Nhật Nguyệt

Dữ liệu mở

Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo tuổi và năm xem

Ghép chéo mọi năm sinh từ 1940 tới 2010 với mọi năm xem từ 2020 tới 2050, cho biết cặp ấy có phạm Tam Tai, Kim Lâu hay Hoang Ốc không, kèm phép tính để đối chiếu.

2.201 dòng · 13 cột · phiên bản 1.0.0 · cập nhật 2026-09-20

Tải CSVXem mọi bộ dữ liệuTrên Hugging FaceTrên GitHub

Quy ước đã chọn

Ba phép này là quy ước dân gian chứ không phải phép đo, và chúng bất đồng ở đúng hai chỗ. Thứ nhất là TUỔI MỤ: bảng này lấy tuổi mụ bằng năm xem trừ năm sinh cộng một, tức cách đếm phổ biến nhất ở Việt Nam, trong khi một số phái đếm theo năm âm lịch đã qua Tết. Ai sinh trong khoảng từ đầu tháng 1 dương tới trước Tết thì hai cách cho ra hai con số khác nhau. Thứ hai là NĂM SINH: cột nam_sinh ở đây là năm DƯƠNG lịch, còn Tam Tai xét theo chi của năm ÂM, nên với người sinh trước Tết thì phải lùi một năm âm. Cột ghi_chu đánh dấu những dòng ấy. Bảng này KHÔNG nói một năm là tốt hay xấu; nó chỉ nói cặp năm ấy có rơi vào ba nhóm kia không.

idnam_sinhnam_xemtuoi_mupham_tam_taichi_tam_taipham_kim_lauten_kim_laupham_hoang_occung_hoang_ocphep_tinh_kim_launguonghi_chu
1940-20201940202081khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20211940202182khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20221940202283coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20231940202384coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20241940202485coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20251940202586khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20261940202687khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20271940202788khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20281940202889khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20291940202990khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20301940203091khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20311940203192khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20321940203293khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20331940203394khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20341940203495coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20351940203596coDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20361940203697coDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20371940203798khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-20381940203899khongDần; Mão; ThìnkhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-203919402039100khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài100 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-204019402040101khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử101 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-204119402041102khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc102 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-204219402042103khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát103 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-204319402043104khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi104 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-204419402044105khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát105 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-204519402045106khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài106 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-204619402046107coDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử107 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-204719402047108coDần; Mão; ThìnkhongcoLục Hoang Ốc108 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-204819402048109coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongNhất Cát109 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-204919402049110khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử110 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1940-205019402050111khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc111 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20201941202080coHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20211941202181coHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20221941202282khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20231941202383khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20241941202484khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20251941202585khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20261941202686khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20271941202787khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20281941202888khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20291941202989khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20301941203090khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20311941203191coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20321941203292coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20331941203393coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20341941203494khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20351941203595khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20361941203696khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20371941203797khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20381941203898khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-20391941203999khongHợi; Tý; SửukhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-204019412040100khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài100 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-204119412041101khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử101 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-204219412042102khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc102 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-204319412043103coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát103 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-204419412044104coHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi104 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-204519412045105coHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát105 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-204619412046106khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài106 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-204719412047107khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử107 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-204819412048108khongHợi; Tý; SửukhongcoLục Hoang Ốc108 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-204919412049109khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongNhất Cát109 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1941-205019412050110khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử110 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20201942202079khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20211942202180khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20221942202281khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20231942202382khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20241942202483khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20251942202584khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20261942202685khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20271942202786khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20281942202887coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20291942202988coThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20301942203089coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20311942203190khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20321942203291khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20331942203392khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20341942203493khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20351942203594khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20361942203695khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20371942203796khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20381942203897khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20391942203998khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-20401942204099coThân; Dậu; TuấtkhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-204119422041100coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài100 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-204219422042101coThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử101 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-204319422043102khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc102 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-204419422044103khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát103 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-204519422045104khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi104 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-204619422046105khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát105 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-204719422047106khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài106 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-204819422048107khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử107 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-204919422049108khongThân; Dậu; TuấtkhongcoLục Hoang Ốc108 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1942-205019422050109khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongNhất Cát109 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20201943202078khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20211943202179khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20221943202280khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20231943202381khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20241943202482khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20251943202583coTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20261943202684coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20271943202785coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20281943202886khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20291943202987khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20301943203088khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20311943203189khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20321943203290khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20331943203391khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20341943203492khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20351943203593khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20361943203694khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20371943203795coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20381943203896coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20391943203997coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20401943204098khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-20411943204199khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-204219432042100khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài100 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-204319432043101khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử101 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-204419432044102khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc102 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-204519432045103khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát103 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-204619432046104khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi104 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-204719432047105khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát105 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-204819432048106khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài106 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-204919432049107coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử107 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1943-205019432050108coTỵ; Ngọ; MùikhongcoLục Hoang Ốc108 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20201944202077khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20211944202178khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20221944202279coDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20231944202380coDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20241944202481coDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20251944202582khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20261944202683khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20271944202784khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20281944202885khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20291944202986khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20301944203087khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20311944203188khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20321944203289khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20331944203390khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20341944203491coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20351944203592coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20361944203693coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20371944203794khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20381944203895khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20391944203996khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20401944204097khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20411944204198khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-20421944204299khongDần; Mão; ThìnkhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-204319442043100khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài100 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-204419442044101khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử101 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-204519442045102khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc102 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-204619442046103coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát103 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-204719442047104coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi104 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-204819442048105coDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát105 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-204919442049106khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài106 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1944-205019442050107khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử107 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20201945202076coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20211945202177coHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20221945202278khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20231945202379khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20241945202480khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20251945202581khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20261945202682khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20271945202783khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20281945202884khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20291945202985khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20301945203086khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20311945203187coHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20321945203288coHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20331945203389coHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20341945203490khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20351945203591khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20361945203692khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20371945203793khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20381945203894khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20391945203995khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20401945204096khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20411945204197khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20421945204298khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-20431945204399coHợi; Tý; SửukhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-204419452044100coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài100 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-204519452045101coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử101 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-204619452046102khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc102 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-204719452047103khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát103 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-204819452048104khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi104 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-204919452049105khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát105 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1945-205019452050106khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài106 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20201946202075khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20211946202176khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20221946202277khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20231946202378khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20241946202479khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20251946202580khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20261946202681khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20271946202782khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20281946202883coThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20291946202984coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20301946203085coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20311946203186khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20321946203287khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20331946203388khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20341946203489khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20351946203590khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20361946203691khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20371946203792khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20381946203893khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20391946203994khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20401946204095coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20411946204196coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20421946204297coThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20431946204398khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-20441946204499khongThân; Dậu; TuấtkhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-204519462045100khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài100 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-204619462046101khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử101 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-204719462047102khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc102 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-204819462048103khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát103 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-204919462049104khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi104 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1946-205019462050105khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát105 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20201947202074khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20211947202175khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20221947202276khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20231947202377khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20241947202478khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20251947202579coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20261947202680coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20271947202781coTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20281947202882khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20291947202983khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20301947203084khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20311947203185khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20321947203286khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20331947203387khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20341947203488khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20351947203589khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20361947203690khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20371947203791coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20381947203892coTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20391947203993coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20401947204094khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20411947204195khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20421947204296khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20431947204397khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20441947204498khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-20451947204599khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-204619472046100khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài100 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-204719472047101khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử101 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-204819472048102khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc102 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-204919472049103coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát103 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1947-205019472050104coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi104 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20201948202073khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20211948202174khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20221948202275coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20231948202376coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20241948202477coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20251948202578khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20261948202679khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20271948202780khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20281948202881khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20291948202982khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20301948203083khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20311948203184khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20321948203285khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20331948203386khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20341948203487coDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20351948203588coDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20361948203689coDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20371948203790khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20381948203891khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20391948203992khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20401948204093khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20411948204194khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20421948204295khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20431948204396khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20441948204497khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20451948204598khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-20461948204699coDần; Mão; ThìnkhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-204719482047100coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài100 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-204819482048101coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử101 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-204919482049102khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc102 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1948-205019482050103khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát103 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20201949202072coHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20211949202173coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20221949202274khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20231949202375khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20241949202476khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20251949202577khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20261949202678khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20271949202779khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20281949202880khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20291949202981khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20301949203082khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20311949203183coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20321949203284coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20331949203385coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20341949203486khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20351949203587khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20361949203688khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20371949203789khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20381949203890khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20391949203991khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20401949204092khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20411949204193khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20421949204294khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20431949204395coHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20441949204496coHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20451949204597coHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20461949204698khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-20471949204799khongHợi; Tý; SửukhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-204819492048100khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài100 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-204919492049101khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử101 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1949-205019492050102khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc102 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20201950202071khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20211950202172khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20221950202273khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20231950202374khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20241950202475khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20251950202576khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20261950202677khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20271950202778khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20281950202879coThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20291950202980coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20301950203081coThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20311950203182khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20321950203283khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20331950203384khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20341950203485khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20351950203586khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20361950203687khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20371950203788khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20381950203889khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20391950203990khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20401950204091coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20411950204192coThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20421950204293coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20431950204394khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20441950204495khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20451950204596khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20461950204697khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20471950204798khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-20481950204899khongThân; Dậu; TuấtkhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-204919502049100khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài100 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1950-205019502050101khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử101 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20201951202070khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20211951202171khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20221951202272khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20231951202373khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20241951202474khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20251951202575coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20261951202676coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20271951202777coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20281951202878khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20291951202979khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20301951203080khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20311951203181khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20321951203282khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20331951203383khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20341951203484khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20351951203585khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20361951203686khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20371951203787coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20381951203888coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20391951203989coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20401951204090khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20411951204191khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20421951204292khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20431951204393khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20441951204494khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20451951204595khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20461951204696khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20471951204797khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20481951204898khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-20491951204999coTỵ; Ngọ; MùikhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1951-205019512050100coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài100 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20201952202069khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20211952202170khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20221952202271coDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20231952202372coDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20241952202473coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20251952202574khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20261952202675khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20271952202776khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20281952202877khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20291952202978khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20301952203079khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20311952203180khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20321952203281khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20331952203382khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20341952203483coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20351952203584coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20361952203685coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20371952203786khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20381952203887khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20391952203988khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20401952204089khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20411952204190khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20421952204291khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20431952204392khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20441952204493khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20451952204594khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20461952204695coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20471952204796coDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20481952204897coDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20491952204998khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1952-20501952205099khongDần; Mão; ThìnkhongcoLục Hoang Ốc99 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20201953202068coHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20211953202169coHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20221953202270khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20231953202371khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20241953202472khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20251953202573khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20261953202674khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20271953202775khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20281953202876khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20291953202977khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20301953203078khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20311953203179coHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20321953203280coHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20331953203381coHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20341953203482khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20351953203583khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20361953203684khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20371953203785khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20381953203886khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20391953203987khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20401953204088khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20411953204189khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20421953204290khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20431953204391coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20441953204492coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20451953204593coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20461953204694khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20471953204795khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20481953204896khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20491953204997khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1953-20501953205098khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử98 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20201954202067khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20211954202168khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20221954202269khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20231954202370khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20241954202471khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20251954202572khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20261954202673khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20271954202774khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20281954202875coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20291954202976coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20301954203077coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20311954203178khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20321954203279khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20331954203380khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20341954203481khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20351954203582khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20361954203683khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20371954203784khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20381954203885khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20391954203986khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20401954204087coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20411954204188coThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20421954204289coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20431954204390khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20441954204491khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20451954204592khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20461954204693khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20471954204794khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20481954204895khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20491954204996khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1954-20501954205097khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài97 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20201955202066khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20211955202167khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20221955202268khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20231955202369khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20241955202470khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20251955202571coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20261955202672coTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20271955202773coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20281955202874khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20291955202975khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20301955203076khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20311955203177khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20321955203278khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20331955203379khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20341955203480khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20351955203581khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20361955203682khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20371955203783coTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20381955203884coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20391955203985coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20401955204086khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20411955204187khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20421955204288khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20431955204389khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20441955204490khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20451955204591khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20461955204692khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20471955204793khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20481955204894khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20491955204995coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1955-20501955205096coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát96 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20201956202065khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20211956202166khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20221956202267coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20231956202368coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20241956202469coDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20251956202570khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20261956202671khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20271956202772khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20281956202873khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20291956202974khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20301956203075khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20311956203176khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20321956203277khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20331956203378khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20341956203479coDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20351956203580coDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20361956203681coDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20371956203782khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20381956203883khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20391956203984khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20401956204085khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20411956204186khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20421956204287khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20431956204388khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20441956204489khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20451956204590khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20461956204691coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20471956204792coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20481956204893coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20491956204994khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1956-20501956205095khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi95 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20201957202064coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20211957202165coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20221957202266khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20231957202367khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20241957202468khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20251957202569khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20261957202670khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20271957202771khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20281957202872khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20291957202973khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20301957203074khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20311957203175coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20321957203276coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20331957203377coHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20341957203478khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20351957203579khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20361957203680khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20371957203781khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20381957203882khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20391957203983khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20401957204084khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20411957204185khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20421957204286khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20431957204387coHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20441957204488coHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20451957204589coHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20461957204690khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20471957204791khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20481957204892khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20491957204993khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1957-20501957205094khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát94 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20201958202063khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20211958202164khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20221958202265khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20231958202366khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20241958202467khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20251958202568khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20261958202669khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20271958202770khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20281958202871coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20291958202972coThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20301958203073coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20311958203174khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20321958203275khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20331958203376khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20341958203477khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20351958203578khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20361958203679khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20371958203780khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20381958203881khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20391958203982khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20401958204083coThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20411958204184coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20421958204285coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20431958204386khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20441958204487khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20451958204588khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20461958204689khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20471958204790khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20481958204891khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20491958204992khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1958-20501958205093khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc93 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20201959202062khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20211959202163khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20221959202264khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20231959202365khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20241959202466khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20251959202567coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20261959202668coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20271959202769coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20281959202870khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20291959202971khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20301959203072khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20311959203173khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20321959203274khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20331959203375khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20341959203476khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20351959203577khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20361959203678khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20371959203779coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20381959203880coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20391959203981coTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20401959204082khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20411959204183khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20421959204284khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20431959204385khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20441959204486khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20451959204587khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20461959204688khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20471959204789khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20481959204890khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20491959204991coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1959-20501959205092coTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử92 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20201960202061khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20211960202162khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20221960202263coDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20231960202364coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20241960202465coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20251960202566khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20261960202667khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20271960202768khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20281960202869khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20291960202970khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20301960203071khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20311960203172khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20321960203273khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20331960203374khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20341960203475coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20351960203576coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20361960203677coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20371960203778khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20381960203879khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20391960203980khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20401960204081khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20411960204182khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20421960204283khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20431960204384khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20441960204485khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20451960204586khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20461960204687coDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20471960204788coDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20481960204889coDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20491960204990khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1960-20501960205091khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài91 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20201961202060coHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20211961202161coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20221961202262khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20231961202363khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20241961202464khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20251961202565khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20261961202666khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20271961202767khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20281961202868khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20291961202969khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20301961203070khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20311961203171coHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20321961203272coHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20331961203373coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20341961203474khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20351961203575khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20361961203676khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20371961203777khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20381961203878khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20391961203979khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20401961204080khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20411961204181khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20421961204282khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20431961204383coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20441961204484coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20451961204585coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20461961204686khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20471961204787khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20481961204888khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20491961204989khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1961-20501961205090khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát90 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20201962202059khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20211962202160khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20221962202261khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20231962202362khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20241962202463khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20251962202564khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20261962202665khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20271962202766khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20281962202867coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20291962202968coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20301962203069coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20311962203170khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20321962203271khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20331962203372khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20341962203473khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20351962203574khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20361962203675khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20371962203776khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20381962203877khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20391962203978khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20401962204079coThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20411962204180coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20421962204281coThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20431962204382khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20441962204483khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20451962204584khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20461962204685khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20471962204786khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20481962204887khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20491962204988khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1962-20501962205089khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúccoNgũ Thọ Tử89 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20201963202058khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20211963202159khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20221963202260khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20231963202361khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20241963202462khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20251963202563coTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20261963202664coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20271963202765coTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20281963202866khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20291963202967khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20301963203068khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20311963203169khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20321963203270khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20331963203371khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20341963203472khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20351963203573khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20361963203674khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20371963203775coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20381963203876coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20391963203977coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20401963204078khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20411963204179khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20421963204280khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20431963204381khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20441963204482khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20451963204583khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20461963204684khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20471963204785khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20481963204886khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20491963204987coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1963-20501963205088coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài88 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20201964202057khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20211964202158khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20221964202259coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20231964202360coDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20241964202461coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20251964202562khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20261964202663khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20271964202764khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20281964202865khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20291964202966khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20301964203067khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20311964203168khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20321964203269khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20331964203370khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20341964203471coDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20351964203572coDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20361964203673coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20371964203774khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20381964203875khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20391964203976khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20401964204077khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20411964204178khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20421964204279khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20431964204380khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20441964204481khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20451964204582khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20461964204683coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20471964204784coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20481964204885coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20491964204986khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1964-20501964205087khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát87 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20201965202056coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20211965202157coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20221965202258khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20231965202359khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20241965202460khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20251965202561khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20261965202662khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20271965202763khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20281965202864khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20291965202965khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20301965203066khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20311965203167coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20321965203268coHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20331965203369coHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20341965203470khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20351965203571khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20361965203672khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20371965203773khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20381965203874khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20391965203975khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20401965204076khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20411965204177khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20421965204278khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20431965204379coHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20441965204480coHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20451965204581coHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20461965204682khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20471965204783khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20481965204884khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20491965204985khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1965-20501965205086khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi86 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20201966202055khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20211966202156khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20221966202257khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20231966202358khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20241966202459khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20251966202560khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20261966202661khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20271966202762khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20281966202863coThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20291966202964coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20301966203065coThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20311966203166khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20321966203267khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20331966203368khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20341966203469khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20351966203570khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20361966203671khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20371966203772khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20381966203873khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20391966203974khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20401966204075coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20411966204176coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20421966204277coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20431966204378khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20441966204479khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20451966204580khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20461966204681khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20471966204782khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20481966204883khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20491966204984khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1966-20501966205085khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát85 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20201967202054khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20211967202155khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20221967202256khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20231967202357khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20241967202458khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20251967202559coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20261967202660coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20271967202761coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20281967202862khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20291967202963khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20301967203064khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20311967203165khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20321967203266khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20331967203367khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20341967203468khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20351967203569khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20361967203670khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20371967203771coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20381967203872coTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20391967203973coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20401967204074khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20411967204175khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20421967204276khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20431967204377khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20441967204478khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20451967204579khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20461967204680khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20471967204781khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20481967204882khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20491967204983coTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1967-20501967205084coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc84 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20201968202053khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20211968202154khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20221968202255coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20231968202356coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20241968202457coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20251968202558khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20261968202659khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20271968202760khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20281968202861khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20291968202962khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20301968203063khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20311968203164khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20321968203265khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20331968203366khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20341968203467coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20351968203568coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20361968203669coDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20371968203770khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20381968203871khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20391968203972khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20401968204073khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20411968204174khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20421968204275khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20431968204376khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20441968204477khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20451968204578khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20461968204679coDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20471968204780coDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20481968204881coDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20491968204982khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1968-20501968205083khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử83 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20201969202052coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20211969202153coHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20221969202254khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20231969202355khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20241969202456khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20251969202557khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20261969202658khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20271969202759khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20281969202860khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20291969202961khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20301969203062khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20311969203163coHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20321969203264coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20331969203365coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20341969203466khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20351969203567khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20361969203668khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20371969203769khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20381969203870khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20391969203971khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20401969204072khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20411969204173khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20421969204274khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20431969204375coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20441969204476coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20451969204577coHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20461969204678khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20471969204779khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20481969204880khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20491969204981khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1969-20501969205082khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài82 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20201970202051khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20211970202152khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20221970202253khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20231970202354khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20241970202455khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20251970202556khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20261970202657khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20271970202758khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20281970202859coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20291970202960coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20301970203061coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20311970203162khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20321970203263khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20331970203364khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20341970203465khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20351970203566khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20361970203667khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20371970203768khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20381970203869khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20391970203970khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20401970204071coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20411970204172coThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20421970204273coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20431970204374khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20441970204475khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20451970204576khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20461970204677khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20471970204778khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20481970204879khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20491970204980khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1970-20501970205081khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát81 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20201971202050khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20211971202151khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20221971202252khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20231971202353khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20241971202454khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20251971202555coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20261971202656coTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20271971202757coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20281971202858khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20291971202959khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20301971203060khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20311971203161khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20321971203262khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20331971203363khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20341971203464khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20351971203565khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20361971203666khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20371971203767coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20381971203868coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20391971203969coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20401971204070khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20411971204171khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20421971204272khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20431971204373khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20441971204474khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20451971204575khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20461971204676khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20471971204777khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20481971204878khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20491971204979coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1971-20501971205080coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi80 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20201972202049khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20211972202150khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20221972202251coDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20231972202352coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20241972202453coDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20251972202554khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20261972202655khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20271972202756khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20281972202857khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20291972202958khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20301972203059khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20311972203160khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20321972203261khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20331972203362khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20341972203463coDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20351972203564coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20361972203665coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20371972203766khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20381972203867khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20391972203968khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20401972204069khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20411972204170khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20421972204271khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20431972204372khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20441972204473khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20451972204574khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20461972204675coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20471972204776coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20481972204877coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20491972204978khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1972-20501972205079khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài79 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1973-20201973202048coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1973-20211973202149coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1973-20221973202250khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1973-20231973202351khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1973-20241973202452khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1973-20251973202553khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1973-20261973202654khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1973-20271973202755khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1973-20281973202856khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1973-20291973202957khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1973-20301973203058khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1973-20311973203159coHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1973-20321973203260coHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1973-20331973203361coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1973-20341973203462khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1973-20351973203563khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1973-20361973203664khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1973-20371973203765khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1973-20381973203866khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1973-20391973203967khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1973-20401973204068khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1973-20411973204169khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1973-20421973204270khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1973-20431973204371coHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1973-20441973204472coHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1973-20451973204573coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1973-20461973204674khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1973-20471973204775khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1973-20481973204876khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1973-20491973204977khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1973-20501973205078khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát78 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1974-20201974202047khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1974-20211974202148khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1974-20221974202249khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1974-20231974202350khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1974-20241974202451khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1974-20251974202552khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1974-20261974202653khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1974-20271974202754khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1974-20281974202855coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1974-20291974202956coThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1974-20301974203057coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1974-20311974203158khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1974-20321974203259khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1974-20331974203360khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1974-20341974203461khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1974-20351974203562khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1974-20361974203663khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1974-20371974203764khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1974-20381974203865khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1974-20391974203966khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1974-20401974204067coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1974-20411974204168coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1974-20421974204269coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1974-20431974204370khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1974-20441974204471khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1974-20451974204572khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1974-20461974204673khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1974-20471974204774khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1974-20481974204875khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1974-20491974204976khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1974-20501974205077khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi77 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1975-20201975202046khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1975-20211975202147khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1975-20221975202248khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1975-20231975202349khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1975-20241975202450khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1975-20251975202551coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1975-20261975202652coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1975-20271975202753coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1975-20281975202854khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1975-20291975202955khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1975-20301975203056khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1975-20311975203157khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1975-20321975203258khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1975-20331975203359khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1975-20341975203460khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1975-20351975203561khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1975-20361975203662khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1975-20371975203763coTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1975-20381975203864coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1975-20391975203965coTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1975-20401975204066khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1975-20411975204167khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1975-20421975204268khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1975-20431975204369khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1975-20441975204470khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1975-20451975204571khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1975-20461975204672khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1975-20471975204773khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1975-20481975204874khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1975-20491975204975coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1975-20501975205076coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát76 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1976-20201976202045khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1976-20211976202146khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1976-20221976202247coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1976-20231976202348coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1976-20241976202449coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1976-20251976202550khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1976-20261976202651khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1976-20271976202752khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1976-20281976202853khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1976-20291976202954khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1976-20301976203055khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1976-20311976203156khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1976-20321976203257khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1976-20331976203358khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1976-20341976203459coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1976-20351976203560coDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1976-20361976203661coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1976-20371976203762khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1976-20381976203863khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1976-20391976203964khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1976-20401976204065khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1976-20411976204166khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1976-20421976204267khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1976-20431976204368khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1976-20441976204469khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1976-20451976204570khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1976-20461976204671coDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1976-20471976204772coDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1976-20481976204873coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1976-20491976204974khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1976-20501976205075khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc75 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1977-20201977202044coHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1977-20211977202145coHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1977-20221977202246khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1977-20231977202347khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1977-20241977202448khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1977-20251977202549khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1977-20261977202650khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1977-20271977202751khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1977-20281977202852khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1977-20291977202953khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1977-20301977203054khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1977-20311977203155coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1977-20321977203256coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1977-20331977203357coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1977-20341977203458khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1977-20351977203559khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1977-20361977203660khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1977-20371977203761khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1977-20381977203862khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1977-20391977203963khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1977-20401977204064khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1977-20411977204165khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1977-20421977204266khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1977-20431977204367coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1977-20441977204468coHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1977-20451977204569coHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1977-20461977204670khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1977-20471977204771khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1977-20481977204872khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1977-20491977204973khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1977-20501977205074khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử74 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1978-20201978202043khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1978-20211978202144khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1978-20221978202245khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1978-20231978202346khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1978-20241978202447khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1978-20251978202548khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1978-20261978202649khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1978-20271978202750khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1978-20281978202851coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1978-20291978202952coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1978-20301978203053coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1978-20311978203154khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1978-20321978203255khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1978-20331978203356khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1978-20341978203457khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1978-20351978203558khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1978-20361978203659khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1978-20371978203760khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1978-20381978203861khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1978-20391978203962khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1978-20401978204063coThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1978-20411978204164coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1978-20421978204265coThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1978-20431978204366khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1978-20441978204467khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1978-20451978204568khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1978-20461978204669khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1978-20471978204770khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1978-20481978204871khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1978-20491978204972khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1978-20501978205073khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài73 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1979-20201979202042khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1979-20211979202143khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1979-20221979202244khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1979-20231979202345khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1979-20241979202446khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1979-20251979202547coTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1979-20261979202648coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1979-20271979202749coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1979-20281979202850khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1979-20291979202951khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1979-20301979203052khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1979-20311979203153khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1979-20321979203254khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1979-20331979203355khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1979-20341979203456khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1979-20351979203557khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1979-20361979203658khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1979-20371979203759coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1979-20381979203860coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1979-20391979203961coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1979-20401979204062khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1979-20411979204163khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1979-20421979204264khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1979-20431979204365khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1979-20441979204466khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1979-20451979204567khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1979-20461979204668khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1979-20471979204769khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1979-20481979204870khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1979-20491979204971coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1979-20501979205072coTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát72 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1980-20201980202041khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1980-20211980202142khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1980-20221980202243coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1980-20231980202344coDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1980-20241980202445coDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1980-20251980202546khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1980-20261980202647khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1980-20271980202748khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1980-20281980202849khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1980-20291980202950khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1980-20301980203051khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1980-20311980203152khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1980-20321980203253khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1980-20331980203354khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1980-20341980203455coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1980-20351980203556coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1980-20361980203657coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1980-20371980203758khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1980-20381980203859khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1980-20391980203960khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1980-20401980204061khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1980-20411980204162khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1980-20421980204263khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1980-20431980204364khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1980-20441980204465khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1980-20451980204566khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1980-20461980204667coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1980-20471980204768coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1980-20481980204869coDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1980-20491980204970khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1980-20501980205071khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi71 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1981-20201981202040coHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1981-20211981202141coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1981-20221981202242khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1981-20231981202343khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1981-20241981202444khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1981-20251981202545khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1981-20261981202646khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1981-20271981202747khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1981-20281981202848khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1981-20291981202949khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1981-20301981203050khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1981-20311981203151coHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1981-20321981203252coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1981-20331981203353coHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1981-20341981203454khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1981-20351981203555khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1981-20361981203656khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1981-20371981203757khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1981-20381981203858khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1981-20391981203959khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1981-20401981204060khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1981-20411981204161khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1981-20421981204262khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1981-20431981204363coHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1981-20441981204464coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1981-20451981204565coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1981-20461981204666khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1981-20471981204767khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1981-20481981204868khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1981-20491981204969khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1981-20501981205070khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát70 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1982-20201982202039khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1982-20211982202140khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1982-20221982202241khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1982-20231982202342khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1982-20241982202443khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1982-20251982202544khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1982-20261982202645khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1982-20271982202746khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1982-20281982202847coThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1982-20291982202948coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1982-20301982203049coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1982-20311982203150khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1982-20321982203251khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1982-20331982203352khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1982-20341982203453khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1982-20351982203554khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1982-20361982203655khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1982-20371982203756khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1982-20381982203857khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1982-20391982203958khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1982-20401982204059coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1982-20411982204160coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1982-20421982204261coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1982-20431982204362khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1982-20441982204463khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1982-20451982204564khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1982-20461982204665khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1982-20471982204766khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1982-20481982204867khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1982-20491982204968khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1982-20501982205069khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoTam Địa Sát69 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1983-20201983202038khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1983-20211983202139khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1983-20221983202240khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1983-20231983202341khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1983-20241983202442khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1983-20251983202543coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1983-20261983202644coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1983-20271983202745coTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1983-20281983202846khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1983-20291983202947khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1983-20301983203048khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1983-20311983203149khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1983-20321983203250khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1983-20331983203351khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1983-20341983203452khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1983-20351983203553khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1983-20361983203654khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1983-20371983203755coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1983-20381983203856coTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1983-20391983203957coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1983-20401983204058khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1983-20411983204159khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1983-20421983204260khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1983-20431983204361khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1983-20441983204462khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1983-20451983204563khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1983-20461983204664khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1983-20471983204765khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1983-20481983204866khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1983-20491983204967coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1983-20501983205068coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi68 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1984-20201984202037khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1984-20211984202138khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1984-20221984202239coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1984-20231984202340coDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1984-20241984202441coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1984-20251984202542khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1984-20261984202643khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1984-20271984202744khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1984-20281984202845khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1984-20291984202946khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1984-20301984203047khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1984-20311984203148khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1984-20321984203249khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1984-20331984203350khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1984-20341984203451coDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1984-20351984203552coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1984-20361984203653coDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1984-20371984203754khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1984-20381984203855khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1984-20391984203956khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1984-20401984204057khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1984-20411984204158khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1984-20421984204259khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1984-20431984204360khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1984-20441984204461khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1984-20451984204562khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1984-20461984204663coDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1984-20471984204764coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1984-20481984204865coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1984-20491984204966khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1984-20501984205067khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát67 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1985-20201985202036coHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1985-20211985202137coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1985-20221985202238khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1985-20231985202339khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1985-20241985202440khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1985-20251985202541khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1985-20261985202642khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1985-20271985202743khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1985-20281985202844khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1985-20291985202945khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1985-20301985203046khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1985-20311985203147coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1985-20321985203248coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1985-20331985203349coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1985-20341985203450khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1985-20351985203551khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1985-20361985203652khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1985-20371985203753khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1985-20381985203854khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1985-20391985203955khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1985-20401985204056khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1985-20411985204157khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1985-20421985204258khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1985-20431985204359coHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1985-20441985204460coHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1985-20451985204561coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1985-20461985204662khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1985-20471985204763khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1985-20481985204864khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1985-20491985204965khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1985-20501985205066khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc66 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1986-20201986202035khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1986-20211986202136khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1986-20221986202237khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1986-20231986202338khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1986-20241986202439khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1986-20251986202540khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1986-20261986202641khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1986-20271986202742khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1986-20281986202843coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1986-20291986202944coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1986-20301986203045coThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1986-20311986203146khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1986-20321986203247khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1986-20331986203348khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1986-20341986203449khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1986-20351986203550khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1986-20361986203651khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1986-20371986203752khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1986-20381986203853khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1986-20391986203954khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1986-20401986204055coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1986-20411986204156coThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1986-20421986204257coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1986-20431986204358khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1986-20441986204459khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1986-20451986204560khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1986-20461986204661khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1986-20471986204762khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1986-20481986204863khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1986-20491986204964khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1986-20501986205065khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử65 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1987-20201987202034khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1987-20211987202135khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1987-20221987202236khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1987-20231987202337khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1987-20241987202438khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1987-20251987202539coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1987-20261987202640coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1987-20271987202741coTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1987-20281987202842khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1987-20291987202943khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1987-20301987203044khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1987-20311987203145khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1987-20321987203246khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1987-20331987203347khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1987-20341987203448khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1987-20351987203549khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1987-20361987203650khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1987-20371987203751coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1987-20381987203852coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1987-20391987203953coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1987-20401987204054khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1987-20411987204155khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1987-20421987204256khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1987-20431987204357khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1987-20441987204458khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1987-20451987204559khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1987-20461987204660khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1987-20471987204761khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1987-20481987204862khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1987-20491987204963coTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1987-20501987205064coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài64 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1988-20201988202033khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1988-20211988202134khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1988-20221988202235coDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1988-20231988202336coDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1988-20241988202437coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1988-20251988202538khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1988-20261988202639khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1988-20271988202740khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1988-20281988202841khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1988-20291988202942khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1988-20301988203043khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1988-20311988203144khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1988-20321988203245khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1988-20331988203346khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1988-20341988203447coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1988-20351988203548coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1988-20361988203649coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1988-20371988203750khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1988-20381988203851khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1988-20391988203952khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1988-20401988204053khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1988-20411988204154khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1988-20421988204255khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1988-20431988204356khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1988-20441988204457khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1988-20451988204558khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1988-20461988204659coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1988-20471988204760coDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1988-20481988204861coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1988-20491988204962khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1988-20501988205063khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát63 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1989-20201989202032coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1989-20211989202133coHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1989-20221989202234khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1989-20231989202335khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1989-20241989202436khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1989-20251989202537khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1989-20261989202638khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1989-20271989202739khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1989-20281989202840khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1989-20291989202941khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1989-20301989203042khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1989-20311989203143coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1989-20321989203244coHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1989-20331989203345coHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1989-20341989203446khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1989-20351989203547khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1989-20361989203648khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1989-20371989203749khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1989-20381989203850khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1989-20391989203951khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1989-20401989204052khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1989-20411989204153khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1989-20421989204254khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1989-20431989204355coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1989-20441989204456coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1989-20451989204557coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1989-20461989204658khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1989-20471989204759khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1989-20481989204860khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1989-20491989204961khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1989-20501989205062khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi62 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1990-20201990202031khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1990-20211990202132khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1990-20221990202233khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1990-20231990202334khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1990-20241990202435khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1990-20251990202536khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1990-20261990202637khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1990-20271990202738khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1990-20281990202839coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1990-20291990202940coThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1990-20301990203041coThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1990-20311990203142khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1990-20321990203243khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1990-20331990203344khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1990-20341990203445khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1990-20351990203546khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1990-20361990203647khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1990-20371990203748khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1990-20381990203849khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1990-20391990203950khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1990-20401990204051coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1990-20411990204152coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1990-20421990204253coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1990-20431990204354khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1990-20441990204455khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1990-20451990204556khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1990-20461990204657khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1990-20471990204758khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1990-20481990204859khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1990-20491990204960khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1990-20501990205061khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát61 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1991-20201991202030khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoTam Địa Sát30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1991-20211991202131khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1991-20221991202232khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1991-20231991202333khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1991-20241991202434khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1991-20251991202535coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1991-20261991202636coTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1991-20271991202737coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1991-20281991202838khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1991-20291991202939khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1991-20301991203040khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1991-20311991203141khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1991-20321991203242khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1991-20331991203343khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1991-20341991203444khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1991-20351991203545khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1991-20361991203646khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1991-20371991203747coTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1991-20381991203848coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1991-20391991203949coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1991-20401991204050khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1991-20411991204151khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1991-20421991204252khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1991-20431991204353khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1991-20441991204454khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1991-20451991204555khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1991-20461991204656khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1991-20471991204757khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1991-20481991204858khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1991-20491991204959coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1991-20501991205060coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc60 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1992-20201992202029khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1992-20211992202130khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoTam Địa Sát30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1992-20221992202231coDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1992-20231992202332coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1992-20241992202433coDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1992-20251992202534khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1992-20261992202635khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1992-20271992202736khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1992-20281992202837khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1992-20291992202938khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1992-20301992203039khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1992-20311992203140khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1992-20321992203241khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1992-20331992203342khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1992-20341992203443coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1992-20351992203544coDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1992-20361992203645coDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1992-20371992203746khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1992-20381992203847khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1992-20391992203948khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1992-20401992204049khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1992-20411992204150khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1992-20421992204251khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1992-20431992204352khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1992-20441992204453khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1992-20451992204554khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1992-20461992204655coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1992-20471992204756coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1992-20481992204857coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1992-20491992204958khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1992-20501992205059khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi59 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1993-20201993202028coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1993-20211993202129coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1993-20221993202230khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoTam Địa Sát30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1993-20231993202331khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1993-20241993202432khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1993-20251993202533khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1993-20261993202634khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1993-20271993202735khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1993-20281993202836khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1993-20291993202937khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1993-20301993203038khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1993-20311993203139coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1993-20321993203240coHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1993-20331993203341coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1993-20341993203442khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1993-20351993203543khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1993-20361993203644khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1993-20371993203745khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1993-20381993203846khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1993-20391993203947khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1993-20401993204048khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1993-20411993204149khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1993-20421993204250khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1993-20431993204351coHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1993-20441993204452coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1993-20451993204553coHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1993-20461993204654khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1993-20471993204755khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1993-20481993204856khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1993-20491993204957khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1993-20501993205058khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát58 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1994-20201994202027khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1994-20211994202128khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1994-20221994202229khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1994-20231994202330khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoTam Địa Sát30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1994-20241994202431khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1994-20251994202532khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1994-20261994202633khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1994-20271994202734khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1994-20281994202835coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1994-20291994202936coThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1994-20301994203037coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1994-20311994203138khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1994-20321994203239khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1994-20331994203340khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1994-20341994203441khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1994-20351994203542khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1994-20361994203643khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1994-20371994203744khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1994-20381994203845khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1994-20391994203946khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1994-20401994204047coThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1994-20411994204148coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1994-20421994204249coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1994-20431994204350khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1994-20441994204451khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1994-20451994204552khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1994-20461994204653khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1994-20471994204754khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1994-20481994204855khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1994-20491994204956khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1994-20501994205057khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc57 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1995-20201995202026khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1995-20211995202127khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1995-20221995202228khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1995-20231995202329khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1995-20241995202430khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoTam Địa Sát30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1995-20251995202531coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1995-20261995202632coTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1995-20271995202733coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1995-20281995202834khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1995-20291995202935khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1995-20301995203036khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1995-20311995203137khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1995-20321995203238khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1995-20331995203339khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1995-20341995203440khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1995-20351995203541khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1995-20361995203642khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1995-20371995203743coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1995-20381995203844coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1995-20391995203945coTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1995-20401995204046khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1995-20411995204147khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1995-20421995204248khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1995-20431995204349khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1995-20441995204450khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1995-20451995204551khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1995-20461995204652khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1995-20471995204753khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1995-20481995204854khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1995-20491995204955coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1995-20501995205056coTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử56 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1996-20201996202025khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1996-20211996202126khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1996-20221996202227coDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1996-20231996202328coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1996-20241996202429coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1996-20251996202530khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoTam Địa Sát30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1996-20261996202631khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1996-20271996202732khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1996-20281996202833khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1996-20291996202934khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1996-20301996203035khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1996-20311996203136khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1996-20321996203237khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1996-20331996203338khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1996-20341996203439coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1996-20351996203540coDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1996-20361996203641coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1996-20371996203742khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1996-20381996203843khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1996-20391996203944khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1996-20401996204045khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1996-20411996204146khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1996-20421996204247khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1996-20431996204348khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1996-20441996204449khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1996-20451996204550khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1996-20461996204651coDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1996-20471996204752coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1996-20481996204853coDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1996-20491996204954khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1996-20501996205055khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài55 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1997-20201997202024coHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1997-20211997202125coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1997-20221997202226khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1997-20231997202327khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1997-20241997202428khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1997-20251997202529khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1997-20261997202630khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoTam Địa Sát30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1997-20271997202731khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1997-20281997202832khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1997-20291997202933khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1997-20301997203034khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1997-20311997203135coHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1997-20321997203236coHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1997-20331997203337coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1997-20341997203438khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1997-20351997203539khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1997-20361997203640khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1997-20371997203741khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1997-20381997203842khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1997-20391997203943khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1997-20401997204044khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1997-20411997204145khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1997-20421997204246khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1997-20431997204347coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1997-20441997204448coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1997-20451997204549coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1997-20461997204650khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1997-20471997204751khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1997-20481997204852khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1997-20491997204953khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1997-20501997205054khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát54 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1998-20201998202023khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1998-20211998202124khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1998-20221998202225khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1998-20231998202326khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1998-20241998202427khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1998-20251998202528khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1998-20261998202629khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1998-20271998202730khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoTam Địa Sát30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1998-20281998202831coThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1998-20291998202932coThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1998-20301998203033coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1998-20311998203134khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1998-20321998203235khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1998-20331998203336khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1998-20341998203437khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1998-20351998203538khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1998-20361998203639khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1998-20371998203740khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1998-20381998203841khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1998-20391998203942khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1998-20401998204043coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1998-20411998204144coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1998-20421998204245coThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1998-20431998204346khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1998-20441998204447khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1998-20451998204548khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1998-20461998204649khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1998-20471998204750khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1998-20481998204851khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1998-20491998204952khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1998-20501998205053khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi53 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1999-20201999202022khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài22 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1999-20211999202123khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1999-20221999202224khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1999-20231999202325khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1999-20241999202426khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1999-20251999202527coTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1999-20261999202628coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1999-20271999202729coTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1999-20281999202830khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoTam Địa Sát30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1999-20291999202931khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1999-20301999203032khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1999-20311999203133khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1999-20321999203234khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1999-20331999203335khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1999-20341999203436khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1999-20351999203537khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1999-20361999203638khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1999-20371999203739coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1999-20381999203840coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1999-20391999203941coTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1999-20401999204042khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1999-20411999204143khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1999-20421999204244khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1999-20431999204345khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1999-20441999204446khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1999-20451999204547khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1999-20461999204648khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1999-20471999204749khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1999-20481999204850khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1999-20491999204951coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
1999-20501999205052coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát52 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2000-20202000202021khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoTam Địa Sát21 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2000-20212000202122khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài22 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2000-20222000202223coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2000-20232000202324coDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2000-20242000202425coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2000-20252000202526khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2000-20262000202627khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2000-20272000202728khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2000-20282000202829khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2000-20292000202930khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoTam Địa Sát30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2000-20302000203031khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2000-20312000203132khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2000-20322000203233khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2000-20332000203334khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2000-20342000203435coDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2000-20352000203536coDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2000-20362000203637coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2000-20372000203738khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2000-20382000203839khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2000-20392000203940khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2000-20402000204041khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2000-20412000204142khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2000-20422000204243khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2000-20432000204344khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2000-20442000204445khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2000-20452000204546khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2000-20462000204647coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2000-20472000204748coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2000-20482000204849coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2000-20492000204950khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2000-20502000205051khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc51 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2001-20202001202020coHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi20 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2001-20212001202121coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoTam Địa Sát21 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2001-20222001202222khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài22 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2001-20232001202323khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2001-20242001202424khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2001-20252001202525khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2001-20262001202626khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2001-20272001202727khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2001-20282001202828khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2001-20292001202929khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2001-20302001203030khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoTam Địa Sát30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2001-20312001203131coHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2001-20322001203232coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2001-20332001203333coHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2001-20342001203434khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2001-20352001203535khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2001-20362001203636khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2001-20372001203737khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2001-20382001203838khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2001-20392001203939khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2001-20402001204040khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2001-20412001204141khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2001-20422001204242khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2001-20432001204343coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2001-20442001204444coHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2001-20452001204545coHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2001-20462001204646khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2001-20472001204747khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2001-20482001204848khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2001-20492001204949khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2001-20502001205050khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử50 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2002-20202002202019khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài19 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2002-20212002202120khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi20 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2002-20222002202221khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoTam Địa Sát21 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2002-20232002202322khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài22 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2002-20242002202423khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2002-20252002202524khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2002-20262002202625khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2002-20272002202726khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2002-20282002202827coThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2002-20292002202928coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2002-20302002203029coThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2002-20312002203130khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoTam Địa Sát30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2002-20322002203231khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2002-20332002203332khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2002-20342002203433khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2002-20352002203534khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2002-20362002203635khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2002-20372002203736khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2002-20382002203837khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2002-20392002203938khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2002-20402002204039coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2002-20412002204140coThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2002-20422002204241coThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2002-20432002204342khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2002-20442002204443khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2002-20452002204544khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2002-20462002204645khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2002-20472002204746khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2002-20482002204847khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2002-20492002204948khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2002-20502002205049khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát49 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2003-20202003202018khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát18 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2003-20212003202119khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài19 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2003-20222003202220khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi20 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2003-20232003202321khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoTam Địa Sát21 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2003-20242003202422khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài22 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2003-20252003202523coTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2003-20262003202624coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2003-20272003202725coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2003-20282003202826khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2003-20292003202927khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2003-20302003203028khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2003-20312003203129khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2003-20322003203230khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoTam Địa Sát30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2003-20332003203331khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2003-20342003203432khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2003-20352003203533khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2003-20362003203634khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2003-20372003203735coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2003-20382003203836coTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2003-20392003203937coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2003-20402003204038khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2003-20412003204139khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2003-20422003204240khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2003-20432003204341khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2003-20442003204442khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2003-20452003204543khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2003-20462003204644khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2003-20472003204745khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2003-20482003204846khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2003-20492003204947coTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2003-20502003205048coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc48 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2004-20202004202017khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi17 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2004-20212004202118khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát18 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2004-20222004202219coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài19 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2004-20232004202320coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi20 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2004-20242004202421coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoTam Địa Sát21 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2004-20252004202522khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài22 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2004-20262004202623khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2004-20272004202724khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2004-20282004202825khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2004-20292004202926khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2004-20302004203027khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2004-20312004203128khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2004-20322004203229khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2004-20332004203330khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoTam Địa Sát30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2004-20342004203431coDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2004-20352004203532coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2004-20362004203633coDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2004-20372004203734khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2004-20382004203835khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2004-20392004203936khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2004-20402004204037khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2004-20412004204138khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2004-20422004204239khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2004-20432004204340khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2004-20442004204441khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2004-20452004204542khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2004-20462004204643coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2004-20472004204744coDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2004-20482004204845coDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2004-20492004204946khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2004-20502004205047khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử47 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2005-20202005202016coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát16 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2005-20212005202117coHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi17 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2005-20222005202218khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát18 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2005-20232005202319khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài19 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2005-20242005202420khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi20 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2005-20252005202521khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoTam Địa Sát21 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2005-20262005202622khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài22 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2005-20272005202723khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2005-20282005202824khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2005-20292005202925khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2005-20302005203026khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2005-20312005203127coHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2005-20322005203228coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2005-20332005203329coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2005-20342005203430khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoTam Địa Sát30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2005-20352005203531khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2005-20362005203632khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2005-20372005203733khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2005-20382005203834khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2005-20392005203935khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2005-20402005204036khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2005-20412005204137khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2005-20422005204238khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2005-20432005204339coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2005-20442005204440coHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2005-20452005204541coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2005-20462005204642khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2005-20472005204743khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2005-20482005204844khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2005-20492005204945khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2005-20502005205046khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài46 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2006-20202006202015khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc15 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2006-20212006202116khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát16 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2006-20222006202217khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi17 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2006-20232006202318khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát18 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2006-20242006202419khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài19 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2006-20252006202520khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi20 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2006-20262006202621khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoTam Địa Sát21 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2006-20272006202722khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài22 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2006-20282006202823coThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2006-20292006202924coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2006-20302006203025coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2006-20312006203126khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2006-20322006203227khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2006-20332006203328khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2006-20342006203429khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2006-20352006203530khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoTam Địa Sát30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2006-20362006203631khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2006-20372006203732khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2006-20382006203833khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2006-20392006203934khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2006-20402006204035coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2006-20412006204136coThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2006-20422006204237coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2006-20432006204338khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2006-20442006204439khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2006-20452006204540khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2006-20462006204641khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2006-20472006204742khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2006-20482006204843khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2006-20492006204944khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2006-20502006205045khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát45 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2007-20202007202014khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử14 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2007-20212007202115khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc15 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2007-20222007202216khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát16 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2007-20232007202317khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi17 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2007-20242007202418khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát18 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2007-20252007202519coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài19 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2007-20262007202620coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhì Nghi20 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2007-20272007202721coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoTam Địa Sát21 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2007-20282007202822khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài22 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2007-20292007202923khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2007-20302007203024khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2007-20312007203125khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2007-20322007203226khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2007-20332007203327khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2007-20342007203428khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2007-20352007203529khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2007-20362007203630khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoTam Địa Sát30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2007-20372007203731coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2007-20382007203832coTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2007-20392007203933coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2007-20402007204034khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2007-20412007204135khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2007-20422007204236khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoTam Địa Sát36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2007-20432007204337khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2007-20442007204438khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2007-20452007204539khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2007-20462007204640khongTỵ; Ngọ; MùikhongkhongTứ Tấn Tài40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2007-20472007204741khongTỵ; Ngọ; MùikhongcoNgũ Thọ Tử41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2007-20482007204842khongTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2007-20492007204943coTỵ; Ngọ; MùikhongkhongNhất Cát43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2007-20502007205044coTỵ; Ngọ; MùicoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi44 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2008-20202008202013khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài13 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2008-20212008202114khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử14 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2008-20222008202215coDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc15 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2008-20232008202316coDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát16 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2008-20242008202417coDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi17 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2008-20252008202518khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát18 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2008-20262008202619khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài19 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2008-20272008202720khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhì Nghi20 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2008-20282008202821khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoTam Địa Sát21 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2008-20292008202922khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài22 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2008-20302008203023khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2008-20312008203124khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2008-20322008203225khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2008-20332008203326khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2008-20342008203427coDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2008-20352008203528coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2008-20362008203629coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2008-20372008203730khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoTam Địa Sát30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2008-20382008203831khongDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2008-20392008203932khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2008-20402008204033khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2008-20412008204134khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2008-20422008204235khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2008-20432008204336khongDần; Mão; ThìnkhongcoTam Địa Sát36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2008-20442008204437khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2008-20452008204538khongDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2008-20462008204639coDần; Mão; ThìncoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2008-20472008204740coDần; Mão; ThìnkhongkhongTứ Tấn Tài40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2008-20482008204841coDần; Mão; ThìnkhongcoNgũ Thọ Tử41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2008-20492008204942khongDần; Mão; ThìncoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2008-20502008205043khongDần; Mão; ThìnkhongkhongNhất Cát43 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2009-20202009202012coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoTam Địa Sát12 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2009-20212009202113coHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài13 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2009-20222009202214khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử14 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2009-20232009202315khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc15 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2009-20242009202416khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát16 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2009-20252009202517khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi17 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2009-20262009202618khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát18 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2009-20272009202719khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài19 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2009-20282009202820khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhì Nghi20 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2009-20292009202921khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoTam Địa Sát21 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2009-20302009203022khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài22 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2009-20312009203123coHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2009-20322009203224coHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2009-20332009203325coHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2009-20342009203426khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2009-20352009203527khongHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2009-20362009203628khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2009-20372009203729khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2009-20382009203830khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoTam Địa Sát30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2009-20392009203931khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2009-20402009204032khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2009-20412009204133khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2009-20422009204234khongHợi; Tý; SửukhongkhongNhất Cát34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2009-20432009204335coHợi; Tý; SửucoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2009-20442009204436coHợi; Tý; SửukhongcoTam Địa Sát36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2009-20452009204537coHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2009-20462009204638khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2009-20472009204739khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2009-20482009204840khongHợi; Tý; SửukhongkhongTứ Tấn Tài40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2009-20492009204941khongHợi; Tý; SửukhongcoNgũ Thọ Tử41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2009-20502009205042khongHợi; Tý; SửucoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc42 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2010-20202010202011khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi11 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2010-20212010202112khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoTam Địa Sát12 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2010-20222010202213khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài13 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2010-20232010202314khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử14 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2010-20242010202415khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc15 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2010-20252010202516khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát16 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2010-20262010202617khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi17 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2010-20272010202718khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát18 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2010-20282010202819coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài19 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2010-20292010202920coThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhì Nghi20 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2010-20302010203021coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoTam Địa Sát21 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2010-20312010203122khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài22 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2010-20322010203223khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử23 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2010-20332010203324khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc24 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2010-20342010203425khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát25 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2010-20352010203526khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi26 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2010-20362010203627khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát27 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2010-20372010203728khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài28 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2010-20382010203829khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử29 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2010-20392010203930khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoTam Địa Sát30 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2010-20402010204031coThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài31 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2010-20412010204132coThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử32 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2010-20422010204233coThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu TửcoLục Hoang Ốc33 chia 9 dư 6 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 6 ứng với Kim Lâu Tửtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2010-20432010204334khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongNhất Cát34 chia 9 dư 7 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2010-20442010204435khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu Lục SúckhongNhì Nghi35 chia 9 dư 8 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 8 ứng với Kim Lâu Lục Súctinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2010-20452010204536khongThân; Dậu; TuấtkhongcoTam Địa Sát36 chia 9 dư 0 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2010-20462010204637khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThânkhongTứ Tấn Tài37 chia 9 dư 1 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 1 ứng với Kim Lâu Thântinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2010-20472010204738khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử38 chia 9 dư 2 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2010-20482010204839khongThân; Dậu; TuấtcoKim Lâu ThêcoLục Hoang Ốc39 chia 9 dư 3 - dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm, dư 3 ứng với Kim Lâu Thêtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2010-20492010204940khongThân; Dậu; TuấtkhongkhongTứ Tấn Tài40 chia 9 dư 4 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai
2010-20502010205041khongThân; Dậu; TuấtkhongcoNgũ Thọ Tử41 chia 9 dư 5 - chỉ dư 1, 3, 6 hoặc 8 mới phạmtinh-toanNăm sinh là năm dương; ai sinh trước Tết thì lùi một năm âm khi xét Tam Tai

Các cột nghĩa là gì

id (string)
Định danh ổn định của dòng, không đổi giữa các phiên bản
nam_sinh (int)
Năm sinh dương lịch
nam_xem (int)
Năm định làm việc, dương lịch
tuoi_mu (int)
Tuổi mụ dùng cho Kim Lâu và Hoang Ốc
pham_tam_tai (string)
co khi năm xem rơi vào Tam Tai của tuổi ấy
chi_tam_tai (string)
Ba chi Tam Tai của nhóm, ngăn bằng dấu chấm phẩy
pham_kim_lau (string)
co khi tuổi mụ phạm Kim Lâu
ten_kim_lau (string)
Tên Kim Lâu phạm phải, rỗng khi không phạm
pham_hoang_oc (string)
co khi tuổi mụ rơi vào cung xấu của Hoang Ốc
cung_hoang_oc (string)
Cung Hoang Ốc của tuổi mụ
phep_tinh_kim_lau (string)
Phép tính Kim Lâu, in ra để đối chiếu lại
nguon (string)
Thư tịch gốc của dòng, hoặc tinh-toan nếu là giá trị engine tính ra
ghi_chu (string)
Điểm các trường phái bất đồng ở dòng này, rỗng nếu không có

Giấy phép và giới hạn

Phát hành theo CC BY 4.0: dùng lại được cho cả mục đích thương mại, sửa đổi được, chỉ cần ghi nguồn.

Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0

Bộ dữ liệu này ghi lại quy ước văn hoá và lịch pháp, không phải phát biểu khoa học. Nó dùng được cho nghiên cứu văn hoá, xử lý ngôn ngữ và ứng dụng lịch. Nó không dùng để dự đoán sự kiện, đánh giá con người, hay ra quyết định ảnh hưởng tới ai.

Thư tịch gốc: Lịch vạn niên.

Bảng tra cứu khác

Xem toàn bộ kho bảng tra cứu