Nhật Nguyệt

Dữ liệu mở

Cung phi và hướng Bát Trạch

Cung phi theo năm sinh và giới tính cho khoảng 1900 tới 2099, kèm bốn hướng tốt và bốn hướng cần tránh.

400 dòng · 10 cột · phiên bản 1.1.0 · cập nhật 2026-09-16

Tải CSVXem mọi bộ dữ liệuTrên Hugging FaceTrên GitHub

Quy ước đã chọn

Bát Trạch là MỘT trường phái phong thuỷ dựa trên cung phi cá nhân, không phải phương pháp duy nhất: Huyền Không Phi Tinh và loan đầu cho kết quả khác. Bảng dùng năm sinh DƯƠNG LỊCH làm xấp xỉ năm âm lịch, nên người sinh sát Tết có thể lệch một cung; muốn chắc thì đổi sang năm âm lịch trước khi tra.

idnam_sinhgioi_tinhcung_phique_menhnhom_menhhuong_tothuong_xaunguonghi_chu
1900-nam1900Nam1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1900-nu1900Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1901-nam1901Nam9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1901-nu1901Nữ6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1902-nam1902Nam8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1902-nu1902Nữ7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1903-nam1903Nam7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1903-nu1903Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1904-nam1904Nam6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1904-nu1904Nữ9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1905-nam1905Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1905-nu1905Nữ1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1906-nam1906Nam4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1906-nu1906Nữ2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1907-nam1907Nam3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1907-nu1907Nữ3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1908-nam1908Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1908-nu1908Nữ4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1909-nam1909Nam1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1909-nu1909Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1910-nam1910Nam9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1910-nu1910Nữ6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1911-nam1911Nam8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1911-nu1911Nữ7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1912-nam1912Nam7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1912-nu1912Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1913-nam1913Nam6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1913-nu1913Nữ9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1914-nam1914Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1914-nu1914Nữ1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1915-nam1915Nam4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1915-nu1915Nữ2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1916-nam1916Nam3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1916-nu1916Nữ3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1917-nam1917Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1917-nu1917Nữ4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1918-nam1918Nam1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1918-nu1918Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1919-nam1919Nam9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1919-nu1919Nữ6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1920-nam1920Nam8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1920-nu1920Nữ7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1921-nam1921Nam7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1921-nu1921Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1922-nam1922Nam6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1922-nu1922Nữ9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1923-nam1923Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1923-nu1923Nữ1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1924-nam1924Nam4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1924-nu1924Nữ2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1925-nam1925Nam3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1925-nu1925Nữ3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1926-nam1926Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1926-nu1926Nữ4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1927-nam1927Nam1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1927-nu1927Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1928-nam1928Nam9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1928-nu1928Nữ6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1929-nam1929Nam8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1929-nu1929Nữ7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1930-nam1930Nam7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1930-nu1930Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1931-nam1931Nam6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1931-nu1931Nữ9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1932-nam1932Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1932-nu1932Nữ1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1933-nam1933Nam4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1933-nu1933Nữ2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1934-nam1934Nam3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1934-nu1934Nữ3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1935-nam1935Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1935-nu1935Nữ4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1936-nam1936Nam1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1936-nu1936Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1937-nam1937Nam9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1937-nu1937Nữ6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1938-nam1938Nam8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1938-nu1938Nữ7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1939-nam1939Nam7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1939-nu1939Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1940-nam1940Nam6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1940-nu1940Nữ9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1941-nam1941Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1941-nu1941Nữ1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1942-nam1942Nam4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1942-nu1942Nữ2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1943-nam1943Nam3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1943-nu1943Nữ3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1944-nam1944Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1944-nu1944Nữ4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1945-nam1945Nam1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1945-nu1945Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1946-nam1946Nam9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1946-nu1946Nữ6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1947-nam1947Nam8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1947-nu1947Nữ7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1948-nam1948Nam7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1948-nu1948Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1949-nam1949Nam6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1949-nu1949Nữ9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1950-nam1950Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1950-nu1950Nữ1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1951-nam1951Nam4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1951-nu1951Nữ2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1952-nam1952Nam3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1952-nu1952Nữ3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1953-nam1953Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1953-nu1953Nữ4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1954-nam1954Nam1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1954-nu1954Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1955-nam1955Nam9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1955-nu1955Nữ6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1956-nam1956Nam8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1956-nu1956Nữ7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1957-nam1957Nam7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1957-nu1957Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1958-nam1958Nam6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1958-nu1958Nữ9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1959-nam1959Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1959-nu1959Nữ1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1960-nam1960Nam4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1960-nu1960Nữ2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1961-nam1961Nam3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1961-nu1961Nữ3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1962-nam1962Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1962-nu1962Nữ4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1963-nam1963Nam1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1963-nu1963Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1964-nam1964Nam9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1964-nu1964Nữ6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1965-nam1965Nam8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1965-nu1965Nữ7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1966-nam1966Nam7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1966-nu1966Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1967-nam1967Nam6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1967-nu1967Nữ9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1968-nam1968Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1968-nu1968Nữ1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1969-nam1969Nam4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1969-nu1969Nữ2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1970-nam1970Nam3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1970-nu1970Nữ3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1971-nam1971Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1971-nu1971Nữ4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1972-nam1972Nam1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1972-nu1972Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1973-nam1973Nam9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1973-nu1973Nữ6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1974-nam1974Nam8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1974-nu1974Nữ7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1975-nam1975Nam7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1975-nu1975Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1976-nam1976Nam6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1976-nu1976Nữ9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1977-nam1977Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1977-nu1977Nữ1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1978-nam1978Nam4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1978-nu1978Nữ2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1979-nam1979Nam3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1979-nu1979Nữ3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1980-nam1980Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1980-nu1980Nữ4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1981-nam1981Nam1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1981-nu1981Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1982-nam1982Nam9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1982-nu1982Nữ6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1983-nam1983Nam8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1983-nu1983Nữ7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1984-nam1984Nam7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1984-nu1984Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1985-nam1985Nam6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1985-nu1985Nữ9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1986-nam1986Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1986-nu1986Nữ1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1987-nam1987Nam4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1987-nu1987Nữ2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1988-nam1988Nam3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1988-nu1988Nữ3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1989-nam1989Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1989-nu1989Nữ4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1990-nam1990Nam1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1990-nu1990Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1991-nam1991Nam9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1991-nu1991Nữ6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1992-nam1992Nam8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1992-nu1992Nữ7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1993-nam1993Nam7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1993-nu1993Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1994-nam1994Nam6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1994-nu1994Nữ9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1995-nam1995Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1995-nu1995Nữ1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1996-nam1996Nam4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1996-nu1996Nữ2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1997-nam1997Nam3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1997-nu1997Nữ3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1998-nam1998Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1998-nu1998Nữ4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1999-nam1999Nam1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
1999-nu1999Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2000-nam2000Nam9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2000-nu2000Nữ6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2001-nam2001Nam8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2001-nu2001Nữ7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2002-nam2002Nam7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2002-nu2002Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2003-nam2003Nam6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2003-nu2003Nữ9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2004-nam2004Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2004-nu2004Nữ1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2005-nam2005Nam4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2005-nu2005Nữ2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2006-nam2006Nam3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2006-nu2006Nữ3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2007-nam2007Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2007-nu2007Nữ4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2008-nam2008Nam1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2008-nu2008Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2009-nam2009Nam9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2009-nu2009Nữ6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2010-nam2010Nam8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2010-nu2010Nữ7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2011-nam2011Nam7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2011-nu2011Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2012-nam2012Nam6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2012-nu2012Nữ9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2013-nam2013Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2013-nu2013Nữ1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2014-nam2014Nam4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2014-nu2014Nữ2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2015-nam2015Nam3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2015-nu2015Nữ3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2016-nam2016Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2016-nu2016Nữ4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2017-nam2017Nam1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2017-nu2017Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2018-nam2018Nam9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2018-nu2018Nữ6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2019-nam2019Nam8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2019-nu2019Nữ7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2020-nam2020Nam7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2020-nu2020Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2021-nam2021Nam6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2021-nu2021Nữ9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2022-nam2022Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2022-nu2022Nữ1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2023-nam2023Nam4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2023-nu2023Nữ2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2024-nam2024Nam3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2024-nu2024Nữ3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2025-nam2025Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2025-nu2025Nữ4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2026-nam2026Nam1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2026-nu2026Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2027-nam2027Nam9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2027-nu2027Nữ6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2028-nam2028Nam8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2028-nu2028Nữ7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2029-nam2029Nam7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2029-nu2029Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2030-nam2030Nam6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2030-nu2030Nữ9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2031-nam2031Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2031-nu2031Nữ1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2032-nam2032Nam4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2032-nu2032Nữ2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2033-nam2033Nam3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2033-nu2033Nữ3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2034-nam2034Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2034-nu2034Nữ4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2035-nam2035Nam1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2035-nu2035Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2036-nam2036Nam9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2036-nu2036Nữ6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2037-nam2037Nam8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2037-nu2037Nữ7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2038-nam2038Nam7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2038-nu2038Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2039-nam2039Nam6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2039-nu2039Nữ9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2040-nam2040Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2040-nu2040Nữ1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2041-nam2041Nam4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2041-nu2041Nữ2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2042-nam2042Nam3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2042-nu2042Nữ3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2043-nam2043Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2043-nu2043Nữ4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2044-nam2044Nam1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2044-nu2044Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2045-nam2045Nam9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2045-nu2045Nữ6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2046-nam2046Nam8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2046-nu2046Nữ7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2047-nam2047Nam7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2047-nu2047Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2048-nam2048Nam6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2048-nu2048Nữ9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2049-nam2049Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2049-nu2049Nữ1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2050-nam2050Nam4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2050-nu2050Nữ2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2051-nam2051Nam3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2051-nu2051Nữ3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2052-nam2052Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2052-nu2052Nữ4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2053-nam2053Nam1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2053-nu2053Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2054-nam2054Nam9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2054-nu2054Nữ6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2055-nam2055Nam8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2055-nu2055Nữ7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2056-nam2056Nam7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2056-nu2056Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2057-nam2057Nam6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2057-nu2057Nữ9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2058-nam2058Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2058-nu2058Nữ1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2059-nam2059Nam4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2059-nu2059Nữ2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2060-nam2060Nam3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2060-nu2060Nữ3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2061-nam2061Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2061-nu2061Nữ4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2062-nam2062Nam1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2062-nu2062Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2063-nam2063Nam9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2063-nu2063Nữ6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2064-nam2064Nam8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2064-nu2064Nữ7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2065-nam2065Nam7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2065-nu2065Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2066-nam2066Nam6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2066-nu2066Nữ9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2067-nam2067Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2067-nu2067Nữ1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2068-nam2068Nam4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2068-nu2068Nữ2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2069-nam2069Nam3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2069-nu2069Nữ3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2070-nam2070Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2070-nu2070Nữ4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2071-nam2071Nam1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2071-nu2071Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2072-nam2072Nam9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2072-nu2072Nữ6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2073-nam2073Nam8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2073-nu2073Nữ7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2074-nam2074Nam7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2074-nu2074Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2075-nam2075Nam6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2075-nu2075Nữ9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2076-nam2076Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2076-nu2076Nữ1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2077-nam2077Nam4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2077-nu2077Nữ2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2078-nam2078Nam3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2078-nu2078Nữ3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2079-nam2079Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2079-nu2079Nữ4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2080-nam2080Nam1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2080-nu2080Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2081-nam2081Nam9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2081-nu2081Nữ6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2082-nam2082Nam8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2082-nu2082Nữ7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2083-nam2083Nam7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2083-nu2083Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2084-nam2084Nam6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2084-nu2084Nữ9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2085-nam2085Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2085-nu2085Nữ1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2086-nam2086Nam4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2086-nu2086Nữ2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2087-nam2087Nam3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2087-nu2087Nữ3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2088-nam2088Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2088-nu2088Nữ4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2089-nam2089Nam1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2089-nu2089Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2090-nam2090Nam9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2090-nu2090Nữ6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2091-nam2091Nam8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2091-nu2091Nữ7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2092-nam2092Nam7Đoàitay_tu_menhTây Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Thiên Y); Đông Bắc (Diên Niên); Tây (Phục Vị)Bắc (Họa Hại); Đông (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2092-nu2092Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2093-nam2093Nam6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2093-nu2093Nữ9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2094-nam2094Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2094-nu2094Nữ1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2095-nam2095Nam4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2095-nu2095Nữ2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2096-nam2096Nam3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2096-nu2096Nữ3Chấndong_tu_menhNam (Sinh Khí); Bắc (Thiên Y); Đông Nam (Diên Niên); Đông (Phục Vị)Tây Nam (Họa Hại); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Tây (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2097-nam2097Nam2Khôntay_tu_menhĐông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Phục Vị)Đông (Họa Hại); Nam (Lục Sát); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2097-nu2097Nữ4Tốndong_tu_menhBắc (Sinh Khí); Nam (Thiên Y); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị)Tây Bắc (Họa Hại); Tây (Lục Sát); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2098-nam2098Nam1Khảmdong_tu_menhĐông Nam (Sinh Khí); Đông (Thiên Y); Nam (Diên Niên); Bắc (Phục Vị)Tây (Họa Hại); Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2098-nu2098Nữ8Cấntay_tu_menhTây Nam (Sinh Khí); Tây Bắc (Thiên Y); Tây (Diên Niên); Đông Bắc (Phục Vị)Nam (Họa Hại); Đông Nam (Lục Sát); Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2099-nam2099Nam9Lydong_tu_menhĐông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Bắc (Diên Niên); Nam (Phục Vị)Đông Bắc (Họa Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ); Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh
2099-nu2099Nữ6Càntay_tu_menhTây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây Bắc (Phục Vị)Đông Nam (Họa Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Nam (Tuyệt Mệnh)Bát Trạch Minh Cảnh

Các cột nghĩa là gì

id (string)
Định danh ổn định của dòng, không đổi giữa các phiên bản
nam_sinh (int)
Năm sinh dương lịch
gioi_tinh (string)
Nam hoặc Nữ
cung_phi (int)
Số cung phi, còn gọi là số Kua, từ 1 tới 9 và không có số 5
que_menh (string)
Quẻ mệnh ứng với cung phi
nhom_menh (string)
Đông tứ mệnh hoặc Tây tứ mệnh
huong_tot (string)
Bốn hướng tốt, xếp từ tốt nhất, ngăn bằng dấu chấm phẩy
huong_xau (string)
Bốn hướng cần tránh, xếp từ nhẹ nhất, ngăn bằng dấu chấm phẩy
nguon (string)
Thư tịch gốc của dòng, hoặc tinh-toan nếu là giá trị engine tính ra
ghi_chu (string)
Điểm các trường phái bất đồng ở dòng này, rỗng nếu không có

Giấy phép và giới hạn

Phát hành theo CC BY 4.0: dùng lại được cho cả mục đích thương mại, sửa đổi được, chỉ cần ghi nguồn.

Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0

Bộ dữ liệu này ghi lại quy ước văn hoá và lịch pháp, không phải phát biểu khoa học. Nó dùng được cho nghiên cứu văn hoá, xử lý ngôn ngữ và ứng dụng lịch. Nó không dùng để dự đoán sự kiện, đánh giá con người, hay ra quyết định ảnh hưởng tới ai.

Thư tịch gốc: Bát Trạch Minh Cảnh.

Bảng tra cứu khác

Xem toàn bộ kho bảng tra cứu