Open data
Compatibility matrix of the 12 earthly branches
The relation between every pair of the 12 earthly branches, 144 rows, in long form with one pair per row.
144 rows · 8 columns · version 1.2.0, last changed 2026-10-27
Conventions taken
Published in LONG form, one pair per row, rather than as a 12x12 matrix: long form can be filtered and joined with any tool, while a matrix needs code before it is usable. The square matrix is still on the HTML page for human readers. The relation is symmetric, so (A,B) and (B,A) carry the same value, and both are present so consumers need not derive one from the other. The table checks Three Harmonies, Six Combinations, the four-way clash and the Six Harms in that order (the Six Combinations follow the Xieji Bianfang Shu: Tý Sửu, Dần Hợi, Mão Tuất, Thìn Dậu, Tỵ Thân, Ngọ Mùi), so 12 cells carry luc_hop, the same value the hoa-giap-ghep-cheo dataset records. The four-way clash (Tứ Hành Xung) here follows GROUPS OF FOUR (Dần Thân Tỵ Hợi; Tý Ngọ Mão Dậu; Thìn Tuất Sửu Mùi), a Vietnamese folk way of matching ages; leaving out the four Six Combinations cells Dần Hợi and Tỵ Thân, 32 off-diagonal cells carry tu_hanh_xung, of which only 12 are clashes in the books (the six opposite pairs such as Tý Ngọ). The Six Harms pairs Dần Tỵ and Thân Hợi share a group of four and so still show as tu_hanh_xung.
| id | chi_1 | con_giap_1 | chi_2 | con_giap_2 | quan_he | nguon | ghi_chu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1-1 | Tý | Chuột | Tý | Chuột | cung_chi | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 1-2 | Tý | Chuột | Sửu | Trâu | luc_hop | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 1-3 | Tý | Chuột | Dần | Hổ | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 1-4 | Tý | Chuột | Mão | Mèo | tu_hanh_xung | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 1-5 | Tý | Chuột | Thìn | Rồng | tam_hop | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 1-6 | Tý | Chuột | Tỵ | Rắn | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 1-7 | Tý | Chuột | Ngọ | Ngựa | tu_hanh_xung | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 1-8 | Tý | Chuột | Mùi | Dê | luc_hai | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 1-9 | Tý | Chuột | Thân | Khỉ | tam_hop | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 1-10 | Tý | Chuột | Dậu | Gà | tu_hanh_xung | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 1-11 | Tý | Chuột | Tuất | Chó | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 1-12 | Tý | Chuột | Hợi | Lợn | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 2-1 | Sửu | Trâu | Tý | Chuột | luc_hop | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 2-2 | Sửu | Trâu | Sửu | Trâu | cung_chi | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 2-3 | Sửu | Trâu | Dần | Hổ | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 2-4 | Sửu | Trâu | Mão | Mèo | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 2-5 | Sửu | Trâu | Thìn | Rồng | tu_hanh_xung | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 2-6 | Sửu | Trâu | Tỵ | Rắn | tam_hop | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 2-7 | Sửu | Trâu | Ngọ | Ngựa | luc_hai | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 2-8 | Sửu | Trâu | Mùi | Dê | tu_hanh_xung | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 2-9 | Sửu | Trâu | Thân | Khỉ | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 2-10 | Sửu | Trâu | Dậu | Gà | tam_hop | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 2-11 | Sửu | Trâu | Tuất | Chó | tu_hanh_xung | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 2-12 | Sửu | Trâu | Hợi | Lợn | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 3-1 | Dần | Hổ | Tý | Chuột | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 3-2 | Dần | Hổ | Sửu | Trâu | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 3-3 | Dần | Hổ | Dần | Hổ | cung_chi | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 3-4 | Dần | Hổ | Mão | Mèo | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 3-5 | Dần | Hổ | Thìn | Rồng | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 3-6 | Dần | Hổ | Tỵ | Rắn | tu_hanh_xung | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 3-7 | Dần | Hổ | Ngọ | Ngựa | tam_hop | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 3-8 | Dần | Hổ | Mùi | Dê | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 3-9 | Dần | Hổ | Thân | Khỉ | tu_hanh_xung | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 3-10 | Dần | Hổ | Dậu | Gà | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 3-11 | Dần | Hổ | Tuất | Chó | tam_hop | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 3-12 | Dần | Hổ | Hợi | Lợn | luc_hop | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 4-1 | Mão | Mèo | Tý | Chuột | tu_hanh_xung | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 4-2 | Mão | Mèo | Sửu | Trâu | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 4-3 | Mão | Mèo | Dần | Hổ | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 4-4 | Mão | Mèo | Mão | Mèo | cung_chi | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 4-5 | Mão | Mèo | Thìn | Rồng | luc_hai | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 4-6 | Mão | Mèo | Tỵ | Rắn | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 4-7 | Mão | Mèo | Ngọ | Ngựa | tu_hanh_xung | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 4-8 | Mão | Mèo | Mùi | Dê | tam_hop | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 4-9 | Mão | Mèo | Thân | Khỉ | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 4-10 | Mão | Mèo | Dậu | Gà | tu_hanh_xung | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 4-11 | Mão | Mèo | Tuất | Chó | luc_hop | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 4-12 | Mão | Mèo | Hợi | Lợn | tam_hop | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 5-1 | Thìn | Rồng | Tý | Chuột | tam_hop | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 5-2 | Thìn | Rồng | Sửu | Trâu | tu_hanh_xung | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 5-3 | Thìn | Rồng | Dần | Hổ | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 5-4 | Thìn | Rồng | Mão | Mèo | luc_hai | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 5-5 | Thìn | Rồng | Thìn | Rồng | cung_chi | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 5-6 | Thìn | Rồng | Tỵ | Rắn | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 5-7 | Thìn | Rồng | Ngọ | Ngựa | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 5-8 | Thìn | Rồng | Mùi | Dê | tu_hanh_xung | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 5-9 | Thìn | Rồng | Thân | Khỉ | tam_hop | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 5-10 | Thìn | Rồng | Dậu | Gà | luc_hop | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 5-11 | Thìn | Rồng | Tuất | Chó | tu_hanh_xung | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 5-12 | Thìn | Rồng | Hợi | Lợn | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 6-1 | Tỵ | Rắn | Tý | Chuột | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 6-2 | Tỵ | Rắn | Sửu | Trâu | tam_hop | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 6-3 | Tỵ | Rắn | Dần | Hổ | tu_hanh_xung | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 6-4 | Tỵ | Rắn | Mão | Mèo | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 6-5 | Tỵ | Rắn | Thìn | Rồng | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 6-6 | Tỵ | Rắn | Tỵ | Rắn | cung_chi | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 6-7 | Tỵ | Rắn | Ngọ | Ngựa | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 6-8 | Tỵ | Rắn | Mùi | Dê | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 6-9 | Tỵ | Rắn | Thân | Khỉ | luc_hop | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 6-10 | Tỵ | Rắn | Dậu | Gà | tam_hop | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 6-11 | Tỵ | Rắn | Tuất | Chó | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 6-12 | Tỵ | Rắn | Hợi | Lợn | tu_hanh_xung | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 7-1 | Ngọ | Ngựa | Tý | Chuột | tu_hanh_xung | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 7-2 | Ngọ | Ngựa | Sửu | Trâu | luc_hai | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 7-3 | Ngọ | Ngựa | Dần | Hổ | tam_hop | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 7-4 | Ngọ | Ngựa | Mão | Mèo | tu_hanh_xung | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 7-5 | Ngọ | Ngựa | Thìn | Rồng | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 7-6 | Ngọ | Ngựa | Tỵ | Rắn | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 7-7 | Ngọ | Ngựa | Ngọ | Ngựa | cung_chi | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 7-8 | Ngọ | Ngựa | Mùi | Dê | luc_hop | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 7-9 | Ngọ | Ngựa | Thân | Khỉ | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 7-10 | Ngọ | Ngựa | Dậu | Gà | tu_hanh_xung | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 7-11 | Ngọ | Ngựa | Tuất | Chó | tam_hop | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 7-12 | Ngọ | Ngựa | Hợi | Lợn | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 8-1 | Mùi | Dê | Tý | Chuột | luc_hai | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 8-2 | Mùi | Dê | Sửu | Trâu | tu_hanh_xung | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 8-3 | Mùi | Dê | Dần | Hổ | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 8-4 | Mùi | Dê | Mão | Mèo | tam_hop | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 8-5 | Mùi | Dê | Thìn | Rồng | tu_hanh_xung | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 8-6 | Mùi | Dê | Tỵ | Rắn | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 8-7 | Mùi | Dê | Ngọ | Ngựa | luc_hop | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 8-8 | Mùi | Dê | Mùi | Dê | cung_chi | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 8-9 | Mùi | Dê | Thân | Khỉ | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 8-10 | Mùi | Dê | Dậu | Gà | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 8-11 | Mùi | Dê | Tuất | Chó | tu_hanh_xung | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 8-12 | Mùi | Dê | Hợi | Lợn | tam_hop | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 9-1 | Thân | Khỉ | Tý | Chuột | tam_hop | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 9-2 | Thân | Khỉ | Sửu | Trâu | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 9-3 | Thân | Khỉ | Dần | Hổ | tu_hanh_xung | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 9-4 | Thân | Khỉ | Mão | Mèo | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 9-5 | Thân | Khỉ | Thìn | Rồng | tam_hop | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 9-6 | Thân | Khỉ | Tỵ | Rắn | luc_hop | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 9-7 | Thân | Khỉ | Ngọ | Ngựa | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 9-8 | Thân | Khỉ | Mùi | Dê | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 9-9 | Thân | Khỉ | Thân | Khỉ | cung_chi | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 9-10 | Thân | Khỉ | Dậu | Gà | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 9-11 | Thân | Khỉ | Tuất | Chó | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 9-12 | Thân | Khỉ | Hợi | Lợn | tu_hanh_xung | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 10-1 | Dậu | Gà | Tý | Chuột | tu_hanh_xung | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 10-2 | Dậu | Gà | Sửu | Trâu | tam_hop | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 10-3 | Dậu | Gà | Dần | Hổ | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 10-4 | Dậu | Gà | Mão | Mèo | tu_hanh_xung | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 10-5 | Dậu | Gà | Thìn | Rồng | luc_hop | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 10-6 | Dậu | Gà | Tỵ | Rắn | tam_hop | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 10-7 | Dậu | Gà | Ngọ | Ngựa | tu_hanh_xung | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 10-8 | Dậu | Gà | Mùi | Dê | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 10-9 | Dậu | Gà | Thân | Khỉ | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 10-10 | Dậu | Gà | Dậu | Gà | cung_chi | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 10-11 | Dậu | Gà | Tuất | Chó | luc_hai | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 10-12 | Dậu | Gà | Hợi | Lợn | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 11-1 | Tuất | Chó | Tý | Chuột | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 11-2 | Tuất | Chó | Sửu | Trâu | tu_hanh_xung | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 11-3 | Tuất | Chó | Dần | Hổ | tam_hop | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 11-4 | Tuất | Chó | Mão | Mèo | luc_hop | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 11-5 | Tuất | Chó | Thìn | Rồng | tu_hanh_xung | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 11-6 | Tuất | Chó | Tỵ | Rắn | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 11-7 | Tuất | Chó | Ngọ | Ngựa | tam_hop | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 11-8 | Tuất | Chó | Mùi | Dê | tu_hanh_xung | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 11-9 | Tuất | Chó | Thân | Khỉ | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 11-10 | Tuất | Chó | Dậu | Gà | luc_hai | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 11-11 | Tuất | Chó | Tuất | Chó | cung_chi | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 11-12 | Tuất | Chó | Hợi | Lợn | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 12-1 | Hợi | Lợn | Tý | Chuột | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 12-2 | Hợi | Lợn | Sửu | Trâu | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 12-3 | Hợi | Lợn | Dần | Hổ | luc_hop | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 12-4 | Hợi | Lợn | Mão | Mèo | tam_hop | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 12-5 | Hợi | Lợn | Thìn | Rồng | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 12-6 | Hợi | Lợn | Tỵ | Rắn | tu_hanh_xung | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 12-7 | Hợi | Lợn | Ngọ | Ngựa | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 12-8 | Hợi | Lợn | Mùi | Dê | tam_hop | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 12-9 | Hợi | Lợn | Thân | Khỉ | tu_hanh_xung | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 12-10 | Hợi | Lợn | Dậu | Gà | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 12-11 | Hợi | Lợn | Tuất | Chó | binh_thuong | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian | |
| 12-12 | Hợi | Lợn | Hợi | Lợn | cung_chi | quy-uoc-truyen-thong: bảng Tam Hợp, Lục Hợp, Tứ Hành Xung, Lục Hại dân gian |
What the columns mean
id(string)- Stable row identifier, unchanged across versions
chi_1(string)- First Earthly Branch
con_giap_1(string)- Zodiac animal corresponding to chi_1
chi_2(string)- Second Earthly Branch
con_giap_2(string)- Zodiac animal corresponding to chi_2
quan_he(string)- Type of relationship between two branches
nguon(string)- Kind of source for this row, one or more parts separated by semicolons, each being tinh-toan (computed by the engine), quy-uoc-truyen-thong, quy-uoc-he-hien-dai (convention of a tradition or of a modern system), van-ban (with the work after a colon) or bien-tap (with details); static details are also in the metadata nguon_chi_tiet, and the two largest datasets give them only there; which column belongs to which part is given by each column's loai_bang_chung in the metadata
ghi_chu(string)- Where the schools disagree on this row; empty when they do not
Release
- Data release ID
2026.10.27-cd6fca71· manifest.json- Dataset version
- 1.2.0
- Dataset last changed
- 2026-10-27
- Generated
- 2026-10-27 08:07 UTC
- Rows
- 144 rows, 8 columns
- Schema hash
57b787d267916c65…sha256 of each column's name and type
Download this exact release
- 12-con-giap-hop-khac.csv · 18.8 KB · sha256
764ef9a785235ba1… - 12-con-giap-hop-khac.json · 39.1 KB · sha256
38ef35fb63fefc61… - 12-con-giap-hop-khac.meta.json · 19.9 KB · sha256
c25eb652bd91b8d3…
The “CSV for Excel” button at the top serves a copy with a BOM, so its hash differs from the CSV here.
Changes
Version 1.2.0 (2026-10-27), type data: The table now checks the Six Combinations, before the four-way clash (after the Xieji Bianfang Shu): 12 cells change to luc_hop, four of them (Dần Hợi, Tỵ Thân) formerly tu_hanh_xung and eight formerly binh_thuong. The general note states that the four-way clash in groups of four is a Vietnamese folk way. Columns do not change.
Changelog of every dataset (CHANGELOG on GitHub)
Method
This dataset goes through no calendar model.
Engine version of the release: 2.0.0.
Verification
Invariants checked on the released file itself:
con_giap_1is fully determined bychi_1con_giap_2is fully determined bychi_2
Evidence types in this dataset, and how far each can be checked:
- C. Convention of a tradition or of a modern system: correct by that convention, neither true nor false in an empirical sense; where schools differ is recorded in the diem-bat-dong-giua-cac-phai dataset.
Provenance
A lookup table copied from the source texts or systems named in nguon_thu_tich and the nguon column.
- C. Convention of a tradition or of a modern system:
chi_1,con_giap_1,chi_2,con_giap_2,quan_he
Reuses content from: 12-dia-chi.
Cite this dataset
Nhật Nguyệt (2026). Compatibility matrix of the 12 earthly branches (version 1.2.0, data release 2026.10.27-cd6fca71) [Data set]. CC BY 4.0. DOI 10.5281/zenodo.23009396. https://nhatnguyet.org/en/bang/12-con-giap-hop-khac
The concept DOI always resolves to the latest release. Zenodo mints a DOI for each release after it is published, and the next release records it in the manifest.
Licence and limitations
Released under CC BY 4.0: reuse commercially, adapt freely, attribution is all that is asked.
Source: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0
This dataset records cultural and calendrical conventions, not scientific claims. It is suitable for cultural research, NLP, and calendar applications. It is not intended for predicting events, evaluating people, or making decisions that affect anyone.
Other reference tables
- The ten heavenly stems
- The twelve earthly branches
- The twelve day officers (Thap Nhi Truc)
- The 22 Major Arcana of the Tarot
- The 24 solar terms
- The 56 Minor Arcana cards
- Sexagenary cycle table (60 Hoa Giap)
- The 64 hexagrams of the I Ching
- The nine presiding stars (Cuu Dieu)
- Zodiac sign boundaries year by year, 1950 to 2050
- Retrieval evaluation set for Vietnamese folk belief and calendar
- Letter to number tables, Pythagorean and Chaldean
- Kua number and Bat Trach directions
- Where the schools disagree
- Auspicious hours across the sixty-day stem-branch cycle
- The sixty stem-branch pairs crossed: sounds, harmony, clash and element relation
- Questions and answers on Vietnamese offering rites
- Things to avoid and practical notes for Vietnamese offering rites
- Vietnamese festivals mapped to solar dates, 2026 to 2030
- Festivals and folk beliefs of the 54 ethnic groups of Vietnam
- Vietnamese festivals, seasonal feasts and public holidays
- Vietnamese ritual offerings
- Vietnamese lunisolar calendar, 1900 to 2100
- Types of Vietnamese offering rites
- Start moments of the 24 solar terms, 1900 to 2100
- Folk inauspicious days mapped onto solar dates, 2026 to 2035
- Vietnamese offering procedures
- Daily hexagram by the Gua Qi method, 1900 to 2100
- Tam Tai, Kim Lau and Hoang Oc by birth year and year in question
- Order of the sixty Gua Qi hexagrams
- Segments of the three Lo Ban rules
- Vietnamese offering prayers (văn cúng)
