Skip to content

Open data

The twelve day officers (Thap Nhi Truc)

The twelve day officers in cycle order, with their meaning and the tasks each day suits or avoids.

12 rows · 9 columns · version 1.2.0, last changed 2026-10-04

CSV for ExcelAll datasetsOn Hugging FaceOn GitHubThe tool that uses this table

Conventions taken

The meanings and the suitable or unsuitable tasks are traditional cultural convention, not computed values, so they keep the phrasing of the almanacs and are not elaborated further. Different almanacs list the suitable tasks somewhat differently, most of all for the officers Pha, Nguy and Be.

idthu_tutenten_ennghianen_lamnen_tranhnguonghi_chu
11KiếnEstablishNgày mở đầu một vòng. Khí đang lên nhưng còn non, hợp việc bắt đầu nhẹ hơn là việc nặng.Xuất hành, gặp gỡ, trình bày ý định; Bắt đầu một việc nhỏĐộng thổ, đào xới; Việc lớn cần dốc sức ngayquy-uoc-truyen-thong: lịch vạn niên dân gian (nhiều bản, không phải một tác phẩm), các bản khác nhau nhiều nhất ở trực Phá, Nguy, Bế
22TrừRemoveNgày quét dọn. Hợp với việc bỏ đi cái cũ hơn là dựng lên cái mới.Dọn dẹp, bỏ thứ không dùng; Giải quyết việc tồnKhai trương, mở hàng; Đi xa dài ngàyquy-uoc-truyen-thong: lịch vạn niên dân gian (nhiều bản, không phải một tác phẩm), các bản khác nhau nhiều nhất ở trực Phá, Nguy, Bế
33MãnFullNgày đầy. Cái gì đã đầy thì hợp nhận vào, không hợp đổ thêm.Cầu tài, nhập kho, mua sắm; Nhận bàn giaoKiện tụng, tranh chấpquy-uoc-truyen-thong: lịch vạn niên dân gian (nhiều bản, không phải một tác phẩm), các bản khác nhau nhiều nhất ở trực Phá, Nguy, Bế
44BìnhBalanceNgày phẳng. Mọi thứ ở thế cân, hợp việc cần hai bên cùng gật đầu.Hoà giải, thương lượng; Ký kết, san lấp, sửa sangKhởi sự lớn; Kiện tụngquy-uoc-truyen-thong: lịch vạn niên dân gian (nhiều bản, không phải một tác phẩm), các bản khác nhau nhiều nhất ở trực Phá, Nguy, Bế
55ĐịnhSettleNgày yên vị. Cái gì chốt hôm nay thì khó lay, nên chốt thứ đáng chốt.Ký hợp đồng, nhập trạch; Cưới hỏi, nhận việcKiện tụng; Đi xa, đổi chỗquy-uoc-truyen-thong: lịch vạn niên dân gian (nhiều bản, không phải một tác phẩm), các bản khác nhau nhiều nhất ở trực Phá, Nguy, Bế
66ChấpHoldNgày nắm giữ. Hợp việc giữ lại và làm cho chắc, không hợp việc rời đi.Thu hồi công nợ, cất giữ; Tạo tác, làm cho chắc thêmXuất hành, chuyển nhà; Giao tiền ra ngoàiquy-uoc-truyen-thong: lịch vạn niên dân gian (nhiều bản, không phải một tác phẩm), các bản khác nhau nhiều nhất ở trực Phá, Nguy, Bế
77PháBreakNgày phá. Trong mười hai trực đây là ngày bị kiêng nhiều nhất, chỉ hợp đúng việc dỡ bỏ.Dỡ bỏ, phá cái hỏngCưới hỏi, khai trương; Mọi việc khởi sựquy-uoc-truyen-thong: lịch vạn niên dân gian (nhiều bản, không phải một tác phẩm), các bản khác nhau nhiều nhất ở trực Phá, Nguy, Bế
88NguyDangerNgày dè chừng. Không phải ngày xấu toàn phần, mà là ngày nên bớt mạo hiểm.Việc quen thuộc, làm trong tầm kiểm soát; Cúng lễ, cầu anLên cao, đi xa, ra sông nước; Việc phải liềuquy-uoc-truyen-thong: lịch vạn niên dân gian (nhiều bản, không phải một tác phẩm), các bản khác nhau nhiều nhất ở trực Phá, Nguy, Bế
99ThànhCompleteNgày thành. Việc đã chuẩn bị đủ thì hôm nay hợp để chốt lại thành hình.Khai trương, nhập học, cưới hỏi; Hoàn tất việc đang dởKiện tụng, tranh chấpquy-uoc-truyen-thong: lịch vạn niên dân gian (nhiều bản, không phải một tác phẩm), các bản khác nhau nhiều nhất ở trực Phá, Nguy, Bế
1010ThuReceiveNgày gặt. Hợp chiều thu vào, không hợp chiều đưa ra.Thu nợ, nhập hàng, mua vào; Nhận người, nhận việcXuất tiền lớn; An tángquy-uoc-truyen-thong: lịch vạn niên dân gian (nhiều bản, không phải một tác phẩm), các bản khác nhau nhiều nhất ở trực Phá, Nguy, Bế
1111KhaiOpenNgày mở. Cửa mở ra thì hợp bắt đầu và hợp cầu, nhưng không hợp việc đóng lại.Khai trương, nhập học, cầu phúc; Mở việc mới, xin việcAn táng; Động thổ, đào huyệtquy-uoc-truyen-thong: lịch vạn niên dân gian (nhiều bản, không phải một tác phẩm), các bản khác nhau nhiều nhất ở trực Phá, Nguy, Bế
1212BếCloseNgày đóng. Hợp việc bịt lại, kết lại, chấm dứt.Lấp, đắp, bịt kín; Kết thúc một việc, cất giữKhai trươngquy-uoc-truyen-thong: lịch vạn niên dân gian (nhiều bản, không phải một tác phẩm), các bản khác nhau nhiều nhất ở trực Phá, Nguy, Bế

What the columns mean

id (string)
Stable row identifier, unchanged across versions
thu_tu (int)
Position in the cycle of 12, Kien is 1 and Be is 12
ten (string)
Name of the truc
ten_en (string)
Name of the truc, in English
nghia (string)
Meaning of the truc
nen_lam (string)
Activities suited to a day with this truc, separated by semicolons
nen_tranh (string)
Activities to avoid on days associated with this zhi, separated by semicolons
nguon (string)
Kind of source for this row, one or more parts separated by semicolons, each being tinh-toan (computed by the engine), quy-uoc-truyen-thong, quy-uoc-he-hien-dai (convention of a tradition or of a modern system), van-ban (with the work after a colon) or bien-tap (with details); static details are also in the metadata nguon_chi_tiet, and the two largest datasets give them only there; which column belongs to which part is given by each column's loai_bang_chung in the metadata
ghi_chu (string)
Where the schools disagree on this row; empty when they do not

Release

Data release ID
2026.10.27-cd6fca71 · manifest.json
Dataset version
1.2.0
Dataset last changed
2026-10-04The date in the release ID is when the most recently changed dataset of the whole release changed. This dataset has not changed since the date above, so it keeps its version and is still part of this release.
Generated
2026-10-27 08:07 UTC
Rows
12 rows, 9 columns
Schema hash
c76001d0b5ada92c…sha256 of each column's name and type

Download this exact release

The “CSV for Excel” button at the top serves a copy with a BOM, so its hash differs from the CSV here.

Changes

Version 1.2.0 (2026-10-04), type data: Removes the medical items from nen_lam and nen_tranh: "Chữa bệnh" (treating illness) of the Trừ officer (keeping "Giải quyết việc tồn"), "Uống thuốc, chữa bệnh" of Mãn, "Chữa bệnh nặng, cắt bỏ dứt khoát" of Phá, "Chữa bệnh, phẫu thuật" of Bế; nothing replaces them. Four rows change, the row count does not.

Changelog of every dataset (CHANGELOG on GitHub)

Method

This dataset goes through no calendar model.

Engine version of the release: 2.0.0.

Verification

Evidence types in this dataset, and how far each can be checked:

  • C. Convention of a tradition or of a modern system: correct by that convention, neither true nor false in an empirical sense; where schools differ is recorded in the diem-bat-dong-giua-cac-phai dataset.

Provenance

A lookup table copied from the source texts or systems named in nguon_thu_tich and the nguon column.

  • C. Convention of a tradition or of a modern system: thu_tu, ten, ten_en, nghia, nen_lam, nen_tranh

Cite this dataset

Nhật Nguyệt (2026). The twelve day officers (Thap Nhi Truc) (version 1.2.0, data release 2026.10.27-cd6fca71) [Data set]. CC BY 4.0. DOI 10.5281/zenodo.23009396. https://nhatnguyet.org/en/bang/12-truc

The concept DOI always resolves to the latest release. Zenodo mints a DOI for each release after it is published, and the next release records it in the manifest.

Licence and limitations

Released under CC BY 4.0: reuse commercially, adapt freely, attribution is all that is asked.

Source: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0

This dataset records cultural and calendrical conventions, not scientific claims. It is suitable for cultural research, NLP, and calendar applications. It is not intended for predicting events, evaluating people, or making decisions that affect anyone.

Other reference tables

See every reference table