Skip to content

Open data

Segments of the three Lo Ban rules

The favourable and unfavourable segments on all three Lo Ban rules, with the millimetre range each segment covers in one cycle.

26 rows · 15 columns · version 1.2.0, last changed 2026-10-06

CSV for ExcelAll datasetsOn Hugging FaceOn GitHubThe tool that uses this table

Conventions taken

The three rules measure three different kinds of dimension and divide their cycles differently, so ONE size can fall on a favourable segment of one rule and an unfavourable segment of another. The millimetre ranges come from dividing the cycle evenly by the number of segments, which is how the rules sold in shops are marked; some printed sources divide the minor segments unevenly, so the minor-segment names are for reference only.

idloai_thuocten_thuocchu_ky_mmdung_dethu_tu_cungcungcung_hantot_xautu_mmden_mmy_nghiacung_nhonguonghi_chu
THONG_THUY-01THONG_THUYThước thông thủy 52,2cm522Đo khoảng rỗng: lòng cửa đi, cửa sổ, ô thoáng, giếng trời.1Quý Nhân貴人tot065.25Trên thước Lỗ Ban lưu hành, cung này xếp vào nhóm tốt. Tên cung viết 貴人, nghĩa là người quý, tức người giúp đỡ.Quyền lộc; Trung tín; Tác quan; Phát đạt; Thông minhquy-uoc-truyen-thong: thước Lỗ Ban lưu hành, chia cung đều
THONG_THUY-02THONG_THUYThước thông thủy 52,2cm522Đo khoảng rỗng: lòng cửa đi, cửa sổ, ô thoáng, giếng trời.2Hiểm Họa險禍xau65.25130.5Trên thước Lỗ Ban lưu hành, cung này xếp vào nhóm xấu. Tên cung viết 險禍, nghĩa là hiểm nguy và tai hoạ.Tán thành; Thời nhân; Thất hiếu; Tai họa; Trường bệnhquy-uoc-truyen-thong: thước Lỗ Ban lưu hành, chia cung đều
THONG_THUY-03THONG_THUYThước thông thủy 52,2cm522Đo khoảng rỗng: lòng cửa đi, cửa sổ, ô thoáng, giếng trời.3Thiên Tai天災xau130.5195.75Trên thước Lỗ Ban lưu hành, cung này xếp vào nhóm xấu. Tên cung viết 天災, nghĩa là tai hoạ từ trời.Hoàn tử; Quan tài; Thân bệnh; Thất tài; Cô quảquy-uoc-truyen-thong: thước Lỗ Ban lưu hành, chia cung đều
THONG_THUY-04THONG_THUYThước thông thủy 52,2cm522Đo khoảng rỗng: lòng cửa đi, cửa sổ, ô thoáng, giếng trời.4Thiên Tài天財tot195.75261Trên thước Lỗ Ban lưu hành, cung này xếp vào nhóm tốt. Tên cung viết 天財, nghĩa là của trời cho.Thi thơ; Văn học; Thanh quý; Tác lộc; Thiên lộcquy-uoc-truyen-thong: thước Lỗ Ban lưu hành, chia cung đều
THONG_THUY-05THONG_THUYThước thông thủy 52,2cm522Đo khoảng rỗng: lòng cửa đi, cửa sổ, ô thoáng, giếng trời.5Phúc Lộc福祿tot261326.25Trên thước Lỗ Ban lưu hành, cung này xếp vào nhóm tốt. Tên cung viết 福祿, nghĩa là phúc và lộc.Tử tôn; Phú quý; Tấn bửu; Thập thiện; Văn chươngquy-uoc-truyen-thong: thước Lỗ Ban lưu hành, chia cung đều
THONG_THUY-06THONG_THUYThước thông thủy 52,2cm522Đo khoảng rỗng: lòng cửa đi, cửa sổ, ô thoáng, giếng trời.6Cô Độc孤獨xau326.25391.5Trên thước Lỗ Ban lưu hành, cung này xếp vào nhóm xấu. Tên cung viết 孤獨, nghĩa là lẻ loi một mình.Bạc nghịch; Vô vọng; Ly tán; Tửu thực; Dâm dụcquy-uoc-truyen-thong: thước Lỗ Ban lưu hành, chia cung đều
THONG_THUY-07THONG_THUYThước thông thủy 52,2cm522Đo khoảng rỗng: lòng cửa đi, cửa sổ, ô thoáng, giếng trời.7Thiên Tặc天賊xau391.5456.75Trên thước Lỗ Ban lưu hành, cung này xếp vào nhóm xấu. Tên cung viết 天賊, nghĩa là kẻ trộm của trời.Phòng bệnh; Chiêu ôn; Ôn tai; Ngục tù; Quan tàiquy-uoc-truyen-thong: thước Lỗ Ban lưu hành, chia cung đều
THONG_THUY-08THONG_THUYThước thông thủy 52,2cm522Đo khoảng rỗng: lòng cửa đi, cửa sổ, ô thoáng, giếng trời.8Tể Tướng宰相tot456.75522Trên thước Lỗ Ban lưu hành, cung này xếp vào nhóm tốt. Tên cung viết 宰相, nghĩa là quan đứng đầu triều.Đại tài; Thi thơ; Hoạnh tài; Hiếu tử; Quý nhânquy-uoc-truyen-thong: thước Lỗ Ban lưu hành, chia cung đều
DUONG_TRACH-01DUONG_TRACHThước dương trạch 42,9cm429Đo khối đặc: bệ, móng, giường, tủ, bàn, bậc.1Tài財tot053.625Trên thước Lỗ Ban lưu hành, cung này xếp vào nhóm tốt. Tên cung viết 財, nghĩa là tiền của.Tài đức; Bảo khố; Lục hợp; Nghênh phúcquy-uoc-truyen-thong: thước Lỗ Ban lưu hành, chia cung đều
DUONG_TRACH-02DUONG_TRACHThước dương trạch 42,9cm429Đo khối đặc: bệ, móng, giường, tủ, bàn, bậc.2Bệnh病xau53.625107.25Trên thước Lỗ Ban lưu hành, cung này xếp vào nhóm xấu. Tên cung viết 病, nghĩa là bệnh.Thoát tài; Công sự; Lao chấp; Cô quảquy-uoc-truyen-thong: thước Lỗ Ban lưu hành, chia cung đều
DUONG_TRACH-03DUONG_TRACHThước dương trạch 42,9cm429Đo khối đặc: bệ, móng, giường, tủ, bàn, bậc.3Ly離xau107.25160.875Trên thước Lỗ Ban lưu hành, cung này xếp vào nhóm xấu. Tên cung viết 離, nghĩa là chia lìa.Trưởng khố; Kiếp tài; Quan quỷ; Thất thoátquy-uoc-truyen-thong: thước Lỗ Ban lưu hành, chia cung đều
DUONG_TRACH-04DUONG_TRACHThước dương trạch 42,9cm429Đo khối đặc: bệ, móng, giường, tủ, bàn, bậc.4Nghĩa義tot160.875214.5Trên thước Lỗ Ban lưu hành, cung này xếp vào nhóm tốt. Tên cung viết 義, nghĩa là điều nghĩa, lẽ phải.Thêm đinh; Ích lợi; Quý tử; Đại cátquy-uoc-truyen-thong: thước Lỗ Ban lưu hành, chia cung đều
DUONG_TRACH-05DUONG_TRACHThước dương trạch 42,9cm429Đo khối đặc: bệ, móng, giường, tủ, bàn, bậc.5Quan官tot214.5268.125Trên thước Lỗ Ban lưu hành, cung này xếp vào nhóm tốt. Tên cung viết 官, nghĩa là quan chức.Thuận khoa; Hoạnh tài; Tiến ích; Phú quýquy-uoc-truyen-thong: thước Lỗ Ban lưu hành, chia cung đều
DUONG_TRACH-06DUONG_TRACHThước dương trạch 42,9cm429Đo khối đặc: bệ, móng, giường, tủ, bàn, bậc.6Kiếp劫xau268.125321.75Trên thước Lỗ Ban lưu hành, cung này xếp vào nhóm xấu. Tên cung viết 劫, nghĩa là cướp đoạt.Tử biệt; Thoái khẩu; Ly hương; Tài thấtquy-uoc-truyen-thong: thước Lỗ Ban lưu hành, chia cung đều
DUONG_TRACH-07DUONG_TRACHThước dương trạch 42,9cm429Đo khối đặc: bệ, móng, giường, tủ, bàn, bậc.7Hại害xau321.75375.375Trên thước Lỗ Ban lưu hành, cung này xếp vào nhóm xấu. Tên cung viết 害, nghĩa là tổn hại.Tai chí; Tử tuyệt; Bệnh lâm; Khẩu thiệtquy-uoc-truyen-thong: thước Lỗ Ban lưu hành, chia cung đều
DUONG_TRACH-08DUONG_TRACHThước dương trạch 42,9cm429Đo khối đặc: bệ, móng, giường, tủ, bàn, bậc.8Bản本tot375.375429Trên thước Lỗ Ban lưu hành, cung này xếp vào nhóm tốt. Tên cung viết 本, nghĩa là gốc.Tài chí; Đăng khoa; Tiến bảo; Hưng vượngquy-uoc-truyen-thong: thước Lỗ Ban lưu hành, chia cung đều
AM_PHAN-01AM_PHANThước âm phần 38,8cm388Đo bàn thờ, mộ phần, đồ thờ.1Đinh丁tot038.8Trên thước Lỗ Ban lưu hành, cung này xếp vào nhóm tốt. Tên cung viết 丁, nghĩa là con trai, nhân đinh.quy-uoc-truyen-thong: thước Lỗ Ban lưu hành, chia cung đều
AM_PHAN-02AM_PHANThước âm phần 38,8cm388Đo bàn thờ, mộ phần, đồ thờ.2Hại害xau38.877.6Trên thước Lỗ Ban lưu hành, cung này xếp vào nhóm xấu. Tên cung viết 害, nghĩa là tổn hại.quy-uoc-truyen-thong: thước Lỗ Ban lưu hành, chia cung đều
AM_PHAN-03AM_PHANThước âm phần 38,8cm388Đo bàn thờ, mộ phần, đồ thờ.3Vượng旺tot77.6116.39999999999999Trên thước Lỗ Ban lưu hành, cung này xếp vào nhóm tốt. Tên cung viết 旺, nghĩa là hưng vượng.quy-uoc-truyen-thong: thước Lỗ Ban lưu hành, chia cung đều
AM_PHAN-04AM_PHANThước âm phần 38,8cm388Đo bàn thờ, mộ phần, đồ thờ.4Khổ苦xau116.39999999999999155.2Trên thước Lỗ Ban lưu hành, cung này xếp vào nhóm xấu. Tên cung viết 苦, nghĩa là khổ.quy-uoc-truyen-thong: thước Lỗ Ban lưu hành, chia cung đều
AM_PHAN-05AM_PHANThước âm phần 38,8cm388Đo bàn thờ, mộ phần, đồ thờ.5Nghĩa義tot155.2194Trên thước Lỗ Ban lưu hành, cung này xếp vào nhóm tốt. Tên cung viết 義, nghĩa là điều nghĩa, lẽ phải.quy-uoc-truyen-thong: thước Lỗ Ban lưu hành, chia cung đều
AM_PHAN-06AM_PHANThước âm phần 38,8cm388Đo bàn thờ, mộ phần, đồ thờ.6Quan官tot194232.79999999999998Trên thước Lỗ Ban lưu hành, cung này xếp vào nhóm tốt. Tên cung viết 官, nghĩa là quan chức.quy-uoc-truyen-thong: thước Lỗ Ban lưu hành, chia cung đều
AM_PHAN-07AM_PHANThước âm phần 38,8cm388Đo bàn thờ, mộ phần, đồ thờ.7Tử死xau232.79999999999998271.59999999999997Trên thước Lỗ Ban lưu hành, cung này xếp vào nhóm xấu. Tên cung viết 死, nghĩa là chết.quy-uoc-truyen-thong: thước Lỗ Ban lưu hành, chia cung đều
AM_PHAN-08AM_PHANThước âm phần 38,8cm388Đo bàn thờ, mộ phần, đồ thờ.8Hưng興tot271.59999999999997310.4Trên thước Lỗ Ban lưu hành, cung này xếp vào nhóm tốt. Tên cung viết 興, nghĩa là hưng khởi.quy-uoc-truyen-thong: thước Lỗ Ban lưu hành, chia cung đều
AM_PHAN-09AM_PHANThước âm phần 38,8cm388Đo bàn thờ, mộ phần, đồ thờ.9Thất失xau310.4349.2Trên thước Lỗ Ban lưu hành, cung này xếp vào nhóm xấu. Tên cung viết 失, nghĩa là mất.quy-uoc-truyen-thong: thước Lỗ Ban lưu hành, chia cung đều
AM_PHAN-10AM_PHANThước âm phần 38,8cm388Đo bàn thờ, mộ phần, đồ thờ.10Tài財tot349.2388Trên thước Lỗ Ban lưu hành, cung này xếp vào nhóm tốt. Tên cung viết 財, nghĩa là tiền của.quy-uoc-truyen-thong: thước Lỗ Ban lưu hành, chia cung đều

What the columns mean

id (string)
Stable row identifier, unchanged across versions
loai_thuoc (string)
Ruler type code
ten_thuoc (string)
Ruler name with cycle length
chu_ky_mm (float)
Length of one ruler cycle, in millimeters
dung_de (string)
Type of dimension this ruler is used to measure
thu_tu_cung (int)
Position of the palace in the cycle, starting from 1
cung (string)
Major palace name
cung_han (string)
Major palace name in Han characters
tot_xau (string)
tot or xau
tu_mm (float)
Start of the palace interval within a cycle, in millimeters
den_mm (float)
End of the palace interval within a cycle, in millimeters
y_nghia (string)
Folk meaning associated with the palace
cung_nho (string)
Small palaces inside, separated by semicolons; empty when the source has not been finalized
nguon (string)
Kind of source for this row, one or more parts separated by semicolons, each being tinh-toan (computed by the engine), quy-uoc-truyen-thong, quy-uoc-he-hien-dai (convention of a tradition or of a modern system), van-ban (with the work after a colon) or bien-tap (with details); static details are also in the metadata nguon_chi_tiet, and the two largest datasets give them only there; which column belongs to which part is given by each column's loai_bang_chung in the metadata
ghi_chu (string)
Where the schools disagree on this row; empty when they do not

Release

Data release ID
2026.10.27-cd6fca71 · manifest.json
Dataset version
1.2.0
Dataset last changed
2026-10-06The date in the release ID is when the most recently changed dataset of the whole release changed. This dataset has not changed since the date above, so it keeps its version and is still part of this release.
Generated
2026-10-27 08:07 UTC
Rows
26 rows, 15 columns
Schema hash
e4924f5001a286bf…sha256 of each column's name and type

Download this exact release

The “CSV for Excel” button at the top serves a copy with a BOM, so its hash differs from the CSV here.

Changes

Version 1.2.0 (2026-10-06), type data: The y_nghia column is rewritten for all 26 sectors: each row now states whether the sector is in the good or bad group on the Luban rule in common use and what the Chinese character of its name means, replacing wording such as "a bad sector, linked with illness and loss". Sector names, millimetre ranges, the tot_xau column and the row count are unchanged.

Changelog of every dataset (CHANGELOG on GitHub)

Method

This dataset goes through no calendar model.

Engine version of the release: 2.0.0.

Verification

Evidence types in this dataset, and how far each can be checked:

  • C. Convention of a tradition or of a modern system: correct by that convention, neither true nor false in an empirical sense; where schools differ is recorded in the diem-bat-dong-giua-cac-phai dataset.

Provenance

A lookup table copied from the source texts or systems named in nguon_thu_tich and the nguon column.

  • C. Convention of a tradition or of a modern system: loai_thuoc, ten_thuoc, chu_ky_mm, dung_de, thu_tu_cung, cung, cung_han, tot_xau, tu_mm, den_mm, y_nghia, cung_nho

Cite this dataset

Nhật Nguyệt (2026). Segments of the three Lo Ban rules (version 1.2.0, data release 2026.10.27-cd6fca71) [Data set]. CC BY 4.0. DOI 10.5281/zenodo.23009396. https://nhatnguyet.org/en/bang/thuoc-lo-ban

The concept DOI always resolves to the latest release. Zenodo mints a DOI for each release after it is published, and the next release records it in the manifest.

Licence and limitations

Released under CC BY 4.0: reuse commercially, adapt freely, attribution is all that is asked.

Source: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0

This dataset records cultural and calendrical conventions, not scientific claims. It is suitable for cultural research, NLP, and calendar applications. It is not intended for predicting events, evaluating people, or making decisions that affect anyone.

Source texts: Lỗ Ban Kinh.

Other reference tables

See every reference table