Tuổi hợp theo con giáp
Tuổi Dần hợp tuổi nào?
Theo bảng dân gian, tuổi Dần tam hợp Ngọ, Tuất, lục hợp Hợi; xung Thân, hại Tỵ.
Thuật số truyền thống Bảng hợp kỵ là quy ước dân gian; năm sinh của từng tuổi là phép tính.
Tuổi Dần hợp và kỵ những tuổi nào?
Bảng dưới gộp bốn quy ước: Tam Hợp, Lục Hợp ở phía hợp; Tứ Hành Xung, Lục Hại ở phía kỵ. Trong nhóm Tứ Hành Xung, Thân đứng đối diện Dần trên vòng mười hai chi nên được gọi là xung trực diện. Hợi vừa là Lục Hợp vừa thuộc Tứ Hành Xung của tuổi Dần: hai bảng là hai quy ước riêng và nói ngược nhau ở cặp này. Không có luật chung nào nói bảng nào thắng, nên trang không chọn bên nào.
| Quan hệ | Hợp hay kỵ | Tuổi | Năm sinh |
|---|---|---|---|
| Tam Hợp | Hợp | Ngọ | 1942, 1954, 1966, 1978, 1990, 2002, 2014, 2026 |
| Tam Hợp | Hợp | Tuất | 1946, 1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 2018 |
| Lục Hợp | Hợp | Hợi | 1947, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2019 |
| Tứ Hành Xung (xung trực diện) | Kỵ | Thân | 1944, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 2016 |
| Tứ Hành Xung | Kỵ | Tỵ | 1941, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025 |
| Tứ Hành Xung | Kỵ | Hợi | 1947, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2019 |
| Lục Hại | Kỵ | Tỵ | 1941, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025 |
Người tuổi Dần sinh năm nào?
Năm tính theo âm lịch: người sinh tháng 1, tháng 2 dương lịch trước Tết thuộc năm trước. Mỗi năm dưới đây có trang riêng với ngày Tết cụ thể.
| Năm | Can chi | Nạp âm |
|---|---|---|
| 1950 | Canh Dần | Tùng Bách Mộc |
| 1962 | Nhâm Dần | Kim Bạc Kim |
| 1974 | Giáp Dần | Đại Khê Thủy |
| 1986 | Bính Dần | Lư Trung Hỏa |
| 1998 | Mậu Dần | Thành Đầu Thổ |
| 2010 | Canh Dần | Tùng Bách Mộc |
| 2022 | Nhâm Dần | Kim Bạc Kim |
Bảng Tam Hợp / Tứ Hành Xung / Lục Hại là quy ước dân gian phổ biến, không phải phép tính duy nhất. Một số trường phái còn xét thêm Thiên Can và ngũ hành nạp âm trước khi kết luận hợp hay khắc.