Nhật Nguyệt

Tuổi hợp theo con giáp

Tuổi Hợi hợp tuổi nào?

Theo bảng dân gian, tuổi Hợi tam hợp Mão, Mùi, lục hợp Dần; xung Tỵ, hại Thân.

Thuật số truyền thống Bảng hợp kỵ là quy ước dân gian; năm sinh của từng tuổi là phép tính.

Tuổi Hợi hợp và kỵ những tuổi nào?

Bảng dưới gộp bốn quy ước: Tam Hợp, Lục Hợp ở phía hợp; Tứ Hành Xung, Lục Hại ở phía kỵ. Trong nhóm Tứ Hành Xung, Tỵ đứng đối diện Hợi trên vòng mười hai chi nên được gọi là xung trực diện. Dần vừa là Lục Hợp vừa thuộc Tứ Hành Xung của tuổi Hợi: hai bảng là hai quy ước riêng và nói ngược nhau ở cặp này. Không có luật chung nào nói bảng nào thắng, nên trang không chọn bên nào.

Tuổi hợp và kỵ của tuổi Hợi, năm sinh 1940 - 2026
Quan hệHợp hay kỵTuổiNăm sinh
Tam HợpHợpMão1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 2023
Tam HợpHợpMùi1943, 1955, 1967, 1979, 1991, 2003, 2015
Lục HợpHợpDần1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022
Tứ Hành XungKỵDần1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022
Tứ Hành XungKỵThân1944, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 2016
Tứ Hành Xung (xung trực diện)KỵTỵ1941, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025
Lục HạiKỵThân1944, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 2016

Người tuổi Hợi sinh năm nào?

Năm tính theo âm lịch: người sinh tháng 1, tháng 2 dương lịch trước Tết thuộc năm trước. Mỗi năm dưới đây có trang riêng với ngày Tết cụ thể.

Các năm tuổi Hợi, 1940 - 2026
NămCan chiNạp âm
1947Đinh HợiỐc Thượng Thổ
1959Kỷ HợiBình Địa Mộc
1971Tân HợiThoa Xuyến Kim
1983Quý HợiĐại Hải Thủy
1995Ất HợiSơn Đầu Hỏa
2007Đinh HợiỐc Thượng Thổ
2019Kỷ HợiBình Địa Mộc

Bảng Tam Hợp / Tứ Hành Xung / Lục Hại là quy ước dân gian phổ biến, không phải phép tính duy nhất. Một số trường phái còn xét thêm Thiên Can và ngũ hành nạp âm trước khi kết luận hợp hay khắc.