Tuổi hợp theo con giáp
Tuổi Hợi hợp tuổi nào?
Theo bảng dân gian, tuổi Hợi tam hợp Mão, Mùi, lục hợp Dần; xung Tỵ, hại Thân.
Thuật số truyền thống Bảng hợp kỵ là quy ước dân gian; năm sinh của từng tuổi là phép tính.
Tuổi Hợi hợp và kỵ những tuổi nào?
Bảng dưới gộp bốn quy ước: Tam Hợp, Lục Hợp ở phía hợp; Tứ Hành Xung, Lục Hại ở phía kỵ. Trong nhóm Tứ Hành Xung, Tỵ đứng đối diện Hợi trên vòng mười hai chi nên được gọi là xung trực diện. Dần vừa là Lục Hợp vừa thuộc Tứ Hành Xung của tuổi Hợi: hai bảng là hai quy ước riêng và nói ngược nhau ở cặp này. Không có luật chung nào nói bảng nào thắng, nên trang không chọn bên nào.
| Quan hệ | Hợp hay kỵ | Tuổi | Năm sinh |
|---|---|---|---|
| Tam Hợp | Hợp | Mão | 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 2023 |
| Tam Hợp | Hợp | Mùi | 1943, 1955, 1967, 1979, 1991, 2003, 2015 |
| Lục Hợp | Hợp | Dần | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022 |
| Tứ Hành Xung | Kỵ | Dần | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022 |
| Tứ Hành Xung | Kỵ | Thân | 1944, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 2016 |
| Tứ Hành Xung (xung trực diện) | Kỵ | Tỵ | 1941, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025 |
| Lục Hại | Kỵ | Thân | 1944, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 2016 |
Người tuổi Hợi sinh năm nào?
Năm tính theo âm lịch: người sinh tháng 1, tháng 2 dương lịch trước Tết thuộc năm trước. Mỗi năm dưới đây có trang riêng với ngày Tết cụ thể.
| Năm | Can chi | Nạp âm |
|---|---|---|
| 1947 | Đinh Hợi | Ốc Thượng Thổ |
| 1959 | Kỷ Hợi | Bình Địa Mộc |
| 1971 | Tân Hợi | Thoa Xuyến Kim |
| 1983 | Quý Hợi | Đại Hải Thủy |
| 1995 | Ất Hợi | Sơn Đầu Hỏa |
| 2007 | Đinh Hợi | Ốc Thượng Thổ |
| 2019 | Kỷ Hợi | Bình Địa Mộc |
Bảng Tam Hợp / Tứ Hành Xung / Lục Hại là quy ước dân gian phổ biến, không phải phép tính duy nhất. Một số trường phái còn xét thêm Thiên Can và ngũ hành nạp âm trước khi kết luận hợp hay khắc.