, quả | Chân đèn (Giác Ngộ kể bàn thờ Phật gồm bình hoa, dĩa quả, lư hương, chun… | incense (Buddhist guidance advises burning incense sticks and burning little) | Clean water | Flowers, fruit | Altar lamp stand (Giác Ngộ lists a vase of flower… | 香(佛教指南建议烧炷香,少烧) | 清水 | 花、果 | 灯台(《觉悟报》列举佛坛上有花瓶、果盘、香炉、水杯和灯台) | Bát hương: nhà thờ Phật chỉ cần hai bát, một thờ Phật, một thờ gia tiên (theo hướng dẫn của Phật giáo) | Phật thờ trên cao, gia tiên thờ thấp hơn hoặc thờ riêng… | Incense bowls: a household worshipping the Buddha needs only two bowls, one for the Buddha and one for the ancestors (according to Buddhist guidance) | The Budd… | 香炉:供佛之家只需两个香炉,一个供佛,一个供祖先(据佛教指南) | 佛供奉在高处,祖先供奉在较低处或另设两个坛 | 清理香炉,每周或每月拔香脚,留下 3 至 5 个香脚;经常擦拭佛像和神台 | 请佛像回家后举行安位佛仪式,简单而庄严;家主保持洁净、吃素、念佛,有的人家请僧人洒净、诵经(据《觉悟报》) | Hướng dẫn của Phật giáo: đã thờ Phật thì không nên thờ thần nữa | Không đốt vàng mã (hướng dẫn của Phật giáo dẫn lời Hoà thượng Tố Liên) | Giác Ngộ hướng dẫn bà… | Buddhist guidance: once the Buddha is worshipped, one should not worship deities as well | Do not burn votive paper (Buddhist guidance quoting Most Venerable Tố… | 佛教指南:已供佛就不应再供神 | 不烧纸钱(佛教指南引 Tố Liên 和尚的话) | 《觉悟报》指导佛坛上除花瓶、果盘、香炉、水杯、灯台外,不摆放其他杂物 | https://phatgiao.org.vn/cach-lap-ban-tho-phat-va-gia-tien-tai-gia-d42539.html; https://chuabavang.com/ban-tho-phat-tai-gia-d923.html; https://giacngo.vn/cach-th… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ban-tho-phat-tai-gia | Number of incense bowls: Buddhist guidance states that a household worshipping the Buddha needs only two bowls (Buddha, ancestors), and that once the Buddha is… | 香炉数量:佛教指南记载供佛之家只需两个香炉(佛、祖先),已供佛就不应再供神;有的寺院指导或一个香炉置于中间,或三个香炉(中间供佛置于较高处,右侧供神灵,左侧供祖先) | 佛坛与亡灵坛的摆法:佛教指南记载中部、南部按“前佛后灵”供奉,北部多数把亡灵坛放在前面低处,佛坛在后面较高处;《觉悟报》列举私宅常见三种摆法:佛在前、… | ban-tho-phat | Đốt nhang cúng Phật hằng ngày; ngày 14, rằm, ngày 30, mồng Một và các ngày vía trong năm thì bày hoa trái, nhang đèn cúng Phật (theo Giác Ngộ) | Incense is offered to the Buddha every day; on the 14th, the full moon, the 30th, the first of the month and the feast days of the year, flowers, fruit, incense… | 每日上香供佛;每月十四、十五、三十、初一及一年中的各个诞辰,则摆设花果、香灯供佛(据《觉悟报》) | huong|nuoc-sach|hoa-tuoi; trai-cay|den | Theo Giác Ngộ, Phật tử ở cao ốc, chung cư, nhà thuê vẫn thờ Phật ngay trong căn hộ của mình; không đặt được trên lầu cao thì thờ ở nơi trang trọng, sạch sẽ, dễ… | According to Giác Ngộ, Buddhists living in high-rises, apartments or rented homes still keep a Buddha altar in their own flat; if it cannot be placed on an uppe… | 据《觉悟报》,住在高楼、公寓、租房的佛子照样在自家房内供佛;不能设在楼上时,就供在家中最庄重、洁净、显眼之处 | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | Số bát hương: hướng dẫn của Phật giáo ghi nhà thờ Phật chỉ cần hai bát (Phật, gia tiên), đã thờ Phật thì không nên thờ thần; có nhà chùa hướng dẫn hoặc một bát… | |||||||||||||||||||||
| nt.ban-tho-phat-tai-gia.02 | ban-tho-phat-tai-gia | Lễ Phật ở ban thờ Phật tại gia | Lễ Phật ở ban thờ Phật tại gia (Buddha worship at the home Buddha altar) | 在家佛坛礼佛 | ca-le | bac | nguon-noi-ro | phat-giao | Ban vong (gia tiên) đặt trước, thấp; ban Phật đặt sau, cao hơn | The spirit altar (ancestors) is placed in front, lower; the Buddha altar is placed behind, higher | 亡灵坛(祖先)置于前面,较低;佛坛置于后面,较高 | Bày ban vong (gia tiên) phía trước, thấp; ban Phật phía sau, cao hơn | Arrange the spirit altar (ancestors) in front, lower; the Buddha altar behind, higher | 亡灵坛(祖先)布置在前面,较低;佛坛在后面,较高 | Một số nơi ở miền Bắc có quan niệm không động bát hương; hướng dẫn của Phật giáo ghi ở những nơi khác người ta vẫn nhấc bát hương, tượng thờ để lau chùi | Some places in the North hold that the incense bowl must not be moved; Buddhist guidance notes that elsewhere people still lift the incense bowl and statues to… | 北部一些地方有不动香炉的观念;佛教指南记载其他地方的人照样拿起香炉、佛像来擦拭 | https://phatgiao.org.vn/cach-lap-ban-tho-phat-va-gia-tien-tai-gia-d42539.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ban-tho-phat-tai-gia | ban-tho-phat; ban-tho-gia-tien | thoi_gian; le_vat; luu_y | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.ban-tho-phat-tai-gia.03 | ban-tho-phat-tai-gia | Lễ Phật ở ban thờ Phật tại gia | Lễ Phật ở ban thờ Phật tại gia (Buddha worship at the home Buddha altar) | 在家佛坛礼佛 | ca-le | trung | nguon-noi-ro | phat-giao | Theo lối "tiền Phật hậu Linh": Phật ở trước, cao hơn; bàn vong ở sau, thấp hơn | According to the principle of "tiền Phật hậu Linh" (Buddha in front, spirits behind): the Buddha is in front, higher; the spirit altar is behind, lower | 按“前佛后灵”的格局:佛在前面,较高;亡灵坛在后面,较低 | Bày ban Phật phía trước, cao hơn; bàn vong (gia tiên) phía sau, thấp hơn | Arrange the Buddha altar in front, higher; the spirit altar (ancestors) behind, lower | 佛坛布置在前面,较高;亡灵坛(祖先)在后面,较低 | https://phatgiao.org.vn/cach-lap-ban-tho-phat-va-gia-tien-tai-gia-d42539.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ban-tho-phat-tai-gia | ban-tho-phat; ban-tho-gia-tien | thoi_gian; le_vat; luu_y; kieng_ky | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.ban-tho-phat-tai-gia.04 | ban-tho-phat-tai-gia | Lễ Phật ở ban thờ Phật tại gia | Lễ Phật ở ban thờ Phật tại gia (Buddha worship at the home Buddha altar) | 在家佛坛礼佛 | ca-le | nam | nguon-noi-ro | phat-giao | Theo lối "tiền Phật hậu Linh": Phật ở trước, cao hơn; bàn vong ở sau, thấp hơn | According to the principle of "tiền Phật hậu Linh" (Buddha in front, spirits behind): the Buddha is in front, higher; the spirit altar is behind, lower | 按“前佛后灵”的格局:佛在前面,较高;亡灵坛在后面,较低 | Bày ban Phật phía trước, cao hơn; bàn vong (gia tiên) phía sau, thấp hơn | Arrange the Buddha altar in front, higher; the spirit altar (ancestors) behind, lower | 佛坛布置在前面,较高;亡灵坛(祖先)在后面,较低 | https://phatgiao.org.vn/cach-lap-ban-tho-phat-va-gia-tien-tai-gia-d42539.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ban-tho-phat-tai-gia | ban-tho-phat; ban-tho-gia-tien | thoi_gian; le_vat; luu_y; kieng_ky | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.bao-sai-ban-tho.01 | bao-sai-ban-tho | Bao sái bàn thờ | Bao sái bàn thờ (cleaning and rearranging the altar) | 扫祭神台 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Sau lễ cúng ông Công ông Táo 23 tháng Chạp và trước lễ tất niên; làm ban ngày | After the offering to Ông Công and Ông Táo on the 23rd of the twelfth lunar month and before the year-end offering; performed during the day | 腊月二十三祭灶君之后、年末祭礼之前;白天进行 | Bàn thờ gia tiên, bàn thờ thần linh, bàn thờ Táo quân | The ancestors' altar, the deities' altar, the Táo quân altar | 祖先神台、神灵神台、灶君神台 | Gia chủ, tắm gội sạch, ăn mặc chỉnh tề | The head of the household, bathed and clean, dressed neatly | 家主,沐浴洁净,衣着整齐 | Đĩa trái cây | Hương: một nén khi xin phép, ba nén khi xong [nguồn nói phải có] | Nước lau: rượu trắng, nước ấm pha gừng hoặc nước nấu thảo mộc thơm (đinh hương… | A plate of fruit | incense: one incense stick when asking permission, three incense sticks when finished [required according to the source] | Cleaning water: wh… | 一盘水果 | 香:请示时一炷香,事毕时三炷香 [来源称必备] | 擦拭用水:白酒、姜调温水或香草(丁香、八角、桂皮)煮水 | 神台专用的巾、刷 [来源称必备] | Thắp một nén hương, khấn xin phép thần linh, gia tiên | Chuẩn bị bàn sạch trải khăn để đặt đồ thờ | Lau từ trên xuống dưới; bài vị, tượng thần Phật lau trước, c… | Light one incense stick, pray to ask permission from the deities and ancestors | Prepare a clean surface, spread a cloth to place the ritual objects | Wipe from… | 上一炷香,祭拜请示神灵、祖先 | 备好干净台面,铺巾摆放祭器 | 由上而下擦拭;神佛牌位、塑像先擦,祖先之物后擦 | 一手扶香炉,另一手逐根拔出香脚,留下奇数 | 拔出的香脚拿去焚化,香灰撒在洁净之处 | 将祭器放回原处,换水,换花 | 上三炷香禀报事毕,请神灵、祖先安位 | Không tự ý xê dịch bát hương, bài vị | Không dùng chung khăn, chổi với việc hằng ngày | Tránh làm buổi trưa (12 tới 13 giờ) và buổi tối | Không dùng nước lạnh l… | Do not move the incense bowl or the tablets without permission | Do not share cloths or brushes with daily use | Avoid doing it at midday (12 to 13 o'clock) and… | 不可擅自移动香炉、牌位 | 巾、刷不可与日常所用混用 | 避免在中午(12至13时)和晚上进行 | 不可用冷水擦拭牌位 | https://baohatinh.vn/tv/van-khan-bao-sai-ban-tho-sau-khi-cung-ong-cong-ong-tao-30194.html; https://docungtamlinh.com.vn/don-ban-tho-truoc-hay-sau-khi-cung-ong-t… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/bao-sai-ban-tho | Incense bowl ashes: one guide records the old custom of sifting the old ashes and pouring them back, scooping spoonful at a time rather than tipping the bowl ov… | 香炉灰:有的指南记载旧俗将旧灰筛过后倒回,一勺一勺舀入,不可整炉倾倒;有的指南谈及换香灰以及将香脚灰撒入江河或树根 | ban-tho-gia-tien; khac | Sau lễ tiễn ông Công ông Táo ngày 23 tháng Chạp, xong trước ngày 30 Tết; làm ban ngày, tránh buổi trưa và buổi tối | After the send-off of Ông Công and Ông Táo on the 23rd of the twelfth lunar month, finished before the 30th of Tết; done in the daytime, avoiding midday and eve… | 腊月二十三送土公灶君之后进行,在年三十之前完成;白天进行,避开中午和晚上 | trai-cay|huong|ruou-trang / nuoc-thom|do-dung | Theo chuyên gia Phạm Cương (Dân trí), khi bao sái cần tắt nến, nhang, tránh hóa chất tẩy mạnh và cẩn thận để không làm đổ vỡ đồ thờ | According to Phạm Cương (Dân trí), when cleaning the altar one puts out candles and incense, avoids strong cleaning chemicals and takes care not to break the ri… | 据范刚(民智报),清扫神台时要熄灭蜡烛和香,避免使用强力清洁剂,小心不要打破祭器 | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 8 trang nguồn ở cột nguon_url | Tro bát hương: có hướng dẫn ghi tục xưa lọc tro cũ rồi đổ lại, xúc từng thìa chứ không đổ ụp; có hướng dẫn nói về việc thay tro và rải tro chân nhang xuống sông… | |||||||||||||||
| nt.bo-ma.01 | bo-ma | Lễ bỏ mả (Pơ thi) của người Gia-rai, Ba-na | Lễ bỏ mả (Pơ thi) of the Gia-rai and Ba-na peoples | Gia-rai(嘉莱)和 Ba-na(巴拿)人的 Lễ bỏ mả(Pơ thi,弃墓礼) | tai-mo | trung | tay-nguyen | Gia Lai | gia-rai | 10 | nguon-noi-ro | dan-gian | Một tới ba năm sau khi chôn, tùy gia cảnh (một bài ghi 5 tới 10 năm); lễ thường ba ngày, vào mùa nghỉ khoảng tháng Ba; nghi thức chính làm buổi chiều | One to three years after burial, depending on the family's circumstances (one account records 5 to 10 years); the ceremony usually lasts three days, in the rest… | 埋葬后一至三年,视家境而定(一篇记载为 5 至 10 年);仪式通常三天,在农闲季节约三月;主要仪式在下午举行 | Nhà mồ ở nghĩa địa của làng; ngày cuối tại nhà | The grave house at the village cemetery; the final day at home | 村中墓地的墓屋;最后一天在家中 | Già làng làm chủ lễ, người nhà tự cúng; cả làng giúp | The village elder serves as the master of the ceremony, the family members make offerings themselves; the whole village helps | 村老担任主礼,家人自行献祭;全村帮忙 | Trâu, bò (một bài ghi nhất thiết phải mổ trâu, bò; nhà nghèo thì heo, gà, rượu cần) | Lợn, gà (nhà khá cúng nguyên con, nhà nghèo cũng có thịt, thủ và đuôi lợn)… | Buffalo, cow (one account records that a buffalo or cow must be slaughtered; poor households use pig, chicken, rượu cần (rice wine drunk from a jar)) | Pig, chi… | 水牛、黄牛(一篇记载说必须宰水牛、黄牛;贫穷人家则用猪、鸡、rượu cần(坛酒)) | 猪、鸡(富裕人家献整只,贫穷人家也有肉、猪头和猪尾) [来源称必备] | rượu cần(坛酒)、米饭 [来源称必备] | 一串猪肝、猪舌、猪心、猪肚皮、猪喉和竹筒酒(主礼在坟头献祭时使用) | 墓屋木雕像、kút 柱、kla… | Trong thời gian để tang trước lễ, người nhà không mặc áo mới, không dùng đồ tốt, không đi chơi | Sau lễ bỏ mả không còn mang cơm nước, không thăm nom nhà mồ nữa | During the mourning period before the ceremony, the family members do not wear new clothes, do not use good things, do not go out for pleasure | After the lễ bỏ… | 仪式前的服丧期间,家人不穿新衣、不用好东西、不出游 | Lễ bỏ mả 之后不再送饭送水,不再探望墓屋 | https://www.vietnamplus.vn/le-bo-ma-cua-nguoi-gia-rai-ton-vinh-gia-tri-gia-dinh-va-cong-dong-post706656.vnp; https://daidoanket.vn/le-bo-ma-cua-dong-bao-gia-rai… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/bo-ma | Names of the steps: one account tells of building the grave house, escorting the soul to the Atâu world, releasing the living; one account tells of rebuilding t… | 各步骤名称:一篇讲述搭建墓屋、送灵魂往 Atâu 世界、释放生者;一篇讲述重建墓屋、弃墓、释放;村老 Ak 讲述三天,两天在家、一天在墓地 | 等待时间:1 至 3 年(Vietnam+、Đại Đoàn Kết);通常 5 至 10 年,视家庭经济而定(báo Nhân Dân) | trau; bo|lon-nguyen-con; ga|ruou-can; com|long-lon; ruou-can|tuong-hinh|do-chia-nguoi-mat|ga-song | bien-tap: viết lại từ 6 trang nguồn ở cột nguon_url | Tên các bước: một bài kể dựng nhà mả, tiễn đưa linh hồn về thế giới Atâu, giải phóng cho người sống; một bài kể dựng lại nhà mồ, bỏ mả, giải phóng; già làng Ak… | ||||||||||||||||||||||
| nt.bo-ma.02 | bo-ma | Lễ bỏ mả (Pơ thi) của người Gia-rai, Ba-na | Lễ bỏ mả (Pơ thi) of the Gia-rai and Ba-na peoples | Gia-rai(嘉莱)和 Ba-na(巴拿)人的 Lễ bỏ mả(Pơ thi,弃墓礼) | tai-mo | trung | tay-nguyen | Đắk Lắk; Chư Păh (Gia Lai) | gia-rai; ba-na | 10; 13 | suy-tu-nguon | dan-gian | Tượng gỗ dựng ở bốn góc ngôi mộ [nguồn nói phải có] | Wooden statues erected at the four corners of the grave [required according to the source] | 立在坟墓四角的木雕像 [来源称必备] | Sau lễ này người thân không còn ra thăm mộ hay thờ cúng nữa | After this rite, the relatives no longer visit the grave or make offerings there. | 此礼之后,亲属不再去扫墓或祭拜。 | https://nhandan.vn/ocop/nghe-thuat-tac-tuong-nha-mo-o-tay-nguyen-post948040.html; https://nhandan.vn/giu-gin-van-hoa-truyen-thong-cac-dan-toc-tay-nguyen-post875… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/bo-ma | tuong-hinh | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.boc-bat-huong-chuyen-ban-tho.01 | boc-bat-huong-chuyen-ban-tho | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ (ritual of filling the incense bowl and moving the altar) | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ(重新装香炉、迁移神台) | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Ngày giờ chọn theo tuổi gia chủ; khi về nhà mới làm lễ nhập trạch trước rồi mới an vị bát hương | The date and time are chosen according to the age of the head of the household; when moving to a new house, the nhập trạch (moving into a new house) rite is per… | 日期时辰按家主年龄选择;搬入新家时先举行入宅仪式,然后安位香炉 | Lễ xin dời tại bàn thờ nhà cũ; lễ an vị tại bàn thờ nhà mới | The rite asking to move is at the altar in the old house; the installation rite is at the altar in the new house | 请示迁移的仪式在旧家神台;安位仪式在新家神台 | Tại nhà cũ: trái cây, hoa tươi, nước sạch, rượu, trầu cau (mâm lễ đơn giản) | Tại nhà mới: xôi, chè, hương, đèn, trà rượu, vàng mã (sắm tươm tất hơn) | Xôi, gà… | At the old house: fruit, fresh flowers, clean water, wine, betel leaves and areca nuts (simple offering tray) | At the new house: xôi (steamed sticky rice), chè… | 在旧家:水果、鲜花、清水、酒、槟榔与蒌叶(简单的供盘) | 在新家:糯米饭、甜汤、香、灯、茶酒、纸钱(准备得更丰盛) | 糯米饭、整只煮公鸡、一瓶酒、三个小杯、3 片蒌叶、3 个槟榔 | 一对纸马,一红一黄,足够的衣帽剑,以及一对纸棺(有的指南记载用于祭拜土公神灵) | 新香炉、骨殖套(七宝、异号纸)、糯米灰或白沙、姜… | Tại nhà cũ bày lễ, thắp 3 nén hương, khấn xin dời, nói rõ tên, địa chỉ cũ, địa chỉ mới, lý do | Hương tàn khoảng hai phần ba thì hoá vàng, hạ bát hương | Phủ vả… | At the old house, arrange the offerings, light 3 incense sticks, pray to ask to move, stating clearly the name, old address, new address, and reason | When the… | 在旧家摆供,点燃 3 炷香,祷告请求迁移,说清楚姓名、旧地址、新地址、理由 | 香烧到约三分之二时,烧纸钱,取下香炉 | 搬出外面时用红布覆盖或将香炉放在贴红纸的箱子里;用姜酒擦拭供器 | 装新香炉:用姜酒清洗擦拭香炉,烘烤香炉,写异号,放置骨殖,一把一把地放入灰 | 将香炉按预定位置放在新神台上 | 上香,读安位祭文… | Không để bát hương lộ thiên khi di chuyển | Sau khi an vị hạn chế xê dịch bát hương | Do not leave the incense bowl exposed when moving it | After installation, limit moving the incense bowl | 移动时不可让香炉露天 | 安位后限制移动香炉 | https://docungtamlinh.com.vn/boc-bat-huong-ve-nha-moi/; https://docungtamlinh.com.vn/thu-tuc-chuyen-ban-tho-ve-nha-moi/; https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-ch… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/boc-bat-huong-chuyen-ban-tho | Whether to refill the incense bowl when moving to a new house: one guide notes that if the old incense bowl is still intact and business at the old house was fa… | 搬新家时是否重新装香炉:有的指南记载,旧香炉还完好,旧家做生意顺利则保留,只修剪香脚;香炉已旧、破损则借此机会重新装 | trai-cay; hoa-tuoi; nuoc-sach; ruou-trang; trau-cau|xoi; che; huong; den; tra; ruou-trang; vang-ma|xoi; ga-luoc; ruou-trang; bat-dua; trau-cau||bat-huong / cot-… | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | Có bốc lại bát hương khi về nhà mới hay không: có hướng dẫn ghi bát hương cũ còn lành, nhà cũ làm ăn thuận thì giữ, chỉ tỉa chân nhang; bát đã cũ, sứt mẻ thì nh… | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.boc-bat-huong-chuyen-ban-tho.02 | boc-bat-huong-chuyen-ban-tho | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ (ritual of filling the incense bowl and moving the altar) | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ(重新装香炉、迁移神台) | ca-le | bac | nguon-noi-ro | dan-gian | Có nhà bốc bát hương vào dịp cuối năm đón năm mới | Some households fill the incense bowl at the end of the year to welcome the new year | 有些人家在年末装香炉迎接新年 | Thầy hoặc pháp sư được nhờ bốc, chú nguyện | A master or pháp sư (ritual master) is asked to fill it and chant blessings | 请师傅或法师来装香炉、诵咒 | Nhờ thầy bốc bát hương, chú nguyện, thỉnh Phật thánh hay vong linh về an vị nơi bát hương | Ask a master to fill the incense bowl, chant blessings, invite Buddhas, sages, or spirits to be installed at the incense bowl | 请师傅装香炉、诵咒,迎请佛圣或亡灵安位于香炉 | https://giacngo.vn/co-nen-boc-bat-huong-post28718.html; https://giacngo.vn/quan-diem-phat-giao-ve-boc-bat-huong-de-don-mung-nam-moi-post65644.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/boc-bat-huong-chuyen-ban-tho | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.boc-bat-huong-chuyen-ban-tho.03 | boc-bat-huong-chuyen-ban-tho | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ (ritual of filling the incense bowl and moving the altar) | Bốc bát hương, chuyển bàn thờ(重新装香炉、迁移神台) | ca-le | toan-quoc | phat-giao | Không sắp lễ (khi hạ bát hương để đổi bàn thờ mới hoặc để lau dọn rồi đặt lại (theo hướng dẫn của nhà chùa)) [nguồn nói không bắt buộc] | Hoa quả, bát cơm trắng… | No offerings arranged (when taking down the incense bowl to change to a new altar or to clean and then put it back (Buddhist guidance)) [optional according to t… | 不摆供(当取下香炉以更换新神台或清洁后再放回时(佛教指南)) [来源称非必备] | 花果、一碗白米饭、水(取下香炉搬迁时的简单供品(佛教指南)) | 香炉的底料:灰或干净的沙(七宝包,随缘可有可无) [来源称必备] | Cắm hương, chắp tay bạch xin phép hạ bát hương | Bài trí bàn thờ mới hoặc thỉnh bát hương tới nơi mới | Bạch lễ dâng đặt bát hương, cúng thực, hồi hướng, hạ lễ | Insert incense sticks, join palms and say the request to take down the incense bowl | Arrange the new altar or bring the incense bowl to the new place | Say the… | 插香,合掌禀告请求取下香炉 | 布置新神台或恭请香炉到新处 | 禀告敬献安放香炉,供食,回向,礼成 | https://giacngo.vn/co-nen-boc-bat-huong-post28718.html; https://giacngo.vn/quan-diem-phat-giao-ve-boc-bat-huong-de-don-mung-nam-moi-post65644.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/boc-bat-huong-chuyen-ban-tho | Báo Giác Ngộ writes that Buddhism has no belief in bốc bát hương, so there is no rite for it, and the incense bowl is only a vessel for inserting incense sticks… | 《Giác Ngộ 报》记载佛教没有 bốc bát hương 的信仰,因此没有任何仪式,香炉只是插香的器物;有的寺院则指导了更换神台时取下和安放香炉的专门仪式 | |trai-cay; com; nuoc-sach|cot-bat-huong | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | Báo Giác Ngộ ghi đạo Phật không có tín niệm bốc bát hương nên không có nghi thức nào, bát hương chỉ là vật để cắm hương; có nhà chùa hướng dẫn nghi thức riêng c… | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.boi-hoan-dia-mach.01 | boi-hoan-dia-mach | Lễ bồi hoàn địa mạch | Lễ bồi hoàn địa mạch (rite to restore the earth's veins) | 地脉补偿礼 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Theo tục xưa, khi việc đào đất, lấp ao, khơi rãnh, xây tường bị coi là đã động tới long mạch; chọn các ngày Thiên Xá, Thiên Nguyên, Địa Nguyên, Cường Nhật, Trùn… | By old custom, when digging soil, filling ponds, dredging ditches, or building walls is considered to have disturbed the long mạch (dragon vein); people choose… | 按旧俗,当挖土、填塘、开沟、筑墙被认为触动了龙脉时;选择天赦、天元、地元、强日、重戊、重己等日子 | Cạnh một hố đào trên đất của nhà | Beside a dug hole on the household's land | 在自家土地上一个挖好的坑旁 | Gia chủ | head of the household | 家主 | Thần Quy (rùa nặn bằng năm loại đất hòa nước ba con sông), thân buộc chỉ năm màu | Hoa quả năm màu ứng với ngũ hành (xanh, vàng, đỏ, trắng, đen hoặc tím) | Lễ m… | Thần Quy (a turtle molded from five kinds of earth mixed with water from three rivers), its body tied with five-colored threads | Five-colored fruits correspond… | 神龟(用五种土与三条河的水混合塑成),龟身绑五色线 | 对应五行的五色水果(青、黄、红、白、黑或紫) | 对应五行的荤供 | 五色花 | 香、纸钱 | 用三条河的水煮成的红色水 | 取自三岔河滩的沙,混以五种豆:青、黄、红、白、黑 | Nặn Thần Quy, đào hố, bày lễ cạnh hố | Đọc văn khấn bồi hoàn địa mạch | Chờ tàn ba tuần hương, tưới nước màu đỏ xuống hố | Đặt Thần Quy xuống hố | Lấp hố bằng c… | Mold the Thần Quy, dig the hole, set the offerings beside the hole | Read the prayer text for restoring the earth's veins | Wait for three incense sticks to bur… | 塑神龟,挖坑,在坑旁摆供品 | 诵读地脉补偿祭文 | 等三炷香燃尽,把红色水倒入坑中 | 把神龟放入坑中 | 用混有五种豆的沙填坑 | https://vankhan.vn/van-khan-le-hoi-hoan-dia-mach/; https://tuvi.vn/van-khan-le-xin-boi-hoan-dia-mach-a1165 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/boi-hoan-dia-mach | tuong-hinh|mam-ngu-qua|le-man|hoa-tuoi|huong; vang-ma|nuoc-thieng|cat; ngu-coc | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cai-tang.01 | cai-tang | Cải táng, bốc mộ | Cải táng, bốc mộ (reburial, exhumation) | 改葬、迁墓 | ca-le | bac | nguon-noi-ro | dan-gian | Sau ba năm đoạn tang, hoặc một vài năm nữa | After three years of mourning end, or a few more years | 三年除服之后,或再过几年 | Từ đường, mộ cũ và chỗ đất đặt mộ mới | The từ đường (family ancestral house), the old grave, and the plot where the new grave is placed | 祠堂、旧墓以及安放新墓的土地 | Con cái người mất | The children of the deceased | 死者的子女 | Tiểu sành (nhà phú quý dùng quan quách khâm liệm như khi hung táng) [nguồn nói phải có] | Nước vang (nước thơm) để rẩy lên xương | Tiểu sành (small earthenware urn) (wealthy households use a quan quách (coffin and outer coffin) with khâm liệm (encoffining rites) as at the time of hung táng… | 陶罐(tiểu sành)(富贵人家用棺椁并如凶葬时一样入殓) [来源称必备] | 香汤(nước vang),洒在骸骨上 | Hôm trước làm lễ cáo từ đường | Hôm cải táng khấn Thổ công chỗ để mả mới; trước và sau khi dời mộ khấn Long mạch, Sơn thần, Thổ thần nơi cũ và nơi mới | Khai mả… | The day before, a lễ cáo (announcement rite) is held at the từ đường | On the day of reburial, prayers are offered to Thổ công (Earth God of the house) at the p… | 前一天在祠堂举行告礼 | 改葬之日,在新墓处祭拜土公;迁墓前后,祭拜旧处与新处的龙脉、山神、土神 | 开墓,拾骨装入陶罐,洒香汤 | 遮盖严密,不让阳光透入 | 迁往他处安葬;改葬之墓堆成圆形(凶葬之墓堆成方形) | Khi mở mả gặp rắn vàng, dây tơ hồng quấn quan tài, hay huyệt ấm khô, nước đọng như sữa thì cho là mả kết phát, phải lấp lại ngay | When opening the grave, if one encounters a golden snake, red silk threads wrapped around the coffin, or a warm dry grave pit, or water pooling like milk, it is… | 开墓时若遇到金蛇、红丝线缠绕棺木,或墓穴温暖干燥、积水如乳,则认为是结发之墓,必须立即填回 | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.10; https://nongnghiepmoitruong.vn/tri-thuc-nong-dan/tai-sao-o-mien-bac-co-tuc-cai-tang-d325… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cai-tang | tieu-sanh|nuoc-thom | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||
| nt.cai-tang.02 | cai-tang | Cải táng, bốc mộ | Cải táng, bốc mộ (reburial, exhumation) | 改葬、迁墓 | ca-le | trung | bac-trung-bo | Nghệ Tĩnh; Thanh Chương | nguon-noi-ro | dan-gian | Sau khi chôn hơn 3 năm | After being buried for more than 3 years | 下葬3年多之后 | Nghĩa địa chung của chi họ | The common cemetery of the clan branch | 宗支的公共墓地 | Người nhà trong chi họ | The family members of the clan branch | 宗支内的家人 | Bốc mả rồi đưa lên khu đất riêng của chi họ trong nghĩa địa | Xếp mộ theo thứ bậc: tổ tiên hàng trên cùng, mộ vợ cạnh mộ chồng (nam tả, nữ hữu), rồi tới các đời… | Exhume the grave and bring the remains up to the clan branch's own plot in the cemetery | Arrange the graves by rank: ancestors in the top row, a wife's grave b… | 起墓,迁到墓地中本宗支的专属地块 | 按辈分排列坟墓:祖先在最上一排,妻墓在夫墓旁(男左女右),然后是后代 | Người tự tử không được chôn trong nghĩa địa chung của họ | A person who committed suicide may not be buried in the clan's common cemetery | 自杀者不得葬入宗族公共墓地 | https://nongnghiepmoitruong.vn/tri-thuc-nong-dan/tai-sao-o-mien-bac-co-tuc-cai-tang-d325855.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cai-tang | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cai-tang.03 | cai-tang | Cải táng, bốc mộ | Cải táng, bốc mộ (reburial, exhumation) | 改葬、迁墓 | ca-le | nam | nguon-noi-ro | dan-gian | Theo bài báo, miền Nam không có tập tục cải táng: người mất chôn một lần, không bốc mộ sang tiểu | According to the newspaper article, the South does not have the custom of cải táng: the deceased is buried once, and the remains are not exhumed into a tiểu | 据该报道,南部没有改葬之俗:亡者只下葬一次,不起骨装入陶罐 | https://nongnghiepmoitruong.vn/tri-thuc-nong-dan/tai-sao-o-mien-bac-co-tuc-cai-tang-d325855.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cai-tang | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cai-tang.04 | cai-tang | Cải táng, bốc mộ | Cải táng, bốc mộ (reburial, exhumation) | 改葬、迁墓 | ca-le | toan-quoc | phat-giao | Các lễ trước làm 7 tới 10 ngày trước ngày bốc mộ, ít nhất 3 ngày; giờ đào và hạ huyệt tùy việc nhà sắp xếp | The earlier rites are held 7 to 10 days before the day of exhumation, at least 3 days; the hour for digging and lowering into the grave depends on what the fami… | 之前的各礼在起骨之日前7至10天举行,至少3天;开挖和下穴的时辰由各家自行安排 | Phần mộ cũ, khu đất mộ mới, và trước bàn thờ tại nhà | The old grave, the new grave plot, and before the altar at home | 旧墓、新墓地,以及家中的神台前 | Gia đình tự làm; nên lên chùa làm lễ cầu siêu trước | The family does it themselves; one should go to the pagoda to hold a cầu siêu (prayer for the dead) rite beforehand | 由家人自己做;宜先到寺里做超度法事 | Tại mộ: hương, hoa quả, nước trắng, xôi hoặc bát cơm trắng, bánh kẹo (loại quả và số lượng tùy ý) | Tại nhà: hương, hoa quả, mâm cơm chay, sữa tươi | At the grave: incense, fruit, plain water, xôi (steamed sticky rice) or a bowl of white rice, cakes and sweets (the type and number of fruits are optional) | At… | 在墓处:香、水果、白水、糯米饭或一碗白米饭、糕点糖果(水果种类和数量随意) | 在家中:香、水果、素饭菜一盘、鲜奶 | Cúng tại phần mộ cũ, báo ngày định bốc và thỉnh hương linh về nhà nghe kinh | Cúng tại khu đất đặt mộ mới | Cúng tại nhà | Cúng trước giờ đào mộ | Cúng lúc hạ h… | Offer prayers at the old grave, announce the chosen day of exhumation, and invite the spirit to come home to hear the sutras | Offering at the plot of land wher… | 在旧墓处祭拜,告知择定的起骨之日,并请亡灵回家听经 | 在新墓地所在地祭拜 | 在家中祭拜 | 在挖墓时辰之前祭拜 | 在新墓下葬时祭拜 | 完成后在家中谢礼祭拜 | 每一课:nguyện hương(香赞)、văn bạch(白文)、lễ tán Phật(赞佛)、tụng kinh(诵经)、phục nguyện(… | https://phatgiao.org.vn/boc-mo-cai-tang-va-nhung-dieu-can-lam-truoc-khi-boc-mo-d73501.html; https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cai-tang | Hour for bốc mộ (exhumation): folk custom exhumes at night and covers the remains so that no sunlight reaches the bones (Việt Nam phong tục; Buddhist guidance r… | bốc mộ(拾骨)的时辰:民间习俗在夜间拾骨,并遮盖不使阳光照到遗骨(《Việt Nam phong tục》;佛教指南转述这一观念);两份佛教指南说不必在夜间做,也不必看重择时、择年月、择方位。 | huong / trai-cay / nuoc-sach / xoi / com / banh-keo|huong; trai-cay; mam-co-chay; sua | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | Giờ bốc mộ: tục dân gian bốc ban đêm và che không cho ánh mặt trời lọt vào hài cốt (Việt Nam phong tục; hướng dẫn của Phật giáo thuật lại quan niệm ấy); hai hướ… | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.cap-sac.01 | cap-sac | Lễ cấp sắc của người Dao | Lễ cấp sắc (ordination rite) of the Dao people | 瑶族度戒 | ca-le | bac | tay-bac | Tòng Sành (Bát Xát); Nậm Dạng (Văn Bàn); Lào Cai | dao | 09 | nguon-noi-ro | dan-gian | Tháng 11 âm lịch, tháng Chạp, tháng Giêng; lễ ba đèn làm một ngày một đêm, phải sang giờ Tý | The eleventh lunar month, the twelfth lunar month, the first lunar month; the three-lamp rite lasts one day and one night and must pass into the hour of the Rat | 农历十一月、腊月、正月;三灯仪式做一天一夜,必须过子时 | Tại nhà người thụ lễ, treo tranh thờ | At the home of the person receiving the rite, with worship paintings hung | 在受礼者家中,悬挂神像画 | Thầy cúng lớn (Tầm sai) và hai thầy cúng phụ; người thụ lễ là đàn ông đã kết hôn | The chief ritual master (Tầm sai) and two assistant ritual masters; the person receiving the rite is a married man | 大祭师(Tầm sai)和两位副祭师;受礼者是已婚男子 | Lợn, gà, rượu, gạo nếp (nhà tự nuôi, tự làm trong một năm) [nguồn nói phải có] | Các loại tiền giấy tự cắt [nguồn nói phải có] | Quần áo mới [nguồn nói phải có]… | Pig, chicken, wine, glutinous rice (raised and made by the household itself over one year) [required according to the source] | Various kinds of paper money cut… | 猪、鸡、酒、糯米(自家在一年内饲养、制作) [来源称必备] | 各种自己剪的纸钱 [来源称必备] | 新衣服 [来源称必备] | 神像画(盘王画、大唐画) [来源称必备] | Vợ chồng người thụ lễ kiêng chung chăn gối một tháng trước và ba ngày sau lễ | Không mắng chửi con cháu, không nói tục | The husband and wife receiving the rite abstain from sharing a bed for one month before and three days after the rite | Do not scold the children and grandchild… | 受礼的夫妻在仪式前一个月和后三天忌同床 | 不责骂子孙,不说粗话 | https://baovanhoa.vn/van-hoa/cap-sac-nghi-le-bat-buoc-voi-nguoi-dan-ong-dao-truong-thanh-73954.html; https://baolaocai.vn/dac-sac-le-cap-sac-cua-dong-bao-dao-do… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cap-sac | lon-nguyen-con; ga; ruou-trang; gao-nep|tien-vang|trang-phuc-hanh-le|tranh-ve | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||
| nt.cap-sac.02 | cap-sac | Lễ cấp sắc của người Dao | Lễ cấp sắc (ordination rite) of the Dao people | 瑶族度戒 | ca-le | bac | tay-bac | Tam Đường; Lai Châu | dao | 09 | nguon-noi-ro | dan-gian | Trước kia vào mùa xuân, mùa đông, làm cho từng người, kéo dài 5 tới 7 ngày | Formerly held in spring and winter, done for each person individually, lasting 5 to 7 days | 以前在春季、冬季举行,为每个人单独做,持续5到7天 | Ba thầy cúng; người thụ lễ là bé trai | Three ritual masters; the person receiving the rite is a young boy | 三位祭师;受礼者是男童 | Mà đài (đài cao) và tấm lưới kết bằng dây rừng (lưới tượng trưng bào thai người mẹ) [nguồn nói phải có] | Mà đài (a high platform) and a net woven from forest vines (the net symbolizes the mother's womb) [required according to the source] | Mà đài(高台)和用林中藤条编成的网(网象征母亲的子宫) [来源称必备] | Chín ngày trước lễ không sát sinh, kể cả ngọn cỏ, con kiến | Ăn chay, mỗi ngày hai lưng bát cơm với canh nhạt | For nine days before the rite, do not kill any living being, not even a blade of grass or an ant | Eating vegetarian, each day two bowls of rice with bland soup | 仪式前九天不杀生,连一根草、一只蚂蚁也不杀 | 吃素,每天两碗米饭配淡汤 | https://nhandan.vn/le-cap-sac-cua-nguoi-dao-post749910.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cap-sac | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cap-sac.03 | cap-sac | Lễ cấp sắc của người Dao | Lễ cấp sắc (ordination rite) of the Dao people | 瑶族度戒 | ca-le | bac | dong-bac | thôn Mào Phìn, xã Phương Tiến, Vị Xuyên; Hà Giang | dao | 09 | nguon-noi-ro | dan-gian | Làm xuyên đêm | Performed throughout the night | 通宵举行 | Ba thầy cả, ba thầy phụ, mười hai người giúp việc | Three chief masters, three assistant masters, twelve helpers | 三位大师父,三位副师,十二名帮手 | Đàn cúng (đài) và chiếc võng (võng tượng trưng bào thai) [nguồn nói phải có] | The offering platform (đàn cúng) and a hammock (The hammock symbolizes the womb) [required according to the source] | 祭坛(đàn cúng)和一张吊床(吊床象征子宫) [来源称必备] | https://baolaocai.vn/huyen-bi-nghi-le-sinh-ra-lan-thu-hai-cua-nguoi-dao-ao-dai-o-ha-giang-post379704.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cap-sac | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cap-sac.04 | cap-sac | Lễ cấp sắc của người Dao | Lễ cấp sắc (ordination rite) of the Dao people | 瑶族度戒 | ca-le | bac | dong-bac | xã Bằng Cả; Quảng Ninh | dao | 09 | nguon-noi-ro | dan-gian | Cuối năm hoặc đầu xuân | At the end of the year or the beginning of spring | 年末或初春 | Tại nhà, trước bàn thờ tổ tiên | At home, before the ancestors' altar | 在家中,祖先神台前 | Các thầy cúng; bốn bà hát cấp sắc | The ritual masters; four cấp sắc singers | 各位祭师;四位度戒歌娘 | https://baoquocte.vn/quang-ninh-doc-dao-le-cap-sac-cua-nguoi-dao-thanh-y-306047.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cap-sac | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cat-tien-duyen.01 | cat-tien-duyen | Lễ cắt tiền duyên | Lễ cắt tiền duyên (rite to cut the karmic marriage bond) | Lễ cắt tiền duyên(斩断前世姻缘之礼) | ca-le | trung | tay-nguyen | Lâm Đồng | kinh | 01 | nguon-noi-ro | tho-mau | Ngày vía, tiệc của một vị thánh hoặc một ngày tốt trong tháng, khi có nhiều người đăng ký; lễ hầu đồng thường bắt đầu khoảng 13 giờ 30 tới 14 giờ | On the ngày vía (saint's feast day), the tiệc (festival) of a saint, or an auspicious day in the month when many people register; the hầu đồng session usually b… | 在一位圣人的忌日、圣宴,或当月登记人数较多的吉日;上童仪式通常在约13时30分至14时开始 | Bản điện, đền thờ Mẫu | Bản điện (the main shrine hall), đền thờ Mẫu (Mother Goddess temple) | 本殿、母神祠 | Thầy đồng (đôi khi là pháp sư, thầy cúng); người cắt tiền duyên dự lễ | The thầy đồng (medium) (sometimes a pháp sư (sorcerer) or thầy cúng (ritual master)); the person having the tiền duyên cut attends the rite | Thầy đồng(童师)(有时是 pháp sư(法师)、thầy cúng(祭师));请斩 tiền duyên 的人参加仪式 | Hoa quả, trầu cau | Giấy tiền vàng | Hình nhân thế mạng bằng vàng mã, viết tên người cần cắt tiền duyên: 2 (khách là nam thì hình nhân nữ, khách là nữ thì hình… | Fruit, betel leaves and areca nuts | Votive paper money | Substitute effigies of votive paper, inscribed with the name of the person whose tiền duyên is to be c… | 水果、槟榔与蒌叶 | 纸钱 | 纸钱做的替身纸人,写上需要斩 tiền duyên 者的姓名:2(客人为男性则用女纸人,客人为女性则用男纸人) [来源称必备] | 疏纸(điệp âm、điệp dương)(由师傅制作,客人只提供信息) [来源称必备] | Tơ hồng(红丝线,即 tơ hồng 植物的金色纤维)… | Khách đăng ký trước với thầy đồng; thường thầy chuẩn bị lễ, khách đóng một khoản và tới đúng ngày giờ | Phát tấu: tuyên lý do buổi lễ, thỉnh Phật, Đức Thánh Trầ… | The client registers in advance with the thầy đồng; usually the master prepares the offerings, the client pays a sum and comes at the appointed day and time | P… | 客人事先向 thầy đồng 登记;通常由师傅备礼,客人交一笔费用,并按约定的日期和时间到场 | Phát tấu(发奏):宣读法事缘由,恭请佛、Đức Thánh Trần、Thánh Mẫu、四府公同各位圣人;报上主礼人的姓名年庚 | 向各位圣人献饭,恭请 sơn trang(山神)和各位 Quan(官);thầ… | https://vjol.info.vn/khxh/article/download/45755/37057 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cat-tien-duyen | At which incarnation the bond is cut: according to the research article, in the North this is done at the incarnation of Quan Lớn Tuần Tranh (usually reaching t… | 在哪一驾斩缘:据研究文章,在北方此事在 Quan Lớn Tuần Tranh 之驾进行(通常上到 Quan Đệ Ngũ 之驾);自2004年起,林同省一些 thầy đồng 在他们认为与自己有缘的圣人之驾进行(例如 Cô Đôi 之驾)。 | trai-cay; trau-cau|tien-vang|hinh-nhan|so| | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | Cắt duyên ở giá nào: theo bài nghiên cứu, ở miền Bắc việc này làm tại giá Quan Lớn Tuần Tranh (thường tới giá Quan Đệ Ngũ); từ năm 2004 một số thầy đồng ở Lâm Đ… | ||||||||||||||||||||||
| nt.cat-tien-duyen.02 | cat-tien-duyen | Lễ cắt tiền duyên | Lễ cắt tiền duyên (rite to cut the karmic marriage bond) | Lễ cắt tiền duyên(斩断前世姻缘之礼) | ca-le | bac | Hà Nội | nguon-noi-ro | dan-gian | Thầy làm lễ thay mặt người xin cắt tiền duyên | The master performs the rite on behalf of the person requesting the cutting of tiền duyên | 师傅代表请求斩 tiền duyên 的人行法事 | Người xin lễ quỳ lạy theo thầy, có khi suốt cả ngày | Đọc theo lời thầy bài khấn dài chừng một trang giấy | Theo bài nghiên cứu về Lâm Đồng, ở miền Bắc việc cắt… | The person requesting the rite kneels and bows following the master, sometimes for the whole day | Repeating after the master a prayer about one page long | Acc… | 请求行法事的人跟着师傅跪拜,有时跪拜一整天 | 跟着师傅念一篇约一页纸长的祭文 | 据关于林同省的研究文章,在北方,上童仪式中的斩 tiền duyên 在 Quan Lớn Tuần Tranh 之驾进行 | https://vnexpress.net/cat-tien-duyen-de-lay-vo-2264142.html; https://vjol.info.vn/khxh/article/download/45755/37057 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cat-tien-duyen | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cat-tien-duyen.03 | cat-tien-duyen | Lễ cắt tiền duyên | Lễ cắt tiền duyên (rite to cut the karmic marriage bond) | Lễ cắt tiền duyên(斩断前世姻缘之礼) | ca-le | nam | TP. Hồ Chí Minh | nguon-noi-ro | dan-gian | Bài báo tả một người xem bói làm lễ cho khách ngay tại chỗ, ở khu vực Lăng Ông Bà Chiểu | The newspaper article describes a fortune-teller performing the rite for a client on the spot, in the area of Lăng Ông Bà Chiểu | 报纸文章描述一位算命者在 Lăng Ông Bà Chiểu 一带当场为客人行法事 | Người xem bói làm lễ cho khách | The fortune-teller performs the rite for the client | 算命者为客人行法事 | Cặp ngựa trắng bằng giấy: 1 cặp (theo bài báo, người làm lễ gợi ý khách mua thêm để cúng vong âm) | Vàng mã | A pair of white paper horses: 1 pair (according to the article, the ritual practitioner suggested that clients buy extra items to offer to the yin spirits) | Và… | 一对白纸马:1 对(据该报道,做法事的人建议客人多买一些来祭阴魂) | 纸钱 | Xem bói trước, rồi làm lễ cúng cắt duyên âm cho khách; theo lời người làm lễ thì chừng 10 phút | First a divination is done, then a cắt duyên âm (cutting the yin bond) offering is performed for the client; according to the ritual practitioner, it takes abou… | 先看卦,然后为客人做 cắt duyên âm(斩断阴缘)法事;据做法事的人说,大约 10 分钟 | https://www.sggp.org.vn/thap-dien-boi-toan-post586075.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cat-tien-duyen | ngua-giay|vang-ma | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cau-an-dau-nam.01 | cau-an-dau-nam | Lễ cầu an đầu năm | Lễ cầu an đầu năm (New Year prayer for peace and safety) | 年初祈安法会 | ca-le | toan-quoc | phat-giao | Từ Tết Nguyên đán tới rằm tháng Giêng | From Tết Nguyên đán (Lunar New Year) to the full moon of the first lunar month | 从春节到正月十五 | Tại chùa: lễ ban Tam Bảo trước, rồi nhà thờ Mẫu, cuối cùng nhà Tổ | At the pagoda: the Tam Bảo (Three Jewels) altar first, then the nhà thờ Mẫu (Mother Goddess hall), and finally the nhà Tổ (ancestral hall of the pagoda) | 在寺中:先拜三宝殿,再拜母神殿,最后拜祖堂 | Phật tử và người dân tự lễ; nhà chùa làm lễ cầu an chung | Buddhists and local people perform the ceremony themselves; the pagoda holds a general cầu an (prayer for peace and safety) ceremony | 佛子和民众自行行礼;寺里举行共同的祈安法会 | Hương, hoa tươi, quả chín, oản phẩm, xôi, chè (lễ chay) | Hoa sen, hoa huệ, hoa mẫu đơn, hoa ngâu, hoa cúc (hoa lễ Phật theo một nguồn) | Sớ cầu an (nếu viết sớ… | Incense, fresh flowers, ripe fruit, oản phẩm (rice-flour offerings), xôi (steamed sticky rice), chè (sweet soup) (vegetarian offerings) | Lotus flowers, huệ flo… | 香、鲜花、熟果、饴品、糯米饭、甜羹(素供) | 莲花、晚香玉、牡丹花、米仔兰花、菊花(据一份资料,供佛之花) | 祈安疏文(若写疏文,则放在供盘上) [来源称非必备] | 功德钱(放入功德箱) [来源称非必备] | Sắm lễ chay, ăn mặc nghiêm chỉnh | Vào chùa bằng cửa bên phải, ra bằng cửa bên trái (theo một nguồn) | Dâng lễ, thắp hương, đọc văn khấn ở ban Tam Bảo | Lễ các… | Prepare vegetarian offerings, dress properly | Enter the pagoda through the right door, leave through the left door (according to one source) | Present the offe… | 备素供,衣着端庄 | 从右门入寺,从左门出寺(据一份资料) | 献供、上香、在三宝殿读祭文 | 礼拜其他各殿 | 把功德钱放入箱中,不要放在神台上 | Không dâng lễ mặn ở Phật điện; lễ mặn chỉ dâng ở ban thờ Thánh, Mẫu, Đức Ông nếu chùa có | Không đặt vàng mã, tiền âm phủ, tiền thật lên ban thờ Phật, Bồ Tát | Do not present meat offerings in the Buddha hall; meat offerings are presented only at the altars of the Thánh (Saints), Mẫu (Mother Goddesses), and Đức Ông if… | 佛殿不供荤食;荤供只供在圣、母、德翁的神台,若寺中有的话 | 不要把纸钱、冥币、真钱放在佛、菩萨的神台上 | https://baophapluat.vn/le-cau-an-va-cau-tai-loc-dau-nam-moi-post503937.html; https://baophapluat.vn/co-nen-cung-sao-giai-han-tap-the-post159405.html | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-an-dau-nam | chua | trong | Từ Tết Nguyên đán tới rằm tháng Giêng | From Tết Nguyên đán (Lunar New Year) to the full moon of the first lunar month | 从春节到正月十五 | huong; hoa-tuoi; trai-cay; oan; xoi; che|hoa-sen; hoa-hue; hoa-mau-don; hoa-ngau; hoa-cuc|so|tien-that | Hướng dẫn của Phật giáo ghi nay nhiều chùa không cho thắp hương bên trong vì lý do an toàn; người đi lễ thắp chung ở lư hương lớn trước cửa chùa rồi đi từng ban… | Buddhist guidance notes that many pagodas now do not allow incense to be burned inside for safety; visitors burn it at the large censer in front of the pagoda,… | 佛教指南记载如今许多寺院出于安全不允许在殿内上香;香客在寺门前的大香炉统一上香,再到各殿祷告 | 三宝殿最完整的供品有香、烛、花、果、水五样;备不齐时,只在三宝殿供一盘香花果 | 《越南法律报》记载香客穿着端庄得体、色彩和谐的服装 | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||
| nt.cau-an-dau-nam.02 | cau-an-dau-nam | Lễ cầu an đầu năm | Lễ cầu an đầu năm (New Year prayer for peace and safety) | 年初祈安法会 | ca-le | trung | hue | Huế; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | phat-giao | Từ mùng 1, mùng 2 Tết kéo dài tới rằm tháng Giêng; người Huế không dồn vào ngày rằm | From the 1st and 2nd days of Tết until the full moon of the first lunar month; Huế people do not concentrate it on the full moon day | 从大年初一、初二延续到正月十五;顺化人不集中在十五那天 | Tại chùa trong thành phố và ở các làng quê (hơn 100 chùa trong tỉnh có lễ cầu an đầu năm, theo Ban Trị sự Phật giáo tỉnh) | At pagodas in the city and in villages (more than 100 pagodas in the province hold the Lễ cầu an đầu năm, according to the provincial Buddhist Sangha Executive… | 在城中及乡村的寺里(据省佛教治事委员会,全省有100多座寺举行年初祈安法会) | Tăng ni chủ lễ; gia đình đạo hữu, Phật tử dâng sớ cầu an và dự lễ theo ngày đã đăng ký | Monks and nuns preside over the ceremony; families of lay Buddhists and Buddhists submit sớ cầu an (petitions for peace and safety) and attend the ceremony on t… | 僧尼主法;居士、佛子家庭呈祈安疏文并按登记之日参加法会 | Sớ cầu an của gia đình (có chùa chỉ làm lễ cầu quốc thái dân an, không nhận sớ của từng nhà) | Hương dâng lễ Phật | The family's sớ cầu an (petition for peace and safety) (some pagodas only hold a ceremony for quốc thái dân an (national peace and people's safety) and do not a… | 家庭的祈安疏文(有的寺只举行国泰民安法会,不接受各家各户的疏文) | 供佛之香 | Gia đình gửi sớ cầu an và đăng ký ngày dự lễ với nhà chùa | Nhà chùa làm lễ cầu an nhiều buổi trong tháng Giêng, mỗi buổi ngắn gọn | Có chùa tụng kinh Dược Sư,… | The family submits the sớ cầu an (petition for peace and safety) and registers the day to attend the ceremony with the pagoda | The pagoda holds the cầu an (pra… | 家庭向寺里递交祈安疏文并登记参加法会之日 | 寺里在正月举行多场祈安法会,每场简短 | 有的寺诵药师经、点延寿灯、开药师法会祈求国泰民安 | 不能参加的人可以在家上香礼佛、祈祷 | Không đốt vàng mã trong lễ cầu an (theo thông báo của Ban Trị sự Phật giáo tỉnh) | Do not burn votive paper during the cầu an (prayer for peace and safety) ceremony (according to the announcement of the provincial Buddhist Sangha Executive Boa… | 祈安法会中不烧纸钱(据省佛教治事委员会通知) | https://baovanhoa.vn/doi-song-van-hoa/nguoi-hue-cau-an-trong-tham-lang-50947.html; https://baovanhoa.vn/doi-song-van-hoa/di-chua-cau-an-o-hue-khong-co-canh-on-a… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-an-dau-nam | chua | trong | Từ mùng 1, mùng 2 Tết tới rằm tháng Giêng; người Huế không dồn vào ngày rằm | From the 1st or 2nd day of Tết to the full moon of the first lunar month; people in Huế do not crowd onto the full-moon day | 从春节初一、初二到正月十五;顺化人不集中在十五那天 | so|huong | luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||
| nt.cau-an-dau-nam.03 | cau-an-dau-nam | Lễ cầu an đầu năm | Lễ cầu an đầu năm (New Year prayer for peace and safety) | 年初祈安法会 | ca-le | nam | TP.HCM | nguon-noi-ro | phat-giao | Rằm tháng Giêng; có người đến chùa từ một ngày trước | The full moon of the first lunar month; some people come to the pagoda a day early | 正月十五;有人提前一天到寺里 | Chùa, như chùa Vĩnh Nghiêm (quận 3 cũ) | Pagodas, such as Vĩnh Nghiêm Pagoda (former District 3) | 寺院,如永严寺(旧第3郡) | Sớ cầu an do chùa phát (Phật tử đăng ký tên tuổi từ sớm để nhận sớ) | Hương, đèn, hoa sen (dâng dưới chân tượng Quán Thế Âm ở sân chùa) | Cầu an petition issued by the pagoda (Buddhists register their names and ages early to receive it) | Incense, lamps, lotus flowers (offered at the foot of the Q… | 寺院发放的祈安疏(佛教徒提前登记姓名年龄以领取) | 香、灯、莲花(供于寺院庭中观世音像脚下) | Đăng ký tên tuổi với chùa và nhận sớ cầu an | Ngồi ở chánh điện, cài sớ lên đầu, chắp tay cầu nguyện khi sư thầy đọc tên tuổi cầu an | Thắp nhang, dâng đèn và h… | Register names and ages with the pagoda and receive the cầu an (prayer for peace and safety) petition | Sit in the main hall, tuck the petition on the head and… | 向寺院登记姓名年龄,领取祈安疏 | 坐在正殿,把疏文插在头上,合掌祈祷,由师父诵读祈安者的姓名年龄 | 在庭中观世音像脚下上香,供灯和莲花 | 有人把鱼带到寺旁的运河放生 | https://thanhnien.vn/anh-nguoi-sai-gon-dang-so-cau-an-tai-chua-vinh-nghiem-ram-thang-gieng-185827458.htm; https://thanhnien.vn/ram-thang-gieng-2026-o-tphcm-di-c… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-an-dau-nam | chua | trong | Ngày 14 và ngày rằm tháng Giêng | The 14th and the 15th (full moon) of the first lunar month | 正月十四和十五 | so|huong; den; hoa-sen | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||
| nt.cau-duyen.01 | cau-duyen | Lễ cầu duyên | Lễ cầu duyên (ceremony to pray for a good match) | 求缘礼 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Đầu năm, ngày rằm, mùng một | Early in the year, fifteenth day of the lunar month, first day of the lunar month | 年初、十五、初一 | Tại chùa, đền, phủ có ban thờ Mẫu, hoặc tại nhà | At pagodas, temples (đền), phủ (Mother Goddess shrines) with a Mẫu altar, or at home | 在设有圣母神台的寺、祠、府,或在家中 | Người cầu duyên tự lễ | The person seeking a match performs the offering themselves | 求缘者自行行礼 | Hoa quả theo mùa, nhiều màu (vàng, xanh, đỏ, tím, trắng) | Tiền vàng: 5 lễ | Trầu cau: 1 quả cau, 3 lá trầu | Bánh chưng, bánh dày: mỗi loại 1 chiếc | Bánh xu x… | Seasonal flowers and fruits, many colors (yellow, green, red, purple, white) | votive paper and paper money: 5 offerings | Betel leaves and areca nuts: 1 areca… | 时令花果,多色(黄、绿、红、紫、白) | 纸钱:5 份 | 槟榔与蒌叶:1个槟榔、3片蒌叶 | bánh chưng(方形糯米粽)、bánh dày(圆形糯米糕):每种1个 | Bánh xu xê(一种蒸糕):1双 | 画或一对鸳鸯作为吉祥物 | 求缘疏文 | Sắm lễ, dâng lên ban | Thắp hương, đọc văn khấn; khấn thầm đủ mình nghe | Hương cháy chừng hai phần ba thì hóa tiền vàng | Mang vật cát tường về nhà | Thành đôi… | Prepare the offerings, present them on the altar | Light incense, read the prayer text; pray silently enough for oneself to hear | When the incense has burned a… | 备好供品,献上神台 | 上香,读祭文;默祷,只让自己听见 | 香烧到约三分之二时,烧纸钱 | 将吉祥物带回家 | 成双后,年底回来还愿 | Ăn mặc kín đáo, không nói tục, không cười đùa trong chùa | Không quay chụp ban thờ | Dress modestly, do not speak profanely, do not laugh and joke in the pagoda | Do not photograph or film the altar | 衣着端庄,不说粗话,在寺中不嬉笑 | 不拍摄神台 | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-cau-duyen-205627; https://plo.vn/dau-nam-di-chua-cau-duyen-nhu-the-nao-post323433.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-duyen | Offerings: one source lists an offering tray with votive paper, bánh chưng (square sticky rice cake), bánh dày (round sticky rice cake), bánh xu xê, and a sớ; a… | 供品:一份资料列出的供盘有纸钱、bánh chưng(方形糯米粽)、bánh dày(圆形糯米糕)、bánh xu xê、疏文;另一份资料说在佛殿只需简单的素供(香、花、果、水),不需纸钱,不需荤供 | 祈求地点:年轻人相传一些求缘的寺、庵;也有说法称没有专门求缘的寺、祠,那是口耳相传 | trai-cay|tien-vang|trau-cau|banh-chung; banh-day|banh-phu-the|tranh-ve / tuong-hinh|so | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | Lễ vật: một nguồn kê mâm lễ có tiền vàng, bánh chưng, bánh dày, bánh xu xê, sớ; nguồn khác nói ở ban Phật chỉ cần lễ chay đơn giản (hương, hoa, quả, nước), khôn… | ||||||||||||||||||||||||
| nt.cau-duyen.02 | cau-duyen | Lễ cầu duyên | Lễ cầu duyên (ceremony to pray for a good match) | 求缘礼 | ca-le | bac | Hà Nội; chùa Hà; chùa Duyên Ninh | nguon-noi-ro | tho-mau | Tết, mùng một, ngày rằm | Tết, first day of the lunar month, fifteenth day of the lunar month | 春节、初一、十五 | Chùa Hà (Thánh Đức Tự, Hà Nội): điện Mẫu phía sau chính điện; ngoài ra có am Mỵ Châu, chùa Duyên Ninh ở Trường Yên (trong thành Tây Hoa Lư) | Chùa Hà (Thánh Đức Tự, Hà Nội): the Mẫu hall behind the main hall; also am Mỵ Châu, chùa Duyên Ninh in Trường Yên (inside the Tây Hoa Lư citadel) | 河内河寺(Thánh Đức Tự):正殿后的圣母殿;此外还有Trường Yên(西华闾城内)的媚珠庵、缘宁寺 | Người cầu duyên, cả nam lẫn nữ | The person seeking a match, both men and women | 求缘者,男女皆可 | Sớ cầu duyên (xin tại chùa Hà) | Sớ cầu duyên (petition for a good match) (obtained at chùa Hà) | 求缘疏文(在河寺请取) | Dâng hương ở ban thờ Phật | Sang điện Mẫu (thờ Mẫu Thượng Thiên, Mẫu Thượng Ngàn, Mẫu Thoải) dâng hương, đọc văn khấn cầu duyên, xin sớ | Offer incense at the Buddha altar | Go to the điện Mẫu (Mother Goddess hall, worshipping Mẫu Thượng Thiên (Mother of Heaven), Mẫu Thượng Ngàn (Mother of the For… | 在佛台前上香 | 到圣母殿(供奉上天圣母、上ngàn圣母、水圣母)上香,读求缘祭文,请疏文 | Áo có tay, quần dài, không mặc váy ngắn | Tắt tiếng điện thoại khi vào chùa | Sleeved shirt, long trousers, do not wear short skirts | Turn off phone sound when entering the pagoda | 穿有袖上衣、长裤,不穿短裙 | 进寺时手机静音 | https://plo.vn/dau-nam-di-chua-cau-duyen-nhu-the-nao-post323433.html; https://voh.com.vn/thuong-thuc/top-5-ngoi-chua-cau-duyen-linh-thieng-tai-sai-gon-btv143-46… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-duyen | so | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||
| nt.cau-duyen.03 | cau-duyen | Lễ cầu duyên | Lễ cầu duyên (ceremony to pray for a good match) | 求缘礼 | ca-le | nam | dong-nam-bo | Sài Gòn; TP.HCM | nguon-noi-ro | dan-gian | Ngày rằm, mùng một, lễ lớn, đầu xuân | The fifteenth day of the lunar month, the first day of the lunar month, major festivals, early spring | 十五、初一、大节、初春 | Chùa Ngọc Hoàng (Quận 1): gian thờ Kim Hoa Thánh Mẫu và 12 bà mụ, có tượng ông Tơ, bà Nguyệt; bàn thờ Ngũ Hành Nương Nương ở một ngôi miếu; bàn thờ Hoa Phấn phu… | Chùa Ngọc Hoàng (District 1): the hall of Kim Hoa Thánh Mẫu and the 12 Bà Mụ (Midwife Goddesses), with statues of ông Tơ and bà Nguyệt; the altar of Ngũ Hành Nư… | 玉皇寺(第一郡):金华圣母及12位婆姐的神殿,有月老(翁丝)和月婆(婆月)像;一座庙里的五行娘娘神台;Ôn Lăng 寺的 Hoa Phấn 夫人神台 | Người cầu duyên | The person praying for love | 求缘者 | Dừa, trầu cau, hoa cúc hoặc hoa sen (dâng ở bàn thờ Ngũ Hành Nương Nương; VOH nói dừa là lễ vật may mắn theo tín ngưỡng Nam Bộ) | Hoa quả, bánh trái | Cuộn chỉ… | Coconut, betel leaves and areca nuts, chrysanthemum or lotus flowers (offered at the altar of Ngũ Hành Nương Nương; VOH says the coconut is a lucky offering in… | 椰子、槟榔与蒌叶、菊花或莲花(供于五行娘娘神台;VOH 称椰子按越南南部信仰是吉利用品) | 水果、饼食 | 一卷红线,针上已穿好线(置于 Ôn Lăng 寺的 Hoa Phấn 夫人神台) | Thắp hương trước tượng ông Tơ, bà Nguyệt | Khấn tên mình cùng tên người mình thương | Light incense before the statues of ông Tơ and bà Nguyệt | Pray with one's own name and the name of the person one loves | 在翁丝和婆月像前上香 | 念自己的名字和所爱之人的名字 | https://voh.com.vn/thuong-thuc/top-5-ngoi-chua-cau-duyen-linh-thieng-tai-sai-gon-btv143-466661.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-duyen | dua / trau-cau / hoa-cuc / hoa-sen|trai-cay; banh|do-dung | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.cau-mua.01 | cau-mua | Lễ cầu mưa, tạ mưa, cầu tạnh | Lễ cầu mưa, tạ mưa, cầu tạnh (rain-praying, rain-thanking, and rain-stopping ceremonies) | 求雨、谢雨、求晴之礼 | ca-le | bac | tay-bac | Mường Sang; Mộc Châu; Sơn La | thai | 03 | nguon-noi-ro | dan-gian | Rằm tháng 2 âm lịch hằng năm | The full moon of the second lunar month every year | 每年农历二月十五 | Một địa điểm chọn trước trong bản; mó nước đầu nguồn | A place chosen in advance in the bản; the water source at the head of the stream | bản 中事先选定的一个地点;水源头的 mó 水处 | Thầy mo (thầy cúng) cùng người già và đại diện nam nữ của bản | The mo priest (ritual master) together with the elders and male and female representatives of the bản | mo 公(祭师)与老人及 bản 的男女代表 | Cơm lam, cá xông khói, gà luộc, gạo nếp, trứng gà, măng đắng | Cây vạn vật treo chim, ve đan bằng nan, lồng nan đựng trứng gà, vỏ ốc, vỏ trai và sản vật (bài bá… | Cơm lam (rice cooked in bamboo tubes), smoked fish, boiled chicken, glutinous rice, chicken eggs, bitter bamboo shoots | A cây vạn vật (tree of all things) hung… | Cơm lam(竹筒饭)、熏鱼、白切鸡、糯米、鸡蛋、苦笋 | 挂有鸟、竹篾编的蝉、装鸡蛋的竹笼、螺壳、蚌壳和物产的 cây vạn vật(万物树)(文章写道不可缺少) [来源称必备] | Cúng xin thần đất cho làm lễ tại nơi đã chọn | Rước cây vạn vật, đánh chiêng trống, mang ống tre dọc đường liên bản, gọi các nhà cùng đi | Tới mó nước đầu nguồn… | Offering to ask the earth god for permission to hold the ceremony at the chosen place | Carrying the cây vạn vật in procession, beating gongs and drums, carryin… | 祭拜请求土地神允许在选定地点举行礼仪 | 迎 cây vạn vật,敲锣打鼓,沿途携带竹筒走村间道路,招呼各家一同前往 | 到水源头的 mó 水处举行求水之礼(祭水神)并带回 | mo 公诵读祭文,向 Then 诉说无雨之苦并求雨;结尾时,Then 宣布赐水 | 求水舞、庆水舞,围绕 cây vạn vật 跳圈舞 | https://nhandan.vn/doc-dao-le-hoi-cau-mua-cua-dong-bao-thai-o-son-la-post779243.html; https://nongnghiepmoitruong.vn/le-hoi-cau-mua-tren-reo-cao-son-la-d743196.… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-mua | com-lam; ca; ga-luoc; gao-nep; trung; rau| | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||
| nt.cau-mua.02 | cau-mua | Lễ cầu mưa, tạ mưa, cầu tạnh | Lễ cầu mưa, tạ mưa, cầu tạnh (rain-praying, rain-thanking, and rain-stopping ceremonies) | 求雨、谢雨、求晴之礼 | ca-le | trung | tay-nguyen | Phú Thiện; Gia Lai; Plei Ơi; làng Rbai | gia-rai | 10 | nguon-noi-ro | dan-gian | Tháng 4, tháng 5 hằng năm; làng Rbai làm đúng ngày 30/4 dương lịch, giữa ngọ; lễ ở chân núi Chư Tao Yang năm 2022 bắt đầu 9 giờ | The fourth and fifth months every year; the Rbai village holds it exactly on 30/4 of the solar calendar, at noon; the ceremony at the foot of Chư Tao Yang mount… | 每年四月、五月;Rbai 村正好在阳历 30/4 举行,正午;2022 年 Chư Tao Yang 山脚下的礼仪于 9 时开始 | Nhà thầy cúng (làng Rbai); đỉnh hoặc chân núi Chư Tao Yang, khu di tích Plei Ơi (lễ của Yang Pơtao Apui) | The house of the ritual master (Rbai village); the top or foot of Chư Tao Yang mountain, the Plei Ơi relic site (the ceremony of Yang Pơtao Apui) | 祭师的家(Rbai 村);Chư Tao Yang 山顶或山脚、Plei Ơi 遗迹区(Yang Pơtao Apui 之礼) | Thầy cúng, phụ tá của Pơtao Apui (Vua Lửa), cùng hội đồng làm lễ là những người được chọn | The ritual master, the assistants of Pơtao Apui (the Fire King), together with the council performing the ceremony, who are chosen people | 祭师、Pơtao Apui(火王)的助手,以及主持礼仪的、由选定之人组成的理事会 | Ghè rượu: 1 ghè (Plei Ơi), 3 ché (bài Nhân Dân), 7 ghè lấy nước sông Ayun cộng 1 ghè chung (làng Rbai) (số ghè mỗi bài một khác, xem batDong) [nguồn nói phải có… | Wine jars: 1 jar (Plei Ơi), 3 jars (the Nhân Dân article), 7 jars drawing water from the Ayun river plus 1 common jar (Rbai village) (the number of jars differs… | 酒瓮:1 瓮(Plei Ơi),3 瓮(Nhân Dân 的文章),7 瓮取自 Ayun 河水加 1 瓮公用(Rbai 村)(各篇文章的瓮数不同,见 batDong) [来源称必备] | 一头无白斑的黑公猪,约 20 公斤:1只(Nhân Dân 的文章;Rbai 村买 2 头,取其中一头的头和尾用于祭祀) | 一碗米… | Trước lễ chính làm ba lễ nhỏ: cúng xua tà ma và dịch gia cầm quanh làng, cúng bến nước ở sông Ayun, cúng làng | Chủ lễ lạy 3 lạy chào thần linh, rót nước vào ch… | Before the main ceremony, three small rites are held: an offering to drive away evil spirits and poultry diseases around the village, an offering at the landing… | 正式礼仪之前举行三个小礼:绕村祭祀驱赶邪魔与家禽疫病、在 Ayun 河码头祭祀、祭祀村寨 | 主祭者叩拜 3 次敬神,将水倒入酒瓮,把手放在瓮上,用 Gia-rai 语诵读祭文 | 一边诵念一边撒米、撒肉,敬请山神、河神、木神、石神;向前抛肉 3 次 | 在Rbai村:将酒肉倒入铜碗,带到已故Pơtao Apui的墓前… | Ngày làng cúng cầu mưa dân làng kiêng đi làm, không cầm cuốc, cầm rựa | Người trong hội đồng làm lễ phải là người không phạm điều cấm kỵ của làng | Tô đồng, tô… | On the day the village holds the cầu mưa (prayer for a good harvest) ritual, villagers refrain from working, do not hold hoes or machetes. | The person performi… | 村里举行cầu mưa(祈求丰收)仪式当天,村民忌劳作,不拿锄头、不拿砍刀。 | 在议事会中主持仪式的人必须是没有触犯村中禁忌的人。 | 仪式用的铜碗、瓷碗、酒坛不得取出日常使用。 | https://baovanhoa.vn/dan-toc-ton-giao/gia-lai-dac-sac-le-cung-cau-mua-cua-yang-potao-apui-125960.html; https://baophapluat.vn/doc-dao-le-cau-mua-cua-dan-lang-rb… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-mua | Number of wine jars and offerings: the article by Báo Văn Hóa (ritual reenacted at Plei Ơi in 2025) records 1 wine jar, 1 candle, 1 bowl of rice, 1 plate of mea… | 酒坛与祭品数量:Báo Văn Hóa的文章(2025年在Plei Ơi复原的仪式)记载1个酒坛、1支蜡烛、1碗米饭、1盘肉;Nhân Dân的文章(2022年)记载1头黑公猪和3个酒坛;Báo Pháp luật Việt Nam关于Rbai村的文章记载7个酒坛象征7位建村人,另有1个公共酒坛。 | ruou-can|lon-nguyen-con|gao; thit-lon; nen|bat-dua; ruou-can | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | Số ghè rượu và lễ vật: bài của Báo Văn Hóa (lễ phục dựng ở Plei Ơi năm 2025) ghi 1 ghè rượu, 1 cây nến, 1 tô gạo, 1 đĩa thịt; bài của Nhân Dân (2022) ghi 1 heo… | |||||||||||||||||||
| nt.cau-mua.03 | cau-mua | Lễ cầu mưa, tạ mưa, cầu tạnh | Lễ cầu mưa, tạ mưa, cầu tạnh (rain-praying, rain-thanking, and rain-stopping ceremonies) | 求雨、谢雨、求晴之礼 | ca-le | bac | dong-bac | Khuổi Khon; Kim Cúc; Bảo Lạc; Cao Bằng | lo-lo | 43 | nguon-noi-ro | dan-gian | Tháng 3 âm lịch, ngày do thầy mo chính chọn, phải là ngày con rồng (ngày Thìn) | Third lunar month, the day is chosen by the main mo priest, and must be a dragon day (Thìn day). | 农历三月,日子由主摩公选定,必须是龙日(辰日)。 | Khu rừng thiêng của xóm | The sacred forest of the hamlet. | 村寨的神林。 | Một thầy mo chính, một thầy mo phụ và đội phục vụ lễ; mỗi hộ cử một người | One main mo priest, one assistant mo priest, and a ritual service team; each household sends one person. | 一名主摩公、一名副摩公和仪式服务队;每户派一人。 | Bò: 1 con | Chó: 1 con | Gà: 1 con | Lợn (một đoạn của bài kê thêm lợn, đoạn khác không kê) | Mâm xôi, 5 cái chén, 5 đôi đũa, bát gạo (xếp trên mâm vuông bằng g… | Cow: 1 | Dog: 1 | Chicken: 1 | Pig (one section of the article lists pig additionally, another section does not list it) | A tray of xôi (steamed sticky rice),… | 牛:1只 | 狗:1只 | 鸡:1只 | 猪(文章的一段额外列出了猪,另一段没有列出) | 一盘糯米饭、5个杯子、5双筷子、一碗米(摆放在木制或竹制的方盘上) | 用红纸包着的谢师礼 | Các hộ góp lễ theo hương ước; thanh niên quét dọn rừng thiêng | Những người được chọn ăn sáng ở nhà thầy mo chính rồi cả đoàn đi tới rừng thiêng, bò dắt đi trướ… | Households contribute offerings according to the village convention; young men clean the sacred forest. | Those chosen eat breakfast at the main mo priest's hou… | 各户按乡约凑集祭品;青年打扫神林。 | 被选中的人在主摩公家吃早饭,然后全队前往神林,牛走在前面。 | 供盘和牲畜从右到左摆放;主摩公向神灵禀告。 | 两位摩公在宰杀牲畜前祭拜一次,然后再以生鲜祭拜一次。 | 煮熟的肉摆在各盘上;每户派一人与祭师先吃(与神灵共食)。 | 全寨在林中吃喝,每家一盘。 | Không ai được chặt phá cây trong rừng thiêng | Nhà đang có người ở cữ không được vào rừng thiêng | No one is allowed to cut or destroy trees in the sacred forest. | A household with a woman in postpartum confinement may not enter the sacred forest. | 任何人不得砍伐神林中的树木。 | 家有产妇的人不得进入神林。 | https://baovanhoa.vn/dan-toc-ton-giao/le-cau-mua-cua-dan-toc-lo-lo-93159.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-mua | bo|cho|ga|lon-nguyen-con|xoi; bat-dua; gao|tien-that | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||
| nt.cau-mua.04 | cau-mua | Lễ cầu mưa, tạ mưa, cầu tạnh | Lễ cầu mưa, tạ mưa, cầu tạnh (rain-praying, rain-thanking, and rain-stopping ceremonies) | 求雨、谢雨、求晴之礼 | ca-le | bac | dong-bang-bac-bo | chùa Dâu (Bắc Ninh); Thăng Long | nguon-noi-ro | phat-giao | Khi hạn hoặc mưa dầm; theo thống kê của bài nghiên cứu từ sử cũ, cầu mưa thường vào mùa hè, cầu tạnh thường vào mùa thu, trong khoảng tháng Giêng tới tháng 9 | During drought or prolonged rain; according to the statistics of the research article from old histories, cầu mưa (prayer for a good harvest) usually takes plac… | 干旱或久雨时;根据研究文章对旧史的统计,cầu mưa(祈求丰收)通常在夏季,cầu tạnh(祈求天晴)通常在秋季,时间在正月到九月之间。 | Chùa Pháp Vân (chùa Dâu); thời Lý rước tượng Pháp Vân về chùa Báo Thiên ở kinh đô | Chùa Pháp Vân (chùa Dâu); in the Lý dynasty, the statue of Pháp Vân was carried to Báo Thiên Pagoda in the capital. | 法云寺(chùa Dâu);李朝时,将法云佛像迎请到京都的报天寺。 | Theo sử cũ là việc của triều đình, có lần vua thân tới làm lễ | According to old histories, it was a matter for the royal court, and once the king himself came to perform the ritual. | 据旧史记载,这是朝廷的事务,曾有国王亲自前来主持仪式。 | Rước tượng Phật Pháp Vân từ chùa Dâu về kinh đô để cầu đảo (cầu mưa, cầu tạnh) | Theo bài nghiên cứu, các lễ hội vùng thờ Tứ Pháp ngày nay còn các hình thức rướ… | The statue of Buddha Pháp Vân is carried from chùa Dâu to the capital to pray for rain (cầu mưa, cầu tạnh). | According to the research article, the festivals i… | 将法云佛像从chùa Dâu迎请到京都以祈求降雨(cầu mưa、cầu tạnh)。 | 根据研究文章,如今四府信仰地区的节庆仍有迎水、cầu mưa(祈求丰收)、cầu tạnh(祈求天晴)等形式。 | https://vjol.info.vn/otn/article/download/118723/98926/ | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-mua | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cau-ngu-ca-ong.01 | cau-ngu-ca-ong | Lễ Cầu ngư, cúng cá Ông | Lễ Cầu ngư, cúng cá Ông (fishing prayer ceremony, offering to the Whale) | 求鱼礼,祭鱼公(祭鲸鱼) | ca-le | trung | nam-trung-bo | phường Cửa Đại, Hội An | ngu-dan | nguon-noi-ro | dinh-lang | Ngày 16 và 17 tháng Hai âm lịch; trước đây làm ba ngày (nghinh thần và lễ túc, đại lễ tế thần, hát bội và trò chơi) | The 16th and 17th days of the second lunar month; formerly held for three days (welcoming the deity and the túc offering, the great sacrifice to the deity, hát… | 农历二月十六和十七日;以前举行三天(迎神和宿礼、大祭神、唱部剧和游戏) | Lăng Tiêu Diện (lăng Tứ Chánh Vạn), khối Phước Thịnh, phường Cửa Đại | Lăng Tiêu Diện shrine (also called lăng Tứ Chánh Vạn), Phước Thịnh quarter, Cửa Đại ward | 焦面陵(四正万陵),福盛街区,大门坊 | Ban trần thiết do ngư dân bầu: người cao niên, đức độ, gia đình trọn vẹn, không vướng tang; gồm 2 chánh bái, 1 người xướng, 1 người đọc văn tế, 2 người đánh chi… | The ban trần thiết is elected by the fishermen: elderly, virtuous, with a complete family, not in mourning; includes 2 chánh bái, 1 chanter, 1 reader of the sac… | 陈设班由渔民推选:年高、有德、家庭圆满、无丧事;包括2名正拜、1名唱礼、1名读祭文、2名打锣鼓、礼乐班、礼生班 | Hoa quả (chuối), trầu cau, gạo, muối, rượu, bánh, xôi, thịt heo (lễ chính cúng Ông) | Một con gà và một con vịt (theo người dân, cúng Ông lúc nào cũng có một gà… | Fruits (bananas), betel leaves and areca nuts, rice, salt, wine, cakes, xôi (steamed sticky rice), pork (main offering to Ông) | One chicken and one duck (accor… | 水果(香蕉)、槟榔与蒌叶、米、盐、酒、饼、糯米饭、猪肉(祭鱼公的主要供品) | 一只鸡和一只鸭(据当地人说,祭鱼公时总是有一只鸡一只鸭) [来源称必备] | 纸钱、金银 | 祭孤魂供品:香蕉、槟榔与蒌叶、米、盐、酒、饼、红薯、糖块、煮花生、芋头、糯米饭、白粥、一只煮鸡、纸钱(在正式仪式前于焦面大士庙祭拜) | Lễ nghinh thần: rước thần Nam Hải bằng đường bộ và đường thủy, cúng vọng ở các điểm, có hát bả trạo trên thuyền | Nghinh thần nhập điện | Lễ cúng âm linh: ba tu… | Lễ nghinh thần: welcoming the Nam Hải deity by land and by water, with offerings at various points, and bả trạo singing on boats | Welcoming the deity into the… | 迎神礼:由陆路和水路迎接南海神,在各点遥祭,并在船上唱把棹 | 迎神入殿 | 祭孤魂:三巡酒、读祭文、烧祭文、撒祭品施食孤魂 | 求鱼祭礼(正式仪式):三巡酒,读祭文后烧祭文 | 村民上香,一起在陵吃午饭 | 划把棹、唱部剧、横向赛船 | Người trong ban tế không được đang có tang | Members of the ritual committee must not be in mourning | 祭祀班成员不得有丧事 | https://hoianheritage.danang.gov.vn/uploads/download/ly-lich-le-cau-ngu.pdf | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-ngu-ca-ong | chuoi; trau-cau; gao; muoi; ruou-trang; banh; xoi; thit-lon|ga; vit|tien-vang|chuoi; trau-cau; gao; muoi; ruou-trang; banh; khoai-lang; duong; dau-phong; khoai-… | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||
| nt.cau-ngu-ca-ong.02 | cau-ngu-ca-ong | Lễ Cầu ngư, cúng cá Ông | Lễ Cầu ngư, cúng cá Ông (fishing prayer ceremony, offering to the Whale) | 求鱼礼,祭鱼公(祭鲸鱼) | ca-le | trung | nam-trung-bo | Bình Định | nguon-noi-ro | dinh-lang | Mỗi vạn một ngày: lăng Nam Hải xã Nhơn Hải ngày 11 tháng Hai âm lịch; lăng Ông Nam Hải thôn Bình Thái (đầm Thị Nại) cầu ngư ngày 16 tháng Hai và giỗ cá Ông mùng… | Each fishing village has its own day: lăng Nam Hải in Nhơn Hải commune on the 11th day of the second lunar month; lăng Ông Nam Hải in Bình Thái hamlet (Thị Nại… | 每个渔村各有日期:仁海社南海陵在农历二月十一日;平泰村(氏乃潭)的南海鱼公陵在二月十六日举行求鱼礼,九月初五为鱼公忌日;香里潭的渔村在正月九、十、十一日 | Lăng Ông Nam Hải của vạn chài | Lăng Ông Nam Hải of the fishing village | 渔村的南海鱼公陵 | Lễ lục cúng (VnExpress viết phần tế đủ nghi thức lễ lục cúng, không kể từng món) | Lễ lục cúng (six-offering ceremony) (VnExpress writes that the sacrifice includes the full ritual of lễ lục cúng, without listing each item) | 六供礼(VnExpress 写道祭祀部分具备六供礼的仪式,未逐项列出) | Lễ cáo giỗ buổi sáng sớm, xin thần Nam Hải báo điềm cho vạn | Ra biển (ra đầm) rước thần Nam Hải về lăng; ở Xương Lý gọi lễ cung nghinh Thủy Lục | Lễ chánh tế (… | Giỗ announcement ceremony early in the morning, asking the Nam Hải deity to give an omen for the fishing village | Going out to sea (to the lagoon) to welcome t… | 清晨的忌日禀告礼,祈求南海神为渔村报兆 | 出海(出潭)迎接南海神回陵;在香里称为水陆恭迎礼 | 正祭礼(大礼)在仁海从第一夜到第二天的午夜,有舞剑侍神;读祭文歌颂神功德,祈求丰收和祈安 | 唱把棹侍神;在香里有起歌礼 | 夜晚唱剧和渔民游戏:摇簸箕、划簸箕、拔河、赛船 | 祭祀之后,渔民出海 | https://vnexpress.net/ruoc-ca-ong-2963366.html; https://baovanhoa.vn/van-hoa/dac-sac-le-hoi-cau-ngu-hon-240-nam-tren-dam-thi-nai-216610.html; https://baovanhoa.… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-ngu-ca-ong | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cau-ngu-ca-ong.03 | cau-ngu-ca-ong | Lễ Cầu ngư, cúng cá Ông | Lễ Cầu ngư, cúng cá Ông (fishing prayer ceremony, offering to the Whale) | 求鱼礼,祭鱼公(祭鲸鱼) | ca-le | trung | bac-trung-bo | Cẩm Nhượng (Hà Tĩnh); Quảng Bình | nguon-noi-ro | dinh-lang | Làng Nhượng Bạn (Cẩm Nhượng, Hà Tĩnh) ngày 8 tháng Tư âm lịch; các làng chài ven biển Quảng Bình vào tháng Giêng, gắn với ra quân đánh bắt vụ cá nam | Nhượng Bạn village (Cẩm Nhượng, Hà Tĩnh) on the 8th day of the fourth lunar month; fishing villages along the coast of Quảng Bình in the first lunar month, tied… | Nhượng Bạn 村(Cẩm Nhượng,Hà Tĩnh)于农历四月初八;Quảng Bình 沿海各渔村于正月,与南部渔汛出海开捕相连 | Phần lễ: lễ rước (có rước trên biển), lễ tế thần biển | Hò chèo cạn, diễn xướng gắn với tục thờ cá Voi (Nhượng Bạn) | Phần hội: trò chơi dân gian của cư dân biể… | Ceremonial part: procession (including a procession at sea), ceremony to worship the sea god | Hò chèo cạn, performance tied to the cult of the Whale (Nhượng Bạ… | 礼仪部分:迎神(包括海上迎神)、祭海神 | Hò chèo cạn,与鲸鱼崇拜(Nhượng Bạn)相关的表演 | 节庆部分:海洋居民的民间游戏 | https://hatinh.gov.vn/vi/bai-viet/dac-sac-le-hoi-cau-ngu-nhuong-ban; https://baovanhoa.vn/van-hoa/le-hoi-cau-ngu-o-quang-binh-la-di-san-van-hoa-phi-vat-the-quoc… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-ngu-ca-ong | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cau-ngu-ca-ong.04 | cau-ngu-ca-ong | Lễ Cầu ngư, cúng cá Ông | Lễ Cầu ngư, cúng cá Ông (fishing prayer ceremony, offering to the Whale) | 求鱼礼,祭鱼公(祭鲸鱼) | ca-le | nam | dong-nam-bo | Cần Giờ (TP. Hồ Chí Minh) | nguon-noi-ro | dinh-lang | Lễ hội Nghinh Ông các ngày 14, 15, 16 tháng Tám âm lịch hằng năm, có từ năm 1913 | Nghinh Ông festival on the 14th, 15th and 16th days of the eighth lunar month every year, held since 1913 | Nghinh Ông 节于每年农历八月十四、十五、十六,自1913年起举行 | Đoàn ghe của ngư dân theo ghe Nghinh ra biển làm lễ nghinh Ông | Các nghi thức cúng đại lễ cổ truyền | Hát bội, bả trạo, đờn ca tài tử, trò chơi dân gian | The fishermen's boat fleet follows the Nghinh boat out to sea for the ceremony welcoming Ông | The rites of the traditional great offering | Hát bội (classical… | 渔民的船队随 Nghinh 船出海,举行迎 Ông 仪式 | 传统大祭的礼仪 | Hát bội(古典戏)、bả trạo(划船号子)、đờn ca tài tử(南部业余音乐)、民间游戏 | https://tuoitre.vn/le-hoi-nghinh-ong-tet-cua-nguoi-xu-bien-can-gio-20251007090740183.htm | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-ngu-ca-ong | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cau-ngu-ca-ong.05 | cau-ngu-ca-ong | Lễ Cầu ngư, cúng cá Ông | Lễ Cầu ngư, cúng cá Ông (fishing prayer ceremony, offering to the Whale) | 求鱼礼,祭鱼公(祭鲸鱼) | ca-le | trung | hue | làng Thanh Phước; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | Ngày kỵ cá Ông tháng Năm âm lịch (theo tập Nghi văn làng Thanh Phước, 1913) | The death anniversary of the Whale in the fifth lunar month (according to the Nghi văn collection of Thanh Phước village, 1913) | 农历五月鲸鱼忌日(据 Thanh Phước 村 Nghi văn 集,1913年) | Tiên chỉ, thứ chỉ, chủ tế cùng cả làng | Tiên chỉ, thứ chỉ, the chief sacrificant and the whole village | Tiên chỉ、thứ chỉ、主祭及全村 | Vàng bạc (kim ngân), xôi (tư thịnh), rượu trong (thanh chước), các phẩm vật (kể trong lời văn cúng; "cang lạp" trong lời văn tạp chí không chú nghĩa) | Vàng bạc (kim ngân), xôi (tư thịnh), rượu trong (thanh chước), and other offerings (recounted in the prayer text; "cang lạp" in the text of the journal article… | Vàng bạc(kim ngân,金银纸)、xôi(tư thịnh,糯米饭)、rượu trong(thanh chước,清酒)及诸祭品(在祭文中叙述;杂志文章文中的“cang lạp”未加注释) | Đọc văn cúng cáo Nam Hải Cự Tộc Ngọc Lân tôn thần, mời các thủy thần theo hầu cùng hưởng | Reading the prayer text announcing to Nam Hải Cự Tộc Ngọc Lân tôn thần, inviting the water deities in attendance to share in the offerings | 诵读祭文,禀告 Nam Hải Cự Tộc Ngọc Lân 尊神,邀请随侍诸水神同享 | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-ngu-ca-ong | tien-vang; xoi; ruou-trang; mam-le | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cau-ngu-ca-ong.06 | cau-ngu-ca-ong | Lễ Cầu ngư, cúng cá Ông | Lễ Cầu ngư, cúng cá Ông (fishing prayer ceremony, offering to the Whale) | 求鱼礼,祭鱼公(祭鲸鱼) | ca-le | trung | nam-trung-bo | Cù Lao Chàm (xã Tân Hiệp), Hội An | ngu-dan | nguon-noi-ro | dinh-lang | Hằng năm trước khi ra khơi đánh bắt vụ cá nam; lễ làm trong hai ngày | Every year before putting out to sea for the southern fish season; the ceremony lasts two days | 每年在出海捕捞南部渔汛之前;祭祀为期两天 | Lăng Ông Ngư ở xóm Đình, thôn Bãi Làng; gian giữa nối với hậu tẩm đặt các hòm xương cá Ông | Lăng Ông Ngư in xóm Đình, Bãi Làng village; the central chamber connects to the rear sanctuary where the coffins of whale bones are kept | Lăng Ông Ngư 位于 xóm Đình,Bãi Làng 村;中间殿堂与后寝相连,安放鱼骨棺 | Các cụ cao tuổi, cư dân trên đảo và ngư dân các vùng lân cận | The elderly, residents on the island and fishermen from nearby areas | 年长者、岛上居民及附近地区的渔民 | Vàng mã (hóa sau lễ cúng âm linh) | Vàng mã (votive paper) (burned after the offering to the wandering spirits) | 纸钱(在祭孤魂之后焚化) | Ngày đầu: bày trí trong lăng; tối cúng lễ túc (còn gọi lễ cáo yết, lễ tiên thường) | Hôm sau: nghinh thần bằng kiệu thần đặt trên một chiếc thuyền lớn có cờ hoa… | First day: decoration inside the lăng; in the evening, the túc offering (also called lễ cáo yết, lễ tiên thường) | The next day: welcoming the deity with a deit… | 第一天:在陵内布置;晚上行 túc 礼(又称 lễ cáo yết、lễ tiên thường) | 次日:以神轿迎神,神轿置于一艘饰有旗花、锣鼓及乐队的船上 | 祭孤魂、祈安,持续一个多小时,然后烧纸钱 | 祭 ông Ngọc Lân Nam Hải 三巡:初献、亚献、终献,有唱祭、读祭文及 đi gia lễ… | https://hoianheritage.danang.gov.vn/uploads/download/lang-ong-ngu.pdf | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-ngu-ca-ong | vang-ma | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||
| nt.cau-sieu-thai-nhi.01 | cau-sieu-thai-nhi | Cầu siêu cho hương linh thai nhi | Cầu siêu for the spirit of a fetus | 为胎儿亡灵超度 | trong-nha | toan-quoc | phat-giao | Làm lễ tại nhà 7 ngày, ít nhất 3 ngày, trước khóa lễ cầu siêu cho hương linh thai nhi ở chùa (có chùa làm ngày 19 tháng Sáu âm lịch hằng năm và các ngày 14, 30… | Perform the ceremony at home for 7 days, at least 3 days, before the cầu siêu ceremony for the spirit of the fetus at the pagoda (one pagoda holds it on the 19t… | 在家做礼7天,至少3天,在寺院为胎儿亡灵举行超度法会之前(有的寺院每年农历六月十九及每月农历十四、三十或二十九举行) | Trước ban thờ Phật, sữa cúng cho thai nhi bày ở ban thờ gia tiên; nhà không có ban thờ Phật thì làm trước ban thờ gia tiên; không có ban thờ thì bày trên một ch… | Before the Buddha altar, the milk offered for the fetus is placed on the ancestors' altar; if the house has no Buddha altar, it is done before the ancestors' al… | 在佛坛前,供胎儿的牛奶摆在祖先神台上;家中没有佛坛的,就在祖先神台前做;没有神台的,就摆在一张桌子上 | Cha mẹ, người thân của thai nhi | The parents and relatives of the fetus | 胎儿的父母、亲人 | Hoa quả: tùy ý | Sữa tươi hoặc nước cơm: tùy ý (cúng cho thai nhi) [nguồn nói phải có] | Flowers and fruit: as desired | Fresh milk or rice water: as desired (offered for the fetus) [required according to the source] | 花果:随意 | 鲜牛奶或米汤:随意(供胎儿) [来源称必备] | Nguyện hương | Văn khấn: bạch Phật, xưng tên, thỉnh hương linh thai nhi về cùng tu và về dự lễ cầu siêu | Lễ tán Phật, tán Pháp | Tụng kinh, mỗi thời khóa một b… | Nguyện hương | Prayer text: address the Buddha, state one's name, invite the spirit of the fetus to come and cultivate and to attend the cầu siêu ceremony | Cha… | Nguyện hương | 祭文:白佛、称名、迎请胎儿亡灵同修并来参加超度法会 | 赞佛、赞法 | 诵经,每座一课,依次读四篇后循环 | 读胎儿忏悔文(婴儿出生后一周内去世的,不读这部分) | 如有供品则施食:白供、诵变食真言、变水真言、普供养 | 伏愿、回向、三自皈 | 白下礼 | Theo hướng dẫn của nhà chùa, lễ vật không kiêng kỵ gì | According to Buddhist guidance, there are no taboos on the offerings | 按佛教指南,供品无禁忌 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-sieu-thai-nhi | trai-cay|sua / nuoc-com | bien-tap: viết lại từ nguồn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cau-sieu-thai-nhi.02 | cau-sieu-thai-nhi | Cầu siêu cho hương linh thai nhi | Cầu siêu for the spirit of a fetus | 为胎儿亡灵超度 | ca-le | bac | Đại Bảo tháp Mandala Tây Thiên, Tam Đảo, Vĩnh Phúc | nguon-noi-ro | phat-giao | Mùa Vu lan, tháng Bảy âm lịch: chư Ni dành trọn một ngày lập đàn cầu siêu thai nhi trước lễ Phả độ gia tiên | Vu Lan season, seventh lunar month: the nuns devote a whole day to setting up an altar for cầu siêu for fetuses before the ceremony of Phả độ gia tiên | 盂兰节期间,农历七月:诸尼用一整天设坛为胎儿超度,在普度祖先仪式之前 | Đàn tràng tại Đại Bảo tháp Mandala Tây Thiên | The altar at Đại Bảo tháp Mandala Tây Thiên | 大佛塔 Mandala Tây Thiên 的坛场 | Chư Ni Tây Thiên; cha mẹ, người thân của các thai nhi và trẻ mất sớm, có cả nam giới | The nuns of Tây Thiên; parents and relatives of the fetuses and children who died early, including men | Tây Thiên 诸尼;胎儿和早亡婴孩的父母、亲人,也有男性 | Lá phiếu ghi tên thai nhi được cầu siêu (nhiều phiếu ghi chung một tên là Đỏ) | Nến | Slips of paper bearing the names of the fetuses to be prayed for (many slips bearing the same name are Đỏ) | Candles | 写有超度胎儿名字的签条(许多签条共用一个名字是 Đỏ) | 蜡烛 | Người dự lễ ghi tên thai nhi vào phiếu cầu siêu | Cùng chư Ni tụng bài "Sám hối với thai nhi" tại đàn tràng | Nghe giảng pháp, cầu nguyện cho hương linh hài nhi | Participants write the name of the fetus on the cầu siêu slip | Together with the nuns, chant the text "Sám hối với thai nhi" at the altar | Listen to Dharma te… | 参加者将胎儿名字写在超度签条上 | 与诸尼在坛场共同诵念《Sám hối với thai nhi》 | 听法、为胎儿亡灵祈祷 | https://tienphong.vn/cau-sieu-cho-be-do-net-dep-mua-vu-lan-post1053121.tpo; https://baophapluat.vn/le-pha-do-gia-tien-vu-lan-bao-hieu-post255528.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-sieu-thai-nhi | so|nen | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cau-sieu.01 | cau-sieu | Cầu siêu | Cầu siêu (prayer for the deceased) | 超度 | ca-le | toan-quoc | phat-giao | Trước bàn Phật tại nhà | In front of the Buddha altar at home | 家中佛台前 | Phật tử tại gia, có thể không có thầy | Lay Buddhists, possibly without a master | 在家佛子,可以没有师父 | Đèn, hương trầm: ba cây hương [nguồn nói phải có] | Lamp, incense: three incense sticks [required according to the source] | 灯、香:三炷香 [来源称必备] | Niệm hương lễ bái, đọc chân ngôn tịnh pháp giới, tịnh tam nghiệp | Cúng hương: quỳ, cầm ba cây hương ngang trán đọc bài cúng hương | Đọc Kỳ nguyện xin tiếp độ h… | Offering incense and bowing, reciting the mantra to purify the dharma realm and purify the three karmas | Incense offering: kneel, hold three incense sticks lev… | 上香礼拜,诵净法界真言、净三业真言 | 供香:跪,持三炷香与额齐,诵供香文 | 诵祈愿文,请求接引亡魂 | 赞佛、观想、顶礼 | 赞香炉,诵大悲咒 | 诵阿弥陀经、般若心经,念佛 | 回向,诵白上来、伏愿 | 三皈依 | https://tienphong.vn/giao-hoi-phat-giao-huong-dan-nghi-thuc-cau-sieu-tai-nha-post1569253.tpo | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-sieu | den; tram-huong | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cau-sieu.02 | cau-sieu | Cầu siêu | Cầu siêu (prayer for the deceased) | 超度 | trong-nha | toan-quoc | phat-giao | Làm tại nhà 3 tới 7 ngày trước khi dự lễ cầu siêu ở chùa; không kiêng ngày giờ | Performed at home 3 to 7 days before attending the cầu siêu ceremony at the pagoda; no taboo on days or hours | 在赴寺参加超度法会前3至7天在家举行;不忌日时 | Tại nhà | At home | 在家 | Gia đình Phật tử | The Buddhist family | 佛子家庭 | Nguyện hương | Văn khấn: thỉnh các mục hương linh về tu và mời về chùa dự lễ cầu siêu | Lễ tán Phật, tán Pháp, tụng kinh | Cúng thực (nếu có) | Phục nguyện, hồi… | Nguyện hương | Prayer text: invite the spirits listed to come and cultivate, and invite them to the pagoda to attend the cầu siêu ceremony | Rite of praising th… | Nguyện hương | 祭文:恭请所列各亡魂来修行,并请其赴寺参加超度法会 | 赞佛、赞法之礼,诵经 | 供食(若有) | 伏愿、回向、三自皈 | 白下礼 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-sieu | bien-tap: viết lại từ nguồn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cau-sieu.03 | cau-sieu | Cầu siêu | Cầu siêu (prayer for the deceased) | 超度 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Tuần chung thất 49 ngày | Tuần chung thất 49 days | 七七49天 | Tại nhà hoặc đem vào chùa | At home or brought to the pagoda | 在家或带入寺中 | Tế tuần chung thất | Có nhà đem vào chùa làm chay, nhờ nhà sư tụng kinh sám hối ba đêm hoặc bảy đêm ngày để cầu cho vong hồn siêu thăng tịnh độ | Tế tuần chung thất | Some households bring it to the pagoda for a làm chay ceremony, asking monks to recite sutras of repentance for three nights or seven night… | 祭终七 | 有的人家带入寺中做斋,请僧众诵经忏悔三夜或七夜,以求亡魂超升净土 | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.9 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-sieu | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cau-sieu.04 | cau-sieu | Cầu siêu | Cầu siêu (prayer for the deceased) | 超度 | ca-le | nam | nam-bo | nguon-noi-ro | phat-giao | Bảy tuần thất sau khi mất (thất thất trai tuần) | Seven tuần thất after death (thất thất trai tuần) | 死后七个七日(七七斋旬) | Tại nhà hoặc tại chùa | At home or at the pagoda | 在家或在寺 | Có nơi cúng ở nhà, có hoặc không mời quý thầy tới tụng kinh cầu siêu | Có nơi đem lễ vật vào chùa làm chay, nhờ nhà sư tụng kinh bạt độ | In some places the offering is made at home, with or without inviting venerable monks to come and chant sutras for cầu siêu (prayer for the deceased) | In some… | 有些地方在家中祭拜,请或不请法师来诵经祈求超度 | 有些地方将供品带到寺里做斋,请僧人诵经超度 | https://giacngo.vn/su-hon-dung-van-hoa-trong-tin-nguong-tho-cung-to-tien-o-nam-bo-post187.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-sieu | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cau-tai-loc.01 | cau-tai-loc | Lễ cầu tài, cầu lộc | Lễ cầu tài, cầu lộc (ceremony to pray for wealth and fortune) | 求财求禄礼 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Đầu năm và khi cần cầu việc làm ăn | At the beginning of the year and when one needs to pray for business | 年初和需要祈求生意时 | Tại cửa hàng, tại nhà; đầu năm thì tại chùa, đền | At the shop, at home; at the beginning of the year, at the pagoda or temple (đền) | 在店铺、在家;年初则在寺、祠 | Người buôn bán, gia chủ | Người buôn bán, gia chủ | 商人、家主 | Mâm ngũ quả: 5 loại trái cây | Nước lọc, trà, rượu | Bánh kẹo | Nhang | Bình hoa (cúc vàng, đồng tiền) | Gà luộc (không bắt buộc) [nguồn nói không bắt buộc] | Mâm ngũ quả (five-fruit tray): 5 loại trái cây | Nước lọc, trà, rượu | Cakes and candies | Nhang (incense) | Vase of flowers (yellow chrysanthemums, đồng tiền f… | 五果盘:5种水果 | 清水、茶、酒 | 糕饼糖果 | 香 | 花瓶(黄菊、铜钱) | 白切鸡(并非必须) [来源称非必备] | Bày lễ | Thắp nhang, đọc bài khấn xin lộc | Arrange the offerings | Lighting incense, reading the prayer text to ask for good fortune | 摆供 | 上香,读求禄祭文 | Lễ ở chùa chỉ sắm lễ chay; lễ mặn chỉ dâng ở đền thờ Thánh | Offerings at the pagoda are only vegetarian; meat offerings are made only at temples (đền) of the Saints | 在寺只备素礼;荤礼只在圣祠供奉 | https://voh.com.vn/thuong-thuc/bai-khan-xin-loc-buon-ban-517348.html; https://baophapluat.vn/le-cau-an-va-cau-tai-loc-dau-nam-moi-post503937.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-tai-loc | mam-ngu-qua|nuoc-sach; tra; ruou-trang|banh-keo|huong|hoa-cuc|ga-luoc | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.cau-tai-loc.02 | cau-tai-loc | Lễ cầu tài, cầu lộc | Lễ cầu tài, cầu lộc (ceremony to pray for wealth and fortune) | 求财求禄礼 | ca-le | nam | tay-nam-bo | An Giang; núi Sam; Châu Đốc | nguon-noi-ro | tho-mau | Mùa vía Bà Chúa Xứ núi Sam (cuối tháng Tư âm lịch) và khi hành hương | The season of the Bà Chúa Xứ festival at núi Sam (late in the fourth lunar month) and when going on pilgrimage | 参山婆主处圣母庙会季节(农历四月底)和朝圣时 | Miếu Bà Chúa Xứ dưới chân núi Sam | Bà Chúa Xứ shrine at the foot of núi Sam | 参山脚下的婆主处圣母庙 | Khách hành hương | Khách hành hương | 香客 | Nhang đèn, trầu cau, trái cây | Bông, gạo, muối | Heo quay (bày ở khu vực riêng trong miếu) | Incense and lamps, betel leaves and areca nuts, fruit | Bông, gạo, muối | Roast pig (arranged in a separate area in the shrine) | 香灯、槟榔与蒌叶、水果 | 花、米、盐 | 烤猪(摆在庙内专门区域) | Ghi tên tuổi và lời khấn cầu an, cầu lộc, cầu tài lên giấy | Cúng cửu huyền thất tổ trước, rồi cúng Bà, sau đó cúng thổ thần, thổ địa (theo lời người hướng dẫn… | Writing one's name, age, and prayers for peace, good fortune, and wealth on paper | First make offerings to the nine generations and seven ancestors, then to th… | 将姓名年龄和祈安、求禄、求财的祷词写在纸上 | 先祭九玄七祖,再祭婆,然后祭土神、土地神(据专题报道中引导人的说法) | 求婆的禄(包好的纸钱)带回家 | https://vnexpress.net/nan-co-cung-mua-via-ba-2005910.html; https://mytour.vn/vi/blog/du-lich/kham-pha-an-giang-trong-mua-le-hoi-via-ba-chua-xu-nui-sam-2025-myto… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-tai-loc | huong; den; trau-cau; trai-cay|hoa-tuoi; gao; muoi|heo-quay | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.cau-tu.01 | cau-tu | Lễ cầu tự | Lễ cầu tự (rite to pray for a child) | 求子礼 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Không có ngày cố định; có hướng dẫn ghi có thể đi vào ngày rằm hay ngày thường, khấn ở chùa, đền ít nhất ba lần | No fixed date; one guide notes one may go on the fifteenth day of the lunar month or on an ordinary day, and pray at the pagoda or temple at least three times | 没有固定日期;有的指南记载可在农历十五或平日前往,在寺、祠至少祭拜三次 | Bàn thờ gia tiên tại nhà; ban Tam Bảo ở chùa; ban thờ ở đền, phủ | The ancestors' altar at home; the Tam Bảo (Three Jewels) altar at the pagoda; the altars at the temple (đền), phủ | 家中的祖先神台;寺里的三宝台;祠、府里的神台 | Hai vợ chồng | The husband and wife together | 夫妻二人 | Hương, hoa tươi, quả tươi, nước sạch (lễ ở chùa là lễ chay; có hướng dẫn dặn không mang lễ mặn vào nơi thờ Phật) | Trầu cau, bánh hoặc lễ chay (khi lễ ở đền, ph… | Incense, fresh flowers, fresh fruit, clean water (the offering at the pagoda is a vegetarian offering; some guides advise not to bring meat offerings into a pla… | 香、鲜花、鲜果、清水(寺里的供品为素供;有的指南提醒不要带荤供进入供佛之处) | 槟榔与蒌叶、饼或素供(在祠、府行供时) | 荤供(在祠、府,当地有此惯例且管理方允许时) [来源称非必备] | 一瓶花、一盘果、三杯水、香(在祖先神台前祭拜时) | Khấn tại nhà trước: trình gia thần, gia tiên việc hiếm muộn và xin gia tiên đi cùng lên chùa, đền (có hướng dẫn gọi là phát tâm tại gia) | Hôm sau lên chùa, đền… | Praying at home first: announcing to the household deities and ancestors the matter of childlessness and asking the ancestors to accompany them to the pagoda, t… | 先在家中祭拜:向家神、祖先禀明求子之事,并请祖先一同前往寺、祠(有的指南称之为 phát tâm tại gia,在家发心) | 次日到寺、祠、府献供、上香、诵读求子祭文,报上夫妻二人的姓名年龄 | 在祠、府则按该处所供奉神明的正确尊号称呼,并向守香人询问摆放供品的方式 | Không đặt tiền lên tượng thờ, bát hương, đồ thờ; công đức bỏ đúng nơi quy định | Không tự ý đốt nhiều vàng mã ở chùa | Do not place money on statues, incense bowls or ritual objects; donations should be put in the designated place | Do not burn a lot of votive paper at the pagod… | 不要把钱财放在神像、香炉、祭器上;功德钱要放在规定之处 | 不要擅自在寺里烧大量纸钱 | https://tuvisonlong.com/bai-van-khan-cau-tu-cho-gia-dinh-hiem-muon-con-cai/ | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-tu | huong; hoa-tuoi; trai-cay; nuoc-sach|trau-cau / banh / le-chay|le-man|hoa-tuoi; trai-cay; nuoc-sach; huong | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.cau-tu.02 | cau-tu | Lễ cầu tự | Lễ cầu tự (rite to pray for a child) | 求子礼 | ca-le | bac | chùa Hương (Mỹ Đức, Hà Nội); đền Sinh, đền Hóa (Chí Linh, Hải Dương); đền Lăng Sương (Phú Thọ) | nguon-noi-ro | dan-gian | Chùa Hương: tháng Giêng, tháng Hai. Đền Lăng Sương: nhất là các dịp lễ tết | Chùa Hương: first lunar month, second lunar month. Đền Lăng Sương: especially on festival and Tết occasions | 香寺:正月、二月。Đền Lăng Sương:尤其是节日、春节等时候 | Chùa Hương: hang đá có thạch nhũ gọi là núi Cô, núi Cậu. Đền Sinh: trước phiến đá gọi là Đức Thánh mẫu Thạch Bàn | Chùa Hương: the rock grotto with stalactites called núi Cô, núi Cậu. Đền Sinh: before the stone slab called Đức Thánh mẫu Thạch Bàn | 香寺:有钟乳石的岩洞,称为 núi Cô、núi Cậu。Đền Sinh:在称为 Đức Thánh mẫu Thạch Bàn 的石板前 | Hương, oản, quả (đem vào chùa Hương) | Quà bánh (đem tới chỗ núi Cô, núi Cậu) | Incense, oản (round sticky rice cakes), fruit (brought into chùa Hương) | Cakes and sweets (brought to the place of núi Cô, núi Cậu) | 香、oản(糯米团)、果(带进香寺) | 糕饼(带到 núi Cô、núi Cậu 之处) | Ở chùa Hương, theo báo tả tục xưa: lễ Phật, rồi tới hang thạch nhũ, chọn một hòn, xoa tay vào và khấn mời 'Cậu' (cầu con trai) hay 'Cô' (cầu con gái) về ở với v… | At chùa Hương, according to old custom as described in the press: make the offering to the Buddha, then go to the stalactite grotto, choose a stalactite, rub on… | 在香寺,据报刊所述旧俗:先礼佛,再到钟乳石洞,选一块钟乳石,用手抚摸并祭拜,请“Cậu”(求子)或“Cô”(求女)回到夫妻家中同住 | 回去的路上就当作多了一个人:吃饭时多摆一副碗筷,坐渡船时多付一份钱 | 生子之后,每年带孩子回寺谢恩;在 đền Sinh,人们会在孩子生日那天回来举行谢礼 | https://baophapluat.vn/thuc-hu-chuyen-hiem-muon-den-chua-cau-duoc-con-post351976.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-tu | huong; oan; trai-cay|banh | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cau-tu.03 | cau-tu | Lễ cầu tự | Lễ cầu tự (rite to pray for a child) | 求子礼 | ca-le | nam | dong-nam-bo | chùa Ngọc Hoàng (TP. Hồ Chí Minh) | nguon-noi-ro | dan-gian | Phòng thờ Kim Hoa Thánh Mẫu và 12 bà Mụ, bên trái chánh điện chùa Ngọc Hoàng | The worship room of Kim Hoa Thánh Mẫu and the 12 bà Mụ, on the left of the main hall of chùa Ngọc Hoàng | chùa Ngọc Hoàng 正殿左侧的 Kim Hoa Thánh Mẫu 和 12 位婆姐的祀室 | Hương, hoa tươi, mâm ngũ quả, trầu cau têm cánh phượng, nến | Xôi gấc hoặc xôi đỗ xanh, chè trôi nước | Tiền vàng mã (theo tục địa phương) [nguồn nói không bắt… | Incense, fresh flowers, a tray of five fruits, betel leaves and areca nuts trimmed in phoenix-wing shape, candles | Xôi gấc (steamed sticky rice with gấc fruit)… | 香、鲜花、五果盘、槟榔与蒌叶(折成凤翼形)、蜡烛 | 木鳖糯米饭或绿豆糯米饭、汤圆 | 纸钱(按地方习俗) [来源称非必备] | 一对用于放生的龟(在龟壳上写下夫妻二人的姓名和年龄) [来源称非必备] | Bày lễ, thắp hương ở ban Ngọc Hoàng, Kim Hoa Thánh Mẫu và 12 bà Mụ | Đọc lời khấn, xưng họ tên, ngày sinh, địa chỉ và điều mong cầu; báo tả có người trực ở phòn… | Arrange the offerings, light incense at the altar of Ngọc Hoàng, Kim Hoa Thánh Mẫu and the 12 Bà Mụ | Read the prayer, stating full name, date of birth, address… | 摆好供品,在玉皇、金华圣母和12位婆姐的供桌前上香 | 念诵祭文,报上姓名、出生日期、地址和所求之事;据说有值班人员在供室代为转达祭文 | 将线圈挂在神像上:求子挂右侧,求女挂左侧(据有的指南) | 摸婆姐像的腹部、自己的腹部、婆姐脚下孩童像的腹部,每处三次(据有的指南) | 将一对龟放入寺中的湖里 | 如愿之后,回到… | https://baophapluat.vn/thuc-hu-chuyen-hiem-muon-den-chua-cau-duoc-con-post351976.html; https://www.greensm.com/vn-vi/news/cach-cau-con-o-chua-ngoc-hoang-tphcm | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cau-tu | huong; hoa-tuoi; mam-ngu-qua; trau-cau; nen|xoi-gac / xoi-do-xanh / banh-troi|tien-vang|phong-sinh | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cay-huong-ngoai-troi.01 | cay-huong-ngoai-troi | Cúng ở cây hương, bàn thờ ngoài trời | Offering at the cây hương (incense pillar) and the outdoor altar | 在香柱、露天神台上祭拜 | tien-chu | ngoai-troi | toan-quoc | dan-gian | Ngày rằm, mồng một, lễ Tết, hoặc khi trong nhà gặp chuyện không may | On the fifteenth day of the lunar month, the first day of the lunar month, at Tết, or when the household encounters misfortune | 十五、初一、春节,或家中遇到不顺之事时 | Cây hương ở ngoài sân: một trụ cao từ khoảng 1 mét, trên xây rộng ra như mặt bàn thờ, có thành phía sau và hai bên | The cây hương in the yard: a pillar about 1 metre high, widened on top like an altar surface, with a back wall and two side walls | 院中的香柱:一根高约1米的柱子,上面砌宽如神台面,后有靠壁,两侧有壁 | Gia chủ | head of the household | 家主 | Bát hương [nguồn nói phải có] | Lọ hoa [nguồn nói phải có] | Mâm ngũ quả (ngày rằm, mồng một hay khi nhà có lễ cúng) | Incense bowl [required according to the source] | Flower vase [required according to the source] | Mâm ngũ quả (five-fruit tray) (on the fifteenth day of the lu… | 香炉 [来源称必备] | 花瓶 [来源称必备] | 五果盘(十五、初一或家中有祭礼时) | Giữ cây hương sạch sẽ, chỉnh tề | Bày hoa quả, thắp hương | Đọc văn khấn, khấn Bản gia Tiền chủ | Keep the cây hương clean and tidy | Arrange flowers and fruit, burn incense | Read the prayer text, praying to Bản gia Tiền chủ | 保持香柱清洁整齐 | 摆上花果,上香 | 读祭文,祭拜本家前主 | Không đặt bài vị ghi tên, vì không ai biết tên Tiền chủ; có thể làm hình rồng chầu nguyệt | Do not place a tablet bearing a name, because no one knows the name of the Tiền chủ; a dragon facing the moon may be made | 不设写有姓名的牌位,因为无人知道前主的姓名;可做龙朝月之形 | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-cay-huong-ngoai-troi-205202; https://vietcetera.com/vn/4-ban-tho-pho-bien-trong-nha-nguoi-viet-nha-ban-co-may | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cay-huong-ngoai-troi | Whom the cây hương in the yard worships: one guide says it is where the Tiền chủ (the first owner of the house) is worshipped; another separates the two, the ou… | 院中香柱供奉谁:有的指南说是供奉前主(房屋的第一位主人)之处;有的指南将两者分开,院中神台是老天台(老天),而前主台是另一些人家才有的另一个神台。 | bat-huong|hoa-tuoi|mam-ngu-qua | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | Cây hương ngoài sân thờ ai: có hướng dẫn nói là nơi thờ Tiền chủ (chủ đầu tiên của ngôi nhà); có hướng dẫn tách hai thứ, bàn thờ ngoài sân là bàn thờ ông Thiên… | |||||||||||||||||||||||
| nt.cay-huong-ngoai-troi.02 | cay-huong-ngoai-troi | Cúng ở cây hương, bàn thờ ngoài trời | Offering at the cây hương (incense pillar) and the outdoor altar | 在香柱、露天神台上祭拜 | ngoai-troi | nam | nam-bo | nguon-noi-ro | dan-gian | Ngày rằm, mồng một, giỗ, Tết; đêm giao thừa cúng ở bàn thờ này | On the fifteenth day of the lunar month, the first day of the lunar month, giỗ (death anniversary), Tết; on giao thừa (New Year's Eve) offerings are made at thi… | 十五、初一、忌日、春节;除夕在此台祭拜 | Bàn thờ Thông Thiên (bàn thờ ông Thiên) giữa sân hoặc trước cửa cái; ở nông thôn thường là một cột trước sân, ở thành thị đặt ở ban công tầng cao nhất hay sân t… | The Thông Thiên altar (the altar of ông Thiên) in the middle of the yard or in front of the main door; in the countryside it is usually a pillar in front of the… | 院中或正门前的通天台(老天台);在农村通常是院前的一根柱子,在城市则设在最高层的阳台或露台上 | Chủ nhà, ăn mặc tươm tất | The head of the household, dressed neatly | 家主,衣着整洁 | Lư hương [nguồn nói phải có] | Kỷ nước | Lọ hoa (đôi khi có) [nguồn nói không bắt buộc] | Incense burner [required according to the source] | Water vessel | Flower vase (sometimes present) [optional according to the source] | 香炉 [来源称必备] | 水器 | 花瓶(有时有) [来源称非必备] | Đêm giao thừa chủ nhà cầm nhang ra bàn thờ Thông Thiên giữa sân, nhìn trời mà khấn xin ban phúc cho gia đình, đất nước | Ngày rằm, mồng một, giỗ, Tết thắp nhang… | On giao thừa (New Year's Eve) the head of the household holds incense and goes out to the Thông Thiên altar in the middle of the yard, looks at the sky and pray… | 除夕之夜家主手持香走到院中的通天台,望天祭拜,祈求为家庭、国家赐福 | 十五、初一、忌日、春节在院中神台上香 | https://thanhtra.com.vn/van-hoa-the-thao-BE2162E3A/an-tet-o-mien-que-nam-bo-1CEE9A8C.html; https://vietcetera.com/vn/4-ban-tho-pho-bien-trong-nha-nguoi-viet-nha… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cay-huong-ngoai-troi | Whom the outdoor altar in the South worships: an article in Báo Thanh tra writes that this is the Thông Thiên altar for Thiên quan (with the characters "Thiên q… | 南部院中神台供奉谁:Báo Thanh tra 的文章写这是为天官而设的通天台(贴有“天官赐福”字样),许多人不知道便以为是祭天台;有的指南称为老天台,即老天。 | bat-huong|nuoc-sach|hoa-tuoi | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | Bàn thờ ngoài sân ở Nam Bộ thờ ai: bài trên Báo Thanh tra viết đây là bàn thờ Thông Thiên dành cho Thiên quan (có dán chữ "Thiên quan tứ phước"), nhiều người kh… | |||||||||||||||||||||||||
| nt.cay-huong-ngoai-troi.03 | cay-huong-ngoai-troi | Cúng ở cây hương, bàn thờ ngoài trời | Offering at the cây hương (incense pillar) and the outdoor altar | 在香柱、露天神台上祭拜 | ngoai-troi | trung | tay-nguyen | Đà Lạt, Lâm Đồng | hoa | 04 | nguon-noi-ro | dan-gian | Hằng ngày, mỗi buổi sáng sớm | Daily, every early morning | 每天清晨 | Ban thờ Thiên (người Hoa gọi là ban thờ Thiên Quan, tức thờ Trời) gắn bên ngoài vách tường nhà, làm bằng một tấm ván hoặc gạch men, không có mái che | The Thiên altar (the Hoa people call it the Thiên Quan altar, that is, worship of Heaven) attached to the outside of the house wall, made of a plank or ceramic… | 天台(华人称为天官台,即祭天)附于房屋外墙,用一块木板或瓷砖做成,没有顶棚 | Gia chủ người Hoa | The Hoa head of the household | 华人家主 | Bát chân nhang [nguồn nói phải có] | Bình hoa: 1 | Ly nước: 1 | Incense ash bowl [required according to the source] | Flower vase: 1 | Glass of water: 1 | 香灰碗 [来源称必备] | 花瓶:1 | 水杯:1 | Sáng sớm gia chủ thắp hương, khấn lạy trời đất cầu bình yên cho cả nhà | Early in the morning the head of the household burns incense, prays and bows to heaven and earth asking for peace for the whole family | 清晨家主上香,祭拜天地,祈求全家平安 | https://vjol.info.vn/tapchiviendantochoc/article/download/127983/104985/ | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cay-huong-ngoai-troi | bat-huong|hoa-tuoi|nuoc-sach | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||
| nt.cham-ngo.01 | cham-ngo | Lễ chạm ngõ (dạm ngõ) | Lễ chạm ngõ (first formal visit of the groom's family) | 提亲礼(纳采) | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Ngày tốt hai nhà đã chọn, trước lễ ăn hỏi | On a good day chosen by both families, before the betrothal | 两家选定的吉日,在问名礼之前 | Bàn thờ gia tiên nhà trai (lễ cáo), rồi bàn thờ gia thần, gia tiên nhà gái | The groom's family ancestral altar (announcement), then the household and ancestral altar of the bride's family | 先在男方祖先神台告祭,再到女方家神、祖先神台 | Nhà trai: cha mẹ hay người chủ hôn cùng chàng trai; nhà gái: cha cô gái | Groom's side: the parents or the person presiding over the marriage, with the young man; bride's side: the girl's father | 男方:父母或主婚人与男青年;女方:女孩的父亲 | Lễ cúng tổ tiên của nhà trai: nhà nghèo bát nước, nén hương; nhà khá giả gà, xôi | Cơi trầu têm cánh phượng, cau bổ tư | Nhà giàu: cả buồng cau, mười mớ trầu, m… | The groom's family offering to its ancestors: a bowl of water and incense for a poor family; chicken and xôi (steamed sticky rice) for a well-off one | A tray o… | 男方祭祖之礼:贫家一碗清水、一炷香;富家鸡与糯米饭 | 一盘折成凤翼形的槟榔叶包,槟榔切成四瓣 | 富家:整串槟榔、十把蒌叶、糖莲子和茶,盛在朱漆描金的礼盒里 | Người mối hẹn ngày với nhà gái; chọn ngày tốt | Nhà trai sắm lễ cúng tổ tiên, báo việc hệ trọng của chàng trai | Cha mẹ hay người chủ hôn nhà trai cùng chàng tr… | The go-between sets a day with the bride's family; a good day is chosen | The groom's family makes an offering to its ancestors to report the young man's import… | 媒人与女方约定日子;选吉日 | 男方备礼祭祖,禀告男青年的终身大事 | 父母或主婚人与男青年带槟榔到女方家请求订婚 | 女孩的父亲把礼放上家神、祖先神台,禀告女儿的终身大事 | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.13; https://vankhan.vn/van-khan-khi-cuoi-ga/ | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cham-ngo | The gifts brought over: Bùi Xuân Mỹ (2001) says ten bundles of betel for a rich family; one guide lists one tray of 12 bundles of betel, areca cut in quarters o… | 带去的礼:Bùi Xuân Mỹ(2001)记富家十把蒌叶;有的指南列一盘12把蒌叶、切成四瓣或整串的槟榔、糖莲子、茶、酒、香烟和一叠纸钱 | Bùi Xuân Mỹ (2001). Tục thờ cúng của người Việt. Hà Nội: NXB Văn hoá Thông tin | kieng_ky | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url và 1 sách ở cột nguon_sach | Lễ nhà giàu mang sang: Bùi Xuân Mỹ (2001) ghi mười mớ trầu; một hướng dẫn kê một cơi trầu 12 mớ, cau bổ tư hay để cả buồng, mứt sen, trà, rượu, thuốc lá và một… | ||||||||||||||||||||||||||
| nt.chau-to.01 | chau-to | Lễ Chầu tổ | Lễ Chầu tổ (ceremony of reporting to the ancestors) | Lễ Chầu tổ | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | Bàn thờ chính thờ tổ tiên; nhà con thứ thì yết cáo tại nhà thờ chi họ | The main altar for worshipping the ancestors; younger branches report at the clan-branch house | 供奉祖先的正神台;次房子孙则在支祠禀告 | Hậu duệ tôn (con cháu) vâng lệnh bề trên trong nhà | Hậu duệ tôn (the descendants) obeying the elders of the household | 遵家中长辈之命的子孙 | Hương hoa, chuối oản, trầu cau, đèn nến, xôi gà (kể trong lời khấn) | 香花、香蕉与糯糕、槟榔与蒌叶、灯烛、糯米饭与鸡(见于祭文中) | Cáo với tổ tiên việc người thân đã mất và đã an táng | Report to the ancestors that the relative has died and has been buried | 向祖先禀告亲人已去世并已安葬 | https://vankhan.vn/van-khan-trong-le-tang/; https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.9; https://phatgiao.org.vn/nghi-thuc-tang-le-the… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/chau-to | When it is performed: one guide places Lễ Chầu tổ after the Hồi linh rite, once burial is complete; the book Việt Nam phong tục places the reporting to the ance… | 举行时间:有的指南将 Lễ Chầu tổ 置于回灵礼之后,即安葬完毕之时;《Việt Nam phong tục》一书将祭告祖祠置于出殡前一日转柩礼之中(原为抬棺之礼,今只迎魂帛,家中无自设宗祠者则绕棺一周);佛教指南将召祖礼置于出殡前约两日。 | huong; hoa-tuoi; chuoi; oan; trau-cau; nen; xoi; ga-luoc | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | Làm lúc nào: có hướng dẫn đặt lễ Chầu tổ sau lễ Hồi linh, khi đã an táng xong; sách Việt Nam phong tục đặt việc chầu tổ miếu vào lễ chuyển cữu trước hôm cất đám… | |||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.chau-to.02 | chau-to | Lễ Chầu tổ | Lễ Chầu tổ (ceremony of reporting to the ancestors) | Lễ Chầu tổ | gia-tien | toan-quoc | phat-giao | Trước ngày di quan khoảng hai hôm (lễ Triệu tổ) | About two days before the day of the coffin's departure (lễ Triệu tổ) | 出殡前约两日(召祖礼) | Tự đường (nhà thờ họ) | Tự đường (clan house) | 祠堂(宗祠) | Linh vị, di ảnh, bát nhang và lễ vật [nguồn nói phải có] | Linh vị (spirit tablet), di ảnh (portrait), bát nhang (incense bowl) and offerings [required according to the source] | 灵位、遗像、香炉与祭品 [来源称必备] | Tang quyến thỉnh linh vị, di ảnh, bát nhang tới tự đường | Đặt linh vị trên bàn nhỏ đối diện án thờ gia tiên | Con cháu cất gậy, mũ mấn rồi làm lễ cáo tổ tiên | The bereaved family invites the linh vị, di ảnh and bát nhang to the tự đường | Place the linh vị on a small table facing the ancestors' altar | The descendants… | 丧家恭请灵位、遗像、香炉至祠堂 | 将灵位置于小桌上,面向祖先神台 | 子孙放下哭杖、麻冠,然后行祭告祖先之礼 | https://phatgiao.org.vn/nghi-thuc-tang-le-theo-truyen-thong-phat-giao-d12368.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/chau-to | bai-vi; di-anh; bat-huong; mam-le | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.chol-chnam-thmay.01 | chol-chnam-thmay | Tết Chôl Chnăm Thmây của người Khơ-me | Tết Chôl Chnăm Thmây of the Khmer people | 高棉人的 Tết Chôl Chnăm Thmây | ca-le | nam | tay-nam-bo | khmer | 05 | nguon-noi-ro | phat-giao-nam-tong | Ba ngày giữa tháng Tư dương lịch (năm nhuận bốn ngày), tính theo lịch Khơ-me; xưa kéo dài 10 tới 15 ngày | Three days in mid-April of the solar calendar (four days in a leap year), calculated according to the Khmer calendar; in the past it lasted 10 to 15 days | 公历四月中旬的三天(闰年四天),按高棉历计算;过去持续 10 至 15 天 | Chùa Phật giáo Nam tông; bàn lễ trước nhà | Theravada Buddhist pagodas; an offering table in front of the house | 南传佛教寺;家门前供桌 | Phật tử cả phum sóc; sư sãi và vị achar hướng dẫn | Buddhists of the whole phum sóc (village); monks and the achar guide | 整个 phum sóc(村寨)的佛教徒;僧侣和 achar 指导 | Nhang đèn, hoa quả mang vào chùa | Mâm ngũ quả đón chư thiên lúc giao thừa (theo VietNamNet) | Thức ăn, đồ uống dâng sư sãi (ngày thứ hai) | Cát sạch để đắp núi… | Incense and lamps, flowers and fruits brought to the pagoda | A tray of five fruits to welcome the devata at giao thừa (New Year's Eve) (according to VietNamNet… | 带入寺的香灯、花果 | 除夕迎提婆的五果盘(据 VietNamNet) | 献给僧侣的食物和饮料(第二天) | 用于堆沙山的净沙 [来源称必备] | 用鲜花浸泡的香水,用于浴佛像 [来源称必备] | 献给寺院的袈裟和用具(献衣仪式,据一来源) | Ngày thứ nhất (Chôl Sangkran Thmây): chọn giờ tốt, tắm gội, mặc đồ đẹp, mang lễ vật vào chùa làm lễ rước Đại lịch (Maha Sangkran), đi ba vòng quanh chánh điện đ… | First day (Chôl Sangkran Thmây): choose an auspicious hour, bathe, dress nicely, bring offerings to the pagoda to perform the ceremony of welcoming the Great Ca… | 第一天(Chôl Sangkran Thmây):择吉时,沐浴,穿漂亮衣服,带供品入寺举行迎大历(Maha Sangkran)仪式,绕正殿三圈迎接新年的 Têvêđa | 第二天(Wonbơt):早上向僧侣供饭,僧侣举行感谢种稻人的仪式;下午在 achar 指导下在寺院子堆沙山 | 第三天(Lơng Sắk):僧侣用花… | https://vietnamnet.vn/nhung-nghi-le-chinh-cua-tet-chol-chnam-thmay-2391081.html; https://baolaocai.vn/tet-chol-chnam-thmay-le-hoi-lon-net-van-hoa-dac-sac-cua-do… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/chol-chnam-thmay | Number of sand mounds: Tạp chí Công Thương (Industry and Trade Magazine) records the building of eight small mounds in eight directions and a ninth mound in the… | 沙山数量:《工商杂志》记载按八个方向堆八座小沙山,中间第九座;《金融货币市场杂志》记载中间一座大沙山象征须弥山,周围四座小沙山 | huong; den; trai-cay|mam-ngu-qua|vat-pham-cung-duong|cat|nuoc-thom|vat-pham-cung-duong | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | Số núi cát: Tạp chí Công Thương ghi đắp tám núi nhỏ theo tám hướng và núi thứ chín ở giữa; Tạp chí Thị trường Tài chính Tiền tệ ghi một núi lớn ở giữa tượng trư… | |||||||||||||||||||||||
| nt.chol-chnam-thmay.02 | chol-chnam-thmay | Tết Chôl Chnăm Thmây của người Khơ-me | Tết Chôl Chnăm Thmây of the Khmer people | 高棉人的 Tết Chôl Chnăm Thmây | tai-chua-den | nam | nam-bo | TPHCM; Vĩnh Long | khmer | 05 | nguon-noi-ro | phat-giao-nam-tong | Chiều ngày cuối của Tết (bài tả ngày 16 tháng 4) | Afternoon of the last day of Tết (the article describes the 16th day of the 4th month) | 春节最后一天的下午(文章描述 4 月 16 日) | Chùa Candaransi (TPHCM); chùa Pisesaram (xã Bình Phú, tỉnh Vĩnh Long) | Candaransi Pagoda (Ho Chi Minh City); Pisesaram Pagoda (Bình Phú Commune, Vĩnh Long Province) | Candaransi 寺(胡志明市);Pisesaram 寺(Vĩnh Long 省 Bình Phú 社) | Vị trụ trì chủ trì; phật tử lần lượt làm theo | The abbot presides; Buddhists follow in turn | 住持主持;佛教徒依次跟随 | Nước thơm pha từ hoa tươi và thảo mộc như sả, lá bưởi [nguồn nói phải có] | Hoa tươi, nước sạch, lễ vật | Scented water mixed from fresh flowers and herbs such as lemongrass and pomelo leaves [required according to the source] | Fresh flowers, clean water, offerings | 用鲜花和香茅、柚叶等草药调制的香水 [来源称必备] | 鲜花、净水、供品 | Ba hồi trống báo hiệu, thỉnh tượng Phật ra nơi làm lễ | Trụ trì vẩy nước thơm lên tượng Phật; phật tử lần lượt rưới nước thơm lên tượng | Tắm sư: dùng nước thơm… | Three drum rolls signal, inviting the Buddha statue out to the ceremony place | The abbot sprinkles scented water on the Buddha statue; Buddhists in turn pour s… | 三通鼓响,迎佛像到仪式处 | 住持将香水洒在佛像上;佛教徒依次将香水浇在佛像上 | 浴僧:用香水为住持洗手足;僧众回以祝福 | https://www.sggp.org.vn/dong-dao-nguoi-dan-tham-du-nghi-le-tam-phat-trong-tet-chol-chnam-thmay-post848380.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/chol-chnam-thmay | nuoc-thom|hoa-tuoi; nuoc-sach; mam-le | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||
| nt.chol-chnam-thmay.03 | chol-chnam-thmay | Tết Chôl Chnăm Thmây của người Khơ-me | Tết Chôl Chnăm Thmây of the Khmer people | 高棉人的 Tết Chôl Chnăm Thmây | trong-nha | nam | tay-nam-bo | khmer | 05 | nguon-noi-ro | phat-giao-nam-tong | Tại nhà | At home | 在家 | Gia đình; có nhà thỉnh sư về tụng kinh chúc phúc | The family; some households invite monks to chant sutras and give blessings | 家庭;有些人家请僧诵经祝福 | Mâm cơm, hương cúng ông bà tổ tiên | Hoa quả cúng chư thiên, đổi theo từng ngày trong ba ngày Tết | Tray of rice and incense offered to grandparents and ancestors | Fruit offered to the devas, changed for each of the three days of Tết | 饭菜一盘,上香祭祖父母和祖先 | 供天神的水果,三天节日中每天更换 | Dựng bàn lễ trước nhà, quay về hướng tốt, đón vị thần năm mới | Làm mâm cơm, thắp hương mời tổ tiên về sum họp | Tắm tượng Phật thờ trong nhà; có khi làm lễ tắm… | Set up an offering table in front of the house, facing a favourable direction, to welcome the deity of the new year | Prepare a tray of rice and burn incense to… | 在屋前设供桌,朝向吉方,迎接新年之神 | 做饭菜一盘,上香请祖先回家团聚 | 为家中供奉的佛像沐浴;有时也为祖父母、父母举行沐浴礼以报亲恩 | 请僧人到家中诵经祝福 | https://thitruongtaichinhtiente.vn/tet-chol-chnam-thmay-net-dep-van-hoa-dac-sac-cua-dong-bao-khmer-82118.html; https://baolaocai.vn/tet-chol-chnam-thmay-le-hoi-… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/chol-chnam-thmay | mam-com; huong|trai-cay | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||
| nt.chuc-thuc.01 | chuc-thuc | Lễ Chúc thực, cúng cơm cho người mới mất | Lễ Chúc thực (the rite of offering rice to the newly deceased) | Lễ Chúc thực(为新逝者供饭之礼) | 100-ngay | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Mỗi ngày hai buổi sớm và chiều, từ sau lễ thành phục tới tuần tốt khốc (100 ngày) | Every day, two times, morning and evening, from after the lễ thành phục (rite of assuming mourning) until the tuần tốt khốc (100 days) | 每日早晚两次,自成服礼之后至tuần tốt khốc(百日) | Linh tọa; nhà đại gia rước hồn bạch từ linh sàng ra linh tọa | The linh tọa (seat of the soul); in great households the hồn bạch (spirit tablet) is carried from the linh sàng (funeral bed) to the linh tọa | 灵座;大户人家将hồn bạch(魂帛)从linh sàng(灵床)迎至灵座 | Con cháu trong nhà | The children and grandchildren in the household | 家中子孙 | Chậu nước, khăn mặt, cau trầu buổi sáng (phụng như khi người còn sống) | Cơm, canh, vài món theo bữa ăn của nhà | Hương, đèn, nước, trà hoặc rượu | A basin of water, a face towel, betel leaves and areca nuts in the morning (offered as when the person was alive) | Rice, soup, and a few dishes according to th… | 水盆、毛巾、早晨的槟榔与蒌叶(如生前一样供奉) | 米饭、汤,以及按家中饭食的几样菜 | 香、灯、水、茶或酒 | Buổi sáng bưng chậu nước, khăn mặt, cau trầu vào chỗ giường nằm, khóc ba tiếng, rước hồn bạch ra linh tọa rồi dâng cúng | Buổi tối dâng cúng xong rước vào linh… | In the morning, bring a basin of water, a face towel, betel leaves and areca nuts to the place of the bed, cry three times, carry the hồn bạch (spirit tablet) o… | 早晨端水盆、毛巾、槟榔与蒌叶到床铺之处,哭三声,将hồn bạch(魂帛)迎至灵座,然后供奉 | 晚上供奉完毕,迎回linh sàng(灵床),放下帐子盖上被子 | 到tuần tốt khốc(百日周)设一席祭祀,然后停止每日两次的供奉 | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.9; https://vankhan.vn/van-khan-trong-le-tang/; https://phatgiao.org.vn/sau-49-ngay-co-can-de… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/chuc-thuc | How long rice is offered: the book Việt Nam phong tục and some prayer-text guides say until 100 days; Buddhist guidance answers in the spirit of Buddhism that o… | 供饭供到何时:Việt Nam phong tục 一书及有的祭文指南说至100日;佛教指南依佛教精神回答只需供至49日结束。 | do-dung; trau-cau|mam-com|huong / den / nuoc-sach / tra / ruou-trang | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | Cúng cơm tới bao giờ: sách Việt Nam phong tục và một số hướng dẫn văn khấn nói tới 100 ngày; hướng dẫn của Phật giáo trả lời theo tinh thần đạo Phật chỉ cần cún… | ||||||||||||||||||||||||||
| nt.chuc-thuc.02 | chuc-thuc | Lễ Chúc thực, cúng cơm cho người mới mất | Lễ Chúc thực (the rite of offering rice to the newly deceased) | Lễ Chúc thực(为新逝者供饭之礼) | ca-le | toan-quoc | phat-giao | Mỗi ngày ba buổi khi chưa chôn; sau đó tới hết 49 ngày | Every day, three times before burial; after that until the end of 49 days | 未葬前每日三次;其后至49日结束 | Bàn thờ linh (bàn vong) | The linh altar (bàn vong) | 灵台(bàn vong) | Trà buổi sáng | Cơm buổi trưa và chiều | Morning tea | Rice at noon and in the evening | 早晨的茶 | 中午和傍晚的米饭 | Sáng cúng trà, trưa và chiều cúng cơm theo nghi đơn giản gọi là tiến linh | Gần ngày đưa đám có lễ triêu điện buổi sáng (bà con đọc ai điếu) và tịch điện buổi t… | In the morning tea is offered, at noon and in the evening rice is offered, following a simple rite called tiến linh | Near the day of the funeral there is the l… | 早晨供茶,中午和傍晚供饭,按称为tiến linh的简单仪节 | 临近出殡之日,早晨有lễ triêu điện(亲友读ai điếu),晚上有tịch điện(宗族子孙) | https://phatgiao.org.vn/nghi-thuc-tang-le-theo-truyen-thong-phat-giao-d12368.html; https://phatgiao.org.vn/sau-49-ngay-co-can-de-ban-vong-va-cung-com-hang-ngay-… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/chuc-thuc | tra|mam-com | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.chuc-thuc.03 | chuc-thuc | Lễ Chúc thực, cúng cơm cho người mới mất | Lễ Chúc thực (the rite of offering rice to the newly deceased) | Lễ Chúc thực(为新逝者供饭之礼) | 100-ngay | ca-le | nam | nam-bo | nguon-noi-ro | dan-gian | Mỗi ngày hai hoặc ba bữa sau khi an táng, tới lễ tốt khốc 100 ngày | Every day, two or three meals after burial, until the lễ tốt khốc at 100 days | 安葬后每日两餐或三餐,至百日lễ tốt khốc | Cơm cúng hằng ngày [nguồn nói phải có] | Cỗ bàn trọng hậu hơn vào ngày sóc, vọng (gọi là cúng tuần) | The daily offering rice [required according to the source] | A more generous offering tray on the days of sóc and vọng (first and fifteenth day of the lunar mon… | 每日供饭 [来源称必备] | 在朔、望之日(农历初一和十五)更丰盛的供席(称为cúng tuần) | Tang chủ cúng cơm hằng ngày, gọi là lễ hiến thực | Mùng một và rằm dọn cỗ lớn hơn (cúng tuần) | Dứt hiến thực sau 100 ngày, dịp tốt khốc | The tang chủ (chief mourner) offers rice every day, called the lễ hiến thực | On the first day of the lunar month and the fifteenth day of the lunar month a lar… | 丧主每日供饭,称为lễ hiến thực | 初一和十五备更丰盛的饭菜(cúng tuần) | hiến thực在100日后结束,即tốt khốc之时 | https://giacngo.vn/su-hon-dung-van-hoa-trong-tin-nguong-tho-cung-to-tien-o-nam-bo-post187.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/chuc-thuc | mam-com|mam-co | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.chuc-thuc.04 | chuc-thuc | Lễ Chúc thực, cúng cơm cho người mới mất | Lễ Chúc thực (the rite of offering rice to the newly deceased) | Lễ Chúc thực(为新逝者供饭之礼) | ca-le | nam | nam-bo | nguon-noi-ro | phat-giao | Ngày hai bữa sáng và tối trong thời gian quan tài còn quàn tại nhà (lễ triêu tịch) | Two meals a day, morning and evening, while the coffin is still kept at home (the lễ triêu tịch) | 灵柩还停在家中期间,每日早晚两餐(lễ triêu tịch) | Trước quan tài | In front of the coffin | 灵柩前 | Thân nhân quỳ trước quan tài; nhà sư làm lễ tụng kinh và đọc bài văn tế Triêu tịch | Family members kneel before the coffin; the monk performs the rite, chanting sutras and reading the Triêu tịch (morning and evening) sacrificial oration. | 亲属跪在棺前;僧人做法事诵经并宣读朝夕祭文。 | Cơm cúng mỗi bữa | Rice offered at each meal | 每餐所供的饭 | Dọn cơm cúng | Thân nhân tới quỳ trước quan tài | Sư tụng kinh và đọc Triêu tịch văn | Set out the rice offering | Family members come and kneel before the coffin | The monk chants sutras and reads the Triêu tịch văn | 摆供饭 | 亲属上前跪在棺前 | 僧人诵经并宣读朝夕文 | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/4220/4011 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/chuc-thuc | mam-com | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||
| nt.com-moi-lang-ban.01 | com-moi-lang-ban | Lễ cúng cơm mới của làng, bản | Lễ cúng cơm mới của làng, bản (new-rice offering ceremony of the village, bản) | 村、bản 的新米饭祭祀 | ca-le | bac | tay-bac | Mộc Châu; Sơn La | thai | 03 | nguon-noi-ro | dan-gian | Hằng năm vào mùa lúa chín | Yearly, in the rice-ripening season | 每年稻谷成熟时节 | Bàn thờ thổ công và bàn thờ tổ tiên trong nhà sàn | The Thổ Công (Earth God of the house) altar and the ancestors' altar inside the stilt house | 干栏屋内土公神台和祖先神台 | Chủ lễ của gia đình; họ hàng và đại diện các nhà trong bản cùng dự | The ritual master of the household; relatives and representatives of the households in the bản join in | 家庭的主礼人;亲戚和 bản 内各家代表一同参加 | Mâm cúng Thổ địa (kính báo và mời về chứng giám) [nguồn nói phải có] | Mâm cúng tổ tiên: gà trống, thịt lợn, gạo nếp, xôi, rượu cần, trầu cau, tiền vàng, bát cơ… | Offering tray to Thổ Địa (Earth God) (to respectfully announce and invite them to come and witness) [required according to the source] | Offering tray to the an… | 土地神供盘(恭敬禀报并邀请前来鉴证) [来源称必备] | 祖先供盘:公鸡、猪肉、糯米、糯米饭、rượu cần(坛酒)、槟榔与蒌叶、纸钱、一碗新米饭(新米饭一碗必不可少;专门留一只公鸡祭祖先) [来源称必备] | 稻魂供盘:蚂蚱、林鼠(只包括常毁坏庄稼的动物) [来源称必备] | https://baovanhoa.vn/dan-toc-ton-giao/le-chom-khau-mo-cua-dong-bao-dan-toc-thai-173465.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/com-moi-lang-ban | mam-le|ga; thit-lon; gao-nep; xoi; ruou-can; trau-cau; tien-vang; com-moi| | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||
| nt.com-moi-lang-ban.02 | com-moi-lang-ban | Lễ cúng cơm mới của làng, bản | Lễ cúng cơm mới của làng, bản (new-rice offering ceremony of the village, bản) | 村、bản 的新米饭祭祀 | ca-le | trung | bac-trung-bo | Nam Xuân; Thiên Phủ; Phú Lệ; Phú Thanh; Thanh Hóa | thai | 03 | nguon-noi-ro | dan-gian | Cuối tháng 5 hoặc tháng 10 âm lịch, sau khi thu hoạch; chọn ngày lành; ở Phú Thanh cúng vào chiều tối | At the end of the 5th or the 10th lunar month, after the harvest; an auspicious day is chosen; in Phú Thanh the offering is made in the evening | 农历五月底或十月,收割之后;择吉日;在 Phú Thanh 于傍晚祭祀 | Tại nhà, trước bàn thờ | At home, before the altar | 在家中,神台前 | Cả nhà cùng làm; cả bản cùng đi bắt cá, hái nấm chuẩn bị | The whole household joins in; the whole bản goes together to catch fish and pick mushrooms in preparation | 全家一起做;全 bản 一同去捕鱼、采菇准备 | Lúa mới cắt từ ruộng nhà [nguồn nói phải có] | Thịt gà, thịt lợn, cá, cua suối, ốc dài, trứng, nấm: hai mâm cỗ (bản Bút, xã Nam Xuân) | Cá gói măng chua, rau rừ… | New rice cut from the family's field [required according to the source] | Chicken meat, pork, fish, stream crabs, long snails, eggs, mushrooms: two offering tra… | 从自家田里割下的新稻 [来源称必备] | 鸡肉、猪肉、鱼、溪蟹、长螺、蛋、菇:两盘供品(bản Bút,南春社) | 酸笋包鱼、蒸制的野菜(从前全 bản 一早到 Luồng 河捞鱼) | Bản Páng (xã Phú Lệ) tuyệt đối không cúng gà, không cúng trâu, theo một chuyện cổ về con gà mẹ | Bản Páng (Phú Lệ commune) absolutely does not offer chicken and does not offer buffalo, according to an old story about a mother hen | bản Páng(富丽社)绝对不祭鸡、不祭水牛,源于一个关于母鸡的古老故事 | https://baovanhoa.vn/dan-toc-ton-giao/men-com-moi-cua-nguoi-thai-xu-thanh-175889.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/com-moi-lang-ban | All are Thái people in Thanh Hóa: bản Bút (Nam Xuân) has chicken meat on the new-rice tray, while bản Páng (Phú Lệ) avoids offering chicken and buffalo. | 同是清化的泰族人:Bút村(Nam Xuân)的新米饭盘上有鸡肉,而Páng村(Phú Lệ)忌用鸡和牛来祭拜。 | lua|ga; thit-lon; ca; cua; oc; trung; nam|ca; rau | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | Cùng là người Thái ở Thanh Hóa: bản Bút (Nam Xuân) có thịt gà trên mâm cơm mới, còn bản Páng (Phú Lệ) kiêng cúng gà và trâu. | ||||||||||||||||||||||
| nt.com-moi-lang-ban.03 | com-moi-lang-ban | Lễ cúng cơm mới của làng, bản | Lễ cúng cơm mới của làng, bản (new-rice offering ceremony of the village, bản) | 村、bản 的新米饭祭祀 | ca-le | trung | tay-nguyen | Ea Kiết; Đắk Lắk | thai | 03 | nguon-noi-ro | dan-gian | Trung tuần tháng 9 âm lịch, khi lúa nương đã thu về bồ; bài báo cũng viết những ngày cuối tháng 10 | In mid-ninth lunar month, when the upland rice has been brought into the granary; the article also writes of the last days of the tenth month. | 农历九月中旬,当旱稻已收进仓;文章也写到十月末的日子。 | Trong buôn | In the buôn (village). | 在buôn(村)里。 | Thầy cúng trong buôn thay mặt cộng đồng | The ritual master in the buôn (village) on behalf of the community. | buôn(村)里的祭师代表社区。 | Bát cơm nấu từ gạo mới [nguồn nói phải có] | Sản vật của mùa màng | A bowl of rice cooked from new rice. [required according to the source] | Produce of the harvest. | 用新米煮的一碗饭。 [来源称必备] | 收成的产物。 | https://nhandan.vn/le-an-com-moi-cua-nguoi-thai-giua-dai-ngan-post922892.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/com-moi-lang-ban | com-moi| | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||
| nt.com-moi-lang-ban.04 | com-moi-lang-ban | Lễ cúng cơm mới của làng, bản | Lễ cúng cơm mới của làng, bản (new-rice offering ceremony of the village, bản) | 村、bản 的新米饭祭祀 | ca-le | trung | bac-trung-bo | Như Xuân; Thanh Hóa | tho | 24 | nguon-noi-ro | dan-gian | Mỗi năm hai lần, khoảng tháng 5 và tháng 10, sau mỗi vụ gặt; có chọn ngày | Twice a year, around the fifth and tenth months, after each harvest; a day is chosen. | 每年两次,约在五月和十月,每次收割后;要择日。 | Tại nhà từng hộ hoặc làm chung cả cộng đồng | At each household or done together by the whole community. | 在各家各户或全社区共同举行。 | Thầy mo | The mo priest. | 摩公。 | Gạo mới, đĩa xôi, gà luộc, rượu, nước giếng hoặc nước mưa, cá, trầu cau: hai mâm: một mâm cúng thần linh, một mâm cúng gia tiên (lời người dân trong bài: nghèo… | New rice, a plate of xôi (steamed sticky rice), boiled chicken, wine, well water or rainwater, fish, betel leaves and areca nuts.: Two trays: one tray for offer… | 新米、一盘糯米饭、煮鸡、酒、井水或雨水、鱼、槟榔与蒌叶。:两个供盘:一盘祭神灵,一盘祭祖先。(文章中当地人的话:穷也好富也好,都必须有。) [来源称必备] | 家中人自己制作或捕捞的产物。(在祭祖先的供盘上。) [来源称必备] | 三到五穗好看的稻穗。(收割前选好,挂在祖先神台旁以留住稻魂。) | Gia tiên phải được ăn cơm mới trước; con cháu ăn trước là phạm thượng | The ancestors must eat the new rice first; for the descendants to eat first is disrespectful. | 祖先必须先吃新米饭;子孙先吃是冒犯。 | https://baovanhoa.vn/dan-toc-ton-giao/tri-an-to-tien-cau-mua-boi-thu-131512.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/com-moi-lang-ban | gao / xoi / ga-luoc / ruou-trang / nuoc-sach / ca / trau-cau||lua | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||
| nt.cung-am-linh.01 | cung-am-linh | Tế âm linh (cúng âm hồn) | Tế âm linh (offering to wandering souls) | 祭阴灵(祭孤魂) | ca-le | trung | hue | Huế | nguon-noi-ro | dan-gian | 23 tháng 5 âm lịch (ngày kinh đô Huế thất thủ, năm Ất Dậu 1885); tư gia cúng trong khoảng 23 tới 30 tháng 5, từ chiều tới đêm | The 23rd day of the fifth lunar month (the day Huế capital fell, in the year Ất Dậu 1885); households make offerings from the 23rd to the 30th of the fifth mont… | 农历五月二十三(乙酉年1885年顺化京城失守之日);各家在五月二十三至三十期间,从下午到夜里祭拜 | Bàn cúng đặt trước sân, trước cửa nhà; nhà có người thân chết trong nhà thì mới cúng ở bàn thờ | The offering tray is placed in the yard or in front of the house; only households with a family member who died in the house make offerings at the altar | 供盘摆在院子或门前;家中有亲人死在家中的才在神台上祭拜 | Mọi gia đình, thôn, phường, tổ chức ở Huế | Every family, village, and ward organization in Huế | 顺化的各家各户、各村、各坊、各组织 | Hương hoa, trà quả, cau trầu | Xôi, chè | Sắn, khoai | Giấy tiền vàng mã | Bình nước lớn hoặc thùng nước chè (có nơi ghi "phải nhớ có", đặt cạnh bàn cúng) [nguồ… | Incense, flowers, tea, fruit, betel leaves and areca nuts | Xôi (steamed sticky rice), chè (sweet soup) | Cassava, sweet potatoes | Paper money and votive paper… | 香花、茶果、槟榔与蒌叶 | 糯米饭、甜羹 | 木薯、红薯 | 纸钱和纸钱 | 大水瓶或一桶茶(有的指南记载“必须记得备有”,放在供盘旁) [来源称必备] | 在供盘旁点燃的火堆(有的指南记载“必须记得备有”) [来源称必备] | Bày bàn cúng trước sân hay trước cửa | Đặt bình nước và đốt đống lửa cạnh bàn cúng | Thắp nhang, khấn tưởng niệm những người tử nạn | Set up the offering tray in the yard or in front of the door | Place the water jar and light the fire beside the offering tray | Light incense and pray in remem… | 在院子或门前摆供盘 | 放水瓶并在供盘旁点火 | 上香,祭拜追念遇难者 | https://vankhan.vn/le-te-am-hon-ngay-that-thu-kinh-do/; https://doanhnghiephoinhap.vn/nguoi-hue-cung-le-am-hon-co-hoi-phat-huy-van-hoa-ban-dia-142466.html; http… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-am-linh | huong; hoa-tuoi; tra; trai-cay; trau-cau|xoi; che|san; khoai-lang|tien-vang|nuoc-sach / tra|cui-lua | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.cung-am-linh.02 | cung-am-linh | Tế âm linh (cúng âm hồn) | Tế âm linh (offering to wandering souls) | 祭阴灵(祭孤魂) | ca-le | trung | hue | Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | 22 và 23 tháng 5 âm lịch; ngày 12 tháng 6 âm lịch có tục chạp mộ tập thể người tử nạn | The 22nd and 23rd days of the fifth lunar month; on the 12th day of the sixth lunar month there is the custom of collective grave visiting for those who died | 农历五月二十二和二十三;农历六月十二有集体扫墓祭奠遇难者的习俗 | Miếu Âm Hồn (góc đường Mai Thúc Loan và Lê Thánh Tôn, trong Thành Nội) và đàn Âm Hồn | The miếu Âm Hồn (at the corner of Mai Thúc Loan and Lê Thánh Tôn streets, inside the Thành Nội) and the đàn Âm Hồn | 阴魂庙(Mai Thúc Loan路与Lê Thánh Tôn路拐角,皇城内)和阴魂坛 | Tại miếu: bô lão có chủ tế và xướng lễ, phường bát âm cử nhạc, buổi tối các nhà sư đăng đàn chẩn tế; tại đàn Âm Hồn: Trung tâm Bảo tồn Di tích Cố đô Huế tổ chức | At the miếu: village elders serve as chief celebrant and ritual chanter, the phường bát âm plays music, in the evening monks mount the altar for chẩn tế; at the… | 在庙:乡老担任主祭和唱礼,八音坊奏乐,晚上各位僧侣登坛赈济;在阴魂坛:顺化古都遗迹保护中心举办 | Lễ vật tế truyền thống | Bắp luộc, chè, trái cây, cháo thánh, cơm vắt, muối (mâm cúng tại đàn Âm Hồn) | Xôi và tiền kẽm đựng trong khay lớn (hòa thượng chủ lễ v… | Traditional tế offerings | Boiled corn, sweet soup, fruit, cháo thánh, rice balls, salt (the offering tray at the đàn Âm Hồn) | Xôi and zinc coins placed in a l… | 传统祭祀供品 | 煮玉米、甜羹、水果、圣粥、饭团、盐(阴魂坛的供盘) | 糯米饭和锌钱盛在大托盘里(主法和尚在赈济仪式中抓起撒向院中,孩童捡拾) | Ngày 22: dựng rạp, trang hoàng miếu và bàn cúng ngoài trời | Sáng 23, khoảng 7 giờ: khai kinh, tụng kinh | Trưa 23: cúng ngọ | 14 giờ chiều 23: tế âm hồn theo n… | On the 22nd: put up the tent, decorate the miếu and the outdoor offering tray | Morning of the 23rd, around 7 o'clock: khai kinh, sutra chanting | Noon of the 2… | 二十二:搭棚,装饰庙和露天供盘 | 二十三上午约7点:开经、诵经 | 二十三中午:午供 | 二十三下午14点:按祭祀礼仪祭阴灵,读祭文 | 二十三晚上:由一位主法和尚和六位经师主持的登坛赈济仪式 | 仪式后:放生鸟、鳝、鱼 | https://vankhan.vn/le-te-am-hon-ngay-that-thu-kinh-do/; https://baophapluat.vn/trang-nghiem-le-te-dan-am-hon-tuong-niem-ngay-that-thu-kinh-do-nam-1885.html; htt… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-am-linh | Year the shrine and the altar were built: one account records that the miếu Âm Hồn (shrine of wandering spirits) was built from the years 1885; another account… | 建庙与建坛的年份:有的记载称阴魂庙建于1885年前后;另有记载称阴魂坛由朝廷于1894年成泰年间设立,即京城失守九年后。两者是不同的建筑,报刊有时混称。 | 祭祀仪式:一篇考察文章记载,庙中先按“儒教祭祀仪式”行祭,然后才由僧人施食;近年来阴魂坛的祭祀包括盥洗、上香、献爵、读祝文、献祭品;2017年阴魂坛首次举行佛教大… | |ngo; che; trai-cay; chao-loang; com-vat; muoi|xoi; tien-that | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | Năm dựng miếu và đàn: có nơi ghi miếu Âm Hồn dựng từ những năm 1885; nơi khác ghi đàn Âm Hồn do triều đình lập năm 1894 dưới triều Thành Thái, chín năm sau ngày… | ||||||||||||||||||||||||
| nt.cung-am-linh.03 | cung-am-linh | Tế âm linh (cúng âm hồn) | Tế âm linh (offering to wandering souls) | 祭阴灵(祭孤魂) | ca-le | trung | tay-nguyen | An Khê; Gia Lai | nguon-noi-ro | dinh-lang | Lồng vào các lễ lớn của đình trong năm: cúng khai sơn (đầu tháng Giêng), quý xuân (rằm tháng 2), rằm tháng 7, quý thu (rằm tháng 8); riêng Thanh Minh tự phường… | Falling within the major festivals of the communal house during the year: cúng khai sơn (opening of the mountains, early in the first lunar month), quý xuân (th… | 融入亭中一年中的各大节日:开山祭(正月初)、春季祭(二月十五)、七月十五、秋季祭(八月十五);唯安富坊的清明寺在清明时节祭祀。 | Miếu cô hồn đứng riêng hoặc nhà âm linh cạnh điện thần của đình, mang tên "Thanh Minh tự"; còn gọi miếu âm hồn, nhà âm hồn, nhà cô hồn | The shrine of wandering spirits stands separately, or the house of the dead is next to the communal house's deity hall, bearing the name "Thanh Minh tự"; also c… | 孤魂庙单独而立,或阴灵屋位于亭的神殿旁,名为“清明寺”;又称阴魂庙、阴魂屋、孤魂屋。 | Dân làng, ban tế của đình | Villagers, the tế board of the communal house | 村民、亭的祭班 | Cúng cô hồn, âm linh cùng lễ tế của đình | Đọc văn tế, văn chúc có xưng danh Tiêu Diện Đại Lực Sĩ (vị được thờ để cai quản các vong linh) | Offering to the cô hồn (wandering spirits) and âm linh (wandering souls) together with the sacrifice of the communal house | Reading the văn tế (sacrificial ora… | 祭孤魂、阴灵,连同亭的祭祀 | 诵读祭文、祝文,其中称名焦面大士(受祀以管辖亡灵者) | https://doanhnhanplus.vn/ve-noi-ham-cua-chu-tu-%E5%AF%BA-trong-thanh-minh-tu-%E6%B8%85%E6%98%8E%E5%AF%BA-o-an-khe-gia-lai-555418.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-am-linh | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cung-am-linh.04 | cung-am-linh | Tế âm linh (cúng âm hồn) | Tế âm linh (offering to wandering souls) | 祭阴灵(祭孤魂) | ca-le | trung | hue | làng Thủ Lễ; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | Ba năm một lần, ngày 15 tháng Tám âm lịch (tế những người vô tự của các họ trong làng) | Once every three years, on the 15th day of the eighth lunar month (offering to the childless dead of the clans in the village) | 每三年一次,八月十五(祭村中各姓的无嗣亡者) | Bày ba gian, mỗi gian phía trong đặt một tòa, trải chiếu dài làm chỗ ngồi, trước mỗi tòa một hương án đủ lư, hộp, đèn; trước sân đặt một bàn làm chỗ rửa tay | Set out in three bays, in each bay a throne is placed on the inner side, long mats are spread as seats, before each throne an incense table with a censer, box,… | 设三间,每间内侧置一座,铺长席为坐处,每座前设一香案,备香炉、香盒、灯;院中设一桌为洗手之处 | Ba tế chủ do các tộc trưởng thay phiên làm; một xướng, một đọc chúc, sáu dẫn lễ, đều mặc lễ phục | Three tế chủ (chief sacrificers) take turns serving as clan heads; one xướng (chanter), one reader of the chúc (eulogy), six dẫn lễ (ritual guides), all wearing… | 三祭主由各族长轮流担任;一唱礼、一读祝、六引礼,皆着礼服 | Đọc văn tế cô hồn vô tự của các họ trong làng | Reading the văn tế for the cô hồn vô tự (wandering spirits with no descendants) of the clans in the village | 诵读村中各姓无嗣孤魂的祭文 | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-am-linh | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cung-am-linh.05 | cung-am-linh | Tế âm linh (cúng âm hồn) | Tế âm linh (offering to wandering souls) | 祭阴灵(祭孤魂) | ca-le | trung | hue | làng Mỹ Lợi; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | Ngày 12 tháng Hai âm lịch, Hội Mỹ Ích hiệp tế từ sớm tới chiều (hội lập năm 1851); làng còn tế nghĩa trủng khi chạp mộ | On the 12th day of the second lunar month, Hội Mỹ Ích holds a joint offering from early morning to evening (the hội was founded in 1851); the village also holds… | 二月十二,美益会从早到晚举行合祭(该会立于1851年);村中在扫墓时还行义冢之祭 | Khu đình chợ Mỹ Lợi | The area of the đình and market of Mỹ Lợi | 美利亭与市场一带 | Các chi hội của Hội Mỹ Ích: chi hội Tư Văn lo tế tiền hiền, chi hội phụ nữ lo tế tiền hiền phụ nữ | The branches of Hội Mỹ Ích: the Tư Văn branch handles the offering to the tiền hiền (founding ancestors), the women's branch handles the offering to the female… | 美益会的各分会:斯文分会负责祭先贤,妇女分会负责祭女先贤 | Tế cô hồn | Tế tiền hiền nam giới | Tế tiền hiền phụ nữ | Sau mỗi đợt tế hạ cỗ, mời người nghèo và hành khất cùng hưởng | Offering to the cô hồn | Offering to the male tiền hiền | Offering to the female tiền hiền | After each round of offering, the feast is taken down and the poor… | 祭孤魂 | 祭男性先贤 | 祭女性先贤 | 每轮祭祀后撤下供馔,邀请穷人与乞丐一同享用 | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-am-linh | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cung-am-linh.06 | cung-am-linh | Tế âm linh (cúng âm hồn) | Tế âm linh (offering to wandering souls) | 祭阴灵(祭孤魂) | tai-mo | trung | hue | Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | Tháng Chạp hằng năm, dịp làng chạp mả (theo lệ lập nghĩa trủng từ năm Tự Đức 17, 1864) | In the twelfth lunar month each year, on the occasion when the village chạp mả (visits and tends graves) (according to the rule establishing the nghĩa trủng fro… | 每年腊月,村中扫墓之时(按嗣德十七年,1864年设立义冢之例) | Khu nghĩa trủng (nghĩa địa của mồ không ai cúng lễ) của xã thôn | The nghĩa trủng area (the burial ground of graves that no one offers to) of the xã thôn (village commune) | 社村的义冢区(无人祭祀之墓的墓地) | Dân làng cùng đi tảo mộ | Villagers go together to tảo mộ (tend the graves) | 村民一同去扫墓 | Lợn, xôi, rượu, quả, cơm, cháo, áo, mũ, tiền giấy (lễ vật của lễ tế nghĩa trủng do quan phái người tế mỗi năm một lần, theo lời chuẩn của vua Tự Đức mà tạp chí… | Pig, xôi (steamed sticky rice), wine, fruit, rice, porridge, clothes, hats, paper money (The offerings of the offering at the nghĩa trủng were provided by the m… | 猪、糯米饭、酒、水果、饭、粥、衣、帽、纸钱(义冢之祭的祭品由官员派人每年祭祀一次,依据杂志所引《大南实录》中嗣德帝的准旨) | Cả làng ra nghĩa địa dẫy cỏ, tảo mộ | Đặt lễ tế, nhiều nơi có đọc văn tế | The whole village goes out to the burial ground to clear grass and tend the graves | Setting out the offerings, in many places with the reading of a văn tế (sac… | 全村到墓地除草、扫墓 | 陈设祭品,许多地方诵读祭文 | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-am-linh | lon-nguyen-con; xoi; ruou-trang; trai-cay; com; chao-loang; quan-ao-giay; tien-vang | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.cung-ben-nuoc.01 | cung-ben-nuoc | Lễ cúng bến nước của người Ê-đê | Water-wharf offering ceremony of the Ê-đê people | 埃地族水码头祭祀仪式 | ca-le | trung | tay-nguyen | buôn Ea Nur (buôn Nur), xã Pơng Drang, Krông Búk; Đắk Lắk | e-de | 12 | nguon-noi-ro | dan-gian | Cuối tháng Chạp, sau thu hoạch; ba ngày (năm 2013 bắt đầu ngày 17 tháng 1 dương lịch) | End of the twelfth lunar month, after the harvest; three days (in 2013 it began on 17 January (Gregorian calendar)) | 腊月末,收获后;三天(2013年从公历1月17日开始) | Nhà dài của chủ bến nước, bến nước, cổng buôn | The long house of the water-wharf owner, the water wharf, the village gate | 水码头主人的长屋、水码头、村门 | Thầy cúng, già làng, chủ bến nước; cả buôn góp công góp của | Ritual master, village elders, water-wharf owner; the whole village contributes labor and goods | 祭师、村老、水码头主人;全村出工出物 | Heo đực đen: 1 (ngày thứ nhất) [nguồn nói phải có] | Ché rượu cần buộc thành hàng dọc ở nhà dài: 7 hoặc 9 (bài năm 2020 ghi 7 ché (3 cúng bến nước, 2 cúng chủ n… | Black male pig: 1 (first day) [required according to the source] | Rượu cần (rice wine) jars tied in a row along the long house: 7 or 9 (A 2020 article records… | 黑公猪:1(第一天) [来源称必备] | 在长屋成排绑好的竿酒坛:7或9(2020年文章记载7坛(3坛祭水码头,2坛祭主人,2坛待客);2013年文章记载9坛(3坛祭水码头主人,3坛祭主人,3坛待客)) [来源称必备] | 切成小块的猪肉摆在簸箕里成五道;猪血兑酒盛在铜杯里 [来源称必备] | 槟榔与蒌叶、米、糯米饭、… | Ba ngày trước lễ dựng cây nêu báo tin, không lấy nước ở bến | Ngày cấm buôn: không ra vào buôn, không gùi nước, giặt giũ, chẻ củi; ai phạm thì bị phạt theo luật… | Three days before the ceremony a cây nêu (tall bamboo pole) is erected to announce it, no water is taken from the wharf | On the day the village is closed: no e… | 仪式前三天立竿报信,不到码头取水 | 封村日:不得进出村寨,不得背水、洗衣、劈柴;违者按习惯法处罚 | https://baodaklak.vn/channel/3522/201301/le-cung-ben-nuoc-cua-nguoi-ede-o-buon-ea-nur-2215647/; https://baodaklak.vn/channel/9803/202002/le-cung-ben-nuoc-cua-ng… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-ben-nuoc | lon-nguyen-con|ruou-can|thit-lon; tiet|trau-cau; gao; xoi; thuoc-la|ga-song; ruou-can; do-dung| | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||
| nt.cung-ben-nuoc.02 | cung-ben-nuoc | Lễ cúng bến nước của người Ê-đê | Water-wharf offering ceremony of the Ê-đê people | 埃地族水码头祭祀仪式 | ca-le | trung | tay-nguyen | buôn Ky (Buôn Ma Thuột); buôn Ea Yông A (Krông Pắc); Đắk Lắk | e-de | 12 | nguon-noi-ro | dan-gian | Nhà cộng đồng của buôn và bến nước đầu buôn | The village communal house and the water wharf at the head of the village | 村寨公房和村头水码头 | Thầy cúng; chủ bến nước (người tìm ra bến, nối đời theo dòng mẹ) chủ trì | Ritual master; the water-wharf owner (the person who found the wharf, succeeding through the maternal line) presides | 祭师;水码头主人(找到码头的人,按母系世袭)主持 | Mỗi phần lễ một con gà hoặc một con heo cùng một ché rượu cần (buôn Ky) [nguồn nói phải có] | Cúng tổ tiên: một ché rượu cần, một gà luộc, một đĩa xôi nếp (Ea Y… | Each offering portion includes one chicken or one pig along with one jar of rượu cần (rice wine) (buôn Ky) [required according to the source] | Offering to ance… | 每份祭品包括一只鸡或一头猪以及一坛竿酒(buôn Ky) [来源称必备] | 祭祖:一坛竿酒(ché rượu cần)、一只煮鸡、一盘糯米饭(Ea Yông) [来源称必备] | 祭水码头:一头猪、竿酒(rượu cần)、一盘糯米饭(Ea Yông) [来源称必备] | https://dantocmiennui.baotintuc.vn/doc-dao-le-cung-ben-nuoc-cua-nguoi-e-de-o-dak-lak-post229712.html; https://baodantoc.vn/dak-lak-phuc-dung-le-cung-ben-nuoc-cu… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-ben-nuoc | Number of offering parts: the account about buôn Ky tells of three parts (inviting the ancestors, offering at the water source, offering for the health of the w… | 祭礼份数:关于 buôn Ky 的文章说有三部分(请祖先、祭水源、为水码头主人祈求健康);关于 Ea Yông 的文章说有五项仪式(祭祖、祭水码头、祭村寨土地神、取水归途祭谢、为家主祈求健康) | ga / lon-nguyen-con / ruou-can|ruou-can; ga-luoc; xoi|lon-nguyen-con; ruou-can; xoi | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | Số phần lễ: bài về buôn Ky kể ba phần (mời tổ tiên, cúng đầu nguồn nước, cúng sức khỏe chủ bến nước); bài về Ea Yông kể năm nghi thức (cúng tổ tiên, cúng bến nư… | ||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cung-ben-nuoc.03 | cung-ben-nuoc | Lễ cúng bến nước của người Ê-đê | Water-wharf offering ceremony of the Ê-đê people | 埃地族水码头祭祀仪式 | ca-le | trung | nam-trung-bo | xã Ninh Tây, Ninh Hòa; Khánh Hòa | e-de | 12 | nguon-noi-ro | dan-gian | Tháng Giêng hằng năm; nay gói trong một ngày, trước kia ba ngày | Every year in the first lunar month; nowadays it is packed into one day, formerly three days | 每年正月;如今压缩为一天,以前是三天 | Nhà già làng rồi bến nước trong buôn | The house of the village elder, then the water landing in the buôn (village) | 先在村长家,然后在村寨的水码头 | Thầy cúng, già làng, cả buôn | The ritual master, the village elder, the whole buôn (village) | 祭师、村长、全村寨 | Heo: 1 [nguồn nói phải có] | Các ché rượu cần [nguồn nói phải có] | Tô tiết heo pha rượu (thầy cúng cầm đi đầu) | Pig: 1 [required according to the source] | The rượu cần (rice wine) jars [required according to the source] | A bowl of pig blood mixed with rice wine (the rit… | 猪:1 [来源称必备] | 竿酒(rượu cần)酒坛 [来源称必备] | 一碗掺酒的猪血(由祭师拿着走在最前面) | Sau lễ ba ngày không ai được xuống nước hay làm gì ảnh hưởng nguồn nước; ai phạm bị phạt nặng | For three days after the ceremony no one may go into the water or do anything that affects the water source; anyone who violates this is severely punished | 祭礼后三天内,任何人不得下水,也不得做任何影响水源的事;违者受重罚 | https://thanhnien.vn/le-cung-ben-nuoc-cua-nguoi-e-de-185454382.htm | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-ben-nuoc | lon-nguyen-con|ruou-can|tiet | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||
| nt.cung-can.01 | cung-can | Cúng căn 3, 6, 9, 12 tuổi | Cúng căn (age-milestone offering) at 3, 6, 9, 12 years old | Cúng căn(3、6、9、12岁过关礼) | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Năm bé tròn 3, 6, 9, 12 tuổi; lần 12 tuổi gọi là dứt căn, làm lớn hơn | In the years the child turns 3, 6, 9, 12 years old; the 12-year-old time is called dứt căn, held on a larger scale | 孩子满3、6、9、12岁那年;12岁那次称为 dứt căn,办得更大 | Ông bà hoặc cha mẹ | Grandparents or parents | 祖父母或父母 | Mâm ngũ quả, bình hoa, nhang, cặp đèn cầy, gạo, muối | Trầu cau têm cánh phượng: 12 phần nhỏ và 1 phần lớn | Trà, rượu, nước: 3 ly mỗi loại | Gà luộc chéo cánh… | Mâm ngũ quả (five-fruit tray), vase of flowers, nhang (incense), pair of candles, rice, salt | Trầu cau têm cánh phượng (betel leaves and areca nuts folded in p… | 五果盘、花瓶、香、一对蜡烛、米、盐 | 凤翼形槟榔与蒌叶:12份小份和1份大份 | 茶、酒、水:每种3杯 | 交叉翅膀的白切鸡或烤猪(吃素的人家可做素盘) | 糯米饭:12份小份和1份大份 | 甜羹:12份小份和1份大份(男孩用白豆甜汤,女孩用汤圆甜汤;有的指南注明不可换成其他甜汤) [来源称必备] | Cúng că… | Bày mâm cúng Mụ hướng ra cửa chính; nhà có thờ Phật, thần linh, gia tiên thì thêm mâm nhỏ ở các ban ấy | Rót trà, rượu, nước; người lớn thắp ba nén hương, đọc v… | Arrange the offering tray to the Bà Mụ facing the main door; if the house has altars to Buddha, deities, and ancestors, add small trays at those altars | Pour t… | 摆婆姐供盘朝向正门;家中如有供佛、神灵、祖先,则在这些神台另加小盘 | 斟茶、酒、水;长辈点三炷香,读祭文 | 母亲抱孩子拜三拜,孩子大则自己拜 | 香烧到三分之二时,烧纸钱、衣裙、鞋、马鞭 | https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-can/; https://docungviet.vn/blog/mam-le-cung-can-cho-be-6-tuoi-trai-gai.html; https://xoichesaigon.com/van-khan-cung-can | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-can | Which calendar to use for calculating the date: one guide notes it must follow the lunar birthday, some places move the date back by 'gái lùi 2, trai lùi 1' (gi… | 按哪种历算日子:有的指南注明须按农历生日,有的地方按“女退2、男退1”推迟日子;有的指南注明阴历阳历均可 | 祭礼时间:有的指南注明上午或中午,最好9至11点;有的指南注明清晨或日落时 | mam-ngu-qua; hoa-tuoi; huong; nen; gao; muoi|trau-cau|tra; ruou-trang; nuoc-sach|ga-luoc / heo-quay|xoi|che|bo-giay-cung-mu|ngua-giay|sach-but|banh-ngot | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | Tính ngày theo lịch nào: có hướng dẫn ghi phải theo ngày sinh âm lịch, có nơi lùi ngày theo 'gái lùi 2, trai lùi 1'; có hướng dẫn ghi âm hay dương đều được | Gi… | ||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cung-co-hon.01 | cung-co-hon | Cúng cô hồn | Cúng cô hồn (offering to wandering spirits) | 祭孤魂 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Tháng Bảy âm lịch, từ mùng 2 tới trước 12 giờ trưa ngày rằm; cúng vào chiều muộn hoặc chạng vạng tối | Seventh lunar month, from the 2nd to before 12 noon on the full moon day; offered in the late afternoon or at dusk | 农历七月,从初二到十五中午12点前;在傍晚或黄昏时祭祀 | Ngoài sân, trước ngõ; không đặt mâm trong nhà | In the yard, in front of the gate; the tray is not placed inside the house | 在院子、门前;供盘不放在屋内 | Gia chủ | head of the household | 家主 | Gạo, muối: 1 bát gạo, 1 đĩa muối (rải ra bốn phương tám hướng khi xong lễ) | Vàng mã | Rice, salt: 1 bowl of rice, 1 plate of salt (scattered in the four directions and eight compass points when the ritual is finished) | Vàng mã (votive paper) | 米、盐:1碗米,1碟盐(礼毕时撒向四面八方) | 纸钱 | Bày mâm ngoài trời | Dâng hương, đọc văn khấn | Hóa vàng mã | Rải gạo, muối ra bốn phương tám hướng | Set up the offering tray outdoors | Offer incense, read the prayer text | Burn votive paper | Scatter rice and salt in the four directions and eight compass poi… | 在户外摆供盘 | 上香,读祭文 | 烧纸钱 | 将米、盐撒向四面八方 | Không đặt mâm cúng cô hồn trong nhà | Do not place the offering tray for wandering spirits inside the house | 孤魂供盘不得放在屋内 | https://vietcetera.com/vn/le-cung-co-hon-tai-3-mien-buc-hoa-da-sac-ve-van-hoa-tam-linh-cua-nguoi-viet; https://docungtamlinh.com.vn/cung-co-hon-mien-nam-va-mien… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-co-hon | gao; muoi|vang-ma | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.cung-co-hon.02 | cung-co-hon | Cúng cô hồn | Cúng cô hồn (offering to wandering spirits) | 祭孤魂 | ca-le | bac | nguon-noi-ro | dan-gian | Ngoài sân, trước ngõ | In the yard, in front of the gate | 在院子、门前 | Gia chủ | head of the household | 家主 | Cháo hoa (cháo trắng nấu loãng) (có nơi ghi là món không thể thiếu) [nguồn nói phải có] | Bỏng ngô, khoai lang luộc, sắn luộc | Bánh đa, kẹo dồi | Tiền lẻ, nước… | Cháo hoa (plain rice porridge cooked thin) (some guides say it is an indispensable dish) [required according to the source] | Popcorn, boiled sweet potato, boil… | 白粥(稀粥)(有的指南称是不可缺少的供品) [来源称必备] | 爆米花、煮红薯、煮木薯 | Bánh đa(米饼)、kẹo dồi(花生芝麻糖) | 零钱、清水 | Kiêng cúng đồ mặn cho cô hồn | Avoid offering savory food to wandering spirits | 忌用荤食祭孤魂 | https://vietcetera.com/vn/le-cung-co-hon-tai-3-mien-buc-hoa-da-sac-ve-van-hoa-tam-linh-cua-nguoi-viet; https://docungtamlinh.com.vn/cung-co-hon-mien-nam-va-mien… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-co-hon | chao-loang|bong; khoai-lang; san|banh-da; banh-keo|tien-that; nuoc-sach | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cung-co-hon.03 | cung-co-hon | Cúng cô hồn | Cúng cô hồn (offering to wandering spirits) | 祭孤魂 | ca-le | trung | hue | Huế | nguon-noi-ro | dan-gian | Gia chủ; có khi mời người cao niên am hiểu kinh kệ tụng niệm | The head of the household; sometimes an elderly person knowledgeable in sutras and chanting is invited | 家主;有时请通晓经偈的长者诵念 | Xôi, chè, bánh phu thê, bánh ít (bày tỉ mỉ, có khi tạo hình hoa sen) | Vàng mã: tiền giấy, áo quần, giày dép, nón lá bằng giấy cắt dán (có nơi ghi vàng mã là đi… | Xôi (steamed sticky rice), chè (sweet soup), bánh phu thê (husband and wife cake), bánh ít (small sticky rice cake) (arranged elaborately, sometimes shaped like… | 糯米饭、甜汤、bánh phu thê(夫妻饼)、bánh ít(小糯米饼)(摆放精细,有时做成莲花形状) | 纸钱:纸钱、衣服、鞋子、剪纸斗笠(有的指南称纸钱是中部地区的亮点) | 米、盐 | Bày mâm | Tụng niệm | Rải gạo muối | Arrange the tray | Chant | Scatter rice and salt | 摆供盘 | 诵念 | 撒米盐 | https://vietcetera.com/vn/le-cung-co-hon-tai-3-mien-buc-hoa-da-sac-ve-van-hoa-tam-linh-cua-nguoi-viet | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-co-hon | xoi; che; banh-phu-the; banh-it|tien-vang; quan-ao-giay|gao; muoi | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cung-co-hon.04 | cung-co-hon | Cúng cô hồn | Cúng cô hồn (offering to wandering spirits) | 祭孤魂 | ca-le | nam | nguon-noi-ro | dan-gian | Gia chủ, chủ cửa hàng | The head of the household, the shop owner | 家主、店主 | Heo quay nguyên con | Gà luộc | Bánh trái | Mía ghim (mía chặt khúc) (dân gian nói để vong linh làm gậy chống) | A whole roast pig | Boiled chicken | Bánh trái (cakes and fruits) | Mía ghim (sugarcane cut into sections) (folk tradition says it is for the spirits to use as… | 整只烤猪 | 白切鸡 | Bánh trái(饼果) | Mía ghim(甘蔗切段)(民间说是让亡灵当拐杖用) | Bày mâm, khấn | Cúng xong cho trẻ em và người qua đường vào giật cô hồn (giật lấy đồ cúng) | Arrange the offering tray, recite prayers | After the offering, let children and passersby come and snatch the cô hồn offerings (snatch the offerings) | 摆供盘,祭拜 | 祭拜完毕后让儿童和路人前来抢孤魂祭品(抢供品) | https://vietcetera.com/vn/le-cung-co-hon-tai-3-mien-buc-hoa-da-sac-ve-van-hoa-tam-linh-cua-nguoi-viet; https://docungtamlinh.com.vn/cung-co-hon-mien-nam-va-mien… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-co-hon | heo-quay|ga-luoc|banh|mia | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cung-gieng.01 | cung-gieng | Lễ cúng giếng đầu năm | First-of-the-year well offering | 年初祭井礼 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Đêm giao thừa sau lễ cúng ngoài trời, hoặc sáng mùng 1 Tết; có nơi cúng vào mùng 3 cùng lễ tạ năm mới (Tết Nhà, Tết Vườn, Tết Giếng) | On giao thừa (New Year's Eve) night after the outdoor offering, or in the morning of the first day of Tết; in some places, the offering is made on the third day… | 除夕夜在户外祭礼之后,或春节初一早上;有些地方在初三与谢年礼(Tết Nhà、Tết Vườn、Tết Giếng)一同祭拜 | Bên giếng làng hoặc giếng nhà; giếng khoan thì đặt mâm ở chỗ sạch gần giếng | Beside the village well or the household well; for a drilled well, the offering tray is placed in a clean spot near the well | 在村井或家井旁;若是钻井,则将供盘放在井边干净之处 | Mỗi nhà một người đại diện | One representative per household | 每户一位代表 | Đèn cầy: 1 cặp | Bình hoa: 1 bình | Chuối chín: 1 nải (có nơi ghi mâm ngũ quả) | Xôi, chè | Trầu cau (có nơi ghi 5 lá trầu, 5 quả cau) | Rượu (có hướng dẫn ghi… | Đèn cầy (candles): 1 pair | Flower vase: 1 vase | Ripe bananas: 1 bunch (some guides note a five-fruit tray) | Xôi (steamed sticky rice), chè (sweet soup) | Bet… | 蜡烛:1 对 | 花瓶:1 瓶 | 熟香蕉:1 串(有的指南记为五果盘) | 糯米饭、甜羹 | 槟榔与蒌叶(有的指南记为5 片蒌叶、5 个槟榔) | 酒(有的指南记为 "rượu thuốc"(药酒),有的指南记为白酒、茶、过滤水) | 纸钱 | 米盐 | Chiều 30 Tết múc nước đổ đầy lu, ghè để dự trữ | Bày lễ, đọc bài cúng giếng | Đốt giấy vàng bạc, bỏ ba đồng tiền xuống giếng | Múc nước đầu năm (tục lấy nước ké… | On the afternoon of the 30th of Tết, draw water and fill the jars and vessels for storage | Set up the offering, read the well prayer text | Burn votive paper,… | 除夕三十下午打水,将水缸、坛子装满储存 | 设供,读祭井文 | 烧纸钱,往井里投三枚硬币 | 取新年的第一瓢水(取水习俗从除夕起持续约半小时) | 把水带回家,在家中行礼 | Không đổ rượu, muối, gạo xuống lòng giếng (theo một số hướng dẫn) | Chưa cúng và hóa vàng xong thì chưa múc gáo nước đầu tiên | Do not pour wine, salt, or rice into the well (according to some guides) | Until the offering and burning of votive paper are finished, do not draw the first go… | 不可将酒、盐、米倒入井中(据有的指南) | 未祭拜和烧纸钱完毕,不可取第一瓢水 | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-cung-gieng-213077; https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-gieng-dau-nam/ | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-gieng | Order of drawing water and making the offering: both guides have the sentence "after the offering, burn votive paper and drop three coins into the well, then dr… | 取水与行礼的顺序:两份指南都有 "cúng xong, đốt giấy vàng bạc và bỏ ba đồng tiền xuống giếng rồi mới múc nước" 一句,但也有 "lấy nước xong, làm lễ ở bàn thờ giếng rồi mới về nhà" 一句。 | nen|hoa-tuoi|chuoi|xoi; che|trau-cau|ruou-trang|tien-vang|gao; muoi | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | Thứ tự lấy nước và làm lễ: cả hai hướng dẫn đều có câu "cúng xong, đốt giấy vàng bạc và bỏ ba đồng tiền xuống giếng rồi mới múc nước", nhưng cũng có câu "lấy nư… | ||||||||||||||||||||||||
| nt.cung-hon-trau.01 | cung-hon-trau | Lễ cúng hồn trâu của người Tày, Nùng | Lễ cúng hồn trâu (buffalo soul offering rite) of the Tày and Nùng people | Tày、Nùng 人的祭牛魂礼 | ca-le | bac | tay-bac | Nghĩa Đô; Lào Cai | tay | 02 | nguon-noi-ro | dan-gian | Sáng rằm tháng Bảy âm lịch | Morning of the full moon of the seventh lunar month | 农历七月十五早上 | Trước cửa chuồng trâu, dưới gầm sàn | In front of the buffalo pen door, under the floor of the stilt house | 牛栏门前、地板下 | Ông chủ nhà cúng; bà chủ và người chăn trâu bón cho trâu | The male head of the household performs the offering; the female head of the household and the buffalo herder feed the buffalo | 男家主祭拜;女家主和放牛人给牛喂食 | Mâm lễ: gà luộc, cá nướng, rau luộc, bánh, rượu, trầu cau, kim ngân vàng bạc, hoa quả [nguồn nói phải có] | Cho mỗi con trâu: một bó cỏ tươi, một nắm cơm nếp tr… | Offering tray: boiled chicken, grilled fish, boiled vegetables, cakes, wine, betel leaves and areca nuts, kim ngân vàng bạc (gold and silver votive paper), frui… | 供盘:白切鸡、烤鱼、煮菜、饼、酒、槟榔与蒌叶、金银纸钱、水果 [来源称必备] | 每头牛:一捆鲜草、一把拌有盐和山柰的糯米饭、酒、两个七月 bánh tét(圆柱形糯米粽) [来源称必备] | https://baolaocai.vn/cho-trau-an-tet-thang-bay-post372459.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-hon-trau | ga-luoc; ca; rau; banh; ruou-trang; trau-cau; tien-vang; trai-cay|rau; xoi; muoi; ruou-trang; banh | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cung-hon-trau.02 | cung-hon-trau | Lễ cúng hồn trâu của người Tày, Nùng | Lễ cúng hồn trâu (buffalo soul offering rite) of the Tày and Nùng people | Tày、Nùng 人的祭牛魂礼 | ca-le | bac | dong-bac | Cao Bằng; Lạng Sơn | tay; nung | 02; 07 | nguon-noi-ro | dan-gian | Ngày mùng 6 tháng 6 âm lịch (tết Khoăn vài); dâng lễ lên bàn thờ tổ tiên vào giờ Thìn | The 6th day of the 6th lunar month (tết Khoăn vài); present the offering on the ancestors' altar at the giờ Thìn (hour of the Dragon) | 农历六月初六(tết Khoăn vài);辰时向祖先神台献礼 | Bàn thờ tổ tiên; ngoài sàn hay sân trước nhà; chuồng trâu | The ancestors' altar; outside on the floor or in the yard in front of the house; the buffalo pen | 祖先神台;屋外地板或屋前院子;牛栏 | Gia chủ tự làm, không mời thầy cúng | The head of the household does it himself, without inviting a ritual master | 家主自己做,不请祭师 | Thịt vịt [nguồn nói phải có] | Bánh sừng trâu (pẻng coóc vài) gói lá dong, nhân đỗ xanh thịt lợn, hình cong như sừng trâu (một bài ghi nay ít người còn biết gói… | Duck meat [required according to the source] | Bánh sừng trâu (pẻng coóc vài), wrapped in dong leaves, filled with mung bean and pork, curved like a buffalo hor… | 鸭肉 [来源称必备] | bánh sừng trâu(pẻng coóc vài),用柊叶包裹,绿豆猪肉馅,形如牛角(一篇记载说如今会包这种饼的人已不多,改用 bánh chưng(方形糯米粽)、bánh coóc mò) [来源称必备] | 米粉、糯米饭、鸡肉 | 纸钱、酒、自家园中的水果 | núc nác 树枝… | Không mắng chửi, đánh đập trâu bò | Không sửa chuồng trâu, không sửa cày bừa | Nghỉ việc đồng | Do not scold or beat buffaloes and cows | Do not repair the buffalo shed, do not repair the plough and harrow | Rest from field work | 不得责骂、殴打牛 | 不修牛栏,不修犁耙 | 停止农活 | https://baolangson.vn/con-trau-trong-doi-song-van-hoa-cua-nguoi-tay-nung-xu-lang-1340099.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-hon-trau | vit|banh|bun; xoi; ga|vang-ma; ruou-trang; trai-cay|canh-la|giay-do | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||
| nt.cung-mu-day-thang.01 | cung-mu-day-thang | Cúng Mụ đầy cữ, đầy tháng | Cúng Mụ đầy cữ, đầy tháng (offering to the Midwife Goddesses on the third-day and first-month ceremonies) | 满三日、满月祭婆姐 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Đầy cữ (bé sinh được 3 ngày), đầy tháng, đầy năm; lễ đầy tháng thường làm buổi sáng | Đầy cữ (the baby is 3 days old), đầy tháng, đầy năm; the đầy tháng ceremony is usually held in the morning | 满三日(婴儿出生满3天)、满月、满年;满月礼通常在上午举行 | Hương án hay bàn đặt trước bàn thờ tổ tiên; có nhà đặt ở phòng khách hay ngoài sân | A hương án (incense table) or a table placed in front of the ancestors' altar; some households place it in the living room or in the yard | 香案或摆在祖先神台前的桌子;有些人家放在客厅或院子里 | Bố hoặc mẹ, ông bà của bé | The baby's father or mother, grandparents | 孩子的父母、祖父母 | Hài xanh, nén vàng xanh, váy áo xanh: 12 phần nhỏ giống nhau và 1 phần lớn hơn (phần lớn dâng bà Mụ Chúa (theo một số hướng dẫn)) | Trầu têm cánh phượng: 12 miế… | Hài xanh, nén vàng xanh, váy áo xanh (green shoes, green gold ingots, green clothes): 12 identical small portions and 1 larger portion (the large portion is off… | 绿鞋、绿金锭、绿衣:12份相同的小份和1份较大的(大份敬献婆姐主(据有的指南)) | 凤翼槟榔:12块和1块较大的 | 儿童玩具(碗、盘、勺、动物模型等):12套和1套较大的(塑料或陶瓷的;祭完后留下给孩子取脚(khước)) | 活蟹、螺、虾:每种12只和1只较大的(祭完后将蟹、螺放生(据有的指南)) | 饼粿、糖果… | Bày lễ: phần dâng bà Mụ Chúa ở chính giữa phía trên, 12 phần dâng 12 bà Mụ xếp hai hàng; có hướng dẫn tả hai bàn, bàn nhỏ phía trên cúng Đức Ông, bàn lớn phía d… | Arranging the offerings: the portion for Bà Mụ Chúa (the chief Midwife Goddess) is placed in the center above, and the 12 portions for the 12 Bà Mụ (Midwife God… | 摆供:中间上方摆放献给婆姐主的供品,12份献给12位婆姐的供品分两行排列;有的指南描述两张桌子,上方小桌祭拜德翁,下方大桌祭拜12位婆姐 | 父亲或母亲点燃三炷香,抱着婴儿到供桌前,读祭文 | 念完后,合着婴儿的手拜三拜 | 开华(bắt miếng)仪式:抱着婴儿,将花枝在婴儿嘴前来回移动并念祝词 | 有些家庭求卦取… | https://vankhan.vn/van-khan-le-cung-mu-day-cu-day-thang-day-nam/; https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-day-thang/; https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-cung-day-tha… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-mu-day-thang | Differences among sources on how to calculate the full-month day: one guide lists three methods in use: 'girls subtract 2, boys subtract 1', 'male add, female s… | 关于满月日计算的不同说法:有的指南列出三种现行方法:'女减二,男减一'、'男加女减'(男加1,女减1),以及按农历算足月;有的指南只说婴儿出生满一个月 | 与12位婆姐一同受祭者:有的指南记载婆姐主;有的指南记载12位婆姐和3位德翁;也有指南记载德翁和3位德师(圣师、祖师、先师),并说明不是13位德师 | ban-tho-gia-tien; san-ngoai-troi | trong | sang | 7 giờ tới 11 giờ sáng | 7 to 11 a.m. | 上午7点至11点 | Ngày đầy cữ, đầy tháng tính theo âm lịch; có nơi ghi lễ đầy tháng thường làm lúc 7 giờ tới 11 giờ sáng | On the đầy cữ and đầy tháng days, counted by the lunar calendar; some guides note that the đầy tháng (first-month) rite is usually held from 7 to 11 in the morn… | 满三日、满月之日按农历计算;有的指南记载满月礼通常在上午7点至11点举行 | quan-ao-giay; tien-vang|trau-cau|do-choi|cua; oc; tom|oan; banh-keo; trai-cay|xoi; ga; com; canh; ruou-trang|xoi; che|chao-loang|ga-luoc|bat-dua|huong; hoa-tuoi… | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 5 trang nguồn ở cột nguon_url | Cách tính ngày đầy tháng: có hướng dẫn nêu ba cách đang dùng là 'gái lùi 2, trai lùi 1', 'nam trồi nữ sụt' (nam thêm 1, nữ bớt 1) và tính đủ tháng theo âm lịch;… | |||||||||||||||
| nt.cung-mu-day-thang.02 | cung-mu-day-thang | Cúng Mụ đầy cữ, đầy tháng | Cúng Mụ đầy cữ, đầy tháng (offering to the Midwife Goddesses on the third-day and first-month ceremonies) | 满三日、满月祭婆姐 | ca-le | bac | nguon-noi-ro | dan-gian | Tính theo âm lịch, nhiều nhà theo lối 'gái lùi hai, trai lùi một'; làm buổi sáng | Calculated by the lunar calendar, many households follow the way 'girls subtract two, boys subtract one'; performed in the morning | 按农历计算,许多人家按'女减二,男减一'的方式;早上举行 | Trước bàn thờ tổ tiên trong nhà, hay ngoài sân | In front of the ancestral altar inside the house, or out in the yard | 屋内祖先神台前,或院子里 | Xôi, chè, gà luộc, hoa, trái cây, trầu cau, trà, rượu, nước | Chè hoa cau, xôi vò: 12 phần (có nơi ghi người Bắc cúng chè hoa cau, xôi vò) | Mâm gia tiên: xôi,… | Xôi (steamed sticky rice), chè (sweet soup), boiled chicken, flowers, fruit, betel leaves and areca nuts, tea, wine, water | Chè hoa cau, xôi vò: 12 portions (s… | 糯米饭、甜羹、白切鸡、花、水果、槟榔与蒌叶、茶、酒、水 | Chè hoa cau、xôi vò:12份(有的指南记载:北方人祭献 chè hoa cau、xôi vò) | 祖先供盘:糯米饭、鸡、扎肉或肉团、竹笋汤(因家而异) [来源称非必备] | 五色五果盘:香蕉、柚子、桃、柿、苹果、橘子(五色对应五行) | Cúng Mụ, khấn như các miền khác | Làm nghi thức khai hoa, gửi lời chúc cho bé | Offering to the Midwife Goddesses, praying as in other regions | Performing the khai hoa ritual, sending wishes for the baby | 祭婆姐,如其他地区一样念祭文 | 举行开华仪式,为婴儿送上祝福 | https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-day-thang/; https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-cung-day-thang-cho-be-trai-be-gai-mau-an-chong-lon-205522 | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-mu-day-thang | ban-tho-gia-tien; san-ngoai-troi | trong | sang | Ngày đầy tháng theo âm lịch, thường làm buổi sáng | On the lunar đầy tháng day, usually in the morning | 农历满月之日,通常在上午举行 | xoi; che; ga-luoc; hoa-tuoi; trai-cay; trau-cau; tra; ruou-trang; nuoc-sach|che; xoi-vo|xoi / ga / gio-cha / canh-mang|chuoi; buoi; qua-dao; hong; tao; quyt | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||
| nt.cung-mu-day-thang.03 | cung-mu-day-thang | Cúng Mụ đầy cữ, đầy tháng | Cúng Mụ đầy cữ, đầy tháng (offering to the Midwife Goddesses on the third-day and first-month ceremonies) | 满三日、满月祭婆姐 | ca-le | trung | nguon-noi-ro | dan-gian | Tính theo câu 'gái sụt 2, trai sụt 1'; có nơi tính 'nam trồi 2, gái sụt 1' | Calculated by the saying 'girls subtract 2, boys subtract 1'; some places calculate 'male add 2, female subtract 1' | 按'女减2,男减1'的说法计算;有些地方按'男加2,女减1'计算 | Trong nhà trước bàn thờ tổ tiên, hay ngoài sân | Inside the house in front of the ancestral altar, or out in the yard | 屋内祖先神台前,或院子里 | Chè, xôi, cháo: mỗi thứ 12 phần nhỏ và 1 phần lớn dâng bà Chúa (có nơi ghi bé trai bắt buộc cúng chè đậu trắng) [nguồn nói phải có] | Bánh hỏi, thịt quay: 12 đĩ… | Chè, xôi, cháo: for each item, 12 small portions and 1 large portion offered to the Goddess (some guides note that for boys it is mandatory to offer white bean… | 甜羹、糯米饭、粥:每样12小份和1大份献给婆姐主(有的指南记载男婴必须祭献白豆甜羹) [来源称必备] | Bánh hỏi、烤肉:每样12盘 | 儿童饼糖:12盘 | 清水:12杯 | 衣服、绿鞋、绿纸钱:12份 | 供奉德翁的供盘:白切鸡、一大碗粥、一大碗甜羹、3大盘糯米饭、一盘烤肉、五果、鲜花、槟榔与蒌叶、白酒、纸… | Dùng hai bàn: bàn nhỏ phía trước cúng Đức Ông, bàn lớn phía sau cúng 12 bà Mụ và bà Chúa | Bình hoa đặt phía đông, mâm quả phía tây ('hoa đông quả tây') | Đốt n… | Use two tables: a small table in front for offering to Đức Ông, a large table behind for offering to the 12 bà Mụ and bà Chúa | The vase of flowers is placed to… | 用两张桌:前面小桌祭德翁,后面大桌祭12位婆姐和主婆 | 花瓶放在东边,果盘放在西边(“花东果西”) | 点香烛,读祭文,待祭礼结束撒盐和米 | 给婴儿红包 | https://docungtamlinh.com.vn/le-cung-day-thang-mien-trung/; https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-day-thang/ | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-mu-day-thang | ban-tho-gia-tien; san-ngoai-troi | trong | Ngày đầy tháng tính theo âm lịch, lùi ngày theo câu 'gái sụt 2, trai sụt 1' | The đầy tháng day counted by the lunar calendar, moved earlier according to the saying 'gái sụt 2, trai sụt 1' (girls 2 days earlier, boys 1 day earlier) | 满月之日按农历计算,依“gái sụt 2, trai sụt 1”(女孩提前2天,男孩提前1天)的说法提前 | che; xoi; chao-loang|banh-hoi; heo-quay|banh-keo|nuoc-sach|quan-ao-giay; tien-vang|ga-luoc; chao-loang; che; xoi; heo-quay; mam-ngu-qua; hoa-tuoi; trau-cau; ruo… | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||
| nt.cung-mu-day-thang.04 | cung-mu-day-thang | Cúng Mụ đầy cữ, đầy tháng | Cúng Mụ đầy cữ, đầy tháng (offering to the Midwife Goddesses on the third-day and first-month ceremonies) | 满三日、满月祭婆姐 | ca-le | trung | hue | Huế | nguon-noi-ro | dan-gian | Chè đậu xanh đánh: 12 chén nhỏ | Xôi đậu xanh cà: 12 đĩa nhỏ | Chè đậu xanh đánh (mashed mung bean sweet soup): 12 small cups | Xôi đậu xanh cà (steamed sticky rice with mung bean paste): 12 small plates | 绿豆沙甜羹:12个小杯 | 绿豆糯米饭:12个小盘 | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-cung-day-thang-cho-be-trai-be-gai-mau-an-chong-lon-205522 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-mu-day-thang | trong | Ngày bé tròn một tháng | The day the baby turns one month old | 婴儿满一个月之日 | che|xoi-do-xanh | noi_cung; kieng_ky; luu_y | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cung-mu-day-thang.05 | cung-mu-day-thang | Cúng Mụ đầy cữ, đầy tháng | Cúng Mụ đầy cữ, đầy tháng (offering to the Midwife Goddesses on the third-day and first-month ceremonies) | 满三日、满月祭婆姐 | ca-le | nam | tay-nam-bo | nguon-noi-ro | dan-gian | Buổi sáng | In the morning | 上午 | Gian nhà chính | In the main room of the house | 正屋 | Chủ nhà, thường là ba của bé | The head of the household, usually the baby's father | 家主,通常是婴儿的父亲 | Cặp vịt xiêm luộc: 1 cặp (thay cho gà; có nơi nêu là điểm khác lớn nhất của miền Tây) [nguồn nói phải có] | Heo quay nguyên con (nhà có điều kiện dùng heo nhà n… | A pair of boiled Muscovy ducks: 1 pair (instead of chicken; some guides note this is the biggest difference of the Mekong Delta) [required according to the sour… | 一对白煮番鸭:1 对(代替鸡;有的指南指出这是西部最大的不同点) [来源称必备] | 整只烤猪(有条件的人家用自家养的猪) [来源称非必备] | 木鳖果糯米饭、汤圆甜羹:12份小份和1份大份 | 一盘水果:番荔枝、椰子、木瓜、芒果(按谐音“求够花”挑选) | 槟榔与蒌叶、米酒、茶、鲜花、纸钱、纸扎人像 | 祭婆姐的一双… | Bày mâm ở gian chính; chủ nhà dâng hương bàn thờ ông bà trước, rồi ra mâm chính khấn các bà Mụ | Đọc bài cúng, trình tên tuổi của bé | Bế bé ra giới thiệu tên v… | Arrange the tray in the main room; the head of the household offers incense at the ancestors' altar first, then goes to the main tray to pray to the bà Mụ | Rea… | 在正屋摆供盘;家主先在祖先神台上香,再到主供盘祭拜婆姐 | 读祭文,报上婴儿的姓名和年龄 | 抱婴儿出来向亲友介绍名字,行“开荤”礼,客人祝福 | 每样菜取一点供在神灵和祖先的神台上 | 宴请亲戚、邻居;主家最后吃 | Kiêng cúng chuối vì tên gọi gợi chữ 'chúi nhủi' | Avoiding offering bananas, because the name evokes the word 'chúi nhủi' | 忌供香蕉,因为名称让人联想到“chúi nhủi”一词 | https://docungtamlinh.com.vn/cung-day-thang-mien-tay/; https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-cung-day-thang-cho-be-trai-be-gai-mau-an-chong-lon-205522 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-mu-day-thang | The sweet dish: one guide notes that the West usually uses only chè trôi nước (floating rice-ball sweet soup); another notes that southerners often offer chè đậ… | 甜羹:有的指南记载西部通常只用 chè trôi nước(汤圆甜羹);有的指南记载南方常供 chè đậu nước dừa(椰浆豆甜羹)、xôi gấc(木鳖糯米饭) | ban-tho-gia-tien | trong | sang | Buổi sáng | In the morning | 上午 | vit|heo-quay|xoi-gac; banh-troi|mang-cau; dua; du-du; xoai|trau-cau; ruou-trang; tra; hoa-tuoi; tien-vang; hinh-nhan|bat-dua|vit; goi; thit-kho; canh-kho-qua; b… | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | Món chè: có hướng dẫn ghi miền Tây thường chỉ dùng chè trôi nước; có hướng dẫn ghi người Nam hay cúng chè đậu nước dừa, xôi gấc | ||||||||||||||||
| nt.cung-mu-day-thang.06 | cung-mu-day-thang | Cúng Mụ đầy cữ, đầy tháng | Cúng Mụ đầy cữ, đầy tháng (offering to the Midwife Goddesses on the third-day and first-month ceremonies) | 满三日、满月祭婆姐 | ca-le | bac | Hà Nội | nguon-noi-ro | dan-gian | Đầy cữ, đầy tháng và đầy tuổi tôi của trẻ | At the child's đầy cữ, đầy tháng and đầy tuổi tôi (first birthday) | 孩子满三日、满月和周岁之时 | Đôi hài: 12 đôi | Miếng trầu: 12 miếng | Cua, ốc | Nham | Bánh đúc | Pairs of paper shoes: 12 pairs | Quids of betel: 12 quids | Crabs, snails | Nham (a northern mixed salad) | Bánh đúc (rice-flour cake) | 纸鞋:12双 | 槟榔蒌叶:12份 | 螃蟹、螺 | Nham(北方凉拌菜) | Bánh đúc(米糕) | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.1 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-mu-day-thang | trong | Ngày đầy cữ, đầy tháng, đầy tuổi tôi | On the third-day (đầy cữ), first-month (đầy tháng) and first-birthday (đầy tuổi tôi) days | 满三日、满月、周岁之日 | quan-ao-giay|trau-cau|cua; oc|goi|banh | noi_cung; kieng_ky; luu_y | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cung-ong-ta.01 | cung-ong-ta | Lễ cúng Ông Tà (Đom Lơng Néak Tà) của người Khơ-me | Lễ cúng Ông Tà (ceremony to worship Ông Tà) (Đom Lơng Néak Tà) of the Khmer people | 高棉人的 Lễ cúng Ông Tà(Đom Lơng Néak Tà,翁塔祭礼) | ca-le | nam | tay-nam-bo | Trà Vinh | khmer | 05 | nguon-noi-ro | dan-gian | Mỗi phum sóc chọn một ngày trong tháng Ba, Tư, Năm âm lịch, lúc chuyển từ mùa khô sang mùa mưa; nay phần lớn làm hai ngày | Each phum sóc chooses a day within the third, fourth, or fifth lunar month, at the transition from the dry season to the rainy season; nowadays most hold it ove… | 每个 phum sóc 在农历三月、四月或五月内选一天,正值旱季转入雨季之时;如今大多举行两天 | Miếu Néak Tà (miếu Ông Tà) của phum sóc | The Néak Tà shrine (Ông Tà shrine) of the phum sóc | phum sóc(高棉村寨)的 Néak Tà 庙(Ông Tà 庙) | Cả phum sóc; nghi lễ do các vị sư sãi thực hiện | The whole phum sóc; the ritual is performed by the monks | 整个 phum sóc;仪式由僧侣执行 | Mảnh vải đỏ mới phủ lên các hòn đá tượng trưng cho Néak Tà [nguồn nói phải có] | Đầu heo, hoặc gà hay vịt luộc (theo bài Tạp chí Quản lý nhà nước) | Rượu, bánh,… | A new red cloth draped over the stones representing Néak Tà [required according to the source] | A pig's head, or boiled chicken or duck (according to the artic… | 盖在代表 Néak Tà 的石块上的新红布 [来源称必备] | 猪头,或煮鸡、煮鸭(据《Tạp chí Quản lý nhà nước》(国家管理杂志)的文章) | 酒、饼、水果、花、香烛 | 社区的公共供品以及各家庭的单独一份 | https://baovanhoa.vn/dan-toc-ton-giao/phat-huy-le-hoi-dom-long-neak-ta-gan-voi-phat-trien-du-lich-90440.html; https://baovanhoa.vn/van-hoa/tra-vinh-bao-ton-di-s… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-ong-ta | Timing: two Báo Văn Hóa articles record the third, fourth, or fifth lunar month; the Tạp chí Quản lý nhà nước article records the months of Chetr and Pih sak ac… | 时间:两篇《Báo Văn Hóa》文章记为农历三月、四月或五月;《Tạp chí Quản lý nhà nước》的文章按高棉历记为 Chetr 月和 Pih sak 月,约公历五月、六月,并引用 Trà Vinh 的一项调查记为公历四月、五月,在 Chôl Chnăm Thmây 之前或之后,祭一至三天 | vai-do|thu-lon / ga-luoc / vit|ruou-trang; banh; trai-cay; hoa-tuoi; huong; den|mam-le | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | Thời điểm: hai bài Báo Văn Hóa ghi tháng Ba, Tư, Năm âm lịch; bài Tạp chí Quản lý nhà nước ghi tháng Chetr và Pih sak theo lịch Khơ-me, khoảng tháng Năm, tháng… | |||||||||||||||||||||||||
| nt.cung-ong-ta.02 | cung-ong-ta | Lễ cúng Ông Tà (Đom Lơng Néak Tà) của người Khơ-me | Lễ cúng Ông Tà (ceremony to worship Ông Tà) (Đom Lơng Néak Tà) of the Khmer people | 高棉人的 Lễ cúng Ông Tà(Đom Lơng Néak Tà,翁塔祭礼) | ca-le | nam | nam-bo | khmer | 05 | nguon-noi-ro | dan-gian | Bài tạp chí ghi ngày 4 và 5 tháng Visák (tháng 5 dương lịch) | The journal article records the 4th and 5th days of the month of Visák (the 5th solar month) | 该杂志文章记为 Visák 月(公历 5 月)的 4 日和 5 日 | Miếu Neak Tà: vài hòn đá to nhỏ dưới tán cây, trên gò đất, hoặc miếu xây trong khuôn viên chùa; có nơi không có miếu, đặt lễ trên gò mà khấn | Neak Tà shrine: a few large and small stones under the shade of trees, on a mound of earth, or a shrine built within the pagoda grounds; in some places there is… | Neak Tà 庙:树荫下的几块大小石块,在土丘上,或建在寺院子内的庙;有的地方没有庙,把供品放在土丘上祭拜 | Lễ vật đơn giản và bài kinh Phật (bài tạp chí ghi nhà chùa dùng thay cho lệ đâm trâu cúng ông Tà Hóc và bà Dây Chas ngày trước) | Nải chuối, ba vắt xôi; nhà khá… | Simple offerings and Buddhist scriptures (the journal article records that the pagoda uses these in place of the former custom of sacrificing a buffalo to Ông T… | 简单的供品和佛经(该杂志文章记,寺院以此代替昔日向 Ông Tà Hóc 和 bà Dây Chas 宰牛献祭的旧例) | 一串香蕉、三团糯米饭;较富裕的人家加鸡、鸭、猪头和一瓶白酒(据《Báo Pháp Luật TP.HCM》的文章) | Đi ngang miếu ông Tà thì giở nón, lột khăn, nghiêng mình | When passing by the Ông Tà shrine, take off one's hat, remove one's headscarf, and bow slightly | 路过 Ông Tà 庙时要脱帽、解下头巾、微微躬身 | https://vjol.info.vn/rsr/article/download/24321/20771; https://tuoitre.vn/plo/ong-ta-ma-khong-ta-109264498.htm | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-ong-ta | mam-le; kinh|chuoi; xoi; ga; vit; thu-lon; ruou-trang | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cung-rung.01 | cung-rung | Lễ cúng thần rừng, thần nước của người Hà Nhì | Forest God and Water God offering ritual of the Hà Nhì people | 哈尼族祭林神、水神之礼 | ca-le | bac | tay-bac | Y Tý, Bát Xát; Lào Cai | ha-nhi | 35 | nguon-noi-ro | dan-gian | Tháng Giêng âm lịch (năm 2025 cúng Thần Nước ngày mùng 7; một năm khác làm ngày 14 tháng Giêng); sáng cúng nguồn nước, chiều cúng rừng | First lunar month (in 2025 the Water God offering is on the 7th day; another year it is held on the 14th day of the first lunar month); in the morning the water… | 正月(2025年祭水神在初七;另一年则在正月十四);上午祭水源,下午祭林 | Nguồn nước chính của thôn; khu rừng thiêng (rừng cấm) ở chỗ cao nhất thôn | The main water source of the village; the sacred forest (forbidden forest) at the highest place in the village | 村寨的主要水源;村寨最高处的神林(禁林) | Thầy cúng thay mặt dân làng; mỗi nhà một người tới nguồn nước; buổi chiều chỉ những người đàn ông chủ gia đình vào rừng thiêng | The ritual master on behalf of the villagers; each household sends one person to the water source; in the afternoon only the men who are heads of households ent… | 祭师代表村民;每家派一人到水源;下午只有身为家主的男人进入神林 | Một đôi gà: 1 đôi (lễ cúng nguồn nước) [nguồn nói phải có] | Kẹp xôi màu vàng có quả trứng gà luộc ở giữa: 1 [nguồn nói phải có] | Ống rượu nếp ủ sống đựng tron… | One pair of chickens: 1 pair (for the water source offering) [required according to the source] | A yellow packet of xôi (steamed sticky rice) with a boiled chi… | 一对鸡:1双(祭水源之礼) [来源称必备] | 一包黄色糯米饭,中间放一个煮鸡蛋:1 [来源称必备] | 一筒生酿糯米酒,装在旧竹筒里,配竹枝吸管:1 [来源称必备] | 一筒取自圣水源的水:1 [来源称必备] | 一对木砧板、九个瓷碗、两双筷子 [来源称必备] | 猪肉、鸡肉、酒、姜茶(祭林神之礼) | 每家带一根柴… | Người vào rừng thiêng mặc đồ tối màu, đội mũ, đi chân đất | Rừng thiêng là nơi không được xâm phạm | Those who enter the sacred forest wear dark-coloured clothes, wear hats, go barefoot | The sacred forest is a place that must not be trespassed upon | 进入神林的人穿深色衣服,戴帽,赤脚 | 神林是不可侵犯之地 | https://baolaocai.vn/doc-dao-le-ga-ma-do-cua-nguoi-ha-nhi-post12321.html; https://nongnghiepmoitruong.vn/lao-cai-doc-dao-le-cung-than-nuoc-than-rung-cua-nguoi-h… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-rung | ga|xoi; trung-luoc|ruou-can|nuoc-thieng|bat-dua||cui-lua | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||
| nt.cung-rung.02 | cung-rung | Lễ cúng thần rừng, thần nước của người Hà Nhì | Forest God and Water God offering ritual of the Hà Nhì people | 哈尼族祭林神、水神之礼 | ca-le | bac | tay-bac | Sín Thầu, Chung Chải, Sen Thượng, Leng Su Sìn (Mường Nhé); Điện Biên | ha-nhi | 35 | nguon-noi-ro | dan-gian | Tháng Hai âm lịch, chọn ngày con rồng, con ngựa hoặc con hổ | Second lunar month, choosing a dragon day, a horse day or a tiger day | 二月,选龙日、马日或虎日 | Bảy nơi cúng: đầu bản, cổng bản, thần nước, thần lửa, thần đất, thần rừng, thần gió | Seven offering places: the head of the village, the village gate, the water god, the fire god, the earth god, the forest god, the wind god | 七处祭点:寨头、寨门、水神、火神、土地神、林神、风神 | Một thầy cúng chính, sáu thầy cúng phụ và một người giúp việc, do dân bản chọn trước | One main ritual master, six assistant ritual masters and one helper, chosen beforehand by the villagers | 一位主祭师、六位副祭师和一位帮手,由村民事先选出 | Trứng gà, gạo, rượu, nước chè, nước trắng (mâm nào cũng có) [nguồn nói phải có] | Lá cây ồ mé gói một ít cám, tro bếp, mạt sắt, mạt đồng, chỉ trắng, chỉ đỏ (mâm… | Chicken eggs, rice, wine, tea, plain water (present on every tray) [required according to the source] | Leaves of the ồ mé tree wrapping a little bran, kitchen… | 鸡蛋、米、酒、茶、白水(每盘都有) [来源称必备] | ồ mé 树叶包一点米糠、灶灰、铁屑、铜屑、白线、红线(每盘都有) [来源称必备] | Nghỉ việc nương | Không gây mất đoàn kết | Không ăn thịt thú rừng; không bắt hay mang vào bản con vật sống trong hang, trong lòng đất như dúi, nhím, tê tê | Ngà… | Rest from field work | Do not cause disunity | Do not eat wild animal meat; do not catch or bring into the village animals that live in burrows or underground s… | 停止农活 | 不得破坏团结 | 不吃野兽肉;不捕捉或带进村子的穴居、地下动物,如竹鼠、豪猪、穿山甲 | 以前妇女不靠近祭祀处,外人不得进村;现在妇女可一同准备祭品,客人可以进入 | https://thanhtra.com.vn/du-lich-E19590D86/doc-dao-le-ga-ma-thu-cua-nguoi-ha-nhi-70E67177.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-rung | trung; gao; ruou-trang; tra; nuoc-sach| | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||
| nt.cung-rung.03 | cung-rung | Lễ cúng thần rừng, thần nước của người Hà Nhì | Forest God and Water God offering ritual of the Hà Nhì people | 哈尼族祭林神、水神之礼 | ca-le | bac | tay-bac | Mường Tè; Lai Châu | ha-nhi | 35 | nguon-noi-ro | dan-gian | Ba ngày Tết Gạ Ma Thú; ngày đầu cúng rừng cấm | Three days of Tết Gạ Ma Thú; the first day is the offering to the forbidden forest | Gạ Ma Thú 节三天;第一天祭禁林 | Rừng cấm; ngày thứ hai cúng ở đầu bản và cuối bản | Forbidden forest; on the second day the offering is at the village entrance and the village end | 禁林;第二天在村头村尾祭祀 | Thầy cúng và trưởng bản điều hành | The ritual master and the village head direct it | 祭师和村长主持 | Lợn mổ cúng trên rừng cấm (thầy cúng xem gan lợn) [nguồn nói phải có] | Cơm nếp, bánh ngô (ngày thứ ba, làm quà cho khách) | A pig slaughtered for the offering in the forbidden forest (the ritual master examines the pig's liver) [required according to the source] | Sticky rice, corn c… | 在禁林宰杀祭祀的猪(祭师查看猪肝) [来源称必备] | 糯米饭、玉米饼(第三天,作为给客人的礼物) | Trong ba ngày Tết bản nội bất xuất, ngoại bất nhập | During the three days of the festival, nothing leaves the village and nothing enters from outside | 节庆三天内,村内不出,村外不入 | https://baodautu.vn/tet-ga-ma-thu-cua-nguoi-ha-nhi-huyen-muong-te-d18959.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-rung | lon-nguyen-con|xoi; banh | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||
| nt.cung-sao-hoi.01 | cung-sao-hoi | Cúng sao hội mùng 8 tháng Giêng | Cúng sao hội mùng 8 tháng Giêng (star worship gathering on the 8th day of the first lunar month) | 正月初八祭星会 | dang-sao-giai-han | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Mùng 8 tháng Giêng, theo tục là ngày hội các sao; nguồn hướng dẫn cúng buổi tối, 21 đến 23 giờ | The 8th day of the first lunar month, by custom the gathering day of the stars; source guides say the offering is made in the evening, from 21 to 23 o'clock | 正月初八,按习俗为众星聚会之日;资料来源指导于晚上21时至23时祭拜 | Ngoài trời (sân, sân thượng, ban công); không có chỗ ngoài trời thì cúng trong nhà. Nhiều người làm lễ ở chùa | Outdoors (yard, rooftop, balcony); where there is no outdoor space, the offering is made indoors. Many people hold the rite at a pagoda | 户外(院子、天台、阳台);没有户外之处则在家中祭拜。许多人在寺里举行此礼 | Hương (nhang) | Hoa tươi: 3, 5 hoặc 7 bông (có nơi ghi thường dùng hoa cúc vàng) | Ngũ quả | Trầu cau: 5 quả, 5 lá | Rượu, nước | Tiền vàng (có nơi ghi 10 tờ ti… | Hương (nhang) (incense) | Fresh flowers: 3, 5 or 7 flowers (some guides note that yellow chrysanthemums are commonly used) | Ngũ quả (five-fruit tray) | Betel l… | 香 | 鲜花:3、5或7朵(有的指南记载通常使用黄菊) | 五果盘 | 槟榔与蒌叶:5个果、5片叶 | 酒、水 | 纸钱(有的指南记载10张金纸钱) | 米、盐 | 蜡烛:全家共同祭拜用3支;单独祭拜则按各星数目用烛(罗睺9、计都20或21、太阳12、太阴7、木德20、云汉15、土宿5、太白8、水曜7) | 按各星写在… | Sắm lễ, bày nến theo sao | Thắp hương, khấn theo bài văn hoặc đọc sớ | Lễ xong hoá tiền vàng, văn khấn và bài vị cùng nhau | Prepare the offerings, arrange the candles according to the star | Light incense, recite the prayer text or read the sớ (petition) | After the rite, burn the vo… | 备好供品,按星位摆放蜡烛 | 上香,按祭文念诵或读疏文 | 礼毕,将纸钱、祭文与牌位一同焚化 | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-khan-cung-sao-mung-8-206241; https://hoatieu.vn/tai-lieu/cach-cung-sao-mung-8-thang-gieng-213129; https://hoatieu.vn/tai-lieu/le… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-sao-hoi | Day of the offering: one guide notes that the early-year giải hạn (rite to ward off misfortune) is usually held on the 8th day of the first lunar month; Dân trí… | 祭拜日期:有的指南记载年初解厄礼通常在正月初八举行;《民智报》记载多数从初八开始,有的地方从初四、初六祭拜,也可每月农历初八、十八、二十八祭拜 | 计都星的蜡烛数:同一份指南在摆放蜡烛一节记载20支,在行礼方式一节记载21盏 | huong|hoa-tuoi|mam-ngu-qua|trau-cau|ruou-trang; nuoc-sach|tien-vang|gao; muoi|nen|bai-vi | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | Ngày cúng: có hướng dẫn ghi lễ giải hạn đầu năm thường làm mùng 8 tháng Giêng; báo Dân trí ghi đa phần bắt đầu từ mùng 8, có nơi cúng từ mùng 4, mùng 6 Tết, và… | |||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cung-sao-hoi.02 | cung-sao-hoi | Cúng sao hội mùng 8 tháng Giêng | Cúng sao hội mùng 8 tháng Giêng (star worship gathering on the 8th day of the first lunar month) | 正月初八祭星会 | dang-sao-giai-han | ca-le | nam | dong-nam-bo | TPHCM; Hóc Môn | nguon-noi-ro | dan-gian | Tối mùng 8 tháng Giêng | Evening of the 8th day of the first lunar month | 正月初八晚上 | Tại chùa (bài báo tả chùa Đông Linh, Hóc Môn) | At a pagoda (the article describes chùa Đông Linh, Hóc Môn) | 在寺里(文章描述的是 Hóc Môn 的东灵寺) | Sớ cầu an (người xin giải sao đội sớ) | Đèn cầy | Sớ cầu an (petition for peace and safety) (the person asking for the star rite to be carried out wears the petition on the head) | Đèn cầy (candles) | 祈安疏文(请求解星者将疏文顶在头上) | 蜡烛 | Người xin giải sao (bài báo gọi là nhương chủ) đến chùa tối mùng 8 | Dâng sớ, đội sớ cầu an | The person asking for the star rite to be carried out (called nhương chủ in the article) comes to the pagoda on the evening of the 8th | Present the petition, w… | 请求解星者(文章称为 nhương chủ)于初八晚上到寺里 | 呈递疏文,将祈安疏文顶在头上 | https://dantri.com.vn/xa-hoi/mung-8-cung-sao-cau-nam-moi-an-lanh-1297682079.htm | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-sao-hoi | so|nen | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cung-viec-le.01 | cung-viec-le | Cúng việc lề | Cúng việc lề (communal lineage death-anniversary offering) | Cúng việc lề(宗族共同忌日祭) | ca-le | trung | nam-trung-bo | Lý Sơn; Quảng Ngãi; An Hải; An Vĩnh | nguon-noi-ro | dan-gian | Mỗi họ một ngày trong năm; họ Phạm Văn ở An Vĩnh năm 2015 nhập yết từ 17 tới 20 tháng 2 âm lịch; chính tế vào rạng sáng hoặc trưa tùy họ | Each lineage has one day in the year; the Phạm Văn lineage in An Vĩnh in 2015 held the nhập yết from 17 to 20 of the second lunar month; the main offering is at… | 每族在一年中有一天;An Vĩnh 的 Phạm Văn 族 2015 年从农历二月十七至二十行 nhập yết 礼;正祭在黎明或中午,视各族而定 | Từ đường (nhà thờ) của dòng họ, thêm một bàn cúng ngoài sân; cách bài trí mỗi họ một khác | The lineage hall (nhà thờ) of the lineage, plus an offering table outdoors in the yard; the arrangement differs for each lineage | 宗族的祠堂(nhà thờ),另在院中加一供桌;摆设每族不同 | Tộc trưởng làm chủ tế, hai bồi tế là trưởng tử các chi; có người xướng, ban chấp sự, ban nhạc lễ; có họ mời pháp sư | The tộc trưởng (lineage head) serves as chủ tế (chief officiant), with two bồi tế (assistant officiants) who are the eldest sons of the branches; there is a xướ… | 族长任主祭,两位陪祭是各支的长子;有唱礼者、执事班、礼乐班;有的宗族请法师 | Lễ nhập yết: cháo, bánh khô, gạo, muối, trầu cau, gà, thịt, bình hoa, trà, rượu, vàng mã | Lễ chính tế: heo (lễ kỉnh sinh), thịt gà, cá, trầu, rượu (nhiều họ là… | Nhập yết offering: cháo (rice porridge), bánh khô (dried cakes), rice, salt, trầu cau (betel leaves and areca nuts), chicken, meat, a vase of flowers, tea, wine… | nhập yết 礼:粥、bánh khô(干饼)、米、盐、槟榔与蒌叶、鸡、肉、花瓶、茶、酒、纸钱 | 正祭礼:猪(lễ kỉnh sinh)、鸡肉、鱼、槟榔、酒(许多宗族这样做) | 各宗族特有的祭品(旧时必具:Phạm 族 gỏi cá nhám(鲨鱼生拌),Dương 族三只白切鸡,Phan 族整条烤鱼,Võ 族… | Lễ nhập yết: tế cáo, cung thỉnh tổ tiên về dự, có đọc văn cúng thỉnh từng vị | Lễ chính tế theo ba tuần sơ hiến, á hiến, chung hiến như lễ ở lân, miếu, đình | N… | Nhập yết offering: tế cáo (announcement rite), inviting the ancestors to attend, with a prayer text read to invite each one | The main offering follows the thre… | nhập yết 礼:祭告、恭请祖先前来赴祭,诵读祭文逐一恭请 | 正祭按初献、亚献、终献三轮,如在 lân、庙、亭的祭礼 | 未满服的亡者另设小桌祭拜 | 礼毕,族长将已满服者的名字记入本族的谱意 | 宴请宗亲和法师 | 若某族连续多年遭遇不顺,则行 yết 礼后连续多夜祈安;平常年份只行正祭 | https://vjol.info.vn/rsr/article/download/39086/31496 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-viec-le | chao-loang; banh; gao; muoi; trau-cau; ga; thit-lon; hoa-tuoi; tra; ruou-trang; vang-ma|lon-nguyen-con; ga; ca; trau-cau; ruou-trang|mam-le|trau-cau; thit-lon;… | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.cung-viec-le.02 | cung-viec-le | Cúng việc lề | Cúng việc lề (communal lineage death-anniversary offering) | Cúng việc lề(宗族共同忌日祭) | ca-le | nam | dong-nam-bo | Tây Ninh | nguon-noi-ro | dan-gian | Mỗi dòng họ một ngày riêng, gắn với lịch sử khai hoang, lập làng của họ ở Tây Ninh | Each lineage has its own day, tied to the history of that lineage's reclaiming land and founding the village in Tây Ninh | 每个宗族各有自己的日子,与该族在 Tây Ninh 开荒立村的历史相关 | Nhà thờ chung của dòng họ | The common lineage hall | 宗族共同的祠堂 | Con cháu trong dòng họ | The descendants of the lineage | 宗族的子孙 | https://storage-edu.vnpt.vn/edu-tnh/1435/2024/GDDP/tai-lieu-giang-day_-gddp-tay-ninh-12.pdf | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-viec-le | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cung-viec-le.03 | cung-viec-le | Cúng việc lề | Cúng việc lề (communal lineage death-anniversary offering) | Cúng việc lề(宗族共同忌日祭) | gio-to-dong-ho | ca-le | nam | nam-bo | Long An; Tiền Giang; Đồng Tháp Mười | nguon-noi-ro | dan-gian | Mỗi họ một ngày, thường trước và sau Tết: Long An 25 tháng Chạp; Tiền Giang 19 tháng Giêng hoặc 19 tháng Ba; Đồng Tháp Mười cúng vào mùa nước nổi | Each lineage has one day, usually before and after Tết: Long An the 25th of the twelfth lunar month; Tiền Giang the 19th of the first lunar month or the 19th of… | 每族一天,通常在春节前后:Long An 腊月二十五;Tiền Giang 正月十九或三月十九;Đồng Tháp Mười 在洪水季祭拜 | Ngoài trời: bờ sông hoặc ngoài sân, dọn trên lá chuối, lá sen, về sau trải đệm, chiếu dưới đất; không cúng trong nhà, không bày trên bàn ghế | Outdoors: on a riverbank or in the yard, laid out on banana leaves or lotus leaves, later on mats and chiếu (woven mats) on the ground; not offered indoors, not… | 户外:河岸或院中,铺在香蕉叶、荷叶上,后来在地上铺席、chiếu;不在屋内祭拜,不摆在桌椅上 | Người có uy tín trong họ được phân công, gần như trưởng họ, trưởng tộc ở miền Bắc | A respected person in the lineage is assigned, much like the trưởng họ, trưởng tộc in the North | 由族中有威望的人受派担任,近似北方的族头、族长 | Cháo ám (cháo cá lóc để nguyên con) (cá đánh vảy bằng dao tre) [nguồn nói phải có] | Cá nướng trui, mắm sống | Rau rừng luộc hoặc để sống (rau choại, cải trời,… | Cháo ám (snakehead fish porridge with the whole fish) (the fish is scaled with a bamboo knife) [required according to the source] | Cá nướng trui (fish grilled… | Cháo ám(整条黑鱼粥)(鱼用竹刀刮鳞) [来源称必备] | Cá nướng trui(整条稻草烤鱼)、mắm sống(生鱼酱) | 野菜水煮或生食(rau choại(一种野菜)、cải trời(野芥菜)、rau má(积雪草)、bắp chuối(香蕉花)……) | Thủ vĩ lợn、三牲、生肉一盘(… | Dọn thức cúng ngoài trời trên lá | Người được phân công cúng khấn tổ tiên khai hoang | Họ có hình nộm thì cúng xong đốt đi | The offerings are laid out in the open air on leaves | The person assigned makes the offering and prays to the ancestors who cleared the land | If the clan has… | 供品摆在户外的叶子上 | 被指派的人祭拜开荒祖先 | 宗族有人偶的,祭完就烧掉 | Không cúng trong nhà, không dọn trên bàn ghế | No offering inside the house, no laying out on tables and chairs | 不在屋内祭拜,不在桌椅上摆放 | https://plo.vn/gia-pha-ngam-o-nam-bo-post263955.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-viec-le | chao-loang; ca|ca; mam|rau|thu-lon; tam-sen; thit-song||bat-dua | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||
| nt.cung-xe.01 | cung-xe | Lễ cúng xe | Lễ cúng xe (vehicle offering ceremony) | 祭车礼 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Ngày nhận xe mới; người chạy xe làm ăn cúng thêm mùng 1 và rằm hằng tháng, đầu năm và cuối năm (cuối năm thường vào 23 tháng Chạp) | The day of receiving the new vehicle; people who use vehicles for business make additional offerings on the 1st and the full moon of each month, at the beginnin… | 提新车之日;以车谋生者每月初一和十五、年初和年末另加上供(年末通常在腊月二十三) | Ngoài sân, trước đầu xe; đầu xe quay ra đường. Chỗ hẹp thì cúng trong nhà | Outdoors in the yard, in front of the vehicle; the front of the vehicle faces the road. If the space is narrow, the offering is made inside the house | 在院子里的车前;车头朝路。地方狭窄则在家中上供 | Chủ xe | The vehicle owner | 车主 | Bình hoa: 1 bình (hoa cúc vàng, cát tường, đồng tiền) | Đĩa trái cây: 1 đĩa | Món mặn: heo quay, gà luộc; hoặc món chay: 1 đĩa | Giấy tiền vàng bạc: 1 xấp | Gạo… | Flower vase: 1 vase (yellow chrysanthemums, cát tường (lucky flowers), coins) | A plate of fruit: 1 plate | Savory dishes: heo quay (roast pig), gà luộc (boiled… | 花瓶:1 瓶(黄菊、吉祥花、钱币) | 一盘水果:1盘 | 荤菜:烤猪、白切鸡;或素菜:1盘 | 纸钱金银:1叠 | 米盐:1盘 | 酒:3或5杯 | 茶:3或5杯 | 清水:1杯 | 香 | 红蜡烛:2 根 | 糯米饭、甜羹(据有的指南) | Dọn chỗ làm lễ, đỗ xe quay đầu ra ngoài, bày mâm trước đầu xe | Châm trà, rót rượu, thắp đèn nhang, đọc văn khấn | Nhang cháy chừng hai phần ba thì hóa vàng | R… | Prepare the place for the ceremony, park the vehicle with its front facing out, set up the offering tray in front of the vehicle | Pour tea, pour wine, light th… | 收拾行礼之处,停车时车头朝外,在车前摆供盘 | 斟茶、倒酒、点灯上香、读祭文 | 香烧至约三分之二时烧纸钱 | 在车周围撒盐和米 | Trước khi bật lửa thắp hương nên xem có mùi xăng không (theo một số hướng dẫn) | Before lighting the fire to burn incense, one should check whether there is a smell of petrol (according to some guides) | 点火上香前应先查看是否有汽油味(据有的指南) | https://voh.com.vn/thuong-thuc/van-khan-cung-xe-638811.html; https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-cung-xe-204823; https://docungtamlinh.com.vn/cung-xe/; https://docu… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-xe | Number of trays: one guide notes that many places set out two trays, one facing into the house to present to the deities and ancestors, one facing out for the w… | 供盘数量:有的指南记载许多地方摆两盘,一盘朝向屋内敬神灵、祖先,一盘朝外给路上的孤魂;有的指南记载一盘在家中神台,一盘在院子里的车前;VOH 只描述一盘。 | san-ngoai-troi | Ngày nhận xe mới; người chạy xe làm ăn cúng thêm mùng 1 và rằm hằng tháng, đầu năm và cuối năm | The day the new vehicle is received; people who use vehicles for business also make offerings on the 1st and the full moon of every month and at the start and e… | 提新车之日;以车谋生者另在每月初一、十五及年初年末上供 | hoa-tuoi|trai-cay|heo-quay / ga-luoc / mon-chay|tien-vang|gao; muoi|ruou-trang|tra|nuoc-sach|huong|nen|xoi; che | Thạc sĩ Trần Thị Kim Hoa (VnExpress) lưu ý không đặt trên xe tượng thú dữ, đồ sắc nhọn, vật quá khổ che tầm nhìn hay chai lọ dễ cháy nổ | Trần Thị Kim Hoa (VnExpress) cautions against placing fierce-animal statues, sharp objects, oversized items that block the view, or flammable bottles in the veh… | Trần Thị Kim Hoa(VnExpress)提醒,车内不放猛兽像、尖锐物品、遮挡视线的过大物件或易燃易爆的瓶罐 | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 5 trang nguồn ở cột nguon_url | Số mâm: có hướng dẫn ghi nhiều nơi đặt hai mâm, một hướng vào nhà trình thần linh, tổ tiên, một hướng ra ngoài cho các vong hồn ngoài đường; có hướng dẫn ghi mộ… | |||||||||||||||
| nt.cung-xe.02 | cung-xe | Lễ cúng xe | Lễ cúng xe (vehicle offering ceremony) | 祭车礼 | ca-le | nam | nguon-noi-ro | dan-gian | Người làm dịch vụ vận tải ở miền Nam cúng xe định kỳ vào mùng 2 và 16 âm lịch hằng tháng (các nơi khác: mùng 1 và rằm) | People providing transport services in the South make regular vehicle offerings on the 2nd and the 16th of the lunar month each month (other places: the 1st and… | 南方的运输服务者每月农历初二和十六定期祭车(其他地方:初一和十五) | Ngày thường thắp hương trên bàn thờ nhỏ đặt sau kính trước trong xe (theo Báo Tin tức) | On ordinary days incense is lit at a small altar set behind the windscreen inside the vehicle (Báo Tin tức) | 平日在车内前挡风玻璃后的小神台上香(据《新闻报》) | Muối, trà, nước lã, rượu trắng, tiền vàng mã ("tiền âm phủ") (Báo Tin tức: dù cúng cách nào cũng kèm theo) [nguồn nói phải có] | Mâm mặn: gà xé, heo quay, bánh… | Salt, tea, plain water, white rice wine and votive paper money (Báo Tin tức: included whichever way the offering is made) [required according to the source] | S… | 盐、茶、清水、白酒、纸钱(《新闻报》:无论怎样祭都要有) [来源称必备] | 荤供:手撕鸡、烤猪肉、面包、细米线饼(bánh hỏi)、鸡肉糯米饭(规模较大的经营者) [来源称非必备] | 煮猪肉、虾、鸭蛋 [来源称非必备] | 素供:粥、糖、甜糕点 [来源称非必备] | 红龙船花一瓶(农村);城市里用万寿菊、菊花、白… | Theo lời một tài xế xe tải ở Cần Thơ (Báo Tin tức): trước khi cúng rửa xe sạch, sắp đồ cúng gọn trong mâm | Mở đèn xe suốt thời gian cúng; cúng xong bóp kèn xe… | According to a truck driver in Cần Thơ (Báo Tin tức): before the offering the vehicle is washed clean and the offerings neatly arranged on the tray | The vehicl… | 据芹苴一位货车司机(《新闻报》):祭前把车洗干净,把供品整齐摆在盘里 | 祭拜期间一直开着车灯;祭毕按喇叭3次再收供盘(同上) | https://voh.com.vn/thuong-thuc/van-khan-cung-xe-638811.html; https://baotintuc.vn/tin-tuc/tuc-cung-xe-o-nam-bo-20160903200530976.htm | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-xe | khac | Mùng 2 và 16 âm lịch hằng tháng | The 2nd and 16th of every lunar month | 每月农历初二、十六 | muoi; tra; nuoc-sach; ruou-trang; tien-vang|goi-ga; heo-quay; banh; banh-hoi; xoi|thit-luoc; tom; trung-luoc|chao-loang; duong; banh-ngot|hoa-tuoi; hoa-van-tho;… | Theo Báo Tin tức, nay nhiều chủ xe không còn thắp nhang trên bàn thờ trong xe như trước, để cẩn trọng tránh hỏa hoạn | According to Báo Tin tức, many owners no longer burn incense at the altar inside the vehicle as before, to guard against fire | 据《新闻报》,如今许多车主为防火灾,已不再像从前那样在车内神台上点香 | kieng_ky | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||
| nt.cung-xom.01 | cung-xom | Lễ cúng xóm | Lễ cúng xóm (village communal offering) | 村祭礼 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Cuối tháng Chạp, trước Tết | End of the twelfth lunar month, before Tết | 腊月末,春节之前 | Chỗ thuận tiện trong xóm, tổ dân phố | A convenient place in the xóm, the residential quarter | 村、居民区内方便之处 | Người cao tuổi, có uy tín nhất trong xóm chủ trì | The eldest, most respected person in the xóm presides | 由村中最年长、最有威望的人主持 | Mâm ngũ quả | Hương hoa, đèn nến | Giấy tiền vàng mã | Trầu cau | Rượu, trà | Bánh chưng (miền Bắc) hoặc bánh tét (miền Nam) | Mâm cỗ mặn hoặc cỗ chay | Mâm ngũ quả (five-fruit tray) | Incense, flowers, lamps and candles | Paper money and votive paper | Betel leaves and areca nuts | Wine, tea | bánh chưng (squar… | 五果盘 | 香花、灯烛 | 纸钱和纸钱 | 槟榔与蒌叶 | 酒、茶 | bánh chưng(北方)或 bánh tét(南方) | 荤席或素席 | Cúng đất, tạ ơn Thổ địa, Thành hoàng và các tiền nhân khai đất lập làng | Tưởng nhớ chiến sĩ trận vong và người đã khuất | Người chủ trì đọc văn cúng, lạy cầu c… | Offering to the land, in thanks to Thổ địa, Thành hoàng and the forebears who opened the land and founded the village | Remembering fallen soldiers and the dece… | 祭土地,答谢土地神、城隍和开地立村的先人 | 缅怀阵亡将士和已故之人 | 主持人诵读祭文,叩拜为全村祈福 | 摆年终宴,致辞,共同举杯 | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-tat-nien-xom-to-dan-pho-chuan-nhat-205799 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-xom | mam-ngu-qua|huong; hoa-tuoi; nen|tien-vang|trau-cau|ruou-trang; tra|banh-chung / banh-tet|mam-co-man / mam-co-chay | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.cung-xom.02 | cung-xom | Lễ cúng xóm | Lễ cúng xóm (village communal offering) | 村祭礼 | ca-le | trung | nam-trung-bo | Đà Nẵng; Quảng Nam | nguon-noi-ro | dan-gian | Hạ tuần tháng Chạp: làng Phước Hưng cúng ngày 23, miếu Nhỏ làng Hòa Mỹ ngày 24, miếu Tam vị làng Hòa Phú ngày 25; tổ dân phố chọn thứ Bảy, Chủ nhật tiện cho mọi… | Late twelfth lunar month: Phước Hưng village offers on the 23rd, the Nhỏ shrine of Hòa Mỹ village on the 24th, the Tam vị shrine of Hòa Phú village on the 25th;… | 腊月下旬:Phước Hưng(福兴)村于23日祭祀,Hòa Mỹ(和美)村的miếu Nhỏ(小庙)于24日,Hòa Phú(和富)村的miếu Tam vị(三味庙)于25日;居民组选择星期六、星期日,以便各家参加。过去有腊月二十三之后不举行年末祭祀的习俗。有些地方在立春之后举行xóm(村坊)祭祀。 | Ở làng: tại miếu của làng. Ở phố: bàn lễ đặt giữa đường hoặc ngã ba trong khu dân cư | In a village: at the village shrine (miếu). In a town: the offering table is placed in the middle of the road or at a junction in the residential area | 在村:在村庙。在街:供桌摆在路中或居民区内的三岔路口 | Chủ bái (chánh bái) của xóm, đàn ông mặc áo dài khăn đóng; các nhà góp tiền, góp công | The chủ bái (chánh bái) of the xóm, a man in áo dài and khăn đóng; the households contribute money and labour | 村的主拜(正拜),男子穿 áo dài、戴 khăn đóng;各家出钱出力 | Đầu heo (tổ 7 Khuê Trung) | Xôi, chè | Khoai, môn (sản vật nhà nông) | Hương đèn, hoa quả, trà | A pig's head (group 7 of Khuê Trung) | Xôi (steamed sticky rice), chè (sweet soup) | Sweet potato, taro (produce of the farming household) | Incense and lamps,… | 猪头(Khuê Trung 第7组) | 糯米饭、甜羹 | 红薯、芋头(农家物产) | 香灯、水果、茶 | Tổ trưởng, trưởng thôn tới từng nhà vận động đóng góp | Phụ nữ nấu mâm cúng và bữa ăn chung | Bày lễ, chủ bái khấn, trong lời khấn gọi tên xứ đất xưa của xóm (n… | The group leader or village head goes to each household to call for contributions | The women cook the offering tray and the communal meal | The offerings are l… | 组长、村长到各家发动捐款 | 妇女做供盘和共同聚餐的饭菜 | 摆供品,主拜祭拜,祭文中念出村中旧地的地名(如 "Đồng Bé xứ"、"Bàu Đưng xứ") | 在村:指派人员负责一年中各祭祀处的香火 | 全村坐下吃年终饭 | https://baophapluat.vn/cung-xom-tat-nien-post128293.html; https://baophapluat.vn/tat-nien-xom-post89151.html; https://daidoanket.vn/lech-lac-cung-xom-cuoi-nam-1… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cung-xom | thu-lon|xoi; che|khoai-lang; khoai-mon|huong; den; trai-cay; tra | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.cuoi-ga.01 | cuoi-ga | Lễ cưới: yết cáo gia thần, gia tiên | Wedding ceremony: yết cáo (announcement) to the household deities and ancestors | 婚礼:告祭家神、祖先 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Các ngày chạm ngõ, ăn hỏi, cưới; có nhà khấn thêm ngày lại mặt | On the days of chạm ngõ (first formal meeting), ăn hỏi (betrothal), and wedding; some households also hold a ceremony on the day of lại mặt (return visit to the… | 在提亲、问名、婚礼的日子;有些人家还在回门日祭拜 | Bàn thờ gia thần, gia tiên của nhà trai và nhà gái | The altars of the household deities and ancestors of the groom's and bride's families | 男方和女方的家神、祖先神台 | Cha mẹ hay người đứng đầu mỗi nhà | The parents or the head of each household | 父母或每家之主 | Mâm lễ mặn xôi, gà (nhà trai cúng ngày chạm ngõ) | Cơi trầu 12 mớ, cau, mứt sen, trà, rượu, thuốc lá, một thếp vàng (lễ chạm ngõ nhà trai mang sang, cha cô dâu… | A tray of savory offerings with xôi (steamed sticky rice) and chicken (the groom's family makes the offering on the day of chạm ngõ) | A betel tray with 12 bund… | 一盘糯米饭和鸡肉的荤礼(男方在提亲日祭拜) | 槟榔盘12束、槟榔、莲子酱、茶、酒、香烟、一叠纸钱(男方带来的提亲礼,由新娘父亲放在神台上) | 香、灯或蜡烛、鲜花、槟榔与蒌叶、酒、茶、水、水果 | 夫妻饼、扁米饼(因地区而异) [来源称非必备] | 纸钱(有的人家有使用习俗) [来源称非必备] | Mỗi lễ, cả nhà trai và nhà gái đều dâng lễ, thắp hương yết cáo gia thần, gia tiên | Ngày cưới ở nhà gái: khấn gia tiên trước khi cô dâu xuất giá; cô dâu, chú rể… | For each ceremony, both the groom's and the bride's families make offerings and burn incense to announce to the household deities and ancestors | On the wedding… | 每次礼仪,男方和女方都献礼、上香告祭家神、祖先 | 婚礼当天在女方家:新娘出嫁前祭拜祖先;新娘、新郎拜外家神台 | 到男方家:举行入家堂祭祖礼,禀告夫家祖先新增媳妇 | 回门:新婚夫妇回女方家上香,在一天、三天后或方便时 | Theo Phan Kế Bính (1915), trước khi cưới hai nhà phải không có tang chế: người chủ hôn đang có tang thì chưa cưới | According to Phan Kế Bính (1915), both families must be free of mourning before a wedding: if the head of the marriage is in mourning, the wedding waits | 据潘继炳(1915),婚前两家都须无丧服在身:主婚人正在守丧则暂不成婚 | https://vankhan.vn/van-khan-khi-cuoi-ga/; https://tuvi.vn/van-khan-cuoi-ga-yet-cao-gia-than-gia-tien-a1158; https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phon… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cuoi-ga | The lại mặt day: Phan Kế Bính (1915) writes three days after the wedding, on the fourth day; one guide writes one day or three days later, or whenever convenien… | 回门之日:潘继炳(1915)记婚后三天,于第四天;有的指南记婚后一天、三天或方便之时 | ban-tho-gia-tien | trong | Các ngày chạm ngõ, ăn hỏi, cưới; lễ lại mặt làm sau ngày cưới | On the days of chạm ngõ (first formal meeting), ăn hỏi (betrothal) and the wedding; the lại mặt (return visit) rite follows the wedding day | 提亲、问名、婚礼当天;回门礼在婚礼之后举行 | xoi; ga|trau-cau; mut; tra; ruou-trang; thuoc-la; tien-vang|huong / den / nen / hoa-tuoi / trau-cau / ruou-trang / tra / nuoc-sach / trai-cay|banh-phu-the; banh… | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | Ngày lại mặt: Phan Kế Bính (1915) ghi cưới được ba hôm, đến hôm thứ tư; có hướng dẫn ghi sau một ngày, ba ngày hoặc khi thuận tiện | |||||||||||||||||
| nt.cuoi-ga.02 | cuoi-ga | Lễ cưới: yết cáo gia thần, gia tiên | Wedding ceremony: yết cáo (announcement) to the household deities and ancestors | 婚礼:告祭家神、祖先 | ca-le | bac | Hà Nội | nguon-noi-ro | dan-gian | Mâm ngũ quả (VnExpress: người miền Bắc không thể thiếu mâm ngũ quả trong lễ gia tiên ngày cưới) [nguồn nói phải có] | Gà luộc, xôi gấc (đặt sẵn trên bàn thờ) | Five-fruit tray (VnExpress: northerners cannot do without the five-fruit tray in the wedding ancestor rite) [required according to the source] | Boiled chicken,… | 五果盘(VnExpress:北方人在婚礼祭祖时不可缺少五果盘) [来源称必备] | 白切鸡、红糯米饭(预先摆在神台上) | Giữ nghiêm ít nhất ba lễ: chạm ngõ, lễ hỏi, rước dâu | Ngày cưới: xin dâu, lễ gia tiên nhà gái, đưa dâu, lễ gia tiên nhà trai, tiệc cưới | Sau cưới có lễ lại mặ… | Strictly observe at least three ceremonies: chạm ngõ, lễ hỏi (betrothal), and rước dâu (bride procession) | Wedding day: xin dâu (requesting the bride), ancesto… | 至少严守三礼:提亲、问名、迎娶 | 婚礼当天:求亲、女方祭祖、送亲、男方祭祖、婚宴 | 婚后有回门礼,也上香禀告祖先 | Mẹ cô dâu không đưa con gái về nhà chồng, để tránh nỗi buồn chia cách | The bride's mother does not accompany her daughter to the groom's house, to avoid the sorrow of parting | 新娘的母亲不送女儿到夫家,以免离别之伤 | https://baophapluat.vn/nhung-net-khac-biet-dang-yeu-trong-gia-dinh-viet-post221437.html; https://ngoisao.vnexpress.net/luu-y-trong-le-gia-tien-o-dam-cuoi-hai-mi… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cuoi-ga | ban-tho-gia-tien | trong | Ngày cưới: lễ gia tiên ở nhà gái trước khi đưa dâu, ở nhà trai khi dâu về | On the wedding day: the ancestor rite at the bride's house before she leaves, and at the groom's house when she arrives | 婚礼当天:送亲前在女方家祭祖,新娘到达后在男方家祭祖 | mam-ngu-qua|ga-luoc; xoi-gac | Theo VnExpress, các gia đình miền Bắc thường không tùy tiện di chuyển bàn thờ; cô dâu chú rể thắp hương ở bàn thờ đã đặt sẵn trong nhà | According to VnExpress, northern families usually do not move the altar at will; the bride and groom burn incense at the altar already set in the house | 据VnExpress,北方人家通常不随意移动神台;新娘新郎在家中原有的神台上香 | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||
| nt.cuoi-ga.03 | cuoi-ga | Lễ cưới: yết cáo gia thần, gia tiên | Wedding ceremony: yết cáo (announcement) to the household deities and ancestors | 婚礼:告祭家神、祖先 | ca-le | trung | hue | Huế | nguon-noi-ro | dan-gian | Xem ngày giờ, có khi lên chùa hỏi ý các cao tăng | Choose an auspicious date and time, sometimes going to a pagoda to ask the opinion of high monks | 择日择时,有时到寺里请教高僧 | Mâm trầu cau [nguồn nói phải có] | Rượu, trà [nguồn nói phải có] | Nến tơ hồng [nguồn nói phải có] | Bánh phu thê [nguồn nói phải có] | A tray of betel leaves and areca nuts [required according to the source] | Wine, tea [required according to the source] | Nến tơ hồng (red silk-thread candles)… | 一盘槟榔与蒌叶 [来源称必备] | 酒、茶 [来源称必备] | 红丝线蜡烛 [来源称必备] | Bánh phu thê(夫妻饼) [来源称必备] | Hai nhà báo ngày giờ cho nhau bằng một cuộc thăm | Ở nhà gái: lễ xin giờ, nghinh hôn, bái tơ hồng, rước dâu | Ở nhà trai: đón dâu, trình báo gia tiên | The two families inform each other of the date and time through a visit | At the bride's house: the ceremony to ask for the auspicious hour, the procession to w… | 两家通过一次拜访互相告知日期和时间 | 在女方家:请时辰礼、迎婚、拜红线、迎娶 | 在男方家:接亲、禀告祖先 | VnExpress ghi ở miền Bắc và miền Trung mẹ cô dâu không đưa con gái về nhà chồng | VnExpress notes that in the North and the Central region the bride's mother does not accompany her daughter to the groom's house | VnExpress记载在北部和中部,新娘的母亲不送女儿到夫家 | https://baophapluat.vn/nhung-net-khac-biet-dang-yeu-trong-gia-dinh-viet-post221437.html; https://ngoisao.vnexpress.net/khac-biet-trong-le-cuoi-ba-mien-2607109.h… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cuoi-ga | ban-tho-gia-tien | trong | Ngày giờ xem kỹ, có khi lên chùa hỏi các cao tăng | A carefully chosen day and hour, sometimes asking senior monks at a pagoda | 精心择定的日子和时辰,有时上寺请教高僧 | trau-cau|ruou-trang; tra|nen|banh-phu-the | luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||
| nt.cuoi-ga.04 | cuoi-ga | Lễ cưới: yết cáo gia thần, gia tiên | Wedding ceremony: yết cáo (announcement) to the household deities and ancestors | 婚礼:告祭家神、祖先 | ca-le | nam | nguon-noi-ro | dan-gian | Bàn thờ gia tiên nhà gái và nhà trai; đám cưới Nam Bộ xưa còn lập bàn tơ hồng (nhà gái gọi điện nhạn) trước sân | The ancestral altars of the bride's and groom's houses; old southern weddings also set up a tơ hồng table (called điện nhạn at the bride's house) in the front y… | 女方和男方家的祖先神台;旧时南部婚礼还在前院设红丝桌(女方家称điện nhạn) | Cặp nến (đèn) khắc long phụng: 1 cặp (dùng cho lễ lên đèn) [nguồn nói phải có] | Mâm quả số chẵn | Trầu cau, trà, rượu, bánh trái (miền Tây: có ở cả lễ giáp lời… | A pair of candles (lamps) carved with dragon and phoenix: 1 pair (used for the lễ lên đèn (lighting ceremony)) [required according to the source] | A tray of fr… | 一对刻有龙凤的蜡烛(灯):1 对(用于上灯礼) [来源称必备] | 一盘偶数水果 | 槟榔与蒌叶、茶、酒、饼果(miền Tây(湄公河三角洲):在 lễ giáp lời(初次见面礼)、lễ hỏi(订婚礼)和婚礼上都备有) | Miền Tây mở đầu bằng lễ giáp lời, lễ vật gọn | Có thể làm ăn hỏi và đón dâu trong một ngày | Lễ lên đèn trước bàn thờ gia tiên là lễ buộc phải có trong đám cưới… | In miền Tây (the Mekong Delta), the proceedings begin with the lễ giáp lời (preliminary meeting ceremony), with simple offerings | The lễ hỏi (engagement ceremo… | 在 miền Tây(湄公河三角洲),以 lễ giáp lời(初次见面礼)开始,祭品简单 | 订婚礼和迎亲可以在同一天举行 | 在祖先神台前举行的 lễ lên đèn(点灯礼)是越南南方婚礼中必须有的仪式(Báo Pháp luật Việt Nam) | 上灯礼:女方家族中一位德高望重的长者请行礼,新娘新郎亲手… | https://baophapluat.vn/nhung-net-khac-biet-dang-yeu-trong-gia-dinh-viet-post221437.html; https://voh.com.vn/song-dep/mam-qua-cuoi-450248.html; https://ngoisao.v… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/cuoi-ga | ban-tho-gia-tien; san-ngoai-troi | trong | Ngày rước dâu; lễ lên đèn làm một lần, trong lễ ăn hỏi hoặc ngày đón dâu | On the day of fetching the bride; the lễ lên đèn (candle-lighting rite) is held once, at the betrothal or on the bride's welcoming day | 迎亲之日;上灯礼只举行一次,在问名礼或迎亲日 | nen-long-phung|mam-qua-cuoi|trau-cau; tra; ruou-trang; banh | Theo VnExpress, nhiều gia đình miền Nam không kiêng việc mẹ đưa con gái về nhà chồng | Nhà chật hay không có bàn thờ lớn thì đặt bàn thờ giả ở phòng khách để cô… | According to VnExpress, many southern families do not avoid the mother accompanying her daughter to the groom's house | A cramped house or one without a large a… | 据VnExpress,许多南方人家并不忌讳母亲送女儿到夫家 | 房屋狭小或没有大神台的人家,在客厅布置临时神台,让新人举行祭祖礼 | kieng_ky | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 6 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||
| nt.dang-sao-giai-han.01 | dang-sao-giai-han | Dâng sao giải hạn | Dâng sao giải hạn (offering to the ruling star to ward off misfortune) | 祭星解厄 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Mỗi sao một ngày âm lịch hằng tháng: La Hầu mồng 8, Thái Bạch 15, Kế Đô 18, Thổ Tú 19, Thủy Diệu 21, Mộc Đức 25, Thái Âm 26, Thái Dương 27, Vân Hán 29; đầu năm… | Each star has one lunar day every month: La Hầu the 8th, Thái Bạch the 15th, Kế Đô the 18th, Thổ Tú the 19th, Thủy Diệu the 21st, Mộc Đức the 25th, Thái Âm the… | 每星每月各有一农历日:罗睺初八、太白十五、计都十八、土宿十九、水曜二十一、木德二十五、太阴二十六、太阳二十七、云汉二十九;年初通常在正月十五晚上一起举行 | Tại nhà hoặc tại chùa, đền; có hướng dẫn dặn cúng ngoài trời, nhà không có sân thì bày trên sân thượng hay sát cửa | At home or at a pagoda or temple (đền); one guide instructs to make the offering outdoors, and if the house has no yard, to set it out on the rooftop or right b… | 在家中或在寺、祠;有的指南嘱咐在露天祭拜,家中无院子则摆在屋顶或紧靠门口 | Gia chủ; có nơi nhờ thầy làm lễ | The head of the household; in some places a master is asked to perform the ceremony | 家主;有些地方请师傅主持礼仪 | Hương, hoa, quả, phẩm oản | Tiền vàng | Đồng tiền: 36 đồng | Nến hoặc đèn, xếp theo hình sao: Thái Dương 12, Thái Âm 7, Mộc Đức 20, Vân Hán 15, Thổ Tú 5, Thái B… | Incense, flowers, fruit, phẩm oản (offering cakes) | votive paper and paper money | Coins: 36 coins | Candles or lamps, arranged in the shape of the star: Thái… | 香、花、果、礼品饼 | 纸钱 | 铜钱:36枚 | 蜡烛或灯,摆成星形:太阳12、太阴7、木德20、云汉15、土宿5、太白8、水曜7、罗睺9、计都21盏(蜡烛数量依各星而定) [来源称必备] | 写有星辰名号的纸牌位(颜色依星而定:黄(太阳、太阴、土宿、罗睺、计都)、青(木德)、红(云汉)、白(太白)、黑(水曜)) [… | Viết bài vị theo danh hiệu của sao, dán lên que cắm vào ly gạo, đặt giữa phía trong cùng của bàn lễ | Xếp nến theo hình sao, quay mặt về hướng của sao: Thái Dươ… | Write the tablet with the title of the star, paste it on a stick planted in a glass of rice, and place it in the middle at the innermost side of the offering ta… | 按星的名号写牌位,贴在插于米杯中的签上,置于供桌最里侧正中 | 将蜡烛摆成星形,面向该星之方:太阳朝东;太阴、土宿、太白、计都朝西;木德朝东;云汉朝南;水曜、罗睺朝北 | 上香,读祭文;牌位怎么写,祭文就怎么读 | 礼毕烧纸钱,祭文和牌位也一并烧化 | https://vankhan.vn/van-khan-dang-sao-giai-han/; https://vankhan.vn/le-dang-sao-giai-han-dau-nam-vao-ngay-tet-nguyen-tieu/; https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-cung-… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/dang-sao-giai-han | The number of candles for the star Mộc Đức: 20 flames, offered on the 25th (one guide); 15 flames, offered on the 29th, red tablet, facing South (the book intro… | 木德星蜡烛数:20盏,二十五日祭(有的指南);15盏,二十九日祭,红牌位,朝南(Báo Pháp luật Việt Nam 上的书籍引介,与该指南所记云汉星的数据相同) | 设坛方式:有些地方设三级坛(上层祭天、佛、仙、圣;中层祭本命星;下层祭施众生),有些地方只祭本命星(vk-le-dang-sao) | 年初一次… | huong; hoa-tuoi; trai-cay; oan|tien-vang|tien-that|nen / den|bai-vi|quan-ao-giay|trau-cau; ruou-trang; nuoc-sach; gao; muoi | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | Số nến của sao Mộc Đức: 20 ngọn, cúng ngày 25 (theo một hướng dẫn); 15 ngọn, cúng ngày 29, bài vị đỏ, hướng Nam (lời dẫn sách trên Báo Pháp luật Việt Nam, trùng… | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.dang-sao-giai-han.02 | dang-sao-giai-han | Dâng sao giải hạn | Dâng sao giải hạn (offering to the ruling star to ward off misfortune) | 祭星解厄 | ca-le | bac | nguon-noi-ro | dan-gian | Đầu năm, quanh rằm tháng Giêng | At the start of the year, around the full moon of the first lunar month | 年初,正月十五前后 | Tại chùa, đền, phủ | At a pagoda, temple (đền) or phủ (Mother Goddess shrine) | 在寺、祠、府 | Nhà chùa hoặc thầy cúng làm lễ chung cho nhiều gia đình đã ghi tên | The pagoda or a ritual master performs the ceremony together for many families that have registered their names | 寺院或祭师为已报名的许多家庭统一举行礼仪 | Gia đình tới chùa, đền ghi tên người có sao cần giải | Thầy làm lễ dâng sao cho nhiều người một lần | The family goes to the pagoda or temple (đền) to register the name of the person whose star needs to be resolved | The master performs the star offering for man… | 家庭到寺、祠登记有星需解之人的姓名 | 师傅一次为多人举行祭星之礼 | https://baovanhoa.vn/van-hoa/tuc-cung-sao-giai-han-khi-con-nguoi-xu-ly-nhung-bat-on-cua-cuoc-song-64440.html; https://baophapluat.vn/le-cau-an-va-cau-tai-loc-da… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/dang-sao-giai-han | Whether the star offering is a matter for the pagoda: one newspaper article says the practice of offering to the stars to ward off misfortune at pagodas is comm… | 祭星是否为寺院之事:有报道称在寺院祭星解厄只在北方流行,佛教教理中并无此说;另一篇报道称此仪式原本只在祠、府举行,后来寺院应民众需求而做,而寺院则有祈安之礼 | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | Cúng sao có phải việc của nhà chùa không: có bài báo nói việc cúng sao giải hạn ở chùa chỉ phổ biến ở miền Bắc và không có trong giáo lý Phật giáo; bài báo khác… | ||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.dao-huyet.01 | dao-huyet | Lễ cáo Long thần Thổ địa trước khi đào huyệt | Lễ cáo Long thần Thổ địa (rite to inform the Long thần and Thổ địa) before digging the grave | 挖墓穴前禀告龙神土地的礼仪 | than-linh | toan-quoc | dan-gian | Trước khi đào huyệt; lúc hạ huyệt lại tế thổ thần nơi ấy | Before digging the grave; when lowering the coffin, the earth deity of that place is again offered sacrifice | 挖墓穴前;下葬时再祭该处土地神 | Tại khu đất đặt mộ | At the plot of land where the grave is set | 在安葬之处的土地上 | Tang chủ | Tang chủ (chief mourner) | 丧主 | Lễ vật kể trong lời khấn (bài khấn để chỗ cho tang chủ tự kể) | Offerings listed in the prayer text (the prayer text leaves a place for the tang chủ to state himself) | 祭文中所列的祭品(祭文留出位置让丧主自行陈述) | Khấn Long thần Thổ địa xin đất cho người mất | Thầy địa lý phân kim, gióng hướng | Đợi giờ hoàng đạo thì hạ huyệt | Pray to Long thần and Thổ địa to ask for land for the deceased | The thầy địa lý (geomancer) phân kim (determines the compass directions), aligns the orientatio… | 祭拜龙神土地,为亡者求地 | 地理师分金、定向 | 等黄道吉时下葬 | https://vankhan.vn/van-khan-trong-le-tang/; https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.9 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/dao-huyet | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.dao-huyet.02 | dao-huyet | Lễ cáo Long thần Thổ địa trước khi đào huyệt | Lễ cáo Long thần Thổ địa (rite to inform the Long thần and Thổ địa) before digging the grave | 挖墓穴前禀告龙神土地的礼仪 | than-linh | toan-quoc | phat-giao | Trước khi hạ huyệt | Before lowering the coffin | 下葬前 | Tại huyệt | At the grave | 在墓穴处 | Sái tịnh, trị huyệt bằng nước cam lồ | Tạ thổ thần: khấn thổ thần và hương linh các ngôi mộ chung quanh, báo có hương linh mới về cùng cư trú | Sái tịnh (sprinkle purifying water), trị huyệt (treat the grave) with cam lồ water | Tạ thổ thần (thanking the earth deity): pray to the earth deity and the hươ… | 洒净,用甘露水治穴 | 谢土神:祭拜土地神及周围各坟墓的亡灵,告知有新亡灵前来同住 | https://phatgiao.org.vn/nghi-thuc-tang-le-theo-truyen-thong-phat-giao-d12368.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/dao-huyet | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.den-ba-chua-kho-den-tran.01 | den-ba-chua-kho-den-tran | Lễ đền Bà Chúa Kho, đền thờ Đức Thánh Trần, đền Trình chùa Hương | Lễ đền Bà Chúa Kho (offering at Bà Chúa Kho temple); đền thờ Đức Thánh Trần (temple of Đức Thánh Trần); đền Trình chùa Hương (đền Trình at chùa Hương) | Bà Chúa Kho 祠的祭祀;Đức Thánh Trần 庙的祭祀;chùa Hương 的 đền Trình 祠的祭祀 | ca-le | bac | đền Bà Chúa Kho | suy-tu-nguon | tho-mau | Những ngày đầu xuân, khách thập phương về lễ | In the early days of spring, pilgrims from everywhere come to make offerings | 初春时节,四方香客前来行礼 | Các ban của đền: Tiền tế, Tứ phủ Công đồng, cung Đệ nhị, cung Đệ nhất (ban Bà Chúa Kho), ban Chúa Sơn trang, ban Cô, ban Cậu | The altars of the temple: Tiền tế (front altar); Tứ phủ Công đồng (the Four Palaces communal altar); cung Đệ nhị (the second palace); cung Đệ nhất (the first pa… | 祠内各坛:Tiền tế、Tứ phủ Công đồng、第二宫、第一宫(Bà Chúa Kho 坛)、Chúa Sơn trang 坛、Cô 坛、Cậu 坛 | Lễ chay: hương, hoa, quả, trà, oản (dâng ban Thánh Mẫu) | Lễ mặn: thịt lợn, thịt gà, hoặc đồ chay hình gà, giò | Cỗ Sơn trang (có nơi ghi là đặc sản chay) | Lễ… | Vegetarian offerings: incense, flowers, fruit, tea, oản (glutinous rice cakes) (offered at the Holy Mothers' altar) | Savory offerings: pork, chicken, or vegeta… | 素礼:香、花、果、茶、oản(献于圣母坛) | 荤礼:猪肉、鸡肉,或做成鸡形、giò 形的素品 | Cỗ Sơn trang(有的指南记为素特产) | Cô 坛、Cậu 坛之礼:果、oản、香花、镜子、梳子 | 金银、金纸钱、疏文(祭文中提到 "kim ngân, hương hoa, lễ vật") | Đặt lễ theo thứ tự: Tiền tế, Tứ phủ Công đồng, cung Đệ nhị, cung Đệ nhất rồi các ban khác | Khấn ở từng ban | Chờ hết một tuần nhang, vái ba vái trước mỗi ban,… | Place the offerings in order: Tiền tế (front altar); Tứ phủ Công đồng (the Four Palaces communal altar); cung Đệ nhị (the second palace); cung Đệ nhất (the firs… | 按顺序摆礼:Tiền tế、Tứ phủ Công đồng、第二宫、第一宫,然后其他各坛 | 在各坛分别祭拜 | 等一炷香燃尽,在每个坛前拜三拜,取下疏文拿去焚化 | 焚化疏文之后才收礼 | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-den-ba-chua-kho-205414; https://vankhan.vn/nhung-nghi-le-chinh-tai-den-mieu-phu/ | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/den-ba-chua-kho-den-tran | huong; hoa-tuoi; trai-cay; tra; oan|thit-lon / ga / mon-chay / gio-cha|co-son-trang|trai-cay; oan; huong; hoa-tuoi; guong-luoc|tien-vang; so | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.di-chua-ban-tam-bao.01 | di-chua-ban-tam-bao | Đi lễ chùa, lễ Phật ở ban Tam Bảo | Going to the pagoda, making offerings to the Buddha at the Tam Bảo (Three Jewels) altar | 去寺里上香,在三宝殿礼佛 | duc-ong | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Ngày rằm, mồng một, ngày lễ Tết và khi có việc hệ trọng | On the fifteenth day and the first day of the lunar month, on Tết holidays, and when there is an important matter | 十五、初一、春节以及有要事之时 | Hương án chính điện (Tam Bảo) và các ban trong chùa | The main altar of the main hall (Tam Bảo) and the altars in the pagoda | 正殿的香案(三宝)以及寺内各殿 | Hương, hoa tươi, quả chín, oản phẩm, xôi chè (lễ chay; chính điện chỉ đặt lễ chay, tịnh) [nguồn nói phải có] | Hoa sen, hoa huệ, hoa mẫu đơn, hoa ngâu (không dù… | Incense, fresh flowers, ripe fruit, oản phẩm (rice-flour offerings), xôi chè (steamed sticky rice and sweet soup) (vegetarian offerings; only vegetarian and pur… | 香、鲜花、熟果、饾饤(oản phẩm)、糯米饭与甜羹(素礼;正殿只放素礼、净礼) [来源称必备] | 莲花、晚香玉(hoa huệ)、牡丹花、米仔兰(hoa ngâu)(不用杂花、野花) | 荤礼(鸡、扎肉、肉团)(只放在圣、母的神台或德翁殿(若寺里有);不放在佛殿) [来源称非必备] | 纸钱、冥币(不在佛、菩萨殿… | Đặt lễ, thắp hương và làm lễ ở ban Đức Ông trước | Đặt lễ lên hương án chính điện, thắp đèn nhang, thỉnh ba hồi chuông rồi lễ chư Phật, Bồ Tát | Thắp hương ở cá… | Place the offerings, light incense, and make offerings at the Đức Ông altar first | Place the offerings on the main altar of the main hall, light the lamps and… | 先在德翁殿摆礼、上香、行礼 | 把礼摆上正殿香案,点灯上香,鸣钟三遍,然后礼佛、菩萨 | 在拜堂其他各殿上香,每殿三礼或五礼;寺里有母殿、四府则到那里摆礼 | 在祖师殿(后房)行礼 | 辞礼、收礼,问候各位僧尼,并随缘功德 | 收礼时:等约一炷香的时间,在每殿前拜三拜,烧疏文,然后从外殿到正殿收礼 | Không sắm lễ mặn (cỗ tam sinh, thịt, gà, giò, chả) để dâng Phật | Không đặt tiền thật, tiền âm phủ, hàng mã lên ban thờ Phật, Bồ Tát | Rằm tháng Bảy không sắm h… | Do not prepare savory offerings (tam sinh feast, meat, chicken, giò, chả) to offer to the Buddha | Do not place real money, hell money, or votive paper on the B… | 不备荤礼(三牲、肉、鸡、扎肉、肉团)供佛 | 不把真钱、冥币、纸钱放在佛、菩萨的神台上 | 七月十五不备替身纸人 | 礼佛之日以前应持净:吃素、持戒、行善 | https://vankhan.vn/van-khan-tai-chua/; https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-khan-khi-di-chua-203547; https://phatgiao.org.vn/van-khan-khi-di-le-chua-dau-nam-chuan-nh… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/di-chua-ban-tam-bao | On savory offerings at the outer altars of the main hall: one guide writes that savory offerings are accepted if offered only at the altars of the Thánh, the Mẫ… | 关于正殿外各殿的荤礼:有的指南写道,若只在圣、母、德翁的神台供奉,荤礼可以接受;有的指南建议去寺里不用荤食,若要用则买鸡、扎肉形状的素品,供城隍、书田也用素礼。 | 同一篇佛教指南文章中:一段说简单的荤供通常摆在德翁殿,后一段说寺内绝不供荤,德翁殿也不例外 | chua | Ngày rằm, mồng một, lễ Tết và khi gia đình có việc hệ trọng | On full-moon and first days of the lunar month, at Tết and festivals, and when the family has an important matter | 每月十五、初一,春节及节日,以及家中有要事之时 | huong; hoa-tuoi; trai-cay; oan; xoi; che|hoa-sen; hoa-hue; hoa-mau-don; hoa-ngau|ga; gio-cha|vang-ma; tien-vang|tien-that | Nhiều chùa không cho thắp hương bên trong vì lý do an toàn; người đi lễ thắp chung ở lư hương lớn trước cửa chùa | Many pagodas do not allow incense inside for safety; visitors burn it at the large censer in front of the pagoda | 许多寺院出于安全不允许在殿内上香;香客在寺门前的大香炉统一上香 | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | Về lễ mặn ở ban ngoài chính điện: có hướng dẫn viết lễ mặn được chấp nhận nếu chỉ dâng ở ban thờ Thánh, Mẫu, Đức Ông; có hướng dẫn khuyên đi chùa không dùng đồ… | |||||||||||||||||||
| nt.dieu-tri-thanh-mau.01 | dieu-tri-thanh-mau | Lễ Diêu Trì Thánh Mẫu, Cửu Thiên Huyền Nữ | Rite of Diêu Trì Thánh Mẫu (Holy Mother of the Jade Pool) and Cửu Thiên Huyền Nữ (Mysterious Lady of the Nine Heavens) | 瑶池圣母、九天玄女之礼 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Ngày vía thường được nêu là 18 tháng Mười âm lịch; thời điểm có thể khác theo tập tục từng nơi | The ngày vía is usually given as the 18th day of the tenth lunar month; the timing may differ by local custom | 圣诞日通常记为农历十月十八;时间可因各地习俗而异 | Bàn thờ có tượng hoặc bài vị Diêu Trì Thánh Mẫu tại nhà; đền, miếu có thờ | An altar with a statue or tablet of Diêu Trì Thánh Mẫu at home; a đền or miếu where she is worshipped | 家中有瑶池圣母像或牌位的神台;有供奉的祠、庙 | Gia chủ, ăn mặc chỉnh tề | The head of the household, dressed neatly | 家主,衣着整齐 | Hoa tươi (hoa hồng, hoa cúc hoặc hoa sen) | Trái cây tươi | Đèn cầy, nhang | Nước sạch, rượu, nước trà | Đồ ăn cúng: xôi, chè, cơm, quả hạch | Fresh flowers (roses, chrysanthemums or lotus) | Fresh fruit | Candles, incense sticks | Clean water, wine, tea | Offering foods: xôi (steamed sticky rice), chè… | 鲜花(玫瑰、菊花或莲花) | 新鲜水果 | 蜡烛、香 | 清水、酒、茶 | 供品食物:糯米饭、甜羹、米饭、坚果 | Thắp đèn cầy, bày lễ vật lên bàn thờ | Thắp hương, lạy ba lạy | Đọc văn khấn | Light the candles, arrange the offerings on the altar | Light incense, bow three times | Read the prayer text | 点燃蜡烛,将供品摆上神台 | 上香,拜三拜 | 诵读祭文 | https://voh.com.vn/thuong-thuc/van-khan-me-dieu-tri-602653.html; https://muaban.net/blog/van-khan-me-dieu-tri-583798/ | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/dieu-tri-thanh-mau | Date of the ceremony: VOH gives only the 18th day of the tenth lunar month and says it may change by place; one guide lists three days according to three differ… | 礼日:VOH 只列出农历十月十八,并说可因地而异;有的指南按三种不同传统列出三个日子,即三月初三、八月十五和十月十八。 | hoa-tuoi|trai-cay|nen; huong|nuoc-sach; ruou-trang; tra|xoi; che; com; dau-phong | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | Ngày lễ: VOH chỉ nêu 18 tháng Mười âm lịch và nói có thể đổi theo nơi; có hướng dẫn kể ba ngày theo ba truyền thống khác nhau là mùng 3 tháng Ba, rằm tháng Tám… | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.do-mong-do-mai-cat-noc.01 | do-mong-do-mai-cat-noc | Lễ đổ móng, đổ mái, cất nóc | Lễ đổ móng, đổ mái, cất nóc (foundation-pouring, roof-pouring, and roof-raising ceremonies) | 奠基、浇顶、上梁礼 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Ngày đổ bê tông mái (nhà xây) hay ngày gác đòn dông lên nóc; gia chủ chọn ngày giờ trước | The day of pouring the concrete roof (for a built house) or the day of placing the ridge beam on the roof; the head of the household chooses the day and hour in… | 浇注屋顶混凝土之日(建房)或安放屋脊梁之日;家主事先择日择时 | Tại công trình đang xây | At the construction site | 在施工处 | Gia chủ; người có tuổi phạm Kim Lâu, Hoang Ốc thì nhờ người khác đứng lễ (theo một số hướng dẫn) | The head of the household; if a person's age falls under Kim Lâu or Hoang Ốc, someone else is asked to stand for the offering (according to some guides) | 家主;若年岁犯 Kim Lâu、Hoang Ốc,则请他人代为主礼(据一些指南) | Gà luộc: 1 con | Xôi hoặc bánh chưng: 1 đĩa | Muối: 1 đĩa | Gạo: 1 chén | Nước: 1 chén | Rượu trắng: nửa lít | Thuốc lá: 1 bao | Chè khô: 1 lạng | Bộ quần áo qu… | Boiled chicken: 1 | xôi (steamed sticky rice) or bánh chưng (square sticky rice cake): 1 plate | Salt: 1 plate | Rice: 1 bowl | water: 1 bowl | White wine: half… | 白切鸡:1只 | 糯米饭或 bánh chưng(方形糯米粽):1盘 | 盐:1盘 | 米:1 碗 | 水:1 碗 | 白酒:半升 | 香烟:1 包 | 干茶:1 两 | 神灵衣冠一套,红色帽、靴及白剑(纸扎品):1 套 | Đinh vàng hoa(纸扎品):1 套 | Vàng tiền(纸钱):5 份 | 红… | Gia chủ tắm gội, ăn mặc chỉnh tề | Bày lễ, thắp đèn nhang, vái bốn phương tám hướng rồi quay vào mâm lễ | Đọc văn khấn, nói rõ việc đang làm (cất nóc, đổ mái) |… | The head of the household bathes, washes his hair, and dresses neatly | Set up the offerings, light the lamps and incense, bow to the four directions and eight… | 家主沐浴洗头,衣着整齐 | 摆好供品,点灯上香,向四面八方叩拜,然后转向供盘 | 宣读祭文,说明所行之事(上梁、浇筑屋顶) | 烧纸钱,然后让工匠开工 | Tránh làm lễ vào ngày mưa gió (theo VOH) | Không nói cười to trong lúc làm lễ | Avoid holding the ceremony on rainy or windy days (according to VOH) | Do not talk or laugh loudly during the ceremony | 避免在风雨天举行仪式(据 VOH) | 仪式期间不可大声说笑 | https://voh.com.vn/thuong-thuc/van-khan-cat-noc-nha-640567.html; https://tuvi.vn/van-khan-le-dong-tho-cat-noc-chuyen-nha-sua-nha-a1159; https://docungtamlinh.co… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/do-mong-do-mai-cat-noc | ga-luoc|xoi / banh-chung|muoi|gao|nuoc-sach|ruou-trang|thuoc-la|tra|ao-mu-than-linh|vang-ma|tien-vang|oan|trau-cau|trai-cay|hoa-cuc | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.do-mong-do-mai-cat-noc.02 | do-mong-do-mai-cat-noc | Lễ đổ móng, đổ mái, cất nóc | Lễ đổ móng, đổ mái, cất nóc (foundation-pouring, roof-pouring, and roof-raising ceremonies) | 奠基、浇顶、上梁礼 | ca-le | toan-quoc | phat-giao | Trước một ngày hoặc ngay trước khi đổ móng, đổ mái | One day before or right before pouring the foundation or the roof slab | 在浇筑地基或屋顶前一天或即将浇筑之前 | Trên phần đất của công trình; đổ mái thì làm lễ ở dưới đất, không cần lên mái; hướng bàn lễ tùy gia đình | On the land of the construction site; for đổ mái, the ceremony is held on the ground, no need to go up to the roof; the direction of the offering table depends… | 在工程用地上;浇筑屋顶时,仪式在地面举行,无需上屋顶;供桌朝向依各家而定 | Vật thực thanh tịnh (lời văn có câu riêng cho trường hợp có vật thực do tự giết hay xui người giết: phần ấy không dâng cúng) | Pure food offerings (The text has a separate passage for the case where there is food from animals killed by oneself or by someone one has asked to kill: that p… | 清净食物(祭文中有一段专门针对有自己宰杀或请人宰杀之食物的情况:该部分不予供奉) | Cắm hương, quỳ, chắp tay, chủ sám bạch | Thỉnh chư Thiên, chư Thần Linh và các hương linh | Tác lễ cúng dường vật thực bốn bậc | Tụng ba chân ngôn và bài kệ | H… | Insert incense, kneel, join hands, the chanter recites | Invite the heavenly beings, the spirits, and the souls of the deceased | Perform the offering of food t… | 插香、跪拜、合掌,主祭诵读 | 恭请诸天、诸神灵及诸位亡灵 | 行四等食物供养之礼 | 诵三咒及一偈 | 回向 | 撤供 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/do-mong-do-mai-cat-noc | mon-chay | bien-tap: viết lại từ nguồn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.doan-ngo.01 | doan-ngo | Cúng Tết Đoan ngọ | Offering ritual for Tết Đoan ngọ | 端午祭祀 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Mùng 5 tháng 5 âm lịch, làm vào giờ Ngọ (11 đến 13 giờ) | The 5th day of the 5th lunar month, performed at the hour of the Horse (11:00 to 13:00) | 农历五月初五,午时(11点至13点)举行 | Bàn thờ gia tiên | Ancestor altar | 祖先神台 | Hương, hoa, vàng mã | Nước | Rượu nếp (cơm rượu) | Hoa quả đầu mùa: mận, hồng xiêm, dưa hấu, vải, chuối | Bánh tro (bánh gio) | Incense, flowers, votive paper | water | Rượu nếp (fermented glutinous rice) | Early-season fruits: mận (plums), hồng xiêm (sapodilla), dưa hấu (watermelon), vả… | 香、花、纸钱 | 水 | 酒酿(糯米酒) | 初季水果:李子、人心果、西瓜、荔枝、香蕉 | 灰水粽(bánh tro) | Bày lễ lên bàn thờ gia tiên | Thắp hương, khấn vào giờ Ngọ | Sáng sớm theo tục ăn rượu nếp, hoa quả để "giết sâu bọ" | Arrange the offerings on the ancestors' altar | Light incense and pray at the hour of the Horse | Early in the morning, by custom, eat rượu nếp and fruits to "k… | 将祭品摆上祖先神台 | 午时上香、祭拜 | 清晨按习俗吃酒酿、水果以“杀虫” | Báo Quốc tế và một số hướng dẫn ghi trong ngày này kiêng để giày dép lộn xộn, kiêng làm rơi tiền bạc | Báo Quốc tế and some guides note that on this day people avoid leaving shoes in disarray and avoid dropping money | 《国际报》和一些指南记载,这一天忌鞋子乱放,忌掉落钱财 | https://vankhan.vn/van-khan-tet-doan-ngo/; https://tuvi.vn/van-khan-tet-doan-ngo-mung-5-thang-5-a1123; https://docungtamlinh.com.vn/bai-van-khan-cung-tet-doan-n… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/doan-ngo | ban-tho-gia-tien | trong | trua | giờ Ngọ, 11 đến 13 giờ | the hour of Ngọ, 11:00 to 13:00 | 午时,11点至13点 | huong; hoa-tuoi; vang-ma|nuoc-sach|ruou-nep|qua-man; hong-xiem; dua-hau; vai; chuoi|banh-gio | luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 6 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||
| nt.doan-ngo.02 | doan-ngo | Cúng Tết Đoan ngọ | Offering ritual for Tết Đoan ngọ | 端午祭祀 | ca-le | bac | nguon-noi-ro | dan-gian | Cơm rượu nếp cái hoa vàng hoặc rượu nếp cẩm (có nơi ghi là thành phần bắt buộc với người xứ Bắc) | Bánh gio (bánh tro) ăn với mật mía | Mận, vải thiều và quả đú… | Cơm rượu nếp cái hoa vàng (fermented yellow-flower glutinous rice) or rượu nếp cẩm (fermented black glutinous rice) (some guides note it is a mandatory componen… | 黄花香糯米酒酿或黑糯米酒酿(有的指南记载这是北方人的必备成分) | 灰水粽(bánh gio)配甘蔗糖蜜食用 | 李子、荔枝和时令水果 | 香、鲜花、纸钱 | https://baoquocte.vn/van-khan-tet-doan-ngo-mung-5-thang-5-am-lich-chuan-day-du-nhat-nam-2023-212366.html; https://baovanhoa.vn/doi-song/tet-doan-ngo-mam-cung-ba… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/doan-ngo | ban-tho-gia-tien | trong | ruou-nep|banh-gio; mat-mia|qua-man; vai; trai-cay|huong; hoa-tuoi; vang-ma | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.doan-ngo.03 | doan-ngo | Cúng Tết Đoan ngọ | Offering ritual for Tết Đoan ngọ | 端午祭祀 | ca-le | trung | nguon-noi-ro | dan-gian | Thịt vịt (theo quan niệm ở đây thịt vịt tính mát; mùng 5 tháng 5 cũng là mùa vịt) | Chè kê ăn với bánh tráng vừng (không có ở mọi tỉnh; có nơi ghi là món của ng… | Duck meat (according to the belief here, duck meat is cooling; the 5th day of the 5th lunar month is also duck season) | Chè kê (millet sweet soup) eaten with b… | 鸭肉(按此地的观念,鸭肉性凉;五月初五也是鸭子的季节) | 小米甜羹配芝麻米饼(并非各省都有;有的指南记载这是广南地区人的食品) | 压成方块的酒酿 | 香、鲜花、水果、纸钱、茶酒 | https://baoquocte.vn/van-khan-tet-doan-ngo-mung-5-thang-5-am-lich-chuan-day-du-nhat-nam-2023-212366.html; https://baovanhoa.vn/doi-song/tet-doan-ngo-mam-cung-ba… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/doan-ngo | Báo Quốc tế, Báo Văn Hóa and some guides note the Central region's specific dishes are duck meat and chè kê; Buddhist guidance notes the Central region has bánh… | 《国际报》、《文化报》和一些指南记载中部特有的食品是鸭肉、小米甜羹;佛教指南记载中部一些地方有碱水粽和小米甜羹 | ban-tho-gia-tien | trong | vit|che; banh-da|ruou-nep|huong; hoa-tuoi; trai-cay; vang-ma; tra; ruou-trang | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | Báo Quốc tế, Báo Văn Hóa và một số hướng dẫn ghi món riêng của miền Trung là thịt vịt, chè kê; hướng dẫn của Phật giáo ghi miền Trung có bánh ú tro, chè kê ở mộ… | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.doan-ngo.04 | doan-ngo | Cúng Tết Đoan ngọ | Offering ritual for Tết Đoan ngọ | 端午祭祀 | ca-le | nam | nguon-noi-ro | dan-gian | Bánh ú Bá Trạng (bánh ú nước tro) (hình chóp, lớn hơn bánh tro miền Bắc) | Chè trôi nước (chan nước đường và nước cốt dừa) | Cơm rượu vo viên tròn | Trái cây, t… | Bánh ú Bá Trạng (bánh ú nước tro, alkaline water pyramid-shaped sticky rice cake) (pyramid-shaped, larger than the northern bánh tro) | Chè trôi nước (glutinous… | Bá Trạng 碱水粽(bánh ú,碱水糯米粽)(呈锥形,比北方的灰水粽大) | 汤圆(chè trôi nước)(配糖水和椰浆) | 搓成圆球的酒酿 | 水果,通常有荔枝 | 香、鲜花、纸钱 | https://baoquocte.vn/van-khan-tet-doan-ngo-mung-5-thang-5-am-lich-chuan-day-du-nhat-nam-2023-212366.html; https://baovanhoa.vn/doi-song/tet-doan-ngo-mam-cung-ba… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/doan-ngo | ban-tho-gia-tien | trong | banh-u|banh-troi|ruou-nep|trai-cay; vai|huong; hoa-tuoi; vang-ma | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.doi-ten-cho-con.01 | doi-ten-cho-con | Lễ cáo gia tiên khi đổi tên cho con | Lễ cáo gia tiên khi đổi tên cho con (rite to announce to the ancestors when changing a child's name) | 为子女改名时禀告祖先的礼 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Bàn thờ gia tiên | Ancestor altar | 祖先神台 | Cha mẹ bé | The baby's parents | 婴儿的父母 | Đĩa ngũ quả: 1 đĩa | Bình hoa tươi: 1 bình | Trầu cau, rượu, trà, nước lọc | Nhang, đèn hoặc nến | Vàng mã | Plate of five fruits: 1 plate | Vase of fresh flowers: 1 vase | Betel leaves and areca nuts, wine, tea, plain water | Incense, lamps or candles | Vàng mã (votiv… | 五果盘:1盘 | 鲜花一瓶:1 瓶 | 槟榔与蒌叶、酒、茶、清水 | 香、灯或蜡烛 | 纸钱 | Bày lễ lên bàn thờ, thắp nến và ba nén hương | Vái ba vái, đọc văn khấn trình tên cũ, tên mới và lý do đổi | Hương tàn hai phần ba thì lễ tạ, hóa vàng, hạ lễ |… | Arrange the offerings on the altar, light candles and 3 incense sticks | Bow 3 bows, read the prayer text presenting the old name, the new name and the reason f… | 把供品摆上神台,点蜡烛和三炷香 | 拜三拜,读祭文禀告旧名、新名和改名的理由 | 香烧过三分之二时谢礼、烧纸钱、撤供 | 在原先登记的委员会办理出生证上的改名手续 | 全家用新名字叫小孩 | https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-doi-ten-cho-con/ | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/doi-ten-cho-con | mam-ngu-qua|hoa-tuoi|trau-cau; ruou-trang; tra; nuoc-sach|huong / den / nen|vang-ma | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.don-tre-so-sinh.01 | don-tre-so-sinh | Lễ đón trẻ sơ sinh về nhà | Ceremony to welcome a newborn home | 迎新生儿回家之礼 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Ngày đón bé từ nơi sinh về nhà; có nhà xem ngày giờ | The day the baby is brought home from the place of birth; some households choose an auspicious date and hour | 将婴儿从出生地接回家的日子;有的人家看日子时辰 | Bàn thờ gia tiên | Ancestor altar | 祖先神台 | Cha mẹ bé | The baby's parents | 婴儿的父母 | Hoa tươi, mâm ngũ quả (có nơi ghi mâm cúng ngày này không bắt buộc, gọn hơn mâm đầy tháng nhiều) [nguồn nói không bắt buộc] | Nhang, đèn hoặc nến [nguồn nói khô… | Fresh flowers, a tray of five fruits (some guides note the offering tray for this day is not mandatory, and is much simpler than the full đầy tháng (first-month… | 鲜花、五果盘(有的指南记载这一天的供盘不是必须的,比满月的供盘简单得多) [来源称非必备] | 香、灯或蜡烛 [来源称非必备] | 槟榔与蒌叶 [来源称非必备] | 糯米饭、甜羹(献给婆姐和祖先) [来源称非必备] | 清水、茶或酒 [来源称非必备] | 纸钱(按地方习俗) [来源称非必备] | Nhờ người mát tay, nhẹ vía bế bé vào nhà lần đầu | Có nhà hơ bồ kết, đốt ít than trước cửa trước khi đưa bé vào | Bày lễ, cha mẹ thắp hương đọc văn khấn trình g… | Ask a person with a lucky hand and a light spirit to carry the baby into the house for the first time | Some households warm bồ kết (soap pod) and burn a little… | 请手气好、命轻的人第一次抱婴儿进屋 | 有的人家在抱婴儿进屋前,用皂荚熏一熏,在门口烧一点炭 | 摆好供品,父母上香读祭文,向祖先、神灵禀告添了新成员 | 有的人家在婴儿额头上点一点朱砂或锅底灰,在婴儿睡的地方挂蒜或桑枝 | Theo quan niệm dân gian, tránh đón bé về giữa trưa và buổi tối | Người đang có tang kiêng đến thăm bé trong tháng đầu | Kiêng khen bé quá lời | In folk belief, avoid bringing the baby home at midday and in the evening | A person in mourning should avoid visiting the baby during the first month | Avoid p… | 民间观念认为,避免正午和晚上接婴儿回家 | 正在服丧的人,头一个月忌来看望婴儿 | 忌过分夸赞婴儿 | https://docungtamlinh.com.vn/van-khan-don-tre-so-sinh-ve-nha/ | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/don-tre-so-sinh | hoa-tuoi; mam-ngu-qua|huong / den / nen|trau-cau|xoi; che|nuoc-sach / tra / ruou-trang|tien-vang | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.don-tre-so-sinh.02 | don-tre-so-sinh | Lễ đón trẻ sơ sinh về nhà | Ceremony to welcome a newborn home | 迎新生儿回家之礼 | cung-mu-day-thang | ca-le | toan-quoc | phat-giao | Ngày đón bé về nhà và ngày đầy tháng | The day the baby is brought home and the đầy tháng (first-month ceremony) day | 接婴儿回家的日子和满月之日 | Vật thực thanh tịnh (lời khấn theo hướng dẫn của nhà chùa dặn không dâng vật thực do tự tay giết hay xui người giết) | Lễ cúng Mụ theo tục: 12 đôi hài, 12 miếng… | Pure food offerings (the prayer text in Buddhist guidance advises not to offer food that one has killed oneself or urged others to kill) | The offering to the B… | 清净食物(佛教指南中的祭文嘱咐,不要献上自己亲手杀或唆使他人杀的食物的供品) | 按习俗祭婆姐的供品:12 双小鞋、12 块槟榔、饼果足 12 份(佛教指南记载这是民间习俗,佛教徒仍然可以做) [来源称非必备] | Theo hướng dẫn của nhà chùa, chọn một trong hai cách: chỉ đọc văn khấn, hoặc làm đủ nghi thức có tụng kinh | Nghi thức có tụng kinh: nguyện hương, văn khấn, lễ… | According to Buddhist guidance, choose one of two ways: only read the prayer text, or perform the full ritual with sutra chanting | The ritual with sutra chanti… | 据佛教指南,二选一:只读祭文,或做足有诵经的仪式 | 有诵经的仪式:愿香、祭文、礼赞佛、赞法、诵《吉日良月经》、供食、伏愿、回向、三自归 | 若有备施食或放生的供品,就再禀告这一部分,然后禀告礼成 | 据佛教指南:生育、满月、周岁之时,应诵《地藏经》、供养、放生、做善事以回向给孩子 | Không sát sinh để làm cỗ | Không bày biện rườm rà | Do not kill animals to prepare the feast | Do not set out elaborate decorations | 不可杀生办席 | 不可铺张摆设 | https://phatgiao.org.vn/lam-the-nao-de-tre-moi-sinh-duoc-binh-an-d47072.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/don-tre-so-sinh | mon-chay|quan-ao-giay; trau-cau; banh | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.dong-tho.01 | dong-tho | Cúng động thổ | Cúng động thổ (groundbreaking) | 动土礼 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Ngày giờ đã chọn trước khi đào móng | The date and hour chosen before digging the foundation | 挖地基之前已择定的日期时辰 | Mâm lễ đặt trên khu đất | The offering tray is placed on the land plot | 供盘摆放在地块上 | Gia chủ; hướng dẫn cho miền Nam có thêm lệ "mượn tuổi" (người khác đứng lễ thay) | The head of the household; guides for the South add the custom of "mượn tuổi" (another person performs the offering on one's behalf) | 家主;南方的指南另有“借年”(由他人代为行礼)之俗 | Gà: 1 con [nguồn nói phải có] | Xôi: 1 đĩa [nguồn nói phải có] | Hương, hoa quả, vàng mã [nguồn nói phải có] | Tam sinh (lệ xưa; nay giản lược) | Chicken: 1 [required according to the source] | xôi (steamed sticky rice): 1 plate [required according to the source] | Incense, flowers and fruit, votive paper… | 鸡:1只 [来源称必备] | 糯米饭:1盘 [来源称必备] | 香、花果、纸钱 [来源称必备] | 三牲(旧俗;今已简化) | Thắp nhang vái bốn phương, tám hướng rồi quay vào mâm lễ khấn | Gia chủ cầm cuốc bổ những nhát đầu tiên | Sau đó thợ mới đào | Light incense and bow to the four directions and eight orientations, then turn to the offering tray and pray | The head of the household holds a hoe and strikes… | 点香向四方八面拜,然后转向供盘祭拜 | 家主手持锄头挖下头几下 | 之后工匠才开始挖 | Tránh ngày xấu theo lịch chọn ngày | Theo Việt Nam phong tục (1915), làm nhà kỵ ngày Thiên hỏa, Địa hỏa và tuổi Kim lâu, tìm ngày Thiên ân, Thiên hỉ; nhà nghiên… | Avoid bad days according to the calendar used for choosing days | According to Việt Nam phong tục (1915), house-building avoids Thiên hỏa and Địa hỏa days and t… | 按择日历避开凶日 | 据《越南风俗》(1915),盖房忌天火、地火日和金楼年龄,选天恩、天喜日;研究者 Phạm Đình Hải(VnExpress)表示,盖房避金楼年龄见于古籍和阮朝木刻本 | 《越南风俗》(1915)记载:年终月尽忌造门盖房 | https://vankhan.vn/van-khan-le-dong-tho/; https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-dong-tho/; https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/III… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/dong-tho | khac | Ngày giờ đã chọn, trước khi đào móng. Việt Nam phong tục (1915) chép làm nhà phải xem năm nào có được tuổi, chọn kỹ ngày phạt mộc, giờ dựng nhà; đầu năm bắt đầu… | A chosen day and hour before digging the foundation. Việt Nam phong tục (1915) records that before building one checked whether the year suited one's age and ca… | 择定的日期时辰,在挖地基之前。《越南风俗》(1915)记载盖房须看当年是否合龄,仔细选择伐木之日、立屋之时;年初开始做事如动土,更要择日 | ga|xoi|huong; trai-cay; vang-ma|tam-sinh | Nhà nghiên cứu Phạm Đình Hải (VnExpress) cho biết tục mượn tuổi làm nhà có từ xa xưa: nhờ người thân hợp tuổi đứng làm thủ tục khởi công, động thổ thay gia chủ | Researcher Phạm Đình Hải (VnExpress) says the custom of mượn tuổi (borrowing an age) for house-building dates back to old times: a relative of a suitable age pe… | 研究者 Phạm Đình Hải(VnExpress)表示,借龄盖房之俗自古就有:请年龄相合的亲人代替房主主持开工、动土手续 | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 6 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||
| nt.dong-tho.02 | dong-tho | Cúng động thổ | Cúng động thổ (groundbreaking) | 动土礼 | ca-le | bac | nguon-noi-ro | dan-gian | Gà trống luộc | Bánh chưng, bánh dày | Bộ tam sên | Trầu cau | Mâm ngũ quả | Boiled rooster | bánh chưng (square sticky rice cake), bánh dày (round sticky rice cake) | Bộ tam sên (set of three offerings) | Betel leaves and areca nuts | M… | 煮公鸡 | bánh chưng(方形糯米粽)、bánh dày(圆形糯米糕) | 三牲 | 槟榔与蒌叶 | 五果盘 | https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-dong-tho/ | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/dong-tho | ga-luoc|banh-chung; banh-day|tam-sen|trau-cau|mam-ngu-qua | noi_cung; thoi_gian; kieng_ky; luu_y | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.dong-tho.03 | dong-tho | Cúng động thổ | Cúng động thổ (groundbreaking) | 动土礼 | ca-le | trung | nguon-noi-ro | dan-gian | Gà luộc | Thịt heo | Xôi | Bánh truyền thống | Trái cây theo mùa | Boiled chicken | Pork | xôi (steamed sticky rice) | Traditional cakes | Seasonal fruit | 白切鸡 | 猪肉 | 糯米饭 | 传统饼 | 时令水果 | https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-dong-tho/ | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/dong-tho | ga-luoc|thit-lon|xoi|banh|trai-cay | noi_cung; thoi_gian; kieng_ky; luu_y | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.dong-tho.04 | dong-tho | Cúng động thổ | Cúng động thổ (groundbreaking) | 动土礼 | ca-le | nam | nguon-noi-ro | dan-gian | Heo quay | Bộ tam sên | Bánh tét | Xôi chè | Mâm quả theo mùa | Roast pig | Bộ tam sên (set of three offerings) | bánh tét (cylindrical sticky rice cake) | xôi (steamed sticky rice) and chè (sweet soup) | Tray of seasonal fr… | 烤猪 | 三牲 | bánh tét(圆筒糯米粽) | 糯米饭与甜羹 | 时令果盘 | https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-dong-tho/ | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/dong-tho | heo-quay|tam-sen|banh-tet|xoi; che|trai-cay | noi_cung; thoi_gian; kieng_ky; luu_y | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.duc-thanh-tran.01 | duc-thanh-tran | Lễ Đức Thánh Trần | Lễ Đức Thánh Trần (festival of Đức Thánh Trần) | 德圣陈礼 | le-hoi | bac | dong-bang-bac-bo | đền Kiếp Bạc; núi Mâm Xôi; Chí Linh; Hải Dương | nguon-noi-ro | dinh-lang | Ngày 20 tháng Tám âm lịch (tương truyền là ngày Hưng Đạo Đại vương hóa); lễ hội mùa thu Côn Sơn, Kiếp Bạc từ 15 tới 20 tháng Tám | The 20th day of the eighth lunar month (traditionally the day Hưng Đạo Đại vương passed away); the Côn Sơn and Kiếp Bạc autumn festival from the 15th to the 20t… | 农历八月二十(相传为兴道大王化去之日);昆山、劫泊秋季庙会从八月十五至二十 | Sân nhà Bạc đền Kiếp Bạc và miếu Cửu Thiên trên núi Mâm Xôi phía sau đền | The courtyard of Bạc house at Kiếp Bạc temple and the Cửu Thiên shrine on Mâm Xôi mountain behind the temple | 劫泊祠薄屋的院子以及祠后糯米饭山上的九天神庙 | Ban tổ chức lễ hội, người dân hai làng Vạn Yên (làng Kiếp) và Dược Sơn (làng Bạc), các nhà sư làm khóa lễ; khách thập phương dâng hương | The festival organizing committee, the people of the two villages Vạn Yên (Kiếp village) and Dược Sơn (Bạc village), the monks performing the ritual; visitors f… | 庙会组委会、万安(劫村)和药山(薄村)两村村民、做法事的各位僧人;四方游客上香 | Cỗ lễ của hai làng: lợn sống, các loại bánh của địa phương (rước cùng kiệu, cờ, lọng, bát bửu, lân, rồng) | Hương, hoa, nghi vật phẩm của đại biểu và khách thập… | Offering trays of the two villages: live pigs, local cakes of various kinds (paraded together with palanquins, flags, parasols, bát bửu (ceremonial weapons), un… | 两村的祭盘:生猪、当地各种饼(与轿、旗、伞、八宝、麒麟、龙一同游行) | 代表和四方游客的香、花、礼仪物品 | Sáng sớm hai làng rước bộ từ hai hướng, một từ đền Nam Tào, một từ đền Bắc Đẩu, cùng vào đền Kiếp Bạc dâng lễ tế Đức Thánh | Đại biểu, người dân, du khách dâng… | Early in the morning, the two villages parade on foot from two directions, one from Nam Tào temple, one from Bắc Đẩu temple, and together enter Kiếp Bạc temple… | 清晨,两村从两个方向步行游行,一从南曹祠,一从北斗祠,一同进入劫泊祠向德圣献祭 | 代表、民众、游客在薄屋院子上香缅怀 | 上山至糯米饭山举行忌礼;各位僧人做法事供奉佛、圣和陈朝会 | 庙会期间,各位童和宫文在祠中表演候圣(上童)(Văn Hóa 报) | https://mekongasean.vn/thanh-kinh-le-gio-duc-thanh-tran-o-hai-duong-33634.html; https://mekongasean.vn/trang-nghiem-le-gio-duc-thanh-tran-tai-khu-di-tich-kiep-b… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/duc-thanh-tran | lon-nguyen-con; banh|huong; hoa-tuoi; mam-le | bien-tap: viết lại từ 5 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.duc-thanh-tran.02 | duc-thanh-tran | Lễ Đức Thánh Trần | Lễ Đức Thánh Trần (festival of Đức Thánh Trần) | 德圣陈礼 | ca-le | nam | dong-nam-bo | đền thờ Đức Thánh Trần đường Võ Thị Sáu (TP. Hồ Chí Minh); đền thờ Đức Thánh Trần, 68 Hạ Long (Vũng Tàu) | nguon-noi-ro | dan-gian | Ngày 20 tháng Tám âm lịch; đền ở TP. Hồ Chí Minh còn có lễ sinh ngày 10 tháng Chạp | The 20th day of the eighth lunar month; temples in Ho Chi Minh City also hold a birth ceremony on the 10th day of the twelfth lunar month | 农历八月二十;胡志明市的祠还有腊月初十的诞礼 | Đền thờ Đức Thánh Trần của từng nơi | The temple of Đức Thánh Trần in each locality | 各地德圣陈祠 | Mâm lễ của người đi lễ: nhang, bông, trái cây, xôi, gà, heo (theo bài về Vũng Tàu) | Offering tray of the worshipper: incense, flowers, fruit, xôi (steamed sticky rice), chicken, pork (according to the article about Vũng Tàu) | 上香者的祭盘:香、花、水果、糯米饭、鸡、猪(根据关于头顿的文章) | Dâng hương, hoa, lễ vật và ôn lại sự nghiệp của Hưng Đạo Đại vương | Ở Vũng Tàu: đền còn cúng hậu từ và chúng sinh; lễ vật sau đó chia lộc cho mọi người; có múa… | Offer incense, flowers, offerings and recall the career of Hưng Đạo Đại vương | In Vũng Tàu: the temple also offers to hậu từ and chúng sinh; the offerings are… | 献香、花、祭品并回顾兴道大王的事业 | 在头顿:祠还祭后祠和众生;祭品随后分禄给众人;有舞狮,没有会部分 | 在胡志明市:除祭祀仪式外还有舞狮、传统艺术表演;祠的正门只在初一、十五和大节开放 | https://www.greensm.com/vn-vi/news/den-tho-duc-thanh-tran-hung-dao; https://mia.vn/cam-nang-du-lich/ghe-tham-le-gio-duc-thanh-tran-hung-dao-day-an-tuong-cua-vun… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/duc-thanh-tran | huong; hoa-tuoi; trai-cay; xoi; ga; thit-lon | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.duc-thanh-tran.03 | duc-thanh-tran | Lễ Đức Thánh Trần | Lễ Đức Thánh Trần (festival of Đức Thánh Trần) | 德圣陈礼 | den-mieu-phu | tai-den | toan-quoc | tho-mau | Quanh năm, khi đi lễ đền Trần hoặc đền, phủ có ban Trần Triều | Throughout the year, when visiting Trần temples or temples and phủ that have the Trần Triều altar | 全年,当去陈祠或有陈朝坛的祠、府上香时 | Ban Trần Triều: tượng Đức Thánh Trần ở giữa, phía dưới hoặc hai bên là Vương tử, Vương cô, gia tướng | Trần Triều altar: the statue of Đức Thánh Trần in the middle, below or on both sides are the Vương tử (princes), Vương cô (princesses), and family generals | 陈朝坛:德圣陈像在中间,下方或两侧是王子、王姑、家将 | Người đi lễ | Worshipper | 上香者 | Hương, hoa, nước sạch và lễ vật tùy tâm | Incense, flowers, clean water and offerings according to one's heart | 香、花、净水和随心的祭品 | Dâng hương, hoa, lễ vật tại ban | Khấn tưởng niệm, cầu gia đình bình an | Offer incense, flowers, offerings at the altar | Pray in remembrance, wishing for family peace and safety | 在坛前献香、花、祭品 | 祭拜缅怀,祈求家庭平安 | Có hướng dẫn ghi: không đặt tiền lên tượng, đồ thờ, hiện vật; hạn chế đốt vàng mã ở di tích đông người | Some guides note: do not place money on statues, worship objects, artifacts; limit burning votive paper at crowded relics | 有的指南记载:不要把钱放在像、祭器、实物上;在人多的遗迹限制烧纸钱 | https://vankhan.vn/van-khan-le-duc-thanh-tran/ | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/duc-thanh-tran | huong; hoa-tuoi; nuoc-sach; mam-le | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||
| nt.dung-neu.01 | dung-neu | Lễ dựng nêu cuối năm | Year-end nêu pole raising ceremony | 年末立幡竿礼 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Người Kinh dựng nêu ngày 23 tháng Chạp, sau lễ tiễn ông Táo; hạ nêu mùng 7 tháng Giêng | Kinh people raise the nêu pole on the 23rd of the twelfth lunar month, after the ceremony to see off Ông Táo; the pole is taken down on the 7th of the first lun… | 京族于腊月二十三送灶君后立幡竿;正月初七下幡竿 | Trước sân nhà; nơi công cộng của làng, chủ yếu ở chùa làng | In front of the house yard; at the communal place of the village, mainly at the village pagoda | 自家院子前;村中公共处,主要在村寺 | Gia đình; nhà chùa | The family; the pagoda | 家庭;寺院 | Hương, hoa, rượu, trầu cau, bánh kẹo (mâm lễ khi dựng nêu, theo một số hướng dẫn) | Vật treo trên nêu: lá bùa, cờ hay dải vải ngũ sắc, khánh hoặc chuông gió, tú… | Incense, flowers, wine, betel leaves and areca nuts, cakes and sweets (offering tray when raising the nêu pole, according to some guides) | Objects hung on the… | 香、花、酒、槟榔与蒌叶、饼糖(立幡竿时的供盘,据有的指南) | 幡竿上悬挂之物:符纸、旗或五色布条、磬或风铃、米盐袋、纸鲤鱼(因地而异) | Chọn cây tre hoặc trúc cao, thẳng | Bày mâm lễ, khấn gia tiên và thần linh xin dựng nêu | Buộc các vật treo lên ngọn rồi dựng nêu trước sân | Mùng 7 tháng Giêng… | Choose a tall, straight bamboo or trúc (bamboo) pole | Arrange the offering tray, pray to ancestors and deities for permission to raise the nêu pole | Tie the h… | 选高大笔直的竹或trúc(竹) | 摆供盘,祭祖先和神灵,请求立幡竿 | 将悬挂物系于顶端,然后在院前立幡竿 | 正月初七行开夏礼,在院中祭天地,然后下幡竿(属开春类礼) | https://lsvn.vn/cay-neu-ngay-tet-trong-van-hoa-dan-gian-viet-nam1644115651.html; https://fptshop.com.vn/tin-tuc/danh-gia/cay-neu-ngay-tet-164970 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/dung-neu | huong; hoa-tuoi; ruou-trang; trau-cau; banh-keo|vat-treo-neu | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.dung-neu.02 | dung-neu | Lễ dựng nêu cuối năm | Year-end nêu pole raising ceremony | 年末立幡竿礼 | ca-le | bac | dong-bang-bac-bo | nguon-noi-ro | dan-gian | 23 tháng Chạp | The 23rd of the twelfth lunar month | 腊月二十三 | Sân nhà và chùa làng ở vùng châu thổ Bắc Bộ | House yards and village pagodas in the Bắc Bộ delta region | 北部三角洲地区的家院和村寺 | Vôi bột (rắc trên sân thành hình cung tên, có nhà vẽ hình chiếc nỏ, bàn cờ) | Khánh bằng sành và một bó vàng treo trên ngọn nêu (ở chùa còn có ngọn phướn; nêu c… | Powdered lime (sprinkled on the yard in the shape of a bow and arrow; some households draw a crossbow or a chessboard) | A ceramic khánh (sonorous stone) and a… | 石灰粉(在院中撒成弓箭形,有的家画弩、棋盘) | 陶磬和一束纸钱挂在幡竿顶端(寺中还有幡;民家的幡竿没有幡) | Chùa làng dựng cây nêu có ngọn phướn, treo khánh sành và bó vàng, rắc vôi bột hình cung tên | Các gia đình dựng nêu ở sân, rắc vôi bột hình cung tên như ở chùa | The village pagoda raises a nêu pole with a phướn (vertical banner) at the top, hangs a ceramic khánh and a bundle of votive paper, and sprinkles powdered lime… | 村寺立幡竿,顶端有幡,挂陶磬和一束纸钱,撒石灰粉成弓箭形 | 各家在院中立幡竿,像寺中一样撒石灰粉成弓箭形 | https://lsvn.vn/cay-neu-ngay-tet-trong-van-hoa-dan-gian-viet-nam1644115651.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/dung-neu | voi|vat-treo-neu; tien-vang | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.dung-neu.03 | dung-neu | Lễ dựng nêu cuối năm | Year-end nêu pole raising ceremony | 年末立幡竿礼 | ca-le | trung | hue | Đại Nội Huế | nguon-noi-ro | cung-dinh | Sáng 23 tháng Chạp ở Thế Tổ Miếu, Triệu Tổ Miếu; từ 28 tháng Chạp tới 30 Tết ở các điểm di tích khác; hạ nêu mùng 7 tháng Giêng | Morning of the 23rd of the twelfth lunar month at Thế Tổ Miếu and Triệu Tổ Miếu; from the 28th of the twelfth lunar month to the 30th of Tết at other relic site… | 腊月二十三上午在世祖庙、肇祖庙;腊月二十八至年三十在其他遗迹点;正月初七下幡竿 | Sân Hiển Lâm Các trước Thế Tổ Miếu, và Triệu Tổ Miếu, trong Đại Nội | The yard of Hiển Lâm Các in front of Thế Tổ Miếu, and Triệu Tổ Miếu, in the Đại Nội | 大内世祖庙前的显临阁院子,以及肇祖庙 | Trung tâm Bảo tồn Di tích Cố đô Huế phục dựng lễ Thướng Tiêu của triều Nguyễn (từ năm 2015) | The Huế Monuments Conservation Centre reenacts the Thượng Tiêu ceremony of the Nguyễn dynasty (since 2015) | 顺化古都遗迹保护中心复原阮朝的Thượng Tiêu(上标)礼(自2015年起) | Cây nêu bằng tre thẳng, dài hơn 15 mét [nguồn nói phải có] | Hương án và mâm lễ phẩm truyền thống | Ấn triện, câu đối, phướn vải đỏ treo ở ngọn nêu (theo nghi t… | A straight bamboo nêu pole, more than 15 metres long [required according to the source] | Incense table and tray of traditional offerings | Seal, couplets, red… | 笔直竹幡竿,长15米以上 [来源称必备] | 香案和传统供品盘 | 印玺、对联、红布幡挂在幡竿顶端(按阮朝礼仪;有的记载称,nêu 竿顶悬挂印、信、文房四宝,象征封印,让朝廷过年休息) | Rước nêu từ cửa Hiển Nhơn vào Hoàng thành tới cửa Thế Miếu, có lính vệ khiêng, có nhạc lễ cung đình | Bày hương án, lễ phẩm; đội Đại nhạc và các bồi tự làm lễ |… | The nêu pole is carried in procession from Hiển Nhơn gate into the Imperial City to Thế Miếu gate, with guard soldiers carrying it and court ritual music | An i… | nêu 竿从显仁门抬入皇城至世庙门,有卫兵抬杠,有宫廷礼乐 | 摆设香案、祭品;大乐乐队与陪祀行祭 | 挖土、拉绳立 nêu 竿 | 正月初七举行下 nêu 礼(下 nêu),开印并赠送年字 | https://baophapluat.vn/tai-hien-le-thuong-tieu-va-chuoi-hoat-dong-tet-hue-cung-di-san.html; https://baovanhoa.vn/di-san/dung-neu-don-tet-o-khu-di-san-hue-76359.… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/dung-neu | Date of raising the nêu pole at court: the present-day re-enactment is held on the morning of the 23rd of the twelfth lunar month (Báo Pháp luật Việt Nam, Báo V… | 朝廷立 nêu 竿的日期:现今复原仪式在腊月二十三上午举行(《越南法律报》《文化报》);《越南律师杂志》一篇文章引用阮朝朱本,称上 nêu 礼在年三十举行。 | cay-neu|do-tho; mam-le|vat-treo-neu | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | Ngày dựng nêu của triều đình: lễ phục dựng hiện nay làm sáng 23 tháng Chạp (Báo Pháp luật Việt Nam, Báo Văn Hóa); bài của Tạp chí Luật sư Việt Nam dẫn Châu bản… | ||||||||||||||||||||||||
| nt.dung-neu.04 | dung-neu | Lễ dựng nêu cuối năm | Year-end nêu pole raising ceremony | 年末立幡竿礼 | ca-le | bac | tay-bac | Hòa Bình | muong | 06 | nguon-noi-ro | dan-gian | Từ 23 tháng Chạp trở đi, mỗi gia đình chọn ngày giờ lấy cây về dựng | From the 23rd of the twelfth lunar month onward, each household chooses a day and hour to fetch the tree and raise it | 自腊月二十三起,各家择日择时取树回来竖立 | Cây nêu lớn ở cửa chính; những cây nêu nhỏ ở các cửa ra vào, nơi nuôi gia súc, nơi cất dụng cụ lao động | A large nêu pole at the main gate; small nêu poles at the entrances, at the livestock pens, and where farming tools are kept | 大 nêu 竿立于正门;小 nêu 竿立于各门口、养牲畜处、存放劳动工具处 | Gia đình người Mường | The Mường family | Mường 族家庭 | Cỗ thịt lợn luộc, con lợn có bao nhiêu bộ phận thì trên mâm phải có đủ miếng (mâm lễ tế trời đất) [nguồn nói phải có] | Cơm canh | Mâm cỗ chay | Quả còn nhiều h… | A tray of boiled pork; the pig has however many parts, and the tray must have a piece for each (a tray of offerings to sacrifice to heaven and earth) [required… | 水煮猪肉席,猪有多少个部位,供盘上就要有足够的块数(祭天地的供盘) [来源称必备] | 米饭与汤 | 素席供盘 | 多种形状与花纹的 quả còn(绣球),挂在 nêu 竿上 | Chọn ngày giờ đi lấy cây | Cúng thần linh thổ công, thổ địa và gia tiên trước | Làm lễ dựng cây nêu, treo các quả còn | Dựng thêm nêu nhỏ ở các cửa và chỗ chuồn… | Choose a day and hour to go and fetch the tree | First make offerings to the deities, Thổ Công, Thổ Địa and the ancestors | Perform the rite of raising the nêu… | 择日择时去取树 | 先祭神灵、土公、土地神与祖先 | 举行立 nêu 竿之礼,挂上 quả còn | 在各门口与畜栏处再立小 nêu 竿,按万物与人间一同过年的观念 | https://daibieunhandan.vn/tai-hien-le-dung-cay-neu-cua-nguoi-muong-10357532.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/dung-neu | thit-luoc|mam-com|mam-co-chay|qua-con; vat-treo-neu | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||
| nt.dung-neu.05 | dung-neu | Lễ dựng nêu cuối năm | Year-end nêu pole raising ceremony | 年末立幡竿礼 | ca-le | bac | dong-bac | Hà Giang; Tuyên Quang; Cao Bằng; Lạng Sơn; Bắc Cạn; Lào Cai; Yên Bái | tay; nung | 02; 07 | nguon-noi-ro | dan-gian | Chiều 30 tháng Chạp | Afternoon of the 30th of the twelfth lunar month | 腊月三十下午 | Người Tày, Nùng trồng cây nêu vào chiều 30 tháng Chạp, không phải ngày 23 như người Kinh | The Tày and Nùng plant the nêu pole on the afternoon of the 30th of the twelfth lunar month, not on the 23rd as the Kinh do | Tày、Nùng 族在腊月三十下午种 nêu 竿,不像京族在二十三 | https://lsvn.vn/cay-neu-ngay-tet-trong-van-hoa-dan-gian-viet-nam1644115651.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/dung-neu | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.gia-tien-thuong-nhat.01 | gia-tien-thuong-nhat | Thắp hương, khấn gia tiên ngày thường | Offering incense and praying to ancestors on ordinary days | 平日上香祭拜祖先 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Ngày sóc, ngày vọng, ngày tuần tiết, hoặc khi trong nhà có việc hiếu hỉ muốn cáo với tổ tiên | The first day of the lunar month, the fifteenth day of the lunar month, festival days, or when the household has a wedding or funeral matter to report to the an… | 朔日、望日、节令日,或家中有婚丧之事要向祖先禀告之时 | Ban thờ gia tiên, thường ở gian giữa nhà | The ancestors' altar, usually in the central compartment of the house | 祖先神台,通常设在房屋中堂 | Gia trưởng hoặc người nối việc phụng thờ, quần áo chỉnh tề | The head of the household or the person who continues the duty of worship, in neat clothing | 家主或承继奉祀之人,衣着整齐 | Hương, đèn nến | Hoa tươi, trái cây | Nước sạch, trà hoặc rượu (có nơi ghi tuỳ nếp nhà, không bắt buộc) [nguồn nói không bắt buộc] | Trầu cau (khi nhà có tục dâ… | Incense, lamps and candles | Fresh flowers, fruit | Clean water, tea or wine (some guides note it depends on each household's tradition, not mandatory) [optiona… | 香、灯烛 | 鲜花、水果 | 清水、茶或酒(有的指南注明视各家习惯而定,并非必须) [来源称非必备] | 槟榔与蒌叶(当家中按习俗献槟榔与蒌叶时) [来源称非必备] | 素饭或荤饭一盘(平日可以只需一瓶花、一盘果、一杯水) [来源称非必备] | Bày lễ lên ban thờ, thắp đèn nến | Thắp hương cắm vào bát hương, đứng trước ban thờ vái ba vái rồi khấn | Khấn rõ ngày tháng, tên người khấn, nơi ở, lý do làm l… | Arrange the offerings on the altar, light the lamps and candles | Light incense sticks and place them in the incense bowl, stand before the altar, bow three bow… | 将祭品摆上神台,点亮灯烛 | 点香插入香炉,站在神台前拜三拜,然后祭拜 | 祭文中说明日期、祭拜者姓名、住所、行祭缘由及所请之对象 | 祭拜完毕后行四礼半和三拜;如今可以四长拜、三短拜代替行礼 | 等一炷香燃尽后行礼辞谢,烧纸钱(如有),收下祭品 | Cỗ bàn nấu xong đem cúng gia tiên trước, chưa cúng thì không ai đụng tới | When the tray of food is cooked, it is offered to the ancestors first; before the offering no one may touch it | 饭菜做好后先供奉祖先,未祭之前任何人不得动它 | https://vankhan.vn/van-khan-tho-cung-gia-tien/; https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.4 | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gia-tien-thuong-nhat | Phan Kế Bính (1915) records that the rite of reporting to the ancestors must in any case have a tray of betel, a bowl of clear water and a jar of rice wine to b… | 潘继炳(1915)记载,告祖先之礼无论如何都要有一盘槟榔、一碗清水、一壶酒才算成礼;现今不少指南则写道水、茶或酒以及槟榔视各家习惯而定,并非必须 | ban-tho-gia-tien | Phan Kế Bính ghi lễ cáo gia tiên làm vào mỗi tuần tiết, ngày kỵ, khi có của mới, gạo mới, hay khi nhà có việc hiếu hỉ | Phan Kế Bính records that the rite of reporting to the ancestors is held at each seasonal festival, on death anniversaries, when there is new produce or new ric… | 潘继炳记载,每逢时节、忌日、新物新米上市,或家中有婚丧之事,都要行告祖先之礼 | huong; nen|hoa-tuoi; trai-cay|nuoc-sach / tra / ruou-trang|trau-cau|mam-com | Phan Kế Bính ghi lễ tuỳ việc to nhỏ, nhà phong nhà kiệm: có thể là bò lợn, vài mâm cỗ, hoa quả bánh trái, hay chỉ bát cơm cái trứng, con cá bát canh | Phan Kế Bính records that the offering depends on the size of the occasion and on whether the household is well off or frugal: it may be cattle or pigs, a few t… | 潘继炳记载,祭品视事情大小、家境丰俭而定:可以是牛猪、几盘菜肴、水果糕饼,也可以只是一碗饭一个蛋、一条鱼一碗汤 | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | Phan Kế Bính (1915) ghi lễ cáo gia tiên thế nào cũng phải có cơi trầu, bát nước trong, một hồ rượu mới là thành lễ; nhiều hướng dẫn hiện nay ghi nước, trà hay r… | |||||||||||||||
| nt.giai-han-dau-nam-tay-nung.01 | giai-han-dau-nam-tay-nung | Lễ giải hạn đầu năm của người Tày, Nùng | Lễ giải hạn đầu năm (year-beginning rite to ward off misfortune) of the Tày and Nùng peoples | Tày、Nùng 人的年初解厄礼 | ca-le | bac | dong-bac | Văn Quan; Lạng Sơn | tay; nung | 02; 07 | nguon-noi-ro | then | Sau Tết Nguyên đán, thầy xem ngày lành | After Tết Nguyên đán (Lunar New Year), the master chooses an auspicious day | 春节之后,由师父择吉日 | Giữa nhà, dưới bàn thờ tổ tiên; hoặc tại nhà thầy | In the middle of the house, below the ancestors' altar; or at the master's house | 屋中,祖先神台之下;或在师父家 | Thầy then (mè then) hoặc thầy tào (lạo slay) | Then master (mè then) or Tào master (lạo slay) | Then 师(mè then)或道公(lạo slay) | Gà: 3 (đồ lễ cơ bản) [nguồn nói phải có] | Bánh kẹo | Thủ lợn: 1 (có thể có thêm) [nguồn nói không bắt buộc] | Ba mâm: mâm thánh, mâm cụ tổ gia tiên, mâm hung t… | Chicken: 3 (basic offerings) [required according to the source] | Cakes and candies | Pig's head: 1 (may additionally include) [optional according to the source… | 鸡:3(基本祭品) [来源称必备] | 糕饼糖果 | 猪头:1(可能另有) [来源称非必备] | 三盘:圣盘、祖先盘、hung tin quan hạn 盘:3(每盘一碗生米插香和剪纸人像,一只煮鸡,内脏、肝、心齐全) [来源称必备] | https://baolangson.vn/doc-dao-le-giai-han-dau-nam-cua-nguoi-tay-nung-1054174.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/giai-han-dau-nam-tay-nung | ga|banh-keo|thu-lon|mam-le | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||
| nt.giai-han-dau-nam-tay-nung.02 | giai-han-dau-nam-tay-nung | Lễ giải hạn đầu năm của người Tày, Nùng | Lễ giải hạn đầu năm (year-beginning rite to ward off misfortune) of the Tày and Nùng peoples | Tày、Nùng 人的年初解厄礼 | ca-le | bac | dong-bac | Quảng Uyên; Cao Bằng | tay; nung | 02; 07 | nguon-noi-ro | then | Sau Tết Nguyên đán | After Tết Nguyên đán (Lunar New Year) | 春节之后 | Tại nhà gia chủ hoặc nhà thầy | At the house of the head of the household or at the master's house | 在家主家或师父家 | Thầy then, thầy pựt (giàng) hoặc thầy tào | Then master, pựt master (giàng) or Tào master | Then 师、pựt 师(giàng)或道公 | https://dantocmiennui.baotintuc.vn/le-giai-han-dau-nam-cua-nguoi-tay-nung-o-cao-bang-post49042.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/giai-han-dau-nam-tay-nung | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.giai-han-dau-nam-tay-nung.03 | giai-han-dau-nam-tay-nung | Lễ giải hạn đầu năm của người Tày, Nùng | Lễ giải hạn đầu năm (year-beginning rite to ward off misfortune) of the Tày and Nùng peoples | Tày、Nùng 人的年初解厄礼 | ca-le | bac | tay | 02 | nguon-noi-ro | then | Cuối tháng Giêng, đầu tháng Hai âm lịch | The end of the first lunar month, the beginning of the second lunar month | 正月底、农历二月初 | Trên nhà sàn của gia chủ | On the stilt house of the head of the household | 在家主的干栏屋上 | Thầy Then; nàng hương (cô gái chưa chồng giúp lễ), chàng khóa | Then master; nàng hương (unmarried girls who assist with the rite), chàng khóa | Then 师;nàng hương(协助行礼的未婚姑娘)、chàng khóa | Mâm giải hạn: hình vẽ con hổ, hình ngũ quỷ, cờ ngũ sắc, gạo, đèn dầu, bát gạo giải hạn, hình nhân [nguồn nói phải có] | Mâm bà mụ: gà luộc, cây hoa, hương, đèn,… | Giải hạn tray: a drawing of a tiger, a drawing of the five demons, a five-colour flag, rice, an oil lamp, a bowl of rice for giải hạn, effigies [required accord… | 解厄盘:虎图、五鬼图、五色旗、米、油灯、解厄米碗、人像 [来源称必备] | 婆姐盘:煮鸡、花枝、香、灯、书本文具、五谷、糕点糖果 [来源称必备] | cốc cầu 盘:煮鸡、米、香、cầu nối số(续命桥)、cầu mệnh(保命桥)、垫桥的红布黑布、糕点糖果、花果 [来源称必备] | 三牲盘(slam sle… | https://baodantoc.vn/nghi-thuc-van-hoa-tin-nguong-le-cau-an-cua-dan-toc-tay-1741946228598.htm | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/giai-han-dau-nam-tay-nung | tranh-ve; co-ngu-sac; gao; den-dau; hinh-nhan|ga-luoc; hoa-tuoi; huong; den; sach-but; ngu-coc; banh-keo||ga-song; thit-song; gao; huong|ga; vit; gao; ruou-tran… | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.giai-han-tam-tai.01 | giai-han-tam-tai | Cúng giải hạn Tam Tai | Cúng giải hạn Tam Tai (offering to resolve Tam Tai misfortune) | 祭解三灾 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Trong ba năm Tam Tai của tuổi mình (tính theo nhóm tam hợp); theo tục, mỗi năm ứng một vị thần, một ngày cúng cố định trong tháng âm lịch và một hướng lạy; có n… | During the three Tam Tai years of one's age (calculated by the tam hợp group); by custom, each year corresponds to one deity, one fixed offering day in the luna… | 在自己生肖的三灾年期间(按三合组计算);按习俗,每年对应一位神、农历中一个固定的祭祀日和一个跪拜方向;有些人家每月祭祀,有些人家只在年初祭祀 | Ngoài trời: trước sân nhà hoặc trên sân thượng; có người làm ở chùa hoặc mời thầy | Outdoors: in front of the house yard or on the rooftop; some people do it at a pagoda or invite a ritual master | 户外:家院前或屋顶上;有人在寺里做或请祭师 | Chính người gặp hạn Tam Tai | The person facing Tam Tai misfortune themselves | 遇到三灾的人本人 | Bài vị ghi danh vị thần của năm, giấy đỏ chữ đen, dán trên que cắm vào ly gạo (mặt chữ quay về phía người cúng, đặt trong cùng bàn lễ) [nguồn nói phải có] | Bộ… | Tablet bearing the name of the deity of the year, red paper with black characters, pasted on a stick inserted into a cup of rice (the written side faces the per… | 写有当年神名的牌位,红纸黑字,贴在插在米杯中的签上(字面朝向祭祀者,放在供桌最里面) [来源称必备] | 三牲(bộ tam sên):一块煮肉、一只煮虾或虾干、一个煮鸭蛋:1 套 [来源称必备] | 香:3炷 [来源称必备] | 酒:3小杯(有资料加3杯水或3杯茶) | 小蜡烛:3根(有的指南写1对) | 香烟:3支… | Tra vị thần, ngày cúng và hướng lạy của năm (ví dụ: năm Tý thần Địa Vong, ngày 22, hướng Bắc; năm Thìn thần Thiên Kiếp, ngày 13, hướng Đông Nam) | Bày bàn lễ: b… | Look up the deity, offering day and bowing direction of the year (for example: in a Tý year the deity is Địa Vong, day 22, direction North; in a Thìn year the d… | 查当年的神、祭祀日和跪拜方向(例如:Tý年神为Địa Vong,第22日,方向北;Thìn年神为Thiên Kiếp,第13日,方向东南) | 摆供桌:花瓶在右,果盘在左,香炉在前,然后蜡烛、酒;牌位在最里面;三牲在中间 | 祭祀者面朝当年的方向站立,上香,读祭文 | 三拜十二叩,等一炷香燃尽 | 把装有头发、指甲的包… | Trong lúc cúng và chờ hương tàn không nói chuyện với ai | Đem gói ra ngã ba bỏ thì đi về không ngoái đầu lại | Người gặp hạn phải tự mình đem gói đi bỏ | Theo t… | During the offering and while waiting for the incense to burn out, do not talk to anyone | After taking the packet to the crossroads and leaving it, return with… | 祭拜和等香燃尽期间不与人说话 | 把包裹带到三岔路口丢弃后,回去时不回头 | 犯厄者必须亲自把包裹带去丢弃 | 按习俗,三灾年间避免动土建房、婚嫁、扩大经营等大事 | https://baoquocte.vn/van-khan-tam-tai-giai-han-day-du-nhat-nam-2023-212471.html; https://hoatieu.vn/tai-lieu/cach-cung-giai-han-tam-tai-206437; https://hoatieu.… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/giai-han-tam-tai | Offering day: according to the table of twelve deities, each year has its own day (the 13th, 14th, the fifteenth, the 22nd ...); one short prayer text has "ngày… | 祭拜日:按十二神表,每年各有其日(十三、十四、十五、二十二……);有的短祭文预先印有“ngày 15”;Báo Thế giới và Việt Nam 写道,每月固定一日或每年年初择日祭拜。 | 龙年:有的指南写十三日祭拜;有的指南写甲辰年应在十四日祭拜。 | bai-vi; gao|thit-luoc / tom / trung-luoc|huong|ruou-trang|nen|thuoc-la|trau-cau|tien-vang|trai-cay; hoa-tuoi|gao; muoi|hinh-nhan|vat-the-mang; tien-that|vat-the… | bien-tap: viết lại từ 5 trang nguồn ở cột nguon_url | Ngày cúng: theo bảng mười hai vị thần thì mỗi năm một ngày riêng (ngày 13, 14, rằm, 22 ...); có bài cúng bản ngắn in sẵn "ngày 15"; Báo Thế giới và Việt Nam viế… | ||||||||||||||||||||||||
| nt.giai-trung-tang.01 | giai-trung-tang | Lễ giải trùng tang | Lễ giải trùng tang (rite to resolve trùng tang) | 解重丧礼 | ca-le | bac | dong-bang-bac-bo | chùa Hàm Long, Bắc Ninh | nguon-noi-ro | dan-gian | Sau khi nhà có tang mà người mất bị coi là phạm giờ trùng (theo quan niệm dân gian là các giờ, ngày Dần, Thân, Tỵ, Hợi) | After a death in the household, when the deceased is considered to have died at a phạm giờ trùng hour (by folk belief, the hours and days of Dần, Thân, Tỵ, Hợi) | 家中有人去世后,逝者被视为犯重时(按民间观念是寅、申、巳、亥的时辰和日子) | Chùa Hàm Long, nơi dân gian truyền là chỗ gửi vong, "nhốt trùng" | chùa Hàm Long, which folk tradition says is a place to send spirits and "nhốt trùng" | chùa Hàm Long,民间相传是寄灵、"nhốt trùng"之处 | Người nhà đưa di ảnh lên chùa; thầy cúng làm lễ tại nhà trước; các sư trong chùa hướng dẫn | Family members take the portrait to the pagoda; a ritual master performs the rite at home first; the monks at the pagoda give guidance | 家人把遗像送到寺里;祭师先在家中做礼;寺中僧人加以指引 | Di ảnh người quá cố (gửi lại chùa) [nguồn nói phải có] | Lá bùa (người trong nhà giữ trong ba năm) | Portrait of the deceased (left at the pagoda) [required according to the source] | Talisman (family members keep it for three years) | 逝者遗像(寄放在寺里) [来源称必备] | 符(家中人保管三年) | Nhờ thầy xem ngày giờ mất; nếu bị coi là trùng tang thì thầy cúng làm lễ | Gia đình đưa di ảnh người quá cố lên chùa gửi vong | Các sư hướng dẫn những điều kiên… | Ask a master to examine the date and hour of death; if it is considered trùng tang, the ritual master performs the rite | The family takes the portrait of the d… | 请师父看死亡的日子和时辰;若被视为重丧,祭师做礼 | 家人把逝者遗像送到寺里寄灵 | 僧人指点禁忌事项 | 家中人领受符,保管三年 | Các điều kiêng do nhà chùa dặn từng nhà | The taboos are instructed by the pagoda to each household | 禁忌由寺里逐户叮嘱 | https://baophapluat.vn/hoa-giai-noi-khiep-so-mang-ten-trung-tang-post156701.html; https://mytour.vn/vi/blog/bai-viet/trung-tang-khai-niem-cach-xac-dinh-va-phuon… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/giai-trung-tang | Which district chùa Hàm Long belongs to: Báo Pháp luật Việt Nam writes Quế Võ, Bắc Ninh; one guide writes Thuận Thành district, Bắc Ninh. | Whom trùng tang affe… | chùa Hàm Long 属于哪个县:Báo Pháp luật Việt Nam 记为 Bắc Ninh 省 Quế Võ;有的指南记为 Bắc Ninh 省 Thuận Thành 县。 | 重丧影响谁:Báo Pháp luật Việt Nam 引一位师父的话说,按 Thọ mai gia lễ,重只影响同血… | di-anh|bua | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | Chùa Hàm Long thuộc huyện nào: Báo Pháp luật Việt Nam ghi Quế Võ, Bắc Ninh; có hướng dẫn ghi huyện Thuận Thành, Bắc Ninh. | Trùng tang ứng với ai: thầy được Báo… | |||||||||||||||||||||
| nt.giai-trung-tang.02 | giai-trung-tang | Lễ giải trùng tang | Lễ giải trùng tang (rite to resolve trùng tang) | 解重丧礼 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Khi lo tang, nếu ngày giờ mất bị tính là phạm trùng tang | When the mourning is held, if the date and hour of death are counted as phạm trùng tang | 在治丧时,若死亡的日子和时辰被算作犯重丧 | Gia đình có tang; thầy cúng, nhà chùa | The bereaved family; ritual masters and the pagoda | 有丧事的家庭;祭师、寺院 | Tro hóa vàng xin ở chùa (rải dưới huyệt trước khi hạ quan) | Bộ linh phù (đặt gối đầu hoặc dán lên ngực người mất) | Tỏi (rải vào huyệt giả) | Ashes from burning votive paper, requested at the pagoda (scattered under the grave before the coffin is lowered) | Set of linh phù (spirit talismans) (placed u… | 在寺里请的烧纸钱后的灰(下棺前撒在墓穴下) | 灵符一套(放在逝者枕下或贴在逝者胸前) | 蒜(撒入假墓穴) | Tính trùng tang theo tuổi âm và ngày giờ mất (bấm cung trên bàn tay, nam khởi từ cung Dần, nữ từ cung Thân) | Gửi vong người mất lên chùa | Lùi ngày chôn một, h… | Calculate trùng tang by the lunar age and the date and hour of death (counting the pallets on the hand, men starting from the Dần pallet, women from the Thân pa… | 按虚岁和死亡的日子时辰推算重丧(在手掌上掐宫,男从寅宫起,女从申宫起) | 把逝者的亡灵寄到寺里 | 把下葬日期比死亡日期推后一两天,以避开被视为凶的下葬时辰 | 把烧纸钱后的灰撒在墓穴下;放置灵符;有些地方做假墓穴并撒蒜 | 按佛教的做法:行善、施舍以回向给亡者 | Trong ngày bị coi là trùng tang kiêng cưới hỏi, sửa nhà, bốc mộ cải táng | Không để chó, mèo lại gần quan tài | On days considered trùng tang, people avoid weddings, house repairs, and exhumation for reburial | Do not let dogs or cats come near the coffin | 在被视为重丧的日子里,忌嫁娶、修房、拾骨改葬 | 不让狗、猫靠近棺材 | https://mytour.vn/vi/blog/bai-viet/trung-tang-khai-niem-cach-xac-dinh-va-phuong-phap-hoa-giai-mytour.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/giai-trung-tang | cot-bat-huong|bua|toi | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.giao-thua-ngoai-troi.01 | giao-thua-ngoai-troi | Cúng giao thừa ngoài trời | Cúng giao thừa ngoài trời (New Year's Eve offering, outdoors) | 除夕露天祭 | ngoai-troi | toan-quoc | dan-gian | Đúng lúc giao thừa | Exactly at giao thừa (New Year's Eve) | 正值除夕 | Ngoài trời: bàn đặt trước cửa nhà | Outdoors: a table placed in front of the house door | 户外:供桌设于家门前 | Người chủ gia đình | The head of the household | 家主 | Hương, hoa, đèn nến [nguồn nói phải có] | Trầu cau | Quần áo, mũ thần linh (đồ mã) | Thủ lợn luộc | Gà trống luộc | Xôi | Bánh chưng | Rượu | Mứt kẹo, gạo muối… | Incense, flowers, lamps and candles [required according to the source] | Betel leaves and areca nuts | Clothes and hats for the deities (votive paper) | Boiled… | 香、花、灯烛 [来源称必备] | 槟榔与蒌叶 | 神灵衣帽(纸钱) | 煮猪头 | 煮公鸡 | 糯米饭 | bánh chưng(方形糯米粽) | 酒 | 蜜饯糖果、米盐(青年报列出蜜饯糖果;快讯报列出如今许多人家较丰盛供盘中的米盐) | Trước giờ Tý làm lễ tiễn quan đương niên cũ rồi đón quan đương niên mới | Chủ gia đình thắp đèn nến, rót rượu, khấn trước án | Khấn danh vị vị Hành khiển của nă… | Before the hour of the Rat, perform the rite to send off the administrator of the old year and then welcome the administrator of the new year | The head of the… | 子时前举行送旧年值年官、迎新值年官之礼 | 家主点燃灯烛,斟酒,在供桌前祭拜 | 念诵当年值年官(Hành khiển)之名号(12位按12生肖轮值) | 三炷香燃尽后,将祭文与纸钱一同焚化 | 露天祭毕,家主进屋祭拜土公和祖先 | Người khấn ăn mặc chỉnh tề, kín đáo; không mặc quần đùi, áo sát nách khi ra khấn | The person praying dresses neatly and modestly; no shorts or sleeveless tops when going out to pray | 祭拜者衣着整齐得体;出去祭拜时不穿短裤、无袖上衣 | https://vankhan.vn/le-cung-giao-thua-le-tru-tich-ngay-30-tet/; https://vnexpress.net/van-khan-va-nghi-thuc-cung-giao-thua-nam-binh-ngo-2026-5008208.html; https:… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/giao-thua-ngoai-troi | san-ngoai-troi; truoc-cua | trong | dem | từ 23 giờ đêm 30 tới trước 1 giờ ngày mùng 1 | from 23:00 on the night of the 30th to before 1:00 on the 1st | 三十夜23点至初一凌晨1点前 | Lúc giao thừa: trước giờ Tý tiễn quan đương niên cũ rồi đón quan mới; VnExpress ghi lễ thường làm từ 23 giờ đêm 30 Tết tới trước 1 giờ ngày mùng 1 | At giao thừa (New Year's Eve): before the hour of Tý the outgoing official of the year is seen off and the new one welcomed; VnExpress records that the rite is… | 除夕交子时之前送旧值年官、迎新值年官;快讯报记载通常在年三十23时至初一1时前进行 | huong; hoa-tuoi; nen|trau-cau|ao-mu-than-linh|thu-lon|ga-luoc|xoi|banh-chung|ruou-trang|mut; banh-keo; gao; muoi | Nhà thờ Phật có thể bày mâm chay cúng Phật, nhưng theo tập quán vẫn có mâm mặn riêng cho thần linh; các chùa cúng giao thừa bằng đồ chay | A household that worships the Buddha may set a vegetarian tray for the Buddha, but by custom still keeps a separate savoury tray for the deities; pagodas make t… | 供佛的人家可摆素盘供佛,但按习惯仍为神灵另备荤盘;寺院的除夕祭用素供 | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||
| nt.giao-thua-ngoai-troi.02 | giao-thua-ngoai-troi | Cúng giao thừa ngoài trời | Cúng giao thừa ngoài trời (New Year's Eve offering, outdoors) | 除夕露天祭 | ca-le | trung | nguon-noi-ro | dan-gian | Hương hoa, đèn nến, trầu cau, trà rượu, mâm ngũ quả | Bánh chưng hoặc bánh tét | Gà luộc, giò lụa, miến, thịt heo, cá kho | Incense and flowers, lamps and candles, betel leaves and areca nuts, tea and wine, the five-fruit tray | Bánh chưng or bánh tét | Boiled chicken, giò lụa, glass… | 香花、灯烛、槟榔与蒌叶、茶酒、五果盘 | 方粽或筒粽 | 白切鸡、瘦肉肠、粉丝、猪肉、红烧鱼 | Mâm ngoài trời tiễn vị thần cai quản năm cũ và nghênh đón vị thần mới | Mâm trong nhà dâng gia tiên | The outdoor tray sees off the deity who governed the old year and welcomes the new one | The indoor tray is offered to the ancestors | 露天供盘送别掌管旧年的神,迎接新神 | 屋内供盘献给祖先 | https://thanhnien.vn/mam-cung-giao-thua-3-mien-gom-nhung-gi-chuyen-gia-van-hoa-giai-dap-chi-tiet-185260215214612558.htm | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/giao-thua-ngoai-troi | san-ngoai-troi | trong | dem | Đêm giao thừa | The night of giao thừa (New Year's Eve) | 除夕夜 | huong; hoa-tuoi; den; nen; trau-cau; tra; ruou-trang; mam-ngu-qua|banh-chung / banh-tet|ga-luoc; gio-cha; canh-mien; thit-lon; ca | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||
| nt.giao-thua-ngoai-troi.03 | giao-thua-ngoai-troi | Cúng giao thừa ngoài trời | Cúng giao thừa ngoài trời (New Year's Eve offering, outdoors) | 除夕露天祭 | ca-le | trung | hue | Huế | nguon-noi-ro | dan-gian | Bát nhang, hương đèn | Hoa, mâm ngũ quả | Giấy vàng bạc | Đồ mã: áo quần, hia, mão cho thiên binh (áo giấy màu vàng, tượng trưng trang phục của Đại Vương) | Xôi… | Incense bowl, incense and lamps | Flowers, the five-fruit tray | Gold and silver paper | Votive items: clothes, boots and hats for the heavenly soldiers (the pa… | 香炉、香灯 | 花、五果盘 | 金银纸 | 纸扎:天兵的衣裤、靴、帽(纸衣为黄色,象征大王的服饰) | 糯米饭、甜羹(有初一早上吃素习俗的人家,年三十晚上不供荤,只供一盘糯米饭、甜羹) | 一只鸡(不忌口的人家加上,相信鸡会唤太阳整年照耀) | Đốt đồ mã và giấy vàng bạc; theo quan niệm, lễ tối 30 là tiễn các quan nhà trời năm cũ, đón người mới xuống cai quản | Đúng 0 giờ chủ nhà thắp ba nén nhang khấn… | Burn the votive items and the gold and silver paper; in this belief the rite of the 30th sees off the heavenly officials of the old year and welcomes the new on… | 焚化纸扎和金银纸;按此观念,三十晚的祭礼是送别旧年天官,迎接下凡掌管的新官 | 0时整,家主点三炷香祭拜,迎新年之神入屋 | Tối giao thừa người Huế ngại ra đường, sợ mang tiếng "đạp đất" đầu năm cho nhà người khác | On the night of giao thừa people in Huế avoid going out, fearing being blamed for "đạp đất" (first-footing) someone else's house | 除夕夜顺化人不愿出门,怕被说成是给别人家“踩地”(年初第一个上门) | https://tuoitre.vn/giao-thua-o-hue-298358.htm | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/giao-thua-ngoai-troi | san-ngoai-troi | trong | dem | 0 giờ | 0:00 (midnight) | 0点 | Tối 30 Tết, sau lễ rước ông Táo lúc đầu đêm; đúng 0 giờ thắp nhang rước thần năm mới | The night of the 30th of Tết, after the welcome of Ông Táo early in the night; at exactly 0:00 (midnight) incense is lit to welcome the new year's deity | 年三十晚上,入夜迎灶之后;0时整点香迎新年之神 | bat-huong; huong; den|hoa-tuoi; mam-ngu-qua|tien-vang|ao-mu-than-linh|xoi; che|ga | luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||
| nt.giao-thua-ngoai-troi.04 | giao-thua-ngoai-troi | Cúng giao thừa ngoài trời | Cúng giao thừa ngoài trời (New Year's Eve offering, outdoors) | 除夕露天祭 | ca-le | nam | nam-bo | nguon-noi-ro | dan-gian | Hương, hoa, đăng, trà, trái, thực | Xôi nếp (có gia đình cúng, mang ý nghĩa kết dính, bền chặt) | Đĩa muối gạo (không ít gia đình đặt thêm) | Incense, flowers, lamps, tea, fruit, food | Xôi nếp (glutinous sticky rice) (some families offer it, meaning cohesion and lasting bonds) | A plate of salt and r… | 香、花、灯、茶、果、食 | 糯米饭(有些人家供,寓意黏合、牢固) | 一盘盐米(不少人家另加) | Bày hoa, trái theo lối "Đông bình Tây quả": bình hoa phía Đông, đĩa trái cây phía Tây | Cúng ngoài trời tiễn vị thần cũ, nghênh đón vị thần mới | Xong lễ ngoài… | Arrange flowers and fruit by the rule "Đông bình Tây quả": the vase of flowers on the east, the plate of fruit on the west | Make the outdoor offering to see of… | 按“东瓶西果”摆放花果:花瓶在东,果盘在西 | 在露天祭拜,送旧神、迎新神 | 露天祭毕,进屋祭祖,请祖先回家过年 | https://thanhnien.vn/ban-tho-cung-giao-thua-kieu-nam-bo-xua-duoc-tai-hien-tai-ngoi-dinh-tram-tuoi-185260207232252667.htm | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/giao-thua-ngoai-troi | san-ngoai-troi; truoc-cua | trong | dem | Lúc giao thừa | At giao thừa (New Year's Eve) | 除夕交子时 | huong; hoa-tuoi; den; tra; trai-cay; mam-co|xoi|muoi; gao | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||
| nt.giao-thua-trong-nha.01 | giao-thua-trong-nha | Cúng giao thừa trong nhà | Cúng giao thừa trong nhà (New Year's Eve offering, indoors) | 除夕家内祭 | trong-nha | toan-quoc | dan-gian | Lúc giao thừa, sau khi đã dọn nhà, sửa ban thờ từ chiều 30 | At giao thừa (New Year's Eve), after the house has been tidied and the altar cleaned since the afternoon of the 30th | 除夕时分,自腊月三十下午起已打扫房屋、整理神台之后 | Trong nhà: ban thờ gia tiên | Indoors: the ancestors' altar | 屋内:祖先神台 | Gia chủ | head of the household | 家主 | Hương hoa, vàng mã, đèn nến [nguồn nói phải có] | Trầu cau, rượu, bánh kẹo | Mâm cỗ mặn ngày Tết (theo hướng dẫn của nhà chùa: cỗ chay, có thêm bàn thờ Phật với… | Incense, flowers, votive paper, lamps and candles [required according to the source] | Betel leaves and areca nuts, wine, cakes and sweets | Tray of savory Tết… | 香花、纸钱、灯烛 [来源称必备] | 槟榔与蒌叶、酒、糖果 | 春节荤菜供盘(按佛教指南:素菜,另设佛台,供香花、水果、素食) | Chiều 30 quét dọn, sửa ban thờ, bỏ chân nhang cũ chỉ để lại 1 hoặc 3 chân nhang | Một người ra nghĩa địa thắp hương mời tiên tổ về chứng giám ngày Tết (không th… | In the afternoon of the 30th, sweep and clean, tidy the altar, remove old incense sticks leaving only 1 or 3 incense sticks | One person goes to the cemetery to… | 三十下午打扫、整理神台,去掉旧香脚,只留 1 或 3 炷香 | 一人到墓地烧香,请祖先回来见证春节(不烧新坟的香) | 将供品摆上神台,点烛、上香、祭拜 | Từ phút giao thừa trở đi, con cháu không cãi cọ, không nói tục chửi bậy; cha mẹ cũng không quở mắng con em | From the moment of giao thừa onward, children do not quarrel or use foul language, and parents do not scold them either | 从除夕那一刻起,子孙不争吵、不说脏话,父母也不责骂孩子 | https://vankhan.vn/le-cung-giao-thua-le-tru-tich-ngay-30-tet/; https://vankhan.vn/le-tet-nguyen-dan-le-dau-nam-moi/ | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/giao-thua-trong-nha | ban-tho-gia-tien | trong | dem | hết giờ Hợi ngày 30 sang giờ Tý ngày mùng Một | as the hour of Hợi on the 30th turns into the hour of Tý on the 1st | 三十亥时末至初一子时 | Đúng lúc giao thừa, hết giờ Hợi ngày 30 tháng Chạp sang giờ Tý ngày mùng Một Tết | At giao thừa (New Year's Eve), as the hour of the Pig on the 30th of the twelfth lunar month gives way to the hour of the Rat on the first day of Tết | 除夕交子之际,腊月三十亥时结束、进入春节初一子时 | huong; hoa-tuoi; vang-ma; nen|trau-cau; ruou-trang; banh-keo|mam-co-man | Theo bản hướng dẫn Phật giáo, mâm cỗ Tết dùng thức ăn chay; bàn thờ Phật bày hương hoa, trái cây, đèn nến, thức ăn chay, bàn thờ gia tiên chầu hướng về bàn Phật | In the Buddhist guidance the Tết tray is vegetarian; the Buddha altar holds incense, flowers, fruit, lamps and vegetarian food, and the ancestors' altar faces t… | 按佛教的指引,年节供盘用素食;佛台供香花、水果、灯烛、素食,祖先神台朝向佛台 | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||
| nt.giao-thua-trong-nha.02 | giao-thua-trong-nha | Cúng giao thừa trong nhà | Cúng giao thừa trong nhà (New Year's Eve offering, indoors) | 除夕家内祭 | trong-nha | trung | nguon-noi-ro | dan-gian | Mâm trong nhà dâng gia tiên; nhiều gia đình bày thêm một mâm ngoài trời tiễn vị thần cai quản năm cũ, đón vị thần mới | An indoor tray offered to the ancestors; many families also set an outdoor tray to see off the deity who governed the old year and welcome the new one | 家中一盘供祖先;许多人家另设露天一盘,送走掌管旧年的神、迎接新神 | Hương hoa, đèn nến, trầu cau, trà rượu, mâm ngũ quả (dùng chung cho mâm ngoài trời và mâm trong nhà) | Bánh chưng hoặc bánh tét (Báo Thanh Niên viết gần như khô… | Incense and flowers, lamps and candles, betel leaves and areca nuts, tea and wine, a five-fruit tray (for both the outdoor and the indoor tray) | Bánh chưng or… | 香花、灯烛、槟榔与蒌叶、茶酒、五果盘(露天和家中两盘通用) | 粽子(方粽或筒粽)(Báo Thanh Niên 称几乎不可缺少;两盘通用) | 白切鸡、扎肉(越式肉肠)、粉丝、猪肉、焖鱼(露天和家中两盘通用) | https://thanhnien.vn/mam-cung-giao-thua-3-mien-gom-nhung-gi-chuyen-gia-van-hoa-giai-dap-chi-tiet-185260215214612558.htm | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/giao-thua-trong-nha | ban-tho-gia-tien | trong | dem | Đêm giao thừa | Giao thừa night (New Year's Eve) | 除夕夜 | huong; hoa-tuoi; nen; trau-cau; tra; ruou-trang; mam-ngu-qua|banh-chung / banh-tet|ga-luoc; gio-cha; thit-lon; ca; mon-man | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||
| nt.gio-dau.01 | gio-dau | Cúng giỗ đầu (Tiểu tường) | Cúng giỗ đầu (first death-anniversary offering, Tiểu tường) | 头忌(小祥) | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Đúng một năm sau ngày mất; hôm trước làm lễ tiên thường | Exactly one year after the date of death; the day before, a lễ tiên thường (offering ahead of the main day) is held | 去世满一年之日;前一天行先常礼 | Ban thờ người mất và ban thờ gia tiên; đồ mã đem hoá ngoài mộ | The altar of the deceased and the ancestors' altar; votive paper items are taken to the grave to be burned | 亡者神台和祖先神台;纸扎带到墓前焚化 | Con cháu còn để tang, mặc tang phục | Children and grandchildren still in mourning, wearing mourning clothes | 仍在服丧的子孙,穿孝服 | Mâm lễ mặn | Hương, hoa, quả, phẩm oản | Vàng mã: tiền vàng, quần áo, nhà cửa, xe cộ bằng giấy (có nơi gọi là mã biếu) | Hình nhân giấy (có nơi ghi theo quan ni… | Mâm lễ mặn (tray of savory offerings) | Incense, flowers, fruit, phẩm oản (offering cakes) | Vàng mã (votive paper): paper money, clothes, houses, vehicles (som… | 荤供盘 | 香、花、果、礼品饼 | 纸钱:纸钱、衣服、房屋、车辆(有的指南称之为纸祭) | 纸人(有的指南记载,按观念是供亡灵使唤,不是替身) [来源称非必备] | Hôm trước: khấn Thổ thần, Táo quân, Long mạch, cáo rằng mai là ngày giỗ đầu | Chính ngày: khấn gia tiên và mời hương linh người được giỗ | Tế lễ có khóc như ngà… | The day before: invoke Thổ thần, Táo quân, Long mạch, and announce that the next day is the first death anniversary | On the main day: invoke the ancestors and… | 前一天:祭土神、灶君、龙脉,禀告次日是头忌 | 正日:祭祖先并恭请受忌亡灵 | 行礼时如出殡之日一样哭泣;有条件的人家雇请吹打乐队 | 礼后把纸扎带到墓前焚化 | https://tuvi.vn/van-khan-tho-than-tao-quan-long-mach-va-cac-vi-than-linh-le-tieu-tuong-truoc-nga-a1228; https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-dau | one guide describes giỗ đầu as preparing very many votive paper items and taking them to the grave to burn; another notes that the way it is organized differs b… | 有的指南描述头忌备许多纸扎并带到墓前焚化;有的指南记载各地、各宗族组织方式不同,并建议礼仪从简,到墓前只需香花、水和水果 | ban-tho-gia-tien; mo | trong | Phan Kế Bính ghi được một năm thì giỗ đầu; có hướng dẫn ghi một số gia đình ra mộ vào ngày tiên thường, sáng ngày chính kỵ hay một ngày gần đó | Phan Kế Bính records that the first anniversary falls when one year has passed; one guide notes that some families visit the grave on the tiên thường day, the m… | 潘继炳记载,满一年即为头忌;有的指南记载,有些人家在先常日、正忌早上或相近的日子去扫墓 | le-man|huong; hoa-tuoi; trai-cay; oan|tien-vang; quan-ao-giay; do-ma-gia-dung|hinh-nhan | Phan Kế Bính ghi trong khoảng tiểu tường, đại tường có hai kỳ đốt mã: kỳ đầu gọi là mã biếu, kỳ sau mới là mã dâng người mất; nhiều nhà đốt vào ngày giỗ đầu và… | Phan Kế Bính records two burnings of votive paper between the first and the second anniversaries: the first is called mã biếu (gift paper), the later one is the… | 潘继炳记载,小祥与大祥之间有两次烧纸扎:第一次称为“纸祭”(mã biếu),第二次才是献给亡者用的;许多人家在头忌和满忌焚化,习俗上也常在七月十五焚化 | kieng_ky | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | có hướng dẫn tả giỗ đầu sắm rất nhiều đồ mã và đem hoá ngoài mộ; có hướng dẫn ghi cách tổ chức khác nhau theo vùng, dòng họ, và gợi ý lễ giản dị, ra mộ chỉ cần… | ||||||||||||||||
| nt.gio-hau.01 | gio-hau | Cúng giỗ hậu | Cúng giỗ hậu (death anniversary kept by a lineage, village or pagoda) | 后忌(由宗族、村社或寺院代祭的忌日) | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Ngày giỗ của người đã mua hậu | On the death anniversary of the person who bought the hậu | 购买“后”之人的忌日 | Nhà hậu, căn nhà riêng ở đình, chùa dùng để làm giỗ hậu; giỗ hậu họ thì ở nhà thờ họ | The nhà hậu, a separate building at the communal house or pagoda used for giỗ hậu; for a lineage giỗ hậu, the lineage hall | “后屋”,即亭或寺中专门用来办后忌的屋子;宗族后忌则在宗祠 | Ở đình: ông thủ từ hay ông tiên chỉ; ở chùa: nhà sư; ở nhà thờ họ: trưởng tộc | At the communal house: the shrine keeper or the village elder (tiên chỉ); at the pagoda: a monk; at the lineage hall: the head of the lineage | 在亭:守祠人或先指;在寺:僧人;在宗祠:族长 | Khi còn sống, người mua hậu nộp tiền hay ruộng nương cho họ, làng, đền hay chùa | Ở đình, ông thủ từ hay ông tiên chỉ khấn; dân làng sửa thêm lễ cáo Thành hoàng… | While still alive, the buyer of the hậu hands money or fields to the lineage, village, temple or pagoda | At the communal house, the shrine keeper or village el… | 购买者生前把钱财或田地交给宗族、村社、祠庙或寺院 | 在亭中,由守祠人或先指祷告;村民另备礼告祭城隍 | 在寺中,由僧人祷告并诵经,为亡魂祈安 | 在宗祠,由族长祭祀,并邀请族中部分子孙参加 | 祭毕,乡职官员分享祭品,在亭中享用或带回家 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-hau | Toan Ánh (2001). Phong tục thờ cúng tổ tiên trong gia đình Việt Nam. Hà Nội: NXB Văn hoá Dân tộc | le_vat; kieng_ky | bien-tap: viết lại từ 1 sách ở cột nguon_sach | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.gio-het.01 | gio-het | Cúng giỗ hết (Đại tường) | Cúng giỗ hết (Đại tường) (final death-anniversary offering) | 祭满忌(大祥) | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Ngày mất của người quá cố trong năm thứ hai; hôm trước khấn cáo thần linh | The death date of the deceased in the second year; the day before, a report is made to the deities | 第二年亡者的忌日;前一天禀告神灵 | Ban thờ gia tiên | The ancestors' altar | 祖先神台 | Con cháu; sau lễ này bỏ tang phục | Children and grandchildren; after this rite mourning dress is ended | 子孙;此礼之后除服 | Vàng mã, hương, hoa, phẩm oản | Trái cây theo mùa | Mâm lễ mặn: thịt lợn, tôm, cua, xôi, gà (có nơi ghi giỗ hết làm long trọng) | Votive paper, incense, flowers, phẩm oản (offerings of steamed rice cakes) | Seasonal fruit | Savory offering tray: pork, shrimp, crab, xôi (steamed sticky rice… | 纸钱、香、花、礼品糕 | 时令水果 | 荤供盘:猪肉、虾、蟹、糯米饭、鸡(有的指南记载满忌办得隆重) | Hôm trước: khấn Thổ Công, Táo quân, Long mạch, cáo rằng mai là ngày giỗ hết | Chính ngày: khấn gia tiên, mời hương linh người được giỗ | Sau lễ người nhà bỏ tan… | The day before: invoke Thổ Công, Táo quân, Long mạch, reporting that tomorrow is the day of giỗ hết | On the day itself: invoke the ancestors, invite the spirit… | 前一天:祝告土公、灶君、龙脉,禀告明日为满忌之日 | 正日:祝告祖先,恭请受忌亡者亡灵 | 礼后家人除服(服丧结束) | 满忌之后择吉日行改葬之礼 | https://tuvi.vn/van-khan-tho-than-tao-quan-long-mach-va-cac-vi-than-linh-truoc-le-dai-tuong-gio--a1230; https://tuvi.vn/van-khan-le-tieu-tuong-va-le-dai-tuong-g… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-het | Timing: one guide records giỗ hết as the giỗ "vào 2 năm 3 tháng sau ngày mất"; another records it as held on the death date in the second year; the văn tế text… | 时间:有的指南记载满忌是“vào 2 năm 3 tháng sau ngày mất”的忌日;有的指南记载在第二年忌日举行;前一份指南所载的祭文又写“hăm bốn tháng tròn” | 除服:有的指南记载满忌之后家人除去孝服;潘继炳记载两年为满忌,大祥后两个月才择日行除服之礼,称为“禫祭”,那时才除尽丧服 | ban-tho-gia-tien | trong | Ngày giỗ thứ hai sau ngày mất; các nguồn tính khác nhau | The second death anniversary; sources count it differently | 去世后的第二个忌日;各资料算法不同 | vang-ma; huong; hoa-tuoi; oan|trai-cay|thit-lon; tom; cua; xoi; ga | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | Thời điểm: có hướng dẫn ghi giỗ hết là giỗ "vào 2 năm 3 tháng sau ngày mất"; có hướng dẫn ghi làm vào ngày mất trong năm thứ hai; bài văn tế của hướng dẫn thứ n… | |||||||||||||||||||
| nt.gio-het.02 | gio-het | Cúng giỗ hết (Đại tường) | Cúng giỗ hết (Đại tường) (final death-anniversary offering) | 祭满忌(大祥) | ca-le | bac | dong-bang-bac-bo | Hà Nội | nguon-noi-ro | dan-gian | Kỳ giỗ đánh dấu tang chế sắp hoặc đã hết; thời điểm không giống nhau ở mọi nhà | The giỗ marking that mourning is about to end or has ended; the timing is not the same in every household | 标志丧制将尽或已尽的忌日;各家时间不尽相同 | Cỗ giỗ: gà luộc, xôi, giò, nem, canh măng, bóng, mọc, nấm (các món hay có trong cỗ Hà Nội và đồng bằng Bắc Bộ) | Bát cơm đầy, quả trứng luộc, chút muối (theo ký… | Giỗ feast: boiled chicken, xôi (steamed sticky rice), giò (Vietnamese sausage), nem (spring rolls), bamboo shoot soup, bóng (puffed pork skin), mọc (pork balls)… | 忌日宴席:白切鸡、糯米饭、扎肉、春卷、竹笋汤、皮肚、肉丸、菇(河内与北部平原宴席中常见的菜肴) | 满满一碗饭、一个煮蛋、一点盐(依据若干近郊村落的记忆,并非必须的供品) [来源称非必备] | Giỗ đầu và giỗ hết có thể tổ chức rộng, mời họ hàng làng xóm | Các kỳ giỗ sau chủ yếu mời anh em, con cháu, người thân gần | Giỗ đầu and giỗ hết may be held on a large scale, inviting relatives and villagers | Later giỗ occasions mainly invite siblings, children and grandchildren, and… | 初忌与满忌可以大办,邀请亲戚和乡邻 | 此后的各次忌日主要邀请兄弟姐妹、子孙和近亲 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-het | Có nơi ghi thời điểm và nghi thức không giống nhau ở mọi gia đình | Some guides note that the timing and rites are not the same in every family | 有的指南记载,时间与仪式各家不尽相同 | ga-luoc; xoi; gio-cha; nem-ran; canh-mang; canh-bong; canh-moc; nam|com; trung-luoc; muoi | noi_cung; kieng_ky; luu_y | bien-tap: viết lại từ nguồn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.gio-thuong.01 | gio-thuong | Cúng giỗ thường | Cúng giỗ thường (yearly death-anniversary offering) | 常忌(周年忌日祭) | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Chính ngày giỗ theo âm lịch; hôm trước có lễ tiên thường (cáo giỗ) | The main day of the giỗ (death anniversary) by the lunar calendar; on the day before there is the tiên thường rite (cáo giỗ, announcing the death anniversary) | 按农历的忌日正日;前一天有先尝礼(告忌) | Ban thờ gia tiên; lễ tiên thường có thêm việc ra mộ mời | The ancestors' altar; for the tiên thường rite there is also a visit to the grave to invite the deceased | 祖先神台;先尝礼另有上坟相请 | Người đứng giỗ (gia trưởng, con trưởng) | The person presiding over the giỗ (the household head, the eldest son) | 主忌者(家主、长子) | Hương, hoa, quả, phẩm oản [nguồn nói phải có] | Vàng mã | Trầu, rượu | Mâm lễ mặn: xôi, gà, các món cơm canh | Thủ lợn hoặc thủ bò (dùng để thờ Thổ Công trong n… | Incense, flowers, fruit, phẩm oản (offering cakes) [required according to the source] | Vàng mã (votive paper) | Trầu (betel), rượu (wine) | Savory offering tra… | 香、花、果、礼品饼 [来源称必备] | 纸钱 | 槟榔、酒 | 荤供盘:糯米饭、鸡、各类饭菜 | 猪头或牛头(用于忌日祭土公) | 一碗饭扣在一个煮鸡蛋上(潘继炳(1915)记载,忌日无论大小都必须有,摆在首位) [来源称必备] | Từ sáng ngày tiên thường lau bàn thờ, bày lễ của gia chủ và của người gửi giỗ | Khấn Thổ thần, Táo quân, Long mạch trước, khấn gia tiên sau, cả hôm tiên thường… | From the morning of the tiên thường day, clean the altar and arrange the offerings of the head of the household and of those sending offerings | Address Thổ thầ… | 先尝日清晨起,家主擦拭神台,摆上家主与寄忌者的供品 | 先祭告土神、灶君、龙脉,后祭告祖先,先尝日与忌日正日皆然 | 先尝日到受忌者坟前行礼相请,并修整坟墓 | 客人来到,将供品放上神台,行4拜3揖,家主答礼 | 三炷香尽后行礼辞谢,焚祭文,烧纸钱,撤供,请亲戚吃忌席 | Từ lúc cáo giỗ tới hết hôm sau bàn thờ lúc nào cũng thắp hương | Cỗ nấu xong cúng trước, chưa cúng thì không ai được đụng tới | From the time of cáo giỗ (announcing the death anniversary) until the end of the next day, incense is kept burning on the altar at all times | The feast is offe… | 自告忌起至次日结束,神台上始终点香 | 饭菜做好先祭供,未祭供之前任何人不得动 | https://vankhan.vn/van-khan-ngay-gio-thuong/; https://vankhan.vn/van-khan-tho-cung-gia-tien/; https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-thuong | ban-tho-gia-tien; mo | trong | Chính ngày mất theo âm lịch; Tuổi Trẻ ghi ngày nay có nhà chọn ngày cuối tuần, hay gộp giỗ cha mẹ mất gần nhau làm một ngày | The actual date of death by the lunar calendar; Tuổi Trẻ notes that some families now choose a weekend, or combine the anniversaries of parents who died close t… | 按农历的正忌日;《青年报》记载,如今有人家选在周末,或把去世日期相近的父母忌日合在一天 | huong; hoa-tuoi; trai-cay; oan|vang-ma|trau-cau; ruou-trang|xoi; ga; mam-com|thu-lon / bo|com; trung-luoc | Phan Kế Bính ghi khách đến lễ giỗ mang trà, cau, rượu hay vàng hương; có hướng dẫn ghi con cháu đón đồ lễ của khách đặt lên bàn thờ trước khi khách lễ | Phan Kế Bính records that guests coming to the giỗ bring tea, areca, rice wine or votive paper and incense; one guide notes that the descendants receive the gue… | 潘继炳记载,来吃忌的客人带茶、槟榔、酒或纸钱香;有的指南记载,子孙接过客人的供品放上神台,然后客人才行礼 | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 5 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||
| nt.gio-thuong.02 | gio-thuong | Cúng giỗ thường | Cúng giỗ thường (yearly death-anniversary offering) | 常忌(周年忌日祭) | ca-le | toan-quoc | phat-giao | Chính ngày giỗ | The main day of the giỗ (death anniversary) | 忌日正日 | Ban thờ tại nhà | The altar at home | 家中神台 | Chủ sám (người chủ lễ trong nhà) | Chủ sám (the person presiding over the rite in the house) | 主忏(家中主礼者) | Vật thực chay (bản nhà chùa: không dâng vật thực do tự tay giết hay sai người giết) | Vegetarian food offerings (the version from the pagoda: do not offer food that one has killed oneself or had others kill) | 素食品(寺院版本:不得供自己亲手杀或叫人杀的食物) | Cắm hương, quỳ, chắp tay, người chủ lễ đọc lời bạch | Dâng cúng theo bốn bậc: chư Phật; Bồ Tát, Thánh Hiền Tăng; chư Thiên, Thần Linh; các hương linh | Tụng ba… | Insert incense, kneel, join palms, and the presiding person reads the address | Make offerings in four tiers: the Buddhas; Bodhisattvas and the Holy Sangha; the… | 插香、跪、合掌,主礼者宣读告白 | 分四层供养:诸佛;菩萨、圣贤僧;诸天、神灵;各亡灵 | 诵三真言,回向,撤供 | Không sát sinh để cúng | Do not kill living beings for the offering | 不得杀生祭供 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-thuong | ban-tho-gia-tien | trong | Chính ngày giỗ, theo bài cúng của nhà chùa | On the main day of the giỗ, following the pagoda's ritual text | 正忌当天,按寺院的祭文 | mon-chay | luu_y | bien-tap: viết lại từ nguồn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||||||||||
| nt.gio-thuong.03 | gio-thuong | Cúng giỗ thường | Cúng giỗ thường (yearly death-anniversary offering) | 常忌(周年忌日祭) | ca-le | bac | nguon-noi-ro | dan-gian | Bàn thờ bày biện công phu, đầy đủ hoa quả | An elaborately arranged altar, with plenty of flowers and fruit | 精心布置的神台,花果齐备 | Hoa quả | Mâm cỗ: gà luộc, xôi, nem rán, canh măng, giò chả và các món kho (chia theo "tam sên" (3 món) hay "ngũ vị" (5 món)) | Flowers and fruit | Feast tray: boiled chicken, xôi (sticky rice), fried spring rolls, bamboo shoot soup, giò chả (pork rolls) and braised dishes (arranged as "… | 花果 | 供席:白切鸡、糯米饭、炸春卷、竹笋汤、肉团肉饼和各种炖菜(按“三牲”(3道菜)或“五味”(5道菜)摆设) | https://tuoitre.vn/phunuonline/dam-gio-thoi-nay-tinh-gon-ma-van-dong-day-1101542176.htm | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-thuong | ban-tho-gia-tien | hoa-tuoi; trai-cay|ga-luoc; xoi; nem-ran; canh-mang; gio-cha; thit-kho | thoi_gian; kieng_ky; luu_y | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.gio-thuong.04 | gio-thuong | Cúng giỗ thường | Cúng giỗ thường (yearly death-anniversary offering) | 常忌(周年忌日祭) | ca-le | trung | nguon-noi-ro | dan-gian | Đặc sản địa phương: bánh bèo, bánh bột lọc, thịt heo quay, cá kho nghệ, canh chua (đám giỗ miền Trung thường đơn giản, không câu nệ mâm cao cỗ đầy) | Local specialities: bánh bèo (steamed rice cakes), bánh bột lọc (tapioca dumplings), roast pork, fish braised with turmeric, sour soup (giỗ in the Centre are us… | 地方特产:bánh bèo(水碗糕)、bánh bột lọc(木薯粉饺)、烤猪肉、姜黄焖鱼、酸汤(中部的忌日通常简朴,不讲究丰盛的宴席) | https://tuoitre.vn/phunuonline/dam-gio-thoi-nay-tinh-gon-ma-van-dong-day-1101542176.htm | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-thuong | banh; heo-quay; ca; canh | noi_cung; thoi_gian; kieng_ky; luu_y | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.gio-thuong.05 | gio-thuong | Cúng giỗ thường | Cúng giỗ thường (yearly death-anniversary offering) | 常忌(周年忌日祭) | ca-le | nam | tay-nam-bo | nguon-noi-ro | dan-gian | Mâm tiên chiều hôm trước, mâm chánh sáng sớm ngày chính giỗ, chiều ngày chính giỗ làm hậu thường | The mâm tiên on the afternoon before, the mâm chánh early on the morning of the main day, and hậu thường on the afternoon of the main day | 前一天下午供“先盘”,正忌当天清早供“正盘”,正忌当天下午行“后常” | Bàn giữa trong nhà và mâm ngoài sân | The central table inside the house and a tray out in the yard | 屋内正中的神桌和院子里的供盘 | Mâm cúng người thân đã mất | Mâm cửu huyền thất tổ, để ở bàn giữa trong nhà | Mâm ngoài sân cho chiến sĩ, đất đai nhơn trạch | Thịt kho hột vịt, canh chua cá ló… | Offering tray for the deceased relative | Tray for the cửu huyền thất tổ (nine generations of ancestors), on the central table inside | Tray in the yard for fal… | 供亡故亲人的供盘 | 供九玄七祖的一盘,摆在屋内正中桌上 | 院子里供阵亡将士和土地宅神的一盘 | 鸭蛋卤肉、黑鱼酸汤、莲茎沙拉、炖苦瓜 | 咖喱、火锅、bánh xèo(越式煎饼) | bánh tét(圆筒粽)、bánh ít(糯米小饼) | 甜汤 | Trước một ngày, phụ nữ trong nhà và trong xóm tới gói bánh tét, bánh ít, nấu món | Cúng mâm tiên chiều hôm trước, mâm chánh sáng ngày chính giỗ, hậu thường chiề… | The day before, women of the family and the neighbourhood come to wrap bánh tét and bánh ít and cook | Offer the mâm tiên on the afternoon before, the mâm chánh… | 前一天,家里和邻里的妇女来包 bánh tét、bánh ít,做菜 | 前一天下午供先盘,正忌早上供正盘,正忌下午行后常 | 宴请亲戚邻里;客人离开时带一份回家:一条 bánh tét、bánh ít、糯米饭、水果 | https://tuoitre.vn/phunuonline/dam-gio-thoi-nay-tinh-gon-ma-van-dong-day-1101542176.htm; https://thanhnien.vn/di-an-dam-gio-mien-tay-vi-sao-khach-con-co-phan-ma… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-thuong | ban-tho-gia-tien; san-ngoai-troi | trong | sang | Tuổi Trẻ ghi mâm cúng chính bày lên bàn thờ sáng sớm ngày chính giỗ | Tuổi Trẻ notes that the main offering tray is set on the altar early on the morning of the main day | 《青年报》记载,正忌当天清早把主要供盘摆上神台 | mam-com|mam-com|mam-com|thit-kho; trung; canh; ca; goi; canh-kho-qua|mon-man; banh|banh-tet; banh-it|che | Thanh Niên ghi có gia đình chuẩn bị sẵn túi quà cho mỗi khách ăn giỗ mang về, để biếu người nhà không tới được | Thanh Niên notes that some families prepare a gift bag for every guest to take home for relatives who could not come | 《青年》记载,有的人家给每位吃忌的客人准备一袋礼物带回去,送给没能来的家人 | kieng_ky | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||
| nt.gio-tien-thuong.01 | gio-tien-thuong | Cúng tiên thường (cáo giỗ) | Cúng tiên thường (cáo giỗ) (offering on the day before the death anniversary, announcing the giỗ) | 祭先常(告忌) | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Chiều hôm trước ngày chính giỗ | Afternoon of the day before the main giỗ | 正忌前一天的下午 | Ban thờ gia tiên; trước đó ra mộ người được giỗ | The family altar; before that, at the grave of the deceased of the giỗ | 祖先神台;此前到被祭忌者的墓前 | Gia chủ đứng giỗ | The head of the household who stands for the giỗ | 主持忌日的家主 | Hương, hoa, quả [nguồn nói phải có] | Trầu cau, rượu | Vàng mã, phẩm oản | Cơm canh, trà nước (có nơi ghi lễ giản dị, mang không khí trong nhà) | Incense, flowers, fruit [required according to the source] | Betel leaves and areca nuts, wine | Votive paper, phẩm oản (steamed rice cakes) | Rice and soup, te… | 香、花、果 [来源称必备] | 槟榔与蒌叶、酒 | 纸钱、饽饽 | 米饭汤菜、茶水(有的指南记载供品简朴,带有家中的气氛) | Ra mộ người được giỗ dọn cỏ, sửa sang, thắp hương mời về hưởng giỗ | Về nhà lau dọn ban thờ, bày lễ | Làm lễ yết cáo Thổ thần (Thổ Công, Táo quân, Long mạch) tr… | Go to the grave of the deceased of the giỗ to clear grass, tidy it, burn incense and invite them back to enjoy the giỗ | Return home, clean the altar, arrange t… | 到被祭忌者的墓前除草、修整、上香相请回来享忌 | 回家打扫神台,摆供 | 先做谒告之礼,禀告土神(土公、灶君、龙脉) | 祭告祖先,请被祭忌者及内外先灵次日回来享忌 | 从告忌之时起到正忌日结束,神台上一直有香 | https://vankhan.vn/van-khan-ngay-gio-thuong/; https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.11 | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-tien-thuong | one guide notes tiên thường includes going to the grave to invite and two rites, announcing to Thổ thần and announcing to the ancestors; another notes this rite… | 有的指南记载先常包括到墓前相请以及告土神、告祖先两礼;有的指南记载此礼通常只在家中,不一定请亲戚,到墓前只有部分家庭做 | ban-tho-gia-tien; mo | truoc | -1 | chieu | Chiều hôm trước ngày chính giỗ; có hướng dẫn ghi chiều hoặc tối hôm trước | The afternoon before the main death anniversary; one guide gives the afternoon or evening of the day before | 正忌前一天下午;有的指南记为前一天下午或晚上 | huong; hoa-tuoi; trai-cay|trau-cau; ruou-trang|vang-ma; oan|mam-com; tra | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | có hướng dẫn ghi tiên thường gồm cả việc ra mộ mời và hai lễ cáo Thổ thần, cáo gia tiên; có hướng dẫn ghi lễ này thường chỉ trong nhà, không nhất thiết mời họ h… | |||||||||||||||||
| nt.gio-tien-thuong.02 | gio-tien-thuong | Cúng tiên thường (cáo giỗ) | Cúng tiên thường (cáo giỗ) (offering on the day before the death anniversary, announcing the giỗ) | 祭先常(告忌) | ca-le | nam | tay-nam-bo | nguon-noi-ro | dan-gian | Đám giỗ làm trong ba ngày: tiên thường, chánh giỗ, hậu thường | The giỗ is held over three days: tiên thường, chánh giỗ, hậu thường | 忌日分三天举行:先常、正忌、后常 | Bàn thờ ông bà trong nhà | The ancestors' altar in the house | 家中的祖先神台 | Bánh ít: có nhà gói vài trăm cái mỗi đám (trước cúng ông bà, sau biếu bà con chòm xóm) | Món mặn, món ngọt, trái cây, hoa tươi | Bánh tét (Tuổi Trẻ ghi bánh tét… | Bánh ít (small sticky rice cakes): some households wrap several hundred cakes for each giỗ (offered to the ancestors first, then given to relatives and neighbou… | bánh ít(糯米小饼):有些人家每个忌日包几百个(先祭祖先,后送给亲戚邻里) | 荤菜、甜食、水果、鲜花 | bánh tét(圆筒粽)(《青年报》记载,bánh tét 和 bánh ít 被视为西部忌日不可缺少的传统食品) | Hơn một tuần trước đám, cả nhà lo bánh trái, mâm cỗ, mời bà con xóm giềng | Hàng xóm sang phụ nấu, theo lối vần công giáp vòng trong xóm | Cúng tiên thường, chá… | More than a week before the giỗ, the whole family prepares cakes and fruit, the offering tray, and invites relatives and neighbours | Neighbours come to help co… | 忌日一个多星期前,全家准备糕果、供席,邀请亲戚邻里 | 邻居来帮忙做饭,按村中轮工的方式 | 祭先常、正忌、后常 | 来吃忌的客人离开时,家主送一份:bánh ít、糯米饭、水果 | Con cháu trong nhà phải tự nhớ ngày giỗ, không đợi mời | Children and grandchildren in the family must remember the giỗ day themselves, not wait to be invited | 家中子孙须自己记住忌日,不等别人来请 | https://www.sggp.org.vn/dam-gio-que-nha-805363.html; https://znews.vn/vi-sao-di-an-dam-gio-mien-tay-khach-duoc-goi-phan-mang-ve-post1678719.html; https://thanhn… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-tien-thuong | ban-tho-gia-tien | truoc | -1 | chieu | Tuổi Trẻ ghi đám giỗ ở miền Tây cúng mâm tiên chiều hôm trước, mâm chánh sáng hôm sau; Thanh Niên ghi chiều ngày chánh giỗ còn làm hậu thường để tiễn ông bà | Tuổi Trẻ records that a giỗ in the Mekong Delta has the mâm tiên (advance tray) on the afternoon before and the mâm chánh (main tray) the next morning; Thanh Ni… | 《青年报》(Tuổi Trẻ)记载,西部的忌日前一天下午供“先盘”,次日早上供“正盘”;《青年》(Thanh Niên)记载,正忌当天下午还有“后常”,送祖先回去 | banh-it|mon-man; banh-keo; trai-cay; hoa-tuoi|banh-tet | Thanh Niên ghi láng giềng bận không tới ăn giỗ được thì chủ nhà gói thêm phần quà và món ăn, cho con cháu mang tới tận nhà | Thanh Niên notes that when a neighbour is too busy to come to the giỗ, the hosts wrap an extra gift with some food and have their children take it to that house | 《青年》记载,邻居忙不能来吃忌,主人会多包一份礼和菜,让子孙送到家里 | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||
| nt.gio-to-dong-ho.01 | gio-to-dong-ho | Giỗ tổ dòng họ, tế tổ ở nhà thờ họ | Giỗ tổ dòng họ (clan ancestor death anniversary), tế tổ (ancestor sacrifice) at the clan temple | 宗族祭祖忌日,在宗祠祭祖 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Ngày giỗ tổ của họ; có họ làm hai tới ba ngày, ngày đầu cúng cáo | The clan's ancestor death anniversary day; some clans hold it for two to three days, with the first day for the cáo (announcement) offering | 宗族的祭祖忌日;有的宗族办两到三天,头一天行 cáo(禀告)礼 | Từ đường, nhà thờ họ; ngày cáo có cúng ở mộ tổ | The từ đường (clan temple), the clan temple; on the cáo day there is also an offering at the ancestral graves | 祠堂、宗祠;禀告之日也在祖坟祭拜 | Trưởng họ hoặc hội đồng gia tộc; lễ do các nhà trong họ đóng góp | The clan head or the clan council; the ceremony is funded by contributions from the households in the clan | 族长或宗族理事会;仪式由族内各家出资 | Hoa cúc tươi, mâm ngũ quả, hương | Cau tươi, trầu xanh | Nước lọc, rượu trắng, bánh kẹo, phẩm oản | Mâm cỗ mặn: gà luộc hoặc heo quay, xôi gấc (tuỳ phong tục vù… | Fresh chrysanthemums, a tray of five fruits, incense | Fresh areca nuts, green betel leaves | Plain water, white rice wine, cakes and sweets, phẩm oản (ceremoni… | 鲜菊花、五果盘、香 | 鲜槟榔、青蒌叶 | 清水、白酒、糕点糖果、phẩm oản(礼饼) | 荤菜盘:白切鸡或烤猪、xôi gấc(红糯米饭)(视地方习俗而定;信佛之家供素) [来源称非必备] | 纸钱(礼后焚化) | 三牲之礼,或视宗族大小用牛或猪(潘继炳记载,用于始祖讳日的祭礼) | Ngày cáo: con cháu về nhà thờ tổ bài trí bàn thờ, treo đèn cờ; cúng mộ tổ; làm mâm cơm tế cáo | Bày mâm cúng lên bàn thờ tổ | Chủ tế (trưởng tộc) tế tổ, đọc lịc… | Cáo day: descendants gather at the ancestral temple, arrange the altar, hang lanterns and flags; make offerings at the ancestral graves; prepare a tray of rice… | 禀告之日:子孙到宗祠布置神台、挂灯挂旗;祭扫祖坟;备饭盘行禀告礼 | 将供盘摆上祖宗神台 | 主祭(族长)祭祖,诵读宗族历史和祭文;子孙在后聆听 | 各支族上香 | 烧纸钱、撤礼、开宗族会议:评议族务、劝学 | 受禄;每人离开时带一份祖禄 | https://docungtamlinh.com.vn/van-khan-cung-gio-to-dong-ho/; https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-nha-tho-ho-205519; https://www.sggp.org.vn/gio-to-post463659.ht… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-to-dong-ho | nha-tho-ho; mo | Ngày giỗ (húy nhật) của Thủy tổ, mỗi họ một ngày; Phan Kế Bính ghi tháng Chạp còn một tuần họp tế các tổ tông trong họ | The death anniversary of the founding ancestor, a different day for each clan; Phan Kế Bính records that in the twelfth lunar month there is another gathering t… | 始祖的忌日(讳日),各宗族日子不同;潘继炳记载,腊月还有一次全族合祭列祖 | hoa-cuc; mam-ngu-qua; huong|trau-cau|nuoc-sach; ruou-trang; banh-keo; oan|ga-luoc / heo-quay / xoi-gac|vang-ma|tam-sinh / bo / lon-nguyen-con | Phan Kế Bính ghi họ không có nhà thờ thì xây đàn lộ thiên, dựng bia đá ghi tên các tổ để tế tại đó; có họ cho con cháu luân phiên thờ tổ ở nhà riêng | Phan Kế B… | Phan Kế Bính records that a clan without an ancestral hall builds an open-air altar with a stone stele bearing the ancestors' names and sacrifices there; some c… | 潘继炳记载,没有祠堂的宗族就修露天祭坛,立石碑刻祖先名讳,在那里祭祀;有的宗族让子孙轮流在自家供奉祖先 | 潘继炳记载,有祭田的宗族用其收成支付祭祀;没有祭田的,每次祭祀各家都要出钱出米 | kieng_ky | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||
| nt.gio-to-dong-ho.03 | gio-to-dong-ho | Giỗ tổ dòng họ, tế tổ ở nhà thờ họ | Giỗ tổ dòng họ (clan ancestor death anniversary), tế tổ (ancestor sacrifice) at the clan temple | 宗族祭祖忌日,在宗祠祭祖 | ca-le | trung | bac-trung-bo | Quảng Trạch; Ba Đồn; Quảng Bình | nguon-noi-ro | dan-gian | Trong tháng Chạp, mỗi làng một ngày; làng nào cũng làm hai ngày | In the twelfth lunar month, each village has its own day; every village holds it for two days | 在腊月,每村各有一日;各村都办两天 | Mộ tổ, nhà thờ họ, rồi từng nhà | The ancestral graves, the clan temple, then each household | 祖坟、宗祠,然后各家 | Đàn ông trong họ; ở thôn Thanh Bình lệ xưa đàn bà không được đụng tay vào việc sắp lễ | The men of the clan; in Thanh Bình village, by old custom women were not allowed to touch the arranging of offerings | 族中男子;在 Thanh Bình 村,旧俗妇女不得动手摆礼 | Heo mổ theo từng họ (thôn Thanh Bình, xã Quảng Xuân) | Hoa quả | A pig slaughtered according to each clan (Thanh Bình village, Quảng Xuân commune) | Flowers and fruit | 按各宗族宰杀的猪(Thanh Bình 村,Quảng Xuân 社) | 花果 | Ngày đầu: chạp mả họ, cúng ông tổ của làng, của dòng tộc; có làng cúng thành hoàng, vị tổ khai canh | Ngày sau: chạp mả trong từng gia đình | Ở Thanh Bình: đàn… | First day: chạp mả (grave-tending) of the clan, offerings to the village's founding ancestor and to the lineage; some villages also offer to the Thành hoàng (vi… | 头一天:族中 chạp mả(扫墓),祭拜村的开基祖、宗族的祖先;有的村还祭城隍、开耕祖 | 第二天:各家 chạp mả(扫墓) | 在 Thanh Bình:男子凌晨 3 点起床杀猪,迎请 12 个宗族的 12 位开耕祖之灵;之后各支族到海边祭拜 | Tết có thể không về nhưng chạp mả thì con cháu ở xa phải thu xếp về | One may not return for Tết, but for chạp mả descendants living far away must arrange to return | 春节可以不回,但 chạp mả 时远方的子孙必须设法回来 | https://www.sggp.org.vn/song-gianh-mua-chap-ma-post507240.html | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-to-dong-ho | mo; nha-tho-ho | Từ mùng 1 tới hết tháng Chạp, mỗi làng một ngày và làm hai ngày; thôn Thanh Bình làm ngày 17 và 18 tháng Chạp | From the 1st to the end of the twelfth lunar month, each village on its own day and over two days; Thanh Bình village holds it on the 17th and 18th of the twelf… | 从腊月初一到月底,每村各一日,办两天;Thanh Bình 村在腊月十七、十八举行 | lon-nguyen-con|trai-cay | luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||
| nt.gio-to-hung-vuong.01 | gio-to-hung-vuong | Cúng Giỗ Tổ Hùng Vương tại nhà | Cúng Giỗ Tổ Hùng Vương tại nhà (offering to the Hùng Kings at home) | 在家祭雄王祖忌 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Mùng 10 tháng Ba âm lịch | The 10th day of the third lunar month | 农历三月初十 | Ban thờ trong nhà | The altar in the house | 家中的神台 | Bánh chưng: 18 chiếc (có nơi ghi tượng trưng 18 đời vua Hùng) | Bánh giầy: 18 chiếc | Lễ mặn: gà trống luộc hoặc thịt heo, xôi gấc hoặc xôi vò, nem rán, giò lụa… | bánh chưng (square sticky rice cake): 18 pieces (some guides note that they symbolize the 18 reigns of the Hùng Kings) | bánh giầy (round sticky rice cake): 18… | bánh chưng(方形糯米粽):18个(有的指南记载其象征雄王18代) | bánh giầy(圆形糯米饼):18个 | 荤供:白切公鸡或猪肉、xôi gấc(红糯米饭)或 xôi vò(绿豆糯米饭)、炸春卷、giò lụa(越南肉肠)、竹笋汤或 mọc 汤 | 香、花、茶、五果 | 酒、清水、米、盐 | Bày mâm lễ lên ban thờ | Thắp hương, đọc văn khấn | Hạ lễ, cả nhà thụ lộc | Arrange the offering tray on the altar | Light incense, read the prayer text | Take down the offerings, the whole family partakes of the offerings | 将供盘摆上神台 | 上香,读祭文 | 撤供,全家受禄 | https://www.dienmayxanh.com/kinh-nghiem-hay/van-khan-gio-to-hung-vuong-tai-nha-den-tho-1592688; https://vankhan.vn/gio-to-hung-vuong-nguon-goc-y-nghia-phong-tuc… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-to-hung-vuong | ban-tho-gia-tien | trong | Mùng 10 tháng Ba âm lịch, ngày Nhà nước và nhân dân làm nghi lễ Giỗ Tổ (Báo Lai Châu) | The 10th day of the third lunar month, when the State and the people hold the Giỗ Tổ rites (Báo Lai Châu) | 农历三月初十,国家与人民举行祖忌仪式之日(《莱州报》) | banh-chung|banh-day|ga-luoc / thit-lon / xoi-gac / xoi-vo / nem-ran / gio-cha / canh-mang / canh-moc|huong; hoa-tuoi; tra; mam-ngu-qua|ruou-trang; nuoc-sach; ga… | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||
| nt.gio-to-hung-vuong.02 | gio-to-hung-vuong | Cúng Giỗ Tổ Hùng Vương tại nhà | Cúng Giỗ Tổ Hùng Vương tại nhà (offering to the Hùng Kings at home) | 在家祭雄王祖忌 | ca-le | bac | Phú Thọ; Việt Trì; xã Chu Hóa; xã Hy Cương | nguon-noi-ro | dan-gian | Đúng ngày mùng 10 tháng Ba âm lịch, cùng lúc với lễ Giỗ ở điện Kính Thiên | On the 10th day of the third lunar month, at the same time as the Giỗ ceremony at điện Kính Thiên | 农历三月初十当日,与敬天殿的祖忌典礼同时 | Ban thờ gia đình | The family altar | 家中的神台 | Cả nhà, con cháu anh em tụ họp cùng làm mâm cơm | The whole family, children and siblings gather together to prepare the offering tray | 全家、子孙兄弟聚在一起备饭 | Bánh chưng [nguồn nói phải có] | Bánh giầy [nguồn nói phải có] | Cơm tẻ: 4 bát đặt bốn góc mâm [nguồn nói phải có] | Bát nước chấm: 1 bát đặt giữa mâm tròn | bánh chưng (square sticky rice cake) [required according to the source] | bánh giầy (round sticky rice cake) [required according to the source] | Plain cooked r… | bánh chưng(方形糯米粽) [来源称必备] | bánh giầy(圆形糯米饼) [来源称必备] | 白米饭:4碗,摆在供盘四角 [来源称必备] | 蘸料碗:1碗,摆在圆盘中央 | Con cháu tụ họp nấu mâm cơm cúng | Dâng mâm cơm lên ban thờ, tưởng nhớ công đức các Vua Hùng | Người lớn kể cho con cháu về tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương | Children and grandchildren gather to cook the offering tray | Present the offering tray on the altar, remember the merit of the Hùng Kings | The elders tell the… | 子孙聚在一起做供饭 | 将供饭摆上神台,缅怀雄王功德 | 长辈向子孙讲述雄王信仰 | https://baohatinh.vn/mam-com-gio-to-hung-vuong-net-dep-van-hoa-nguoi-dan-phu-tho-post171183.html | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gio-to-hung-vuong | ban-tho-gia-tien | trong | Đúng ngày mùng 10 tháng Ba âm lịch, cùng lúc lễ Giỗ trên điện Kính Thiên | On the 10th day of the third lunar month, at the same time as the ceremony at điện Kính Thiên | 农历三月初十当天,与敬天殿的祖忌同时 | banh-chung|banh-day|com|mam | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||
| nt.gui-tro-cot-ky-tu.01 | gui-tro-cot-ky-tu | Lễ gửi tro cốt, ký tự hương linh vào chùa | Ceremony of sending the ashes and inscribing the hương linh (spirit of the deceased) into the pagoda | 寄放骨灰、为亡灵在寺中登记入祀的礼仪 | ca-le | toan-quoc | phat-giao | Sau tang lễ, nhất là sau khi hỏa táng | After the funeral, especially after cremation | 葬礼之后,尤其是火化之后 | Nơi thờ linh cốt, hương linh của chùa | The place in the pagoda where the linh cốt (remains) and hương linh (spirits of the deceased) are worshipped | 寺中供奉灵骨、亡灵的处所 | Gia đình người mất; nhà chùa nhận thờ | The family of the deceased; the pagoda receives them for worship | 亡者的家属;寺里接受供奉 | Hũ tro cốt | Linh ảnh (di ảnh) người mất | Urn of ashes | Linh ảnh (di ảnh) of the deceased (portrait of the deceased) | 骨灰罐 | 亡者的遗像 | Gia đình đưa vong, gửi hũ tro cốt và linh ảnh lên chùa; vong được đưa lên chùa gọi là hương linh | Nhà chùa nhận thờ phụng | Người thân tới lễ chùa, thăm viếng… | The family brings the spirit, sends the urn of ashes and the portrait to the pagoda; the spirit brought to the pagoda is called hương linh (spirit of the deceas… | 家属送亡灵,将骨灰罐和遗像寄送到寺里;被送到寺里的亡灵称为亡灵 | 寺里接受供奉 | 亲属有条件时到寺里祭拜、探望 | https://www.sggp.org.vn/bao-hieu-khong-chi-the-hien-voi-nguoi-da-khuat-683588.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gui-tro-cot-ky-tu | tieu-sanh|di-anh | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.gui-tro-cot-ky-tu.02 | gui-tro-cot-ky-tu | Lễ gửi tro cốt, ký tự hương linh vào chùa | Ceremony of sending the ashes and inscribing the hương linh (spirit of the deceased) into the pagoda | 寄放骨灰、为亡灵在寺中登记入祀的礼仪 | ca-le | bac | dong-bang-bac-bo | Hà Nội | nguon-noi-ro | phat-giao | Sau hỏa táng | After cremation | 火化之后 | Theo truyền thống, người Hà Nội và đồng bằng Bắc Bộ chôn hai lần: hung táng, ba tới năm năm sau cải táng | Những năm gần đây nhiều nhà chọn hỏa táng, người mất… | By tradition, people in Hà Nội and the northern delta buried twice: hung táng (first burial), then after three to five years cải táng (reburial) | In recent yea… | 按传统,河内和北部平原的人安葬两次:初葬,三到五年后改葬 | 近年来许多人家选择火葬,亡者只安葬一次,并多了将骨灰寄放寺中的选择 | https://vjol.info.vn/rsr/article/view/86254 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gui-tro-cot-ky-tu | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.gui-tro-cot-ky-tu.03 | gui-tro-cot-ky-tu | Lễ gửi tro cốt, ký tự hương linh vào chùa | Ceremony of sending the ashes and inscribing the hương linh (spirit of the deceased) into the pagoda | 寄放骨灰、为亡灵在寺中登记入祀的礼仪 | ca-le | nam | tay-nam-bo | Tân An, Long An; Thủ Thừa, Long An | nguon-noi-ro | phat-giao | Ngay sau khi hỏa táng xong | Right after cremation is finished | 火化刚结束之后 | Chùa, tịnh xá; hũ tro cốt đặt ở nơi trang nghiêm dưới bàn thờ Phật, hoặc thỉnh về nhà | Pagoda, tịnh xá (Buddhist retreat); the urn of ashes is placed in a solemn place below the Buddha altar, or invited back home | 寺、静舍;骨灰罐放在佛像神台下的庄严处,或请回家中 | Gia đình Phật tử cùng chư tăng | The Buddhist family together with the monks | 佛子家庭与僧众 | Hũ đựng tro cốt [nguồn nói phải có] | Urn holding the ashes [required according to the source] | 盛放骨灰的罐 [来源称必备] | Chư tăng tụng kinh cầu siêu trước khi đưa đi hỏa táng | Hỏa táng xong thu tro cốt vào hũ | Gia đình làm lễ thỉnh tro cốt về chùa hoặc về nhà, có tụng kinh, cầu… | The monks chant sutras to pray for the deceased before the body is taken for cremation | After cremation, the ashes are collected into the urn | The family perf… | 僧众在送往火化前诵经超度 | 火化完毕后将骨灰收进罐中 | 家属举行仪式将骨灰请到寺里或请回家中,并有诵经、超度 | https://vjol.info.vn/tcdantochocvatongiaohoc/article/download/141907/115971/ | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/gui-tro-cot-ky-tu | tieu-sanh | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.ha-dien-thuong-dien.01 | ha-dien-thuong-dien | Lễ hạ điền, thượng điền | Lễ hạ điền, thượng điền (rice-planting and harvest thanksgiving ceremonies) | 下田礼、上田礼 | ca-le | nam | nam-bo | Đồng Tháp; Cần Thơ; An Giang; Bình Dương; Tây Ninh; Bến Tre; Bà Rịa Vũng Tàu; Long An | nguon-noi-ro | dinh-lang | Hạ điền đầu mùa mưa (tháng 4, tháng 5 âm lịch; Đồng Tháp từ tháng 3 tới tháng 5); thượng điền cuối mùa mưa (tháng 11, tháng 12 âm lịch); cầu bông khi lúa ngậm s… | Hạ điền at the beginning of the rainy season (4th and 5th lunar months; in Đồng Tháp from the 3rd to the 5th month); thượng điền at the end of the rainy season… | 下田在雨季开始时(农历4月、5月;同塔从3月到5月);上田在雨季结束时(农历11月、12月);求花在稻谷灌浆时。平水亭(芹苴)于农历4月12日至14日或15日举行祈安上田礼 | Bàn thờ Thần Nông (nền Xã Tắc) lộ thiên trước sân đình hay bên hông đình, có nơi là miếu riêng; nơi không còn bục thờ thì trải chiếu đặt lễ | The Thần Nông altar (Xã Tắc platform) in the open air in front of the communal house courtyard or beside the communal house, in some places a separate shrine; w… | 神农神台(社稷坛)在亭院前或亭旁的露天处,有的地方是单独的庙;没有神台的地方则铺席摆供 | Hương chức, ban quý tế của đình; học trò lễ xướng | Hương chức (village notables) and the ban quý tế (ritual committee) of the communal house; học trò lễ (ritual assistants) chant | 亭的乡职、贵祭班;礼生唱礼 | Heo sống đã mổ, cạo lông, để nguyên con: 1 con (đình Mỹ Luông, đình Chợ Thủ (An Giang); xưa có nơi cúng bò, heo, dê, heo đực màu đen tuyền, nay đã giảm) | Thịt… | A live pig already slaughtered, with hair singed off, left whole: 1 (đình Mỹ Luông, đình Chợ Thủ (An Giang); in the past some places offered oxen, pigs, goats,… | 已宰杀、去毛、整只的生猪:1只(美良亭、厨市亭(安江);过去有的地方供牛、猪、羊、纯黑公猪,现已减少) | 熟猪肉、肉块、三牲盘(美安兴亭(同塔)) | 糯米饭、饼、水果、鲜花、茶、白酒、香灯 | 一筐稻谷放在神台上,有的地方还附上用香蕉茎绑成的囤(有的地方) [来源称非必备] | Dâng hương, rượu, trà trước bàn thờ Thần Nông theo lời xướng của học trò lễ, lạy 4 lạy (đình An Hòa, Trảng Bàng) | Nơi làm đủ nghi thì có văn tế, nhạc lễ như lễ… | Offering incense, wine, and tea before the Thần Nông altar according to the chant of the học trò lễ, bowing 4 times (đình An Hòa, Trảng Bàng) | Where the full r… | 在神农神台前按礼生唱礼献香、酒、茶,拜4拜(安和亭,盏盆) | 做足仪轨的地方有祭文、礼乐如祈安礼;简单的地方只献供 | 在平水亭:迎神敕巡游、祭神农、换神敕巾、开鼓大倍、祭盘馔、肃谒、正祭、尊王、祭山君、送客 | https://doanhnhanplus.vn/tuc-tho-than-nong-o-nam-bo-493044.html; https://baovanhoa.vn/doi-song-van-hoa/doc-dao-le-hoi-ky-yen-dinh-binh-thuy-can-tho-16933.html;… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ha-dien-thuong-dien | The month of the thượng điền ceremony: the research article in Doanh nhân Plus writes that thượng điền is in the 11th and 12th lunar months, but that same artic… | 上田礼的月份:Doanh nhân Plus上的研究文章写上田在农历11月、12月,但同一篇文章以及《文化报》的两篇文章记载平水亭于农历4月十五举行祈安上田礼;美安兴亭于11月19日和20日举行。 | lon-nguyen-con|thit-luoc; tam-sen|xoi; banh; trai-cay; hoa-tuoi; tra; ruou-trang; huong; den|lua | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | Tháng của lễ thượng điền: bài khảo cứu trên Doanh nhân Plus viết thượng điền vào tháng 11, tháng 12 âm lịch, nhưng chính bài ấy và hai bài của Báo Văn Hóa ghi đ… | ||||||||||||||||||||||||
| nt.ha-dien-thuong-dien.02 | ha-dien-thuong-dien | Lễ hạ điền, thượng điền | Lễ hạ điền, thượng điền (rice-planting and harvest thanksgiving ceremonies) | 下田礼、上田礼 | ca-le | nam | nam-bo | nha-nong | nguon-noi-ro | dan-gian | Ngày hạ điền, thượng điền của xóm ấp; có nơi cúng trước vụ mùa | The hạ điền and thượng điền days of the hamlet; in some places the offering is made before the crop season | 村邑的下田、上田日;有的地方在农季前祭拜 | Rạp dựng trong xóm ấp, lễ bày trên bàn cao; có nơi cúng ngay ở đồng ruộng hay trước nhà | A tent is set up in the hamlet, offerings are placed on a high table; in some places the offering is made right in the field or in front of the house | 在村邑搭棚,供品摆在高桌上;有的地方直接在田里或家门前祭拜 | Chủ lễ thay mặt bà con nông dân trong xóm | The chief officiant on behalf of the farmers in the hamlet | 主礼代表村邑中的农民 | Heo, gà | Hương hoa, trà quả | Gà, bánh trái, nhang đèn (khi từng nhà cúng trước nhà trước vụ mùa) | Pig, chicken | Incense and flowers, tea and fruit | Chicken, cakes and fruit, incense and lamps (when each household makes the offering in front of the house be… | 猪、鸡 | 香花、茶果 | 鸡、饼果、香灯(当各家在农季前于家门前祭拜时) | Dựng rạp, bày lễ trên bàn cao, không có nhạc lễ | Chủ lễ tạ Thần Nông, Hậu Tắc, các thần Mây, Mưa, Sấm, Sét đã giúp trong năm | Cúng xong cả xóm cùng ăn uống | Setting up the tent, placing offerings on a high table, without ritual music | The chief officiant gives thanks to Thần Nông, Hậu Tắc, and the gods of Clouds, R… | 搭棚,将供品摆在高桌上,没有礼乐 | 主礼感谢神农、后稷以及一年中相助的云、雨、雷、电诸神 | 祭拜后全邑一起吃喝 | https://doanhnhanplus.vn/tuc-tho-than-nong-o-nam-bo-493044.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ha-dien-thuong-dien | lon-nguyen-con; ga|huong; hoa-tuoi; tra; trai-cay|ga; banh; huong; den | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.ha-dien-thuong-dien.03 | ha-dien-thuong-dien | Lễ hạ điền, thượng điền | Lễ hạ điền, thượng điền (rice-planting and harvest thanksgiving ceremonies) | 下田礼、上田礼 | ca-le | bac | dong-bac | Phong Cốc; Quảng Yên; Quảng Ninh; đảo Hà Nam | nguon-noi-ro | dinh-lang | Tháng 6 âm lịch, trước khi gieo cấy vụ mùa | In the 6th lunar month, before sowing the crop season | 农历6月,在播种农季前 | Đình Cốc (đình Phong Cốc) và ruộng trước cửa đình; sông Cửa Đình | Đình Cốc (đình Phong Cốc) and the field in front of the communal house; the Cửa Đình river | 谷亭(丰谷亭)和亭前的田;亭门河 | Ông chủ tế của làng | The village's chief officiant | 村的主祭 | Tế yết, cúng Thần Nông và Thành hoàng tại đình | Chủ tế xuống ruộng trước cửa đình cấy những cây lúa đầu tiên trước dân làng | Sau nghi lễ cấy này các nhà trong… | Tế yết (opening rite), offering to Thần Nông (God of Agriculture) and Thành hoàng (village tutelary deity) at the communal house (đình) | The chief officiant go… | 祭谒,在亭祭祀神农和城隍 | 主祭在亭前下田,在村民之前插下头几株稻 | 此插秧仪式之后,村中各户才插自己家的田 | 会礼部分:插秧比赛、三回合划船(bơi yết、bơi giải hà、bơi chung cuộc) | Chưa làm lễ cấy ở ruộng đình thì các nhà chưa cấy lúa xuống ruộng mình | By custom, if the planting rite at the communal field has not been performed, households do not plant rice in their own fields | 按习俗,未在亭田举行插秧仪式,各户不得在自己田里插秧 | https://baophapluat.vn/dac-sac-le-hoi-xuong-dong-cua-cu-dan-dao-ha-nam-quang-ninh-post355507.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ha-dien-thuong-dien | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||
| nt.ha-dien-thuong-dien.04 | ha-dien-thuong-dien | Lễ hạ điền, thượng điền | Lễ hạ điền, thượng điền (rice-planting and harvest thanksgiving ceremonies) | 下田礼、上田礼 | ca-le | bac | Phú Thọ; Cẩm Lý (Bắc Ninh) | nguon-noi-ro | dinh-lang | Phú Thọ xưa: tiết hạ điền thường vào tháng 5, tháng 6 âm lịch. Đền Thần Nông ở xã Cẩm Lý: lễ khai canh, hạ điền trong hội ngày 15 và 16 tháng Giêng | Phú Thọ in the past: the hạ điền (planting rite) season usually fell in the fifth and sixth lunar months. Đền Thần Nông (Temple of the God of Agriculture) in Cẩ… | Phú Thọ 昔时:下田节通常在农历五月、六月。Cẩm Lý 乡的 Đền Thần Nông(神农祠):正月十五和十六庙会中的开耕、下田礼 | Phú Thọ: tại đình. Cẩm Lý: đền Thần Nông trên dãy núi Huyền Đinh | Phú Thọ: at the communal house (đình). Cẩm Lý: Đền Thần Nông on the Huyền Đinh mountain range | Phú Thọ:在亭。Cẩm Lý:在 Huyền Đinh 山脉上的 Đền Thần Nông(神农祠) | Sản phẩm nông nghiệp của địa phương (Phú Thọ, theo văn bản tục lệ Hán Nôm; tóm tắt bài báo không kê cụ thể) | Agricultural products of the locality (Phú Thọ, according to Hán Nôm customary texts; the summary article does not list them specifically) | 当地的农产品(Phú Thọ,据汉喃习俗文本;摘要文章未具体列出) | Phú Thọ: làng cúng tế tiết hạ điền tại đình, phần lớn dân làng tham gia | Cẩm Lý: tế Thần Nông cùng các vị thần, rồi làm nghi thức khai canh, hạ điền bằng việc… | Phú Thọ: the village performs the hạ điền rite at the communal house, with most villagers taking part | Cẩm Lý: offering to Thần Nông and the deities, then perf… | Phú Thọ:村在亭举行下田节祭祀,大部分村民参加 | Cẩm Lý:祭祀神农及诸神,然后举行开耕、下田仪式,象征性地播种并向各屯分发种子 | https://vjol.info.vn/otn/article/view/113759; https://baovanhoa.vn/van-hoa/khai-hoi-den-than-nong-gin-giu-tin-nguong-nong-nghiep-truyen-thong-208870.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ha-dien-thuong-dien | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.ha-dien-thuong-dien.05 | ha-dien-thuong-dien | Lễ hạ điền, thượng điền | Lễ hạ điền, thượng điền (rice-planting and harvest thanksgiving ceremonies) | 下田礼、上田礼 | ca-le | trung | nam-trung-bo | Trà Quế; Cẩm Hà; Hội An; Quảng Nam | nha-nong | nguon-noi-ro | dinh-lang | Mùng 6 và mùng 7 tháng Giêng (lễ cúng Cầu bông); mùng 7 cũng là ngày hạ nêu; lễ cúng từ 7 giờ tới 10 giờ sáng mùng 7 | The 6th and 7th of the first lunar month (Cầu bông offering rite); the 7th is also the day of lowering the nêu (New Year pole); the offering rite is from 7 a.m.… | 正月初六和初七(求花礼);初七也是下 nêu(迎春竿)之日;初七上午7点至10点举行祭祀 | Đàn cúng, đình, miếu xóm của làng rau | The offering platform, communal house, and hamlet shrines of the vegetable-growing village | 菜村的祭坛、亭、屯庙 | Các bô lão; chọn Chánh bái, tả hữu phân hiến, đội khánh tiết, người đọc văn, người xướng tế | The village elders; a Chánh bái (chief worshipper), tả hữu phân hiến (left and right assistants), a khánh tiết team, a reader of the text, and a chanter of the… | 各位耆老;选出正拜、左右分献、庆节队、读文者、唱祭者 | Mâm xôi màu hồng | Gà trống | Hương đèn, hoa quả, trà rượu, vàng mã | Mâm quả, kiệu hoa của các thôn xóm (rước về miếu xóm dâng thổ thần) | A tray of pink xôi (steamed sticky rice) | A rooster | Incense and lamps, flowers and fruit, tea and wine, votive paper | Trays of fruit and flower palanquins o… | 一盘粉色糯米饭 | 公鸡 | 香灯、花果、茶酒、纸钱 | 各屯的果盘、花轿(迎回屯庙献给土神) | Từ 24 tháng Chạp làng dựng nêu | Mùng 6 tháng Giêng nghinh thần về đàn cúng và cúng lễ túc | Mùng 7 các thôn xóm rước lễ về miếu, dâng lễ và tế Thần Nông, có đọ… | From the 24th of the twelfth lunar month the village erects the nêu (New Year pole) | On the 6th of the first lunar month, the deities are welcomed to the offer… | 腊月二十四起村中竖立 nêu(迎春竿) | 正月初六迎神至祭坛并举行 túc 礼 | 初七各屯迎礼至庙,献礼并祭祀神农,诵读祭文 | 祭祀时念土地名、村名、祭品,然后拜神农、本处城隍及已故的种菜行业耆老 | 下 nêu(迎春竿),然后进入会礼部分 | https://baovanhoa.vn/du-lich/le-hoi-cau-bong-o-lang-du-lich-tot-nhat-120210.html; https://baovanhoa.vn/du-lich/lang-rau-tra-que-o-pho-hoi-no-nuc-to-chuc-le-cung… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ha-dien-thuong-dien | xoi|ga|huong; den; trai-cay; tra; ruou-trang; vang-ma|trai-cay; kieu | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||
| nt.ha-nguyen.01 | ha-nguyen | Cúng rằm tháng Mười, Tết Hạ nguyên, lễ cơm mới | Cúng rằm tháng Mười (full moon of the tenth lunar month offering), Tết Hạ nguyên (Lower Primordial Festival), lễ cơm mới (new rice ceremony) | 十月十五祭祀、下元节、新米饭礼 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Mồng một, mồng mười hoặc rằm tháng Mười tùy nơi | The first day, the tenth day, or the full moon of the tenth lunar month, depending on the locality | 十月初一、初十或十五,因地而异 | Bàn thờ gia tiên | Ancestor altar | 祖先神台 | Xôi, cơm nấu bằng gạo mới | Hương, hoa, đèn nến | Trầu cau, trà quả | Mâm lễ cúng tổ tiên (có hướng dẫn ghi mâm lễ mặn, có hướng dẫn ghi mâm lễ chay) | Xôi (steamed sticky rice) and rice cooked from the new crop | Incense, flowers, lamps and candles | Betel leaves and areca nuts, tea and fruit | Offering tray f… | 糯米饭、新米煮的米饭 | 香、花、灯烛 | 槟榔与蒌叶、茶与水果 | 祭祖供盘(有的指南记为荤供盘,有的指南记为素供盘) | Nấu xôi, cơm gạo mới dâng cúng tổ tiên, thần linh | Khấn gia tiên | Biếu gạo nếp mới, quà đầu mùa cho ông bà, cha mẹ, thầy dạy nghề, thầy thuốc | Cook xôi (steamed sticky rice) and rice from the new crop to offer to ancestors and deities | Pray to ancestors | Give new glutinous rice and first-of-season gi… | 以新米煮糯米饭和米饭,供奉祖先、神灵 | 祭祖先 | 向祖父母、父母、授业师、医师赠送新糯米和初季礼物 | Có hướng dẫn ghi lễ dâng ở chùa trong ngày này không sắm lễ mặn | One guide notes that offerings made at the pagoda on this day do not include savory offerings | 有的指南记载此日在寺里上供不备荤礼 | https://vankhan.vn/van-khan-le-trung-thap-10-10-va-tet-ha-nguyen-le-com-moi-15-10/; https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-tet-ha-nguyen-tet-com-moi-tet-trung-tha… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ha-nguyen | Date of the ceremony: one guide notes that Trùng thập (the tenth day of the tenth month) and Hạ nguyên (the full moon of the tenth month) are usually combined i… | 行礼日期:有的指南记重十(十月初十)与下元(十月十五)常合为一,且只有部分地区举行;有的指南记在初一、初十或十五举行,最常见为初十;佛教指南与越南法律报则与农历十月十五相联系 | 供盘:有的指南记 "mâm lễ mặn thơm ngon tinh khiết";另一份指南抄录同一句但写作 "mâm lễ chay" | ban-tho-gia-tien | trong | xoi; com-moi|huong; hoa-tuoi; nen|trau-cau; tra; trai-cay|mam-le | luu_y | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | Ngày làm lễ: có hướng dẫn ghi Trùng thập (10 tháng 10) và Hạ nguyên (rằm tháng 10) thường gộp một và chỉ có vùng có nơi làm; có hướng dẫn ghi làm vào mồng một,… | ||||||||||||||||||||||||
| nt.ha-nguyen.02 | ha-nguyen | Cúng rằm tháng Mười, Tết Hạ nguyên, lễ cơm mới | Cúng rằm tháng Mười (full moon of the tenth lunar month offering), Tết Hạ nguyên (Lower Primordial Festival), lễ cơm mới (new rice ceremony) | 十月十五祭祀、下元节、新米饭礼 | ca-le | bac | dong-bang-bac-bo | nguon-noi-ro | dan-gian | Bánh làm từ gạo nếp: bánh giầy, bánh trôi, bánh nếp | Gà luộc nguyên con, thịt heo luộc, giò lụa, nem rán | Xôi đỗ xanh, xôi vò hoặc xôi gấc | Canh mọc, canh mă… | Cakes made from glutinous rice: bánh giầy, bánh trôi, bánh nếp | Whole boiled chicken, boiled pork, giò lụa (Vietnamese pork roll), fried spring rolls | Xôi đỗ… | 用糯米做的饼:bánh giầy(糯米饼)、bánh trôi(汤圆)、bánh nếp(糯米糕) | 整只白切鸡、白切猪肉、giò lụa(越南扎肉)、炸春卷 | 绿豆糯米饭、xôi vò 或木鳖果糯米饭 | 肉丸汤、竹笋汤或粉丝汤 | 绿豆甜汤、莲子甜汤或汤圆甜汤:3 或 5 杯 | 水果、槟榔与蒌叶、酒、水、菊花… | Làm bánh từ gạo nếp mới rồi đem cúng ông bà tổ tiên và thần linh | Make cakes from the new glutinous rice and then offer them to ancestors and deities | 用新糯米做饼,然后供奉祖先和神灵 | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-tet-ha-nguyen-tet-com-moi-tet-trung-thap-204328 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ha-nguyen | ban-tho-gia-tien | trong | banh-day; banh-troi; banh|ga-luoc; thit-luoc; gio-cha; nem-ran|xoi-do-xanh / xoi-vo / xoi-gac|canh-moc / canh-mang / canh-mien|che / banh-troi|trai-cay / trau-c… | kieng_ky; luu_y | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.ha-nguyen.03 | ha-nguyen | Cúng rằm tháng Mười, Tết Hạ nguyên, lễ cơm mới | Cúng rằm tháng Mười (full moon of the tenth lunar month offering), Tết Hạ nguyên (Lower Primordial Festival), lễ cơm mới (new rice ceremony) | 十月十五祭祀、下元节、新米饭礼 | ca-le | nam | tay-nam-bo | nguon-noi-ro | dan-gian | Bánh làm từ gạo mới: bánh bao, bánh tét (có nơi ghi có những cuộc thi làm bánh) | Heo quay hoặc gà luộc nguyên con | Xôi gấc, xôi đậu xanh hoặc xôi ngũ sắc | Th… | Cakes made from the new rice: bánh bao, bánh tét (Some guides note there are cake-making contests) | Roast pig or a whole boiled chicken | Xôi gấc (gấc sticky r… | 新米做的饼:bánh bao、bánh tét(有的指南记有做饼比赛) | 烤猪或整只白切鸡 | 木鳖果糯米饭、绿豆糯米饭或五色糯米饭 | 猪肉炖鸭蛋、砂锅黑鱼、giò lụa(越南扎肉) | 苦瓜酿肉汤 | Gỏi cuốn(越南春卷) | 用香蕉叶包裹的供饼(有的指南记载这是西部(湄公河三角洲)人熟悉的菜肴) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-tet-ha-nguyen-tet-com-moi-tet-trung-thap-204328 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ha-nguyen | ban-tho-gia-tien | trong | banh-bao; banh-tet|heo-quay / ga-luoc|xoi-gac / xoi-do-xanh / xoi-ngu-sac|thit-kho; ca; gio-cha|canh-kho-qua|goi|banh | kieng_ky; luu_y | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.ha-thuy-tau-thuyen.01 | ha-thuy-tau-thuyen | Cúng hạ thủy tàu thuyền | Cúng hạ thủy tàu thuyền (offering at the launching of a boat) | Cúng hạ thủy tàu thuyền(船只下水祭礼) | ca-le | toan-quoc | ngu-dan | nguon-noi-ro | dan-gian | Khi hạ thủy ghe thuyền mới đóng hay mở đầu việc đánh bắt; có hướng dẫn ghi chủ ghe chọn ngày lành tháng tốt và tránh giờ Mẹo | When launching a newly built boat or beginning the fishing season; some guides say the boat owner chooses an auspicious day and month and avoids the giờ Mẹo (ho… | 新船下水或开始捕捞时;有的指南记载,船主择吉日吉月,并避开卯时 | Chủ ghe, chủ tàu | Boat owner, ship owner | 船主、船东 | Hương hoa, lễ vật (lời khấn chỉ nói "hương hoa lễ vật các thứ") | Hương hoa, lễ vật (incense, flowers, offerings) (the prayer text only says "hương hoa lễ vật các thứ" (incense, flowers, offerings of all kinds)) | 香花、祭品(祭文只说“hương hoa lễ vật các thứ”(香花祭品各物)) | Bày lễ, chủ ghe đọc bài cúng thỉnh quan Hành khiển của năm, Thành hoàng bản cảnh, Thổ thần, Long mạch, Táo quân và các thần linh cai quản nơi ấy | Mời thêm các… | Setting out the offerings, the boat owner reads the prayer text inviting the quan Hành khiển of the year, Thành hoàng bản cảnh (local tutelary deity), Thổ thần… | 摆好祭品,船主诵读祭文,迎请当年的行遣官、本境城隍、土神、龙脉、灶君以及管辖该地的各位神灵 | 再请前主、后主以及周边一带的亡灵一同来享祭 | 有的指南记载,从事水上营生的人供奉水神、鱼翁(鲸鱼)、婆舅、南海观音,并祭孤魂、在江河海上遇难的人 | Ghe thuyền đóng xong, lúc xuất hành hay khởi công đều tránh giờ Mẹo, theo tục là giờ sinh của Bà Cậu | Kỵ để người lạ sờ vào mắt ghe | Người trên ghe tránh nói… | When a boat is finished, at departure or at the start of work, the giờ Mẹo (hour of the Cat) is avoided, by custom the birth hour of Bà Cậu | It is taboo for st… | 船造好后,出行或开工都避开卯时,按习俗那是婆舅的出生时辰 | 忌讳让外人触摸船眼 | 船上的人忌讳说恶毒的话,也忌讳说 úp(翻覆)、lật(倾覆)、rơi(掉落)、rớt(脱落)、đổ(倾倒)、ngã(跌倒)、sẩy(失手)、trở(翻转)、lăn(滚动)、té(摔倒)、nhào(扑倒)这些词。 | 卖船时,船主不卖… | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-cung-ha-thuy-tau-thuyen-206688 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ha-thuy-tau-thuyen | huong; hoa-tuoi; mam-le | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||
| nt.ha-thuy-tau-thuyen.02 | ha-thuy-tau-thuyen | Cúng hạ thủy tàu thuyền | Cúng hạ thủy tàu thuyền (offering at the launching of a boat) | Cúng hạ thủy tàu thuyền(船只下水祭礼) | ca-le | trung | cham | 17 | nguon-noi-ro | dan-gian | Hai dạng: thuyền cũ ra khơi mùa mới, và thuyền mới lần đầu ra khơi | Two forms: an old boat going out to sea for a new season, and a new boat going out to sea for the first time | 两种:旧船在新渔季出海,和新船第一次出海 | Thuyền đặt trên cạn, hướng ra biển; thầy cúng đứng ở đầu thuyền | The boat is placed on land, facing the sea; the ritual master stands at the bow | 船置于岸上,朝向大海;祭师站在船头 | Ông thầy | The master | 师傅 | Gà nướng: 1 con | Xôi: 1 chén | Chè: 1 chén | Trứng gà luộc: 2 quả | Bánh: 5 miếng | Trầu têm: 5 miếng | Lưới, thúng thóc, trên thúng thóc đặt cây nến và nải ch… | Grilled chicken: 1 | xôi (steamed sticky rice): 1 bowl | Chè (sweet soup): 1 bowl | Boiled chicken eggs: 2 pieces | Bánh (cakes): 5 pieces | Trầu têm (prepared… | 烤鸡:1只 | 糯米饭:1 碗 | 甜羹:1 碗 | 煮鸡蛋:2 个 | 饼:5 块 | 槟榔蒌叶(已卷好):5 块 | 渔网、谷筐,谷筐上放蜡烛和一串香蕉(新船时另加) | Thầy trình về bản thân (Akhan ka drei) | Lễ Mời Thần (Da-a Yang): từ thần Tháp tới 37 vị Thánh, có cả thần của người Việt | Đọc kinh Lễ (Ricauw) cùng thần chú t… | The master introduces himself (Akhan ka drei) | Lễ Mời Thần (Invitation to the Deities, Da-a Yang): from the Tháp deity to 37 Holy Ones, including deities of th… | 师傅自述身份(Akhan ka drei) | 请神礼(Da-a Yang):从 Tháp 神到 37 位圣者,也有越人的神 | 诵 Lễ 经(Ricauw)及净化咒(Mưrôy);有的指南记有 7 部 Lễ 经 | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-cung-ha-thuy-tau-thuyen-206688 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ha-thuy-tau-thuyen | ga|xoi|che|trung-luoc|banh|trau-cau|nong-cu; lua; nen; chuoi | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.ha-thuy-tau-thuyen.03 | ha-thuy-tau-thuyen | Cúng hạ thủy tàu thuyền | Cúng hạ thủy tàu thuyền (offering at the launching of a boat) | Cúng hạ thủy tàu thuyền(船只下水祭礼) | ca-le | trung | bac-trung-bo | Xuân Hội; Nghi Xuân; Hà Tĩnh | ngu-dan | nguon-noi-ro | dan-gian | Trước mỗi chuyến ra khơi, thường vào cuối buổi chiều; giờ khởi hành chọn giờ hơn theo câu "đi hơn, về kém" | Before each trip out to sea, usually in the late afternoon; the departure time is chosen as an odd hour according to the saying "đi hơn, về kém" | 每次出海前,通常在傍晚;出发时辰按“đi hơn, về kém”这句话选吉时 | Bày lễ trước ghe tàu ở bến | The offering is set out in front of the boat at the wharf | 在码头把供品摆在船前 | Chủ tàu, ăn mặc chỉnh tề | The boat owner, dressed neatly | 船主,衣着整齐 | Xôi gà | Gạo, muối | Rượu | Cau trầu | Xôi gà (sticky rice with chicken) | Rice, salt | rice wine | Cau trầu (areca nuts and betel leaves) | 糯米饭配鸡 | 米、盐 | 酒 | 槟榔与蒌叶 | Chủ tàu bày lễ trước ghe tàu | Thắp 3 nén nhang, khấn vị thần canh bến để tạ ơn đã giữ tàu thuyền lúc neo đậu và cầu chuyến đi bình an, được nhiều tôm cá | The boat owner sets out the offering in front of the boat | Light 3 incense sticks, pray to the deity who guards the wharf to give thanks for keeping the boat s… | 船主在船前摆供品 | 点3炷香,向守码头的神灵祭拜,感谢其看护停泊的船只,并祈求出行平安、鱼虾丰收 | Ngư dân vùng cửa Hội kiêng khởi hành ngày mùng 1 | Fishermen in the cửa Hội area avoid setting out on the first day of the lunar month | cửa Hội 一带的渔民忌讳在初一启程 | https://baohatinh.vn/ngu-dan-ha-tinh-voi-tuc-cung-xuat-ben-cau-loc-bien-post156583.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ha-thuy-tau-thuyen | xoi; ga-luoc|gao; muoi|ruou-trang|trau-cau | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||
| nt.ha-thuy-tau-thuyen.04 | ha-thuy-tau-thuyen | Cúng hạ thủy tàu thuyền | Cúng hạ thủy tàu thuyền (offering at the launching of a boat) | Cúng hạ thủy tàu thuyền(船只下水祭礼) | ca-le | trung | nam-trung-bo | Hải Tân; Phổ Quang; Đức Phổ; Quảng Ngãi | ngu-dan | nguon-noi-ro | dan-gian | Từ sáng 30 Tết tới lúc giao thừa (tục Tết thuyền); cuối tháng 10, đầu tháng 11 âm lịch khi đưa tàu về bến vá lưới, sửa tàu cũng có lễ cúng và đãi bà con, bạn ch… | From the morning of the 30th of Tết until giao thừa (New Year's Eve) (the Tết thuyền custom); at the end of the tenth lunar month and the beginning of the eleve… | 从30 Tết的早上到除夕(Tết thuyền 习俗);农历十月底、十一月初把船带回码头补网、修船时也有祭礼并宴请亲友和渔友 | Bày lễ ở mũi thuyền đang neo tại bến | The offering is set out at the bow of the boat anchored at the wharf | 在停泊于码头的船头摆供品 | Chủ tàu cùng người nhà | The boat owner together with family members | 船主与家人 | Gà luộc | Bánh tét, bánh tráng | Trái cây, rượu | Đĩa gạo, muối | Trầu cau, nhang đèn, vàng mã | Chậu hoa vạn thọ | Boiled chicken | Bánh tét, bánh tráng | Fruit, wine | A plate of rice, salt | Betel leaves and areca nuts, incense and lamps, votive paper | A pot of vạn thọ fl… | 白切鸡 | Bánh tét、Bánh tráng | 水果、酒 | 一盘米、盐 | 槟榔与蒌叶、香灯、纸钱 | 一盆万寿菊 | Sửa soạn mâm cỗ ở nhà rồi bê ra bày ở mũi thuyền | Treo cờ Tổ quốc lên trụ trước mũi và trên mui tàu | Chủ tàu khấn vái tạ ơn chiếc thuyền đã cùng mình mưu sinh… | Prepare the offering tray at home and then carry it out to set at the bow | Hang the national flag on the post in front of the bow and on the boat's roof | The… | 在家备好供盘,再端到船头摆上 | 把国旗挂在船头前的柱子和船篷上 | 船主祭拜,感谢船只一年来与自己一同谋生 | 初二 Tết 早上,渔村在南海神祠举行求鱼祭礼,然后击鼓让船出港 | https://nhadautu.vn/tet-thuyen-o-lang-chai-hiep-si-d18858.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ha-thuy-tau-thuyen | ga-luoc|banh-tet; banh-da|trai-cay; ruou-trang|gao; muoi|trau-cau; huong; den; vang-ma|hoa-van-tho | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||
| nt.ha-thuy-tau-thuyen.05 | ha-thuy-tau-thuyen | Cúng hạ thủy tàu thuyền | Cúng hạ thủy tàu thuyền (offering at the launching of a boat) | Cúng hạ thủy tàu thuyền(船只下水祭礼) | ca-le | nam | tay-nam-bo | khmer | 05 | nguon-noi-ro | dan-gian | Mỗi năm một lần, trước lễ hội Ok Om Bok; ngày không cố định, trước ngày đua từ một tuần tới hơn một tháng | Once a year, before the Ok Om Bok festival; the date is not fixed, from one week to more than a month before the race day | 每年一次,在 Ok Om Bok 节之前;日期不固定,在比赛日前一周到一月余之间 | Tại chùa Khơ-me, nơi có nhà chứa ghe; hạ ghe xuống con sông cạnh chùa | At the Khmer pagoda, where the boat shed is; the boat is launched into the river beside the pagoda | 在 Khmer 寺,那里有存放 ghe 的棚屋;把 ghe 放下寺旁的河 | Chủ lễ là các vị sư, achar; vận động viên chèo ghe và bà con Phật tử trong phum sóc cùng dự | The ritual master is the monks, achar; the boat rowers and Buddhist followers in the phum sóc all take part | 主礼是各位僧侣、achar;划船运动员和 phum sóc 中的佛教信徒一同参加 | Đầu heo luộc | Gà, vịt luộc | Heo quay | Bánh, trái cây, hoa, rượu, nhang đèn (lễ vật khác nhau tùy điều kiện từng chùa) | Boiled pig's head | Boiled chicken, duck | Roast pig | Cakes, fruit, flowers, wine, incense and lamps (offerings vary according to the conditions of each pagoda… | 煮猪头 | 煮鸡、鸭 | 烤猪 | 饼、水果、花、酒、香灯(供品因各寺条件不同而异) | Trang hoàng ghe, bày lễ vật | Sư, achar khấn nguyện các vị thần bảo hộ ghe Ngo | Vận động viên đứng hai bên ghe nghe các sư tụng kinh chúc phúc | Trong tiếng nh… | Decorate the boat, set out the offerings | The monks, achar pray to the deities to protect the ghe Ngo | The rowers stand on both sides of the boat and listen t… | 装饰 ghe,摆放供品 | 僧侣、achar 祭拜各位神灵护佑 ghe Ngo | 运动员站在 ghe 两侧听僧侣诵经祝福 | 在五音音乐声中,全队合力把 ghe 从棚屋抬下水 | 检查船只,尤其是đòn dong(主梁),然后把船带到集合地点。 | https://www.sggp.org.vn/doc-dao-le-ha-thuy-ghe-ngo-cua-dong-bao-khmer-post768716.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ha-thuy-tau-thuyen | thu-lon|ga; vit|heo-quay|banh; trai-cay; hoa-tuoi; ruou-trang; huong; den | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||
| nt.han-thuc.01 | han-thuc | Cúng Tết Hàn thực | Cúng Tết Hàn thực (Cold Food Festival offering) | 寒食节祭祀 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Mùng 3 tháng 3 âm lịch; có hướng dẫn ghi các giờ Mão, Thìn, Ngọ và nên cúng xong trước 19 giờ | The 3rd day of the 3rd lunar month; one guide records the hours of Mão, Thìn, Ngọ and that the offering should be completed before 19:00 | 农历三月初三;有的指南记载卯时、辰时、午时,并应在19时前祭完 | Bàn thờ gia tiên | Ancestor altar | 祖先神台 | Hương, hoa, trầu cau | Bánh trôi: 5 hoặc 3 bát (đĩa) | Bánh chay: 5 hoặc 3 bát | Incense, flowers, betel leaves and areca nuts | Bánh trôi (floating rice balls): 5 or 3 bowls (plates) | Bánh chay (sweet rice balls): 5 or 3 bowls | 香、花、槟榔与蒌叶 | 汤圆(bánh trôi):5碗或3碗(盘) | 甜汤圆(bánh chay):5碗或3碗 | Dâng bánh trôi, bánh chay lên bàn thờ | Khấn thần ngoại trước, thần nội sau | Khấn gia tiên | Offer bánh trôi and bánh chay on the altar | Pray to the outer deities first, then the inner deities | Pray to ancestors | 将汤圆、甜汤圆供上神台 | 先祭外神,后祭内神 | 祭祖先 | Có hướng dẫn ghi kiêng cúng bánh trôi, bánh chay nhiều màu | Kiêng chuyển chỗ ở trong ngày này | Kiêng bày hoa quả có gai hoặc vị đắng | Kiêng cúng hoa ly, hoa… | One guide records a taboo against offering bánh trôi and bánh chay in many colours | Taboo against moving residence on this day | Taboo against displaying fruit… | 有的指南记载忌祭多种颜色的汤圆、甜汤圆 | 忌在这一天搬家 | 忌摆放带刺或味苦的水果 | 忌祭百合花、鸡蛋花、万寿菊 | https://vankhan.vn/van-khan-tet-han-thuc/; https://vankhan.vn/tet-han-thuc-tet-banh-troi-banh-chay-ngay-3-thang-3/; https://fptshop.com.vn/tin-tuc/for-gamers/va… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/han-thuc | ban-tho-gia-tien | trong | huong; hoa-tuoi; trau-cau|banh-troi|banh-chay | Phan Kế Bính (1915) ghi tuy gọi là hàn thực (ăn đồ lạnh), người Việt vẫn nấu nướng không kiêng gì trong ngày này | Phan Kế Bính (1915) notes that although the name means cold food, Vietnamese people cook as usual on this day without any abstention | 潘继炳(1915年)记载,虽名为寒食,越南人这一天照常做饭,并无禁忌 | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||
| nt.han-thuc.02 | han-thuc | Cúng Tết Hàn thực | Cúng Tết Hàn thực (Cold Food Festival offering) | 寒食节祭祀 | ca-le | bac | Hà Nội; Hải Phòng; Nam Định | nguon-noi-ro | dan-gian | Bánh trôi, bánh chay làm bằng bột nếp (bài báo ghi bánh truyền thống miền Bắc làm bằng bột nếp xay tươi) | Bánh trôi and bánh chay made from glutinous rice flour (the article records that traditional Northern cakes are made from freshly ground glutinous rice flour) | 用糯米粉做的汤圆、甜汤圆(文章记载北部传统饼用新鲜磨的糯米粉制作) | Cả nhà làm bánh rồi cúng trên ban thờ ông bà tổ tiên | The whole family makes the cakes and then offers them on the altar of grandparents and ancestors | 全家做饼后在祖辈祖先的神台上祭拜 | https://tapchicongthuong.vn/y-nghia-khac-biet-ngay-tet-han-thuc-viet-nam-80280.htm; https://tuoitre.vn/tai-sao-tet-han-thuc-lai-phai-an-banh-troi-banh-chay-2024… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/han-thuc | ban-tho-gia-tien | trong | banh-troi; banh-chay | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.han-thuc.03 | han-thuc | Cúng Tết Hàn thực | Cúng Tết Hàn thực (Cold Food Festival offering) | 寒食节祭祀 | ca-le | bac | dong-bac | Lạng Sơn; Cao Bằng | nguon-noi-ro | dan-gian | Bánh coóng phù (giống bánh trôi đồng bằng Bắc Bộ, khi ăn chan thêm nước) | Bánh coóng phù (similar to bánh trôi of the Northern Delta, eaten with added water) | bánh coóng phù(类似北部平原的汤圆,食用时加汤水) | https://tapchicongthuong.vn/y-nghia-khac-biet-ngay-tet-han-thuc-viet-nam-80280.htm | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/han-thuc | ban-tho-gia-tien | trong | banh-troi | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.han-thuc.04 | han-thuc | Cúng Tết Hàn thực | Cúng Tết Hàn thực (Cold Food Festival offering) | 寒食节祭祀 | ca-le | trung | nguon-noi-ro | dan-gian | Trái cây (bài báo ghi người miền Trung cúng đơn giản hơn, thường cúng trái cây) | Fruit (the article records that Central Vietnamese offer more simply, usually offering fruit) | 水果(文章记载中部越南人祭拜较简单,通常祭水果) | https://tuoitre.vn/tai-sao-tet-han-thuc-lai-phai-an-banh-troi-banh-chay-2024041108181679.htm | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/han-thuc | ban-tho-gia-tien | trong | trai-cay | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.han-thuc.05 | han-thuc | Cúng Tết Hàn thực | Cúng Tết Hàn thực (Cold Food Festival offering) | 寒食节祭祀 | ca-le | nam | nguon-noi-ro | dan-gian | Chè trôi nước chan nước dừa | Chè trôi nước with coconut milk | 椰浆汤圆甜汤(chè trôi nước) | https://tapchicongthuong.vn/y-nghia-khac-biet-ngay-tet-han-thuc-viet-nam-80280.htm; https://tuoitre.vn/tai-sao-tet-han-thuc-lai-phai-an-banh-troi-banh-chay-2024… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/han-thuc | Tạp chí Công Thương records that Southerners offer simply, using only chè trôi nước with coconut milk; Tuổi Trẻ quotes a culinary artisan saying that Southerner… | 《Công Thương》杂志记载南部人祭拜简单,只用椰浆汤圆甜汤;《Tuổi Trẻ》引用饮食艺人说南部人几乎不祭拜,若祭拜则是北方人,且祭品不如北部齐全 | ban-tho-gia-tien | trong | banh-troi | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | Tạp chí Công Thương ghi người miền Nam cúng đơn giản, chỉ dùng chè trôi nước với nước dừa; Tuổi Trẻ dẫn lời nghệ nhân ẩm thực rằng người miền Nam hầu như không… | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.hau-dong.01 | hau-dong | Nghi lễ hầu đồng | hầu đồng (spirit mediumship ritual) | 上童 | ca-le | toan-quoc | tho-mau | Các dịp lễ tiết trong năm, ngày tiệc của đền, phủ; nhiều nhất vào tháng Ba (giỗ Mẹ) và tháng Tám (giỗ Cha) | On festival occasions during the year, on the feast days of temples and phủ; most often in the third lunar month (the Mother's death anniversary) and the eighth… | 在一年中的各节庆、祠和府的神诞日;最多在农历三月(圣母忌日)和八月(圣父忌日) | Điện, đền, phủ thờ Mẫu và các vị thánh Tam phủ, Tứ phủ | Điện, đền, phủ (Mother Goddess shrines) dedicated to the Mother Goddesses and the saints of the Tam phủ and Tứ Phủ | 供奉圣母及三府、四府各位圣的殿、祠、府 | Thanh đồng (ông đồng, bà đồng) đứng giá; hai hoặc bốn người hầu dâng; cung văn hát chầu văn; thủ nhang của đền; con nhang đệ tử dự lễ | The thanh đồng (ông đồng, bà đồng) who mounts the giá; two or four hầu dâng (attendants); the cung văn who sing chầu văn; the thủ nhang (keeper) of the temple;… | 上童的童身(男童、女童);两或四名侍奉;唱朝文的宫文;祠的守香;参加仪式的香童弟子 | Khăn phủ diện màu đỏ (dùng chung cho mọi giá khi thánh giáng và thánh thăng) [nguồn nói phải có] | Khăn áo, mũ, thắt lưng, đạo cụ của từng giá: mỗi giá một bộ (… | Red covering cloth (used for every giá when the saint descends and ascends) [required according to the source] | Headdress, robes, hat, belt, and props of each… | 红盖巾(圣降和圣升时每个座通用) [来源称必备] | 每个座的头巾衣袍、帽、腰带、道具:每座一套(颜色按府:天府红、岳府绿、水府白、地府黄) [来源称必备] | 众生礼:纸钱、粥、饼果、食物、一盆水(据有的指南,在上童前举行,与圣礼一起,通过祠主进行) | 每个座中敬献的香、酒、茶、槟榔、烟草 | 上童期间的禄发:零钱… | Lễ chúng sinh và lễ Thánh trước buổi hầu | Thanh đồng thay lễ phục của giá sắp hầu, dâng hương | Phủ khăn đỏ; khi thánh giáng thì bỏ khăn, thanh đồng làm lễ, mú… | Lễ chúng sinh and the offering to the saints before the hầu | The thanh đồng changes into the ritual robes of the giá about to be served, and offers incense | C… | 上童前的众生礼和圣礼 | 童身换上即将上童的座的礼服,上香 | 盖上红巾;圣降时揭去头巾,童身行礼,按该圣舞蹈(舞媒、舞剑、划船、舞扇),宫文唱文讲述该圣的传说和功绩 | 圣赐禄,赏宫文,有时传谕 | 圣升:童身静坐,重新盖上头巾,然后转到下一座 | 各座的顺序自上而下:圣妈、官、朝婆、皇、姑、舅 | 结束时通常有香童… | https://vankhan.vn/tap-tuc-tho-cung-trong-nghi-thuc-len-dong/; https://sunparadiseland.com/SunParadiseLandSaPa/tin-tuc/tim-hieu-le-hau-dong-dien-ra-nhu-the-nao-… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/hau-dong | Number of giá: some say there are up to 36 giá, but in one hầu session only some giá are served depending on the thanh đồng; accounts do not agree on the number… | 座数:有的说多达36座,但一场上童只上若干座,视童身而定;各资料对一场的座数不一致。 | trang-phuc-hanh-le|trang-phuc-hanh-le|vang-ma; chao-loang; banh; mon-man; nuoc-sach|huong; ruou-trang; tra; trau-cau; thuoc-la|tien-that; trai-cay; banh; do-dun… | bien-tap: viết lại từ 5 trang nguồn ở cột nguon_url | Số giá: có nơi nói có tới 36 giá, nhưng một buổi hầu chỉ hầu một số giá tùy thanh đồng; các tài liệu không thống nhất con số của một buổi. | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.hau-dong.02 | hau-dong | Nghi lễ hầu đồng | hầu đồng (spirit mediumship ritual) | 上童 | ca-le | bac | Bắc Bộ; Phủ Dầy; đền Bảo Hà; phủ Tây Hồ | nguon-noi-ro | tho-mau | Các phủ, đền thờ Mẫu ở Bắc Bộ; báo Nhân Dân kể Phủ Dầy, đền Bảo Hà, phủ Tây Hồ | The phủ (Mother Goddess shrines) and temples of Mother Goddess worship in Bắc Bộ (the Northern Delta); Nhân Dân newspaper mentions Phủ Dầy (Phủ Dầy shrine), đền… | 北部平原的府、母神祠;《人民报》提到 Phủ Dầy(Phủ Dầy 府)、đền Bảo Hà(Bảo Hà 祠)、phủ Tây Hồ(Tây Hồ 府) | Có hướng dẫn ghi lên đồng ở Bắc Bộ mang tính kinh điển, uy nghi, khuôn phép; trình tự chung như dòng toàn quốc | Some guides say lên đồng in Bắc Bộ is classical, solemn, and formal; the general procedure is like the national tradition | 有的指南称,北部上童具有经典、庄严、规范的特点;一般程序与全国传统相同 | https://toplist.vn/top-list/nghi-le-than-bi-nhat-trong-tin-nguong-tho-mau-tam-tu-phu-cua-viet-nam-52169.htm; https://nhandan.vn/gin-giu-trao-truyen-va-phat-huy-… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/hau-dong | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.hau-dong.03 | hau-dong | Nghi lễ hầu đồng | hầu đồng (spirit mediumship ritual) | 上童 | ca-le | trung | hue | Huế; điện Hòn Chén | nguon-noi-ro | tho-mau | Nhất là dịp tháng Ba, lễ rước Mẫu trên sông Hương về điện Hòn Chén | Especially on the occasion of the third lunar month, the procession of the Mother Goddess on the Hương River to điện Hòn Chén | 尤其是农历三月,香江上迎圣母到 điện Hòn Chén 的仪式 | Điện Hòn Chén và trên đường rước Mẫu | Điện Hòn Chén and along the route of the Mother Goddess procession | điện Hòn Chén 及迎圣母的路上 | Ngoài kiểu lên đồng nghi lễ còn có lên đồng tập thể, gọi là Đồng vui | Besides the ritual form of lên đồng (spirit possession ritual), there is also collective lên đồng, called Đồng vui. | 除了仪式性的上童,还有集体上童,称为Đồng vui。 | https://toplist.vn/top-list/nghi-le-than-bi-nhat-trong-tin-nguong-tho-mau-tam-tu-phu-cua-viet-nam-52169.htm; https://vankhan.vn/tap-tuc-tho-cung-trong-nghi-thuc… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/hau-dong | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.hau-dong.04 | hau-dong | Nghi lễ hầu đồng | hầu đồng (spirit mediumship ritual) | 上童 | ca-le | nam | Nam Bộ; Sài Gòn | nguon-noi-ro | tho-mau | Có hướng dẫn ghi lên đồng ở Nam Bộ, nhất là Sài Gòn, cởi mở, vui nhộn, dân dã hơn so với Bắc Bộ | Some guides say lên đồng (spirit possession ritual) in Nam Bộ, especially in Sài Gòn, is more open, joyful, and folksy than in Bắc Bộ. | 有的指南称,南部的上童,尤其是西贡的上童,比北部更为开放、欢乐、质朴。 | https://toplist.vn/top-list/nghi-le-than-bi-nhat-trong-tin-nguong-tho-mau-tam-tu-phu-cua-viet-nam-52169.htm; https://vankhan.vn/tap-tuc-tho-cung-trong-nghi-thuc… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/hau-dong | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.het-tang.01 | het-tang | Lễ Đàm tế, hết tang | Lễ Đàm tế, hết tang (Đàm tế ceremony, end of mourning) | Đàm tế 礼,除服 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Sau giỗ hết (đại tường), chọn một ngày tốt | After giỗ hết (đại tường), choose a good day | 满忌日(大祥)后,择吉日 | Bàn thờ tang rồi bàn thờ chính; ngoài mộ | The mourning altar then the main altar; at the grave | 丧事神台,然后正神台;墓地 | Con trai trưởng hoặc cháu đích tôn cùng cả nhà | The eldest son or eldest grandson together with the whole family | 长子或嫡孙及全家 | Lễ mọn dâng trước linh vị | A modest offering presented before the spirit tablet | 在灵位前献上的薄礼 | Đắp sửa mộ dài thành mộ tròn | Tế đàm ở bàn thờ tang | Cất khăn tang, bỏ đồ tang phục, mặc lại sắc phục thường | Hủy đốt các thứ thuộc phần lễ tang | Rước linh… | Reshape the long grave into a round grave | Perform the đàm tế at the mourning altar | Remove the mourning headband, discard mourning garments, put on ordinary… | 将长墓修成圆墓 | 在丧事神台行 Đàm 祭 | 取下孝巾,除丧服,换回常服 | 焚毁属于丧礼的物品 | 迎灵位入正神台,撤去丧事神台 | https://vankhan.vn/van-khan-trong-le-tang/; https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.9; https://vi.wikisource.org/wiki/Gia_l%E1%BB%85… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/het-tang | How long after giỗ hết: Việt Nam phong tục records two months after đại tường; Gia lễ giản yếu records three months; one guide records "sau 2 năm và 3 tháng dư… | 满忌日之后多久:Việt Nam phong tục 记为大祥后两个月;Gia lễ giản yếu 记为三个月;有的指南记为 "sau 2 năm và 3 tháng dư ai"。 | mam-le | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | Sau giỗ hết bao lâu: Việt Nam phong tục ghi sau đại tường hai tháng; Gia lễ giản yếu ghi ba tháng; có hướng dẫn ghi "sau 2 năm và 3 tháng dư ai". | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.het-tang.02 | het-tang | Lễ Đàm tế, hết tang | Lễ Đàm tế, hết tang (Đàm tế ceremony, end of mourning) | Đàm tế 礼,除服 | ca-le | toan-quoc | phat-giao | Các kỳ xả tang: bách nhật, một năm, hai năm, ba năm | The times for ending mourning: bách nhật, one year, two years, three years | 除服之期:百日、一年、两年、三年 | Trước bàn linh | Before the spirit altar | 灵台前 | Gia trì sư và người thọ tang | The gia trì sư and the mourner | 加持师与受丧者 | Nước cam lồ, kéo | Cam lồ water, scissors | 甘露水、剪刀 | Người thọ tang quỳ trước bàn linh | Gia trì sư rải nước cam lồ (sái tịnh) | Lấy kéo cắt tượng trưng đồ tang hoặc gỡ khăn tang xuống | The mourner kneels before the spirit altar | The gia trì sư sprinkles cam lồ water (sái tịnh) | Use scissors to symbolically cut the mourning garments or remove… | 受丧者跪于灵台前 | 加持师洒甘露水(洒净) | 用剪刀象征性地剪丧服或取下孝巾 | https://phatgiao.org.vn/nghi-thuc-tang-le-theo-truyen-thong-phat-giao-d12368.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/het-tang | nuoc-cam-lo; do-dung | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.het-tang.03 | het-tang | Lễ Đàm tế, hết tang | Lễ Đàm tế, hết tang (Đàm tế ceremony, end of mourning) | Đàm tế 礼,除服 | ca-le | nam | nam-bo | nguon-noi-ro | dan-gian | Giỗ mãn khó (đại tường); người ở xa có khi xả tang ngay ngày mở cửa mả | Giỗ mãn khó (đại tường); people living far away sometimes end mourning on the very day of mở cửa mả | giỗ mãn khó(大祥);远方的人有时在开墓门之日就除服 | Nhà có người ở xa làm lễ xả tang trong ngày mở cửa mả để người ấy khỏi phải có mặt ở các tuần 7, 21, 49, 100 ngày | Thầy vừa tụng kinh vừa lấy lược chải đầu và… | A household with a person living far away performs the mourning-ending ceremony on the day of mở cửa mả so that person need not be present at the 7, 21, 49, 100… | 家中有远方之人,在开墓门之日举行除服礼,使此人不必出席7、21、49、100日诸忌 | 师父一边诵经,一边用梳子梳头并剪下受除服者的一小绺头发 | https://phatgiao.org.vn/tuc-mo-cua-ma-o-nam-bo-d24275.html; https://giacngo.vn/su-hon-dung-van-hoa-trong-tin-nguong-tho-cung-to-tien-o-nam-bo-post187.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/het-tang | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.hoa-vang.01 | hoa-vang | Lễ hóa vàng | Lễ hóa vàng (rite of burning votive paper) | 烧纸钱礼 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Mùng 3 tháng Giêng với phần đông gia đình | The 3rd day of the first lunar month for most households | 多数人家在正月初三 | Bàn thờ gia tiên; vàng mã hóa ở chỗ thoáng | The ancestors' altar; the votive paper is burned in an open place | 祖先神台;纸钱在通风处烧化 | Hương, hoa, nước, ngũ quả [nguồn nói phải có] | Trầu cau, rượu, đèn nến, bánh kẹo | Mâm cỗ mặn: xôi, gà, bánh chưng hoặc bánh tét, các món Tết (cúng mặn thì có… | Incense, flowers, water, five-fruit tray [required according to the source] | Betel leaves and areca nuts, wine, lamps and candles, cakes and sweets | Savory of… | 香、花、水、五果 [来源称必备] | 槟榔与蒌叶、酒、灯烛、糕饼糖果 | 荤供盘:糯米饭、鸡、bánh chưng(方形糯米粽)或 bánh tét(长条糯米粽)、年节菜肴(若供荤则有公鸡) | 春节期间摆在神台上的纸钱 | 甘蔗:两棵(按习俗,让祖先有拐杖拄、有扁担挑) | Cúng mâm cơm tiễn ông bà | Hóa tiền vàng của gia thần trước, của tổ tiên sau | Vàng mã cho người mới mất trong năm hóa riêng | Hơ hai cây mía trên tàn vàng | Hó… | Offering the tray of rice to see off the ancestors | Burning the paper money of the household deities first, of the ancestors afterwards | Votive paper for thos… | 供饭送别祖先 | 先烧家神的钱纸,后烧祖先的 | 年内新逝者的纸钱另烧 | 把两棵甘蔗在纸钱灰烬上烘 | 烧完后把几滴供酒洒在纸灰上 | 子孙吃烧纸钱礼的饭 | Mấy ngày Tết giữ đèn hương trên bàn thờ không tắt cho tới lễ tạ | During the Tết days the lamp and incense on the altar are kept from going out until the thank-offering rite | 年节期间神台上的灯和香保持不熄,直到谢礼 | https://vankhan.vn/van-khan-le-ta-nam-moi/; https://vankhan.vn/le-tet-nguyen-dan-le-dau-nam-moi/; https://vtcnews.vn/le-hoa-vang-dau-nam-moi-la-gi-ar921523.html… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/hoa-vang | Day of the rite: the 3rd day (VTC News, Báo Hà Tĩnh, some guides); the 3rd day, in some places the 4th (Báo Pháp luật TP. Hồ Chí Minh); from the 4th day onward,… | 举行仪式的日子:初三(VTC News、Báo Hà Tĩnh、一些指南);初三,有些地方初四(Báo Pháp luật TP. Hồ Chí Minh);初四以后,以前是初七(另一份指南);初二、初三、初四或初七开贺日(Báo Đại biểu Nhân dân);有人家留到初十(VTC News) | 潘继炳《越… | ban-tho-gia-tien | trong | Phần đông gia đình làm vào mùng 3 tháng Giêng | Most households hold it on the 3rd day of the first lunar month | 多数人家在正月初三举行 | huong; hoa-tuoi; nuoc-sach; mam-ngu-qua|trau-cau; ruou-trang; nen; banh-keo|xoi / ga / banh-chung / banh-tet / mon-man|vang-ma|mia | bien-tap: viết lại từ 7 trang nguồn ở cột nguon_url | Ngày làm lễ: mùng 3 (VTC News, Báo Hà Tĩnh, một số hướng dẫn); mùng 3, có nơi mùng 4 (Báo Pháp luật TP. Hồ Chí Minh); từ mùng 4 trở đi, xưa là mùng 7 (một hướng… | ||||||||||||||||||||||
| nt.hoa-vang.02 | hoa-vang | Lễ hóa vàng | Lễ hóa vàng (rite of burning votive paper) | 烧纸钱礼 | ca-le | toan-quoc | phat-giao | Mùng 3 Tết, giờ Ngọ theo lời văn trong hướng dẫn của nhà chùa | The 3rd day of Tết, at the hour of Ngọ according to the prayer text in Buddhist guidance | 正月初三,据佛教指南中的祭文为午时 | Bàn thờ Phật và bàn thờ gia tiên; có thể thêm một mâm cỗ riêng | The Buddha altar and the ancestors' altar; a separate offering tray may be added | 佛台和祖先神台;可另加一盘供 | Bàn thờ Phật: hương hoa, trái cây, đèn nến, thức ăn chay (cơm, xôi, chè, bánh mứt) | Bàn thờ gia tiên: hương hoa, đèn nến, trầu cau, trà, nước, bánh kẹo, trái c… | Buddha altar: incense and flowers, fruit, lamps and candles, vegetarian food (rice, xôi, chè, cakes and candied fruit) | Ancestors' altar: incense and flowers,… | 佛台:香花、水果、灯烛、素食(饭、糯米饭、甜羹、糕饼蜜饯) | 祖先神台:香花、灯烛、槟榔与蒌叶、茶、水、糕饼糖果、水果 | 年节供盘,宜为素供 | Bày lễ, thắp nến, thắp hương bàn thờ Phật, bàn thờ gia tiên | Chắp tay khấn nguyện | Arranging the offerings, lighting candles, lighting incense at the Buddha altar and the ancestors' altar | Joining the palms in prayer | 摆供、点烛、在佛台和祖先神台上香 | 合掌祈愿 | Hạn chế đốt vàng mã (bài trên Tuổi Trẻ dẫn hướng dẫn của Phật giáo) | Hướng dẫn sắm lễ của nhà chùa: đàn cúng không sát sinh, không đốt tiền vàng, mã, giấy sớ | Limiting the burning of votive paper (an article in Tuổi Trẻ citing Buddhist guidance) | The temple's offering guide: no killing of animals and no burning of pa… | 限制烧纸钱(Tuổi Trẻ 一篇文章引佛教指南) | 寺院的备供指引:祭坛不杀生,不烧纸钱、冥器、疏文 | https://tuoitre.vn/cung-dua-ong-ba-mung-3-tet-7-luu-y-cho-dung-chanh-phap-20260219101140287.htm | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/hoa-vang | ban-tho-phat; ban-tho-gia-tien | trong | trua | giờ Ngọ | the hour of Ngọ (11 a.m. to 1 p.m.) | 午时(11点至13点) | Mùng 3 Tết, giờ Ngọ | The 3rd day of Tết, at the hour of the Horse | 春节初三午时 | huong; hoa-tuoi; trai-cay; nen; mon-chay|huong; hoa-tuoi; nen; trau-cau; tra; nuoc-sach; banh-keo; trai-cay|mam-co-chay | Không bày lễ ở dưới thấp như nền nhà, mặt đất | Offerings are not set low on the floor or the ground | 供品不摆在地面等低处 | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||
| nt.hoa-vang.03 | hoa-vang | Lễ hóa vàng | Lễ hóa vàng (rite of burning votive paper) | 烧纸钱礼 | ca-le | trung | Hội An | nguon-noi-ro | dan-gian | Khoảng mồng bốn hoặc mồng năm tháng Giêng, gọi là cúng đưa ông bà | Around the 4th or 5th day of the first lunar month, called cúng đưa ông bà (offering to see off the ancestors) | 约正月初四或初五,称为 cúng đưa ông bà(送祖先礼) | Cúng đưa ông bà, coi như hết Tết | Offering to see off the ancestors, regarded as the end of Tết | 送祖先之祭,视为春节结束 | https://vnexpress.net/tet-cua-nguoi-hoi-an-1995706.html | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/hoa-vang | ban-tho-gia-tien | trong | Khoảng mồng bốn hoặc mồng năm tháng Giêng | Around the 4th or 5th day of the first lunar month | 大约正月初四或初五 | le_vat; kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.hoa-vang.04 | hoa-vang | Lễ hóa vàng | Lễ hóa vàng (rite of burning votive paper) | 烧纸钱礼 | ca-le | bac | nguon-noi-ro | dan-gian | Mâm cỗ ít nhất 4 bát, 4 đĩa, không kể xôi và nước chấm; nhà khá giả 6 bát 6 đĩa hoặc 8 bát 8 đĩa, có khi xếp 2 tới 3 tầng | Món bày đĩa: thịt gà, thịt heo, nem… | A feast of at least 4 bowls and 4 plates, not counting xôi and dipping sauce; well-off families have 6 bowls and 6 plates or 8 bowls and 8 plates, sometimes sta… | 供席至少4碗4碟,不算糯米饭和蘸酱;家境好的6碗6碟或8碗8碟,有时叠成2到3层 | 碟装菜:鸡肉、猪肉、炒米粉腌肉、扎肉;还可加猪头肉卷、肉冻、肉饼、苤蓝凉拌、水芹凉拌、炒菜 | 碗装菜:炖菜、焖菜、粉丝汤、肉丸汤、隔水炖菜 | https://tuoitre.vn/plo/cung-tat-trong-ngay-tet-co-truyen-o-ba-mien-post422641.html; https://thanhnien.vn/mam-cung-giao-thua-3-mien-gom-nhung-gi-chuyen-gia-van-h… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/hoa-vang | ban-tho-gia-tien | trong | Thường mùng 3 hoặc mùng 4 tháng Giêng; sau giao thừa nhiều nhà vẫn cúng cơm ông bà mỗi ngày tới ngày hóa vàng | Usually the 3rd or 4th day of the first lunar month; after giao thừa many households keep offering meals to the ancestors every day until the burning | 通常正月初三或初四;除夕后许多人家每天仍供饭给祖先,直到烧纸钱那天 | mam-co-man; xoi; mam|ga; thit-lon; gio-cha; thit-dong; goi; mon-xao|canh; canh-mien; canh-moc | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.hoa-vang.05 | hoa-vang | Lễ hóa vàng | Lễ hóa vàng (rite of burning votive paper) | 烧纸钱礼 | ca-le | trung | nguon-noi-ro | dan-gian | Bánh tét gói thật chặt, nhân đậu xanh, để được gần cả tháng | Dưa làm từ đu đủ, củ cải trắng, cà rốt phơi khô ngâm nước mắm | Thịt bò, thịt heo ngâm nước mắm; t… | Bánh tét wrapped very tightly with mung-bean filling, keeping for almost a month | Pickles of dried papaya, white radish and carrot soaked in fish sauce | Beef… | 筒粽包得很紧,绿豆馅,可放近一个月 | 用晒干的木瓜、白萝卜、胡萝卜泡鱼露做的腌菜 | 鱼露腌牛肉、猪肉;酸肉、肉饼、肉卷 | https://tuoitre.vn/plo/cung-tat-trong-ngay-tet-co-truyen-o-ba-mien-post422641.html | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/hoa-vang | ban-tho-gia-tien | trong | banh-tet|dua-mon|bo; thit-lon; gio-cha | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.hoa-vang.06 | hoa-vang | Lễ hóa vàng | Lễ hóa vàng (rite of burning votive paper) | 烧纸钱礼 | ca-le | nam | nguon-noi-ro | dan-gian | Cháo gà, cơm canh, món kho, món luộc, bánh trái | Thịt kho nước dừa ăn với dưa giá, dưa món, củ kiệu, tôm khô | Khổ qua hầm | Bánh tét | Vàng mã: quần áo, nón,… | Chicken rice porridge, rice and soup, braised dishes, boiled dishes, cakes and fruit | Pork braised in coconut water, eaten with pickled bean sprouts, mixed pic… | 鸡粥、饭菜汤、焖菜、白煮菜、糕点水果 | 椰汁焖肉,配腌豆芽、腌杂菜、腌藠头、虾干 | 炖苦瓜 | 筒粽 | 纸钱冥器:给祖先的衣服、帽子、鞋、伞盖 | Không cúng tất vào mùng 5, kiêng như các ngày 5, 14, 23 | The cúng tất is not held on the 5th, avoided like the 5th, 14th and 23rd days | 不在初五做送祖先之祭,与初五、十四、二十三一样忌讳 | https://tuoitre.vn/plo/cung-tat-trong-ngay-tet-co-truyen-o-ba-mien-post422641.html | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/hoa-vang | ban-tho-gia-tien; nha-tho-ho | trong | Thường sau mùng 3: mùng 4, mùng 6 hoặc mùng 8; không cúng tất vào mùng 5 | Usually after the 3rd day: the 4th, 6th or 8th; the cúng tất is not held on the 5th | 通常在初三之后:初四、初六或初八;不在初五做送祖先之祭 | ga; com; canh; thit-kho; thit-luoc; banh|thit-kho; dua-gia; dua-mon; cu-kieu; tom|canh-kho-qua|banh-tet|vang-ma; quan-ao-giay | Quy mô lớn thì họ tộc cúng ở nhà từ đường, các chi tộc cùng nấu nướng rồi dự tiệc | On a large scale the clan holds it at the ancestral hall, with the branches cooking together and then feasting | 规模大的就由宗族在祠堂举行,各支族一起烹煮后同宴 | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||
| nt.hoi-linh.01 | hoi-linh | Lễ Hồi linh | Lễ Hồi linh (rite of bringing back the spirit) | 回灵礼 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Sau lễ thành phần, khi rước ảnh hoặc linh vị từ mộ về | After the lễ thành phần (component rite), when the portrait or spirit tablet is brought from the grave back | 在成分礼之后,从墓地迎请遗像或灵位回来之时 | Bàn thờ tang tại nhà | The mourning altar at home | 家中的丧事神台 | Con trai trưởng hoặc cháu đích tôn | The eldest son or the eldest grandson | 长子或嫡孙 | Lễ mọn dâng trước linh vị | A modest offering presented before the spirit tablet | 在灵位前献上的薄礼 | Rước ảnh hoặc linh vị (thần chủ) từ mộ về | Đặt lên bàn thờ tang (linh điện) | Đọc văn khấn hồi linh | Sau đó làm lễ chầu tổ ở bàn thờ chính | Bring the portrait or spirit tablet (thần chủ) from the grave back | Place it on the mourning altar (linh điện) | Read the văn khấn hồi linh (prayer text for br… | 从墓地迎请遗像或灵位(神主)回来 | 安放于丧事神台(灵殿)上 | 诵读回灵祭文 | 随后在主神台举行朝祖礼 | https://vankhan.vn/van-khan-trong-le-tang/ | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/hoi-linh | Where the prayer is read: in some places it is read right at the grave area before bringing the spirit home, in others it is read only after arriving home (acco… | 诵读祭文的地点:有的地方在墓地当场诵读后再迎回,有的地方回到家中才诵读(据有的指南)。 | mam-le | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | Nơi đọc bài khấn: có nơi đọc ngay tại khu mộ trước khi rước về, có nơi về tới nhà mới đọc (theo một số hướng dẫn). | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.hoi-linh.02 | hoi-linh | Lễ Hồi linh | Lễ Hồi linh (rite of bringing back the spirit) | 回灵礼 | ca-le | toan-quoc | phat-giao | Khi từ mộ về tới nhà hoặc chùa (lễ An linh) | When arriving home or at the pagoda from the grave (the lễ An linh) | 从墓地回到家中或寺里之时(安灵礼) | An vị hương linh để hương khói thờ phụng | Thờ ở bàn riêng hai năm, ít nhất là 100 ngày, rồi mới nhập vào bàn thờ chung với tổ tiên | Install the hương linh (spirit) so that incense and smoke may be offered in worship | Worship at a separate altar for two years, at least 100 days, before joini… | 安奉香灵,以便香火供奉 | 在单独的台上供奉两年,至少 100 天,然后才合入祖先的共同神台 | https://phatgiao.org.vn/nghi-thuc-tang-le-theo-truyen-thong-phat-giao-d12368.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/hoi-linh | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.kate.01 | kate | Lễ Katê của người Chăm | Lễ Katê of the Chăm people | 占族人的Katê节 | tai-den | trung | nam-trung-bo | Ninh Thuận | cham | 17 | nguon-noi-ro | cham-ba-la-mon | Ngày mùng 1 tháng Bảy lịch Chăm; lễ rước y trang làm vào buổi chiều hôm trước | The 1st day of the seventh month of the Chăm calendar; the procession of the sacred costumes takes place on the afternoon of the previous day | 占历七月初一;迎请神衣之礼于前一天下午举行 | Các đền tháp: tháp Po Klong Garai, tháp Po Rome, đền Po Inư Nưgar ở làng Hữu Đức | The temples and towers: Po Klong Garai tower, Po Rome tower, Po Inư Nưgar temple in Hữu Đức village | 各祠塔:Po Klong Garai塔、Po Rome塔、位于Hữu Đức村的Po Inư Nưgar祠 | Chủ lễ là sư cả Po Dhya; thầy Kadhar kéo đàn kanhi hát thánh ca; bà bóng Muk Pajaw; người Ra-glai giữ và trao y trang | The chief officiant is the Po Dhya (high priest); the Kadhar master plays the kanhi lute and sings the hymns; the Muk Pajaw medium; the Ra-glai people keep and… | 主礼为Po Dhya大僧;Kadhar师拉kanhi琴唱圣歌;Muk Pajaw媒婆;Ra-glai人保管并交接神衣 | Y trang của nữ thần Po Inư Nưgar và của các vua Po Klong Garai, Po Rome (do các tộc họ người Ra-glai cất giữ) [nguồn nói phải có] | Lễ vật và cơm do từng gia đì… | The sacred costumes of the goddess Po Inư Nưgar and of the kings Po Klong Garai, Po Rome (kept by the Ra-glai clans) [required according to the source] | Offeri… | 女神Po Inư Nưgar以及国王Po Klong Garai、Po Rome的神衣(由Ra-glai各宗族保管) [来源称必备] | 各家带上塔的供品与饭 | 浴神像之水 [来源称必备] | Chiều hôm trước: cúng y trang tại hai nhà tộc họ Ra-glai đang giữ, rồi người Chăm nhận y trang và rước về đền; dẫn đầu đoàn là tốp người Ra-glai thổi kèn bầu, đ… | Afternoon of the previous day: offering to the sacred costumes at the two houses of the Ra-glai clans that keep them, then the Chăm receive the sacred costumes… | 前一天下午:在保管神衣的两个Ra-glai宗族家中祭神衣,随后占人接过神衣并迎回祠;队伍前头是吹葫芦笙、敲锣的Ra-glai人,其后是大僧、拉kanhi琴之师、媒婆 | 节日当天上午:向神灵奏告;Po Dhya将水洒在塔门上的湿婆神浮雕上,参加者接水抹于头、面 | Po Dhya祈请开塔门;媒婆与Kadhar师举行开塔… | https://tuoitre.vn/plo/kate-le-hoi-van-hoa-lon-cua-nguoi-cham-post457242.html; https://tuoitre.vn/plo/nguoi-cham-ninh-thuan-tung-bung-khai-hoi-kate-109704531.ht… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/kate | trang-phuc-than|mam-le; com|nuoc-thom | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||
| nt.kate.02 | kate | Lễ Katê của người Chăm | Lễ Katê of the Chăm people | 占族人的Katê节 | tai-den | trung | nam-trung-bo | tháp Pô Sah Inư, Phan Thiết; Bình Thuận | cham | 17 | nguon-noi-ro | cham-ba-la-mon | Tháp Pô Sah Inư (Phú Hài, Phan Thiết) | Tháp Pô Sah Inư (Pô Sah Inư Tower) in Phú Hài, Phan Thiết | Pô Sah Inư 塔(潘切富海) | Các chức sắc tôn giáo người Chăm điều hành | Conducted by Chăm religious dignitaries | 由占族宗教神职人员主持 | Trang phục của nữ thần Pô Sah Inư [nguồn nói phải có] | Lễ vật bày trên Thoonla (phần hội có thi trưng bày, trang trí lễ vật) | Bánh gừng (phần hội có thi làm b… | The costume of the goddess Pô Sah Inư [required according to the source] | Offerings displayed on the Thoonla (the festive part includes a contest of displaying… | 女神Pô Sah Inư的服装 [来源称必备] | 摆在Thoonla上的供品(会庆部分有供品陈列、装饰比赛) | 姜饼(会庆部分有做姜饼比赛) | Nghinh rước trang phục nữ thần Pô Sah Inư từ sân lễ lên tháp chính | Mở cửa tháp chính | Tắm bệ thờ Linga, Yoni | Mặc trang phục | Đại lễ cúng mừng Katê tại thá… | Procession of the costume of the goddess Pô Sah Inư from the ceremony yard up to the main tower | Opening of the main tower | Bathing the Linga and Yoni pedesta… | 将女神Pô Sah Inư的服装从礼场迎上主塔 | 开主塔门 | 浴Linga、Yoni座 | 穿神衣 | 在主塔举行庆Katê大礼 | https://tuoitre.vn/plo/doc-dao-le-hoi-kate-cua-dong-bao-cham-theo-dao-ba-la-mon-109704798.htm; https://baovanhoa.vn/van-hoa/dong-bao-cham-o-binh-thuan-no-nuc-do… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/kate | trang-phuc-than||banh | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||
| nt.khai-tam-nhap-hoc.01 | khai-tam-nhap-hoc | Lễ khai tâm, nhập học cho trẻ | Lễ khai tâm, nhập học cho trẻ (ceremony to open the mind and begin schooling for a child) | Lễ khai tâm, nhập học cho trẻ(为孩童开蒙入学的礼仪) | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Thời xưa, trước khi cho con tới theo học thầy | In the old days, before sending the child to study with a teacher | 旧时,在送孩子随师就学之前 | Bàn thờ gia tiên tại nhà, rồi tới nhà thầy | The family altar at home, then the teacher's house | 家中的祖先神台,然后到老师家 | Cha mẹ của đứa trẻ | The child's parents | 孩子的父母 | Mâm lễ cúng gia tiên | Lễ mọn dâng thầy (mang tính lòng thành) | Offering tray for worshipping the ancestors | Small offering presented to the teacher (of a sincere nature) | 祭祖先的供盘 | 献给老师的薄礼(在于一片诚心) | Cha mẹ sắm một mâm lễ bái lạy tổ tiên, cầu cho con học hành sáng dạ, đỗ đạt | Mang một lễ mọn tới trình thầy | Nhiều nhà gửi con ở luôn nhà thầy để theo học | The parents prepare an offering tray, worship and bow to the ancestors, praying for the child to study with a bright mind and pass the examinations | Bring a sm… | 父母备一盘供品,祭拜祖先,祈求孩子读书聪慧、考试及第 | 带一份薄礼去向老师呈献 | 许多人家把孩子寄宿在老师家中以便从学 | https://baophapluat.vn/ngay-tet-noi-ve-truyen-thong-ton-su-trong-dao-post85981.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/khai-tam-nhap-hoc | mam-le|mam-le | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.khai-truong.01 | khai-truong | Lễ khai trương | Lễ khai trương (opening ceremony) | 开张礼 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Ngày mở cửa hàng, công ty mới; hoặc ngày mở hàng lại sau Tết, chọn ngày giờ trước | The day of opening a new shop or company; or the day of reopening for business after Tết, with the day and hour chosen in advance | 新店铺、公司开业之日;或春节后重新开市之日,事先择好日期时辰 | Trước cửa hàng, mâm quay ra cửa chính hay đường lớn (theo một số hướng dẫn); kêu cầu cả quan Hành khiển thì lập thêm ban ngoài trời (theo một hướng dẫn khác) | In front of the shop, with the offering tray facing the main door or the large road (according to some guides); if also invoking the Quan Hành khiển, an additio… | 在店铺门前,供盘朝向正门或大路(据有的指南);若一并恭请行遣官,则在户外另设神台(据另一份指南) | Chủ cửa hàng, giám đốc | The shop owner, the director | 店主、经理 | Hương, hoa [nguồn nói phải có] | Quả, phẩm oản (báo Thế giới và Việt Nam: ít nhất 5 loại quả) | Vàng mã | Trầu cau | Bánh kẹo | Mâm lễ mặn: xôi, gà, cơm, canh (… | Incense, flowers [required according to the source] | Fruit, phẩm oản (steamed rice cakes) (Thế giới và Việt Nam newspaper: at least 5 kinds of fruit) | Vàng mã… | 香、花 [来源称必备] | 水果、饼馔(《世界与越南报》:至少 5 种水果) | 纸钱 | 槟榔与蒌叶 | 糕饼糖果 | 荤供盘:糯米饭、鸡、米饭、汤(有的指南记为:“有则备荤席,无则香花、果品”) [来源称非必备] | 三牲:白切猪肉、蛋、白灼虾或蟹(据《世界与越南报》及有的指南) | 烤乳猪或白切鸡 | 盐、米:每… | Bày mâm lễ, dâng chén nước | Thắp ba hoặc năm nén nhang, vái ba vái, đọc văn khấn | Nhang cháy chừng hai phần ba thì vái tạ, hóa vàng, rắc gạo muối | Mời người… | Set out the offering tray, offer a cup of water | Light three or five incense sticks, bow three times, read the prayer text | When the incense has burned about… | 摆好供盘,敬上一杯水 | 点燃三炷或五炷香,拜三拜,诵读祭文 | 香烧至约三分之二时,拜谢、烧纸钱、撒米盐 | 请人做开市的第一笔买卖 | Ngày khai trương tránh quét rác hất ra ngoài, tránh làm đổ vỡ, tránh cãi vã (theo một số hướng dẫn) | On the opening day, by custom avoid sweeping rubbish outward, avoid breaking things, avoid quarreling (according to some guides) | 开张之日按习俗忌将垃圾往外扫,忌打碎东西,忌争吵(据有的指南) | https://vankhan.vn/van-khan-le-khai-truong-cua-hang/; https://tuvi.vn/van-khan-le-khai-truong-cua-hang-a1164; https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-khai-truong/… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/khai-truong | noi-lam-an; san-ngoai-troi | Ngày mở cửa hàng, công ty mới, hay ngày mở hàng lại sau Tết, chọn ngày giờ trước. Việt Nam phong tục (1915) chép khai trương cửa hàng cửa hiệu phải xem ngày kén… | The opening day of a new shop or company, or the day of reopening after Tết, chosen in advance. Việt Nam phong tục (1915) records that opening a shop required c… | 新店铺、公司开张之日,或春节后重新开市之日,事先择定日期时辰。《越南风俗》(1915)记载开张店铺要择日择时,从春节初二起商家选日子开门营业 | huong; hoa-tuoi|trai-cay; oan|vang-ma|trau-cau|banh-keo|xoi; ga; com; canh|thit-luoc / trung-luoc / tom / cua|heo-quay / ga-luoc|muoi; gao|nuoc-sach; che; xoi|n… | luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 7 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||
| nt.khai-truong.02 | khai-truong | Lễ khai trương | Lễ khai trương (opening ceremony) | 开张礼 | ca-le | toan-quoc | phat-giao | Ngày khai trương đầu năm | The opening day at the start of the year | 年初开张之日 | Hương án đặt giữa mặt tiền công ty hay nhà, hướng ra ngoài | The incense table is placed in the middle of the company's or house's frontage, facing outward | 香案设在公司或房屋正面中间,朝外 | Gia chủ hoặc người đứng đầu công ty | The head of the household or the head of the company | 家主或公司负责人 | Bình hoa: 1 bình (đặt bên phải) | Đĩa trái cây năm màu: 1 đĩa (đặt bên trái) | Nhang, đèn | Bình trà và ly: 1 bình, 5 ly | Chè: 5 chén | Xôi: 5 đĩa | Mâm cơm, b… | Flower vase: 1 vase (placed on the right) | A plate of five-colored fruit: 1 plate (placed on the left) | Incense, lamps | Teapot and cups: 1 pot, 5 cups | Chè… | 花瓶:1 瓶(放在右边) | 五色果盘:1盘(放在左边) | 香、灯 | 茶壶和茶杯:1壶,5杯 | 甜羹:5杯 | 糯米饭:5盘 | 饭盘、饼、蜜饯:1盘 | 米盐:1盘 | 白粥:1碗 | Đốt ba cây nhang, hai tay dâng ngang trán, khấn | Ba lần rót trà, mỗi lần niệm một danh hiệu và lạy một lạy | Đọc bài hồi hướng | Light 3 incense sticks, hold both hands up level with the forehead, and pray | Pour tea 3 times, each time reciting one title and bowing once | Read the dedicat… | 点三炷香,双手举至额前,祭拜 | 斟茶三次,每次念一个名号并叩拜一次 | 诵读回向文 | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/khai-truong | noi-lam-an | Ngày khai trương đầu năm | The opening day at the start of the year | 年初开张之日 | hoa-tuoi|mam-ngu-qua|huong; den|tra; bat-dua|che|xoi|mam-com; banh; mut|gao; muoi|chao-loang | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ nguồn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||||||||||||
| nt.khai-xuan.01 | khai-xuan | Cúng khai xuân, mở hàng đầu năm | Cúng khai xuân, mở hàng đầu năm (spring-opening offering and first-day-of-year shop-opening offering) | 开春祭、年初开张祭 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Ngày mở hàng đầu năm do gia chủ chọn; có hướng dẫn nêu mùng 6, mùng 9, mùng 10, cúng buổi sáng | The day for the first shop opening of the year is chosen by the head of the household; one guide lists the 6th, 9th and 10th days, with the offering made in the… | 年初开张的日子由家主选定;有的指南列出初六、初九、初十,于上午祭拜 | Ban Thần Tài, Thổ Địa của cửa hàng, công ty | The Thần Tài and Thổ Địa altar of the shop or company | 店铺、公司的财神、土地神神台 | Chủ cửa hàng, giám đốc công ty | The shop owner or company director | 店主、公司经理 | Hương hoa, lễ vật, kim ngân, trà quả (theo lời văn khấn) | Một lọ hoa đồng tiền | Một mâm trái cây năm quả tùy phong tục địa phương | Một con gà luộc, hoặc khoa… | Incense, flowers, offerings, votive paper and gold, tea and fruit (according to the prayer text) | A vase of gerbera flowers | A tray of five fruits according t… | 香、花、祭品、金银纸、茶与果(按祭文所说) | 一瓶非洲菊 | 按当地习俗的五果盘 | 一只白切鸡,或一截肉肠、猪头、烤猪肉,视各地而定 | Bày lễ | Khấn tại ban Thần Tài hoặc khấn các thần cai quản khu vực | Hết tuần nhang thì vái tạ, hóa vàng mã | Mở cửa buôn bán | Arrange the offerings | Pray at the Thần Tài altar or pray to the deities governing the area | When the incense has burned through, bow in thanks and burn the v… | 摆供 | 在财神神台前祭拜,或祭拜管辖该区域的各位神 | 香烧完后拜谢,烧纸钱 | 开门营业 | Kiêng đổi trả hàng hóa trong ngày mở hàng | Kiêng làm vỡ ly, kính, đồ thủy tinh trong ngày mở hàng | Exchanging or returning goods on the opening day is avoided | Breaking glasses, panes or glassware on the opening day is avoided | 开张日忌换货退货 | 开张日忌打碎杯子、玻璃、玻璃器皿 | https://docungtamlinh.com.vn/cung-dau-nam-vao-ngay-nao-tot/; https://baoquocte.vn/van-khan-tet-2025-van-khan-mo-hang-khai-truong-dau-nam-2025-300753.html; https… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/khai-xuan | Opening day: one guide gives the 6th, 9th and 10th; a VnExpress article describes companies choosing the 2nd, 4th or 5th; Phan Kế Bính (1915) records that from… | 开张之日:有的指南列出初六、初九、初十;VnExpress 一篇文章写各公司选初二、初四或初五;潘继炳(1915)记载从初二起商家择日开店 | ban-tho-than-tai; noi-lam-an | trong | Ngày mở hàng đầu năm do chủ cửa hàng, công ty chọn trong tháng Giêng | The day of the first opening of the year, chosen by the shop owner or company within the first lunar month | 年初开张之日,由店主、公司在正月里选定 | huong; hoa-tuoi; mam-le; tien-vang; tra; trai-cay|hoa-tuoi|mam-ngu-qua|ga-luoc / gio-cha / thu-lon / heo-quay | Theo quan niệm dân gian, người mua mở hàng đầu tiên là người hợp tuổi với chủ cửa hàng | Nơi không có bàn thờ thì đặt một chiếc bàn sạch ở chỗ trang trọng nhất… | By folk belief, the first customer of the year is someone whose age suits the shop owner | Where there is no altar, a clean table is placed in the most dignifie… | 按民间观念,开张第一位顾客是与店主年命相合的人 | 没有神台的地方,就在店里或公司最庄重的位置放一张干净的桌子摆供 | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 6 trang nguồn ở cột nguon_url | Ngày mở hàng: có hướng dẫn nêu mùng 6, mùng 9, mùng 10; bài VnExpress tả các công ty chọn mùng 2, mùng 4 hoặc mùng 5; Phan Kế Bính (1915) ghi từ mồng hai Tết tr… | ||||||||||||||
| nt.khai-xuan.02 | khai-xuan | Cúng khai xuân, mở hàng đầu năm | Cúng khai xuân, mở hàng đầu năm (spring-opening offering and first-day-of-year shop-opening offering) | 开春祭、年初开张祭 | khac | toan-quoc | dan-gian | Mùng 7 tháng Giêng, ngày khai hạ (hạ cây nêu), thường buổi chiều | The 7th day of the first lunar month, the day of khai hạ (lowering the nêu pole), usually in the afternoon | 正月初七,开夏(下竿)之日,通常在下午 | Bàn đặt dưới cây nêu và bàn thờ trong nhà | A table set under the nêu pole and the altar inside the house | 设在竿下的桌子和家中的神台 | Hương, hoa, lễ vật giản dị hoặc một mâm cơm (không có mâm lễ bắt buộc) | Tiền vàng (nếu nhà có tục dùng) | Incense, flowers, simple offerings or a tray of rice (there is no obligatory offering tray) | votive paper and paper money (if the household has the custom of u… | 香、花、简朴的祭品或一盘饭(没有必须的供盘) | 纸钱(若家中按习俗使用) | Thắp hương khấn xin phép gia tiên trong nhà trước | Làm lễ ngoài trời dưới cây nêu, tạ ơn những ngày đầu năm | Hạ cây nêu, tháo đồ trang trí | Hóa vàng mã nếu c… | First light incense and pray to ask permission of the ancestors in the house | Hold the offering outdoors under the nêu pole, giving thanks for the first days o… | 先上香祭拜,向家中祖先请示 | 在竿下户外行礼,答谢年初的日子 | 下竿,取下装饰 | 如有纸钱则烧纸钱 | 收拾年节物品,开始新一年的工作 | https://vietnamnet.vn/le-ha-neu-mung-7-tet-nguyen-dan-la-gi-co-y-nghia-ra-sao-2487771.html; https://hoatieu.vn/tai-lieu/mung-7-tet-la-ngay-gi-213126; https://va… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/khai-xuan | san-ngoai-troi; ban-tho-gia-tien | trong | chieu | Mùng 7 tháng Giêng, thường buổi chiều; có vùng làm mùng 6 | The 7th day of the first lunar month, usually in the afternoon; some areas hold it on the 6th | 正月初七,通常在下午;有些地方在初六 | huong / hoa-tuoi / mam-le / mam-com|tien-vang | kieng_ky | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||
| nt.khai-xuan.03 | khai-xuan | Cúng khai xuân, mở hàng đầu năm | Cúng khai xuân, mở hàng đầu năm (spring-opening offering and first-day-of-year shop-opening offering) | 开春祭、年初开张祭 | ca-le | toan-quoc | phat-giao | Cúng Phật: hương, hoa, trà, quả, thực (xôi, chè hoặc bát cơm trắng) (sắm đủ hoặc tùy duyên) | Cúng chư Thiên, Thần linh: sắm lễ như cúng Phật | Cúng gia tiên: h… | For the Buddha: incense, flowers, tea, fruit and food (xôi, sweet soup or a bowl of white rice) (prepared in full or as circumstances allow) | For the devas and… | 供佛:香、花、茶、果、食(糯米饭、甜汤或一碗白饭)(备齐或随缘) | 供诸天、神灵:与供佛相同 | 供祖先:花、果和一碗饭、一杯水、一杯奶,或一盘素食或三净肉的饭菜 | Cắm hương, quỳ, chắp tay, chủ sám bạch | Đọc văn khấn; có thể phát tâm công đức | Tụng chân ngôn biến thực, biến thủy, phổ cúng dường | Hồi hướng | Hạ lễ | Insert incense, kneel, join hands, the chanter recites | Read the prayer text; may also make a charitable offering | Chant the true words to transform food and… | 插香、跪拜、合掌,主祭诵读 | 读祭文;也可发心功德 | 诵真言变食、变水,普供养 | 回向 | 撤供 | Đàn cúng không sát sinh, không đốt tiền vàng, mã, giấy sớ | The offering rite involves no killing of animals and no burning of paper money, votive paper or petitions | 祭坛不杀生,不烧纸钱、冥器、疏文 | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/khai-xuan | noi-lam-an | trong | huong; hoa-tuoi; tra; trai-cay; xoi; che; com|huong; hoa-tuoi; tra; trai-cay|hoa-tuoi; trai-cay; com; nuoc-sach; sua; mam-com | Không bày lễ ở dưới thấp như nền nhà, mặt đất; không bày được trên ban thờ thì bày ở chỗ khác phù hợp | Offerings are not set low on the floor or the ground; if they cannot go on the altar, another suitable place is used | 供品不摆在地面等低处;无法摆在神台上就摆在其他合适的地方 | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ nguồn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.khai-xuan.04 | khai-xuan | Cúng khai xuân, mở hàng đầu năm | Cúng khai xuân, mở hàng đầu năm (spring-opening offering and first-day-of-year shop-opening offering) | 开春祭、年初开张祭 | khac | trung | hue | Huế | nguon-noi-ro | dan-gian | Nhóm dựng nêu của làng, của tộc họ | The pole-raising group of the village or clan | 村里或宗族的立竿小组 | Giỏ treo ở ngọn nêu đựng trầu cau, giấy tiền | A basket hung at the top of the nêu pole holding betel leaves, areca nuts and paper money | 挂在竿顶的篮子,装槟榔与蒌叶、纸钱 | Nghi thức của lễ hạ nêu tương tự lễ dựng nêu | Nghinh thần, đón thần linh tới dự lễ | Lễ cúng thần | Khánh hạ, lễ thành | Tống thần, tiễn thần linh đi | Đốt sớ | The rites for lowering the pole are similar to those for raising it | Nghinh thần: welcoming the deities to the rite | Offering to the deities | Khánh hạ: the r… | 下竿礼的仪式与立竿礼相似 | 迎神:迎接神灵来参加仪式 | 祭神 | 庆贺:礼成 | 送神:送别神灵 | 焚疏文 | https://nhandan.vn/tet-hue-post857403.html | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/khai-xuan | san-ngoai-troi | trong | Mồng 7 tháng Giêng, khi Tết Huế kết thúc | The 7th day of the first lunar month, when Tết in Huế ends | 正月初七,顺化的年节结束之时 | vat-treo-neu; trau-cau; tien-vang | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||
| nt.khao-le-the-linh.01 | khao-le-the-linh | Lễ khao lề thế lính Hoàng Sa | Lễ khao lề thế lính Hoàng Sa (ceremony to thank and substitute soldiers for Hoàng Sa) | Lễ khao lề thế lính Hoàng Sa(黄沙兵役谢礼与替身礼) | ca-le | trung | nam-trung-bo | Lý Sơn; Quảng Ngãi; đình làng An Vĩnh; đình làng An Hải | nguon-noi-ro | dinh-lang | Tháng 2, tháng 3 âm lịch hằng năm; lễ ở đình làng An Vĩnh năm 2026 làm ngày 16 tháng 3 âm lịch, các tộc họ làng An Hải làm vào tháng 2 âm lịch | The second and third lunar months every year; the ceremony at An Vĩnh communal house in 2026 is held on the 16th day of the third lunar month, the clans of An H… | 每年农历二月、三月;2026年安永亭之礼于农历三月十六举行,安海村各家族于农历二月举行 | Đình làng An Vĩnh, đình làng An Hải; thuyền lễ rước ra bờ biển để thả | An Vĩnh communal house, An Hải communal house; the ceremonial boat is carried to the seashore to be released | 安永亭、安海亭;礼船被抬到海边放归大海 | Ban Khánh tiết đình làng cùng các tộc họ trên đảo; các bô lão hành lễ, đọc văn tế | The Ban Khánh tiết (ceremony committee) of the communal house together with the clans on the island; the village elders perform the rites and read the văn tế (s… | 亭的庆节委员会与岛上各家族;各位耆老行礼、读祭文 | Mô hình thuyền lễ (thả ra biển sau lễ tế; nghệ nhân Võ Hiển Đạt phục dựng khinh thuyền theo hình vẽ lưu trong tư liệu của một tộc họ ở An Hải) | Hình nhân binh… | Model of a ceremonial boat (released into the sea after the offering rite; artisan Võ Hiển Đạt reconstructed the khinh thuyền (light boat) according to drawings… | 礼船模型(祭礼后放归大海;艺人 Võ Hiển Đạt 根据安海某家族资料中保存的图样复原了轻船) | 兵夫替身像(放在礼船上) | 黄沙兵夫的灵位 | Lễ cung nghinh, cáo yết nghinh thần | Lễ nhập yết | Rước thần và linh vị binh phu Hoàng Sa | Chánh tế theo nghi lễ cổ truyền, các bô lão đọc văn tế, tế lính | T… | Lễ cung nghinh, cáo yết nghinh thần (welcoming and announcing rite to invite the deities) | Lễ nhập yết (rite of entering and announcing) | Procession of the de… | 恭迎、告谒迎神礼 | 入谒礼 | 迎神与黄沙兵夫灵位 | 按传统礼仪行正祭,各位耆老读祭文、祭兵 | 吹螺号,送兵夫替身像下船 | 青壮年抬礼船与替身像出海,放船 | 礼之后是四灵(龙、麟、龟、凤)划船会 | https://baovanhoa.vn/van-hoa/trang-nghiem-le-khao-le-the-linh-hoang-sa-tri-an-hung-binh-giu-bien-dao-224314.html; https://www.sggp.org.vn/dac-sac-le-khao-le-the… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/khao-le-the-linh | Time: a folk verse on the island says "tháng hai, tháng ba khao lề thế lính Hoàng Sa" (in the second and third months, thank and substitute soldiers for Hoàng S… | 时间:岛上歌谣说“tháng hai, tháng ba khao lề thế lính Hoàng Sa”(二月、三月犒礼替黄沙兵);《西贡解放报》文章引安海亭庆节委员会说安海村各家族于农历二月举行;《文化报》关于文化旅游村节目的文章写于三月、农历三月底;2026年安永亭之礼于农历三月十六举行。 | 礼仪的年代:文… | thuyen-le|hinh-nhan|bai-vi | bien-tap: viết lại từ 9 trang nguồn ở cột nguon_url | Thời điểm: câu ca trên đảo nói "tháng hai, tháng ba khao lề thế lính Hoàng Sa"; bài của Sài Gòn Giải Phóng dẫn Ban Khánh tiết đình An Hải nói các tộc họ làng An… | ||||||||||||||||||||||||
| nt.khao-le-the-linh.02 | khao-le-the-linh | Lễ khao lề thế lính Hoàng Sa | Lễ khao lề thế lính Hoàng Sa (ceremony to thank and substitute soldiers for Hoàng Sa) | Lễ khao lề thế lính Hoàng Sa(黄沙兵役谢礼与替身礼) | ca-le | trung | nam-trung-bo | Lý Sơn; Quảng Ngãi | nguon-noi-ro | dan-gian | Tháng 2, tháng 3 âm lịch hằng năm; theo bài báo, xưa là trước khi người đăng lính Hoàng Sa lên đường | The second and third lunar months every year; according to the article, in former times it was before the Hoàng Sa conscripts set out | 每年农历二月、三月;据文章,昔日是在黄沙兵启程之前 | Nhà thờ các tộc họ có người đi lính Hoàng Sa (Phạm Quang, Phạm Văn, Võ Văn và các họ khác), các Âm linh tự (Nghĩa tự); thuyền lễ thả ra biển | Ancestral houses of the clans whose members went to Hoàng Sa as soldiers (Phạm Quang, Phạm Văn, Võ Văn and other clans), the Âm linh tự (Nghĩa tự); the ceremoni… | 有子弟赴黄沙当兵的各家族祠堂(Phạm Quang、Phạm Văn、Võ Văn 等家族)、阴灵寺(义祠);礼船放归大海 | Tộc họ sắm lễ; thầy cúng (bài báo gọi thầy phù thủy, thầy pháp) hành lễ, áo thụng đỏ, mũ tam sơn | The clans prepare the offerings; the thầy cúng (ritual master) performs the rites, in a red robe and tam sơn hat | 各家族备礼;祭师行礼,穿红袍、戴三山帽 | Hình nhân bằng bột gạo, đất sét hoặc giấy: mỗi người lính một hình nhân (theo bài báo, hình nhân thế mạng cho người đi lính) [nguồn nói phải có] | Linh vị ghi t… | Effigies made of rice dough, clay or paper: one effigy for each soldier (according to the article, the effigies serve as substitutes for the conscripts) [requir… | 用米粉、黏土或纸做的替身像:每个士兵一个替身像(据文章,替身像为当兵者的替身) [来源称必备] | 写有黄沙兵姓名年龄的灵位:每人一个灵位(插在香蕉串上,放在替身像旁边) [来源称必备] | 香蕉树做的船(放上纸人、灵位和象征物品,然后放归大海) [来源称必备] | 米、盐、柴、淡水、渔网(象征士兵通常携带之物的物品,… | Tộc họ bày lễ ở nhà thờ họ; thầy cúng nặn hình nhân, đặt cạnh linh vị | Thầy cúng hành lễ trên nền nhạc bát âm hoặc ngũ âm, theo bài báo xưa kéo dài hai ngày; n… | The clans arrange offerings at the clan temple; the ritual master moulds figurines and places them beside the spirit tablets | The ritual master performs the ri… | 各宗族在宗祠摆祭品;祭师捏纸人,放在灵位旁 | 祭师在八音或五音乐声中行礼,据旧报道持续两天;士兵全程侍立 | 把纸人、灵位连同米、盐、柴、淡水、渔网放入香蕉船 | 把船抬到海边放归大海 | https://baovanhoa.vn/bien-dao-to-quoc/mot-nghi-le-tri-an-tren-dat-dao-84692.html; https://www.sggp.org.vn/dao-ly-son-to-chuc-le-khao-le-the-linh-hoang-sa-post68… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/khao-le-the-linh | hinh-nhan|bai-vi|thuyen-le|gao; muoi; cui-lua; nuoc-sach; nong-cu| | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.khoi-cong-cong-trinh.01 | khoi-cong-cong-trinh | Cúng khởi công công trình | Groundbreaking ceremony for a construction project | 工程开工祭礼 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Trước khi khởi công, sau khi đã dọn mặt bằng; chọn ngày giờ theo tuổi người đứng đầu công trình | Before groundbreaking, after site clearance; choose date and time according to the age of the project head | 开工之前,清理场地之后;按工程负责人的年龄择日择时 | Mâm lễ đặt trên bàn ở giữa khu đất, hoặc ở chỗ sẽ khởi công đầu tiên | The offering tray is placed on a table in the middle of the land plot, or at the place where construction will first begin | 供盘放在场地中央的桌上,或放在最先开工的地方 | Chủ công trình hoặc người quản lý công trình; chủ thầu, đơn vị thi công thắp hương sau | The project owner or the project manager; the contractor and construction unit offer incense afterward | 工程主或工程管理者;承包商、施工单位随后上香 | Gà trống luộc: 1 con | Bộ tam sên: thịt luộc, tôm, trứng: 1 bộ | Xôi hoặc bánh chưng: 1 đĩa (có nơi ghi xôi gấc) | Ngũ quả: 1 đĩa | Hoa tươi (hoa cúc vàng, hoa… | Boiled rooster: 1 | Bộ tam sên (three offerings): boiled meat, shrimp, eggs: 1 set | xôi (steamed sticky rice) or bánh chưng (square sticky rice cake): 1 plate… | 煮公鸡:1只 | 三牲:白切肉、虾、蛋:1 套 | 糯米饭或 bánh chưng(方形糯米粽):1盘(有的指南记木鳖糯米饭) | 五果盘:1盘 | 鲜花(黄菊、非洲菊;有的指南记9朵红玫瑰) | 米、盐、水:每样1碗(有的指南嘱咐另备三小罐盐、米、水留存) | 白酒、茶 | 槟榔与蒌叶 | 香、蜡烛:2根蜡烛 | 纸… | Chọn ngày giờ; người đứng đầu không hợp tuổi thì nhờ người hợp tuổi động thổ thay | Bày mâm lễ giữa khu đất, thắp đèn, thắp nhang | Người chủ lễ vái bốn phương… | Choose date and time; if the head of the household has an incompatible age, ask someone with a compatible age to perform the groundbreaking instead | Arrange th… | 择日择时;主事者若年龄不合,则请年龄相合者代为动土 | 在场地中央摆供盘,点灯,上香 | 祭师向四方八面礼拜,然后转向供盘读祭文 | 承包商、施工单位进来上香;据一资料则加祭祖师(鲁班) | 在场地周围撒米、盐;烧纸钱 | 祭师锄几下土或放下第一块砖,然后工人才开工 | Tránh ngày Nguyệt kỵ (5, 14, 23), Tam nương, Sát chủ | Không đổ rượu, nước vào vàng mã đang hoá | Hoa cúng cắm lại ở công trình, không mang về nhà | Avoid the Nguyệt kỵ days (5, 14, 23), Tam nương, Sát chủ | Do not pour wine or water onto votive paper that is burning | Ceremonial flowers are replanted at the… | 避开月忌日(5、14、23)、三娘、杀主 | 不可将酒、水倒在正在燃烧的纸钱上 | 祭花插回工地,不带回家 | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-dong-tho-203645; https://andole.vn/cach-chuan-bi-mam-cung-dong-tho-nha-xuong-va-cong-trinh-xay-dung-n152306.html; https://b… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/khoi-cong-cong-trinh | Number of incense sticks: one guide gives 5 sticks; another gives 7 sticks if the ritual master is male, 9 sticks if female. | Order: some guides describe that… | 香的数量:有的指南记为5炷;有的指南记为若祭师为男则7炷,为女则9炷。 | 顺序:有的指南记述祭拜完毕、烧纸钱、撒盐米之后才动土;有的指南记述祭拜完毕即在已定位置动土(挖约30厘米深),等香燃尽才烧纸钱,然后洒酒、茶、水、米、盐;另有指南排列为撒米盐、挖第一锹、然后烧纸钱。 | 唯有一份指南嘱咐前一天到亭或祠、庙、府、… | ga-luoc|thit-luoc; tom; trung-luoc|xoi / banh-chung|mam-ngu-qua|hoa-tuoi|gao; muoi; nuoc-sach|ruou-trang; tra|trau-cau|huong; nen|vang-ma; ao-mu-than-linh|banh-… | bien-tap: viết lại từ 6 trang nguồn ở cột nguon_url | Số nén nhang: có hướng dẫn ghi 5 nén; có hướng dẫn ghi 7 nén nếu chủ lễ là nam, 9 nén nếu là nữ. | Thứ tự: có hướng dẫn tả khấn xong, hoá vàng, rải muối gạo rồi… | ||||||||||||||||||||||||
| nt.khoi-cong-cong-trinh.02 | khoi-cong-cong-trinh | Cúng khởi công công trình | Groundbreaking ceremony for a construction project | 工程开工祭礼 | ca-le | nam | TP. Hồ Chí Minh | suy-tu-nguon | dan-gian | Tại công trình | At the construction site | 在工程现场 | Chủ công trình; đơn vị thầu làm thêm lễ cúng tổ nghề xây dựng | The project owner; the contractor additionally holds an offering to the patron saint of the building trade | 工程主;承包单位另办祭拜建筑行业祖师之礼 | Trái cây | Hoa cúc | Nhang rồng phụng, đèn cầy | Giấy cúng động thổ | Bánh kẹo, trầu cau | Chè đậu trắng, xôi gấc đậu xanh, cháo trắng | Gà luộc | Heo quay, bán… | Fruit | Chrysanthemums | Dragon and phoenix incense sticks, candles | Votive paper for the động thổ (groundbreaking) offering | Candies and sweets, betel leaves… | 水果 | 菊花 | 龙凤香、蜡烛 | 动土祭拜纸钱 | 糖果、槟榔与蒌叶 | 白豆甜羹、木鳖糯米饭配绿豆、白粥 | 白切鸡 | 烤猪、bánh hỏi(细米粉薄片) | 三牲 | 一罐米、一罐盐 | 水、茶、酒 | Chọn ngày giờ, tránh ngày Hắc đạo, Sát chủ, Trùng tang | Bày mâm mặn hoặc mâm chay theo hướng dẫn của thầy | Chủ công trình cúng động thổ; đơn vị thầu cúng Tổ L… | Choose the day and hour, avoiding Hắc đạo (Black Path) days, Sát chủ days, and Trùng tang days | Arrange a tray of savory offerings or a tray of vegetarian offe… | 择日择时,避开黑道日、杀主日、重丧日 | 按师父的指示摆荤盘或素盘 | 工程主行动土祭拜;承包单位祭拜鲁班祖师 | 香将燃尽时,把水、酒、茶倒在工程现场,烧纸钱,撒糖果,把米和盐撒在土地上 | Hoa cúng cắm lại ở công trình, không mang về nhà | Ceremonial flowers are replanted at the construction site, not taken home | 祭花插回工地,不带回家 | https://www.quangphuc.com.vn/cung-dong-tho-nha-o-khoi-cong-cong-trinh | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/khoi-cong-cong-trinh | trai-cay|hoa-cuc|huong; nen|vang-ma|banh-keo; trau-cau|che; xoi-gac; chao-loang|ga-luoc|heo-quay; banh-hoi|tam-sen|gao; muoi|nuoc-sach; tra; ruou-trang | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||
| nt.khong-an-tet-tai-nha.01 | khong-an-tet-tai-nha | Cúng báo vắng nhà dịp Tết | Offering to report absence from home during Tết | 春节报空屋祭 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Trước ngày lên đường một, hai ngày hoặc sáng ngày đi | One or two days before departure, or on the morning of departure | 出发前一两天,或出发当天早上 | Bàn thờ tại nơi đang ở; người ở trọ, chung cư làm lễ gọn | The altar at the current residence; those renting or in apartments may make a simple offering | 现居地的神台;租房或住公寓的人可简单举行 | Hương, hoa tươi, đèn nến (hương thắp số lẻ) [nguồn nói phải có] | Mâm ngũ quả | Trà, rượu, nước: mỗi thứ ba tới năm chén | Vàng mã | Mâm mặn (gà luộc, xôi, giò… | Incense, fresh flowers, lamps and candles (incense sticks in odd numbers) [required according to the source] | Mâm ngũ quả (five-fruit tray) | Tea, wine, water:… | 香、鲜花、灯烛(香用奇数) [来源称必备] | 五果盘 | 茶、酒、水:每样三到五杯 | 纸钱 | 荤盘(煮鸡、糯米饭、扎肉)或素盘(不强制) | Tắm rửa, ăn mặc chỉnh tề | Bày lễ, thắp hương, đọc văn khấn báo việc vắng nhà | Hương cháy khoảng hai phần ba thì vái tạ, hóa vàng | Thu dọn ban thờ gọn gàng rồ… | Bathe and dress neatly | Arrange the offerings, burn incense, read the prayer text reporting the absence from home | When the incense has burned about two third… | 沐浴,穿戴整齐 | 摆供品,烧香,读报空屋的祭文 | 香烧约三分之二时,拜谢,烧纸钱 | 把神台收拾整齐后才锁门出发 | Trong lúc đọc văn khấn, tránh nói chuyện riêng, dùng điện thoại | While the prayer text is read, private chatting and phone use are avoided | 诵读祭文时避免私下交谈、使用手机 | https://baohatinh.vn/tv/van-khan-xin-ve-que-an-tet-2026-bai-cung-bao-cao-gia-tien-cau-thuong-lo-binh-an-30666.html; https://voh.com.vn/thuong-thuc/van-khan-ve-q… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/khong-an-tet-tai-nha | Offerings: Báo Hà Tĩnh lists incense and flowers, lamps and candles, a five-fruit tray, tea, wine and water, votive paper, and a savoury or vegetarian tray; VOH… | 供品:《河静报》列出香花、灯烛、五果盘、茶酒水、纸钱、荤盘或素盘;VOH 列出五果盘,供佛一碗白饭和一杯清水,供诸天诸神一碗白饭和一杯茶,供祖先用素饭 | ban-tho-gia-tien | Trước ngày lên đường một, hai ngày, hoặc buổi sáng ngày đi | One or two days before setting off, or on the morning of departure | 出发前一两天,或出发当天早上 | huong; hoa-tuoi; nen|mam-ngu-qua|tra; ruou-trang; nuoc-sach|vang-ma|ga-luoc / xoi / gio-cha / le-chay | Người ở trọ, chung cư dùng bản văn khấn giản lược, lễ gọn | Không có nhiều thời gian chuẩn bị thì một đĩa xôi cùng khoanh giò cũng đủ | People in rented rooms or apartments use the shortened prayer text and a simple offering | With little time to prepare, a plate of xôi with a slice of pork roll… | 住出租屋、公寓的人用简短的祭文,供品从简 | 没有多少时间准备,一盘糯米饭加一截肉肠也就够了 | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | Lễ vật: Báo Hà Tĩnh kể hương hoa, đèn nến, mâm ngũ quả, trà rượu nước, vàng mã, mâm mặn hoặc mâm chay; VOH kể mâm ngũ quả, cúng Phật một bát cơm trắng và cốc nư… | ||||||||||||||||||
| nt.khong-an-tet-tai-nha.02 | khong-an-tet-tai-nha | Cúng báo vắng nhà dịp Tết | Offering to report absence from home during Tết | 春节报空屋祭 | ca-le | toan-quoc | phat-giao | Cúng Phật: hương, hoa, trà, quả, thực (xôi, chè hoặc bát cơm trắng) (sắm đủ hoặc tùy duyên) | Cúng chư Thiên, Thần linh: sắm lễ như cúng Phật | Cúng gia tiên: h… | For the Buddha: incense, flowers, tea, fruit and food (xôi, sweet soup or a bowl of white rice) (prepared in full or as circumstances allow) | For the devas and… | 供佛:香、花、茶、果、食(糯米饭、甜汤或一碗白饭)(备齐或随缘) | 供诸天、神灵:与供佛相同 | 供祖先:花、果和一碗饭、一杯水、一杯奶,或一盘素食或三净肉的饭菜 | Cắm hương, quỳ, chắp tay, chủ sám bạch | Cáo bạch ngày đi và lý do vắng nhà | Tụng chân ngôn, hồi hướng | Hạ lễ | Insert incense, kneel, join hands, the chanter recites | Report the day of departure and the reason for the absence | Recite the mantra and dedicate the merit |… | 插香、跪拜、合掌,主祭诵读 | 禀报出发日期和离家原因 | 诵真言,回向 | 撤供 | Đàn cúng không sát sinh, không đốt tiền vàng, mã, giấy sớ | The offering rite involves no killing of animals and no burning of paper money, votive paper or petitions | 祭坛不杀生,不烧纸钱、冥器、疏文 | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/khong-an-tet-tai-nha | ban-tho-phat; ban-tho-gia-tien | truoc | Trước ngày gia đình rời nhà dịp Tết | Before the family leaves home for Tết | 春节期间家人离家之前 | huong; hoa-tuoi; tra; trai-cay; xoi; che; com|huong; hoa-tuoi; tra; trai-cay|hoa-tuoi; trai-cay; com; nuoc-sach; sua; mam-com | Không bày lễ ở dưới thấp như nền nhà, mặt đất; không bày được trên ban thờ thì bày ở chỗ khác phù hợp | Offerings are not set low on the floor or the ground; if they cannot go on the altar, another suitable place is used | 供品不摆在地面等低处;无法摆在神台上就摆在其他合适的地方 | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ nguồn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.lap-xuan.01 | lap-xuan | Cúng tiết Lập xuân | Cúng tiết Lập xuân (offering on the Lập xuân solar term) | 立春祭 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Ngày Lập xuân, khoảng 4 hoặc 5 tháng 2 dương lịch; báo ghi khung giờ 7 đến 11 giờ sáng hoặc 15 đến 19 giờ chiều | Lập xuân day, around 4 or 5 of month 2 of the solar calendar; the notice records a time frame of 7 to 11 in the morning or 15 to 19 in the afternoon | 立春之日,约公历2月4日或5日;报道记有上午7时至11时或下午15时至19时的时间段 | Hai mâm: mâm cúng quan thần đặt ngoài trời, mâm cúng gia tiên đặt trong nhà | Two trays: the offering tray to the deities is placed outdoors, the offering tray to the ancestors is placed indoors | 两盘:祭神供盘置于户外,祭祖先供盘置于屋内 | Thủ lợn hoặc gà luộc (mâm cỗ cúng giao thời truyền thống theo bài báo) | Bánh chưng (một báo ghi bánh chưng hoặc bánh tét) | Mứt kẹo | Trầu cau | Hoa, quả | Nướ… | A pig's head or boiled chicken (the traditional offering tray for the turning of the season according to the newspaper article) | bánh chưng (square sticky rice… | 猪头或白切鸡(据该报道,为传统交时之供盘) | bánh chưng(方形糯米粽)(一家报纸记有bánh chưng(方形糯米粽)或bánh tét(圆柱形糯米粽)) | 蜜饯糖果 | 槟榔与蒌叶 | 花、果 | 水或酒 | 纸钱 | 香案上的香炉或两盏蜡烛 | Cúng ngoài trời trước | Sau đó cúng gia tiên trong nhà | Make the offering outdoors first | Then make the offering to the ancestors indoors | 先在户外祭拜 | 随后在屋内祭祖先 | Không tranh cãi, bất hòa | Không vay mượn, đòi nợ, trả nợ | Kiêng nói điều xui | Do not argue or fall into discord | Do not borrow or lend, demand repayment of debts, or repay debts | Avoid saying unlucky things | 不争吵、不不和 | 不借贷、不讨债、不还债 | 忌说晦气话 | https://baophapluat.vn/hom-nay-moi-thuc-su-la-ngay-lap-xuan-khoi-dau-nam-moi-post538874.html; https://vietbao.vn/4-2-la-ngay-lap-xuan-can-luu-y-gi-van-khan-cung… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/lap-xuan | Scale of the offering: the newspaper Pháp luật Việt Nam describes two trays, with pig's head or chicken, bánh chưng; Việt Báo records that many families only ma… | 礼的规模:Pháp luật Việt Nam 报描述两盘,有猪头或鸡、bánh chưng;Việt Báo 记许多家庭只以水果、bánh chưng 或 bánh tét 行简礼 | thu-lon / ga-luoc|banh-chung|mut; banh-keo|trau-cau|hoa-tuoi; trai-cay|nuoc-sach / ruou-trang|vang-ma|bat-huong / nen | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | Mức lễ: báo Pháp luật Việt Nam tả hai mâm, có thủ lợn hoặc gà, bánh chưng; Việt Báo ghi nhiều gia đình chỉ làm lễ đơn giản với hoa quả, bánh chưng hoặc bánh tét | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.long-tong.01 | long-tong | Lễ Lồng tồng (xuống đồng) của người Tày, Nùng | Lễ Lồng tồng (Lồng tồng festival, going down to the fields) of the Tày and Nùng peoples | 岱族、侬族的Lồng tồng(下田)节 | ca-le | bac | dong-bac | tay | 02 | nguon-noi-ro | dan-gian | Tháng Giêng âm lịch, từ mùng 4 tới 25 tùy nơi | First lunar month, from the 4th to the 25th depending on the locality | 正月,从初四到二十五,视地方而定 | Bãi đất rộng, cánh đồng, triền đồi hay ven suối | A large plot of land, a field, a hillside, or a stream bank | 大片空地、田野、山坡或溪边 | Thầy Tào hoặc thầy Mo (pú mo) chủ trì; mỗi nhà một mâm, bản có mâm chung | Tào master or mo priest (pú mo) presides; each household has one tray, the village has a common tray | 道公或摩公(pú mo)主持;每家一盘,村寨有公盘 | Mâm cỗ mỗi gia đình: gà luộc, thịt lợn, bánh chưng, bánh khảo, chè lam | Bánh hoa nhiều màu và đôi quả còn vải, trong có hạt giống (đặt trên mỗi mâm) | Mâm lễ c… | Offering tray of each family: boiled chicken, pork, bánh chưng (square sticky rice cake), bánh khảo (pressed rice cake), chè lam (ginger sesame candy) | Colorfu… | 各家供盘:白切鸡、猪肉、bánh chưng(方形糯米粽)、bánh khảo(烤米饼)、chè lam(姜糖) | 彩色花饼和一对布绣球,内装种子(放在每个供盘上) | 村寨的公盘有猪头(公盘不可缺少猪头) [来源称必备] | 香、酒 | https://www.greensm.com/vn-vi/news/le-hoi-long-tong; https://www.sggp.org.vn/net-dep-cua-mot-le-hoi-162229.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/long-tong | ga-luoc; thit-lon; banh-chung; banh|banh; qua-con; hat-giong|mam-le; thu-lon|huong; ruou-trang | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||
| nt.long-tong.02 | long-tong | Lễ Lồng tồng (xuống đồng) của người Tày, Nùng | Lễ Lồng tồng (Lồng tồng festival, going down to the fields) of the Tày and Nùng peoples | 岱族、侬族的Lồng tồng(下田)节 | ca-le | bac | dong-bac | xã Đại Đồng, Tràng Định; Lạng Sơn | tay; nung | 02; 07 | suy-tu-nguon | dan-gian | Ngày 12 tháng Giêng âm lịch | The 12th day of the first lunar month | 正月十二 | Bên gò đá Chẹt Khum; ban thờ Thần Nông, Thần Tiên, Thần Hoàng Trùng | Beside the Chẹt Khum rock mound; altars to Thần Nông, Thần Tiên, Thần Hoàng Trùng | Chẹt Khum 石丘旁;神农、神仙、Hoàng Trùng 神的神台 | Thầy cúng và năm thầy tế lễ; 24 thôn bản mang mâm lễ | Ritual master and five officiants; 24 villages bring offering trays | 祭师和五名礼生;24个村寨带来供盘 | Gà trống thiến hoặc thủ lợn đặt trên mâm xôi: mỗi mâm một [nguồn nói phải có] | Bánh dày, bánh chưng, khẩu sli, khẩu xà, xôi, oản | Hoa quả, rượu, vàng hương |… | Capon or pig's head placed on a tray of xôi (steamed sticky rice): one per tray [required according to the source] | Bánh dày (round sticky rice cake), bánh chư… | 阉鸡或猪头放在糯米饭盘上:每盘一个 [来源称必备] | bánh dày(圆形糯米饼)、bánh chưng(方形糯米粽)、khẩu sli、khẩu xà、糯米饭、oản(米糕) | 水果、酒、纸钱和香 | 爆玉米花、爆糯米花、稻种(用于撒种游戏) | https://vnexpress.net/le-hoi-long-thong-tai-lang-son-3538314.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/long-tong | ga-luoc / thu-lon / xoi|banh-day; banh-chung; bong; banh; xoi; oan|trai-cay; ruou-trang; tien-vang; huong|bong; hat-giong | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||
| nt.long-tong.03 | long-tong | Lễ Lồng tồng (xuống đồng) của người Tày, Nùng | Lễ Lồng tồng (Lồng tồng festival, going down to the fields) of the Tày and Nùng peoples | 岱族、侬族的Lồng tồng(下田)节 | ca-le | bac | dong-bac | Chiêm Hóa; Lâm Bình; Tuyên Quang | tay | 02 | nguon-noi-ro | dan-gian | Mùng 8 tháng Giêng (Chiêm Hóa, năm 2026) | The 8th day of the first lunar month (Chiêm Hóa, year 2026) | 正月初八(Chiêm Hóa,2026年) | Đền Bách Thần rồi sân vận động (Chiêm Hóa); đền Pú Bảo rồi đàn tế dưới chân cột còn (Lâm Bình) | Đền Bách Thần then the stadium (Chiêm Hóa); đền Pú Bảo then the altar at the foot of the còn pole (Lâm Bình) | 百神祠(đền Bách Thần)然后体育场(Chiêm Hóa);Pú Bảo祠(đền Pú Bảo)然后còn杆脚下的祭坛(Lâm Bình) | Chín mâm tồng: 9 (Chiêm Hóa) [nguồn nói phải có] | Mâm xôi ngũ sắc (Lâm Bình) | Quả còn ngũ sắc | Nine tồng trays: 9 (Chiêm Hóa) [required according to the source] | Tray of five-colour xôi (steamed sticky rice) (Lâm Bình) | Five-colour quả còn (cloth ball) | 九盘tồng:9(Chiêm Hóa) [来源称必备] | 五色糯米饭盘(Lâm Bình) | 五色quả còn(布球) | https://baophapluat.vn/le-hoi-long-tong-chiem-hoa.html; https://baophapluat.vn/tuyen-quang-dac-sac-le-hoi-long-tong-di-san-van-hoa-phi-vat-the-quoc-gia.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/long-tong | |xoi-ngu-sac|qua-con | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.long-tong.04 | long-tong | Lễ Lồng tồng (xuống đồng) của người Tày, Nùng | Lễ Lồng tồng (Lồng tồng festival, going down to the fields) of the Tày and Nùng peoples | 岱族、侬族的Lồng tồng(下田)节 | ca-le | bac | tay-bac | xã Yên Thành; Lào Cai | tay; nung | 02; 07 | nguon-noi-ro | dan-gian | Mùng 6 tháng Giêng (năm 2026) | The 6th day of the first lunar month (year 2026) | 正月初六(2026年) | Sản vật do bà con trong vùng làm ra | Produce made by the people of the area | 当地民众制作的物产 | https://baolaocai.vn/dac-sac-le-hoi-long-tong-o-yen-thanh-post894252.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/long-tong | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.mat-nha-tran-trach.01 | mat-nha-tran-trach | Lễ mát nhà, trấn trạch | Lễ mát nhà and trấn trạch (rites to cleanse and guard the house) | 安宅镇宅礼 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Thầy cúng hay thầy phù thủy | A ritual master or exorcist | 祭师或符师 | Gạo muối để ném tiễn | Rice and salt to throw | 抛撒用的米和盐 | Mời thầy cúng hay thầy phù thủy tới bày đàn | Cúng tống hung thần, ném gạo muối tiễn | Thỉnh bùa trấn trạch dán trên cổng, trên nhà, cửa buồng | Invite a ritual master or exorcist to set up an altar | Make offerings to send off malign spirits and throw rice and salt to see them out | Request trấn trạch t… | 请祭师或符师来设坛 | 祭送凶神,撒米盐相送 | 请镇宅符贴在大门、屋上和房门 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/mat-nha-tran-trach | Bùi Xuân Mỹ (2001). Tục thờ cúng của người Việt. Hà Nội: NXB Văn hoá Thông tin || Song Mai, Quỳnh Trang tuyển soạn (2006). Phong tục thờ cúng của người Việt. Hà… | kieng_ky | bien-tap: viết lại từ 2 sách ở cột nguon_sach | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.mo-muong.01 | mo-muong | Mo Mường (tang lễ, làm vía) | Mo Mường (funeral rites, vía-making) | Mo Mường(葬礼、叫魂) | ca-le | bac | tay-bac | Hòa Bình | muong | 06 | nguon-noi-ro | dan-gian | Trong tang lễ; cổ truyền 12 ngày đêm, nay tang lễ làm trong 48 giờ nên lược khoảng một nửa nghi lễ | During funeral rites; traditionally 12 days and nights, nowadays funerals are held within 48 hours so about half of the rituals are omitted | 在葬礼中;传统为 12 昼夜,如今葬礼在 48 小时内完成,因此约省略一半仪式 | Tại nhà có tang | At the house in mourning | 在有丧事的家中 | Ông Mo, thầy Mo (ông Tlượng), có chiêng Mường | Ông Mo, thầy Mo (ông Tlượng), with a Mường gong | Ông Mo,即摩公(ông Tlượng),持有 Mường 锣 | Ba chiếc khánh truyền đời của thầy mo (theo lời một thầy mo) | Three khánh (gongs) passed down through generations of the mo priest (according to one mo priest) | 摩公世代相传的三面 khánh(锣)(据一位摩公所说) | https://www.vietnamplus.vn/doc-dao-di-san-van-hoa-mo-muong-cua-dong-bao-dan-toc-muong-post645614.vnp; https://nhandan.vn/mo-muong-tren-hanh-trinh-tro-thanh-di-s… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/mo-muong | phap-khi | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||
| nt.mo-muong.02 | mo-muong | Mo Mường (tang lễ, làm vía) | Mo Mường (funeral rites, vía-making) | Mo Mường(葬礼、叫魂) | khac | bac | dong-bang-bac-bo | Nho Quan; Ninh Bình | muong | 06 | nguon-noi-ro | dan-gian | Tại nhà | At home | 在家 | Thày mo (hoặc thày trượng) thuộc dòng nổ, có túi khót | Thày mo (or thày trượng) of the nổ lineage, with a khót bag | 属于 nổ 支系的 thày mo(或 thày trượng),有 khót 袋 | Bát gạo trắng cắm ba nén hương làm bát nhang [nguồn nói phải có] | Gà luộc, xôi trắng, một chai rượu [nguồn nói phải có] | Xôi oản đỏ hoặc trắng: 7 tới 12 cái [… | A bowl of white rice with three incense sticks stuck in it as an incense bowl [required according to the source] | Boiled chicken, white xôi (steamed sticky ric… | 一碗白米插三炷香作为香炉 [来源称必备] | 煮鸡、白糯米饭、一瓶酒 [来源称必备] | 红或白 xôi oản:7 到 12 个 [来源称必备] | 纸钱和真钱、槟榔与蒌叶 [来源称必备] | 四到五个供盘,有荤盘和素盘:4 到 5 个供盘 | https://vjol.info.vn/tcvanhoanghethuat/article/download/139896/114410/ | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/mo-muong | gao; huong|ga-luoc; xoi; ruou-trang|oan|tien-vang; tien-that; trau-cau|le-man; le-chay | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.mo-muong.03 | mo-muong | Mo Mường (tang lễ, làm vía) | Mo Mường (funeral rites, vía-making) | Mo Mường(葬礼、叫魂) | khac | trung | bac-trung-bo | Thạch Thành; Thanh Hóa | muong | 06 | nguon-noi-ro | dan-gian | Đầu xuân; làm cho người già yếu mệt hoặc để mừng thọ | Beginning of spring; performed for the weak or ailing elderly or to celebrate longevity | 初春;为体弱多病的老人举行或祝寿 | Trên sàn nhà | On the floor of the house | 在屋内地板上 | Ông mo; con trai trưởng, con dâu, họ nội ngoại và xóm làng | Ông mo; the eldest son, the daughter-in-law, paternal and maternal relatives, and the village | Ông mo;长子、儿媳、内外亲戚和村邻 | Ba tới năm mâm cỗ, mỗi mâm có xôi, rượu, nia gạo, cành si và cuốc, nón, quần áo: 3 tới 5 mâm (mâm bên phải ông mo cúng họ nội, mâm bên trái cúng họ ngoại) [nguồ… | Three to five offering trays, each with xôi, wine, a nia of rice, a si branch and a hoe, a conical hat, clothes: 3 to 5 trays (the tray on the right of the ông… | 三到五个供盘,每盘有糯米饭、酒、一 nia 米、si 枝和锄头、斗笠、衣服:3 到 5 个供盘(ông mo 右边的供盘祭内亲,左边的供盘祭外亲) [来源称必备] | 儿媳向村邻讨来的米,倒入 nia,上面放一捆稻穗 [来源称必备] | 长子从林中取回的绿色si枝,立在米筛上:1 [来源称必备] | 一坛竿酒 [来源称… | https://baophapluat.vn/ky-bi-tuc-keo-cay-than-xu-muong-post213458.html; https://baophapluat.vn/dac-sac-tuc-keo-si-ngay-dau-xuan-cua-nguoi-muong-post379583.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/mo-muong | mam-co; xoi; ruou-trang; gao; canh-la; nong-cu; quan-ao-giay|gao; lua|canh-la; gao|ruou-can | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||
| nt.mo-muong.04 | mo-muong | Mo Mường (tang lễ, làm vía) | Mo Mường (funeral rites, vía-making) | Mo Mường(葬礼、叫魂) | ca-le | bac | dong-bang-bac-bo | Ba Vì; Thạch Thất; Quốc Oai; Hà Nội | muong | 06 | nguon-noi-ro | dan-gian | Trong tang ma, cúng ma, cúng giỗ | In funerals, offerings to spirits, and giỗ (death anniversaries) | 在丧葬、祭鬼、忌日中 | Thầy Mo, thầy Clượng | The mo priest, the Clượng priest | 摩公、Clượng 师 | https://nhandan.vn/post-718011.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/mo-muong | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.mung-1-tet.01 | mung-1-tet | Cúng mùng 1 Tết | Offering on the first day of Tết | 春节初一祭祀 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Sáng mồng một tháng Giêng, khoảng 7 tới 11 giờ | Morning of the first day of the first lunar month, around 7 to 11 o'clock | 正月一日早上,约7至11时 | Bàn thờ thần linh (Thổ Công) và bàn thờ gia tiên; có nhà đặt thêm mâm trước sân | Altar of the deities (Thổ Công) and altar of the ancestors; some households also place a tray in the front yard | 神灵(土公)神台和祖先神台;有些人家还在前院摆放供盘 | Gia chủ hoặc trưởng nam | Head of the household or eldest son | 家主或长子 | Hương, đèn hoặc nến, trà, rượu trắng, mâm ngũ quả [nguồn nói phải có] | Mâm cỗ: gà luộc, xôi, bánh chưng, giò chả và các món Tết | Bánh chưng, cá kho, giò, chả,… | Incense, lamp or candle, tea, white wine, five-fruit tray [required according to the source] | Savory tray: boiled chicken, xôi (steamed sticky rice), bánh chưn… | 香、灯或蜡烛、茶、白酒、五果盘 [来源称必备] | 荤盘:白切鸡、糯米饭、bánh chưng(方形糯米粽)、giò chả(越南肉团与肉肠)及其他春节菜肴 | 方粽、焖鱼、肉肠、肉饼、腌葱头、牛肉(《越南风俗》(1915)记载年节供席无论大小都必须有这些菜) [来源称必备] | 神台旁竖两棵甘蔗(有些人家立来给祖先当… | Bày lễ lên hai bàn thờ | Thắp hương bàn thờ thần linh, khấn thần linh, Thổ Công trước | Thắp hương bàn thờ gia tiên, khấn gia tiên | Hương cháy khoảng hai phần… | Arrange the offerings on the two altars | Light incense at the altar of the deities, pray to the deities and Thổ Công first | Light incense at the altar of the… | 将供品摆上两个神台 | 在神灵神台上香,先祭神灵、土公 | 在祖先神台上香,祭祖先 | 香烧至约三分之二时,谢礼、撤供 | Tránh cãi vã, lớn tiếng | Không quét nhà, đổ rác | Tránh làm đổ vỡ | Hôm mồng Một ăn nói phải giữ gìn, theo tục sợ nói điều gở thì xui cả năm | Avoid arguing and raising the voice | Do not sweep the house or take out the rubbish | Avoid breaking things | On the first day people guard their words; by cus… | 避免争吵、大声 | 不扫地、不倒垃圾 | 避免打碎东西 | 初一说话须谨慎,按习俗怕说了不吉的话会倒霉一整年 | https://baohatinh.vn/tv/van-khan-mong-1-tet-binh-ngo-2026-theo-van-khan-co-truyen-viet-nam-30776.html; https://vankhan.vn/le-tet-nguyen-dan-le-dau-nam-moi/; htt… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-1-tet | Time of the offering: Báo Hà Tĩnh gives early morning, roughly 7 to 11 a.m.; one guide says the head of the household makes the ancestral offering at noon on th… | 祭拜时间:《河静报》写清早约7点到11点;有的指南写家主在初一中午祭祖后才去拜年 | ban-tho-tho-cong; ban-tho-gia-tien; san-ngoai-troi | trong | sang | khoảng 7 tới 11 giờ, xong trước 12 giờ trưa | around 7:00 to 11:00, finished before 12:00 noon | 约7点至11点,中午12点前完成 | Sáng mồng Một tháng Giêng, khoảng 7 tới 11 giờ, xong trước 12 giờ trưa | The morning of the first day of the first lunar month, roughly 7 to 11 a.m., finished before 12 noon | 正月初一上午,大约7点到11点,中午12点前结束 | huong / den / nen / tra / ruou-trang / mam-ngu-qua|ga-luoc; xoi; banh-chung; gio-cha; mon-man|banh-chung; ca; gio-cha; dua-hanh; bo|mia | Nhiều nhà nhờ một người phúc hậu, dễ tính hay người 'nhẹ vía' tới xông đất sáng sớm mồng Một | Many households ask a kind, easy-going or 'light-souled' person to be the first visitor early on the first morning | 许多人家请一位厚道随和或“魂轻”的人在初一清早来踏春(首访) | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | Giờ cúng: Báo Hà Tĩnh ghi sáng sớm, khoảng 7 tới 11 giờ; có hướng dẫn ghi trưa mồng Một gia chủ làm lễ cúng gia tiên rồi mới đi chúc Tết | ||||||||||
| nt.mung-1-tet.02 | mung-1-tet | Cúng mùng 1 Tết | Offering on the first day of Tết | 春节初一祭祀 | ca-le | bac | nguon-noi-ro | dan-gian | Bánh chưng, xôi gấc, gà luộc, nem rán, thịt đông, dưa hành, giò chả, canh măng hoặc canh bóng | Mâm ngũ quả theo lối của miền (theo PGS.TS Nguyễn Huy Thiệu: chu… | Bánh chưng (square sticky rice cake), xôi gấc (steamed sticky rice with gấc fruit), boiled chicken, fried spring rolls, thịt đông (meat aspic), pickled scallion… | bánh chưng(方形糯米粽)、xôi gấc(红木果糯米饭)、白切鸡、炸春卷、thịt đông(肉冻)、腌藠头、giò chả(越南肉团与肉肠)、竹笋汤或bóng汤 | 按地方风格的五果盘(据阮辉绍副教授:青香蕉、柚子或佛手、红辣椒、桃或梨、黑葡萄,单数,交错摆放;香蕉、柚子、橘子或橙子不可缺少) | Kiêng bày quả có mùi, có gai nhọn, thân xù xì trên mâm ngũ quả | Sáng mồng Một nhiều người không vào nhà ai, sợ mình 'nặng vía' làm gia chủ năm ấy làm ăn thất b… | Fruit with a strong smell, sharp thorns or a rough skin is not placed on the five-fruit tray | On the first morning many people do not enter anyone's house, fea… | 五果盘忌摆有气味、带尖刺、外皮粗糙的果子 | 初一早上许多人不去别人家,怕自己“魂重”使主人一年不顺 | https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-mung-1/; https://baohatinh.vn/tv/van-khan-mong-1-tet-binh-ngo-2026-theo-van-khan-co-truyen-viet-nam-30776.html; https://vn… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-1-tet | ban-tho-gia-tien | trong | Mồng Một tháng Giêng | The first day of the first lunar month | 正月初一 | banh-chung / xoi-gac / ga-luoc / nem-ran / thit-dong / dua-hanh / gio-cha / canh-mang / canh-bong|mam-ngu-qua | Ngay đêm giao thừa, nhiều gia đình mời người 'nhẹ vía' hoặc hợp tuổi với gia chủ tới xông đất | Right on giao thừa night, many families invite a 'light-souled' person or someone whose age suits the head of the household to be the first visitor | 就在除夕夜,许多人家请“魂轻”或与家主年命相合的人来踏春 | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||
| nt.mung-1-tet.03 | mung-1-tet | Cúng mùng 1 Tết | Offering on the first day of Tết | 春节初一祭祀 | ca-le | trung | nguon-noi-ro | dan-gian | Heo quay, gà quay, nem lụi, thịt ngâm mắm, gỏi gà xé phay, thịt nạc rim | Mâm ngũ quả theo lối của miền (bày đơn giản, mùa nào thức nấy; vẫn có chuối, mãng cầu,… | Roast pig, roast chicken, nem lụi (grilled skewered pork), meat soaked in fish sauce, shredded chicken salad, rimmed lean meat | Five-fruit tray in the style of… | 烤猪、烤鸡、nem lụi(烤肉串)、鱼露浸肉、手撕鸡沙拉、卤瘦肉 | 按地方风格的五果盘(摆得简单,应季而定;仍有香蕉、番荔枝、无花果、椰子、木瓜、芒果) | Ngày mồng Một, nhiều người đi thăm mộ, lên chùa khấn vái cầu ông bà, thần linh phù hộ gia tộc | On the first day many people visit the graves and go to the pagoda to pray that the ancestors and deities protect the family | 初一许多人去扫墓、上寺祈祷,求祖先和神灵保佑家族 | Không bày cam, quýt trên mâm ngũ quả, theo quan niệm 'cam đành quýt đoạn' | Oranges and mandarins are not placed on the five-fruit tray, following the saying 'cam đành quýt đoạn' (a pun on parting) | 五果盘不摆橙子、橘子,按“cam đành quýt đoạn”(谐音离别)的说法 | https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-mung-1/; https://vnexpress.net/khac-biet-mam-ngu-qua-ba-mien-4231212.html; https://dantri.com.vn/du-lich/su-khac-biet-thu-… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-1-tet | ban-tho-gia-tien; mo; chua | trong | Mồng Một tháng Giêng | The first day of the first lunar month | 正月初一 | heo-quay; ga; nem-ran; thit-lon; goi-ga|mam-ngu-qua | Miền Trung cũng có tục xông đất, nhờ người lớn tuổi, khỏe mạnh, có uy tín hay đứa trẻ lanh lợi tới xông nhà | Central Vietnam also has the first-visitor custom, asking an elderly, healthy and respected person or a bright child to come first | 中部也有踏春习俗,请年长、健康、有威望的人或机灵的孩子来首访 | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||
| nt.mung-1-tet.04 | mung-1-tet | Cúng mùng 1 Tết | Offering on the first day of Tết | 春节初一祭祀 | ca-le | nam | nguon-noi-ro | dan-gian | Thịt kho hột vịt, canh khổ qua nhồi thịt, lạp xưởng, kiệu chua ngọt, gỏi gà xé phay, bánh tét | Mâm ngũ quả theo lối của miền (mãng cầu, sung, dừa, đu đủ, xoài,… | Braised pork with duck eggs, bitter melon soup stuffed with meat, Chinese sausage, sweet and sour pickled kiệu (pickled scallions), shredded chicken salad, bánh… | 鸭蛋红烧肉、苦瓜酿肉汤、腊肠、酸甜腌藠头、手撕鸡沙拉、bánh tét(圆柱形糯米粽) | 按地方风格的五果盘(番荔枝、无花果、椰子、木瓜、芒果,读作“cầu sung vừa đủ xài”(求够用);可加菠萝) | 一对西瓜(摆在祖先神台上五果盘旁) | Kiêng bày chuối vì 'chuối' đọc gần 'chúi'; ít người trưng quýt, lê, táo | Bananas are avoided because 'chuối' sounds like 'chúi' (to tumble down); few people display mandarins, pears or apples | 忌摆香蕉,因“chuối”(香蕉)音近“chúi”(栽倒);很少人摆橘子、梨、苹果 | https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-mung-1/; https://vnexpress.net/khac-biet-mam-ngu-qua-ba-mien-4231212.html; https://dantri.com.vn/du-lich/su-khac-biet-thu-… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-1-tet | ban-tho-gia-tien | trong | Mồng Một tháng Giêng | The first day of the first lunar month | 正月初一 | thit-kho; canh-kho-qua; lap-xuong; cu-kieu; goi-ga; banh-tet|mam-ngu-qua|dua-hau | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.mung-1-tet.05 | mung-1-tet | Cúng mùng 1 Tết | Offering on the first day of Tết | 春节初一祭祀 | ca-le | toan-quoc | phat-giao | Cúng Phật: hương, hoa, trà, quả, thực (xôi, chè hoặc bát cơm trắng) (sắm đủ hoặc tùy duyên) | Cúng chư Thiên, Thần linh: sắm lễ như cúng Phật | Cúng gia tiên: h… | For the Buddha: incense, flowers, tea, fruit and food (xôi, sweet soup or a bowl of white rice) (prepared in full or as circumstances allow) | For the devas and… | 供佛:香、花、茶、果、食(糯米饭、甜汤或一碗白饭)(备齐或随缘) | 供诸天、神灵:与供佛相同 | 供祖先:花、果和一碗饭、一杯水、一杯奶,或一盘素食或三净肉的饭菜 | Cắm hương, quỳ, chắp tay, chủ sám bạch | Đọc văn khấn; có thể phát tâm công đức | Tụng chân ngôn biến thực, biến thủy, phổ cúng dường | Hồi hướng | Hạ lễ | Insert incense, kneel, join hands, the chanter recites | Read the prayer text; may also make a charitable offering | Chant the true words to transform food and… | 插香、跪拜、合掌,主祭诵读 | 读祭文;也可发心功德 | 诵真言变食、变水,普供养 | 回向 | 撤供 | Đàn cúng không sát sinh, không đốt tiền vàng, mã, giấy sớ | The offering rite involves no killing of animals and no burning of paper money, votive paper or petitions | 祭坛不杀生,不烧纸钱、冥器、疏文 | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-1-tet | ban-tho-phat; ban-tho-gia-tien | trong | Mùng 1, mùng 2, mùng 3 Tết | The 1st, 2nd and 3rd days of Tết | 春节初一、初二、初三 | huong; hoa-tuoi; tra; trai-cay; xoi; che; com|huong; hoa-tuoi; tra; trai-cay|hoa-tuoi; trai-cay; com; nuoc-sach; sua; mam-com | Không bày lễ ở dưới thấp như nền nhà, mặt đất; không bày được trên ban thờ thì bày ở chỗ khác phù hợp | Không có trà thì cúng nước trắng; không có hương thì dùn… | Offerings are not set low on the floor or the ground; if they cannot go on the altar, another suitable place is used | Without tea, plain water is offered; with… | 供品不摆在地面等低处;无法摆在神台上就摆在其他合适的地方 | 没有茶就供清水;没有香就以心香代替 | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ nguồn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.mung-1-tet.06 | mung-1-tet | Cúng mùng 1 Tết | Offering on the first day of Tết | 春节初一祭祀 | tai-mo | trung | Hội An | nguon-noi-ro | dan-gian | Hương | Incense | 香 | Mồng Một là ngày tảo mộ: con cháu mặc quần áo đẹp nhất đi thăm, dọn sạch mộ ông bà, cha mẹ | Người cao tuổi chỉ cho con cháu nơi an nghỉ của tổ tiên, dặn dò điề… | The first day is for visiting graves: descendants put on their best clothes to visit and clean the graves of grandparents and parents | The elders show the desc… | 初一是扫墓日:子孙穿上最好的衣服去探望、清扫祖父母和父母的坟墓 | 长辈指给子孙祖先安息之处,叮嘱是非之理 | https://vnexpress.net/tet-cua-nguoi-hoi-an-1995706.html | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-1-tet | mo | trong | Ngày mồng Một Tết | The first day of Tết | 春节初一 | huong | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||
| nt.mung-2-mung-3-tet.01 | mung-2-mung-3-tet | Cúng mùng 2, mùng 3 Tết | Offering on the 2nd and 3rd days of Tết | 初二、初三祭拜 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Mùng 2 và mùng 3 tháng Giêng; mùng 3 nên cúng buổi sáng, trước 12 giờ trưa | The 2nd and 3rd days of the first lunar month; on the 3rd day, the offering should be made in the morning, before 12 noon | 正月二日和三日;初三应在上午12点前祭拜 | Bàn thờ gia tiên, bàn thờ thần linh, ban Thần Tài, ban thờ Táo quân | Ancestor altar, deity altar, Thần Tài altar, Táo quân altar | 祖先神台、神灵神台、财神台、灶君神台 | Hương, hoa tươi, đèn nến (hoa đào ở miền Bắc, hoa mai ở miền Nam) | Mâm ngũ quả, trà, rượu, nước | Bánh chưng hoặc bánh tét, mứt, xôi chè (bánh chưng miền Bắc,… | Incense, fresh flowers, lamps and candles (hoa đào (peach blossoms) in the North, hoa mai (apricot blossoms) in the South) | Five-fruit tray, tea, wine, water |… | 香、鲜花、灯烛(北方用 hoa đào(桃花),南方用 hoa mai(梅花)) | 五果盘、茶、酒、水 | Bánh chưng(方形糯米粽)或 bánh tét(圆柱形糯米粽)、mứt(蜜饯)、xôi chè(糯米饭和甜汤)(北方用 bánh chưng,南方用 bánh tét) | 白切鸡、猪肉、giò chả… | Khấn thần linh, Thổ công | Khấn gia tiên | Khấn Thần Tài; mùng 3 có nhà khấn thêm ông Táo | Pray to deities, Thổ Công | Pray to ancestors | Pray to Thần Tài; on the 3rd day, some households also pray to Ông Táo | 祭神灵、土公 | 祭祖先 | 祭财神;初三有些人家还祭灶君 | https://baohatinh.vn/tv/van-khan-mung-2-tet-binh-ngo-2026-day-du-chuan-nhat-theo-phong-tuc-viet-nam-30777.html; https://baohatinh.vn/tv/van-khan-mung-3-tet-binh… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-2-mung-3-tet | Order of prayers when deities and ancestors share one altar: Báo Hà Tĩnh writes to pray to deities first, then ancestors; the article for the 2nd day in this sa… | 神灵与祖先共用一个神台时的祭拜顺序:Báo Hà Tĩnh 记载先祭神灵,后祭祖先;该报初二的文章则将祖先祭文放在首位 | ban-tho-gia-tien; ban-tho-tho-cong; ban-tho-than-tai | trong | sang | lễ mùng 3: sáng sớm hoặc trước 12 giờ trưa | the offering on the 3rd: early morning or before 12:00 noon | 初三之祭:清早或中午12点前 | Mùng 2 và mùng 3 tháng Giêng; lễ mùng 3 cúng buổi sáng sớm hoặc trước 12 giờ trưa | The 2nd and 3rd days of the first lunar month; the offering on the 3rd is made early in the morning or before 12 noon | 正月初二和初三;初三的祭拜在清早或中午12点前 | huong; hoa-tuoi; nen|mam-ngu-qua; tra; ruou-trang; nuoc-sach|banh-chung / banh-tet / mut / xoi / che|ga-luoc; thit-lon; gio-cha | Gia thần thờ ở bàn thờ riêng thì tách riêng, hoặc thắp hương ở đó trước rồi khấn chung một lượt ở gian thờ gia tiên | Where the household deities have their own altar, they are prayed to separately, or incense is lit there first and one combined prayer is said at the ancestral… | 家神另设神台的,就分开祭拜,或先在那里上香,再在祖先厅一并祷告 | kieng_ky | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | Thứ tự khấn khi thần và gia tiên chung một bàn thờ: Báo Hà Tĩnh ghi khấn thần trước, gia tiên sau; bài mùng 2 của chính báo này xếp bài khấn gia tiên lên đầu | |||||||||||||||
| nt.mung-2-va-16.01 | mung-2-va-16 | Cúng mùng 2 và 16 hằng tháng | Offering on the 2nd and 16th of every month | 每月初二和十六祭祀 | cung-co-hon | co-hon | nam | buon-ban | nguon-noi-ro | dan-gian | Mùng 2 và 16 âm lịch hằng tháng | The 2nd and 16th of the lunar calendar every month | 农历每月初二和十六 | Ngoài sân, trước cửa nhà, cửa hàng, công ty | In the yard, in front of the house, shop, company | 在院子、房屋门前、店铺、公司 | Tiểu thương, hộ kinh doanh | Small traders, business households | 小商贩、经营户 | Cháo trắng loãng: 12 chén, có nơi 5 tới 7 chén | Gạo, muối: một đĩa | Nước: ba ly | Hương, hai đèn nến | Giấy tiền vàng bạc, quần áo chúng sinh | Trái cây, hoa,… | Thin plain congee: 12 bowls, in some places 5 to 7 bowls | Rice, salt: one plate | water: three cups | Incense, two candles | Paper money and votive paper, clot… | 稀白粥:12碗,有些地方5到7碗 | 米、盐:一盘 | 水:三杯 | 香、两盏蜡烛 | 纸钱金银、众生衣服 | 水果、花、槟榔与蒌叶 | 糕点糖果、片糖、糯米饭或甜羹、爆米花、红薯、煮玉米、甘蔗 | 鸡、烤猪(视条件而定,店铺、公司的供盘通常比家里的供盘丰盛) [来源称非必备] | Bày mâm ngoài sân | Thắp hương, đọc văn khấn | Hóa vàng mã cùng tờ văn khấn | Vãi gạo muối | Set out the tray in the yard | Light incense, read the prayer text | Burn votive paper together with the prayer text sheet | Scatter rice and salt | 在院子摆供盘 | 上香,读祭文 | 烧纸钱和祭文纸 | 撒米盐 | https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-co-hon/; https://docungtamlinh.com.vn/cung-co-hon-mien-nam-va-mien-bac/; https://didongviet.vn/dchannel/cung-co-hon/ | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-2-va-16 | chao-loang|gao; muoi|nuoc-sach|huong; nen|tien-vang; quan-ao-giay|trai-cay; hoa-tuoi; trau-cau|banh-keo / duong / xoi / che / bong / khoai-lang / ngo / mia|ga;… | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.mung-lua-moi.01 | mung-lua-moi | Lễ mừng lúa mới của các dân tộc Tây Nguyên | Lễ mừng lúa mới (new rice celebration) of the ethnic groups of Tây Nguyên | Tây Nguyên 各民族的 Lễ mừng lúa mới(新米节) | ca-le | trung | tay-nguyen | e-de | 12 | nguon-noi-ro | dan-gian | Sau mùa gặt; có nơi xếp vào dịp Tết Hạ nguyên, cơm mới | After the harvest; some guides place it on the occasion of Tết Hạ nguyên, new rice | 收割之后;有的指南将其列入 Tết Hạ nguyên、新米之际 | Gà, heo (mổ gà, giết heo) | Rượu cần | Cơm mới | Bầu nước lã | Ống điếu, bếp đựng than | Nông cụ (một cây cuốc, một cây rựa, một cây rìu) | Chicken, pig (killing a chicken and slaughtering a pig) | Rượu cần (jar wine drunk through straws) | New rice | Gourd of plain water | Pipe, charcoal brazier |… | 鸡、猪(杀鸡、宰猪) | Rượu cần(吸管酒) | 新米 | 一葫芦清水 | 烟筒、炭炉 | 农具(一把锄头、一把砍刀、一把斧头) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-tet-ha-nguyen-tet-com-moi-tet-trung-thap-204328 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-lua-moi | ga; lon-nguyen-con|ruou-can|com-moi|nuoc-sach|do-dung|nong-cu | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.mung-lua-moi.02 | mung-lua-moi | Lễ mừng lúa mới của các dân tộc Tây Nguyên | Lễ mừng lúa mới (new rice celebration) of the ethnic groups of Tây Nguyên | Tây Nguyên 各民族的 Lễ mừng lúa mới(新米节) | ca-le | trung | tay-nguyen | gia-rai; ba-na | 10; 13 | nguon-noi-ro | dan-gian | Sau mùa gặt; có nơi xếp vào dịp Tết Hạ nguyên, cơm mới | After the harvest; some guides place it on the occasion of Tết Hạ nguyên, new rice | 收割之后;有的指南将其列入 Tết Hạ nguyên、新米之际 | Rượu ghè (ba ghè) | Heo (một con) | Gà (hai con) | Jar wine (three jars) | Pig (one fish) | Chicken (two) | 坛酒(三坛) | 猪(一条) | 鸡(两头) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-tet-ha-nguyen-tet-com-moi-tet-trung-thap-204328 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-lua-moi | ruou-can|lon-nguyen-con|ga | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.mung-lua-moi.03 | mung-lua-moi | Lễ mừng lúa mới của các dân tộc Tây Nguyên | Lễ mừng lúa mới (new rice celebration) of the ethnic groups of Tây Nguyên | Tây Nguyên 各民族的 Lễ mừng lúa mới(新米节) | ca-le | trung | tay-nguyen | ma | 28 | nguon-noi-ro | dan-gian | Sau mùa gặt; có nơi xếp vào dịp Tết Hạ nguyên, cơm mới | After the harvest; some guides place it on the occasion of Tết Hạ nguyên, new rice | 收割之后;有的指南将其列入 Tết Hạ nguyên、新米之际 | Trâu (vật hiến sinh) | Buffalo (sacrificial animal) | 水牛(献祭之物) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-tet-ha-nguyen-tet-com-moi-tet-trung-thap-204328 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-lua-moi | trau | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.mung-mot-ngay-ram.01 | mung-mot-ngay-ram | Cúng gia tiên mùng một và ngày rằm | Cúng mùng một, ngày rằm (first-day and full-moon offerings) | 初一、十五祭祖(朔望祭) | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Mùng một (lễ Sóc) và chiều tối ngày rằm (lễ Vọng) | The first day of the lunar month (lễ Sóc) and the evening of the fifteenth day of the lunar month (lễ Vọng) | 农历初一(朔礼)和十五晚上(望礼) | Ban thờ Thổ Công và ban thờ gia tiên | The altar of Thổ Công and the altar of the ancestors | 土公神台和祖先神台 | Gia chủ | head of the household | 家主 | Hương [nguồn nói phải có] | Hoa: 1 lọ | Trầu, cau | Quả: 1 đĩa | Nước: 1 cốc | Rượu: 1 hũ | Tiền vàng | Lễ mặn: rượu, thịt gà luộc, các món mặn (không bắt buộc;… | incense [required according to the source] | flowers: 1 vase | betel leaves and areca nuts | fruit: 1 plate | water: 1 cup | rice wine: 1 jar | votive paper and… | 香 [来源称必备] | 花:1瓶 | 槟榔与蒌叶 | 水果:1盘 | 水:1杯 | 酒:1壶 | 纸钱 | 荤礼:酒、白切鸡、各种荤菜(非必须;通常为素礼) | Bày lễ, thắp hương | Khấn thần Thổ Công và các vị thần trước | Khấn gia tiên sau | Arrange the offerings, light incense | Invoke Thổ Công and the deities first | Invoke the ancestors afterwards | 摆供、上香 | 先祭拜土公和诸位神灵 | 再祭拜祖先 | https://vankhan.vn/van-khan-ngay-mong-mot-va-ngay-ram-hang-thang/; https://phatgiao.org.vn/van-khan-ngay-mong-1-tai-gia-cap-nhat-d55580.html; https://vankhan.vn… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-mot-ngay-ram | ban-tho-tho-cong; ban-tho-gia-tien | Mùng một (lễ Sóc) và chiều tối ngày rằm (lễ Vọng) hằng tháng âm lịch | The first day (lễ Sóc) and the evening of the fifteenth day (lễ Vọng) of every lunar month | 每个农历月的初一(朔礼)和十五傍晚(望礼) | huong|hoa-tuoi|trau-cau|trai-cay|nuoc-sach|ruou-trang|tien-vang|ruou-trang; ga-luoc; mon-man | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||
| nt.mung-tho.01 | mung-tho | Lễ mừng thọ | Lễ mừng thọ (longevity celebration) | 寿礼 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Thường vào dịp Tết Nguyên đán, khoảng mồng hai Tết; cũng có nhà làm vào ngày sinh, ngày Người cao tuổi Việt Nam 6 tháng 6 | Usually on the occasion of Tết Nguyên đán (Lunar New Year), around the second day of Tết; some households also hold it on the birthday, on Vietnam Elderly Day,… | 通常在春节之际,约初二;也有家庭在生日、6月6日越南老年人日举行 | Bàn thờ gia tiên hoặc nhà thờ họ; lễ mặn có nhà đem ra đình lễ Thần | The family altar or the clan temple; for the savory offering, some households bring it to the communal house (đình) to offer to the deity | 祖先神台或宗祠;荤礼有些人家拿到亭里祭神 | Con trưởng hay người đại diện con cháu | The eldest son or a representative of the children and grandchildren | 长子或子孙代表 | Hương, hoa, quả | Vàng mã | Lễ mặn: gà, xôi; nhà lớn làm lễ tam sinh (đem ra đình lễ Thần, tạ ơn đã phù hộ cha mẹ sống lâu) | Trà quả, cơm canh dâng gia tiên |… | Incense, flowers, fruit | Vàng mã (votive paper) | Savory offering: chicken, xôi (steamed sticky rice); large households make a tam sinh (three sacrificial anim… | 香、花、果 | 纸钱 | 荤礼:鸡、糯米饭;大户人家行三牲礼(拿到亭里祭神,感谢保佑父母长寿) | 茶果、饭羹敬献祖先 | 祝寿酒杯、桃子(子孙敬献给受祝寿的人) | Con cháu thắp hương, đọc văn yết cáo tổ tiên | Cha mẹ mặc đẹp, ngồi ghế giữa nhà; con cháu lần lượt lạy mừng, dâng rượu hoặc quả đào | Mở cỗ mời họ hàng, làng x… | The children and grandchildren burn incense and read the văn yết cáo (announcement text) to the ancestors | The parents dress nicely and sit on a chair in the m… | 子孙上香,读告祭文禀告祖先 | 父母穿好衣,坐在屋中椅子上;子孙依次拜贺,敬酒或桃子 | 开席宴请亲戚、邻里;挂祝寿对联、大字 | https://voh.com.vn/thuong-thuc/van-khan-le-thuong-tho-640356.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-tho | Age milestones: VOH writes that thượng thọ is from 80 years old; one guide writes that 70 and 75 are mừng thọ, 80 and 85 are thượng thọ, from 90 is thượng thượn… | 年龄界限:VOH 记上寿为80岁起;有的指南记70和75为寿礼,80和85为上寿,90起为上上寿,并说旧称(下寿、中寿、上寿)各书不一致 | huong; hoa-tuoi; trai-cay|vang-ma|ga; xoi; tam-sinh|tra; trai-cay; mam-com|ruou-trang; qua-dao | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | Mốc tuổi: VOH ghi thượng thọ là từ 80 tuổi; có hướng dẫn ghi 70 và 75 là mừng thọ, 80 và 85 là thượng thọ, từ 90 là thượng thượng thọ, và nói tên gọi xưa (hạ th… | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.mung-tho.02 | mung-tho | Lễ mừng thọ | Lễ mừng thọ (longevity celebration) | 寿礼 | ca-le | toan-quoc | phat-giao | Tụng kinh, thỉnh chư Tăng về giảng Pháp cho cả nhà, làm việc phúc thiện nơi Tam Bảo rồi hồi hướng cho ông bà, cha mẹ | Phóng sinh, bố thí | Tổ chức gọn nhẹ để c… | Chant sutras, invite the monks to preach the Dharma to the whole family, do charitable deeds at the Three Jewels and then dedicate the merit to the grandparents… | 诵经,请僧众为全家讲法,在三宝处做善事,然后回向给祖父母、父母 | 放生、布施 | 办得简便,让老人不累 | 带父母到寺皈依三宝 | Không sát sinh làm cỗ mừng thọ | Do not kill animals to make the feast for the longevity celebration | 不杀生做寿礼的宴席 | https://chuabavang.com/mung-tho-d7791.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/mung-tho | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.ngay-thuong-binh-liet-si.01 | ngay-thuong-binh-liet-si | Dâng hương, cúng liệt sĩ ngày 27 tháng 7 | Offering incense and making offerings to fallen soldiers on 27 July (Gregorian calendar) | 7月27日上香祭奠烈士 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Ngày 27 tháng 7 dương lịch (Ngày Thương binh, Liệt sĩ) và những ngày trước đó | 27 July (Gregorian calendar) (Ngày Thương binh, Liệt sĩ, War Invalids and Martyrs Day) and the days before it | 公历7月27日(伤兵烈士日)及之前几天 | Tại nhà, trước bàn thờ có thờ liệt sĩ; tại nghĩa trang liệt sĩ, trước phần mộ và đài tưởng niệm | At home, before the altar where the fallen soldier is worshipped; at martyrs' cemeteries, before graves and memorials | 在家中,供奉烈士的神台前;在烈士陵园,墓前和纪念碑前 | Thân nhân liệt sĩ, đồng đội, các đoàn thể và người dân | Relatives of fallen soldiers, comrades, organizations and people | 烈士亲属、战友、团体和民众 | Hương (cả ở nhà và ở nghĩa trang) | Hoa (ở nghĩa trang thường là hoa cúc vàng) | Trái cây | Nải chuối vàng, oản trắng (lễ mang tới nghĩa trang) | Bánh ngọt; trà… | incense (both at home and at the cemetery) | Flowers (at cemeteries usually yellow chrysanthemums) | Fruit | A bunch of yellow bananas, white oản (glutinous ric… | 香(在家和在陵园均有) | 花(在陵园通常是黄菊) | 水果 | 一串黄香蕉、白糯米饭团(带到陵园的祭品) | 甜饼;茶、啤酒或酒、香烟(在家祭拜的祭品) | 荤或素的饭菜(在家,视家庭条件而定) | 纸钱、疏文(在家,随心意) [来源称非必备] | Tại nhà: bày lễ, thắp hương, đọc văn khấn mời liệt sĩ trong gia đình cùng gia tiên về chứng giám | Tại nghĩa trang: dâng hoa, thắp hương trước từng phần mộ, kể… | At home: arrange offerings, burn incense, read the prayer text inviting the family's fallen soldier together with ancestors to witness | At the cemetery: offer… | 在家:摆供、上香、读祭文,邀请家中的烈士与祖先前来见证 | 在陵园:献花,在每座墓前上香,包括无名墓;鞠躬缅怀 | 许多人家带子孙同去,讲述牺牲者的故事 | Tới nghĩa trang ăn mặc trang nghiêm, giữ trật tự | When going to the cemetery, dress solemnly, keep order | 去陵园时穿着庄重,保持秩序 | https://voh.com.vn/song-dep/van-khan-liet-si-tai-nha-541148.html; https://tienphong.vn/lang-nguoi-truoc-khoanh-khac-tri-an-o-nghia-trang-liet-si-tp-ha-noi-post1… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ngay-thuong-binh-liet-si | huong|hoa-tuoi|trai-cay|chuoi; oan|banh-ngot / tra / bia / ruou-trang / thuoc-la|mam-com|vang-ma; so | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.ngay-thuong-binh-liet-si.02 | ngay-thuong-binh-liet-si | Dâng hương, cúng liệt sĩ ngày 27 tháng 7 | Offering incense and making offerings to fallen soldiers on 27 July (Gregorian calendar) | 7月27日上香祭奠烈士 | ca-le | toan-quoc | phat-giao | Dịp 27 tháng 7 hằng năm; năm 2026 Giáo hội Phật giáo Việt Nam đề nghị các chùa, tự viện cả nước cử ba hồi chuông trống Bát nhã lúc 5 giờ sáng 27/7 | On the occasion of 27 July every year; in 2026 the Vietnam Buddhist Sangha requests pagodas and monasteries nationwide to strike three rounds of the Bát nhã (Pr… | 每年7月27日之际;2026年越南佛教教会建议全国各寺、寺院于7月27日早上5时鸣三遍般若钟鼓 | Chùa, tự viện; nghĩa trang liệt sĩ, đài tưởng niệm (các bài báo tả lễ ở chùa Tam Chúc, Hà Nam và ở Thành cổ Quảng Trị) | Pagodas, monasteries; martyrs' cemeteries, memorials (newspaper articles describe ceremonies at Tam Chúc Pagoda, Hà Nam and at the Quảng Trị Citadel) | 寺、寺院;烈士陵园、纪念碑(报纸描述了在河南三祝寺和广治古城举行的仪式) | Tăng ni, Phật tử Giáo hội Phật giáo Việt Nam, phối hợp với chính quyền | Monks, nuns, Buddhists of the Vietnam Buddhist Sangha, in coordination with authorities | 越南佛教教会的僧尼、佛教徒,与政府协同 | Hương, hoa | Nến (thắp nến tri ân) | Incense, flowers | Candles (lighting gratitude candles) | 香、花 | 蜡烛(点燃感恩蜡烛) | Cử ba hồi chuông trống Bát nhã tưởng niệm | Dâng hoa, dâng hương tưởng niệm tại đài tưởng niệm | Lập trai đàn cầu siêu: thỉnh và cúng tiến anh linh các anh hùng… | Toll three rounds of Bát nhã (Prajna) bells and drums in remembrance | Offer flowers, offer incense in remembrance at the memorial | Establish a trai đàn (requi… | 鸣三遍般若钟鼓纪念 | 在纪念碑献花、上香纪念 | 设斋坛超度:迎请并祭献英雄烈士英灵,诵地藏经 | 祈求国泰民安并点燃感恩蜡烛 | https://daibieunhandan.vn/5h-sang-27-7-cac-chua-tu-vien-cu-chuong-tuong-niem-anh-hung-liet-si-10424108.html; https://baolaocai.vn/le-cau-sieu-va-thap-nen-tri-an… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ngay-thuong-binh-liet-si | huong; hoa-tuoi|nen | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.nhap-trach.01 | nhap-trach | Cúng nhập trạch | Cúng nhập trạch (moving into a new home) | 入宅礼(迁入新居) | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Ngày dọn tới nhà mới; chuyển vào buổi sáng, giữa trưa hoặc lúc mặt trời mới lặn | The day of moving to the new house; the move is made in the morning, at midday, or just after sunset | 搬入新居之日;在上午、中午或太阳刚落下时搬入 | Bàn hay mâm kê tạm trong nhà mới, theo hướng hợp với gia chủ | A table or tray set up temporarily in the new house, facing a direction that suits the head of the household | 在新居内临时摆设的桌子或供盘,朝向与家主相合 | Gia chủ | head of the household | 家主 | Trầu cau, hương, hoa, vàng mã [nguồn nói phải có] | Quả theo mùa, bánh kẹo | Mâm lễ mặn: rượu, thịt, xôi, gà | Chiếu hoặc đệm đang dùng (vật mang vào nhà đầu ti… | Betel leaves and areca nuts, incense, flowers, votive paper [required according to the source] | Seasonal fruit, cakes and sweets | Savory offering tray: wine,… | 槟榔与蒌叶、香、花、纸钱 [来源称必备] | 时令水果、糕点糖果 | 荤供盘:酒、肉、糯米饭、鸡 | 正在使用的席子或垫子(最先搬进家中的物品) | 火源(煤气灶、油炉)、扫帚、米、水 | Gia chủ tự tay mang bài vị gia thần, tổ tiên tới nhà mới; người nhà theo sau tay cầm tiền của | Thắp nhang vào một bát nhang tạm, khấn thần linh xin nhập trạch… | The head of the household carries the tablets of the household deities and ancestors to the new house with his own hands; family members follow behind holding m… | 家主亲手将家神、祖先牌位搬到新居;家人随后,手拿钱财 | 在临时香炉中上香,祭神灵请求入宅 | 点炉烧水(开灶),泡茶敬神灵和祖先 | 告祭祖先 | 收拾物品;完毕后行谢礼 | Tránh chuyển nhà buổi tối | Không mang bếp điện làm bếp khai lửa | Người có thai không nên dọn nhà | Người giúp dọn không cầm tinh con Hổ | Nhập trạch lấy ngày… | Avoid moving house in the evening | Do not use an electric stove as the stove for lighting the first fire | A pregnant woman should not move house | A person he… | 忌晚上搬家 | 不用电磁炉作为开火之灶 | 孕妇不宜搬家 | 帮忙搬家的人属虎者不拿东西 | 入宅择日而尚未居住时,家主在新居睡一晚 | https://vankhan.vn/van-khan-le-nhap-trach/; https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-ve-nha-moi/; https://vnexpress.net/nhap-trach-nha-moi-the-nao-cho-dung-3139964… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/nhap-trach | Who may move into the new home: some guides say pregnant women should not move house and helpers should not be born in the Year of the Tiger; VnExpress (Nguyễn… | 谁可以搬进新居:一些指南记载孕妇不宜搬家,帮忙搬家的人不要属虎;VnExpress(Nguyễn Mạnh Linh)记载家中任何年龄的人都可以进屋,没有禁忌 | khac | Ngày giờ đã chọn để dọn vào nhà mới; chuyển vào buổi sáng, giữa trưa hoặc lúc mặt trời mới lặn | The chosen day and hour for moving into the new home; moving in the morning, at midday or just after sunset | 择定的迁入新居日期时辰;在早上、正午或日落之时搬入 | trau-cau; huong; hoa-tuoi; vang-ma|trai-cay; banh-keo|ruou-trang; thit-lon; xoi; ga|do-dung|cui-lua; do-dung; gao; nuoc-sach | VnExpress (Nguyễn Mạnh Linh) ghi: bếp hoàn thiện trước khi nhập trạch; bát hương thường tự bốc 1 đến 2 tiếng trước khi làm lễ; gạo, nước lấy ngay ở nhà mới | Th… | VnExpress (Nguyễn Mạnh Linh) notes that the kitchen is finished before moving in; the incense bowl is usually filled 1 to 2 hours before the rite; rice and wate… | VnExpress(Nguyễn Mạnh Linh)记载:入宅前先把厨房装好;香炉通常在行礼前1到2小时自己装好;米和水就在新居取用 | 据 VnExpress,进新居时家里每个人都带一件东西进去,不空手进门 | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | Ai được dọn vào nhà mới: một số hướng dẫn ghi người có thai không nên dọn nhà, người giúp dọn không cầm tinh con Hổ; VnExpress (Nguyễn Mạnh Linh) ghi người tron… | |||||||||||||||
| nt.nhap-trach.02 | nhap-trach | Cúng nhập trạch | Cúng nhập trạch (moving into a new home) | 入宅礼(迁入新居) | khai-truong | khac | toan-quoc | dan-gian | Ngày giờ tốt chọn theo tuổi người đứng đầu doanh nghiệp, ngày giờ hoàng đạo; các trang ghi tránh ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23), Tam Nương và mùng một, rằm âm… | Auspicious date and time chosen according to the age of the head of the business, an auspicious day and hour; some pages note avoiding Nguyệt kỵ days (the 5th,… | 按企业负责人的年龄择吉日吉时,黄道吉日吉时;各网页记载避开月忌日(初五、十四、二十三)、三娘日以及农历初一、十五。仪式在把物品搬进办公室之前举行;分多批搬迁的,在第一批搬迁时祭祀。 | Mâm lễ bày gọn trên bàn hay mâm lớn ở sảnh ra vào, thường trước cửa văn phòng, kê theo hướng hợp tuổi người lãnh đạo | The offering tray is laid out neatly on a table or a large tray in the entrance hall, usually in front of the office door, arranged according to a direction tha… | 供盘整齐摆放在进出大厅的桌上或大托盘上,通常在办公室门前,按适合领导者年龄的方位摆放。 | Người lãnh đạo, chủ doanh nghiệp hay người đại diện công ty thắp hương và đọc văn khấn; các thành viên khác đứng phía sau | The leader, the business owner, or the company representative lights the incense and reads the prayer text; the other members stand behind. | 领导者、企业主或公司代表上香并诵读祭文;其他成员站在后面。 | Mâm ngũ quả: 5 loại quả (có nơi ghi chọn từ 5 loại quả trở lên) [nguồn nói phải có] | Hoa tươi (cúc, huệ, hồng, ly) [nguồn nói phải có] | Nhang [nguồn nói phải… | Mâm ngũ quả (five-fruit tray): 5 kinds of fruit (some places note choosing 5 kinds of fruit or more) [required according to the source] | Fresh flowers (chrysan… | 五果盘:5种水果(有的地方记载选5种水果以上) [来源称必备] | 鲜花(菊、晚香玉、玫瑰) [来源称必备] | 香 [来源称必备] | 红烛:1 对(有的地方记载蜡烛、灯放在两侧) [来源称必备] | 槟榔蒌叶(已卷好):3块(有的地方记载一盘槟榔与蒌叶,5片蒌叶,5个槟榔) [来源称必备] | 甜羹:3杯 [来源称… | Bày lễ lên mâm ngay ngắn, đặt theo hướng hợp tuổi người lãnh đạo hay hướng của văn phòng, thường trước cửa văn phòng | Người lãnh đạo bước vào trước, mang bàn t… | Lay the offerings out neatly on the tray, placed according to a direction that suits the age of the leader or the direction of the office, usually in front of t… | 把供品整齐摆放在托盘上,按适合领导者年龄的方位或办公室的方位放置,通常在办公室门前 | 领导者先进入,把财神神台搬进去放在预定位置 | 开灯,打开办公室的大门和各扇窗户 | 领导者上香,诵读办公室入宅祭文;成员站在后面,每人手持一炷香 | 香将燃尽时,泡热茶献上供盘 | 香烧到约一半时烧纸钱,然后在办公室四周撒少许米盐… | Giữ yên tĩnh, không mở nhạc to khi cúng | Chọn chỗ khuất gió, tắt quạt; kỵ để nhang, nến tắt khi đang cúng | Ngày chuyển văn phòng chỉ cần vài người chủ chốt; n… | Keep quiet, do not play loud music during the offering | Choose a spot sheltered from the wind, turn off the fan; it is taboo for the incense or candles to go o… | 保持安静,祭祀时不要放音乐大声 | 选择避风处,关掉风扇;忌讳祭祀时香、烛熄灭 | 搬办公室当天只需几位主要人员;年龄不合的人回避 | 到太阳落山还没搬完的,就第二天继续搬 | https://docungtamlinh.com.vn/cung-van-phong-moi/; https://noithattoz.com/bai-cung-van-khan-nhap-trach-cho-van-phong-moi-chi-tiet-chuan-nhat/; https://vietnamarc… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/nhap-trach | Two sources differ about the opening ceremony: one notes the opening ceremony is held a few days after the nhập trạch (moving into a new house) ceremony, togeth… | 两个来源关于开张仪式的说法不同:一处记载开张仪式在入宅仪式几天后举行,并祭祀财神;另一处记载开张仪式可以与办公室入宅仪式一起举行。 | 两个来源对烧纸钱的时机说法不同:一处记载当香烧到约一半时;另一处记载等香烧尽。 | noi-lam-an | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | Hai nguồn nói khác nhau về lễ khai trương: một nơi ghi lễ khai trương làm sau lễ nhập trạch vài ngày, kèm cúng Thần Tài; nơi kia ghi có thể làm chung lễ khai tr… | |||||||||||||||||||||||
| nt.nhuong-dich-cau-an.01 | nhuong-dich-cau-an | Lễ cầu an trừ dịch của làng | The village's cầu an (prayer for peace and safety) ceremony to ward off epidemics | 村庄祈安驱疫礼 | ca-le | nam | tay-nam-bo | Xóm Chài; Hưng Phú; Cần Thơ | nguon-noi-ro | dinh-lang | Ngày 12 tới 14 tháng Giêng hằng năm; tối 13 cúng lễ, trưa 14 thả bè. Theo bài nghiên cứu, ở Đồng bằng sông Cửu Long lễ này phổ biến từ rằm tháng Giêng tới tháng… | From the 12th to the 14th of the first lunar month every year; on the evening of the 13th the offering is made, at noon on the 14th the raft is released. Accord… | 每年正月十二至十四;十三晚上祭礼,十四中午放筏。据研究文章,在湄公河三角洲,此礼普遍从正月十五到三月,或从农历五月到七月 | Miễu Bà Xóm Chài; bè thả ở giữa sông Hậu | Miễu Bà Xóm Chài; the raft is released in the middle of the Hậu River | Miễu Bà Xóm Chài;筏在后江中流放 | Ban tế tự, ban quản trị miễu cùng dân xóm làm nghề sông nước | The tế tự board, the miễu management board, and the people of the river-fishing hamlet | 祭祀委员会、庙管理委员会以及水上作业村落的居民 | Thuyền (long chu) khung nan tre dán giấy màu, đặt trên bè kết bằng thân chuối (trên thân ghi biển số thuyền, ngày tháng hạ thủy, nơi làm; báo gọi tàu tống ôn, b… | Boat (long chu) with a bamboo lattice frame covered in colored paper, placed on a raft made of banana trunks (on the hull are written the boat's number, the lau… | 船(long chu),竹篾骨架糊彩纸,放在用香蕉树干扎成的筏上(船身上写有船号、下水日期、制作地点;称为送疫船、水陆筏) [来源称必备] | 纸人和纸衣、纸钱(放在船上) [来源称必备] | 米、盐(研究文章写道不可或缺) [来源称必备] | 民众捐集的祭品装在筏上 | Đặt thuyền trước sân miễu Bà; cúng Bà, cúng Thổ thần và người khuất mặt, làm lễ cầu an, có múa lân | Lân đi trước, trai tráng khiêng bè đưa xuống tàu | Tàu chở… | The boat is placed in front of the courtyard of Miễu Bà; offerings are made to Bà, to the Thổ thần (earth god) and the unseen, a cầu an (prayer for peace and sa… | 将船放在婆庙前院;祭婆、祭土地神和阴灵,举行祈安礼,有舞狮 | 狮队在前,壮丁抬筏送上船 | 船载着筏,与数百艘船艇在芹苴河上游行,船上的人互相泼水 | 到后江中流,放筏漂流 | 民众舀河水洗船艇,洗脸洗手,下河沐浴 | 筏送上船时,沿岸各家烧香祭拜,烧树叶、椰壳,然后往火里撒粗盐使其爆响 | Theo quan niệm dân gian được bài nghiên cứu thuật lại, thuyền thả mà quanh quẩn không trôi ra hoặc gặp sự cố thì coi là điềm không may, nên thuyền được làm rất… | According to folk belief as recounted in the research paper, if the released boat lingers and does not drift away or meets with trouble, it is considered an unl… | 据研究文章转述的民间观念,放出的船若徘徊不漂走或遇到故障,则视为不吉之兆,因此船做得非常精细 | https://plo.vn/tong-on-net-van-hoa-tam-linh-miet-song-nuoc-can-tho-post324483.html; https://www.sggp.org.vn/ron-rang-le-hoi-tong-phong-vung-song-nuoc-can-tho-po… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/nhuong-dich-cau-an | thuyen-le|hinh-nhan; quan-ao-giay; vang-ma|gao; muoi|mam-le; thuyen-le | bien-tap: viết lại từ 5 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||
| nt.nhuong-dich-cau-an.02 | nhuong-dich-cau-an | Lễ cầu an trừ dịch của làng | The village's cầu an (prayer for peace and safety) ceremony to ward off epidemics | 村庄祈安驱疫礼 | ca-le | nam | dong-nam-bo | Chánh Mỹ; Thủ Dầu Một; Bình Dương | nguon-noi-ro | dinh-lang | Tháng 3 âm lịch hằng năm, ngày do thầy xem chọn | In the third lunar month every year, on a day chosen by the ritual master | 每年农历三月,由法师择日 | Đình thần Chánh Mỹ, lập đàn tràng; thuyền tống ôn đặt ở đàn ngoài | At Đình thần Chánh Mỹ, an altar is set up; the epidemic-expelling boat is placed at the outer altar | 在 Chánh Mỹ 亭,设祭坛;送疫船放在外坛 | Hai thầy pháp (thầy pháp văn và thầy pháp võ) hành lễ; Ban Nghi lễ của đình và Chánh bái lễ theo lời xướng | Two thầy pháp (ritual masters, thầy pháp văn and thầy pháp võ) perform the ceremony; the đình's Ban Nghi lễ (ritual board) and the Chánh bái (chief officiant) m… | 两位法师(文法师和武法师)行法事;亭的礼仪委员会和正拜依唱礼献祭 | Đầu, đuôi, chân và lòng heo luộc (trước năm 1976 lễ vật chính là heo sống nguyên con) [nguồn nói phải có] | Bàn Ngũ phương Ôn bộ: mâm đầu heo và lòng heo luộc,… | Head, tail, feet and boiled pig innards (before 1976 the main offering was a whole live pig) [required according to the source] | Ngũ phương Ôn bộ altar: a tray… | 猪头、猪尾、猪脚和猪内脏(煮熟)(1976年以前主要祭品是一头活猪) [来源称必备] | 五方瘟部坛:猪头及猪内脏一盘、三份三牲、米盐一盘、槟榔与蒌叶、纸钱、糯米饭、米粉、豆芽、bánh bò、bánh phồng | 祖坛:三块煮肉、三份三牲、一杯米、一杯盐、一杯水 | 兵坛:两块煮肉、两份三牲、一杯米、一杯盐 |… | Ban Nghi lễ khấn xin Thành hoàng cho mời thầy pháp về làm lễ | Các nghi lần lượt: thỉnh Thành hoàng, thỉnh Tổ, thỉnh Binh, nghinh Thành hoàng, thiết Binh, phát… | The Ritual Committee prays to Thành hoàng (village tutelary deity) for permission to invite the ritual master to perform the ceremony | The rites in order: thỉn… | 礼仪委员会向城隍祷告,请求允许邀请法师前来主持仪式 | 依次进行的仪式:请城隍、请祖、请兵、迎城隍、设兵、发粮、发遣、迎瘟部、送瘟、谢祖 | 发粮:在祭坛五方及送瘟船上分发米、盐、纸钱 | 发遣:派人将檄文送往寺、亭、十字路口三个方向,然后焚烧 | 迎瘟部:宣读《意送瘟》《牒送瘟》,诵《送瘟送客科》 | 为船上的纸人开… | Khi chọn ngày tránh các ngày sát chủ và ngày ô uế, theo lời thầy xem ngày | When choosing the date, avoid sát chủ days and ô uế days, according to the words of the date-reader | 择日时避开杀主日和污秽日,按看日者所言 | https://dthujs.vn/index.php/dthujs/article/download/407/359/692 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/nhuong-dich-cau-an | thu-lon; long-lon|thu-lon; long-lon; tam-sen; gao; muoi; trau-cau; vang-ma; xoi; bun; rau; banh-bo; banh-phong|thit-luoc; tam-sen; gao; muoi; nuoc-sach|thit-luo… | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||
| nt.nhuong-dich-cau-an.03 | nhuong-dich-cau-an | Lễ cầu an trừ dịch của làng | The village's cầu an (prayer for peace and safety) ceremony to ward off epidemics | 村庄祈安驱疫礼 | ca-le | trung | nam-trung-bo | Nam Ô; Đà Nẵng; Lý Sơn; Khánh Hòa | ngu-dan | nguon-noi-ro | dinh-lang | Làng Nam Ô: dịp rằm tháng Giêng (lễ Cầu an và Tế âm linh) | Nam Ô village: on the occasion of the full moon of the first lunar month (lễ Cầu an and Tế âm linh) | Nam Ô村:正月十五之际(祈安礼与祭阴灵) | Nam Ô: nghĩa trủng, mộ âm linh của làng và dinh | Nam Ô: the nghĩa trủng (burial ground for the unnamed dead), the village's mộ âm linh (tombs of wandering spirits), and the dinh | Nam Ô:义冢、村中阴灵墓及营 | Hội đồng chư phái tộc của làng | The hội đồng chư phái tộc (council of clan branches) of the village | 村中各支族委员会 | Thuyền nhỏ bằng nan có buồm, đặt lễ vật thả ra biển (lễ tống na ở Khánh Hòa, theo bài nghiên cứu) | Hình nhân (ở Âm linh tự, Lý Sơn, theo bài nghiên cứu) | A small boat made of bamboo strips with a sail, carrying offerings and set adrift on the sea (the lễ tống na in Khánh Hòa, according to a research article) | Hì… | 竹篾制成带帆的小船,放置祭品后放归大海(Khánh Hòa的送na礼,据研究文章) | 纸人(在Lý Sơn的阴灵寺,据研究文章) | Nam Ô: dẫy mả âm linh và dâng hương ở nghĩa trủng, trần thiết tại dinh, nhương ôn tống ôn, lễ túc, chánh tế âm linh | Khánh Hòa: lễ vật đặt trên thuyền nan thả… | Nam Ô: dẫy mả âm linh (clearing the graves of the wandering dead) and offering incense at the nghĩa trủng (burial ground of the unclaimed dead), trần thiết tại… | Nam Ô:扫阴灵墓并在义冢上香,在营中设坛,让瘟送瘟,宿礼,正祭阴灵 | Khánh Hòa:祭品置于竹船上放归大海,有bả trạo歌,最后有bội戏 | https://baovanhoa.vn/doi-song-van-hoa/da-nang-le-cau-an-va-te-am-linh-lang-nam-o-nam-2024-85816.html; https://dthujs.vn/index.php/dthujs/article/download/330/28… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/nhuong-dich-cau-an | thuyen-le; mam-le|hinh-nhan | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||
| nt.nhuong-dich-cau-an.04 | nhuong-dich-cau-an | Lễ cầu an trừ dịch của làng | The village's cầu an (prayer for peace and safety) ceremony to ward off epidemics | 村庄祈安驱疫礼 | ca-le | bac | nguon-noi-ro | dinh-lang | Đình, miếu trong làng | The communal house and shrine in the village | 村中的亭、庙 | Cháo lá đa | Gạo, muối (rải để thí thực) | Cháo lá đa (porridge with đa leaves) | Rice, salt (scattered for thí thực (feeding the hungry spirits)) | Cháo lá đa(đa叶粥) | 米、盐(撒施以施食) | Dân làng bày cúng cháo lá đa | Rải gạo muối thí thực để tiễn điềm xấu, cầu điều tốt lành | Villagers set out offerings of cháo lá đa | Scattering rice and salt for thí thực to send away bad omens and pray for good things | 村民摆供cháo lá đa | 撒米盐施食以送走凶兆,祈求吉祥 | https://hoatieu.vn/tai-lieu/le-hoi-ky-yen-la-gi-nguon-goc-le-hoi-ky-yen-206176 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/nhuong-dich-cau-an | chao-loang|gao; muoi | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.ok-om-bok.01 | ok-om-bok | Lễ cúng trăng Ok Om Bok của người Khơ-me | Ok Om Bok moon offering ceremony of the Khmer people | Khmer 人的 Ok Om Bok 拜月节 | ca-le | nam | tay-nam-bo | khmer | 05 | nguon-noi-ro | dan-gian | Đêm rằm tháng Mười âm lịch, khi trăng lên khỏi ngọn cây | Night of the full moon of the tenth lunar month, when the moon rises above the treetops | 农历十月十五的夜晚,当月亮升到树梢之上时 | Sân nhà, sân chùa hay chỗ trống nhìn rõ mặt trăng; bàn lễ kê dưới một cái cổng tre trúc kết hoa lá | House yard, pagoda yard, or an open place with a clear view of the moon; the offering table is set under a gate made of bamboo with flowers and leaves tied on | 家中的院子、寺里的院子或能清楚看见月亮的空地;供桌摆在一个用竹子和树叶扎成的门下面 | Cụ ông, người có uy tín hay vị achar làm chủ lễ; trẻ em, thanh thiếu niên và cha mẹ dự | An elderly man, a respected person, or an achar serves as ritual master; children, teenagers, and parents attend | 由一位老先生、有威望的人或 achar 担任主祭;小孩、青少年和父母参加 | Cốm dẹp (nếp mới rang rồi giã dẹp, trộn nước dừa, đường, dừa nạo) (mọi nguồn đều ghi là lễ vật bắt buộc) [nguồn nói phải có] | Dừa tươi | Mía | Chuối | Khoai mô… | Cốm dẹp (new sticky rice roasted then flattened, mixed with coconut water, sugar, and grated coconut) (all sources record it as a mandatory offering) [required… | Cốm dẹp(新糯米炒后舂扁,拌椰汁、糖和椰丝)(所有来源都记载为必备供品) [来源称必备] | 鲜椰子 | 甘蔗 | 香蕉 | 芋头、木薯、红薯;khoai kđúch(山药)和 củ hạn(一篇杂志文章记载,若有老人,khoai kđúch 必须要有) | 水果、饼、菊花、万寿菊插在香蕉树干上 | 香、蜡烛、茶… | Dựng cổng bằng ba cây trúc, kèm hai cây mía; kê bàn bày lễ vật | Trải chiếu, mọi người ngồi chắp tay quay về hướng mặt trăng | Trăng lên cao thì đốt nhang, nến,… | Erect a gate with three bamboo poles, along with two sugarcane stalks; set up a table to arrange the offerings | Spread mats, everyone sits with hands clasped f… | 用三根竹子搭一个门,另加两根甘蔗;摆桌子陈列供品 | 铺席子,大家双手合十面向月亮而坐 | 月亮升高时,点香、点蜡烛、斟茶;主祭者祭拜感谢月神,请求接受供品并赐予健康、风调雨顺 | 主祭者叫孩子们过来,把 cốm dẹp 和其他供品喂进每个孩子嘴里,一边喂一边问他们许什么愿 | 放孔明灯,放花灯到河、渠、池塘、湖里;撤… | https://vjol.info.vn/thvn/article/download/112976/94657; https://baocantho.com.vn/tim-hieu-ve-le-hoi-ok-om-bok-cua-dong-bao-khmer-nam-bo-a20955.html; https://ba… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ok-om-bok | com-xanh|dua|mia|chuoi|khoai-mon; san; khoai-lang; cu-rung|trai-cay; banh; hoa-cuc; hoa-van-tho|huong; nen; tra|den-long; hoa-dang | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||
| nt.ok-om-bok.02 | ok-om-bok | Lễ cúng trăng Ok Om Bok của người Khơ-me | Ok Om Bok moon offering ceremony of the Khmer people | Khmer 人的 Ok Om Bok 拜月节 | ca-le | nam | tay-nam-bo | ấp Ba Se B, xã Song Lộc; Vĩnh Long | khmer | 05 | nguon-noi-ro | dan-gian | Đêm rằm tháng Mười âm lịch | Night of the full moon of the tenth lunar month | 农历十月十五的夜晚 | Bàn cúng bày trong sân, dưới ánh trăng | Offering table set in the yard, under the moonlight | 供桌摆在院子里,月光下 | Gia chủ mời hai vị trưởng lão có uy tín tới hành lễ | The head of the household invites two respected elders to perform the ritual | 家主请两位有威望的长老来行礼 | Cốm dẹp làm từ nếp mới [nguồn nói phải có] | Chuối, trái cây, khoai lang, khoai môn, dừa tươi | Hai cây mía còn nguyên ngọn dựng hai bên bàn: 2 (theo lời người… | Cốm dẹp made from new sticky rice [required according to the source] | Bananas, fruits, sweet potato, taro, fresh coconut | Two sugarcane stalks with tops intac… | 用新糯米做的 cốm dẹp [来源称必备] | 香蕉、水果、红薯、芋头、鲜椰子 | 两根带梢的甘蔗立在桌子两边:2(据行礼者说,这个门是用来仰望月亮的) | 一条 12 片叶的蒌藤连接两根甘蔗,挂着 7 个槟榔(12 片叶对应 12 个月,7 个果对应一周 7 天) | Đọc kinh cầu phúc | Thả đèn xuống sông | Đút cốm dẹp cho trẻ em, người thân kèm lời cầu nguyện gửi thần mặt trăng | Chanting prayers for blessings | Releasing lanterns onto the river | Feeding cốm dẹp (flattened young sticky rice) to children and relatives along with prayers… | 诵经祈福 | 放灯入河 | 给小孩和亲人喂 cốm dẹp(扁米),并附上向月神祈愿的话 | https://nhandan.vn/doc-dao-le-cung-trang-ok-om-bok-cua-dong-bao-khmer-vinh-long-post920782.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ok-om-bok | com-xanh|chuoi; trai-cay; khoai-lang; khoai-mon; dua|mia|trau-cau; mia | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||
| nt.ong-cong-ong-tao.01 | ong-cong-ong-tao | Cúng ông Công ông Táo | Cúng ông Công ông Táo (Kitchen Gods' send-off, 23rd of the 12th lunar month) | 祭灶(送灶君,腊月二十三) | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Ngày 23 tháng Chạp | The 23rd of the twelfth lunar month | 腊月二十三 | Ban thờ Thổ Công (bát hương ông Công đặt chung ban thờ tổ tiên) hoặc nơi bếp | At the altar of Thổ Công (Earth God of the house) (the incense bowl of Ông Công is placed together with the ancestors' altar) or at the kitchen place | 土公神台(土公的香炉与祖先神台放在一起)或厨房处 | Gia chủ | head of the household | 家主 | Mũ Thổ Công: 1 cỗ 3 chiếc (một mũ đàn bà, hai mũ đàn ông; kèm áo và hia giấy; mỗi năm một màu theo ngũ hành) | Vàng thoi giấy: 100 (đặt dưới mũ) | Cá chép (phón… | Mũ Thổ Công (hat for the Earth God of the house): 1 set of 3 pieces (one woman's hat, two men's hats; together with paper clothes and boots; each year a colour… | 土公帽:1套3件(一顶女人帽,两顶男人帽;附纸衣和纸靴;每年按五行一种颜色) | 纸金锭:100(放在帽子下面) | 鲤鱼(祭拜后放生) | 香花、供盘 | Dọn dẹp nhà cửa, ban thờ trước khi làm cỗ | Sửa lễ cúng, khấn | Hóa vàng, mũ, áo, hia của năm trước, thay bài vị và cỗ mũ mới | Phóng sinh cá chép | Clean the house and the altar before preparing the feast | Prepare the offering, pray | Burn votive paper, hats, clothes, boots of the previous year, replace th… | 做菜前打扫房屋、神台 | 备礼、祭拜 | 烧纸钱、去年的帽、衣、靴,更换牌位和新帽套 | 放生鲤鱼 | Theo VTC News, dân gian cho rằng không nên cúng trước ngày 20 tháng Chạp và không cúng sau giờ Ngọ (11 tới 13 giờ) ngày 23 | Trong dân gian có quan niệm kiêng c… | According to VTC News, folk belief holds that the rite should not be held before the 20th of the twelfth lunar month, nor after the hour of Ngọ (11 to 13 o'cloc… | 据VTC新闻,民间认为不宜在腊月二十之前祭拜,也不在二十三日午时(11至13时)之后祭拜 | 民间有忌供煎鲤鱼、鸭肉、番鸭肉、羊肉、水牛肉、狗肉、鱿鱼的说法;所忌之物因地而异,如今越来越少 | 不为灶君烧冥币,因为按此观念灶君是神仙,不是亡魂 | 放生鲤鱼时不从高处抛下,也不把塑料袋一起丢进池塘、河里 | https://vankhan.vn/van-khan-tho-cong/; https://phatgiao.org.vn/van-khan-cung-ong-cong-ong-tao-nam-2023-chuan-nhat-d71415.html; https://vtcnews.vn/cung-ong-cong-… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ong-cong-ong-tao | The earliest day: VTC News records the belief that the rite should not be held before the 20th of the twelfth lunar month; Dân trí records that many families no… | 最早的祭拜日:VTC新闻记载不宜在腊月二十之前祭拜的观念;民智报记载如今许多家庭提早祭拜,从十六日到二十三日中午12点之前 | ban-tho-tho-cong; gian-bep | trong | trước 12 giờ trưa ngày 23 | before 12:00 noon on the 23rd | 二十三日中午12点前 | Ngày 23 tháng Chạp; theo tín ngưỡng dân gian, sau 12 giờ trưa ngày 23 cổng trời đóng nên lễ cúng làm trước giờ ấy | The 23rd of the twelfth lunar month; in folk belief the gate of heaven closes after 12 noon on the 23rd, so the rite is held before that hour | 腊月二十三;民间信仰认为二十三日中午12点后天门关闭,所以在此之前祭拜 | ao-mu-ong-tao|tien-vang|ca-chep|huong; hoa-tuoi; mam-co | Nhà có ban thờ Táo quân ở bếp thì đặt mâm lễ ở đó; không có thì đặt ở ban thờ chính | GS Trần Lâm Biền, nhà nghiên cứu văn hóa dân gian, cho rằng mâm cỗ cúng ôn… | A household with a Táo quân altar in the kitchen places the offering tray there; otherwise it goes on the main altar | Professor Trần Lâm Biền, a folk culture r… | 厨房设有灶君神台的人家把供盘摆在那里;没有的则摆在主神台上 | 民俗文化研究者陈林卞教授认为,祭土公灶君的供盘不必丰盛,也不必用昂贵的纸钱;多烧纸钱既浪费又影响环境 | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | Ngày cúng sớm nhất: VTC News ghi quan niệm không nên cúng trước ngày 20 tháng Chạp; Dân trí ghi nhiều gia đình nay cúng sớm, từ ngày 16 tới trước 12 giờ trưa ng… | |||||||||||
| nt.ong-cong-ong-tao.02 | ong-cong-ong-tao | Cúng ông Công ông Táo | Cúng ông Công ông Táo (Kitchen Gods' send-off, 23rd of the 12th lunar month) | 祭灶(送灶君,腊月二十三) | ca-le | bac | nguon-noi-ro | dan-gian | Có nhà cúng từ ngày 21, muộn nhất trong buổi sáng (trước trưa) ngày 23 tháng Chạp | Some households hold the offering from the 21st, at the latest in the morning (before noon) of the 23rd of the twelfth lunar month | 有些人家从二十一开始祭拜,最晚在腊月二十三上午(午前) | Ban thờ | Altar | 神台 | Gia chủ | head of the household | 家主 | Cá chép đỏ sống: 3 con (thả trong chậu nước sạch, cúng xong đem thả) [nguồn nói phải có] | Mũ Táo quân: 2 mũ đàn ông có cánh chuồn, 1 mũ đàn bà không cánh chuồn… | Live red carp: 3 fish (placed in a basin of clean water, released after the offering) [required according to the source] | Mũ Táo quân (hat for the Kitchen Gods… | 活红鲤鱼:3条(放在清水盆中,祭拜后拿去放生) [来源称必备] | 灶君帽:2顶有翅的男人帽,1顶无翅的女人帽 [来源称必备] | 纸衣、纸鞋:3套 | 桃枝或菊花瓶、凤翼形槟榔与蒌叶、五果盘 | 荤席:鸡、红糯米饭、扎肉、炸春卷、汤、炒菜(一些人家另加糯米甜粥、莲茶) | Bày lễ, khấn tiễn trước giờ Ngọ | Hóa đồ mã | Thả cá chép | Arrange the offering, pray to send off before the hour of Ngọ (noon) | Burning votive paper | Releasing carp | 摆供、在午时前祭拜送神 | 烧纸钱 | 放生鲤鱼 | Có hướng dẫn dặn không cúng sau trưa 23 | One guide advises against making the offering after noon on the 23rd | 有的指南叮嘱不在腊月二十三午后祭拜 | https://fptshop.com.vn/tin-tuc/danh-gia/cung-ong-tao-o-3-mien-153295; https://docungtamlinh.com.vn/cung-ong-tao-mien-bac/; https://www.vietnamplus.vn/su-khac-bi… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ong-cong-ong-tao | ban-tho-gia-tien | muộn nhất 12 giờ trưa ngày 23 | by 12:00 noon on the 23rd at the latest | 最迟二十三日中午12点 | Từ khoảng ngày 20 tháng Chạp, muộn nhất là trưa ngày 23; dân gian quan niệm sau 12 giờ trưa ngày 23 các Táo đã lên chầu trời | From about the 20th of the twelfth lunar month, at the latest by noon on the 23rd; folk belief holds that after 12 noon on the 23rd the Táo have gone up to heav… | 约从腊月二十起,最晚到二十三日中午;民间认为二十三日中午12点后灶君已上天朝见 | ca-chep|ao-mu-ong-tao|quan-ao-giay|hoa-dao / hoa-cuc / trau-cau / mam-ngu-qua|ga; xoi-gac; gio-cha; nem-ran; canh; mon-xao | luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||
| nt.ong-cong-ong-tao.03 | ong-cong-ong-tao | Cúng ông Công ông Táo | Cúng ông Công ông Táo (Kitchen Gods' send-off, 23rd of the 12th lunar month) | 祭灶(送灶君,腊月二十三) | ca-le | trung | Huế; Hội An; Quảng Nam | nguon-noi-ro | dan-gian | Hai hướng dẫn nói khác nhau: có hướng dẫn ghi đêm 22 rạng sáng 23 tháng Chạp; có hướng dẫn ghi sáng hoặc trưa 23, có nhà cúng từ chiều 22 | Two guides say differently: one gives the night of the 22nd into the early morning of the 23rd of the twelfth lunar month; another gives morning or noon of the… | 两份指南说法不同:有的指南记为腊月二十二夜间到二十三凌晨;有的指南记为二十三上午或中午,有些人家从二十二下午就祭拜 | Bàn thờ bếp | Kitchen altar | 灶台神台 | Gia chủ | head of the household | 家主 | Ngựa giấy đủ yên cương (thay cho cá chép; hóa cùng áo mũ) [nguồn nói phải có] | Tượng ba ông Táo bằng đất nung: 3 (Huế và vùng lân cận: tiễn tượng cũ ra am miếu… | Paper horses with full saddle and bridle (instead of carp; burned together with paper clothes and hats) [required according to the source] | Three Táo quân (Kit… | 配齐鞍辔的纸马(代替鲤鱼;与纸衣纸帽一同焚化) [来源称必备] | 三尊陶土灶君像:3(顺化及周边地区:将旧像送出到庵庙、树根处,再将新像请上神台) | 煮熟的鲭鱼或金枪鱼 | 白切猪肉、ram(春卷) | Bánh tổ(广南) | Cúng tiễn | Tiễn ba tượng Táo cũ, rước tượng mới | Rút chân nhang, thay cát lư hương, lau dọn bàn thờ | Hóa ngựa giấy, áo mũ | Một số vùng dựng cây nêu sau ngày… | Farewell offering | Sending off the three old Táo figurines, welcoming the new figurines | Pulling out the incense stubs, replacing the sand in the incense bowl… | 送别祭拜 | 送走三尊旧灶君像,迎接新像 | 拔香脚,换香炉里的沙,擦拭神台 | 焚化纸马、纸衣纸帽 | 有些地方在二十三之后立cây nêu(迎春竿) | https://fptshop.com.vn/tin-tuc/danh-gia/cung-ong-tao-o-3-mien-153295; https://docungtamlinh.com.vn/cung-ong-tao-mien-trung/; https://www.vietnamplus.vn/su-khac-… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ong-cong-ong-tao | Two guides say differently: one gives the night of the 22nd into the early morning of the 23rd of the twelfth lunar month; another gives morning or noon of the… | 两份指南说法不同:有的指南记为腊月二十二夜间到二十三凌晨;有的指南记为二十三上午或中午,有些人家从二十二下午就祭拜 | gian-bep | trong | Thường đúng ngày 23 tháng Chạp; có hướng dẫn ghi đêm 22 rạng sáng 23, có nhà cúng từ chiều 22 | Usually on the 23rd of the twelfth lunar month itself; one guide gives the night of the 22nd into the early morning of the 23rd, and some households hold it fro… | 通常就在腊月二十三当天;有的指南记为二十二夜间到二十三凌晨,也有人家从二十二下午就祭拜 | ngua-giay|tuong-ong-tao|ca|thit-luoc; nem-ran|banh-to | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | Hai hướng dẫn nói khác nhau: có hướng dẫn ghi đêm 22 rạng sáng 23 tháng Chạp; có hướng dẫn ghi sáng hoặc trưa 23, có nhà cúng từ chiều 22 | |||||||||||||||||
| nt.ong-cong-ong-tao.04 | ong-cong-ong-tao | Cúng ông Công ông Táo | Cúng ông Công ông Táo (Kitchen Gods' send-off, 23rd of the 12th lunar month) | 祭灶(送灶君,腊月二十三) | ca-le | nam | nguon-noi-ro | dan-gian | Tối 23 tháng Chạp, khoảng 20 giờ tới 23 giờ, sau bữa tối khi đã thôi nấu nướng | Evening of the 23rd of the twelfth lunar month, from about 20:00 to 23:00, after dinner when cooking has finished | 腊月二十三晚上,约20时至23时,晚饭后已停止炊煮之时 | Gần bếp; ở nông thôn Nam Bộ xưa mâm cúng đặt ngay dưới đất cạnh bếp lò | Near the kitchen; in the rural Nam Bộ of former times the offering tray was placed on the ground right beside the stove | 灶边;昔日南部农村供盘就放在灶炉旁的地上 | Gia chủ | head of the household | 家主 | Bộ "cò bay, ngựa chạy" bằng giấy (thay cho cá chép; hóa ngay sau khi cúng) [nguồn nói phải có] | Đậu phộng, kẹo vừng đen | Chè, xôi chè | Cỗ mặn: gà luộc hoặc h… | A set of "flying crane, running horse" in paper (instead of carp; burned right after the offering) [required according to the source] | Peanuts, black sesame ca… | 一套纸扎“鹤飞马跑”(代替鲤鱼;祭拜后立即焚化) [来源称必备] | 花生、黑芝麻糖 | 甜羹、糯米饭配甜羹 | 荤席:白切鸡或烤猪肉、红糯米饭、炸春卷 | 香、灯、3小杯水(据越通社越南+) | Cúng tiễn buổi tối | Hóa bộ cò ngựa | Mùng 7 tháng Giêng (có nơi đêm 30 Tết) làm lễ rước ông Táo về | Evening farewell offering | Burning the crane and horse set | On the 7th of the first lunar month (in some places on the night of the 30th of Tết), a rite is he… | 晚间送别祭拜 | 焚化鹤马纸扎 | 正月初七(有些地方在除夕夜三十)举行迎接灶君回来的仪式 | https://fptshop.com.vn/tin-tuc/danh-gia/cung-ong-tao-o-3-mien-153295; https://docungtamlinh.com.vn/cach-cung-ong-tao-o-mien-nam/; https://docungtamlinh.com.vn/b… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ong-cong-ong-tao | gian-bep | trong | toi | 20 giờ tới 23 giờ | 20:00 to 23:00 | 20点至23点 | Tục xưa cúng tối 23 tháng Chạp, khoảng 20 tới 23 giờ, khi cả nhà đã ăn tối xong, không còn dùng bếp; nay nhiều nhà cúng từ sáng sớm ngày 23 ở chỗ đặt bếp | By the old custom the rite is held on the evening of the 23rd of the twelfth lunar month, about 20:00 to 23:00, after dinner when the stove is no longer used; n… | 旧俗在腊月二十三晚上约20时至23时祭拜,全家晚饭后不再用灶之时;如今许多人家在二十三日清晨于灶边祭拜 | ngua-giay|dau-phong; banh-keo|che; xoi|ga-luoc / heo-quay / xoi-gac / nem-ran|huong; den; nuoc-sach | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||
| nt.phat-giao-hoa-hao.01 | phat-giao-hoa-hao | Cúng lạy hằng ngày của tín đồ Phật giáo Hòa Hảo | Daily chanting and bowing of Hòa Hảo Buddhist followers | 和好佛教信徒的每日礼拜 | ca-le | nam | tay-nam-bo | nguon-noi-ro | phat-giao-hoa-hao | Cúng lạy hằng ngày tại nhà; ăn chay các ngày 14, 15, 29, 30 (tháng thiếu 29 và mồng 1); ba ngày xuân ăn chay và cúng chay ngày 29, 30 và mồng 1 | Daily chanting and bowing at home; vegetarian on the 14th, 15th, 29th, 30th (in a short month, the 29th and the 1st); three days of spring, vegetarian and offer… | 每日在家礼拜;14、15、29、30日吃斋(小月为29日和初一);春节三天吃斋,29、30和初一供斋 | Trong nhà: bàn thờ Ông Bà, bàn thờ Phật (thờ trần dà, không thờ tượng cốt, tranh ảnh); trước sân: bàn Thông Thiên | Indoors: altar of Ông Bà, Buddha altar (plain wooden plank, no statues or images); in the courtyard: bàn Thông Thiên | 屋内:祖先神台、佛台(木板,不供奉塑像、画像);庭院前:通天台 | Tín đồ là cư sĩ tại gia, tự cúng lạy | Followers are lay practitioners, they perform the chanting and bowing themselves | 信徒是在家居士,自行礼拜 | Nước lạnh (cúng Phật; tiêu biểu cho sự trong sạch) [nguồn nói phải có] | Bông hoa (cúng Phật; tiêu biểu cho sự tinh khiết) [nguồn nói phải có] | Nhang (có nhang… | Cold water (offered to Buddha; represents purity) [required according to the source] | Flowers (offered to Buddha; represents purity) [required according to the… | 冷水(供佛;象征清净) [来源称必备] | 鲜花(供佛;象征纯洁) [来源称必备] | 香(有香就点,没有就无需上香) [来源称必备] | 祖先神台的供品(供什么都可以;忌日有什么就供什么) [来源称非必备] | Bàn thờ Ông Bà: cầm hương xá ba xá, quỳ chắp tay đưa lên trán nguyện bốn câu, cắm hương, đứng chắp tay vào ngực đọc tiếp, lạy bốn lạy | Bàn thờ Phật: cầm hương… | Altar of Ông Bà: hold incense, bow three times, kneel with palms together raised to the forehead and make four vows, plant the incense, stand with palms togethe… | 祖先神台:持香拜三拜,跪合掌举至额前发四愿,插香,站立合掌于胸前继续诵读,拜四拜 | 佛台:持香拜三拜,跪诵皈依文,插香,拜四拜或站立诵西方五愿,拜四拜后再拜三拜并念三句 | 通天台:向四方祈祷,正方向诵皈依文,其余三方诵西方五愿,每方拜四拜 | 供完后可以坐下念佛 | 去田里干活到了供拜时间,面向西方祈愿然后向四方拜… | Cúng Phật ngoài nước lạnh, bông hoa và nhang thì không cúng món gì khác | Không tạo thêm hình tượng; hình tượng bằng giấy thì đốt đi | Mồng 3 Tết ra mắt không s… | In offering to Buddha, besides cold water, flowers and incense, no other dishes are offered | Do not create more images; paper images should be burned | On the… | 供佛除了冷水、鲜花和香之外,不供其他东西 | 不增添塑像;纸制的像则烧掉 | 初三拜年不杀生祭拜,只用鲜花 | 不对活人跪拜,除了祖父母父母;对其他人只拱手行礼 | https://phatgiaohoahao.org.vn/news/?ID=90&CatID=21; https://cms.btgcp.gov.vn/upload/documents/25_08_2023/-2023-08-25-18-52-04.pdf; https://hoatieu.vn/tai-lieu/b… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/phat-giao-hoa-hao | nuoc-sach|hoa-tuoi|huong|mam-le | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||
| nt.phong-sinh.01 | phong-sinh | Lễ phóng sinh | Lễ phóng sinh (animal release ceremony) | 放生礼 | ca-le | toan-quoc | phat-giao | Quanh năm, không định ngày; nhiều nhà làm vào rằm tháng Giêng, rằm tháng Bảy, 23 tháng Chạp | All year round, without a fixed date; many households do it on the full moon of the first lunar month, the full moon of the seventh lunar month, and the 23rd of… | 全年,不定日期;许多人家在正月十五、七月十五、腊月二十三举行 | Khấn ngay nơi mua, tại nhà, hoặc tại chỗ thả; thả nơi vắng, hợp với loài vật | Pray right at the place of purchase, at home, or at the release site; release in a quiet place suited to the animal | 可在购买处、家中或放生处上香禀告;放生于安静、适合该动物之处 | Người phóng sinh và gia đình | The person releasing the animals and their family | 放生者及其家人 | Con vật phóng sinh (cá, chim, ốc, cua...) (để dưới đất, phía trước mặt) [nguồn nói phải có] | Hương (hướng dẫn của nhà chùa ghi không cần thắp hương) [nguồn nói… | Animals to be released (fish, birds, snails, crabs...) (placed on the ground, in front) [required according to the source] | incense (Buddhist guidance notes th… | 放生的动物(鱼、鸟、螺、蟹等)(置于地面,面前) [来源称必备] | 香(佛教指南注明不必上香) [来源称非必备] | Mua con vật, thả ngay hoặc mang về khấn ở nhà | Để con vật phía trước, chắp tay bạch Phật: xưng tên, kể loài vật, nói việc hồi hướng | Đọc hồi hướng, tam tự quy… | Buy the animals, release them right away or bring them home to pray | Place the animals in front, join palms and address the Buddha: state your name, tell of th… | 购买动物,立即放生或带回家中祭告 | 将动物置于面前,合掌向佛禀白:称名、说明动物、陈述回向 | 念回向、三自皈 | 放生时念为动物所发之愿;放毕念佛三遍 | Không phóng sinh rùa tai đỏ | Không đặt mua, không thuê người săn bắt chim trời để phóng sinh (lời Thượng tọa Thích Thanh Phong trên Báo Sài Gòn Giải Phóng) | Do not release red-eared slider turtles | Do not order in advance, do not hire people to hunt wild birds for release (words of Thượng tọa Thích Thanh Phong in B… | 不放生红耳龟 | 不得预订、不得雇人捕野鸟来放生(Thượng tọa Thích Thanh Phong 在《西贡解放报》上的话) | https://www.sggp.org.vn/phong-sinh-phai-tri-tue-va-dung-voi-chinh-phap-post703781.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/phong-sinh | Whether a long prayer is needed: the version in Buddhist guidance has the full address to the Buddha, dedication of merit, and three refuges; one guide adds a w… | 是否需要长篇祭告:佛教指南的版本有完整的向佛禀白、回向、三自皈;有的指南另载只说自己姓名、动物种类,然后念南无阿弥陀佛五至二十分钟的做法 | phong-sinh|huong | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | Có cần khấn dài không: bản hướng dẫn của nhà chùa có đủ bạch Phật, hồi hướng, tam tự quy; có hướng dẫn ghi thêm cách chỉ nói tên mình, loài vật rồi niệm Nam mô… | ||||||||||||||||||||||||
| nt.ram-thang-bay.01 | ram-thang-bay | Cúng rằm tháng Bảy | Cúng rằm tháng Bảy (seventh-month full moon: ancestors and wandering souls) | 七月十五祭(中元:祭祖与施孤) | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Rằm tháng Bảy; cúng chúng sinh làm được từ mùng 1 tới 15, sau 12 giờ trưa | Full moon of the seventh lunar month; the offering to sentient beings can be done from the 1st to the 15th, after 12 noon | 七月十五;祭众生可从初一至十五,午12点后 | Trong nhà: ban thờ Phật, thần linh, gia tiên; cúng chúng sinh bày ngoài trời | Indoors: altar of Buddha, deities, ancestors; the offering to sentient beings is set outside | 室内:佛、神灵、祖先神台;祭众生摆在户外 | Gia chủ | head of the household | 家主 | Mâm cơm chay hoặc mâm ngũ quả cúng Phật | Mâm cúng thần linh, gia tiên (nhiều nhà cúng mặn) | Tiền vàng: từ 15 lễ | Quần áo chúng sinh: 20 tới 50 bộ | Hoa, quả:… | Vegetarian meal tray or five-fruit tray offered to Buddha | Offering tray to deities and ancestors (many households offer savory food) | votive paper and paper… | 素饭菜盘或五果盘供佛 | 供神灵、祖先的供盘(许多人家供荤食) | 纸钱:从15份起 | 众生衣:20至50套 | 花、果:5种,5色 | 爆米花、煮红薯、煮玉米、煮木薯、糖果饼干 | 粥、米盐盘:5碗,5双筷子或勺子(若供粥) | Cúng Phật | Cúng thần linh | Cúng gia tiên | Cúng thí thực cô hồn (cúng chúng sinh) ngoài trời | Phóng sinh, tùy nhà | Offering to Buddha | Offering to deities | Offering to ancestors | Offering food to wandering spirits (offering to sentient beings) outside | Releasing living c… | 供佛 | 供神灵 | 供祖先 | 户外施食孤魂(祭众生) | 放生,视各家而定 | Mâm chúng sinh không cúng xôi, gà (theo nguồn) | Không phóng sinh rùa tai đỏ | The tray for sentient beings does not include xôi (steamed sticky rice) or chicken (according to sources) | Do not release red-eared slider turtles | 众生盘不供糯米饭、鸡(据来源) | 不放生红耳龟 | https://phatgiao.org.vn/bai-cung-ram-thang-7-am-lich-tai-nha-chuan-nhat-d43214.html; https://vankhan.vn/van-khan-tet-trung-nguyen-ngay-15-thang-7/; https://tuoi… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ram-thang-bay | ban-tho-phat; ban-tho-gia-tien; san-ngoai-troi | trong | mam-co-chay / mam-ngu-qua|mam-le|tien-vang|quan-ao-giay|hoa-tuoi; trai-cay|bong; khoai-lang; ngo; san; banh-keo|chao-loang; gao; muoi | luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||
| nt.ram-thang-bay.02 | ram-thang-bay | Cúng rằm tháng Bảy | Cúng rằm tháng Bảy (seventh-month full moon: ancestors and wandering souls) | 七月十五祭(中元:祭祖与施孤) | ca-le | bac | nguon-noi-ro | dan-gian | Dồn vào rằm tháng Bảy, đôi khi mùng 1 tháng Bảy | Concentrated on the full moon of the seventh lunar month, sometimes the first day of the seventh lunar month | 集中在七月十五,有时七月初一 | Trước cửa nhà, ngoài trời | In front of the house, outdoors | 门前,户外 | Gia chủ | head of the household | 家主 | Cháo loãng (cháo hoa) [nguồn nói phải có] | Phẩm oản | Khoai lang luộc, ngô luộc, vài khúc mía | Cơm vắt, bỏng, bánh kẹo cắt nhỏ | Tiền trần, quần áo chúng sinh… | Thin porridge (plain rice porridge) [required according to the source] | Phẩm oản (steamed rice cakes) | Boiled sweet potato, boiled corn, a few pieces of sugar… | 稀粥(白粥) [来源称必备] | Phẩm oản(蒸米糕) | 煮红薯、煮玉米、几节甘蔗 | Cơm vắt(饭团)、爆米花、切小的糖果饼干 | Tiền trần(尘世钱)、纸制众生衣 | Bày lễ vào nong, nia, mẹt hay mâm | Khấn | Hương tàn thì hóa vàng mã, vãi gạo muối ra xa | Arrange offerings on a nong, nia, mẹt, or tray | Prayer | When the incense burns out, burn votive paper and scatter rice and salt far away | 将供品摆在 nong、nia、mẹt 或盘上 | 祭拜 | 香燃尽后烧纸钱,将米盐撒向远处 | https://docungtamlinh.com.vn/cung-co-hon-mien-nam-va-mien-bac/; https://vankhan.vn/van-khan-tet-trung-nguyen-ngay-15-thang-7/ | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ram-thang-bay | truoc-cua; san-ngoai-troi | trong | chao-loang|oan|khoai-lang; ngo; mia|com-vat; bong; banh-keo|tien-vang; quan-ao-giay | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||
| nt.ram-thang-bay.03 | ram-thang-bay | Cúng rằm tháng Bảy | Cúng rằm tháng Bảy (seventh-month full moon: ancestors and wandering souls) | 七月十五祭(中元:祭祖与施孤) | ca-le | nam | nguon-noi-ro | dan-gian | Trong tháng Bảy: bất kỳ ngày nào từ mùng 2 tới trước rằm; người buôn bán còn cúng mùng 2 và 16 hằng tháng, sau 12 giờ trưa hoặc chiều tối | In the seventh lunar month: any day from the 2nd to before the full moon; traders also make offerings on the 2nd and 16th of each month, after 12 noon or in the… | 七月内:从初二到十五前的任何一天;经商者还在每月初二和十六祭拜,中午12点后或傍晚 | Ngoài sân, vỉa hè, hành lang trước nhà hay trước cửa hàng; người khấn quay mặt ra đường | Outside in the yard, on the sidewalk, in the corridor in front of the house or in front of the shop; the person praying faces the street | 在院子、人行道、屋前走廊或店前;祭拜者面向街道 | Gia chủ, chủ cửa hàng | The head of the household, the shop owner | 家主、店主 | Heo quay (mâm tháng Bảy) | Cháo trắng nấu loãng: 12 chén hoặc 1 tô lớn | Nước: 3 ly nhỏ | Nhang, nến: 3 cây nhang, 2 cây nến | Muối hột, gạo [nguồn nói phải có]… | Roast pig (seventh lunar month offering tray) | Thinly cooked plain rice porridge: 12 small bowls or 1 large bowl | water: 3 small glasses | Incense, candles: 3… | 烤猪(七月供盘) | 稀白粥:12小碗或1大碗 | 水:3小杯 | 香、蜡烛:3炷香,2根蜡烛 | 粗盐、大米 [来源称必备] | 冰糖:12块 | 甘蔗(保留整块或切成约15厘米的段) | 糕点、糖果、爆米花、糯米饭、甜汤、水果 | 零钱(与盐米一起撒) | Bày mâm ngoài trời | Thắp nhang rồi mới đọc văn khấn | Hương tàn thì hóa vàng mã, rải gạo muối ra tám hướng | Trẻ em và người quanh đó "giật cô hồn" (lấy đồ trê… | Set up the offering tray outdoors | Light incense first, then read the prayer text | When the incense burns out, burn votive paper and scatter rice and salt in… | 在户外摆供盘 | 先上香,然后读祭文 | 香燃尽后烧纸钱,将米盐撒向八方 | 儿童和周围的人“抢孤魂”(拿供盘上的东西) | 祭拜后直接进屋 | Không cúng trong nhà | Không mang đồ đã cúng vào nhà | Không ngoái đầu lại sau khi rải muối gạo | Do not make the offering indoors | Do not bring the offered items into the house | Do not look back after scattering salt and rice | 不在屋内祭拜 | 不把祭拜过的物品带进屋 | 撒盐米后不回头 | https://docungtamlinh.com.vn/cung-co-hon-mien-nam-va-mien-bac/; https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-co-hon/; https://phatgiao.org.vn/van-khan-van-cung-co-hon-… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ram-thang-bay | san-ngoai-troi; truoc-cua; noi-lam-an | trong | heo-quay|chao-loang|nuoc-sach|huong; nen|muoi; gao|duong|mia|banh; banh-keo; bong; xoi; che; trai-cay|tien-that | luu_y | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||
| nt.ram-thang-chap.01 | ram-thang-chap | Cúng rằm tháng Chạp | Cúng rằm tháng Chạp (full moon of the twelfth lunar month offering) | 腊月十五祭拜 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Ngày 15 tháng Chạp; có hướng dẫn ghi có thể cúng từ ngày 14 | The 15th day of the twelfth lunar month; some guides note it can be offered from the 14th day | 腊月十五;有的指南记载可从十四日开始祭拜 | Bàn thờ thần linh và bàn thờ gia tiên | The altar of deities and the altar of ancestors | 神灵神台和祖先神台 | Người lớn tuổi nhất, trưởng nam hoặc người có uy tín trong nhà | The eldest person, the eldest son, or a person of standing in the household | 家中最年长者、长子或家中有威望的人 | Lễ chay: hương, hoa, quả, trầu cau, nước sạch, nến hoặc đèn dầu | Lễ mặn: gà trống luộc, xôi hoặc bánh chưng, giò chả, nem rán, món xào, canh, rượu | Vegetarian offering: incense, flowers, fruit, betel leaves and areca nuts, clean water, candles or oil lamps | Savory offering: boiled rooster, xôi (steamed sti… | 素礼:香、花、果、槟榔与蒌叶、清水、蜡烛或油灯 | 荤礼:白切公鸡、糯米饭或bánh chưng(方形糯米粽)、giò chả(越南肉肠)、炸春卷、炒菜、汤、酒 | Bày lễ | Khấn thần linh, Thổ công trước | Khấn gia tiên sau | Arrange the offerings | Pray to deities and Thổ Công first | Invoke the ancestors afterwards | 摆供 | 先祭拜神灵和土公 | 再祭拜祖先 | Không cúng quá sớm hay quá muộn: không cúng vào ngày khác ngoài ngày 14 và 15; không làm lễ quá khuya | Theo VOH, trong ngày rằm và cả tháng Chạp dân gian kiêng… | Not too early or too late: apart from the 14th and 15th the rite is not held on other days; it is not held late at night | According to VOH, on the full-moon da… | 不过早也不过晚:十四、十五以外的日子不宜祭拜;不在深夜行礼 | 据VOH,在十五这天乃至整个腊月,民间忌争吵、捡拾掉落的钱、借贷、打破东西 | https://voh.com.vn/thuong-thuc/van-khan-ram-thang-chap-512669.html; https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-ram-thang-chap-204756; https://vtcnews.vn/van-khan-cung… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ram-thang-chap | ban-tho-tho-cong; ban-tho-gia-tien | trong | Ngày 15 tháng Chạp; bận thì cúng ngày 14; theo VOH cúng ban ngày hoặc chiều tối, trước khi trời tối | The 15th of the twelfth lunar month; if busy, the 14th; according to VOH, in the daytime or early evening, before dark | 腊月十五;忙则十四;据VOH,在白天或傍晚、天黑之前祭拜 | huong / hoa-tuoi / trai-cay / trau-cau / nuoc-sach / nen / den-dau|ga-luoc / xoi / banh-chung / gio-cha / nem-ran / mon-xao / canh / ruou-trang | luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||
| nt.ram-thang-gieng.01 | ram-thang-gieng | Cúng rằm tháng Giêng | Cúng rằm tháng Giêng (offering on the full moon of the first lunar month) | 正月十五祭拜 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Ngày rằm tháng Giêng; lễ cúng gia tiên thường làm vào giờ Ngọ (11 đến 13 giờ) | Full moon of the first lunar month; the offering to ancestors is usually made at the hour of Ngọ (11 to 13 o'clock) | 正月十五;祭祖先之礼通常在午时(11时至13时)举行 | Bàn thờ Phật (nếu có) và bàn thờ gia tiên; có nhà lập đàn ngoài sân để làm lễ giải hạn | The altar to Buddha (if there is one) and the altar to ancestors; some households set up an altar in the yard to perform the giải hạn (rite to ward off misfortu… | 佛台(如有)与祖先神台;有些人家在院中设坛行解厄之礼 | Mâm lễ chay cúng Phật (cùng hương hoa, đèn nến) | Mâm lễ mặn cúng gia tiên (các món như cỗ ngày Tết: thịt luộc, canh măng, nem, giò, xôi gấc) | Hương, hoa, vàng… | Vegetarian offering tray to Buddha (together with incense, flowers, lamps and candles) | Meat offering tray to ancestors (dishes such as the Tết feast: boiled m… | 供佛的素礼供盘(连同香花、灯烛) | 祭祖先的荤礼供盘(如春节宴席的菜肴:白切肉、竹笋汤、春卷、扎肉、红糯米饭) | 香、花、纸钱、灯烛 | 槟榔与蒌叶、酒 | Bánh trôi(chè trôi nước)(有的指南记载供盘必须有,有的指南记载许多地方添加) | 五果盘 | Sắm hai lễ: lễ chay cúng Phật và lễ mặn cúng gia tiên | Thắp hương, khấn thần linh và gia tiên | Có thể làm lễ ở chùa hoặc ở nhà; nhiều người đi chùa cầu an tro… | Prepare two offerings: a vegetarian offering to Buddha and a meat offering to ancestors | Light incense, pray to the deities and ancestors | The rite may be per… | 备两份礼:供佛的素礼和祭祖先的荤礼 | 上香,祭拜神灵与祖先 | 可在寺里或家中行礼;此期间许多人到寺里祈安 | Có hướng dẫn ghi ngày rằm tháng Giêng tránh sát sinh nên có nhà chỉ cúng chay | One guide writes that on the full moon of the first lunar month one avoids killing living beings, so some households make only a vegetarian offering | 有的指南记载正月十五忌杀生,故有些人家只供素礼 | https://vankhan.vn/van-khan-le-nguyen-tieu/; https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-cung-ram-thang-gieng-204758; https://docungtamlinh.com.vn/cung-ram-thang-gieng/; ht… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ram-thang-gieng | On bánh trôi: one guide writes that the offering tray must have bánh trôi; Báo Pháp luật TP. Hồ Chí Minh and some guides write that many places and many people… | 关于Bánh trôi:有的指南记载供盘必须有Bánh trôi;Báo Pháp luật TP. Hồ Chí Minh和一些指南记载许多地方、许多人添加Bánh trôi nước | 关于荤礼或素礼:一些指南记载以荤礼供祖先;Báo Pháp luật TP. Hồ Chí Minh记载祭品主要为素食;VnEx… | ban-tho-phat; ban-tho-gia-tien; chua | trong | trua | giờ Ngọ, 11 đến 13 giờ | the hour of Ngọ, 11:00 to 13:00 | 午时,11点至13点 | le-chay|mam-co-man|huong; hoa-tuoi; vang-ma; nen|trau-cau; ruou-trang|banh-troi|mam-ngu-qua | Theo Tạp chí Công Thương, mỗi nơi, mỗi nhà chuẩn bị mâm cỗ rằm tháng Giêng một khác, cúng chay hay cúng mặn tùy điều kiện và phong tục | Theo VnExpress, đồ lễ c… | According to Tạp chí Công Thương, each locality and each household prepares the full-moon offering of the first lunar month differently, vegetarian or with meat… | 据《工商杂志》,各地各家准备正月十五供品各不相同,素供或荤供视条件与习俗而定 | 据VnExpress报道,此时在家所备供品不必像年末那样丰盛隆重 | bien-tap: viết lại từ 6 trang nguồn ở cột nguon_url | Về bánh trôi: có hướng dẫn ghi trong mâm lễ phải có bánh trôi; Báo Pháp luật TP. Hồ Chí Minh và một số hướng dẫn ghi nhiều nơi, nhiều người thêm bánh trôi nước… | ||||||||||||||||||
| nt.ram-thang-gieng.02 | ram-thang-gieng | Cúng rằm tháng Giêng | Cúng rằm tháng Giêng (offering on the full moon of the first lunar month) | 正月十五祭拜 | ca-le | bac | nguon-noi-ro | dan-gian | Mâm cỗ mặn cúng gia tiên theo lối "4 bát 6 đĩa" (có nơi gọi là quy tắc đặc trưng của miền Bắc) | Mâm ngũ quả có nải chuối (bài báo ghi chuối là thức quả luôn có… | Meat feast tray offered to ancestors in the style of "4 bowls and 6 plates" (some guides call it a rule characteristic of the North) | Five-fruit tray with a bu… | 按“四碗六碟”方式祭祖先的荤礼供盘(有的指南称之为北方特有的规矩) | 带一串香蕉的五果盘(文章记载香蕉是北方五果盘上必有的水果) | https://docungtamlinh.com.vn/cung-ram-thang-gieng/; https://tapchicongthuong.vn/nhung-mon-an-khong-the-thieu-trong-mam-co-cung-ram-thang-gieng-60380.htm | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ram-thang-gieng | ban-tho-gia-tien | trong | mam-co-man|mam-ngu-qua | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.ram-thang-gieng.03 | ram-thang-gieng | Cúng rằm tháng Giêng | Cúng rằm tháng Giêng (offering on the full moon of the first lunar month) | 正月十五祭拜 | ca-le | nam | nguon-noi-ro | dan-gian | Mâm ngũ quả: mãng cầu Xiêm, dừa, đu đủ, xoài, sung (bài báo ghi ý "cầu sung túc vừa đủ xài") | Five-fruit tray: mãng cầu Xiêm (soursop), dừa (coconut), đu đủ (papaya), xoài (mango), sung (fig) (the article writes the meaning "to pray for sufficiency, enou… | 五果盘:mãng cầu Xiêm(刺果番荔枝)、dừa(椰子)、đu đủ(木瓜)、xoài(芒果)、sung(无花果)(文章记载其意为“祈求丰足够用”) | https://tapchicongthuong.vn/nhung-mon-an-khong-the-thieu-trong-mam-co-cung-ram-thang-gieng-60380.htm; https://plo.vn/le-vat-cung-ram-thang-gieng-post378787.html | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ram-thang-gieng | ban-tho-gia-tien | trong | mang-cau; dua; du-du; xoai; sung | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.ram-thang-tu.01 | ram-thang-tu | Cúng rằm tháng Tư, lễ Phật đản | Cúng rằm tháng Tư (full moon of the fourth lunar month offering), lễ Phật đản (Buddha's Birthday ceremony) | 四月十五祭拜,佛诞节 | ca-le | toan-quoc | phat-giao | Rằm tháng Tư âm lịch; tuần lễ Phật đản từ mùng 8 đến 15 tháng Tư | Full moon of the fourth lunar month; Buddha's Birthday week from the 8th to the 15th of the fourth lunar month | 农历四月十五;佛诞周从四月初八到十五 | Tại chùa, hoặc trước bàn thờ Phật và bàn thờ gia tiên ở nhà | At the pagoda, or before the Buddha altar and the ancestor altar at home | 在寺中,或在家中的佛台和祖先神台前 | Hoa tươi | Trà | Trái cây | Nhang thơm | Mâm cỗ cúng (đơn giản hay cầu kỳ tùy điều kiện từng nhà) [nguồn nói không bắt buộc] | Fresh flowers | Tea | Fruit | Fragrant incense | Offering tray of food (simple or elaborate depending on each household's circumstances) [optional according to… | 鲜花 | 茶 | 水果 | 香 | 供盘(简单或隆重取决于各家条件) [来源称非必备] | Dự lễ ở chùa; nghi thức tắm Phật (rót nước thơm lên tượng Phật sơ sinh) | Ở nhà: dâng hương hoa, khấn trước bàn thờ Phật, rồi khấn gia tiên | Attend the ceremony at the pagoda; the Buddha bathing ritual (pouring fragrant water over the statue of the infant Buddha) | At home: offer incense and flowers,… | 在寺中参加法会;浴佛仪式(将香水浇在太子佛像上) | 在家中:献香花,在佛台前祭拜,然后祭拜祖先 | https://vtcnews.vn/van-khan-cung-le-phat-dan-2026-ar1020654.html; https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-le-phat-dan-tai-nha-208480; https://vnexpress.net/hue-san… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ram-thang-tu | chua; ban-tho-phat; ban-tho-gia-tien | trong | hoa-tuoi|tra|trai-cay|huong|mam-co | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||
| nt.ramuwan.01 | ramuwan | Lễ tảo mộ và cúng gia tiên dịp Ramưwan của người Chăm Bà Ni | Lễ tảo mộ (grave-visiting rite) and ancestor offering on Ramưwan of the Chăm Bà Ni people | Chăm Bà Ni 人的 Ramưwan 扫墓与祭祖礼 | tai-mo | trung | nam-trung-bo | Ninh Thuận | cham | 17 | nguon-noi-ro | cham-ba-ni | Ba ngày trước tháng Ramưwan (có nơi ghi ngày 29, 30 tháng 8 và mùng 1 tháng 9 lịch Hồi giáo): ngày đầu tảo mộ ở nghĩa trang xa làng, các ngày sau ở chỗ gần hơn | Three days before the month of Ramưwan (one account records the 29th and 30th of the 8th month and the 1st of the 9th month of the Islamic calendar): on the fir… | Ramưwan 月前三天(有的记载为伊斯兰历八月二十九、三十和九月初一):第一天在离村远的墓地扫墓,之后几天在较近的地方 | Các Ghur (nghĩa trang) của dòng họ; mộ đắp cát, đánh dấu bằng hai hòn đá | The Ghur (cemeteries) of the lineages; graves are heaped with sand and marked with two stones | 各家族的 Ghur(墓地);坟以沙堆成,用两块石头作标记 | Cả tộc họ mặc trang phục truyền thống; thầy Char (Po Acar) chủ lễ, các vị phụ tế | The whole clan wears traditional clothing; the Char master (Po Acar) leads the rite, with assistant officiants | 全宗族穿传统服装;Char 师(Po Acar)主礼,各位副祭 | Trầu cau têm sẵn [nguồn nói phải có] | Thuốc lá | Nước uống | Nước thánh | Bánh (báo Nhân Dân ghi có bánh) | Trầm hương, hộp đồng đựng trầu cau (chức sắc mang t… | Betel leaves and areca nuts already prepared in rolls [required according to the source] | Cigarettes | Drinking water | Holy water | Bánh (cakes) (Nhân Dân new… | 卷好的槟榔与蒌叶 [来源称必备] | 香烟 | 饮用水 | 圣水 | 饼(《人民报》记载有饼) | 沉香、装槟榔与蒌叶的铜盒(由神职人员携带) | https://nhandan.vn/doc-dao-le-hoi-ramuwan-cua-dong-bao-cham-ninh-thuan-post866336.html; https://baophapluat.vn/cam-dong-tuc-tao-mo-ngay-cuoi-nam-va-tet-ramuwan-… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ramuwan | trau-cau|thuoc-la|nuoc-sach|nuoc-thieng|banh|tram-huong; trau-cau | bien-tap: viết lại từ 6 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||
| nt.ramuwan.02 | ramuwan | Lễ tảo mộ và cúng gia tiên dịp Ramưwan của người Chăm Bà Ni | Lễ tảo mộ (grave-visiting rite) and ancestor offering on Ramưwan of the Chăm Bà Ni people | Chăm Bà Ni 人的 Ramưwan 扫墓与祭祖礼 | gia-tien | trung | nam-trung-bo | Ninh Thuận | cham | 17 | nguon-noi-ro | cham-ba-ni | Sau lễ tảo mộ; bàn thờ tại nhà chỉ lập hai ngày | After the grave-visiting rite; the altar at home is set up for only two days | 扫墓礼之后;家中的神台只设两天 | Tại nhà | At home | 在家 | Con cháu sum họp; thầy Char tụng kinh | Children and grandchildren gather; the Char master chants prayers | 子孙团聚;Char 师诵经 | Mâm mặn: 1 [nguồn nói phải có] | Mâm ngọt: 1 [nguồn nói phải có] | Bánh tét, bánh ít (làm trước Tết) | Tray with meat dishes: 1 [required according to the source] | Sweet tray: 1 [required according to the source] | Bánh tét, bánh ít (made before Tết) | 荤盘:1 [来源称必备] | 甜盘:1 [来源称必备] | Bánh tét、Bánh ít(年前做好) | https://baophapluat.vn/cam-dong-tuc-tao-mo-ngay-cuoi-nam-va-tet-ramuwan-cua-nguoi-cham-bani-post381193.html; https://nhandan.vn/doc-dao-le-hoi-ramuwan-cua-dong-… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ramuwan | le-man|le-chay|banh-tet; banh-it | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||
| nt.ruoc-linh-vi.01 | ruoc-linh-vi | Lễ rước linh vị vào chính điện, yết cáo tiên tổ | Ceremony of carrying the spirit tablet into the main hall and announcing to the ancestors | 迎灵位入正殿、告祭祖先之礼 | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | Ngay sau khi tế đàm (hết tang) ở bàn thờ tang | Immediately after the đàm tế (end of mourning) at the mourning altar | 在丧事神台举行谈祭(丧期结束)之后立即举行 | Bàn thờ chính thờ gia tiên | The main altar where the ancestors are worshipped | 供奉祖先的正殿神台 | Tín chủ hoặc hậu duệ tôn | The tín chủ (the person making the offering) or a descendant | 信主或子孙后代 | Linh vị mới chép sẵn, phủ giấy hoặc vải đỏ [nguồn nói phải có] | The newly copied spirit tablet, covered with red paper or cloth [required according to the source] | 新抄录的灵位,覆以红纸或红布 [来源称必备] | Đàm tế ở bàn thờ tang | Đốt linh vị cũ cùng băng đen phủ quanh khung ảnh và bài văn tế | Rước linh vị, bát hương, chân dung lên bàn thờ chính, đặt ở hàng dưới |… | Đàm tế at the mourning altar | Burning the old spirit tablet together with the black band wrapped around the photo frame and the sacrificial oration | Carrying… | 在丧事神台举行谈祭 | 将旧灵位连同覆在相框周围的黑色带子和祭文一起焚化 | 将灵位、香炉、遗像迎上正殿神台,安放在下排 | 告祭祖先 | https://vankhan.vn/van-khan-trong-le-tang/ | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ruoc-linh-vi | bai-vi / giay-do / vai-do | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.ruoc-linh-vi.02 | ruoc-linh-vi | Lễ rước linh vị vào chính điện, yết cáo tiên tổ | Ceremony of carrying the spirit tablet into the main hall and announcing to the ancestors | 迎灵位入正殿、告祭祖先之礼 | gia-tien | toan-quoc | phat-giao | Hết 49 ngày | After 49 days | 49天之后 | Ban thờ gia tiên | The ancestors' altar | 祖先神台 | Mâm cơm | A tray of rice | 一盘饭 | Làm mâm cơm, thỉnh hương linh về để con cháu thờ tại ban thờ gia tiên | Thỉnh ảnh và bát hương thờ vong lên ban thờ gia tiên | Nếu ban thờ gia tiên đã có bát hư… | Preparing a tray of rice and inviting the spirit of the deceased back so that the children and grandchildren may worship at the ancestors' altar | Inviting the… | 备一盘饭,迎请亡灵回来,让子孙在祖先神台供奉 | 将亡者的遗像和香炉请上祖先神台 | 如果祖先神台已有香炉,则只从亡者香炉中取三炷香插过去 | https://phatgiao.org.vn/sau-49-ngay-co-can-de-ban-vong-va-cung-com-hang-ngay-d79446.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ruoc-linh-vi | mam-com | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.ruoc-linh-vi.03 | ruoc-linh-vi | Lễ rước linh vị vào chính điện, yết cáo tiên tổ | Ceremony of carrying the spirit tablet into the main hall and announcing to the ancestors | 迎灵位入正殿、告祭祖先之礼 | gia-tien | nam | nam-bo | nguon-noi-ro | dan-gian | Sau 49 ngày, hoặc dịp tiểu tường, đại tường, tùy từng nhà | After 49 days, or on the occasion of tiểu tường or đại tường, depending on each household | 49天之后,或在小祥、大祥之期,视各家而定 | Nhập thần chủ của người mất vào bàn thờ chung với thần chủ tổ tiên | Tới đời cháu thứ năm (khoảng trăm năm sau) làm lễ mai thần chủ, đem thần chủ đi chôn | Installing the thần chủ (spirit tablet) of the deceased on the altar together with the thần chủ of the forebears | By the fifth generation of descendants (about… | 将逝者的神主与祖先的神主一同安入神台 | 到第五代孙(约百年之后)举行埋神主之礼,将神主拿去埋葬 | https://giacngo.vn/su-hon-dung-van-hoa-trong-tin-nguong-tho-cung-to-tien-o-nam-bo-post187.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ruoc-linh-vi | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.ruoc-ong-tao.01 | ruoc-ong-tao | Rước ông Táo | Rước ông Táo (ceremony to welcome back the Kitchen Gods) | 迎灶君 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Ngày 30 tháng Chạp (tháng thiếu thì 29), các hướng dẫn nêu giờ Ngọ hoặc khoảng 23 giờ tới 23 giờ 45 đêm giao thừa | The 30th day of the twelfth lunar month (the 29th in a short month), the guides state the hour of Ngọ or about 23 o'clock to 23:45 on the night of giao thừa | 腊月三十(小月则为二十九),各指南写明午时或除夕夜约23点至23点45分 | Bàn thờ Táo quân hoặc bàn thờ trong nhà | The altar of Táo quân or an altar in the house | 灶君神台或家中的神台 | Gạo, muối: mỗi thứ một đĩa | Cá chép (rán hoặc sống): một con | Xôi gấc, chè kho, giò, thịt luộc, canh mọc, đĩa xào (mâm cỗ mặn; có thể thay bằng cỗ chay) | Hoa… | Rice, salt: one plate of each item | Cá chép (carp), fried or live: one fish | Xôi gấc (red sticky rice with gấc fruit), chè kho (sweet bean paste), giò, boiled… | 米、盐:每样一盘 | 鲤鱼(煎或活):一条 | 木鳖糯米饭、chè kho(甜豆沙)、giò(越南肉肠)、白切肉、canh mọc(肉丸汤)、一盘炒菜(荤菜供盘;可用素菜供盘代替) | 水果、柚子、槟榔与蒌叶 | 莲花茶、酒:一壶茶、三杯酒 | 小枝桃花、菊花:每样一瓶 | 纸钱、纸钱、灶君的帽子和袍服 | bánh… | Lau dọn bàn thờ | Bày lễ | Thắp một hoặc ba nén hương, đọc văn khấn | Hương cháy gần hết thì lễ tạ, hóa vàng mã | Clean the altar | Arrange the offerings | Light one or three incense sticks, read the prayer text | When the incense has almost burned out, make the closing off… | 打扫神台 | 摆供 | 点一炷或三炷香,读祭文 | 香将燃尽时致谢礼,烧纸钱 | Không đốt tiền âm phủ cho Táo quân, vì các ngài là thần tiên | No underworld paper money is burned for Táo quân (Kitchen Gods), since they are deities | 不为灶君烧冥币,因为灶君是神仙 | https://voh.com.vn/thuong-thuc/ruoc-ong-tao-514690.html; https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-khan-ruoc-ong-tao-ve-nha-205779; https://docungtamlinh.com.vn/ruoc-ong-… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ruoc-ong-tao | Day of the welcoming: VOH and some guides state the 30th day of the twelfth lunar month; one guide states usually the 30th of Tết, but people in the central and… | 迎接之日:VOH 和一些指南写腊月三十;有的指南写通常为三十日,但中部和南部的人在正月七日迎接 | khac; ban-tho-gia-tien | trong | Ngày 30 tháng Chạp, tháng thiếu thì ngày 29; một số nơi rước vào mùng 7 tháng Giêng, cùng lễ tạ năm mới | The 30th of the twelfth lunar month, or the 29th in a short month; some places welcome them back on the 7th of the first lunar month, together with the new-year… | 腊月三十,小月则为二十九;有些地方在正月初七迎接,与新年谢礼同日 | gao; muoi|ca-chep|xoi-gac; che; gio-cha; thit-luoc; canh-moc; mon-xao|trai-cay; buoi; trau-cau|tra; ruou-trang|hoa-dao; hoa-cuc|tien-vang; vang-ma; ao-mu-ong-ta… | luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | Ngày rước: VOH và một số hướng dẫn ghi 30 tháng Chạp; có hướng dẫn ghi thông thường 30 Tết nhưng người miền Trung và miền Nam rước vào mùng 7 tháng Giêng | |||||||||||||||||||
| nt.ruoc-ong-tao.02 | ruoc-ong-tao | Rước ông Táo | Rước ông Táo (ceremony to welcome back the Kitchen Gods) | 迎灶君 | ca-le | trung | nguon-noi-ro | dan-gian | Mùng 7 tháng Giêng, cùng ngày khai hạ | The 7th day of the first lunar month, the same day as khai hạ (ceremony marking the end of Tết) | 正月七日,与开夏同日 | Theo tục cũ đặt mâm ngoài trời; nay nhiều nhà cúng chung ở bàn thờ tổ tiên | By old custom the tray is placed outdoors; nowadays many households make the offering together at the ancestors' altar | 按旧俗供盘摆在露天;如今许多人家在祖先神台一同祭拜 | Rượu, hoa quả, gạo, muối, tiền vàng, trầu cau (có hướng dẫn gọi là lễ vật bắt buộc) [nguồn nói phải có] | Mâm cỗ mặn: thịt lợn luộc, canh mọc hoặc canh măng, ra… | Rượu, fruit, rice, salt, paper money, trầu cau (one guide calls these obligatory offerings) [required according to the source] | Savory tray: boiled pork, canh… | 酒、水果、米、盐、纸钱、槟榔与蒌叶(有的指南称之为必备供品) [来源称必备] | 荤菜供盘:白切猪肉、canh mọc 或 canh măng(竹笋汤)、炒菜、giò、木鳖糯米饭或绿豆糯米饭 | 素菜供盘:糯米饭、蘑菇汤、素春卷、蔬菜(信佛之家) | Nếu cúng ngoài trời thì thắp hương xin phép tổ tiên trước | Thắp nến, thắp hương số lẻ, đọc văn khấn | Lạy ba lạy, cắm hương | Hương cháy hai phần ba thì hóa và… | If the offering is made outdoors, first burn incense to ask permission from the ancestors | Light candles, burn an odd number of incense sticks, and read the pr… | 若在户外祭拜,先上香向祖先请示 | 点蜡烛,上单数炷香,读祭文 | 拜三拜,插香 | 香烧到三分之二时烧纸钱 | Có hướng dẫn dặn không cúng thịt vịt, ngan, chó, cá mè, mực, thịt trâu | One guide advises against offering duck meat, Muscovy duck meat, dog meat, bighead carp, squid, or buffalo meat | 有的指南叮嘱不可供鸭肉、番鸭肉、狗肉、鲢鱼、鱿鱼、水牛肉 | https://hoatieu.vn/tai-lieu/le-ruoc-ong-tao-ve-nha-206361; https://tuoitre.vn/giao-thua-o-hue-298358.htm | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ruoc-ong-tao | The day of the welcome in the Centre: one guide records that people in the Centre welcome Ông Táo back on the 7th of the first lunar month; Tuổi Trẻ describes p… | 中部迎灶日:有的指南记载中部人在正月初七迎灶;青年报描述顺化人在年三十晚上入夜时、除夕祭之前迎灶 | san-ngoai-troi; ban-tho-gia-tien | trong | Mùng 7 tháng Giêng, cùng ngày khai hạ | The 7th of the first lunar month, the same day as khai hạ | 正月初七,与开下同日 | ruou-trang; trai-cay; gao; muoi; tien-vang; trau-cau|thit-luoc / canh-moc / canh-mang / mon-xao / gio-cha / xoi-gac / xoi-do-xanh|xoi; canh; mon-chay; rau | luu_y | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | Ngày rước ở miền Trung: có hướng dẫn ghi người miền Trung rước ông Táo vào mùng 7 tháng Giêng; Báo Tuổi Trẻ tả người Huế rước ông Táo lúc đầu đêm 30 Tết, trước… | ||||||||||||||||||||
| nt.ruoc-ong-tao.03 | ruoc-ong-tao | Rước ông Táo | Rước ông Táo (ceremony to welcome back the Kitchen Gods) | 迎灶君 | ca-le | nam | nguon-noi-ro | dan-gian | Mùng 7 tháng Giêng, cùng ngày khai hạ | The 7th day of the first lunar month, the same day as khai hạ (ceremony marking the end of Tết) | 正月七日,与开夏同日 | Theo tục cũ đặt mâm ngoài trời; nay nhiều nhà cúng chung ở bàn thờ tổ tiên | By old custom the tray is placed outdoors; nowadays many households make the offering together at the ancestors' altar | 按旧俗供盘摆在露天;如今许多人家在祖先神台一同祭拜 | Rượu, hoa quả, gạo, muối, tiền vàng, trầu cau (có hướng dẫn gọi là lễ vật bắt buộc) [nguồn nói phải có] | Mâm cỗ mặn: thịt lợn luộc, canh mọc hoặc canh măng, ra… | Rượu, fruit, rice, salt, paper money, trầu cau (one guide calls these obligatory offerings) [required according to the source] | Savory tray: boiled pork, canh… | 酒、水果、米、盐、纸钱、槟榔与蒌叶(有的指南称之为必备供品) [来源称必备] | 荤菜供盘:白切猪肉、canh mọc 或 canh măng(竹笋汤)、炒菜、giò、木鳖糯米饭或绿豆糯米饭 | 素菜供盘:糯米饭、蘑菇汤、素春卷、蔬菜(信佛之家) | Nếu cúng ngoài trời thì thắp hương xin phép tổ tiên trước | Thắp nến, thắp hương số lẻ, đọc văn khấn | Lạy ba lạy, cắm hương | Hương cháy hai phần ba thì hóa và… | If the offering is made outdoors, first burn incense to ask permission from the ancestors | Light candles, burn an odd number of incense sticks, and read the pr… | 若在户外祭拜,先上香向祖先请示 | 点蜡烛,上单数炷香,读祭文 | 拜三拜,插香 | 香烧到三分之二时烧纸钱 | Có hướng dẫn dặn không cúng thịt vịt, ngan, chó, cá mè, mực, thịt trâu | One guide advises against offering duck meat, Muscovy duck meat, dog meat, bighead carp, squid, or buffalo meat | 有的指南叮嘱不可供鸭肉、番鸭肉、狗肉、鲢鱼、鱿鱼、水牛肉 | https://hoatieu.vn/tai-lieu/le-ruoc-ong-tao-ve-nha-206361; https://www.vietnamplus.vn/su-khac-biet-trong-phong-tuc-cung-ong-cong-ong-tao-o-3-mien-bac-trung-nam-… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ruoc-ong-tao | The day of the welcome in the South: one guide records that people in the South welcome Ông Táo back on the 7th of the first lunar month; Vietnam+ records that… | 南部迎灶日:有的指南记载南部人在正月初七迎灶;越南+记载南部的“cò bay, ngựa chạy”纸扎有一部分用于年三十迎灶 | san-ngoai-troi; ban-tho-gia-tien | trong | Mùng 7 tháng Giêng, cùng ngày khai hạ | The 7th of the first lunar month, the same day as khai hạ | 正月初七,与开下同日 | ruou-trang; trai-cay; gao; muoi; tien-vang; trau-cau|thit-luoc / canh-moc / canh-mang / mon-xao / gio-cha / xoi-gac / xoi-do-xanh|xoi; canh; mon-chay; rau | luu_y | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | Ngày rước ở miền Nam: có hướng dẫn ghi người miền Nam rước ông Táo vào mùng 7 tháng Giêng; Vietnam+ ghi bộ giấy "cò bay, ngựa chạy" của người Nam Bộ có một phần… | ||||||||||||||||||||
| nt.ruoc-sac-phong.01 | ruoc-sac-phong | Lễ rước sắc, mừng sắc phong | Lễ rước sắc, mừng sắc phong (procession of the royal edict and celebration of the conferment) | 迎敕、贺敕封礼 | ca-le | nam | nam-bo | Châu Đốc (An Giang); Trảng Bàng (Tây Ninh); Sóc Trăng; Bình Thủy (Cần Thơ) | nguon-noi-ro | dinh-lang | Ngày đầu của lễ Kỳ yên. Đình Châu Phú (Châu Đốc): 7 giờ sáng mùng 10 tháng 5 âm lịch; đình Gia Lộc (Trảng Bàng): 6 giờ sáng 14 tháng 3 | The first day of the Kỳ yên festival. Đình Châu Phú (Châu Đốc): 7 a.m. on the 10th of the 5th lunar month; đình Gia Lộc (Trảng Bàng): 6 a.m. on the 14th of the… | 祈安礼的第一天。Châu Phú 亭(Châu Đốc):农历五月初十早上7点;Gia Lộc 亭(Trảng Bàng):农历三月十四早上6点 | Từ nơi cất giữ sắc thần (thường là nhà riêng của một người có uy tín, hay một đền miếu) về chánh điện của đình | From the place where the deity's edict is kept (usually the private house of a respected person, or a temple or shrine) to the main hall of the communal house | 从存放神敕之处(通常是有威望者的私宅,或祠庙)到亭的正殿 | Ban tế lễ, hương chức của đình; Chánh lễ thỉnh sắc | The ritual committee and the communal house officials; the Chánh lễ (chief officiant) receives the edict | 祭礼班与亭的乡职;正礼迎敕 | Hương, rượu, trà: nơi giữ sắc: một tuần hương, ba tuần rượu; tại đình: một tuần hương, ba tuần rượu, một tuần trà | Long đình hoặc kiệu để đặt sắc [nguồn nói ph… | Incense, wine, tea: At the place where the edict is kept: one round of incense, three rounds of wine; at the communal house: one round of incense, three rounds… | 香、酒、茶:存放敕处:一巡香、三巡酒;在亭:一巡香、三巡酒、一巡茶 | 龙亭或轿以放置敕 [来源称必备] | 新红巾以包裹敕(Gia Lộc 亭) | Đoàn rước gồm chiêng, trống, cờ, lọng, long đình, nhạc lễ, lân tới nơi giữ sắc thần | Dâng một tuần hương, ba tuần rượu, đọc một bài văn tế ngắn hoặc khấn, rồi… | The procession includes gongs, drums, flags, parasols, long đình, ritual music, and lion dancers, and goes to the place where the deity's edict is kept | Offer… | 迎团包括锣、鼓、旗、伞、龙亭、礼乐、舞狮,前往存放神敕之处 | 献一巡香、三巡酒,读一篇短祭文或祷文,然后将敕放入龙亭 | 在 Gia Lộc 亭:正礼取出装在锡筒中的敕,展开,用新红巾卷起,放在由四名卫兵抬的轿上,有 đào thài、trò lễ、侍从跟随 | 迎敕回亭,行安位礼,将敕匣放在正殿神台上 | 有些村还… | https://mytour.vn/vi/blog/bai-viet/le-ky-yen.html; https://fptshop.com.vn/tin-tuc/danh-gia/kham-pha-le-hoi-ky-yen-188606; https://sss.ctu.edu.vn/en/images/uploa… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ruoc-sac-phong | huong; ruou-trang; tra|kieu|vai-do | bien-tap: viết lại từ 5 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.ruoc-sac-phong.02 | ruoc-sac-phong | Lễ rước sắc, mừng sắc phong | Lễ rước sắc, mừng sắc phong (procession of the royal edict and celebration of the conferment) | 迎敕、贺敕封礼 | ca-le | trung | bac-trung-bo | Phú Gia; Hương Khê; Hà Tĩnh | nguon-noi-ro | dinh-lang | Mùng 7 tháng Giêng hằng năm | The 7th of the first lunar month every year | 每年正月初七 | Từ nhà cố đạo chủ cũ, qua đền Cộng Đồng Hội Sở, thành Sơn Phòng, đền Trầm Lâm, về nhà cố đạo chủ mới | From the house of the former cố đạo chủ (former head of the Christian community), through Cộng Đồng Hội Sở (Community Association Hall) temple, to Sơn Phòng, Tr… | 从旧任 cố đạo chủ(旧任基督教社群首领)的家,经 Cộng Đồng Hội Sở(社区会所)祠、Sơn Phòng、Trầm Lâm 祠,到新任 cố đạo chủ(新任基督教社群首领)的家 | Ban lễ nghi là các già làng; cố đạo chủ mới làm lễ khai hạ; trai kiệu là thanh niên chưa vợ, 8 người một kiệu | The ritual committee consists of village elders; the new cố đạo chủ performs the khai hạ ceremony; the palanquin bearers are unmarried young men, 8 people per p… | 礼仪班由村老组成;新 cố đạo chủ 行开夏礼;抬轿者是未婚青年,每轿8人 | Ba kiệu: kiệu rước ảnh vua Hàm Nghi, kiệu rước sắc Đức Đại Vương, kiệu rước Đức thánh mẫu và Mã Hồng Công chúa | Các báu vật được rước: 40 đạo sắc phong, bảo ki… | Three palanquins: the palanquin carrying the portrait of King Hàm Nghi, the palanquin carrying the edict of Đức Đại Vương, the palanquin carrying Đức thánh mẫu… | 三座轿:抬 Hàm Nghi(咸宜)皇帝画像的轿、抬 Đức Đại Vương(大王)敕封的轿、抬 Đức thánh mẫu(圣母)和 Mã Hồng Công chúa(马红公主)的轿 | 迎送的宝物:40道敕封、宝剑、金象、铜象、铜 nghê、đục lạc、锣、鼓、朝服(据2023年报纸文章) | Rằm tháng Chạp chọn cố đạo chủ mới bằng bỏ phiếu và xin quẻ sấp ngửa trước bàn thờ vua | Mùng 7 tháng Giêng làm lễ bàn giao báu vật ở nhà cố đạo chủ cũ | Đoàn r… | On the full moon of the twelfth lunar month, a new cố đạo chủ is chosen by voting and by asking for yin and yang divination blocks before the king's altar | On… | 腊月十五,在王神台前通过投票和掷筊选出新 cố đạo chủ | 正月初七,在旧 cố đạo chủ 的家举行宝物交接礼 | 迎团步行经过各祠和 Sơn Phòng 城,上香、叩拜 | 新 cố đạo chủ 行开夏礼 | 迎轿和敕封到新 cố đạo chủ 的家,保存一年 | https://www.sggp.org.vn/hang-ngan-nguoi-dan-trang-trong-ruoc-bau-vat-vua-ban-dau-nam-post676898.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ruoc-sac-phong | kieu|sac-phong; do-tho; nhac-cu | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.ruoc-sac-phong.03 | ruoc-sac-phong | Lễ rước sắc, mừng sắc phong | Lễ rước sắc, mừng sắc phong (procession of the royal edict and celebration of the conferment) | 迎敕、贺敕封礼 | ca-le | trung | nam-trung-bo | đảo Phú Quý | nguon-noi-ro | dinh-lang | Mỗi năm một lần khi làng tới phiên nhận sắc; bài báo không ghi ngày | Once a year when the village's turn to receive the edict comes; the newspaper article does not record the date | 每年一次,轮到村里接敕时;报纸文章未记载日期 | Nhà vuông của làng tới phiên thờ | The village's square house whose turn it is to keep the offering | 轮到供奉的村中方形屋 | Chín làng thuộc ba xã trên đảo thay phiên nhau | Nine villages in three communes on the island take turns | 岛上三社的九个村轮流 | Chín làng luân phiên, mỗi làng rước sắc phong của thầy Nại về nhà vuông của làng thờ cúng một năm rồi giao cho làng khác | Việc thờ Công chúa Bàn Tranh cũng the… | Nine villages take turns, each village brings the thầy Nại's royal decree to the village's square house to worship for one year, then hands it to another villag… | 九个村轮流,每村将 thầy Nại 的敕封迎回村中方形屋供奉一年,然后交给另一村 | 对 Bàn Tranh 公主的供奉也按轮流之例 | https://nongnghiepmoitruong.vn/phu-quy--nhung-giai-thoai-truyen-ky-ly-ky-chuyen-thay-nai-d323292.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ruoc-sac-phong | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.sam-hoi.01 | sam-hoi | Lễ sám hối | Lễ sám hối (repentance ceremony) | 忏悔礼 | ca-le | toan-quoc | phat-giao | Hằng ngày (sáng sớm hoặc tối trước khi ngủ); nhà chùa có khóa lễ hồng danh sám hối riêng | Daily (early morning or at night before sleeping); the pagoda has its own hồng danh sám hối service | 每日(清晨或睡前);寺院另有洪名忏悔法会 | Trước bàn thờ Phật tại nhà hoặc tại chùa | Before the Buddha altar at home or at the pagoda | 家中佛台前或寺院中 | Phật tử tự tụng; khóa lễ có vị chủ lễ | Buddhists recite on their own; the service has a presiding master | 佛子自行诵念;法会有主礼者 | Hương, đèn: 3 cây hương (vị chủ lễ cầm hương ngang trán khi đọc bài cúng hương) | Incense, lamps: 3 incense sticks (the presiding master holds the incense level with the forehead when reading the incense offering text) | 香、灯:3炷香(主礼者诵读供香文时持香与额齐平) | Thắp đèn hương, quỳ đọc bài cúng hương, kỳ nguyện | Đảnh lễ, tán lư hương, tụng chú Đại Bi, kệ khai kinh | Tụng hồng danh, mỗi danh hiệu Phật một lễ | Tụng Bát… | Light the lamps and incense, kneel and read the incense offering text, make vows | Pay homage, chant the incense burner praise, recite the Great Compassion Mant… | 点灯上香,跪诵供香文,发愿 | 顶礼,唱香炉赞,诵大悲咒,开经偈 | 诵洪名,每一声佛号一拜 | 诵般若心经、往生咒 | 大众一同跪诵忏悔偈、灭罪神咒、至心忏悔四句 | 回向,复愿,自皈依 | https://chuabavang.com/sam-hoi-sau-can-d4373.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/sam-hoi | How full the ritual is: the hồng danh sám hối text is a long service with many parts; the daily prayer of vow consists only of prostrations, a repentance statem… | 仪式的完整程度:洪名忏悔文本是一场分多部分的长时间法会;每日祈愿文只包括礼拜、自己写下过错的忏悔语和回向;六根忏悔另有简略形式(祭文、诵经、复愿),供时间不足者使用 | huong; den | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | Mức đầy đủ của nghi thức: bản hồng danh sám hối là một khóa lễ dài nhiều phần; bài khấn nguyện hằng ngày chỉ gồm lễ lạy, lời sám hối tự ghi lỗi của mình và hồi… | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.sen-dolta.01 | sen-dolta | Lễ Sen Đôn Ta của người Khơ-me | Sen Đôn Ta ceremony of the Khmer people | 高棉人的 Sen Đôn Ta 节 | ca-le | nam | tay-nam-bo | khmer | 05 | nguon-noi-ro | phat-giao-nam-tong | Ba ngày cuối tháng Tám, đầu tháng Chín âm lịch (năm 2024 là 29, 30 tháng Tám và mùng 1 tháng Chín); theo lệ xưa mùa lễ dài nửa tháng | The last three days of the eighth lunar month and the beginning of the ninth lunar month (in 2024, the 29th and 30th of the eighth month and the 1st of the nint… | 农历八月末三天、九月初(2024年为八月二十九、三十和九月初一);按旧例节日季长达半个月 | Tại nhà (bàn thờ ông bà) và tại chùa Phật giáo Nam tông của phum sóc | At home (the ancestors' altar) and at the Theravada Buddhist pagoda of the phum sóc | 在家中(祖先神台)和 phum sóc 的南宗佛寺 | Cả gia đình; sư sãi tụng kinh cầu siêu | The whole family; monks chant sutras for the dead | 全家;僧侣诵经超度 | Mâm cơm, bánh trái, rượu, trà (món người đã khuất lúc sống ưa thích) | Cơm vắt (Bay ben) và cơm vắt hình nhọn như nón lá (Bay bat-bor) (không thể thiếu trong ng… | A tray of rice, cakes and fruit, wine, tea (dishes the deceased liked when alive) | Cơm vắt (Bay ben) and cone-shaped cơm vắt like a leaf hat (Bay bat-bor) (ind… | 米饭、饼果、酒、茶(逝者生前喜爱的食物) | Cơm vắt(Bay ben)和形如斗笠的尖形 Cơm vắt(Bay bat-bor)(正日不可或缺) [来源称必备] | 香、灯 | 香蕉叶鞘做的船,上有两个划船人偶,内放路费、饼果、饮水、纸衣(用于送别祖父母的仪式) | Trước lễ: dọn nhà, trang hoàng bàn thờ tổ tiên; chùa cũng được sửa sang | Ngày thứ nhất (cúng đón): cả nhà thắp hương, đèn, khấn mời linh hồn ông bà và người qu… | Before the ceremony: clean the house, decorate the ancestors' altar; the pagoda is also repaired and tidied | First day (welcoming offering): the whole family l… | 节前:打扫房屋,装饰祖先神台;寺庙也修缮整理 | 第一天(迎请之祭):全家上香、点灯,祭请祖父母和逝者的灵魂回来与子孙一同饮食,然后请祖父母一同到寺里听僧诵经超度和说法 | 第二天(正祭):中午把食物带到寺里;僧为 phum sóc 中各家祖父母的灵魂诵经超度;众人在寺中饮食、游乐 | 第三天(送别之祭):各家备一盘饭… | https://nhandan.vn/dong-bao-khmer-nam-bo-han-hoan-don-le-sen-don-ta-post834495.html; https://dantocmiennui.baotintuc.vn/doc-dao-le-sen-don-ta-cua-dong-bao-khmer… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/sen-dolta | Sources differ on the names and number of rituals of the old festival season: Nhân Dân newspaper recounts four rituals, namely placing cơm vắt (Banh canh banh),… | 旧节期的名称和仪式数量记载不一:《人民报》讲述4个仪式,即放饭团(Banh canh banh)、祭祖(Banh Sen Đôn-ta)、迎灵(Banh phchum banh)、送祖(Banh chuônh Đôn-ta),历时半个月;《民族与山区画报》讲述放饭团(Bos Bai Ben)、祭祖、迎祖(Phchum… | mam-com; banh; ruou-trang; tra|com-vat|huong; den|thuyen-le; hinh-nhan; tien-vang; banh; nuoc-sach; quan-ao-giay | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | Tên và số nghi thức của mùa lễ xưa ghi khác nhau: báo Nhân Dân kể bốn nghi thức là đặt cơm vắt (Banh canh banh), cúng ông bà (Banh Sen Đôn-ta), hội linh (Banh p… | |||||||||||||||||||||||
| nt.sen-dolta.02 | sen-dolta | Lễ Sen Đôn Ta của người Khơ-me | Sen Đôn Ta ceremony of the Khmer people | 高棉人的 Sen Đôn Ta 节 | tai-chua-den | nam | tay-nam-bo | Sóc Trăng | khmer | 05 | nguon-noi-ro | phat-giao-nam-tong | Mùa lễ Kanh-banh, Ph'chum-banh từ ngày 16 tháng Tám tới mùng 1 tháng Chín âm lịch; đi đặt cơm vắt vào lúc trời còn tối, mỗi đêm | The Kanh-banh, Ph'chum-banh festival season from the 16th of the eighth lunar month to the 1st of the ninth lunar month; cơm vắt is placed while it is still dar… | Kanh-banh、Ph'chum-banh 节日季从农历八月十六到九月初一;每夜天未亮时去放 Cơm vắt | Chánh điện chùa Nam tông Khơ-me (bài tả ở chùa Mahatup, thành phố Sóc Trăng) | The main hall of a Khmer Theravada pagoda (described at Mahatup Pagoda, Sóc Trăng city) | 高棉南宗寺的大殿(文中描述的是 Sóc Trăng 市 Mahatup 寺) | Phật tử trong phum sóc; chư tăng tụng kinh, cầu siêu | Buddhists in the phum sóc; the monks chant sutras and pray for the dead | phum sóc 中的佛教徒;僧众诵经、超度 | Cơm nếp vắt thành viên tròn [nguồn nói phải có] | Bánh trái, nhang, đèn cầy | Cờ cá sấu cắm giữa mâm (theo lời một phật tử là để trang trí) | Sticky rice pressed into round balls [required according to the source] | Cakes and fruit, incense, candles | A crocodile flag stuck in the middle of the tray (… | 捏成圆团的糯米饭 [来源称必备] | 饼果、香、蜡烛 | 插在盘中央的鳄鱼旗(据一位佛教徒说,是作装饰用) | Đầu hôm nấu nếp, vắt cơm, bày mâm hay khay lễ | Mang dĩa, khay cơm vắt lên chánh điện làm lễ Bós-bai-banh (đặt cơm vắt), nghe chư tăng tụng kinh, cầu siêu | Ba… | In the early evening, cook sticky rice, press it into cơm vắt, arrange the offering tray or platter | Bring plates and trays of cơm vắt up to the main hall to p… | 傍晚煮糯米,捏 Cơm vắt,摆供盘或供托 | 把一盘盘 Cơm vắt 带上大殿行 Bós-bai-banh 礼(放 Cơm vắt),听僧众诵经、超度 | 三个正日:迎祖日、留祖日(八月三十在寺中行 Ph'chum-banh 礼,此前在神台上香请祖父母一同入寺)、送别之祭日 | https://baosoctrang.org.vn/van-hoa-the-thao/201909/le-sene-don-ta-cua-dong-bao-khmer-huong-ve-to-tien-24b23e0/ | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/sen-dolta | com-vat|banh; huong; nen| | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||
| nt.sua-nha-sua-bep.01 | sua-nha-sua-bep | Lễ cúng sửa nhà, sửa bếp | Lễ cúng sửa nhà, sửa bếp (ritual for repairing the house or kitchen) | 修房、修灶祭礼 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Trước khi sửa chữa lớn (phá tường, nâng nền, cơi nới, sửa mái, sửa bếp, dời bàn thờ); sửa nhỏ thì không cần làm lễ (theo một số hướng dẫn) | Before major repairs (breaking walls, raising the floor, extending, repairing the roof, repairing the kitchen, moving the altar); for minor repairs no ritual is… | 大修之前(拆墙、垫高地基、扩建、修屋顶、修灶、迁神台);小修则不需做礼(据一些指南) | Gia chủ, hoặc người cho mượn tuổi khi tuổi gia chủ phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai | The head of the household, or the person who lends his age when the householder's age is in violation of Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai | 家主,或当家主年龄犯 Kim Lâu、Hoang Ốc、Tam Tai 时借龄的人 | Bộ tam sinh: gà luộc nguyên con, trứng gà luộc, thịt lợn luộc | Xôi đỗ, xôi gấc hoặc bánh chưng | Mâm ngũ quả (số quả lẻ, chuộng quả màu đỏ, vàng) | Nước: 1 bát… | Bộ tam sinh (the three living offerings): a whole boiled chicken, boiled chicken eggs, boiled pork | Xôi đỗ (mung bean steamed sticky rice), xôi gấc (gấc steame… | 三牲:整只白切鸡、水煮鸡蛋、白切猪肉 | 绿豆糯米饭、木鳖果糯米饭或 bánh chưng(方粽) | 五果盘(果品数量为单数,偏好红色、黄色果品) | 水:1 碗 | 酒:1 瓶 | 盐:1盘 | 米:1 碗 | 香烟:1 包 | 甜羹:1 盒或 1 袋 | 红 oản(圆形糯米糕):5 个 | Vàng tiền(… | Bày lễ trên bàn cao | Thắp nhang, vái bốn phương tám hướng, quay vào mâm lễ đọc văn khấn | Chờ hương tàn, hóa vàng, rải muối gạo | Người đứng lễ tự tay tháo dỡ… | Arrange the offerings on a high table | Light incense, bow to the four directions and eight points, turn to the offering tray and read the prayer text | Wait fo… | 将供品摆在高桌上 | 点香,向四面八方叩拜,转向供盘诵读祭文 | 等香燃尽,烧纸钱,撒盐和米 | 主祭者亲自先拆卸或动土,然后工匠才开工 | 保留礼中的盐、米、水,供入宅时使用 | 修灶、迁灶:在新灶附近设供,祭灶君,香烧至约三分之二时点燃新灶火(据一些指南) | 工程完成后举行谢礼 | Không ăn trước, nếm thử hay bớt đồ cúng | Không mặc cả khi mua lễ | Khi mượn tuổi, gia chủ lánh mặt cho tới khi lễ xong | Do not eat first, taste or take away any of the offerings | Do not bargain when buying the offerings | When borrowing someone's age, the head of the household s… | 不可先吃、试尝或拿走供品 | 买供品时不可讨价还价 | 借龄时,家主回避至礼毕 | https://voh.com.vn/thuong-thuc/van-khan-sua-nha-573165.html; https://docungtamlinh.com.vn/cung-sua-nha/; https://vankhan.vn/van-khan-khi-chuyen-nha-hoac-sua-chu… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/sua-nha-sua-bep | Where to place the offering tray: VOH writes that it is placed at the centre of the house or in a large yard; one guide writes that it is placed outdoors, at th… | 供盘摆放位置:VOH 记载放在房屋中心位置或宽敞的院子;有的指南记载放在户外、即将施工的区域,不放在屋内。另一份指南记载祭拜时和动土时,借龄的家主须远离建房处 50 m。 | ga-luoc; trung-luoc; thit-luoc|xoi-do-xanh / xoi-gac / banh-chung|mam-ngu-qua|nuoc-sach|ruou-trang|muoi|gao|thuoc-la|tra|oan|tien-vang|trau-cau|muoi|hoa-hong | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | Nơi đặt mâm lễ: VOH ghi đặt ở vị trí trung tâm ngôi nhà hoặc sân rộng; có hướng dẫn ghi đặt ngoài trời, tại khu vực sẽ thi công, không đặt trong nhà. Một hướng… | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.sua-nha-sua-bep.02 | sua-nha-sua-bep | Lễ cúng sửa nhà, sửa bếp | Lễ cúng sửa nhà, sửa bếp (ritual for repairing the house or kitchen) | 修房、修灶祭礼 | ta-le | toan-quoc | dan-gian | Sau khi sửa xong công trình | After the repairs are finished | 工程修完之后 | Mâm lễ như lễ cúng trước khi sửa nhà | An offering tray like the ritual before repairing the house | 供盘与修房前的祭礼相同 | Bày lễ, thắp hương | Đọc văn khấn cảm tạ thần linh, tổ tiên | Arrange the offerings, light incense | Read the prayer text to give thanks to the deities and ancestors | 摆供、上香 | 诵读祭文,感谢神灵和祖先 | https://voh.com.vn/thuong-thuc/van-khan-sua-nha-573165.html; https://docungtamlinh.com.vn/cung-sua-nha/ | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/sua-nha-sua-bep | mam-le | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.ta-dat.01 | ta-dat | Lễ tạ đất | Lễ tạ đất (thanksgiving rite to the land) | 谢土礼 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Tháng Chạp, sau rằm và trước Tết; nhiều nhà làm chung với lễ tiễn ông Táo 23 tháng Chạp hoặc lễ tất niên. Có nơi còn cúng đất đầu năm (mùng 1, mùng 2 Tết hoặc đ… | The twelfth lunar month, after the fifteenth and before Tết; many households hold it together with the rite to send off Ông Táo on the 23rd of the twelfth lunar… | 腊月,十五之后、春节之前;许多人家与腊月二十三送灶君的礼或岁末礼一同举行。有的地方还在年初(春节初一、初二或新春之初)祭土 | Ngoài trời, ở sân hoặc khoảng đất trống trước nhà; nhà không có sân thì cúng trong nhà. Hướng dẫn của nhà chùa tả cách làm tại ban thờ trong nhà | Outdoors, in the yard or an empty plot in front of the house; households without a yard hold the offering indoors. Buddhist guidance describes how it is done at… | 在户外,院子或屋前空地上;没有院子的人家则在屋内祭拜。佛教指南描述在屋内神台上做法 | Gia chủ | head of the household | 家主 | Hương, hoa, đèn nến | Xôi (theo hướng dẫn của nhà chùa: xôi trắng) | Gà luộc | Rượu, nước trắng, trà | Trái cây (ngũ quả) | Bánh tét, bánh chưng | Trầu, cau: th… | Incense, flowers, lamps and candles | xôi (steamed sticky rice) (in Buddhist guidance: white xôi (steamed sticky rice)) | Boiled chicken | Rượu (rice liquor), p… | 香、花、灯烛 | 糯米饭(按佛教指南:白糯米饭) | 白切鸡 | 酒、白水、茶 | 水果(五果) | bánh tét、bánh chưng(方形糯米粽) | 槟榔与蒌叶:按佛教指南:3 片蒌叶、3 个槟榔 | 纸钱和纸钱 | 米、白盐:每样 1 碟(据佛教指南) | 菊花:10 朵花,分插两瓶(据佛教指南,供大神台) | Lau dọn bàn thờ hoặc chỗ đặt lễ, bày lễ | Thắp hương, vái ba vái | Đọc văn khấn (khấn thần linh trước, gia tiên sau nếu khấn hai bài) | Vái ba vái, chờ hương tà… | Clean the altar or the place where the offering is set, arrange the offerings | Light incense, bow three times | Read the prayer text (invoke the deities first,… | 打扫神台或摆放供品之处,陈列供品 | 上香,拜三拜 | 读祭文(若念两篇,先请神灵,后请祖先) | 拜三拜,等香燃尽后烧纸钱 | https://voh.com.vn/thuong-thuc/le-ta-dat-cuoi-nam-574293.html; https://phatgiao.org.vn/van-khan-cung-ta-dat-cuoi-nam-chuan-nhat-d71482.html; https://docungtamli… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ta-dat | san-ngoai-troi; ban-tho-gia-tien | Tháng Chạp, sau rằm và trước Tết; nhiều nhà làm chung với lễ đưa ông Táo ngày 23 tháng Chạp hoặc lễ tất niên | In the twelfth lunar month, after the full moon and before Tết; many families combine it with the send-off of Táo quân on the 23rd of the twelfth month or with… | 腊月十五之后、春节之前;许多人家与腊月二十三送灶君或岁末礼合办 | huong; hoa-tuoi; nen|xoi|ga-luoc|ruou-trang; nuoc-sach; tra|mam-ngu-qua|banh-tet; banh-chung|trau-cau|tien-vang|gao; muoi|hoa-cuc | Theo VOH, nhà không có sân hay không đủ chỗ thì cúng trong nhà, chọn chỗ sạch, thoáng, lễ vật vẫn đủ như khi cúng ngoài trời | According to VOH, homes without a yard or enough space make the offering indoors, in a clean and airy spot, with offerings as complete as outdoors | 据 VOH,没有院子或地方不够的人家就在屋内祭,选干净通风之处,供品与在户外祭时一样齐全 | kieng_ky | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||
| nt.ta-dat.02 | ta-dat | Lễ tạ đất | Lễ tạ đất (thanksgiving rite to the land) | 谢土礼 | ca-le | bac | nguon-noi-ro | dan-gian | Xôi | Gà luộc | Bánh chưng | Rượu | Chè, trái cây theo mùa | xôi (steamed sticky rice) | Boiled chicken | bánh chưng (square sticky rice cake) | rice wine | Sweet soup (chè), seasonal fruit | 糯米饭 | 白切鸡 | bánh chưng(方形糯米粽) | 酒 | 甜羹、时令水果 | https://voh.com.vn/thuong-thuc/le-ta-dat-cuoi-nam-574293.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ta-dat | Đầu năm hay cuối năm | At the start or the end of the year | 年初或年末 | xoi|ga-luoc|banh-chung|ruou-trang|che; trai-cay | noi_cung; kieng_ky; luu_y | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.ta-dat.03 | ta-dat | Lễ tạ đất | Lễ tạ đất (thanksgiving rite to the land) | 谢土礼 | ca-le | trung | nguon-noi-ro | dan-gian | Xôi | Bánh tét | Heo quay hoặc gà luộc | Rượu | xôi (steamed sticky rice) | bánh tét (cylindrical sticky rice cake) | Roast pig or boiled chicken | rice wine | 糯米饭 | bánh tét(圆筒糯米粽) | 烤猪或白切鸡 | 酒 | https://voh.com.vn/thuong-thuc/le-ta-dat-cuoi-nam-574293.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ta-dat | xoi|banh-tet|heo-quay / ga-luoc|ruou-trang | noi_cung; thoi_gian; kieng_ky; luu_y | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.ta-dat.04 | ta-dat | Lễ tạ đất | Lễ tạ đất (thanksgiving rite to the land) | 谢土礼 | ca-le | trung | hue | Huế | nguon-noi-ro | dan-gian | Tháng Hai âm lịch, chọn ngày tốt; nhiều nhà cúng thêm lần nữa vào tháng Tám. Có làng quê quanh phá Tam Giang chỉ cúng tháng Tám, sau vụ gặt | The second lunar month, choosing a good day; many households make an additional offering in the eighth month. Some villages around phá Tam Giang hold the offeri… | 农历二月,择吉日;许多人家在八月再祭一次。phá Tam Giang 周边有些村庄只在八月收割后祭拜 | Bày ở sân nhà; đủ lệ thì ba bàn Thượng, Trung, Hạ, có nhà giảm còn hai bàn hoặc soạn chung một bàn | Set out in the yard; for a full rite, three trays Thượng, Trung, Hạ, some households reduce to two trays or arrange everything on one tray | 摆在院子里;礼数齐全则设上、中、下三桌,有的人家减为两桌或合为一桌 | Chủ nhà; cha mẹ cúng ở nhà gốc cho cả các con đã ra riêng | The head of the household; parents make the offering at the ancestral home for all the children who have moved out | 家主;父母在祖屋为所有已分家的子女祭拜 | Bàn Thượng: xôi, gà trống luộc nguyên con đủ lòng, huyết | Bàn Trung: gà mái nguyên con, cua, trứng, thịt luộc | Bàn Hạ: cơm, xôi chè, khoai sắn, hạt nổ, xâu cá… | Upper tray: xôi (steamed sticky rice), a whole boiled rooster with the innards and blood | Middle tray: a whole hen, crab, eggs, boiled meat | Lower tray: rice,… | 上桌:糯米饭、整只白切公鸡,配齐内脏、血 | 中桌:整只母鸡、蟹、蛋、白切肉 | 下桌:米饭、糯米饭和甜羹、薯芋、爆米花、一串烤小鱼、mắm nêm(鱼露酱)、白灼蔬菜 | 槟榔与蒌叶、酒、花果 | 纸扎品:全套宝座配足衣、帽、靴、带;五方五行一套;火婆、土婆的衣装 | Xà lẹt:用蕉叶鞘编的背篓,装红薯叶、干鱼、… | Chọn ngày tốt trong tháng | Bày các bàn lễ | Chủ nhà niệm hương khấn thổ thần đất đai, các chủ nhân tiền trú và cô hồn | Cả nhà, họ hàng, chòm xóm cùng ăn cỗ cú… | Choosing a good day in the month | Arranging the offering tables | The head of the household offers incense and prays to the earth deities, the former occupants… | 择月内吉日 | 摆设各供桌 | 家主上香,祭告土神土地、先住之主与孤魂 | 全家、亲戚、邻里一同吃祭土之宴 | https://huengaynay.vn/van-hoa-nghe-thuat/thong-tin-van-hoa/thang-hai-cung-dat--22474.html; https://thanhnien.vn/ve-hue-an-com-thang-tam-cung-dat-1851405223.htm | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ta-dat | Month of the offering: Báo Huế ngày nay notes that Hue people make the land offering in the second lunar month, and many households also make it in the eighth m… | 祭月:Báo Huế ngày nay 记顺化人二月祭土,许多人家八月再祭(二月祈新年顺利,八月谢土神);Báo Thanh Niên(引 Phi Tân 的书)述作者乡村只祭八月,“đất kinh kỳ mới cúng tháng Hai” | Tháng Hai âm lịch, chọn ngày tốt; nhiều nhà cúng thêm tháng Tám; có làng quê chỉ cúng tháng Tám | The second lunar month, on a chosen good day; many families make a second offering in the eighth month; some villages only make it in the eighth month | 农历二月择吉日;许多人家八月再祭一次;有的乡村只在八月祭 | xoi; ga-luoc; tiet|ga-luoc; cua; trung; thit-luoc|com; xoi; che; khoai-lang; san; bong; ca; mam; rau|trau-cau; ruou-trang; trai-cay|ao-mu-than-linh|rau; ca; mam… | kieng_ky; luu_y | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | Tháng cúng: Báo Huế ngày nay ghi người Huế cúng đất tháng Hai, nhiều nhà cúng thêm tháng Tám (tháng Hai cầu năm mới thuận lợi, tháng Tám tạ ơn thổ thần); Báo Th… | ||||||||||||||||||||
| nt.ta-dat.05 | ta-dat | Lễ tạ đất | Lễ tạ đất (thanksgiving rite to the land) | 谢土礼 | ca-le | trung | nam-trung-bo | Quảng Nam; Đà Nẵng | nguon-noi-ro | dan-gian | Dịp tất niên cuối năm âm lịch và sau tiết lập xuân; làm ở nhà riêng, nhà thờ tộc họ, xóm, làng, khối phố | At the year-end of the lunar calendar and after the start of spring (tiết lập xuân); held at private homes, clan ancestral houses, hamlets, villages, urban quar… | 农历年末及立春之后;在私宅、宗族祠堂、村坊、街区举行 | Chủ nhà; ở xóm, làng là người chủ bái | The head of the household; in the hamlet or village, the chief officiant | 家主;在村坊则为主祭人 | Mâm lễ cúng đất | Vật thực cúng vọng tiên nhân bản địa: các loại khoai, đậu, mắm (theo Báo Đà Nẵng) | The offering tray for the land offering | Food offered to the local former people: various kinds of tubers, beans, mắm (fermented fish) (according to Báo Đà Nẵn… | 祭土供盘 | 祭本地先人的食物:各类薯、豆、鱼露腌(据 Báo Đà Nẵng) | Bày mâm lễ | Đọc văn cúng thỉnh Thành hoàng bổn xứ, Thổ địa, Thái tuế, Hành khiển, các vị thổ thần, rồi mời các vong linh người tiền trú, bà Chủ Ngung Man Nương… | Arranging the offering tray | Reading the prayer text to invite the Thành hoàng of the place, Thổ địa, Thái tuế, Hành khiển, the earth deities, then inviting th… | 摆设供盘 | 宣读祭文,敬请本处城隍、土地神、太岁、行遣、各位土神,再请先住之亡灵、Chủ Ngung Man Nương 婆及各族姓的先贤、后贤 | 在新街区,礼后是街坊的年末聚会饭 | https://baoquangnam.vn/ta-tho-3041539.html; https://baodanang.vn/nghi-ve-le-cung-dat-3040803.html; https://baophapluat.vn/cung-xom-tat-nien-post128293.html | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ta-dat | nha-tho-ho; khac | Dịp tất niên cuối năm âm lịch và sau tiết lập xuân | At the year-end gathering of the lunar year and after the Lập xuân solar term | 农历岁末辞年之际和立春之后 | mam-le|khoai-lang; ngu-coc; mam | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||
| nt.ta-dat.06 | ta-dat | Lễ tạ đất | Lễ tạ đất (thanksgiving rite to the land) | 谢土礼 | ca-le | nam | nguon-noi-ro | dan-gian | Bánh tét | Trái cây ngũ quả | Heo quay | Các món ăn của địa phương | bánh tét (cylindrical sticky rice cake) | Five-fruit tray | Roast pig | Local dishes | bánh tét(圆筒糯米粽) | 五果盘 | 烤猪 | 当地菜肴 | https://voh.com.vn/thuong-thuc/le-ta-dat-cuoi-nam-574293.html; https://docungtamlinh.com.vn/bai-van-khan-cung-dat-dai/ | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ta-dat | Cuối năm | At the end of the year | 年末 | banh-tet|mam-ngu-qua|heo-quay|mam-le | noi_cung; kieng_ky; luu_y | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.ta-dat.07 | ta-dat | Lễ tạ đất | Lễ tạ đất (thanksgiving rite to the land) | 谢土礼 | ca-le | nam | tay-nam-bo | nguon-noi-ro | dan-gian | Chiều 30 tháng Chạp (29 nếu năm thiếu), cùng lễ rước ông bà về ăn Tết | The afternoon of the 30th of the twelfth lunar month (the 29th in a short year), together with the rite inviting the ancestors home for Tết | 腊月三十下午(小月则二十九),与迎祖先回家过年的祭礼一起 | https://baocantho.com.vn/phong-tuc-ngay-tet-a197551.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ta-dat | chieu | Chiều 30 tháng Chạp (29 nếu năm thiếu) | The afternoon of the 30th of the twelfth month (the 29th in a short year) | 腊月三十下午(小月则二十九) | noi_cung; le_vat; kieng_ky; luu_y | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.ta-le-cuoi-nam.01 | ta-le-cuoi-nam | Lễ tạ cuối năm ở đền, chùa, đình, phủ | Year-end thanksgiving ceremony at đền, chùa, đình, phủ | 年末在祠、寺、亭、府举行的谢礼 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Tháng Chạp, trước Tết Nguyên đán | In the twelfth lunar month, before Tết Nguyên đán (Lunar New Year) | 腊月,春节之前 | Đền, phủ, đình, miếu, chùa nơi đã đi lễ, xin lộc hồi đầu năm | Đền, phủ, đình, miếu, chùa where one made offerings and sought blessings at the beginning of the year | 年初前往礼拜、求禄的祠、府、亭、庙、寺 | Người đã đi lễ đầu năm, tự sắm lễ và tự khấn | The person who made offerings at the beginning of the year, preparing the offerings and praying themselves | 年初前往礼拜之人,自备祭品并自行祭拜 | Lễ chay: hương, hoa, trà, quả, phẩm oản (dâng ban Phật, Bồ Tát; cũng dâng được ban Thánh Mẫu, khi ấy sắm thêm vàng mã) | Lễ mặn đã nấu chín: gà, giò, chả, xôi (… | Vegetarian offerings: incense, flowers, tea, fruit, phẩm oản (rice cakes) (Offered at the altar of Buddhas and Bodhisattvas; can also be offered at the altar of… | 素礼:香、花、茶、果、品碗(供于佛、菩萨坛前;也可供于圣妈坛前,此时加备纸钱) | 煮熟的荤礼:鸡、扎肉、肉团、糯米饭(供于祠、府的公同(五位官大)坛前) | 生礼:鸭蛋、生鸡蛋、米、盐、划成五份的生猪肉一块、纸钱:5个鸭蛋、2个鸡蛋、1块肉(据有的指南,供于四府公同下坛的五虎、白蛇、青蛇) | 山装荤礼:蟹、螺、鳝、… | Lễ trình trước ở ban thần Thổ địa, thủ đền để cáo việc mình tới làm lễ | Sắp lễ ra mâm, khay của nơi thờ; hai tay dâng lễ, đặt từ ban chính ra ban ngoài cùng |… | First, present offerings at the altar of Thổ địa (Earth God) and to the temple keeper to announce one's arrival to perform the ceremony | Arrange the offerings… | 先在土地主神和守祠人前呈礼,禀告自己前来行礼之事 | 将祭品摆放在所祀之处的托盘或供盘上;双手捧礼,从正坛向外坛依次摆放 | 摆放完毕才上香,从内到外上香,炷数为单,通常三炷;举香齐额,拜三拜后插香 | 鸣钟三声后祭拜;有疏文则举疏文盘齐眉,拜三次 | 从正坛到外坛行礼,姑坛舅坛通常最后行礼 | 一炷香燃尽后,在各坛拜… | Ăn mặc lịch sự, gọn gàng khi vào nơi thờ | Không tự ý chụp ảnh, quay phim; giữ lời nói, thái độ đúng mực (theo VOH) | Đồ lễ ở ban Cô, ban Cậu như gương, lược th… | Dress neatly and politely when entering a place of worship | Do not take photos or record videos without permission; keep one's words and attitude proper (accor… | 进入祀所时衣着整洁得体 | 不得擅自拍照、录像;言语态度要得体(据VOH) | 姑坛、舅坛的镜、梳等祭品留在祀所,不带回家(据有的指南) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-ta-le-cuoi-nam-o-den-dinh-chua-206130; https://voh.com.vn/thuong-thuc/le-ta-cuoi-nam-cung-tra-le-567577.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ta-le-cuoi-nam | One guide writes that at pagodas worshipping the Buddha there is no custom of borrowing and repaying; going to worship at the end of the year is only to give th… | 有的指南写道,供佛之寺没有借还之例,年末前往礼拜只是感谢;谢礼被视为亭、祠、庙、府应做之事。VOH将寺、祠、府合为一说:在哪里求禄、祈安,年末就在那里还礼。 | huong; hoa-tuoi; tra; trai-cay; oan|ga; gio-cha; xoi|trung-song; gao; muoi; thit-song; tien-vang|cua; oc; luon; ot; chanh; xoi; che|oan; trai-cay; huong; den; q… | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | Có hướng dẫn viết với chùa thờ Phật thì không có lệ vay trả, đi lễ cuối năm chỉ là cảm tạ; lễ tạ được coi là việc cần làm ở đình, đền, miếu, phủ. VOH gộp chung… | ||||||||||||||||||||||||
| nt.ta-le-cuoi-nam.02 | ta-le-cuoi-nam | Lễ tạ cuối năm ở đền, chùa, đình, phủ | Year-end thanksgiving ceremony at đền, chùa, đình, phủ | 年末在祠、寺、亭、府举行的谢礼 | ca-le | bac | đền Bảo Hà (Lào Cai); phủ Tây Hồ (Hà Nội); đền Bắc Lệ (Lạng Sơn); đền Bà Chúa Kho (Bắc Ninh); đền Chúa Thác Bờ (Hòa Bình) | nguon-noi-ro | tho-mau | Những ngày tháng Chạp, giáp Tết | On days in the twelfth lunar month, close to Tết | 腊月里、临近春节的日子 | Các đền, phủ thờ Mẫu và các vị trong Tứ phủ ở miền Bắc mà người đi lễ đã tới hồi đầu xuân | The đền and phủ worshipping the Mother Goddess and the deities of Tứ Phủ in northern Vietnam that the worshipper visited at the beginning of spring | 北方供圣母及四府诸位的祠、府,即礼拜者年初春曾到访之处 | Về lại đền, phủ đã kêu cầu đầu xuân để dâng hương, lễ tạ | Returning to the temple (đền) or phủ (Mother Goddess shrine) where prayers were made in early spring to offer incense and a thank-offering | 回到年初祈求的祠、府上香、谢礼 | https://vnexpress.net/cuoi-nam-di-chua-le-ta-2938087.html; https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-ta-le-cuoi-nam-o-den-dinh-chua-206130 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ta-le-cuoi-nam | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.ta-le-cuoi-nam.03 | ta-le-cuoi-nam | Lễ tạ cuối năm ở đền, chùa, đình, phủ | Year-end thanksgiving ceremony at đền, chùa, đình, phủ | 年末在祠、寺、亭、府举行的谢礼 | via-quan-thanh | ca-le | nam | dong-nam-bo | chùa Quan Đế, Chợ Lớn (TP. Hồ Chí Minh) | hoa | 04 | nguon-noi-ro | dan-gian | Mượn lộc vào rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu), trả vào cuối năm | Borrowing lộc on the full moon of the first lunar month (Tết Nguyên tiêu), returning it at the end of the year | 正月十五(元宵节)借禄,年底还 | Chùa Quan Đế (hội quán của người Hoa Triều Châu) ở Chợ Lớn | Chùa Quan Đế (the guild hall of the Teochew Chinese community) in Chợ Lớn | 堤岸的关帝寺(潮州华人会馆) | Quýt và bao lì xì đỏ (nhà chùa chuẩn bị để người viếng mượn về đầu năm; cuối năm người mượn mang quýt đến trả) [nguồn nói phải có] | Mandarin oranges and red lì xì envelopes (the pagoda prepares them for visitors to borrow at the start of the year; at the end of the year the borrower brings m… | 橘子和红包(寺里准备供来访者年初借回;年底借者带橘子来还) [来源称必备] | Rằm tháng Giêng người viếng mượn quýt và bao lì xì đỏ của chùa đem về | Cuối năm người mượn mang quýt đến trả, coi như tạ ơn thần thánh | On the full moon of the first lunar month, visitors borrow the pagoda's mandarin oranges and red lì xì envelopes to take home | At the end of the year, the borr… | 正月十五,来访者借寺里的橘子和红包带回家 | 年底借者带橘子来还,视为谢神谢圣 | https://thanhtra.com.vn/van-hoa-the-thao-BE2162E3A/vieng-chua-quan-de-o-cho-lon-86A0BFEE.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ta-le-cuoi-nam | quyt; tien-that | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.ta-mo-cuoi-nam.01 | ta-mo-cuoi-nam | Tạ mộ cuối năm | Tạ mộ cuối năm (year-end grave visit and invitation of the ancestors for Tết) | 岁末谢墓(请祖先回家过年) | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Từ 20 tới 30 tháng Chạp, phần lớn sau ngày 23; không cần chọn giờ | From the 20th to the 30th of the twelfth lunar month, mostly after the 23rd; no need to choose an hour | 腊月二十到三十,大多在二十三之后;不需要择时 | Tại mộ phần; sau đó một mâm ở bàn thờ gia tiên tại nhà | At the graves; afterwards one offering tray at the family altar at home | 在墓地;之后在家中的祖先神台摆一盘供品 | Gia chủ cùng con cháu | The head of the household together with children and grandchildren | 家主与子孙 | Hương, đèn hoặc nến [nguồn nói phải có] | Trầu cau: 3 lá trầu, 3 quả cau [nguồn nói phải có] | Trà, rượu, nước trong [nguồn nói phải có] | Tiền vàng mã [nguồn n… | Incense, lamp or candles [required according to the source] | Betel leaves and areca nuts: 3 betel leaves, 3 areca nuts [required according to the source] | Tea… | 香、灯或蜡烛 [来源称必备] | 槟榔与蒌叶:3片蒌叶、3个槟榔 [来源称必备] | 茶、酒、清水 [来源称必备] | 纸钱 [来源称必备] | 鲜花水果:1盘、5种水果 [来源称必备] | 荤礼:白切公鸡或扎肉片、白糯米饭或bánh chưng(方形糯米粽)、一盘米盐 | 素礼:饼、米、盐、一杯蜜、糯米甜粥 | 纸扎… | Thắp hương ở nơi thờ chung của nghĩa trang (Thổ Địa, Địa Tạng) xin phép | Nhổ cỏ, quét dọn, sửa sang mộ | Bày lễ, thắp hương, khấn thần linh rồi khấn mời hương… | Light incense at the common place of worship of the cemetery (Thổ Địa, Địa Tạng) to ask permission | Pull weeds, sweep, tidy up the graves | Arrange the offerin… | 在墓地的公共祭祀处(土地神、地藏)上香请示 | 拔草、打扫、修整坟墓 | 摆供品、上香、祭神灵,然后祭请亡灵回家过年 | 香烧到约三分之二时,致谢并烧纸钱 | 为邻近的坟墓和无主坟墓上香 | 回家在祖先神台摆一盘供品,祭请祖先 | Không nô đùa, cười nói lớn tiếng, nói tục hay gọi tên nhau trong nghĩa trang | Không giẫm đạp hay ngồi lên mộ; không ăn đồ cúng tại nghĩa trang | Phụ nữ đang ma… | No playing around, loud talk or laughter, crude words, or calling one another by name in the cemetery | Do not step on or sit on the graves; do not eat the offe… | 在墓地里不嬉闹、不大声说笑、不说粗话,也不互相呼名 | 不踩踏、不坐在坟上;不在墓地吃供品 | 孕妇、体弱或重病的人被劝少去谢墓;随行的小孩需有大人看护 | https://baohatinh.vn/tv/van-khan-le-ta-mo-cuoi-nam-le-chap-2026-bai-cung-thinh-moi-ong-ba-ve-don-tet-binh-ngo-30231.html | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ta-mo-cuoi-nam | mo; ban-tho-gia-tien | Từ ngày 20 tới 30 tháng Chạp, phần lớn sau ngày 23; không cần chọn giờ, chọn ngày trời tạnh ráo | From the 20th to the 30th of the twelfth lunar month, mostly after the 23rd; no hour needs to be chosen, a dry day is chosen | 腊月二十到三十,大多在二十三之后;不必择时,选晴朗的日子 | huong / den / nen|trau-cau|tra; ruou-trang; nuoc-sach|tien-vang|trai-cay|ga-luoc / gio-cha / xoi / banh-chung / gao / muoi|banh; gao; muoi; mat-mia; xoi; che|ti… | Xu hướng nay khuyến khích hạn chế đốt vàng mã để bảo vệ môi trường và tiết kiệm | The current trend encourages burning votive paper sparingly, to protect the environment and save money | 如今提倡少烧纸钱,以保护环境、节省开支 | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||
| nt.ta-mo-cuoi-nam.02 | ta-mo-cuoi-nam | Tạ mộ cuối năm | Tạ mộ cuối năm (year-end grave visit and invitation of the ancestors for Tết) | 岁末谢墓(请祖先回家过年) | ca-le | toan-quoc | phat-giao | Cuối năm | End of the year | 年末 | Mộ mới: đặt lễ phía trước hoặc trên mộ; mộ đã xây: đặt ở phần dành để sắp lễ | New grave: place the offerings in front of or on the grave; built grave: place them on the part meant for arranging offerings | 新坟:供品放在墓前或墓上;已修好的坟:放在专门摆放供品的位置 | Gia chủ | head of the household | 家主 | Hương, nến, nước trắng hoặc nước chè [nguồn nói phải có] | Hoa, quả, bánh kẹo (tùy tâm) | Xôi hoặc một bát cơm trắng | Incense, candles, plain water or tea [required according to the source] | Flowers, fruit, cakes and candies (as one wishes) | Xôi (steamed sticky rice) or a bow… | 香、蜡烛、清水或茶 [来源称必备] | 花、果、饼糖(随心意) | 糯米饭或一碗白米饭 | Nguyện hương | Lễ tán Phật | Đọc văn khấn, dâng cúng bốn bậc | Tụng chân ngôn | Hồi hướng | Nguyện hương | Lễ tán Phật | Read the prayer text, make offerings to the four ranks | Chant the mantra | Dedication of merit | Nguyện hương | Lễ tán Phật | 读祭文,向四等献供 | 诵真言 | 回向 | Không sát sinh | Không đốt tiền vàng, mã, giấy sớ | No killing of living beings | Do not burn votive paper, joss paper, or petition paper | 不杀生 | 不烧纸钱、纸马、疏文 | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ta-mo-cuoi-nam | mo | Cuối năm | End of the year | 年末 | huong / nen / nuoc-sach / tra|hoa-tuoi; trai-cay; banh-keo|xoi / com | luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ nguồn sưu tầm, không nêu nguồn | |||||||||||||||||||||
| nt.ta-mo-cuoi-nam.03 | ta-mo-cuoi-nam | Tạ mộ cuối năm | Tạ mộ cuối năm (year-end grave visit and invitation of the ancestors for Tết) | 岁末谢墓(请祖先回家过年) | ca-le | trung | bac-trung-bo | Quảng Trạch; Ba Đồn; Quảng Bình | nguon-noi-ro | dan-gian | Heo mổ theo từng họ (lệ thôn Thanh Bình, xã Quảng Xuân; thịt chia cho người trong họ) | Hoa quả | A pig slaughtered by each clan (custom of Thanh Bình hamlet, Quảng Xuân commune; the meat is shared among clan members) | Fruit | 各宗族宰的猪(广春乡清平村的乡例;肉分给族人) | 水果 | Ngày thứ nhất chạp mả họ hàng, mộ ông tổ của làng, của dòng tộc | Ngày thứ hai chạp mả trong từng gia đình | On the first day the clan visits the graves of the founders of the village and the lineage | On the second day each family visits its own graves | 第一天由宗族祭扫村落、家族始祖之墓 | 第二天各家各自扫墓 | Theo lệ thôn Thanh Bình (xã Quảng Xuân) do Báo SGGP thuật, sáng ngày đầu đàn ông mổ heo, sắp hoa quả; đàn bà không đụng tay vào việc lễ | By the custom of Thanh Bình hamlet (Quảng Xuân commune) reported by SGGP, on the first morning the men slaughter the pig and arrange the fruit; the women do not… | 据西贡解放报所述广春乡清平村的乡例,第一天早上由男人宰猪、摆水果,女人不参与祭事 | https://www.sggp.org.vn/song-gianh-mua-chap-ma-post507240.html | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ta-mo-cuoi-nam | mo | Suốt tháng Chạp, mỗi làng chạp mả vào ngày riêng của làng, mỗi làng hai ngày; thôn Thanh Bình làm ngày 17 và 18 tháng Chạp | Throughout the twelfth lunar month, each village holds chạp mả on its own days, two days per village; Thanh Bình hamlet holds it on the 17th and 18th | 整个腊月,各村在本村的日子扫墓,每村两天;清平村在腊月十七、十八 | thit-lon|trai-cay | luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||
| nt.ta-mo-cuoi-nam.04 | ta-mo-cuoi-nam | Tạ mộ cuối năm | Tạ mộ cuối năm (year-end grave visit and invitation of the ancestors for Tết) | 岁末谢墓(请祖先回家过年) | ca-le | nam | dong-nam-bo | Thới Tam Thôn; Hóc Môn; TPHCM | nguon-noi-ro | dan-gian | Món ăn làm từ sản vật nhà trồng: dưa leo, cà chua, đậu bắp, bầu bí | Hoa cúc, hoa vạn thọ | Thịt luộc, heo quay, bánh bao, bánh hỏi (nhà khá giả thêm) | Dishes made from home-grown produce: cucumber, tomato, okra, gourds | Chrysanthemums, marigolds | Boiled pork, roast pork, bánh bao, bánh hỏi (added by better-o… | 用自家种的物产做的菜:黄瓜、番茄、秋葵、瓠瓜 | 菊花、万寿菊 | 白切肉、烤猪肉、包子、bánh hỏi(家境较好的人家加上) | Từ sáng sớm cuốc, cào, quét cỏ lá quanh các ngôi mộ | Trời sáng thì bày lễ cúng lên từng ngôi mộ để người lớn dâng lễ | Trong lúc chờ nhang tàn, con cháu nhận m… | From early morning, hoe, rake and sweep the grass and leaves around the graves | At daybreak, set the offerings on each grave for the elders to present | While… | 从清晨开始锄、耙、扫除坟墓周围的草叶 | 天亮后在每座坟上摆供,由长辈献礼 | 等香燃尽时,子孙相认亲戚,互相指认每座坟里葬的是谁 | 向祖先作揖后撤下各坟上的供盘 | https://www.sggp.org.vn/tao-mo-ngay-giap-tet-post725624.html | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ta-mo-cuoi-nam | mo | sang | từ 5 giờ sáng | from 5 a.m. | 早上5点起 | Ngày 25 tháng Chạp theo câu nói của người xưa; nay trước, trong hay sau rằm tháng Chạp, cận Tết đều được, ngày đông nhất vẫn là 25 | The 25th of the twelfth lunar month, by the old saying; today any day before, around or after the full moon of the twelfth month up to Tết is fine, but the busi… | 按老话是腊月二十五;如今腊月十五前后、临近春节都可以,但最热闹的仍是二十五 | rau|hoa-cuc; hoa-van-tho|thit-luoc; heo-quay; banh-bao; banh-hoi | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||
| nt.ta-mo-than-linh-ngoai-mo.01 | ta-mo-than-linh-ngoai-mo | Khấn thần linh và vong linh ngoài mộ | Prayers to deities and spirits at the grave | 在墓前祭拜神灵与亡灵 | than-linh | toan-quoc | dan-gian | Mỗi khi ra mộ: tảo mộ Thanh minh, tạ mộ cuối năm, ngày giỗ, khi sửa mộ, bốc mộ | Whenever visiting the grave: tảo mộ at Thanh minh, year-end grave visit, death anniversary, when repairing the grave, bốc mộ | 每次上坟时:清明扫墓、年末扫墓、忌日、修墓、迁葬 | Ngoài nghĩa trang, trước khi khấn tại mộ người thân | At the cemetery, before praying at the grave of the deceased relative | 在墓地,于亲属墓前祭拜之前 | Tín chủ cùng gia quyến | The tín chủ (the person making the offering) and family members | 信主及家眷 | Xôi trắng và gà trống thiến luộc nguyên con: 1 mâm | Trầu cau: 3 quả cau, 3 lá trầu | Rượu trắng, chè, thuốc lá | Hoa hồng đỏ, mâm trái cây: 10 bông hoa, 1 mâm… | White xôi (steamed sticky rice) and a whole boiled capon: 1 tray | Betel leaves and areca nuts: 3 areca nuts, 3 betel leaves | White wine, tea, cigarettes | Red… | 白糯米饭和整只煮熟的阉鸡:1盘 | 槟榔与蒌叶:3个槟榔,3片蒌叶 | 白酒、茶、香烟 | 红玫瑰、一盘水果:10朵花,1盘水果 | 红色杯烛:2杯 | 给神灵官员的纸钱:衣服、帽子、靴子、剑、马、令旗:5套,5匹五色马 | 纸钱 | Khấn thần linh, thổ địa cai quản nơi mộ trước | Rồi mới khấn vong linh tại mộ người thân | Đợi hết hai phần ba tuần hương thì lễ tạ, hóa vàng, xin lộc | Về nhà… | First pray to the deities and Thổ Địa governing the grave site | Then pray to the spirits at the grave of the deceased relative | Wait until two-thirds of the i… | 先祭拜掌管墓地的神灵、土地神 | 然后在亲属墓前祭拜亡灵 | 等香烧过三分之二,就行礼告别、烧纸钱、求禄 | 回家祭家神和祖先 | https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-khan-than-linh-ngoai-mo-206893; https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-vong-linh-ngoai-troi-212898; https://vankhan.vn/van-khan-tr… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ta-mo-than-linh-ngoai-mo | xoi; ga-luoc|trau-cau|ruou-trang; tra; thuoc-la|hoa-hong; trai-cay|nen|ao-mu-than-linh; ngua-giay|vang-ma | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.tam-toa-thanh-mau.01 | tam-toa-thanh-mau | Lễ Tam tòa Thánh Mẫu, ban Mẫu | Lễ Tam tòa Thánh Mẫu (ceremony of the Three Holy Mothers), at the Mẫu altar | 三座圣母之礼,圣母坛 | ca-le | toan-quoc | tho-mau | Ngày rằm, mồng một, lễ Tết, tuần tiết, hoặc khi có việc cần cầu | On the fifteenth day of the lunar month, the first day of the lunar month, at Tết holidays, at tiết days, or when there is a matter needing prayer | 十五、初一、节日、节令,或有事祈求之时 | Ban Mẫu (Tam tòa Thánh Mẫu) trong điện, phủ, đền, hoặc điện Mẫu trong chùa | The Mẫu altar (Tam tòa Thánh Mẫu) in a hall, a phủ, a đền, or the Mẫu hall in a pagoda | 殿、府、祠中的圣母坛(三座圣母),或寺中的圣母殿 | Lễ chay: hương, hoa, trà, quả, phẩm oản (dâng ban Thánh Mẫu) | Hàng mã: tiền, vàng, nón, hia (có hướng dẫn viết có thể sắm thêm khi dâng ban Mẫu) [nguồn nói khô… | Vegetarian offerings: incense, flowers, tea, fruit, phẩm oản (rice cakes) (offered at the Holy Mothers' altar) | Hàng mã (votive goods): money, gold, hats, boot… | 素礼:香、花、茶、果、品碗(献于圣母坛) | 纸扎:钱、金、帽、靴(有的指南写:献于圣母坛时可另备) [来源称非必备] | 候巾、镜、梳(下礼时留在坛上,由守香人安置) [来源称非必备] | Đặt lễ, thắp hương, khấn ở ban Mẫu theo thứ tự các ban của đền phủ | Chờ hết một tuần nhang, có thể thắp thêm một tuần nữa | Vái ba vái trước mỗi ban, hạ sớ đem… | Place the offering, light incense, pray at the Mẫu altar in the order of the altars of the đền or phủ | Wait until one round of incense is finished; one may lig… | 摆礼、上香,按祠府各坛的顺序在圣母坛祭拜 | 等一炷香燃尽,可再上一炷香 | 每坛前拜三拜,下疏文焚化,然后从外坛到正坛依次下礼 | 在府中,有时礼伴随上童、唱朝文,献多炷香 | Ăn mặc chỉnh tề, lời nói cử chỉ giữ nghiêm trang nơi đền phủ (theo một số hướng dẫn) | Dress neatly, keep words and gestures solemn at the đền or phủ (according to some guides) | 衣着整齐,在祠府中言语举止保持庄重(据有的指南) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-mau-o-chua-141656; https://vankhan.vn/van-khan-tai-dinh-den-mieu/; https://vankhan.vn/nhung-nghi-le-chinh-tai-den-mieu-phu/ | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tam-toa-thanh-mau | On meat offerings and raw offerings: one guide writes that at a đền or phủ one may offer a meat offering at the Công đồng altar, a raw offering at the Ngũ Hổ al… | 关于荤礼与生礼:有的指南写祠府可在公同坛献荤礼,在五虎坛献生礼,山庄荤席(蟹、螺、鳝);另一份指南(寺中圣母祭文)写绝对不用生礼,山庄席用素特产,若要荤礼则买形相为荤的素品。 | huong; hoa-tuoi; tra; trai-cay; oan|tien-vang; quan-ao-giay|trang-phuc-hanh-le; guong-luoc | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | Về lễ mặn và lễ đồ sống: có hướng dẫn viết đền phủ có thể dâng lễ mặn ở ban Công đồng, lễ đồ sống ở ban Ngũ Hổ, cỗ mặn sơn trang (cua, ốc, lươn); hướng dẫn khác… | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.tan-gia.01 | tan-gia | Lễ tân gia | Lễ tân gia (housewarming ceremony) | Lễ tân gia(新居落成礼) | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Sau lễ nhập trạch, khi đã dọn về nhà mới | After the nhập trạch (moving into a new house) ceremony, once the family has moved into the new house | 入宅礼之后,已搬入新家之时 | Bàn thờ trong nhà mới | The altar in the new house | 新居中的神台 | Gia chủ | head of the household | 家主 | Hương, hoa | Vàng mã | Trầu, rượu | Mâm cỗ mặn (cúng Táo quân, Thổ thần, gia tiên) | Incense, flowers | Vàng mã (votive paper) | Trầu (betel), rượu (wine) | Tray of savoury dishes (offered to Táo quân (Kitchen Gods), Thổ thần (Earth God) and the… | 香、花 | 纸钱 | 槟榔、酒 | 荤菜供盘(祭灶君、土神、祖先) | Dâng lễ, khấn yết cáo Táo quân, Thổ thần | Khấn cáo gia tiên | Mời họ hàng, bạn bè, hàng xóm dự bữa mừng nhà mới; khách mang đại tự, câu đối, trầu cau, quà mừng… | Present the offerings and pray to report to Táo quân (Kitchen Gods) and Thổ thần (Earth God) | Pray to report to the ancestors | Invite relatives, friends and n… | 献礼,祭告灶君、土神 | 祭告祖先 | 邀请亲戚、朋友、邻居参加新居庆宴;来客带来大字、对联、槟榔与蒌叶、贺礼并致祝词 | https://vankhan.vn/van-khan-le-tan-gia/; https://tuvi.vn/van-khan-tao-quan-tho-than-le-tan-gia-an-mung-nha-moi-a1162; https://tuvi.vn/van-khan-gia-tien-le-tan-g… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tan-gia | Scale of the rite: some guides say the tân gia is usually held with ceremony; Việt Nam phong tục (1915) records that a new house was celebrated privately at hom… | 礼的规模:一些指南记载新居落成礼通常隆重举行;《越南风俗》(1915)记载盖房只在自家另行庆贺,由主人决定,有则办,无则免 | Sau lễ nhập trạch, khi đã dọn về nhà mới | After the nhập trạch rite, once the family has moved in | 入宅礼之后,已搬入新居之时 | huong; hoa-tuoi|vang-ma|trau-cau; ruou-trang|mam-co-man | kieng_ky; luu_y | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | Quy mô lễ: một số hướng dẫn ghi lễ tân gia thường được tổ chức long trọng; Việt Nam phong tục (1915) chép việc làm nhà thì ăn mừng riêng ở nhà, tùy ý chủ nhà, c… | |||||||||||||||||||||||
| nt.tang-le-chung.01 | tang-le-chung | Tang lễ (các lễ chung, báo tang, nhập quan) | Tang lễ (funeral rites: common rites, announcing the death, placing the body in the coffin) | 丧礼(通用礼仪、报丧、入棺) | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Từ lúc người thân tắt hơi tới lễ trừ phục sau giỗ hết | From the time the family member breathes their last until the lễ trừ phục (rite ending mourning) after the giỗ hết (final death anniversary) | 从亲人咽气之时到满忌后的除服礼 | Tại nhà (linh sàng, linh tọa), trên đường đưa tang và tại huyệt | At home (linh sàng, linh tọa), along the funeral procession route and at the grave | 在家中(灵床、灵座)、送葬路上以及墓穴处 | Con trai trưởng làm chủ tang; cha mất trước thì cháu đích tôn đứng thay | The eldest son is the chief mourner; if the father has died before, the eldest grandson of the direct line takes his place | 长子为丧主;若父亲先亡,则由嫡长孙代位 | Gạo và ba đồng tiền để ngậm hàm (nhà giàu dùng ba miếng vàng sống, chín hạt châu) | Vải liệm (đại liệm, tiểu liệm) [nguồn nói phải có] | Hồn bạch bằng lụa (đặt… | Rice and three coins for the mouth (wealthy households use three pieces of raw gold and nine pearls) | Shroud cloth (đại liệm, tiểu liệm) [required according to… | 米与三枚钱币用于含口(富家使用三片生金、九颗珍珠) | 殓布(大殓、小殓) [来源称必备] | 魂帛,以丝绸制成(置于灵座) | 铭旌,写明亡者的官职爵位与姓名 | 香案:香架、独瓶、三事器、五果盘 | 食案:三牲或烤猪、饼果 | 纸扎冥屋,罩在灵柩上 | 沿路撒纸钱 | Lúc mới mất: lau mình bằng nước trầm hương, thay áo, ngậm hàm, hú vía | Khâm liệm, nhập quan | Thành phục (phát tang), lập linh sàng, linh tọa | Cúng cơm sớm ch… | At the moment of death: washing the body with agarwood water, changing clothes, placing rice and coins in the mouth, hú vía (calling back the soul) | Khâm liệm… | 刚去世时:用沉香木水擦身、换衣、含口、叫魂 | 殓服、入棺 | 成服(发丧)、设灵床、灵座 | 早晚供饭(朝夕奠) | 迁柩、朝祖 | 发引(送葬) | 祭土神与下穴 | 安葬后三日内的虞祭;扫墓、培墓 | 终七49日、卒哭100日 | 小祥(头忌)、大祥(满忌) | 禫祭、除服 | Khi linh cữu còn trong nhà, khách và con cháu chỉ lạy hai lạy; hạ huyệt rồi mới lạy bốn lạy | Chữ cuối của lòng minh tinh không rơi vào chữ quỉ, chữ khốc | While the coffin is still in the house, guests and children and grandchildren bow only two bows; after hạ huyệt they bow four bows | The last character of the m… | 灵柩还在家中时,宾客与子孙只拜两拜;下穴之后才拜四拜 | 铭旌末字不得落在鬼字、哭字上 | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.9; https://vi.wikisource.org/wiki/Gia_l%E1%BB%85_gi%E1%BA%A3n_y%E1%BA%BFu/L%E1%BB%85_tang; h… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tang-le-chung | The book Việt Nam phong tục (1915) describes the custom as having a phường bát âm (eight-instrument band), kèn trống (oboe and drum), offering trays to entertai… | 《越南风俗》(Việt Nam phong tục,1915)记载此俗有八音班、唢呐锣鼓、待客的供席、纸马;《家礼简要》(Gia lễ giản yếu,1932)则劝人去掉唢呐锣鼓、戏班、随送葬队伍的饼盘与糯米饭盘,并且丧事中不设席待客。 | gao; tien-that|vai-liem|hon-bach|minh-tinh|bat-huong; hoa-tuoi; do-tho; mam-ngu-qua|tam-sinh / heo-quay / banh|nha-tang|tien-vang | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | Sách Việt Nam phong tục (1915) tả tục có phường bát âm, kèn trống, cỗ bàn đãi khách, đồ mã; sách Gia lễ giản yếu (1932) khuyên bỏ kèn trống, phường tuồng, mâm b… | ||||||||||||||||||||||||
| nt.tang-le-chung.02 | tang-le-chung | Tang lễ (các lễ chung, báo tang, nhập quan) | Tang lễ (funeral rites: common rites, announcing the death, placing the body in the coffin) | 丧礼(通用礼仪、报丧、入棺) | ca-le | toan-quoc | phat-giao | Từ lúc mất tới khi an linh; ít nhất 4 giờ, tốt hơn là 24 giờ sau khi tắt thở mới nhập liệm | From the time of death until the an linh (settling of the spirit); at least 4 hours, better 24 hours after the last breath before nhập liệm (coffining) | 从去世到安灵;至少在断气后4小时,最好是24小时才入殓 | Vị gia trì sư (chủ sám) cùng tang quyến | The vị gia trì sư (chủ sám, presiding monk) together with the bereaved family | 住持师(主忏)与丧家 | Chén nước trong và cây đèn sáp đặt ở góc quan tài lúc trị quan | Áo Quan Âm (mền Quang Minh) cho thi hài | Bàn thờ linh: linh ảnh, bài vị, bát nhang [nguồn nói… | A cup of clear water and a wax candle placed at the corner of the coffin when trị quan (laying the body in the coffin) | Áo Quan Âm (mền Quang Minh, Guanyin rob… | 治棺时放在棺材角的一杯清水和一支蜡烛 | 给遗体的观音衣(光明被) | 灵台:灵影、牌位、香炉 [来源称必备] | 一碗饭,两只碗对扣,插一双筷子,一个煮鸡蛋(按古俗) | 用于洒净的甘露瓶 | Trị quan, nhập liệm | Phục hồn: lập bàn thờ linh, thỉnh vong linh an vị | Khai kinh, tiến linh | Phát tang | Triêu điện, tịch điện; hằng ngày sáng cúng trà, trư… | Trị quan, nhập liệm | Phục hồn: setting up the linh altar and inviting the soul to take its place | Khai kinh, tiến linh | Phát tang | Triêu điện, tịch điện; ev… | 治棺、入殓 | 复魂:设灵台,请亡灵安位 | 开经、进灵 | 发丧 | 朝奠、夕奠;每日早晨供茶,中午和下午供饭(进灵) | 召祖 | 洒净、绕棺、皈依灵 | 告道路 | 遣奠 | 移棺 | 祭途中(半路祭祀) | 治穴、谢土神 | 绕墓 | 安灵 | https://phatgiao.org.vn/nghi-thuc-tang-le-theo-truyen-thong-phat-giao-d12368.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tang-le-chung | nuoc-sach; nen|vai-liem|di-anh; bai-vi; bat-huong|com; bat-dua; trung-luoc|nuoc-cam-lo | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.tang-le-chung.03 | tang-le-chung | Tang lễ (các lễ chung, báo tang, nhập quan) | Tang lễ (funeral rites: common rites, announcing the death, placing the body in the coffin) | 丧礼(通用礼仪、报丧、入棺) | ca-le | trung | hue | Huế | nguon-noi-ro | dan-gian | Theo ngày giờ được coi; quy định của thành phố từ tháng 7 năm 2026: không quá 72 giờ từ khi mất tới khi đưa tang | According to the day and hour that are observed; city regulation from month 7 of year 2026: no more than 72 hours from death to the funeral procession | 按所看的日子时辰;自2026年7月起城市规定:从去世到出殡不超过72小时 | Phần nhiều tổ chức tại nhà | Mostly held at home | 大多在家中举行 | Tang quyến, có đội âm công lo việc đưa đám | The bereaved family, with a đội âm công (funeral music band) handling the procession | 丧家,有阴公乐队料理送葬 | Trị quan | Khâm liệm | Thành phục | Coi ngày giờ khâm liệm, hạ huyệt ("coi ngày đưa ông, mệ đi") | Đưa tang | Trị quan | Khâm liệm | Thành phục | Choosing the day and hour for khâm liệm and hạ huyệt ("coi ngày đưa ông, mệ đi") | Funeral procession | 治棺 | 殓服 | 成服 | 择殓服与下穴的日子时辰("coi ngày đưa ông, mệ đi") | 送葬 | Quy định mới của thành phố: không rải tiền thật, vàng mã, tiền âm phủ trên đường đưa tang; không mở âm thanh quá lớn | New city regulations: do not scatter real money, votive paper, or hell money on the funeral procession route; do not play sound too loudly | 城市新规定:送葬路上不得撒真钱、纸钱、冥币;不得播放过大声音 | https://nhandan.vn/huong-toi-van-minh-trong-le-tang-o-hue-post977337.html; https://phatgiao.org.vn/nghi-thuc-tang-le-theo-truyen-thong-phat-giao-d12368.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tang-le-chung | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||
| nt.tang-le-chung.04 | tang-le-chung | Tang lễ (các lễ chung, báo tang, nhập quan) | Tang lễ (funeral rites: common rites, announcing the death, placing the body in the coffin) | 丧礼(通用礼仪、报丧、入棺) | ca-le | nam | nam-bo | Thành phố Hồ Chí Minh; Đồng Nai; Sóc Trăng; Trà Vinh; Bạc Liêu; An Giang | hoa | 04 | nguon-noi-ro | dan-gian | Tại nhà; ở đô thị có thể quàn tại nhà tang lễ hay cơ sở tôn giáo | At home; in urban areas the body may be kept at a funeral home or a religious facility | 在家中;在城市可在殡仪馆或宗教场所停灵 | Con cháu; trước đây việc báo tang có hội quán, bang hội giúp | Children and grandchildren; in the past, guild halls and associations helped with announcing the death | 子孙;以前报丧有会馆、帮会协助 | Thọ y (y phục may sẵn dùng khi qua đời) (số lớp áo, màu sắc khác nhau giữa người Phúc Kiến, Triều Châu, Quảng Đông) | Bàn vong: di ảnh, lư hương, đèn, hoa, lễ v… | Thọ y (pre-made garments used at death) (the number of layers of clothing and the colours differ among the Phúc Kiến, Triều Châu, and Quảng Đông people) | Bàn v… | 寿衣(去世时使用的成衣)(衣服的层数、颜色在福建人、潮州人、广东人之间有所不同) | 亡灵桌:遗像、香炉、灯、花、祭品 | 白色孝服(潮州人有些地方儿子穿粗布、麻衣,戴三角形孝帽;福建人用颜色标记区分亲生子女与女婿) | Con cháu quây quần bên người sắp mất | Vệ sinh thân thể, thay y phục (mộc dục) | Đặt thi hài, dựng bàn vong | Khâm liệm, nhập quan | Báo tang; cáo phó có khi vi… | Children and grandchildren gather around the dying person | Cleansing the body and changing clothes (mộc dục) | Laying out the body and setting up the bàn vong… | 子孙围在临终者身旁 | 沐浴更衣(mộc dục) | 安放遗体,设立亡灵桌 | 殓服、入棺 | 报丧;讣告有时用越南文和中文双语书写 | 发丧 | 动棺、安葬或火葬 | Đặt thi hài tránh che khuất bàn thờ tổ tiên | The body is placed so as to avoid blocking the ancestors' altar | 安放遗体时避免遮挡祖先神台 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tang-le-chung | tho-y|di-anh; bat-huong; den; hoa-tuoi; mam-le|tang-phuc | bien-tap: viết lại từ nguồn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||||||||||||||
| nt.tang-le-chung.05 | tang-le-chung | Tang lễ (các lễ chung, báo tang, nhập quan) | Tang lễ (funeral rites: common rites, announcing the death, placing the body in the coffin) | 丧礼(通用礼仪、报丧、入棺) | ca-le | nam | nam-bo | Gia Định; Sài Gòn | nguon-noi-ro | dan-gian | Từ sau an táng tới giỗ mãn khó (đại tường) | From after the burial until the giỗ mãn khó (đại tường) | 从安葬之后到满孝忌日(大祥) | Sơ ngu ngay khi an táng trở về, hôm sau tái ngu | Ngày thứ ba làm lễ mở cửa mả rồi mới làm tam ngu | Hằng ngày cúng cơm hai hoặc ba bữa (lễ hiến thực); ngày sóc… | Sơ ngu right after returning from the burial, tái ngu the next day | On the third day, the lễ mở cửa mả (opening the grave ceremony) is held, then tam ngu is pe… | 安葬归来后即初虞,次日再虞 | 第三日举行开墓门礼,然后行三虞 | 每日献饭两餐或三餐(献食礼);朔日、望日备较丰盛的饭菜,称为旬祭 | 七七(七七斋旬)依佛教 | 百日卒哭,结束献食礼 | 小祥(满一年) | 大祥,即满孝忌日,除服;此后每年做忌日(吉忌) | 49日后将神主请入共同神台,或在满一年、满孝之际,视各家… | https://giacngo.vn/su-hon-dung-van-hoa-trong-tin-nguong-tho-cung-to-tien-o-nam-bo-post187.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tang-le-chung | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.tang-le-chung.06 | tang-le-chung | Tang lễ (các lễ chung, báo tang, nhập quan) | Tang lễ (funeral rites: common rites, announcing the death, placing the body in the coffin) | 丧礼(通用礼仪、报丧、入棺) | ca-le | nam | nam-bo | nguon-noi-ro | dan-gian | Từ lúc người thân hấp hối tới lễ an sàng sau khi chôn; giờ khâm liệm và ngày chôn do nhà sư coi | From the time the relative is dying until the lễ an sàng after the burial; the time of khâm liệm and the day of burial are determined by the monk | 从亲人弥留之际到安葬后的安床礼;入殓时辰和下葬日期由僧人择定 | Quan tài đặt giữa nhà (người chết vì tai nạn thì đặt bên chái); trước đầu quan tài là bàn cúng điện có di ảnh, bình hoa và đĩa trái cây đặt theo lối đông bình t… | The coffin is placed in the middle of the house (if the person died in an accident, it is placed at the side wing); in front of the head of the coffin is the of… | 棺材放在屋子中间(因意外去世的则放在侧房);棺材头前是供桌,摆有遗像、花瓶和按东瓶西果方式摆放的水果盘、香炉、一对烛台;几米外有挂佛像的桌子,通常是地藏王菩萨 | Nhà sư chủ lễ tụng kinh và đọc văn tế; con cháu chịu tang; ban đạo tì khiêng quan tài, thường do hội hồi hương giúp không lấy công; dàn nhạc lễ | The monk presides over the chanting and reads the văn tế (sacrificial oration); children and grandchildren observe mourning; the ban đạo tì carry the coffin, us… | 僧人主法诵经并读祭文;子孙服丧;抬棺的殡葬班,通常由同乡会无偿帮忙;礼乐班 | Nải chuối xanh dằn trên bụng người mất trước khi liệm | Vàng miếng bỏ vào miệng người mất trước khi nhập quan: 2 phân | Vải liệm: đại liệm một mảnh dọc năm mảnh… | A bunch of green bananas placed on the belly of the deceased before liệm | A piece of gold placed in the mouth of the deceased before nhập quan: 2 phân | Shroud… | 入殓前放在逝者腹部的一串青香蕉 | 入棺前放入逝者口中的金片:2分 | 殓衣:大殓一纵五横,小殓一纵三横(富家用丝绸,穷家用白布) | 白粗麻布孝服(儿子和嫡孙戴幞巾,女儿和媳妇戴尖形麻巾,女婿和孙子缠白巾) | 招魂幡(铭旌)写明死者的籍贯、姓名、排行、寿数(下葬后铺在棺盖上,有的地方烧掉或挂在寺后) | 送葬沿途撒… | Tụng kinh cầu an lúc hấp hối; khi tắt thở thì báo tin, lên chùa nhờ sư coi giờ liệm và ngày chôn | Lễ nhập quan (khâm liệm) | Lễ phát tang (thành phục), sư đọc… | Chanting sutras for cầu an (prayer for peace and safety) at the point of death; when the person stops breathing, news is announced and the pagoda is asked for a… | 临终时诵经祈安;断气后报丧,上寺请僧看入殓时辰和下葬日期 | 入棺礼(入殓) | 发丧礼(成服),僧读成服文 | 朝夕礼:停柩在家时早晚供饭,僧读朝夕文;来吊唁的客人先拜佛再拜灵床,家属答拜 | 题幡礼:僧将死者的姓名、年龄、籍贯写在幡(招魂幡)上 | 末夜告祠堂礼:将幡和牌位迎到祠堂代替棺材 | 末夜设冥生礼:僧持幡… | Lúc hạ huyệt người tuổi kỵ tránh đi chỗ khác | Chữ cuối trên lá triệu đếm theo bốn tiếng quỷ, khốc, linh, thính: nam phải rơi vào linh, nữ vào thính, không để r… | At the moment of burial, people whose zodiac year is in conflict stay away elsewhere | The last word on the lá triệu is counted by the four words quỷ, khốc, lin… | 下穴时,属相相冲的人避开到别处 | 招魂幡上末字按鬼、哭、灵、听四字计数:男须落在灵,女须落在听,不可落在鬼或哭 | 按例丧家和近亲整夜守灵 | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/4220/4011 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tang-le-chung | chuoi||vai-liem|tang-phuc|minh-tinh|tien-vang|ngu-coc|chao-loang; tra; ruou-trang | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||
| nt.tat-nien.01 | tat-nien | Cúng tất niên | Cúng tất niên (year-end offering) | 岁末祭 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Trưa hoặc chiều 30 tháng Chạp (tháng thiếu thì 29); nhà làm tiệc lớn có thể cúng từ 28, 29 | Noon or afternoon of the 30th day of the twelfth lunar month (the 29th in a short month); households holding a large feast may make the offering from the 28th o… | 腊月三十(月小则为二十九)中午或下午;办大宴的人家可从二十八、二十九祭拜 | Mâm cỗ đặt ở bàn con dưới bàn thờ gia tiên; hoa, ngũ quả, vàng mã trên bàn thờ; có nhà bày thêm mâm nhỏ ngoài sân hoặc hiên | The offering tray is placed on a small table below the ancestors' altar; flowers, the five-fruit tray and votive paper on the altar; some households set out an… | 供盘放在祖先神台下的小桌上;鲜花、五果盘、纸钱放在神台上;有些人家还在院子或屋檐下另摆一个小供盘 | Gia chủ, thường là người lớn tuổi nhất | The head of the household, usually the eldest person | 家主,通常是年纪最长者 | Hương, đèn nến, hoa tươi, mâm ngũ quả [nguồn nói phải có] | Trầu cau, rượu, trà, nước, gạo muối, vàng mã | Mâm cỗ mặn theo món Tết của từng miền | Mâm ngoài trờ… | Incense, lamps and candles, fresh flowers, the five-fruit tray [required according to the source] | Betel leaves and areca nuts, wine, tea, water, rice and salt… | 香、灯烛、鲜花、五果盘 [来源称必备] | 槟榔与蒌叶、酒、茶、水、米盐、纸钱 | 按各地春节菜肴备的荤菜供盘 | 屋外供盘:糯米饭或 bánh chưng(方形糯米粽)、甜羹、香花、槟榔与蒌叶(在有屋外祭拜时) | Dọn bàn thờ, nhà cửa từ trước | Bày mâm cỗ và lễ vật | Thắp hương, đọc văn khấn | Hương cháy khoảng hai phần ba thì lễ tạ, hóa vàng | Cả nhà ăn bữa cơm tất niên… | Clean the altar and the house beforehand | Arrange the offering tray and the offerings | Light incense, read the prayer text | When the incense has burned about… | 提前打扫神台和房屋 | 摆好供盘和祭品 | 上香,读祭文 | 香烧到约三分之二时,致谢并烧纸钱 | 全家吃岁末团圆饭 | 从三十下午起,让神台上的香在整个春节期间不断 | https://baohatinh.vn/tv/van-khan-gia-tien-ngay-30-tet-binh-ngo-2026-30345.html; https://mytour.vn/vi/blog/bai-viet/tat-nien-la-gi-nghia-cau-menu-an-tat-nien-the… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tat-nien | Whether the North holds cúng tất niên: Báo Pháp luật Việt Nam quotes Mr. Lộc as saying that the North usually does not hold cúng tất niên, and only makes an off… | 北方是否行岁末祭:Báo Pháp luật Việt Nam 引 Lộc 先生的话说北方通常不行岁末祭,到除夕才祭拜并同时迎祖,只有南方才有岁末祭;Báo Hà Tĩnh 和一些指南则描述了三地的岁末祭供盘 | ban-tho-gia-tien; san-ngoai-troi | trong | Trưa hoặc chiều 30 tháng Chạp, tháng thiếu thì ngày 29; nhà làm tiệc lớn có thể cúng từ ngày 28, 29 | Noon or afternoon of the 30th of the twelfth lunar month, or the 29th in a short month; households holding a large party may hold it from the 28th or 29th | 腊月三十中午或下午,小月则为二十九;办大宴的人家可从二十八、二十九祭拜 | huong; nen; hoa-tuoi; mam-ngu-qua|trau-cau; ruou-trang; tra; nuoc-sach; gao; muoi; vang-ma|mam-co-man|xoi / banh-chung / che / huong / hoa-tuoi / trau-cau | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | Miền Bắc có cúng tất niên hay không: Báo Pháp luật Việt Nam dẫn lời ông Lộc rằng miền Bắc thường không cúng tất niên, đêm giao thừa mới cúng và đón ông bà luôn,… | |||||||||||||||||||
| nt.tat-nien.02 | tat-nien | Cúng tất niên | Cúng tất niên (year-end offering) | 岁末祭 | ca-le | bac | nguon-noi-ro | dan-gian | Gà luộc, bánh chưng, giò chả, nem rán, xôi gấc | Canh măng hoặc canh bóng, chân giò hầm măng, miến, mọc | Boiled chicken, bánh chưng (square sticky rice cake), giò chả (Vietnamese sausage and pork roll), fried spring rolls, xôi gấc (red sticky rice) | Bamboo shoot s… | 白切鸡、bánh chưng(方形糯米粽)、giò chả(越南肉肠与肉卷)、炸春卷、xôi gấc(红糯米饭) | 竹笋汤或 bóng 汤、竹笋炖猪蹄、粉丝、mọc(猪肉丸) | https://baohatinh.vn/tv/van-khan-gia-tien-ngay-30-tet-binh-ngo-2026-30345.html; https://mytour.vn/vi/blog/bai-viet/tat-nien-la-gi-nghia-cau-menu-an-tat-nien-the… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tat-nien | ban-tho-gia-tien | Trưa hoặc chiều tối ngày 29 hoặc 30 tháng Chạp, ngày cuối cùng của năm | Noon or early evening of the 29th or 30th of the twelfth lunar month, the last day of the year | 腊月二十九或三十,即一年最后一天的中午或傍晚 | ga-luoc; banh-chung; gio-cha; nem-ran; xoi-gac|canh-mang / canh-bong / chan-gio / canh-mien / canh-moc | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.tat-nien.03 | tat-nien | Cúng tất niên | Cúng tất niên (year-end offering) | 岁末祭 | ca-le | trung | nguon-noi-ro | dan-gian | Bánh tét (chuộng hơn bánh chưng) | Gà xé bóp rau răm thay cho gà luộc nguyên con | Giò lụa Huế, chả bò, thịt heo ngâm nước mắm, ram cuốn | Miến xào, canh măng k… | Bánh tét (cylindrical sticky rice cake, preferred over bánh chưng) | Shredded chicken tossed with rau răm (Vietnamese coriander) instead of a whole boiled chick… | bánh tét(圆筒形糯米粽,比 bánh chưng 更受喜爱) | 用 rau răm(越南香菜)凉拌的鸡丝,代替整只白切鸡 | Giò lụa Huế(顺化猪肉卷)、chả bò(牛肉肠)、鱼露浸猪肉、ram cuốn(炸卷) | 炒粉丝、干竹笋汤、dưa món(什锦腌菜)、腌藠头 | Tôm chua(发酵… | https://docungtamlinh.com.vn/mam-cung-tat-nien-mien-trung/; https://mytour.vn/vi/blog/bai-viet/tat-nien-la-gi-nghia-cau-menu-an-tat-nien-theo-ba-mien.html; http… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tat-nien | ban-tho-gia-tien | Trưa hoặc chiều tối ngày 29 hoặc 30 tháng Chạp, ngày cuối cùng của năm | Noon or early evening of the 29th or 30th of the twelfth lunar month, the last day of the year | 腊月二十九或三十,即一年最后一天的中午或傍晚 | banh-tet|goi-ga|gio-cha; thit-lon; nem-ran|mon-xao; canh-mang; dua-mon; dua-hanh|tom; banh-mat|hoa-cuc; hoa-van-tho; hoa-lay-on; nen; trau-cau; tra; ruou-trang;… | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.tat-nien.04 | tat-nien | Cúng tất niên | Cúng tất niên (year-end offering) | 岁末祭 | ca-le | trung | Hội An | nguon-noi-ro | dan-gian | Ngày 30 tháng Chạp, gọi là lễ cúng rước ông bà | The 30th day of the twelfth lunar month, called the offering to welcome back the ancestors | 腊月三十,称为迎祖祭 | Bàn thờ gia tiên; con cháu ở riêng về nhà cha mẹ hay nhà từ đường dự lễ | The ancestors' altar; descendants living separately come to the parents' house or the family shrine to attend the offering | 祖先神台;分居的子孙回到父母家或祠堂参加祭礼 | Ly nước trong, thường là nước mưa (để ông bà súc miệng) | Giấy vàng bạc: nhiều thếp (để ông bà tiêu Tết) | Đồ giấy: khăn xếp, áo dài đen, quần trắng, guốc mộc,… | A glass of clear water, usually rainwater (so that the ancestors may rinse their mouths) | Gold and silver paper: many stacks (so that the ancestors have money… | 一杯清水,通常是雨水(让祖先漱口) | 金银纸:多叠(让祖先过年时有钱花) | 纸制品:khăn xếp(盘头巾)、黑色 áo dài、白裤、木屐、黑伞(让祖先在春节三天有衣服穿) | Cúng rước ông bà ngày 30 | Lúc giao thừa cúng ngoài sân hoặc hiên, lễ chỉ có hoa quả bánh mứt, không rượu thịt | Cúng xong vãi gạo, muối ra bốn phương | Cúng rước ông bà (ceremony to welcome the ancestors) on the 30th | At giao thừa (New Year's Eve), offerings are made in the yard or on the veranda, with only fl… | 三十日举行 Cúng rước ông bà(迎祖仪式) | 除夕时在院子或屋檐下祭拜,供品只有花果、蜜饯,不用酒肉 | 祭拜完毕后向四方撒米和盐 | https://vnexpress.net/tet-cua-nguoi-hoi-an-1995706.html | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tat-nien | ban-tho-gia-tien | trong | Ngày 30 tháng Chạp | The 30th of the twelfth lunar month | 腊月三十 | nuoc-sach|tien-vang|quan-ao-giay | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||
| nt.tat-nien.05 | tat-nien | Cúng tất niên | Cúng tất niên (year-end offering) | 岁末祭 | ca-le | nam | nguon-noi-ro | dan-gian | Sáng 30 tháng Chạp, khoảng 9, 10 giờ, trưa ăn (theo Báo Pháp luật Việt Nam); Báo Thanh tra gọi ngày này là lễ rước ông bà | Morning of the 30th of the twelfth lunar month, around 9 or 10 o'clock, eat at noon (according to Báo Pháp luật Việt Nam); Báo Thanh tra calls this day the cere… | 腊月三十上午,约9、10点,中午吃饭(据《越南法律报》);《监察报》称这一天为迎祖仪式 | Bàn thờ ông bà; nhiều nhà bày thêm một mâm ngoài sân | Altar of the ancestors; many households also set up an extra tray in the yard | 祖先神台;许多人家还在院子里另摆一盘 | Cơm trắng (cúng ông bà xong con cháu mới ăn) [nguồn nói phải có] | Thịt kho tàu (thịt kho hột vịt), canh khổ qua nhồi thịt | Bánh tét, bánh phồng, mứt, củ kiệu,… | White rice (after offering to the ancestors, the descendants eat) [required according to the source] | Thịt kho tàu (braised pork with eggs), bitter melon soup… | 白米饭(祭拜祖先完毕后子孙才吃) [来源称必备] | Thịt kho tàu(红烧肉炖蛋)、苦瓜酿肉汤 | Bánh tét、bánh phồng、蜜饯、腌薤、腌豆芽 | 白切鸡、白切猪肉、虾肉凉拌、春卷 | 香、灯、鲜花、水果(《监察报》:最少供品为四样:香、灯、花、果) [来源称必备] | Cúng mâm cơm thỉnh ông bà về với con cháu | Mâm ngoài sân cúng người không ai thờ cúng, chiến sĩ, đồng bào tử vong | Buổi chiều quét nhà lần cuối | Offer a tray of rice to invite the ancestors to join the descendants | The tray in the yard is to offer to those with no one to worship them, soldiers, and comp… | 供上饭菜请祖先与子孙团聚 | 院子里的供盘是祭拜无人供奉者、战士和死难同胞 | 下午最后一次打扫房屋 | https://baophapluat.vn/cung-tat-nien-moi-ong-ba-ve-an-tet-ngay-giao-thua-can-chuan-bi-nhung-gi-post298550.html; https://mytour.vn/vi/blog/bai-viet/tat-nien-la-g… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tat-nien | ban-tho-gia-tien; san-ngoai-troi | trong | sang | khoảng 9, 10 giờ sáng | around 9 or 10 a.m. | 上午9、10点左右 | Sáng 30 tháng Chạp (tháng thiếu là ngày 29), khoảng 9, 10 giờ, rồi trưa cả nhà ăn | The morning of the 30th of the twelfth lunar month (the 29th in a short month), around 9 or 10 o'clock, then the family eats at noon | 腊月三十(小月为二十九)上午约9、10点,中午全家用餐 | com|thit-kho; canh-kho-qua|banh-tet; banh-phong; mut; cu-kieu; dua-gia|ga-luoc; thit-luoc; goi; nem-ran|huong; den; hoa-tuoi; trai-cay | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||
| nt.tat-nien.06 | tat-nien | Cúng tất niên | Cúng tất niên (year-end offering) | 岁末祭 | gia-tien | toan-quoc | dan-gian | Chiều 30 tháng Chạp (29 nếu tháng thiếu), trước lễ cúng giao thừa | Afternoon of the 30th of the twelfth lunar month (29th if the month is short), before the giao thừa offering | 腊月三十下午(若为小月则二十九),在除夕祭拜之前 | Bàn thờ gia tiên: hoa tươi, mâm ngũ quả, ít vàng mã (có thể cả bánh chưng, xôi, chè) trên bàn thờ chính; mâm cỗ đặt ở bàn con phía dưới | Ancestor altar: fresh flowers, a tray of five fruits, some votive paper (possibly also bánh chưng, xôi, chè) on the main altar; the offering tray is placed on a… | 祖先神台:主神台上摆鲜花、五果盘、少量纸钱(也可能有 bánh chưng、糯米饭、甜羹);供盘放在下方的桌子上 | Người đàn ông lớn tuổi nhất trong nhà thắp hương, đọc văn khấn, rồi các thành viên khác làm lễ vái | The oldest man in the house lights incense and reads the prayer text, then other members bow in offering | 家中最年长的男子上香、读祭文,然后其他成员行礼 | Mâm cỗ xếp theo số bát đĩa: bốn bát bốn đĩa; cỗ lớn sáu bát sáu đĩa hoặc tám bát tám đĩa (bài báo nói là lối những năm trước đây, kể bát măng, bóng, mực, nấm th… | The offering tray is arranged by number of bowls and plates: four bowls and four plates; a large tray has six bowls and six plates or eight bowls and eight plat… | 供盘按碗碟数量摆放:四碗四碟;大供盘为六碗六碟或八碗八碟(文章称这是往年样式,列举了bát măng(竹笋汤)、bóng(炸猪皮)、mực(鱿鱼)、nấm thả(干香菇)、miến(粉丝)、mọc(肉丸)等碗菜,以及白切鸡、giò lụa(瘦肉肠)、chả quế(肉桂肉卷)、dưa hành(腌葱头)、bánh c… | Ngày 30 chuẩn bị hai mâm: một mâm cúng tất niên rồi ăn tối, một mâm cho lễ giao thừa | Bày lễ, thắp hương, đọc văn khấn mời thần linh, gia tiên về ăn Tết | Cả n… | On the 30th, prepare two trays: one tray for the year-end offering and then dinner, one tray for the giao thừa (New Year's Eve) offering | Arrange the offerings… | 三十日准备两盘:一盘用于岁末祭拜,然后吃晚饭;一盘用于除夕祭拜 | 摆好供品,上香,诵读祭文,恭请神灵和祖先前来过年 | 全家叩拜,然后围坐吃岁末饭 | Không cắm cành vàng lá ngọc bằng hàng mã lên bàn thờ | Do not place branches of gold and jade made of votive paper on the altar | 不把纸钱做的金枝玉叶插在神台上 | https://baohatinh.vn/mam-com-cung-tat-nien-post281925.html | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tat-nien | How to place the offering chicken: the article says that putting the chicken's head turned toward the incense bowl is correct, and notes that many people turn t… | 供鸡的摆放方式:文章认为鸡头朝向香炉是对的,并记载许多人为了好看而把鸡头朝外 | ban-tho-gia-tien | trong | chieu | Chiều 30 tháng Chạp, tháng thiếu thì ngày 29, trước lễ cúng giao thừa | The afternoon of the 30th of the twelfth lunar month, or the 29th in a short month, before the giao thừa rite | 腊月三十下午,小月则为二十九,在除夕祭之前 | mam-co-man|mam-ngu-qua|hoa-tuoi|ga-luoc|banh-chung; xoi; che | luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | Cách đặt gà cúng: bài báo cho rằng để đầu gà quay vào phía bát hương là đúng, và ghi nhiều người lại để gà quay đầu ra ngoài cho đẹp mắt | |||||||||||||||
| nt.tat-nien.07 | tat-nien | Cúng tất niên | Cúng tất niên (year-end offering) | 岁末祭 | ca-le | trung | hue | Huế | nguon-noi-ro | dan-gian | Mâm mặn: thịt heo, gà, xôi, chè | Đồ hàng mã màu đỏ (đồ mã cúng tất niên, cúng đất ở Huế lấy màu đỏ làm chủ đạo, khác áo giấy màu vàng cúng giao thừa) | Savoury tray: pork, chicken, xôi, chè | Red votive paper items (votive items for the year-end and land offerings in Huế are mainly red, unlike the yellow paper… | 荤供盘:猪肉、鸡、糯米饭、甜羹 | 红色纸扎(顺化岁末祭、祭土所用纸扎以红色为主,不同于除夕祭的黄色纸衣) | Ngày cuối năm phụ nữ lo nấu nướng, làm bánh mứt; đàn ông quét dọn nhà cửa, soạn sửa bàn thờ, chuẩn bị lễ vật | Chiều 30 cúng mâm cuối năm mời ông bà về cùng ăn… | On the last day of the year the women cook and make cakes and preserves; the men sweep the house, tidy the altar and prepare the offerings | On the afternoon of… | 年末这天女人做饭、做糕点蜜饯;男人打扫房屋、整理神台、准备供品 | 三十下午供上年末供盘,请祖先回来一起过年 | https://tuoitre.vn/giao-thua-o-hue-298358.htm | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tat-nien | trong | chieu | Chiều 30 Tết | The afternoon of the 30th of Tết | 年三十下午 | thit-lon; ga; xoi; che|vang-ma | kieng_ky; luu_y | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.te-lang-xa-hue.01 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | ca-le | trung | hue | Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | Tại đình: Xuân tự (Kỳ an) mùa xuân, Thu thường (Thu báo) tháng Bảy âm lịch, Đông chí; tại miếu Thành Hoàng, miếu Khai canh: lễ húy nhật (kỵ). Chính tế vào sáng… | At the communal house: Xuân tự (Kỳ an) in spring, Thu thường (Thu báo) in the seventh lunar month, Đông chí; at the Thành Hoàng shrine and Khai canh shrine: lễ… | 在亭:春季的春祀(祈安)、农历七月的秋常(秋报)、冬至;在城隍庙、开耕庙:讳日礼(忌日)。正祭在清晨,宿谒在前一天下午 | Đình làng; miếu Thành Hoàng, miếu Khai canh | Village communal house; Thành Hoàng shrine, Khai canh shrine | 村亭;城隍庙、开耕庙 | Hội đồng bô lão phân công: tướng lễ (viết và đọc chúc văn), chánh bái, hai phó bái (bồi tế), dẫn lễ, thông tán (xướng), chấp sự, nhạc sinh. Xưa chỉ nam giới dự… | The council of elders assigns: tướng lễ (writes and reads the chúc văn), chánh bái, two phó bái (bồi tế), dẫn lễ, thông tán (xướng), chấp sự, nhạc sinh. In the… | 耆老会分工:将礼(撰写并宣读祝文)、正拜、两位副拜(陪祭)、引礼、通赞(唱)、执事、乐生。以前只有男性参加祭祀 | Hương, đèn, trầm, trà, bông ba, quả phẩm | Con sinh: dê, lợn hoặc bò; lễ lớn dùng tam sinh (không dùng trâu; không cần nguyên con, lấy đầu, đuôi, nọng, mông, cò… | Incense, lamps, agarwood, tea, bông ba, fruit offerings | Con sinh: goat, pig or cow; for major rituals, tam sinh is used (do not use buffalo; not necessarily a… | 香、灯、沉香、茶、三花、果品 | 牺牲:羊、猪或牛;大礼用三牲(不用水牛;不必整只,取头、尾、颈、臀,其余做成菜肴) | 糯米饭(Phước Yên 村有糖糯米饭) | 酒、茶(献三巡) | 金银纸(礼末与祭文一同焚烧) | Nghinh thần (sáng hôm trước): rước thần vị từ các miếu lẻ về đình, người chủ lễ đọc chúc văn | Túc yết (xế chiều hôm trước): đại diện làng đọc văn khấn chư thần… | Nghinh thần (morning of the previous day): carry the spirit tablets from the separate shrines to the communal house, the ritual master reads the chúc văn | Túc… | 迎神(前一天上午):将神位从各小庙迎回亭中,主礼者宣读祝文 | 宿谒(前一天下午):村代表宣读祭文 | 开礼:通赞唱、洗手、检查祭品、鸣锣鼓三通、奏乐、呈祭品、上香、迎神四拜 | 初献:献酒、读祝文(祭文) | 亚献和终献:第二次、第三次献酒,不读祝 | 饮福、受胙;有些村还读额外的祷词(hỗ từ) | 谢神四拜、焚… | Rượu dâng chỉ rót lưng chén, không rót đầy | The wine offered is only poured to the back of the cup, not filled to the brim | 献酒只斟到杯背,不斟满 | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33132/31708; https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33133/31709; https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/do… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue | huong; den; tram-huong; tra; hoa-tuoi; trai-cay|de / lon-nguyen-con / bo / tam-sinh|xoi|ruou-trang; tra|tien-vang | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||
| nt.te-lang-xa-hue.02 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | ca-le | trung | hue | làng Vinh Hòa; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | Đêm trừ tịch (giao thừa), cùng lúc dựng cây nêu; mồng 7 tháng Giêng làng làm một lễ nhỏ hạ nêu | On the night of trừ tịch (giao thừa), at the same time as erecting the cây nêu; on the 7th of the first lunar month the village holds a small ritual to lower th… | 除夕夜(跨年),与竖幡同时;正月初七村举行小礼下幡 | Đình làng | Village communal house | 村亭 | Chỉ quan viên, chức sắc của làng | Only officials and dignitaries of the village | 只有村中的官员、职色 | Đọc Tống cựu văn tạ ơn và tiễn các vị thần coi năm cũ (Hành khiển, Hành binh, Phán quan cùng bộ thuộc) | Đọc Nghinh tân văn đón các vị thần coi năm mới | Read the Tống cựu văn to thank and send off the deities who watched over the old year (Hành khiển, Hành binh, Phán quan and their retinues) | Read the Nghinh tâ… | 读送旧文,感谢并送走看管旧年的诸位神(行遣、行兵、判官及其部属) | 读迎新文,迎接看管新年的诸位神 | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33133/31709 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.te-lang-xa-hue.03 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | ca-le | trung | hue | làng Thủ Lễ; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | Tế Xã thần ngày Mậu tháng Hai; tế Na (xua quỷ dịch) mồng 3 tháng Ba; Xuân tế và Thu tế có cùng một bài văn cung nghinh | Tế Xã thần on the Mậu day of the second month; tế Na (to drive away epidemic demons) on the 3rd of the third month; Xuân tế and Thu tế share the same văn cung n… | 二月戊日祭社神;三月初三祭 Na(驱除疫鬼);春祭和秋祭共用同一篇恭迎文 | Tế Xã thần bày bốn tòa cao thấp khác nhau ở giữa và hai tòa hai bên (Ngũ Thổ, Ngũ Cốc), chung một hương án; tế Na làm trên đường đi, bày một hàng bốn tòa | Tế Xã thần arranges four seats of different heights in the middle and two seats on each side (Ngũ Thổ, Ngũ Cốc), sharing one incense table; tế Na is held on the… | 祭社神在中间设四个高低不同的座和两侧各两个座(五土、五谷),共用一个香案;祭 Na 在路上举行,摆一行四个座 | Tế Xã thần: ba viên dự tế, hai viên giữ chuông trống, hai xướng, một đọc chúc, hai dẫn, hai rót rượu, đều mặc lễ phục | Tế Xã thần: three members participate in the ritual, two members keep the bell and drum, two chant, one reads the chúc, two lead, two pour wine, all wearing rit… | 祭社神:三人参与祭祀,二人司钟鼓,二人唱,一人读祝,二人引,二人斟酒,均穿礼服 | Hương án đủ lư, hộp, đèn | Rượu | Tế Na: roi lau cho trành đồng cầm, một hình bạch hổ vẽ | Incense table with enough incense burner, box, lamps | rice wine | Tế Na (rite of Na): whips for the trành đồng (boy mediums) to hold, one painted white tiger f… | 香案备足香炉、盒、灯 | 酒 | Tế Na(Na祭):供trành đồng(童身)手持的鞭子,一幅画的白虎像 | Tế Xã thần: hợp tế Thần Nông, Hậu Tắc, Câu Long, Thành Hoàng, Ngũ Thổ, Ngũ Cốc, các đời Điền Tuấn trong một lễ cho giản tiện, đọc chúc văn | Tế Na: chọn chừng m… | Tế Xã thần (offering to the village god): jointly offer to Thần Nông (God of Agriculture), Hậu Tắc (God of Grain), Câu Long (Dragon of the Fields), Thành Hoàng… | Tế Xã thần(社神祭):为简便,将神农、后稷、句龙、城隍、五土、五谷及历代田畯合为一祭,读祝文 | Tế Na(Na祭):选约十名trành đồng(童身)手持鞭子,一名儿童手持白虎像向四方驱鬼,边走边洒酒;读祭文禀告当年的神及十二位Na神 | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710; https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33133/31709 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue | do-tho; bat-huong; den|ruou-trang|phap-khi; tranh-ve | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.te-lang-xa-hue.04 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | ca-le | trung | hue | làng Bác Vọng Đông; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | Hai lần mỗi năm: ngày 11 và 12 tháng Giêng (lễ Minh niên) và ngày 18 tháng Năm âm lịch (lễ húy nhật, giỗ Bà Tơ) | Twice a year: on the 11th and 12th days of the first lunar month (lễ Minh niên, the Minh niên ceremony) and on the 18th day of the fifth lunar month (lễ húy nhậ… | 每年两次:正月11日和12日(lễ Minh niên,明年礼)以及农历五月18日(lễ húy nhật,忌日,giỗ Bà Tơ) | Miếu Bà Tơ bên sông Bồ | Miếu Bà Tơ (shrine of Bà Tơ) by the Bồ River | Bồ河边的Miếu Bà Tơ(Bà Tơ庙) | Dân làng Bác Vọng Đông | Villagers of Bác Vọng Đông | Bác Vọng Đông村的村民 | Lễ Minh niên: bò, lợn, vịt: mỗi thứ một con | Lễ húy nhật: bò, lợn, xôi, rượu | Lễ Minh niên (Minh niên ceremony): cow, pig, duck: one of each | Lễ húy nhật (death anniversary ceremony): cow, pig, xôi (steamed sticky rice), wine | Lễ Minh niên(明年礼):牛、猪、鸭:每样一只 | Lễ húy nhật(忌日礼):牛、猪、糯米饭、酒 | Tế tại miếu, đọc văn tế chữ Hán | Ngày giỗ có đua ghe trên sông Bồ đoạn trước miếu | Làng cũng làm lễ cầu ngư tại miếu | Offer at the miếu (shrine), read the văn tế (sacrificial oration) in Chinese characters | On the death anniversary there are boat races on the Bồ River in front… | 在庙中祭祀,读汉文祭文 | 忌日当天在庙前的Bồ河段举行赛船 | 村里也在庙中举行cầu ngư(求渔)仪式 | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue | bo; lon-nguyen-con; vit|bo; lon-nguyen-con; xoi; ruou-trang | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.te-lang-xa-hue.05 | te-lang-xa-hue | Tế lễ của làng xã Thừa Thiên Huế | Tế lễ (communal rituals) of the villages of Thừa Thiên Huế | 承天顺化乡村的祭祀 | ca-le | trung | hue | làng Mỹ Lợi; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | Tế hữu công (các vị khai canh, khai khẩn, hậu khẩn) ngày rằm tháng Giêng; lễ Thanh minh tế chung hai mộ vô chủ họ Bùi và các tiền quan tiền chức; Đông chí tế cá… | Tế hữu công (offering to those with merit, the khai canh, khai khẩn, hậu khẩn) on the fifteenth day of the first lunar month; Thanh minh ceremony jointly offeri… | Tế hữu công(有功祭,即开耕、开垦、后垦诸公)于正月十五;清明礼合祭Bùi家两座无主墓及历代官员;冬至祭各姓始祖、开耕、开垦 | Đình làng (vốn là miếu khai canh) | Đình làng (communal house, originally a miếu khai canh, shrine of the khai canh) | Đình làng(村亭,原为miếu khai canh,开耕庙) | Đọc văn tế chữ Hán cáo các vị khai canh (tám vị), hậu khai khẩn (mười lăm vị), hậu khẩn (chín vị) và thủy tổ các họ | Read the văn tế (sacrificial oration) in Chinese characters announcing to the khai canh (eight persons), hậu khai khẩn (fifteen persons), hậu khẩn (nine persons… | 读汉文祭文禀告开耕(八位)、后开垦(十五位)、后垦(九位)及各姓始祖 | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-lang-xa-hue | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.te-ngu.01 | te-ngu | Lễ Tế ngu (ba ngày), mở cửa mả | Lễ Tế ngu (three days), mở cửa mả (opening the grave) | Lễ Tế ngu(三日),mở cửa mả(开墓门) | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Trong ba ngày sau khi an táng: sơ ngu, tái ngu, tam ngu | Within three days after burial: sơ ngu, tái ngu, tam ngu | 安葬后三日之内:sơ ngu、tái ngu、tam ngu | Bàn thờ tang tại nhà; chiều ra viếng mộ | The mourning altar at home; in the afternoon, visit the grave | 家中的丧事神台;下午前往扫墓 | Con trai trưởng hoặc cháu đích tôn | The eldest son or the eldest grandson | 长子或嫡孙 | Lưng cơm chén nước, ba tuần rượu (theo lời văn tế) | Cơi trầu đem ra mộ mỗi buổi chiều (viếng mộ) | A tray of rice and a bowl of water, three rounds of wine (according to the sacrificial oration) | A betel tray brought to the grave each afternoon (visiting the… | 一盘饭一碗水,三巡酒(据祭文) | 每日下午带到墓前的槟榔盘(扫墓) | An táng xong trở về nhà thì tế, gọi là ngu tế (ngu nghĩa là yên) | Ba ngày ba lần: sơ ngu, tái ngu, tam ngu | Mỗi chiều con cái đem cơi trầu ra mả khóc, gọi là… | After burial, return home and make the offering, called ngu tế (ngu means peace) | Three times in three days: sơ ngu, tái ngu, tam ngu | Each afternoon the chil… | 安葬完毕回家后祭祀,称为 ngu tế(ngu 意为安宁) | 三日三次:sơ ngu、tái ngu、tam ngu | 每日下午子女带槟榔盘到墓前哭祭,称为 viếng mộ(扫墓) | 第三日修整、重筑坟墓 | https://vankhan.vn/van-khan-trong-le-tang/; https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.9; https://vi.wikisource.org/wiki/Gia_l%E1%BB%85… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-ngu | Counting the days: one guide writes that the ceremony is held three days after death or three days after burial is completed; Việt Nam phong tục describes three… | 计算日期:有的指南写礼在死后三日或安葬完毕后三日举行;《Việt Nam phong tục》描述在安葬后连续三日祭祀三次;《Gia lễ giản yếu》只在安葬后第三日举行一次 ngu 礼。 | com; nuoc-sach; ruou-trang|trau-cau | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | Tính ngày: có hướng dẫn viết lễ làm ba ngày sau khi mất hoặc ba ngày sau khi chôn cất xong; Việt Nam phong tục tả ba lần tế trong ba ngày liền sau an táng; Gia… | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.te-ngu.02 | te-ngu | Lễ Tế ngu (ba ngày), mở cửa mả | Lễ Tế ngu (three days), mở cửa mả (opening the grave) | Lễ Tế ngu(三日),mở cửa mả(开墓门) | tai-mo | nam | nam-bo | nguon-noi-ro | dan-gian | Ngày thứ ba sau khi chôn (lễ mở cửa mả, còn gọi khai mộ, tam chiêu); xong mới làm lễ tam ngu | The third day after burial (the mở cửa mả ceremony, also called khai mộ, tam chiêu); afterwards the tam ngu ceremony is performed | 安葬后第三日(mở cửa mả 礼,又称 khai mộ、tam chiêu);之后才举行 tam ngu 礼 | Tại mộ: một mâm cúng vong dưới chân mộ, một mâm cúng đất đai gần đó | At the grave: one offering tray for the deceased at the foot of the grave, one offering tray for the land deity nearby | 在墓地:一供盘祭亡者于墓脚下,一供盘祭附近土地 | Tang quyến, thường mời thầy cúng tụng kinh | The bereaved family, often inviting a ritual master to chant sutras | 丧眷,通常请祭师诵经 | Thang nhỏ bằng tre, trúc hoặc bẹ chuối: 7 nấc cho người mất là nam, 9 nấc cho nữ [nguồn nói phải có] | Gà con dắt bằng dây: 1 con (người mất còn trẻ, chưa lập g… | A small ladder made of bamboo, trúc, or banana sheath: 7 rungs for a male deceased, 9 rungs for a female [required according to the source] | A young chicken ti… | 用竹、trúc 或香蕉鞘做的小梯子:逝者为男性用7级,女性用9级 [来源称必备] | 用绳牵着的小鸡:1只(若逝者年轻、未婚则不需要) | 整棵带梢的 mía lau(一种甘蔗):1棵 | 一端削尖的竹筒,装米、盐、水:3筒(插在墓脚下,将梯子靠在上面) | 竹牌作为 ngũ phương ngũ thổ tôn th… | Cắm ba ống trúc dưới chân mộ, dựa thang vào; cắm năm thẻ bài vị ở bốn góc và giữa mộ | Bày hai mâm cúng: cúng vong trước mộ, cúng thần ở chỗ sạch gần đó | Thắp… | Plant three bamboo tubes at the foot of the grave, lean a ladder against it; place five paper tablets at the four corners and in the middle of the grave | Set o… | 在墓脚下插三根竹筒,把梯子靠在墓上;在墓的四角和中间插五块牌位 | 摆两盘供品:先在墓前祭亡魂,再在附近干净处祭神灵 | 上香祷告神灵,法师诵经并作法洒净 | 家人分豆;一人拿着甘蔗,带着小鸡跟随法师绕墓三圈,一边念佛一边撒豆 | 放生鸟,烧纸钱,拜谢神灵 | 迎亡魂回家祭安灵 | https://phatgiao.org.vn/tuc-mo-cua-ma-o-nam-bo-d24275.html; https://datamnguyen.vn/mo-cua-ma-la-gi/; https://tanglemartino.com/le-mo-cua-ma-la-gi-le-mo-cua-ma-d… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-ngu | Whether the pagoda has this rite: the Buddhist guidance article Tục mở cửa mả ở Nam Bộ, written from a Buddhist perspective, says there is no lễ mở cửa mả, only… | 寺院是否有此礼:佛教指南《Tục mở cửa mả ở Nam Bộ》一文按佛教观点写没有开墓门礼,只有安位墓礼(三天后去探墓、修墓、供花果糯米饭甜羹,不需要鸡、甘蔗,不必请法师);同为佛教指南的《Nghi thức tang lễ theo truyền thống Phật giáo》一文则在安葬后的诸礼中提到开… | thang-le|ga-song|mia|gao; muoi; nuoc-sach|bai-vi|ngu-coc|hoa-tuoi; trai-cay|che; xoi|trung-luoc; thit-luoc; tom|bat-dua; tra; ruou-trang; nen|phong-sinh|tien-va… | bien-tap: viết lại từ 6 trang nguồn ở cột nguon_url | Nhà chùa có lễ này không: bài Tục mở cửa mả ở Nam Bộ trong hướng dẫn của Phật giáo viết theo đạo Phật không có lễ mở cửa mả, chỉ có lễ an vị mộ (ba ngày sau ra… | |||||||||||||||||||||||||
| nt.te-ngu.03 | te-ngu | Lễ Tế ngu (ba ngày), mở cửa mả | Lễ Tế ngu (three days), mở cửa mả (opening the grave) | Lễ Tế ngu(三日),mở cửa mả(开墓门) | ca-le | nam | nam-bo | nguon-noi-ro | dan-gian | Sau khi chôn cất trở về nhà (lễ an sàng, tức sơ ngu, còn gọi quải chân dung); ngày thứ hai tái ngu, ngày thứ ba tam ngu | After the burial, returning home (lễ an sàng, that is sơ ngu, also called quải chân dung); on the second day tái ngu, on the third day tam ngu | 埋葬后回家(安床礼,即初虞,又称挂真容);第二天再虞,第三天三虞 | Bàn thờ vong, treo hai tấm màn vải thưa phủ tới đất trước bàn thờ | The altar for the deceased, with two thin cloth curtains hung down to the floor in front of the altar | 亡魂神台,在神台前挂两幅垂到地面的薄布幔 | Tang chủ; nhà sư làm lễ và đọc Sơ ngu văn | The chief mourner; the monk performs the rite and reads the Sơ ngu văn | 丧主;僧人作法并读《初虞文》 | Ảnh người mất treo lên bàn thờ | Cơm cúng vong | The photo of the deceased hung on the altar | Rice offered to the deceased | 亡者遗像挂在神台上 | 祭亡魂的饭 | Rước vong về nhà, đặt khay lên bàn thờ vong | Treo ảnh, treo màn trước bàn thờ | Sư làm lễ, đọc Sơ ngu văn | Tang chủ dọn tiệc an sàng đãi người đưa tang | Welcome the deceased home, place the tray on the altar for the deceased | Hang the photo, hang the curtains in front of the altar | The monk performs the rite,… | 迎亡魂回家,把托盘放在亡魂神台上 | 挂遗像,在神台前挂布幔 | 僧人作法,读《初虞文》 | 丧主设安床宴款待送葬的人 | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/4220/4011 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-ngu | di-anh|mam-com | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||
| nt.te-ngu.04 | te-ngu | Lễ Tế ngu (ba ngày), mở cửa mả | Lễ Tế ngu (three days), mở cửa mả (opening the grave) | Lễ Tế ngu(三日),mở cửa mả(开墓门) | tai-mo | nam | nam-bo | nguon-noi-ro | phat-giao | Ngày thứ ba sau khi chôn (lễ khai mộ, tức mở cửa mả) | On the third day after burial (lễ khai mộ, that is mở cửa mả) | 埋葬后第三天(开墓礼,即开墓门) | Trước đầu ngôi mộ mới | In front of the head of the new grave | 新坟坟头前 | Nhà sư chủ tế đọc bằng âm Hán Việt, đi đầu; thân nhân cầm cây mía lau có cột gà con đi theo | The presiding monk reads in Sino-Vietnamese pronunciation, walking in front; the relatives follow, carrying a mía lau (a kind of sugarcane) stalk with a young c… | 主祭的僧人用汉越音诵读,走在前面;亲属手持绑着小鸡的mía lau(一种甘蔗)秆跟在后面 | Năm thứ đậu (có nơi dùng cả mè) [nguồn nói phải có] | Cây thang bằng bẹ chuối hay cây sậy (nam 7 nấc, nữ 9 nấc) [nguồn nói phải có] | Ba ống đựng gạo, muối và n… | Five kinds of beans (in some places sesame is also used) [required according to the source] | A ladder made of banana sheaths or reed stalks (7 rungs for males,… | 五种豆(有些地方还用芝麻) [来源称必备] | 用香蕉叶鞘或芦苇秆做的梯子(男7级,女9级) [来源称必备] | 三个装米、盐和水的管子 [来源称必备] | 九节的mía lau(一种甘蔗)秆 [来源称必备] | 绑在甘蔗秆上的小鸡(有些地方给鸡灌酒喝;祭完后把鸡留在坟前) [来源称必备] | 香、灯、茶 | Bày lễ trước đầu mộ, tang chủ đốt nhang lạy ba lạy rồi quỳ | Sư thỉnh Thổ địa, thần giữ mộ năm phương và các sứ giả tiếp dẫn vong | Sư rải năm thứ đậu, đọc chú… | The offerings are laid out in front of the head of the grave, the chief mourner lights incense, bows three times, then kneels | The monk invokes Thổ địa (Earth… | 供品摆在新坟坟头前,丧主点香,拜三拜,然后跪下 | 僧人请土公、五方守墓神和接引亡者的使者 | 僧人撒五种豆,诵往生咒 | 家属手持绑鸡的甘蔗秆,跟着僧人绕坟三圈;僧人轻拍鸡三下 | 把鸡放掉,把甘蔗秆插在坟上 | 丧主端着托盘,跟在僧人后面把亡者接回家,将灵位安放在亡者神台上,然后献饭,按安床仪轨诵念 | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/4220/4011 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/te-ngu | The article recounts two explanations of this custom (the ladder for the deceased to climb out of the grave, the nine-node mía lau matching the nine words for p… | 文章讲述了这一习俗的两种解释(梯子让亡者爬出墓穴,九节mía lau对应“劬劳”二字,小鸡比喻孤儿;或依据郭璞的传说),作者认为两种说法都有不妥之处 | ngu-coc|thang-le|gao; muoi; nuoc-sach|mia|ga-song|huong; den; tra | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | Bài viết kể hai cách giải thích tục này (thang để vong ra khỏi huyệt, mía lau chín đốt ứng chín chữ cù lao, gà con ví con côi; hoặc theo sự tích Quách Phác) và… | |||||||||||||||||||||||||
| nt.than-tai-tho-dia.01 | than-tai-tho-dia | Cúng Thần Tài, Thổ Địa thường ngày | Daily offering to Thần Tài (God of Wealth) and Thổ Địa (Earth God) | 日常祭财神、土地神 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Mỗi sáng trước khi làm việc, buôn bán; mồng Một (lễ Sóc) và chiều tối ngày Rằm (lễ Vọng) | Every morning before working or doing business; the first day of the lunar month (lễ Sóc) and the evening of the fifteenth day of the lunar month (lễ Vọng) | 每天早上工作、营业前;初一(朔礼)和十五傍晚(望礼) | Khám thờ đặt thấp, sát mặt đất, ở một góc nhà gần cửa ra vào | The worship cabinet is placed low, close to the ground, in a corner of the house near the entrance | 神龛放置低矮,贴近地面,位于屋内靠近入口的角落 | Hằng ngày: hương, chén nước sạch (có thể thêm hoa, trái cây, bánh kẹo) | Sóc vọng, lễ chay: hương, hoa, trầu cau, quả, tiền vàng | Sóc vọng, lễ mặn: rượu, gà lu… | Daily: incense, a cup of clean water (may add flowers, fruit, cakes and candies) | Sóc vọng (first and fifteenth days of the lunar month), vegetarian offering:… | 每日:香、一杯清水(可加花、水果、糕点糖果) | 朔望,素礼:香、花、槟榔与蒌叶、水果、纸钱 | 朔望,荤礼:酒、白切鸡、白切肉、烤肉、bánh chưng(方形糯米粽)、糯米饭(可额外祭供) [来源称非必备] | 三罐米、盐、水(放在两尊像之间,只在年末更换) | 五杯水:5(摆成十字形或横排于香炉前,每天换水) |… | Tượng Thần Tài đặt bên trái, tượng Thổ Địa bên phải, bài vị sát vách chính giữa, bát hương trước bài vị | Lọ hoa bên phải, đĩa quả bên trái (từ ngoài nhìn vào)… | The Thần Tài statue is placed on the left, the Thổ Địa statue on the right, the tablet close to the central wall, the incense bowl in front of the tablet | Flow… | 财神像放左边,土地神像放右边,牌位靠正墙中间,香炉在牌位前 | 花瓶在右,果盘在左(从外向内看) | 换水、上香、祭拜 | Không xê dịch bát hương khi lau dọn | Không dùng hoa quả giả, hoa héo | Do not move the incense bowl when cleaning | Do not use artificial fruit or wilted flowers | 打扫时不可移动香炉 | 不用假果、枯萎的花 | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-than-tai-tho-dia-hang-thang-203363; https://docungtamlinh.com.vn/cach-sap-xep-ban-tho-than-tai-tho-dia/; https://cafef.vn/t… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/than-tai-tho-dia | ban-tho-than-tai | sang | Hằng ngày vào buổi sáng trước khi mở cửa buôn bán; mồng Một (lễ Sóc) và chiều tối ngày Rằm (lễ Vọng) | Every morning before the shop opens; on the first day of the lunar month (lễ Sóc) and on the evening of the fifteenth (lễ Vọng) | 每天早上开门营业前;初一(朔礼)和十五傍晚(望礼) | huong; nuoc-sach|huong; hoa-tuoi; trau-cau; trai-cay; tien-vang|ruou-trang; ga-luoc; thit-luoc; heo-quay; banh-chung; xoi|gao; muoi; nuoc-sach|nuoc-sach|nuoc-th… | CafeF lưu ý: vì khám thờ đặt sát mặt đất, khi quét, lau nhà thì giữ phần nền quanh khám sạch, tránh để bụi, nước bẩn, nước lau sàn bắn vào | Một chuyên gia phon… | CafeF notes that because the shrine sits at floor level, the floor around it is kept clean when sweeping or mopping, so that dust, dirty water and floor cleaner… | CafeF 提示:由于神龛贴地摆放,扫地、拖地时要保持神龛周围地面干净,避免灰尘、脏水和地板清洁剂溅到神龛上 | 一位风水专家在 VnExpress 答问时说:财神神台的香炉插满时就拔去部分香脚,人们通常留下3到5根 | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||
| nt.than-tai-tho-dia.02 | than-tai-tho-dia | Cúng Thần Tài, Thổ Địa thường ngày | Daily offering to Thần Tài (God of Wealth) and Thổ Địa (Earth God) | 日常祭财神、土地神 | ca-le | nam | nguon-noi-ro | dan-gian | Dưới đất trong nhà, nhìn ra cửa chính; Thần Tài thờ chung một chỗ với ông Địa | On the floor inside the house, facing the main door; Thần Tài is worshipped in the same place as Ông Địa (Earth God) | 屋内地面,面向正门;财神与土地公同处供奉 | Chuối xiêm (nông thôn miền Tây Nam Bộ) | Chè xôi nước (nông thôn miền Tây Nam Bộ) | Chuối xiêm (Pisang Awak bananas) (rural Mekong Delta) | Chè xôi nước (glutinous rice balls in ginger syrup) (rural Mekong Delta) | 西贡蕉(chuối xiêm)(九龙江平原农村) | 汤圆甜汤(chè xôi nước)(九龙江平原农村) | https://thanhnien.vn/ngay-via-than-tai-ong-la-ai-bay-mam-cung-the-nao-de-may-man-ca-nam-185826155.htm; https://thanhnien.vn/vi-sao-ong-dia-luon-cuoi-185599585.h… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/than-tai-tho-dia | ban-tho-than-tai | sang | Ông Địa ở chợ được gia chủ mời cà phê, thuốc lá mỗi sáng (theo Thanh Niên) | Ông Địa in the market stalls is offered coffee and cigarettes every morning by the stall owners (Thanh Niên) | 市场里的土地公每天早上有主人敬咖啡、香烟(据 Thanh Niên 报) | chuoi|banh-troi | Có vùng ở miền Tây Nam Bộ, trước khi cúng nải chuối gia chủ bẻ ăn trước một trái, theo chuyện kể ông Địa sợ bị ngộ độc | In some places in the Mekong Delta the host eats one banana before offering the bunch, following the tale that Ông Địa fears being poisoned | 九龙江平原有些地方,主人在供香蕉前先掰下一根吃掉,据说是因为土地公怕被下毒 | kieng_ky | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.thanh-hoang-lang.01 | thanh-hoang-lang | Lễ Thành hoàng làng tại đình, miếu | Lễ Thành hoàng làng (village tutelary deity ceremony) at the đình (communal house) and miếu (shrine) | 亭、庙的城隍庙会 | den-mieu-phu | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Ngày lễ, Tết, tuần tiết, sóc, vọng và ngày hội làng; có nơi mở hội vào mùa xuân, mùa thu hay ngày sinh, ngày hóa của thần | On holidays, Tết, seasonal festivals, sóc (first day), vọng (fifteenth day), and village festival days; some places hold festivals in spring, autumn, or on the… | 节日、春节、节气、朔、望和村庙会日;有些地方在春季、秋季或神的诞辰、忌日举行庙会 | Các ban trong đình, đền, miếu, phủ | At the altars in đình, đền, miếu, phủ | 亭、祠、庙、府内的各神台 | Lễ chay: hương, hoa, trà, quả, phẩm oản (dâng ban Phật, Bồ Tát (nếu có) và ban Thánh Mẫu) | Lễ mặn: gà, lợn, giò, chả nấu chín (đặt ở ban Công đồng (Ngũ vị quan… | Vegetarian offerings: incense, flowers, tea, fruit, phẩm oản (rice cakes) (offered at the altar of Buddha and Bodhisattvas (if any) and the altar of Thánh Mẫu (… | 素礼:香、花、茶、果、品碗(供于佛、菩萨台(如有)和圣母台) | 荤礼:鸡、猪、扎肉、肉团,煮熟(置于公同台(五位官大)) | 城隍、书田之礼:煮猪腿、糯米饭、酒、钱、纸钱 | 生礼:蛋、米、盐、肉饵:5个生鸭蛋放在盐米盘上,2个生鸡蛋放在两个小杯中,一块切五刀的肉(供于下公同台的五虎、白蛇、青蛇) | 山庄荤席:蟹、… | Lễ trình: lễ thần Thổ địa, thủ đền trước để xin phép vào lễ | Sửa lại lễ vật, bày ra mâm khay, dâng bằng hai tay lên các ban từ ban chính trở ra | Đặt xong lễ ở… | Lễ trình (introductory offering): first offer to Thần Thổ địa and the temple keeper to ask permission to enter and worship | Arrange the offerings again, displa… | 呈礼:先祭土地神、守祠人,以请示入内参拜 | 重新整理祭品,摆上盘碟,用双手从正台向外依次献上 | 在各台摆好祭品后才上香;从内向外点,炷数为单,通常三炷 | 鸣钟三声后诵祭文;有疏文则放在盘上,举至眉高,拜三拜 | 从公同台入正宫,再到两侧间,最后是姑、舅台 | 一炷香尽后,拜三拜请下礼,先化疏文,再按各台烧纸钱,从… | https://vankhan.vn/van-khan-tai-dinh-den-mieu/; https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-thanh-hoang-lang-206128; https://vankhan.vn/nhung-nghi-le-chinh-tai-den-mie… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thanh-hoang-lang | On the order of worship: some guides write that some places first offer to the Thổ địa altar and the temple keeper before entering the main altar; one of them a… | 关于礼拜顺序:有的指南写道,有些地方先祭土地台和守祠人,然后才入正台;其中一份指南补充说,祠、庙没有那些台,则从公同台或先从正宫礼拜。 | 关于城隍之礼:有的指南写道通常用荤礼(煮猪腿、糯米饭、酒);有的礼佛指南写道城隍、书田之礼须用素礼(同一指南的村城隍文则照抄前一指南)。 | huong; hoa-tuoi; tra; trai-cay; oan|ga; thit-lon; gio-cha|chan-gio; xoi; ruou-trang; tien-vang|trung-song; gao; muoi; thit-song|cua; oc; luon; ot; chanh; xoi; c… | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | Về thứ tự lễ: một số hướng dẫn viết có nơi lễ trình ban Thổ địa, thủ đền trước rồi mới vào ban chính; một trong số đó viết thêm rằng đền, miếu không có các ban… | |||||||||||||||||||||||||||||
| nt.thanh-hoang-lang.02 | thanh-hoang-lang | Lễ Thành hoàng làng tại đình, miếu | Lễ Thành hoàng làng (village tutelary deity ceremony) at the đình (communal house) and miếu (shrine) | 亭、庙的城隍庙会 | ca-le | nam | nam-bo | nguon-noi-ro | dinh-lang | Lễ Kỳ yên (cầu an), lễ tế Thành hoàng lớn nhất trong năm của đình Nam Bộ, thường kéo dài ba ngày | Lễ Kỳ yên (cầu an), the largest Thành hoàng ceremony of the year of the Southern đình, usually lasting three days | 祈安礼(祈安),南部亭一年中最大的城隍祭祀,通常持续三天 | Đình thần của làng | The village's đình thần (communal house of the deity) | 村的神亭 | Ban tế: chủ tế (chánh tế), bồi tế, đông xướng, tây xướng, nội tán, chấp sự, người đánh chiêng trống; có nhạc lễ, đào thài | Tế committee: chủ tế (chánh tế, chief sacrificer), bồi tế (assistant sacrificer), đông xướng (eastern chanter), tây xướng (western chanter), nội tán (inner cele… | 祭班:主祭(正祭)、陪祭、东唱、西唱、内赞、执事、击锣鼓者;有礼乐、戏子 | Heo (lễ Thỉnh sanh) (xưa dùng heo sống dâng trước bàn Hội đồng ngoại; nay nhiều nơi dùng heo đã mổ sẵn) | Tam sinh: bò, dê, heo (phẩm vật của diên tế theo một s… | Pig (lễ Thỉnh sanh offering) (in the past a live pig was offered before the outer Hội đồng altar; nowadays many places use a pig already slaughtered) | Tam sinh… | 猪(请生礼)(过去用活猪献于外会同坛前;如今许多地方用已宰好的猪) | 三牲:牛、羊、猪(延祭的供品,据有的指南) | 槟榔、酒、香、灯、纸钱(迎嘲剧祖师之供盘) | 糯米饭、烤猪、水果、饼食(各家带到亭的供品,随行业、随心意) [来源称非必备] | Lễ rước Tổ hát bội (nơi có hát bội) | Lễ Thỉnh sắc: rước sắc thần về đình, có tuần hương, tuần rượu, đọc văn tế | Nghinh thần, tụng kinh cầu an (một số đình) |… | Procession of the Tổ hát bội (where hát bội is performed) | Lễ Thỉnh sắc: carrying the deity's sắc (patent of investiture) back to the communal house, with ince… | 迎嘲剧祖师礼(有嘲剧之处) | 请敕礼:将神敕迎回亭,有上香、献酒、读祭文 | 迎神、诵经祈安(部分亭) | 请生礼 | 肃谒祭:乡职向神报到;检查祭品、上香、三献酒、献果、献饼、献茶、读汉字祭文 | 起鼓、开鼓后唱筹(嘲剧演出) | 正祭(大坛、大团):程序与肃谒祭大致相同,唱“谢神”代替“迎神” | 祭先贤、后贤… | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-cung-van-te-le-ky-yen-206802; https://fptshop.com.vn/tin-tuc/danh-gia/kham-pha-le-hoi-ky-yen-188606; https://www.sggp.org.vn/ruo… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thanh-hoang-lang | On timing: one guide writes that Kỳ yên takes place only in spring, many places hold it on the full moon of the second lunar month or the full moon of the third… | 关于时间:有的指南写祈安只在春季举行,许多地方在二月十五或三月十五(西贡解放报也写二月十五或三月十五);该指南又写祈安可随地方与上田礼或下田礼合并,而 Lăng Ông Bà Chiểu 的祭文内容说在秋季举行;文化报写 Cần Thơ 的 Bình Thủy 亭在四月十五举行上田祈安,还有下田期。 | 关于肃谒祭的时… | lon-nguyen-con|bo; de; lon-nguyen-con|trau-cau; ruou-trang; huong; den; tien-vang|xoi; heo-quay; trai-cay; banh | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | Về thời điểm: có hướng dẫn viết Kỳ yên chỉ diễn ra vào mùa xuân, nhiều nơi làm rằm tháng Hai hoặc rằm tháng Ba (Sài Gòn Giải Phóng cũng viết rằm tháng Hai hoặc… | |||||||||||||||||||||||||
| nt.thanh-minh.01 | thanh-minh | Cúng tiết Thanh minh, tảo mộ | Cúng tiết Thanh minh, tảo mộ (Thanh minh observance and grave tending) | 清明祭扫 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Trong tiết Thanh minh, bắt đầu khoảng 4 hoặc 5 tháng 4 dương lịch, kéo dài chừng 15 ngày | During Thanh minh, beginning around 4 or 5 April of the solar calendar, lasting about 15 days | 清明期间,约从公历4月4日或5日开始,持续约15天 | Ngoài nghĩa trang: lễ đặt ở chỗ thờ chung (miếu thần linh), rồi thắp hương từng mộ. Ở nhà: bàn thờ gia tiên | At the cemetery: the offering is placed at the common place of worship (the shrine of the spirits), then incense is lit at each grave. At home: the ancestors' a… | 墓地:供品放在共祭处(神灵庙),然后逐座墓上香。家中:祖先神台 | Hương, đèn | Trầu cau | Tiền vàng | Rượu, thịt (chân giò, gà luộc hoặc một khoanh giò nạc) | Hoa quả | Xôi, chè, gà luộc | Incense, lamps | Betel leaves and areca nuts | votive paper and paper money | Rượu, thịt (rice wine, meat) (chân giò (pork trotter), boiled chicken or a slice o… | 香、灯 | 槟榔与蒌叶 | 纸钱 | 酒、肉(猪蹄、白切鸡或一段瘦肉扎肉) | 花果 | 糯米饭、甜羹、白切鸡 | Phát cỏ, đắp thêm đất, sửa sang phần mộ | Đặt lễ ở chỗ thờ chung, thắp đèn nhang, vái ba vái rồi khấn thần linh nơi nghĩa trang | Trong lúc đợi tuần nhang, thắp… | Clear grass, add earth, repair the graves | Place the offering at the common place of worship, light lamps and incense, bow three bows, then pray to the spirits… | 除草、培土、修整坟墓 | 将供品放在共祭处,点灯上香,拜三拜,然后祭拜墓地神灵 | 在等香燃尽期间,逐座为家中坟墓上香祭拜 | 等香烧过三分之二时,行谢礼、烧纸钱、请禄 | 回家祭家神和祖先 | https://vankhan.vn/van-khan-tet-thanh-minh/; https://vankhan.vn/tiet-thanh-minh-van-khan-tiet-thanh-minh/; https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-thanh-minh/; ht… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thanh-minh | mo; ban-tho-gia-tien | trong | huong; den|trau-cau|tien-vang|ruou-trang; thit-lon|trai-cay|xoi; che; ga-luoc | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 5 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||
| nt.thanh-minh.02 | thanh-minh | Cúng tiết Thanh minh, tảo mộ | Cúng tiết Thanh minh, tảo mộ (Thanh minh observance and grave tending) | 清明祭扫 | ca-le | toan-quoc | phat-giao | Ngoài mộ, và tại nơi cúng lễ, tu tập trong nhà; nhà chùa dặn không bày lễ dưới nền nhà, dưới đất | At the graves, and at the place of offering, gathered in the house; the pagoda instructs not to set offerings on the floor or on the ground | 墓前,以及祭拜处、家中聚集处;寺里叮嘱不可把供品摆在地板或地上 | Hương, hoa, quả (ngoài mộ; loại quả và số lượng tùy ý) | Nước trắng (ngoài mộ) | Xôi hoặc bát cơm trắng, bánh kẹo (ngoài mộ) | Lễ cúng Phật: hương, hoa, trà, qu… | Incense, flowers, fruit (at the graves; the kind and number of fruits are up to the person) | Plain water (at the graves) | Xôi (steamed sticky rice) or a bowl… | 香、花、果(墓前;水果种类和数量随意) | 白水(墓前) | 糯米饭或一碗白米饭、糕点糖果(墓前) | 供佛之礼:香、花、茶、果、食(糯米饭、甜羹或一碗白米饭)(在家中;备齐或随缘) | 供诸天、神灵之礼(如供佛一样备办) | 供亡灵、祖先之礼:花、果、一盘饭(素盘,或有三净肉的盘) | Chọn đọc văn khấn (không tụng kinh) hoặc làm nghi thức có tụng kinh | Cúng tại mộ và cúng tại nhà là hai bài riêng | Choose to read the prayer text (without chanting sutras) or perform the rite with sutra chanting | The offering at the graves and the offering at home are two s… | 选择宣读祭文(不诵经)或行诵经仪式 | 墓前祭拜和家中祭拜是两篇不同的文 | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thanh-minh | mo; ban-tho-phat; ban-tho-gia-tien | trong | Tháng Ba âm lịch, khoảng tháng 4 dương lịch | The third lunar month, around April of the solar calendar | 农历三月,约公历4月 | huong; hoa-tuoi; trai-cay|nuoc-sach|xoi / com / banh-keo|huong / hoa-tuoi / tra / trai-cay / xoi / che / com|mam-le|hoa-tuoi; trai-cay; mam-com | Hướng dẫn của nhà chùa ghi không kiêng tên hoa, số lượng hoa, số lượng quả | Không có trà thì cúng nước trắng; không có hương thì dùng tâm hương | The pagoda's guidance says there is no taboo on the kind of flower or on the number of flowers or fruits | If there is no tea, plain water is offered; if there… | 寺院指引称,花的名称及花果数量均无禁忌 | 无茶则供清水;无香则以心香代之 | kieng_ky | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ nguồn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||||||||||||||
| nt.thanh-minh.03 | thanh-minh | Cúng tiết Thanh minh, tảo mộ | Cúng tiết Thanh minh, tảo mộ (Thanh minh observance and grave tending) | 清明祭扫 | ca-le | bac | nguon-noi-ro | dan-gian | Xôi gấc | Thịt vịt | Xôi gấc (red sticky rice with gấc fruit) | Duck meat | 木鳖糯米饭 | 鸭肉 | https://thanhnien.vn/tiet-thanh-minh-vi-sao-nguoi-viet-chi-tao-mo-khong-du-xuan-nhu-trung-quoc-185260402142355099.htm | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thanh-minh | mo; ban-tho-gia-tien | trong | xoi-gac|vit | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.thanh-minh.04 | thanh-minh | Cúng tiết Thanh minh, tảo mộ | Cúng tiết Thanh minh, tảo mộ (Thanh minh observance and grave tending) | 清明祭扫 | ca-le | nam | nguon-noi-ro | dan-gian | Nhiều nơi tảo mộ trước Tết (lệ 25 tháng Chạp); dịp Thanh minh quét dọn, tu sửa mộ phần nếu cần | Many places tend graves before Tết (the custom of the 25th of the twelfth lunar month); during Thanh minh, graves are swept and repaired if needed | 许多地方在春节前扫墓(腊月二十五的习俗);清明期间则清扫、必要时修整坟墓 | Tảo mộ chính vào dịp giáp Tết | Tiết Thanh minh là lúc thuận tiện để quét dọn, sửa lại mộ | Grave tending takes place mainly around Tết | Thanh minh is a convenient time to sweep and repair graves | 扫墓主要在临近春节时进行 | 清明是清扫、修整坟墓的便利时节 | https://thanhnien.vn/tiet-thanh-minh-vi-sao-nguoi-viet-chi-tao-mo-khong-du-xuan-nhu-trung-quoc-185260402142355099.htm; https://www.sggp.org.vn/tao-mo-ngay-giap-… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thanh-minh | mo | trong | kieng_ky; luu_y; le_vat | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.thanh-minh.05 | thanh-minh | Cúng tiết Thanh minh, tảo mộ | Cúng tiết Thanh minh, tảo mộ (Thanh minh observance and grave tending) | 清明祭扫 | ca-le | nam | nam-bo | Cần Thơ; Sóc Trăng; Bạc Liêu; Sài Gòn | hoa | 04 | nguon-noi-ro | dan-gian | Tiết Thanh minh; nhiều nhà đi tảo mộ trước một hai tuần cho đỡ đông. Đại diện một hội quán nói đây là dịp tảo mộ duy nhất trong năm của người Hoa | Thanh minh; many households tend graves one or two weeks earlier to avoid the crowds. A representative of a hội quán (community hall) said this is the only grav… | 清明;许多人家提前一两周扫墓以免拥挤。一位会馆代表说,这是华人一年中唯一的扫墓时机 | Tại mộ hoặc nghĩa từ (nơi chôn cất chung của cộng đồng), và bàn cúng đặt giữa nhà | At the grave or the nghĩa từ (communal burial place of the community), and an offering tray placed in the middle of the house | 在坟墓或义祠(社区公共安葬处),以及摆在家中的供盘 | Tam sên (heo, trứng, tôm) hoặc bộ tam sinh (heo, gà, khô mực) (báo Cần Thơ ghi heo thì không thể thiếu) | Heo quay, vịt quay, gà | Bánh bò, bánh bao, bánh pía,… | Tam sên (pork, eggs, shrimp) or the tam sinh set (pork, chicken, dried squid) (the Cần Thơ newspaper noted that pork is indispensable) | Roast pork, roast duck,… | 三牲(猪肉、蛋、虾)或三牲套(猪肉、鸡、干鱿鱼)(芹苴报指出猪肉不可或缺) | 烤猪、烤鸭、鸡 | bánh bò(蜂窝糕)、bánh bao(包子)、bánh pía(绿豆酥)、bánh đào tiên(仙桃饼)、bánh tài phát(发财饼) | 贴在坟上的五色纸(新坟只贴白纸,旧坟贴五色纸) | 香、灯、… | Sau tháng Giêng lo đắp mộ, sơn lại bia | Hôm trước chuẩn bị lễ vật; sáng sớm mang lễ ra mộ | Dán giấy ngũ sắc lên mộ, bày lễ | Người lớn tuổi tế trước, con cháu… | After the first lunar month, see to mounding the graves and repainting the headstones | The day before, the offerings are prepared; early in the morning the off… | 正月过后着手培土修坟、重描碑文 | 前一天备好祭品;清早把祭品带到坟前 | 在坟上贴五色纸,摆开祭品 | 年长者先祭,子孙按次序依次祭拜 | 另有一份祭品祭土地神,摆在坟角 | 祭毕,全家就在坟前吃喝,或收拾回家 | https://thanhnien.vn/tiet-thanh-minh-vi-sao-nguoi-viet-chi-tao-mo-khong-du-xuan-nhu-trung-quoc-185260402142355099.htm; https://baocantho.com.vn/tet-thanh-minh-m… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thanh-minh | mo; khac | trong | sang | tam-sen / tam-sinh|heo-quay; vit; ga|banh-bo; banh-bao; banh|giay-ngu-sac|huong; den; tien-vang; quan-ao-giay|hoa-tuoi; trai-cay; xoi; che | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||
| nt.thanh-phan.01 | thanh-phan | Lễ Thành phần | Lễ Thành phần (rite after the grave is completed) | Lễ Thành phần(筑坟完成之礼) | tai-mo | toan-quoc | dan-gian | Khi đắp xong mộ | When the grave has been completed | 筑坟完成时 | Trước mộ mới | Before the new grave | 新墓前 | Con trai trưởng hoặc cháu đích tôn | The eldest son or the eldest grandson | 长子或嫡孙 | Rượu ba chén, một tuần hương (theo hai câu cuối của bài khấn) | Hoa, nước, di ảnh hoặc bài vị | Three cups of wine, one tuần hương (a set of incense sticks) (according to the last two lines of the prayer text) | Flowers, water, the portrait or the spirit t… | 三杯酒,一巡香(按祭文最后两句) | 花、水、遗像或牌位 | Lấp đất, đắp mộ | Bày lễ trước mộ, dâng hương, đọc văn khấn | Nghỉ một lát rồi đọc hai câu xin rước linh về (theo một số hướng dẫn) | Ở nhà quê các vãi cầm hươn… | Filling the earth, completing the grave | Arranging the offerings before the grave, offering incense, reading the prayer text | Resting a moment, then reading t… | 填土、筑坟 | 在墓前摆供、上香、读祭文 | 稍歇片刻,然后读迎灵回家的两句(据有的指南) | 在乡下,众 vãi(在家女佛教徒)持香诵经绕墓而行,每人向墓中投一块土,称为 dong nhan | Từ lúc hạ huyệt xong mới lạy bốn lạy | By custom, only after the burial is finished does one bow four times | 按习俗,下葬完毕之后才行四拜 | https://vankhan.vn/van-khan-trong-le-tang/; https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.9 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thanh-phan | ruou-trang; huong|hoa-tuoi / nuoc-sach / di-anh / bai-vi | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.thanh-phan.02 | thanh-phan | Lễ Thành phần | Lễ Thành phần (rite after the grave is completed) | Lễ Thành phần(筑坟完成之礼) | tai-mo | toan-quoc | phat-giao | Sau khi an táng xong | After the burial is finished | 安葬完毕之后 | Tại mộ | At the grave | 在墓前 | Nhiễu mộ: đi quanh mộ, bái biệt hương linh | Tạ chư Tăng và khách đưa đám | Nhiễu mộ: walking around the grave, bidding farewell to the spirit | Thanking the monks and the funeral guests | 绕墓:绕墓而行,向亡灵拜别 | 答谢僧众与送葬宾客 | https://phatgiao.org.vn/nghi-thuc-tang-le-theo-truyen-thong-phat-giao-d12368.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thanh-phan | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.thanh-phuc.01 | thanh-phuc | Lễ Thành phục | Lễ Thành phục (rite of formally assuming mourning) | 成服礼 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Sau khi nhập quan vài ba hôm, khi đồ tang đã sắm đủ (theo Việt Nam phong tục); nay thường ngay sau khâm liệm, trước khi đón khách viếng | A few days after the body is placed in the coffin, when the mourning garments are fully prepared (according to Việt Nam phong tục); nowadays usually right after… | 入殓后两三天,丧服备齐之时(据《越南风俗》);如今通常在入殓后立即举行,在接待吊客之前 | Trước bàn thờ tang, quanh linh cữu | Before the mourning altar, around the coffin | 灵位前,灵柩周围 | Con trai trưởng hoặc cháu đích tôn; con cháu xếp hàng theo thứ tự | The eldest son or the eldest grandson; descendants line up in order | 长子或嫡孙;子孙按顺序排列 | Hương án, bàn độc, đồ cúng | Tang phục của con: khăn sô, mũ chuối, áo sô, dây lưng bằng chạc (Gia lễ giản yếu ghi: mũ sô, áo gai, dây lưng chuối) [nguồn nói phả… | Incense table, single table, offerings | Mourning garments of children: khăn sô (coarse mourning turban), mũ chuối (banana-leaf hat), áo sô (coarse mourning shi… | 香案、独桌、供品 | 子女的丧服:粗麻头巾、蕉叶帽、粗麻衣、绳带(《家礼简要》记载:粗麻帽、麻衣、蕉叶带) [来源称必备] | 孙辈的丧服:丧帽、白巾、白衣(《家礼简要》记载:大布帽、大布衣) | 女婿、兄弟、亲属的丧服:白巾、白衣 | 父丧用竹杖,母丧用梧桐杖(出殡时儿子拄杖) | Bày linh sàng, linh tọa, đặt hồn bạch | Con cháu mặc tang phục, xõa tóc, xếp hàng mà khóc | Tế hoặc khấn thành phục | Set up linh sàng (mourning bed), linh tọa (mourning seat), place hồn bạch (spirit tablet) | Descendants put on mourning garments, let down their hair, line up a… | 设灵床、灵座,放置魂帛 | 子孙穿上丧服,披发,列队而哭 | 祭或祷成服 | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.9; https://vi.wikisource.org/wiki/Gia_l%E1%BB%85_gi%E1%BA%A3n_y%E1%BA%BFu/L%E1%BB%85_tang; h… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thanh-phuc | do-tho; mam-le|tang-phuc|tang-phuc|tang-phuc|tang-phuc | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.thanh-phuc.02 | thanh-phuc | Lễ Thành phục | Lễ Thành phục (rite of formally assuming mourning) | 成服礼 | ca-le | toan-quoc | phat-giao | Sau khai kinh, tiến linh | After khai kinh (opening the sutra chanting), tiến linh (inviting the spirit) | 开经、进灵之后 | Vị gia trì sư và tang quyến | The gia trì sư (chanting master) and the bereaved family | 加持师与丧家 | Tang phục [nguồn nói phải có] | Mourning garments [required according to the source] | 丧服 [来源称必备] | Gia trì sư chú nguyện vào tang phục | Xướng "Ngũ phục chi nhơn các thọ kỳ phục" rồi trao tang phục cho tang gia mặc | Từ đó mới chính thức báo tang, nhận viếng | The gia trì sư chants blessings over the mourning garments | Chant "Ngũ phục chi nhơn các thọ kỳ phục" then hand the mourning garments to the bereaved family to… | 加持师诵愿于丧服 | 唱“五服之人各受其服”,然后将丧服交给丧家穿上 | 从此正式报丧、接待吊客 | https://phatgiao.org.vn/nghi-thuc-tang-le-theo-truyen-thong-phat-giao-d12368.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thanh-phuc | tang-phuc | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.then.01 | then | Nghi lễ Then của người Tày, Nùng, Thái | Then ritual of the Tày, Nùng, Thái peoples | Tày、Nùng、Thái 族的 Then 仪式 | ca-le | bac | tay; nung; thai | 02; 07; 03 | nguon-noi-ro | then | Theo việc của gia chủ: cầu an giải hạn đầu năm, nàng hang dịp Trung thu, cúng mụ đầy tháng, thôi tang, cầu mùa, cầu tự, cấp sắc | According to the household's needs: cầu an and giải hạn at the start of the year, nàng hang on the occasion of Tết Trung thu (Mid-Autumn), cúng mụ on đầy tháng… | 按家主的事务而定:年初祈安解厄、中秋时节的 nàng hang、满月时的祭婆姐、thôi tang、祈求丰收、求子、度戒 | Tại nhà tín chủ, ngoài trời, hoặc trước bàn thờ Then ở nhà thầy Then | At the tín chủ (the person making the offering)'s house, outdoors, or before the Then altar at the Then master's house | 在信主家、露天,或在 Then 师家中的 Then 神台前 | Thầy Then (ông Then, bà Then), có khi thêm tốp nữ múa | The Then master (male Then, female Then), sometimes with an additional group of female dancers | Then 师(男 Then、女 Then),有时另有一队女子舞蹈 | Mâm cúng bày theo mục đích của lễ [nguồn nói phải có] | Đàn tính, chùm xóc nhạc, quạt (đồ nghề của thầy Then) [nguồn nói phải có] | Kiếm, thẻ âm dương, chuông | Offering tray arranged according to the purpose of the ritual [required according to the source] | Đàn tính (tính lute), chùm xóc nhạc (bell cluster), fan (the… | 按仪式目的摆放的供盘 [来源称必备] | 天琴、法铃、扇(Then 师的器具) [来源称必备] | 剑、阴阳卦、铃 | https://www.sggp.org.vn/then-la-di-san-van-hoa-phi-vat-the-thu-13-cua-viet-nam-duoc-unesco-vinh-danh-post540678.html; https://baovanhoa.vn/dan-toc-ton-giao/trie… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/then | mam-le|nhac-cu; phap-khi|phap-khi | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.then.02 | then | Nghi lễ Then của người Tày, Nùng, Thái | Then ritual of the Tày, Nùng, Thái peoples | Tày、Nùng、Thái 族的 Then 仪式 | ca-le | bac | dong-bac | Lạng Sơn | tay | 02 | nguon-noi-ro | then | Đại lễ lẩu Then thăng sắc làm ba ngày, chừng ba năm một lần tùy thầy | The great lẩu Then thăng sắc ritual lasts three days, about once every three years depending on the master | lẩu Then thăng sắc 大礼举行三天,约三年一次,视师父而定 | Nhà thầy Then | The Then master's house | Then 师家 | Thầy Then cùng đồng môn trong dòng Then; thầy Tào cấp sắc | The Then master together with fellow initiates in the Then lineage; the Tào master performs the cấp sắc (ordination rite) | Then 师与 Then 门派中的同门;道公度戒 | Hoa quả, bánh kẹo và các lễ vật do gia đình cùng người phụ lễ sắm | Mũ Then mới, quẻ âm dương, kiếm, quạt, chuông, áo, đàn tính (thầy Tào cấp cho thầy Then tron… | Fruit, cakes and sweets, and other offerings prepared by the family together with the assisting ritual helpers | New Then hat, yin-yang blocks, sword, fan, bell… | 水果、糕点糖果以及家属与助礼人一同备办的其他礼物 | 新的 Then 帽、阴阳卦、剑、扇、铃、衣、天琴(仪式中由道公授予 Then 师;帽后的缨穗数目表示师父的等级) [来源称必备] | Thầy Then và đồng môn ăn chay 7 hoặc 21 ngày trước đại lễ | The Then master and fellow initiates eat vegetarian food for 7 or 21 days before the great ritual | Then 师和同门在大礼前吃斋 7 天或 21 天 | https://baolangson.vn/doc-dao-dai-le-lau-then-thang-sac-cua-nguoi-tay-xu-lang-1542481.html; https://dantocmiennui.baotintuc.vn/tai-hien-nghi-le-lau-then-cua-don… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/then | trai-cay; banh-keo; mam-le|trang-phuc-hanh-le; phap-khi; nhac-cu | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||
| nt.then.03 | then | Nghi lễ Then của người Tày, Nùng, Thái | Then ritual of the Tày, Nùng, Thái peoples | Tày、Nùng、Thái 族的 Then 仪式 | ca-le | bac | tay-bac | Văn Bàn; Lào Cai | tay | 02 | nguon-noi-ro | then | Ba ngày hai đêm | Three days and two nights | 三天两夜 | Trên nhà sàn, quanh cỗ hoa | On the stilt house, around the flower tray | 在干栏式房屋上,花盘周围 | Thầy Then (hát với đàn tính), thầy mất (hát theo khèn và pí lào), các thầy phụ | Then master (singing with the đàn tính), thầy mất (singing with the khèn and pí lào), assistant masters | Then 师(边唱边弹天琴)、thầy mất(伴笙和 pí lào 而唱)、各位副师 | Cỗ hoa bằng tre nứa, treo rau bò khai, hình cắt giấy chim cá, trứng nhuộm hồng, măng, củ đao, củ mài, cây chuối, bí xanh [nguồn nói phải có] | Bốn mâm cỗ mặn: h… | Offering of flowers made of bamboo and nứa, hanging rau bò khai, paper cut-outs of birds and fish, eggs dyed pink, bamboo shoots, củ đao, củ mài, banana tree, w… | 竹与 nứa 扎成的花供、悬挂的 rau bò khai、剪纸的鸟鱼、染成粉色的蛋、竹笋、củ đao、củ mài、香蕉树、冬瓜 [来源称必备] | 四盘荤供:两盘盖红布(mâm nàng han、mâm trời),两盘盖黑布(mâm ruộng,供阴兵):4(在第二夜呈献) [来源称必备] | 挂在侧间(boóc… | https://baothainguyen.vn/que-huong-dat-nuoc/202008/doc-dao-nghi-le-then-pang-cua-nguoi-tay-36704A7/ | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/then | |mam-co-man|canh-la | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||
| nt.then.04 | then | Nghi lễ Then của người Tày, Nùng, Thái | Then ritual of the Tày, Nùng, Thái peoples | Tày、Nùng、Thái 族的 Then 仪式 | ca-le | bac | tay-bac | bản Khổng Lào, Phong Thổ; Lai Châu | thai | 03 | nguon-noi-ro | then | Ngày mùng 10 tháng Ba âm lịch (năm 2025) | The 10th day of the third lunar month (year 2025) | 农历三月初十(2025 年) | Nhà Then | The house of the Then | Then 之家 | Thầy Then; các lụ liệng, lụ hương (con nuôi được Then cầu hồn, chữa bệnh) dâng lễ tạ ơn | Then master; the lụ liệng and lụ hương (godchildren whose souls have been called back and illnesses cured by Then) make offerings of thanks | Then 师;各位 lụ liệng、lụ hương(由 Then 招魂、治病的人)献礼谢恩 | https://baovanhoa.vn/van-hoa/le-hoi-then-kin-pang-net-van-hoa-dac-sac-cua-nguoi-thai-o-lai-chau-39998.html; https://baovanhoa.vn/dan-toc-ton-giao/then-kin-pang-… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/then | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.thi-cu-cong-danh.01 | thi-cu-cong-danh | Lễ cầu thi cử, công danh | Ceremony to pray for examinations and official career | 祈求考试与功名之礼 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Trước ngày thi hoặc sáng ngày thi | Before the exam day or on the morning of the exam day | 考试前一日或考试当日早晨 | Bàn thờ gia tiên | Ancestor altar | 祖先神台 | Thí sinh hoặc cha mẹ, ông bà khấn thay | The candidate or parents, grandparents praying on their behalf | 考生或父母、祖父母代为祈祷 | Hương, hoa, trà, quả, quả cau lá trầu (có hướng dẫn ghi: có thì sắm, không có cũng không sao) [nguồn nói không bắt buộc] | Lễ mặn hoặc lễ ngọt (tùy nhà) [nguồn… | Incense, flowers, tea, fruit, a betel leaf and areca nut (one guide says: prepare them if you can, it is also fine if you cannot) [optional according to the sou… | 香、花、茶、果、槟榔与蒌叶(有的指南记为:有则备,没有也无妨) [来源称非必备] | 荤礼或甜礼(因家而异) [来源称非必备] | Thắp hương bàn thờ gia tiên trước, khấn xong mới thắp ở các ban khác | Đọc văn khấn, nêu tên tuổi thí sinh, kỳ thi, nơi thi | Vái ba vái rồi cắm hương | Burn incense at the ancestors' altar first, and only after finishing the prayer burn incense at the other altars | Read the prayer text, stating the candidate's… | 先在家先神台上香,念完祷文后才在其他神台上香 | 读祭文,报出考生姓名年龄、考试、考试地点 | 拜三拜后插香 | https://voh.com.vn/thuong-thuc/bai-van-khan-di-thi-534539.html; https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-khan-thi-cu-do-dat-202908 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thi-cu-cong-danh | huong; hoa-tuoi; tra; trai-cay; trau-cau|le-man / le-chay | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.thi-cu-cong-danh.02 | thi-cu-cong-danh | Lễ cầu thi cử, công danh | Ceremony to pray for examinations and official career | 祈求考试与功名之礼 | ca-le | bac | dong-bang-bac-bo | Văn Miếu - Quốc Tử Giám; đền Ngọc Sơn; Hà Nội | nguon-noi-ro | dan-gian | Trước và trong mùa thi; đầu năm có tục xin chữ | Before and during the exam season; at the beginning of the year there is the custom of asking for calligraphy | 考试前及考试期间;年初有求字习俗 | Ban thờ Đức Khổng Tử và Tư nghiệp Chu Văn An ở Văn Miếu; đền Ngọc Sơn | The altar of Đức Khổng Tử (Confucius) and Tư nghiệp Chu Văn An at Văn Miếu; đền Ngọc Sơn | 文庙中孔夫子和Tư nghiệp Chu Văn An的神台;đền Ngọc Sơn | Học sinh, sinh viên và phụ huynh | Pupils, students and parents | 学生、大学生和家长 | Bánh đậu xanh, trầu cau, tiền vàng (theo một số hướng dẫn) | Một cái bút, một quyển vở, một bóng đèn điện gói giấy đỏ (theo một số hướng dẫn: lễ xong mang bút,… | Bánh đậu xanh (mung bean cake), betel leaves and areca nuts, votive paper money (according to some guides) | One pen, one notebook, one electric light bulb wrap… | Bánh đậu xanh(绿豆糕)、槟榔与蒌叶、纸钱(据有的指南) | 一支笔、一本本子、一个用红纸包着的电灯泡(据有的指南:礼成后带笔、本子去考试,灯泡装到学习台灯上) | Dâng hương, đọc văn khấn trước ban thờ | Xem bia Tiến sĩ, xin chữ | Lễ tạ, hóa vàng; mang bút, vở về dùng | Offer incense and read the prayer text before the altar | Look at the steles of Tiến sĩ (doctoral laureates), ask for calligraphy | Thanking ceremony, burning v… | 在神台前上香、读祭文 | 看进士碑,求字 | 谢礼、烧纸钱;把笔、本子带回去用 | https://vietnamnet.vn/van-khan-cau-thi-cu-do-dat-tai-van-mieu-quoc-tu-giam-2408115.html; https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-khan-thi-cu-do-dat-202908; https://baop… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thi-cu-cong-danh | Where the ceremony should be held: one guide notes that đền Ngọc Sơn suits candidates before the exam, while Văn Miếu suits those who have already passed coming… | 应在何处行礼:有的指南记đền Ngọc Sơn适合考前学子,而文庙适合已考中者前来行礼;VietNamNet和báo Pháp luật Việt Nam描述学生考前到文庙上香 | banh; trau-cau; tien-vang|sach-but; do-dung | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | Nên lễ ở đâu: có hướng dẫn ghi đền Ngọc Sơn hợp với sĩ tử trước kỳ thi, còn Văn Miếu hợp với người đã đỗ đến lễ; VietNamNet và báo Pháp luật Việt Nam tả học sin… | ||||||||||||||||||||||||
| nt.thi-thuc.01 | thi-thuc | Cúng thí thực (Mông Sơn thí thực) | Cúng thí thực (Mông Sơn thí thực, food-bestowal rite) | 施食(蒙山施食) | ca-le | toan-quoc | phat-giao | Nhà chùa làm hằng ngày (Tiểu Mông Sơn) và trong các trai đàn chẩn tế, lễ cầu siêu; gia chủ có thể thỉnh làm tại nhà | The pagoda performs it daily (Tiểu Mông Sơn) and during trai đàn chẩn tế and lễ cầu siêu; the head of the household can request it to be done at home | 寺院每日举行(小蒙山),并在斋坛赈济、超度法会中举行;家主可请到家中做 | Tại chùa hoặc tại nhà gia chủ | At the pagoda or at the home of the head of the household | 在寺或在家主家 | Nhà sư chủ lễ; khóa giản lược gia chủ tự làm được | A monk leads the rite; the simplified session can be done by the head of the household | 主法僧;简略仪式家主可自己做 | Hoa, quả, nhang, đèn | Thức ăn, thức uống, bánh kẹo | Nước và cháo loãng: 1 cốc nước, 1 bát cháo loãng (mức tối thiểu của khóa Tiểu Mông Sơn) [nguồn nói phải có… | Flowers, fruit, incense, lamps | Food, drinks, cakes and sweets | Water and thin rice porridge: 1 cup of water, 1 bowl of thin rice porridge (the minimum for th… | 花、果、香、灯 | 食物、饮料、饼糖 | 水和稀粥:1杯水,1碗稀粥(小蒙山仪式的最低要求) [来源称必备] | Niệm hương, lễ Tổ, thỉnh Phật | Thỉnh Tam bảo tiếp dẫn chân linh | Quy y linh | Phát tấu trình Ngũ phương sứ giả | Tụng kinh, trì chú | Chủ lễ thượng đàn khai c… | Offering incense, paying respects to the Patriarch, inviting the Buddhas | Inviting the Three Jewels to guide the spirits | Taking refuge for the spirits | Phát… | 上香、礼祖、请佛 | 请三宝接引亡灵 | 为亡灵皈依 | 发奏呈五方使者 | 诵经、持咒 | 主法上坛开蒙山施食,结印、持咒 | 放生、圆满 | https://vjol.info.vn/rsr/article/download/86216/73357 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thi-thuc | hoa-tuoi; trai-cay; huong; den||nuoc-sach; chao-loang | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.thi-thuc.02 | thi-thuc | Cúng thí thực (Mông Sơn thí thực) | Cúng thí thực (Mông Sơn thí thực, food-bestowal rite) | 施食(蒙山施食) | ca-le | bac | dong-bang-bac-bo | Hà Nội; chùa Tảo Sách | nguon-noi-ro | phat-giao | Lập đàn và cúng ngay ở ban Tam bảo | Setting up the altar and offering right at the Three Jewels altar | 在三宝台设坛并供奉 | 1 tới 3 sư thầy, có thêm các thầy cúng trong ban nhạc lễ xướng lễ; một khóa lễ 2 tới 4 giờ | 1 to 3 monks, with additional ritual masters in the music and chanting group; one session lasts 2 to 4 hours | 1至3位僧,另有礼乐唱礼的祭师;一场仪式2至4小时 | Đồ ăn cúng thí | Vàng mã, tiền tào quan, ngựa giấy, đồ dùng bằng giấy to như thật, hình nhân người hầu (Lê Hoàng Hải, Hoàng Văn Chung (2022) ghi nhiều hơn hẳn c… | Food for the offering | Votive paper, tiền tào quan (paper money for the underworld), paper horses, life-size paper utensils, paper servant figures (Lê Hoàng Hả… | 施食供品 | 纸钱、曹官钱、纸马、如真人大小的纸用具、仆人纸人(Lê Hoàng Hải、Hoàng Văn Chung(2022)记载远多于胡志明市的寺院) | Thỉnh Phật | Thỉnh vong, tắm vong, quy vong | Phát tấu trình Ngũ phương sứ giả | Tụng kinh, trì chú | Thượng đàn cúng; trong lúc cúng các sư múa lục cúng (hương… | Inviting the Buddhas | Inviting the spirits, bathing the spirits, returning the spirits | Phát tấu (presenting the petition) to the messengers of the five direc… | 请佛 | 请亡灵、浴亡灵、归亡灵 | 发奏呈五方使者 | 诵经、持咒 | 上坛供奉;供奉时僧众绕坛场跳六供舞(香、灯、花、果、茶、水) | https://vjol.info.vn/rsr/article/download/86216/73357 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thi-thuc | mam-thi-thuc|vang-ma; tien-tao-quan; ngua-giay; do-ma-gia-dung; hinh-nhan | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.thi-thuc.03 | thi-thuc | Cúng thí thực (Mông Sơn thí thực) | Cúng thí thực (Mông Sơn thí thực, food-bestowal rite) | 施食(蒙山施食) | ca-le | bac | dong-bang-bac-bo | chùa Côn Sơn; Hải Dương; Hải Phòng | nguon-noi-ro | phat-giao | Tối 23 tháng Giêng âm lịch (năm 2026), nghi lễ cuối của lễ hội mùa Xuân Côn Sơn, Kiếp Bạc | Evening of the 23rd of the first lunar month (2026), the final rite of the Côn Sơn, Kiếp Bạc spring festival | 正月二十三晚上(2026年),昆山、劫泊春季庙会的最后仪式 | Sân chùa Côn Sơn, trước cửa tiền đường: đàn chính và đàn bàn tiến | Côn Sơn pagoda courtyard, in front of the tiền đường (front hall): the main altar and the bàn tiến (offering table) | 昆山寺院子,前堂门前:主坛和进盘 | Chư tăng Ban Trị sự Phật giáo thành phố chủ trì | Monks of the city Buddhist Sangha Executive Board preside | 市佛教会治事委员会诸僧主持 | Cháo gạo, cơm chay | Mía, bánh đa, hoa quả, bỏng ngô | Hoa đăng, hương nến, hoa nghi | Rice porridge, vegetarian rice | Sugarcane, bánh đa (rice cracker), fruits, popcorn | Hoa đăng (flower lanterns), incense and candles, hoa nghi (ceremonial flow… | 米粥、素饭 | 甘蔗、米饼、水果、爆米花 | 花灯、香烛、花仪 | Thiết trí đàn Mông Sơn, đặt tượng Phật tọa trên đàn | Cúng Phật, cúng Thánh | Dâng sớ cầu an | Bày các mâm lễ chay dọc từ đàn chính tới đàn bàn tiến để ban phát… | Setting up the Mông Sơn altar, placing the Buddha statue seated on the altar | Offering to the Buddha, offering to the Saints | Presenting the sớ (petition) for… | 设蒙山坛,安奉佛像坐于坛上 | 供佛、供圣 | 呈祈安疏文 | 从主坛到进坛沿路摆设各素供盘,以布施众生 | https://tapchitoaan.vn/linh-thieng-le-mong-son-thi-thuc-tai-con-son15138.html; https://mekongasean.vn/le-mong-son-thi-thuc-o-chua-con-son-52615.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thi-thuc | chao-loang; mon-chay|mia; banh-da; trai-cay; bong| | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.thi-thuc.04 | thi-thuc | Cúng thí thực (Mông Sơn thí thực) | Cúng thí thực (Mông Sơn thí thực, food-bestowal rite) | 施食(蒙山施食) | ca-le | nam | dong-nam-bo | Thành phố Hồ Chí Minh; chùa Linh Tiên | nguon-noi-ro | phat-giao | Ngoài ban Tam bảo còn lập ban thờ Tiêu Diện Đại Sỹ (bày vật cúng chúng sinh), năm ban Phật ngũ phương và cầu Nại Hà | Besides the Tam bảo (Three Jewels) altar, there is also an altar to Tiêu Diện Đại Sỹ (bày vật cúng chúng sinh), five altars of Phật ngũ phương (Buddhas of the f… | 除三宝坛外,还设面燃大士坛(摆设施食众生之物)、五方佛五坛和奈何桥 | 5 tới 7 sư, không có thầy cúng; một khóa lễ 4 tới 6 giờ | 5 to 7 monks, no ritual master; one ceremony lasts 4 to 6 hours | 5至7位僧,无祭师;一堂法事4至6小时 | Hương, đèn, nước, hoa, quả ở năm ban Phật ngũ phương | Vật cúng chúng sinh ở ban Tiêu Diện Đại Sỹ | Incense, lamps, water, flowers, fruits at the five altars of Phật ngũ phương | Vật cúng chúng sinh (offerings to sentient beings) at the altar of Tiêu Diện Đại… | 五方佛五坛的香、灯、水、花、果 | 面燃大士坛的施食众生之物 | Thỉnh Phật | Quy y linh | Tụng kinh, trì chú | Chủ lễ đi thỉnh Phật ở năm ban ngũ phương, trình lễ mở địa ngục | Thỉnh Tiêu Diện Đại Sỹ, triệu thỉnh cô hồn | Ba… | Inviting the Buddhas | Taking refuge for the spirits | Chanting sutras, reciting mantras | The chief celebrant goes to invite the Buddha at the five altars of n… | 请佛 | 为亡灵皈依 | 诵经、持咒 | 主法者前往五方五坛请佛,行开地狱门之礼 | 请面燃大士,召请孤魂 | 经师绕坛,引亡魂过奈何桥 | 登坛施食 | https://vjol.info.vn/rsr/article/download/86216/73357 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thi-thuc | huong; den; nuoc-sach; hoa-tuoi; trai-cay|mam-thi-thuc | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.thiet-linh.01 | thiet-linh | Lễ Thiết linh | Lễ Thiết linh (Thiết linh rite) | Lễ Thiết linh | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Sau khi lập xong bàn thờ tang, đặt linh vị; trong tang lễ xưa làm cùng lúc thành phục | After the mourning altar has been set up and the linh vị placed; in old funerals it was performed at the same time as the thành phục (putting on mourning clothe… | 在设立好丧祭神台、安放灵位之后;旧时丧礼中与成服同时进行 | Linh sàng (chỗ nằm tượng trưng) và linh tọa (bàn thờ tang) trong nhà | The linh sàng (symbolic bed) and linh tọa (mourning altar) in the house | 家中的灵床(象征性的床)和灵座(丧祭神台) | Con trai trưởng hoặc cháu đích tôn | The eldest son or the eldest grandson | 长子或嫡孙 | Linh sàng: giường nhỏ, chiếu, gối, chăn màn, một bộ quần áo của người mất | Linh tọa: bài vị, hồn bạch, di ảnh, đèn, hương, lễ phẩm | Linh sàng: a small bed, mat, pillow, blanket and curtain, one set of clothes of the deceased | Linh tọa: bài vị (spirit tablet), hồn bạch (soul banner), di ảnh… | 灵床:小床、席子、枕头、被帐、逝者的一套衣服 | 灵座:牌位、魂帛、遗像、灯、香、祭品 | Bày linh sàng, linh tọa, đặt hồn bạch hoặc linh vị | Dâng hương và đọc văn khấn trước linh vị | Arrange the linh sàng and linh tọa, place the hồn bạch or linh vị | Offer incense and read the prayer text before the linh vị | 布置灵床、灵座,安放魂帛或灵位 | 在灵位前上香并读祭文 | https://vankhan.vn/van-khan-trong-le-tang/; https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.9 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thiet-linh | The names are not consistent: in some places the whole temporary worship area for the newly deceased is called linh sàng, in others only the symbolic bed is cal… | 名称不统一:有的地方把新逝者的整个临时供奉区称为灵床,有的地方只把象征性的床称为灵床,而丧祭神台称为灵座或亡台(据有的指南)。 | linh-sang|bai-vi; hon-bach; di-anh; den; huong; mam-le | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | Tên gọi không thống nhất: có nơi gọi cả khu thờ tạm người mới mất là linh sàng, có nơi chỉ gọi chiếc giường tượng trưng là linh sàng còn bàn thờ tang là linh tọ… | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.thiet-linh.02 | thiet-linh | Lễ Thiết linh | Lễ Thiết linh (Thiết linh rite) | Lễ Thiết linh | ca-le | toan-quoc | phat-giao | Sau khi nhập liệm (lễ Phục hồn) | After encoffining (lễ Phục hồn) | 入殓后(复魂礼) | Bàn thờ linh | The spirit altar | 灵台 | Linh ảnh, bài vị, bát nhang [nguồn nói phải có] | Bát cơm hai chén úp một, cắm đôi đũa, một quả trứng luộc (theo cổ tục) | Linh ảnh (spirit portrait), bài vị (spirit tablet), bát nhang (incense bowl) [required according to the source] | A bowl of rice with two bowls inverted over on… | 灵影、牌位、香炉 [来源称必备] | 一碗饭,两只碗对扣,插一双筷子,一个煮鸡蛋(按古俗) | Lập bàn thờ linh | Thỉnh vong linh an vị | Lập bàn Phật, khai kinh, tiến linh | Set up the spirit altar | Invite the soul to be seated | Set up the Buddha altar, chant sutras, and invite the spirit | 设立灵台 | 请亡灵安座 | 设立佛台、开经、进灵 | https://phatgiao.org.vn/nghi-thuc-tang-le-theo-truyen-thong-phat-giao-d12368.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thiet-linh | di-anh; bai-vi; bat-huong|com; bat-dua; trung-luoc | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.tho-cong.01 | tho-cong | Cúng Thổ Công, thần linh trong nhà | Offering to Thổ Công and the household deities | 祭土公与家中神灵 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Ngày giỗ Tết, sóc vọng; mỗi khi cúng gia tiên thì cúng Thổ Công trước | On giỗ and Tết days, and on sóc vọng days; whenever offering to the ancestors, one offers to Thổ Công first | 在忌日、春节、朔望日;每次祭祖时先祭土公 | Bàn thờ Thổ Công, có bài vị chung ba vị thần và cỗ mũ Thổ Công | The altar of Thổ Công, with a joint tablet for the three deities and a set of Thổ Công hats | 土公神台,有三位神的共同牌位和土公的冠帽 | Lễ chay ngày sóc vọng: giấy vàng bạc, trầu, nước, hoa quả | Lễ mặn: gà luộc, thịt heo, xôi, rượu trắng (có nhà cúng mặn; có hướng dẫn ghi dùng cho lễ tạ, lễ Tết… | Vegetarian offerings on sóc vọng days: gold and silver paper, betel, water, fruit | Savory offerings: boiled chicken, pork, xôi (steamed sticky rice), white win… | 朔望日的素礼:金银纸、槟榔、水、水果 | 荤礼:白切鸡、猪肉、糯米饭、白酒(有些人家供荤食;有的指南注明用于谢礼和春节礼) [来源称非必备] | 米、盐 | 土公冠帽:一副三顶(一顶女人帽,两顶男人帽),附纸衣、纸靴、100 锭金纸(冠帽颜色每年按年之五行:金白、木青、水黑、火红、土黄) | Bày lễ, thắp hương, khấn Thổ Công trước rồi mới khấn gia tiên | Ngày 23 tháng Chạp hoá bài vị và mũ cũ, thay cỗ mũ mới thờ tới năm sau | Arrange the offerings, light incense, invoke Thổ Công first, then invoke the ancestors | On the 23rd of the twelfth lunar month, burn the old tablet and hats, r… | 摆供、上香,先请土公,再请祖先 | 腊月二十三烧旧牌位和旧冠帽,换上新的一副冠帽供到明年 | Lễ vật cúng Thổ Công bày riêng, không dùng đồ héo, đồ thừa | Offerings to Thổ Công are arranged separately, do not use wilted food or leftovers | 祭土公的供品单独摆放,不用枯萎的食物和剩饭 | https://vankhan.vn/van-khan-tho-cong/; https://www.dienmayxanh.com/kinh-nghiem-hay/bai-van-khan-cung-tho-cong-1592765; https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%8… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tho-cong | ban-tho-tho-cong | trong | Ngày sóc vọng (mồng Một, ngày Rằm), ngày giỗ Tết; lễ lớn nhất là ngày 23 tháng Chạp. Việt Nam phong tục (1915) chép sáng mồng Một Tết làm cỗ cúng gia tiên và cú… | On sóc vọng days (the first and fifteenth of the lunar month) and on giỗ and Tết days; the largest rite is on the 23rd of the twelfth lunar month. Việt Nam phon… | 朔望日(初一、十五)、忌日和春节;最大的礼在腊月二十三。《越南风俗》(1915)记载春节初一早晨备办祭品祭祖,同时也祭土公 | tien-vang; trau-cau; nuoc-sach; trai-cay|ga-luoc; thit-lon; xoi; ruou-trang|gao; muoi|ao-mu-ong-tao; tien-vang | Báo Pháp Luật TP.HCM ghi bàn thờ Thổ Công thường đặt ở gian bên, cạnh bàn thờ tổ tiên; nhà không có bàn thờ tổ tiên thì đặt ở gian chính giữa | Pháp Luật TP.HCM newspaper notes that the Thổ Công altar usually stands in a side bay next to the ancestral altar; homes without an ancestral altar place it in… | 胡志明市《法律报》记载,土公神台通常设在祖先神台旁边的侧间;没有祖先神台的人家则设在正中间 | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||
| nt.tho-cong.02 | tho-cong | Cúng Thổ Công, thần linh trong nhà | Offering to Thổ Công and the household deities | 祭土公与家中神灵 | ca-le | bac | nguon-noi-ro | dan-gian | Bát hương thần linh đặt ngay trên bàn thờ gia tiên, được hiểu là nơi thờ Thổ Công, Thổ Địa, Táo quân | The incense bowl for the deities is placed directly on the ancestors' altar, understood as the place of worship for Thổ Công, Thổ Địa, and Táo quân | 神灵的香炉就放在祖先神台上,理解为供奉土公、土地、灶君之处 | Đặt bát hương thần linh trên bàn thờ gia tiên, không lập ban riêng cho Thổ Công | Place the incense bowl for the deities on the ancestors' altar, do not set up a separate altar for Thổ Công | 把神灵香炉放在祖先神台上,不为土公另设神台 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tho-cong | ban-tho-gia-tien | thoi_gian; le_vat; kieng_ky; luu_y | bien-tap: viết lại từ nguồn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.tho-than-sao.01 | tho-than-sao | Thờ cúng thần sao tại gia | Household worship of the thần sao (star deities) | 家中奉祀星神 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Cha hoặc mẹ | The father or the mother | 父亲或母亲 | Bày lễ thờ các vị thần sao | Cha hoặc mẹ kẹp một nén hương vái bốn phương trời, rồi quay về hướng cúng sao | Đọc lời khấn, nêu sao chiếu mệnh và hạn của năm | Set out the offerings for the star deities | The father or mother holds one incense stick, bows to the four directions, then turns towards the direction of the… | 摆供祭祀诸位星神 | 父亲或母亲持一炷香向四方作揖,再转向祭星的方向 | 诵读祷文,说明本年照命之星与运限 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tho-than-sao | Bùi Xuân Mỹ (2001). Tục thờ cúng của người Việt. Hà Nội: NXB Văn hoá Thông tin || Song Mai, Quỳnh Trang tuyển soạn (2006). Phong tục thờ cúng của người Việt. Hà… | le_vat; kieng_ky; noi_cung; thoi_gian | bien-tap: viết lại từ 2 sách ở cột nguon_sach | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.thoi-noi.01 | thoi-noi | Cúng thôi nôi, đầy năm | Cúng thôi nôi, đầy năm (first-birthday ceremony, full-year ceremony) | 周岁祭、满年祭 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Khi bé tròn 12 tháng, tính theo âm lịch; có nơi ghi theo lối 'gái lùi 2, trai lùi 1' | When the baby is exactly 12 months old, counted by the lunar calendar; some guides record the manner 'girls back 2, boys back 1' | 婴儿满12个月时,按农历计算;有的指南记载为“女退2,男退1”的方式 | Nơi trang trọng nhất trong nhà, thường là gian giữa hay phòng khách; cỗ khấn gia tiên dâng trên bàn thờ tổ tiên | The most solemn place in the house, usually the central room or the living room; the feast for the ancestors is offered on the ancestral altar | 家中最庄重之处,通常是正厅或客厅;祭祖宴席供于祖先神台 | Cha mẹ bé | The baby's parents | 婴儿的父母 | Lễ cúng Mụ như lễ đầy tháng: xôi, chè mỗi thứ 12 phần nhỏ và 1 phần lớn (bé trai chè đậu trắng, bé gái chè trôi nước) | Gà luộc, heo sữa quay, bánh hỏi | Trái c… | Lễ cúng Mụ (offering to the Midwife Goddesses) as in the đầy tháng (first-month ceremony): xôi (steamed sticky rice) and chè (sweet soup), each 12 small portion… | 祭婆姐的供品如满月礼:糯米饭、甜汤各12小份和1大份(男孩用白豆甜汤,女孩用汤圆甜汤) | 白切鸡、烤乳猪、bánh hỏi(细米粉片) | 五色水果、鲜花、香、蜡烛、米、盐、茶、酒、水、糕点糖果、trầu têm cánh phượng(凤翼形槟榔) | 周岁祭纸钱一套,写有宝宝姓名和出生日期:1 套 | 男或女纸像… | Cúng Mụ và đọc văn khấn như lễ đầy tháng | Làm cỗ khấn trình trước ban thờ gia tiên | Khấn đất đai, thổ công; cùng lời ấy đọc trước mâm Thành hoàng bổn cảnh, Cử… | Offer to the Bà Mụ (Midwife Goddesses) and read the prayer text as in the đầy tháng (first-month ceremony) | Prepare the feast and make the offering before the… | 祭婆姐并读祭文,如满月礼 | 设宴并在祖先神台前祭告 | 祭土地、土公;同样的话在本境城隍、九玄七祖的供盘前诵读 | 试宝宝:给宝宝穿戴整齐,放在物品前,看宝宝先拿起哪样 | 烧纸钱、纸衣;玩具留给宝宝;全家分享供品 | https://vankhan.vn/van-khan-le-cung-mu-day-cu-day-thang-day-nam/; https://docungtamlinh.com.vn/bai-cung-thoi-noi/; https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-cung-thoi-noi… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thoi-noi | ban-tho-gia-tien | trong | 7 giờ tới 9 giờ sáng, hay đầu giờ chiều | 7 to 9 a.m., or early afternoon | 上午7点至9点,或午后不久 | Ngày bé tròn một năm theo âm lịch; có nơi ghi nhiều nhà cúng buổi sáng từ 7 giờ tới 9 giờ, hay đầu giờ chiều | The day the baby turns one year old by the lunar calendar; some guides note many families hold it in the morning from 7 to 9, or early in the afternoon | 按农历孩子满一周岁之日;有的指南记载许多人家在上午7点至9点或午后不久祭拜 | xoi; che|ga-luoc; heo-quay; banh-hoi|mam-ngu-qua; hoa-tuoi; huong; nen; gao; muoi; tra; ruou-trang; nuoc-sach; banh-keo; trau-cau|bo-giay-cung-mu|bo-giay-cung-m… | Theo Báo Giác Ngộ, trẻ sinh đôi thì quan niệm dân gian sắm lễ cúng 12 bà Mụ gấp đôi: hai bàn cạnh nhau, hoặc một bàn với 24 chén chè, 24 dĩa xôi, 24 dĩa trầu ca… | According to Giác Ngộ newspaper, for twins folk belief doubles the offering to the 12 Bà Mụ: two tables side by side, or one table with 24 bowls of chè, 24 plat… | 据《觉悟报》,双胞胎按民间观念祭12婆姐的供品加倍:两张桌并排,或一张桌摆24碗甜羹、24碟糯米饭、24碟槟榔蒌叶 | kieng_ky | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 5 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||
| nt.thoi-noi.02 | thoi-noi | Cúng thôi nôi, đầy năm | Cúng thôi nôi, đầy năm (first-birthday ceremony, full-year ceremony) | 周岁祭、满年祭 | ca-le | bac | nguon-noi-ro | dan-gian | Gà luộc: 1 con | Đĩa quả năm loại: 1 đĩa | Chè đậu trắng và xôi: 12 bát chè, 12 đĩa xôi (cúng 12 bà Mụ) | Cháo: 1 tô và 3 chén (cúng 3 Đức Thầy) | Trầu têm, lá… | Boiled chicken: 1 | Plate of five kinds of fruit: 1 plate | Chè đậu trắng (white bean sweet soup) and xôi (steamed sticky rice): 12 bowls of chè (sweet soup), 1… | 白切鸡:1只 | 五色水果盘:1盘 | 白豆甜汤和糯米饭:12碗甜汤,12盘糯米饭(祭12婆姐) | 粥:1大碗和3小杯(祭3位德师) | 槟榔、整片蒌叶、槟榔果:12片槟榔,1片叶,1个果 | 男纸像一套,写有宝宝姓名和出生日期:1 套(祭拜后焚烧) | 绿鞋、绿金锭、绿衣:12份 | 小杯水或酒:1杯(祭拜后洒在花… | Cúng ông bà tổ tiên, 12 bà Mụ và Đức Ông | Cúng Thần Tài, Thổ Địa; bàn thờ thiên và bàn thờ Phật dâng hoa, trái cây, xôi, chè | Cho bé bốc đồ: sách vở, bút, ống… | Offer to ancestors, the 12 Bà Mụ (Midwife Goddesses) and Đức Ông | Offer to Thần Tài (God of Wealth) and Thổ Địa (Earth God); at the heaven altar and the Buddha… | 祭拜祖先、12位婆姐和德翁 | 祭拜财神、土地神;在天台和佛台献花、水果、糯米饭、甜汤 | 让宝宝抓取物品:书本、笔、听诊器、一包糯米饭、镜子和梳子、金子、钱 | https://docungtamlinh.com.vn/le-cung-thoi-noi-mien-bac/ | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thoi-noi | ban-tho-gia-tien; ban-tho-than-tai; ban-thien; ban-tho-phat | ga-luoc|mam-ngu-qua|che; xoi|chao-loang|trau-cau|bo-giay-cung-mu|quan-ao-giay; tien-vang|nuoc-sach / ruou-trang|trai-cay; che; xoi-gac; nuoc-sach; banh-keo; tra… | thoi_gian; kieng_ky; luu_y | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.thoi-noi.03 | thoi-noi | Cúng thôi nôi, đầy năm | Cúng thôi nôi, đầy năm (first-birthday ceremony, full-year ceremony) | 周岁祭、满年祭 | ca-le | trung | nguon-noi-ro | dan-gian | Tính theo âm lịch | Calculated according to the lunar calendar | 按农历计算 | Đĩa ngũ quả: 1 đĩa | Gà trống luộc: 1 con | Chè: 12 chén nhỏ và 1 chén lớn (bé gái chè trôi nước, bé trai chè đậu trắng) | Xôi: 12 dĩa nhỏ và 1 dĩa lớn | Cháo t… | Plate of five fruits: 1 plate | Boiled rooster: 1 | Chè (sweet soup): 12 small cups and 1 large cup (for a girl, chè trôi nước (glutinous rice balls in sweet so… | 五果盘:1盘 | 煮公鸡:1只 | 甜羹:12个小杯和1个大杯(女孩用汤圆甜汤,男孩用白豆甜汤) | 糯米饭:12个小碟和1个大碟 | 白粥:12个小杯和1个大杯 | 吉祥花、蜡烛、香:1瓶花、2根蜡烛、3炷香 | 槟榔、整片蒌叶、槟榔果:12块、1叶、1果 | 一套男孩或女孩的形替(纸人),写有宝宝的名字和出生日期:… | Cúng Mụ, đọc bài khấn thôi nôi | Bố hoặc mẹ cầm tay bé vái ba vái; sau ba tuần hương thì tạ lễ, hóa vàng mã, vẩy rượu lúc hóa | Khấn đất đai diên địa, thổ công;… | Offer to the Midwife Goddesses, read the thôi nôi (first-birthday ceremony) prayer text | Father or mother holds the baby's hand and bows three times; after thr… | 祭拜婆姐,念周岁祭文 | 父母握着宝宝的手拜三拜;三炷香燃尽后谢礼、烧纸钱,焚烧时洒酒 | 祭拜土地和土公;同样的话在本境城隍、九玄七祖和已故祖父母的供盘前念诵 | 让宝宝选择物品 | https://docungtamlinh.com.vn/cach-cung-thoi-noi-mien-trung/ | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thoi-noi | trong | Ngày bé tròn một năm, tính theo âm lịch | The day the baby turns one year old, counted by the lunar calendar | 孩子满一周岁之日,按农历计算 | mam-ngu-qua|ga-luoc|che|xoi|chao-loang|hoa-cat-tuong; nen; huong|trau-cau|bo-giay-cung-mu|quan-ao-giay; trau-cau | noi_cung; kieng_ky; luu_y | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.thoi-noi.04 | thoi-noi | Cúng thôi nôi, đầy năm | Cúng thôi nôi, đầy năm (first-birthday ceremony, full-year ceremony) | 周岁祭、满年祭 | ca-le | nam | nguon-noi-ro | dan-gian | Theo âm lịch, 'gái lùi 2, trai lùi 1'; cúng khoảng 8 tới 9 giờ sáng hoặc chiều tối | According to the lunar calendar, 'girls back 2, boys back 1'; the offering is made around 8 to 9 in the morning or in the evening | 按农历,“女退2,男退1”;约在早上8至9点或晚上祭拜 | Ông bà hoặc cha của bé | The baby's grandparent or father | 宝宝的祖父母或父亲 | Gà luộc chéo cánh hoặc vịt luộc: 1 con | Heo quay: 1 con (tùy điều kiện) [nguồn nói không bắt buộc] | Xôi gấc hoặc xôi đậu xanh: 12 đĩa nhỏ và 1 đĩa lớn | Chè:… | Boiled chicken with crossed wings or boiled duck: 1 | Roast pig: 1 (depending on circumstances) [optional according to the source] | Xôi gấc (steamed sticky ric… | 交叉翅膀的白切鸡或白切鸭:1只 | 烤猪:1只(视条件而定) [来源称非必备] | 红木糯米饭或绿豆糯米饭:12个小碟和1个大碟 | 甜羹:12小碗和1大碗(通常是椰浆白豆甜汤;女孩用汤圆甜汤) | 三牲:白切猪肉、水煮蛋、白灼虾或蟹:1 套 | 五果盘:番荔枝、椰子、木瓜、芒果、无花果:1盘 | 凤翼槟榔(Trầu… | Bày ba mâm: mâm 12 bà Mụ và 3 Đức Ông ở giữa nhà, mâm Thần Tài, Thổ Địa, Ông Táo, mâm gia tiên | Chủ lễ thắp ba nén nhang, đọc văn khấn | Hương gần tàn thì bày… | Arrange three trays: the tray for the 12 Bà Mụ and 3 Đức Ông in the middle of the house, the tray for Thần Tài, Thổ Địa, Ông Táo, and the tray for ancestors | T… | 摆三个供盘:12位婆姐和3位德翁的供盘摆在屋子中间,财神、土地神、灶君的供盘,祖先的供盘 | 祭师点燃三炷香,诵读祭文 | 香快燃尽时摆出物品盘,让婴儿自己爬过去选一件 | 香燃尽后烧纸钱,全家享用供品 | Trong ngày giữ nhà cửa vui vẻ, tránh to tiếng | On this day keep the household cheerful, avoid loud voices | 当天家中保持和乐,避免大声争吵 | https://docungtamlinh.com.vn/cach-cung-thoi-noi-mien-nam/ | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/thoi-noi | ban-tho-gia-tien; ban-tho-than-tai; gian-bep | trong | 8 giờ tới 9 giờ sáng, hay chiều tối | 8 to 9 a.m., or late afternoon into evening | 上午8点至9点,或傍晚 | Ngày tròn một năm theo âm lịch, 'gái lùi 2, trai lùi 1'; thường cúng sáng sớm khoảng 8 giờ tới 9 giờ hay chiều tối | The lunar first-year day, 'gái lùi 2, trai lùi 1' (girls 2 days earlier, boys 1 day earlier); usually offered early in the morning around 8 to 9 or in the eveni… | 农历满周岁之日,“gái lùi 2, trai lùi 1”(女孩提前2天,男孩提前1天);通常在清晨8点至9点左右或傍晚祭拜 | ga-luoc / vit|heo-quay|xoi-gac / xoi-do-xanh|che|thit-luoc / trung-luoc / tom / cua|mang-cau; dua; du-du; xoai; sung|trau-cau; ruou-trang; tra; huong; nen; gao;… | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||
| nt.tien-chu.01 | tien-chu | Cúng Tiền chủ, Hậu chủ | Offering to Tiền chủ (former owner) and Hậu chủ (later owner) | 祭前主、后主 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Khi nhập trạch, ngày rằm, mồng Một, tất niên, khi sửa nhà | When nhập trạch (moving into a new house), on the fifteenth day of the lunar month, on the first day of the lunar month, at tất niên (year-end offering), when r… | 入宅时、十五、初一、岁末、修房时 | Trong nhà | Inside the house | 屋内 | Hương, đèn dầu hoặc nến | Hoa tươi, đĩa trái cây, nước sạch, trà | Trầu cau (nếu nhà có tục dùng) [nguồn nói không bắt buộc] | Xôi, chè, bánh hoặc mâm cơm chay… | Incense, oil lamp or candle | Fresh flowers, a plate of fruit, clean water, tea | Betel leaves and areca nuts (if the household has the custom of using it) [opt… | 香、油灯或蜡烛 | 鲜花、一盘水果、清水、茶 | 槟榔与蒌叶(若家中按习俗使用) [来源称非必备] | 糯米饭、甜羹、饼或素饭盘 [来源称非必备] | 荤盘:米饭、糯米饭、白切鸡或熟肉、汤(按习俗做荤祭的人家) [来源称非必备] | 纸钱(有的指南注明并非必须) [来源称非必备] | Bày lễ chay hoặc mặn tuỳ nếp nhà | Kính cáo thần linh cai quản trước, rồi mời chư vị Tiền chủ, Hậu chủ | Khấn nêu dịp làm lễ và việc gia đình tới cư ngụ | Arrange the offerings, vegetarian or savory depending on the household's custom | Respectfully announce to the governing deities first, then invite the Tiền chủ… | 按各家习惯摆素祭或荤祭 | 先敬告掌管的神灵,再邀请前主、后主 | 祭文中说明做礼的时机和家庭前来居住之事 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tien-chu | huong / den-dau / nen|hoa-tuoi; trai-cay; nuoc-sach; tra|trau-cau|xoi / che / banh / mam-co-chay|com / xoi / ga-luoc / thit-luoc / canh|vang-ma | bien-tap: viết lại từ nguồn sưu tầm, không nêu nguồn | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.to-hong-hop-can.01 | to-hong-hop-can | Lễ tơ hồng, lễ hợp cẩn | Lễ tơ hồng and lễ hợp cẩn (wedding rites for the matchmaker deity and the shared cup) | 祭红丝礼与合卺礼 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Tế tơ hồng sau khi đón dâu về; hợp cẩn tối hôm cưới | The tơ hồng offering after the bride is brought home; the hợp cẩn on the wedding night | 迎亲回来后祭红丝;婚礼当晚行合卺 | Hương án bày ở sân nhà trai; lễ hợp cẩn trong phòng đôi vợ chồng | An incense table set in the groom's yard; the hợp cẩn in the couple's room | 香案设在男方院中;合卺在新人房中 | Người chủ hôn lễ trước, hai vợ chồng lễ sau | The person presiding over the marriage bows first, then the couple | 主婚人先拜,新人后拜 | Gà, xôi, trầu, rượu | Một chén rượu cho lễ hợp cẩn | Chicken, xôi (steamed sticky rice), betel and wine | One cup of wine for the hợp cẩn | 鸡、糯米饭、槟榔、酒 | 合卺用的一杯酒 | Đón dâu về, nhà trai bày hương án ra sân với gà, xôi, trầu, rượu | Người chủ hôn lễ trước, rồi hai vợ chồng lễ sau; thường có đọc văn tế tơ hồng | Cô dâu chú rể… | Once the bride is brought home, the groom's family sets an incense table in the yard with chicken, xôi, betel and wine | The person presiding over the marriage… | 迎亲回来后,男方在院中设香案,供鸡、糯米饭、槟榔、酒 | 主婚人先拜,新人后拜;通常诵读红丝祭文 | 新娘新郎进房;持香引领迎亲队伍的老人为他们铺席,斟两杯酒请二人饮,然后退出关门 | 婚礼当晚,丈夫把祭过红丝的槟榔分一半给妻子,斟一杯酒,两人各饮一半 | 妻子向丈夫拜两拜,丈夫作揖还礼 | Chiếu trải cho đôi vợ chồng phải phẳng, kiêng trải lệch | The mat spread for the couple must lie flat, never askew | 为新人铺的席子要平整,忌铺歪 | https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.13 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/to-hong-hop-can | How the husband returns his wife's bows: Phan Kế Bính (1915) says one bow; Bùi Xuân Mỹ (2001) says three | 丈夫还礼:潘继炳(1915)记作揖一次;Bùi Xuân Mỹ(2001)记三次 | Bùi Xuân Mỹ (2001). Tục thờ cúng của người Việt. Hà Nội: NXB Văn hoá Thông tin | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url và 1 sách ở cột nguon_sach | Chồng đáp lễ vợ: Phan Kế Bính (1915) ghi vái một vái; Bùi Xuân Mỹ (2001) ghi ba vái | ||||||||||||||||||||||||
| nt.to-nghe.01 | to-nghe | Lễ cúng tổ nghề | Lễ cúng tổ nghề (offering to the craft patron) | 祭祖师礼 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Ngày kỵ của tổ nghề (mỗi nghề một ngày); ngoài ra cúng cùng gia tiên vào ngày sóc, vọng, lễ, Tết và khi gặp việc khó trong nghề | On the death anniversary of the craft patron (each craft has its own day); besides, offerings are made together with the ancestors on the first and fifteenth da… | 行业祖师的忌日(每个行业一天);此外在朔日、望日、节日、春节与祖先一同祭祀,以及遇到行业困难时 | Miếu, đền, đình của phường nghề, làng nghề; bàn thờ Thánh sư tại nhà, tại xưởng | Miếu, đền, đình of the craft guild or craft village; altar of the Thánh sư at home or at the workshop | 行业帮会、手艺村的庙、祠、亭;家中的圣师神台,或作坊中的神台 | Cả phường nghề cúng chung ở miếu; chủ xưởng, chủ nhà cúng riêng | The whole craft guild makes offerings together at the miếu; workshop owners and household heads make private offerings | 整个行业帮会在庙中共同祭祀;作坊主、家主各自祭祀 | Nhang, hoa, đèn nến | Ngũ quả | Trầu cau, rượu | Bánh kẹo | Mâm lễ mặn: gà, heo quay | Mâm lễ chay: xôi, chè, cháo | Giỗ tổ sân khấu: xôi, gà, đĩa trái cây, bìn… | Nhang, flowers, lamps and candles | Ngũ quả (five-fruit tray) | Betel leaves and areca nuts, wine | Cakes and candies | Savory offering tray: chicken, roasted p… | 香、花、灯烛 | 五果盘 | 槟榔与蒌叶、酒 | 糕饼糖果 | 荤供盘:鸡、烤猪 | 素供盘:糯米饭、甜羹、粥 | 戏班祖师忌日:糯米饭、鸡、一盘水果、一瓶花、5碗白粥或5盘素饼、5盘糯米饭、5碗甜羹、盐米、槟榔与蒌叶、纸钱(据有的指南) | 木工祖师忌日:另加纸制木工工具(锯、凿、刨、尺)(据有的指南) | Dọn bàn thờ tổ, bày lễ | Thắp hương, đọc văn khấn, nêu tên nghề của mình | Hương cháy chừng hai phần ba thì hóa vàng | Cả xưởng, cả phường cùng thụ lộc | Clean the patron altar, arrange the offerings | Light incense, read the prayer text, state the name of one's craft | When the incense has burned about two third… | 打扫祖师神台,摆放供品 | 上香、读祭文、报出本行业名称 | 香烧至约三分之二时烧纸钱 | 全作坊、全帮会一同享用祭品 | https://vankhan.vn/van-khan-thanh-su/; https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-cung-to-nghe-203665; https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-to-nghe-san-khau-210913; h… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/to-nghe | huong; hoa-tuoi; nen|mam-ngu-qua|trau-cau; ruou-trang|banh-keo|ga; heo-quay|xoi; che; chao-loang|xoi / ga / trai-cay / hoa-tuoi / chao-loang / banh-chay / che /… | bien-tap: viết lại từ 5 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.to-nghe.02 | to-nghe | Lễ cúng tổ nghề | Lễ cúng tổ nghề (offering to the craft patron) | 祭祖师礼 | ca-le | trung | hue | Huế | tho-thu-cong | nguon-noi-ro | dinh-lang | Mùng 7 tháng Hai âm lịch (giỗ đệ nhất tổ sư Cao Đình Độ); từ đường kim hoàn còn lễ ngày 27 tháng Hai (giỗ đệ nhị tổ sư Cao Đình Hương) và mùng 6 tháng Giêng (lễ… | The 7th day of the second lunar month (death anniversary of the first patron Cao Đình Độ); the goldsmith lineage hall also holds offerings on the 27th day of th… | 农历二月初七(第一祖师高廷度忌日);金匠宗祠还在二月二十七(第二祖师高廷香忌日)和正月初六(明礼,行业中人新年开张之礼)举行祭祀 | Từ đường kim hoàn ở Huế | Goldsmith lineage hall in Huế | 顺化的金匠宗祠 | Vị chánh tế cùng các thợ kim hoàn cao niên mặc lễ phục | The chánh tế (chief officiant) together with senior goldsmiths in ceremonial robes | 正祭与身穿礼服的资深金匠 | Hương đèn, trà, rượu | Lễ vật như một đám giỗ của Huế (báo không kể từng món) | Incense and lamps, tea, wine | Offerings like a Huế death anniversary feast (the report does not list each item) | 香灯、茶、酒 | 供品如顺化的一场忌日宴(报道未逐项列出) | Ba hồi trống chiêng | Nhạc lễ tấu, chánh tế kiểm lễ vật, rửa tay, tới trước hương án | Thắp đèn hương, rót trà rượu | Chánh tế dâng hương cáo lễ và quỳ lạy | Three rounds of drum and gong | Ritual music plays, the chánh tế inspects the offerings, washes his hands, and goes before the incense table | Light lamps and i… | 三通鼓锣 | 礼乐奏响,正祭检查供品、洗手,来到香案前 | 点灯上香,斟茶倒酒 | 正祭上香禀礼并跪拜 | https://thanhnien.vn/tram-nam-dat-to-kim-hoan-le-gio-to-nghe-nang-cap-thanh-le-hoi-185260610173052896.htm | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/to-nghe | huong; den; tra; ruou-trang| | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||
| nt.to-nghe.03 | to-nghe | Lễ cúng tổ nghề | Lễ cúng tổ nghề (offering to the craft patron) | 祭祖师礼 | ca-le | trung | nam-trung-bo | Kim Bồng; Cẩm Kim; Hội An | tho-thu-cong | nguon-noi-ro | dinh-lang | Mùng 6 tháng Giêng | The 6th day of the first lunar month | 正月初六 | Dân làng mộc Kim Bồng | Villagers of the Kim Bồng carpentry village | Kim Bồng 木工村的村民 | Phần lễ: cúng tổ nghề mộc, cũng là giỗ tổ chung của các nghề trong làng | Phần hội của làng nghề | Xưa, cúng tổ xong thì thợ tỏa đi làm ăn xa cả năm | Ceremony part: offering to the carpentry patron, which is also the common patron death anniversary of the crafts in the village | Festival part of the craft vil… | 礼的部分:祭祀木工祖师,也是村中各行业的共同祖师忌日 | 手艺村的会庆部分 | 过去,祭完祖师后,工匠们便四散到远方谋生,一去整年。 | https://www.sggp.org.vn/soi-dong-gio-to-nghe-moc-kim-bong-post508424.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/to-nghe | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.to-nghe.04 | to-nghe | Lễ cúng tổ nghề | Lễ cúng tổ nghề (offering to the craft patron) | 祭祖师礼 | ca-le | trung | nam-trung-bo | làng Thanh Châu (Cẩm Thanh); Cù Lao Chàm (Tân Hiệp); Hội An | khai-thac-yen | nguon-noi-ro | dinh-lang | Ngày 9 và 10 tháng Ba âm lịch; lệ cúng mồng 10 tháng Ba có từ khi dựng hai miếu năm Tự Đức nguyên niên (1848). Ở miếu Bãi Hương trước đây ngày cúng theo lúc bắt… | The 9th and 10th days of the third lunar month; the custom of offering on the 10th day of the third lunar month dates from the building of the two shrines in th… | 农历三月初九和初十;初十祭祀的惯例始于嗣德元年(1848年)修建两座祠之时。在Bãi Hương祠,过去祭祀日按第一季燕窝开采开始的时间而定。 | Hai nơi: miếu Ông Tiến ở thôn Thanh Đông, xã Cẩm Thanh và miếu Tổ nghề yến ở thôn Bãi Hương, xã Tân Hiệp (Cù Lao Chàm) | Two places: Ông Tiến shrine in Thanh Đông village, Cẩm Thanh commune, and the swiftlet craft ancestor shrine in Bãi Hương village, Tân Hiệp commune (Cù Lao Chàm… | 两处:Cẩm Thanh乡Thanh Đông村的Ông Tiến祠,以及Tân Hiệp乡Bãi Hương村(Cù Lao Chàm)的燕业祖师祠。 | Các vị cao niên trong làng, đại diện các tộc họ làm nghề yến; có chánh tế, tả hữu phân hiến, xướng tế, cổ nhạc; nay do Đội Khai thác yến của thành phố đứng tổ c… | The elders of the village, representatives of the clans working in the swiftlet trade; there are a chánh tế (chief officiant), tả hữu phân hiến (left and right… | 村中长者、从事燕业的各宗族代表;设有正祭、左右分献、唱祭、古乐;如今由该市燕窝开采队主办。 | Ngày 9: dọn dẹp, trang hoàng, bày lễ vật lên các bàn thờ, khám thờ | Tối 9: lễ túc cáo trước với chư tổ, thần thánh; chỉ dâng hương, đánh chiêng trống, không xư… | The 9th day: cleaning, decorating, arranging offerings on the altars and in the shrine cabinets. | Evening of the 9th: the lễ túc cáo (preliminary report rite)… | 初九:打扫、装饰,将祭品摆上各神台和神龛。 | 初九晚:向列祖和神灵行肃告礼;只上香、敲锣打鼓,不唱祭,不读祭文。 | 初十上午:迎神,巡游村中各陵庙,朝东方向有燕巢的岛屿遥拜。 | 在祠院举行阴灵祭礼,有唱祭、正祭、分献、古乐,并读祭文。 | 祭祖师之礼:祭祀历代行业祖师以及护佑本行业的水神(Đại Càn(大乾)、… | https://hoianheritage.net/uploads/download/ly-lich-le-gio-to-nghe-yen.pdf | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/to-nghe | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.ton-nhang-ban-menh.01 | ton-nhang-ban-menh | Lễ tôn nhang bản mệnh | Lễ tôn nhang bản mệnh (rite of enshrining the personal incense bowl) | Lễ tôn nhang bản mệnh(安奉本命香炉之礼) | ca-le | toan-quoc | tho-mau | Theo một số hướng dẫn: thường vào mùa xuân (tháng Giêng, Hai, Ba) và mùa thu (tháng Tám, Chín, Mười, trước lập đông); không làm vào tháng Bảy | According to some guides: usually in spring (the first, second, and third lunar months) and autumn (the eighth, ninth, and tenth lunar months, before lập đông (… | 据有的指南:通常在春季(正月、二月、三月)和秋季(八月、九月、十月,立冬前);七月不举行 | Đền, phủ, điện thờ Tứ phủ; theo một số hướng dẫn không làm ở nơi thờ Tam Bảo, đình, miếu Thành hoàng | Temples (đền), phủ (Mother Goddess shrines), and điện (shrines) of the Tứ Phủ (Four Palaces); according to some guides, not performed at places of Tam Bảo (the… | 四府的祠、府、殿;据有的指南,不在三宝之处、亭、城隍庙举行 | Tín chủ; thủ nhang, đồng trưởng của đền hoặc đồng thầy hướng dẫn và tấu thỉnh | The tín chủ (the person making the offering); the thủ nhang (keeper of the shrine) or đồng trưởng (senior medium) of the temple (đền), or a đồng thầy (medium ma… | 信主;祠的守香、童长或童师指导并奏请 | Bát nhang đặt trên tráp hoặc mâm (tín chủ đội khi làm lễ) [nguồn nói phải có] | Khăn phủ diện đỏ (trùm đầu tín chủ) | Sớ xin tôn nhang, vàng lá, đôi nến, hoa tư… | Incense bowl placed on a tráp (tray) or mâm (tray) (the tín chủ carries it on the head when performing the ritual) [required according to the source] | Red face… | 放在匣或盘上的香炉(信主举行仪式时顶在头上) [来源称必备] | 红色盖面巾(盖住信主的头) | 请求安奉香炉的疏文、金纸、一对蜡烛、鲜花、槟榔果、蒌叶(与香炉放在一起) | 金银纸钱、鞋、疏文纸(香炉安位后焚烧) | Tín chủ ngồi giữa sập hành lễ, đầu trùm khăn đỏ, đội tráp hoặc mâm có bát nhang | Thủ nhang hoặc đồng thầy tấu thỉnh, đọc tên tuổi, địa chỉ và điều cầu mong của… | The tín chủ sits in the middle of the sập (platform) to perform the ritual, head covered with a red cloth, carrying on the head a tráp (tray) or mâm (tray) with… | 信主坐在榻中间行礼,头盖红巾,头顶放有香炉的匣或盘 | 守香或童师奏请,念信主的姓名、年龄、地址和愿望 | 请台;得到允许则把香炉安放在供奉之处 | 焚烧纸钱、疏文;三天后到祠谢礼 | 此后,一年四节(上元、入夏、散夏、岁末)或十五、初一,弟子回到安奉之处礼圣 | Theo một số hướng dẫn: không tôn nhang vào tháng Bảy | According to some guides: do not enshrine the incense bowl in the seventh lunar month | 据有的指南:七月不安奉香炉 | https://toplist.vn/top-list/nghi-le-than-bi-nhat-trong-tin-nguong-tho-mau-tam-tu-phu-cua-viet-nam-52169.htm; https://vankhan.vn/tap-tuc-tho-cung-trong-nghi-thuc… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/ton-nhang-ban-menh | One guide calls this a ritual recognizing a person as officially becoming a disciple of the faith; another writes that tôn nhang is presenting one's identity an… | 有的指南称这是承认一个人正式成为该信仰弟子的礼仪;有的指南写道,tôn nhang 是呈报身份、祈求平安,不会使行礼者成为童,许多人安奉香炉而不上童、不开府 | bat-huong|trang-phuc-hanh-le||tien-vang; quan-ao-giay; so | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | Có hướng dẫn gọi đây là nghi lễ công nhận một người chính thức thành đệ tử của tín ngưỡng; có hướng dẫn viết tôn nhang là trình danh tính, cầu bình an, không bi… | ||||||||||||||||||||||||
| nt.tra-no-tao-quan.01 | tra-no-tao-quan | Lễ trả nợ Tào quan | Lễ trả nợ Tào quan (rite of repaying the debt to Tào quan) | 还债曹官礼 | ca-le | toan-quoc | khac | Có hướng dẫn ghi: ngày Thiên xá, các ngày vía mười vị Diêm vương và một số ngày vía khác (như mồng 8 tháng Giêng, mồng 1 và 18 tháng Hai, 30 tháng Bảy vía Địa T… | According to some guides: ngày Thiên xá (Heavenly Pardon day), the death anniversaries of the ten Diêm vương (Kings of Hell) and some other death anniversaries… | 据有的指南:天赦日、十位阎王忌日及其他一些忌日(如正月8日、二月1日和18日、七月30日地藏忌日);或并入大祈安法会、寺里的初一、十五 | Đền, chùa, điện; đàn lập quay hướng Bắc | Đền (temple), pagoda, điện (shrine); the altar is set up facing North | 祠、寺、殿;坛设朝北 | Thầy cúng chủ lễ; tín chủ dự lễ và đội sớ | 祭师主礼;信主参礼并顶疏文 | Hương, hoa, đèn, nến, xôi, rượu, thịt | Tiền Thiên Khố (tiền Tào quan) (có hướng dẫn viết thiếu thứ này thì không làm lễ được) [nguồn nói phải có] | Kinh Thọ Si… | Incense, flowers, lamps, candles, xôi (steamed sticky rice), wine, meat | Tiền Thiên Khố (heavenly treasury money) (tiền Tào quan) (some guides say that without… | 香、花、灯、烛、糯米饭、酒、肉 | 天库钱(曹官钱)(有的指南写明缺此物则不能行仪) [来源称必备] | 寿生经 [来源称必备] | 其他经:长寿灭罪经、因果经、金刚寿命经、佛顶尊胜经 | 放生用的鸟笼、鱼盆 | 米盘、盘钱、糖、盐 | 疏文盘;施食供盘另设 | Tiểu đàn: thỉnh Phật, khoa Tào quan, thí thực, phóng sinh, tạ và tiễn đàn | Đại đàn, chiều hôm trước: thiết đàn, biểu kinh, sám hối, tụng Đại bi, Thập chú, kinh… | Tiểu đàn (small altar): invoking the Buddhas, khoa Tào quan (Tào quan ritual), thí thực (food offering to wandering spirits), phóng sinh (releasing living being… | 小坛:请佛、曹官科、施食、放生、谢及送坛 | 大坛,前一日下午:设坛、表经、忏悔、诵大悲、十咒、药师经或水忏 | 大坛,次日上午:经头场、发奏、请佛、曹官科、顶疏文、诵经 | 大坛,次日下午:放生、施食、谢过、送坛、受禄 | 填还礼后常诵药师经、普门、水忏 | https://hoatieu.vn/tai-lieu/tra-no-tao-quan-la-gi-205340 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tra-no-tao-quan | huong; hoa-tuoi; den; nen; xoi; ruou-trang; thit-lon|tien-tao-quan|kinh|kinh|phong-sinh|gao; tien-that; duong; muoi|so; mam-thi-thuc | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.tra-no-tao-quan.02 | tra-no-tao-quan | Lễ trả nợ Tào quan | Lễ trả nợ Tào quan (rite of repaying the debt to Tào quan) | 还债曹官礼 | ca-le | trung | tay-nguyen | Lâm Đồng | kinh | 01 | nguon-noi-ro | tho-mau | Ngày vía, tiệc của một vị thánh hay ngày tốt trong tháng, ghép trong một lễ hầu đồng mang tính đại đàn | The death anniversary or feast day of a saint or a good day in the month, combined in a lên đồng (spirit possession ritual) ceremony of đại đàn (great altar) ch… | 某位圣的忌日、圣诞或月内吉日,并入具有大坛性质的上童礼 | Bản điện, đền thờ Mẫu | Bản điện (the main shrine hall), đền thờ Mẫu (Mother Goddess temple) | 本殿、母神祠 | Thầy đồng; người làm lễ là người không có căn đồng | Thầy đồng (medium); the person performing the rite is one who does not have the medium's root | 童师;行仪者是没有童根的人 | Đồ mã các loại theo cấp bậc các vị thánh trong điện thần Tứ phủ (món đặc trưng của các đại đàn) [nguồn nói phải có] | Giấy sớ, tiền vàng | Hoa quả, bánh kẹo, tr… | Votive paper of various kinds according to the ranks of the saints in the Tứ phủ (Four Palaces) pantheon (the characteristic items of đại đàn (great altars)) [r… | 按四府神电中各位圣的等级备各类纸马(大坛的特色物品) [来源称必备] | 疏纸、金银纸 | 水果、饼糖、槟榔与蒌叶、干甜羹、香烟、糯米饭、米、肉、蛋(上童场次的共同供品) | Lễ được gọi là trả nợ mã Tam phủ, Tứ phủ; làm trong một buổi hầu đồng cùng các việc khác của con nhang đệ tử | The rite is called trả nợ mã Tam phủ, Tứ phủ (repaying the votive debt of the Three Palaces and Four Palaces); it is performed within a hầu đồng (spirit mediums… | 此礼称为还三府、四府纸马债;在上童场次中与香灯弟子其他事务一并举行 | https://vjol.info.vn/khxh/article/download/45755/37057 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tra-no-tao-quan | vang-ma|so; tien-vang|trai-cay; banh-keo; trau-cau; tra; thuoc-la; xoi; gao; thit-lon; trung | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||
| nt.trinh-dong-mo-phu.01 | trinh-dong-mo-phu | Lễ trình đồng mở phủ | Lễ trình đồng mở phủ (rite of presenting the new medium and opening the palaces) | Lễ trình đồng mở phủ(呈童开府礼) | ca-le | toan-quoc | tho-mau | Bản đền, phủ, điện nơi đồng thầy và tân đồng thống nhất làm lễ | The bản đền, phủ, or điện (temple, shrine, or sanctuary) agreed upon by the đồng thầy and the tân đồng | 同师和新童商定的本祠、府、殿 | Tân đồng (người được trình); đồng thầy chủ trì; thủ nhang của nơi thờ; cung văn; người hầu dâng; có đàn còn có pháp sư lo sớ điệp, khoa cúng | The tân đồng (the person being presented); the đồng thầy presides; the thủ nhang (keeper of the shrine) of the place of worship; the cung văn (ritual musicians)… | 新童(被呈报者);同师主持;供奉场所的守香;宫文;侍奉者;设有坛的还有法师负责疏牒、科祭 | Khăn phủ diện, áo công đồng, khăn tấu hương của tân đồng: mỗi thứ một (có hướng dẫn ghi: khăn áo công đồng không được mượn và không cho mượn) [nguồn nói phải có… | The khăn phủ diện (face-covering scarf), áo công đồng (communal robe), and khăn tấu hương (incense-offering scarf) of the tân đồng: one of each (some guides not… | 新童的盖面巾、公同衣、奏香巾:每样一件(有的指南记载:公同巾衣不得借用,也不得借出) [来源称必备] | 各驾的巾衣:每驾一套,或五套五色长衫:红、绿、白、黄、蓝(可以借用) | 行坛用品:鸡蛋、槟榔与蒌叶、米、镜梳、书笔、刀剪、香水、肥皂、面巾、脂盘、印匣、缸、河水、盖巾:鸡蛋:男7个,女9个(各府的盖巾按该府的颜色… | Tân đồng và đồng thầy thống nhất ngày, nơi làm lễ, quy mô, vật phẩm | Dâng hương, cáo yết, trình sớ: thưa việc làm lễ, trình tên tuổi người được mở phủ; có nơi… | The tân đồng and the đồng thầy agree on the date, place, scale, and items of the rite | Offering incense, cáo yết (announcing to the deities), presenting the sớ… | 新童和同师商定日期、地点、规模、物品 | 上香、告谒、呈疏:禀明举行仪式之事,呈报开府者的姓名年龄;有的地方还发奏、进山装之礼 | 新童跪或坐在坛前,头顶疏文,上香,领巾衣 | 同师和各位童上若干驾;在官驾有勘坛和开各府的动作(开缸、取水、剥蛋、系巾) | 仪式后,被呈报者称为新童,开始随同师学习规矩 | https://toplist.vn/top-list/nghi-le-than-bi-nhat-trong-tin-nguong-tho-mau-tam-tu-phu-cua-viet-nam-52169.htm | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/trinh-dong-mo-phu | One guide calls this a mandatory rite to become a follower and to serve six to seven main giá; another writes that this is not a rite for everyone who follows t… | 有的指南称这是成为信徒、上六到七主驾的必行仪式;有的指南写道这不是所有信仰者都适用的仪式,也没有适用于所有本会的唯一仪式版本。 | trang-phuc-hanh-le|trang-phuc-hanh-le|trung; trau-cau; gao; guong-luoc; sach-but; do-dung; nuoc-thom; trang-phuc-hanh-le; nuoc-sach|so | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | Có hướng dẫn gọi đây là nghi thức bắt buộc để thành tín đồ, hầu sáu tới bảy giá chính; có hướng dẫn viết đây không phải lễ dành cho mọi người theo tín ngưỡng, v… | ||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.trung-cuu-trung-thap.01 | trung-cuu-trung-thap | Tết Trùng cửu và Tết Trùng thập | Tết Trùng cửu and Tết Trùng thập | 重阳节与重十节 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Trùng cửu: mùng 9 tháng 9 âm lịch. Trùng thập: mùng 10 tháng 10 âm lịch, thường làm gộp với lễ cơm mới | Trùng cửu: the 9th day of the 9th lunar month. Trùng thập: the 10th day of the 10th lunar month, usually combined with the new-rice offering | 重阳:农历九月初九。重十:农历十月初十,常与尝新节合并举行 | Bàn thờ gia tiên | Ancestor altar | 祖先神台 | Hương, hoa cúc, rượu, bánh, hoa quả (có nơi ghi mâm cúng Trùng cửu đơn giản) | Cơm gạo mới, gạo nếp, đỗ xanh, chim ngói (Trùng thập: làm cơm, đem biếu thầy dạy… | Incense, chrysanthemums, wine, cakes, fruit (some guides note the Trùng cửu offering tray is simple) | New rice cooked as rice, glutinous rice, mung beans, turt… | 香、菊花、酒、饼、水果(有的指南记载重阳的供盘较为简单) | 新米煮的饭、糯米、绿豆、斑鸠(重十:做饭,送去敬赠授业之师和医生) | Trùng cửu: dâng lễ tổ tiên, cầu sức khỏe và tuổi thọ cho người cao tuổi; có nơi mừng thọ vào ngày này | Trùng thập: cúng cơm mới, đi tết các thầy dạy nghề, thầy… | Trùng cửu: make offerings to ancestors, pray for health and longevity for the elderly; in some places a longevity celebration is held on this day | Trùng thập:… | 重阳:向祖先献礼,为老人祈求健康长寿;有些地方在这一天为老人祝寿 | 重十:祭新米饭,向授业之师和医生拜节 | https://fptshop.com.vn/tin-tuc/dien-may/tet-trung-cuu-la-gi-189707; https://vankhan.vn/van-khan-le-trung-thap-10-10-va-tet-ha-nguyen-le-com-moi-15-10/; https://… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/trung-cuu-trung-thap | huong; hoa-cuc; ruou-trang; banh; trai-cay| | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.trung-thu.01 | trung-thu | Cúng rằm tháng Tám, Tết Trung thu | Cúng rằm tháng Tám (full moon of the eighth lunar month offering), Tết Trung thu (Mid-Autumn Festival) | 祭八月十五,中秋节 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Rằm tháng Tám; cúng gia tiên ban ngày, bày cỗ trông trăng buổi tối. Các nguồn gợi ý giờ khác nhau | Full moon of the eighth lunar month; offering to ancestors during the day, displaying a tray to watch the moon in the evening. Sources suggest different times | 八月十五;白天祭祖先,晚上摆供赏月。各来源所提时间不一 | Bàn thờ gia tiên; mâm cỗ trông trăng bày trên bàn trong nhà hoặc ngoài sân, không cần đặt lên ban thờ | Ancestor altar; the moon-watching tray is placed on a table indoors or in the yard, it does not need to be placed on the altar | 祖先神台;赏月供盘摆在屋内或院中的桌上,不必放在神台上 | Bánh nướng, bánh dẻo (nhiều hướng dẫn ghi bao giờ cũng phải có) [nguồn nói phải có] | Cốm, chuối, na, hồng, bưởi | Hương, hoa, đèn, nến | Xôi, chè (nhà chu đáo… | Bánh nướng (baked mooncake), bánh dẻo (sticky rice mooncake) (many guides note it must always be there) [required according to the source] | Cốm (green rice fla… | 烤月饼、软月饼(不少指南记载必须有) [来源称必备] | Cốm(绿米片)、香蕉、释迦、柿子、柚子 | 香、花、灯、烛 | 糯米饭、甜羹(周到的人家另加做) | 荤或素供饭盘(视各家条件) [来源称非必备] | 槟榔与蒌叶、纸钱、酒、茶、水、米、盐 | Ban ngày làm cỗ cúng gia tiên, Thổ công | Chập tối bày cỗ bánh trái trông trăng | Hương cháy chừng một phần ba đến một nửa thì hoá vàng mã (nếu có) | Cả nhà phá… | During the day, prepare a feast to offer to ancestors and Thổ Công (Earth God of the house) | In the evening, set out a tray of cakes and fruits to watch the mo… | 白天设供祭祖先、土公 | 傍晚摆饼果供盘赏月 | 香烧至约三分之一到一半时烧纸钱(如有) | 全家破供,孩童提灯 | Báo VietNamNet ghi tránh chọn quả có gai như chôm chôm, mít hay quả mùi quá nồng như sầu riêng cho mâm ngũ quả Trung thu | VietNamNet notes that fruits with spines such as rambutan or jackfruit, or with a very strong smell such as durian, are avoided on the Mid-Autumn fruit tray | VietNamNet报道称,中秋五果盘避免选用带刺的水果如红毛丹、菠萝蜜,或气味过浓的水果如榴莲 | https://vankhan.vn/van-khan-tet-trung-thu/; https://vankhan.vn/tet-trung-thu-ngay-15-thang-8-su-tich-sam-le-van-khan/; https://daidoanket.vn/cung-ram-thang-8-nh… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/trung-thu | Times of offering: Báo Đại Đoàn Kết notes that by folk experience offering early in the morning is better than at noon or in the afternoon; Báo Văn Hóa suggests… | 祭拜时间:Báo Đại Đoàn Kết 按民间经验记载清晨祭拜比中午或下午好;Báo Văn Hóa 建议辰、巳、未时,并允许从十三、十四日提前祭拜;有的指南记载傍晚将供盘摆上神台 | ban-tho-gia-tien; san-ngoai-troi | trong | banh-trung-thu|com-xanh; chuoi; mang-cau; hong; buoi|huong; hoa-tuoi; den; nen|xoi; che|mam-com|trau-cau; tien-vang; ruou-trang; tra; nuoc-sach; gao; muoi | Theo Báo Đại Đoàn Kết, nhà ít điều kiện, ít thời gian có thể chỉ chuẩn bị hoa quả, bánh kẹo đơn giản để thắp hương sáng ngày rằm | According to Đại Đoàn Kết, households with little means or time may prepare only simple fruit and sweets to light incense on the morning of the full moon | 据《大团结报》,条件或时间有限的人家,可只备简单的水果、糖饼,于十五日早上上香 | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 5 trang nguồn ở cột nguon_url | Giờ cúng: Báo Đại Đoàn Kết ghi theo kinh nghiệm dân gian cúng sáng sớm tốt hơn trưa hay chiều; Báo Văn Hóa gợi ý giờ Thìn, Tỵ, Mùi và cho phép cúng sớm từ 13, 1… | ||||||||||||||||||||
| nt.trung-thu.02 | trung-thu | Cúng rằm tháng Tám, Tết Trung thu | Cúng rằm tháng Tám (full moon of the eighth lunar month offering), Tết Trung thu (Mid-Autumn Festival) | 祭八月十五,中秋节 | ca-le | bac | Hà Nội | nguon-noi-ro | dan-gian | Mâm ngũ quả: chuối, bưởi, đào, hồng, quýt (nải chuối đặt dưới cùng, bưởi ở giữa; có nhà thay bưởi bằng phật thủ) | Hộp bánh Trung thu đặt lên bàn thờ tổ tiên (c… | Five-fruit tray: bananas, pomelo, peach, persimmon, mandarin (the bunch of bananas is placed at the bottom, the pomelo in the middle; some households replace th… | 五果盘:香蕉、柚子、桃、柿子、橘子(香蕉串放在最下,柚子居中;有人家以佛手代柚子) | 一盒月饼放在祖先神台上(约在十五前10天挑选,也是十五夜破供的饼盒) | Cốm(绿米片)、柿子、柚子 | Biếu bánh các bậc trưởng thượng trong họ trước | Đặt hộp bánh lên bàn thờ tổ tiên | Đêm rằm cả nhà phá cỗ dưới trăng | First give cakes to the elders in the clan | Place the box of cakes on the ancestor altar | On the full moon night the whole family breaks the feast under the m… | 先向族中长辈赠饼 | 将饼盒放上祖先神台 | 十五夜全家在月下破供 | https://vietnamnet.vn/cach-bay-mam-ngu-qua-tet-trung-thu-2025-dep-de-lam-2447599.html; https://vnexpress.net/trung-thu-o-3-mien-bac-trung-nam-3269465.html | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/trung-thu | ban-tho-gia-tien | trong | chuoi; buoi; qua-dao; hong; quyt|banh-trung-thu|com-xanh; hong; buoi | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.trung-thu.03 | trung-thu | Cúng rằm tháng Tám, Tết Trung thu | Cúng rằm tháng Tám (full moon of the eighth lunar month offering), Tết Trung thu (Mid-Autumn Festival) | 祭八月十五,中秋节 | ca-le | trung | Hội An; Huế | nguon-noi-ro | dan-gian | Mâm ngũ quả bày đơn giản: đu đủ, xoài, mãng cầu, sung, chuối | Mâm cỗ đón trăng (bài báo tả ở Huế) | Simply arranged five-fruit tray: đu đủ (papaya), xoài (mango), mãng cầu (sugar apple), sung (fig), chuối (banana) | Tray of offerings to welcome the moon (the a… | 简单摆放的五果盘:木瓜、芒果、释迦、无花果、香蕉 | 迎月供盘(文章描述在顺化) | https://vietnamnet.vn/cach-bay-mam-ngu-qua-tet-trung-thu-2025-dep-de-lam-2447599.html; https://vnexpress.net/trung-thu-o-3-mien-bac-trung-nam-3269465.html | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/trung-thu | ban-tho-gia-tien | trong | du-du; xoai; mang-cau; sung; chuoi|mam-co | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.trung-thu.04 | trung-thu | Cúng rằm tháng Tám, Tết Trung thu | Cúng rằm tháng Tám (full moon of the eighth lunar month offering), Tết Trung thu (Mid-Autumn Festival) | 祭八月十五,中秋节 | ca-le | nam | nguon-noi-ro | dan-gian | Mâm ngũ quả không dùng chuối làm quả chính; đặt dưa hấu, bưởi da xanh ở giữa (có nhà dùng ba quả dừa làm chân đế) | The five-fruit tray does not use bananas as the main fruit; watermelon and green-skinned pomelo are placed in the middle (some households use three coconuts as… | 五果盘不以香蕉为主果;西瓜、青皮柚放在中间(有些人家用三个椰子作底座) | https://vietnamnet.vn/cach-bay-mam-ngu-qua-tet-trung-thu-2025-dep-de-lam-2447599.html; https://vnexpress.net/trung-thu-o-3-mien-bac-trung-nam-3269465.html | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/trung-thu | ban-tho-gia-tien | trong | dua-hau; buoi | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.tu-phu-cong-dong.01 | tu-phu-cong-dong | Lễ ban Công đồng Tứ phủ | Lễ ban Công đồng Tứ phủ (offering at the Công đồng altar of the Four Palaces) | 四府公同殿礼 | ca-le | toan-quoc | tho-mau | Ban Công đồng ở chính điện hoặc cung đệ nhất của đền, phủ | The Công đồng altar in the main hall or the first cung of a đền or phủ | 祠、府正殿或第一宫的公同殿 | Lễ chay: hương, hoa, trà, quả, phẩm oản | Lễ mặn: gà, lợn, giò, chả nấu chín (đặt ở bàn thờ Ngũ vị quan lớn tức ban Công đồng) | Lễ đồ sống: trứng, gạo, muối, t… | Vegetarian offerings: incense, flowers, tea, fruit, phẩm oản (rice cakes) | Savory offerings: chicken, pig, giò (Vietnamese sausage), chả (pork roll), cooked (p… | 素礼:香、花、茶、果、品碗 | 荤礼:鸡、猪、扎肉、肉团,煮熟(置于五位官大即公同殿的神台上) | 生礼:蛋、米、盐、生肉,附纸钱:5个生鸭蛋、2个生鸡蛋、一块划成五份的肉(献于四府公同殿下方的五虎、白蛇、青蛇) | 山庄荤席:蟹、螺、鳝、辣椒、柠檬:按15之数(山庄殿) | 姑殿、舅殿之礼:饼、果、香花、靴、鞋、斗笠… | Dâng lễ, thắp hương, khấn ở ban Công đồng trước rồi tới các ban khác | Chờ hết một tuần nhang, có thể thắp thêm tuần nữa, vái ba vái trước mỗi ban | Hạ sớ đem h… | Present offerings, light incense, and pray at the Công đồng altar first, then at the other altars | Wait until one incense stick has burned out; one may light a… | 先献礼、上香、在公同殿祈祷,然后到其他殿 | 等一炷香燃尽,可再上一炷,在每个殿前拜三拜 | 取下疏文焚烧,然后从最外的殿到正殿收礼 | Khi khấn không khấn chung chung, nói rõ việc mình xin (VOH) | Lễ vật không cần nhiều, cốt ở lòng thành (VOH) | When praying, do not pray in general terms; state clearly what one is asking for (VOH) | Offerings need not be many; what matters is sincerity (VOH) | 祈祷时不要笼统地祈,要说清自己求的事(VOH) | 祭品不必多,重在诚心(VOH) | https://voh.com.vn/thuong-thuc/huong-dan-cach-sam-le-va-van-khan-ban-cong-dong-573680.html; https://voh.com.vn/thuong-thuc/van-khan-tu-phu-574219.html; https://… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/tu-phu-cong-dong | On the number of deities at the Sơn trang altar corresponding to the number 15: one guide writes 1 chúa, 1 hầu cận, 12 cô sơn trang (totaling 14); VOH and anoth… | 关于山庄殿神位数对应数字15:有的指南写1位主、1位侍从、12位山庄姑(合计14);VOH和另一份指南写1位主、2位侍从、12位姑。 | huong; hoa-tuoi; tra; trai-cay; oan|ga; thit-lon; gio-cha|trung-song; gao; muoi; thit-song; tien-vang|cua; oc; luon; ot; chanh|oan; trai-cay; huong; hoa-tuoi; q… | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | Về số vị ở ban Sơn trang ứng với con số 15: có hướng dẫn viết 1 vị chúa, 1 vị hầu cận, 12 vị cô sơn trang (cộng lại là 14); VOH và một hướng dẫn khác viết 1 vị… | ||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.van-thanh-vo-thanh.01 | van-thanh-vo-thanh | Tế Văn Thánh, Võ Thánh của làng | Tế Văn Thánh (offering rite to the Văn Thánh), Võ Thánh (offering rite to the Võ Thánh) of the village | 村中祭文圣、武圣 | ca-le | trung | hue | Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | dinh-lang | Tế Văn Thánh (Khổng Tử) hằng năm vào mùa xuân và mùa thu, ngày Đinh (Xuân đinh, Thu đinh); bài Võ Thánh làng Dương Nỗ tế vào mùa thu (Mậu tế); khánh đản Quan Th… | Tế Văn Thánh (Khổng Tử) every year in spring and autumn, on the Đinh day (Xuân đinh, Thu đinh); the Võ Thánh text of Dương Nỗ village is offered in autumn (Mậu… | 每年春、秋两季丁日祭文圣(孔子)(春丁、秋丁);杨弩村武圣祭文于秋季致祭(戊祭);安城村关圣诞辰于农历五月祭祀 | Văn Miếu của làng (dân gian gọi Văn Chỉ, Thánh Miếu), miếu Võ Thánh, miếu Quan Thánh | Văn Miếu (Temple of Literature) of the village (in folk practice called Văn Chỉ, Thánh Miếu), miếu Võ Thánh (shrine of the Võ Thánh), miếu Quan Thánh (shrine of… | 村中文庙(民间称文址、圣庙)、武圣庙、关圣庙 | Tế chủ cùng viên chức, kỳ lão và dân trong thôn (theo lời văn tế làng Dương Nỗ) | The tế chủ together with officials, elders and villagers (according to the text of Dương Nỗ village) | 祭主与村中官员、耆老及村民(据杨弩村祭文) | Thái lao hoặc thiếu lao (lời văn tế Văn Thánh làng Dương Nỗ ghi "Thái lao (hoặc thiếu lao tùy nghi)") | Xôi (tư thịnh), rượu trong (thanh chước), các phẩm vật (… | Thái lao or thiếu lao (the văn tế text of Dương Nỗ village's Văn Thánh records "Thái lao (hoặc thiếu lao tùy nghi)") | xôi (steamed sticky rice) (tư thịnh), rượ… | 太牢或少牢(杨弩村文圣祭文记“太牢(或少牢随宜)”) | 糯米饭(粢盛)、清酒(清酌)、诸品物(据祭文) | Theo nghi thức tế của làng: khai lễ, ba tuần hiến (sơ hiến, á hiến, chung hiến), đọc chúc văn ở tuần sơ hiến, lễ tất (xem dòng nghi thức te-lang-xa-hue) | Văn t… | According to the village offering rite: khai lễ, three rounds of offering (sơ hiến, á hiến, chung hiến), reading the chúc văn at the sơ hiến round, lễ tất (see… | 按村中祭祀礼仪:开礼、三献(初献、亚献、终献),初献时读祝文,礼毕(见 te-lang-xa-hue 礼仪条目) | 文圣祭文禀告孔子、四配(颜子、曾子、子思、孟子),邀请十哲、七十二贤及村中已故文绅、科目录共同享祭 | 杨弩村武圣祭文禀告姜太公,邀请左班、右班及村中已故武员 | https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33159/31710; https://vjol.info.vn/ncpt-hue/article/download/33132/31708 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/van-thanh-vo-thanh | tam-sinh|xoi; ruou-trang; mam-le | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.via-ba-chua-xu.01 | via-ba-chua-xu | Lễ vía Bà Chúa Xứ núi Sam | Lễ vía Bà Chúa Xứ núi Sam (the Lady of the Sam Mountain festival) | 参山圣母庙会 | le-hoi | nam | tay-nam-bo | miếu Bà Chúa Xứ núi Sam; Châu Đốc; An Giang | nguon-noi-ro | dinh-lang | Từ 22 tới 27 tháng Tư âm lịch | From the 22nd to the 27th of the fourth lunar month | 从农历四月二十二日至二十七日 | Miếu Bà Chúa Xứ dưới chân núi Sam, bệ đá trên đỉnh núi Sam, và lăng Thoại Ngọc Hầu | The miếu Bà Chúa Xứ at the foot of núi Sam, the stone pedestal on the summit of núi Sam, and the lăng Thoại Ngọc Hầu (Thoại Ngọc Hầu mausoleum) | Sam 山山脚下的 Bà Chúa Xứ 庙、Sam 山山顶的石台,以及 Thoại Ngọc Hầu 陵 | Ban quản trị lăng miếu núi Sam và các bô lão trong làng; ông chánh bái chủ lễ | The management board of the lăng miếu núi Sam and the village elders; the chánh bái (chief officiant) leads the ceremony | núi Sam 陵庙管理委员会和村中耆老;正拜主持仪式 | Nước thơm, áo mão mới để tắm và thay cho tượng Bà (áo cũ được cắt nhỏ phát cho khách dự hội) [nguồn nói phải có] | Heo trắng đã cạo lông, mổ sạch, chưa nấu: một… | Perfumed water, new robes and headdresses to bathe and change the statue of the Lady (the old robes are cut into small pieces and given to festival visitors) [r… | 香水、新的衣帽,用于为圣母像沐浴和更换(旧衣被剪成小块分发给参加庙会的客人) [来源称必备] | 白猪,已刮毛、宰杀洗净,尚未烹煮:一条(宿谒礼的祭品) [来源称必备] | 一盘毛血(血中带有少许猪毛):一盘(宿谒礼的祭品) [来源称必备] | 糯米饭、水果、槟榔与蒌叶、米和盐:每样一盘,米盐一盘(宿谒礼的祭品) [来… | Lễ phục hiện rước tượng Bà từ đỉnh núi Sam xuống miếu, lễ khai hội (trước đêm tắm Bà) | Lễ tắm Bà lúc nửa đêm: lau tượng bằng nước thơm, thay áo mão; xong thì m… | The lễ phục hiện (re-enactment rite) processes the statue of the Lady from the summit of núi Sam down to the miếu, and the lễ khai hội (festival opening ceremon… | 复现礼将圣母像从 núi Sam 山顶迎接到庙中,开庙礼在浴圣母之夜前举行 | 午夜浴圣母礼:用香水擦拭圣母像,更换衣帽;之后众人入内祭拜 | 二十四日 15 时的迎敕礼:将 Thoại Ngọc Hầu 及其两位夫人的牌位从 Sơn Lăng 迎接到庙中 | 二十五日午夜至二十六日的宿谒礼:耆老和管理委员会身着礼服立… | https://baovanhoa.vn/van-hoa/di-san-song-dong-ket-noi-cong-dong-119822.html; https://journal.hcmue.edu.vn/index.php/hcmuejos/article/viewFile/2585/2555; https:/… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-ba-chua-xu | Time of bathing the Lady: an article from Ho Chi Minh City University of Education records midnight on the 23rd, continuing into the 24th of the fourth lunar mo… | 浴圣母的时间:胡志明市师范大学的期刊文章记载为农历四月二十三日至二十四日的午夜;有的指南记载为二十三日 0 时。庙会日期:《文化报》和《青年报》记载为二十二日至二十七日,期刊文章记载为二十三日晚至二十七日。 | nuoc-thom; trang-phuc-than|lon-nguyen-con|tiet|xoi; trai-cay; trau-cau; gao; muoi|tien-vang | bien-tap: viết lại từ 5 trang nguồn ở cột nguon_url | Giờ tắm Bà: bài tạp chí của Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh ghi nửa đêm 23 rạng 24 tháng Tư; có hướng dẫn ghi 0 giờ ngày 23. Ngày mở hội: báo Văn Hóa và Tuổi Trẻ… | ||||||||||||||||||||||||
| nt.via-ba-chua-xu.02 | via-ba-chua-xu | Lễ vía Bà Chúa Xứ núi Sam | Lễ vía Bà Chúa Xứ núi Sam (the Lady of the Sam Mountain festival) | 参山圣母庙会 | tai-den | nam | tay-nam-bo | miếu Bà Chúa Xứ núi Sam; Châu Đốc; An Giang | nguon-noi-ro | dan-gian | Quanh năm; đông nhất từ tháng Giêng tới tháng Tư âm lịch | Throughout the year; busiest from the first to the fourth lunar month | 全年;最盛为农历正月至四月 | Chánh điện miếu Bà | The main hall of the miếu Bà | 圣母庙正殿 | Khách hành hương | Khách hành hương | 香客 | Heo quay (phần lớn khách hành hương mua heo quay để cúng) [nguồn nói không bắt buộc] | Hoa tươi, đĩa hoa quả, trầu cau, muối, gạo (mâm lễ đơn giản) [nguồn nói k… | Roast pig (most pilgrims buy roast pig to offer) [optional according to the source] | Fresh flowers, a plate of fruit, betel leaves and areca nuts, salt, rice (… | 烤猪(大多数香客购买烤猪来祭拜) [来源称非必备] | 鲜花、一盘水果、槟榔与蒌叶、盐、米(简单的供盘) [来源称非必备] | 一盘荤菜或 bánh chưng(方形糯米粽) [来源称非必备] | Sắm lễ tùy tâm, dâng lễ và viếng Bà ở chánh điện | Prepare offerings according to one's means, present the offerings, and visit the Lady in the main hall | 随力备礼,献供并在正殿参拜圣母 | https://mia.vn/cam-nang-du-lich/kinh-nghiem-vieng-ba-chua-xu-nui-sam-cho-hoi-dam-me-du-lich-tam-linh-8548 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-ba-chua-xu | heo-quay|hoa-tuoi; trai-cay; trau-cau; muoi; gao|mon-man / banh-chung | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.via-ba-ngu-hanh.01 | via-ba-ngu-hanh | Lễ vía Bà Ngũ Hành | Lễ vía Bà Ngũ Hành (ceremony for the Five Lady Ngũ Hành deities) | Lễ vía Bà Ngũ Hành(五位娘娘忌日) | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Rằm tháng Giêng, mồng một, ngày rằm hằng tháng, đầu năm, cuối năm hoặc khi nhà có việc | The full moon of the first lunar month, the first day of the lunar month, the fifteenth day of the lunar month each month, the beginning of the year, the end of… | 正月十五、初一、每月十五、年初、年末或家中有事时 | Miếu Ngũ Hành, đền Mẫu, chùa có thờ, hoặc ban thờ trong nhà | Miếu Ngũ Hành, đền Mẫu, a pagoda that has the altar, or the altar in the home | 五行庙、母祠、有供奉的寺,或家中的神台 | Hoa tươi (cúc, sen, đồng tiền) | Nhang và đèn hoặc nến: 5 cây (số năm ứng với ngũ hành) | Trầu cau | Xôi gấc hoặc xôi đậu xanh | Trái cây | Rượu, trà, nước | Oả… | Fresh flowers (chrysanthemums, lotus, marigolds) | Incense sticks and lamps or candles: 5 items (the number five corresponds to the five elements) | Betel leave… | 鲜花(菊、莲、万寿菊) | 香和灯或蜡烛:5个(数字五对应五行) | 槟榔与蒌叶 | 红木糯米饭或绿豆糯米饭 | 水果 | 酒、茶、水 | 按各神颜色的糯米饭团:白(金)、绿(木)、蓝(水)、红(火)、土褐(土) [来源称非必备] | 烤猪、白切鸡或素菜(视条件和各地习俗而定) [来源称非必备] | Lau dọn nơi thờ, bày lễ | Thắp nhang, đọc văn khấn | Hạ lễ, chia lộc cho người thân | Clean the place of worship, arrange the offerings | Light incense sticks, read the prayer text | Conclude the ceremony, share the lộc (blessed offerings) with r… | 打扫神台,摆放供品 | 上香,读祭文 | 礼成,将福禄分给亲人 | Không dùng lễ vật ôi, dập | Ăn mặc gọn gàng, kín đáo | Do not use spoiled or crushed offerings | Dress neatly and modestly | 不用腐烂、压坏的供品 | 衣着整洁、端庄 | https://voh.com.vn/thuong-thuc/goi-y-cach-sam-le-va-van-khan-5-me-ngu-hanh-chi-tiet-624120.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-ba-ngu-hanh | hoa-tuoi|huong / den / nen|trau-cau|xoi-gac / xoi-do-xanh|trai-cay|ruou-trang; tra; nuoc-sach|oan|heo-quay / ga-luoc / mon-chay | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.via-ba-ngu-hanh.02 | via-ba-ngu-hanh | Lễ vía Bà Ngũ Hành | Lễ vía Bà Ngũ Hành (ceremony for the Five Lady Ngũ Hành deities) | Lễ vía Bà Ngũ Hành(五位娘娘忌日) | ca-le | nam | tay-nam-bo | miếu Bà Ngũ Hành Long Thượng; Cần Giuộc; Long An | nguon-noi-ro | dinh-lang | Từ 18 tới 21 tháng Giêng âm lịch | From the 18th to the 21st of the first lunar month | 农历正月18日至21日 | Miếu Bà Ngũ Hành Long Thượng | Miếu Bà Ngũ Hành Long Thượng (shrine of the Five Lady Ngũ Hành) | Miếu Bà Ngũ Hành Long Thượng | Ban hội hương của miếu; người dân trong vùng và khách thập phương cúng viếng | The ban hội hương (shrine management committee) of the miếu; local people and pilgrims come to worship | 庙的香会委员会;当地民众和四方香客前来祭拜 | Lễ cầu an | Tấu nhạc, múa bóng rỗi, múa lân | Dâng hương, địa nàng | Lễ cúng bế đàng | cầu an (prayer for peace and safety) ceremony | Play music, múa bóng rỗi (medium dance), múa lân (lion dance) | Offer incense, địa nàng (offering to the earth d… | 祈安礼 | 奏乐、跳神舞、舞狮 | 上香、祭地娘 | 闭坛礼 | https://baophapluat.vn/ve-long-an-du-le-hoi-via-ba-ngu-hanh-long-thuong-post466274.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-ba-ngu-hanh | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.via-ba-ngu-hanh.03 | via-ba-ngu-hanh | Lễ vía Bà Ngũ Hành | Lễ vía Bà Ngũ Hành (ceremony for the Five Lady Ngũ Hành deities) | Lễ vía Bà Ngũ Hành(五位娘娘忌日) | ca-le | nam | dong-nam-bo | miếu Bà Ngũ Hành, đình Thắng Tam (Vũng Tàu); miếu Bà Ngũ Hành, Côn Đảo | ngu-dan | nguon-noi-ro | dinh-lang | Ngày 16, 17, 18 tháng Mười âm lịch | The 16th, 17th, 18th of the tenth lunar month | 农历十月16、17、18日 | Miếu Bà Ngũ Hành trong khu đình Thắng Tam; lễ Nghinh Bà xuất phát từ miếu Hòn Bà ở Bãi Sau | Miếu Bà Ngũ Hành in the đình Thắng Tam area; the lễ Nghinh Bà starts from miếu Hòn Bà at Bãi Sau | Thắng Tam亭区域内的五行娘娘庙;迎娘娘礼从Bãi Sau的Hòn Bà庙出发 | 6 giờ sáng ngày 16: lễ Nghinh Bà, rước kiệu từ miếu Hòn Bà về miếu chính | Cúng giỗ tiền hiền, hậu hiền | Buổi trưa: chính lễ cúng Ngũ Hành | Ở Côn Đảo, cùng ba… | 6 a.m. on the 16th: lễ Nghinh Bà, carrying the palanquin from miếu Hòn Bà to the main miếu | Offer giỗ (death anniversary) to the tiền hiền and hậu hiền (foundi… | 16日早上6时:迎娘娘礼,从Hòn Bà庙抬轿到主庙 | 祭前贤、后贤忌日 | 中午:五行正祭 | 在昆仑岛,同样这三天有取水、抬轿、婆诞的仪式 | https://sunparadiseland.com/SunParadiseLandVungTau/tin-tuc/le-hoi-mieu-ba-ngu-hanh-cung-dau-an-van-hoa-tam-linh-vung-tau-15599; https://mia.vn/cam-nang-du-lich/… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-ba-ngu-hanh | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.via-ba-ngu-hanh.04 | via-ba-ngu-hanh | Lễ vía Bà Ngũ Hành | Lễ vía Bà Ngũ Hành (ceremony for the Five Lady Ngũ Hành deities) | Lễ vía Bà Ngũ Hành(五位娘娘忌日) | ca-le | trung | nam-trung-bo | miếu Ngũ Hành Tu Lễ (Hội An); lăng Bà Cẩm An (Hội An) | nguon-noi-ro | dinh-lang | Miếu Ngũ Hành Tu Lễ: mỗi năm một lần vào 14 tháng Hai âm lịch. Lăng Bà Cẩm An: 18 tháng Giêng | Miếu Ngũ Hành Tu Lễ: once a year on the 14th of the second lunar month. Lăng Bà Cẩm An: the 18th of the first lunar month | Tu Lễ 五行庙:每年一次,农历二月十四。Cẩm An 婆陵:正月十八 | Trong miếu và ngoài sân miếu | Inside the miếu and in the miếu courtyard | 庙内和庙院中 | Nhân dân địa phương; ở Tu Lễ do các vị cao niên của tộc Trần Thanh lo việc cúng tế | Local people; at Tu Lễ the elders of the Trần Thanh clan handle the offerings | 当地民众;在 Tu Lễ 由 Trần Thanh 家族的各位长老负责祭祀 | Mâm chay: một mâm (cúng Bà, đặt trong miếu (Tu Lễ)) [nguồn nói phải có] | Mâm mặn: một mâm (đặt ở ngoài miếu (Tu Lễ)) [nguồn nói phải có] | Hương, hoa quả, bánh… | Vegetarian tray: one tray (offered to Bà, placed inside the miếu (Tu Lễ)) [required according to the source] | Tray with meat dishes: one tray (placed outside t… | 素盘:一盘(祭婆,置于庙内(Tu Lễ)) [来源称必备] | 荤盘:一盘(置于庙外(Tu Lễ)) [来源称必备] | 香、花果、饼果、槟榔与蒌叶(民众于十五、初一敬献) | Kỳ tế mỗi năm một lần theo phong tục cổ truyền | Ở lăng Bà Cẩm An: lễ cúng cầu an ngày 18 tháng Giêng, cùng lễ tế có đua ghe, kéo co | The tế ceremony is held once a year according to ancient custom | At Lăng Bà Cẩm An: the cầu an offering on the 18th of the first lunar month, together with a t… | 每年按古传习俗举行一次祭礼 | 在 Cẩm An 婆陵:正月十八的祈安祭,连同有赛船、拔河的祭礼 | https://hoianheritage.net/uploads/download/mieu-ngu-hanh-tu-le.pdf; https://hoianheritage.danang.gov.vn/uploads/download/le-xuanlang-ba-cam-an.pdf | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-ba-ngu-hanh | le-chay|le-man|huong; trai-cay; banh; trau-cau | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.via-ba-thien-hau.01 | via-ba-thien-hau | Lễ vía Bà Thiên Hậu | Lễ vía Bà Thiên Hậu (festival of Bà Thiên Hậu) | 天后圣母诞 | le-hoi | trung | nam-trung-bo | hội quán Phước Kiến (Hội An); hội quán Trung Hoa (Hội An) | hoa | 04 | nguon-noi-ro | dan-gian | Ngày 22 và 23 tháng Ba âm lịch; lễ tế chính từ 9 tới 10 giờ ngày 23 | The 22nd and 23rd days of the third lunar month; the main sacrifice is from 9 to 10 o'clock on the 23rd | 农历三月二十二和二十三;主要祭祀在二十三日上午9时至10时 | Điện Thiên Hậu trong hội quán | The Thiên Hậu hall in the hội quán | 会馆内的天后殿 | Ban trị sự hội quán; bang trưởng làm chủ tế | The hội quán management board; the bang trưởng (community head) acts as chief sacrificer | 会馆理事会;帮长担任主祭 | Nước sạch, khăn sạch, áo choàng và đồ trang sức cho tượng (lễ mộc dục chiều 22) [nguồn nói phải có] | Heo quay (gọi là Kim trư) (cuối buổi tế cắm một con dao lê… | Clean water, clean towels, robes, and jewellery for the statue (the lễ mộc dục on the afternoon of the 22nd) [required according to the source] | Roast pig (cal… | 清水、净巾、神像的袍服和首饰(二十二日下午的沐浴礼) [来源称必备] | 烤猪(称为金猪)(祭祀结束时在猪身上插一把刀并加少许生盐) [来源称必备] | 三牲(鱼、肉、蛋) [来源称必备] | 福建包子、福建炒米粉、八宝炖鸭 [来源称必备] | 纸钱、水果、香烛 [来源称必备] | Chiều 22: dọn dẹp, trang trí hội quán; lễ mộc dục lau tượng, thay áo choàng, đeo trang sức; sau đó cúng chay | Ngày 23: mọi người xếp hàng trước điện; ba hồi ch… | Afternoon of the 22nd: cleaning and decorating the hội quán; the lễ mộc dục to wipe the statue, change its robe, and put on jewellery; afterwards a vegetarian o… | 二十二日下午:打扫、布置会馆;沐浴礼为神像擦拭、换袍、佩戴首饰;之后供素斋 | 二十三日:众人在殿前排队;三通钟鼓开场 | 三次上香跪拜;帮长检查祭品、宣读祝文 | 来宾、本帮及其他帮的子弟入内叩拜、求禄、求签 | 宴请宾客和同乡聚会 | https://hoianheritage.net/uploads/download/ly-lich-le-via-thien-hau-thanh-mau.pdf | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-ba-thien-hau | nuoc-thom; trang-phuc-than|heo-quay|ca; thit-luoc; trung-luoc|banh-bao; mon-xao; vit|vang-ma; trai-cay; huong; den | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||
| nt.via-ba-thien-hau.02 | via-ba-thien-hau | Lễ vía Bà Thiên Hậu | Lễ vía Bà Thiên Hậu (festival of Bà Thiên Hậu) | 天后圣母诞 | le-hoi | nam | tay-nam-bo | các hội quán, chùa của người Hoa ở Cần Thơ | hoa | 04 | nguon-noi-ro | dan-gian | Ngày 23 tháng Ba âm lịch; chuẩn bị từ khoảng 18 tháng Ba; giờ tế là 9 giờ sáng | The 23rd day of the third lunar month; preparations from around the 18th; the hour of sacrifice is 9 o'clock in the morning | 农历三月二十三;约十八日开始准备;祭祀时间为上午9时 | Chánh điện hội quán | The main hall of the hội quán | 会馆正殿 | Ban trị sự hội quán; một người đại diện làm chủ lễ | The hội quán management board; one representative acts as chief officiant | 会馆理事会;由一名代表担任主礼 | Nước sôi để nguội có lá bưởi (tắm tượng Bà; hai cô gái tắm sau màn che, rồi thay áo mới) [nguồn nói phải có] | Heo quay nguyên con, lưng cắm một con dao (đặt ch… | Boiled water cooled, with bưởi leaves (bathing Bà's statue; two girls bathe it behind a screen, then change it into a new robe) [required according to the sourc… | 放凉的沸水,加柚叶(为圣母神像沐浴;两名女子在帘后沐浴神像,然后换上新袍) [来源称必备] | 整只烤猪,背上插一把刀(摆在供盘正中) [来源称必备] | 白切鸡(烤猪右侧) [来源称必备] | 水果(左侧) [来源称必备] | 茶、酒:两壶茶及小杯(供桌前面) [来源称必备] | 香、灯、茶、酒、糯米饭、来祭者带来的… | Khoảng 18 tháng Ba: sửa sang hội quán, tắm tượng, thay áo | Sáng 23: người tới lễ từ khoảng 6 giờ | 9 giờ: chuông báo giờ, mọi người xếp hàng trước chánh điện;… | Around the 18th of the third lunar month: the hội quán (assembly hall) is repaired, the statue is bathed, and its robes are changed | Morning of the 23rd: worsh… | 约三月十八:修整会馆,为神像沐浴、换袍 | 二十三日上午:参拜者约从6时起前来 | 9时:鸣钟报时,众人在正殿前排队;献香、疏文、灯,敲三声钟开礼 | 一通鼓后,主祭者诵读用中文写成的祭文 | https://mia.vn/cam-nang-du-lich/le-via-ba-thien-hau-va-net-van-hoa-cua-nguoi-hoa-o-can-tho-4803; https://mytour.vn/vi/blog/bai-viet/thanh-dia-hiep-thien-cung-qu… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-ba-thien-hau | nuoc-thom|heo-quay|ga-luoc|trai-cay|tra; ruou-trang|huong; den; tra; ruou-trang; xoi; ga; vit | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||
| nt.via-ba-thien-hau.03 | via-ba-thien-hau | Lễ vía Bà Thiên Hậu | Lễ vía Bà Thiên Hậu (festival of Bà Thiên Hậu) | 天后圣母诞 | ca-le | nam | dong-nam-bo | chùa Bà Thiên Hậu (Thủ Dầu Một, Bình Dương); chùa Bà Tuệ Thành (Quận 5, TP. Hồ Chí Minh); các miếu Thiên Hậu ở Nam Bộ | hoa | 04 | nguon-noi-ro | dan-gian | Hai ngày lễ chính trong năm: rước kiệu Bà vào rằm tháng Giêng và vía Bà ngày 23 tháng Ba âm lịch; lễ mộc dục trước ngày vía một ngày | Two main festival days each year: the procession of the Bà palanquin on the full moon of the first lunar month and the Bà's vía on the 23rd of the third lunar m… | 一年中两个主要节日:正月十五迎圣母銮驾巡游,以及三月二十三圣母诞;沐浴礼在诞前一天举行 | Miếu, chùa Bà Thiên Hậu | Miếu, chùa Bà Thiên Hậu | Miếu, chùa Bà Thiên Hậu | Bánh, trái, hoa, hương, cau, thịt (bài nghiên cứu ghi vật cúng ngày vía không có quy định, tùy lòng và điều kiện người cúng) [nguồn nói không bắt buộc] | Nhang… | Cakes, fruit, flowers, incense, areca nuts, meat (a research paper notes that the offerings on the vía day are not fixed, depending on the heart and means of th… | Bánh, trái, hoa, hương, cau, thịt(研究文章记载,诞日祭品并无规定,随祭拜者的心意和条件而定) [来源称非必备] | 大香和灯笼(婆的福禄)(正月十五在平阳婆庙求取婆禄的习俗) | Trước ngày vía một ngày: lễ mộc dục tắm tượng, thay xiêm y | Ngày vía thường có hát Triều, hát Quảng | Ở chùa Bà Bình Dương, lễ lớn nhất là dịp rằm tháng Giêng:… | One day before the vía: the mộc dục rite bathes the statue and changes its garments | On the vía day there is usually hát Triều and hát Quảng | At chùa Bà Bình… | 诞前一天:沐浴礼为神像沐浴、换衣 | 诞日通常有潮剧、广剧演唱 | 在平阳婆庙,最盛大的节日是正月十五期间:十四日祭婆诞,有粤语祭文;十五日抬婆銮驾巡游土龙木;三月二十二日夜为婆沐浴,二十三日抬婆巡游寺庙一周 | 慧城婆庙则在腊月二十八有开印礼,分发印符 | https://vjol.info.vn/rsr/article/download/86194/73337; https://baophapluat.vn/linh-thieng-le-ruoc-thanh-mau-chua-ba-binh-duong-post361563.html; https://mytour.v… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-ba-thien-hau | banh; trai-cay; hoa-tuoi; huong; trau-cau; thit-lon|huong; den-long | bien-tap: viết lại từ 3 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||
| nt.via-ngoc-hoang.01 | via-ngoc-hoang | Cúng vía Ngọc Hoàng mùng 9 tháng Giêng | Cúng vía Ngọc Hoàng mùng 9 tháng Giêng (offering to the Jade Emperor on the 9th day of the first lunar month) | 正月初九祭玉皇 | ca-le | toan-quoc | hoa | 04 | suy-tu-nguon | dan-gian | Mùng 9 tháng Giêng âm lịch (ngày vía Ngọc Hoàng, còn gọi ngày Thánh Đản, vía Trời); theo nhiều hướng dẫn, lễ làm vào giờ Tý, từ 23 giờ đêm mùng 8 tới 1 giờ sáng… | The 9th day of the first lunar month (the Jade Emperor's birthday, also called Thánh Đản, vía Trời); according to many guides, the ceremony is held at the hour… | 农历正月初九(玉皇诞,又称圣诞、祭天);据不少指南,仪式于子时举行,从初八夜23时至初九凌晨1时 | Hương (nhang) (thứ nhất trong lục lễ: hương, đăng, hoa, trà, quả, phẩm) [nguồn nói phải có] | Đèn cầy hoặc nến cốc [nguồn nói phải có] | Hoa tươi: 1 bình (có nơ… | Hương (nhang) (incense) (the first of the lục lễ: hương, đăng, hoa, trà, quả, phẩm) [required according to the source] | Candle or cup candle [required accordin… | 香(六礼之首:香、灯、花、茶、果、品) [来源称必备] | 蜡烛或杯蜡 [来源称必备] | 鲜花:1 瓶(有的指南说通常是黄菊花) [来源称必备] | 干茶:9个小杯(有的指南说用茶或白水) [来源称必备] | 水果:1盘 [来源称必备] | 品:各类干货,如bột bán、bột khoai、香菇、木耳、粉丝、腐竹、… | Sắm đủ lục lễ cùng mía, đường thỏi và vàng mã từ trước | Bày lễ, thắp hương vào giờ Tý | Đọc văn khấn cúng Ngọc Hoàng | Hóa vàng mã | Prepare the full lục lễ together with sugarcane, slab sugar, and votive paper in advance | Arrange the offerings and light incense at the hour of the Rat | Read… | 提前备齐六礼以及甘蔗、糖块和纸钱 | 摆放祭品,于子时上香 | 诵读祭玉皇的祭文 | 烧纸钱 | Phẩm vật dâng Ngọc Hoàng phải là đồ khô, đồ chay | Offerings to Ngọc Hoàng must be dry foods and vegetarian foods | 献给玉皇的祭品必须是干货、素食 | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-ngoc-hoang-thuong-de-204738; https://hoatieu.vn/tai-lieu/cach-cung-via-troi-mung-9-206427; https://hoatieu.vn/tai-lieu/bai-… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-ngoc-hoang | Number of offerings: one guide writes that all offerings are counted in odd numbers 3, 5, 7, 9; another only says the number of types of phẩm is an odd number 5… | 祭品数量:有的指南写道所有祭品按奇数3、5、7、9计;有的指南只说品的种类数为奇数5、7、9,茶斟9杯。 | huong|nen|hoa-tuoi|tra|trai-cay|do-kho|mia|duong|tien-vang; do-ma-gia-dung | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | Số lượng lễ vật: có hướng dẫn viết mọi lễ vật tính theo số lẻ 3, 5, 7, 9; có hướng dẫn chỉ nói số loại phẩm là số lẻ 5, 7, 9 và trà rót 9 chén. | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.via-ngoc-hoang.02 | via-ngoc-hoang | Cúng vía Ngọc Hoàng mùng 9 tháng Giêng | Cúng vía Ngọc Hoàng mùng 9 tháng Giêng (offering to the Jade Emperor on the 9th day of the first lunar month) | 正月初九祭玉皇 | ca-le | nam | dong-nam-bo | Lò Chén, Chánh Nghĩa, Thủ Dầu Một, Bình Dương; Lái Thiêu | hoa | 04 | nguon-noi-ro | dan-gian | Mùng 9 tháng Giêng âm lịch; theo bài báo, người Hoa ở Lò Chén coi trọng và chuẩn bị chu đáo như cúng giao thừa | The 9th day of the first lunar month; according to the article, the Chinese in Lò Chén consider it important and prepare it as carefully as the giao thừa offeri… | 农历正月初九;据文章,Lò Chén的华人重视此节,准备得如同除夕祭礼般周到 | Các gia đình người Hoa | Chinese households | 华人家庭 | Mâm cúng khoảng 12 tới 13 món | Trái cây, đồ khô | Gà | Mì vàng | Trứng vịt nhuộm màu | Bánh đỏ (bánh nếp in khuôn, hấp) (loại bánh được đặt làm nhiều nhất) | B… | Offering tray with about 12 to 13 dishes | Fruit, dried foods | Chicken | Yellow noodles | Dyed duck eggs | Bánh đỏ (molded steamed sticky rice cake) (the type… | 供盘约12至13道 | 水果、干货 | 鸡 | 黄面 | 染色鸭蛋 | 红饼(模制蒸糯米饼)(最常定做的饼类) | Bánh tổ(须提前两三天摆放) | Bánh bông lan(海绵蛋糕) | Đặt bánh cúng từ trước mùng 9 | Bày mâm cúng vía Ngọc Hoàng tại nhà | Sau lễ đem bánh biếu khách tới chơi để lấy lộc | Place the cakes for the offering before the 9th | Arrange the offering tray for the Ngọc Hoàng (Jade Emperor) vía ceremony at home | After the ceremony, give th… | 初九之前摆好供饼 | 在家中摆好玉皇(Ngọc Hoàng)圣诞供盘 | 礼后把饼赠予来访客人以分食禄 | https://baolaocai.vn/doc-dao-cac-mon-banh-ngay-via-ngoc-hoang-cua-nguoi-hoa-tai-binh-duong-post397054.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-ngoc-hoang | mam-le|trai-cay; do-kho|ga|mi|trung-luoc|banh|banh-to|banh-ngot | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||
| nt.via-quan-am.01 | via-quan-am | Cúng vía Quan Thế Âm Bồ Tát (19 tháng Hai, 19 tháng Sáu, 19 tháng Chín) | Cúng vía Quan Thế Âm Bồ Tát (Quan Thế Âm Bồ Tát's birthday celebration, the 19th of the second, sixth and ninth lunar months) | 观音菩萨诞辰祭(二月十九、六月十九、九月十九) | ca-le | toan-quoc | phat-giao | Ba ngày vía trong năm theo âm lịch: 19 tháng Hai (đản sinh), 19 tháng Sáu (thành đạo), 19 tháng Chín (xuất gia); có hướng dẫn ghi ngày 19 hằng tháng đều có thể… | Three vía days in the year by the lunar calendar: the 19th of the second month (birth), the 19th of the sixth month (enlightenment), the 19th of the ninth month… | 一年中农历的三个诞辰日:二月十九(诞辰)、六月十九(成道)、九月十九(出家);有的指南说每月十九均可祭拜 | Bàn thờ Phật Bà Quan Âm tại nhà; có hướng dẫn ghi bàn thờ đặt tọa Tây hướng Đông, không đặt ngang hàng hay thấp hơn bàn thờ gia tiên | The altar of Phật Bà Quan Âm at home; some guides say the altar faces west toward east, and is not placed level with or lower than the ancestors' altar | 家中观音佛婆神台;有的指南记载神台坐西朝东,不与祖先神台平齐或低于祖先神台 | Gia chủ, Phật tử tại gia; ngày vía còn lên chùa tụng kinh, ăn chay, phóng sinh | Head of the household, lay Buddhists; on the vía day they also go to the pagoda to chant sutras, eat vegetarian food and release living beings | 家主、在家佛教徒;诞辰日还到寺里诵经、吃素、放生 | Hương | Hoa tươi (hoa hồng, hoa cúc vàng) | Quả tươi (cam, bưởi, lê, quýt) | Bánh kẹo, phẩm oản | Đĩa xôi chay | Nước thờ | incense | Fresh flowers (roses, yellow chrysanthemums) | Fresh fruit (oranges, pomelos, pears, mandarins) | Cakes and candies, phẩm oản (rice-flour offering cak… | 香 | 鲜花(玫瑰花、黄菊花) | 鲜果(橙子、柚子、梨、橘子) | 糕点糖果、米糕供品 | 一盘素糯米饭 | 供神用水 | Bày lễ chay lên bàn thờ Quan Âm | Thắp hương, đọc văn khấn | Hết một tuần nhang thì thắp thêm một tuần nữa, vái ba vái | Hạ sớ đem hóa | Trong ngày vía tụng mườ… | Arrange the vegetarian offerings on the Quan Âm altar | Light incense, read the prayer text | When one round of incense is finished, light another round and bow… | 将素供摆上观音神台 | 上香,读祭文 | 一炷香燃尽后再点一炷,拜三拜 | 取下疏文焚化 | 诞辰日诵观音菩萨十二大愿 | Chỉ cúng đồ chay, không cúng đồ mặn | Không bày nhiều vàng mã, tiền bạc trên bàn thờ Quan Âm | Không để đồ cúng hỏng trên bàn thờ; lộc cúng chia cho người nhà,… | Offer only vegetarian food, do not offer meat | Do not place much votive paper or money on the Quan Âm altar | Do not leave spoiled offerings on the altar; the… | 只供素斋,不供荤食 | 观音神台上不摆许多纸钱、钱财 | 不把变质的供品留在神台上;供品分给家人,不丢弃 | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-ngay-via-me-quan-am-206750; https://hoatieu.vn/tai-lieu/ngay-via-quan-am-la-ngay-nao-206747 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-quan-am | huong|hoa-tuoi|cam; buoi; qua-le; quyt|banh-keo; oan|xoi|nuoc-sach | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.via-quan-am.02 | via-quan-am | Cúng vía Quan Thế Âm Bồ Tát (19 tháng Hai, 19 tháng Sáu, 19 tháng Chín) | Cúng vía Quan Thế Âm Bồ Tát (Quan Thế Âm Bồ Tát's birthday celebration, the 19th of the second, sixth and ninth lunar months) | 观音菩萨诞辰祭(二月十九、六月十九、九月十九) | ca-le | bac | dong-bang-bac-bo | Chùa Hương, Hà Nội; chùa Bổ Đà, Bắc Giang | nguon-noi-ro | phat-giao | Chùa Hương: từ chiều 18 tới sáng 19 tháng Hai âm lịch (lễ khánh đản), nằm trong mùa hội ba tháng xuân; chùa Bổ Đà: hội từ 16 tới 18 tháng Hai | Chùa Hương: from the afternoon of the 18th to the morning of the 19th of the second lunar month (khánh đản ceremony), within the three-month spring festival sea… | 香寺:从农历二月十八下午到二月十九上午(庆诞礼),在春季三个月庙会期内;Bổ Đà寺:二月十六至十八庙会 | Chùa Hương: sân chùa Thiên Trù và trong động Hương Tích; chùa Bổ Đà: từ Đền Hạ lên Đền Trung, Đền Thượng, chùa Quán Âm, chùa Tứ Ân | Chùa Hương (Perfume Pagoda): the courtyard of Thiên Trù (Heavenly Kitchen) Pagoda and inside Hương Tích (Perfume Traces) Cave; chùa Bổ Đà (Bổ Đà Pagoda): from Đ… | 香寺:Thiên Trù寺庭院和Hương Tích洞内;Bổ Đà寺:从下祠到中祠、上祠、观音寺、Tứ Ân寺 | Tăng ni, Phật tử, dân làng và khách hành hương | Monks and nuns, Buddhists, villagers and pilgrims | 僧尼、佛教徒、村民和香客 | Lễ chay: hoa, quả, oản, xôi, chuối, bỏng (bày trên mâm dọc các bậc thềm chùa Thiên Trù trong đàn Mông Sơn thí thực) | Nến, đèn hoa đăng hình hoa sen (nến xếp hì… | Vegetarian offerings: flowers, fruit, oản, xôi, bananas, bỏng (puffed rice) (arranged on trays along the steps of chùa Thiên Trù in the Mông Sơn thí thực ceremo… | 素供:花、果、米糕、糯米饭、香蕉、爆米花(在Mông Sơn施食坛中沿Thiên Trù寺台阶摆放在供盘上) | 蜡烛、莲花形花灯(洞内蜡烛摆成卍字形;花灯放于Yến溪上) | Chùa Hương, chiều 18: tụng Kinh Phổ Môn ở chùa Thiên Trù; có năm lập đàn Mông Sơn thí thực ở sân chùa | Tối 18: lễ kỷ niệm khánh đản ở sân chùa Thiên Trù; khoản… | Chùa Hương, afternoon of the 18th: chant the Kinh Phổ Môn at chùa Thiên Trù; some years a Mông Sơn thí thực altar is set up in the pagoda yard | Evening of the… | 香寺,十八下午:在Thiên Trù寺诵《普门品》;有些年还在寺庭院设Mông Sơn施食坛 | 十八晚:在Thiên Trù寺庭院举行庆诞纪念礼;约23时僧尼队伍举火炬上Hương Tích洞,边走边诵经念佛 | 洞内半夜:讲说Bà Chúa Ba,诵《五百名观音经》,佛教徒在每一名号后应和"Nam Mô Quán… | https://vjol.info.vn/index.php/rsr/article/download/23753/20296 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-quan-am | hoa-tuoi; trai-cay; oan; xoi; chuoi; bong|nen; hoa-dang | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.via-quan-am.03 | via-quan-am | Cúng vía Quan Thế Âm Bồ Tát (19 tháng Hai, 19 tháng Sáu, 19 tháng Chín) | Cúng vía Quan Thế Âm Bồ Tát (Quan Thế Âm Bồ Tát's birthday celebration, the 19th of the second, sixth and ninth lunar months) | 观音菩萨诞辰祭(二月十九、六月十九、九月十九) | ca-le | bac | tay-bac | Fansipan, Lào Cai | nguon-noi-ro | phat-giao | 18 và 19 tháng Chín âm lịch (vía Quán Thế Âm xuất gia) | the 18th and 19th of the ninth lunar month (the anniversary of Quan Thế Âm's renunciation) | 农历九月18日和19日(Quan Thế Âm出家纪念日) | Bảo An Thiền Tự dưới chân núi và các chùa trên đỉnh Fansipan | Bảo An Thiền Tự at the foot of the mountain and the pagodas on the summit of Fansipan | 山脚下的Bảo An禅寺以及Fansipan山顶的各寺 | Tăng ni, Phật tử Lào Cai, do Giáo hội Phật giáo Lào Cai chủ trì | monks, nuns and Buddhists of Lào Cai, led by the Lào Cai Buddhist Sangha | Lào Cai的僧尼、佛教徒,由Lào Cai佛教会主持 | Hoa đăng (xếp thành hình hoa sen trước sân thiền tự) | Hoa tươi, vòng tay gỗ cúng dường | flower lanterns (arranged in the shape of a lotus in front of the courtyard of the Zen temple) | fresh flowers, wooden bracelets as offerings | 花灯(在禅寺庭院前摆成莲花形) | 鲜花、木手串供品 | Chiều tối 18: tọa thiền, tụng kinh cầu nguyện rồi dâng hoa đăng ở Bảo An Thiền Tự | Ngày 19: đại lễ trên đỉnh núi, tăng ni Phật tử đi nhiễu quanh Đại tượng Phật… | evening of the 18th: sit in meditation, chant sutras and pray, then offer flower lanterns at Bảo An Thiền Tự | the 19th: great ceremony on the summit, monks, nu… | 18日傍晚:坐禅、诵经祈愿,然后在Bảo An禅寺献花灯 | 19日:山顶大典,僧尼和佛教徒绕阿弥陀佛大像游行,经过罗汉道,最后在Kim Sơn Bảo Thắng寺上香 | https://tapchitoaan.vn/kham-pha-dem-hoa-dang-huyen-ao-trong-le-via-quan-the-am-xuat-gia-tai-fansipan9587.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-quan-am | hoa-dang|hoa-tuoi; vat-pham-cung-duong | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.via-quan-am.04 | via-quan-am | Cúng vía Quan Thế Âm Bồ Tát (19 tháng Hai, 19 tháng Sáu, 19 tháng Chín) | Cúng vía Quan Thế Âm Bồ Tát (Quan Thế Âm Bồ Tát's birthday celebration, the 19th of the second, sixth and ninth lunar months) | 观音菩萨诞辰祭(二月十九、六月十九、九月十九) | ca-le | trung | Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng; Thừa Thiên Huế | nguon-noi-ro | phat-giao | Đà Nẵng: lễ vía ngày 19 tháng Hai âm lịch, là nghi lễ chính của Lễ hội Quán Thế Âm Ngũ Hành Sơn (17 tới 20 tháng Hai); theo bài nghiên cứu, Thừa Thiên Huế tổ ch… | Đà Nẵng: the anniversary ceremony on the 19th of the second lunar month, the main rite of the Quán Thế Âm Ngũ Hành Sơn Festival (the 17th to the 20th of the sec… | Đà Nẵng:农历二月19日的圣诞法会,是Quán Thế Âm Ngũ Hành Sơn节庆(二月17日至20日)的主要仪式;据一篇研究文章,Thừa Thiên Huế在成道日即农历六月举办节庆 | Chùa Quán Thế Âm, Ngũ Hành Sơn | chùa Quán Thế Âm, Ngũ Hành Sơn | 观音寺,五行山 | Tăng ni, Phật tử, người dân và du khách | monks, nuns, Buddhists, local people and visitors | 僧尼、佛教徒、民众和游客 | Lễ vía tại chùa Quán Thế Âm với các nghi lễ Phật giáo | Thả bóng bay cầu nguyện quốc thái dân an | Rước tôn tượng Đức Quán Thế Âm, đi cùng lễ hóa trang Bồ Tát Q… | the anniversary ceremony at chùa Quán Thế Âm with Buddhist rites | release balloons to pray for national peace and public well-being | procession with the statu… | Quán Thế Âm寺的圣诞法会,举行各项佛教仪式 | 放气球祈愿国泰民安 | 恭迎Quan Thế Âm圣像游行,同时由寺内佛教家庭表演Quan Thế Âm菩萨、诸位菩萨和仙女的化装游行 | https://www.sggp.org.vn/hang-ngan-nguoi-tham-du-le-via-duc-bo-tat-quan-the-am-post786454.html; https://vjol.info.vn/index.php/rsr/article/download/23753/20296 | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-quan-am | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.via-quan-am.05 | via-quan-am | Cúng vía Quan Thế Âm Bồ Tát (19 tháng Hai, 19 tháng Sáu, 19 tháng Chín) | Cúng vía Quan Thế Âm Bồ Tát (Quan Thế Âm Bồ Tát's birthday celebration, the 19th of the second, sixth and ninth lunar months) | 观音菩萨诞辰祭(二月十九、六月十九、九月十九) | ca-le | nam | tay-nam-bo | Quán Âm Phật Đài, Nhà Mát, Bạc Liêu | nguon-noi-ro | phat-giao | Các ngày vía 19/2, 19/6, 19/9 âm lịch; lễ hội Quán Âm Nam Hải ngày 22, 23, 24 tháng Ba âm lịch; đầu năm người các tỉnh về viếng đông | the anniversary days 19/2, 19/6, 19/9 of the lunar calendar; the Quán Âm Nam Hải festival on the 22nd, 23rd and 24th of the third lunar month; at the beginning… | 农历19/2、19/6、19/9的圣诞日;农历三月22、23、24日的Quán Âm Nam Hải节庆;年初各省民众前来参拜者众多 | Trước tượng Phật Bà Nam Hải (Mẹ Nam Hải) nhìn ra biển | in front of the statue of Phật Bà Nam Hải (Mẹ Nam Hải) facing the sea | 面向大海的Phật Bà Nam Hải(南海观音)像前 | Phật tử, người dân Bạc Liêu và khách các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long, TP. Hồ Chí Minh | Buddhists, people of Bạc Liêu and visitors from the provinces of the Mekong Delta and Ho Chi Minh City | Bạc Liêu的佛教徒、民众以及湄公河三角洲各省和胡志明市的游客 | Nhang, đèn, trái cây (bài báo chỉ nhắc khi tả cảnh bày đồ cúng trước tượng) | incense, lamps, fruit (the article mentions this only when describing the offerings laid out before the statue) | 香、灯、水果(文章仅在描述像前摆放供品时提及) | Bày đồ cúng, thắp nhang khấn vái trước tượng Phật Bà | Nhiều người chạm tay vào đài sen dưới chân tượng để cầu may mắn, sức khỏe | Đọc văn khấn Mẹ Nam Hải (có h… | lay out the offerings, light incense and pray before the statue of Phật Bà | many people touch the lotus pedestal at the foot of the statue to pray for luck and… | 摆放供品,在Phật Bà像前上香祷告 | 许多人触摸像脚下的莲台以求好运和健康 | 诵读Mẹ Nam Hải祭文(有两个模板) | https://hoatieu.vn/tai-lieu/van-khan-ngay-via-me-quan-am-206750; https://daidoanket.vn/bac-lieu-mung-4-tet-bien-nguoi-do-ve-quan-am-phat-dai-xin-loc-dau-nam-102… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-quan-am | huong; den; trai-cay | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.via-quan-thanh.01 | via-quan-thanh | Lễ vía Quan Thánh Đế Quân | Lễ vía Quan Thánh Đế Quân (festival of Quan Thánh Đế Quân) | 关圣帝君诞辰 | ca-le | trung | nam-trung-bo | Quan Công miếu (chùa Ông), 24 Trần Phú, Hội An | hoa | 04 | nguon-noi-ro | dan-gian | Ngày 24 tháng Sáu âm lịch | The 24th of the sixth lunar month | 农历六月二十四 | Quan Công miếu; Quan Thánh còn được thờ ở một số hội quán và trong nhà người Hoa ở phố cổ | Quan Công miếu; Quan Thánh is also worshipped at some hội quán and in the homes of Hoa people in the old town | 关公庙;关圣也在一些会馆和会安古城华人的家中供奉 | Bà con người Hoa và cư dân Hội An; các hội quán dâng lễ (bài báo kể hội quán Phước Lộc Thiên) | The Hoa community and residents of Hội An; hội quán present offerings (the article mentions hội quán Phước Lộc Thiên) | 华人和会安居民;各会馆献礼(文章提到福禄天会馆) | Hương trầm (xông ở khu tượng thờ Quan Công) | Hương trầm (agarwood incense) (burned at the area of the statue worshipping Quan Công) | 沉香(在关公像供奉区焚香) | Từ 6 giờ sáng: lễ xông hương trầm tại khu tượng thờ | Lễ dâng hương, thực hành nghi lễ vía; hội quán dâng lễ | Diễu hành xe hoa dâng lễ, múa lân, sư, rồng qua c… | From 6 a.m.: the rite of burning agarwood incense at the area of the statue | The rite of offering incense and performing the feast-day ritual; hội quán present… | 从早上6点起:在像区焚沉香 | 上香、行诞辰仪式;会馆献礼 | 花车献礼游行,舞狮、舞麒麟、舞龙穿过古城街道前往关公庙 | 居民和游客上香 | https://baovanhoa.vn/van-hoa/le-via-quan-thanh-de-quan-net-dep-van-hoa-tam-linh-o-hoi-an-153471.html; https://baovanhoa.vn/van-hoa/ve-hoi-an-du-le-via-quan-cong… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-quan-thanh | tram-huong | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||
| nt.via-quan-thanh.02 | via-quan-thanh | Lễ vía Quan Thánh Đế Quân | Lễ vía Quan Thánh Đế Quân (festival of Quan Thánh Đế Quân) | 关圣帝君诞辰 | ca-le | nam | dong-nam-bo | chùa Quan Đế, Chợ Lớn (TP. Hồ Chí Minh) | hoa | 04 | nguon-noi-ro | dan-gian | Ngày 24 tháng Sáu âm lịch và rằm tháng Giêng; rằm tháng Giêng là lễ lớn nhất | The 24th of the sixth lunar month and the full moon of the first lunar month; the full moon of the first lunar month is the largest ceremony | 农历六月二十四和正月十五;正月十五是最盛大的仪式 | Chùa Quan Đế (hội quán Triều Châu) ở Chợ Lớn | Chùa Quan Đế (Quan Đế Pagoda, Triều Châu guild hall) in Chợ Lớn | 堤岸的关帝寺(潮州会馆) | Quýt và bao lì xì đỏ (nhà chùa chuẩn bị cho người viếng mượn dịp rằm tháng Giêng) | Mandarin oranges and red lì xì envelopes (the temple prepares them for visitors to borrow on the occasion of the full moon of the first lunar month) | 橘子和红包(寺方在正月十五为来访者准备借用) | Cúng Quan Đế | Dịp Nguyên tiêu có hát Tiều (hát của người Triều Châu), múa lân, cho mượn quýt lấy may | Worshipping Quan Đế | On the Nguyên tiêu occasion there is Tiều singing (singing of the Triều Châu people), lion dance, and borrowing mandarins for luck | 祭关帝 | 元宵时有潮州人的潮调演唱、舞狮、借橘子取吉 | https://thanhtra.com.vn/van-hoa-the-thao-BE2162E3A/vieng-chua-quan-de-o-cho-lon-86A0BFEE.html; https://mytour.vn/vi/blog/bai-viet/thanh-dia-hiep-thien-cung-quan… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-quan-thanh | The feast day: the article cites that the custom differs from place to place, some places hold the rite on the 24th of the sixth lunar month, some on the 13th o… | 诞辰日:文章引述称各地习俗不同,有的地方在六月二十四行礼,有的在正月十三;有的指南记载芹苴翁寺从五月十二到十四举行翁诞辰,正日是十三。 | quyt; tien-that | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | Ngày vía: bài báo dẫn lời rằng tập tục mỗi nơi một khác, có nơi làm lễ vào 24 tháng Sáu, có nơi làm vào 13 tháng Giêng; có hướng dẫn ghi chùa Ông ở Cần Thơ làm… | |||||||||||||||||||||||||
| nt.via-quan-thanh.03 | via-quan-thanh | Lễ vía Quan Thánh Đế Quân | Lễ vía Quan Thánh Đế Quân (festival of Quan Thánh Đế Quân) | 关圣帝君诞辰 | ca-le | nam | tay-nam-bo | Hiệp Thiên Cung, Cái Răng (Cần Thơ); chùa Ông Cần Thơ | hoa | 04 | nguon-noi-ro | dan-gian | Từ 12 tới 14 tháng Năm âm lịch, ngày chính là 13 | From the 12th to the 14th of the fifth lunar month, with the main day being the 13th | 农历五月十二到十四,正日是十三 | Hiệp Thiên Cung (chùa Ông Cái Răng) và các chùa Ông của người Hoa ở Cần Thơ | Hiệp Thiên Cung (chùa Ông Cái Răng) and other chùa Ông of the Hoa people in Cần Thơ | 协天宫(丐冷翁寺)以及芹苴华人的其他翁寺 | Bà con người Hoa của hội quán | The Hoa community of the hội quán | 会馆的华人 | Lễ vía Ông là lễ lớn nhất trong năm của chùa Ông (theo một số hướng dẫn) | Có hướng dẫn ghi bài văn tế đọc ở lễ vía Bà Thiên Hậu cũng được hội quán dùng trong l… | The feast day of Ông is the largest ceremony of the year at chùa Ông (according to some guides) | Some guides note that the văn tế read at the feast day of Bà T… | 翁诞辰是翁寺一年中最盛大的仪式(据有的指南) | 有的指南记载,天后诞辰所读的祭文也被会馆用于芹苴翁寺的庙会 | https://mytour.vn/vi/blog/bai-viet/thanh-dia-hiep-thien-cung-quan-thanh-de-mieu-ngoi-den-cua-cong-dong-nguoi-hoa-o-vung-tay-do.html; https://mia.vn/cam-nang-du-… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-quan-thanh | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||
| nt.via-than-tai.01 | via-than-tai | Cúng Thần Tài mùng 10 tháng Giêng | Cúng vía Thần Tài (God of Wealth day, 10th of the first lunar month) | 正月初十祭财神 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Mùng 10 tháng Giêng | The 10th day of the first lunar month | 正月十日 | Bàn thờ Thần Tài, Thổ Địa (khám nhỏ đặt ở góc nhà) | The altar of Thần Tài (God of Wealth) and Thổ Địa (Earth God) (a small shrine placed in a corner of the house) | 财神、土地神的神台(置于屋角的小龛) | Gia chủ, chủ cửa hàng | The head of the household, the shop owner | 家主、店主 | Bộ tam sên | Trái cây, hoa tươi | Xôi, chè | Gà luộc hoặc heo quay | Vàng mã, nhang, đèn, rượu | Bộ tam sên (set of three offerings) | Fruit, fresh flowers | Xôi (steamed sticky rice), chè (sweet soup) | Boiled chicken or roast pork | Votive paper, incense,… | 三牲 | 水果、鲜花 | 糯米饭、甜羹 | 白切鸡或烤猪 | 纸钱、香、灯、酒 | Lau tượng và bàn thờ bằng nước ngâm hoa bưởi hoặc pha chút rượu trắng | Bày lễ, thắp hương, đọc văn khấn | Nhang cháy được hai phần ba thì tạ lễ, hóa giấy tiền,… | Wipe the statue and the altar with water infused with pomelo flowers or mixed with a little white wine | Arrange the offerings, light incense, read the prayer t… | 用浸泡柚花或兑少许白酒的水擦拭神像和神台 | 摆供、上香、读祭文 | 香烧至三分之二时谢礼、烧纸钱、受禄 | https://docungtamlinh.com.vn/cach-cung-than-tai-mung-10/; https://vankhan.vn/van-khan-cung-than-tai/ | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-than-tai | ban-tho-than-tai | trong | tam-sen|trai-cay; hoa-tuoi|xoi; che|ga-luoc / heo-quay|vang-ma; huong; den; ruou-trang | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||
| nt.via-than-tai.02 | via-than-tai | Cúng Thần Tài mùng 10 tháng Giêng | Cúng vía Thần Tài (God of Wealth day, 10th of the first lunar month) | 正月初十祭财神 | ca-le | nam | nguon-noi-ro | dan-gian | Mùng 10 tháng Giêng | The 10th day of the first lunar month | 正月初十 | Bàn thờ Thần Tài, thường đặt ở một góc trong nhà | The altar of Thần Tài (God of Wealth), usually placed in a corner of the house | 财神神台,通常设在屋内一角 | Hoa tươi, trái cây | Nhang, đèn, vàng mã | Bộ tam sên: thịt heo, tôm, trứng | Cá lóc nướng (có nơi ghi là thứ không thể thiếu; để nguyên con, không đánh vảy, xi… | Fresh flowers, fruit | Incense, lamps, votive paper | Bộ tam sên (three-item set): pork, shrimp, eggs | Grilled cá lóc (snakehead fish) (some guides call it ind… | 鲜花、水果 | 香、灯、纸钱 | 三牲:猪肉、虾、蛋 | 烤黑鱼(有的指南称不可或缺;整条保留不去鳞,用削皮的甘蔗从鱼口穿入使鱼身挺直) [来源称必备] | 虾、蟹 | 烤猪(VnExpress称其为不可或缺的菜品之一) [来源称必备] | 酒 | Theo VTC News, người ta kiêng dâng cá nướng cháy hay bị tróc, sứt mẻ, kém đẹp mắt | According to VTC News, people avoid offering grilled fish that is burnt, peeled, chipped or unsightly | 据VTC新闻,人们忌供烤焦、破皮、残缺或不好看的鱼 | https://vtcnews.vn/vi-sao-mam-cung-than-tai-cua-nguoi-mien-nam-phai-co-ca-loc-nuong-ar738936.html; https://vnexpress.net/nhung-mat-hang-dat-khach-ngay-than-tai-… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/via-than-tai | ban-tho-than-tai | trong | hoa-tuoi; trai-cay|huong; den; vang-ma|tam-sen|ca|tom; cua|heo-quay|ruou-trang | luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||
| nt.xen-ban-xen-muong.01 | xen-ban-xen-muong | Lễ Xên bản, Xên mường của người Thái | Lễ Xên bản (village offering ceremony), Xên mường (mường offering ceremony) of the Thái people | 泰族的 Lễ Xên bản(祭村仪式)、Xên mường(祭勐仪式) | ca-le | bac | tay-bac | Sơn La | thai | 03 | nguon-noi-ro | dan-gian | Cuối tháng Giêng, đầu tháng Hai âm lịch, lúc hoa ban nở; sáng sớm | The end of the first lunar month, the beginning of the second lunar month, when the ban flower blooms; early morning | 正月末、二月初,百花盛开时;清晨 | Thầy mo (ông mo) chủ lễ | The mo priest (ông mo) leads the ceremony | 摩公(ông mo)主持仪式 | Thủ lợn, gà, vịt [nguồn nói phải có] | Rượu nếp nương, rượu cần [nguồn nói phải có] | Cơm lam, gạo nếp [nguồn nói phải có] | Hương, giấy bản, nước trắng, muối ớ… | Pig's head, chicken, duck [required according to the source] | Rượu nếp nương (upland sticky rice wine), rượu cần (jar wine) [required according to the source]… | 猪头、鸡、鸭 [来源称必备] | Rượu nếp nương(山地糯米酒)、rượu cần(坛酒) [来源称必备] | Cơm lam(竹筒饭)、糯米 [来源称必备] | 香、giấy bản(粗纸)、清水、盐和辣椒 [来源称必备] | https://dantocmiennui.baotintuc.vn/dac-sac-le-xen-ban-cua-dong-bao-dan-toc-thai-post347186.html; https://baovanhoa.vn/dan-toc-ton-giao/xen-ban-xen-muong-phong-t… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/xen-ban-xen-muong | thu-lon; ga; vit|ruou-can|com-lam; gao-nep|huong; tien-vang; nuoc-sach; muoi; ot | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | |||||||||||||||||||||||||||||||
| nt.xen-ban-xen-muong.02 | xen-ban-xen-muong | Lễ Xên bản, Xên mường của người Thái | Lễ Xên bản (village offering ceremony), Xên mường (mường offering ceremony) of the Thái people | 泰族的 Lễ Xên bản(祭村仪式)、Xên mường(祭勐仪式) | ca-le | bac | tay-bac | Mường Thanh; Điện Biên | thai | 03 | nguon-noi-ro | dan-gian | Tháng Hai, tháng Ba âm lịch | The second lunar month, the third lunar month | 农历二月、三月 | Đông xên (rừng cúng); lễ Xên Mường có bốn chiềng, bảy Đông xên | Đông xên (sacred forest for offerings); the Xên Mường ceremony has four chiềng and seven Đông xên | Đông xên(祭祀林);Xên Mường 礼有四个 chiềng、七个 Đông xên | Ông Mo đứng lễ | The ông Mo presides over the ceremony | 摩公主持仪式 | Hai trâu đen, một trâu trắng, chọn con khỏe: 3 (mổ xong xếp lại thịt xương thành hình con trâu) [nguồn nói phải có] | Rượu cần [nguồn nói phải có] | Nước thơm v… | Two black buffaloes, one white buffalo, chosen strong: 3 (After slaughtering, the meat and bones are arranged back into the shape of a buffalo) [required accord… | 两头黑牛、一头白牛,选强壮的:3(宰杀后将肉和骨摆回牛的形状) [来源称必备] | Rượu cần(吸管酒) [来源称必备] | 香水与种子(稻谷、棉花、蔬菜)(用于洒香水和撒种子的环节) [来源称必备] | 牛肉、煮鸡鸭、糯米饭(节庆供盘) | https://nhandan.vn/le-xen-muong-cua-nguoi-thai-den-post207530.html; https://baovanhoa.vn/dan-toc-ton-giao/emagazine-le-cung-ban-cua-nguoi-thai-tinh-dien-bien-la… | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/xen-ban-xen-muong | trau|ruou-can|nuoc-thom; hat-giong|trau; ga; vit; xoi | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||
| nt.xen-ban-xen-muong.03 | xen-ban-xen-muong | Lễ Xên bản, Xên mường của người Thái | Lễ Xên bản (village offering ceremony), Xên mường (mường offering ceremony) of the Thái people | 泰族的 Lễ Xên bản(祭村仪式)、Xên mường(祭勐仪式) | ca-le | bac | tay-bac | Nghĩa Lộ, Mường Lò | thai | 03 | nguon-noi-ro | dan-gian | Mùa xuân | Spring | 春季 | Khu rừng thiêng của bản, của mường (Đông cắm, rừng cấm) | The sacred forest of the village, of the mường (Đông cắm, forbidden forest) | 村、勐的神林(Đông cắm,禁林) | Các thầy mo | The mo priests | 各位摩公 | Mâm cỗ của các nhóm gia đình, các bản mang tới [nguồn nói phải có] | Một trâu trắng, một trâu đen cả mường chung mua, mổ để nguyên con: 2 (lễ Xên mường, Xên đôn… | Offering trays brought by family groups and villages [required according to the source] | One white buffalo and one black buffalo, bought jointly by the whole m… | 各家族群体、各村寨带来的供盘 [来源称必备] | 一头白水牛、一头黑水牛,全勐共同购买,宰杀后整头献祭:2(Xên mường、Xên đông 之礼) [来源称必备] | 生水牛肉、活鸡活鸭,放归溪中(专为祭 thuồng luồng(水蛇)之礼) | https://baolaocai.vn/tuc-tho-cung-ngay-xuan-cua-nguoi-thai-muong-lo-post411110.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/xen-ban-xen-muong | Number of buffaloes sacrificed: the article on Mường Lò records one white buffalo and one black buffalo; the article on Mường Thanh (Điện Biên) records two blac… | 献祭水牛之数:关于 Mường Lò 的文章记为一头白水牛、一头黑水牛;关于 Mường Thanh(奠边)的文章记为两头黑水牛、一头白水牛 | mam-co|trau|trau; ga-song; vit | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | Số trâu hiến tế: bài về Mường Lò ghi một trâu trắng, một trâu đen; bài về Mường Thanh (Điện Biên) ghi hai trâu đen, một trâu trắng | |||||||||||||||||||||||||
| nt.xen-ban-xen-muong.04 | xen-ban-xen-muong | Lễ Xên bản, Xên mường của người Thái | Lễ Xên bản (village offering ceremony), Xên mường (mường offering ceremony) of the Thái people | 泰族的 Lễ Xên bản(祭村仪式)、Xên mường(祭勐仪式) | ca-le | trung | bac-trung-bo | Nghệ An | thai | 03 | nguon-noi-ro | dan-gian | Đầu vụ gieo trỉa nương rẫy | At the start of the sowing season on the swidden fields | 山地播种季节之初 | Lán thờ chung của bản, bên gốc cây cổ thụ đầu bản | The communal shrine hut of the bản, beside the ancient tree at the head of the bản | 村的公共祭棚,位于村头古树旁 | Cụ cao niên có uy tín trong bản (mó sơ) | A respected elderly man of the bản (mó sơ) | 村中德高望重的长者(mó sơ) | Gà, lợn, xôi (vật nuôi phải là con trống, con đực) [nguồn nói phải có] | Rượu cần [nguồn nói phải có] | Trâu hoặc bò đực cả bản góp chung: 1 (năm chẵn, khi có đ… | Chicken, pig, xôi (steamed sticky rice) (the animals must be male) [required according to the source] | Rượu cần (jar wine drunk through straws) [required accor… | 鸡、猪、糯米饭(牲畜须为雄性) [来源称必备] | Rượu cần(吸管酒) [来源称必备] | 全村的公水牛或公牛,共同出资:1(逢偶数年,在有条件时) [来源称非必备] | https://baonghean.vn/doc-dao-tuc-cung-than-ban-than-muong-cua-nguoi-thai-10143098.html | chua-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/xen-ban-xen-muong | ga; lon-nguyen-con; xoi|ruou-can|trau / bo | bien-tap: viết lại từ 1 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||||||
| nt.xuat-hanh.01 | xuat-hanh | Xuất hành đầu năm | Xuất hành đầu năm (first outing of the new year) | 年初出行 | ca-le | toan-quoc | dan-gian | Lần ra khỏi nhà đầu tiên của năm mới, tính từ lúc giao thừa: có người đi ngay sau giao thừa, có người sáng mùng Một, có người chọn mùng Hai, mùng Ba theo ngày g… | The first time leaving the house of the new year, counted from giao thừa (New Year's Eve): some people go right after giao thừa, some on the morning of the firs… | 新年第一次出门,从除夕算起:有人在除夕后立刻出门,有人在初一早上,有人根据被认为吉利的日期和时辰选择初二、初三 | Không bày mâm cúng riêng; ai đi xa thì kính báo thần linh, gia tiên ngay trong lễ giao thừa ở nhà | No separate offering tray is set up; those who travel far report respectfully to the deities and ancestors right in the giao thừa (New Year's Eve) ceremony at h… | 不另设供盘;要远行的人就在家里的除夕礼中敬告神灵、祖先 | Từng người hoặc cả gia đình | Each person individually or the whole family | 个人或全家 | Xem lịch chọn ngày và giờ hoàng đạo trong mấy ngày đầu năm | Chọn hướng theo điều mong cầu: theo tục, hướng Hỷ thần để cầu niềm vui, may mắn; hướng Tài thần để… | Consult the calendar to choose an auspicious day and hour in the first few days of the year | Choose the direction according to the wish: by custom, the directi… | 查看历书,在年头几天选择吉日和吉时 | 根据所祈求之事选择方向:按习俗,喜神方向求欢乐、好运;财神方向求财禄;两位神的方向随当日的天干而变化 | 出行的方向按目的地相对于家的位置来算,不按每一段路来算 | 在选定的时辰出门,朝选定的方向走;通常先去寺、祠上香,然后才去拜年、春游 | 在寺、祠礼拜后,求一小枝禄带回家插在… | Tránh hướng Hạc thần (có nơi viết Hắc thần), theo tục là hướng xấu | Tránh mặc toàn màu đen, trắng; tránh nói lời xui, cáu gắt, tranh cãi khi ra đường đầu năm |… | Avoid the direction of Hạc thần (sometimes written Hắc thần), which by custom is an inauspicious direction | Avoid wearing all black or white; avoid saying unlu… | 避开鹤神方向(有的写作黑神),按习俗是不吉的方向 | 避免穿全黑、全白;年初出门时避免说不吉利的话、发脾气、争吵 | 根据俗语“初五、十四、二十三”,许多人避免在初五远行 | 摘禄时只折小枝,不折大枝 | https://baophapluat.vn/chon-ngay-tot-va-huong-xuat-hanh-dau-nam-post159288.html; https://baophapluat.vn/doc-dao-phong-tuc-don-xuan-cua-nguoi-xua-post190828.html… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/xuat-hanh | The Tài thần (God of Wealth) direction of a can Đinh day: the article in Tạp chí Thị trường Tài chính Tiền tệ writes that old Han documents record due west whil… | 丁干日的财神方向:《财政货币市场杂志》的文章写道,古籍汉文资料记为正西,而越南的资料记为正东,并建议只需选择喜神方向;《越南法律报》的文章(癸巳年春节,初一丁未日)记财神正西。 | 选择方向的方法:按当日的喜神、财神(多数资料);按八门,休、生、开、景四门为吉(《越南法律报》);按各人年龄的生气、天医方向,然后才到喜神… | chua; dinh-mieu-den | trong | Lần ra khỏi nhà đầu tiên của năm mới, từ sau giao thừa tới mấy ngày đầu tháng Giêng | The first time leaving the house in the new year, from after giao thừa through the first few days of the first lunar month | 新年第一次出门,从除夕之后到正月头几天 | le_vat; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 9 trang nguồn ở cột nguon_url | Hướng Tài thần của ngày can Đinh: bài của Tạp chí Thị trường Tài chính Tiền tệ viết các tư liệu Hán cổ ghi chính Tây còn các thông tin của Việt Nam ghi chính Đô… | ||||||||||||||||||||
| nt.xuat-hanh.02 | xuat-hanh | Xuất hành đầu năm | Xuất hành đầu năm (first outing of the new year) | 年初出行 | ca-le | bac | nguon-noi-ro | dan-gian | Từ sau giao thừa và mấy ngày đầu năm | From after giao thừa (New Year's Eve) and the first days of the year | 从除夕之后以及年初头几天 | Chuối xanh, bưởi, trầu cau, tiền vàng (lễ mang theo khi tới chùa, đền) | Green bananas, pomelo, trầu cau (betel leaves and areca nuts), votive paper (offerings brought along when going to pagodas and temples (đền)) | 青香蕉、柚子、槟榔与蒌叶、纸钱(去寺、祠时随身携带的供品) | Xuất hành tới chùa, đền, phủ; hành lễ nghiêm trang, thường kết hợp du xuân, trẩy hội | Hái lộc: sau khi lễ bẻ một cành đa, đề, si nhỏ mang về cắm ở bàn thờ | Xi… | Xuất hành to pagodas, temples (đền), phủ (Mother Goddess shrines); performing the rites solemnly, often combined with spring outings and festival going | Hái lộ… | 出行到寺、祠、府;庄重行礼,常结合春游、赶会 | 摘禄:礼毕后折一小枝榕、菩提或菩提榕带回家插在神台上 | 年初向 ông đồ 求字 | 商界人士到西湖府(河内)求财;按年初借本、年末还愿的习俗到 Bà Chúa Kho 祠(北宁) | Hái lộc chỉ ngắt cành nhỏ, không bẻ cành to | When picking lộc, only a small branch is broken off, never a large one | 摘禄只折小枝,不折大枝 | https://vnexpress.net/net-dep-cua-cac-phong-tuc-dau-nam-2264984.html; https://baophapluat.vn/doc-dao-phong-tuc-don-xuan-cua-nguoi-xua-post190828.html; https://t… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/xuat-hanh | chua; dinh-mieu-den | trong | Từ sau giao thừa và mấy ngày đầu năm | From after giao thừa and through the first days of the year | 从除夕之后到年初几天 | chuoi; buoi; trau-cau; tien-vang | luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||||||||
| nt.xuat-hanh.03 | xuat-hanh | Xuất hành đầu năm | Xuất hành đầu năm (first outing of the new year) | 年初出行 | ca-le | trung | nguon-noi-ro | dan-gian | Sáng mùng Một và mấy ngày đầu năm | Morning of the first day of the lunar month and the first days of the year | 初一上午以及年初头几天 | Hương, hoa, bánh trái, bánh tét, bánh in (lễ mang theo khi tới chùa) | Incense, flowers, cakes and fruit, bánh tét (cylindrical sticky rice cake), bánh in (pressed rice cake) (offerings brought along when going to pagodas) | 香、花、饼果、bánh tét、bánh in(去寺时随身携带的供品) | Xuất hành tới chùa dâng hương cầu bình an, kết hợp du xuân (chùa Hương Tích ở Hà Tĩnh, đền Huyền Trân ở Huế, chùa Linh Ứng ở Đà Nẵng, phố cổ Hội An) | Ở Quảng N… | Setting out to a pagoda to offer incense and pray for peace and safety, combined with spring outings (chùa Hương Tích (Hương Tích Pagoda) in Hà Tĩnh, đền Huyền… | 出行到寺上香祈安,结合春游(河静省香积寺、顺化 Huyền Trân 祠、岘港灵应寺、会安古城) | 在广义,寺里备好挂有红包的禄树;进香者摘一个红包,再换一份小禄品 | https://vnexpress.net/net-dep-cua-cac-phong-tuc-dau-nam-2264984.html; https://thitruongtaichinhtiente.vn/net-dep-van-hoa-di-le-chua-dau-nam-cua-nguoi-viet-65460… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/xuat-hanh | Sources differ: a VnExpress article writes that the central region has no custom of hái lộc at the start of the year, so plants at temples and pagodas keep thei… | 各来源说法不同:VnExpress 的文章写中部没有年初摘禄的习俗,所以祠寺的树木枝叶完好;Sài Gòn Giải Phóng 的文章描写广义人初一去寺摘禄,但是摘寺里预先挂好的红包,而不是折枝。 | chua | trong | sang | Sáng mùng Một và mấy ngày đầu năm | The morning of the first day and the first few days of the year | 初一早上和年初几天 | huong; hoa-tuoi; banh; banh-tet; banh-in | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 4 trang nguồn ở cột nguon_url | Bài của VnExpress viết miền Trung không có tục hái lộc đầu năm nên cây cối ở đền chùa còn nguyên lá; bài của Sài Gòn Giải Phóng tả người dân Quảng Ngãi mùng Một… | |||||||||||||||||||||||
| nt.xuat-hanh.04 | xuat-hanh | Xuất hành đầu năm | Xuất hành đầu năm (first outing of the new year) | 年初出行 | ca-le | trung | bac-trung-bo | Cẩm Xuyên; Cửa Nhượng; Cửa Sót; Hà Tĩnh | ngu-dan | nguon-noi-ro | dan-gian | Từ mùng 2 Tết, vào ngày và giờ chủ thuyền chọn; ngư dân Cửa Nhượng chỉ kiêng khởi hành ngày mùng 1 | From the second day of Tết, on the day and hour chosen by the boat owner; fishermen of Cửa Nhượng only avoid setting out on the first day of the lunar month | 从初二起,在船主选定的日子和时辰;Cửa Nhượng 渔民只是忌讳初一启程 | Trên thuyền và ở bến | On the boat and at the landing | 在船上和码头 | Chủ thuyền cùng bạn thuyền | The boat owner together with the crew | 船主与船工 | Hương, vàng mã | Gạo, muối (cúng xong rải xuống nước và khắp sàn thuyền) | Cau trầu | Cỗ xôi gà, bánh chưng | Sản vật đánh bắt từ biển: tôm, cá, mực | Incense, votive paper | Rice, salt (after the offering, scattered into the water and over the whole deck) | Cau trầu (areca nuts and betel leaves) | A tray of x… | 香、纸钱 | 米、盐(祭毕撒入水中和船板各处) | 槟榔与蒌叶 | 糯米饭鸡肉席、bánh chưng | 海上捕捞的物产:虾、鱼、鱿鱼 | Chọn ngày đẹp đầu năm làm lễ cúng thuyền, cúng bến (lễ mở biển, còn gọi xông biển) | Cúng xong rải muối, gạo, hương vàng xuống nước và khắp sàn thuyền | Chọn gi… | Choosing a good day at the start of the year for the boat offering and the landing offering (lễ mở biển, also called xông biển) | After the offering, scattering… | 年初择吉日举行祭船、祭码头之礼(开海礼,又称 xông biển) | 祭毕将盐、米、香、纸钱撒入水中和船板各处 | 择时出码头;起锚驶向海口,撒几网取日,然后回码头下锚,等天气好再出远航 | 年初还在 Đức Ngư Ông(渔神)庙祭 cá Ông(鲸鱼)(Cẩm Nhượng 乡 Phúc Hải 村) | Giờ khởi hành phải là giờ hơn, theo câu "đi hơn, về kém" | Ngư dân Cửa Nhượng kiêng khởi hành ngày mùng 1 | The departure hour must be an odd hour, according to the saying "đi hơn, về kém" | Fishermen of Cửa Nhượng avoid setting out on the first day of the lunar month | 启程时辰必须是奇数时辰,按俗语“đi hơn, về kém” | Cửa Nhượng 渔民忌讳初一启程 | https://baohatinh.vn/ngu-dan-cam-xuyen-lam-le-mo-bien-xuat-hanh-lay-may-dau-nam-post243572.html; https://hatinh.gov.vn/vi/bai-viet/ngu-dan-ha-tinh-xong-bien-nga… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/xuat-hanh | ben-nuoc | Từ mùng 2 Tết, vào ngày và giờ chủ thuyền chọn | From the 2nd day of Tết, on the day and hour chosen by the boat owner | 从春节初二起,在船主选定的日子和时辰 | huong; vang-ma|gao; muoi|trau-cau|xoi; ga-luoc; banh-chung|tom; ca; muc | luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||
| nt.xuat-hanh.05 | xuat-hanh | Xuất hành đầu năm | Xuất hành đầu năm (first outing of the new year) | 年初出行 | ca-le | trung | nam-trung-bo | Bình Hải, Bình Sơn, Quảng Ngãi; Phan Rí Cửa, Lâm Đồng | ngu-dan | nguon-noi-ro | dan-gian | Quảng Ngãi: sáng mùng 1; Phan Rí Cửa: mồng 2 hoặc ngày được coi là tốt, lúc thủy triều lên | Quảng Ngãi: morning of the first day of the lunar month; Phan Rí Cửa: the second day or a day considered good, at high tide | 广义:初一上午;Phan Rí Cửa:初二或被视为吉日的一天,涨潮时 | Quảng Ngãi: chùa làng rồi dinh thờ Bà ở sát biển; Phan Rí Cửa: trên ghe ở bến | Quảng Ngãi: the village pagoda then the Bà shrine by the sea; Phan Rí Cửa: on the boat at the landing | 广义:村寺,然后海边的 Bà 祠;Phan Rí Cửa:码头的船上 | Ngư dân, chủ ghe | Fishermen, boat owners | 渔民、船主 | Bông, bánh trái, dừa, gạo muối (lễ cúng xuất hành trên ghe ở Phan Rí Cửa) | Flowers, cakes and fruit, coconut, rice and salt (offering for the xuất hành (first outing of the year) rite on boats at Phan Rí Cửa) | 花、饼果、椰子、米盐(Phan Rí Cửa 船上出行礼的供品) | Xã Bình Hải (Quảng Ngãi): ngư dân gác phiên biển, sáng mùng 1 tới chùa Phước Thiện hái lộc, rồi đi bộ tới Dinh Bà Chúa Ngọc cầu cho chuyến biển xuất hành đầu nă… | Xã Bình Hải (Quảng Ngãi): fishermen take their turn off from the sea, on the morning of the first day of the lunar month they go to chùa Phước Thiện to pick lộc… | Bình Hải 社(Quảng Ngãi):渔民歇海,初一早上到 Phước Thiện 寺摘禄,然后步行到 Bà Chúa Ngọc 神府祈求年初首次出海 | Phan Rí Cửa:清早把供品搬上船行出行礼,然后出海做年初第一趟;岸上的鱼货栈也择日开市 | https://www.sggp.org.vn/mung-1-hai-loc-dau-nam-voi-ngu-dan-quang-ngai-post508181.html; https://baolamdong.vn/ngu-dan-lam-dong-xuat-hanh-lay-loc-dau-nam-425215.h… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/xuat-hanh | chua; dinh-mieu-den; ben-nuoc | sang | Quảng Ngãi: sáng mùng 1; Phan Rí Cửa: mồng 2 hoặc ngày được coi là tốt, lúc thủy triều lên | Quảng Ngãi: the morning of the 1st day; Phan Rí Cửa: the 2nd day or a day considered good, at high tide | 广义:初一早上;藩里口:初二或被认为好的日子,涨潮时 | hoa-tuoi; banh; dua; gao; muoi | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url | ||||||||||||||||||
| nt.xuat-hanh.06 | xuat-hanh | Xuất hành đầu năm | Xuất hành đầu năm (first outing of the new year) | 年初出行 | ca-le | nam | nguon-noi-ro | dan-gian | Mấy ngày đầu năm, tới rằm tháng Giêng | In the first days of the year, until the full moon of the first lunar month | 年初几天,到正月十五 | Trái cây: mãng cầu, dừa, đu đủ, xoài (đọc trại thành "cầu vừa đủ xài") | Món mặn | Fruits: mãng cầu (soursop), dừa (coconut), đu đủ (papaya), xoài (mango) (read in folk pronunciation as "cầu vừa đủ xài") | Savory dishes | 水果:mãng cầu(番荔枝)、dừa(椰子)、đu đủ(木瓜)、xoài(芒果)(谐音读作“cầu vừa đủ xài”) | 荤菜 | Xuất hành tới chùa, miếu cầu bình an và cầu tài lộc, làm ăn | Xin lộc, rút xăm, xin nước ở các chùa lớn; nhiều chùa phát lộc, có múa lân, múa rồng | Nơi thường… | Xuất hành to pagodas and shrines to pray for peace and safety and for wealth and fortune in business | Asking for lộc, drawing fortune sticks, asking for water… | 出行到寺、庙祈平安和求财禄、生意 | 求禄、抽签、在大寺取水;许多寺发禄,有舞狮、舞龙 | 常去的地方:西宁省婆登山寺、胡志明市玉皇寺和天后寺 | https://thitruongtaichinhtiente.vn/net-dep-van-hoa-di-le-chua-dau-nam-cua-nguoi-viet-65460.html; https://baovanhoa.vn/van-hoa/dau-xuan-di-le-cau-loc-cau-tai-205… | da-soat | https://nhatnguyet.org/van-cung/xuat-hanh | chua; dinh-mieu-den | trong | Mấy ngày đầu năm, tới rằm tháng Giêng | The first days of the year, up to the full moon of the first lunar month | 年初几天,直到正月十五 | mang-cau; dua; du-du; xoai|mon-man | kieng_ky; luu_y | nhat-nguyet | 2026-10-17 | bien-tap: viết lại từ 2 trang nguồn ở cột nguon_url |
Các cột nghĩa là gì
id(string)- Định danh ổn định của dòng, không đổi giữa các phiên bản
ma_le(string)- Mã loại lễ chính, là id của bộ loai-le-cung-viet-nam
ten_le(string)- Tên lễ tiếng Việt của mã ấy
ten_le_en(string)- Bản tiếng Anh của cột ten_le, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
ten_le_zh(string)- Bản tiếng Trung giản thể của cột ten_le, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
ma_le_khac(string)- Mã các lễ khác dùng chung dòng này, ngăn bằng dấu chấm phẩy
phan_le(string)- Dòng tả phần nào của lễ, thường là cả lễ
mien(string)- Mã miền: toan-quoc, bac, trung, nam. toan-quoc nghĩa là nguồn không gắn với miền nào, không phải đã kiểm là cả nước dùng
tieu_vung(string)- Mã tiểu vùng trong miền, rỗng khi nguồn không nói
dia_danh(string)- Tỉnh, thành, làng đúng như nguồn gọi, kể cả tên tỉnh trước sáp nhập 2025; ngăn bằng dấu chấm phẩy
cong_dong(string)- Mã cộng đồng dân tộc, chỉ ghi khi nguồn nói; nhiều mã ngăn bằng dấu chấm phẩy
dan_toc(string)- Mã dân tộc theo Danh mục các thành phần dân tộc Việt Nam năm 1979 (01 Kinh tới 54 Rơ-măm), đổi từ cong_dong; rỗng khi nguồn không ghi cộng đồng; nhiều mã ngăn bằng dấu chấm phẩy, nhãn ở danh_muc_ma
nhom_nghe(string)- Mã nhóm nghề (ngư dân, người buôn bán...) khi lễ là của một nghề, rỗng khi không
muc_chung_vung(string)- Căn cứ gắn vùng: nguon-noi-ro (trang nguồn viết rõ) hoặc suy-tu-nguon (suy từ âm đọc, nơi soạn, lệ cúng); rỗng khi không gắn vùng
truyen_thong(string)- Mã truyền thống: dân gian, Phật giáo, gia lễ, thờ Mẫu, đình làng...
thoi_diem_lam(string)- Làm lễ vào lúc nào, theo nguồn
thoi_diem_lam_en(string)- Bản tiếng Anh của cột thoi_diem_lam, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
thoi_diem_lam_zh(string)- Bản tiếng Trung giản thể của cột thoi_diem_lam, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
noi_dat(string)- Nơi đặt lễ
noi_dat_en(string)- Bản tiếng Anh của cột noi_dat, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
noi_dat_zh(string)- Bản tiếng Trung giản thể của cột noi_dat, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
nguoi_cung(string)- Ai đứng cúng
nguoi_cung_en(string)- Bản tiếng Anh của cột nguoi_cung, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
nguoi_cung_zh(string)- Bản tiếng Trung giản thể của cột nguoi_cung, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
le_vat(string)- Lễ vật, mỗi mục ngăn bằng dấu gạch đứng: tên, số lượng sau dấu hai chấm, ghi chú trong ngoặc đơn, và ngoặc vuông khi nguồn nói phải có hay không bắt buộc
le_vat_en(string)- Bản tiếng Anh của cột le_vat, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
le_vat_zh(string)- Bản tiếng Trung giản thể của cột le_vat, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
trinh_tu(string)- Các bước theo thứ tự, ngăn bằng dấu gạch đứng
trinh_tu_en(string)- Bản tiếng Anh của cột trinh_tu, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
trinh_tu_zh(string)- Bản tiếng Trung giản thể của cột trinh_tu, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
kieng_ky(string)- Điều kiêng theo nguồn, ngăn bằng dấu gạch đứng
kieng_ky_en(string)- Bản tiếng Anh của cột kieng_ky, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
kieng_ky_zh(string)- Bản tiếng Trung giản thể của cột kieng_ky, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
nguon_url(string)- Địa chỉ các trang nguồn của dòng, ngăn bằng dấu chấm phẩy; không gồm trang nguồn của văn sưu tầm không nêu nguồn, nên có dòng để trống
trang_thai_soat(string)- chua-soat: chưa đối chiếu lại với trang nguồn; da-soat: đã qua lượt soát ghi ở soat_boi, ngay_soat (mỗi dữ kiện có nguồn đã mở và câu nguồn đọc lại khớp)
trang(string)- Địa chỉ trang của lễ trên nhatnguyet.org
ghi_chu_en(string)- Bản tiếng Anh của cột ghi_chu, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
ghi_chu_zh(string)- Bản tiếng Trung giản thể của cột ghi_chu, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
nguon_sach(string)- Sách in mà dòng thuật lại dữ kiện (tác giả, năm, tên sách, nơi in), không có địa chỉ trên mạng; nhiều sách ngăn bằng hai dấu gạch đứng; rỗng khi dòng chỉ dẫn trang web
noi_cung(string)- Nơi cúng có cấu trúc (ban thờ gia tiên, ban thờ Thổ Công, sân ngoài trời, mộ, đình miếu đền...), cạnh cột chữ noi_dat; nhiều mã ngăn bằng dấu chấm phẩy, nhãn ở danh_muc_ma
thoi_gian_moc(string)- Lễ làm trước, trong hay sau ngày lễ
thoi_gian_ngay_lech(int)- Số ngày lệch so với ngày lễ (-1 là hôm trước); rỗng khi nguồn không nêu
thoi_gian_buoi(string)- Buổi trong ngày (sáng, trưa, chiều, tối, đêm) khi nguồn nói
gio_theo_tuc(string)- Giờ làm lễ theo tục, CHỈ khi nguồn ghi giờ; không phải giờ tốt do site chọn
gio_theo_tuc_en(string)- Bản tiếng Anh của cột gio_theo_tuc, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
gio_theo_tuc_zh(string)- Bản tiếng Trung giản thể của cột gio_theo_tuc, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
thoi_gian_chu(string)- Lời về thời gian làm lễ theo nguồn, cạnh các cột thời gian có cấu trúc
thoi_gian_chu_en(string)- Bản tiếng Anh của cột thoi_gian_chu, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
thoi_gian_chu_zh(string)- Bản tiếng Trung giản thể của cột thoi_gian_chu, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
ma_le_vat(string)- Mã lễ vật (id của bộ le-vat-cung-viet-nam) theo đúng thứ tự mục của cột le_vat, mỗi mục ngăn bằng dấu gạch đứng không khoảng trắng; mục kể nhiều món ngăn mã bằng dấu chấm phẩy, món là lựa chọn của nhau ngăn bằng " / "; mục trống là mục chưa có mã. Chữ của mục giữ nguyên như nguồn ở cột le_vat
luu_y(string)- Lưu ý thực hành theo nguồn (thay thế khi thiếu lễ vật, chay mặn, nhà ở chung cư, an toàn, khách dự lễ), ngăn bằng dấu gạch đứng
luu_y_en(string)- Bản tiếng Anh của cột luu_y, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
luu_y_zh(string)- Bản tiếng Trung giản thể của cột luu_y, do máy dịch, chưa có người soát; rỗng khi chưa có bản dịch
khong_noi(string)- Mặt mà nguồn của dòng không nói tới (kieng_ky, luu_y, noi_cung, thoi_gian, le_vat): ô trống của các cột ấy nghĩa là nguồn không nói, không phải chưa thu thập; nhiều mã ngăn bằng dấu chấm phẩy
soat_boi(string)- Ai soát dòng; nhat-nguyet là lượt tự duyệt của Nhật Nguyệt theo phiếu soát
ngay_soat(string)- Ngày soát, dạng YYYY-MM-DD
nguon(string)- Loại nguồn của dòng, một hay nhiều phần ngăn bằng dấu chấm phẩy, mỗi phần là tinh-toan (lõi tính ra), quy-uoc-truyen-thong, quy-uoc-he-hien-dai (quy ước của một truyền thống hay một hệ hiện đại), van-ban (kèm tác phẩm sau dấu hai chấm) hoặc bien-tap (kèm chi tiết); chi tiết tĩnh cũng ở nguon_chi_tiet của meta, và hai bộ lớn nhất chỉ ghi ở đó; cột nào thuộc phần nào xem loai_bang_chung của từng cột trong meta
ghi_chu(string)- Điểm các trường phái bất đồng ở dòng này, rỗng nếu không có
Bản phát hành
- Mã phát hành dữ liệu
2026.10.27-cd6fca71· manifest.json- Phiên bản bộ
- 1.6.0
- Bộ đổi lần cuối
- 21/10/2026Ngày trong mã phát hành là ngày của bộ đổi gần nhất trong cả lượt. Bộ này không đổi từ ngày trên nên giữ phiên bản cũ, và vẫn có mặt trong lượt phát hành này.
- Sinh lúc
- 2026-10-27 08:07 UTC
- Số dòng
- 407 dòng, 58 cột
- Băm khuôn cột
a6e4f7459bb553f6…sha256 của tên và kiểu từng cột
Tải đúng bản phát hành
- nghi-thuc-cung-viet-nam.csv · 1,2 MB · sha256
7744762b28393c6f… - nghi-thuc-cung-viet-nam.json · 1,7 MB · sha256
2178dec18a83ff68… - nghi-thuc-cung-viet-nam.meta.json · 79,3 KB · sha256
1e9d6a4ae98e71b9…
Nút “CSV cho Excel” ở đầu trang trả bản có BOM, nên băm khác tệp CSV ở đây.
Thay đổi
Phiên bản 1.6.0 (2026-10-21), loại dữ liệu: Thêm 1 dòng (406 lên 407): nghi thức nhập trạch văn phòng, công ty (nơi đặt mâm, người khấn, lễ vật, các bước, điều kiêng), thuật lại từ bốn trang nguồn. Cột không đổi.
Nhật ký thay đổi mọi bộ (CHANGELOG trên GitHub)
Phương pháp
Bộ này không qua mô hình lịch nào.
Phiên bản lõi tính của lượt phát hành: 2.0.0.
Kiểm định
Loại bằng chứng trong bộ, và mỗi loại kiểm được tới đâu:
- D. Biên tập văn hoá: Nhật Nguyệt tuyển chọn, tóm tắt hay ghi lại từ bài viết, kho lịch lễ hội, hay bộ câu hỏi của chính site.
Nguồn gốc
Nội dung do Nhật Nguyệt tuyển chọn và biên tập; nguồn của từng dòng ghi ở cột nguon.
- D. Biên tập văn hoá:
ma_le,ten_le,ten_le_en,ten_le_zh,ma_le_khac,phan_le,mien,tieu_vung,dia_danh,cong_dong,dan_toc,nhom_nghe,muc_chung_vung,truyen_thong,thoi_diem_lam,thoi_diem_lam_en,thoi_diem_lam_zh,noi_dat,noi_dat_en,noi_dat_zh,nguoi_cung,nguoi_cung_en,nguoi_cung_zh,le_vat,le_vat_en,le_vat_zh,trinh_tu,trinh_tu_en,trinh_tu_zh,kieng_ky,kieng_ky_en,kieng_ky_zh,nguon_url,trang_thai_soat,trang,ghi_chu_en,ghi_chu_zh,nguon_sach,noi_cung,thoi_gian_moc,thoi_gian_ngay_lech,thoi_gian_buoi,gio_theo_tuc,gio_theo_tuc_en,gio_theo_tuc_zh,thoi_gian_chu,thoi_gian_chu_en,thoi_gian_chu_zh,ma_le_vat,luu_y,luu_y_en,luu_y_zh,khong_noi,soat_boi,ngay_soat
Dùng lại nội dung của: le-vat-cung-viet-nam, loai-le-cung-viet-nam.
Trích dẫn bộ này
Nhật Nguyệt (2026). Nghi thức cúng Việt Nam (phiên bản 1.6.0, mã phát hành dữ liệu 2026.10.27-cd6fca71) [Bộ dữ liệu]. CC BY 4.0. DOI 10.5281/zenodo.23009396. https://nhatnguyet.org/bang/nghi-thuc-cung-viet-nam
DOI khái niệm luôn trỏ bản mới nhất. Zenodo cấp DOI riêng cho mỗi lượt phát hành sau khi phát hành, và lượt kế tiếp ghi DOI ấy vào manifest.
Giấy phép và giới hạn
Phát hành theo CC BY 4.0: dùng lại được cho cả mục đích thương mại, sửa đổi được, chỉ cần ghi nguồn.
Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0
Bộ dữ liệu này ghi lại quy ước văn hoá và lịch pháp, không phải phát biểu khoa học. Nó dùng được cho nghiên cứu văn hoá, xử lý ngôn ngữ và ứng dụng lịch. Nó không dùng để dự đoán sự kiện, đánh giá con người, hay ra quyết định ảnh hưởng tới ai.
Thư tịch gốc: Bộ sưu tầm văn cúng và lễ nghi cúng Việt Nam của Nhật Nguyệt.
Bảng tra cứu khác
- 10 Thiên Can
- Quan hệ hợp khắc 12 con giáp
- 12 Địa Chi
- Thập nhị trực
- 22 lá Ẩn Chính Tarot
- 24 tiết khí
- 56 lá Ẩn Phụ Tarot
- Bảng 60 Hoa Giáp
- 64 quẻ Kinh Dịch
- 9 sao chiếu mệnh (Cửu Diệu)
- Biên ngày 12 cung hoàng đạo theo từng năm, 1950 tới 2050
- Bộ câu hỏi đánh giá ô tìm kiếm
- Bảng quy đổi chữ sang số, Pythagoras và Chaldean
- Cung phi và hướng Bát Trạch
- Điểm bất đồng giữa các trường phái
- Giờ hoàng đạo theo 60 ngày can chi
- Ghép chéo 60 Hoa Giáp: nạp âm, hợp khắc và quan hệ ngũ hành
- Hỏi đáp lễ cúng Việt Nam
- Kiêng kỵ và lưu ý khi cúng
- Lễ hội Việt Nam quy đổi sang ngày dương, 2026 tới 2030
- Lễ hội và tín ngưỡng theo dân tộc
- Lễ hội, lễ tết và ngày nghỉ Việt Nam
- Lễ vật cúng Việt Nam
- Lịch âm dương 1900 tới 2100
- Loại lễ cúng Việt Nam
- Mốc bắt đầu 24 tiết khí, 1900 tới 2100
- Ngày kỵ dân gian quy về ngày dương, 2026 tới 2035
- Quẻ trị ngày theo phép Quái khí, 1900 tới 2100
- Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo tuổi và năm xem
- Thứ tự 60 quẻ Quái khí
- Cung trên ba thước Lỗ Ban
- Văn cúng Việt Nam
