Dữ liệu mở
12 Địa Chi
Mười hai Địa Chi kèm con giáp, ngũ hành và khung giờ hai tiếng tương ứng.
12 dòng · 9 cột · phiên bản 1.0.0 · cập nhật 2026-09-16
Quy ước đã chọn
Con giáp thứ tư ở Việt Nam là MÈO, khác Trung Quốc và phần lớn các nước Đông Á vốn dùng Thỏ cho chi Mão. Bộ này giữ cách gọi Việt Nam. Khung giờ tính theo giờ Việt Nam, và giờ Tý bắc qua nửa đêm nên trải từ 23h hôm trước sang 1h hôm sau.
| id | thu_tu | chi | con_giap | ngu_hanh | ngu_hanh_en | khung_gio | nguon | ghi_chu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | Tý | Chuột | Thủy | Water | 23h-1h | tinh-toan | |
| 2 | 2 | Sửu | Trâu | Thổ | Earth | 1h-3h | tinh-toan | |
| 3 | 3 | Dần | Hổ | Mộc | Wood | 3h-5h | tinh-toan | |
| 4 | 4 | Mão | Mèo | Mộc | Wood | 5h-7h | tinh-toan | Việt Nam dùng Mèo, Trung Quốc và phần lớn Đông Á dùng Thỏ cho chi này |
| 5 | 5 | Thìn | Rồng | Thổ | Earth | 7h-9h | tinh-toan | |
| 6 | 6 | Tỵ | Rắn | Hỏa | Fire | 9h-11h | tinh-toan | |
| 7 | 7 | Ngọ | Ngựa | Hỏa | Fire | 11h-13h | tinh-toan | |
| 8 | 8 | Mùi | Dê | Thổ | Earth | 13h-15h | tinh-toan | |
| 9 | 9 | Thân | Khỉ | Kim | Metal | 15h-17h | tinh-toan | |
| 10 | 10 | Dậu | Gà | Kim | Metal | 17h-19h | tinh-toan | |
| 11 | 11 | Tuất | Chó | Thổ | Earth | 19h-21h | tinh-toan | |
| 12 | 12 | Hợi | Lợn | Thủy | Water | 21h-23h | tinh-toan |
Các cột nghĩa là gì
id(string)- Định danh ổn định của dòng, không đổi giữa các phiên bản
thu_tu(int)- Vị trí trong vòng 12, Tý là 1 và Hợi là 12
chi(string)- Tên Địa Chi
con_giap(string)- Con giáp ứng với chi, theo cách gọi Việt Nam
ngu_hanh(string)- Ngũ hành của chi
ngu_hanh_en(string)- Ngũ hành của chi, tiếng Anh
khung_gio(string)- Khung hai tiếng trong ngày ứng với chi, giờ Việt Nam
nguon(string)- Thư tịch gốc của dòng, hoặc tinh-toan nếu là giá trị engine tính ra
ghi_chu(string)- Điểm các trường phái bất đồng ở dòng này, rỗng nếu không có
Giấy phép và giới hạn
Phát hành theo CC BY 4.0: dùng lại được cho cả mục đích thương mại, sửa đổi được, chỉ cần ghi nguồn.
Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0
Bộ dữ liệu này ghi lại quy ước văn hoá và lịch pháp, không phải phát biểu khoa học. Nó dùng được cho nghiên cứu văn hoá, xử lý ngôn ngữ và ứng dụng lịch. Nó không dùng để dự đoán sự kiện, đánh giá con người, hay ra quyết định ảnh hưởng tới ai.
Bảng tra cứu khác
- 10 Thiên Can
- Quan hệ hợp khắc 12 con giáp
- Thập nhị trực
- 22 lá Ẩn Chính Tarot
- 24 tiết khí
- 56 lá Ẩn Phụ Tarot
- Bảng 60 Hoa Giáp
- 64 quẻ Kinh Dịch
- 9 sao chiếu mệnh (Cửu Diệu)
- Biên ngày 12 cung hoàng đạo theo từng năm, 1950 tới 2050
- Bộ câu hỏi đánh giá ô tìm kiếm
- Bảng quy đổi chữ sang số, Pythagoras và Chaldean
- Cung phi và hướng Bát Trạch
- Giờ hoàng đạo theo 60 ngày can chi
- Ghép chéo 60 Hoa Giáp: nạp âm, hợp khắc và quan hệ ngũ hành
- Lễ hội Việt Nam quy đổi sang ngày dương, 2026 tới 2030
- Lễ hội, lễ tết và ngày nghỉ Việt Nam
- Lịch âm dương 1900 tới 2100
- Mốc bắt đầu 24 tiết khí, 1900 tới 2100
- Ngày kỵ dân gian quy về ngày dương, 2026 tới 2035
- Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo tuổi và năm xem
- Cung trên ba thước Lỗ Ban