Tra tuổi theo năm sinh
2013 là tuổi gì?
Người sinh năm 2013 tuổi Quý Tỵ (con Rắn), nạp âm Trường Lưu Thủy. Năm Quý Tỵ bắt đầu từ Tết 10/02/2013 và kết thúc 30/01/2014.
Lịch pháp và thiên văn Can chi, nạp âm, ngày Tết và tuổi là phép tính; cung phi và tuổi hợp là quy ước thuật số.
| Can chi | Quý Tỵ |
|---|---|
| Con giáp | Rắn (Tỵ) |
| Nạp âm | Trường Lưu Thủy, hành Thủy |
| Năm âm lịch, tính theo dương lịch | 10/02/2013 - 30/01/2014 |
| Cung phi nam | Khôn, Tây tứ mệnh |
| Cung phi nữ | Khảm, Đông tứ mệnh |
| Tuổi năm 2026 | 13 tuổi, tuổi mụ 14 |
Sinh tháng 1, tháng 2 năm 2013 thì tuổi gì?
Tuổi tính theo năm âm lịch, đổi vào ngày Tết chứ không vào ngày 1 tháng 1. Người sinh từ 01/01/2013 tới 09/02/2013 vẫn thuộc năm Nhâm Thìn (2012); người sinh từ 01/01/2014 tới 30/01/2014 vẫn thuộc năm Quý Tỵ. Đổi ngày sinh sang âm lịch.
Năm 2026 người sinh năm 2013 bao nhiêu tuổi?
Người sinh năm dương lịch 2013 tròn 13 tuổi khi qua sinh nhật năm 2026. Tuổi mụ của tuổi Quý Tỵ năm 2026 là 14: tuổi mụ tính một tuổi lúc sinh và thêm một tuổi mỗi lần qua Tết.
Cung phi của người sinh năm 2013 là gì?
Theo Bát Trạch, nam sinh năm Quý Tỵ cung Khôn (Tây tứ mệnh), nữ cung Khảm (Đông tứ mệnh). Cung phi tính từ năm âm lịch và giới tính, dùng để chọn hướng nhà. Xem tám hướng theo cung phi.
Tuổi Quý Tỵ 2013 hợp tuổi nào, kỵ tuổi nào?
Theo bảng dân gian, tuổi Tỵ tam hợp Dậu, Sửu, lục hợp Thân; xung Hợi, hại Dần. Thân vừa là Lục Hợp vừa thuộc Tứ Hành Xung của tuổi Tỵ: hai bảng là hai quy ước riêng và nói ngược nhau ở cặp này. Không có luật chung nào nói bảng nào thắng, nên trang không chọn bên nào.
| Quan hệ | Hợp hay kỵ | Tuổi | Năm sinh |
|---|---|---|---|
| Tam Hợp | Hợp | Dậu | 1945, 1957, 1969, 1981, 1993, 2005, 2017 |
| Tam Hợp | Hợp | Sửu | 1949, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009, 2021 |
| Lục Hợp | Hợp | Thân | 1944, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 2016 |
| Tứ Hành Xung | Kỵ | Dần | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022 |
| Tứ Hành Xung | Kỵ | Thân | 1944, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 2016 |
| Tứ Hành Xung (xung trực diện) | Kỵ | Hợi | 1947, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2019 |
| Lục Hại | Kỵ | Dần | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022 |
Bảng Tam Hợp / Tứ Hành Xung / Lục Hại là quy ước dân gian phổ biến, không phải phép tính duy nhất. Một số trường phái còn xét thêm Thiên Can và ngũ hành nạp âm trước khi kết luận hợp hay khắc.