Tra tuổi theo năm sinh
1980 là tuổi gì?
Người sinh năm 1980 tuổi Canh Thân (con Khỉ), nạp âm Thạch Lựu Mộc. Năm Canh Thân bắt đầu từ Tết 16/02/1980 và kết thúc 04/02/1981.
Lịch pháp và thiên văn Can chi, nạp âm, ngày Tết và tuổi là phép tính; cung phi và tuổi hợp là quy ước thuật số.
| Can chi | Canh Thân |
|---|---|
| Con giáp | Khỉ (Thân) |
| Nạp âm | Thạch Lựu Mộc, hành Mộc |
| Năm âm lịch, tính theo dương lịch | 16/02/1980 - 04/02/1981 |
| Cung phi nam | Khôn, Tây tứ mệnh |
| Cung phi nữ | Tốn, Đông tứ mệnh |
| Tuổi năm 2026 | 46 tuổi, tuổi mụ 47 |
Sinh tháng 1, tháng 2 năm 1980 thì tuổi gì?
Tuổi tính theo năm âm lịch, đổi vào ngày Tết chứ không vào ngày 1 tháng 1. Người sinh từ 01/01/1980 tới 15/02/1980 vẫn thuộc năm Kỷ Mùi (1979); người sinh từ 01/01/1981 tới 04/02/1981 vẫn thuộc năm Canh Thân. Đổi ngày sinh sang âm lịch.
Năm 2026 người sinh năm 1980 bao nhiêu tuổi?
Người sinh năm dương lịch 1980 tròn 46 tuổi khi qua sinh nhật năm 2026. Tuổi mụ của tuổi Canh Thân năm 2026 là 47: tuổi mụ tính một tuổi lúc sinh và thêm một tuổi mỗi lần qua Tết.
Cung phi của người sinh năm 1980 là gì?
Theo Bát Trạch, nam sinh năm Canh Thân cung Khôn (Tây tứ mệnh), nữ cung Tốn (Đông tứ mệnh). Cung phi tính từ năm âm lịch và giới tính, dùng để chọn hướng nhà. Xem tám hướng theo cung phi.
Tuổi Canh Thân 1980 hợp tuổi nào, kỵ tuổi nào?
Theo bảng dân gian, tuổi Thân tam hợp Tý, Thìn, lục hợp Tỵ; xung Dần, hại Hợi. Tỵ vừa là Lục Hợp vừa thuộc Tứ Hành Xung của tuổi Thân: hai bảng là hai quy ước riêng và nói ngược nhau ở cặp này. Không có luật chung nào nói bảng nào thắng, nên trang không chọn bên nào.
| Quan hệ | Hợp hay kỵ | Tuổi | Năm sinh |
|---|---|---|---|
| Tam Hợp | Hợp | Tý | 1948, 1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 2020 |
| Tam Hợp | Hợp | Thìn | 1940, 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 2024 |
| Lục Hợp | Hợp | Tỵ | 1941, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025 |
| Tứ Hành Xung (xung trực diện) | Kỵ | Dần | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022 |
| Tứ Hành Xung | Kỵ | Tỵ | 1941, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025 |
| Tứ Hành Xung | Kỵ | Hợi | 1947, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2019 |
| Lục Hại | Kỵ | Hợi | 1947, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2019 |
Bảng Tam Hợp / Tứ Hành Xung / Lục Hại là quy ước dân gian phổ biến, không phải phép tính duy nhất. Một số trường phái còn xét thêm Thiên Can và ngũ hành nạp âm trước khi kết luận hợp hay khắc.