Kết quả cho "stem and branch"

Trả lời nhanh
Thuật số truyền thống

Xem tuổi xông đất

Xếp hạng 60 tuổi để chọn người xông đất, kèm năm sinh cụ thể và lý do của từng tuổi.

Bắt đầu
Công cụ

Tử Vi: các cung nối nhau

Xem trên lá số Tử Vi các mặt đời anh chị nối nhau ra sao: chuyện gì nuôi chuyện gì, chỗ nào hay vướng.

Thuật số truyền thống
Công cụ

Đổi lịch âm dương

Đổi ngày âm sang dương và ngược lại, có tháng nhuận, can chi, tiết khí; đếm ngày giữa hai mốc.

Lịch pháp và thiên văn
Công cụ

Thước Lỗ Ban

Tra kích thước cửa, giường, bàn thờ trên thước Lỗ Ban và tìm số đo đẹp gần nhất.

Thuật số truyền thống
Công cụ

Xem ngày theo việc

Xếp hạng các ngày trong khoảng anh chị chọn theo việc định làm và tuổi của anh chị, xét trực, Tam Nương, Nguyệt Kỵ và mệnh nạp âm.

Thuật số truyền thống
Kiến thức › Việt Nam › Lễ hội truyền thống

Lễ hội Gầu Tào: Lễ tạ ơn cầu con của người Mông

Khám phá lễ hội Gầu Tào của người Mông ở Lào Cai: nguồn gốc, ý nghĩa cầu con, nghi thức dựng nêu, các hoạt động cộng đồng và giá trị di sản văn hóa.

Cập nhật 13/09/2026Văn hoá và tín ngưỡng
Kiến thức › Đông phương › Bát Tự

Thân Vượng: Thân Nhược trong Bát Tự (Tứ Trụ) là gì

Thân Vượng và Thân Nhược trong Bát Tự phản ánh sức mạnh của Nhật Can qua tương tác với Can Chi, giúp luận giải tính cách và vận hạn.

Cập nhật 18/06/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Thiên Can Quý: Đặc tính Âm Dương Ngũ Hành trong Kinh Dịch

Khám phá Thiên Can Quý (癸) qua lăng kính Kinh Dịch: thuộc tính Âm Thủy, phương Bắc, sự tương tác với Ngũ Hành và ý nghĩa trong dự đoán, tử vi.

Cập nhật 19/08/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Thiên Can Nhâm: Đặc tính Âm Dương Ngũ Hành trong Kinh Dịch

Khám phá Thiên Can Nhâm trong Kinh Dịch: thuộc tính Dương Thủy, vị trí trong Ngũ Hành, mối liên hệ với quẻ Dịch và ứng dụng luận giải sâu sắc.

Cập nhật 26/06/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Thiên Can Bính: Đặc tính Âm Dương Ngũ Hành trong Kinh Dịch

Thiên Can Bính là Dương Hỏa, biểu tượng mặt trời, gắn với quẻ Ly trong Kinh Dịch, thể hiện sự khai minh, trí tuệ cùng đặc tính Âm Dương Ngũ Hành.

Cập nhật 15/06/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Thiên Can Ất: Đặc tính Âm Dương Ngũ Hành trong Kinh Dịch

Khám phá Thiên Can Ất qua lăng kính Kinh Dịch: thuộc tính Âm Mộc, vị trí phương Đông, mối quan hệ với các quẻ Dịch và ứng dụng trong luận giải vận mệnh.

Cập nhật 04/08/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Thiên Can Canh: đặc tính Âm Dương Ngũ Hành trong Kinh Dịch

Thiên Can Canh thuộc Dương Kim, gắn với phương Tây, mùa thu và quẻ Càn trong Kinh Dịch. Tìm hiểu đặc tính, ý nghĩa và ảnh hưởng của Canh trong hệ Can Chi.

Cập nhật 09/09/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Thiên Can Đinh: đặc tính Âm Dương Ngũ Hành trong Kinh Dịch

Thiên can Đinh hành Hỏa Âm, tượng trưng ngọn lửa nhỏ, ánh sáng dịu. Trong Kinh Dịch, Đinh gắn với trưởng thành âm thầm và chiếu sáng không khoa trương.

Cập nhật 17/06/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Thiên Can Mậu: Đặc tính Âm Dương Ngũ Hành trong Kinh Dịch

Khám phá chi tiết về Thiên Can Mậu: thuộc tính Dương Thổ, vị trí trong Kinh Dịch, sự tương tác với các hành khác và ý nghĩa ứng dụng trong đời sống.

Cập nhật 05/07/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Huyền Vũ trong Lục Hào là gì và cách an theo can ngày?

Huyền Vũ là một trong sáu lục thú của Lục Hào, an theo can ngày gieo quẻ. Bài nêu bảng an và những chỗ Tăng san bốc dịch nói Huyền Vũ chủ trộm cướp.

Cập nhật 12/10/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Bát Tự

Thần sát trong Bát Tự là gì, cách tra Thiên Ất Quý Nhân, Văn Xương, Dịch Mã, Đào Hoa, Hoa Cái, Dương Nhận, Không Vong và mức độ ảnh hưởng so với thập thần, dụng thần

Thần sát trong Bát Tự như Thiên Ất Quý Nhân, Văn Xương, Dịch Mã, Đào Hoa, Hoa Cái, Dương Nhận, Không Vong là lớp sao phụ, nhẹ hơn thập thần và dụng thần.

Cập nhật 25/09/2026Thuật số truyền thống
Từ điển › Can Chi & con giáp

Thiên Can là gì?

Thiên Can gồm 10 ký hiệu Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý, dùng ghi ngày tháng năm giờ trong lịch Can Chi.

Cập nhật 12/09/2026Lịch pháp và thiên văn
Kiến thức › Đông phương › Bát Tự

Trụ Ngày trong Bát Tự (Tứ Trụ) là gì?

Tìm hiểu về Trụ Ngày trong Bát Tự: cách xác định, vai trò của Thiên Can và Địa Chi ngày, và tầm quan trọng của nó trong luận giải số mệnh.

Cập nhật 05/07/2026Thuật số truyền thống
Từ điển › Khác

Nguyệt Lệnh là gì?

Nguyệt Lệnh là Can Chi Trụ Tháng trong Bát Tự, đại diện tiết khí tháng sinh và giữ vai trò then chốt khi luận vượng suy Nhật Chủ.

Cập nhật 21/09/2026
Từ điển › Bát Tự

Bát Tự là gì?

Bát Tự (Tứ Trụ) là hệ thống luận mệnh truyền thống dựa trên 4 trụ Năm Tháng Ngày Giờ, tổng cộng 8 chữ Can Chi, dùng phân tích Ngũ hành và vận mệnh.

Cập nhật 12/09/2026Thuật số truyền thống
Từ điển › Can Chi & con giáp

Địa Chi là gì?

Địa Chi gồm 12 ký hiệu Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi, dùng đánh dấu thời gian và phương hướng trong lịch pháp Á Đông.

Cập nhật 11/09/2026Lịch pháp và thiên văn
Kiến thức › Đông phương › Bát Tự

Đại vận Bát Tự được lập thế nào: vì sao đi thuận hay nghịch theo giới tính và âm dương của can năm, tuổi khởi vận tính từ số ngày tới tiết gần nhất (ba ngày một năm) ra sao, và đọc một đại vận mười năm cùng lưu niên thế nào so với dụng thần?

Đại vận Bát Tự lập theo giới tính và âm dương can năm, tuổi khởi vận tính từ số ngày tới tiết gần nhất, ba ngày quy một năm. Cách đọc đại vận cùng lưu niên.

Cập nhật 25/09/2026Thuật số truyền thống
Dữ liệu mở

Giờ hoàng đạo theo 60 ngày can chi

Mười hai khung giờ của từng ngày trong vòng sáu mươi ngày can chi, cho biết khung nào là giờ hoàng đạo. Sáu mươi nhân mười hai là bảy trăm hai mươi dòng, tức đủ một chu kỳ.

720 dòngPhiên bản 1.1.1
Dữ liệu mở

Bảng 60 Hoa Giáp

Đủ 60 cặp Can Chi kèm ngũ hành nạp âm, tên nạp âm và các năm âm lịch tương ứng trong khoảng 1924 tới 2043.

60 dòngPhiên bản 1.1.1
Dữ liệu mở

Lịch âm dương 1900 tới 2100

Mỗi ngày dương lịch từ 1900 tới 2100 kèm ngày âm lịch, tháng nhuận, can chi ngày và năm, tiết khí đang trong và trực của ngày.

73.414 dòngPhiên bản 1.2.2