Tra tuổi theo năm sinh
1959 là tuổi gì?
Người sinh năm 1959 tuổi Kỷ Hợi (con Lợn), nạp âm Bình Địa Mộc. Năm Kỷ Hợi bắt đầu từ Tết 08/02/1959 và kết thúc 27/01/1960.
Lịch pháp và thiên văn Can chi, nạp âm, ngày Tết và tuổi là phép tính; cung phi và tuổi hợp là quy ước thuật số.
| Can chi | Kỷ Hợi |
|---|---|
| Con giáp | Lợn (Hợi) |
| Nạp âm | Bình Địa Mộc, hành Mộc |
| Năm âm lịch, tính theo dương lịch | 08/02/1959 - 27/01/1960 |
| Cung phi nam | Khôn, Tây tứ mệnh |
| Cung phi nữ | Khảm, Đông tứ mệnh |
| Tuổi năm 2026 | 67 tuổi, tuổi mụ 68 |
Sinh tháng 1, tháng 2 năm 1959 thì tuổi gì?
Tuổi tính theo năm âm lịch, đổi vào ngày Tết chứ không vào ngày 1 tháng 1. Người sinh từ 01/01/1959 tới 07/02/1959 vẫn thuộc năm Mậu Tuất (1958); người sinh từ 01/01/1960 tới 27/01/1960 vẫn thuộc năm Kỷ Hợi. Đổi ngày sinh sang âm lịch.
Năm 2026 người sinh năm 1959 bao nhiêu tuổi?
Người sinh năm dương lịch 1959 tròn 67 tuổi khi qua sinh nhật năm 2026. Tuổi mụ của tuổi Kỷ Hợi năm 2026 là 68: tuổi mụ tính một tuổi lúc sinh và thêm một tuổi mỗi lần qua Tết.
Cung phi của người sinh năm 1959 là gì?
Theo Bát Trạch, nam sinh năm Kỷ Hợi cung Khôn (Tây tứ mệnh), nữ cung Khảm (Đông tứ mệnh). Cung phi tính từ năm âm lịch và giới tính, dùng để chọn hướng nhà. Xem tám hướng theo cung phi.
Tuổi Kỷ Hợi 1959 hợp tuổi nào, kỵ tuổi nào?
Theo bảng dân gian, tuổi Hợi tam hợp Mão, Mùi, lục hợp Dần; xung Tỵ, hại Thân. Dần vừa là Lục Hợp vừa thuộc Tứ Hành Xung của tuổi Hợi: hai bảng là hai quy ước riêng và nói ngược nhau ở cặp này. Không có luật chung nào nói bảng nào thắng, nên trang không chọn bên nào.
| Quan hệ | Hợp hay kỵ | Tuổi | Năm sinh |
|---|---|---|---|
| Tam Hợp | Hợp | Mão | 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 2023 |
| Tam Hợp | Hợp | Mùi | 1943, 1955, 1967, 1979, 1991, 2003, 2015 |
| Lục Hợp | Hợp | Dần | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022 |
| Tứ Hành Xung | Kỵ | Dần | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022 |
| Tứ Hành Xung | Kỵ | Thân | 1944, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 2016 |
| Tứ Hành Xung (xung trực diện) | Kỵ | Tỵ | 1941, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025 |
| Lục Hại | Kỵ | Thân | 1944, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 2016 |
Bảng Tam Hợp / Tứ Hành Xung / Lục Hại là quy ước dân gian phổ biến, không phải phép tính duy nhất. Một số trường phái còn xét thêm Thiên Can và ngũ hành nạp âm trước khi kết luận hợp hay khắc.