Bảng tra theo năm sinh
Cung mệnh theo năm sinh
Khi tra "cung mệnh" để chọn hướng nhà hay màu sắc, người ta thường gộp hai thứ: cung phi Bát Trạch, tính từ năm sinh âm lịch và giới tính, chia làm Đông tứ mệnh và Tây tứ mệnh; và mệnh ngũ hành nạp âm của năm sinh. Nhập ngày sinh để xem cả hai, hoặc dò bảng theo năm.
Thuật số truyền thống Can chi, nạp âm, ngày Tết và số cung phi là phép tính; hướng tốt xấu, màu và nghề theo mệnh là quy ước phong thuỷ, ngũ hành.
Nhập năm sinh từ 1950 đến 2030 để xem kết quả.
Cung mệnh của người sinh từ 1950 đến 2030 là gì?
Bảng dưới ghi mỗi năm âm lịch từ 1950 đến 2030 một dòng: can chi, mệnh nạp âm, cung phi của nam và của nữ, cùng ngày Tết để biết năm âm ấy bắt đầu từ đâu.
| Năm | Can chi | Mệnh nạp âm | Cung nam | Cung nữ | Tết |
|---|---|---|---|---|---|
| 1950 | Canh Dần | Tùng Bách Mộc | Khôn, Tây tứ mệnh | Khảm, Đông tứ mệnh | 17/02/1950 |
| 1951 | Tân Mão | Tùng Bách Mộc | Tốn, Đông tứ mệnh | Khôn, Tây tứ mệnh | 06/02/1951 |
| 1952 | Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | Chấn, Đông tứ mệnh | Chấn, Đông tứ mệnh | 27/01/1952 |
| 1953 | Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | Khôn, Tây tứ mệnh | Tốn, Đông tứ mệnh | 14/02/1953 |
| 1954 | Giáp Ngọ | Sa Trung Kim | Khảm, Đông tứ mệnh | Cấn, Tây tứ mệnh | 03/02/1954 |
| 1955 | Ất Mùi | Sa Trung Kim | Ly, Đông tứ mệnh | Càn, Tây tứ mệnh | 24/01/1955 |
| 1956 | Bính Thân | Sơn Hạ Hỏa | Cấn, Tây tứ mệnh | Đoài, Tây tứ mệnh | 12/02/1956 |
| 1957 | Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa | Đoài, Tây tứ mệnh | Cấn, Tây tứ mệnh | 31/01/1957 |
| 1958 | Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | Càn, Tây tứ mệnh | Ly, Đông tứ mệnh | 18/02/1958 |
| 1959 | Kỷ Hợi | Bình Địa Mộc | Khôn, Tây tứ mệnh | Khảm, Đông tứ mệnh | 08/02/1959 |
| 1960 | Canh Tý | Bích Thượng Thổ | Tốn, Đông tứ mệnh | Khôn, Tây tứ mệnh | 28/01/1960 |
| 1961 | Tân Sửu | Bích Thượng Thổ | Chấn, Đông tứ mệnh | Chấn, Đông tứ mệnh | 15/02/1961 |
| 1962 | Nhâm Dần | Kim Bạc Kim | Khôn, Tây tứ mệnh | Tốn, Đông tứ mệnh | 05/02/1962 |
| 1963 | Quý Mão | Kim Bạc Kim | Khảm, Đông tứ mệnh | Cấn, Tây tứ mệnh | 25/01/1963 |
| 1964 | Giáp Thìn | Phú Đăng Hỏa | Ly, Đông tứ mệnh | Càn, Tây tứ mệnh | 13/02/1964 |
| 1965 | Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | Cấn, Tây tứ mệnh | Đoài, Tây tứ mệnh | 01/02/1965 |
| 1966 | Bính Ngọ | Thiên Hà Thủy | Đoài, Tây tứ mệnh | Cấn, Tây tứ mệnh | 21/01/1966 |
| 1967 | Đinh Mùi | Thiên Hà Thủy | Càn, Tây tứ mệnh | Ly, Đông tứ mệnh | 09/02/1967 |
| 1968 | Mậu Thân | Đại Trạch Thổ | Khôn, Tây tứ mệnh | Khảm, Đông tứ mệnh | 29/01/1968 |
| 1969 | Kỷ Dậu | Đại Trạch Thổ | Tốn, Đông tứ mệnh | Khôn, Tây tứ mệnh | 16/02/1969 |
| 1970 | Canh Tuất | Thoa Xuyến Kim | Chấn, Đông tứ mệnh | Chấn, Đông tứ mệnh | 06/02/1970 |
| 1971 | Tân Hợi | Thoa Xuyến Kim | Khôn, Tây tứ mệnh | Tốn, Đông tứ mệnh | 27/01/1971 |
| 1972 | Nhâm Tý | Tang Đố Mộc | Khảm, Đông tứ mệnh | Cấn, Tây tứ mệnh | 15/02/1972 |
| 1973 | Quý Sửu | Tang Đố Mộc | Ly, Đông tứ mệnh | Càn, Tây tứ mệnh | 03/02/1973 |
| 1974 | Giáp Dần | Đại Khê Thủy | Cấn, Tây tứ mệnh | Đoài, Tây tứ mệnh | 23/01/1974 |
| 1975 | Ất Mão | Đại Khê Thủy | Đoài, Tây tứ mệnh | Cấn, Tây tứ mệnh | 11/02/1975 |
| 1976 | Bính Thìn | Sa Trung Thổ | Càn, Tây tứ mệnh | Ly, Đông tứ mệnh | 31/01/1976 |
| 1977 | Đinh Tỵ | Sa Trung Thổ | Khôn, Tây tứ mệnh | Khảm, Đông tứ mệnh | 18/02/1977 |
| 1978 | Mậu Ngọ | Thiên Thượng Hỏa | Tốn, Đông tứ mệnh | Khôn, Tây tứ mệnh | 07/02/1978 |
| 1979 | Kỷ Mùi | Thiên Thượng Hỏa | Chấn, Đông tứ mệnh | Chấn, Đông tứ mệnh | 28/01/1979 |
| 1980 | Canh Thân | Thạch Lựu Mộc | Khôn, Tây tứ mệnh | Tốn, Đông tứ mệnh | 16/02/1980 |
| 1981 | Tân Dậu | Thạch Lựu Mộc | Khảm, Đông tứ mệnh | Cấn, Tây tứ mệnh | 05/02/1981 |
| 1982 | Nhâm Tuất | Đại Hải Thủy | Ly, Đông tứ mệnh | Càn, Tây tứ mệnh | 25/01/1982 |
| 1983 | Quý Hợi | Đại Hải Thủy | Cấn, Tây tứ mệnh | Đoài, Tây tứ mệnh | 13/02/1983 |
| 1984 | Giáp Tý | Hải Trung Kim | Đoài, Tây tứ mệnh | Cấn, Tây tứ mệnh | 02/02/1984 |
| 1985 | Ất Sửu | Hải Trung Kim | Càn, Tây tứ mệnh | Ly, Đông tứ mệnh | 21/01/1985 |
| 1986 | Bính Dần | Lư Trung Hỏa | Khôn, Tây tứ mệnh | Khảm, Đông tứ mệnh | 09/02/1986 |
| 1987 | Đinh Mão | Lư Trung Hỏa | Tốn, Đông tứ mệnh | Khôn, Tây tứ mệnh | 29/01/1987 |
| 1988 | Mậu Thìn | Đại Lâm Mộc | Chấn, Đông tứ mệnh | Chấn, Đông tứ mệnh | 17/02/1988 |
| 1989 | Kỷ Tỵ | Đại Lâm Mộc | Khôn, Tây tứ mệnh | Tốn, Đông tứ mệnh | 06/02/1989 |
| 1990 | Canh Ngọ | Lộ Bàng Thổ | Khảm, Đông tứ mệnh | Cấn, Tây tứ mệnh | 27/01/1990 |
| 1991 | Tân Mùi | Lộ Bàng Thổ | Ly, Đông tứ mệnh | Càn, Tây tứ mệnh | 15/02/1991 |
| 1992 | Nhâm Thân | Kiếm Phong Kim | Cấn, Tây tứ mệnh | Đoài, Tây tứ mệnh | 04/02/1992 |
| 1993 | Quý Dậu | Kiếm Phong Kim | Đoài, Tây tứ mệnh | Cấn, Tây tứ mệnh | 23/01/1993 |
| 1994 | Giáp Tuất | Sơn Đầu Hỏa | Càn, Tây tứ mệnh | Ly, Đông tứ mệnh | 10/02/1994 |
| 1995 | Ất Hợi | Sơn Đầu Hỏa | Khôn, Tây tứ mệnh | Khảm, Đông tứ mệnh | 31/01/1995 |
| 1996 | Bính Tý | Giản Hạ Thủy | Tốn, Đông tứ mệnh | Khôn, Tây tứ mệnh | 19/02/1996 |
| 1997 | Đinh Sửu | Giản Hạ Thủy | Chấn, Đông tứ mệnh | Chấn, Đông tứ mệnh | 07/02/1997 |
| 1998 | Mậu Dần | Thành Đầu Thổ | Khôn, Tây tứ mệnh | Tốn, Đông tứ mệnh | 28/01/1998 |
| 1999 | Kỷ Mão | Thành Đầu Thổ | Khảm, Đông tứ mệnh | Cấn, Tây tứ mệnh | 16/02/1999 |
| 2000 | Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | Ly, Đông tứ mệnh | Càn, Tây tứ mệnh | 05/02/2000 |
| 2001 | Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | Cấn, Tây tứ mệnh | Đoài, Tây tứ mệnh | 24/01/2001 |
| 2002 | Nhâm Ngọ | Dương Liễu Mộc | Đoài, Tây tứ mệnh | Cấn, Tây tứ mệnh | 12/02/2002 |
| 2003 | Quý Mùi | Dương Liễu Mộc | Càn, Tây tứ mệnh | Ly, Đông tứ mệnh | 01/02/2003 |
| 2004 | Giáp Thân | Tuyền Trung Thủy | Khôn, Tây tứ mệnh | Khảm, Đông tứ mệnh | 22/01/2004 |
| 2005 | Ất Dậu | Tuyền Trung Thủy | Tốn, Đông tứ mệnh | Khôn, Tây tứ mệnh | 09/02/2005 |
| 2006 | Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | Chấn, Đông tứ mệnh | Chấn, Đông tứ mệnh | 29/01/2006 |
| 2007 | Đinh Hợi | Ốc Thượng Thổ | Khôn, Tây tứ mệnh | Tốn, Đông tứ mệnh | 17/02/2007 |
| 2008 | Mậu Tý | Tích Lịch Hỏa | Khảm, Đông tứ mệnh | Cấn, Tây tứ mệnh | 07/02/2008 |
| 2009 | Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa | Ly, Đông tứ mệnh | Càn, Tây tứ mệnh | 26/01/2009 |
| 2010 | Canh Dần | Tùng Bách Mộc | Cấn, Tây tứ mệnh | Đoài, Tây tứ mệnh | 14/02/2010 |
| 2011 | Tân Mão | Tùng Bách Mộc | Đoài, Tây tứ mệnh | Cấn, Tây tứ mệnh | 03/02/2011 |
| 2012 | Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | Càn, Tây tứ mệnh | Ly, Đông tứ mệnh | 23/01/2012 |
| 2013 | Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | Khôn, Tây tứ mệnh | Khảm, Đông tứ mệnh | 10/02/2013 |
| 2014 | Giáp Ngọ | Sa Trung Kim | Tốn, Đông tứ mệnh | Khôn, Tây tứ mệnh | 31/01/2014 |
| 2015 | Ất Mùi | Sa Trung Kim | Chấn, Đông tứ mệnh | Chấn, Đông tứ mệnh | 19/02/2015 |
| 2016 | Bính Thân | Sơn Hạ Hỏa | Khôn, Tây tứ mệnh | Tốn, Đông tứ mệnh | 08/02/2016 |
| 2017 | Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa | Khảm, Đông tứ mệnh | Cấn, Tây tứ mệnh | 28/01/2017 |
| 2018 | Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | Ly, Đông tứ mệnh | Càn, Tây tứ mệnh | 16/02/2018 |
| 2019 | Kỷ Hợi | Bình Địa Mộc | Cấn, Tây tứ mệnh | Đoài, Tây tứ mệnh | 05/02/2019 |
| 2020 | Canh Tý | Bích Thượng Thổ | Đoài, Tây tứ mệnh | Cấn, Tây tứ mệnh | 25/01/2020 |
| 2021 | Tân Sửu | Bích Thượng Thổ | Càn, Tây tứ mệnh | Ly, Đông tứ mệnh | 12/02/2021 |
| 2022 | Nhâm Dần | Kim Bạc Kim | Khôn, Tây tứ mệnh | Khảm, Đông tứ mệnh | 01/02/2022 |
| 2023 | Quý Mão | Kim Bạc Kim | Tốn, Đông tứ mệnh | Khôn, Tây tứ mệnh | 22/01/2023 |
| 2024 | Giáp Thìn | Phú Đăng Hỏa | Chấn, Đông tứ mệnh | Chấn, Đông tứ mệnh | 10/02/2024 |
| 2025 | Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | Khôn, Tây tứ mệnh | Tốn, Đông tứ mệnh | 29/01/2025 |
| 2026 | Bính Ngọ | Thiên Hà Thủy | Khảm, Đông tứ mệnh | Cấn, Tây tứ mệnh | 17/02/2026 |
| 2027 | Đinh Mùi | Thiên Hà Thủy | Ly, Đông tứ mệnh | Càn, Tây tứ mệnh | 06/02/2027 |
| 2028 | Mậu Thân | Đại Trạch Thổ | Cấn, Tây tứ mệnh | Đoài, Tây tứ mệnh | 26/01/2028 |
| 2029 | Kỷ Dậu | Đại Trạch Thổ | Đoài, Tây tứ mệnh | Cấn, Tây tứ mệnh | 13/02/2029 |
| 2030 | Canh Tuất | Thoa Xuyến Kim | Càn, Tây tứ mệnh | Ly, Đông tứ mệnh | 02/02/2030 |
Sinh trước Tết thì cung mệnh tính theo năm nào?
Theo năm âm lịch, tức đổi vào ngày Tết chứ không vào ngày 1 tháng 1. Ví dụ Tết năm Giáp Tý rơi vào 02/02/1984: người sinh từ 01/01/1984 tới 01/02/1984 thuộc năm Quý Hợi (1983), mang mệnh và cung phi của dòng 1983.
Nam và nữ cùng năm sinh có cùng cung phi không?
Thường là không. Cung phi Bát Trạch tính từ năm sinh âm lịch theo hai công thức riêng cho nam và nữ, nên cùng năm 1984 nam cung Đoài, nữ cung Cấn. Mệnh nạp âm thì nam nữ như nhau vì chỉ tính theo can chi năm.
Mỗi cung phi hợp hướng nào?
Theo Bát Trạch, mỗi cung phi có bốn hướng được coi là tốt (Sinh Khí, Thiên Y, Diên Niên, Phục Vị) và bốn hướng được coi là xấu (Họa Hại, Lục Sát, Ngũ Quỷ, Tuyệt Mệnh). Người thuộc Đông tứ mệnh được cho là hợp bốn hướng Đông, Đông Nam, Nam, Bắc; Tây tứ mệnh hợp bốn hướng còn lại. Xem tám hướng kèm giải thích trong tiện ích Bát Trạch.
| Cung phi | Hướng được coi là tốt | Hướng được coi là xấu |
|---|---|---|
| Khảm Đông tứ mệnh | Đông Nam (Sinh Khí), Đông (Thiên Y), Nam (Diên Niên), Bắc (Phục Vị) | Tây (Họa Hại), Tây Bắc (Lục Sát), Đông Bắc (Ngũ Quỷ), Tây Nam (Tuyệt Mệnh) |
| Khôn Tây tứ mệnh | Đông Bắc (Sinh Khí), Tây (Thiên Y), Tây Bắc (Diên Niên), Tây Nam (Phục Vị) | Đông (Họa Hại), Nam (Lục Sát), Đông Nam (Ngũ Quỷ), Bắc (Tuyệt Mệnh) |
| Chấn Đông tứ mệnh | Nam (Sinh Khí), Bắc (Thiên Y), Đông Nam (Diên Niên), Đông (Phục Vị) | Tây Nam (Họa Hại), Đông Bắc (Lục Sát), Tây Bắc (Ngũ Quỷ), Tây (Tuyệt Mệnh) |
| Tốn Đông tứ mệnh | Bắc (Sinh Khí), Nam (Thiên Y), Đông (Diên Niên), Đông Nam (Phục Vị) | Tây Bắc (Họa Hại), Tây (Lục Sát), Tây Nam (Ngũ Quỷ), Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) |
| Càn Tây tứ mệnh | Tây (Sinh Khí), Đông Bắc (Thiên Y), Tây Nam (Diên Niên), Tây Bắc (Phục Vị) | Đông Nam (Họa Hại), Bắc (Lục Sát), Đông (Ngũ Quỷ), Nam (Tuyệt Mệnh) |
| Đoài Tây tứ mệnh | Tây Bắc (Sinh Khí), Tây Nam (Thiên Y), Đông Bắc (Diên Niên), Tây (Phục Vị) | Bắc (Họa Hại), Đông Nam (Lục Sát), Nam (Ngũ Quỷ), Đông (Tuyệt Mệnh) |
| Cấn Tây tứ mệnh | Tây Nam (Sinh Khí), Tây Bắc (Thiên Y), Tây (Diên Niên), Đông Bắc (Phục Vị) | Nam (Họa Hại), Đông (Lục Sát), Bắc (Ngũ Quỷ), Đông Nam (Tuyệt Mệnh) |
| Ly Đông tứ mệnh | Đông (Sinh Khí), Đông Nam (Thiên Y), Bắc (Diên Niên), Nam (Phục Vị) | Đông Bắc (Họa Hại), Tây Nam (Lục Sát), Tây (Ngũ Quỷ), Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) |
Mệnh nào hợp màu gì, hướng nào?
Theo quan niệm ngũ hành phổ biến ở Việt Nam, mỗi mệnh được cho là hợp màu của chính hành ấy và màu của hành sinh ra nó (tương sinh). Phương vị theo hành khác với hướng theo cung phi ở bảng trên: chọn hướng nhà, người ta thường dùng cung phi.
| Mệnh | Màu bản mệnh | Màu tương sinh | Phương vị | Ngành thường được xếp vào |
|---|---|---|---|---|
| Kim | trắng, xám bạc, ánh kim | vàng, nâu đất (Thổ) | Tây, Tây Bắc | cơ khí, kim loại, tài chính, ngân hàng, trang sức, ô tô, xe máy |
| Mộc | xanh lá, xanh lục | xanh dương, đen (Thủy) | Đông, Đông Nam | gỗ, nội thất, nông, lâm nghiệp, giáo dục, giấy, xuất bản |
| Thủy | xanh dương, đen | trắng, xám bạc, ánh kim (Kim) | Bắc | vận tải, logistics, thuỷ sản, du lịch, đồ uống |
| Hỏa | đỏ, cam, tím | xanh lá, xanh lục (Mộc) | Nam | điện, năng lượng, nhà hàng, ăn uống, mỹ phẩm, làm đẹp, quảng cáo, ánh sáng |
| Thổ | vàng, nâu đất | đỏ, cam, tím (Hỏa) | Tây Nam, Đông Bắc | bất động sản, xây dựng, vật liệu xây dựng, gốm sứ, nông sản, đất đai |
Cung mệnh có phải cung Mệnh trên lá số Tử Vi không?
Không. Trong Tử Vi, cung Mệnh là một trong mười hai cung của lá số, an theo tháng và giờ sinh, nên hai người cùng năm sinh có thể có cung Mệnh khác nhau. Cung mệnh theo năm sinh trên trang này là cung phi Bát Trạch cộng mệnh nạp âm. Cung Mệnh trong Tử Vi, Cung Phi là gì.
Cung phi, màu, hướng và ngành nghề theo mệnh là quy ước của phong thuỷ và ngũ hành, không phải kết quả khoa học. Chưa có nghiên cứu nào cho thấy chọn nhà, màu hay nghề theo mệnh làm cuộc sống tốt hơn; các sách còn chép khác nhau ở màu và nghề.