Tới nội dung

Kết quả cho "thiên can địa chi"

Trả lời nhanh · Thuật ngữ

Thiên Can khác Địa Chi như thế nào?

Thiên Can có 10 ký hiệu, mang tính trời, biểu thị năng lượng; Địa Chi có 12 ký hiệu, mang tính đất, gắn với không gian và con giáp. Kết hợp cả hai tạo thành hệ Can Chi.

Lấy từ bài “Thiên Can là gì?”

Thuật số truyền thống

Xem tuổi xông đất

Xếp hạng 60 tuổi để chọn người xông đất, kèm năm sinh cụ thể và lý do của từng tuổi.

Bắt đầu
Tiện ích

Xem chỉ tay

Chụp lòng bàn tay hoặc tự chọn ba đường chỉ tay chính để xem lời đọc, ảnh không bị lưu.

Thuật số truyền thống
Tiện ích

Đổi lịch âm dương

Đổi ngày âm sang dương và ngược lại, có tháng nhuận, can chi, tiết khí; đếm ngày giữa hai mốc.

Lịch pháp và thiên văn
Tiện ích

Xem lịch âm

Xem ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo và ngày lễ của hôm nay hay bất kỳ ngày nào.

Lịch pháp và thiên văn
Tiện ích

Lá số Bát Tự

Lập lá số Bát Tự từ ngày giờ sinh, có năm dòng đọc nhanh, đại vận và từng bước tính.

Thuật số truyền thống
Tiện ích

Hôm nay tôi thế nào

Một ngày qua năm cách đọc: can chi, trực, Kinh Dịch, thần số học, ngũ hành, kèm việc nên làm.

Thuật số truyền thống
Tiện ích

Bạn mang năng lượng gì

Xem anh chị mang hành gì theo ngày sinh, theo năm sinh và theo thần số học, kèm cách tính.

Thuật số truyền thống
Tiện ích

Thần số học

Tính bảy chỉ số thần số học từ họ tên và ngày sinh, kèm lời đọc dễ hiểu cho từng số.

Hệ hiện đại
Từ điển › Can Chi & con giáp

Thiên Can là gì?

Thiên Can gồm 10 ký hiệu Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý, dùng ghi ngày tháng năm giờ trong lịch Can Chi.

Cập nhật 12/09/2026Lịch pháp và thiên văn
Từ điển › Can Chi & con giáp

Địa Chi là gì?

Địa Chi gồm 12 ký hiệu Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi, dùng đánh dấu thời gian và phương hướng trong lịch pháp Á Đông.

Cập nhật 11/09/2026Lịch pháp và thiên văn
Từ điển › Can Chi & con giáp

Can Chi là gì?

Can Chi là hệ thống phối hợp Mười Thiên Can với Mười Hai Địa Chi để ghi năm tháng ngày giờ trong lịch pháp truyền thống, ứng dụng trong Bát Tự và Kinh Dịch.

Cập nhật 12/09/2026Lịch pháp và thiên văn
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Thiên Can Mậu: Đặc tính Âm Dương Ngũ Hành trong Kinh Dịch

Khám phá chi tiết về Thiên Can Mậu: thuộc tính Dương Thổ, vị trí trong Kinh Dịch, sự tương tác với các hành khác và ý nghĩa ứng dụng trong đời sống.

Cập nhật 05/07/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Việt Nam

Sinh con năm 2028 Mậu Thân hợp tuổi bố mẹ nào?

Năm 2028 là Mậu Thân, nạp âm Đại Trạch Thổ. Tuổi bố mẹ nào thuận, tuổi nào nghịch theo thiên can, địa chi, nạp âm, kèm bảng năm sinh 1984 tới 2001.

Cập nhật 17/10/2026
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Thiên Can Canh: đặc tính Âm Dương Ngũ Hành trong Kinh Dịch

Thiên Can Canh thuộc Dương Kim, gắn với phương Tây, mùa thu và quẻ Càn trong Kinh Dịch. Tìm hiểu đặc tính, ý nghĩa và ảnh hưởng của Canh trong hệ Can Chi.

Cập nhật 09/09/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Thiên Can Bính: Đặc tính Âm Dương Ngũ Hành trong Kinh Dịch

Thiên Can Bính là Dương Hỏa, biểu tượng mặt trời, gắn với quẻ Ly trong Kinh Dịch, thể hiện sự khai minh, trí tuệ cùng đặc tính Âm Dương Ngũ Hành.

Cập nhật 15/06/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Thiên Can Nhâm: Đặc tính Âm Dương Ngũ Hành trong Kinh Dịch

Khám phá Thiên Can Nhâm trong Kinh Dịch: thuộc tính Dương Thủy, vị trí trong Ngũ Hành, mối liên hệ với quẻ Dịch và ứng dụng luận giải sâu sắc.

Cập nhật 26/06/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Thiên Can Đinh: đặc tính Âm Dương Ngũ Hành trong Kinh Dịch

Thiên can Đinh hành Hỏa Âm, tượng trưng ngọn lửa nhỏ, ánh sáng dịu. Trong Kinh Dịch, Đinh gắn với trưởng thành âm thầm và chiếu sáng không khoa trương.

Cập nhật 17/06/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Thiên Can Quý: Đặc tính Âm Dương Ngũ Hành trong Kinh Dịch

Khám phá Thiên Can Quý (癸) qua lăng kính Kinh Dịch: thuộc tính Âm Thủy, phương Bắc, sự tương tác với Ngũ Hành và ý nghĩa trong dự đoán, tử vi.

Cập nhật 19/08/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Thiên Can Ất: Đặc tính Âm Dương Ngũ Hành trong Kinh Dịch

Khám phá Thiên Can Ất qua lăng kính Kinh Dịch: thuộc tính Âm Mộc, vị trí phương Đông, mối quan hệ với các quẻ Dịch và ứng dụng trong luận giải vận mệnh.

Cập nhật 04/08/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Bát Tự

Hà Lạc lý số là gì và lập quẻ từ can chi như thế nào?

Hà Lạc lý số là phép lập quẻ từ can chi năm tháng ngày giờ sinh, đi qua số Hà Đồ Lạc Thư rồi chuyển thành quẻ Dịch để luận mệnh vận con người.

Cập nhật 12/10/2026Thuật số truyền thống
Dữ liệu mở

Bảng 60 Hoa Giáp

Đủ 60 cặp Can Chi kèm ngũ hành nạp âm, tên nạp âm và các năm âm lịch tương ứng trong khoảng 1924 tới 2043.

60 dòngPhiên bản 1.1.1
Tìm kiếm | Nhật Nguyệt