Tới nội dung

Kết quả cho "Thiên Can Giáp"

Thuật ngữThiên Can
  • Thiên Can là mười ký hiệu (Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý) thuộc hệ Can Chi, dùng để ghi ngày, tháng, năm và giờ trong lịch pháp Á Đông, mỗi can gắn với một thuộc tính Âm Dương…
  • 1 nguồn tham khảo
Trả lời nhanh

Thiên Can Giáp thuộc hành gì và mang tính Âm hay Dương?

Thiên Can Giáp thuộc hành Mộc, cụ thể là Dương Mộc. Nó tượng trưng cho cây đại thụ khỏe mạnh, mang năng lượng Dương chủ động, cương cường, đại diện cho sự khởi đầu và phát triển mạnh mẽ. Trong Kinh Dịch, Giáp gắn với quẻ Chấn và quẻ Càn, thể hiện sức sáng tạo và tiềm năng vươn lên.

Lấy từ bài “Thiên Can Giáp: Đặc tính Âm Dương Ngũ Hành trong Kinh Dịch”

Thuật số truyền thống

Xem năm sinh con hợp tuổi bố mẹ

Nhập năm sinh của bố mẹ, xem từng năm, tháng, giờ sinh của con so với tuổi bố mẹ theo can chi, con giáp, nạp âm của dân gian.

Bắt đầu
Tiện ích

Lá số Bát Tự

Lập lá số Bát Tự từ ngày giờ sinh, có năm dòng đọc nhanh, đại vận và từng bước tính.

Thuật số truyền thống
Tiện ích

Gieo quẻ hỏi việc

Chọn việc muốn hỏi rồi gieo quẻ, xem việc ấy đang nghiêng về thuận hay nghịch.

Thuật số truyền thống
Tiện ích

Đổi lịch âm dương

Đổi ngày âm sang dương và ngược lại, có tháng nhuận, can chi, tiết khí; đếm ngày giữa hai mốc.

Lịch pháp và thiên văn
Tiện ích

Xem lịch âm

Xem ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo và ngày lễ của hôm nay hay bất kỳ ngày nào.

Lịch pháp và thiên văn
Tiện ích

Sao chiếu mệnh & Tam Tai

Tra sao chiếu mệnh năm nay và các năm Tam Tai theo năm sinh và giới tính.

Thuật số truyền thống
Tiện ích

Bạn mang năng lượng gì

Xem anh chị mang hành gì theo ngày sinh, theo năm sinh và theo thần số học, kèm cách tính.

Thuật số truyền thống
Từ điển › Can Chi & con giáp

Thiên Can là gì?

Thiên Can gồm 10 ký hiệu Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý, dùng ghi ngày tháng năm giờ trong lịch Can Chi.

Cập nhật 12/09/2026Lịch pháp và thiên văn
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Thiên Can Ất: Đặc tính Âm Dương Ngũ Hành trong Kinh Dịch

Khám phá Thiên Can Ất qua lăng kính Kinh Dịch: thuộc tính Âm Mộc, vị trí phương Đông, mối quan hệ với các quẻ Dịch và ứng dụng trong luận giải vận mệnh.

Cập nhật 04/08/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Thiên Can Bính: Đặc tính Âm Dương Ngũ Hành trong Kinh Dịch

Thiên Can Bính là Dương Hỏa, biểu tượng mặt trời, gắn với quẻ Ly trong Kinh Dịch, thể hiện sự khai minh, trí tuệ cùng đặc tính Âm Dương Ngũ Hành.

Cập nhật 15/06/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Thiên Can Đinh: đặc tính Âm Dương Ngũ Hành trong Kinh Dịch

Thiên can Đinh hành Hỏa Âm, tượng trưng ngọn lửa nhỏ, ánh sáng dịu. Trong Kinh Dịch, Đinh gắn với trưởng thành âm thầm và chiếu sáng không khoa trương.

Cập nhật 17/06/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Thiên Can Mậu: Đặc tính Âm Dương Ngũ Hành trong Kinh Dịch

Khám phá chi tiết về Thiên Can Mậu: thuộc tính Dương Thổ, vị trí trong Kinh Dịch, sự tương tác với các hành khác và ý nghĩa ứng dụng trong đời sống.

Cập nhật 05/07/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Thiên Can Canh: đặc tính Âm Dương Ngũ Hành trong Kinh Dịch

Thiên Can Canh thuộc Dương Kim, gắn với phương Tây, mùa thu và quẻ Càn trong Kinh Dịch. Tìm hiểu đặc tính, ý nghĩa và ảnh hưởng của Canh trong hệ Can Chi.

Cập nhật 09/09/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Thiên Can Quý: Đặc tính Âm Dương Ngũ Hành trong Kinh Dịch

Khám phá Thiên Can Quý (癸) qua lăng kính Kinh Dịch: thuộc tính Âm Thủy, phương Bắc, sự tương tác với Ngũ Hành và ý nghĩa trong dự đoán, tử vi.

Cập nhật 19/08/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Thiên Can Nhâm: Đặc tính Âm Dương Ngũ Hành trong Kinh Dịch

Khám phá Thiên Can Nhâm trong Kinh Dịch: thuộc tính Dương Thủy, vị trí trong Ngũ Hành, mối liên hệ với quẻ Dịch và ứng dụng luận giải sâu sắc.

Cập nhật 26/06/2026Thuật số truyền thống
Từ điển › Can Chi & con giáp

Can Chi là gì?

Can Chi là hệ thống phối hợp Mười Thiên Can với Mười Hai Địa Chi để ghi năm tháng ngày giờ trong lịch pháp truyền thống, ứng dụng trong Bát Tự và Kinh Dịch.

Cập nhật 12/09/2026Lịch pháp và thiên văn
Kiến thức › Đông phương › Bát Tự

Hà Lạc lý số là gì và lập quẻ từ can chi như thế nào?

Hà Lạc lý số là phép lập quẻ từ can chi năm tháng ngày giờ sinh, đi qua số Hà Đồ Lạc Thư rồi chuyển thành quẻ Dịch để luận mệnh vận con người.

Cập nhật 12/10/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Tử vi

Sao Thiên Khôi: Một trong Lục Cát Tinh của Tử Vi Đẩu Số

Khám phá ý nghĩa, đặc tính và ảnh hưởng của sao Thiên Khôi trong Tử Vi Đẩu Số. Bài viết phân tích sâu về vị trí, cách cục và sự kết hợp với các sao khác.

Cập nhật 02/08/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Việt Nam › Ẩm thực truyền thống

Kỹ thuật chế biến rượu cần độc đáo của người S'tiêng

Rượu cần của người S'tiêng kết hợp men lá, vỏ cây rừng với gạo, tạo nên vị đắng và vị ngọt đặc trưng, vừa được vinh danh Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia.

Cập nhật 04/07/2026Văn hoá và tín ngưỡng
Kiến thức › Đông phương › Tử vi

Sao Thiên Hỉ trong nhóm Tứ Đào Hoa của Tử Vi Đẩu Số

Khám phá sao Thiên Hỉ, một trong Tứ Đào Hoa của Tử Vi Đẩu Số, thuộc Quý Thủy, chủ về hỷ sự, mang thai và sinh nở, có khả năng biến dữ thành lành.

Cập nhật 22/08/2026Thuật số truyền thống
Kiến thức › Đông phương › Kinh Dịch

Quẻ đơn Cấn trong Bát Quái: biểu tượng và ý nghĩa

Khám phá quẻ Cấn (☶) - một trong tám quẻ đơn của Kinh Dịch: biểu tượng núi, sự tĩnh chỉ, ý nghĩa triết lý và ứng dụng trong nhân sinh quan phương Đông.

Cập nhật 17/08/2026Thuật số truyền thống
Trò chơi

Giải Mã Con Giáp

Vuốt vài cái, lộ ngay con giáp hợp tính cách thật của bạn.

Dữ liệu mở

10 Thiên Can

Mười Thiên Can kèm ngũ hành và âm dương của từng can.

10 dòngPhiên bản 1.1.1
Dữ liệu mở

Bảng 60 Hoa Giáp

Đủ 60 cặp Can Chi kèm ngũ hành nạp âm, tên nạp âm và các năm âm lịch tương ứng trong khoảng 1924 tới 2043.

60 dòngPhiên bản 1.1.1
Tìm kiếm | Nhật Nguyệt