Tra tuổi theo năm sinh
1977 là tuổi gì?
Người sinh năm 1977 tuổi Đinh Tỵ (con Rắn), nạp âm Sa Trung Thổ. Năm Đinh Tỵ bắt đầu từ Tết 18/02/1977 và kết thúc 06/02/1978.
Lịch pháp và thiên văn Can chi, nạp âm, ngày Tết và tuổi là phép tính; cung phi và tuổi hợp là quy ước thuật số.
| Can chi | Đinh Tỵ |
|---|---|
| Con giáp | Rắn (Tỵ) |
| Nạp âm | Sa Trung Thổ, hành Thổ |
| Năm âm lịch, tính theo dương lịch | 18/02/1977 - 06/02/1978 |
| Cung phi nam | Khôn, Tây tứ mệnh |
| Cung phi nữ | Khảm, Đông tứ mệnh |
| Tuổi năm 2026 | 49 tuổi, tuổi mụ 50 |
Sinh tháng 1, tháng 2 năm 1977 thì tuổi gì?
Tuổi tính theo năm âm lịch, đổi vào ngày Tết chứ không vào ngày 1 tháng 1. Người sinh từ 01/01/1977 tới 17/02/1977 vẫn thuộc năm Bính Thìn (1976); người sinh từ 01/01/1978 tới 06/02/1978 vẫn thuộc năm Đinh Tỵ. Đổi ngày sinh sang âm lịch.
Năm 2026 người sinh năm 1977 bao nhiêu tuổi?
Người sinh năm dương lịch 1977 tròn 49 tuổi khi qua sinh nhật năm 2026. Tuổi mụ của tuổi Đinh Tỵ năm 2026 là 50: tuổi mụ tính một tuổi lúc sinh và thêm một tuổi mỗi lần qua Tết.
Cung phi của người sinh năm 1977 là gì?
Theo Bát Trạch, nam sinh năm Đinh Tỵ cung Khôn (Tây tứ mệnh), nữ cung Khảm (Đông tứ mệnh). Cung phi tính từ năm âm lịch và giới tính, dùng để chọn hướng nhà. Xem tám hướng theo cung phi.
Tuổi Đinh Tỵ 1977 hợp tuổi nào, kỵ tuổi nào?
Theo bảng dân gian, tuổi Tỵ tam hợp Dậu, Sửu, lục hợp Thân; xung Hợi, hại Dần. Thân vừa là Lục Hợp vừa thuộc Tứ Hành Xung của tuổi Tỵ: hai bảng là hai quy ước riêng và nói ngược nhau ở cặp này. Không có luật chung nào nói bảng nào thắng, nên trang không chọn bên nào.
| Quan hệ | Hợp hay kỵ | Tuổi | Năm sinh |
|---|---|---|---|
| Tam Hợp | Hợp | Dậu | 1945, 1957, 1969, 1981, 1993, 2005, 2017 |
| Tam Hợp | Hợp | Sửu | 1949, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009, 2021 |
| Lục Hợp | Hợp | Thân | 1944, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 2016 |
| Tứ Hành Xung | Kỵ | Dần | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022 |
| Tứ Hành Xung | Kỵ | Thân | 1944, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 2016 |
| Tứ Hành Xung (xung trực diện) | Kỵ | Hợi | 1947, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2019 |
| Lục Hại | Kỵ | Dần | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022 |
Bảng Tam Hợp / Tứ Hành Xung / Lục Hại là quy ước dân gian phổ biến, không phải phép tính duy nhất. Một số trường phái còn xét thêm Thiên Can và ngũ hành nạp âm trước khi kết luận hợp hay khắc.