Dữ liệu mở
Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo tuổi và năm xem
Ghép chéo mọi năm sinh từ 1940 tới 2010 với mọi năm xem từ 2020 tới 2050, cho biết cặp ấy có phạm Tam Tai, Kim Lâu hay Hoang Ốc không, kèm phép tính để đối chiếu.
2.201 dòng · 13 cột · phiên bản 1.2.0, đổi lần cuối 04/10/2026
Quy ước đã chọn
Ba phép này là quy ước dân gian chứ không phải phép đo, và chúng bất đồng ở đúng hai chỗ. Thứ nhất là TUỔI MỤ: bảng này lấy tuổi mụ bằng năm xem trừ năm sinh cộng một, tức cách đếm phổ biến nhất ở Việt Nam, trong khi một số phái đếm theo năm âm lịch đã qua Tết. Ai sinh trong khoảng từ đầu tháng 1 dương tới trước Tết thì hai cách cho ra hai con số khác nhau. Thứ hai là NĂM SINH: cột nam_sinh ở đây là năm DƯƠNG lịch, còn Tam Tai xét theo chi của năm ÂM, nên với người sinh trước Tết thì phải lùi một năm âm. Cột ghi_chu đánh dấu những dòng ấy. Bảng này KHÔNG nói một năm là tốt hay xấu; nó chỉ nói cặp năm ấy có rơi vào ba nhóm kia không.
Trang hiện 1.000 dòng đầu trên 2.201 dòng. Bảng đầy đủ có trong tệp CSV.
| id | nam_sinh | nam_xem | tuoi_mu | pham_tam_tai | chi_tam_tai | pham_kim_lau | ten_kim_lau | pham_hoang_oc | cung_hoang_oc | phep_tinh_kim_lau | nguon | ghi_chu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1940-2020 | 1940 | 2020 | 81 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2021 | 1940 | 2021 | 82 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2022 | 1940 | 2022 | 83 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2023 | 1940 | 2023 | 84 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2024 | 1940 | 2024 | 85 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2025 | 1940 | 2025 | 86 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2026 | 1940 | 2026 | 87 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2027 | 1940 | 2027 | 88 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2028 | 1940 | 2028 | 89 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2029 | 1940 | 2029 | 90 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2030 | 1940 | 2030 | 91 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2031 | 1940 | 2031 | 92 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2032 | 1940 | 2032 | 93 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2033 | 1940 | 2033 | 94 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2034 | 1940 | 2034 | 95 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2035 | 1940 | 2035 | 96 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2036 | 1940 | 2036 | 97 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2037 | 1940 | 2037 | 98 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2038 | 1940 | 2038 | 99 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2039 | 1940 | 2039 | 100 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2040 | 1940 | 2040 | 101 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2041 | 1940 | 2041 | 102 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2042 | 1940 | 2042 | 103 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 103 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2043 | 1940 | 2043 | 104 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 104 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2044 | 1940 | 2044 | 105 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 105 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2045 | 1940 | 2045 | 106 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 106 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2046 | 1940 | 2046 | 107 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 107 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2047 | 1940 | 2047 | 108 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Lục Hoang Ốc | 108 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2048 | 1940 | 2048 | 109 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Nhất Cát | 109 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1940-2049 | 1940 | 2049 | 110 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 110 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1940-2050 | 1940 | 2050 | 111 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 111 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2020 | 1941 | 2020 | 80 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2021 | 1941 | 2021 | 81 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2022 | 1941 | 2022 | 82 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2023 | 1941 | 2023 | 83 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2024 | 1941 | 2024 | 84 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2025 | 1941 | 2025 | 85 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2026 | 1941 | 2026 | 86 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2027 | 1941 | 2027 | 87 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2028 | 1941 | 2028 | 88 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2029 | 1941 | 2029 | 89 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2030 | 1941 | 2030 | 90 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2031 | 1941 | 2031 | 91 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2032 | 1941 | 2032 | 92 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2033 | 1941 | 2033 | 93 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2034 | 1941 | 2034 | 94 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2035 | 1941 | 2035 | 95 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2036 | 1941 | 2036 | 96 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2037 | 1941 | 2037 | 97 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2038 | 1941 | 2038 | 98 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2039 | 1941 | 2039 | 99 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2040 | 1941 | 2040 | 100 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2041 | 1941 | 2041 | 101 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2042 | 1941 | 2042 | 102 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2043 | 1941 | 2043 | 103 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 103 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2044 | 1941 | 2044 | 104 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 104 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2045 | 1941 | 2045 | 105 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 105 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2046 | 1941 | 2046 | 106 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 106 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2047 | 1941 | 2047 | 107 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 107 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2048 | 1941 | 2048 | 108 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Lục Hoang Ốc | 108 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1941-2049 | 1941 | 2049 | 109 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Nhất Cát | 109 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1941-2050 | 1941 | 2050 | 110 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 110 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2020 | 1942 | 2020 | 79 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2021 | 1942 | 2021 | 80 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2022 | 1942 | 2022 | 81 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2023 | 1942 | 2023 | 82 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2024 | 1942 | 2024 | 83 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2025 | 1942 | 2025 | 84 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2026 | 1942 | 2026 | 85 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2027 | 1942 | 2027 | 86 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2028 | 1942 | 2028 | 87 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2029 | 1942 | 2029 | 88 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2030 | 1942 | 2030 | 89 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2031 | 1942 | 2031 | 90 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2032 | 1942 | 2032 | 91 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2033 | 1942 | 2033 | 92 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2034 | 1942 | 2034 | 93 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2035 | 1942 | 2035 | 94 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2036 | 1942 | 2036 | 95 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2037 | 1942 | 2037 | 96 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2038 | 1942 | 2038 | 97 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2039 | 1942 | 2039 | 98 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2040 | 1942 | 2040 | 99 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2041 | 1942 | 2041 | 100 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2042 | 1942 | 2042 | 101 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2043 | 1942 | 2043 | 102 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2044 | 1942 | 2044 | 103 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 103 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2045 | 1942 | 2045 | 104 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 104 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2046 | 1942 | 2046 | 105 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 105 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2047 | 1942 | 2047 | 106 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 106 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2048 | 1942 | 2048 | 107 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 107 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1942-2049 | 1942 | 2049 | 108 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Lục Hoang Ốc | 108 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1942-2050 | 1942 | 2050 | 109 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Nhất Cát | 109 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2020 | 1943 | 2020 | 78 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2021 | 1943 | 2021 | 79 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2022 | 1943 | 2022 | 80 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2023 | 1943 | 2023 | 81 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2024 | 1943 | 2024 | 82 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2025 | 1943 | 2025 | 83 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2026 | 1943 | 2026 | 84 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2027 | 1943 | 2027 | 85 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2028 | 1943 | 2028 | 86 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2029 | 1943 | 2029 | 87 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2030 | 1943 | 2030 | 88 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2031 | 1943 | 2031 | 89 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2032 | 1943 | 2032 | 90 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2033 | 1943 | 2033 | 91 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2034 | 1943 | 2034 | 92 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2035 | 1943 | 2035 | 93 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2036 | 1943 | 2036 | 94 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2037 | 1943 | 2037 | 95 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2038 | 1943 | 2038 | 96 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2039 | 1943 | 2039 | 97 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2040 | 1943 | 2040 | 98 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2041 | 1943 | 2041 | 99 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2042 | 1943 | 2042 | 100 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2043 | 1943 | 2043 | 101 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2044 | 1943 | 2044 | 102 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2045 | 1943 | 2045 | 103 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 103 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2046 | 1943 | 2046 | 104 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 104 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2047 | 1943 | 2047 | 105 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 105 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2048 | 1943 | 2048 | 106 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 106 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1943-2049 | 1943 | 2049 | 107 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 107 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1943-2050 | 1943 | 2050 | 108 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Lục Hoang Ốc | 108 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2020 | 1944 | 2020 | 77 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2021 | 1944 | 2021 | 78 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2022 | 1944 | 2022 | 79 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2023 | 1944 | 2023 | 80 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2024 | 1944 | 2024 | 81 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2025 | 1944 | 2025 | 82 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2026 | 1944 | 2026 | 83 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2027 | 1944 | 2027 | 84 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2028 | 1944 | 2028 | 85 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2029 | 1944 | 2029 | 86 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2030 | 1944 | 2030 | 87 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2031 | 1944 | 2031 | 88 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2032 | 1944 | 2032 | 89 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2033 | 1944 | 2033 | 90 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2034 | 1944 | 2034 | 91 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2035 | 1944 | 2035 | 92 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2036 | 1944 | 2036 | 93 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2037 | 1944 | 2037 | 94 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2038 | 1944 | 2038 | 95 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2039 | 1944 | 2039 | 96 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2040 | 1944 | 2040 | 97 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2041 | 1944 | 2041 | 98 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2042 | 1944 | 2042 | 99 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2043 | 1944 | 2043 | 100 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2044 | 1944 | 2044 | 101 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2045 | 1944 | 2045 | 102 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2046 | 1944 | 2046 | 103 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 103 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2047 | 1944 | 2047 | 104 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 104 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2048 | 1944 | 2048 | 105 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 105 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1944-2049 | 1944 | 2049 | 106 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 106 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1944-2050 | 1944 | 2050 | 107 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 107 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2020 | 1945 | 2020 | 76 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2021 | 1945 | 2021 | 77 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2022 | 1945 | 2022 | 78 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2023 | 1945 | 2023 | 79 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2024 | 1945 | 2024 | 80 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2025 | 1945 | 2025 | 81 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2026 | 1945 | 2026 | 82 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2027 | 1945 | 2027 | 83 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2028 | 1945 | 2028 | 84 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2029 | 1945 | 2029 | 85 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2030 | 1945 | 2030 | 86 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2031 | 1945 | 2031 | 87 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2032 | 1945 | 2032 | 88 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2033 | 1945 | 2033 | 89 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2034 | 1945 | 2034 | 90 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2035 | 1945 | 2035 | 91 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2036 | 1945 | 2036 | 92 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2037 | 1945 | 2037 | 93 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2038 | 1945 | 2038 | 94 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2039 | 1945 | 2039 | 95 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2040 | 1945 | 2040 | 96 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2041 | 1945 | 2041 | 97 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2042 | 1945 | 2042 | 98 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2043 | 1945 | 2043 | 99 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2044 | 1945 | 2044 | 100 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2045 | 1945 | 2045 | 101 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2046 | 1945 | 2046 | 102 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2047 | 1945 | 2047 | 103 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 103 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2048 | 1945 | 2048 | 104 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 104 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1945-2049 | 1945 | 2049 | 105 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 105 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1945-2050 | 1945 | 2050 | 106 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 106 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2020 | 1946 | 2020 | 75 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2021 | 1946 | 2021 | 76 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2022 | 1946 | 2022 | 77 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2023 | 1946 | 2023 | 78 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2024 | 1946 | 2024 | 79 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2025 | 1946 | 2025 | 80 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2026 | 1946 | 2026 | 81 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2027 | 1946 | 2027 | 82 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2028 | 1946 | 2028 | 83 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2029 | 1946 | 2029 | 84 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2030 | 1946 | 2030 | 85 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2031 | 1946 | 2031 | 86 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2032 | 1946 | 2032 | 87 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2033 | 1946 | 2033 | 88 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2034 | 1946 | 2034 | 89 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2035 | 1946 | 2035 | 90 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2036 | 1946 | 2036 | 91 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2037 | 1946 | 2037 | 92 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2038 | 1946 | 2038 | 93 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2039 | 1946 | 2039 | 94 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2040 | 1946 | 2040 | 95 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2041 | 1946 | 2041 | 96 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2042 | 1946 | 2042 | 97 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2043 | 1946 | 2043 | 98 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2044 | 1946 | 2044 | 99 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2045 | 1946 | 2045 | 100 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2046 | 1946 | 2046 | 101 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2047 | 1946 | 2047 | 102 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1946-2048 | 1946 | 2048 | 103 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 103 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2049 | 1946 | 2049 | 104 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 104 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1946-2050 | 1946 | 2050 | 105 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 105 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2020 | 1947 | 2020 | 74 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2021 | 1947 | 2021 | 75 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2022 | 1947 | 2022 | 76 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2023 | 1947 | 2023 | 77 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2024 | 1947 | 2024 | 78 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2025 | 1947 | 2025 | 79 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2026 | 1947 | 2026 | 80 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2027 | 1947 | 2027 | 81 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2028 | 1947 | 2028 | 82 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2029 | 1947 | 2029 | 83 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2030 | 1947 | 2030 | 84 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2031 | 1947 | 2031 | 85 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2032 | 1947 | 2032 | 86 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2033 | 1947 | 2033 | 87 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2034 | 1947 | 2034 | 88 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2035 | 1947 | 2035 | 89 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2036 | 1947 | 2036 | 90 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2037 | 1947 | 2037 | 91 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2038 | 1947 | 2038 | 92 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2039 | 1947 | 2039 | 93 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2040 | 1947 | 2040 | 94 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2041 | 1947 | 2041 | 95 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2042 | 1947 | 2042 | 96 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2043 | 1947 | 2043 | 97 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2044 | 1947 | 2044 | 98 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2045 | 1947 | 2045 | 99 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2046 | 1947 | 2046 | 100 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2047 | 1947 | 2047 | 101 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2048 | 1947 | 2048 | 102 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1947-2049 | 1947 | 2049 | 103 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 103 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1947-2050 | 1947 | 2050 | 104 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 104 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2020 | 1948 | 2020 | 73 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2021 | 1948 | 2021 | 74 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2022 | 1948 | 2022 | 75 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2023 | 1948 | 2023 | 76 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2024 | 1948 | 2024 | 77 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2025 | 1948 | 2025 | 78 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2026 | 1948 | 2026 | 79 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2027 | 1948 | 2027 | 80 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2028 | 1948 | 2028 | 81 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2029 | 1948 | 2029 | 82 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2030 | 1948 | 2030 | 83 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2031 | 1948 | 2031 | 84 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2032 | 1948 | 2032 | 85 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2033 | 1948 | 2033 | 86 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2034 | 1948 | 2034 | 87 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2035 | 1948 | 2035 | 88 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2036 | 1948 | 2036 | 89 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2037 | 1948 | 2037 | 90 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2038 | 1948 | 2038 | 91 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2039 | 1948 | 2039 | 92 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2040 | 1948 | 2040 | 93 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2041 | 1948 | 2041 | 94 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2042 | 1948 | 2042 | 95 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2043 | 1948 | 2043 | 96 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2044 | 1948 | 2044 | 97 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2045 | 1948 | 2045 | 98 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2046 | 1948 | 2046 | 99 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2047 | 1948 | 2047 | 100 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2048 | 1948 | 2048 | 101 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1948-2049 | 1948 | 2049 | 102 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1948-2050 | 1948 | 2050 | 103 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 103 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2020 | 1949 | 2020 | 72 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2021 | 1949 | 2021 | 73 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2022 | 1949 | 2022 | 74 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2023 | 1949 | 2023 | 75 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2024 | 1949 | 2024 | 76 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2025 | 1949 | 2025 | 77 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2026 | 1949 | 2026 | 78 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2027 | 1949 | 2027 | 79 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2028 | 1949 | 2028 | 80 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2029 | 1949 | 2029 | 81 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2030 | 1949 | 2030 | 82 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2031 | 1949 | 2031 | 83 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2032 | 1949 | 2032 | 84 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2033 | 1949 | 2033 | 85 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2034 | 1949 | 2034 | 86 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2035 | 1949 | 2035 | 87 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2036 | 1949 | 2036 | 88 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2037 | 1949 | 2037 | 89 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2038 | 1949 | 2038 | 90 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2039 | 1949 | 2039 | 91 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2040 | 1949 | 2040 | 92 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2041 | 1949 | 2041 | 93 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2042 | 1949 | 2042 | 94 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2043 | 1949 | 2043 | 95 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2044 | 1949 | 2044 | 96 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2045 | 1949 | 2045 | 97 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2046 | 1949 | 2046 | 98 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2047 | 1949 | 2047 | 99 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2048 | 1949 | 2048 | 100 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1949-2049 | 1949 | 2049 | 101 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1949-2050 | 1949 | 2050 | 102 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 102 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2020 | 1950 | 2020 | 71 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2021 | 1950 | 2021 | 72 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2022 | 1950 | 2022 | 73 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2023 | 1950 | 2023 | 74 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2024 | 1950 | 2024 | 75 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2025 | 1950 | 2025 | 76 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2026 | 1950 | 2026 | 77 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2027 | 1950 | 2027 | 78 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2028 | 1950 | 2028 | 79 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2029 | 1950 | 2029 | 80 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2030 | 1950 | 2030 | 81 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2031 | 1950 | 2031 | 82 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2032 | 1950 | 2032 | 83 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2033 | 1950 | 2033 | 84 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2034 | 1950 | 2034 | 85 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2035 | 1950 | 2035 | 86 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2036 | 1950 | 2036 | 87 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2037 | 1950 | 2037 | 88 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2038 | 1950 | 2038 | 89 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2039 | 1950 | 2039 | 90 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2040 | 1950 | 2040 | 91 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2041 | 1950 | 2041 | 92 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2042 | 1950 | 2042 | 93 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2043 | 1950 | 2043 | 94 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2044 | 1950 | 2044 | 95 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2045 | 1950 | 2045 | 96 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2046 | 1950 | 2046 | 97 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2047 | 1950 | 2047 | 98 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2048 | 1950 | 2048 | 99 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1950-2049 | 1950 | 2049 | 100 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1950-2050 | 1950 | 2050 | 101 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 101 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2020 | 1951 | 2020 | 70 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2021 | 1951 | 2021 | 71 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2022 | 1951 | 2022 | 72 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2023 | 1951 | 2023 | 73 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2024 | 1951 | 2024 | 74 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2025 | 1951 | 2025 | 75 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2026 | 1951 | 2026 | 76 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2027 | 1951 | 2027 | 77 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2028 | 1951 | 2028 | 78 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2029 | 1951 | 2029 | 79 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2030 | 1951 | 2030 | 80 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2031 | 1951 | 2031 | 81 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2032 | 1951 | 2032 | 82 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2033 | 1951 | 2033 | 83 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2034 | 1951 | 2034 | 84 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2035 | 1951 | 2035 | 85 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2036 | 1951 | 2036 | 86 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2037 | 1951 | 2037 | 87 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2038 | 1951 | 2038 | 88 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2039 | 1951 | 2039 | 89 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2040 | 1951 | 2040 | 90 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2041 | 1951 | 2041 | 91 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2042 | 1951 | 2042 | 92 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2043 | 1951 | 2043 | 93 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2044 | 1951 | 2044 | 94 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2045 | 1951 | 2045 | 95 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2046 | 1951 | 2046 | 96 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2047 | 1951 | 2047 | 97 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2048 | 1951 | 2048 | 98 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1951-2049 | 1951 | 2049 | 99 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1951-2050 | 1951 | 2050 | 100 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 100 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2020 | 1952 | 2020 | 69 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2021 | 1952 | 2021 | 70 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2022 | 1952 | 2022 | 71 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2023 | 1952 | 2023 | 72 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2024 | 1952 | 2024 | 73 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2025 | 1952 | 2025 | 74 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2026 | 1952 | 2026 | 75 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2027 | 1952 | 2027 | 76 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2028 | 1952 | 2028 | 77 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2029 | 1952 | 2029 | 78 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2030 | 1952 | 2030 | 79 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2031 | 1952 | 2031 | 80 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2032 | 1952 | 2032 | 81 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2033 | 1952 | 2033 | 82 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2034 | 1952 | 2034 | 83 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2035 | 1952 | 2035 | 84 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2036 | 1952 | 2036 | 85 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2037 | 1952 | 2037 | 86 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2038 | 1952 | 2038 | 87 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2039 | 1952 | 2039 | 88 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2040 | 1952 | 2040 | 89 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2041 | 1952 | 2041 | 90 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2042 | 1952 | 2042 | 91 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2043 | 1952 | 2043 | 92 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2044 | 1952 | 2044 | 93 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2045 | 1952 | 2045 | 94 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2046 | 1952 | 2046 | 95 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2047 | 1952 | 2047 | 96 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2048 | 1952 | 2048 | 97 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1952-2049 | 1952 | 2049 | 98 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1952-2050 | 1952 | 2050 | 99 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Lục Hoang Ốc | 99 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2020 | 1953 | 2020 | 68 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2021 | 1953 | 2021 | 69 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2022 | 1953 | 2022 | 70 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2023 | 1953 | 2023 | 71 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2024 | 1953 | 2024 | 72 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2025 | 1953 | 2025 | 73 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2026 | 1953 | 2026 | 74 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2027 | 1953 | 2027 | 75 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2028 | 1953 | 2028 | 76 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2029 | 1953 | 2029 | 77 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2030 | 1953 | 2030 | 78 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2031 | 1953 | 2031 | 79 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2032 | 1953 | 2032 | 80 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2033 | 1953 | 2033 | 81 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2034 | 1953 | 2034 | 82 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2035 | 1953 | 2035 | 83 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2036 | 1953 | 2036 | 84 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2037 | 1953 | 2037 | 85 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2038 | 1953 | 2038 | 86 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2039 | 1953 | 2039 | 87 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2040 | 1953 | 2040 | 88 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2041 | 1953 | 2041 | 89 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2042 | 1953 | 2042 | 90 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2043 | 1953 | 2043 | 91 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2044 | 1953 | 2044 | 92 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2045 | 1953 | 2045 | 93 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2046 | 1953 | 2046 | 94 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2047 | 1953 | 2047 | 95 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2048 | 1953 | 2048 | 96 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1953-2049 | 1953 | 2049 | 97 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1953-2050 | 1953 | 2050 | 98 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 98 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2020 | 1954 | 2020 | 67 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2021 | 1954 | 2021 | 68 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2022 | 1954 | 2022 | 69 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2023 | 1954 | 2023 | 70 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2024 | 1954 | 2024 | 71 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2025 | 1954 | 2025 | 72 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2026 | 1954 | 2026 | 73 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2027 | 1954 | 2027 | 74 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2028 | 1954 | 2028 | 75 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2029 | 1954 | 2029 | 76 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2030 | 1954 | 2030 | 77 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2031 | 1954 | 2031 | 78 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2032 | 1954 | 2032 | 79 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2033 | 1954 | 2033 | 80 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2034 | 1954 | 2034 | 81 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2035 | 1954 | 2035 | 82 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2036 | 1954 | 2036 | 83 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2037 | 1954 | 2037 | 84 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2038 | 1954 | 2038 | 85 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2039 | 1954 | 2039 | 86 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2040 | 1954 | 2040 | 87 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2041 | 1954 | 2041 | 88 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2042 | 1954 | 2042 | 89 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2043 | 1954 | 2043 | 90 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2044 | 1954 | 2044 | 91 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2045 | 1954 | 2045 | 92 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2046 | 1954 | 2046 | 93 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2047 | 1954 | 2047 | 94 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2048 | 1954 | 2048 | 95 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1954-2049 | 1954 | 2049 | 96 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1954-2050 | 1954 | 2050 | 97 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 97 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2020 | 1955 | 2020 | 66 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2021 | 1955 | 2021 | 67 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2022 | 1955 | 2022 | 68 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2023 | 1955 | 2023 | 69 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2024 | 1955 | 2024 | 70 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2025 | 1955 | 2025 | 71 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2026 | 1955 | 2026 | 72 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2027 | 1955 | 2027 | 73 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2028 | 1955 | 2028 | 74 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2029 | 1955 | 2029 | 75 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2030 | 1955 | 2030 | 76 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2031 | 1955 | 2031 | 77 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2032 | 1955 | 2032 | 78 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2033 | 1955 | 2033 | 79 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2034 | 1955 | 2034 | 80 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2035 | 1955 | 2035 | 81 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2036 | 1955 | 2036 | 82 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2037 | 1955 | 2037 | 83 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2038 | 1955 | 2038 | 84 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2039 | 1955 | 2039 | 85 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2040 | 1955 | 2040 | 86 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2041 | 1955 | 2041 | 87 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2042 | 1955 | 2042 | 88 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2043 | 1955 | 2043 | 89 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2044 | 1955 | 2044 | 90 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2045 | 1955 | 2045 | 91 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2046 | 1955 | 2046 | 92 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2047 | 1955 | 2047 | 93 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1955-2048 | 1955 | 2048 | 94 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2049 | 1955 | 2049 | 95 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1955-2050 | 1955 | 2050 | 96 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 96 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2020 | 1956 | 2020 | 65 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2021 | 1956 | 2021 | 66 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2022 | 1956 | 2022 | 67 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2023 | 1956 | 2023 | 68 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2024 | 1956 | 2024 | 69 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2025 | 1956 | 2025 | 70 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2026 | 1956 | 2026 | 71 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2027 | 1956 | 2027 | 72 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2028 | 1956 | 2028 | 73 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2029 | 1956 | 2029 | 74 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2030 | 1956 | 2030 | 75 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2031 | 1956 | 2031 | 76 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2032 | 1956 | 2032 | 77 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2033 | 1956 | 2033 | 78 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2034 | 1956 | 2034 | 79 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2035 | 1956 | 2035 | 80 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2036 | 1956 | 2036 | 81 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2037 | 1956 | 2037 | 82 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2038 | 1956 | 2038 | 83 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2039 | 1956 | 2039 | 84 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2040 | 1956 | 2040 | 85 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2041 | 1956 | 2041 | 86 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2042 | 1956 | 2042 | 87 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2043 | 1956 | 2043 | 88 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2044 | 1956 | 2044 | 89 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2045 | 1956 | 2045 | 90 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2046 | 1956 | 2046 | 91 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2047 | 1956 | 2047 | 92 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2048 | 1956 | 2048 | 93 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1956-2049 | 1956 | 2049 | 94 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1956-2050 | 1956 | 2050 | 95 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 95 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2020 | 1957 | 2020 | 64 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2021 | 1957 | 2021 | 65 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2022 | 1957 | 2022 | 66 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2023 | 1957 | 2023 | 67 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2024 | 1957 | 2024 | 68 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2025 | 1957 | 2025 | 69 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2026 | 1957 | 2026 | 70 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2027 | 1957 | 2027 | 71 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2028 | 1957 | 2028 | 72 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2029 | 1957 | 2029 | 73 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2030 | 1957 | 2030 | 74 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2031 | 1957 | 2031 | 75 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2032 | 1957 | 2032 | 76 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2033 | 1957 | 2033 | 77 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2034 | 1957 | 2034 | 78 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2035 | 1957 | 2035 | 79 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2036 | 1957 | 2036 | 80 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2037 | 1957 | 2037 | 81 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2038 | 1957 | 2038 | 82 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2039 | 1957 | 2039 | 83 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2040 | 1957 | 2040 | 84 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2041 | 1957 | 2041 | 85 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2042 | 1957 | 2042 | 86 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2043 | 1957 | 2043 | 87 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2044 | 1957 | 2044 | 88 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2045 | 1957 | 2045 | 89 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2046 | 1957 | 2046 | 90 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2047 | 1957 | 2047 | 91 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2048 | 1957 | 2048 | 92 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1957-2049 | 1957 | 2049 | 93 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1957-2050 | 1957 | 2050 | 94 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 94 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2020 | 1958 | 2020 | 63 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2021 | 1958 | 2021 | 64 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2022 | 1958 | 2022 | 65 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2023 | 1958 | 2023 | 66 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2024 | 1958 | 2024 | 67 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2025 | 1958 | 2025 | 68 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2026 | 1958 | 2026 | 69 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2027 | 1958 | 2027 | 70 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2028 | 1958 | 2028 | 71 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2029 | 1958 | 2029 | 72 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2030 | 1958 | 2030 | 73 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2031 | 1958 | 2031 | 74 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2032 | 1958 | 2032 | 75 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2033 | 1958 | 2033 | 76 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2034 | 1958 | 2034 | 77 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2035 | 1958 | 2035 | 78 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2036 | 1958 | 2036 | 79 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2037 | 1958 | 2037 | 80 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2038 | 1958 | 2038 | 81 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2039 | 1958 | 2039 | 82 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2040 | 1958 | 2040 | 83 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2041 | 1958 | 2041 | 84 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2042 | 1958 | 2042 | 85 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2043 | 1958 | 2043 | 86 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2044 | 1958 | 2044 | 87 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2045 | 1958 | 2045 | 88 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2046 | 1958 | 2046 | 89 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2047 | 1958 | 2047 | 90 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2048 | 1958 | 2048 | 91 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1958-2049 | 1958 | 2049 | 92 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1958-2050 | 1958 | 2050 | 93 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 93 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2020 | 1959 | 2020 | 62 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2021 | 1959 | 2021 | 63 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2022 | 1959 | 2022 | 64 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2023 | 1959 | 2023 | 65 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2024 | 1959 | 2024 | 66 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2025 | 1959 | 2025 | 67 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2026 | 1959 | 2026 | 68 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2027 | 1959 | 2027 | 69 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2028 | 1959 | 2028 | 70 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2029 | 1959 | 2029 | 71 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2030 | 1959 | 2030 | 72 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2031 | 1959 | 2031 | 73 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2032 | 1959 | 2032 | 74 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2033 | 1959 | 2033 | 75 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2034 | 1959 | 2034 | 76 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2035 | 1959 | 2035 | 77 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2036 | 1959 | 2036 | 78 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2037 | 1959 | 2037 | 79 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2038 | 1959 | 2038 | 80 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2039 | 1959 | 2039 | 81 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2040 | 1959 | 2040 | 82 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2041 | 1959 | 2041 | 83 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2042 | 1959 | 2042 | 84 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2043 | 1959 | 2043 | 85 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2044 | 1959 | 2044 | 86 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2045 | 1959 | 2045 | 87 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2046 | 1959 | 2046 | 88 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2047 | 1959 | 2047 | 89 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2048 | 1959 | 2048 | 90 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1959-2049 | 1959 | 2049 | 91 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1959-2050 | 1959 | 2050 | 92 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 92 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2020 | 1960 | 2020 | 61 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2021 | 1960 | 2021 | 62 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2022 | 1960 | 2022 | 63 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2023 | 1960 | 2023 | 64 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2024 | 1960 | 2024 | 65 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2025 | 1960 | 2025 | 66 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2026 | 1960 | 2026 | 67 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2027 | 1960 | 2027 | 68 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2028 | 1960 | 2028 | 69 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2029 | 1960 | 2029 | 70 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2030 | 1960 | 2030 | 71 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2031 | 1960 | 2031 | 72 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2032 | 1960 | 2032 | 73 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2033 | 1960 | 2033 | 74 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2034 | 1960 | 2034 | 75 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2035 | 1960 | 2035 | 76 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2036 | 1960 | 2036 | 77 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2037 | 1960 | 2037 | 78 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2038 | 1960 | 2038 | 79 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2039 | 1960 | 2039 | 80 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2040 | 1960 | 2040 | 81 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2041 | 1960 | 2041 | 82 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2042 | 1960 | 2042 | 83 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2043 | 1960 | 2043 | 84 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2044 | 1960 | 2044 | 85 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2045 | 1960 | 2045 | 86 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2046 | 1960 | 2046 | 87 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2047 | 1960 | 2047 | 88 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2048 | 1960 | 2048 | 89 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1960-2049 | 1960 | 2049 | 90 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1960-2050 | 1960 | 2050 | 91 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 91 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2020 | 1961 | 2020 | 60 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2021 | 1961 | 2021 | 61 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2022 | 1961 | 2022 | 62 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2023 | 1961 | 2023 | 63 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2024 | 1961 | 2024 | 64 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2025 | 1961 | 2025 | 65 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2026 | 1961 | 2026 | 66 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2027 | 1961 | 2027 | 67 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2028 | 1961 | 2028 | 68 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2029 | 1961 | 2029 | 69 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2030 | 1961 | 2030 | 70 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2031 | 1961 | 2031 | 71 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2032 | 1961 | 2032 | 72 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2033 | 1961 | 2033 | 73 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2034 | 1961 | 2034 | 74 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2035 | 1961 | 2035 | 75 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2036 | 1961 | 2036 | 76 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2037 | 1961 | 2037 | 77 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2038 | 1961 | 2038 | 78 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2039 | 1961 | 2039 | 79 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2040 | 1961 | 2040 | 80 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2041 | 1961 | 2041 | 81 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2042 | 1961 | 2042 | 82 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2043 | 1961 | 2043 | 83 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2044 | 1961 | 2044 | 84 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2045 | 1961 | 2045 | 85 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2046 | 1961 | 2046 | 86 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2047 | 1961 | 2047 | 87 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2048 | 1961 | 2048 | 88 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1961-2049 | 1961 | 2049 | 89 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1961-2050 | 1961 | 2050 | 90 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 90 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2020 | 1962 | 2020 | 59 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2021 | 1962 | 2021 | 60 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2022 | 1962 | 2022 | 61 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2023 | 1962 | 2023 | 62 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2024 | 1962 | 2024 | 63 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2025 | 1962 | 2025 | 64 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2026 | 1962 | 2026 | 65 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2027 | 1962 | 2027 | 66 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2028 | 1962 | 2028 | 67 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2029 | 1962 | 2029 | 68 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2030 | 1962 | 2030 | 69 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2031 | 1962 | 2031 | 70 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2032 | 1962 | 2032 | 71 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2033 | 1962 | 2033 | 72 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2034 | 1962 | 2034 | 73 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2035 | 1962 | 2035 | 74 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2036 | 1962 | 2036 | 75 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2037 | 1962 | 2037 | 76 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2038 | 1962 | 2038 | 77 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2039 | 1962 | 2039 | 78 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2040 | 1962 | 2040 | 79 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2041 | 1962 | 2041 | 80 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2042 | 1962 | 2042 | 81 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2043 | 1962 | 2043 | 82 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2044 | 1962 | 2044 | 83 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2045 | 1962 | 2045 | 84 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2046 | 1962 | 2046 | 85 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2047 | 1962 | 2047 | 86 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2048 | 1962 | 2048 | 87 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1962-2049 | 1962 | 2049 | 88 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1962-2050 | 1962 | 2050 | 89 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | co | Ngũ Thọ Tử | 89 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2020 | 1963 | 2020 | 58 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2021 | 1963 | 2021 | 59 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2022 | 1963 | 2022 | 60 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2023 | 1963 | 2023 | 61 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2024 | 1963 | 2024 | 62 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2025 | 1963 | 2025 | 63 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2026 | 1963 | 2026 | 64 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2027 | 1963 | 2027 | 65 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2028 | 1963 | 2028 | 66 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2029 | 1963 | 2029 | 67 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2030 | 1963 | 2030 | 68 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2031 | 1963 | 2031 | 69 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2032 | 1963 | 2032 | 70 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2033 | 1963 | 2033 | 71 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2034 | 1963 | 2034 | 72 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2035 | 1963 | 2035 | 73 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2036 | 1963 | 2036 | 74 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2037 | 1963 | 2037 | 75 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2038 | 1963 | 2038 | 76 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2039 | 1963 | 2039 | 77 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2040 | 1963 | 2040 | 78 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2041 | 1963 | 2041 | 79 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2042 | 1963 | 2042 | 80 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2043 | 1963 | 2043 | 81 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2044 | 1963 | 2044 | 82 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2045 | 1963 | 2045 | 83 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2046 | 1963 | 2046 | 84 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2047 | 1963 | 2047 | 85 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2048 | 1963 | 2048 | 86 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1963-2049 | 1963 | 2049 | 87 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1963-2050 | 1963 | 2050 | 88 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 88 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2020 | 1964 | 2020 | 57 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2021 | 1964 | 2021 | 58 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2022 | 1964 | 2022 | 59 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2023 | 1964 | 2023 | 60 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2024 | 1964 | 2024 | 61 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2025 | 1964 | 2025 | 62 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2026 | 1964 | 2026 | 63 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2027 | 1964 | 2027 | 64 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2028 | 1964 | 2028 | 65 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2029 | 1964 | 2029 | 66 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2030 | 1964 | 2030 | 67 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2031 | 1964 | 2031 | 68 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2032 | 1964 | 2032 | 69 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2033 | 1964 | 2033 | 70 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2034 | 1964 | 2034 | 71 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2035 | 1964 | 2035 | 72 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2036 | 1964 | 2036 | 73 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2037 | 1964 | 2037 | 74 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2038 | 1964 | 2038 | 75 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2039 | 1964 | 2039 | 76 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2040 | 1964 | 2040 | 77 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2041 | 1964 | 2041 | 78 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2042 | 1964 | 2042 | 79 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2043 | 1964 | 2043 | 80 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2044 | 1964 | 2044 | 81 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2045 | 1964 | 2045 | 82 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2046 | 1964 | 2046 | 83 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2047 | 1964 | 2047 | 84 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1964-2048 | 1964 | 2048 | 85 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2049 | 1964 | 2049 | 86 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1964-2050 | 1964 | 2050 | 87 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 87 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2020 | 1965 | 2020 | 56 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2021 | 1965 | 2021 | 57 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2022 | 1965 | 2022 | 58 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2023 | 1965 | 2023 | 59 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2024 | 1965 | 2024 | 60 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2025 | 1965 | 2025 | 61 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2026 | 1965 | 2026 | 62 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2027 | 1965 | 2027 | 63 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2028 | 1965 | 2028 | 64 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2029 | 1965 | 2029 | 65 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2030 | 1965 | 2030 | 66 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2031 | 1965 | 2031 | 67 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2032 | 1965 | 2032 | 68 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2033 | 1965 | 2033 | 69 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2034 | 1965 | 2034 | 70 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2035 | 1965 | 2035 | 71 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2036 | 1965 | 2036 | 72 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2037 | 1965 | 2037 | 73 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2038 | 1965 | 2038 | 74 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2039 | 1965 | 2039 | 75 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2040 | 1965 | 2040 | 76 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2041 | 1965 | 2041 | 77 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2042 | 1965 | 2042 | 78 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2043 | 1965 | 2043 | 79 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2044 | 1965 | 2044 | 80 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2045 | 1965 | 2045 | 81 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2046 | 1965 | 2046 | 82 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2047 | 1965 | 2047 | 83 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2048 | 1965 | 2048 | 84 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1965-2049 | 1965 | 2049 | 85 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1965-2050 | 1965 | 2050 | 86 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 86 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2020 | 1966 | 2020 | 55 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2021 | 1966 | 2021 | 56 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2022 | 1966 | 2022 | 57 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2023 | 1966 | 2023 | 58 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2024 | 1966 | 2024 | 59 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2025 | 1966 | 2025 | 60 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2026 | 1966 | 2026 | 61 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2027 | 1966 | 2027 | 62 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2028 | 1966 | 2028 | 63 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2029 | 1966 | 2029 | 64 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2030 | 1966 | 2030 | 65 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2031 | 1966 | 2031 | 66 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2032 | 1966 | 2032 | 67 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2033 | 1966 | 2033 | 68 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2034 | 1966 | 2034 | 69 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2035 | 1966 | 2035 | 70 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2036 | 1966 | 2036 | 71 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2037 | 1966 | 2037 | 72 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2038 | 1966 | 2038 | 73 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2039 | 1966 | 2039 | 74 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2040 | 1966 | 2040 | 75 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2041 | 1966 | 2041 | 76 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2042 | 1966 | 2042 | 77 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2043 | 1966 | 2043 | 78 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2044 | 1966 | 2044 | 79 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2045 | 1966 | 2045 | 80 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2046 | 1966 | 2046 | 81 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2047 | 1966 | 2047 | 82 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2048 | 1966 | 2048 | 83 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1966-2049 | 1966 | 2049 | 84 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1966-2050 | 1966 | 2050 | 85 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 85 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2020 | 1967 | 2020 | 54 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2021 | 1967 | 2021 | 55 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2022 | 1967 | 2022 | 56 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2023 | 1967 | 2023 | 57 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2024 | 1967 | 2024 | 58 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2025 | 1967 | 2025 | 59 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2026 | 1967 | 2026 | 60 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2027 | 1967 | 2027 | 61 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2028 | 1967 | 2028 | 62 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2029 | 1967 | 2029 | 63 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2030 | 1967 | 2030 | 64 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2031 | 1967 | 2031 | 65 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2032 | 1967 | 2032 | 66 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2033 | 1967 | 2033 | 67 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2034 | 1967 | 2034 | 68 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2035 | 1967 | 2035 | 69 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2036 | 1967 | 2036 | 70 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2037 | 1967 | 2037 | 71 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2038 | 1967 | 2038 | 72 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2039 | 1967 | 2039 | 73 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2040 | 1967 | 2040 | 74 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2041 | 1967 | 2041 | 75 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2042 | 1967 | 2042 | 76 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2043 | 1967 | 2043 | 77 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2044 | 1967 | 2044 | 78 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2045 | 1967 | 2045 | 79 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2046 | 1967 | 2046 | 80 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2047 | 1967 | 2047 | 81 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2048 | 1967 | 2048 | 82 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1967-2049 | 1967 | 2049 | 83 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1967-2050 | 1967 | 2050 | 84 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 84 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2020 | 1968 | 2020 | 53 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2021 | 1968 | 2021 | 54 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2022 | 1968 | 2022 | 55 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2023 | 1968 | 2023 | 56 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2024 | 1968 | 2024 | 57 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2025 | 1968 | 2025 | 58 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2026 | 1968 | 2026 | 59 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2027 | 1968 | 2027 | 60 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2028 | 1968 | 2028 | 61 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2029 | 1968 | 2029 | 62 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2030 | 1968 | 2030 | 63 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2031 | 1968 | 2031 | 64 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2032 | 1968 | 2032 | 65 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2033 | 1968 | 2033 | 66 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2034 | 1968 | 2034 | 67 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2035 | 1968 | 2035 | 68 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2036 | 1968 | 2036 | 69 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2037 | 1968 | 2037 | 70 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2038 | 1968 | 2038 | 71 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2039 | 1968 | 2039 | 72 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2040 | 1968 | 2040 | 73 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2041 | 1968 | 2041 | 74 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2042 | 1968 | 2042 | 75 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2043 | 1968 | 2043 | 76 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2044 | 1968 | 2044 | 77 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2045 | 1968 | 2045 | 78 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2046 | 1968 | 2046 | 79 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2047 | 1968 | 2047 | 80 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2048 | 1968 | 2048 | 81 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1968-2049 | 1968 | 2049 | 82 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1968-2050 | 1968 | 2050 | 83 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 83 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2020 | 1969 | 2020 | 52 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2021 | 1969 | 2021 | 53 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2022 | 1969 | 2022 | 54 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2023 | 1969 | 2023 | 55 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2024 | 1969 | 2024 | 56 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2025 | 1969 | 2025 | 57 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2026 | 1969 | 2026 | 58 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2027 | 1969 | 2027 | 59 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2028 | 1969 | 2028 | 60 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2029 | 1969 | 2029 | 61 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2030 | 1969 | 2030 | 62 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2031 | 1969 | 2031 | 63 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2032 | 1969 | 2032 | 64 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2033 | 1969 | 2033 | 65 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2034 | 1969 | 2034 | 66 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2035 | 1969 | 2035 | 67 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2036 | 1969 | 2036 | 68 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2037 | 1969 | 2037 | 69 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2038 | 1969 | 2038 | 70 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2039 | 1969 | 2039 | 71 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2040 | 1969 | 2040 | 72 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2041 | 1969 | 2041 | 73 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2042 | 1969 | 2042 | 74 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2043 | 1969 | 2043 | 75 | co | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2044 | 1969 | 2044 | 76 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2045 | 1969 | 2045 | 77 | co | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2046 | 1969 | 2046 | 78 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2047 | 1969 | 2047 | 79 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2048 | 1969 | 2048 | 80 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1969-2049 | 1969 | 2049 | 81 | khong | Hợi; Tý; Sửu | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1969-2050 | 1969 | 2050 | 82 | khong | Hợi; Tý; Sửu | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 82 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2020 | 1970 | 2020 | 51 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2021 | 1970 | 2021 | 52 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2022 | 1970 | 2022 | 53 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2023 | 1970 | 2023 | 54 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2024 | 1970 | 2024 | 55 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2025 | 1970 | 2025 | 56 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2026 | 1970 | 2026 | 57 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2027 | 1970 | 2027 | 58 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2028 | 1970 | 2028 | 59 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2029 | 1970 | 2029 | 60 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2030 | 1970 | 2030 | 61 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2031 | 1970 | 2031 | 62 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2032 | 1970 | 2032 | 63 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2033 | 1970 | 2033 | 64 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2034 | 1970 | 2034 | 65 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2035 | 1970 | 2035 | 66 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2036 | 1970 | 2036 | 67 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2037 | 1970 | 2037 | 68 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2038 | 1970 | 2038 | 69 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2039 | 1970 | 2039 | 70 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2040 | 1970 | 2040 | 71 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2041 | 1970 | 2041 | 72 | co | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2042 | 1970 | 2042 | 73 | co | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2043 | 1970 | 2043 | 74 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2044 | 1970 | 2044 | 75 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2045 | 1970 | 2045 | 76 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2046 | 1970 | 2046 | 77 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2047 | 1970 | 2047 | 78 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2048 | 1970 | 2048 | 79 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1970-2049 | 1970 | 2049 | 80 | khong | Thân; Dậu; Tuất | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1970-2050 | 1970 | 2050 | 81 | khong | Thân; Dậu; Tuất | khong | co | Tam Địa Sát | 81 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2020 | 1971 | 2020 | 50 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2021 | 1971 | 2021 | 51 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2022 | 1971 | 2022 | 52 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2023 | 1971 | 2023 | 53 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2024 | 1971 | 2024 | 54 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2025 | 1971 | 2025 | 55 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2026 | 1971 | 2026 | 56 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2027 | 1971 | 2027 | 57 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 57 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2028 | 1971 | 2028 | 58 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 58 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2029 | 1971 | 2029 | 59 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 59 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2030 | 1971 | 2030 | 60 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 60 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2031 | 1971 | 2031 | 61 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 61 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2032 | 1971 | 2032 | 62 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 62 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2033 | 1971 | 2033 | 63 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 63 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2034 | 1971 | 2034 | 64 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 64 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2035 | 1971 | 2035 | 65 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 65 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2036 | 1971 | 2036 | 66 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 66 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2037 | 1971 | 2037 | 67 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 67 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2038 | 1971 | 2038 | 68 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 68 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2039 | 1971 | 2039 | 69 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 69 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2040 | 1971 | 2040 | 70 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 70 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2041 | 1971 | 2041 | 71 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 71 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2042 | 1971 | 2042 | 72 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Tam Địa Sát | 72 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2043 | 1971 | 2043 | 73 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 73 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2044 | 1971 | 2044 | 74 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 74 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2045 | 1971 | 2045 | 75 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Thê | co | Lục Hoang Ốc | 75 chia 9 dư 3; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thê | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2046 | 1971 | 2046 | 76 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhất Cát | 76 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2047 | 1971 | 2047 | 77 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Nhì Nghi | 77 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2048 | 1971 | 2048 | 78 | khong | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Tử | co | Tam Địa Sát | 78 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1971-2049 | 1971 | 2049 | 79 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | khong | khong | Tứ Tấn Tài | 79 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1971-2050 | 1971 | 2050 | 80 | co | Tỵ; Ngọ; Mùi | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 80 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1972-2020 | 1972 | 2020 | 49 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 49 chia 9 dư 4; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2021 | 1972 | 2021 | 50 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 50 chia 9 dư 5; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2022 | 1972 | 2022 | 51 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Tử | co | Lục Hoang Ốc | 51 chia 9 dư 6; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tử | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1972-2023 | 1972 | 2023 | 52 | co | Dần; Mão; Thìn | khong | khong | Nhất Cát | 52 chia 9 dư 7; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2024 | 1972 | 2024 | 53 | co | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Lục Súc | khong | Nhì Nghi | 53 chia 9 dư 8; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1972-2025 | 1972 | 2025 | 54 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Tam Địa Sát | 54 chia 9 dư 0; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai | |
| 1972-2026 | 1972 | 2026 | 55 | khong | Dần; Mão; Thìn | co | Kim Lâu Thân | khong | Tứ Tấn Tài | 55 chia 9 dư 1; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thân | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
| 1972-2027 | 1972 | 2027 | 56 | khong | Dần; Mão; Thìn | khong | co | Ngũ Thọ Tử | 56 chia 9 dư 2; chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | Năm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai |
Các cột nghĩa là gì
id(string)- Định danh ổn định của dòng, không đổi giữa các phiên bản
nam_sinh(int)- Năm sinh dương lịch
nam_xem(int)- Năm định làm việc, dương lịch
tuoi_mu(int)- Tuổi mụ dùng cho Kim Lâu và Hoang Ốc
pham_tam_tai(string)- co khi năm xem rơi vào Tam Tai của tuổi ấy
chi_tam_tai(string)- Ba chi Tam Tai của nhóm, ngăn bằng dấu chấm phẩy
pham_kim_lau(string)- co khi tuổi mụ phạm Kim Lâu
ten_kim_lau(string)- Tên Kim Lâu phạm phải, rỗng khi không phạm
pham_hoang_oc(string)- co khi tuổi mụ rơi vào cung xấu của Hoang Ốc
cung_hoang_oc(string)- Cung Hoang Ốc của tuổi mụ
phep_tinh_kim_lau(string)- Phép tính Kim Lâu, in ra để đối chiếu lại
nguon(string)- Loại nguồn của dòng, một hay nhiều phần ngăn bằng dấu chấm phẩy, mỗi phần là tinh-toan (lõi tính ra), quy-uoc-truyen-thong, quy-uoc-he-hien-dai (quy ước của một truyền thống hay một hệ hiện đại), van-ban (kèm tác phẩm sau dấu hai chấm) hoặc bien-tap (kèm chi tiết); chi tiết tĩnh cũng ở nguon_chi_tiet của meta, và hai bộ lớn nhất chỉ ghi ở đó; cột nào thuộc phần nào xem loai_bang_chung của từng cột trong meta
ghi_chu(string)- Điểm các trường phái bất đồng ở dòng này, rỗng nếu không có
Bản phát hành
- Mã phát hành dữ liệu
2026.10.27-cd6fca71· manifest.json- Phiên bản bộ
- 1.2.0
- Bộ đổi lần cuối
- 04/10/2026Ngày trong mã phát hành là ngày của bộ đổi gần nhất trong cả lượt. Bộ này không đổi từ ngày trên nên giữ phiên bản cũ, và vẫn có mặt trong lượt phát hành này.
- Sinh lúc
- 2026-10-27 08:07 UTC
- Số dòng
- 2.201 dòng, 13 cột
- Băm khuôn cột
3c1806415167e29f…sha256 của tên và kiểu từng cột
Tải đúng bản phát hành
- tam-tai-kim-lau-hoang-oc.csv · 590,1 KB · sha256
80241d44d8b8068b… - tam-tai-kim-lau-hoang-oc.json · 1,2 MB · sha256
32957c70e7d79888… - tam-tai-kim-lau-hoang-oc.meta.json · 20,9 KB · sha256
3c22e1d569c6f049…
Nút “CSV cho Excel” ở đầu trang trả bản có BOM, nên băm khác tệp CSV ở đây.
Thay đổi
Phiên bản 1.2.0 (2026-10-04), loại dữ liệu: Lời của cung Hoang Ốc Tam Địa Sát bỏ câu gắn với đau ốm, nay là "Cung xấu, dân gian kiêng làm nhà vào tuổi này."; không nội dung y tế. Một giá trị đổi, số dòng không đổi.
Nhật ký thay đổi mọi bộ (CHANGELOG trên GitHub)
Phương pháp
Bộ này không qua mô hình lịch nào.
Phiên bản lõi tính của lượt phát hành: 2.0.0.
Kiểm định
Bất biến kiểm trên chính tệp phát hành:
tuoi_musuy trọn từnam_sinh,nam_xempham_kim_lausuy trọn từtuoi_mupham_hoang_ocsuy trọn từtuoi_mu
Loại bằng chứng trong bộ, và mỗi loại kiểm được tới đâu:
- A. Tái tính được: thuật toán thiên văn, lịch pháp hay số học cho ra giá trị, ai có thuật toán là tính lại được, và lõi tính đã đối chiếu với nguồn độc lập khi có (hồ sơ mô hình).
- C. Quy ước của một truyền thống hay một hệ hiện đại: đúng theo quy ước ấy, không đúng hay sai theo nghĩa thực nghiệm; chỗ các phái khác nhau ghi ở bộ diem-bat-dong-giua-cac-phai.
Nguồn gốc
Quy tắc tra chép từ nguồn truyền thống, được lõi tính áp lên ngày, năm hay can chi tính được để ra một bảng không sách nào in sẵn.
- A. Tái tính được:
nam_sinh,nam_xem - C. Quy ước của một truyền thống hay một hệ hiện đại:
tuoi_mu,pham_tam_tai,chi_tam_tai,pham_kim_lau,ten_kim_lau,pham_hoang_oc,cung_hoang_oc,phep_tinh_kim_lau
Dùng lại nội dung của: 12-dia-chi.
Trích dẫn bộ này
Nhật Nguyệt (2026). Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo tuổi và năm xem (phiên bản 1.2.0, mã phát hành dữ liệu 2026.10.27-cd6fca71) [Bộ dữ liệu]. CC BY 4.0. DOI 10.5281/zenodo.23009396. https://nhatnguyet.org/bang/tam-tai-kim-lau-hoang-oc
DOI khái niệm luôn trỏ bản mới nhất. Zenodo cấp DOI riêng cho mỗi lượt phát hành sau khi phát hành, và lượt kế tiếp ghi DOI ấy vào manifest.
Giấy phép và giới hạn
Phát hành theo CC BY 4.0: dùng lại được cho cả mục đích thương mại, sửa đổi được, chỉ cần ghi nguồn.
Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0
Bộ dữ liệu này ghi lại quy ước văn hoá và lịch pháp, không phải phát biểu khoa học. Nó dùng được cho nghiên cứu văn hoá, xử lý ngôn ngữ và ứng dụng lịch. Nó không dùng để dự đoán sự kiện, đánh giá con người, hay ra quyết định ảnh hưởng tới ai.
Bảng tra cứu khác
- 10 Thiên Can
- Quan hệ hợp khắc 12 con giáp
- 12 Địa Chi
- Thập nhị trực
- 22 lá Ẩn Chính Tarot
- 24 tiết khí
- 56 lá Ẩn Phụ Tarot
- Bảng 60 Hoa Giáp
- 64 quẻ Kinh Dịch
- 9 sao chiếu mệnh (Cửu Diệu)
- Biên ngày 12 cung hoàng đạo theo từng năm, 1950 tới 2050
- Bộ câu hỏi đánh giá ô tìm kiếm
- Bảng quy đổi chữ sang số, Pythagoras và Chaldean
- Cung phi và hướng Bát Trạch
- Điểm bất đồng giữa các trường phái
- Giờ hoàng đạo theo 60 ngày can chi
- Ghép chéo 60 Hoa Giáp: nạp âm, hợp khắc và quan hệ ngũ hành
- Hỏi đáp lễ cúng Việt Nam
- Kiêng kỵ và lưu ý khi cúng
- Lễ hội Việt Nam quy đổi sang ngày dương, 2026 tới 2030
- Lễ hội và tín ngưỡng theo dân tộc
- Lễ hội, lễ tết và ngày nghỉ Việt Nam
- Lễ vật cúng Việt Nam
- Lịch âm dương 1900 tới 2100
- Loại lễ cúng Việt Nam
- Mốc bắt đầu 24 tiết khí, 1900 tới 2100
- Ngày kỵ dân gian quy về ngày dương, 2026 tới 2035
- Nghi thức cúng Việt Nam
- Quẻ trị ngày theo phép Quái khí, 1900 tới 2100
- Thứ tự 60 quẻ Quái khí
- Cung trên ba thước Lỗ Ban
- Văn cúng Việt Nam
